Gói thầu: Xây lắp và cung cấp VTTB

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210113654-01
Thời điểm đóng mở thầu 30/01/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Hà Nam
Chủ đầu tư Công ty Điện lực Hà Nam (Số 9- đường Trần Phú – phường Quang Trung - thành phố Phủ Lý - tỉnh Hà Nam); Tổng Công ty Điện lực miền Bắc (Số 20, Trần Nguyên Hãn, Hoàn Kiếm, Hà Nội)
Tên gói thầu Xây lắp và cung cấp VTTB
Số hiệu KHLCNT 20210113637
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn vốn của Tổng Công ty Điện lực miền Bắc
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-09 21:41:00 đến ngày 2021-01-30 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 34,885,491,545 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 24.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥48.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp còn hiệu lực;- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/ hoặc trạm biến áp từ 10kV trở lên- Có Chứng chỉ (chứng nhận) đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật phần Xây dựng
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, Kiến trúc;- Có chứng chỉ (chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát công trình (hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát) phù hợp còn hiệu lực;- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/ hoặc trạm biến áp từ 10kV trở lên;- Có Chứng chỉ (chứng nhận) đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật phần điện
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;- Có chứng chỉ (chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát công trình (hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát) phù hợp còn hiệu lực;- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/ hoặc trạm biến áp từ 10kV trở lên- Có Chứng chỉ (chứng nhận) đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên về an toàn lao động; hoặc tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành điện, xây dựng;- Đã làm giám sát an toàn ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/ hoặc trạm biến áp từ 10kV trở lên;- Có Chứng chỉ (chứng nhận) đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ôtô tải trọng 5-12T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu tự nêu
- Số lượng tối thiểu 2
2-Xe cẩu tự hành 5-10T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu tự nêu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy kéo, máy hãm > 5 tấn; thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu tự nêu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu tự nêu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy phát điện 5-10 kVA
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu tự nêu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy xúc đất: dung tích gầu tối thiểu 0,15 khối
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu tự nêu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy ép đầu cốt thủy lực cầm tay.
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu tự nêu
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Công trình: Chống quá tải, giảm bán kính cấp điện cho các xã, phường thuộc thành phố Phủ Lý - tỉnh Hà Nam - năm 2021
B I. ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ TRÊN KHÔNG
C I.1. Chi phí thiết bị
1Cầu dao phụ tải 22kV2Bộ
2Cầu dao phụ tải 35kV1Bộ
3Chống sét van 22kV (3 pha)2Bộ
D I.2. Chi phí xây dựng
1Cột BLTL PC-I-14-190-9,27Cột
2Cột BLTL PC-I-14-190-114Cột
3Cột BLTL PC-I-16-190-9,23Cột
4Cột BLTL PC-I-16-190-115Cột
5Cột BLTL PC-I-18-190-9,22Cột
6Cột BLTL PC-I-18-190-116Cột
7Cột BLTL PC-I-18-190-138Cột
8Cột BLTL PC-I-20-190-9,23Cột
9Cột BLTL PC-I-20-190-112Cột
10Cột BLTL PC-I-20-190-133Cột
11Xà đỡ thẳng: X1-223bộ
12Xà néo thẳng sứ đứng: X2-351bộ
13Xà néo thẳng sứ đứng: X2-221bộ
14Xà rẽ nhánh bằng sứ chuỗi cột đơn: XRB-352bộ
15Xà rẽ nhánh bằng sứ chuỗi cột đơn: XRB-221bộ
16Xà rẽ nhánh lệch sứ đứng cột đơn: X2RL-221bộ
17Xà rẽ nhánh cột đúp ngang: X2C-35N1bộ
18Xà rẽ nhánh bằng cột đúp ngang: XRĐ-35N1bộ
19Xà néo bằng cột đơn: XNB-224bộ
20Xà néo bằng cột đơn: XNB-356bộ
21Xà néo lệch cột đơn: XNL-226bộ
22Xà néo bằng cột đúp dọc: XNĐ-22D3bộ
23Xà néo bằng cột đúp dọc: XNĐ-35D1bộ
24Xà rẽ nhánh cột đơn dùng cho đấu nối hotline: XRL3P-22(HL)1bộ
25Xà néo lệch cột đơn: XN2L-354bộ
26Xà néo lệch cột đúp dọc: XNĐL-22D3bộ
27Xà néo lệch cột đúp ngang: XNĐL-22N1bộ
28Xà néo lệch cột đúp dọc: XNĐ2L-35D1bộ
29Xà néo cầu dao đỉnh cột đúp dọc: XCD-35D1bộ
30Xà néo cầu dao lệch cột đơn: XCDL-222bộ
31Thang trèo: TT51bộ
32Ghế thao tác và thang trèo: GTT+TT51bộ
33Xà phụ đỡ lèo 1 pha: XP12bộ
34Xà phụ đỡ lèo 1 pha dùng cho đấu nối hotline: XP1(HL)1bộ
35Xà phụ đỡ lèo 1 pha 2 phía: XP-11bộ
36Xà phụ đỡ lèo 2 pha: XP21bộ
37Xà phụ đỡ lèo 3 pha: XP31bộ
38Xà phụ đỡ lèo 2 pha 2 phía: XP-21bộ
39Xà phụ đỡ lèo 3 pha 2 phía: XP-31bộ
40Xà phụ lệch đỡ lèo 3 pha: XP3-1LA2bộ
41Giằng cột: GC-14(190)2bộ
42Giằng cột: GC-16(190)2bộ
43Giằng cột: GC-18(190)3bộ
44Giằng cột: GC-20(190)2bộ
45Tiếp địa: RC-134Bộ
46Dây nhôm lõi thép trần: Dây ACSR-70/113.396m
47Dây nhôm lõi thép bọc cách điện 22kV: Dây AC 70/11 XLPE2.5/HDPE1.476m
48Dây nhôm lõi thép bọc cách điện 35kV: Dây AC 70/11 XLPE4.3/HDPE1.005m
49Sứ đứng polymer 22kV cả ty34quả
50Sứ đứng gốm 22kV cả ty8quả
51Chuỗi đỡ đơn Polymer 22kV cả phụ kiện3chuỗi
52Chuỗi néo đơn Polymer 22kV cả phụ kiện36chuỗi
53Chuỗi néo kép Polymer 22kV cả phụ kiện6chuỗi
54Sứ đứng polymer 35kV cả ty25quả
55Sứ đứng gốm 35kV cả ty4quả
56Chuỗi néo đơn Polymer 35kV cả phụ kiện48chuỗi
57Chuỗi néo kép Polymer 35kV cả phụ kiện (A cấp VTTB tồn kho, B thi công)6chuỗi
58Chuỗi néo đơn Polymer 22kV cả phụ kiện giáp níu cho dây bọc54chuỗi
59Chuỗi néo đơn Polymer 22kV cả phụ kiện giáp níu cho dây bọc, đấu nối hotline9chuỗi
60Chuỗi néo đơn Polymer 35kV cả phụ kiện giáp níu cho dây bọc36chuỗi
61Làm giàn giáo rải căng dây dẫn AC-70 vị trí bẻ góc2Vị trí
62Làm giàn giáo rải căng dây dẫn AC70/11-XLPE2.5/HDPE vị trí bẻ góc1Vị trí
63Làm giàn giáo rải căng dây AC-70 vượt đường ô tô rộng từ 5 đến 10m1Vị trí
64Đầu cốt đồng - nhôm: AM7012cái
65Kẹp quai nhôm: KQ-AL1209cái
66Kẹp hotline nhôm: AL-HLC-4/09cái
67Cặp cáp nhôm 3 bulông: CC-7048cái
68Dây leo tiếp địa cột cầu dao: DLTĐ-182cái
69Dây leo tiếp địa cột cầu dao: DLTĐ-201cái
70Biển báo tên cầu dao: BT-CD3Cái
71Biển báo an toàn đường dây34Biển
72Biển báo tên cột đường dây34Biển
73Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT-PC14(9,2)7Móng
74Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT-PC16(9,2)3Móng
75Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT-PC16(11)1Móng
76Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT-PC18(9,2)2Móng
77Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT-PC18(11)4Móng
78Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT-PC18(13)4Móng
79Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT-PC20(9,2)3Móng
80Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT-PC20(13)1Móng
81Móng cột bê tông ly tâm đúp: MTĐ-PC14(11)2Móng
82Móng cột bê tông ly tâm đúp: MTĐ-PC16(11)2Móng
83Móng cột bê tông ly tâm đúp: MTĐ-PC18(11)1Móng
84Móng cột bê tông ly tâm đúp: MTĐ-PC18(13)2Móng
85Móng cột bê tông ly tâm đúp: MTĐ-PC20(11)1Móng
86Móng cột bê tông ly tâm đúp: MTĐ-PC20(13)1Móng
E Phần thu hồi
1Cột bê tông: LT12.2Cột
2Xà thép cột néo đơn: X2-102Bộ
3Dây nhôm lõi thép trần: Dây ACSR-70/11261m
4Sứ đứng gốm 35kV12Quả
F Thi công hotline
1Lắp mới sứ treo đường dây 3 pha9vị trí (1 cò)
2Lắp mới xà lắp lệch trên trụ đường dây 3 pha1vị trí (1 xà)
3Lắp mới cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha1vị trí (1 cò)
G II. PHẦN CÁP NGẦM
H II.1. Chi phí thiết bị
1Cầu dao phụ tải 22kV3Bộ
2Chống sét van 22kV (3 pha)6Bộ
I II.2. Chi phí xây dựng
1Đầu cáp ngoài trời co nguội 22kV 3x706Bộ
2Dây nhôm lõi thép bọc cách điện 22kV: Dây AC 70/11 XLPE2.5/HDPE36m
3Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 12,7/22(24)kV 3x70sqmm979m
4Sứ đứng polymer 22kV cả ty13quả
5Sứ đứng gốm 22kV cả ty12quả
6Đầu cốt đồng: AM7063cái
7Cặp cáp nhôm 3 bulông: CC-706cái
8Ghíp bấm thủng BT-7012cái
9Lắp chụp đầu cực chống sét van CĐC-CSV6cái
10Biển báo tên cầu dao: BT-CD3cái
11Dây nối tiếp địa cột cầu dao, cáp ngầm: DLTĐ-CN-181cái
12Hào cáp ngầm đơn chôn trực tiếp đi dọc đường bê tông: HC-BT544m
13Hào cáp đi dưới vỉa hè TERRAZZO : HBL22kV333m
14Hào cáp ngầm đơn chôn trực tiếp qua đường ôtô: HC-QĐN23m
15Ống nhựa xoắn chịu lực: HDPE-TFP Ф 160/125949m
16Ống nhựa chịu lực: HDPE100DN 180 PN 1026m
17Xà đỡ cầu dao phụ tải lệch cột đúp dọc: XCDL-223Bộ
18Tay đỡ cáp và chống sét van: XĐC+CSV-226m
19Xà phụ đỡ lèo 1 pha: XP11Bộ
20Xà phụ đỡ lèo 2 pha: XP21Bộ
21Xà phụ đỡ lèo 3 pha: XP33Bộ
22Xà phụ lệch đỡ lèo 3 pha: XP3-1LA1Bộ
23Ghế thao tác và thang trèo: GTT+TT2,52Bộ
24Ghế thao tác và thang trèo: GTT+TT51Bộ
25Cổ dề bắt cáp: CD-112Bộ
26Cổ dề bắt cáp: CD-112Bộ
27Mốc báo hiệu cáp ngầm: MBHC87Bộ
28Cọc báo hiệu cáp ngầm: CBHC1cái
J III. PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
K III.1. Chi phí thiết bị
1Máy biến áp 250KVA-22/0.4KV (A cấp VTTB, B thi công)1Máy
2Máy biến áp 400KVA-22/0.4KV (A cấp VTTB, B thi công)3Máy
3Máy biến áp 320KVA-22/0.4KV (A cấp VTTB, B thi công)3Máy
4Máy biến áp 250kVA-35/0,4kV (A cấp VTTB, B thi công)2Máy
5Máy biến áp 320kVA-35/0,4kV (A cấp VTTB, B thi công)2Máy
6Tủ phân phối hạ thế 400A (2x200A2Tủ
7Tủ phân phối hạ thế 400A (3x150A)1Tủ
8Tủ phân phối hạ thế 500A (2x250A)3Tủ
9Tủ phân phối hạ thế 500A (3x200A)2Tủ
10Tủ phân phối hạ thế 600A (2x300A)1Tủ
11Tủ phân phối hạ thế 600A (3x200A)2Tủ
12Chống sét van 22kV (3 pha)7Bộ
13Chống sét van 35kV (3 pha)4Bộ
L III.2. Chi phí xây dựng
1Cột BLTL PC-I-12-190-7,218Cột
2Cột BLTL PC-I-14-190-9,22Cột
3Cột BLTL PC-I-16-190-9,22Cột
4Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến X2ĐD-22D12bộ
5Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến X2ĐD-35D6bộ
6Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến tim 2,4m XĐD-N-2,41bộ
7Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến tim 2,6m XĐD-N-2,61bộ
8Xà lắp cầu chì và chống sét van tim 2,4m XSI+CSV-2,47bộ
9Xà lắp cầu chì và chống sét van tim 2,4m XSI+CSV-2,64bộ
10Xà lắp sứ trung gian tim 2,4m XTG-2,46bộ
11Xà lắp sứ trung gian tim 2,4m XTG-2,4A8bộ
12Xà lắp sứ trung gian tim 2,6m XTG-2,64bộ
13Xà lắp sứ trung gian tim 2,6m XTG-2,6A4bộ
14Dầm đỡ máy và thanh đỡ máy biến áp tim 2,4m GĐM+TĐM-2,47bộ
15Dầm đỡ máy và thanh đỡ máy biến áp tim 2,4m GĐM+TĐM-2,64bộ
16Giá đỡ cáp lực hạ thế11bộ
17Giá đỡ cáp xuất tuyến22bộ
18Công son đỡ máy biến áp và colie chống tụt11bộ
19Giàn ghế thao tác tim 2,4m7bộ
20Giàn ghế thao tác tim 2,6m4bộ
21Ghế phụ và colie cổ sứ11bộ
22Thanh chắn giàn ghế thao tác11bộ
23Thang sắt 3,5m9bộ
24Thang sắt 5m1bộ
25Thang sắt 6,3m1bộ
26Hệ thống tiếp địa trạm11bộ
27Sứ đứng polymer 22kV cả ty114quả
28Sứ đứng gốm 22kV cả ty42quả
29Sứ đứng polymer 35kV cả ty60quả
30Sứ đứng gốm 35kV cả ty24quả
31Chuỗi néo đơn Polymer 35kV cả phụ kiện3chuỗi
32Chuỗi néo kép Polymer 22kV cả phụ kiện giáp níu cho dây bọc3chuỗi
33Chuỗi néo kép Polymer 35kV cả phụ kiện giáp níu cho dây bọc3chuỗi
34Sứ hạ thế A3044quá
35Kẹp cáp nhôm 3 bulong CC-70189Cái
36Kẹp cáp đồng nhôm 3 bulong CC-7024Cái
37Ghíp bấm thủng chuyên dụng dùng cho dây bọc loại răng đồng (A cấp VTTB tồn kho, B thi công)45cái
38Kẹp quai đồng nhôm KQ-CU-AL-1206Bộ
39Kẹp hotline đồng C-HLC-4/06Bộ
40Cáp Cu/XLPE/PVC 1x50mm2 (24kV)138m
41Cáp Cu/XLPE/PVC 1x50mm2 (35kV)96m
42Cáp lực Cu/XLPE/PVC-240mm231,5m
43Cáp lực Cu/XLPE/PVC-1x18552,5m
44Cáp lực Cu/XLPE/PVC-150mm231,5m
45Cáp lực Cu/XLPE/PVC-120mm249,5m
46Cáp lực Cu/PVC-95mm233m
47Dây đồng bọc Cu/PVC-50mm2154m
48Dây nhôm lõi thép bọc cách điện 22kV: Dây AC 70/11 XLPE2.5/HDPE150m
49Đầu cốt M24018Bộ
50Đầu cốt M18530Bộ
51Đầu cốt M15018Bộ
52Đầu cốt M12022Bộ
53Đầu cốt M9522Bộ
54Đầu cốt M50231Bộ
55Đầu cốt AM7018Bộ
56Cầu chì cắt có tải 22kV kèm dây chảy (3 pha)7Bộ
57Cầu chì cắt có tải 35kV kèm dây chảy (3 pha)4Bộ
58Ống co ngót nhiệt trung thế66M
59Lắp chụp đầu trên LBFCO33bộ
60Lắp chụp đầu dưới LBFCO33bộ
61Lắp chụp đầu cực máy biến áp33bộ
62Lắp chụp đầu sứ MBA phía hạ thế44bộ
63Lắp chụp đầu cực chống sét van33bộ
64Băng dính cách điện33Cuộn
65Biển báo an toàn trạm11Bộ
66Biển tên trạm11Bộ
67Khoá Việt Tiệp11Bộ
68Đai thép không gỉ + khóa đai110bộ
69Ống nhựa xoắn HDPE 32/25110m
70Ống nhựa xoắn HDPE 65/5033m
71Ống nhựa xoắn HDPE 110/9022m
72Dây thít nhựa 40cm5,5kg
73Sơ đồ 1 sợi TBA A4 ép Plastic11tờ
74Logo 5S11cái
75Biển nhận diện lộ xuất tuyến77cái
76Biển nhận diện pha cáp mặt máy, cáp xuất tuyến77bộ
77Móng cột trạm MT-TBA-PC124Móng
78Móng cột trạm MT-TBA-PC12 (có kè KM-TBA-1A: TBA Sui, Trịnh Xá 3, Phú Viên 3)3Móng
79Móng cột trạm MT-TBA-PC12 (có kè KM-TBA-2A: TBA Thanh Châu 3)1Móng
80Móng cột trạm MT-TBA-PC12 (có kè KM-TBA-2B: TBA Quỳnh Chân 2)1Móng
81Móng cột trạm MT-TBA-PC14 (có kè KM-TBA-2A: Tiên Tân 10)1Móng
82Móng cột trạm MT-TBA-PC16 (Có kè KM_TBA-1B: Phù Vân 7)1Móng
83Kè móng trạm:KM-TBA-1A3
84Kè móng trạm:KM-TBA-1B1
85Kè móng trạm:KM-TBA-2A2
86Kè móng trạm:KM-TBA-2B1
M IV. ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
1Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x1201.492m
2Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x955.548m
3Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70246m
4Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x501.133m
5Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x35376m
6Cột BLTL PC-I-7,5-160-3107cột
7Cột BLTL PC-I-7,5-160-5,415cột
8Cột BLTL PC-I-8,5-190-4,33cột
9Cột BLTL PC-I-8,5-190-520cột
10Cột BLTL PC-I-10-190-4,32cột
11Cột BLTL PC-I-10-190-55cột
12Cột BLTL PC-I-12-190-91cột
13Móng cột ly tâm M-PC.I-7,5-160-3103móng
14Móng cột ly tâm M-PC.I-7,5-160-5,45móng
15Móng cột ly tâm MC-LT7,5-160-5,42móng
16Móng cột ly tâm M-PC.I-8,5-190-4,33móng
17Móng cột ly tâm M-PC.I-10-190-51móng
18Móng cột ly tâm M-PC.I-12-190-91móng
19Móng cột ly tâm MĐ-PC.I-7,5-160-5,44móng
20Móng cột ly tâm MĐ-PC.I-7,5-160-32móng
21Móng cột ly tâm MĐ-PC.I-8,5-190-59móng
22Móng cột ly tâm MĐC-PC.I-8,5-190-51móng
23Móng cột ly tâm MĐ-PC.I-10-190-52móng
24Móng cột ly tâm MĐ-PC.I-10-190-4,31móng
25Tiếp địa RLL24bộ
26Xà hạ thế lệch cáp vặn xoắn cột tròn đơn XLVX-1T3bộ
27Xà hạ thế lệch cáp vặn xoắn cột vuông đơn XLVX-1V5bộ
28Xà hạ thế néo cáp vặn xoắn cột vuông đúp ngang XLVX-2VN1bộ
29Xà hạ thế néo cáp vặn xoắn cột vuông đúp dọc XLVX-2VD2bộ
30Đai thép không rỉ cột đơn(cả khóa đai)1.170bộ
31Đai thép không rỉ cột đúp(cả khóa đai)255bộ
32Tấm treo f16348bộ
33Tấm treo f20670bộ
34Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x120-150109bộ
35Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x16-95561bộ
36Kẹp cáp dây sau công tơ 2x35587bộ
37Kẹp cáp nhôm 3 bu lông 95 -120104cái
38Kẹp cáp nhôm 3 bu lông 35 -95348cái
39Ống nhựa gân xoắn HDPE65/5026m
40Ống nhựa gân xoắn HDPE50/4026m
41Đầu cốt AM9580cái
42Đầu cốt AM12032cái
43Biển tên cột342cái
44Lạt nhựa 5x200(cái)2.610chiếc
45Nắp co nhiệt ngón tay: D10÷D16273chiếc
46Nắp co nhiệt ngón tay: D25÷D5038chiếc
47Ghíp cáp hạ thế (25-120) - 2 bulong698cái
48Đai thép không rỉ (cả khóa đai)1.486bộ
49Gen co nhiệt D1023m
50Gen co nhiệt D882m
51Tháo đấu hòm công tơ H1, H2, H3pha177cái
52Di chuyển hòm công tơ H1, H2, H3pha49cái
53Di chuyển hòm công tơ H485cái
54Tháo hạ và căng lại dây ABC 4x95639m
55Tháo hạ và căng lại dây ABC 4x70799m
56Tháo hạ và căng lại dây ABC 4x5069m
57Tháo hạ và căng lại dây ABC 4x3540m
N Phần thu hồi
1Tháo hạ dây dẫn ABC4x9573m
2Tháo hạ dây dẫn ABC4x70849m
3Tháo hạ dây dẫn ABC4x501.897m
4Tháo hạ dây dẫn ABC4x35583m
5Tháo hạ dây dẫn ABC2x351.167m
6Tháo hạ dây dẫn AV701.180m
7Tháo hạ dây dẫn AV50436m
8Tháo hạ dây dẫn AV35776m
9Tháo hạ dây dẫn AV2570m
10Tháo hạ cột LT8,51cột
11Tháo hạ cột LT7,529cột
12Tháo hạ cột H7,55cột
13Tháo hạ cột H6,559cột
14Tháo hạ cột TC24cột
15Tháo hạ xà hạ thế XK212bộ
16Tháo hạ xà hạ thế XK45bộ
17Tháo hạ xà hạ thế X2-42bộ
18Tháo hạ xà hạ thế X1-22bộ
19Tháo hạ xà hạ thế XRL-43bộ
20Tháo hạ sứ các loại112quả
O V. Chi phí hoàn trả mặt bằng bị ảnh hưởng do thi công (không tính VAT)
1Lúa8.519m2
2Cây ăn quả các loại68cây
3Bạch đàn, thông, keo, Mỡ, Xà cừ…53cây
4Các loại khác164cây
P Công trình: Chống quá tải, giảm bán kính cấp điện cho các xã thuộc huyện Thanh Liêm - tỉnh Hà Nam - năm 2021
Q I. ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ TRÊN KHÔNG
R I.1. Chi phí thiết bị
1Cầu dao phụ tải 22kV3Bộ
2Cầu dao phụ tải 35kV1Bộ
S I.2. Chi phí xây dựng
1Cột BLTL PC-I-14-190-8,516Cột
2Cột BLTL PC-I-14-190-135Cột
3Cột BLTL PC-I-14-190-9,213Cột
4Cột BLTL PC-I-14-190-1117Cột
5Cột BLTL PC-I-16-190-9,29Cột
6Cột BLTL PC-I-16-190-1121Cột
7Cột BLTL PC-I-16-190-132Cột
8Cột BLTL PC-I-18-190-113Cột
9Cột BLTL PC-I-18-190-132Cột
10Xà đỡ thẳng: X1-2211bộ
11Xà đỡ thẳng: X1-356bộ
12Xà rẽ nhánh bằng sứ chuỗi cột đơn: XRB-351bộ
13Xà rẽ nhánh bằng sứ chuỗi cột đơn đấu hotline: XRB-22 (HL)1bộ
14Xà rẽ nhánh lệch sứ đứng cột đơn: X2RL-221bộ
15Xà rẽ nhánh lệch sứ đứng cột đơn đấu nối Hotline: X2RL-22 (HL)1bộ
16Xà néo bằng cột đơn: XNB-2216bộ
17Xà néo bằng cột đơn: XNB-355bộ
18Xà néo lệch cột đơn: XN2L-221bộ
19Xà néo bằng cột đúp dọc: XNĐ-22D5bộ
20Xà néo bằng cột đúp dọc: XNĐ-35D6bộ
21Xà néo bằng cột đúp ngang: XNĐ-22N7bộ
22Xà néo bằng cột đúp ngang: XNĐ-35N6bộ
23Xà néo lệch cột đúp dọc: XNĐ2L-22D1bộ
24Xà néo lệch cột đúp dọc: XNĐL-35D2bộ
25Xà néo cầu dao đỉnh cột đúp dọc: XCD-22D2bộ
26Xà néo cầu dao đỉnh cột đơn: XCD-351bộ
27Xà néo cầu dao lệch cột đơn: XCDL-221bộ
28Ghế thao tác và thang trèo: GTT+TT51bộ
29Ghế thao tác và thang trèo: GTT+TT6,33bộ
30Xà phụ đỡ lèo đấu nối hotline: XP1(HL)2bộ
31Xà phụ lệch đỡ lèo 3 pha: XP3-1L2bộ
32Giằng cột: GC-14(190)12bộ
33Giằng cột: GC-16(190)11bộ
34Giằng cột: GC-18(190)2bộ
35Tiếp địa: RC-163Bộ
36Dây nhôm lõi thép trần: Dây ACSR-70/1111.844m
37Dây nhôm lõi thép bọc cách điện 22kV: Dây AC 70/11 XLPE2.5/HDPE450m
38Dây nhôm lõi thép bọc cách điện 35kV: Dây AC 70/11 XLPE4.3/HDPE579m
39Sứ đứng polymer 22kV cả ty67quả
40Sứ đứng polymer 22kV cả ty, đấu nối hotline10quả
41Sứ đứng gốm 22kV cả ty8quả
42Chuỗi néo đơn Polymer 22kV cả phụ kiện165chuỗi
43Chuỗi néo đơn Polymer 22kV cả phụ kiện, đấu hotline6chuỗi
44Sứ đứng polymer 35kV cả ty32quả
45Sứ đứng gốm 35kV cả ty4quả
46Chuỗi néo đơn Polymer 35kV cả phụ kiện87chuỗi
47Chuỗi néo đơn Polymer 22kV cả phụ kiện giáp níu cho dây bọc15chuỗi
48Chuỗi néo đơn Polymer 22kV cả phụ kiện giáp níu cho dây bọc, đấu nối hotline3chuỗi
49Chuỗi néo đơn Polymer 35kV cả phụ kiện giáp níu cho dây bọc24chuỗi
50Đầu cốt đồng - nhôm: AM7024cái
51Kẹp quai đồng nhôm: KQ-CU-AL-7015cái
52Kẹp hotline đồng: C-HLC-4/015cái
53Cặp cáp nhôm 3 bulông: CC-7024cái
54Dây leo tiếp địa cột cầu dao: DLTĐ-164cái
55Ghíp bấm thủng chuyên dụng dùng cho dây bọc tiết diện 70mm2 (A cấp VTTB tồn kho, B thi công)6cái
56Biển báo tên cầu dao: BT-CD4Cái
57Biển báo an toàn đường dây63Biển
58Biển báo tên cột đường dây63Biển
59Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT-PC14(8,5)16Móng
60Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT-PC14(11)5Móng
61Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT-PC14(9,2)6Móng
62Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT-PC14(13)1Móng
63Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT-PC16(9,2)4Móng
64Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT-PC16(11)5Móng
65Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT-PC18(11)1Móng
66Móng cột bê tông ly tâm đúp: MTĐ-PC14(9,2)4Móng
67Móng cột bê tông ly tâm đúp: MTĐ-PC14(11)6Móng
68Móng cột bê tông ly tâm đúp: MTĐ-PC14(13)2Móng
69Móng cột bê tông ly tâm đúp: MTĐ-PC16(9,2)2Móng
70Móng cột bê tông ly tâm đúp: MTĐ-PC16(11)8Móng
71Móng cột bê tông ly tâm đúp: MTĐ-PC16(13)1Móng
72Móng cột bê tông ly tâm đúp: MTĐ-PC18(11)1Móng
73Móng cột bê tông ly tâm đúp: MTĐ-PC18(13)1Móng
T Thi công hotline
1Lắp mới sứ đứng đường dây 1 pha10vị trí (1 sứ)
2Lắp mới sứ treo đường dây 3 pha9vị trí (1 cò)
3Lắp mới xà lắp lệch trên trụ đường dây 3 pha4vị trí (1 xà)
4Lắp mới cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha12vị trí (1 cò)
U II. PHẦN CÁP NGẦM
V II.1. Chi phí thiết bị
1Chống sét van 22kV (3 pha)1Bộ
W II.2. Chi phí xây dựng
1Đầu cáp Tplug co nguội 22kV 3x701Bộ
2Đầu cáp ngoài trời co nguội 22kV 3x701Bộ
3Dây đồng mềm Cu/PVC-50mm224m
4Dây nhôm lõi thép bọc cách điện 22kV: Dây AC 70/11 XLPE2.5/HDPE18m
5Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 12,7/22(24)kV 3x70sqmm355m
6Đầu cốt đồng: M5010cái
7Đầu cốt đồng: AM709cái
8Lắp chụp đầu cực chống sét van1cái
9Hào cáp ngầm đơn chôn trực tiếp đi dọc đường bê tông: HC-BT335m
10Ống nhựa xoắn chịu lực: HDPE-TFP Ф 160/125340m
11Tay đỡ cáp và chống sét van: XĐC+CSV-221m
12Cổ dề bắt cáp: CD-12Bộ
13Cổ dề bắt cáp: CD-12Bộ
14Mốc báo hiệu cáp ngầm: MBHC35Bộ
X III. PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
Y III.1. Chi phí thiết bị
1Máy biến áp 250KVA-22/0.4KV (A cấp VTTB, B thi công)2Máy
2Máy biến áp 400KVA-22/0.4KV (A cấp VTTB, B thi công)3Máy
3Máy biến áp 320KVA-22/0.4KV (A cấp VTTB, B thi công)1Máy
4Máy biến áp 250kVA-35/0,4kV (A cấp VTTB, B thi công)2Máy
5Máy biến áp 320kVA-35/0,4kV (A cấp VTTB, B thi công)1Máy
6Tủ phân phối hạ thế 400A (2x200A)4Tủ
7Tủ phân phối hạ thế 500A (2x250A)1Tủ
8Tủ phân phối hạ thế 500A (3x200A)1Tủ
9Tủ phân phối hạ thế 600A (2x300A)2Tủ
10Tủ phân phối hạ thế 600A (3x200A)1Tủ
11Chống sét van 22kV (3 pha)6Bộ
12Chống sét van 35kV (3 pha)3Bộ
Z III.2. Chi phí xây dựng
1Cột BLTL PC-I-12-190-7,216Cột
2Cột BLTL PC-I-14-190-9,22Cột
3Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến X2ĐD-22D8bộ
4Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến X2ĐD-35D4bộ
5Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến tim 2,4m XĐD-N-2,42bộ
6Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến tim 2,6m XĐD-N-2,61bộ
7Xà lắp cầu chì và chống sét van tim 2,4m XSI+CSV-2,46bộ
8Xà lắp cầu chì và chống sét van tim 2,4m XSI+CSV-2,63bộ
9Xà lắp sứ trung gian tim 2,4m XTG-2,46bộ
10Xà lắp sứ trung gian tim 2,4m XTG-2,4A6bộ
11Xà lắp sứ trung gian tim 2,6m XTG-2,63bộ
12Xà lắp sứ trung gian tim 2,6m XTG-2,6A3bộ
13Dầm đỡ máy và thanh đỡ máy biến áp tim 2,4m GĐM+TĐM-2,46bộ
14Dầm đỡ máy và thanh đỡ máy biến áp tim 2,4m GĐM+TĐM-2,63bộ
15Giá đỡ cáp lực hạ thế9bộ
16Giá đỡ cáp xuất tuyến9bộ
17Công son đỡ máy biến áp và colie chống tụt9bộ
18Giàn ghế thao tác tim 2,4m6bộ
19Giàn ghế thao tác tim 2,6m3bộ
20Ghế phụ và colie cổ sứ9bộ
21Thanh chắn giàn ghế thao tác9bộ
22Thang sắt TS8bộ
23Thang sắt 5M TS 5M1bộ
24Hệ thống tiếp địa trạm9bộ
25Sứ đứng polymer 22kV cả ty84quả
26Sứ đứng gốm 22kV cả ty36quả
27Sứ đứng polymer 35kV cả ty42quả
28Sứ đứng gốm 35kV cả ty18quả
29Chuỗi néo đơn Polymer 22kV cả phụ kiện6chuỗi
30Chuỗi néo đơn Polymer 35kV cả phụ kiện giáp níu cho dây bọc3chuỗi
31Sứ hạ thế A3036quá
32Kẹp cáp nhôm 3 bulong CC-7024Cái
33Kẹp cáp đồng nhôm 3 bulong CC-7018Cái
34Dây buộc cổ sứ dây bọc AC70/1124Cái
35Kẹp quai đồng nhôm KQ-CU-AL-12015Bộ
36Kẹp hotline đồng C-HLC-4/015Bộ
37Cáp Cu/XLPE/PVC 1x50mm2 (24kV)132m
38Cáp Cu/XLPE/PVC 1x50mm2 (35kV)66m
39Cáp lực Cu/XLPE/PVC-240mm231,5m
40Cáp lực Cu/XLPE/PVC-1x18521m
41Cáp lực Cu/XLPE/PVC-150mm242m
42Cáp lực Cu/XLPE/PVC-120mm222,5m
43Cáp lực Cu/XLPE/PVC-95mm218m
44Cáp lực Cu/PVC-120mm29m
45Cáp lực Cu/PVC-95mm218m
46Dây đồng bọc Cu/PVC-50mm292m
47Đầu cốt M24018Bộ
48Đầu cốt M18512Bộ
49Đầu cốt M15024Bộ
50Đầu cốt M12020Bộ
51Đầu cốt M9524Bộ
52Đầu cốt M50219Bộ
53Đầu cốt AM706Bộ
54Cầu chì cắt có tải 22kV kèm dây chảy (3 pha)6Bộ
55Cầu chì cắt có tải 35kV kèm dây chảy (3 pha)3Bộ
56Ống co ngót nhiệt trung thế60m
57Lắp chụp đầu trên LBFCO27bộ
58Lắp chụp đầu dưới LBFCO27bộ
59Lắp chụp đầu cực máy biến áp27bộ
60Lắp chụp đầu sứ MBA phía hạ thế36bộ
61Lắp chụp đầu cực chống sét van27bộ
62Băng dính cách điện27Cuộn
63Biển báo an toàn trạm9Bộ
64Biển tên trạm9Bộ
65Khoá Việt Tiệp9Bộ
66Đai thép không gỉ + khóa đai90bộ
67Ống nhựa xoắn HDPE 32/2590m
68Ống nhựa xoắn HDPE 65/5072m
69Ống nhựa xoắn HDPE 110/9027m
70Dây thít nhựa 40cm4,5kg
71Sơ đồ 1 sợi TBA A4 ép Plastic9tờ
72Logo 5S9cái
73Biển nhận diện lộ xuất tuyến63cái
74Biển nhận diện pha cáp mặt máy, cáp xuất tuyến63bộ
75Móng cột trạm MT-TBA-PC121Móng
76Móng cột trạm MT-TBA-PC12 (có kè KM-TBA-1B)1Móng
77Móng cột trạm MT-TBA-PC12 (có kè KM-TBA-1A)6Móng
78Móng cột trạm MT-TBA-PC141Móng
79Kè móng trạm:KM-TBA-1A6Móng
80Kè móng trạm:KM-TBA-1B1Móng
AA IV. PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
AB IV.1. Chi phí xây dựng
1Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x120377m
2Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x956.963m
3Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70973m
4Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50831m
5Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x351.270m
6Cột BLTL PC-I-7,5-160-391cột
7Cột BLTL PC-I-7,5-160-5,416cột
8Cột BLTL PC-I-8,5-190-4,349cột
9Cột BLTL PC-I-8,5-190-527cột
10Cột BLTL PC-I-10-190-4,32cột
11Tiếp địa RLL28bộ
12Móng cột ly tâm M-PC.I-7,5-160-391móng
13Móng cột ly tâm M-PC.I-7,5-160-5,48móng
14Móng cột ly tâm M-PC.I-8,5-190-4,341móng
15Móng cột ly tâm M-PC.I-8,5-190-55móng
16Móng cột ly tâm MĐ-PC.I-7,5-160-5,44móng
17Móng cột ly tâm MĐ-PC.I-8,5-190-511móng
18Móng cột ly tâm MĐ-PC.I-8,5-190-4,34móng
19Móng cột ly tâm MĐ-PC.I-10-190-4,31móng
20Xà hạ thế néo cáp vặn xoắn cột tròn đúp dọc XLVX-2TD3bộ
21Xà hạ thế lệch cáp vặn xoắn cột tròn đơn XLVX-1T29bộ
22Xà hạ thế lệch cáp vặn xoắn cột vuông đơn XLVX-1V5bộ
23Đai thép không rỉ cột đơn(cả khóa đai)1.360bộ
24Đai thép không rỉ cột đúp(cả khóa đai)234bộ
25Tấm treo f16362bộ
26Tấm treo f20758bộ
27Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x120-15026bộ
28Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x16-95732bộ
29Kẹp cáp dây sau công tơ 2x35558bộ
30Kẹp cáp nhôm 3 bu lông 95 -12040cái
31Kẹp cáp nhôm 3 bu lông 35 -95404cái
32Biển tên cột389cái
33Ống nhựa gân xoắn HDPE65/5026m
34Ống nhựa gân xoắn HDPE50/4026m
35Đầu cốt AM704cái
36Đầu cốt AM9576cái
37Đầu cốt AM12012cái
38Lạt nhựa 5x200(cái)2.715chiếc
39Nắp co nhiệt ngón tay: D10÷D16303chiếc
40Nắp co nhiệt ngón tay: D25÷D5065chiếc
41Ghíp cáp hạ thế (25-120) - 2 bulong870cái
42Đai thép không rỉ (cả khóa đai)1.483bộ
43Gen co nhiệt D1039m
44Gen co nhiệt D891m
45Tháo đấu hòm công tơ H1Fa, H3Fa257cái
46Di chuyển hòm công tơ H1, H2, H3pha58cái
47Di chuyển hòm công tơ H453cái
48Tháo chuyển tủ tụ bù hạ áp và dây kèm theo (cáp 4x50 dài 5m/vị trí): tụ bù công suất 1cái
49Tháo hạ căng lại dây dẫn CVX(4x95)72m
50Tháo hạ căng lại dây dẫn CVX(4x70)1.349m
51Tháo hạ căng lại dây dẫn CVX(4x50)318m
52Tháo hạ căng lại dây dẫn CVX(4x35)190m
53Tháo hạ căng lại dây dẫn CVX(2x50)26m
AC Phần thu hồi
1Tháo hạ dây dẫn ABC4x95418m
2Tháo hạ dây dẫn ABC4x701.020m
3Tháo hạ dây dẫn ABC4x502.521m
4Tháo hạ dây dẫn ABC4x35939m
5Tháo hạ dây dẫn ABC2x5058m
6Tháo hạ dây dẫn ABC2x351.485m
7Tháo hạ dây dẫn AV70153m
8Tháo hạ dây dẫn AV5051m
9Tháo hạ dây dẫn AV3574m
10Tháo hạ dây dẫn AV16126m
11Tháo hạ cột LT8,51cột
12Tháo hạ cột LT7,51cột
13Tháo hạ cột H7,521cột
14Tháo hạ cột H6,52cột
15Tháo hạ cột TC43cột
AD V. Chi phí hoàn trả mặt bằng bị ảnh hưởng do thi công (không tính VAT)
1Lúa13.796m2
2Cây ăn quả các loại68cây
3Bạch đàn, thông, keo, Mỡ, Xà cừ…53cây
4Các loại khác164cây
AE Công trình: Cải tạo đường dây lộ 972 TG Vũ Bản từ cấp điện áp 10kV lên vận hành cấp điện áp 22kV
AF I. ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ TRÊN KHÔNG
AG I.1. Chi phí thiết bị
1Chống sét van 22kV (3 pha)5Bộ
2Tháo chuyển Cầu dao phụ tải ngoài trời (tận dụng)2Bộ
AH I.2. Chi phí xây dựng
1Cột BLTL PC-I-12-190-7,229Cột
2Cột BLTL PC-I-12-190-1019Cột
3Cột BLTL PC-I-14-190-1326Cột
4Cột BLTL PC-I-14-190-1111Cột
5Cột BLTL PC-I-16-190-112Cột
6Cột BLTL PC-I-14-190-8,546Cột
7Cột BLTL PC-I-18-190-9,22Cột
8Cột BLTL PC-I-18-190-124Cột
9Cột BLTL PC-I-18-190-133Cột
10Tiếp địa đường dây RC-1170Vị trí
11Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT-PC12(7,2)29Móng
12Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT-PC12(10)11Móng
13Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT-PC14(8,5)40Móng
14Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT-PC14(11)3Móng
15Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT-PC14(13)4Móng
16Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT-PC16(11)2Móng
17Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT-PC18(12)4Móng
18Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT-PC18(13)1Móng
19Móng cột bê tông ly tâm đúp: MTĐ-PC12(10)4Móng
20Móng cột bê tông ly tâm đúp: MTĐ-PC14(8,5)3Móng
21Móng cột bê tông ly tâm đúp: MTĐ-PC14(13)11Móng
22Móng cột bê tông ly tâm đơn: MTĐ-PC18(9,2)1Móng
23Móng cột bê tông ly tâm đúp: MTĐ-PC14(11)4Móng
24Móng cột bê tông ly tâm đúp: MTĐ-PC18(13)1Móng
25Xà néo bằng cột đúp ngang: XNĐ-22N7Cột
26Chụp cột tròn ngọn 190: CT3,0m(190)14Cột
27Xà néo thẳng sứ đứng: X2-2246Cột
28Xà đỡ thẳng: X1-2227Cột
29Xà rẽ nhánh bằng cột đúp ngang: XRĐ-22N13Cột
30Xà néo cột đơn: XNB.61Cột
31Xà néo cột đúp: XNĐ-D.17Cột
32Xà rẽ nhánh bằng sứ chuỗi cột đơn: XRB-225Cột
33Xà néo lệch cột đơn: XNL-222Cột
34Xà rẽ nhánh bằng cột đúp dọc: XRĐ-22D6bộ
35Giằng cột: GC-12(190)4bộ
36Giằng cột: GC-14(190)18bộ
37Giằng cột: GC-18(190)2bộ
38Xà rẽ nhánh lệc cột đơn X2RL-222bộ
39Xà néo lệch cột đúp ngang: XNĐL-22N1bộ
40Xà néo lệch cột đúp dọc: XNĐL-22D2bộ
41Dây leo tđ cột 10m DLTĐ-1040bộ
42Dây leo tđ cột cầu dao 14m DLTĐ-141bộ
43Dây leo tđ cột cầu dao 12m DLTĐ-121bộ
44Thang trèo 4.5m1bộ
45Xà néo cột đúp lệch 1 tầng dọc tuyến XNĐL-1T-22D1Bộ
46Dây nhôm lõi thép trần: Dây ACSR-70/1118.659m
47Dây nhôm lõi thép trần: Dây ACSR-120/1922.222m
48Dây nhôm lõi thép bọc cách điện 22kV: Dây AC 70/11 XLPE2.5/HDPE1.291m
49Dây đồng mềm M509m
50Sứ đứng polymer 22kV cả ty367quả
51Chuỗi néo đơn Polymer 22kV cả phụ kiện giáp níu cho dây bọc27chuỗi
52Chuỗi néo đơn Polymer 22kV cả phụ kiện564chuỗi
53Chuỗi néo kép Polymer 22kV cả phụ kiện12chuỗi
54Đầu cốt đồng: M706cái
55Đầu cốt đồng - nhôm: AM1506cái
56Đầu cốt đồng - nhôm: AM9530cái
57Ghíp nhôm đa năng 3 bu lông A50-240176cái
58Biển báo an toàn đường dây206Biển
59Biển báo tên cầu dao: BT-CD2Biển
60Tháo chuyển sứ đứng Polyme (tận dụng)309quả
AI Phần thu hồi
1Thu hồi Cầu dao ngoài trời1Bộ
2Thu hồi cầu chì tự rơi 24kV2Bộ
3Thu hồi bình tụ bù 10kV2Bộ
4Thu hồi chống sét van 12kV7Bộ
5Cột bê tông: LT10.69Cột
6Cột bê tông: LT12.24Cột
7Xà X1B-10 ≤50kg70Cột
8Xà X2B-10 ≤50kg31Cột
9Xà X3B-10 ≤50kg44Cột
10Xà X2B-10d ≤50kg4Cột
11Xà X2BC-10 ≤50kg3Bộ
12Xà bò 3 sứ ≤50kg1Bộ
13Xà rẽ nhánh lệch 6 sứ ≤50kg11Bộ
14Xà rẽ nhánh 6 sứ đúp dọc ≤50kg2Bộ
15Xà rẽ nhánh 4 sứ ≤50kg6Bộ
16Xà đỡ SI-10 ≤50kg2Bộ
17Thang trèo ≤50kg1Bộ
18Xà đỡ cầu dao tim 1,55m ≤200kg1Bộ
19Ghế thao tác ≤100kg1Bộ
20Xà XII tim cột 1,55m ≤100kg1Bộ
21Xà XII tim cột 1,2m ≤100kg1Bộ
22Xà XII tim cột 1,0m ≤100kg3Bộ
23Xà giá đỡ tụ bù ≤50kg2Bộ
24Thu hồi Sứ đứng 10kV669quả
25Thu hồi sứ chuỗi IIC-706Chuỗi
26Thu hồi sứ chuỗi Polyme59Chuỗi
27Thu hồi dây nhôm lõi thép: AC50.10.053m
28Thu hồi dây nhôm lõi thép: AC70.34.101m
29Thu hồi dây nhôm lõi thép bọc cách điện AsX-70294m
AJ II. PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
AK II.1. Chi phí thiết bị
1Máy biến áp 100kVA-22/0,4kV (A cấp VTTB, B thi công)1Máy
2Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV - 180kVA (A cấp VTTB, B thi công)11Máy
3Máy biến áp 250KVA-22/0.4KV (A cấp VTTB, B thi công)4Máy
4Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV - 320kVA (A cấp VTTB, B thi công)1Máy
5Chống sét van 22kV (3 pha)27Bộ
6Tủ điện phân phối (tận dụng tháo ra lắp lại)4Tủ
7Tủ bù hạ áp (tận dụng tháo ra lắp lại)4Tủ
AL II.2. Chi phí xây dựng
1Cột BLTL PC-I-16-190-9,21Cột
2Cột BLTL PC-I-12-190-7,27Cột
3Xà đón dây tới kiểu ngang tuyến (tim 2,4m) xuyên tâm XDT-N-2,4-X3Bộ
4Xà đỡ cầu chì tự rơi, chống sét van tim 2,4m xuyên tâm XSI-2,4-X3Bộ
5Xà đỡ sứ trung gian sứ đứng tim 2,4m xuyên tâm XTG-2,4-Đ-X3Bộ
6Xà đỡ sứ trung gian sứ ngang tim 2,4m xuyên tâm XTG-2,4-N-X3Bộ
7Xà đỡ sứ trung gian sứ đứng tim 2,4m XTG-2,4-Đ1Bộ
8Xà đỡ sứ trung gian sứ ngang tim 2,4m XTG-2,4-N1Bộ
9Xà đỡ cầu chì tự rơi, chống sét van tim 2,4m XSI-2,41Bộ
10Dầm đỡ máy và thanh đỡ máy biến áp tim 2,4m GĐM+TĐM2,44Bộ
11Giàn ghế thao tác tim 2,4m4Bộ
12Xà đón dây tới kiểu ngang tuyến (tim 2,8m)2Bộ
13Xà đỡ sứ trung gian sứ đứng tim 2,8m XTG-2,8-Đ6Bộ
14Xà đỡ sứ trung gian sứ ngang tim 2,8m XTG-2,8-N4Bộ
15Xà lắp cầu chì tự rơi tim 2,8m6Bộ
16Dầm đỡ máy và thanh đỡ máy biến áp tim 2,8m5Bộ
17Giàn ghế thao tác tim 2,8m5Bộ
18Xà đón dây tới kiểu dọc tuyến 22kV X2ĐD-22D4Bộ
19Xà đón dây tới kiểu dọc tuyến lệch 22kV X2ĐDL-222Bộ
20Xà néo cột đơn: XNB-221Bộ
21Công son đỡ máy biến áp và colie chống tụt9Bộ
22Xà bò 3 sứ XP32Bộ
23Chụp cột tròn ngọn 190: CT3,0m(190)3Bộ
24Thang sắt9Bộ
25Ghế phụ và COLIE cổ sứ9Bộ
26Thanh chắn giàn ghế thao tác9Bộ
27Giá đỡ tủ hạ thế4Bộ
28Giá đỡ tủ tụ bù4Bộ
29Dây đồng bọc cách điện Cu/XLPE/PVC-24kV 1x50mm2240Bộ
30Dây đồng mềm M35mm40Bộ
31Chuỗi néo đơn Polymer 22kV cả phụ kiện15Bộ
32Sứ đứng polymer 22kV cả ty106Bộ
33Sứ đứng gốm 22kV cả ty63Bộ
34Đầu cốt đồng M185mm3Bộ
35Đầu cốt đồng M70mm180Bộ
36Đầu cốt đồng M50mm60Bộ
37Ống nhựa xoắn HDPE 32/2580m
38Ống nhựa xoắn HDPE 110/908m
39Đai thép không gỉ + khóa đai cột đơn160Bộ
40Ống co ngót nhiệt trung thế OCN Φ180/7232M
41Sơ đồ 1 sợi TBA A4 ép Plastic8tờ
42Logo 5S8cái
43Biển nhận diện lộ xuất tuyến8cái
44Biển nhận diện pha cáp mặt máy, cáp xuất tuyến24bộ
45Ghíp nhôm đa năng 3 bu lông A50-2409Bộ
46Nắp chụp cầu chì tự rơi (bộ 6 cái có màu phần pha)5Bộ
47Nắp chụp Silicone ty sứ cao thế MBA ( 03 cái/ bộ) có phân màu pha10Bộ
48Nắp chụp Silicone ty sứ hạ thế MBA ( 04 cái/ bộ) có phân màu pha10Bộ
49Nắp chụp đầu cực chống sét van (bộ 3 cái phân biệt 3 màu xanh, đỏ, vàng)10Bộ
50Kẹp quai đồng nhôm KQ-CU-AL-7030Bộ
51Kẹp hotline đồng C-HLC-4/030Bộ
52Biển tên trạm26Bộ
53Biển báo an toàn TBA26Bộ
54Hệ thống tiếp địa trạm8HT
55Cầu chì cắt có tải 22kV kèm dây chảy (3 pha)8HT
56Dây chảy 22kV (3 pha) I=24A1HT
57Dây chảy 22kV (3 pha) I=18A3HT
58Dây chảy 22kV (3 pha) I=10A2HT
59Dây chảy 22kV (3 pha) I=8A11HT
60Dây chảy 22kV (3 pha) I=5A1HT
61Móng cột bê tông ly tâm: MT-PC12(7,2)3Móng
62Móng cột bê tông MT-PC16(9.2)1Móng
63Tháo chuyển xà ≤150kg1bộ
64Tháo chuyển cáp lực (Cu/PVC/XLPE≤ 1x150mm2-0,6/1kV)18m
65Tháo chuyển cáp lực (Cu/PVC/XLPE≤ 1x120mm2-0,6/1kV)94m
66Tháo chuyển cáp lực (Cu/PVC/XLPE ≤1x95mm2-0,6/1kV)6m
67Tháo chuyển cáp lực (Cu/PVC/XLPE 3x35+1x25mm2-0,6/1kV)15m
68Tháo chuyển bộ cầu chì tự rơi 24kV (Tháo ra, lắp vào)3Bộ
AM Phần thu hồi
1Máy biến áp thu hồi: 320kVA-10/0,4kV1Bộ
2Máy biến áp thu hồi: 100kVA-10/0,4kV1Bộ
3Máy biến áp thu hồi: 180kVA-10/0,4kV11Bộ
4Máy biến áp thu hồi: 250kVA-10/0,4kV4Bộ
5Chống sét van thu hồi: ZnO-1227Bộ
6Cầu dao cách ly 10kV10Bộ
7Xà đón dây tới kiểu ngang tuyến sứ đứng ≤100kg8Bộ
8Xà cầu dao ≤100kg10Bộ
9Xà đỡ càu chì tư rơi ≤50kg9Bộ
10Xà đỡ sứ trung gian + chống sét ≤50kg13Bộ
11Bộ xà đỡ sàn thao tác ≤200kg5Bộ
12Sàn thao tác ≤150kg4Bộ
13Thang sắt ≤50kg5Bộ
14Sứ xuyên tường6quả
15Thu hồi sứ đứng 10kV90quả
16Sứ chuỗi 10kV3Chuỗi
17Thanh cái đồng Ø6168m
18Thu hồi cột bê tông H4Cột
AN III. PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
AO III.1. Chi phí xây dựng
1Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95150m
2Xà hạ thế néo cáp vặn xoắn cột vuông đơn2bộ
3Kẹp hãm KH4x50-9510bộ
4Ghíp cá sấu 2 bulông loại răng đồng 120mm40cái
5Đai thép cột đơn + khóa đai20m
6Đầu cốt AM9520cái
AP Phần thu hồi
1Tháo hạ dây dẫn ABC4x9540m
2Tháo hạ dây dẫn ABC4x7040m
3Tháo hạ dây dẫn AV70160m
4Tháo hạ xà hạ thế X-42bộ
AQ IV. Đường dây cáp quang
1Cáp quang loại 24 sợi khoảng vượt 300m (single mode) ADSS-24157m
2Tháo hạ, kéo lại cáp quang (tân dụng)1.159m
3Hộp nối dây cáp quang 24 sợi ODF-242hộp
4Giáp níu cáp quang GNCVT34cái
5Gông cáp viễn thông GCVT18cái
AR V. Chi phí hoàn trả mặt bằng bị ảnh hưởng do thi công (không tính VAT)
1Lúa18.936m2
2Hoa màu1.000m2
3Cây ăn quả các loại150cây
4Bạch đàn, thông, keo, Mỡ, Xà cừ…100cây
5Cây công nghiệp100cây
6Các loại khác150cây
AS Công trình: Chống quá tải, giảm bán kính cấp điện và nâng cao chất lượng điện áp tại các khu vực có điện áp thấp thuộc thành phố Phủ Lý và thị xã Duy Tiên - năm 2021
AT I. ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ TRÊN KHÔNG
AU I.1. Chi phí thiết bị
1Cầu dao phụ tải 22kV2Bộ
2Cầu dao phụ tải 35kV1Bộ
AV I.2. Chi phí xây dựng
1Cột BLTL PC-I-14-190-8,510Cột
2Cột BLTL PC-I-14-190-134Cột
3Cột BLTL PC-I-14-190-1112Cột
4Cột BLTL PC-I-16-190-9,22Cột
5Cột BLTL PC-I-16-190-112Cột
6Cột BLTL PC-I-18-190-9,22Cột
7Cột BLTL PC-I-18-190-113Cột
8Xà đỡ thẳng sứ đứng: X2-354bộ
9Xà đỡ thẳng sứ đứng: X2-225bộ
10Xà rẽ nhánh bằng sứ chuỗi cột đơn: XRB-22-HL1bộ
11Xà rẽ nhánh lệch sứ đứng cột đơn: X2RL-221bộ
12Xà rẽ nhánh lệch sứ đứng cột đơn: X2RL-22-HL1bộ
13Xà rẽ nhánh bằng cột đúp dọc: XRĐ-22D1bộ
14Xà rẽ nhánh bằng cột đúp ngang: XRĐ-35N1bộ
15Xà rẽ nhánh lệch cột đơn 1 tầng: XRL-1T-22 đấu nối hotline1bộ
16Xà néo bằng cột đơn: XNB-224bộ
17Xà néo bằng cột đơn: XNB-351bộ
18Xà néo lệch cột đơn: XNL-222bộ
19Xà néo bằng cột đúp dọc: XNĐ-22D3bộ
20Xà néo bằng cột đúp dọc: XNĐ-35D2bộ
21Xà néo bằng cột đúp ngang: XNĐ-22N1bộ
22Xà néo lệch cột đúp dọc: XNĐL-22D1bộ
23Xà néo cầu dao đỉnh cột đúp dọc: XCD-22D2bộ
24Xà néo cầu dao đỉnh cột đơn: XCD-351bộ
25Ghế thao tác và thang trèo: GTT+TT52bộ
26Ghế thao tác và thang trèo: GTT+TT6,31bộ
27Xà phụ đỡ lèo: XP11bộ
28Xà phụ đỡ lèo đấu nối hotline: XP1(HL)1bộ
29Xà phụ đỡ lèo đấu nối hotline: XP2(HL)1bộ
30Giằng cột: GC-14(190)7bộ
31Giằng cột: GC-16(190)1bộ
32Giằng cột: GC-18(190)1bộ
33Tiếp địa: RC-126Bộ
34Dây nhôm lõi thép trần: Dây ACSR-70/114.488m
35Dây táp lèo cầu dao: AC-70(TL)12m
36Dây nhôm lõi thép bọc cách điện 22kV: Dây AC 70/11 XLPE2.5/HDPE738m
37Sứ đứng polymer 22kV cả ty44quả
38Sứ đứng polymer 22kV cả ty (đấu hotline)17quả
39Sứ đứng gốm 22kV cả ty8chuỗi
40Chuỗi néo đơn Polymer 22kV cả phụ kiện42chuỗi
41Chuỗi đỡ đơn Polymer 22kV cả phụ kiện2chuỗi
42Chuỗi néo kép Polymer 22kV cả phụ kiện9chuỗi
43Chuỗi néo kép Polymer 22kV cả phụ kiện, đấu hotline3chuỗi
44Sứ đứng polymer 35kV cả ty28quả
45Sứ đứng gốm 35kV cả ty4quả
46Chuỗi néo đơn Polymer 35kV cả phụ kiện30chuỗi
47Chuỗi đỡ đơn Polymer 35kV cả phụ kiện1chuỗi
48Chuỗi néo đơn Polymer 22kV cả phụ kiện giáp níu cho dây bọc24chuỗi
49Làm giàn giáo rải căng dây dẫn AC-70 vị trí bẻ góc1Vị trí
50Làm giàn giáo rải căng dây AC-70 vượt đường ô tô rộng từ 5 đến 10m2Vị trí
51Rải căng dây AC-70 vượt đường đường dây hạ thế, thông tin2Vị trí
52Đầu cốt đồng - nhôm: AM7030cái
53Cặp cáp nhôm 3 bulông: CC-7027cái
54Kẹp quai nhôm: KQ-AL12012cái
55Kẹp hotline nhôm: C-HLAL-4/012cái
56Dây leo tiếp địa cột cầu dao: DLTĐ-142cái
57Dây leo tiếp địa cột cầu dao: DLTĐ-161cái
58Biển báo tên cầu dao: BT-CD3Cái
59Biển báo an toàn đường dây26Biển
60Biển báo tên cột đường dây26Biển
61Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT-PC14(8,5)10Móng
62Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT-PC14(11)2Móng
63Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT-PC16(9,2)2Móng
64Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT-PC18(9,2)2Móng
65Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT-PC18(11)1Móng
66Móng cột bê tông ly tâm đúp: MTĐ-PC14(11)5Móng
67Móng cột bê tông ly tâm đúp: MTĐ-PC14(13)2Móng
68Móng cột bê tông ly tâm đúp: MTĐ-PC16(11)1Móng
69Móng cột bê tông ly tâm đúp: MTĐ-PC18(11)1Móng
AW II. PHẦN CÁP NGẦM
AX II.1. Chi phí thiết bị
1Cầu dao phụ tải 22kV1Bộ
2Cầu dao phụ tải 35kV1Bộ
3Chống sét van 22kV (3 pha)6Bộ
4Chống sét van 35kV (3 pha)2Bộ
AY II.2. Chi phí xây dựng
1Đầu cáp ngoài trời co nguội 22kV 3x706Bộ
2Đầu cáp ngoài trời co nguội 35kV 3x702Bộ
3Dây đồng mềm Cu/PVC-50mm2 đấu nối tiếp địa chống sét van144m
4Dây nhôm lõi thép bọc cách điện 22kV: Dây AC 70/11 XLPE2.5/HDPE126m
5Dây nhôm lõi thép bọc cách điện 35kV: Dây AC 70/11 XLPE4.3/HDPE47m
6Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 12,7/22(24)kV 3x70sqmm427m
7Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 20/35(40,5)kV 3x70sqmm149m
8Sứ đứng polymer 22kV cả ty12quả
9Sứ đứng polymer 35kV cả ty9quả
10Sứ đứng gốm 22kV cả ty4quả
11Sứ đứng gốm 35kV cả ty4quả
12Đầu cốt đồng: M5064cái
13Đầu cốt đồng - nhôm: AM7084cái
14Cặp cáp nhôm 3 bulông: CC-7024cái
15Lắp chụp đầu cực chống sét van24cái
16Hào cáp đi dưới vỉa hè HBL22kV-1241m
17Hào cáp ngầm đơn chôn trực tiếp trong đất: HC-TT(22)72m
18Hào cáp chôn trực tiếp đi dưới nền đường bê tông: HC-BT(35)119m
19Hào cáp ngầm qua đường nhựa HC-QĐN(22)30m
20Ống nhựa xoắn chịu lực: HDPE-TFP Ф 160/125460m
21Ống thép mạ kẽm nhúng nóng chịu lực: Ф219(219,1x7,92)42m
22Xà đỡ cầu dao phụ tải lệch cột đúp XCDL-22Đ1Bộ
23Xà đỡ cầu dao lệch cột đơn: XCDL-351Bộ
24Xà đỡ cáp và chống sét van: XĐC+CSV-352Bộ
25Xà đỡ cáp và chống sét van: XĐC+CSV-224Bộ
26Xà đỡ cáp và chống sét van: XĐC+CSV-22A2Bộ
27Xà rẽ lệch đúp dọc X2RL-35D1Bộ
28Xà phụ đỡ lèo: XP31Bộ
29Xà phụ đỡ lèo: XP3A1Bộ
30Xà phụ XP-1Đ1Bộ
31Xà phụ XP-2Đ1Bộ
32Xà phụ XP-3Đ2Bộ
33Ghế thao tác và thang trèo: GTT+TT4,52Bộ
34Dây leo tiếp địa cáp ngầm DLTĐ-CN-161Bộ
35Dây leo tiếp địa cáp ngầm DLTĐ-CN-181Bộ
36Cổ dề bắt cáp: CD-117Bộ
37Colie bắt ống: CD-217Bộ
38Mốc báo hiệu cáp ngầm: MBHC37Bộ
39Cọc báo hiệu cáp ngầm: CBHC7cái
AZ Thi công hotline
1Lắp mới sứ đứng đường dây 1 pha17vị trí (1 sứ)
2Lắp mới sứ treo đường dây 3 pha3vị trí (1 cò)
3Lắp mới xà lắp lệch trên trụ đường dây 3 pha5vị trí (1 xà)
4Lắp mới cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha6vị trí (1 cò)
BA III. PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
BB III.1. Chi phí xây dựng
1Cột BLTL PC-I-12-190-7,220Cột
2Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến X2ĐD-22D12bộ
3Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến X2ĐD-35D6bộ
4Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến tim 2,4m XĐD-N-2,41bộ
5Xà lắp cầu chì và chống sét van tim 2,4m XSI+CSV-2,47bộ
6Xà lắp cầu chì và chống sét van tim 2,4m XSI+CSV-2,63bộ
7Xà lắp sứ trung gian tim 2,4m XTG-2,4Đ7bộ
8Xà lắp sứ trung gian tim 2,4m XTG-2,4N7bộ
9Xà lắp sứ trung gian tim 2,6m XTG-2,6Đ3bộ
10Xà lắp sứ trung gian tim 2,6m XTG-2,6N3bộ
11Dầm đỡ máy và thanh đỡ máy biến áp tim 2,4m GĐM+TĐM-2,47bộ
12Dầm đỡ máy và thanh đỡ máy biến áp tim 2,4m GĐM+TĐM-2,63bộ
13Giá đỡ cáp lực hạ thế10bộ
14Giá đỡ cáp xuất tuyến20bộ
15Công son đỡ máy biến áp và colie chống tụt10bộ
16Giàn ghế thao tác tim 2,4m7bộ
17Giàn ghế thao tác tim 2,6m3bộ
18Ghế phụ và colie cổ sứ10bộ
19Thanh chắn giàn ghế thao tác10bộ
20Thang sắt-3,5m10bộ
21Hệ thống tiếp địa trạm10bộ
22Sứ đứng polymer 22kV cả ty114quả
23Sứ đứng gốm 22kV cả ty42quả
24Sứ đứng polymer 35kV cả ty54quả
25Sứ đứng gốm 35kV cả ty18quả
26Chuỗi néo đơn Polymer 22kV cả phụ kiện3chuỗi
27Sứ hạ thế A3040quá
28Kẹp cáp nhôm 3 bulong CC-7048Cái
29Kẹp cáp đồng nhôm 3 bulong CC-7012Cái
30Ghíp bấm thủng chuyên dụng dùng cho dây bọc loại răng đồng (A cấp VTTB tồn kho, B thi công)30cái
31Kẹp quai đồng nhôm: KQ-CU-AL-1209Bộ
32Kẹp hotline đồng: C-HLC-4/09Bộ
33Cáp Cu/XLPE/PVC 1x50mm2 (24kV)130m
34Cáp Cu/XLPE/PVC 1x50mm2 (35kV)60m
35Cáp lực Cu/XLPE/PVC-240mm210,5m
36Cáp lực Cu/XLPE/PVC-1x18552,5m
37Cáp lực Cu/XLPE/PVC-150mm242m
38Cáp lực Cu/XLPE/PVC-120mm227m
39Cáp lực Cu/XLPE/PVC-95mm218m
40Cáp lực Cu/PVC-120mm23m
41Cáp lực Cu/PVC-95mm227m
42Dây đồng bọc Cu/PVC-50mm2100m
43Đầu cốt M2406Bộ
44Đầu cốt M18530Bộ
45Đầu cốt M15024Bộ
46Đầu cốt M12040Bộ
47Đầu cốt M9518Bộ
48Đầu cốt M50150Bộ
49Đầu cốt M5060Bộ
50Đầu cốt AM7015Bộ
51Cầu chì cắt có tải 22kV kèm dây chảy (3 pha)7Bộ
52Cầu chì cắt có tải 35kV kèm dây chảy (3 pha)3Bộ
53Ống co ngót nhiệt trung thế44M
54Lắp chụp đầu trên LBFCO30bộ
55Lắp chụp đầu dưới LBFCO30bộ
56Lắp chụp đầu cực máy biến áp30bộ
57Lắp chụp đầu sứ MBA phía hạ thế40bộ
58Lắp chụp đầu cực chống sét van30bộ
59Băng dính cách điện30Cuộn
60Biển báo an toàn trạm10Bộ
61Biển tên trạm10Bộ
62Khoá Việt Tiệp10Bộ
63Đai thép không gỉ + khóa đai80bộ
64Ống nhựa xoắn HDPE 32/25100m
65Ống nhựa xoắn HDPE 65/5080m
66Ống nhựa xoắn HDPE 110/9030m
67Dây thít nhựa 40cm5kg
68Sơ đồ 1 sợi TBA A4 ép Plastic10tờ
69Logo 5S10cái
70Biển nhận diện lộ xuất tuyến70cái
71Biển nhận diện pha cáp mặt máy, cáp xuất tuyến70bộ
72Móng cột trạm MT-TBA-PC129Móng
73Móng cột trạm MT-TBA-PC12 (Hoàn trả mặt bằng TBA Thanh Châu 5)1Móng
BC III.2. Chi phí thiết bị
1Máy biến áp 250KVA-22/0.4KV (A cấp VTTB, B thi công)2Máy
2Máy biến áp 400KVA-22/0.4KV (A cấp VTTB, B thi công)1Máy
3Máy biến áp 320KVA-22/0.4KV (A cấp VTTB, B thi công)3Máy
4Máy biến áp 250KVA-10(22)/0.4KV (A cấp VTTB, B thi công)1Máy
5Máy biến áp 250kVA-35/0,4kV (A cấp VTTB, B thi công)1Máy
6Máy biến áp 320kVA-35/0,4kV (A cấp VTTB, B thi công)2Máy
7Tủ phân phối hạ thế 400A (2x200A)4Tủ
8Tủ phân phối hạ thế 500A (2x250A)5Tủ
9Tủ phân phối hạ thế 600A (2x300A)1Tủ
10Chống sét van 10kV (3 pha)1Bộ
11Chống sét van 22kV (3 pha)6Bộ
12Chống sét van 35kV (3 pha)3Bộ
BD IV. PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
BE IV.1. Chi phí xây dựng
1Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x1203.497m
2Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x956.187m
3Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x703.836m
4Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x502.341m
5Cột BLTL PC-I-7,5-160-5,475cột
6Cột BLTL PC-I-8,5-190-581cột
7Cột BLTL PC-I-10-190-53cột
8Tiếp địa RLL37bộ
9Xà hạ thế lệch cáp vặn xoắn cột tròn đơn XLVX-T60bộ
10Xà hạ thế lệch cáp vặn xoắn cột vuông đơn XLVX-H18bộ
11Đai thép không rỉ cột đơn(cả khóa đai)1.754bộ
12Đai thép không rỉ cột đúp(cả khóa đai)315bộ
13Tấm treo f20976bộ
14Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x120-150237bộ
15Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x70-95631bộ
16Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x25-50115bộ
17Ghíp nhôm 3 bulông792cái
18Gen co nhiệt D10264m
19Đầu cốt AM9560cái
20Đầu cốt AM12032cái
21Biển tên số cột đường dây hạ áp307Biển
22Móng cột ly tâm MC-LT7,5-160-5,467móng
23Móng cột ly tâm M-PC.I-8,5-190-559móng
24Móng cột ly tâm MĐ-PC.I-8,5-190-51móng
25Móng cột ly tâm MĐC-LT8,5-190-510móng
26Móng cột ly tâm M-PC.I-10-190-51móng
27Móng cột ly tâm MĐC-LT7,5-160-5,44móng
28Móng cột ly tâm MĐC-PC.I-10-190-51móng
BF Phần tháo đấu công tơ
1Tháo đấu hòm công tơ H1, H2, H3pha214cái
2Tháo đấu hòm công tơ H4234cái
3Tháo đấu hòm công tơ H610cái
4Ghíp cá sấu 2 bulông loại răng đồng 185mm1.020cái
BG Phần di chuyển công tơ
1Di chuyển hòm công tơ H1, H2, H3pha65cái
2Di chuyển hòm công tơ H466cái
3Di chuyển hòm công tơ H64cái
4Ghíp cá sấu 2 bulông loại răng đồng 185mm: GN2298cái
5Đai thép không rỉ (cả khóa đai)540bộ
6Nắp co nhiệt ngón tay D2.0527chiếc
7Nắp co nhiệt ngón tay D4.166chiếc
BH Phần phụ kiện dây dẫn sau công tơ
1Tấm treo f16520bộ
2Kẹp cáp dây sau công tơ 2x35773bộ
3Lạt nhựa 5x200(cái)3.675chiếc
4ĐTKG cố định dây sau công tơ1.568bộ
5Ống xoắn luồn cáp sau công tơ HDPE 50/40136m
BI Phần thu hồi
1Tháo hạ dây dẫn ABC4x70694m
2Tháo hạ dây dẫn ABC4x501.192m
3Tháo hạ dây dẫn ABC4x352.077m
4Tháo hạ dây dẫn ABC2x501.032m
5Tháo hạ dây dẫn ABC2x35594m
6Tháo hạ dây dẫn AC353.330m
7Tháo hạ dây dẫn AC251.721m
8Tháo hạ dây dẫn AV5010.439m
9Tháo hạ dây dẫn AV352.820m
10Tháo hạ cột LT7,52cột
11Tháo hạ cột H6,532cột
12Tháo hạ cột H5,510cột
13Tháo hạ xà hạ thế XĐ234bộ
14Tháo hạ xà hạ thế XK288bộ
15Tháo hạ xà hạ thế XĐ448bộ
16Tháo hạ xà hạ thế XK435bộ
17Tháo hạ sứ các loại892quả
BJ V. Chi phí hoàn trả mặt bằng bị ảnh hưởng do thi công (không tính VAT)
1Lúa9.555m2
2Cây ăn quả các loại7cây
3Các loại khác7cây
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 24.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥48.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 2 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp còn hiệu lực;- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/ hoặc trạm biến áp từ 10kV trở lên- Có Chứng chỉ (chứng nhận) đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực53
2 Giám sát kỹ thuật phần Xây dựng 4 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, Kiến trúc;- Có chứng chỉ (chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát công trình (hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát) phù hợp còn hiệu lực;- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/ hoặc trạm biến áp từ 10kV trở lên;- Có Chứng chỉ (chứng nhận) đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.32
3 Giám sát kỹ thuật phần điện 4 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;- Có chứng chỉ (chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát công trình (hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát) phù hợp còn hiệu lực;- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/ hoặc trạm biến áp từ 10kV trở lên- Có Chứng chỉ (chứng nhận) đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực32
4 Cán bộ phụ trách an toàn 2 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên về an toàn lao động; hoặc tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành điện, xây dựng;- Đã làm giám sát an toàn ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/ hoặc trạm biến áp từ 10kV trở lên;- Có Chứng chỉ (chứng nhận) đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ôtô tải trọng 5-12T Nhà thầu tự nêu2
2 Xe cẩu tự hành 5-10T Nhà thầu tự nêu2
3 Máy kéo, máy hãm > 5 tấn; thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng Nhà thầu tự nêu2
4 Máy hàn điện Nhà thầu tự nêu2
5 Máy phát điện 5-10 kVA Nhà thầu tự nêu2
6 Máy xúc đất: dung tích gầu tối thiểu 0,15 khối Nhà thầu tự nêu2
7 Máy ép đầu cốt thủy lực cầm tay. Nhà thầu tự nêu2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->