Gói thầu: Gói thầu số 02: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210131581-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/01/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Quản lý đô thị quận Đồ Sơn | Chủ đầu tư | Phòng Quản lý đô thị quận Đồ Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210130568 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận Đồ Sơn |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-19 17:24:00 đến ngày 2021-01-29 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,847,875,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.927E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.854E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV trở lên. Số lượng hợp đồng là 01, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8,99 tỷ đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.990.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc tương đương;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc tương đương;- Đã làm kỹ thuật thi công của 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học chuyên ngành điện hoặc tương đương;- Đã làm kỹ thuật thi công của 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Quản lý chất lượng, an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học chuyên ngành phù hợp.- Đã làm Quản lý chất lượng, an toàn lao động của 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng cấp, chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ phù hợp với công việc đảm nhận; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu bánh hơi ≥ 6 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu bánh hơi ≥ 6 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy bơm bê tông ≥ 40 - 60 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm bê tông ≥ 40 - 60 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào ≥ 0,80 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào ≥ 0,80 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bê tông, dầm dùi ≥ 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bê tông, dầm dùi ≥ 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bê tông, đầm bàn ≥ 1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bê tông, đầm bàn ≥ 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 1,50 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 1,50 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 7-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn vữa ≥ 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa ≥ 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Ô tô chuyển trộn bê tông ≥ 10,7 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô chuyển trộn bê tông ≥ 10,7 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Ô tô tự đổ ≥ 7,0 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ ≥ 7,0 T |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy hàn xoay chiều ≥ 23,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn xoay chiều ≥ 23,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Xe nâng - chiều cao nâng ≥ 12 m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe nâng - chiều cao nâng ≥ 12 m |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG VỈA HÈ | |||
| 1 | Đào phá bó vỉa BTXM hiện trạng | Mục II Chương V, E-HSMT | 255,54 | m3 |
| 2 | Đào phá hè cũ gạch Tezzaro, vữa xi măng | Mục II Chương V, E-HSMT | 517,84 | m3 |
| 3 | Đào đất cấp 3 (móng cấp phối, gạch vỡ, nền hè cũ..) | Mục II Chương V, E-HSMT | 16,0292 | 100m3 |
| 4 | Rải lót móng bằng nilon | Mục II Chương V, E-HSMT | 103,5688 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng hè, đá 2x4, mác 150 | Mục II Chương V, E-HSMT | 1.035,69 | m3 |
| 6 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Mục II Chương V, E-HSMT | 10,3569 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển vữa bê tông 9km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 10,7m3 | Mục II Chương V, E-HSMT | 10,3569 | 100m3 |
| 8 | Vữa XM mác 75 đệm móng dày 2cm. | Mục II Chương V, E-HSMT | 10.356,88 | m2 |
| 9 | Lát vỉa hè bằng đá ghi sáng băm mặt KT 30x60x5cm. | Mục II Chương V, E-HSMT | 9.334,74 | m2 |
| 10 | Lát vỉa hè bằng đá xanh đen băm mặt KT 30x60x5cm. | Mục II Chương V, E-HSMT | 1.022,14 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng bó vỉa, đá 2x4, mác 150 | Mục II Chương V, E-HSMT | 88,59 | m3 |
| 12 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,8859 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển vữa bê tông 9km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 10,7m3 | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,8859 | 100m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mục II Chương V, E-HSMT | 6,8143 | 100m2 |
| 15 | Vữa XM mác 75 đệm móng dày 2cm. | Mục II Chương V, E-HSMT | 885,92 | m2 |
| 16 | Lắp đặt bó vỉa bằng đá ghi sáng loại 1 KT 23x26cm. | Mục II Chương V, E-HSMT | 3.301,37 | m |
| 17 | Lắp đặt bó vỉa bằng đá ghi sáng loại 2 KT 18x22cm. | Mục II Chương V, E-HSMT | 106 | m |
| 18 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Mục II Chương V, E-HSMT | 26,49 | m3 |
| 19 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,2649 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển vữa bê tông 9km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 10,7m3 | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,2649 | 100m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mục II Chương V, E-HSMT | 2,6488 | 100m2 |
| 22 | Vữa XM mác 75 đệm móng dày 2cm. | Mục II Chương V, E-HSMT | 132,44 | m2 |
| 23 | Bê tông viên ô trồng cây, đá 1x2, mác 200 | Mục II Chương V, E-HSMT | 26,49 | m3 |
| 24 | Ván khuôn đổ viên ô trồng cây. | Mục II Chương V, E-HSMT | 3,612 | 100m2 |
| 25 | Lắp đặt viên ô trồng cây. | Mục II Chương V, E-HSMT | 2.408 | cái |
| 26 | Nhấc lên và lắp đặt lại tấm đan hiện có. | Mục II Chương V, E-HSMT | 214 | cấu kiện |
| 27 | Đục tẩy bê tông cổ ga hiện có. | Mục II Chương V, E-HSMT | 20,18 | m3 |
| 28 | Bê tông XM mác 200, đá 1x2 cải tạo cổ ga. | Mục II Chương V, E-HSMT | 19,17 | m3 |
| 29 | Ván khuôn đổ bê tông cổ ga | Mục II Chương V, E-HSMT | 1,8163 | 100m2 |
| 30 | Nạo vét bùn rác hố ga | Mục II Chương V, E-HSMT | 54,6 | m3 bùn |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,546 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,546 | 100m3/1km |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mục II Chương V, E-HSMT | 7,9533 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mục II Chương V, E-HSMT | 7,9533 | 100m3/1km |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mục II Chương V, E-HSMT | 16,0821 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mục II Chương V, E-HSMT | 16,0821 | 100m3/1km |
| B | HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT ĐÈN TRANG TRÍ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mục II Chương V, E-HSMT | 105,84 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục II Chương V, E-HSMT | 2,4192 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục II Chương V, E-HSMT | 7,056 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục II Chương V, E-HSMT | 72,576 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,262 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,7964 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,7964 | 100m3/1km |
| 8 | Khung móng M24x8x850 | Mục II Chương V, E-HSMT | 36 | bộ |
| 9 | Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang ≤8m | Mục II Chương V, E-HSMT | 36 | cột |
| 10 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột | Mục II Chương V, E-HSMT | 36 | cột |
| 11 | Gia công hệ khung dàn | Mục II Chương V, E-HSMT | 8,0129 | tấn |
| 12 | Thép mạ kẽm nhúng nóng | Mục II Chương V, E-HSMT | 8.012,9 | kg |
| 13 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mục II Chương V, E-HSMT | 8,0129 | tấn |
| 14 | Cáp vặn xoắn ABC 4x25mm2 | Mục II Chương V, E-HSMT | 1.465,8 | m |
| 15 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Mục II Chương V, E-HSMT | 1,4658 | km/dây |
| 16 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x16+1x10mm2 | Mục II Chương V, E-HSMT | 30 | m |
| 17 | Kéo rải và lắp đặt cáp treo trên dây thép. Trọng lượng cáp | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 18 | Móc treo | Mục II Chương V, E-HSMT | 57 | cái |
| 19 | Kẹp treo | Mục II Chương V, E-HSMT | 29 | cái |
| 20 | Kẹp xiết | Mục II Chương V, E-HSMT | 28 | cái |
| 21 | Khóa đai | Mục II Chương V, E-HSMT | 92 | cái |
| 22 | Đai thép không gỉ | Mục II Chương V, E-HSMT | 13,8 | kg |
| 23 | Ghíp nhựa | Mục II Chương V, E-HSMT | 60 | cái |
| 24 | Lắp khung đèn led trang trí ngang đường | Mục II Chương V, E-HSMT | 36 | khung |
| 25 | Mô hình đèn led trang trí ngang đường NĐ1; KT11 m x 1,43m | Mục II Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 26 | Mô hình đèn led trang trí ngang đường NĐ2; KT11,5 m x 1,5m | Mục II Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 27 | Mô hình đèn led trang trí ngang đường NĐ06; KT 12m x 1,44m | Mục II Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 28 | Mô hình đèn led trang trí ngang đường NĐ06; KT 11,5m x 1,38m | Mục II Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 29 | Mô hình đèn led trang trí ngang đường NĐ06; KT 10m x 1,2m | Mục II Chương V, E-HSMT | 12 | bộ |
| 30 | Mô hình đèn led trang trí ngang đường NĐ07; KT 10m x 1,29m | Mục II Chương V, E-HSMT | 16 | bộ |
| 31 | Lắp giá đỡ tủ điện | Mục II Chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 32 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Mục II Chương V, E-HSMT | 3 | tủ |
| 33 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Mục II Chương V, E-HSMT | 39 | bộ |
| 34 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng thép | Mục II Chương V, E-HSMT | 39 | 1 vị trí |
| 35 | Lắp đặt công tơ 3 pha | Mục II Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 36 | Dây Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Mục II Chương V, E-HSMT | 2,7 | 100m |
| 37 | Lắp đặt tủ đổi nguồn đèn trang trí ngang đường | Mục II Chương V, E-HSMT | 18 | tủ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.927E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.854E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV trở lên. Số lượng hợp đồng là 01, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8,99 tỷ đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.990.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc tương đương;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc tương đương;- Đã làm kỹ thuật thi công của 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại; | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục điện | 1 | - Trình độ đại học chuyên ngành điện hoặc tương đương;- Đã làm kỹ thuật thi công của 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại; | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ Quản lý chất lượng, an toàn lao động | 1 | - Trình độ đại học chuyên ngành phù hợp.- Đã làm Quản lý chất lượng, an toàn lao động của 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại; | 3 | 3 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 10 | - Có bằng cấp, chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ phù hợp với công việc đảm nhận; | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu bánh hơi ≥ 6 T | Cần cẩu bánh hơi ≥ 6 T | 1 |
| 2 | Máy bơm bê tông ≥ 40 - 60 m3/h | Máy bơm bê tông ≥ 40 - 60 m3/h | 1 |
| 3 | Máy đào ≥ 0,80 m3 | Máy đào ≥ 0,80 m3 | 1 |
| 4 | Máy đầm bê tông, dầm dùi ≥ 1,5 kW | Máy đầm bê tông, dầm dùi ≥ 1,5 kW | 2 |
| 5 | Máy đầm bê tông, đầm bàn ≥ 1,0 kW | Máy đầm bê tông, đầm bàn ≥ 1,0 kW | 2 |
| 6 | Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 1,50 kW | Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 1,50 kW | 5 |
| 7 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | 2 |
| 8 | Máy trộn vữa ≥ 150 lít | Máy trộn vữa ≥ 150 lít | 2 |
| 9 | Ô tô chuyển trộn bê tông ≥ 10,7 m3 | Ô tô chuyển trộn bê tông ≥ 10,7 m3 | 2 |
| 10 | Ô tô tự đổ ≥ 7,0 T | Ô tô tự đổ ≥ 7,0 T | 3 |
| 11 | Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5,0 kW | Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5,0 kW | 1 |
| 12 | Máy hàn xoay chiều ≥ 23,0 kW | Máy hàn xoay chiều ≥ 23,0 kW | 2 |
| 13 | Xe nâng - chiều cao nâng ≥ 12 m | Xe nâng - chiều cao nâng ≥ 12 m | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi