Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình: Hạ tầng kỹ thuật giao đất và đấu giá quyền sử dụng đất tại khu Bờ Me, thị trấn Phong Châu, huyện Phù Ninh ( giai đoạn I)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210132805-01
Thời điểm đóng mở thầu 30/01/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân thị trấn Phong Châu
Chủ đầu tư Ủy ban nhân dân thị trấn Phong Châu, địa chỉ: Thị trấn Phong Châu, huyện Phù Ninh, tỉnh Phú Thọ, Số điện thoại: 02103829319, Số fax: 02103829319
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình: Hạ tầng kỹ thuật giao đất và đấu giá quyền sử dụng đất tại khu Bờ Me, thị trấn Phong Châu, huyện Phù Ninh ( giai đoạn I)
Số hiệu KHLCNT 20210113483
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn từ nguồn đấu giá đất khu vực
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 250 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-19 22:44:00 đến ngày 2021-01-30 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,332,907,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.133.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp thi công 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên.- Đã có kinh nghiệm làm Chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật có quy mô tương tự gói thầu, kèm theo Tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục san nền, giao thông
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành ngành hạ tầng kỹ thuật.- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật có quy mô tương tự gói thầu, kèm theo Tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục cấp, thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp, thoát nước.- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình hoặc hạng mục công trình cấp, thoát nước, kèm theo Tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách về công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động lao động còn hiệu lực.- Đã thực hiện 01 công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông với vị trí công việc là Cán bộ kỹ thuật phụ trách về công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường, kèm theo tài liệu chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Lu rung ≥ 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Lu 8-12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cần trục hoặc ô tô có gắn cẩu ≥ 6 tấn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy ủi ≥ 75CV
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy san hoặc máy rải cấp phối đá dăm
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
8-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn BTXM (máy trộn cưỡng bức) ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN
1Vét bùnMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT24,649100m3
2Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT24,649100m3
3San, đầm đất, độ chặt yêu cầu K ≥ 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT333,9633100m3
4Khai thác + vận chuyển đất về đắp, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT367,3596100m3
B ĐƯỜNG GIAO THÔNG - NỀN ĐƯỜNG
1Đào đánh cấp bằng máy, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,5652100m3
2Đào vét bùn, vét hữu cơ bằng máy đào, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT34,3651100m3
3Đào khuôn đường bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,4203100m3
4Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,6706100m3
5Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT14,3651100m3
6Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,5652100m3
7Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1,0909100m3
8Khai thác + vận chuyển đất về đắp, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT133,6578100m3
9Đắp nền đường, độ chặt Y/C K ≥ 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT118,2812100m3
10Trồng vầng cỏ mái taluy nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT12,5346100m2
11Cỏ trồngMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1.253,46m2
12Thuế tài nguyên, phí môi trườngMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1Khoản
C ĐƯỜNG GIAO THÔNG - MẶT ĐƯỜNG:
1Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới đường làm mới dày 16cmMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT4,4211100m3
2Bê tông mặt đường dày mặt đường dày 18cm, bê tông M250, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT497,3724m3
3Ván khuôn đổ bê tông mặt đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1,6177100m2
D THOÁT NƯỚC - CỐNG TRÒN D1000
1Đào móng cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT4,8100m3
2Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K ≥ 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT3,6100m3
3Bê tông ống cống, ĐK ống ≤100cm, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT57,12m3
4Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT8,9657100m2
5Lắp dựng cốt thép ống cống, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1,2643tấn
6Bê tông tấm đan M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT19,2m3
7Sản xuất, lắp đặt cố thép đế cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,9605tấn
8Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ đế cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT3,5395100m2
9Gioăng cống D1000Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT48cái
10Lắp dựng cấu kiện bê tông đế cống, bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT240cái
11Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2,5m, ĐK 1000mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT601 đoạn ống
12Đào móng xây rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT10,4531100m3
13Đắp đất thân rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT4,8941100m3
14Cát đệm rãnh, hố ga.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT29,43m3
15Bê tông móng M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT70,85m3
16Ván khuôn đổ bê tông móng rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1,308100m2
17Xây rãnh thoát nước bằng gạch 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT138,6m3
18Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT630m2
19Láng rãnh không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT272,5m2
20Ván khuôn gỗ mũ tường rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT2,66100m2
21Bê tông mũ tường rãnh, mũ hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT15,96m3
22Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT38,92m3
23Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT2,9729tấn
24Ván khuôn gỗ tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1,8904100m2
25Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT545cái
E THOÁT NƯỚC - HỐ GA
1Đào móng, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,4677100m3
2Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K ≥ 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,1478100m3
3Cát đệm hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,843m3
4Bê tông móng hố ga M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT2,5291m3
5Ván khuôn gỗ móngMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,0647100m2
6Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT13,31m3
7Bê tông mũ tường rãnh, mũ hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1,445m3
8Ván khuôn mũ mốMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,136100m2
9Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT5,426m2
10Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT31,0879m2
11Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,99m3
12Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,1439tấn
13Sản xuất thép bậcMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,0623tấn
14Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,0623tấn
15Ván khuôn gỗ tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,0569100m2
16Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT16cái
F THOÁT NƯỚC - CỬA THU, XẢ
1Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,804m3
2Bê tông móng M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT4,846m3
3Bê tông tường đầu, tường cánh, M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT2,892m3
4Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,272100m2
G CẤP NƯỚC
1Đai khởi thủy + Điểm đấuMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1
2Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,1100m
3Cắt 7m đường bê tông #200, dày100, đổ hoàn trảMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1
H CẤP NƯỚC - ỐNG NƯỚC:
1Đào móng băng bằng thủ công, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT93m3
2Đắp móng đường ống bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT24,93m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT68,07m3
4Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 63mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,55100 m
5Tê nhựa fi 63Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1cái
6Nối góc fi 63Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT2cái
7Nối thẳng ren trong fi 63Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT2cái
8Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 63/40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1cái
9Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK ống 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT4,44100 m
10Tê nhựa fi 40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1cái
11Nối góc fi 40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT2cái
12Nối thẳng ren trong fi 40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT4cái
13Rắc co fi 40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT2cái
14Lắp đặt van ren, ĐK40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT2cái
15Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT3cái
I CẤP NƯỚC - HỐ VAN
1Đào móng, đất C3Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT4,3001m3
2Bê tông lót móng M150, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,4526m3
3Xây hố van, hố ga, gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1,1534m3
4Bê tông xà dầm M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,2675m3
5Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,0349100m2
6Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT4,872m2
7Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,9024m3
8Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,2342m3
9Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đanMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,0136100m2
10Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,0188tấn
11Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT4cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.133.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp thi công 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên.- Đã có kinh nghiệm làm Chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật có quy mô tương tự gói thầu, kèm theo Tài liệu chứng minh.53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục san nền, giao thông 2 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành ngành hạ tầng kỹ thuật.- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật có quy mô tương tự gói thầu, kèm theo Tài liệu chứng minh.32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục cấp, thoát nước 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp, thoát nước.- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình hoặc hạng mục công trình cấp, thoát nước, kèm theo Tài liệu chứng minh.32
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách về công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động lao động còn hiệu lực.- Đã thực hiện 01 công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông với vị trí công việc là Cán bộ kỹ thuật phụ trách về công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường, kèm theo tài liệu chứng minh32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Lu rung ≥ 16 tấn Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
2 Lu 8-12 tấn Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
3 Cần trục hoặc ô tô có gắn cẩu ≥ 6 tấn Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
4 Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
5 Máy ủi ≥ 75CV Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
6 Máy san hoặc máy rải cấp phối đá dăm Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
7 Máy đào ≥ 0,8m3 Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
8 Đầm bàn Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
9 Máy trộn BTXM (máy trộn cưỡng bức) ≥ 250L Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
10 Đầm dùi Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
11 Máy hàn Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
12 Máy cắt, uốn thép Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
13 Máy thủy bình Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->