Gói thầu: Gói 03-XL-SCL-2021: Thi công xây lắp các công trình: Đại tu hệ thống đường trục hạ áp và hòm công tơ các TBA: Hàm Tử Quan 2, Hàm Tử Quan 3, X204; Đại tu hệ thống đường trục hạ áp và hòm công tơ các TBA: La Văn Cầu 9, Vạn Kiếp 1, Vạn Kiếp 2
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210129272-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/01/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty điện lực Hoàn Kiếm |
| Tên gói thầu | Gói 03-XL-SCL-2021: Thi công xây lắp các công trình: Đại tu hệ thống đường trục hạ áp và hòm công tơ các TBA: Hàm Tử Quan 2, Hàm Tử Quan 3, X204; Đại tu hệ thống đường trục hạ áp và hòm công tơ các TBA: La Văn Cầu 9, Vạn Kiếp 1, Vạn Kiếp 2 |
| Số hiệu KHLCNT | 20201293334 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | SCL năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-19 16:48:00 đến ngày 2021-01-29 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,093,192,878 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.2E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng thi công xây dựng, cải tạo lưới điện đến 24kV Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu)Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng)- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có tối thiểu 01 Kỹ sư chuyên ngành Bảo hộ lao động.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí giám sát an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 2/7 trở lên: tối thiểu 15 người, trong đó có ít nhất 03 công nhân có bậc 5/7 trở lên.- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động.. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô trọng tải ≤ 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô trọng tải ≤ 7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông đến 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông đến 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy bơm nư¬ớc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm nư¬ớc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bê tông các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bê tông các loại |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy phát điện >10kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện >10kVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Tời kéo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tời kéo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Các thiết bị thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị thí nghiệm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| B | Công trình: Đại tu hệ thống đường trục hạ áp và hòm công tơ các TBA: Hàm Tử Quan 2, Hàm Tử Quan 3, X204 | |||
| 1 | Chi phí thực hiện bảo lãnh thực hiện hợp đồng | Theo HSMT | 1 | khoản |
| 2 | Chi phí bảo hiểm công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu | Theo HSMT | 1 | khoản |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu | Theo HSMT | 1 | khoản |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | Theo HSMT | 1 | khoản |
| C | Công trình: Đại tu hệ thống đường trục hạ áp và hòm công tơ các TBA: La Văn Cầu 9, Vạn Kiếp 1, Vạn Kiếp 2 | |||
| 1 | Chi phí thực hiện bảo lãnh thực hiện hợp đồng | Theo HSMT | 1 | khoản |
| 2 | Chi phí bảo hiểm công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu | Theo HSMT | 1 | khoản |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu | Theo HSMT | 1 | khoản |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | Theo HSMT | 1 | khoản |
| D | HẠNG MỤC XÂY LẮP | |||
| E | Phần vật tư A cấp | |||
| F | Công trình: Đại tu hệ thống đường trục hạ áp và hòm công tơ các TBA: Hàm Tử Quan 2, Hàm Tử Quan 3, X204 | |||
| G | Hạng mục 1: TBA Hàm Tử Quan 2 | |||
| 1 | Hòm 4 công tơ 1 pha (không cầu chì, không ATM) | Theo HSMT | 30 | hòm |
| 2 | Aptomat MCB 1 cực 40A | Theo HSMT | 200 | cái |
| 3 | Cáp treo 0,6/1kV bọc XLPE/PVC M4*35 mm2 | Theo HSMT | 19 | m |
| 4 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2 | Theo HSMT | 500 | m |
| 5 | Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV AL/XLPE 4 ruột tiết diện 120mm2 | Theo HSMT | 1.000 | m |
| 6 | Hòm 4 công tơ 1 pha (không cầu chì, không ATM) | Theo HSMT | 88 | hòm |
| 7 | Hòm 1 công tơ 3 pha không vị trí lắp TI, ATM 100A | Theo HSMT | 4 | hòm |
| 8 | Hòm 1 công tơ 3 pha có vị trí lắp TI, trọn bộ không gồm ATM | Theo HSMT | 1 | hòm |
| 9 | Hộp phân dây không bao gồm đầu cốt (đủ phụ kiện) | Theo HSMT | 35 | hộp |
| 10 | Aptomat MCB 1 cực 40A | Theo HSMT | 246 | cái |
| 11 | Cáp treo 0,6/1kV bọc XLPE/PVC M4*35 mm2 | Theo HSMT | 110,5 | m |
| 12 | Dây bọc 0,6/1/kV XLPE/PVC M1*10mm2 | Theo HSMT | 826 | m |
| 13 | Dây bọc 0,6/1/kV XLPE/PVC M1*25mm2 | Theo HSMT | 10 | m |
| 14 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2 | Theo HSMT | 90 | m |
| 15 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm2 | Theo HSMT | 28 | m |
| 16 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*10 mm2 | Theo HSMT | 892 | m |
| 17 | Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV AL/XLPE 4 ruột tiết diện 120mm2 | Theo HSMT | 553 | m |
| 18 | Ống nhựa xoắn HDPE-TEP 3A f32/25 | Theo HSMT | 15 | m |
| 19 | Dây bọc 0,6/1/kV XLPE/PVC M1*50mm2 | Theo HSMT | 10 | m |
| H | Hạng mục 2: TBA Hàm Tử Quan 3 | |||
| 1 | Hòm 4 công tơ 1 pha (không cầu chì, không ATM) | Theo HSMT | 63 | hòm |
| 2 | Hòm 1 công tơ 3 pha không vị trí lắp TI, ATM 100A | Theo HSMT | 4 | hòm |
| 3 | Hộp phân dây không bao gồm đầu cốt (đủ phụ kiện) | Theo HSMT | 22 | hộp |
| 4 | Aptomat MCB 1 cực 40A | Theo HSMT | 227 | cái |
| 5 | Cáp treo 0,6/1kV bọc XLPE/PVC M4*35 mm2 | Theo HSMT | 77 | m |
| 6 | Dây bọc 0,6/1/kV XLPE/PVC M1*10mm2 | Theo HSMT | 441 | m |
| 7 | Dây bọc 0,6/1/kV XLPE/PVC M1*25mm2 | Theo HSMT | 8 | m |
| 8 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2 | Theo HSMT | 315 | m |
| 9 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm2 | Theo HSMT | 28 | m |
| 10 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*10 mm2 | Theo HSMT | 454 | m |
| 11 | Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV AL/XLPE 4 ruột tiết diện 120mm2 | Theo HSMT | 955 | m |
| 12 | Ống nhựa xoắn HDPE-TEP 3A f32/25 | Theo HSMT | 15 | m |
| 13 | Dây bọc 0,6/1/kV XLPE/PVC M1*50mm2 | Theo HSMT | 7 | m |
| I | Hạng mục 3: TBA X204 | |||
| 1 | Hòm 4 công tơ 1 pha (không cầu chì, không ATM) | Theo HSMT | 68 | hòm |
| 2 | Hòm 1 công tơ 3 pha không vị trí lắp TI, ATM 100A | Theo HSMT | 12 | hòm |
| 3 | Hòm 1 công tơ 3 pha có vị trí lắp TI, trọn bộ không gồm ATM | Theo HSMT | 4 | hòm |
| 4 | Hộp phân dây không bao gồm đầu cốt (đủ phụ kiện) | Theo HSMT | 27 | hộp |
| 5 | Aptomat MCB 1 cực 40A | Theo HSMT | 257 | cái |
| 6 | Cáp treo 0,6/1kV bọc XLPE/PVC M4*35 mm2 | Theo HSMT | 122,5 | m |
| 7 | Dây bọc 0,6/1/kV XLPE/PVC M1*10mm2 | Theo HSMT | 476 | m |
| 8 | Dây bọc 0,6/1/kV XLPE/PVC M1*25mm2 | Theo HSMT | 32 | m |
| 9 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2 | Theo HSMT | 340 | m |
| 10 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm2 | Theo HSMT | 84 | m |
| 11 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*10 mm2 | Theo HSMT | 514 | m |
| 12 | Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV AL/XLPE 4 ruột tiết diện 120mm2 | Theo HSMT | 2.045 | m |
| 13 | Ống nhựa xoắn HDPE-TEP 3A f32/25 | Theo HSMT | 18 | m |
| 14 | Dây bọc 0,6/1/kV XLPE/PVC M1*50mm2 | Theo HSMT | 10 | m |
| J | Công trình: Đại tu hệ thống đường trục hạ áp và hòm công tơ các TBA: La Văn Cầu 9, Vạn Kiếp 1, Vạn Kiếp 2 | |||
| K | Hạng mục 1: TBA La Văn Cầu 9 | |||
| 1 | Hòm 4 công tơ 1 pha (không cầu chì, không ATM) | Theo HSMT | 113 | hòm |
| 2 | Hòm 1 công tơ 3 pha không vị trí lắp TI, ATM 100A | Theo HSMT | 17 | hòm |
| 3 | Hộp phân dây không bao gồm đầu cốt (đủ phụ kiện) | Theo HSMT | 35 | hộp |
| 4 | Aptomat MCB 1 cực 40A | Theo HSMT | 428 | cái |
| 5 | Cáp treo 0,6/1kV bọc XLPE/PVC M4*35 mm2 | Theo HSMT | 122,5 | m |
| 6 | Dây bọc 0,6/1/kV XLPE/PVC M1*10mm2 | Theo HSMT | 791 | m |
| 7 | Dây bọc 0,6/1/kV XLPE/PVC M1*25mm2 | Theo HSMT | 34 | m |
| 8 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2 | Theo HSMT | 565 | m |
| 9 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm2 | Theo HSMT | 119 | m |
| 10 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*10 mm2 | Theo HSMT | 856 | m |
| 11 | Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV AL/XLPE 4 ruột tiết diện 120mm2 | Theo HSMT | 915 | m |
| 12 | Ống nhựa xoắn HDPE-TEP 3A f32/25 | Theo HSMT | 24 | m |
| 13 | Dây bọc 0,6/1/kV XLPE/PVC M1*50mm2 | Theo HSMT | 11 | m |
| L | Hạng mục 2: TBA Vạn Kiếp 1 | |||
| 1 | Hòm 4 công tơ 1 pha (không cầu chì, không ATM) | Theo HSMT | 58 | hòm |
| 2 | Hòm 1 công tơ 3 pha không vị trí lắp TI, ATM 100A | Theo HSMT | 17 | hòm |
| 3 | Hòm 1 công tơ 3 pha có vị trí lắp TI, trọn bộ không gồm ATM | Theo HSMT | 3 | hòm |
| 4 | Hộp phân dây không bao gồm đầu cốt (đủ phụ kiện) | Theo HSMT | 18 | hộp |
| 5 | Aptomat MCB 1 cực 40A | Theo HSMT | 218 | cái |
| 6 | Cáp treo 0,6/1kV bọc XLPE/PVC M4*35 mm2 | Theo HSMT | 84 | m |
| 7 | Dây bọc 0,6/1/kV XLPE/PVC M1*10mm2 | Theo HSMT | 406 | m |
| 8 | Dây bọc 0,6/1/kV XLPE/PVC M1*25mm2 | Theo HSMT | 40 | m |
| 9 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2 | Theo HSMT | 290 | m |
| 10 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm2 | Theo HSMT | 119 | m |
| 11 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*10 mm2 | Theo HSMT | 436 | m |
| 12 | Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV AL/XLPE 4 ruột tiết diện 120mm2 | Theo HSMT | 1.823 | m |
| 13 | Ống nhựa xoắn HDPE-TEP 3A f32/25 | Theo HSMT | 12 | m |
| 14 | Dây bọc 0,6/1/kV XLPE/PVC M1*50mm2 | Theo HSMT | 10 | m |
| M | Hạng mục 3: TBA Vạn Kiếp 2 | |||
| 1 | Hòm 4 công tơ 1 pha (không cầu chì, không ATM) | Theo HSMT | 58 | hòm |
| 2 | Hòm 1 công tơ 3 pha không vị trí lắp TI, ATM 100A | Theo HSMT | 13 | hòm |
| 3 | Hộp phân dây không bao gồm đầu cốt (đủ phụ kiện) | Theo HSMT | 18 | hộp |
| 4 | Aptomat MCB 1 cực 40A | Theo HSMT | 215 | cái |
| 5 | Cáp treo 0,6/1kV bọc XLPE/PVC M4*35 mm2 | Theo HSMT | 63 | m |
| 6 | Dây bọc 0,6/1/kV XLPE/PVC M1*10mm2 | Theo HSMT | 406 | m |
| 7 | Dây bọc 0,6/1/kV XLPE/PVC M1*25mm2 | Theo HSMT | 26 | m |
| 8 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2 | Theo HSMT | 290 | m |
| 9 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm2 | Theo HSMT | 91 | m |
| 10 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*10 mm2 | Theo HSMT | 430 | m |
| 11 | Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV AL/XLPE 4 ruột tiết diện 120mm2 | Theo HSMT | 1.047 | m |
| 12 | Ống nhựa xoắn HDPE-TEP 3A f32/25 | Theo HSMT | 15 | m |
| 13 | Dây bọc 0,6/1/kV XLPE/PVC M1*50mm2 | Theo HSMT | 14 | m |
| N | Phần vật tư B cấp | |||
| O | Công trình: Đại tu hệ thống đường trục hạ áp và hòm công tơ các TBA: Hàm Tử Quan 2, Hàm Tử Quan 3, X204 | |||
| P | Hạng mục 1: TBA Hàm Tử Quan 2 | |||
| 1 | Đề can dán hòm công tơ | Theo HSMT | 451 | cái |
| 2 | Ghíp kép bọc cáp ABC 25/120/25/120 | Theo HSMT | 315 | cái |
| 3 | Sứ quả bàng | Theo HSMT | 451 | quả |
| 4 | Dây thép 2 ly bọc nhựa | Theo HSMT | 226 | m |
| 5 | Thít nhựa 300mm (250 cái/túi) | Theo HSMT | 5 | túi |
| 6 | Băng dính (keo) hạ thế 10m | Theo HSMT | 20 | cuộn |
| 7 | Xà kèm đỡ dây sau công tơ (5,06kg/bộ) | Theo HSMT | 101,2 | kg |
| 8 | Xà đỡ 3 hòm công tơ H4 - 1 phía (12.39kg/bộ) | Theo HSMT | 86,73 | kg |
| 9 | Xà đỡ 4 hòm công tơ H4 - 2 phía (13.62kg/bộ) | Theo HSMT | 81,72 | kg |
| 10 | Xà đỡ 6 hòm công tơ H4 - 2 phía (17.89kg/bộ) | Theo HSMT | 178,9 | kg |
| 11 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0 | Theo HSMT | 3 | cái |
| 12 | Thang đỡ cáp vặn xoắn (34.33kg/bộ) | Theo HSMT | 68,66 | kg |
| 13 | Xà Lánh cột đơn: XL (35.76kg/bộ) | Theo HSMT | 607,92 | kg |
| 14 | Xà Lánh cột kép dọc: XL-KD (44.31kg/bộ) | Theo HSMT | 88,62 | kg |
| 15 | Xà Lánh cột kép ngang: XL-KN (42.62kg/bộ) | Theo HSMT | 42,62 | kg |
| 16 | Đầu cốt đồng nhôm cho dây tiết diện 120mm2 | Theo HSMT | 40 | Cái |
| 17 | Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2 | Theo HSMT | 89 | Cái |
| 18 | Tên Biển lộ đường dây | Theo HSMT | 56 | cái |
| 19 | Cọc tiếp địa L63x63x6 (14,33kg/01 cọc) | Theo HSMT | 71,65 | kg |
| 20 | Dây nối tiếp địa d: 10 (8m/bộ = 5.12kg) | Theo HSMT | 25,6 | kg |
| 21 | Đầu cốt ép M25 | Theo HSMT | 252 | cái |
| 22 | Đầu cốt ép M35 | Theo HSMT | 144 | cái |
| 23 | Đầu cốt ép M50 | Theo HSMT | 10 | cái |
| Q | Hạng mục 2: TBA Hàm Tử Quan 3 | |||
| 1 | Đề can dán hòm công tơ | Theo HSMT | 231 | cái |
| 2 | Ghíp kép bọc cáp ABC 25/120/25/120 | Theo HSMT | 203 | cái |
| 3 | Sứ quả bàng | Theo HSMT | 231 | quả |
| 4 | Dây thép 2 ly bọc nhựa | Theo HSMT | 116 | m |
| 5 | Thít nhựa 300mm (250 cái/túi) | Theo HSMT | 5 | túi |
| 6 | Băng dính (keo) hạ thế 10m | Theo HSMT | 20 | cuộn |
| 7 | Xà kèm đỡ dây sau công tơ (5,06kg/bộ) | Theo HSMT | 86,02 | kg |
| 8 | Xà đỡ 3 hòm công tơ H4 - 1 phía (12.39kg/bộ) | Theo HSMT | 61,95 | kg |
| 9 | Xà đỡ 4 hòm công tơ H4 - 2 phía (13.62kg/bộ) | Theo HSMT | 54,48 | kg |
| 10 | Xà đỡ 6 hòm công tơ H4 - 2 phía (17.89kg/bộ) | Theo HSMT | 53,67 | kg |
| 11 | Thang đỡ cáp vặn xoắn (34.33kg/bộ) | Theo HSMT | 68,66 | kg |
| 12 | Xà Lánh cột đơn: XL (35.76kg/bộ) | Theo HSMT | 286,08 | kg |
| 13 | Xà Lánh cột kép dọc: XL-KD (44.31kg/bộ) | Theo HSMT | 44,31 | kg |
| 14 | Xà Lánh cột kép ngang: XL-KN (42.62kg/bộ) | Theo HSMT | 42,62 | kg |
| 15 | Đầu cốt đồng nhôm cho dây tiết diện 120mm2 | Theo HSMT | 24 | Cái |
| 16 | Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2 | Theo HSMT | 64 | Cái |
| 17 | Tên Biển lộ đường dây | Theo HSMT | 37 | cái |
| 18 | Cọc tiếp địa L63x63x6 (14,33kg/01 cọc) | Theo HSMT | 71,65 | kg |
| 19 | Dây nối tiếp địa d: 10 (8m/bộ = 5.12kg) | Theo HSMT | 25,6 | kg |
| 20 | Đầu cốt ép M25 | Theo HSMT | 142 | cái |
| 21 | Đầu cốt ép M35 | Theo HSMT | 88 | cái |
| 22 | Đầu cốt ép M50 | Theo HSMT | 7 | cái |
| R | Hạng mục 3: TBA X204 | |||
| 1 | Đề can dán hòm công tơ | Theo HSMT | 273 | cái |
| 2 | Ghíp kép bọc cáp ABC 25/120/25/120 | Theo HSMT | 306 | cái |
| 3 | Sứ quả bàng | Theo HSMT | 273 | quả |
| 4 | Dây thép 2 ly bọc nhựa | Theo HSMT | 137 | m |
| 5 | Thít nhựa 300mm (250 cái/túi) | Theo HSMT | 5 | túi |
| 6 | Băng dính (keo) hạ thế 10m | Theo HSMT | 20 | cuộn |
| 7 | Xà kèm đỡ dây sau công tơ (5,06kg/bộ) | Theo HSMT | 121,44 | kg |
| 8 | Xà đỡ 3 hòm công tơ H4 - 1 phía (12.39kg/bộ) | Theo HSMT | 247,8 | kg |
| 9 | Xà đỡ 4 hòm công tơ H4 - 2 phía (13.62kg/bộ) | Theo HSMT | 54,48 | kg |
| 10 | Xà đỡ 6 hòm công tơ H4 - 2 phía (17.89kg/bộ) | Theo HSMT | 35,78 | kg |
| 11 | Cột bê tông ly tâm 6.5m loại C | Theo HSMT | 6 | cái |
| 12 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0 | Theo HSMT | 4 | cái |
| 13 | Thang đỡ cáp vặn xoắn (34.33kg/bộ) | Theo HSMT | 68,66 | kg |
| 14 | Xà Lánh cột đơn: XL (35.76kg/bộ) | Theo HSMT | 929,76 | kg |
| 15 | Xà Lánh cột kép dọc: XL-KD (44.31kg/bộ) | Theo HSMT | 88,62 | kg |
| 16 | Xà Lánh cột kép ngang: XL-KN (42.62kg/bộ) | Theo HSMT | 85,24 | kg |
| 17 | Đầu cốt đồng nhôm cho dây tiết diện 120mm2 | Theo HSMT | 32 | Cái |
| 18 | Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2 | Theo HSMT | 130 | Cái |
| 19 | Tên Biển lộ đường dây | Theo HSMT | 73 | cái |
| 20 | Cọc tiếp địa L63x63x6 (14,33kg/01 cọc) | Theo HSMT | 85,98 | kg |
| 21 | Dây nối tiếp địa d: 10 (8m/bộ = 5.12kg) | Theo HSMT | 30,72 | kg |
| 22 | Đầu cốt ép M25 | Theo HSMT | 184 | cái |
| 23 | Đầu cốt ép M35 | Theo HSMT | 124 | cái |
| 24 | Đầu cốt ép M50 | Theo HSMT | 10 | cái |
| S | Công trình: Đại tu hệ thống đường trục hạ áp và hòm công tơ các TBA: La Văn Cầu 9, Vạn Kiếp 1, Vạn Kiếp 2 | |||
| T | Hạng mục 1: TBA La Văn Cầu 9 | |||
| 1 | Đề can dán hòm công tơ | Theo HSMT | 445 | cái |
| 2 | Ghíp kép bọc cáp ABC 25/120/25/120 | Theo HSMT | 384 | cái |
| 3 | Sứ quả bàng | Theo HSMT | 445 | quả |
| 4 | Dây thép 2 ly bọc nhựa | Theo HSMT | 223 | m |
| 5 | Thít nhựa 300mm (250 cái/túi) | Theo HSMT | 5 | túi |
| 6 | Băng dính (keo) hạ thế 10m | Theo HSMT | 20 | cuộn |
| 7 | Xà kèm đỡ dây sau công tơ (5,06kg/bộ) | Theo HSMT | 116,38 | kg |
| 8 | Xà đỡ 3 hòm công tơ H4 - 1 phía (12.39kg/bộ) | Theo HSMT | 111,51 | kg |
| 9 | Xà đỡ 4 hòm công tơ H4 - 2 phía (13.62kg/bộ) | Theo HSMT | 231,54 | kg |
| 10 | Xà đỡ 6 hòm công tơ H4 - 2 phía (17.89kg/bộ) | Theo HSMT | 107,34 | kg |
| 11 | Xà đỡ 2 hòm công tơ H3F - 1 phía (12.1kg/bộ) | Theo HSMT | 12,1 | kg |
| 12 | Cột bê tông ly tâm 6.5m loại C | Theo HSMT | 3 | cái |
| 13 | Thang đỡ cáp vặn xoắn (34.33kg/bộ) | Theo HSMT | 68,66 | kg |
| 14 | Xà Lánh cột đơn: XL (35.76kg/bộ) | Theo HSMT | 1.001,28 | kg |
| 15 | Xà Lánh cột kép dọc: XL-KD (44.31kg/bộ) | Theo HSMT | 44,31 | kg |
| 16 | Đầu cốt đồng nhôm cho dây tiết diện 120mm2 | Theo HSMT | 32 | Cái |
| 17 | Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2 | Theo HSMT | 68 | Cái |
| 18 | Tên Biển lộ đường dây | Theo HSMT | 42 | cái |
| 19 | Cọc tiếp địa L63x63x6 (14,33kg/01 cọc) | Theo HSMT | 114,64 | kg |
| 20 | Dây nối tiếp địa d: 10 (8m/bộ = 5.12kg) | Theo HSMT | 40,96 | kg |
| 21 | Đầu cốt ép M25 | Theo HSMT | 294 | cái |
| 22 | Đầu cốt ép M35 | Theo HSMT | 140 | cái |
| 23 | Đầu cốt ép M50 | Theo HSMT | 11 | cái |
| U | Hạng mục 2: TBA Vạn Kiếp 1 | |||
| 1 | Đề can dán hòm công tơ | Theo HSMT | 238 | cái |
| 2 | Ghíp kép bọc cáp ABC 25/120/25/120 | Theo HSMT | 254 | cái |
| 3 | Sứ quả bàng | Theo HSMT | 238 | quả |
| 4 | Dây thép 2 ly bọc nhựa | Theo HSMT | 119 | m |
| 5 | Thít nhựa 300mm (250 cái/túi) | Theo HSMT | 5 | túi |
| 6 | Băng dính (keo) hạ thế 10m | Theo HSMT | 20 | cuộn |
| 7 | Xà kèm đỡ dây sau công tơ (5,06kg/bộ) | Theo HSMT | 101,2 | kg |
| 8 | Xà đỡ 3 hòm công tơ H4 - 1 phía (12.39kg/bộ) | Theo HSMT | 99,12 | kg |
| 9 | Xà đỡ 4 hòm công tơ H4 - 2 phía (13.62kg/bộ) | Theo HSMT | 122,58 | kg |
| 10 | Xà đỡ 6 hòm công tơ H4 - 2 phía (17.89kg/bộ) | Theo HSMT | 35,78 | kg |
| 11 | Xà đỡ 2 hòm công tơ H3F - 1 phía (12.1kg/bộ) | Theo HSMT | 12,1 | kg |
| 12 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0 | Theo HSMT | 2 | cái |
| 13 | Thang đỡ cáp vặn xoắn (34.33kg/bộ) | Theo HSMT | 68,66 | kg |
| 14 | Xà Lánh cột đơn: XL (35.76kg/bộ) | Theo HSMT | 607,92 | kg |
| 15 | Xà Lánh cột kép dọc: XL-KD (44.31kg/bộ) | Theo HSMT | 88,62 | kg |
| 16 | Xà Lánh cột kép ngang: XL-KN (42.62kg/bộ) | Theo HSMT | 42,62 | kg |
| 17 | Đầu cốt đồng nhôm cho dây tiết diện 120mm2 | Theo HSMT | 40 | Cái |
| 18 | Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2 | Theo HSMT | 134 | Cái |
| 19 | Tên Biển lộ đường dây | Theo HSMT | 77 | cái |
| 20 | Cọc tiếp địa L63x63x6 (14,33kg/01 cọc) | Theo HSMT | 57,32 | kg |
| 21 | Dây nối tiếp địa d: 10 (8m/bộ = 5.12kg) | Theo HSMT | 20,48 | kg |
| 22 | Đầu cốt ép M25 | Theo HSMT | 184 | cái |
| 23 | Đầu cốt ép M35 | Theo HSMT | 84 | cái |
| 24 | Đầu cốt ép M50 | Theo HSMT | 10 | cái |
| V | Hạng mục 3: TBA Vạn Kiếp 2 | |||
| 1 | Đề can dán hòm công tơ | Theo HSMT | 228 | cái |
| 2 | Ghíp kép bọc cáp ABC 25/120/25/120 | Theo HSMT | 223 | cái |
| 3 | Sứ quả bàng | Theo HSMT | 228 | quả |
| 4 | Dây thép 2 ly bọc nhựa | Theo HSMT | 114 | m |
| 5 | Thít nhựa 300mm (250 cái/túi) | Theo HSMT | 5 | túi |
| 6 | Băng dính (keo) hạ thế 10m | Theo HSMT | 20 | cuộn |
| 7 | Xà kèm đỡ dây sau công tơ (5,06kg/bộ) | Theo HSMT | 55,66 | kg |
| 8 | Xà đỡ 3 hòm công tơ H4 - 1 phía (12.39kg/bộ) | Theo HSMT | 49,56 | kg |
| 9 | Xà đỡ 4 hòm công tơ H4 - 2 phía (13.62kg/bộ) | Theo HSMT | 108,96 | kg |
| 10 | Xà đỡ 6 hòm công tơ H4 - 2 phía (17.89kg/bộ) | Theo HSMT | 89,45 | kg |
| 11 | Xà đỡ 2 hòm công tơ H3F - 1 phía (12.1kg/bộ) | Theo HSMT | 24,2 | kg |
| 12 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0 | Theo HSMT | 1 | cái |
| 13 | Thang đỡ cáp vặn xoắn (34.33kg/bộ) | Theo HSMT | 68,66 | kg |
| 14 | Xà Lánh cột đơn: XL (35.76kg/bộ) | Theo HSMT | 464,88 | kg |
| 15 | Xà Lánh cột kép dọc: XL-KD (44.31kg/bộ) | Theo HSMT | 44,31 | kg |
| 16 | Xà Lánh cột kép ngang: XL-KN (42.62kg/bộ) | Theo HSMT | 42,62 | kg |
| 17 | Đầu cốt đồng nhôm cho dây tiết diện 120mm2 | Theo HSMT | 40 | Cái |
| 18 | Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2 | Theo HSMT | 60 | Cái |
| 19 | Tên Biển lộ đường dây | Theo HSMT | 40 | cái |
| 20 | Cọc tiếp địa L63x63x6 (14,33kg/01 cọc) | Theo HSMT | 71,65 | kg |
| 21 | Dây nối tiếp địa d: 10 (8m/bộ = 5.12kg) | Theo HSMT | 25,6 | kg |
| 22 | Đầu cốt ép M25 | Theo HSMT | 168 | cái |
| 23 | Đầu cốt ép M35 | Theo HSMT | 72 | cái |
| 24 | Đầu cốt ép M50 | Theo HSMT | 14 | cái |
| W | Phần B thực hiện | |||
| X | Công trình: Đại tu hệ thống đường trục hạ áp và hòm công tơ các TBA: Hàm Tử Quan 2, Hàm Tử Quan 3, X204 | |||
| Y | Hạng mục 1: TBA Hàm Tử Quan 2 | |||
| Z | Phần nhân công vận chuyển cột và dụng cụ thi công | |||
| 1 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly | Theo HSMT | 1,554 | tấn/km |
| 2 | Vận chuyển Bi tum Cự ly | Theo HSMT | 2 | tấn/km |
| AA | Phần nhân công ép đầu cốt | |||
| AB | Phần nhân công vận chuyển xà | |||
| 1 | Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly | Theo HSMT | 1,1877 | tấn/km |
| AC | Phần nhân công kéo Cáp | |||
| 1 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây đồng (M), Tiết diện dây 25mm2 | Theo HSMT | 0,892 | km |
| 2 | Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly | Theo HSMT | 0,0972 | tấn/km |
| 3 | Lắp đặt ống PVC bảo vệ | Theo HSMT | 1,5 | 10m |
| 4 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | Theo HSMT | 0,256 | 100kg |
| 5 | Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, Đất cấp III | Theo HSMT | 0,5 | 10cọc |
| AD | Phần nhân công Móng cột | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, máy khoan | Theo HSMT | 0,72 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng | Theo HSMT | 3,6 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Theo HSMT | 3,45 | m3 |
| AE | Phần nhân công lắp tiếp địa RLL | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, máy khoan | Theo HSMT | 0,16 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng | Theo HSMT | 0,64 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng, thủ công | Theo HSMT | 0,64 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Theo HSMT | 0,16 | m3 |
| AF | CÔNG TÁC THÁO DỠ | |||
| 1 | Tháo cáp vặn xoắn, loại cáp ≤ 4x120mm2 | Theo HSMT | 1,314 | km |
| 2 | Tháo dây đồng bằng thủ công, tiết diện ≤ 70mm2 | Theo HSMT | 0,147 | km |
| 3 | Tháo cột bê tông, chiều cao cột ≤ 8.5m hoàn toàn bằng thủ công | Theo HSMT | 2 | cột |
| 4 | Tháo cột bê tông, chiều cao cột ≤ 8.5m hoàn toàn bằng thủ công | Theo HSMT | 1 | cột |
| 5 | Tháo hộp ≤ 2 công tơ hoặc hộp 1 công tơ 3 pha đã lắp phụ kiện và công tơ | Theo HSMT | 33 | hộp |
| 6 | Tháo hộp ≤ 4 công tơ hoặc hộp 2 công tơ 3 pha đã lắp phụ kiện và công tơ | Theo HSMT | 102 | hộp |
| 7 | Tháo hộp phân dây ở tường bê tông, kích thước hộp 200x200 | Theo HSMT | 22 | hộp |
| 8 | Tháo, cố định dây dọc cột bê tông, tổng tiết diện dây dẫn ≤ 70mm2 | Theo HSMT | 600 | m |
| 9 | Tháo công tơ 1 pha | Theo HSMT | 446 | cái |
| 10 | Tháo công tơ 3 pha có biến dòng | Theo HSMT | 1 | cái |
| 11 | Tháo công tơ 3 pha | Theo HSMT | 4 | cái |
| AG | CÔNG TÁC LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Lắp đặt cột bê tông, chiều cao cột ≤ 8.5m hoàn toàn bằng thủ công | Theo HSMT | 3 | cột |
| 2 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp ≤ 4x120mm2 | Theo HSMT | 1,5526 | km |
| 3 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp ≤ 25mm2 | Theo HSMT | 25,2 | 10 đầu |
| 4 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp ≤ 50mm2 | Theo HSMT | 15,4 | 10 đầu |
| 5 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp ≤ 120mm2 | Theo HSMT | 4 | 10 đầu |
| 6 | Lắp đặt xà néo, trọng lượng ≤ 50kg | Theo HSMT | 20 | bộ |
| 7 | Lắp đặt hộp ≤ 2 công tơ hoặc hộp 1 công tơ 3 pha đã lắp phụ kiện và công tơ | Theo HSMT | 5 | hộp |
| 8 | Lắp đặt hộp ≤ 4 công tơ hoặc hộp 2 công tơ 3 pha đã lắp phụ kiện và công tơ | Theo HSMT | 118 | hộp |
| 9 | Lắp đặt hộp phân dây ở tường bê tông, kích thước hộp 200x200 | Theo HSMT | 35 | hộp |
| 10 | Lắp đặt, cố định dây dọc cột bê tông, tổng tiết diện dây dẫn ≤ 70mm2 | Theo HSMT | 747,5 | m |
| 11 | Lắp đặt công tơ 1 pha | Theo HSMT | 446 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tơ 3 pha có biến dòng | Theo HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tơ 3 pha | Theo HSMT | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt biển báo, chiều cao lắp đặt ≤ 20m | Theo HSMT | 56 | bộ |
| 15 | Lắp đặt sứ các loại bằng thủ công | Theo HSMT | 451 | sứ |
| 16 | Lắp đặt xà đỡ, trọng lượng ≤ 15kg | Theo HSMT | 33 | bộ |
| 17 | Lắp đặt xà đỡ, trọng lượng ≤ 25kg | Theo HSMT | 10 | bộ |
| AH | PhÇn ¸p dông ®¬n gi¸ ko XDCB | |||
| 1 | ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 5 tấn | Theo HSMT | 1 | ca |
| AI | Hạng mục 2: TBA Hàm Tử Quan 3 | |||
| AJ | Phần nhân công vận chuyển cột và dụng cụ thi công | |||
| 1 | Vận chuyển Bi tum Cự ly | Theo HSMT | 2 | tấn/km |
| AK | Phần nhân công ép đầu cốt | |||
| AL | Phần nhân công vận chuyển xà | |||
| 1 | Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly | Theo HSMT | 0,6291 | tấn/km |
| AM | Phần nhân công kéo Cáp | |||
| 1 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây đồng (M), Tiết diện dây 25mm2 | Theo HSMT | 0,454 | km |
| 2 | Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly | Theo HSMT | 0,0972 | tấn/km |
| 3 | Lắp đặt ống PVC bảo vệ | Theo HSMT | 1,5 | 10m |
| 4 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | Theo HSMT | 0,256 | 100kg |
| 5 | Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, Đất cấp III | Theo HSMT | 0,5 | 10cọc |
| AN | Phần nhân công Móng cột | |||
| AO | Phần nhân công lắp tiếp địa RLL | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, máy khoan | Theo HSMT | 0,16 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng | Theo HSMT | 0,64 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng, thủ công | Theo HSMT | 0,64 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Theo HSMT | 0,16 | m3 |
| AP | CÔNG TÁC THÁO DỠ | |||
| 1 | Tháo cáp vặn xoắn, loại cáp ≤ 4x120mm2 | Theo HSMT | 0,702 | km |
| 2 | Tháo vặn xoắn, loại cáp ≤ 4x50mm2 | Theo HSMT | 0,073 | km |
| 3 | Tháo dây đồng bằng thủ công, tiết diện ≤ 70mm2 | Theo HSMT | 0,042 | km |
| 4 | Tháo hộp ≤ 2 công tơ hoặc hộp 1 công tơ 3 pha đã lắp phụ kiện và công tơ | Theo HSMT | 24 | hộp |
| 5 | Tháo hộp ≤ 4 công tơ hoặc hộp 2 công tơ 3 pha đã lắp phụ kiện và công tơ | Theo HSMT | 51 | hộp |
| 6 | Tháo hộp phân dây ở tường bê tông, kích thước hộp 200x200 | Theo HSMT | 11 | hộp |
| 7 | Tháo, cố định dây dọc cột bê tông, tổng tiết diện dây dẫn ≤ 70mm2 | Theo HSMT | 331,5 | m |
| 8 | Tháo công tơ 1 pha | Theo HSMT | 227 | cái |
| 9 | Tháo công tơ 3 pha | Theo HSMT | 4 | cái |
| AQ | CÔNG TÁC LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp ≤ 4x120mm2 | Theo HSMT | 0,9545 | km |
| 2 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp ≤ 25mm2 | Theo HSMT | 14,2 | 10 đầu |
| 3 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp ≤ 50mm2 | Theo HSMT | 9,5 | 10 đầu |
| 4 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp ≤ 120mm2 | Theo HSMT | 2,4 | 10 đầu |
| 5 | Lắp đặt xà néo, trọng lượng ≤ 50kg | Theo HSMT | 10 | bộ |
| 6 | Lắp đặt hộp ≤ 2 công tơ hoặc hộp 1 công tơ 3 pha đã lắp phụ kiện và công tơ | Theo HSMT | 4 | hộp |
| 7 | Lắp đặt hộp ≤ 4 công tơ hoặc hộp 2 công tơ 3 pha đã lắp phụ kiện và công tơ | Theo HSMT | 63 | hộp |
| 8 | Lắp đặt hộp phân dây ở tường bê tông, kích thước hộp 200x200 | Theo HSMT | 22 | hộp |
| 9 | Lắp đặt, cố định dây dọc cột bê tông, tổng tiết diện dây dẫn ≤ 70mm2 | Theo HSMT | 420 | m |
| 10 | Lắp đặt công tơ 1 pha | Theo HSMT | 227 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tơ 3 pha | Theo HSMT | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt biển báo, chiều cao lắp đặt ≤ 20m | Theo HSMT | 37 | bộ |
| 13 | Lắp đặt sứ các loại bằng thủ công | Theo HSMT | 231 | sứ |
| 14 | Lắp đặt xà đỡ, trọng lượng ≤ 15kg | Theo HSMT | 26 | bộ |
| 15 | Lắp đặt xà đỡ, trọng lượng ≤ 25kg | Theo HSMT | 3 | bộ |
| AR | PhÇn ¸p dông ®¬n gi¸ ko XDCB | |||
| 1 | ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 5 tấn | Theo HSMT | 1 | ca |
| AS | Hạng mục 3: TBA X204 | |||
| AT | Phần nhân công vận chuyển cột và dụng cụ thi công | |||
| 1 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly | Theo HSMT | 3,872 | tấn/km |
| 2 | Vận chuyển Bi tum Cự ly | Theo HSMT | 2 | tấn/km |
| AU | Phần nhân công ép đầu cốt | |||
| AV | Phần nhân công vận chuyển xà | |||
| 1 | Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly | Theo HSMT | 1,5631 | tấn/km |
| AW | Phần nhân công kéo Cáp | |||
| 1 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây đồng (M), Tiết diện dây 25mm2 | Theo HSMT | 0,514 | km |
| 2 | Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly | Theo HSMT | 0,1167 | tấn/km |
| 3 | Lắp đặt ống PVC bảo vệ | Theo HSMT | 1,8 | 10m |
| 4 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | Theo HSMT | 0,3072 | 100kg |
| 5 | Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, Đất cấp III | Theo HSMT | 0,6 | 10cọc |
| AX | Phần nhân công Móng cột | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, máy khoan | Theo HSMT | 1,56 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng | Theo HSMT | 7,104 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Theo HSMT | 6,58 | m3 |
| AY | Phần nhân công lắp tiếp địa RLL | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, máy khoan | Theo HSMT | 0,192 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng | Theo HSMT | 0,768 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng, thủ công | Theo HSMT | 0,768 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Theo HSMT | 0,192 | m3 |
| AZ | CÔNG TÁC THÁO DỠ | |||
| 1 | Tháo cáp vặn xoắn, loại cáp ≤ 4x120mm2 | Theo HSMT | 1,696 | km |
| 2 | Tháo vặn xoắn, loại cáp ≤ 4x70mm2 | Theo HSMT | 0,07 | km |
| 3 | Tháo cột bê tông, chiều cao cột ≤ 8.5m hoàn toàn bằng thủ công | Theo HSMT | 8 | cột |
| 4 | Tháo cột bê tông, chiều cao cột ≤ 8.5m hoàn toàn bằng thủ công | Theo HSMT | 1 | cột |
| 5 | Tháo hộp ≤ 2 công tơ hoặc hộp 1 công tơ 3 pha đã lắp phụ kiện và công tơ | Theo HSMT | 27 | hộp |
| 6 | Tháo hộp ≤ 4 công tơ hoặc hộp 2 công tơ 3 pha đã lắp phụ kiện và công tơ | Theo HSMT | 61 | hộp |
| 7 | Tháo hộp phân dây ở tường bê tông, kích thước hộp 200x200 | Theo HSMT | 13 | hộp |
| 8 | Tháo, cố định dây dọc cột bê tông, tổng tiết diện dây dẫn ≤ 70mm2 | Theo HSMT | 400,5 | m |
| 9 | Tháo công tơ 1 pha | Theo HSMT | 257 | cái |
| 10 | Tháo công tơ 3 pha có biến dòng | Theo HSMT | 4 | cái |
| 11 | Tháo công tơ 3 pha | Theo HSMT | 12 | cái |
| BA | CÔNG TÁC LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Lắp đặt cột bê tông, chiều cao cột ≤ 8.5m hoàn toàn bằng thủ công | Theo HSMT | 6 | cột |
| 2 | Lắp đặt cột bê tông, chiều cao cột ≤ 8.5m hoàn toàn bằng thủ công | Theo HSMT | 4 | cột |
| 3 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp ≤ 4x120mm2 | Theo HSMT | 2,0446 | km |
| 4 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp ≤ 25mm2 | Theo HSMT | 18,4 | 10 đầu |
| 5 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp ≤ 50mm2 | Theo HSMT | 13,4 | 10 đầu |
| 6 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp ≤ 120mm2 | Theo HSMT | 3,2 | 10 đầu |
| 7 | Lắp đặt xà néo, trọng lượng ≤ 50kg | Theo HSMT | 30 | bộ |
| 8 | Lắp đặt hộp ≤ 2 công tơ hoặc hộp 1 công tơ 3 pha đã lắp phụ kiện và công tơ | Theo HSMT | 16 | hộp |
| 9 | Lắp đặt hộp ≤ 4 công tơ hoặc hộp 2 công tơ 3 pha đã lắp phụ kiện và công tơ | Theo HSMT | 68 | hộp |
| 10 | Lắp đặt hộp phân dây ở tường bê tông, kích thước hộp 200x200 | Theo HSMT | 27 | hộp |
| 11 | Lắp đặt, cố định dây dọc cột bê tông, tổng tiết diện dây dẫn ≤ 70mm2 | Theo HSMT | 546,5 | m |
| 12 | Lắp đặt công tơ 1 pha | Theo HSMT | 257 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tơ 3 pha có biến dòng | Theo HSMT | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tơ 3 pha | Theo HSMT | 12 | cái |
| 15 | Lắp đặt biển báo, chiều cao lắp đặt ≤ 20m | Theo HSMT | 73 | bộ |
| 16 | Lắp đặt sứ các loại bằng thủ công | Theo HSMT | 273 | sứ |
| 17 | Lắp đặt xà đỡ, trọng lượng ≤ 15kg | Theo HSMT | 48 | bộ |
| 18 | Lắp đặt xà đỡ, trọng lượng ≤ 25kg | Theo HSMT | 2 | bộ |
| BB | PhÇn ¸p dông ®¬n gi¸ ko XDCB | |||
| 1 | ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 5 tấn | Theo HSMT | 1 | ca |
| BC | Công trình: Đại tu hệ thống đường trục hạ áp và hòm công tơ các TBA: La Văn Cầu 9, Vạn Kiếp 1, Vạn Kiếp 2 | |||
| BD | Hạng mục 1: TBA La Văn Cầu 9 | |||
| BE | Phần nhân công vận chuyển cột và dụng cụ thi công | |||
| 1 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly | Theo HSMT | 0,9 | tấn/km |
| 2 | Vận chuyển Bi tum Cự ly | Theo HSMT | 2 | tấn/km |
| BF | Phần nhân công vận chuyển xà | |||
| 1 | Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly | Theo HSMT | 1,6244 | tấn/km |
| BG | Phần nhân công kéo Cáp | |||
| 1 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây đồng (M), Tiết diện dây 25mm2 | Theo HSMT | 0,856 | km |
| BH | Phần nhân công lắp tiếp địa RLL | |||
| 1 | Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly | Theo HSMT | 0,1556 | tấn/km |
| 2 | Lắp đặt ống PVC bảo vệ | Theo HSMT | 2,4 | 10m |
| 3 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | Theo HSMT | 0,4096 | 100kg |
| 4 | Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, Đất cấp III | Theo HSMT | 0,8 | 10cọc |
| BI | Phần nhân công Móng cột | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, máy khoan | Theo HSMT | 0,3 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng | Theo HSMT | 1,152 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Theo HSMT | 0,99 | m3 |
| BJ | Phần nhân công lắp tiếp địa RLL | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, máy khoan | Theo HSMT | 0,256 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng | Theo HSMT | 1,024 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng, thủ công | Theo HSMT | 1,024 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Theo HSMT | 0,256 | m3 |
| BK | CÔNG TÁC THÁO DỠ | |||
| 1 | Tháo cáp vặn xoắn, loại cáp ≤ 4x120mm2 | Theo HSMT | 0,681 | km |
| 2 | Tháo vặn xoắn, loại cáp ≤ 4x70mm2 | Theo HSMT | 0,013 | km |
| 3 | Tháo vặn xoắn, loại cáp ≤ 4x50mm2 | Theo HSMT | 0,037 | km |
| 4 | Tháo hộp ≤ 2 công tơ hoặc hộp 1 công tơ 3 pha đã lắp phụ kiện và công tơ | Theo HSMT | 45 | hộp |
| 5 | Tháo hộp ≤ 4 công tơ hoặc hộp 2 công tơ 3 pha đã lắp phụ kiện và công tơ | Theo HSMT | 98 | hộp |
| 6 | Tháo hộp phân dây ở tường bê tông, kích thước hộp 200x200 | Theo HSMT | 24 | hộp |
| 7 | Tháo, cố định dây dọc cột bê tông, tổng tiết diện dây dẫn ≤ 70mm2 | Theo HSMT | 649 | m |
| 8 | Tháo công tơ 1 pha | Theo HSMT | 428 | cái |
| 9 | Tháo công tơ 3 pha | Theo HSMT | 17 | cái |
| BL | CÔNG TÁC LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Lắp đặt cột bê tông, chiều cao cột ≤ 8.5m hoàn toàn bằng thủ công | Theo HSMT | 3 | cột |
| 2 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp ≤ 4x120mm2 | Theo HSMT | 0,9146 | km |
| 3 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp ≤ 25mm2 | Theo HSMT | 29,4 | 10 đầu |
| 4 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp ≤ 50mm2 | Theo HSMT | 15,1 | 10 đầu |
| 5 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp ≤ 120mm2 | Theo HSMT | 3,2 | 10 đầu |
| 6 | Lắp đặt xà néo, trọng lượng ≤ 50kg | Theo HSMT | 29 | bộ |
| 7 | Lắp đặt hộp ≤ 2 công tơ hoặc hộp 1 công tơ 3 pha đã lắp phụ kiện và công tơ | Theo HSMT | 17 | hộp |
| 8 | Lắp đặt hộp ≤ 4 công tơ hoặc hộp 2 công tơ 3 pha đã lắp phụ kiện và công tơ | Theo HSMT | 113 | hộp |
| 9 | Lắp đặt hộp phân dây ở tường bê tông, kích thước hộp 200x200 | Theo HSMT | 35 | hộp |
| 10 | Lắp đặt, cố định dây dọc cột bê tông, tổng tiết diện dây dẫn ≤ 70mm2 | Theo HSMT | 806,5 | m |
| 11 | Lắp đặt công tơ 1 pha | Theo HSMT | 428 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tơ 3 pha | Theo HSMT | 17 | cái |
| 13 | Lắp đặt biển báo, chiều cao lắp đặt ≤ 20m | Theo HSMT | 42 | bộ |
| 14 | Lắp đặt sứ các loại bằng thủ công | Theo HSMT | 445 | sứ |
| 15 | Lắp đặt xà đỡ, trọng lượng ≤ 15kg | Theo HSMT | 50 | bộ |
| 16 | Lắp đặt xà đỡ, trọng lượng ≤ 25kg | Theo HSMT | 6 | bộ |
| BM | PhÇn ¸p dông ®¬n gi¸ ko XDCB | |||
| 1 | ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 5 tấn | Theo HSMT | 1 | ca |
| BN | Hạng mục 2: TBA Vạn Kiếp 1 | |||
| BO | Phần nhân công vận chuyển cột và dụng cụ thi công | |||
| 1 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly | Theo HSMT | 1,036 | tấn/km |
| 2 | Vận chuyển Bi tum Cự ly | Theo HSMT | 2 | tấn/km |
| BP | Phần nhân công vận chuyển xà | |||
| 1 | Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly | Theo HSMT | 1,1099 | tấn/km |
| BQ | Phần nhân công kéo Cáp | |||
| 1 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây đồng (M), Tiết diện dây 25mm2 | Theo HSMT | 0,436 | km |
| BR | Phần nhân công lắp tiếp địa RLL | |||
| 1 | Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly | Theo HSMT | 0,0778 | tấn/km |
| 2 | Lắp đặt ống PVC bảo vệ | Theo HSMT | 1,2 | 10m |
| 3 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | Theo HSMT | 0,2048 | 100kg |
| 4 | Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, Đất cấp III | Theo HSMT | 0,4 | 10cọc |
| BS | Phần nhân công Móng cột | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, máy khoan | Theo HSMT | 0,48 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng | Theo HSMT | 2,4 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Theo HSMT | 2,3 | m3 |
| BT | Phần nhân công lắp tiếp địa RLL | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, máy khoan | Theo HSMT | 0,128 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng | Theo HSMT | 0,512 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng, thủ công | Theo HSMT | 0,512 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Theo HSMT | 0,128 | m3 |
| BU | CÔNG TÁC THÁO DỠ | |||
| 1 | Tháo cáp vặn xoắn, loại cáp ≤ 4x120mm2 | Theo HSMT | 1,617 | km |
| 2 | Tháo dây đồng bằng thủ công, tiết diện ≤ 70mm2 | Theo HSMT | 0,075 | km |
| 3 | Tháo cột bê tông, chiều cao cột ≤ 8.5m hoàn toàn bằng thủ công | Theo HSMT | 2 | cột |
| 4 | Tháo hộp ≤ 2 công tơ hoặc hộp 1 công tơ 3 pha đã lắp phụ kiện và công tơ | Theo HSMT | 34 | hộp |
| 5 | Tháo hộp ≤ 4 công tơ hoặc hộp 2 công tơ 3 pha đã lắp phụ kiện và công tơ | Theo HSMT | 51 | hộp |
| 6 | Tháo hộp phân dây ở tường bê tông, kích thước hộp 200x200 | Theo HSMT | 14 | hộp |
| 7 | Tháo, cố định dây dọc cột bê tông, tổng tiết diện dây dẫn ≤ 70mm2 | Theo HSMT | 395 | m |
| 8 | Tháo công tơ 1 pha | Theo HSMT | 218 | cái |
| 9 | Tháo công tơ 3 pha có biến dòng | Theo HSMT | 3 | cái |
| 10 | Tháo công tơ 3 pha | Theo HSMT | 17 | cái |
| BV | CÔNG TÁC LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Lắp đặt cột bê tông, chiều cao cột ≤ 8.5m hoàn toàn bằng thủ công | Theo HSMT | 2 | cột |
| 2 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp ≤ 4x120mm2 | Theo HSMT | 1,823 | km |
| 3 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp ≤ 25mm2 | Theo HSMT | 18,4 | 10 đầu |
| 4 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp ≤ 50mm2 | Theo HSMT | 9,4 | 10 đầu |
| 5 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp ≤ 120mm2 | Theo HSMT | 4 | 10 đầu |
| 6 | Lắp đặt xà néo, trọng lượng ≤ 50kg | Theo HSMT | 20 | bộ |
| 7 | Lắp đặt hộp ≤ 2 công tơ hoặc hộp 1 công tơ 3 pha đã lắp phụ kiện và công tơ | Theo HSMT | 20 | hộp |
| 8 | Lắp đặt hộp ≤ 4 công tơ hoặc hộp 2 công tơ 3 pha đã lắp phụ kiện và công tơ | Theo HSMT | 58 | hộp |
| 9 | Lắp đặt hộp phân dây ở tường bê tông, kích thước hộp 200x200 | Theo HSMT | 18 | hộp |
| 10 | Lắp đặt, cố định dây dọc cột bê tông, tổng tiết diện dây dẫn ≤ 70mm2 | Theo HSMT | 493 | m |
| 11 | Lắp đặt công tơ 1 pha | Theo HSMT | 218 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tơ 3 pha có biến dòng | Theo HSMT | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tơ 3 pha | Theo HSMT | 17 | cái |
| 14 | Lắp đặt biển báo, chiều cao lắp đặt ≤ 20m | Theo HSMT | 77 | bộ |
| 15 | Lắp đặt sứ các loại bằng thủ công | Theo HSMT | 238 | sứ |
| 16 | Lắp đặt xà đỡ, trọng lượng ≤ 15kg | Theo HSMT | 38 | bộ |
| 17 | Lắp đặt xà đỡ, trọng lượng ≤ 25kg | Theo HSMT | 2 | bộ |
| BW | PhÇn ¸p dông ®¬n gi¸ ko XDCB | |||
| 1 | ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 5 tấn | Theo HSMT | 1 | ca |
| BX | Hạng mục 3: TBA Vạn Kiếp 2 | |||
| BY | Phần nhân công vận chuyển cột và dụng cụ thi công | |||
| 1 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly | Theo HSMT | 0,518 | tấn/km |
| 2 | Vận chuyển Bi tum Cự ly | Theo HSMT | 2 | tấn/km |
| BZ | Phần nhân công vận chuyển xà | |||
| 1 | Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly | Theo HSMT | 0,8796 | tấn/km |
| CA | Phần nhân công kéo Cáp | |||
| 1 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây đồng (M), Tiết diện dây 25mm2 | Theo HSMT | 0,43 | km |
| CB | Phần nhân công lắp tiếp địa RLL | |||
| 1 | Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly | Theo HSMT | 0,0972 | tấn/km |
| 2 | Lắp đặt ống PVC bảo vệ | Theo HSMT | 1,5 | 10m |
| 3 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | Theo HSMT | 0,256 | 100kg |
| 4 | Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, Đất cấp III | Theo HSMT | 0,5 | 10cọc |
| CC | Phần nhân công Móng cột | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, máy khoan | Theo HSMT | 0,24 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng | Theo HSMT | 1,2 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Theo HSMT | 1,15 | m3 |
| CD | Phần nhân công lắp tiếp địa RLL | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, máy khoan | Theo HSMT | 0,16 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng | Theo HSMT | 0,64 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng, thủ công | Theo HSMT | 0,64 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Theo HSMT | 0,16 | m3 |
| CE | CÔNG TÁC THÁO DỠ | |||
| 1 | Tháo cáp vặn xoắn, loại cáp ≤ 4x120mm2 | Theo HSMT | 0,697 | km |
| 2 | Tháo cột bê tông, chiều cao cột ≤ 8.5m hoàn toàn bằng thủ công | Theo HSMT | 1 | cột |
| 3 | Tháo hộp ≤ 2 công tơ hoặc hộp 1 công tơ 3 pha đã lắp phụ kiện và công tơ | Theo HSMT | 28 | hộp |
| 4 | Tháo hộp ≤ 4 công tơ hoặc hộp 2 công tơ 3 pha đã lắp phụ kiện và công tơ | Theo HSMT | 50 | hộp |
| 5 | Tháo hộp phân dây ở tường bê tông, kích thước hộp 200x200 | Theo HSMT | 17 | hộp |
| 6 | Tháo, cố định dây dọc cột bê tông, tổng tiết diện dây dẫn ≤ 70mm2 | Theo HSMT | 367,5 | m |
| 7 | Tháo công tơ 1 pha | Theo HSMT | 215 | cái |
| 8 | Tháo công tơ 3 pha | Theo HSMT | 13 | cái |
| CF | CÔNG TÁC LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Lắp đặt cột bê tông, chiều cao cột ≤ 8.5m hoàn toàn bằng thủ công | Theo HSMT | 1 | cột |
| 2 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp ≤ 4x120mm2 | Theo HSMT | 1,0473 | km |
| 3 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp ≤ 25mm2 | Theo HSMT | 16,8 | 10 đầu |
| 4 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp ≤ 50mm2 | Theo HSMT | 8,6 | 10 đầu |
| 5 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp ≤ 120mm2 | Theo HSMT | 4 | 10 đầu |
| 6 | Lắp đặt xà néo, trọng lượng ≤ 50kg | Theo HSMT | 15 | bộ |
| 7 | Lắp đặt hộp ≤ 2 công tơ hoặc hộp 1 công tơ 3 pha đã lắp phụ kiện và công tơ | Theo HSMT | 13 | hộp |
| 8 | Lắp đặt hộp ≤ 4 công tơ hoặc hộp 2 công tơ 3 pha đã lắp phụ kiện và công tơ | Theo HSMT | 58 | hộp |
| 9 | Lắp đặt hộp phân dây ở tường bê tông, kích thước hộp 200x200 | Theo HSMT | 18 | hộp |
| 10 | Lắp đặt, cố định dây dọc cột bê tông, tổng tiết diện dây dẫn ≤ 70mm2 | Theo HSMT | 444 | m |
| 11 | Lắp đặt công tơ 1 pha | Theo HSMT | 215 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tơ 3 pha | Theo HSMT | 13 | cái |
| 13 | Lắp đặt biển báo, chiều cao lắp đặt ≤ 20m | Theo HSMT | 40 | bộ |
| 14 | Lắp đặt sứ các loại bằng thủ công | Theo HSMT | 228 | sứ |
| 15 | Lắp đặt xà đỡ, trọng lượng ≤ 15kg | Theo HSMT | 25 | bộ |
| 16 | Lắp đặt xà đỡ, trọng lượng ≤ 25kg | Theo HSMT | 5 | bộ |
| CG | PhÇn ¸p dông ®¬n gi¸ ko XDCB | |||
| 1 | ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 5 tấn | Theo HSMT | 1 | ca |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.2E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng thi công xây dựng, cải tạo lưới điện đến 24kV Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động | 1 | Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu)Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng)- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình | 3 | 3 |
| 2 | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công | 2 | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ giám sát an toàn lao động | 1 | - Có tối thiểu 01 Kỹ sư chuyên ngành Bảo hộ lao động.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí giám sát an toàn lao động. | 1 | 1 |
| 4 | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) | 15 | Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 2/7 trở lên: tối thiểu 15 người, trong đó có ít nhất 03 công nhân có bậc 5/7 trở lên.- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động.. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu ≥ 5 tấn | Cần cẩu ≥ 5 tấn | 1 |
| 2 | Ô tô trọng tải ≤ 7 tấn | Ô tô trọng tải ≤ 7 tấn | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông đến 250 lít | Máy trộn bê tông đến 250 lít | 1 |
| 4 | Máy bơm nư¬ớc | Máy bơm nư¬ớc | 1 |
| 5 | Máy đầm bê tông các loại | Máy đầm bê tông các loại | 1 |
| 6 | Máy hàn điện | Máy hàn điện | 1 |
| 7 | Máy phát điện >10kVA | Máy phát điện >10kVA | 1 |
| 8 | Tời kéo | Tời kéo | 1 |
| 9 | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | 1 |
| 10 | Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | 1 |
| 11 | Các thiết bị thí nghiệm | Các thiết bị thí nghiệm | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi