Gói thầu: Gói thầu số 02: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210131581-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/01/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Quản lý đô thị quận Đồ Sơn
Chủ đầu tư Phòng Quản lý đô thị quận Đồ Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210130568
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận Đồ Sơn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-19 17:24:00 đến ngày 2021-01-29 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,847,875,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.927E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.854E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV trở lên. Số lượng hợp đồng là 01, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8,99 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.990.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc tương đương;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc tương đương;- Đã làm kỹ thuật thi công của 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học chuyên ngành điện hoặc tương đương;- Đã làm kỹ thuật thi công của 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ Quản lý chất lượng, an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học chuyên ngành phù hợp.- Đã làm Quản lý chất lượng, an toàn lao động của 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Có bằng cấp, chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ phù hợp với công việc đảm nhận;
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu bánh hơi ≥ 6 T
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu bánh hơi ≥ 6 T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy bơm bê tông ≥ 40 - 60 m3/h
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm bê tông ≥ 40 - 60 m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào ≥ 0,80 m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào ≥ 0,80 m3
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bê tông, dầm dùi ≥ 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông, dầm dùi ≥ 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bê tông, đầm bàn ≥ 1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông, đầm bàn ≥ 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 1,50 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 1,50 kW
- Số lượng tối thiểu 5
7-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn vữa ≥ 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa ≥ 150 lít
- Số lượng tối thiểu 2
9-Ô tô chuyển trộn bê tông ≥ 10,7 m3
- Đặc điểm thiết bị Ô tô chuyển trộn bê tông ≥ 10,7 m3
- Số lượng tối thiểu 2
10-Ô tô tự đổ ≥ 7,0 T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ ≥ 7,0 T
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy hàn xoay chiều ≥ 23,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn xoay chiều ≥ 23,0 kW
- Số lượng tối thiểu 2
13-Xe nâng - chiều cao nâng ≥ 12 m
- Đặc điểm thiết bị Xe nâng - chiều cao nâng ≥ 12 m
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: HỆ THỐNG VỈA HÈ
1Đào phá bó vỉa BTXM hiện trạngMục II Chương V, E-HSMT255,54m3
2Đào phá hè cũ gạch Tezzaro, vữa xi măngMục II Chương V, E-HSMT517,84m3
3Đào đất cấp 3 (móng cấp phối, gạch vỡ, nền hè cũ..)Mục II Chương V, E-HSMT16,0292100m3
4Rải lót móng bằng nilonMục II Chương V, E-HSMT103,5688100m2
5Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng hè, đá 2x4, mác 150Mục II Chương V, E-HSMT1.035,69m3
6Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Mục II Chương V, E-HSMT10,3569100m3
7Vận chuyển vữa bê tông 9km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 10,7m3Mục II Chương V, E-HSMT10,3569100m3
8Vữa XM mác 75 đệm móng dày 2cm.Mục II Chương V, E-HSMT10.356,88m2
9Lát vỉa hè bằng đá ghi sáng băm mặt KT 30x60x5cm.Mục II Chương V, E-HSMT9.334,74m2
10Lát vỉa hè bằng đá xanh đen băm mặt KT 30x60x5cm.Mục II Chương V, E-HSMT1.022,14m2
11Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng bó vỉa, đá 2x4, mác 150Mục II Chương V, E-HSMT88,59m3
12Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Mục II Chương V, E-HSMT0,8859100m3
13Vận chuyển vữa bê tông 9km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 10,7m3Mục II Chương V, E-HSMT0,8859100m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMục II Chương V, E-HSMT6,8143100m2
15Vữa XM mác 75 đệm móng dày 2cm.Mục II Chương V, E-HSMT885,92m2
16Lắp đặt bó vỉa bằng đá ghi sáng loại 1 KT 23x26cm.Mục II Chương V, E-HSMT3.301,37m
17Lắp đặt bó vỉa bằng đá ghi sáng loại 2 KT 18x22cm.Mục II Chương V, E-HSMT106m
18Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, đá 2x4, mác 150Mục II Chương V, E-HSMT26,49m3
19Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Mục II Chương V, E-HSMT0,2649100m3
20Vận chuyển vữa bê tông 9km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 10,7m3Mục II Chương V, E-HSMT0,2649100m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMục II Chương V, E-HSMT2,6488100m2
22Vữa XM mác 75 đệm móng dày 2cm.Mục II Chương V, E-HSMT132,44m2
23Bê tông viên ô trồng cây, đá 1x2, mác 200Mục II Chương V, E-HSMT26,49m3
24Ván khuôn đổ viên ô trồng cây.Mục II Chương V, E-HSMT3,612100m2
25Lắp đặt viên ô trồng cây.Mục II Chương V, E-HSMT2.408cái
26Nhấc lên và lắp đặt lại tấm đan hiện có.Mục II Chương V, E-HSMT214cấu kiện
27Đục tẩy bê tông cổ ga hiện có.Mục II Chương V, E-HSMT20,18m3
28Bê tông XM mác 200, đá 1x2 cải tạo cổ ga.Mục II Chương V, E-HSMT19,17m3
29Ván khuôn đổ bê tông cổ gaMục II Chương V, E-HSMT1,8163100m2
30Nạo vét bùn rác hố gaMục II Chương V, E-HSMT54,6m3 bùn
31Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mục II Chương V, E-HSMT0,546100m3
32Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mục II Chương V, E-HSMT0,546100m3/1km
33Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mục II Chương V, E-HSMT7,9533100m3
34Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mục II Chương V, E-HSMT7,9533100m3/1km
35Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mục II Chương V, E-HSMT16,0821100m3
36Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mục II Chương V, E-HSMT16,0821100m3/1km
B HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT ĐÈN TRANG TRÍ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMục II Chương V, E-HSMT105,84m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMục II Chương V, E-HSMT2,4192100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục II Chương V, E-HSMT7,056m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục II Chương V, E-HSMT72,576m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục II Chương V, E-HSMT0,262100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mục II Chương V, E-HSMT0,7964100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mục II Chương V, E-HSMT0,7964100m3/1km
8Khung móng M24x8x850Mục II Chương V, E-HSMT36bộ
9Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang ≤8mMục II Chương V, E-HSMT36cột
10Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột Mục II Chương V, E-HSMT36cột
11Gia công hệ khung dànMục II Chương V, E-HSMT8,0129tấn
12Thép mạ kẽm nhúng nóngMục II Chương V, E-HSMT8.012,9kg
13Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngMục II Chương V, E-HSMT8,0129tấn
14Cáp vặn xoắn ABC 4x25mm2Mục II Chương V, E-HSMT1.465,8m
15Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Mục II Chương V, E-HSMT1,4658km/dây
16Cáp Cu/XLPE/PVC 3x16+1x10mm2Mục II Chương V, E-HSMT30m
17Kéo rải và lắp đặt cáp treo trên dây thép. Trọng lượng cáp Mục II Chương V, E-HSMT0,3100m
18Móc treoMục II Chương V, E-HSMT57cái
19Kẹp treoMục II Chương V, E-HSMT29cái
20Kẹp xiếtMục II Chương V, E-HSMT28cái
21Khóa đaiMục II Chương V, E-HSMT92cái
22Đai thép không gỉMục II Chương V, E-HSMT13,8kg
23Ghíp nhựaMục II Chương V, E-HSMT60cái
24Lắp khung đèn led trang trí ngang đườngMục II Chương V, E-HSMT36khung
25Mô hình đèn led trang trí ngang đường NĐ1; KT11 m x 1,43mMục II Chương V, E-HSMT2bộ
26Mô hình đèn led trang trí ngang đường NĐ2; KT11,5 m x 1,5mMục II Chương V, E-HSMT2bộ
27Mô hình đèn led trang trí ngang đường NĐ06; KT 12m x 1,44mMục II Chương V, E-HSMT2bộ
28Mô hình đèn led trang trí ngang đường NĐ06; KT 11,5m x 1,38mMục II Chương V, E-HSMT2bộ
29Mô hình đèn led trang trí ngang đường NĐ06; KT 10m x 1,2mMục II Chương V, E-HSMT12bộ
30Mô hình đèn led trang trí ngang đường NĐ07; KT 10m x 1,29mMục II Chương V, E-HSMT16bộ
31Lắp giá đỡ tủ điệnMục II Chương V, E-HSMT3bộ
32Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Mục II Chương V, E-HSMT3tủ
33Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnMục II Chương V, E-HSMT39bộ
34Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng thépMục II Chương V, E-HSMT391 vị trí
35Lắp đặt công tơ 3 phaMục II Chương V, E-HSMT3cái
36Dây Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2Mục II Chương V, E-HSMT2,7100m
37Lắp đặt tủ đổi nguồn đèn trang trí ngang đườngMục II Chương V, E-HSMT18tủ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.927E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.854E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV trở lên. Số lượng hợp đồng là 01, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8,99 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.990.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc tương đương;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.55
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc tương đương;- Đã làm kỹ thuật thi công của 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại;33
3 Cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục điện 1 - Trình độ đại học chuyên ngành điện hoặc tương đương;- Đã làm kỹ thuật thi công của 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại;33
4 Cán bộ Quản lý chất lượng, an toàn lao động 1 - Trình độ đại học chuyên ngành phù hợp.- Đã làm Quản lý chất lượng, an toàn lao động của 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại;33
5 Công nhân kỹ thuật 10 - Có bằng cấp, chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ phù hợp với công việc đảm nhận;21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu bánh hơi ≥ 6 T Cần cẩu bánh hơi ≥ 6 T1
2 Máy bơm bê tông ≥ 40 - 60 m3/h Máy bơm bê tông ≥ 40 - 60 m3/h1
3 Máy đào ≥ 0,80 m3 Máy đào ≥ 0,80 m31
4 Máy đầm bê tông, dầm dùi ≥ 1,5 kW Máy đầm bê tông, dầm dùi ≥ 1,5 kW2
5 Máy đầm bê tông, đầm bàn ≥ 1,0 kW Máy đầm bê tông, đầm bàn ≥ 1,0 kW2
6 Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 1,50 kW Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 1,50 kW5
7 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Máy trộn bê tông ≥ 250 lít2
8 Máy trộn vữa ≥ 150 lít Máy trộn vữa ≥ 150 lít2
9 Ô tô chuyển trộn bê tông ≥ 10,7 m3 Ô tô chuyển trộn bê tông ≥ 10,7 m32
10 Ô tô tự đổ ≥ 7,0 T Ô tô tự đổ ≥ 7,0 T3
11 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5,0 kW Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5,0 kW1
12 Máy hàn xoay chiều ≥ 23,0 kW Máy hàn xoay chiều ≥ 23,0 kW2
13 Xe nâng - chiều cao nâng ≥ 12 m Xe nâng - chiều cao nâng ≥ 12 m1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->