Gói thầu: Gói 03-XL-SCL-2021: Thi công xây lắp các công trình: Đại tu hệ thống đường trục hạ áp và hòm công tơ các TBA: Hàm Tử Quan 2, Hàm Tử Quan 3, X204; Đại tu hệ thống đường trục hạ áp và hòm công tơ các TBA: La Văn Cầu 9, Vạn Kiếp 1, Vạn Kiếp 2

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210129272-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/01/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty điện lực Hoàn Kiếm
Tên gói thầu Gói 03-XL-SCL-2021: Thi công xây lắp các công trình: Đại tu hệ thống đường trục hạ áp và hòm công tơ các TBA: Hàm Tử Quan 2, Hàm Tử Quan 3, X204; Đại tu hệ thống đường trục hạ áp và hòm công tơ các TBA: La Văn Cầu 9, Vạn Kiếp 1, Vạn Kiếp 2
Số hiệu KHLCNT 20201293334
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn SCL năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-19 16:48:00 đến ngày 2021-01-29 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,093,192,878 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.2E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng thi công xây dựng, cải tạo lưới điện đến 24kV
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu)Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng)- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có tối thiểu 01 Kỹ sư chuyên ngành Bảo hộ lao động.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí giám sát an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân)
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 2/7 trở lên: tối thiểu 15 người, trong đó có ít nhất 03 công nhân có bậc 5/7 trở lên.- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động..
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô trọng tải ≤ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô trọng tải ≤ 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông đến 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông đến 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy bơm nư¬ớc
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nư¬ớc
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bê tông các loại
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông các loại
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy phát điện >10kVA
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện >10kVA
- Số lượng tối thiểu 1
8-Tời kéo
- Đặc điểm thiết bị Tời kéo
- Số lượng tối thiểu 1
9-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt
- Đặc điểm thiết bị Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột
- Số lượng tối thiểu 1
11-Các thiết bị thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị thí nghiệm
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
B Công trình: Đại tu hệ thống đường trục hạ áp và hòm công tơ các TBA: Hàm Tử Quan 2, Hàm Tử Quan 3, X204
1Chi phí thực hiện bảo lãnh thực hiện hợp đồngTheo HSMT1khoản
2Chi phí bảo hiểm công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầuTheo HSMT1khoản
3Bảo hiểm thiết bị của nhà thầuTheo HSMT1khoản
4Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ baTheo HSMT1khoản
C Công trình: Đại tu hệ thống đường trục hạ áp và hòm công tơ các TBA: La Văn Cầu 9, Vạn Kiếp 1, Vạn Kiếp 2
1Chi phí thực hiện bảo lãnh thực hiện hợp đồngTheo HSMT1khoản
2Chi phí bảo hiểm công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầuTheo HSMT1khoản
3Bảo hiểm thiết bị của nhà thầuTheo HSMT1khoản
4Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ baTheo HSMT1khoản
D HẠNG MỤC XÂY LẮP
E Phần vật tư A cấp
F Công trình: Đại tu hệ thống đường trục hạ áp và hòm công tơ các TBA: Hàm Tử Quan 2, Hàm Tử Quan 3, X204
G Hạng mục 1: TBA Hàm Tử Quan 2
1Hòm 4 công tơ 1 pha (không cầu chì, không ATM)Theo HSMT30hòm
2Aptomat MCB 1 cực 40ATheo HSMT200cái
3Cáp treo 0,6/1kV bọc XLPE/PVC M4*35 mm2Theo HSMT19m
4Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2Theo HSMT500m
5Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV AL/XLPE 4 ruột tiết diện 120mm2Theo HSMT1.000m
6Hòm 4 công tơ 1 pha (không cầu chì, không ATM)Theo HSMT88hòm
7Hòm 1 công tơ 3 pha không vị trí lắp TI, ATM 100ATheo HSMT4hòm
8Hòm 1 công tơ 3 pha có vị trí lắp TI, trọn bộ không gồm ATMTheo HSMT1hòm
9Hộp phân dây không bao gồm đầu cốt (đủ phụ kiện)Theo HSMT35hộp
10Aptomat MCB 1 cực 40ATheo HSMT246cái
11Cáp treo 0,6/1kV bọc XLPE/PVC M4*35 mm2Theo HSMT110,5m
12Dây bọc 0,6/1/kV XLPE/PVC M1*10mm2Theo HSMT826m
13Dây bọc 0,6/1/kV XLPE/PVC M1*25mm2Theo HSMT10m
14Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2Theo HSMT90m
15Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm2Theo HSMT28m
16Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*10 mm2Theo HSMT892m
17Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV AL/XLPE 4 ruột tiết diện 120mm2Theo HSMT553m
18Ống nhựa xoắn HDPE-TEP 3A f32/25Theo HSMT15m
19Dây bọc 0,6/1/kV XLPE/PVC M1*50mm2Theo HSMT10m
H Hạng mục 2: TBA Hàm Tử Quan 3
1Hòm 4 công tơ 1 pha (không cầu chì, không ATM)Theo HSMT63hòm
2Hòm 1 công tơ 3 pha không vị trí lắp TI, ATM 100ATheo HSMT4hòm
3Hộp phân dây không bao gồm đầu cốt (đủ phụ kiện)Theo HSMT22hộp
4Aptomat MCB 1 cực 40ATheo HSMT227cái
5Cáp treo 0,6/1kV bọc XLPE/PVC M4*35 mm2Theo HSMT77m
6Dây bọc 0,6/1/kV XLPE/PVC M1*10mm2Theo HSMT441m
7Dây bọc 0,6/1/kV XLPE/PVC M1*25mm2Theo HSMT8m
8Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2Theo HSMT315m
9Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm2Theo HSMT28m
10Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*10 mm2Theo HSMT454m
11Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV AL/XLPE 4 ruột tiết diện 120mm2Theo HSMT955m
12Ống nhựa xoắn HDPE-TEP 3A f32/25Theo HSMT15m
13Dây bọc 0,6/1/kV XLPE/PVC M1*50mm2Theo HSMT7m
I Hạng mục 3: TBA X204
1Hòm 4 công tơ 1 pha (không cầu chì, không ATM)Theo HSMT68hòm
2Hòm 1 công tơ 3 pha không vị trí lắp TI, ATM 100ATheo HSMT12hòm
3Hòm 1 công tơ 3 pha có vị trí lắp TI, trọn bộ không gồm ATMTheo HSMT4hòm
4Hộp phân dây không bao gồm đầu cốt (đủ phụ kiện)Theo HSMT27hộp
5Aptomat MCB 1 cực 40ATheo HSMT257cái
6Cáp treo 0,6/1kV bọc XLPE/PVC M4*35 mm2Theo HSMT122,5m
7Dây bọc 0,6/1/kV XLPE/PVC M1*10mm2Theo HSMT476m
8Dây bọc 0,6/1/kV XLPE/PVC M1*25mm2Theo HSMT32m
9Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2Theo HSMT340m
10Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm2Theo HSMT84m
11Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*10 mm2Theo HSMT514m
12Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV AL/XLPE 4 ruột tiết diện 120mm2Theo HSMT2.045m
13Ống nhựa xoắn HDPE-TEP 3A f32/25Theo HSMT18m
14Dây bọc 0,6/1/kV XLPE/PVC M1*50mm2Theo HSMT10m
J Công trình: Đại tu hệ thống đường trục hạ áp và hòm công tơ các TBA: La Văn Cầu 9, Vạn Kiếp 1, Vạn Kiếp 2
K Hạng mục 1: TBA La Văn Cầu 9
1Hòm 4 công tơ 1 pha (không cầu chì, không ATM)Theo HSMT113hòm
2Hòm 1 công tơ 3 pha không vị trí lắp TI, ATM 100ATheo HSMT17hòm
3Hộp phân dây không bao gồm đầu cốt (đủ phụ kiện)Theo HSMT35hộp
4Aptomat MCB 1 cực 40ATheo HSMT428cái
5Cáp treo 0,6/1kV bọc XLPE/PVC M4*35 mm2Theo HSMT122,5m
6Dây bọc 0,6/1/kV XLPE/PVC M1*10mm2Theo HSMT791m
7Dây bọc 0,6/1/kV XLPE/PVC M1*25mm2Theo HSMT34m
8Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2Theo HSMT565m
9Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm2Theo HSMT119m
10Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*10 mm2Theo HSMT856m
11Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV AL/XLPE 4 ruột tiết diện 120mm2Theo HSMT915m
12Ống nhựa xoắn HDPE-TEP 3A f32/25Theo HSMT24m
13Dây bọc 0,6/1/kV XLPE/PVC M1*50mm2Theo HSMT11m
L Hạng mục 2: TBA Vạn Kiếp 1
1Hòm 4 công tơ 1 pha (không cầu chì, không ATM)Theo HSMT58hòm
2Hòm 1 công tơ 3 pha không vị trí lắp TI, ATM 100ATheo HSMT17hòm
3Hòm 1 công tơ 3 pha có vị trí lắp TI, trọn bộ không gồm ATMTheo HSMT3hòm
4Hộp phân dây không bao gồm đầu cốt (đủ phụ kiện)Theo HSMT18hộp
5Aptomat MCB 1 cực 40ATheo HSMT218cái
6Cáp treo 0,6/1kV bọc XLPE/PVC M4*35 mm2Theo HSMT84m
7Dây bọc 0,6/1/kV XLPE/PVC M1*10mm2Theo HSMT406m
8Dây bọc 0,6/1/kV XLPE/PVC M1*25mm2Theo HSMT40m
9Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2Theo HSMT290m
10Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm2Theo HSMT119m
11Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*10 mm2Theo HSMT436m
12Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV AL/XLPE 4 ruột tiết diện 120mm2Theo HSMT1.823m
13Ống nhựa xoắn HDPE-TEP 3A f32/25Theo HSMT12m
14Dây bọc 0,6/1/kV XLPE/PVC M1*50mm2Theo HSMT10m
M Hạng mục 3: TBA Vạn Kiếp 2
1Hòm 4 công tơ 1 pha (không cầu chì, không ATM)Theo HSMT58hòm
2Hòm 1 công tơ 3 pha không vị trí lắp TI, ATM 100ATheo HSMT13hòm
3Hộp phân dây không bao gồm đầu cốt (đủ phụ kiện)Theo HSMT18hộp
4Aptomat MCB 1 cực 40ATheo HSMT215cái
5Cáp treo 0,6/1kV bọc XLPE/PVC M4*35 mm2Theo HSMT63m
6Dây bọc 0,6/1/kV XLPE/PVC M1*10mm2Theo HSMT406m
7Dây bọc 0,6/1/kV XLPE/PVC M1*25mm2Theo HSMT26m
8Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2Theo HSMT290m
9Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm2Theo HSMT91m
10Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*10 mm2Theo HSMT430m
11Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV AL/XLPE 4 ruột tiết diện 120mm2Theo HSMT1.047m
12Ống nhựa xoắn HDPE-TEP 3A f32/25Theo HSMT15m
13Dây bọc 0,6/1/kV XLPE/PVC M1*50mm2Theo HSMT14m
N Phần vật tư B cấp
O Công trình: Đại tu hệ thống đường trục hạ áp và hòm công tơ các TBA: Hàm Tử Quan 2, Hàm Tử Quan 3, X204
P Hạng mục 1: TBA Hàm Tử Quan 2
1Đề can dán hòm công tơTheo HSMT451cái
2Ghíp kép bọc cáp ABC 25/120/25/120Theo HSMT315cái
3Sứ quả bàngTheo HSMT451quả
4Dây thép 2 ly bọc nhựaTheo HSMT226m
5Thít nhựa 300mm (250 cái/túi)Theo HSMT5túi
6Băng dính (keo) hạ thế 10mTheo HSMT20cuộn
7Xà kèm đỡ dây sau công tơ (5,06kg/bộ)Theo HSMT101,2kg
8Xà đỡ 3 hòm công tơ H4 - 1 phía (12.39kg/bộ)Theo HSMT86,73kg
9Xà đỡ 4 hòm công tơ H4 - 2 phía (13.62kg/bộ)Theo HSMT81,72kg
10Xà đỡ 6 hòm công tơ H4 - 2 phía (17.89kg/bộ)Theo HSMT178,9kg
11Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0Theo HSMT3cái
12Thang đỡ cáp vặn xoắn (34.33kg/bộ)Theo HSMT68,66kg
13Xà Lánh cột đơn: XL (35.76kg/bộ)Theo HSMT607,92kg
14Xà Lánh cột kép dọc: XL-KD (44.31kg/bộ)Theo HSMT88,62kg
15Xà Lánh cột kép ngang: XL-KN (42.62kg/bộ)Theo HSMT42,62kg
16Đầu cốt đồng nhôm cho dây tiết diện 120mm2Theo HSMT40Cái
17Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2Theo HSMT89Cái
18Tên Biển lộ đường dâyTheo HSMT56cái
19Cọc tiếp địa L63x63x6 (14,33kg/01 cọc)Theo HSMT71,65kg
20Dây nối tiếp địa d: 10 (8m/bộ = 5.12kg)Theo HSMT25,6kg
21Đầu cốt ép M25Theo HSMT252cái
22Đầu cốt ép M35Theo HSMT144cái
23Đầu cốt ép M50Theo HSMT10cái
Q Hạng mục 2: TBA Hàm Tử Quan 3
1Đề can dán hòm công tơTheo HSMT231cái
2Ghíp kép bọc cáp ABC 25/120/25/120Theo HSMT203cái
3Sứ quả bàngTheo HSMT231quả
4Dây thép 2 ly bọc nhựaTheo HSMT116m
5Thít nhựa 300mm (250 cái/túi)Theo HSMT5túi
6Băng dính (keo) hạ thế 10mTheo HSMT20cuộn
7Xà kèm đỡ dây sau công tơ (5,06kg/bộ)Theo HSMT86,02kg
8Xà đỡ 3 hòm công tơ H4 - 1 phía (12.39kg/bộ)Theo HSMT61,95kg
9Xà đỡ 4 hòm công tơ H4 - 2 phía (13.62kg/bộ)Theo HSMT54,48kg
10Xà đỡ 6 hòm công tơ H4 - 2 phía (17.89kg/bộ)Theo HSMT53,67kg
11Thang đỡ cáp vặn xoắn (34.33kg/bộ)Theo HSMT68,66kg
12Xà Lánh cột đơn: XL (35.76kg/bộ)Theo HSMT286,08kg
13Xà Lánh cột kép dọc: XL-KD (44.31kg/bộ)Theo HSMT44,31kg
14Xà Lánh cột kép ngang: XL-KN (42.62kg/bộ)Theo HSMT42,62kg
15Đầu cốt đồng nhôm cho dây tiết diện 120mm2Theo HSMT24Cái
16Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2Theo HSMT64Cái
17Tên Biển lộ đường dâyTheo HSMT37cái
18Cọc tiếp địa L63x63x6 (14,33kg/01 cọc)Theo HSMT71,65kg
19Dây nối tiếp địa d: 10 (8m/bộ = 5.12kg)Theo HSMT25,6kg
20Đầu cốt ép M25Theo HSMT142cái
21Đầu cốt ép M35Theo HSMT88cái
22Đầu cốt ép M50Theo HSMT7cái
R Hạng mục 3: TBA X204
1Đề can dán hòm công tơTheo HSMT273cái
2Ghíp kép bọc cáp ABC 25/120/25/120Theo HSMT306cái
3Sứ quả bàngTheo HSMT273quả
4Dây thép 2 ly bọc nhựaTheo HSMT137m
5Thít nhựa 300mm (250 cái/túi)Theo HSMT5túi
6Băng dính (keo) hạ thế 10mTheo HSMT20cuộn
7Xà kèm đỡ dây sau công tơ (5,06kg/bộ)Theo HSMT121,44kg
8Xà đỡ 3 hòm công tơ H4 - 1 phía (12.39kg/bộ)Theo HSMT247,8kg
9Xà đỡ 4 hòm công tơ H4 - 2 phía (13.62kg/bộ)Theo HSMT54,48kg
10Xà đỡ 6 hòm công tơ H4 - 2 phía (17.89kg/bộ)Theo HSMT35,78kg
11Cột bê tông ly tâm 6.5m loại CTheo HSMT6cái
12Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0Theo HSMT4cái
13Thang đỡ cáp vặn xoắn (34.33kg/bộ)Theo HSMT68,66kg
14Xà Lánh cột đơn: XL (35.76kg/bộ)Theo HSMT929,76kg
15Xà Lánh cột kép dọc: XL-KD (44.31kg/bộ)Theo HSMT88,62kg
16Xà Lánh cột kép ngang: XL-KN (42.62kg/bộ)Theo HSMT85,24kg
17Đầu cốt đồng nhôm cho dây tiết diện 120mm2Theo HSMT32Cái
18Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2Theo HSMT130Cái
19Tên Biển lộ đường dâyTheo HSMT73cái
20Cọc tiếp địa L63x63x6 (14,33kg/01 cọc)Theo HSMT85,98kg
21Dây nối tiếp địa d: 10 (8m/bộ = 5.12kg)Theo HSMT30,72kg
22Đầu cốt ép M25Theo HSMT184cái
23Đầu cốt ép M35Theo HSMT124cái
24Đầu cốt ép M50Theo HSMT10cái
S Công trình: Đại tu hệ thống đường trục hạ áp và hòm công tơ các TBA: La Văn Cầu 9, Vạn Kiếp 1, Vạn Kiếp 2
T Hạng mục 1: TBA La Văn Cầu 9
1Đề can dán hòm công tơTheo HSMT445cái
2Ghíp kép bọc cáp ABC 25/120/25/120Theo HSMT384cái
3Sứ quả bàngTheo HSMT445quả
4Dây thép 2 ly bọc nhựaTheo HSMT223m
5Thít nhựa 300mm (250 cái/túi)Theo HSMT5túi
6Băng dính (keo) hạ thế 10mTheo HSMT20cuộn
7Xà kèm đỡ dây sau công tơ (5,06kg/bộ)Theo HSMT116,38kg
8Xà đỡ 3 hòm công tơ H4 - 1 phía (12.39kg/bộ)Theo HSMT111,51kg
9Xà đỡ 4 hòm công tơ H4 - 2 phía (13.62kg/bộ)Theo HSMT231,54kg
10Xà đỡ 6 hòm công tơ H4 - 2 phía (17.89kg/bộ)Theo HSMT107,34kg
11Xà đỡ 2 hòm công tơ H3F - 1 phía (12.1kg/bộ)Theo HSMT12,1kg
12Cột bê tông ly tâm 6.5m loại CTheo HSMT3cái
13Thang đỡ cáp vặn xoắn (34.33kg/bộ)Theo HSMT68,66kg
14Xà Lánh cột đơn: XL (35.76kg/bộ)Theo HSMT1.001,28kg
15Xà Lánh cột kép dọc: XL-KD (44.31kg/bộ)Theo HSMT44,31kg
16Đầu cốt đồng nhôm cho dây tiết diện 120mm2Theo HSMT32Cái
17Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2Theo HSMT68Cái
18Tên Biển lộ đường dâyTheo HSMT42cái
19Cọc tiếp địa L63x63x6 (14,33kg/01 cọc)Theo HSMT114,64kg
20Dây nối tiếp địa d: 10 (8m/bộ = 5.12kg)Theo HSMT40,96kg
21Đầu cốt ép M25Theo HSMT294cái
22Đầu cốt ép M35Theo HSMT140cái
23Đầu cốt ép M50Theo HSMT11cái
U Hạng mục 2: TBA Vạn Kiếp 1
1Đề can dán hòm công tơTheo HSMT238cái
2Ghíp kép bọc cáp ABC 25/120/25/120Theo HSMT254cái
3Sứ quả bàngTheo HSMT238quả
4Dây thép 2 ly bọc nhựaTheo HSMT119m
5Thít nhựa 300mm (250 cái/túi)Theo HSMT5túi
6Băng dính (keo) hạ thế 10mTheo HSMT20cuộn
7Xà kèm đỡ dây sau công tơ (5,06kg/bộ)Theo HSMT101,2kg
8Xà đỡ 3 hòm công tơ H4 - 1 phía (12.39kg/bộ)Theo HSMT99,12kg
9Xà đỡ 4 hòm công tơ H4 - 2 phía (13.62kg/bộ)Theo HSMT122,58kg
10Xà đỡ 6 hòm công tơ H4 - 2 phía (17.89kg/bộ)Theo HSMT35,78kg
11Xà đỡ 2 hòm công tơ H3F - 1 phía (12.1kg/bộ)Theo HSMT12,1kg
12Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0Theo HSMT2cái
13Thang đỡ cáp vặn xoắn (34.33kg/bộ)Theo HSMT68,66kg
14Xà Lánh cột đơn: XL (35.76kg/bộ)Theo HSMT607,92kg
15Xà Lánh cột kép dọc: XL-KD (44.31kg/bộ)Theo HSMT88,62kg
16Xà Lánh cột kép ngang: XL-KN (42.62kg/bộ)Theo HSMT42,62kg
17Đầu cốt đồng nhôm cho dây tiết diện 120mm2Theo HSMT40Cái
18Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2Theo HSMT134Cái
19Tên Biển lộ đường dâyTheo HSMT77cái
20Cọc tiếp địa L63x63x6 (14,33kg/01 cọc)Theo HSMT57,32kg
21Dây nối tiếp địa d: 10 (8m/bộ = 5.12kg)Theo HSMT20,48kg
22Đầu cốt ép M25Theo HSMT184cái
23Đầu cốt ép M35Theo HSMT84cái
24Đầu cốt ép M50Theo HSMT10cái
V Hạng mục 3: TBA Vạn Kiếp 2
1Đề can dán hòm công tơTheo HSMT228cái
2Ghíp kép bọc cáp ABC 25/120/25/120Theo HSMT223cái
3Sứ quả bàngTheo HSMT228quả
4Dây thép 2 ly bọc nhựaTheo HSMT114m
5Thít nhựa 300mm (250 cái/túi)Theo HSMT5túi
6Băng dính (keo) hạ thế 10mTheo HSMT20cuộn
7Xà kèm đỡ dây sau công tơ (5,06kg/bộ)Theo HSMT55,66kg
8Xà đỡ 3 hòm công tơ H4 - 1 phía (12.39kg/bộ)Theo HSMT49,56kg
9Xà đỡ 4 hòm công tơ H4 - 2 phía (13.62kg/bộ)Theo HSMT108,96kg
10Xà đỡ 6 hòm công tơ H4 - 2 phía (17.89kg/bộ)Theo HSMT89,45kg
11Xà đỡ 2 hòm công tơ H3F - 1 phía (12.1kg/bộ)Theo HSMT24,2kg
12Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0Theo HSMT1cái
13Thang đỡ cáp vặn xoắn (34.33kg/bộ)Theo HSMT68,66kg
14Xà Lánh cột đơn: XL (35.76kg/bộ)Theo HSMT464,88kg
15Xà Lánh cột kép dọc: XL-KD (44.31kg/bộ)Theo HSMT44,31kg
16Xà Lánh cột kép ngang: XL-KN (42.62kg/bộ)Theo HSMT42,62kg
17Đầu cốt đồng nhôm cho dây tiết diện 120mm2Theo HSMT40Cái
18Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2Theo HSMT60Cái
19Tên Biển lộ đường dâyTheo HSMT40cái
20Cọc tiếp địa L63x63x6 (14,33kg/01 cọc)Theo HSMT71,65kg
21Dây nối tiếp địa d: 10 (8m/bộ = 5.12kg)Theo HSMT25,6kg
22Đầu cốt ép M25Theo HSMT168cái
23Đầu cốt ép M35Theo HSMT72cái
24Đầu cốt ép M50Theo HSMT14cái
W Phần B thực hiện
X Công trình: Đại tu hệ thống đường trục hạ áp và hòm công tơ các TBA: Hàm Tử Quan 2, Hàm Tử Quan 3, X204
Y Hạng mục 1: TBA Hàm Tử Quan 2
Z Phần nhân công vận chuyển cột và dụng cụ thi công
1Vận chuyển Cột bê tông Cự ly Theo HSMT1,554tấn/km
2Vận chuyển Bi tum Cự ly Theo HSMT2tấn/km
AA Phần nhân công ép đầu cốt
AB Phần nhân công vận chuyển xà
1Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly Theo HSMT1,1877tấn/km
AC Phần nhân công kéo Cáp
1Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây đồng (M), Tiết diện dây 25mm2Theo HSMT0,892km
2Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly Theo HSMT0,0972tấn/km
3Lắp đặt ống PVC bảo vệTheo HSMT1,510m
4Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mmTheo HSMT0,256100kg
5Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, Đất cấp IIITheo HSMT0,510cọc
AD Phần nhân công Móng cột
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, máy khoanTheo HSMT0,72m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng Theo HSMT3,6m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Theo HSMT3,45m3
AE Phần nhân công lắp tiếp địa RLL
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, máy khoanTheo HSMT0,16m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng Theo HSMT0,64m3
3Đắp đất nền móng, thủ côngTheo HSMT0,64m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Theo HSMT0,16m3
AF CÔNG TÁC THÁO DỠ
1Tháo cáp vặn xoắn, loại cáp ≤ 4x120mm2Theo HSMT1,314km
2Tháo dây đồng bằng thủ công, tiết diện ≤ 70mm2Theo HSMT0,147km
3Tháo cột bê tông, chiều cao cột ≤ 8.5m hoàn toàn bằng thủ côngTheo HSMT2cột
4Tháo cột bê tông, chiều cao cột ≤ 8.5m hoàn toàn bằng thủ côngTheo HSMT1cột
5Tháo hộp ≤ 2 công tơ hoặc hộp 1 công tơ 3 pha đã lắp phụ kiện và công tơTheo HSMT33hộp
6Tháo hộp ≤ 4 công tơ hoặc hộp 2 công tơ 3 pha đã lắp phụ kiện và công tơTheo HSMT102hộp
7Tháo hộp phân dây ở tường bê tông, kích thước hộp 200x200Theo HSMT22hộp
8Tháo, cố định dây dọc cột bê tông, tổng tiết diện dây dẫn ≤ 70mm2Theo HSMT600m
9Tháo công tơ 1 phaTheo HSMT446cái
10Tháo công tơ 3 pha có biến dòngTheo HSMT1cái
11Tháo công tơ 3 phaTheo HSMT4cái
AG CÔNG TÁC LẮP ĐẶT
1Lắp đặt cột bê tông, chiều cao cột ≤ 8.5m hoàn toàn bằng thủ côngTheo HSMT3cột
2Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp ≤ 4x120mm2Theo HSMT1,5526km
3Ép đầu cốt, tiết diện cáp ≤ 25mm2Theo HSMT25,210 đầu
4Ép đầu cốt, tiết diện cáp ≤ 50mm2Theo HSMT15,410 đầu
5Ép đầu cốt, tiết diện cáp ≤ 120mm2Theo HSMT410 đầu
6Lắp đặt xà néo, trọng lượng ≤ 50kgTheo HSMT20bộ
7Lắp đặt hộp ≤ 2 công tơ hoặc hộp 1 công tơ 3 pha đã lắp phụ kiện và công tơTheo HSMT5hộp
8Lắp đặt hộp ≤ 4 công tơ hoặc hộp 2 công tơ 3 pha đã lắp phụ kiện và công tơTheo HSMT118hộp
9Lắp đặt hộp phân dây ở tường bê tông, kích thước hộp 200x200Theo HSMT35hộp
10Lắp đặt, cố định dây dọc cột bê tông, tổng tiết diện dây dẫn ≤ 70mm2Theo HSMT747,5m
11Lắp đặt công tơ 1 phaTheo HSMT446cái
12Lắp đặt công tơ 3 pha có biến dòngTheo HSMT1cái
13Lắp đặt công tơ 3 phaTheo HSMT4cái
14Lắp đặt biển báo, chiều cao lắp đặt ≤ 20mTheo HSMT56bộ
15Lắp đặt sứ các loại bằng thủ côngTheo HSMT451sứ
16Lắp đặt xà đỡ, trọng lượng ≤ 15kgTheo HSMT33bộ
17Lắp đặt xà đỡ, trọng lượng ≤ 25kgTheo HSMT10bộ
AH PhÇn ¸p dông ®¬n gi¸ ko XDCB
1ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 5 tấnTheo HSMT1ca
AI Hạng mục 2: TBA Hàm Tử Quan 3
AJ Phần nhân công vận chuyển cột và dụng cụ thi công
1Vận chuyển Bi tum Cự ly Theo HSMT2tấn/km
AK Phần nhân công ép đầu cốt
AL Phần nhân công vận chuyển xà
1Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly Theo HSMT0,6291tấn/km
AM Phần nhân công kéo Cáp
1Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây đồng (M), Tiết diện dây 25mm2Theo HSMT0,454km
2Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly Theo HSMT0,0972tấn/km
3Lắp đặt ống PVC bảo vệTheo HSMT1,510m
4Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mmTheo HSMT0,256100kg
5Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, Đất cấp IIITheo HSMT0,510cọc
AN Phần nhân công Móng cột
AO Phần nhân công lắp tiếp địa RLL
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, máy khoanTheo HSMT0,16m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng Theo HSMT0,64m3
3Đắp đất nền móng, thủ côngTheo HSMT0,64m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Theo HSMT0,16m3
AP CÔNG TÁC THÁO DỠ
1Tháo cáp vặn xoắn, loại cáp ≤ 4x120mm2Theo HSMT0,702km
2Tháo vặn xoắn, loại cáp ≤ 4x50mm2Theo HSMT0,073km
3Tháo dây đồng bằng thủ công, tiết diện ≤ 70mm2Theo HSMT0,042km
4Tháo hộp ≤ 2 công tơ hoặc hộp 1 công tơ 3 pha đã lắp phụ kiện và công tơTheo HSMT24hộp
5Tháo hộp ≤ 4 công tơ hoặc hộp 2 công tơ 3 pha đã lắp phụ kiện và công tơTheo HSMT51hộp
6Tháo hộp phân dây ở tường bê tông, kích thước hộp 200x200Theo HSMT11hộp
7Tháo, cố định dây dọc cột bê tông, tổng tiết diện dây dẫn ≤ 70mm2Theo HSMT331,5m
8Tháo công tơ 1 phaTheo HSMT227cái
9Tháo công tơ 3 phaTheo HSMT4cái
AQ CÔNG TÁC LẮP ĐẶT
1Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp ≤ 4x120mm2Theo HSMT0,9545km
2Ép đầu cốt, tiết diện cáp ≤ 25mm2Theo HSMT14,210 đầu
3Ép đầu cốt, tiết diện cáp ≤ 50mm2Theo HSMT9,510 đầu
4Ép đầu cốt, tiết diện cáp ≤ 120mm2Theo HSMT2,410 đầu
5Lắp đặt xà néo, trọng lượng ≤ 50kgTheo HSMT10bộ
6Lắp đặt hộp ≤ 2 công tơ hoặc hộp 1 công tơ 3 pha đã lắp phụ kiện và công tơTheo HSMT4hộp
7Lắp đặt hộp ≤ 4 công tơ hoặc hộp 2 công tơ 3 pha đã lắp phụ kiện và công tơTheo HSMT63hộp
8Lắp đặt hộp phân dây ở tường bê tông, kích thước hộp 200x200Theo HSMT22hộp
9Lắp đặt, cố định dây dọc cột bê tông, tổng tiết diện dây dẫn ≤ 70mm2Theo HSMT420m
10Lắp đặt công tơ 1 phaTheo HSMT227cái
11Lắp đặt công tơ 3 phaTheo HSMT4cái
12Lắp đặt biển báo, chiều cao lắp đặt ≤ 20mTheo HSMT37bộ
13Lắp đặt sứ các loại bằng thủ côngTheo HSMT231sứ
14Lắp đặt xà đỡ, trọng lượng ≤ 15kgTheo HSMT26bộ
15Lắp đặt xà đỡ, trọng lượng ≤ 25kgTheo HSMT3bộ
AR PhÇn ¸p dông ®¬n gi¸ ko XDCB
1ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 5 tấnTheo HSMT1ca
AS Hạng mục 3: TBA X204
AT Phần nhân công vận chuyển cột và dụng cụ thi công
1Vận chuyển Cột bê tông Cự ly Theo HSMT3,872tấn/km
2Vận chuyển Bi tum Cự ly Theo HSMT2tấn/km
AU Phần nhân công ép đầu cốt
AV Phần nhân công vận chuyển xà
1Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly Theo HSMT1,5631tấn/km
AW Phần nhân công kéo Cáp
1Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây đồng (M), Tiết diện dây 25mm2Theo HSMT0,514km
2Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly Theo HSMT0,1167tấn/km
3Lắp đặt ống PVC bảo vệTheo HSMT1,810m
4Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mmTheo HSMT0,3072100kg
5Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, Đất cấp IIITheo HSMT0,610cọc
AX Phần nhân công Móng cột
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, máy khoanTheo HSMT1,56m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng Theo HSMT7,104m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Theo HSMT6,58m3
AY Phần nhân công lắp tiếp địa RLL
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, máy khoanTheo HSMT0,192m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng Theo HSMT0,768m3
3Đắp đất nền móng, thủ côngTheo HSMT0,768m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Theo HSMT0,192m3
AZ CÔNG TÁC THÁO DỠ
1Tháo cáp vặn xoắn, loại cáp ≤ 4x120mm2Theo HSMT1,696km
2Tháo vặn xoắn, loại cáp ≤ 4x70mm2Theo HSMT0,07km
3Tháo cột bê tông, chiều cao cột ≤ 8.5m hoàn toàn bằng thủ côngTheo HSMT8cột
4Tháo cột bê tông, chiều cao cột ≤ 8.5m hoàn toàn bằng thủ côngTheo HSMT1cột
5Tháo hộp ≤ 2 công tơ hoặc hộp 1 công tơ 3 pha đã lắp phụ kiện và công tơTheo HSMT27hộp
6Tháo hộp ≤ 4 công tơ hoặc hộp 2 công tơ 3 pha đã lắp phụ kiện và công tơTheo HSMT61hộp
7Tháo hộp phân dây ở tường bê tông, kích thước hộp 200x200Theo HSMT13hộp
8Tháo, cố định dây dọc cột bê tông, tổng tiết diện dây dẫn ≤ 70mm2Theo HSMT400,5m
9Tháo công tơ 1 phaTheo HSMT257cái
10Tháo công tơ 3 pha có biến dòngTheo HSMT4cái
11Tháo công tơ 3 phaTheo HSMT12cái
BA CÔNG TÁC LẮP ĐẶT
1Lắp đặt cột bê tông, chiều cao cột ≤ 8.5m hoàn toàn bằng thủ côngTheo HSMT6cột
2Lắp đặt cột bê tông, chiều cao cột ≤ 8.5m hoàn toàn bằng thủ côngTheo HSMT4cột
3Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp ≤ 4x120mm2Theo HSMT2,0446km
4Ép đầu cốt, tiết diện cáp ≤ 25mm2Theo HSMT18,410 đầu
5Ép đầu cốt, tiết diện cáp ≤ 50mm2Theo HSMT13,410 đầu
6Ép đầu cốt, tiết diện cáp ≤ 120mm2Theo HSMT3,210 đầu
7Lắp đặt xà néo, trọng lượng ≤ 50kgTheo HSMT30bộ
8Lắp đặt hộp ≤ 2 công tơ hoặc hộp 1 công tơ 3 pha đã lắp phụ kiện và công tơTheo HSMT16hộp
9Lắp đặt hộp ≤ 4 công tơ hoặc hộp 2 công tơ 3 pha đã lắp phụ kiện và công tơTheo HSMT68hộp
10Lắp đặt hộp phân dây ở tường bê tông, kích thước hộp 200x200Theo HSMT27hộp
11Lắp đặt, cố định dây dọc cột bê tông, tổng tiết diện dây dẫn ≤ 70mm2Theo HSMT546,5m
12Lắp đặt công tơ 1 phaTheo HSMT257cái
13Lắp đặt công tơ 3 pha có biến dòngTheo HSMT4cái
14Lắp đặt công tơ 3 phaTheo HSMT12cái
15Lắp đặt biển báo, chiều cao lắp đặt ≤ 20mTheo HSMT73bộ
16Lắp đặt sứ các loại bằng thủ côngTheo HSMT273sứ
17Lắp đặt xà đỡ, trọng lượng ≤ 15kgTheo HSMT48bộ
18Lắp đặt xà đỡ, trọng lượng ≤ 25kgTheo HSMT2bộ
BB PhÇn ¸p dông ®¬n gi¸ ko XDCB
1ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 5 tấnTheo HSMT1ca
BC Công trình: Đại tu hệ thống đường trục hạ áp và hòm công tơ các TBA: La Văn Cầu 9, Vạn Kiếp 1, Vạn Kiếp 2
BD Hạng mục 1: TBA La Văn Cầu 9
BE Phần nhân công vận chuyển cột và dụng cụ thi công
1Vận chuyển Cột bê tông Cự ly Theo HSMT0,9tấn/km
2Vận chuyển Bi tum Cự ly Theo HSMT2tấn/km
BF Phần nhân công vận chuyển xà
1Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly Theo HSMT1,6244tấn/km
BG Phần nhân công kéo Cáp
1Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây đồng (M), Tiết diện dây 25mm2Theo HSMT0,856km
BH Phần nhân công lắp tiếp địa RLL
1Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly Theo HSMT0,1556tấn/km
2Lắp đặt ống PVC bảo vệTheo HSMT2,410m
3Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mmTheo HSMT0,4096100kg
4Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, Đất cấp IIITheo HSMT0,810cọc
BI Phần nhân công Móng cột
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, máy khoanTheo HSMT0,3m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng Theo HSMT1,152m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Theo HSMT0,99m3
BJ Phần nhân công lắp tiếp địa RLL
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, máy khoanTheo HSMT0,256m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng Theo HSMT1,024m3
3Đắp đất nền móng, thủ côngTheo HSMT1,024m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Theo HSMT0,256m3
BK CÔNG TÁC THÁO DỠ
1Tháo cáp vặn xoắn, loại cáp ≤ 4x120mm2Theo HSMT0,681km
2Tháo vặn xoắn, loại cáp ≤ 4x70mm2Theo HSMT0,013km
3Tháo vặn xoắn, loại cáp ≤ 4x50mm2Theo HSMT0,037km
4Tháo hộp ≤ 2 công tơ hoặc hộp 1 công tơ 3 pha đã lắp phụ kiện và công tơTheo HSMT45hộp
5Tháo hộp ≤ 4 công tơ hoặc hộp 2 công tơ 3 pha đã lắp phụ kiện và công tơTheo HSMT98hộp
6Tháo hộp phân dây ở tường bê tông, kích thước hộp 200x200Theo HSMT24hộp
7Tháo, cố định dây dọc cột bê tông, tổng tiết diện dây dẫn ≤ 70mm2Theo HSMT649m
8Tháo công tơ 1 phaTheo HSMT428cái
9Tháo công tơ 3 phaTheo HSMT17cái
BL CÔNG TÁC LẮP ĐẶT
1Lắp đặt cột bê tông, chiều cao cột ≤ 8.5m hoàn toàn bằng thủ côngTheo HSMT3cột
2Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp ≤ 4x120mm2Theo HSMT0,9146km
3Ép đầu cốt, tiết diện cáp ≤ 25mm2Theo HSMT29,410 đầu
4Ép đầu cốt, tiết diện cáp ≤ 50mm2Theo HSMT15,110 đầu
5Ép đầu cốt, tiết diện cáp ≤ 120mm2Theo HSMT3,210 đầu
6Lắp đặt xà néo, trọng lượng ≤ 50kgTheo HSMT29bộ
7Lắp đặt hộp ≤ 2 công tơ hoặc hộp 1 công tơ 3 pha đã lắp phụ kiện và công tơTheo HSMT17hộp
8Lắp đặt hộp ≤ 4 công tơ hoặc hộp 2 công tơ 3 pha đã lắp phụ kiện và công tơTheo HSMT113hộp
9Lắp đặt hộp phân dây ở tường bê tông, kích thước hộp 200x200Theo HSMT35hộp
10Lắp đặt, cố định dây dọc cột bê tông, tổng tiết diện dây dẫn ≤ 70mm2Theo HSMT806,5m
11Lắp đặt công tơ 1 phaTheo HSMT428cái
12Lắp đặt công tơ 3 phaTheo HSMT17cái
13Lắp đặt biển báo, chiều cao lắp đặt ≤ 20mTheo HSMT42bộ
14Lắp đặt sứ các loại bằng thủ côngTheo HSMT445sứ
15Lắp đặt xà đỡ, trọng lượng ≤ 15kgTheo HSMT50bộ
16Lắp đặt xà đỡ, trọng lượng ≤ 25kgTheo HSMT6bộ
BM PhÇn ¸p dông ®¬n gi¸ ko XDCB
1ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 5 tấnTheo HSMT1ca
BN Hạng mục 2: TBA Vạn Kiếp 1
BO Phần nhân công vận chuyển cột và dụng cụ thi công
1Vận chuyển Cột bê tông Cự ly Theo HSMT1,036tấn/km
2Vận chuyển Bi tum Cự ly Theo HSMT2tấn/km
BP Phần nhân công vận chuyển xà
1Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly Theo HSMT1,1099tấn/km
BQ Phần nhân công kéo Cáp
1Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây đồng (M), Tiết diện dây 25mm2Theo HSMT0,436km
BR Phần nhân công lắp tiếp địa RLL
1Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly Theo HSMT0,0778tấn/km
2Lắp đặt ống PVC bảo vệTheo HSMT1,210m
3Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mmTheo HSMT0,2048100kg
4Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, Đất cấp IIITheo HSMT0,410cọc
BS Phần nhân công Móng cột
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, máy khoanTheo HSMT0,48m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng Theo HSMT2,4m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Theo HSMT2,3m3
BT Phần nhân công lắp tiếp địa RLL
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, máy khoanTheo HSMT0,128m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng Theo HSMT0,512m3
3Đắp đất nền móng, thủ côngTheo HSMT0,512m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Theo HSMT0,128m3
BU CÔNG TÁC THÁO DỠ
1Tháo cáp vặn xoắn, loại cáp ≤ 4x120mm2Theo HSMT1,617km
2Tháo dây đồng bằng thủ công, tiết diện ≤ 70mm2Theo HSMT0,075km
3Tháo cột bê tông, chiều cao cột ≤ 8.5m hoàn toàn bằng thủ côngTheo HSMT2cột
4Tháo hộp ≤ 2 công tơ hoặc hộp 1 công tơ 3 pha đã lắp phụ kiện và công tơTheo HSMT34hộp
5Tháo hộp ≤ 4 công tơ hoặc hộp 2 công tơ 3 pha đã lắp phụ kiện và công tơTheo HSMT51hộp
6Tháo hộp phân dây ở tường bê tông, kích thước hộp 200x200Theo HSMT14hộp
7Tháo, cố định dây dọc cột bê tông, tổng tiết diện dây dẫn ≤ 70mm2Theo HSMT395m
8Tháo công tơ 1 phaTheo HSMT218cái
9Tháo công tơ 3 pha có biến dòngTheo HSMT3cái
10Tháo công tơ 3 phaTheo HSMT17cái
BV CÔNG TÁC LẮP ĐẶT
1Lắp đặt cột bê tông, chiều cao cột ≤ 8.5m hoàn toàn bằng thủ côngTheo HSMT2cột
2Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp ≤ 4x120mm2Theo HSMT1,823km
3Ép đầu cốt, tiết diện cáp ≤ 25mm2Theo HSMT18,410 đầu
4Ép đầu cốt, tiết diện cáp ≤ 50mm2Theo HSMT9,410 đầu
5Ép đầu cốt, tiết diện cáp ≤ 120mm2Theo HSMT410 đầu
6Lắp đặt xà néo, trọng lượng ≤ 50kgTheo HSMT20bộ
7Lắp đặt hộp ≤ 2 công tơ hoặc hộp 1 công tơ 3 pha đã lắp phụ kiện và công tơTheo HSMT20hộp
8Lắp đặt hộp ≤ 4 công tơ hoặc hộp 2 công tơ 3 pha đã lắp phụ kiện và công tơTheo HSMT58hộp
9Lắp đặt hộp phân dây ở tường bê tông, kích thước hộp 200x200Theo HSMT18hộp
10Lắp đặt, cố định dây dọc cột bê tông, tổng tiết diện dây dẫn ≤ 70mm2Theo HSMT493m
11Lắp đặt công tơ 1 phaTheo HSMT218cái
12Lắp đặt công tơ 3 pha có biến dòngTheo HSMT3cái
13Lắp đặt công tơ 3 phaTheo HSMT17cái
14Lắp đặt biển báo, chiều cao lắp đặt ≤ 20mTheo HSMT77bộ
15Lắp đặt sứ các loại bằng thủ côngTheo HSMT238sứ
16Lắp đặt xà đỡ, trọng lượng ≤ 15kgTheo HSMT38bộ
17Lắp đặt xà đỡ, trọng lượng ≤ 25kgTheo HSMT2bộ
BW PhÇn ¸p dông ®¬n gi¸ ko XDCB
1ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 5 tấnTheo HSMT1ca
BX Hạng mục 3: TBA Vạn Kiếp 2
BY Phần nhân công vận chuyển cột và dụng cụ thi công
1Vận chuyển Cột bê tông Cự ly Theo HSMT0,518tấn/km
2Vận chuyển Bi tum Cự ly Theo HSMT2tấn/km
BZ Phần nhân công vận chuyển xà
1Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly Theo HSMT0,8796tấn/km
CA Phần nhân công kéo Cáp
1Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây đồng (M), Tiết diện dây 25mm2Theo HSMT0,43km
CB Phần nhân công lắp tiếp địa RLL
1Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly Theo HSMT0,0972tấn/km
2Lắp đặt ống PVC bảo vệTheo HSMT1,510m
3Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mmTheo HSMT0,256100kg
4Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, Đất cấp IIITheo HSMT0,510cọc
CC Phần nhân công Móng cột
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, máy khoanTheo HSMT0,24m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng Theo HSMT1,2m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Theo HSMT1,15m3
CD Phần nhân công lắp tiếp địa RLL
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, máy khoanTheo HSMT0,16m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng Theo HSMT0,64m3
3Đắp đất nền móng, thủ côngTheo HSMT0,64m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Theo HSMT0,16m3
CE CÔNG TÁC THÁO DỠ
1Tháo cáp vặn xoắn, loại cáp ≤ 4x120mm2Theo HSMT0,697km
2Tháo cột bê tông, chiều cao cột ≤ 8.5m hoàn toàn bằng thủ côngTheo HSMT1cột
3Tháo hộp ≤ 2 công tơ hoặc hộp 1 công tơ 3 pha đã lắp phụ kiện và công tơTheo HSMT28hộp
4Tháo hộp ≤ 4 công tơ hoặc hộp 2 công tơ 3 pha đã lắp phụ kiện và công tơTheo HSMT50hộp
5Tháo hộp phân dây ở tường bê tông, kích thước hộp 200x200Theo HSMT17hộp
6Tháo, cố định dây dọc cột bê tông, tổng tiết diện dây dẫn ≤ 70mm2Theo HSMT367,5m
7Tháo công tơ 1 phaTheo HSMT215cái
8Tháo công tơ 3 phaTheo HSMT13cái
CF CÔNG TÁC LẮP ĐẶT
1Lắp đặt cột bê tông, chiều cao cột ≤ 8.5m hoàn toàn bằng thủ côngTheo HSMT1cột
2Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp ≤ 4x120mm2Theo HSMT1,0473km
3Ép đầu cốt, tiết diện cáp ≤ 25mm2Theo HSMT16,810 đầu
4Ép đầu cốt, tiết diện cáp ≤ 50mm2Theo HSMT8,610 đầu
5Ép đầu cốt, tiết diện cáp ≤ 120mm2Theo HSMT410 đầu
6Lắp đặt xà néo, trọng lượng ≤ 50kgTheo HSMT15bộ
7Lắp đặt hộp ≤ 2 công tơ hoặc hộp 1 công tơ 3 pha đã lắp phụ kiện và công tơTheo HSMT13hộp
8Lắp đặt hộp ≤ 4 công tơ hoặc hộp 2 công tơ 3 pha đã lắp phụ kiện và công tơTheo HSMT58hộp
9Lắp đặt hộp phân dây ở tường bê tông, kích thước hộp 200x200Theo HSMT18hộp
10Lắp đặt, cố định dây dọc cột bê tông, tổng tiết diện dây dẫn ≤ 70mm2Theo HSMT444m
11Lắp đặt công tơ 1 phaTheo HSMT215cái
12Lắp đặt công tơ 3 phaTheo HSMT13cái
13Lắp đặt biển báo, chiều cao lắp đặt ≤ 20mTheo HSMT40bộ
14Lắp đặt sứ các loại bằng thủ côngTheo HSMT228sứ
15Lắp đặt xà đỡ, trọng lượng ≤ 15kgTheo HSMT25bộ
16Lắp đặt xà đỡ, trọng lượng ≤ 25kgTheo HSMT5bộ
CG PhÇn ¸p dông ®¬n gi¸ ko XDCB
1ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 5 tấnTheo HSMT1ca
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.2E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng thi công xây dựng, cải tạo lưới điện đến 24kV
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động 1 Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu)Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng)- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình33
2 Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công 2 - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công22
3 Cán bộ giám sát an toàn lao động 1 - Có tối thiểu 01 Kỹ sư chuyên ngành Bảo hộ lao động.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí giám sát an toàn lao động.11
4 Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) 15 Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 2/7 trở lên: tối thiểu 15 người, trong đó có ít nhất 03 công nhân có bậc 5/7 trở lên.- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động..11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu ≥ 5 tấn Cần cẩu ≥ 5 tấn1
2 Ô tô trọng tải ≤ 7 tấn Ô tô trọng tải ≤ 7 tấn1
3 Máy trộn bê tông đến 250 lít Máy trộn bê tông đến 250 lít1
4 Máy bơm nư¬ớc Máy bơm nư¬ớc1
5 Máy đầm bê tông các loại Máy đầm bê tông các loại1
6 Máy hàn điện Máy hàn điện1
7 Máy phát điện >10kVA Máy phát điện >10kVA1
8 Tời kéo Tời kéo1
9 Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt1
10 Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột1
11 Các thiết bị thí nghiệm Các thiết bị thí nghiệm1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->