Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp toàn bộ công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210134911-01
Thời điểm đóng mở thầu 30/01/2021 10:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Sao Mai
Chủ đầu tư Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Chủ đầu tư: UBND Thị trấn Ma Lâm. Địa chỉ: KP1 - Ma Lâm, Huyện Hàm Thuận Bắc, Tỉnh Bình Thuận Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Sao Mai Địa chỉ: K77 Đặng Thai Mai, TTTM Bắc Phan Thiết, Phường Xuân An, TP Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây lắp toàn bộ công trình
Số hiệu KHLCNT 20210110535
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-20 10:39:00 đến ngày 2021-01-30 10:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,347,706,313 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.021559E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.04311E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
*Tài liệu chứng minh kèm theo được chứng thực hoặc bản chính gồm:- Hợp đồng thi công xây dựng và Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành để đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng. -Trường hợp công trình đang thi công thì phải có giấy xác nhận của chủ đầu.-Ngoài ra nhà thầu phải kèm theo một trong các văn bản pháp lý có nêu quy mô, đặc tính kỹ thuật của gói thầu đó để chứng minhGhi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (là công trình xây dựng, cấp IV). Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 943.394.000VND; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 943.394.000VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 943.394.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.886.788.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp IV cùng loại.Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh:- Bản chụp được chứng thực của bằng tốt nghiệp và chứng chỉ liên quan;- Bản chụp Hợp đồng lao động được chứng thực hoặc các tài liệu khác có giá trị để chứng minh thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng;- Bản chụp Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình có tên của nhân sự.- Riêng đối với nhân sự đảm nhiệm chỉ huy trưởng phải có xác nhận của chủ đầu tư công trình đó hoặc có tên trong các biên bản nghiệm thu kỹ thuật hoặc bàn giao- Để chứng minh kinh nghiệm đối với công trình tương tự phải cung cấp một trong các văn bản pháp lý có quy mô công trình để chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp IV cùng loại.Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh:- Bản chụp được chứng thực của bằng tốt nghiệp và chứng chỉ liên quan;- Bản chụp Hợp đồng lao động được chứng thực hoặc các tài liệu khác có giá trị để chứng minh thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng;- Bản chụp Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình có tên của nhân sự.- Để chứng minh kinh nghiệm đối với công trình tương tự phải cung cấp một trong các văn bản pháp lý có quy mô công trình để chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ trung cấp có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động.Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh:- Bản chụp được chứng thực của bằng tốt nghiệp và chứng chỉ liên quan;- Bản chụp Hợp đồng lao động được chứng thực hoặc các tài liệu khác có giá trị để chứng minh thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng;- Bản chụp Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình có tên của nhân sự.- Để chứng minh kinh nghiệm đối với công trình tương tự phải cung cấp một trong các văn bản pháp lý có quy mô công trình để chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị 5T
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất 5kW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị Công suất 23kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị công suất: 4,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Khi rung vận hành ≥16T
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250L
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 150L
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 110 cv
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A I/ CỔNG TƯỜNG RÀO:
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V124,059m3
2Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V41,797m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,291100m3
4Bê tông đá 4x6 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,786m3
5Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V117,48m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,802m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,027m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,957m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,287tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,424tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,315tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,206tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,271tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,746tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,097tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,638tấn
17Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,705100m2
18Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V3,854100m2
19Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,665100m2
20Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,569m3
21Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,134m3
22Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,043m3
23Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V267,632m2
24Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V202,12m2
25Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V71,375m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V574,427m2
27SXLD hàng rào Lưới B40 bao gồm thép V3 làm khung (VL+NC)Mô tả kỹ thuật theo Chương V389,652m2
28Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V13,2m2
29Lắp dựng cửa khung sắt cổng đẩyMô tả kỹ thuật theo Chương V13,2m2
30Lắp đặt bảng + bộ Chữ đồng (công + VL)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
31khóa cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
32Lắp đặt thanh ray trượt có hàn bát sắt (VL+NC)Mô tả kỹ thuật theo Chương V17m
33Bánh xe cổng dẩy D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V6Cái
34Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,43100m
35Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,172100m2
36Đá 4x6 dùng để thẩm thấuMô tả kỹ thuật theo Chương V0,688m3
B II/-SAN NỀN:
1Cung cấp đất san nềnMô tả kỹ thuật theo Chương V6.670,1M3
2San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V66,701100m3
C III/- KHUNG THÀNH:
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,096m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,365m3
3Bê tông đá 4x6 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,704m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,288m3
5Sản xuất cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,124tấn
6Lắp dựng cột thép các loại0,124tấn
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V15m2
8Lưới bóng đá ( Goal KT: 7.5m x2.5mx0.8m x2m, lưới đơn ô 145mm, sợi CPE 2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.021559E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.04311E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
*Tài liệu chứng minh kèm theo được chứng thực hoặc bản chính gồm:- Hợp đồng thi công xây dựng và Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành để đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng. -Trường hợp công trình đang thi công thì phải có giấy xác nhận của chủ đầu.-Ngoài ra nhà thầu phải kèm theo một trong các văn bản pháp lý có nêu quy mô, đặc tính kỹ thuật của gói thầu đó để chứng minhGhi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (là công trình xây dựng, cấp IV). Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 943.394.000VND; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 943.394.000VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 943.394.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.886.788.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp IV cùng loại.Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh:- Bản chụp được chứng thực của bằng tốt nghiệp và chứng chỉ liên quan;- Bản chụp Hợp đồng lao động được chứng thực hoặc các tài liệu khác có giá trị để chứng minh thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng;- Bản chụp Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình có tên của nhân sự.- Riêng đối với nhân sự đảm nhiệm chỉ huy trưởng phải có xác nhận của chủ đầu tư công trình đó hoặc có tên trong các biên bản nghiệm thu kỹ thuật hoặc bàn giao- Để chứng minh kinh nghiệm đối với công trình tương tự phải cung cấp một trong các văn bản pháp lý có quy mô công trình để chứng minh.53
2 Phụ trách kỹ thuật thi công 1 Kỹ sư xây dựng dân dụng; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp IV cùng loại.Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh:- Bản chụp được chứng thực của bằng tốt nghiệp và chứng chỉ liên quan;- Bản chụp Hợp đồng lao động được chứng thực hoặc các tài liệu khác có giá trị để chứng minh thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng;- Bản chụp Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình có tên của nhân sự.- Để chứng minh kinh nghiệm đối với công trình tương tự phải cung cấp một trong các văn bản pháp lý có quy mô công trình để chứng minh.21
3 Phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động 1 Trình độ trung cấp có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động.Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh:- Bản chụp được chứng thực của bằng tốt nghiệp và chứng chỉ liên quan;- Bản chụp Hợp đồng lao động được chứng thực hoặc các tài liệu khác có giá trị để chứng minh thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng;- Bản chụp Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình có tên của nhân sự.- Để chứng minh kinh nghiệm đối với công trình tương tự phải cung cấp một trong các văn bản pháp lý có quy mô công trình để chứng minh.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ 5T2
2 Máy cắt uốn thép Công suất 5kW2
3 Máy đầm dùi Công suất: 1,5kW2
4 Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) Trọng lượng 70kg1
5 Máy hàn xoay chiều Công suất 23kW1
6 Máy khoan công suất: 4,5 kW1
7 Máy lu bánh thép Khi rung vận hành ≥16T1
8 Máy trộn bê tông 250L2
9 Máy trộn vữa 150L1
10 Máy ủi Công suất: 110 cv1
11 Máy thủy bình .1
12 Máy đào 0,8m31
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->