Gói thầu: Cung cấp vật tư, thiết bị và thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210134764-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/01/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Sơn La | Chủ đầu tư | Công ty Điện lực Sơn La |
| Tên gói thầu | Cung cấp vật tư, thiết bị và thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210107867 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay TDTM và KHCB của EVNNPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 100 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-20 08:54:00 đến ngày 2021-01-30 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sơn La |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,249,570,436 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 183,500,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi ba triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.83E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.67E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện. Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng giám sát công tác xây dựng đường dây và trạm biến áp cấp III trở lên (hoặc tương đương). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành điện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành điện, có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng phù hợp chuyên ngành và vị trí đảm nhiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng phù hợp chuyên ngành và vị trí đảm nhiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ô tô ben | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe ô tô ben ≥5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy xúc đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy xúc đào công suất ≥200 mã lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Kinh vĩ hoặc toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kinh vĩ hoặc toàn đạc điện tử |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Thước cặp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thước cặp |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Thước mét | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thước mét |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đo điện trở suất của tiếp địa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đo điện trở suất của tiếp địa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Xe bò bánh lốp để chở cột | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe bò bánh lốp để chở cột |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Tời, tó, pa lăng, cốp pha và dụng cụ thi công khác | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tời, tó, pa lăng, cốp pha và dụng cụ thi công khác |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Cải tạo, chống quá tải đường dây và các trạm biến áp, huyện Mường La năm 2021 | |||
| B | Đường dây 35kV | |||
| C | Phần B cung cấp và lắp đặt | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm 12m - lỗ xuyên tâm | NPC.I-12-190-7,2 (M) | 6 | Cột |
| 2 | Cột bê tông ly tâm 18m - lỗ xuyên tâm | NPC.I-18-190-9,2 (M) | 16 | Cột |
| 3 | Cột bê tông ly tâm 18m - lỗ xuyên tâm | NPC.I-18-190-11 (M) | 1 | Cột |
| 4 | Cột bê tông ly tâm 14m - lỗ xuyên tâm | NPC.I-14-190-9,2 (M) | 7 | Cột |
| 5 | Móng cột BTLT | MT-3 (M) | 6 | Móng |
| 6 | Móng cột BTLT | MT-4 (M) | 7 | Móng |
| 7 | Móng cột BTLT | MT-6 (M) | 7 | Móng |
| 8 | Móng cột BTLT đúp | MTK-18 (M) | 5 | Móng |
| 9 | Móng néo MN15-5 | MN15-5 (M) | 10 | móng |
| 10 | Xà rẽ Công xôn 1 pha | CX-2L:1 | 6 | Bộ |
| 11 | Xà đỡ vượt 3 pha ngang, 1 tầng, 1 mạch sứ đứng ĐZ 35kV | XĐV-1T-1M-35D-X | 7 | Bộ |
| 12 | Xà néo 2 tầng 1 mạch sứ đứng 35kV | XN-2T-1M-35D-BX | 5 | Bộ |
| 13 | Xà néo 3 pha ∆ 1 mạch sứ chuỗi 35kV | XN∆-2T-1M-35C-X | 6 | Bộ |
| 14 | Xà néo kép ngang 2 tầng 1 mạch sứ chuỗi 35kV | XNKN-2T-1M-35C-BX | 4 | Bộ |
| 15 | Xà néo 2 tầng 1 mạch sứ chuỗi 35kV | XN-2T-1M-35C-BX | 1 | Bộ |
| 16 | Xà néo 3 tầng 1 mạch sứ chuỗi 35kV | XN-3T-1M-35C-BX | 4 | Bộ |
| 17 | Xà néo kép ngang 3 tầng 1 mạch sứ chuỗi 35kV | XNKN-3T-1M-35C-BX | 1 | Bộ |
| 18 | Gông ghép cột đúp | GCĐ-18 | 5 | Bộ |
| 19 | Tiếp địa RC-6 | RC-6 | 22 | Bộ |
| 20 | Tiếp địa RC-12 | RC-12 | 3 | Bộ |
| 21 | Dây ACSR-50/8 | ACSR-50/8 | 5.116 | m |
| 22 | Dây dẫn bọc AC 50/8 XLPE2.5/HDPE | AC 50/8 XLPE2.5/HDPE | 570 | m |
| 23 | Dây néo TK50 | TK50-12 | 8 | Bộ |
| 24 | Dây néo TK50 | TK50-14 | 2 | Bộ |
| 25 | Sứ đứng gốm 35kV cả ty | SĐ-35 | 74 | Quả |
| 26 | Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV 120kN (chưa gồm phụ kiện) | CN-35 | 87 | Chuỗi |
| 27 | Phụ kiện Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV cho dây trần | PKCN-PK1 | 69 | Bộ |
| 28 | Phụ kiện Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV cho dây bọc | PKCN-PK2 | 15 | Bộ |
| 29 | Dây khóa định hình loại 02 sứ - Cáp bọc | KD 70-120-01 | 6 | bộ |
| 30 | Kẹp đấu rẽ cho dây nhôm lõi thép bọc XLPE-22kV-50/8 | MV IPC 50 | 6 | Bộ |
| 31 | Kẹp đấu rẽ cho dây nhôm lõi thép bọc XLPE-22kV-120/9 | MV IPC 120 | 6 | Bộ |
| 32 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 | CC-35-95 | 18 | Bộ |
| D | Phần B vận chuyển và lắp đặt | |||
| 1 | Dây ACSR-50/8 | ACSR-50/8 | 1.388 | m |
| 2 | Sứ đứng gốm 35kV cả ty | SĐ-35 | 21 | Quả |
| 3 | Phụ kiện Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV cho dây bọc | PKCN-PK2 | 3 | Bộ |
| E | Trạm biến áp | |||
| 1 | Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV | 35/0,4kV - 50kVA | 1 | máy |
| 2 | Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV | 35/0,4kV -180kVA | 4 | máy |
| 3 | Tủ PP hạ thế - 75A, 2 lộ ra | 400V-75A | 1 | tủ |
| 4 | Tủ PP hạ thế - 300A, 2 lộ ra | 400V-300A | 4 | tủ |
| 5 | Chống sét van 35kV | ZnO-35kV | 4 | bộ |
| 6 | Cầu chì tự rơi 35kV (bộ 3 pha) - Sứ | FCO-35 | 4 | bộ |
| 7 | Cột BLTL NPC-I-12-190-9 | NPC-I-12-190-9 | 1 | cột |
| 8 | Cột BLTL NPC-I-18-190-11 | NPC-I-18-190-11 | 2 | cột |
| 9 | Cột BLTL NPC-I-18-190-13 | NPC-I-18-190-13 | 1 | cột |
| 10 | Móng cột trạm biến áp | MT-5 | 1 | móng |
| 11 | Móng cột trạm biến áp | MT-7 | 3 | móng |
| 12 | Xà phụ | Xp-1 | 16 | bộ |
| 13 | Xà phụ | Xp-2 | 4 | bộ |
| 14 | Xà phụ | Xp-3 | 8 | bộ |
| 15 | Xà đỡ sứ trung gian trạm 1 cột | XĐS-1 | 6 | bộ |
| 16 | Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van trạm 1 cột (LT12) | XSI + SV-1 | 1 | bộ |
| 17 | Xà đỡ cầu chì tự rơi và CSV trạm 1 cột (LT18, LT14) | XSI + SV-2 | 4 | bộ |
| 18 | Giá đỡ máy biến áp trạm 1 cột (LT12) | GĐMBA-1 | 1 | bộ |
| 19 | Xà néo 1 tầng , 1 mạch sứ đứng (Xà đón dây đầu trạm ) | XN-1L-1M-35D-BX | 1 | bộ |
| 20 | Giá đỡ máy biến áp trạm 1 cột (LT18, 14, 16) | GĐMBA-2 | 4 | bộ |
| 21 | Giá đỡ tủ điện | GĐT-400V | 5 | bộ |
| 22 | Giá đỡ cáp trên mặt máy biến áp | GĐC-1 | 5 | bộ |
| 23 | Tiếp địa trạm biến áp 1 cột (cột hiện có) LT 18m | RC-BA1 - 18B | 1 | bộ |
| 24 | Tiếp địa trạm biến áp 1 cột LT 12m | RC-BA1 - 12 | 1 | bộ |
| 25 | Tiếp địa trạm biến áp 1 cột LT 18m | RC-BA1-18 | 3 | bộ |
| 26 | Dây AC 50/8 XLPE2.5/HDPE | AC 50/8 XLPE2.5/HDPE | 180 | m |
| 27 | Sứ đứng gốm 35kV cả ty | SĐ-35 | 84 | Quả |
| 28 | Dây khóa định hình compezit - cáp bọc trung thế | KD 50-120 | 78 | Cái |
| 29 | Nắp chụp đầu cực FCO/LBFCO (2 đầu cực) | NC-SI-D-35 | 30 | Bộ |
| 30 | Nắp chụp đầu cực CSV | NC-CSV-35 | 15 | Cái |
| 31 | Nắp chụp đầu cực sứ MBA/REC/LBS trung thế | NC-MBA-35 | 15 | Cái |
| 32 | Nắp chụp cách điện đầu cực hạ thế | NC-MBA-0,4 | 20 | Cái |
| 33 | Cáp lực hạ áp Cu/XLPE/PVC 0,6-1kV | Cu/XLPE/PVC-3x50+1x35 | 8 | m |
| 34 | Cáp lực hạ áp Cu/XLPE/PVC 0,6-1kV | Cu/XLPE/PVC-3x150+1x95 | 32 | m |
| 35 | Ống nhựa xoắn TFP | F65 | 50 | m |
| 36 | Đầu cốt đồng mạ - 35 mm | ĐC-35 | 36 | cái |
| 37 | Đầu cốt đồng mạ - 50 mm | ĐC-50 | 75 | cái |
| 38 | Đầu cốt đồng - 50 mm | ĐM-50 | 6 | cái |
| 39 | Đầu cốt đồng - 95 mm | ĐM-95 | 24 | cái |
| 40 | Đầu cốt đồng 150 mm | ĐM-150 | 24 | cái |
| 41 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 50 | CC-50 | 12 | cái |
| 42 | Kẹp đấu rẽ cho dây nhôm lõi thép bọc XLPE-22kV-50/8 | MV IPC 50 | 6 | Bộ |
| 43 | Cáp Cu/PVC 1x35 | Cu/PVC 1x35 | 36 | m |
| 44 | Cáp Cu/PVC 1x95 | Cu/PVC 1x95 | 24 | m |
| 45 | Biển báo trạm | BTT | 5 | cái |
| 46 | Biển báo an toàn | BAT | 5 | cái |
| 47 | Khóa Tủ | KVT | 5 | cái |
| F | Đường dây 0,4kV | |||
| 1 | Cột BTLT NPC-I-12-190-7,2 | NPC-I-12-190-7,2 (M) | 2 | Cái |
| 2 | Cột BTLT NPC.I-8,5-190-4,3 | NPC.I-8,5-190-4,3 (M) | 14 | Cái |
| 3 | Cột bê tông vuông | H-7,5B | 2 | Cái |
| 4 | Móng cột néo đôi 2LT12 | MĐLT-12 | 1 | Cái |
| 5 | Móng cột néo đôi 2LT8,5 | MĐLT8,5 | 4 | Cái |
| 6 | Móng cột đỡ LT8,5 | MLT8,5 | 6 | Cái |
| 7 | Móng néo cột vuông 2H7,5 | MĐ 2A | 1 | Cái |
| 8 | Dây nhôm bọc AV-70 | AV-70 | 32 | m |
| 9 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95 | Al/XLPE-4x95 | 732 | m |
| 10 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70 | Al/XLPE-4x70 | 34 | m |
| 11 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50 | Al/XLPE-4x50 | 111 | m |
| 12 | Xà phân tải cột đơn | XFT-1 | 1 | Cái |
| 13 | Xà phân tải cột đúp | XPT-2 | 1 | Cái |
| 14 | Xà công xôn hãm dây 0,4kv vượt đường | XV -0,4KV | 1 | bộ |
| 15 | Cách điện A30+ty sứ | A30 | 32 | Quả |
| 16 | Móc néo | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | Bộ |
| 17 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x50-95 | KX-4x50-95 | 50 | Caí |
| 18 | Móc treo | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | Bộ |
| 19 | Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x50-95 | KT-4x50-95 | 9 | Cái |
| 20 | Đai thép+ khóa cột đơn | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | Cái |
| 21 | Đai thép+ khoá cột đôi | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | Cái |
| 22 | Ghíp bọc hạ thế (25-95) - 2 bulong | GN2 | 88 | Cái |
| 23 | Ghíp nhôm 3 bu lông A 25-95 | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | Cái |
| 24 | Đầu cốt đồng mạ 70 mm | ĐC-70 | 8 | Cái |
| 25 | Đầu cốt đồng mạ 95 mm | ĐC-95 | 32 | Cái |
| G | Phần thu hồi nhập kho | |||
| H | Thu hồi Đường dây trung thế | |||
| 1 | Cáp ngầm CU/XLPE/ HDPE/DATA/3*120 + cả đầu cáp | CU/XLPE/ HDPE/DATA/3*120 | 39 | m |
| 2 | Dây dẫn AC 50/8 | AC 50/8 | 1.245 | m |
| 3 | Dây dẫn AC95/11 | AC95/11 | 3.015 | m |
| 4 | Xương cột Cột LT 14 | LT 14 | 11 | Bộ |
| 5 | Xương cột Cột LT 12 | LT 12 | 4 | Bộ |
| 6 | Xương cột Cột LT 16 | LT 16 | 2 | Bộ |
| 7 | Xà néo 35-1L | 35-1L | 1 | Bộ |
| 8 | Xà néo lệch 35-2L | 35-2L | 1 | Bộ |
| 9 | Xà đỡ vượt | XV | 1 | Bộ |
| 10 | Xà cầu dao 1 cột | XCD-1 | 1 | Bộ |
| 11 | Xà cầu dao 2 cột | XCD-2 | 1 | Bộ |
| 12 | Thanh sắt cột cầu dao | TT | 2 | bộ |
| 13 | Ghế thao tác cầu dao | GCĐ | 2 | bộ |
| 14 | Bát sứ IIC 70 | IIC 70 | 147 | Bát |
| 15 | Phụ kiện chuỗi sứ PKCN | PKCN | 45 | Bộ |
| 16 | Sứ đứng 35kV | SĐ-35 | 6 | Quả |
| 17 | Xà cột cổng XNII -5L | XNII -5L | 5 | Bộ |
| 18 | Dây néo cứng: DNC-12 | DNC-12 | 20 | Dây |
| I | Thu hồi Trạm biến áp | |||
| 1 | Xà đón dây đầu Trạm | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 2 | Xà đỡ trung gian trên | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 3 | Xà đỡ trung gian dưới | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 4 | Xà CSV - SI | XĐ-CSV+SI | 2 | Bộ |
| 5 | Chuỗi PLM néo vào TBA | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Chuối |
| 6 | Sứ đứng 6kV | SĐ-6 | 13 | Quả |
| 7 | Giàn thao tác TBA 2 cột | GTT | 1 | Bộ |
| 8 | Giá đỡ TBA 2 cột | GĐMBA | 2 | Bộ |
| 9 | Thang sắt | TT | 1 | Bộ |
| 10 | Sứ đứng 35kV | SĐ-35 | 3 | Qủa |
| 11 | Dây dẫn AC 50/8 | AC 50/8 | 20 | m |
| 12 | Xương cột BTLT 12m | LT12 | 1 | bộ |
| 13 | Xương cột BTLT 14m | LT14 | 2 | bộ |
| 14 | Tủ điện | TĐ | 2 | bộ |
| 15 | Máy biến áp 400kVA6/0,4kV | 6/0,4kV-400kVA | 1 | Máy |
| 16 | Máy biến áp 31,5kVA35/0,4kV | 35/0,4kV-31,5kVA | 1 | Máy |
| 17 | Chống sét Van 6kV | CSV-6 | 3 | Quả |
| 18 | Cầu chì tự rơi SI 6kV | SI-6 | 3 | Cái |
| J | Thu hồi Đường dây 0,4kV | |||
| 1 | Cột H7,5B | H7,5B | 3 | Cột |
| 2 | Xà đỡ XĐ 04V | XĐ 04V | 2 | Bộ |
| K | Phần thu hồi, lắp đặt lại: Trạm biến áp | |||
| 1 | Chống sét Van 35kV | CSV-35 | 3 | Quả |
| 2 | Cầu chì tự rơi SI 35kV | SI-35 | 3 | Cái |
| L | Cải tạo, chống quá tải đường dây và các trạm biến áp, huyện Thuận Châu, Quỳnh Nhai năm 2021 | |||
| M | Huyện Quỳnh Nhai | |||
| N | Đường dây 35kV | |||
| O | Phần B cung cấp và lắp đặt | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm 12m - lỗ xuyên tâm | NPC.I-12-190-7.2 | 11 | Cột |
| 2 | Cột bê tông ly tâm 14m - lỗ xuyên tâm | NPC.I-14-190-9.2 | 3 | Cột |
| 3 | Móng cột BTLT | MT-3 | 11 | Móng |
| 4 | Móng cột BTLT | MT-4 | 3 | Móng |
| 5 | Móng néo MN15-5 | MN15-5 | 18 | móng |
| 6 | Xà rẽ Công xôn 1 pha | CX-2L:1 | 2 | Bộ |
| 7 | Xà rẽ lệch 2 pha | XRL 35-04 | 1 | Bộ |
| 8 | Xà rẽ cân 2 pha | XRC 35-04 | 1 | Bộ |
| 9 | Xà đỡ thẳng 3 pha ngang. 1 tầng, 1 mạch sứ đứng ĐZ 35kV | XĐT-1T-1M-35D-X | 4 | Bộ |
| 10 | Xà đỡ vượt 3 pha ngang, 1 tầng, 1 mạch sứ đứng ĐZ 35kV | XĐV-1T-1M-35D-X | 1 | Bộ |
| 11 | Xà néo 3 pha ngang, 1 tầng, 1 mạch sứ chuỗi ĐZ35kV | XN-1T-1M-35C-X | 9 | Bộ |
| 12 | Tiếp địa RC-6 | RC-6 | 11 | Bộ |
| 13 | Tiếp địa RC-12 | RC-12 | 3 | Bộ |
| 14 | Dây nhôm lõi thép | ACSR-50/8 | 3.312 | m |
| 15 | Dây néo TK50 | TK50-12 | 14 | Bộ |
| 16 | Dây néo TK50 | TK50-14 | 4 | Bộ |
| 17 | Sứ đứng gốm 35kV cả ty | SĐ-35 | 39 | Quả |
| 18 | Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV 120kN | CN-35 | 52 | Chuỗi |
| 19 | Phụ kiện Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV 120kN | PKCN -35 | 34 | Bộ |
| 20 | Kẹp cáp nhôm 3 bulong | CC-50 | 36 | Bộ |
| P | Phần B vận chuyển và lắp đặt | |||
| 1 | Phụ kiện chuỗi néo dùng cho dây trần | PKCN -35 | 18 | Bộ |
| Q | Trạm biến áp | |||
| 1 | Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV | 35/0,4kV -75kVA | 1 | máy |
| 2 | Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV | 35/0,4kV -100kVA | 1 | máy |
| 3 | Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV | 35/0,4kV -180kVA | 1 | máy |
| 4 | Tủ PP hạ thế - 125A, 2 lộ ra | 400V-125A | 1 | tủ |
| 5 | Tủ PP hạ thế - 160A, 2 lộ ra | 400V-160A | 1 | tủ |
| 6 | Tủ PP hạ thế - 300A, 2 lộ ra | 400V-300A | 1 | tủ |
| 7 | Chống sét van 35kV | ZnO-35kV | 3 | bộ |
| 8 | Cầu chì tự rơi 35kV (bộ 3 pha) - Sứ | FCO-35 | 3 | bộ |
| 9 | Cột BTLT NPC-I-12-190-9 | NPC-I-12-190-9 | 2 | cột |
| 10 | Cột BTLT NPC-I-12-190-10 | NPC-I-12-190-10 | 1 | cột |
| 11 | Móng cột trạm biến áp | MT-5 | 3 | móng |
| 12 | Xà phụ | Xp-1 | 1 | bộ |
| 13 | Xà phụ | Xp-2 | 1 | bộ |
| 14 | Xà phụ | Xp-3 | 3 | bộ |
| 15 | Xà đỡ sứ trung gian trạm 1 cột | XĐS-1 | 7 | bộ |
| 16 | Xà đỡ cầu chì tự rơi và CSV trạm 1 cột (LT12) | XSI + SV-1 | 3 | bộ |
| 17 | Xà đỡ cầu chì tự rơi và CSV trạm 1 cột (LT18, LT14) | XSI + SV-2 | 1 | bộ |
| 18 | Giá đỡ máy biến áp trạm 1 cột (LT12) | GĐMBA-1 | 3 | bộ |
| 19 | Xà néo 1 tầng 1 mạch sứ đứng ĐZ 35kV (Xà lệch đón dây đầu trạm ) | XN-1L-1M-35D-BX | 3 | bộ |
| 20 | Giá đỡ máy biến áp trạm 1 cột (LT18, 14, 16) | GĐMBA-2 | 1 | bộ |
| 21 | Giá đỡ tủ điện | GĐT-400V | 4 | bộ |
| 22 | Giá đỡ cáp trên mặt máy biến áp | GĐC-1 | 4 | bộ |
| 23 | Tiếp địa trạm biến áp(1 cột hiện có) LT 18m | RC-BA1-18B | 1 | bộ |
| 24 | Tiếp địa trạm biến áp 1 cột LT 12m | RC-BA1-12 | 3 | bộ |
| 25 | Dây nhôm lõi thép bọc HDPE | AC 50/8 XLPE2.5/HDPE | 129 | m |
| 26 | Sứ đứng gốm 35kV cả ty | SĐ-35 | 51 | Quả |
| 27 | Dây khóa định hình compezit - cáp bọc TT loại 1 sứ | KD 50-120 | 51 | Cái |
| 28 | Nắp chụp đầu cực FCO/LBFCO (2 đầu cực) | NC-SI-D-35 | 24 | cái |
| 29 | Nắp chụp đầu cực CSV | NC-CSV-35 | 12 | Cái |
| 30 | Nắp chụp đầu cực sứ MBA/REC/LBS trung thế | NC-MBA-35 | 12 | Cái |
| 31 | Nắp chụp cách điện đầu cực hạ thế | NC-MBA-0,4 | 16 | Cái |
| 32 | Cáp lực hạ áp Cu/XLPE/PVC 0,6-1kV | Cu/XLPE/PVC-3x50+1x35 | 8 | m |
| 33 | Cáp lực hạ áp Cu/XLPE/PVC 0,6-1kV | Cu/XLPE/PVC-3x70+1x35 | 8 | m |
| 34 | Cáp lực hạ áp Cu/XLPE/PVC 0,6-1kV | Cu/XLPE/PVC-3x95+1x50 | 8 | m |
| 35 | Cáp lực hạ áp Cu/XLPE/PVC 0,6-1kV | Cu/XLPE/PVC-3x150+1x95 | 8 | m |
| 36 | Ống nhựa xoắn TFP | F65 | 40 | m |
| 37 | Đầu cốt đồng mạ 35 mm | ĐC-35 | 36 | cái |
| 38 | Đầu cốt đồng mạ 50 mm | ĐC-50 | 72 | cái |
| 39 | Đầu cốt đồng 70 mm | ĐC-70 | 6 | cái |
| 40 | Đầu cốt đồng 95 mm | ĐC-95 | 12 | cái |
| 41 | Đầu cốt đồng 150 mm | ĐC-150 | 6 | cái |
| 42 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 | CC-35-95 | 24 | cái |
| 43 | Cáp Cu/PVC 1x35 | Cu/PVC 1x35 | 36 | m |
| 44 | Cáp Cu/PVC 1x50 | Cu/PVC 1x50 | 6 | m |
| 45 | Cáp Cu/PVC 1x95 | Cu/PVC 1x95 | 6 | m |
| 46 | Biển báo trạm | BTT | 4 | cái |
| 47 | Biển báo an toàn | BAT | 4 | cái |
| 48 | Khóa tủ | KT | 4 | cái |
| R | Đường dây 0,4kV | |||
| 1 | Cột BTLT NPC-I-10-190-4,2 | NPC-I-10-190-4,2 (M) | 5 | Cột |
| 2 | Cột BTLT NPC.I-8,5-190-4,3 | NPC.I-8,5-190-4,3 (M) | 18 | Cột |
| 3 | Cột bê tông vuông | H-7,5B (M) | 30 | Cột |
| 4 | Cột bê tông vuông | H-7,5B | 25 | Cột |
| 5 | Móng cột néo đôi 2LT10 | MĐLT10 | 2 | Móng |
| 6 | Móng cột đỡ LT10 | MLT10 A | 1 | Móng |
| 7 | Móng cột néo đôi 2LT8,5 | MĐLT8,5 | 4 | Móng |
| 8 | Móng cột đỡ LT8,5 | MLT8,5 | 10 | Móng |
| 9 | Móng néo cột vuông 2H7,5 | MĐ 2A | 19 | Móng |
| 10 | Móng cột vuông đỡ H7,5 | M1 | 17 | Móng |
| 11 | Dây nhôm bọc AV-70 | AV-70 | 24 | m |
| 12 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95 | Al/XLPE-4x95 | 661 | m |
| 13 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70 | Al/XLPE-4x70 | 994 | m |
| 14 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50 | Al/XLPE-4x50 | 672 | m |
| 15 | Xà phân tải cột đơn vuông | XFT-1 | 1 | Cái |
| 16 | Xà phân tải cột đúp vuông | XPT-2 | 1 | Cái |
| 17 | Xà phân tải cột LT | XPT-3 | 1 | Cái |
| 18 | Cách điện A30+ty sứ | A30 | 48 | Quả |
| 19 | Móc tải nặng | MT - Ф20 | 74 | Cái |
| 20 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x50-95 | KX-4x50-95 | 74 | Caí |
| 21 | Móc tải nhẹ | MT - Ф16 | 28 | Caí |
| 22 | Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x50-95 | KT-4x50-95 | 28 | Caí |
| 23 | Đai thép+ khóa cột đơn | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 74 | Cái |
| 24 | Đai thép+ khoá cột đôi | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 86 | Cái |
| 25 | Tiếp địa lặp lại | RLL | 10 | Bộ |
| 26 | Ghíp nối bọc nhựa - 2 bulong | GN2 | 64 | Cái |
| 27 | Ghíp nhôm 3 bu lông | CC-70 | 48 | Cái |
| 28 | Đầu cốt đồng mạ 70 mm | ĐC70 | 16 | Cái |
| 29 | Đầu cốt đồng mạ 95 mm | ĐC95 | 8 | Cái |
| 30 | Đầu cốt đồng mạ 50 mm | ĐC50 | 8 | Cái |
| S | Phần thu hồi nhập kho | |||
| T | Thu hồi Trạm biến áp | |||
| 1 | Xà đón dây đầu Trạm | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 2 | Xà đỡ trung gian trên | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 3 | Xà CSV - SI | XĐ-CSV+SI | 1 | Bộ |
| 4 | Chuối néo vào TBA | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Chuối |
| 5 | Bát sứ IIC 70 | IIC 70 | 12 | Bát |
| 6 | Giàn thao tác TBA 2 cột | GTT | 1 | Bộ |
| 7 | Giá đỡ TBA 2 cột | GĐMBA-2 | 1 | Bộ |
| 8 | Thang sắt | TT | 1 | Bộ |
| 9 | Sứ đứng 35kV | SĐ-35 | 9 | Qủa |
| 10 | Dây dẫn AC 50/8 | AC 50/8 | 20 | m |
| 11 | Dây dẫn ABC 4*50 | ABC 4*50 | 20 | m |
| 12 | Cột BTLT 10m | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 13 | Cáp Cu/XLPE/PVC-3x50+1x25 | Cu/XLPE/PVC-3x50+1x25 | 5 | m |
| U | Thu hồi Đường dây 0,4kV | |||
| 1 | Xà néo XN G2- 04V | XN G2- 04V | 1 | Bộ |
| 2 | Xà đỡ XĐ-04V | XĐ-04V | 1 | Bộ |
| V | Phần thu hồi, lắp đặt lại: Trạm biến áp | |||
| 1 | Chuỗi néo vị trí câu đấu | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Chuỗi |
| 2 | Tủ điện | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | Máy biến áp | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 4 | Chống sét Van | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Quả |
| 5 | Cầu chì tự rơi SI | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cái |
| W | Huyện Thuận Châu | |||
| X | Đường dây 35kV | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm 12m - lỗ xuyên tâm | NPC.I-12-190-7.2 | 25 | Cột |
| 2 | Cột bê tông ly tâm 18m - lỗ xuyên tâm | NPC.I-18-190-9.2 | 2 | Cột |
| 3 | Cột bê tông ly tâm 18m - lỗ xuyên tâm | NPC.I-18-190-9.2 (M) | 23 | Cột |
| 4 | Cột bê tông ly tâm 18m - lỗ xuyên tâm | NPC.I-18-190-11 (M) | 2 | Cột |
| 5 | Cột bê tông ly tâm 14m - lỗ xuyên tâm | NPC.I-14-190-9.2 | 1 | Cột |
| 6 | Cột bê tông ly tâm 14m - lỗ xuyên tâm | NPC.I-14-190-11 | 6 | Cột |
| 7 | Móng cột BTLT | MT-3 | 25 | Móng |
| 8 | Móng cột BTLT | MT-4 | 7 | Móng |
| 9 | Móng cột BTLT | MT-6 | 2 | Móng |
| 10 | Móng cột BTLT | MT-6 (M) | 13 | Móng |
| 11 | Móng cột BTLT đúp | MTK-18 (M) | 6 | Móng |
| 12 | Móng néo MN15-5 | MN15-5 | 60 | móng |
| 13 | Xà rẽ Công xôn 1 pha | CX-2L:1 | 7 | Bộ |
| 14 | Xà rẽ lệch 2 pha | XRL 35-04 | 1 | Bộ |
| 15 | Xà rẽ cân 2 pha | XRC 35-04 | 1 | Bộ |
| 16 | Xà rẽ 3 pha | XR 35-06 | 4 | Bộ |
| 17 | Xà đỡ vượt | XĐV 35-1L | 1 | Bộ |
| 18 | Xà đỡ thẳng 3 pha ngang. 1 tầng, 1 mạch sứ đứng ĐZ 35kV | XĐT-1T-1M-35D-X | 2 | Bộ |
| 19 | Xà đỡ vượt 3 pha ngang, 1 tầng, 1 mạch sứ đứng ĐZ 35kV | XĐV-1T-1M-35D-X | 2 | Bộ |
| 20 | Xà néo 2 tầng 1 mạch sứ đứng 35kV | XN-2T-1M-35D-BX | 11 | Bộ |
| 21 | Xà néo 2 tầng 1 mạch sứ chuỗi 35kV | XN-2T-1M-35C-BX | 2 | Bộ |
| 22 | Xà néo kép ngang 2 tầng 1 mạch sứ chuỗi 35kV | XNKN-2T-1M-35C-BX | 5 | Bộ |
| 23 | Xà néo kép dọc 2 tầng 1 mạch sứ chuỗi 35kV | XNKD2T-1M-35C-BX | 1 | Bộ |
| 24 | Xà néo 3 pha ∆ 1 mạch sứ chuỗi 35kV | XN∆-2T-1M-35C-X | 7 | Bộ |
| 25 | Xà néo 3 pha ngang, 1 tầng, 1 mạch sứ chuỗi ĐZ35kV | XN-1T-1M-35C-X | 7 | Bộ |
| 26 | Xà néo cột II, 1 tầng, 1 mạch dài 5m, tim cột 2,5m ĐZ 35kV | XNII-1T-1M-35C-5M | 5 | Bộ |
| 27 | Gông ghép cột đúp | GCĐ-18 | 6 | Bộ |
| 28 | Xà cột 3 thân | X3T | 6 | Bộ |
| 29 | Cổ dề dây néo | CDG-105 | 6 | Bộ |
| 30 | Dây néo TK50 | TK50-12 | 44 | Bộ |
| 31 | Dây néo TK50 | TK50-14 | 14 | Bộ |
| 32 | Dây néo TK50 | TK50-18 | 2 | Bộ |
| 33 | Tiếp địa RC-6 | RC-6 | 37 | Bộ |
| 34 | Tiếp địa RC-12 | RC-12 | 5 | Bộ |
| 35 | Tiếp địa RC-3T | RC-3T | 2 | Bộ |
| 36 | Dây nhôm lõi thép ACSR-50/8 | ACSR-50/8 | 12.891 | m |
| 37 | Dây nhôm lõi thép AC-50/30 | AC-50/30 | 1.530 | m |
| 38 | Sứ đứng gốm 35kV cả ty | SĐ-35 | 164 | Quả |
| 39 | Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV 120kN | CN-35 | 178 | Chuỗi |
| 40 | Phụ kiện Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV 120kN | PKCN -35 | 172 | Bộ |
| 41 | Phụ kiện Chuỗi sứ néo ép | PKCN-35A | 6 | Bộ |
| 42 | Kẹp cáp nhôm 3 bulong | CC-50 | 108 | Bộ |
| 43 | Đầu cốt nhôm thẻ bài 2 bulong | AG - 50 | 30 | Cái |
| 44 | Ống nối dây nhôm lõi thép | 50mm2 | 4 | cái |
| 45 | Chống rung đường dây | CRS 2-9 | 6 | Cái |
| Y | Trạm biến áp | |||
| 1 | Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV | 35/0,4kV - 50kVA | 1 | máy |
| 2 | Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV | 35/0,4kV -75kVA | 3 | máy |
| 3 | Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV | 35/0,4kV -100kVA | 4 | máy |
| 4 | Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV | 35/0,4kV -180kVA | 1 | máy |
| 5 | Tủ PP hạ thế - 75A, 2 lộ ra | 400V-75A | 1 | tủ |
| 6 | Tủ PP hạ thế - 125A, 2 lộ ra | 400V-125A | 3 | tủ |
| 7 | Tủ PP hạ thế - 160A, 2 lộ ra | 400V-160A | 4 | tủ |
| 8 | Tủ PP hạ thế - 300A, 2 lộ ra | 400V-300A | 1 | tủ |
| 9 | Chống sét van 35kV | ZnO-35kV | 9 | bộ |
| 10 | Cầu chì tự rơi 35kV (bộ 3 pha) - Sứ | FCO-35 | 9 | bộ |
| 11 | Cột BTLT NPC-I-12-190-9 | NPC-I-12-190-9 | 6 | cột |
| 12 | Cột BTLT NPC-I-12-190-10 | NPC-I-12-190-10 | 1 | cột |
| 13 | Cột BTLT NPC-I-14-190-11 | NPC-I-14-190-11 | 3 | cột |
| 14 | Móng cột trạm biến áp | MT-5 | 7 | móng |
| 15 | Móng cột trạm biến áp | MT-6 | 3 | móng |
| 16 | Xà đỡ sứ trung gian trạm 1 cột | XĐS-1 | 22 | bộ |
| 17 | Giá đỡ tay thao tác cầu dao | GĐ-TT | 1 | bộ |
| 18 | Xà đỡ cầu dao cách ly đầu trạm 1 cột | XCD1-35 | 1 | bộ |
| 19 | Xà đỡ cầu chì tự rơi và CSV trạm 1 cột (LT12) | XSI + SV-1 | 7 | bộ |
| 20 | Xà đỡ cầu chì tự rơi và CSV trạm 1 cột (LT18, LT14) | XSI + SV-2 | 3 | bộ |
| 21 | Giá đỡ máy biến áp trạm 1 cột (LT12) | GĐMBA-1 | 7 | bộ |
| 22 | Ghế thao tác cầu dao trạm 1 cột | GTT-CD | 1 | bộ |
| 23 | Thang trèo trạm 1 cột | TT-1 | 1 | bộ |
| 24 | Xà néo 1 tầng 1 mạch sứ đứng ĐZ 35kV (Xà lệch đón dây đầu trạm) | XN-1L-1M-35D-BX | 9 | bộ |
| 25 | Giá đỡ máy biến áp trạm 1 cột (LT18, 14, 16) | GĐMBA-2 | 3 | bộ |
| 26 | Giá đỡ tủ điện | GĐT-400V | 10 | bộ |
| 27 | Giá đỡ cáp trên mặt máy biến áp | GĐC-1 | 10 | bộ |
| 28 | Tiếp địa trạm biến áp 1 cột LT 12m | RC-BA1-12 | 7 | bộ |
| 29 | Tiếp địa trạm biến áp 1 cột LT 14m | RC-BA1-14 | 3 | bộ |
| 30 | Dây AC 50/8 XLPE2.5/HDPE | AC 50/8 XLPE2.5/HDPE | 308 | m |
| 31 | Sứ đứng gốm 35kV cả ty | SĐ-35 | 124 | Quả |
| 32 | Dây khóa định hình compezit - cáp bọc TT loại 1 sứ | KD 50-120 | 114 | Cái |
| 33 | Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV 70kN (chưa gồm phụ kiện) | CN-35 | 3 | chuỗi |
| 34 | Phụ kiện chuỗi néo | PKCN | 3 | chuỗi |
| 35 | Nắp chụp đầu cực FCO/LBFCO (2 đầu cực) | NC-SI-D-35 | 60 | cái |
| 36 | Nắp chụp đầu cực CSV | NC-CSV-35 | 30 | Cái |
| 37 | Nắp chụp đầu cực sứ MBA/REC/LBS trung thế | NC-MBA-35 | 30 | Cái |
| 38 | Nắp chụp cách điện đầu cực hạ thế | NC-MBA-0,4 | 40 | Cái |
| 39 | Cáp lực hạ áp Cu/XLPE/PVC 0,6-1kV | Cu/XLPE/PVC-3x50+1x35 | 8 | m |
| 40 | Cáp lực hạ áp Cu/XLPE/PVC 0,6-1kV | Cu/XLPE/PVC-3x70+1x35 | 32 | m |
| 41 | Cáp lực hạ áp Cu/XLPE/PVC 0,6-1kV | Cu/XLPE/PVC-3x95+1x50 | 32 | m |
| 42 | Cáp lực hạ áp Cu/XLPE/PVC 0,6-1kV | Cu/XLPE/PVC-3x150+1x95 | 8 | m |
| 43 | Ống nhựa xoắn TFP | F65 | 100 | m |
| 44 | Đầu cốt đồng mạ 35 mm | ĐC-35 | 90 | cái |
| 45 | Đầu cốt đồng mạ 50 mm | ĐC-50 | 180 | cái |
| 46 | Đầu cốt đồng 70 mm | ĐC-70 | 24 | cái |
| 47 | Đầu cốt đồng 95 mm | ĐC-95 | 30 | cái |
| 48 | Đầu cốt đồng 150 mm | ĐC-150 | 6 | cái |
| 49 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 | CC-35-95 | 60 | cái |
| 50 | Cáp Cu/PVC 1x35 | Cu/PVC 1x35 | 90 | m |
| 51 | Cáp Cu/PVC 1x50 | Cu/PVC 1x50 | 24 | m |
| 52 | Cáp Cu/PVC 1x95 | Cu/PVC 1x95 | 6 | m |
| 53 | Biển báo trạm | BTT | 10 | cái |
| 54 | Biển báo an toàn | BAT | 10 | cái |
| 55 | Khóa tủ | KT | 10 | cái |
| Z | Đường dây 0,4kV | |||
| 1 | Cột BTLT NPC-I-10-190-4,2 | NPC-I-10-190-4,2 (M) | 5 | Cột |
| 2 | Cột BTLT NPC.I-8,5-190-4,3 | NPC.I-8,5-190-4,3 (M) | 2 | Cột |
| 3 | Cột bê tông vuông | H-7,5B | 87 | Cột |
| 4 | Móng cột néo đôi 2LT10 | MĐLT10 | 1 | Móng |
| 5 | Móng cột đỡ LT10 | MLT10 A | 3 | Móng |
| 6 | Móng cột néo đôi 2LT8,5 | MĐLT8,5 | 1 | Móng |
| 7 | Dây néo TK50 | TK50-12 | 4 | bộ |
| 8 | Móng néo MN15-5 | MN15-5 | 4 | Móng |
| 9 | Móng néo cột vuông 2H7,5 | MĐ 2A | 32 | Móng |
| 10 | Móng cột vuông đỡ H7,5 | M1 | 23 | Móng |
| 11 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70 | Al/XLPE-4x70 | 2.223 | m |
| 12 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50 | Al/XLPE-4x50 | 953 | m |
| 13 | Dây ACSR-50/8 | ACSR-50/8 | 440 | m |
| 14 | Dây nhôm bọc AV-70 | AV-70 | 72 | m |
| 15 | Xà phân tải cột đơn vuông | XFT-1 | 1 | Cái |
| 16 | Xà phân tải cột đúp vuông | XPT-2 | 7 | Cái |
| 17 | Xà phân tải cột LT | XPT-3 | 1 | Cái |
| 18 | Xà vượt cột ly tâm | XV -LT | 2 | bộ |
| 19 | Tiếp địa lặp lại | RLL | 8 | Bộ |
| 20 | Bát sứ thủy tinh U70 | IIC 70 | 8 | Bát |
| 21 | Phụ kiện Chuỗi sứ néo đơn thủy tinh 0,4kV 70kN | PKCN | 8 | bộ |
| 22 | Cách điện A30+ty sứ | A30 | 146 | Quả |
| 23 | Móc tải nặng | MT - Ф20 | 141 | Cái |
| 24 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x50-95 | KX-4x50-95 | 141 | Caí |
| 25 | Móc tải nhẹ | MT - Ф16 | 30 | Caí |
| 26 | Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x50-95 | KT-4x50-95 | 30 | Caí |
| 27 | Đai thép+ khóa cột đơn | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 76 | Cái |
| 28 | Đai thép+ khoá cột đôi | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 162 | Cái |
| 29 | Ghíp nối bọc nhựa - 2 bulong | GN2 | 184 | Cái |
| 30 | Ghíp nhôm 3 bu lông | CC-70 | 152 | Cái |
| 31 | Đầu cốt đồng mạ 70 mm | ĐC70 | 72 | Cái |
| 32 | Đầu cốt đồng mạ 50 mm | ĐC50 | 8 | Cái |
| AA | Phần thu hồi nhập kho | |||
| AB | Thu hồi Trạm biến áp | |||
| 1 | Xà đỡ trung gian trên | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 2 | Xà CSV - SI | XĐ-CSV+SI | 1 | Bộ |
| 3 | Chuối néo vào TBA | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Chuối |
| 4 | Bát sứ IIC 70 | IIC 70 | 12 | Bát |
| 5 | Giàn thao tác TBA 2 cột | GTT | 1 | Bộ |
| 6 | Giá đỡ TBA 2 cột | GĐMBA-2 | 1 | Bộ |
| 7 | Thang sắt | TT | 1 | Bộ |
| 8 | Dây dẫn AC 50/8 | AC 50/8 | 15 | m |
| 9 | Cột BTLT 12m | LT12 | 1 | Bộ |
| 10 | Xà rẽ lệch 6 sứ | XR-2 | 1 | Bộ |
| 11 | Cáp Cu/XLPE/PVC-3x70+1x35 | Cu/XLPE/PVC-3x70+1x35 | 5 | m |
| 12 | Xà Z đỡ thẳng | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| AC | Thu hồi Đường dây 0,4kV | |||
| 1 | Cột bê tông LT7,5B | LT7,5B | 1 | Cột |
| 2 | Cột bê tông H7,5B | H7,5B | 9 | Cột |
| 3 | Xà néo XN 0,4V | XN 0,4V | 1 | Bộ |
| 4 | Xà néo XN G2-04V | XN G2-04V | 1 | Bộ |
| 5 | Xà đỡ XĐ 04V | XĐ 04V | 3 | Bộ |
| 6 | Dây dẫn ABC 2x50 | ABC 2x50 | 363 | m |
| AD | Phần thu hồi, lắp đặt lại: Trạm biến áp | |||
| 1 | Tủ điện | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | Cầu dao đầu trạm | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | Máy biến áp | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 4 | Chống sét Van | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Quả |
| 5 | Cầu chì tự rơi SI | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.83E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.67E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện. Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng giám sát công tác xây dựng đường dây và trạm biến áp cấp III trở lên (hoặc tương đương). | 5 | 1 |
| 2 | Đội trưởng thi công | 1 | Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành điện | 4 | 1 |
| 3 | Kỹ thuật thi công phần điện | 1 | Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành điện, có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng phù hợp chuyên ngành và vị trí đảm nhiệm | 3 | 1 |
| 4 | Kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng phù hợp chuyên ngành và vị trí đảm nhiệm | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ô tô ben | Xe ô tô ben ≥5 tấn | 2 |
| 2 | Máy xúc đào | Máy xúc đào công suất ≥200 mã lực | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông 250 lít | 2 |
| 4 | Đầm dùi | Đầm dùi | 2 |
| 5 | Kinh vĩ hoặc toàn đạc điện tử | Kinh vĩ hoặc toàn đạc điện tử | 2 |
| 6 | Thước cặp | Thước cặp | 2 |
| 7 | Thước mét | Thước mét | 2 |
| 8 | Máy đo điện trở suất của tiếp địa | Máy đo điện trở suất của tiếp địa | 1 |
| 9 | Xe bò bánh lốp để chở cột | Xe bò bánh lốp để chở cột | 2 |
| 10 | Tời, tó, pa lăng, cốp pha và dụng cụ thi công khác | Tời, tó, pa lăng, cốp pha và dụng cụ thi công khác | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi