Gói thầu: Xây lắp và cung cấp VTTB
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210113654-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/01/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Hà Nam | Chủ đầu tư | Công ty Điện lực Hà Nam (Số 9- đường Trần Phú – phường Quang Trung - thành phố Phủ Lý - tỉnh Hà Nam); Tổng Công ty Điện lực miền Bắc (Số 20, Trần Nguyên Hãn, Hoàn Kiếm, Hà Nội) |
| Tên gói thầu | Xây lắp và cung cấp VTTB |
| Số hiệu KHLCNT | 20210113637 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | vốn của Tổng Công ty Điện lực miền Bắc |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-09 21:41:00 đến ngày 2021-01-30 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 34,885,491,545 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 24.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥48.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp còn hiệu lực;- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/ hoặc trạm biến áp từ 10kV trở lên- Có Chứng chỉ (chứng nhận) đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật phần Xây dựng |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, Kiến trúc;- Có chứng chỉ (chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát công trình (hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát) phù hợp còn hiệu lực;- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/ hoặc trạm biến áp từ 10kV trở lên;- Có Chứng chỉ (chứng nhận) đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật phần điện |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;- Có chứng chỉ (chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát công trình (hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát) phù hợp còn hiệu lực;- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/ hoặc trạm biến áp từ 10kV trở lên- Có Chứng chỉ (chứng nhận) đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên về an toàn lao động; hoặc tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành điện, xây dựng;- Đã làm giám sát an toàn ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/ hoặc trạm biến áp từ 10kV trở lên;- Có Chứng chỉ (chứng nhận) đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ôtô tải trọng 5-12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu tự nêu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Xe cẩu tự hành 5-10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu tự nêu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy kéo, máy hãm > 5 tấn; thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu tự nêu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu tự nêu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy phát điện 5-10 kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu tự nêu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy xúc đất: dung tích gầu tối thiểu 0,15 khối | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu tự nêu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy ép đầu cốt thủy lực cầm tay. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu tự nêu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Công trình: Chống quá tải, giảm bán kính cấp điện cho các xã, phường thuộc thành phố Phủ Lý - tỉnh Hà Nam - năm 2021 | |||
| B | I. ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ TRÊN KHÔNG | |||
| C | I.1. Chi phí thiết bị | |||
| 1 | Cầu dao phụ tải 22kV | 2 | Bộ | |
| 2 | Cầu dao phụ tải 35kV | 1 | Bộ | |
| 3 | Chống sét van 22kV (3 pha) | 2 | Bộ | |
| D | I.2. Chi phí xây dựng | |||
| 1 | Cột BLTL PC-I-14-190-9,2 | 7 | Cột | |
| 2 | Cột BLTL PC-I-14-190-11 | 4 | Cột | |
| 3 | Cột BLTL PC-I-16-190-9,2 | 3 | Cột | |
| 4 | Cột BLTL PC-I-16-190-11 | 5 | Cột | |
| 5 | Cột BLTL PC-I-18-190-9,2 | 2 | Cột | |
| 6 | Cột BLTL PC-I-18-190-11 | 6 | Cột | |
| 7 | Cột BLTL PC-I-18-190-13 | 8 | Cột | |
| 8 | Cột BLTL PC-I-20-190-9,2 | 3 | Cột | |
| 9 | Cột BLTL PC-I-20-190-11 | 2 | Cột | |
| 10 | Cột BLTL PC-I-20-190-13 | 3 | Cột | |
| 11 | Xà đỡ thẳng: X1-22 | 3 | bộ | |
| 12 | Xà néo thẳng sứ đứng: X2-35 | 1 | bộ | |
| 13 | Xà néo thẳng sứ đứng: X2-22 | 1 | bộ | |
| 14 | Xà rẽ nhánh bằng sứ chuỗi cột đơn: XRB-35 | 2 | bộ | |
| 15 | Xà rẽ nhánh bằng sứ chuỗi cột đơn: XRB-22 | 1 | bộ | |
| 16 | Xà rẽ nhánh lệch sứ đứng cột đơn: X2RL-22 | 1 | bộ | |
| 17 | Xà rẽ nhánh cột đúp ngang: X2C-35N | 1 | bộ | |
| 18 | Xà rẽ nhánh bằng cột đúp ngang: XRĐ-35N | 1 | bộ | |
| 19 | Xà néo bằng cột đơn: XNB-22 | 4 | bộ | |
| 20 | Xà néo bằng cột đơn: XNB-35 | 6 | bộ | |
| 21 | Xà néo lệch cột đơn: XNL-22 | 6 | bộ | |
| 22 | Xà néo bằng cột đúp dọc: XNĐ-22D | 3 | bộ | |
| 23 | Xà néo bằng cột đúp dọc: XNĐ-35D | 1 | bộ | |
| 24 | Xà rẽ nhánh cột đơn dùng cho đấu nối hotline: XRL3P-22(HL) | 1 | bộ | |
| 25 | Xà néo lệch cột đơn: XN2L-35 | 4 | bộ | |
| 26 | Xà néo lệch cột đúp dọc: XNĐL-22D | 3 | bộ | |
| 27 | Xà néo lệch cột đúp ngang: XNĐL-22N | 1 | bộ | |
| 28 | Xà néo lệch cột đúp dọc: XNĐ2L-35D | 1 | bộ | |
| 29 | Xà néo cầu dao đỉnh cột đúp dọc: XCD-35D | 1 | bộ | |
| 30 | Xà néo cầu dao lệch cột đơn: XCDL-22 | 2 | bộ | |
| 31 | Thang trèo: TT5 | 1 | bộ | |
| 32 | Ghế thao tác và thang trèo: GTT+TT5 | 1 | bộ | |
| 33 | Xà phụ đỡ lèo 1 pha: XP1 | 2 | bộ | |
| 34 | Xà phụ đỡ lèo 1 pha dùng cho đấu nối hotline: XP1(HL) | 1 | bộ | |
| 35 | Xà phụ đỡ lèo 1 pha 2 phía: XP-1 | 1 | bộ | |
| 36 | Xà phụ đỡ lèo 2 pha: XP2 | 1 | bộ | |
| 37 | Xà phụ đỡ lèo 3 pha: XP3 | 1 | bộ | |
| 38 | Xà phụ đỡ lèo 2 pha 2 phía: XP-2 | 1 | bộ | |
| 39 | Xà phụ đỡ lèo 3 pha 2 phía: XP-3 | 1 | bộ | |
| 40 | Xà phụ lệch đỡ lèo 3 pha: XP3-1LA | 2 | bộ | |
| 41 | Giằng cột: GC-14(190) | 2 | bộ | |
| 42 | Giằng cột: GC-16(190) | 2 | bộ | |
| 43 | Giằng cột: GC-18(190) | 3 | bộ | |
| 44 | Giằng cột: GC-20(190) | 2 | bộ | |
| 45 | Tiếp địa: RC-1 | 34 | Bộ | |
| 46 | Dây nhôm lõi thép trần: Dây ACSR-70/11 | 3.396 | m | |
| 47 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện 22kV: Dây AC 70/11 XLPE2.5/HDPE | 1.476 | m | |
| 48 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện 35kV: Dây AC 70/11 XLPE4.3/HDPE | 1.005 | m | |
| 49 | Sứ đứng polymer 22kV cả ty | 34 | quả | |
| 50 | Sứ đứng gốm 22kV cả ty | 8 | quả | |
| 51 | Chuỗi đỡ đơn Polymer 22kV cả phụ kiện | 3 | chuỗi | |
| 52 | Chuỗi néo đơn Polymer 22kV cả phụ kiện | 36 | chuỗi | |
| 53 | Chuỗi néo kép Polymer 22kV cả phụ kiện | 6 | chuỗi | |
| 54 | Sứ đứng polymer 35kV cả ty | 25 | quả | |
| 55 | Sứ đứng gốm 35kV cả ty | 4 | quả | |
| 56 | Chuỗi néo đơn Polymer 35kV cả phụ kiện | 48 | chuỗi | |
| 57 | Chuỗi néo kép Polymer 35kV cả phụ kiện (A cấp VTTB tồn kho, B thi công) | 6 | chuỗi | |
| 58 | Chuỗi néo đơn Polymer 22kV cả phụ kiện giáp níu cho dây bọc | 54 | chuỗi | |
| 59 | Chuỗi néo đơn Polymer 22kV cả phụ kiện giáp níu cho dây bọc, đấu nối hotline | 9 | chuỗi | |
| 60 | Chuỗi néo đơn Polymer 35kV cả phụ kiện giáp níu cho dây bọc | 36 | chuỗi | |
| 61 | Làm giàn giáo rải căng dây dẫn AC-70 vị trí bẻ góc | 2 | Vị trí | |
| 62 | Làm giàn giáo rải căng dây dẫn AC70/11-XLPE2.5/HDPE vị trí bẻ góc | 1 | Vị trí | |
| 63 | Làm giàn giáo rải căng dây AC-70 vượt đường ô tô rộng từ 5 đến 10m | 1 | Vị trí | |
| 64 | Đầu cốt đồng - nhôm: AM70 | 12 | cái | |
| 65 | Kẹp quai nhôm: KQ-AL120 | 9 | cái | |
| 66 | Kẹp hotline nhôm: AL-HLC-4/0 | 9 | cái | |
| 67 | Cặp cáp nhôm 3 bulông: CC-70 | 48 | cái | |
| 68 | Dây leo tiếp địa cột cầu dao: DLTĐ-18 | 2 | cái | |
| 69 | Dây leo tiếp địa cột cầu dao: DLTĐ-20 | 1 | cái | |
| 70 | Biển báo tên cầu dao: BT-CD | 3 | Cái | |
| 71 | Biển báo an toàn đường dây | 34 | Biển | |
| 72 | Biển báo tên cột đường dây | 34 | Biển | |
| 73 | Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT-PC14(9,2) | 7 | Móng | |
| 74 | Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT-PC16(9,2) | 3 | Móng | |
| 75 | Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT-PC16(11) | 1 | Móng | |
| 76 | Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT-PC18(9,2) | 2 | Móng | |
| 77 | Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT-PC18(11) | 4 | Móng | |
| 78 | Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT-PC18(13) | 4 | Móng | |
| 79 | Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT-PC20(9,2) | 3 | Móng | |
| 80 | Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT-PC20(13) | 1 | Móng | |
| 81 | Móng cột bê tông ly tâm đúp: MTĐ-PC14(11) | 2 | Móng | |
| 82 | Móng cột bê tông ly tâm đúp: MTĐ-PC16(11) | 2 | Móng | |
| 83 | Móng cột bê tông ly tâm đúp: MTĐ-PC18(11) | 1 | Móng | |
| 84 | Móng cột bê tông ly tâm đúp: MTĐ-PC18(13) | 2 | Móng | |
| 85 | Móng cột bê tông ly tâm đúp: MTĐ-PC20(11) | 1 | Móng | |
| 86 | Móng cột bê tông ly tâm đúp: MTĐ-PC20(13) | 1 | Móng | |
| E | Phần thu hồi | |||
| 1 | Cột bê tông: LT12. | 2 | Cột | |
| 2 | Xà thép cột néo đơn: X2-10 | 2 | Bộ | |
| 3 | Dây nhôm lõi thép trần: Dây ACSR-70/11 | 261 | m | |
| 4 | Sứ đứng gốm 35kV | 12 | Quả | |
| F | Thi công hotline | |||
| 1 | Lắp mới sứ treo đường dây 3 pha | 9 | vị trí (1 cò) | |
| 2 | Lắp mới xà lắp lệch trên trụ đường dây 3 pha | 1 | vị trí (1 xà) | |
| 3 | Lắp mới cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha | 1 | vị trí (1 cò) | |
| G | II. PHẦN CÁP NGẦM | |||
| H | II.1. Chi phí thiết bị | |||
| 1 | Cầu dao phụ tải 22kV | 3 | Bộ | |
| 2 | Chống sét van 22kV (3 pha) | 6 | Bộ | |
| I | II.2. Chi phí xây dựng | |||
| 1 | Đầu cáp ngoài trời co nguội 22kV 3x70 | 6 | Bộ | |
| 2 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện 22kV: Dây AC 70/11 XLPE2.5/HDPE | 36 | m | |
| 3 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 12,7/22(24)kV 3x70sqmm | 979 | m | |
| 4 | Sứ đứng polymer 22kV cả ty | 13 | quả | |
| 5 | Sứ đứng gốm 22kV cả ty | 12 | quả | |
| 6 | Đầu cốt đồng: AM70 | 63 | cái | |
| 7 | Cặp cáp nhôm 3 bulông: CC-70 | 6 | cái | |
| 8 | Ghíp bấm thủng BT-70 | 12 | cái | |
| 9 | Lắp chụp đầu cực chống sét van CĐC-CSV | 6 | cái | |
| 10 | Biển báo tên cầu dao: BT-CD | 3 | cái | |
| 11 | Dây nối tiếp địa cột cầu dao, cáp ngầm: DLTĐ-CN-18 | 1 | cái | |
| 12 | Hào cáp ngầm đơn chôn trực tiếp đi dọc đường bê tông: HC-BT | 544 | m | |
| 13 | Hào cáp đi dưới vỉa hè TERRAZZO : HBL22kV | 333 | m | |
| 14 | Hào cáp ngầm đơn chôn trực tiếp qua đường ôtô: HC-QĐN | 23 | m | |
| 15 | Ống nhựa xoắn chịu lực: HDPE-TFP Ф 160/125 | 949 | m | |
| 16 | Ống nhựa chịu lực: HDPE100DN 180 PN 10 | 26 | m | |
| 17 | Xà đỡ cầu dao phụ tải lệch cột đúp dọc: XCDL-22 | 3 | Bộ | |
| 18 | Tay đỡ cáp và chống sét van: XĐC+CSV-22 | 6 | m | |
| 19 | Xà phụ đỡ lèo 1 pha: XP1 | 1 | Bộ | |
| 20 | Xà phụ đỡ lèo 2 pha: XP2 | 1 | Bộ | |
| 21 | Xà phụ đỡ lèo 3 pha: XP3 | 3 | Bộ | |
| 22 | Xà phụ lệch đỡ lèo 3 pha: XP3-1LA | 1 | Bộ | |
| 23 | Ghế thao tác và thang trèo: GTT+TT2,5 | 2 | Bộ | |
| 24 | Ghế thao tác và thang trèo: GTT+TT5 | 1 | Bộ | |
| 25 | Cổ dề bắt cáp: CD-1 | 12 | Bộ | |
| 26 | Cổ dề bắt cáp: CD-1 | 12 | Bộ | |
| 27 | Mốc báo hiệu cáp ngầm: MBHC | 87 | Bộ | |
| 28 | Cọc báo hiệu cáp ngầm: CBHC | 1 | cái | |
| J | III. PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| K | III.1. Chi phí thiết bị | |||
| 1 | Máy biến áp 250KVA-22/0.4KV (A cấp VTTB, B thi công) | 1 | Máy | |
| 2 | Máy biến áp 400KVA-22/0.4KV (A cấp VTTB, B thi công) | 3 | Máy | |
| 3 | Máy biến áp 320KVA-22/0.4KV (A cấp VTTB, B thi công) | 3 | Máy | |
| 4 | Máy biến áp 250kVA-35/0,4kV (A cấp VTTB, B thi công) | 2 | Máy | |
| 5 | Máy biến áp 320kVA-35/0,4kV (A cấp VTTB, B thi công) | 2 | Máy | |
| 6 | Tủ phân phối hạ thế 400A (2x200A | 2 | Tủ | |
| 7 | Tủ phân phối hạ thế 400A (3x150A) | 1 | Tủ | |
| 8 | Tủ phân phối hạ thế 500A (2x250A) | 3 | Tủ | |
| 9 | Tủ phân phối hạ thế 500A (3x200A) | 2 | Tủ | |
| 10 | Tủ phân phối hạ thế 600A (2x300A) | 1 | Tủ | |
| 11 | Tủ phân phối hạ thế 600A (3x200A) | 2 | Tủ | |
| 12 | Chống sét van 22kV (3 pha) | 7 | Bộ | |
| 13 | Chống sét van 35kV (3 pha) | 4 | Bộ | |
| L | III.2. Chi phí xây dựng | |||
| 1 | Cột BLTL PC-I-12-190-7,2 | 18 | Cột | |
| 2 | Cột BLTL PC-I-14-190-9,2 | 2 | Cột | |
| 3 | Cột BLTL PC-I-16-190-9,2 | 2 | Cột | |
| 4 | Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến X2ĐD-22D | 12 | bộ | |
| 5 | Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến X2ĐD-35D | 6 | bộ | |
| 6 | Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến tim 2,4m XĐD-N-2,4 | 1 | bộ | |
| 7 | Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến tim 2,6m XĐD-N-2,6 | 1 | bộ | |
| 8 | Xà lắp cầu chì và chống sét van tim 2,4m XSI+CSV-2,4 | 7 | bộ | |
| 9 | Xà lắp cầu chì và chống sét van tim 2,4m XSI+CSV-2,6 | 4 | bộ | |
| 10 | Xà lắp sứ trung gian tim 2,4m XTG-2,4 | 6 | bộ | |
| 11 | Xà lắp sứ trung gian tim 2,4m XTG-2,4A | 8 | bộ | |
| 12 | Xà lắp sứ trung gian tim 2,6m XTG-2,6 | 4 | bộ | |
| 13 | Xà lắp sứ trung gian tim 2,6m XTG-2,6A | 4 | bộ | |
| 14 | Dầm đỡ máy và thanh đỡ máy biến áp tim 2,4m GĐM+TĐM-2,4 | 7 | bộ | |
| 15 | Dầm đỡ máy và thanh đỡ máy biến áp tim 2,4m GĐM+TĐM-2,6 | 4 | bộ | |
| 16 | Giá đỡ cáp lực hạ thế | 11 | bộ | |
| 17 | Giá đỡ cáp xuất tuyến | 22 | bộ | |
| 18 | Công son đỡ máy biến áp và colie chống tụt | 11 | bộ | |
| 19 | Giàn ghế thao tác tim 2,4m | 7 | bộ | |
| 20 | Giàn ghế thao tác tim 2,6m | 4 | bộ | |
| 21 | Ghế phụ và colie cổ sứ | 11 | bộ | |
| 22 | Thanh chắn giàn ghế thao tác | 11 | bộ | |
| 23 | Thang sắt 3,5m | 9 | bộ | |
| 24 | Thang sắt 5m | 1 | bộ | |
| 25 | Thang sắt 6,3m | 1 | bộ | |
| 26 | Hệ thống tiếp địa trạm | 11 | bộ | |
| 27 | Sứ đứng polymer 22kV cả ty | 114 | quả | |
| 28 | Sứ đứng gốm 22kV cả ty | 42 | quả | |
| 29 | Sứ đứng polymer 35kV cả ty | 60 | quả | |
| 30 | Sứ đứng gốm 35kV cả ty | 24 | quả | |
| 31 | Chuỗi néo đơn Polymer 35kV cả phụ kiện | 3 | chuỗi | |
| 32 | Chuỗi néo kép Polymer 22kV cả phụ kiện giáp níu cho dây bọc | 3 | chuỗi | |
| 33 | Chuỗi néo kép Polymer 35kV cả phụ kiện giáp níu cho dây bọc | 3 | chuỗi | |
| 34 | Sứ hạ thế A30 | 44 | quá | |
| 35 | Kẹp cáp nhôm 3 bulong CC-70 | 189 | Cái | |
| 36 | Kẹp cáp đồng nhôm 3 bulong CC-70 | 24 | Cái | |
| 37 | Ghíp bấm thủng chuyên dụng dùng cho dây bọc loại răng đồng (A cấp VTTB tồn kho, B thi công) | 45 | cái | |
| 38 | Kẹp quai đồng nhôm KQ-CU-AL-120 | 6 | Bộ | |
| 39 | Kẹp hotline đồng C-HLC-4/0 | 6 | Bộ | |
| 40 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x50mm2 (24kV) | 138 | m | |
| 41 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x50mm2 (35kV) | 96 | m | |
| 42 | Cáp lực Cu/XLPE/PVC-240mm2 | 31,5 | m | |
| 43 | Cáp lực Cu/XLPE/PVC-1x185 | 52,5 | m | |
| 44 | Cáp lực Cu/XLPE/PVC-150mm2 | 31,5 | m | |
| 45 | Cáp lực Cu/XLPE/PVC-120mm2 | 49,5 | m | |
| 46 | Cáp lực Cu/PVC-95mm2 | 33 | m | |
| 47 | Dây đồng bọc Cu/PVC-50mm2 | 154 | m | |
| 48 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện 22kV: Dây AC 70/11 XLPE2.5/HDPE | 150 | m | |
| 49 | Đầu cốt M240 | 18 | Bộ | |
| 50 | Đầu cốt M185 | 30 | Bộ | |
| 51 | Đầu cốt M150 | 18 | Bộ | |
| 52 | Đầu cốt M120 | 22 | Bộ | |
| 53 | Đầu cốt M95 | 22 | Bộ | |
| 54 | Đầu cốt M50 | 231 | Bộ | |
| 55 | Đầu cốt AM70 | 18 | Bộ | |
| 56 | Cầu chì cắt có tải 22kV kèm dây chảy (3 pha) | 7 | Bộ | |
| 57 | Cầu chì cắt có tải 35kV kèm dây chảy (3 pha) | 4 | Bộ | |
| 58 | Ống co ngót nhiệt trung thế | 66 | M | |
| 59 | Lắp chụp đầu trên LBFCO | 33 | bộ | |
| 60 | Lắp chụp đầu dưới LBFCO | 33 | bộ | |
| 61 | Lắp chụp đầu cực máy biến áp | 33 | bộ | |
| 62 | Lắp chụp đầu sứ MBA phía hạ thế | 44 | bộ | |
| 63 | Lắp chụp đầu cực chống sét van | 33 | bộ | |
| 64 | Băng dính cách điện | 33 | Cuộn | |
| 65 | Biển báo an toàn trạm | 11 | Bộ | |
| 66 | Biển tên trạm | 11 | Bộ | |
| 67 | Khoá Việt Tiệp | 11 | Bộ | |
| 68 | Đai thép không gỉ + khóa đai | 110 | bộ | |
| 69 | Ống nhựa xoắn HDPE 32/25 | 110 | m | |
| 70 | Ống nhựa xoắn HDPE 65/50 | 33 | m | |
| 71 | Ống nhựa xoắn HDPE 110/90 | 22 | m | |
| 72 | Dây thít nhựa 40cm | 5,5 | kg | |
| 73 | Sơ đồ 1 sợi TBA A4 ép Plastic | 11 | tờ | |
| 74 | Logo 5S | 11 | cái | |
| 75 | Biển nhận diện lộ xuất tuyến | 77 | cái | |
| 76 | Biển nhận diện pha cáp mặt máy, cáp xuất tuyến | 77 | bộ | |
| 77 | Móng cột trạm MT-TBA-PC12 | 4 | Móng | |
| 78 | Móng cột trạm MT-TBA-PC12 (có kè KM-TBA-1A: TBA Sui, Trịnh Xá 3, Phú Viên 3) | 3 | Móng | |
| 79 | Móng cột trạm MT-TBA-PC12 (có kè KM-TBA-2A: TBA Thanh Châu 3) | 1 | Móng | |
| 80 | Móng cột trạm MT-TBA-PC12 (có kè KM-TBA-2B: TBA Quỳnh Chân 2) | 1 | Móng | |
| 81 | Móng cột trạm MT-TBA-PC14 (có kè KM-TBA-2A: Tiên Tân 10) | 1 | Móng | |
| 82 | Móng cột trạm MT-TBA-PC16 (Có kè KM_TBA-1B: Phù Vân 7) | 1 | Móng | |
| 83 | Kè móng trạm:KM-TBA-1A | 3 | kè | |
| 84 | Kè móng trạm:KM-TBA-1B | 1 | kè | |
| 85 | Kè móng trạm:KM-TBA-2A | 2 | kè | |
| 86 | Kè móng trạm:KM-TBA-2B | 1 | kè | |
| M | IV. ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x120 | 1.492 | m | |
| 2 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95 | 5.548 | m | |
| 3 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70 | 246 | m | |
| 4 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50 | 1.133 | m | |
| 5 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x35 | 376 | m | |
| 6 | Cột BLTL PC-I-7,5-160-3 | 107 | cột | |
| 7 | Cột BLTL PC-I-7,5-160-5,4 | 15 | cột | |
| 8 | Cột BLTL PC-I-8,5-190-4,3 | 3 | cột | |
| 9 | Cột BLTL PC-I-8,5-190-5 | 20 | cột | |
| 10 | Cột BLTL PC-I-10-190-4,3 | 2 | cột | |
| 11 | Cột BLTL PC-I-10-190-5 | 5 | cột | |
| 12 | Cột BLTL PC-I-12-190-9 | 1 | cột | |
| 13 | Móng cột ly tâm M-PC.I-7,5-160-3 | 103 | móng | |
| 14 | Móng cột ly tâm M-PC.I-7,5-160-5,4 | 5 | móng | |
| 15 | Móng cột ly tâm MC-LT7,5-160-5,4 | 2 | móng | |
| 16 | Móng cột ly tâm M-PC.I-8,5-190-4,3 | 3 | móng | |
| 17 | Móng cột ly tâm M-PC.I-10-190-5 | 1 | móng | |
| 18 | Móng cột ly tâm M-PC.I-12-190-9 | 1 | móng | |
| 19 | Móng cột ly tâm MĐ-PC.I-7,5-160-5,4 | 4 | móng | |
| 20 | Móng cột ly tâm MĐ-PC.I-7,5-160-3 | 2 | móng | |
| 21 | Móng cột ly tâm MĐ-PC.I-8,5-190-5 | 9 | móng | |
| 22 | Móng cột ly tâm MĐC-PC.I-8,5-190-5 | 1 | móng | |
| 23 | Móng cột ly tâm MĐ-PC.I-10-190-5 | 2 | móng | |
| 24 | Móng cột ly tâm MĐ-PC.I-10-190-4,3 | 1 | móng | |
| 25 | Tiếp địa RLL | 24 | bộ | |
| 26 | Xà hạ thế lệch cáp vặn xoắn cột tròn đơn XLVX-1T | 3 | bộ | |
| 27 | Xà hạ thế lệch cáp vặn xoắn cột vuông đơn XLVX-1V | 5 | bộ | |
| 28 | Xà hạ thế néo cáp vặn xoắn cột vuông đúp ngang XLVX-2VN | 1 | bộ | |
| 29 | Xà hạ thế néo cáp vặn xoắn cột vuông đúp dọc XLVX-2VD | 2 | bộ | |
| 30 | Đai thép không rỉ cột đơn(cả khóa đai) | 1.170 | bộ | |
| 31 | Đai thép không rỉ cột đúp(cả khóa đai) | 255 | bộ | |
| 32 | Tấm treo f16 | 348 | bộ | |
| 33 | Tấm treo f20 | 670 | bộ | |
| 34 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x120-150 | 109 | bộ | |
| 35 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x16-95 | 561 | bộ | |
| 36 | Kẹp cáp dây sau công tơ 2x35 | 587 | bộ | |
| 37 | Kẹp cáp nhôm 3 bu lông 95 -120 | 104 | cái | |
| 38 | Kẹp cáp nhôm 3 bu lông 35 -95 | 348 | cái | |
| 39 | Ống nhựa gân xoắn HDPE65/50 | 26 | m | |
| 40 | Ống nhựa gân xoắn HDPE50/40 | 26 | m | |
| 41 | Đầu cốt AM95 | 80 | cái | |
| 42 | Đầu cốt AM120 | 32 | cái | |
| 43 | Biển tên cột | 342 | cái | |
| 44 | Lạt nhựa 5x200(cái) | 2.610 | chiếc | |
| 45 | Nắp co nhiệt ngón tay: D10÷D16 | 273 | chiếc | |
| 46 | Nắp co nhiệt ngón tay: D25÷D50 | 38 | chiếc | |
| 47 | Ghíp cáp hạ thế (25-120) - 2 bulong | 698 | cái | |
| 48 | Đai thép không rỉ (cả khóa đai) | 1.486 | bộ | |
| 49 | Gen co nhiệt D10 | 23 | m | |
| 50 | Gen co nhiệt D8 | 82 | m | |
| 51 | Tháo đấu hòm công tơ H1, H2, H3pha | 177 | cái | |
| 52 | Di chuyển hòm công tơ H1, H2, H3pha | 49 | cái | |
| 53 | Di chuyển hòm công tơ H4 | 85 | cái | |
| 54 | Tháo hạ và căng lại dây ABC 4x95 | 639 | m | |
| 55 | Tháo hạ và căng lại dây ABC 4x70 | 799 | m | |
| 56 | Tháo hạ và căng lại dây ABC 4x50 | 69 | m | |
| 57 | Tháo hạ và căng lại dây ABC 4x35 | 40 | m | |
| N | Phần thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ dây dẫn ABC4x95 | 73 | m | |
| 2 | Tháo hạ dây dẫn ABC4x70 | 849 | m | |
| 3 | Tháo hạ dây dẫn ABC4x50 | 1.897 | m | |
| 4 | Tháo hạ dây dẫn ABC4x35 | 583 | m | |
| 5 | Tháo hạ dây dẫn ABC2x35 | 1.167 | m | |
| 6 | Tháo hạ dây dẫn AV70 | 1.180 | m | |
| 7 | Tháo hạ dây dẫn AV50 | 436 | m | |
| 8 | Tháo hạ dây dẫn AV35 | 776 | m | |
| 9 | Tháo hạ dây dẫn AV25 | 70 | m | |
| 10 | Tháo hạ cột LT8,5 | 1 | cột | |
| 11 | Tháo hạ cột LT7,5 | 29 | cột | |
| 12 | Tháo hạ cột H7,5 | 5 | cột | |
| 13 | Tháo hạ cột H6,5 | 59 | cột | |
| 14 | Tháo hạ cột TC | 24 | cột | |
| 15 | Tháo hạ xà hạ thế XK2 | 12 | bộ | |
| 16 | Tháo hạ xà hạ thế XK4 | 5 | bộ | |
| 17 | Tháo hạ xà hạ thế X2-4 | 2 | bộ | |
| 18 | Tháo hạ xà hạ thế X1-2 | 2 | bộ | |
| 19 | Tháo hạ xà hạ thế XRL-4 | 3 | bộ | |
| 20 | Tháo hạ sứ các loại | 112 | quả | |
| O | V. Chi phí hoàn trả mặt bằng bị ảnh hưởng do thi công (không tính VAT) | |||
| 1 | Lúa | 8.519 | m2 | |
| 2 | Cây ăn quả các loại | 68 | cây | |
| 3 | Bạch đàn, thông, keo, Mỡ, Xà cừ… | 53 | cây | |
| 4 | Các loại khác | 164 | cây | |
| P | Công trình: Chống quá tải, giảm bán kính cấp điện cho các xã thuộc huyện Thanh Liêm - tỉnh Hà Nam - năm 2021 | |||
| Q | I. ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ TRÊN KHÔNG | |||
| R | I.1. Chi phí thiết bị | |||
| 1 | Cầu dao phụ tải 22kV | 3 | Bộ | |
| 2 | Cầu dao phụ tải 35kV | 1 | Bộ | |
| S | I.2. Chi phí xây dựng | |||
| 1 | Cột BLTL PC-I-14-190-8,5 | 16 | Cột | |
| 2 | Cột BLTL PC-I-14-190-13 | 5 | Cột | |
| 3 | Cột BLTL PC-I-14-190-9,2 | 13 | Cột | |
| 4 | Cột BLTL PC-I-14-190-11 | 17 | Cột | |
| 5 | Cột BLTL PC-I-16-190-9,2 | 9 | Cột | |
| 6 | Cột BLTL PC-I-16-190-11 | 21 | Cột | |
| 7 | Cột BLTL PC-I-16-190-13 | 2 | Cột | |
| 8 | Cột BLTL PC-I-18-190-11 | 3 | Cột | |
| 9 | Cột BLTL PC-I-18-190-13 | 2 | Cột | |
| 10 | Xà đỡ thẳng: X1-22 | 11 | bộ | |
| 11 | Xà đỡ thẳng: X1-35 | 6 | bộ | |
| 12 | Xà rẽ nhánh bằng sứ chuỗi cột đơn: XRB-35 | 1 | bộ | |
| 13 | Xà rẽ nhánh bằng sứ chuỗi cột đơn đấu hotline: XRB-22 (HL) | 1 | bộ | |
| 14 | Xà rẽ nhánh lệch sứ đứng cột đơn: X2RL-22 | 1 | bộ | |
| 15 | Xà rẽ nhánh lệch sứ đứng cột đơn đấu nối Hotline: X2RL-22 (HL) | 1 | bộ | |
| 16 | Xà néo bằng cột đơn: XNB-22 | 16 | bộ | |
| 17 | Xà néo bằng cột đơn: XNB-35 | 5 | bộ | |
| 18 | Xà néo lệch cột đơn: XN2L-22 | 1 | bộ | |
| 19 | Xà néo bằng cột đúp dọc: XNĐ-22D | 5 | bộ | |
| 20 | Xà néo bằng cột đúp dọc: XNĐ-35D | 6 | bộ | |
| 21 | Xà néo bằng cột đúp ngang: XNĐ-22N | 7 | bộ | |
| 22 | Xà néo bằng cột đúp ngang: XNĐ-35N | 6 | bộ | |
| 23 | Xà néo lệch cột đúp dọc: XNĐ2L-22D | 1 | bộ | |
| 24 | Xà néo lệch cột đúp dọc: XNĐL-35D | 2 | bộ | |
| 25 | Xà néo cầu dao đỉnh cột đúp dọc: XCD-22D | 2 | bộ | |
| 26 | Xà néo cầu dao đỉnh cột đơn: XCD-35 | 1 | bộ | |
| 27 | Xà néo cầu dao lệch cột đơn: XCDL-22 | 1 | bộ | |
| 28 | Ghế thao tác và thang trèo: GTT+TT5 | 1 | bộ | |
| 29 | Ghế thao tác và thang trèo: GTT+TT6,3 | 3 | bộ | |
| 30 | Xà phụ đỡ lèo đấu nối hotline: XP1(HL) | 2 | bộ | |
| 31 | Xà phụ lệch đỡ lèo 3 pha: XP3-1L | 2 | bộ | |
| 32 | Giằng cột: GC-14(190) | 12 | bộ | |
| 33 | Giằng cột: GC-16(190) | 11 | bộ | |
| 34 | Giằng cột: GC-18(190) | 2 | bộ | |
| 35 | Tiếp địa: RC-1 | 63 | Bộ | |
| 36 | Dây nhôm lõi thép trần: Dây ACSR-70/11 | 11.844 | m | |
| 37 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện 22kV: Dây AC 70/11 XLPE2.5/HDPE | 450 | m | |
| 38 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện 35kV: Dây AC 70/11 XLPE4.3/HDPE | 579 | m | |
| 39 | Sứ đứng polymer 22kV cả ty | 67 | quả | |
| 40 | Sứ đứng polymer 22kV cả ty, đấu nối hotline | 10 | quả | |
| 41 | Sứ đứng gốm 22kV cả ty | 8 | quả | |
| 42 | Chuỗi néo đơn Polymer 22kV cả phụ kiện | 165 | chuỗi | |
| 43 | Chuỗi néo đơn Polymer 22kV cả phụ kiện, đấu hotline | 6 | chuỗi | |
| 44 | Sứ đứng polymer 35kV cả ty | 32 | quả | |
| 45 | Sứ đứng gốm 35kV cả ty | 4 | quả | |
| 46 | Chuỗi néo đơn Polymer 35kV cả phụ kiện | 87 | chuỗi | |
| 47 | Chuỗi néo đơn Polymer 22kV cả phụ kiện giáp níu cho dây bọc | 15 | chuỗi | |
| 48 | Chuỗi néo đơn Polymer 22kV cả phụ kiện giáp níu cho dây bọc, đấu nối hotline | 3 | chuỗi | |
| 49 | Chuỗi néo đơn Polymer 35kV cả phụ kiện giáp níu cho dây bọc | 24 | chuỗi | |
| 50 | Đầu cốt đồng - nhôm: AM70 | 24 | cái | |
| 51 | Kẹp quai đồng nhôm: KQ-CU-AL-70 | 15 | cái | |
| 52 | Kẹp hotline đồng: C-HLC-4/0 | 15 | cái | |
| 53 | Cặp cáp nhôm 3 bulông: CC-70 | 24 | cái | |
| 54 | Dây leo tiếp địa cột cầu dao: DLTĐ-16 | 4 | cái | |
| 55 | Ghíp bấm thủng chuyên dụng dùng cho dây bọc tiết diện 70mm2 (A cấp VTTB tồn kho, B thi công) | 6 | cái | |
| 56 | Biển báo tên cầu dao: BT-CD | 4 | Cái | |
| 57 | Biển báo an toàn đường dây | 63 | Biển | |
| 58 | Biển báo tên cột đường dây | 63 | Biển | |
| 59 | Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT-PC14(8,5) | 16 | Móng | |
| 60 | Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT-PC14(11) | 5 | Móng | |
| 61 | Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT-PC14(9,2) | 6 | Móng | |
| 62 | Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT-PC14(13) | 1 | Móng | |
| 63 | Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT-PC16(9,2) | 4 | Móng | |
| 64 | Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT-PC16(11) | 5 | Móng | |
| 65 | Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT-PC18(11) | 1 | Móng | |
| 66 | Móng cột bê tông ly tâm đúp: MTĐ-PC14(9,2) | 4 | Móng | |
| 67 | Móng cột bê tông ly tâm đúp: MTĐ-PC14(11) | 6 | Móng | |
| 68 | Móng cột bê tông ly tâm đúp: MTĐ-PC14(13) | 2 | Móng | |
| 69 | Móng cột bê tông ly tâm đúp: MTĐ-PC16(9,2) | 2 | Móng | |
| 70 | Móng cột bê tông ly tâm đúp: MTĐ-PC16(11) | 8 | Móng | |
| 71 | Móng cột bê tông ly tâm đúp: MTĐ-PC16(13) | 1 | Móng | |
| 72 | Móng cột bê tông ly tâm đúp: MTĐ-PC18(11) | 1 | Móng | |
| 73 | Móng cột bê tông ly tâm đúp: MTĐ-PC18(13) | 1 | Móng | |
| T | Thi công hotline | |||
| 1 | Lắp mới sứ đứng đường dây 1 pha | 10 | vị trí (1 sứ) | |
| 2 | Lắp mới sứ treo đường dây 3 pha | 9 | vị trí (1 cò) | |
| 3 | Lắp mới xà lắp lệch trên trụ đường dây 3 pha | 4 | vị trí (1 xà) | |
| 4 | Lắp mới cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha | 12 | vị trí (1 cò) | |
| U | II. PHẦN CÁP NGẦM | |||
| V | II.1. Chi phí thiết bị | |||
| 1 | Chống sét van 22kV (3 pha) | 1 | Bộ | |
| W | II.2. Chi phí xây dựng | |||
| 1 | Đầu cáp Tplug co nguội 22kV 3x70 | 1 | Bộ | |
| 2 | Đầu cáp ngoài trời co nguội 22kV 3x70 | 1 | Bộ | |
| 3 | Dây đồng mềm Cu/PVC-50mm2 | 24 | m | |
| 4 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện 22kV: Dây AC 70/11 XLPE2.5/HDPE | 18 | m | |
| 5 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 12,7/22(24)kV 3x70sqmm | 355 | m | |
| 6 | Đầu cốt đồng: M50 | 10 | cái | |
| 7 | Đầu cốt đồng: AM70 | 9 | cái | |
| 8 | Lắp chụp đầu cực chống sét van | 1 | cái | |
| 9 | Hào cáp ngầm đơn chôn trực tiếp đi dọc đường bê tông: HC-BT | 335 | m | |
| 10 | Ống nhựa xoắn chịu lực: HDPE-TFP Ф 160/125 | 340 | m | |
| 11 | Tay đỡ cáp và chống sét van: XĐC+CSV-22 | 1 | m | |
| 12 | Cổ dề bắt cáp: CD-1 | 2 | Bộ | |
| 13 | Cổ dề bắt cáp: CD-1 | 2 | Bộ | |
| 14 | Mốc báo hiệu cáp ngầm: MBHC | 35 | Bộ | |
| X | III. PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| Y | III.1. Chi phí thiết bị | |||
| 1 | Máy biến áp 250KVA-22/0.4KV (A cấp VTTB, B thi công) | 2 | Máy | |
| 2 | Máy biến áp 400KVA-22/0.4KV (A cấp VTTB, B thi công) | 3 | Máy | |
| 3 | Máy biến áp 320KVA-22/0.4KV (A cấp VTTB, B thi công) | 1 | Máy | |
| 4 | Máy biến áp 250kVA-35/0,4kV (A cấp VTTB, B thi công) | 2 | Máy | |
| 5 | Máy biến áp 320kVA-35/0,4kV (A cấp VTTB, B thi công) | 1 | Máy | |
| 6 | Tủ phân phối hạ thế 400A (2x200A) | 4 | Tủ | |
| 7 | Tủ phân phối hạ thế 500A (2x250A) | 1 | Tủ | |
| 8 | Tủ phân phối hạ thế 500A (3x200A) | 1 | Tủ | |
| 9 | Tủ phân phối hạ thế 600A (2x300A) | 2 | Tủ | |
| 10 | Tủ phân phối hạ thế 600A (3x200A) | 1 | Tủ | |
| 11 | Chống sét van 22kV (3 pha) | 6 | Bộ | |
| 12 | Chống sét van 35kV (3 pha) | 3 | Bộ | |
| Z | III.2. Chi phí xây dựng | |||
| 1 | Cột BLTL PC-I-12-190-7,2 | 16 | Cột | |
| 2 | Cột BLTL PC-I-14-190-9,2 | 2 | Cột | |
| 3 | Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến X2ĐD-22D | 8 | bộ | |
| 4 | Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến X2ĐD-35D | 4 | bộ | |
| 5 | Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến tim 2,4m XĐD-N-2,4 | 2 | bộ | |
| 6 | Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến tim 2,6m XĐD-N-2,6 | 1 | bộ | |
| 7 | Xà lắp cầu chì và chống sét van tim 2,4m XSI+CSV-2,4 | 6 | bộ | |
| 8 | Xà lắp cầu chì và chống sét van tim 2,4m XSI+CSV-2,6 | 3 | bộ | |
| 9 | Xà lắp sứ trung gian tim 2,4m XTG-2,4 | 6 | bộ | |
| 10 | Xà lắp sứ trung gian tim 2,4m XTG-2,4A | 6 | bộ | |
| 11 | Xà lắp sứ trung gian tim 2,6m XTG-2,6 | 3 | bộ | |
| 12 | Xà lắp sứ trung gian tim 2,6m XTG-2,6A | 3 | bộ | |
| 13 | Dầm đỡ máy và thanh đỡ máy biến áp tim 2,4m GĐM+TĐM-2,4 | 6 | bộ | |
| 14 | Dầm đỡ máy và thanh đỡ máy biến áp tim 2,4m GĐM+TĐM-2,6 | 3 | bộ | |
| 15 | Giá đỡ cáp lực hạ thế | 9 | bộ | |
| 16 | Giá đỡ cáp xuất tuyến | 9 | bộ | |
| 17 | Công son đỡ máy biến áp và colie chống tụt | 9 | bộ | |
| 18 | Giàn ghế thao tác tim 2,4m | 6 | bộ | |
| 19 | Giàn ghế thao tác tim 2,6m | 3 | bộ | |
| 20 | Ghế phụ và colie cổ sứ | 9 | bộ | |
| 21 | Thanh chắn giàn ghế thao tác | 9 | bộ | |
| 22 | Thang sắt TS | 8 | bộ | |
| 23 | Thang sắt 5M TS 5M | 1 | bộ | |
| 24 | Hệ thống tiếp địa trạm | 9 | bộ | |
| 25 | Sứ đứng polymer 22kV cả ty | 84 | quả | |
| 26 | Sứ đứng gốm 22kV cả ty | 36 | quả | |
| 27 | Sứ đứng polymer 35kV cả ty | 42 | quả | |
| 28 | Sứ đứng gốm 35kV cả ty | 18 | quả | |
| 29 | Chuỗi néo đơn Polymer 22kV cả phụ kiện | 6 | chuỗi | |
| 30 | Chuỗi néo đơn Polymer 35kV cả phụ kiện giáp níu cho dây bọc | 3 | chuỗi | |
| 31 | Sứ hạ thế A30 | 36 | quá | |
| 32 | Kẹp cáp nhôm 3 bulong CC-70 | 24 | Cái | |
| 33 | Kẹp cáp đồng nhôm 3 bulong CC-70 | 18 | Cái | |
| 34 | Dây buộc cổ sứ dây bọc AC70/11 | 24 | Cái | |
| 35 | Kẹp quai đồng nhôm KQ-CU-AL-120 | 15 | Bộ | |
| 36 | Kẹp hotline đồng C-HLC-4/0 | 15 | Bộ | |
| 37 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x50mm2 (24kV) | 132 | m | |
| 38 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x50mm2 (35kV) | 66 | m | |
| 39 | Cáp lực Cu/XLPE/PVC-240mm2 | 31,5 | m | |
| 40 | Cáp lực Cu/XLPE/PVC-1x185 | 21 | m | |
| 41 | Cáp lực Cu/XLPE/PVC-150mm2 | 42 | m | |
| 42 | Cáp lực Cu/XLPE/PVC-120mm2 | 22,5 | m | |
| 43 | Cáp lực Cu/XLPE/PVC-95mm2 | 18 | m | |
| 44 | Cáp lực Cu/PVC-120mm2 | 9 | m | |
| 45 | Cáp lực Cu/PVC-95mm2 | 18 | m | |
| 46 | Dây đồng bọc Cu/PVC-50mm2 | 92 | m | |
| 47 | Đầu cốt M240 | 18 | Bộ | |
| 48 | Đầu cốt M185 | 12 | Bộ | |
| 49 | Đầu cốt M150 | 24 | Bộ | |
| 50 | Đầu cốt M120 | 20 | Bộ | |
| 51 | Đầu cốt M95 | 24 | Bộ | |
| 52 | Đầu cốt M50 | 219 | Bộ | |
| 53 | Đầu cốt AM70 | 6 | Bộ | |
| 54 | Cầu chì cắt có tải 22kV kèm dây chảy (3 pha) | 6 | Bộ | |
| 55 | Cầu chì cắt có tải 35kV kèm dây chảy (3 pha) | 3 | Bộ | |
| 56 | Ống co ngót nhiệt trung thế | 60 | m | |
| 57 | Lắp chụp đầu trên LBFCO | 27 | bộ | |
| 58 | Lắp chụp đầu dưới LBFCO | 27 | bộ | |
| 59 | Lắp chụp đầu cực máy biến áp | 27 | bộ | |
| 60 | Lắp chụp đầu sứ MBA phía hạ thế | 36 | bộ | |
| 61 | Lắp chụp đầu cực chống sét van | 27 | bộ | |
| 62 | Băng dính cách điện | 27 | Cuộn | |
| 63 | Biển báo an toàn trạm | 9 | Bộ | |
| 64 | Biển tên trạm | 9 | Bộ | |
| 65 | Khoá Việt Tiệp | 9 | Bộ | |
| 66 | Đai thép không gỉ + khóa đai | 90 | bộ | |
| 67 | Ống nhựa xoắn HDPE 32/25 | 90 | m | |
| 68 | Ống nhựa xoắn HDPE 65/50 | 72 | m | |
| 69 | Ống nhựa xoắn HDPE 110/90 | 27 | m | |
| 70 | Dây thít nhựa 40cm | 4,5 | kg | |
| 71 | Sơ đồ 1 sợi TBA A4 ép Plastic | 9 | tờ | |
| 72 | Logo 5S | 9 | cái | |
| 73 | Biển nhận diện lộ xuất tuyến | 63 | cái | |
| 74 | Biển nhận diện pha cáp mặt máy, cáp xuất tuyến | 63 | bộ | |
| 75 | Móng cột trạm MT-TBA-PC12 | 1 | Móng | |
| 76 | Móng cột trạm MT-TBA-PC12 (có kè KM-TBA-1B) | 1 | Móng | |
| 77 | Móng cột trạm MT-TBA-PC12 (có kè KM-TBA-1A) | 6 | Móng | |
| 78 | Móng cột trạm MT-TBA-PC14 | 1 | Móng | |
| 79 | Kè móng trạm:KM-TBA-1A | 6 | Móng | |
| 80 | Kè móng trạm:KM-TBA-1B | 1 | Móng | |
| AA | IV. PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| AB | IV.1. Chi phí xây dựng | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x120 | 377 | m | |
| 2 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95 | 6.963 | m | |
| 3 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70 | 973 | m | |
| 4 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50 | 831 | m | |
| 5 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x35 | 1.270 | m | |
| 6 | Cột BLTL PC-I-7,5-160-3 | 91 | cột | |
| 7 | Cột BLTL PC-I-7,5-160-5,4 | 16 | cột | |
| 8 | Cột BLTL PC-I-8,5-190-4,3 | 49 | cột | |
| 9 | Cột BLTL PC-I-8,5-190-5 | 27 | cột | |
| 10 | Cột BLTL PC-I-10-190-4,3 | 2 | cột | |
| 11 | Tiếp địa RLL | 28 | bộ | |
| 12 | Móng cột ly tâm M-PC.I-7,5-160-3 | 91 | móng | |
| 13 | Móng cột ly tâm M-PC.I-7,5-160-5,4 | 8 | móng | |
| 14 | Móng cột ly tâm M-PC.I-8,5-190-4,3 | 41 | móng | |
| 15 | Móng cột ly tâm M-PC.I-8,5-190-5 | 5 | móng | |
| 16 | Móng cột ly tâm MĐ-PC.I-7,5-160-5,4 | 4 | móng | |
| 17 | Móng cột ly tâm MĐ-PC.I-8,5-190-5 | 11 | móng | |
| 18 | Móng cột ly tâm MĐ-PC.I-8,5-190-4,3 | 4 | móng | |
| 19 | Móng cột ly tâm MĐ-PC.I-10-190-4,3 | 1 | móng | |
| 20 | Xà hạ thế néo cáp vặn xoắn cột tròn đúp dọc XLVX-2TD | 3 | bộ | |
| 21 | Xà hạ thế lệch cáp vặn xoắn cột tròn đơn XLVX-1T | 29 | bộ | |
| 22 | Xà hạ thế lệch cáp vặn xoắn cột vuông đơn XLVX-1V | 5 | bộ | |
| 23 | Đai thép không rỉ cột đơn(cả khóa đai) | 1.360 | bộ | |
| 24 | Đai thép không rỉ cột đúp(cả khóa đai) | 234 | bộ | |
| 25 | Tấm treo f16 | 362 | bộ | |
| 26 | Tấm treo f20 | 758 | bộ | |
| 27 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x120-150 | 26 | bộ | |
| 28 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x16-95 | 732 | bộ | |
| 29 | Kẹp cáp dây sau công tơ 2x35 | 558 | bộ | |
| 30 | Kẹp cáp nhôm 3 bu lông 95 -120 | 40 | cái | |
| 31 | Kẹp cáp nhôm 3 bu lông 35 -95 | 404 | cái | |
| 32 | Biển tên cột | 389 | cái | |
| 33 | Ống nhựa gân xoắn HDPE65/50 | 26 | m | |
| 34 | Ống nhựa gân xoắn HDPE50/40 | 26 | m | |
| 35 | Đầu cốt AM70 | 4 | cái | |
| 36 | Đầu cốt AM95 | 76 | cái | |
| 37 | Đầu cốt AM120 | 12 | cái | |
| 38 | Lạt nhựa 5x200(cái) | 2.715 | chiếc | |
| 39 | Nắp co nhiệt ngón tay: D10÷D16 | 303 | chiếc | |
| 40 | Nắp co nhiệt ngón tay: D25÷D50 | 65 | chiếc | |
| 41 | Ghíp cáp hạ thế (25-120) - 2 bulong | 870 | cái | |
| 42 | Đai thép không rỉ (cả khóa đai) | 1.483 | bộ | |
| 43 | Gen co nhiệt D10 | 39 | m | |
| 44 | Gen co nhiệt D8 | 91 | m | |
| 45 | Tháo đấu hòm công tơ H1Fa, H3Fa | 257 | cái | |
| 46 | Di chuyển hòm công tơ H1, H2, H3pha | 58 | cái | |
| 47 | Di chuyển hòm công tơ H4 | 53 | cái | |
| 48 | Tháo chuyển tủ tụ bù hạ áp và dây kèm theo (cáp 4x50 dài 5m/vị trí): tụ bù công suất | 1 | cái | |
| 49 | Tháo hạ căng lại dây dẫn CVX(4x95) | 72 | m | |
| 50 | Tháo hạ căng lại dây dẫn CVX(4x70) | 1.349 | m | |
| 51 | Tháo hạ căng lại dây dẫn CVX(4x50) | 318 | m | |
| 52 | Tháo hạ căng lại dây dẫn CVX(4x35) | 190 | m | |
| 53 | Tháo hạ căng lại dây dẫn CVX(2x50) | 26 | m | |
| AC | Phần thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ dây dẫn ABC4x95 | 418 | m | |
| 2 | Tháo hạ dây dẫn ABC4x70 | 1.020 | m | |
| 3 | Tháo hạ dây dẫn ABC4x50 | 2.521 | m | |
| 4 | Tháo hạ dây dẫn ABC4x35 | 939 | m | |
| 5 | Tháo hạ dây dẫn ABC2x50 | 58 | m | |
| 6 | Tháo hạ dây dẫn ABC2x35 | 1.485 | m | |
| 7 | Tháo hạ dây dẫn AV70 | 153 | m | |
| 8 | Tháo hạ dây dẫn AV50 | 51 | m | |
| 9 | Tháo hạ dây dẫn AV35 | 74 | m | |
| 10 | Tháo hạ dây dẫn AV16 | 126 | m | |
| 11 | Tháo hạ cột LT8,5 | 1 | cột | |
| 12 | Tháo hạ cột LT7,5 | 1 | cột | |
| 13 | Tháo hạ cột H7,5 | 21 | cột | |
| 14 | Tháo hạ cột H6,5 | 2 | cột | |
| 15 | Tháo hạ cột TC | 43 | cột | |
| AD | V. Chi phí hoàn trả mặt bằng bị ảnh hưởng do thi công (không tính VAT) | |||
| 1 | Lúa | 13.796 | m2 | |
| 2 | Cây ăn quả các loại | 68 | cây | |
| 3 | Bạch đàn, thông, keo, Mỡ, Xà cừ… | 53 | cây | |
| 4 | Các loại khác | 164 | cây | |
| AE | Công trình: Cải tạo đường dây lộ 972 TG Vũ Bản từ cấp điện áp 10kV lên vận hành cấp điện áp 22kV | |||
| AF | I. ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ TRÊN KHÔNG | |||
| AG | I.1. Chi phí thiết bị | |||
| 1 | Chống sét van 22kV (3 pha) | 5 | Bộ | |
| 2 | Tháo chuyển Cầu dao phụ tải ngoài trời (tận dụng) | 2 | Bộ | |
| AH | I.2. Chi phí xây dựng | |||
| 1 | Cột BLTL PC-I-12-190-7,2 | 29 | Cột | |
| 2 | Cột BLTL PC-I-12-190-10 | 19 | Cột | |
| 3 | Cột BLTL PC-I-14-190-13 | 26 | Cột | |
| 4 | Cột BLTL PC-I-14-190-11 | 11 | Cột | |
| 5 | Cột BLTL PC-I-16-190-11 | 2 | Cột | |
| 6 | Cột BLTL PC-I-14-190-8,5 | 46 | Cột | |
| 7 | Cột BLTL PC-I-18-190-9,2 | 2 | Cột | |
| 8 | Cột BLTL PC-I-18-190-12 | 4 | Cột | |
| 9 | Cột BLTL PC-I-18-190-13 | 3 | Cột | |
| 10 | Tiếp địa đường dây RC-1 | 170 | Vị trí | |
| 11 | Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT-PC12(7,2) | 29 | Móng | |
| 12 | Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT-PC12(10) | 11 | Móng | |
| 13 | Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT-PC14(8,5) | 40 | Móng | |
| 14 | Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT-PC14(11) | 3 | Móng | |
| 15 | Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT-PC14(13) | 4 | Móng | |
| 16 | Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT-PC16(11) | 2 | Móng | |
| 17 | Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT-PC18(12) | 4 | Móng | |
| 18 | Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT-PC18(13) | 1 | Móng | |
| 19 | Móng cột bê tông ly tâm đúp: MTĐ-PC12(10) | 4 | Móng | |
| 20 | Móng cột bê tông ly tâm đúp: MTĐ-PC14(8,5) | 3 | Móng | |
| 21 | Móng cột bê tông ly tâm đúp: MTĐ-PC14(13) | 11 | Móng | |
| 22 | Móng cột bê tông ly tâm đơn: MTĐ-PC18(9,2) | 1 | Móng | |
| 23 | Móng cột bê tông ly tâm đúp: MTĐ-PC14(11) | 4 | Móng | |
| 24 | Móng cột bê tông ly tâm đúp: MTĐ-PC18(13) | 1 | Móng | |
| 25 | Xà néo bằng cột đúp ngang: XNĐ-22N | 7 | Cột | |
| 26 | Chụp cột tròn ngọn 190: CT3,0m(190) | 14 | Cột | |
| 27 | Xà néo thẳng sứ đứng: X2-22 | 46 | Cột | |
| 28 | Xà đỡ thẳng: X1-22 | 27 | Cột | |
| 29 | Xà rẽ nhánh bằng cột đúp ngang: XRĐ-22N | 13 | Cột | |
| 30 | Xà néo cột đơn: XNB. | 61 | Cột | |
| 31 | Xà néo cột đúp: XNĐ-D. | 17 | Cột | |
| 32 | Xà rẽ nhánh bằng sứ chuỗi cột đơn: XRB-22 | 5 | Cột | |
| 33 | Xà néo lệch cột đơn: XNL-22 | 2 | Cột | |
| 34 | Xà rẽ nhánh bằng cột đúp dọc: XRĐ-22D | 6 | bộ | |
| 35 | Giằng cột: GC-12(190) | 4 | bộ | |
| 36 | Giằng cột: GC-14(190) | 18 | bộ | |
| 37 | Giằng cột: GC-18(190) | 2 | bộ | |
| 38 | Xà rẽ nhánh lệc cột đơn X2RL-22 | 2 | bộ | |
| 39 | Xà néo lệch cột đúp ngang: XNĐL-22N | 1 | bộ | |
| 40 | Xà néo lệch cột đúp dọc: XNĐL-22D | 2 | bộ | |
| 41 | Dây leo tđ cột 10m DLTĐ-10 | 40 | bộ | |
| 42 | Dây leo tđ cột cầu dao 14m DLTĐ-14 | 1 | bộ | |
| 43 | Dây leo tđ cột cầu dao 12m DLTĐ-12 | 1 | bộ | |
| 44 | Thang trèo 4.5m | 1 | bộ | |
| 45 | Xà néo cột đúp lệch 1 tầng dọc tuyến XNĐL-1T-22D | 1 | Bộ | |
| 46 | Dây nhôm lõi thép trần: Dây ACSR-70/11 | 18.659 | m | |
| 47 | Dây nhôm lõi thép trần: Dây ACSR-120/19 | 22.222 | m | |
| 48 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện 22kV: Dây AC 70/11 XLPE2.5/HDPE | 1.291 | m | |
| 49 | Dây đồng mềm M50 | 9 | m | |
| 50 | Sứ đứng polymer 22kV cả ty | 367 | quả | |
| 51 | Chuỗi néo đơn Polymer 22kV cả phụ kiện giáp níu cho dây bọc | 27 | chuỗi | |
| 52 | Chuỗi néo đơn Polymer 22kV cả phụ kiện | 564 | chuỗi | |
| 53 | Chuỗi néo kép Polymer 22kV cả phụ kiện | 12 | chuỗi | |
| 54 | Đầu cốt đồng: M70 | 6 | cái | |
| 55 | Đầu cốt đồng - nhôm: AM150 | 6 | cái | |
| 56 | Đầu cốt đồng - nhôm: AM95 | 30 | cái | |
| 57 | Ghíp nhôm đa năng 3 bu lông A50-240 | 176 | cái | |
| 58 | Biển báo an toàn đường dây | 206 | Biển | |
| 59 | Biển báo tên cầu dao: BT-CD | 2 | Biển | |
| 60 | Tháo chuyển sứ đứng Polyme (tận dụng) | 309 | quả | |
| AI | Phần thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi Cầu dao ngoài trời | 1 | Bộ | |
| 2 | Thu hồi cầu chì tự rơi 24kV | 2 | Bộ | |
| 3 | Thu hồi bình tụ bù 10kV | 2 | Bộ | |
| 4 | Thu hồi chống sét van 12kV | 7 | Bộ | |
| 5 | Cột bê tông: LT10. | 69 | Cột | |
| 6 | Cột bê tông: LT12. | 24 | Cột | |
| 7 | Xà X1B-10 ≤50kg | 70 | Cột | |
| 8 | Xà X2B-10 ≤50kg | 31 | Cột | |
| 9 | Xà X3B-10 ≤50kg | 44 | Cột | |
| 10 | Xà X2B-10d ≤50kg | 4 | Cột | |
| 11 | Xà X2BC-10 ≤50kg | 3 | Bộ | |
| 12 | Xà bò 3 sứ ≤50kg | 1 | Bộ | |
| 13 | Xà rẽ nhánh lệch 6 sứ ≤50kg | 11 | Bộ | |
| 14 | Xà rẽ nhánh 6 sứ đúp dọc ≤50kg | 2 | Bộ | |
| 15 | Xà rẽ nhánh 4 sứ ≤50kg | 6 | Bộ | |
| 16 | Xà đỡ SI-10 ≤50kg | 2 | Bộ | |
| 17 | Thang trèo ≤50kg | 1 | Bộ | |
| 18 | Xà đỡ cầu dao tim 1,55m ≤200kg | 1 | Bộ | |
| 19 | Ghế thao tác ≤100kg | 1 | Bộ | |
| 20 | Xà XII tim cột 1,55m ≤100kg | 1 | Bộ | |
| 21 | Xà XII tim cột 1,2m ≤100kg | 1 | Bộ | |
| 22 | Xà XII tim cột 1,0m ≤100kg | 3 | Bộ | |
| 23 | Xà giá đỡ tụ bù ≤50kg | 2 | Bộ | |
| 24 | Thu hồi Sứ đứng 10kV | 669 | quả | |
| 25 | Thu hồi sứ chuỗi IIC-70 | 6 | Chuỗi | |
| 26 | Thu hồi sứ chuỗi Polyme | 59 | Chuỗi | |
| 27 | Thu hồi dây nhôm lõi thép: AC50. | 10.053 | m | |
| 28 | Thu hồi dây nhôm lõi thép: AC70. | 34.101 | m | |
| 29 | Thu hồi dây nhôm lõi thép bọc cách điện AsX-70 | 294 | m | |
| AJ | II. PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| AK | II.1. Chi phí thiết bị | |||
| 1 | Máy biến áp 100kVA-22/0,4kV (A cấp VTTB, B thi công) | 1 | Máy | |
| 2 | Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV - 180kVA (A cấp VTTB, B thi công) | 11 | Máy | |
| 3 | Máy biến áp 250KVA-22/0.4KV (A cấp VTTB, B thi công) | 4 | Máy | |
| 4 | Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV - 320kVA (A cấp VTTB, B thi công) | 1 | Máy | |
| 5 | Chống sét van 22kV (3 pha) | 27 | Bộ | |
| 6 | Tủ điện phân phối (tận dụng tháo ra lắp lại) | 4 | Tủ | |
| 7 | Tủ bù hạ áp (tận dụng tháo ra lắp lại) | 4 | Tủ | |
| AL | II.2. Chi phí xây dựng | |||
| 1 | Cột BLTL PC-I-16-190-9,2 | 1 | Cột | |
| 2 | Cột BLTL PC-I-12-190-7,2 | 7 | Cột | |
| 3 | Xà đón dây tới kiểu ngang tuyến (tim 2,4m) xuyên tâm XDT-N-2,4-X | 3 | Bộ | |
| 4 | Xà đỡ cầu chì tự rơi, chống sét van tim 2,4m xuyên tâm XSI-2,4-X | 3 | Bộ | |
| 5 | Xà đỡ sứ trung gian sứ đứng tim 2,4m xuyên tâm XTG-2,4-Đ-X | 3 | Bộ | |
| 6 | Xà đỡ sứ trung gian sứ ngang tim 2,4m xuyên tâm XTG-2,4-N-X | 3 | Bộ | |
| 7 | Xà đỡ sứ trung gian sứ đứng tim 2,4m XTG-2,4-Đ | 1 | Bộ | |
| 8 | Xà đỡ sứ trung gian sứ ngang tim 2,4m XTG-2,4-N | 1 | Bộ | |
| 9 | Xà đỡ cầu chì tự rơi, chống sét van tim 2,4m XSI-2,4 | 1 | Bộ | |
| 10 | Dầm đỡ máy và thanh đỡ máy biến áp tim 2,4m GĐM+TĐM2,4 | 4 | Bộ | |
| 11 | Giàn ghế thao tác tim 2,4m | 4 | Bộ | |
| 12 | Xà đón dây tới kiểu ngang tuyến (tim 2,8m) | 2 | Bộ | |
| 13 | Xà đỡ sứ trung gian sứ đứng tim 2,8m XTG-2,8-Đ | 6 | Bộ | |
| 14 | Xà đỡ sứ trung gian sứ ngang tim 2,8m XTG-2,8-N | 4 | Bộ | |
| 15 | Xà lắp cầu chì tự rơi tim 2,8m | 6 | Bộ | |
| 16 | Dầm đỡ máy và thanh đỡ máy biến áp tim 2,8m | 5 | Bộ | |
| 17 | Giàn ghế thao tác tim 2,8m | 5 | Bộ | |
| 18 | Xà đón dây tới kiểu dọc tuyến 22kV X2ĐD-22D | 4 | Bộ | |
| 19 | Xà đón dây tới kiểu dọc tuyến lệch 22kV X2ĐDL-22 | 2 | Bộ | |
| 20 | Xà néo cột đơn: XNB-22 | 1 | Bộ | |
| 21 | Công son đỡ máy biến áp và colie chống tụt | 9 | Bộ | |
| 22 | Xà bò 3 sứ XP3 | 2 | Bộ | |
| 23 | Chụp cột tròn ngọn 190: CT3,0m(190) | 3 | Bộ | |
| 24 | Thang sắt | 9 | Bộ | |
| 25 | Ghế phụ và COLIE cổ sứ | 9 | Bộ | |
| 26 | Thanh chắn giàn ghế thao tác | 9 | Bộ | |
| 27 | Giá đỡ tủ hạ thế | 4 | Bộ | |
| 28 | Giá đỡ tủ tụ bù | 4 | Bộ | |
| 29 | Dây đồng bọc cách điện Cu/XLPE/PVC-24kV 1x50mm2 | 240 | Bộ | |
| 30 | Dây đồng mềm M35mm | 40 | Bộ | |
| 31 | Chuỗi néo đơn Polymer 22kV cả phụ kiện | 15 | Bộ | |
| 32 | Sứ đứng polymer 22kV cả ty | 106 | Bộ | |
| 33 | Sứ đứng gốm 22kV cả ty | 63 | Bộ | |
| 34 | Đầu cốt đồng M185mm | 3 | Bộ | |
| 35 | Đầu cốt đồng M70mm | 180 | Bộ | |
| 36 | Đầu cốt đồng M50mm | 60 | Bộ | |
| 37 | Ống nhựa xoắn HDPE 32/25 | 80 | m | |
| 38 | Ống nhựa xoắn HDPE 110/90 | 8 | m | |
| 39 | Đai thép không gỉ + khóa đai cột đơn | 160 | Bộ | |
| 40 | Ống co ngót nhiệt trung thế OCN Φ180/72 | 32 | M | |
| 41 | Sơ đồ 1 sợi TBA A4 ép Plastic | 8 | tờ | |
| 42 | Logo 5S | 8 | cái | |
| 43 | Biển nhận diện lộ xuất tuyến | 8 | cái | |
| 44 | Biển nhận diện pha cáp mặt máy, cáp xuất tuyến | 24 | bộ | |
| 45 | Ghíp nhôm đa năng 3 bu lông A50-240 | 9 | Bộ | |
| 46 | Nắp chụp cầu chì tự rơi (bộ 6 cái có màu phần pha) | 5 | Bộ | |
| 47 | Nắp chụp Silicone ty sứ cao thế MBA ( 03 cái/ bộ) có phân màu pha | 10 | Bộ | |
| 48 | Nắp chụp Silicone ty sứ hạ thế MBA ( 04 cái/ bộ) có phân màu pha | 10 | Bộ | |
| 49 | Nắp chụp đầu cực chống sét van (bộ 3 cái phân biệt 3 màu xanh, đỏ, vàng) | 10 | Bộ | |
| 50 | Kẹp quai đồng nhôm KQ-CU-AL-70 | 30 | Bộ | |
| 51 | Kẹp hotline đồng C-HLC-4/0 | 30 | Bộ | |
| 52 | Biển tên trạm | 26 | Bộ | |
| 53 | Biển báo an toàn TBA | 26 | Bộ | |
| 54 | Hệ thống tiếp địa trạm | 8 | HT | |
| 55 | Cầu chì cắt có tải 22kV kèm dây chảy (3 pha) | 8 | HT | |
| 56 | Dây chảy 22kV (3 pha) I=24A | 1 | HT | |
| 57 | Dây chảy 22kV (3 pha) I=18A | 3 | HT | |
| 58 | Dây chảy 22kV (3 pha) I=10A | 2 | HT | |
| 59 | Dây chảy 22kV (3 pha) I=8A | 11 | HT | |
| 60 | Dây chảy 22kV (3 pha) I=5A | 1 | HT | |
| 61 | Móng cột bê tông ly tâm: MT-PC12(7,2) | 3 | Móng | |
| 62 | Móng cột bê tông MT-PC16(9.2) | 1 | Móng | |
| 63 | Tháo chuyển xà ≤150kg | 1 | bộ | |
| 64 | Tháo chuyển cáp lực (Cu/PVC/XLPE≤ 1x150mm2-0,6/1kV) | 18 | m | |
| 65 | Tháo chuyển cáp lực (Cu/PVC/XLPE≤ 1x120mm2-0,6/1kV) | 94 | m | |
| 66 | Tháo chuyển cáp lực (Cu/PVC/XLPE ≤1x95mm2-0,6/1kV) | 6 | m | |
| 67 | Tháo chuyển cáp lực (Cu/PVC/XLPE 3x35+1x25mm2-0,6/1kV) | 15 | m | |
| 68 | Tháo chuyển bộ cầu chì tự rơi 24kV (Tháo ra, lắp vào) | 3 | Bộ | |
| AM | Phần thu hồi | |||
| 1 | Máy biến áp thu hồi: 320kVA-10/0,4kV | 1 | Bộ | |
| 2 | Máy biến áp thu hồi: 100kVA-10/0,4kV | 1 | Bộ | |
| 3 | Máy biến áp thu hồi: 180kVA-10/0,4kV | 11 | Bộ | |
| 4 | Máy biến áp thu hồi: 250kVA-10/0,4kV | 4 | Bộ | |
| 5 | Chống sét van thu hồi: ZnO-12 | 27 | Bộ | |
| 6 | Cầu dao cách ly 10kV | 10 | Bộ | |
| 7 | Xà đón dây tới kiểu ngang tuyến sứ đứng ≤100kg | 8 | Bộ | |
| 8 | Xà cầu dao ≤100kg | 10 | Bộ | |
| 9 | Xà đỡ càu chì tư rơi ≤50kg | 9 | Bộ | |
| 10 | Xà đỡ sứ trung gian + chống sét ≤50kg | 13 | Bộ | |
| 11 | Bộ xà đỡ sàn thao tác ≤200kg | 5 | Bộ | |
| 12 | Sàn thao tác ≤150kg | 4 | Bộ | |
| 13 | Thang sắt ≤50kg | 5 | Bộ | |
| 14 | Sứ xuyên tường | 6 | quả | |
| 15 | Thu hồi sứ đứng 10kV | 90 | quả | |
| 16 | Sứ chuỗi 10kV | 3 | Chuỗi | |
| 17 | Thanh cái đồng Ø6 | 168 | m | |
| 18 | Thu hồi cột bê tông H | 4 | Cột | |
| AN | III. PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| AO | III.1. Chi phí xây dựng | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95 | 150 | m | |
| 2 | Xà hạ thế néo cáp vặn xoắn cột vuông đơn | 2 | bộ | |
| 3 | Kẹp hãm KH4x50-95 | 10 | bộ | |
| 4 | Ghíp cá sấu 2 bulông loại răng đồng 120mm | 40 | cái | |
| 5 | Đai thép cột đơn + khóa đai | 20 | m | |
| 6 | Đầu cốt AM95 | 20 | cái | |
| AP | Phần thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ dây dẫn ABC4x95 | 40 | m | |
| 2 | Tháo hạ dây dẫn ABC4x70 | 40 | m | |
| 3 | Tháo hạ dây dẫn AV70 | 160 | m | |
| 4 | Tháo hạ xà hạ thế X-4 | 2 | bộ | |
| AQ | IV. Đường dây cáp quang | |||
| 1 | Cáp quang loại 24 sợi khoảng vượt 300m (single mode) ADSS-24 | 157 | m | |
| 2 | Tháo hạ, kéo lại cáp quang (tân dụng) | 1.159 | m | |
| 3 | Hộp nối dây cáp quang 24 sợi ODF-24 | 2 | hộp | |
| 4 | Giáp níu cáp quang GNCVT | 34 | cái | |
| 5 | Gông cáp viễn thông GCVT | 18 | cái | |
| AR | V. Chi phí hoàn trả mặt bằng bị ảnh hưởng do thi công (không tính VAT) | |||
| 1 | Lúa | 18.936 | m2 | |
| 2 | Hoa màu | 1.000 | m2 | |
| 3 | Cây ăn quả các loại | 150 | cây | |
| 4 | Bạch đàn, thông, keo, Mỡ, Xà cừ… | 100 | cây | |
| 5 | Cây công nghiệp | 100 | cây | |
| 6 | Các loại khác | 150 | cây | |
| AS | Công trình: Chống quá tải, giảm bán kính cấp điện và nâng cao chất lượng điện áp tại các khu vực có điện áp thấp thuộc thành phố Phủ Lý và thị xã Duy Tiên - năm 2021 | |||
| AT | I. ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ TRÊN KHÔNG | |||
| AU | I.1. Chi phí thiết bị | |||
| 1 | Cầu dao phụ tải 22kV | 2 | Bộ | |
| 2 | Cầu dao phụ tải 35kV | 1 | Bộ | |
| AV | I.2. Chi phí xây dựng | |||
| 1 | Cột BLTL PC-I-14-190-8,5 | 10 | Cột | |
| 2 | Cột BLTL PC-I-14-190-13 | 4 | Cột | |
| 3 | Cột BLTL PC-I-14-190-11 | 12 | Cột | |
| 4 | Cột BLTL PC-I-16-190-9,2 | 2 | Cột | |
| 5 | Cột BLTL PC-I-16-190-11 | 2 | Cột | |
| 6 | Cột BLTL PC-I-18-190-9,2 | 2 | Cột | |
| 7 | Cột BLTL PC-I-18-190-11 | 3 | Cột | |
| 8 | Xà đỡ thẳng sứ đứng: X2-35 | 4 | bộ | |
| 9 | Xà đỡ thẳng sứ đứng: X2-22 | 5 | bộ | |
| 10 | Xà rẽ nhánh bằng sứ chuỗi cột đơn: XRB-22-HL | 1 | bộ | |
| 11 | Xà rẽ nhánh lệch sứ đứng cột đơn: X2RL-22 | 1 | bộ | |
| 12 | Xà rẽ nhánh lệch sứ đứng cột đơn: X2RL-22-HL | 1 | bộ | |
| 13 | Xà rẽ nhánh bằng cột đúp dọc: XRĐ-22D | 1 | bộ | |
| 14 | Xà rẽ nhánh bằng cột đúp ngang: XRĐ-35N | 1 | bộ | |
| 15 | Xà rẽ nhánh lệch cột đơn 1 tầng: XRL-1T-22 đấu nối hotline | 1 | bộ | |
| 16 | Xà néo bằng cột đơn: XNB-22 | 4 | bộ | |
| 17 | Xà néo bằng cột đơn: XNB-35 | 1 | bộ | |
| 18 | Xà néo lệch cột đơn: XNL-22 | 2 | bộ | |
| 19 | Xà néo bằng cột đúp dọc: XNĐ-22D | 3 | bộ | |
| 20 | Xà néo bằng cột đúp dọc: XNĐ-35D | 2 | bộ | |
| 21 | Xà néo bằng cột đúp ngang: XNĐ-22N | 1 | bộ | |
| 22 | Xà néo lệch cột đúp dọc: XNĐL-22D | 1 | bộ | |
| 23 | Xà néo cầu dao đỉnh cột đúp dọc: XCD-22D | 2 | bộ | |
| 24 | Xà néo cầu dao đỉnh cột đơn: XCD-35 | 1 | bộ | |
| 25 | Ghế thao tác và thang trèo: GTT+TT5 | 2 | bộ | |
| 26 | Ghế thao tác và thang trèo: GTT+TT6,3 | 1 | bộ | |
| 27 | Xà phụ đỡ lèo: XP1 | 1 | bộ | |
| 28 | Xà phụ đỡ lèo đấu nối hotline: XP1(HL) | 1 | bộ | |
| 29 | Xà phụ đỡ lèo đấu nối hotline: XP2(HL) | 1 | bộ | |
| 30 | Giằng cột: GC-14(190) | 7 | bộ | |
| 31 | Giằng cột: GC-16(190) | 1 | bộ | |
| 32 | Giằng cột: GC-18(190) | 1 | bộ | |
| 33 | Tiếp địa: RC-1 | 26 | Bộ | |
| 34 | Dây nhôm lõi thép trần: Dây ACSR-70/11 | 4.488 | m | |
| 35 | Dây táp lèo cầu dao: AC-70(TL) | 12 | m | |
| 36 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện 22kV: Dây AC 70/11 XLPE2.5/HDPE | 738 | m | |
| 37 | Sứ đứng polymer 22kV cả ty | 44 | quả | |
| 38 | Sứ đứng polymer 22kV cả ty (đấu hotline) | 17 | quả | |
| 39 | Sứ đứng gốm 22kV cả ty | 8 | chuỗi | |
| 40 | Chuỗi néo đơn Polymer 22kV cả phụ kiện | 42 | chuỗi | |
| 41 | Chuỗi đỡ đơn Polymer 22kV cả phụ kiện | 2 | chuỗi | |
| 42 | Chuỗi néo kép Polymer 22kV cả phụ kiện | 9 | chuỗi | |
| 43 | Chuỗi néo kép Polymer 22kV cả phụ kiện, đấu hotline | 3 | chuỗi | |
| 44 | Sứ đứng polymer 35kV cả ty | 28 | quả | |
| 45 | Sứ đứng gốm 35kV cả ty | 4 | quả | |
| 46 | Chuỗi néo đơn Polymer 35kV cả phụ kiện | 30 | chuỗi | |
| 47 | Chuỗi đỡ đơn Polymer 35kV cả phụ kiện | 1 | chuỗi | |
| 48 | Chuỗi néo đơn Polymer 22kV cả phụ kiện giáp níu cho dây bọc | 24 | chuỗi | |
| 49 | Làm giàn giáo rải căng dây dẫn AC-70 vị trí bẻ góc | 1 | Vị trí | |
| 50 | Làm giàn giáo rải căng dây AC-70 vượt đường ô tô rộng từ 5 đến 10m | 2 | Vị trí | |
| 51 | Rải căng dây AC-70 vượt đường đường dây hạ thế, thông tin | 2 | Vị trí | |
| 52 | Đầu cốt đồng - nhôm: AM70 | 30 | cái | |
| 53 | Cặp cáp nhôm 3 bulông: CC-70 | 27 | cái | |
| 54 | Kẹp quai nhôm: KQ-AL120 | 12 | cái | |
| 55 | Kẹp hotline nhôm: C-HLAL-4/0 | 12 | cái | |
| 56 | Dây leo tiếp địa cột cầu dao: DLTĐ-14 | 2 | cái | |
| 57 | Dây leo tiếp địa cột cầu dao: DLTĐ-16 | 1 | cái | |
| 58 | Biển báo tên cầu dao: BT-CD | 3 | Cái | |
| 59 | Biển báo an toàn đường dây | 26 | Biển | |
| 60 | Biển báo tên cột đường dây | 26 | Biển | |
| 61 | Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT-PC14(8,5) | 10 | Móng | |
| 62 | Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT-PC14(11) | 2 | Móng | |
| 63 | Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT-PC16(9,2) | 2 | Móng | |
| 64 | Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT-PC18(9,2) | 2 | Móng | |
| 65 | Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT-PC18(11) | 1 | Móng | |
| 66 | Móng cột bê tông ly tâm đúp: MTĐ-PC14(11) | 5 | Móng | |
| 67 | Móng cột bê tông ly tâm đúp: MTĐ-PC14(13) | 2 | Móng | |
| 68 | Móng cột bê tông ly tâm đúp: MTĐ-PC16(11) | 1 | Móng | |
| 69 | Móng cột bê tông ly tâm đúp: MTĐ-PC18(11) | 1 | Móng | |
| AW | II. PHẦN CÁP NGẦM | |||
| AX | II.1. Chi phí thiết bị | |||
| 1 | Cầu dao phụ tải 22kV | 1 | Bộ | |
| 2 | Cầu dao phụ tải 35kV | 1 | Bộ | |
| 3 | Chống sét van 22kV (3 pha) | 6 | Bộ | |
| 4 | Chống sét van 35kV (3 pha) | 2 | Bộ | |
| AY | II.2. Chi phí xây dựng | |||
| 1 | Đầu cáp ngoài trời co nguội 22kV 3x70 | 6 | Bộ | |
| 2 | Đầu cáp ngoài trời co nguội 35kV 3x70 | 2 | Bộ | |
| 3 | Dây đồng mềm Cu/PVC-50mm2 đấu nối tiếp địa chống sét van | 144 | m | |
| 4 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện 22kV: Dây AC 70/11 XLPE2.5/HDPE | 126 | m | |
| 5 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện 35kV: Dây AC 70/11 XLPE4.3/HDPE | 47 | m | |
| 6 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 12,7/22(24)kV 3x70sqmm | 427 | m | |
| 7 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 20/35(40,5)kV 3x70sqmm | 149 | m | |
| 8 | Sứ đứng polymer 22kV cả ty | 12 | quả | |
| 9 | Sứ đứng polymer 35kV cả ty | 9 | quả | |
| 10 | Sứ đứng gốm 22kV cả ty | 4 | quả | |
| 11 | Sứ đứng gốm 35kV cả ty | 4 | quả | |
| 12 | Đầu cốt đồng: M50 | 64 | cái | |
| 13 | Đầu cốt đồng - nhôm: AM70 | 84 | cái | |
| 14 | Cặp cáp nhôm 3 bulông: CC-70 | 24 | cái | |
| 15 | Lắp chụp đầu cực chống sét van | 24 | cái | |
| 16 | Hào cáp đi dưới vỉa hè HBL22kV-1 | 241 | m | |
| 17 | Hào cáp ngầm đơn chôn trực tiếp trong đất: HC-TT(22) | 72 | m | |
| 18 | Hào cáp chôn trực tiếp đi dưới nền đường bê tông: HC-BT(35) | 119 | m | |
| 19 | Hào cáp ngầm qua đường nhựa HC-QĐN(22) | 30 | m | |
| 20 | Ống nhựa xoắn chịu lực: HDPE-TFP Ф 160/125 | 460 | m | |
| 21 | Ống thép mạ kẽm nhúng nóng chịu lực: Ф219(219,1x7,92) | 42 | m | |
| 22 | Xà đỡ cầu dao phụ tải lệch cột đúp XCDL-22Đ | 1 | Bộ | |
| 23 | Xà đỡ cầu dao lệch cột đơn: XCDL-35 | 1 | Bộ | |
| 24 | Xà đỡ cáp và chống sét van: XĐC+CSV-35 | 2 | Bộ | |
| 25 | Xà đỡ cáp và chống sét van: XĐC+CSV-22 | 4 | Bộ | |
| 26 | Xà đỡ cáp và chống sét van: XĐC+CSV-22A | 2 | Bộ | |
| 27 | Xà rẽ lệch đúp dọc X2RL-35D | 1 | Bộ | |
| 28 | Xà phụ đỡ lèo: XP3 | 1 | Bộ | |
| 29 | Xà phụ đỡ lèo: XP3A | 1 | Bộ | |
| 30 | Xà phụ XP-1Đ | 1 | Bộ | |
| 31 | Xà phụ XP-2Đ | 1 | Bộ | |
| 32 | Xà phụ XP-3Đ | 2 | Bộ | |
| 33 | Ghế thao tác và thang trèo: GTT+TT4,5 | 2 | Bộ | |
| 34 | Dây leo tiếp địa cáp ngầm DLTĐ-CN-16 | 1 | Bộ | |
| 35 | Dây leo tiếp địa cáp ngầm DLTĐ-CN-18 | 1 | Bộ | |
| 36 | Cổ dề bắt cáp: CD-1 | 17 | Bộ | |
| 37 | Colie bắt ống: CD-2 | 17 | Bộ | |
| 38 | Mốc báo hiệu cáp ngầm: MBHC | 37 | Bộ | |
| 39 | Cọc báo hiệu cáp ngầm: CBHC | 7 | cái | |
| AZ | Thi công hotline | |||
| 1 | Lắp mới sứ đứng đường dây 1 pha | 17 | vị trí (1 sứ) | |
| 2 | Lắp mới sứ treo đường dây 3 pha | 3 | vị trí (1 cò) | |
| 3 | Lắp mới xà lắp lệch trên trụ đường dây 3 pha | 5 | vị trí (1 xà) | |
| 4 | Lắp mới cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha | 6 | vị trí (1 cò) | |
| BA | III. PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| BB | III.1. Chi phí xây dựng | |||
| 1 | Cột BLTL PC-I-12-190-7,2 | 20 | Cột | |
| 2 | Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến X2ĐD-22D | 12 | bộ | |
| 3 | Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến X2ĐD-35D | 6 | bộ | |
| 4 | Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến tim 2,4m XĐD-N-2,4 | 1 | bộ | |
| 5 | Xà lắp cầu chì và chống sét van tim 2,4m XSI+CSV-2,4 | 7 | bộ | |
| 6 | Xà lắp cầu chì và chống sét van tim 2,4m XSI+CSV-2,6 | 3 | bộ | |
| 7 | Xà lắp sứ trung gian tim 2,4m XTG-2,4Đ | 7 | bộ | |
| 8 | Xà lắp sứ trung gian tim 2,4m XTG-2,4N | 7 | bộ | |
| 9 | Xà lắp sứ trung gian tim 2,6m XTG-2,6Đ | 3 | bộ | |
| 10 | Xà lắp sứ trung gian tim 2,6m XTG-2,6N | 3 | bộ | |
| 11 | Dầm đỡ máy và thanh đỡ máy biến áp tim 2,4m GĐM+TĐM-2,4 | 7 | bộ | |
| 12 | Dầm đỡ máy và thanh đỡ máy biến áp tim 2,4m GĐM+TĐM-2,6 | 3 | bộ | |
| 13 | Giá đỡ cáp lực hạ thế | 10 | bộ | |
| 14 | Giá đỡ cáp xuất tuyến | 20 | bộ | |
| 15 | Công son đỡ máy biến áp và colie chống tụt | 10 | bộ | |
| 16 | Giàn ghế thao tác tim 2,4m | 7 | bộ | |
| 17 | Giàn ghế thao tác tim 2,6m | 3 | bộ | |
| 18 | Ghế phụ và colie cổ sứ | 10 | bộ | |
| 19 | Thanh chắn giàn ghế thao tác | 10 | bộ | |
| 20 | Thang sắt-3,5m | 10 | bộ | |
| 21 | Hệ thống tiếp địa trạm | 10 | bộ | |
| 22 | Sứ đứng polymer 22kV cả ty | 114 | quả | |
| 23 | Sứ đứng gốm 22kV cả ty | 42 | quả | |
| 24 | Sứ đứng polymer 35kV cả ty | 54 | quả | |
| 25 | Sứ đứng gốm 35kV cả ty | 18 | quả | |
| 26 | Chuỗi néo đơn Polymer 22kV cả phụ kiện | 3 | chuỗi | |
| 27 | Sứ hạ thế A30 | 40 | quá | |
| 28 | Kẹp cáp nhôm 3 bulong CC-70 | 48 | Cái | |
| 29 | Kẹp cáp đồng nhôm 3 bulong CC-70 | 12 | Cái | |
| 30 | Ghíp bấm thủng chuyên dụng dùng cho dây bọc loại răng đồng (A cấp VTTB tồn kho, B thi công) | 30 | cái | |
| 31 | Kẹp quai đồng nhôm: KQ-CU-AL-120 | 9 | Bộ | |
| 32 | Kẹp hotline đồng: C-HLC-4/0 | 9 | Bộ | |
| 33 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x50mm2 (24kV) | 130 | m | |
| 34 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x50mm2 (35kV) | 60 | m | |
| 35 | Cáp lực Cu/XLPE/PVC-240mm2 | 10,5 | m | |
| 36 | Cáp lực Cu/XLPE/PVC-1x185 | 52,5 | m | |
| 37 | Cáp lực Cu/XLPE/PVC-150mm2 | 42 | m | |
| 38 | Cáp lực Cu/XLPE/PVC-120mm2 | 27 | m | |
| 39 | Cáp lực Cu/XLPE/PVC-95mm2 | 18 | m | |
| 40 | Cáp lực Cu/PVC-120mm2 | 3 | m | |
| 41 | Cáp lực Cu/PVC-95mm2 | 27 | m | |
| 42 | Dây đồng bọc Cu/PVC-50mm2 | 100 | m | |
| 43 | Đầu cốt M240 | 6 | Bộ | |
| 44 | Đầu cốt M185 | 30 | Bộ | |
| 45 | Đầu cốt M150 | 24 | Bộ | |
| 46 | Đầu cốt M120 | 40 | Bộ | |
| 47 | Đầu cốt M95 | 18 | Bộ | |
| 48 | Đầu cốt M50 | 150 | Bộ | |
| 49 | Đầu cốt M50 | 60 | Bộ | |
| 50 | Đầu cốt AM70 | 15 | Bộ | |
| 51 | Cầu chì cắt có tải 22kV kèm dây chảy (3 pha) | 7 | Bộ | |
| 52 | Cầu chì cắt có tải 35kV kèm dây chảy (3 pha) | 3 | Bộ | |
| 53 | Ống co ngót nhiệt trung thế | 44 | M | |
| 54 | Lắp chụp đầu trên LBFCO | 30 | bộ | |
| 55 | Lắp chụp đầu dưới LBFCO | 30 | bộ | |
| 56 | Lắp chụp đầu cực máy biến áp | 30 | bộ | |
| 57 | Lắp chụp đầu sứ MBA phía hạ thế | 40 | bộ | |
| 58 | Lắp chụp đầu cực chống sét van | 30 | bộ | |
| 59 | Băng dính cách điện | 30 | Cuộn | |
| 60 | Biển báo an toàn trạm | 10 | Bộ | |
| 61 | Biển tên trạm | 10 | Bộ | |
| 62 | Khoá Việt Tiệp | 10 | Bộ | |
| 63 | Đai thép không gỉ + khóa đai | 80 | bộ | |
| 64 | Ống nhựa xoắn HDPE 32/25 | 100 | m | |
| 65 | Ống nhựa xoắn HDPE 65/50 | 80 | m | |
| 66 | Ống nhựa xoắn HDPE 110/90 | 30 | m | |
| 67 | Dây thít nhựa 40cm | 5 | kg | |
| 68 | Sơ đồ 1 sợi TBA A4 ép Plastic | 10 | tờ | |
| 69 | Logo 5S | 10 | cái | |
| 70 | Biển nhận diện lộ xuất tuyến | 70 | cái | |
| 71 | Biển nhận diện pha cáp mặt máy, cáp xuất tuyến | 70 | bộ | |
| 72 | Móng cột trạm MT-TBA-PC12 | 9 | Móng | |
| 73 | Móng cột trạm MT-TBA-PC12 (Hoàn trả mặt bằng TBA Thanh Châu 5) | 1 | Móng | |
| BC | III.2. Chi phí thiết bị | |||
| 1 | Máy biến áp 250KVA-22/0.4KV (A cấp VTTB, B thi công) | 2 | Máy | |
| 2 | Máy biến áp 400KVA-22/0.4KV (A cấp VTTB, B thi công) | 1 | Máy | |
| 3 | Máy biến áp 320KVA-22/0.4KV (A cấp VTTB, B thi công) | 3 | Máy | |
| 4 | Máy biến áp 250KVA-10(22)/0.4KV (A cấp VTTB, B thi công) | 1 | Máy | |
| 5 | Máy biến áp 250kVA-35/0,4kV (A cấp VTTB, B thi công) | 1 | Máy | |
| 6 | Máy biến áp 320kVA-35/0,4kV (A cấp VTTB, B thi công) | 2 | Máy | |
| 7 | Tủ phân phối hạ thế 400A (2x200A) | 4 | Tủ | |
| 8 | Tủ phân phối hạ thế 500A (2x250A) | 5 | Tủ | |
| 9 | Tủ phân phối hạ thế 600A (2x300A) | 1 | Tủ | |
| 10 | Chống sét van 10kV (3 pha) | 1 | Bộ | |
| 11 | Chống sét van 22kV (3 pha) | 6 | Bộ | |
| 12 | Chống sét van 35kV (3 pha) | 3 | Bộ | |
| BD | IV. PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| BE | IV.1. Chi phí xây dựng | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x120 | 3.497 | m | |
| 2 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95 | 6.187 | m | |
| 3 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70 | 3.836 | m | |
| 4 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50 | 2.341 | m | |
| 5 | Cột BLTL PC-I-7,5-160-5,4 | 75 | cột | |
| 6 | Cột BLTL PC-I-8,5-190-5 | 81 | cột | |
| 7 | Cột BLTL PC-I-10-190-5 | 3 | cột | |
| 8 | Tiếp địa RLL | 37 | bộ | |
| 9 | Xà hạ thế lệch cáp vặn xoắn cột tròn đơn XLVX-T | 60 | bộ | |
| 10 | Xà hạ thế lệch cáp vặn xoắn cột vuông đơn XLVX-H | 18 | bộ | |
| 11 | Đai thép không rỉ cột đơn(cả khóa đai) | 1.754 | bộ | |
| 12 | Đai thép không rỉ cột đúp(cả khóa đai) | 315 | bộ | |
| 13 | Tấm treo f20 | 976 | bộ | |
| 14 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x120-150 | 237 | bộ | |
| 15 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x70-95 | 631 | bộ | |
| 16 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x25-50 | 115 | bộ | |
| 17 | Ghíp nhôm 3 bulông | 792 | cái | |
| 18 | Gen co nhiệt D10 | 264 | m | |
| 19 | Đầu cốt AM95 | 60 | cái | |
| 20 | Đầu cốt AM120 | 32 | cái | |
| 21 | Biển tên số cột đường dây hạ áp | 307 | Biển | |
| 22 | Móng cột ly tâm MC-LT7,5-160-5,4 | 67 | móng | |
| 23 | Móng cột ly tâm M-PC.I-8,5-190-5 | 59 | móng | |
| 24 | Móng cột ly tâm MĐ-PC.I-8,5-190-5 | 1 | móng | |
| 25 | Móng cột ly tâm MĐC-LT8,5-190-5 | 10 | móng | |
| 26 | Móng cột ly tâm M-PC.I-10-190-5 | 1 | móng | |
| 27 | Móng cột ly tâm MĐC-LT7,5-160-5,4 | 4 | móng | |
| 28 | Móng cột ly tâm MĐC-PC.I-10-190-5 | 1 | móng | |
| BF | Phần tháo đấu công tơ | |||
| 1 | Tháo đấu hòm công tơ H1, H2, H3pha | 214 | cái | |
| 2 | Tháo đấu hòm công tơ H4 | 234 | cái | |
| 3 | Tháo đấu hòm công tơ H6 | 10 | cái | |
| 4 | Ghíp cá sấu 2 bulông loại răng đồng 185mm | 1.020 | cái | |
| BG | Phần di chuyển công tơ | |||
| 1 | Di chuyển hòm công tơ H1, H2, H3pha | 65 | cái | |
| 2 | Di chuyển hòm công tơ H4 | 66 | cái | |
| 3 | Di chuyển hòm công tơ H6 | 4 | cái | |
| 4 | Ghíp cá sấu 2 bulông loại răng đồng 185mm: GN2 | 298 | cái | |
| 5 | Đai thép không rỉ (cả khóa đai) | 540 | bộ | |
| 6 | Nắp co nhiệt ngón tay D2.0 | 527 | chiếc | |
| 7 | Nắp co nhiệt ngón tay D4.1 | 66 | chiếc | |
| BH | Phần phụ kiện dây dẫn sau công tơ | |||
| 1 | Tấm treo f16 | 520 | bộ | |
| 2 | Kẹp cáp dây sau công tơ 2x35 | 773 | bộ | |
| 3 | Lạt nhựa 5x200(cái) | 3.675 | chiếc | |
| 4 | ĐTKG cố định dây sau công tơ | 1.568 | bộ | |
| 5 | Ống xoắn luồn cáp sau công tơ HDPE 50/40 | 136 | m | |
| BI | Phần thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ dây dẫn ABC4x70 | 694 | m | |
| 2 | Tháo hạ dây dẫn ABC4x50 | 1.192 | m | |
| 3 | Tháo hạ dây dẫn ABC4x35 | 2.077 | m | |
| 4 | Tháo hạ dây dẫn ABC2x50 | 1.032 | m | |
| 5 | Tháo hạ dây dẫn ABC2x35 | 594 | m | |
| 6 | Tháo hạ dây dẫn AC35 | 3.330 | m | |
| 7 | Tháo hạ dây dẫn AC25 | 1.721 | m | |
| 8 | Tháo hạ dây dẫn AV50 | 10.439 | m | |
| 9 | Tháo hạ dây dẫn AV35 | 2.820 | m | |
| 10 | Tháo hạ cột LT7,5 | 2 | cột | |
| 11 | Tháo hạ cột H6,5 | 32 | cột | |
| 12 | Tháo hạ cột H5,5 | 10 | cột | |
| 13 | Tháo hạ xà hạ thế XĐ2 | 34 | bộ | |
| 14 | Tháo hạ xà hạ thế XK2 | 88 | bộ | |
| 15 | Tháo hạ xà hạ thế XĐ4 | 48 | bộ | |
| 16 | Tháo hạ xà hạ thế XK4 | 35 | bộ | |
| 17 | Tháo hạ sứ các loại | 892 | quả | |
| BJ | V. Chi phí hoàn trả mặt bằng bị ảnh hưởng do thi công (không tính VAT) | |||
| 1 | Lúa | 9.555 | m2 | |
| 2 | Cây ăn quả các loại | 7 | cây | |
| 3 | Các loại khác | 7 | cây | |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 24.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥48.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 2 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp còn hiệu lực;- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/ hoặc trạm biến áp từ 10kV trở lên- Có Chứng chỉ (chứng nhận) đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực | 5 | 3 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật phần Xây dựng | 4 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, Kiến trúc;- Có chứng chỉ (chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát công trình (hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát) phù hợp còn hiệu lực;- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/ hoặc trạm biến áp từ 10kV trở lên;- Có Chứng chỉ (chứng nhận) đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực. | 3 | 2 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật phần điện | 4 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;- Có chứng chỉ (chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát công trình (hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát) phù hợp còn hiệu lực;- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/ hoặc trạm biến áp từ 10kV trở lên- Có Chứng chỉ (chứng nhận) đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn | 2 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên về an toàn lao động; hoặc tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành điện, xây dựng;- Đã làm giám sát an toàn ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/ hoặc trạm biến áp từ 10kV trở lên;- Có Chứng chỉ (chứng nhận) đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ôtô tải trọng 5-12T | Nhà thầu tự nêu | 2 |
| 2 | Xe cẩu tự hành 5-10T | Nhà thầu tự nêu | 2 |
| 3 | Máy kéo, máy hãm > 5 tấn; thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng | Nhà thầu tự nêu | 2 |
| 4 | Máy hàn điện | Nhà thầu tự nêu | 2 |
| 5 | Máy phát điện 5-10 kVA | Nhà thầu tự nêu | 2 |
| 6 | Máy xúc đất: dung tích gầu tối thiểu 0,15 khối | Nhà thầu tự nêu | 2 |
| 7 | Máy ép đầu cốt thủy lực cầm tay. | Nhà thầu tự nêu | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi