Gói thầu: Cải tạo, nâng cấp sân vận động trung tâm xã Kim Thái, huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210133523-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/01/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Kim Thái
Chủ đầu tư - Tên chủ đầu tư, bên mời thầu: UBND xã Kim Thái, huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định, - Địa chỉ: xã Kim Thái, huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định; Số điện thoại: 02283820230;
Tên gói thầu Cải tạo, nâng cấp sân vận động trung tâm xã Kim Thái, huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định
Số hiệu KHLCNT 20210133264
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-20 09:32:00 đến ngày 2021-01-30 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nam Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,228,445,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.842E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.568E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trường công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tương tự như yêu cầu tại mục 3 ở trên.- Nhà thầu phải nộp kèm các tài liệu (có chứng thực) sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ giám sát thi công công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực;+ Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Hợp đồng thi công giữa nhà thầu và chủ đầu tư; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng (hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn công trình); Quyết định phê duyệt dự án (Chứng minh cấp công trình); Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường; Tài liệu chứng minh cá nhân tham gia thi công công trình (có xác nhận của chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, đã phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình tương tự như yêu cầu tại mục 3 ở trên.- Nhà thầu phải nộp kèm các tài liệu (có chứng thực) sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Hợp đồng thi công giữa nhà thầu và chủ đầu tư; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng (hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn công trình); Quyết định phê duyệt dự án (Chứng minh cấp công trình); Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường; Tài liệu chứng minh cá nhân tham gia thi công công trình (có xác nhận của chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Quản lý chất lượng, an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng; đã phụ trách quản lý chất lượng và an toàn lao động của ít nhất 01 công trình tương tự như yêu cầu tại mục 3 ở trên.- Nhà thầu phải nộp kèm các tài liệu (có chứng thực) sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hoàn thành huấn huyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực;+ Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Hợp đồng thi công giữa nhà thầu và chủ đầu tư; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng (hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn công trình); Quyết định phê duyệt dự án (Chứng minh cấp công trình); Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường; Tài liệu chứng minh cá nhân tham gia thi công công trình (có xác nhận của chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng; đã phụ trách thanh quyết toán của ít nhất 01 công trình tương tự như yêu cầu tại mục 3 ở trên.- Nhà thầu phải nộp kèm các tài liệu (có chứng thực) sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ định giá xây dựng hạng III còn hiệu lực;+ Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Hợp đồng thi công giữa nhà thầu và chủ đầu tư; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng (hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn công trình); Quyết định phê duyệt dự án (Chứng minh cấp công trình); Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường; Tài liệu chứng minh cá nhân tham gia thi công công trình (có xác nhận của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ nghề phù hợp với phạm vi công việc của gói thầu.- Nhà thầu phải nộp kèm các tài liệu (có chứng thực) sau:+ Chứng chỉ nghề;+ Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực;
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị 5 KW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị 23 KW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1,0 KW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250l
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 150l
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị 1,7 KW
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SÂN KHẤU
1Đào đất móng, đất cấp IIChỉ dẫn kỹ thuật chương V61,881m3
2Đóng cọc tre, chiều dài cọc 2,5m, đất cấp IChỉ dẫn kỹ thuật chương V57,9413100m
3Vét bùn đầu cọcChỉ dẫn kỹ thuật chương V9,2706m3
4Đắp cát đen phủ đầu cọcChỉ dẫn kỹ thuật chương V9,2706m3
5Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chỉ dẫn kỹ thuật chương V9,4081m3
6Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,6139tấn
7Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,5285tấn
8Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18 mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V1,2765tấn
9Bê tông bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng Chỉ dẫn kỹ thuật chương V33,8029m3
10Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0271tấn
11Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2652tấn
12Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0947tấn
13Bê tông cột, đá 1x2 mác 200Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,1541m3
14Xây gạch BT rỗng 2 lỗ kt 220x105x60 M75, xây móng, chiều dày Chỉ dẫn kỹ thuật chương V17,7461m3
15Xây gạch BT rỗng 2 lỗ kt 220x105x60 M75, xây móng, chiều dày Chỉ dẫn kỹ thuật chương V26,0191m3
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2299tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0807tấn
18Bê tông giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,1723m3
19Đắp đất hoàn trả hố móngChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1868100m3
20Vận chuyển đất trong phạm vi Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,432100m3
21Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,3269100m3
22Rải nilong chống mất nước xi măngChỉ dẫn kỹ thuật chương V232,9007m2
23Bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chỉ dẫn kỹ thuật chương V23,2901m3
24Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1501tấn
25Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,4587tấn
26Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,3451tấn
27Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột Chỉ dẫn kỹ thuật chương V6,66m3
28Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2618tấn
29Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2558tấn
30Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,4068m3
31Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, cao Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,141tấn
32Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,9154m3
33Xây gạch BT rỗng 2 lỗ kt 220x105x60 M75, xây tường thẳng, chiều dày Chỉ dẫn kỹ thuật chương V34,3319m3
34Xây gạch BT rỗng 2 lỗ kt 220x105x60 M75, xây tường thẳng, chiều dày Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,3861m3
35Xây gạch BT rỗng 2 lỗ kt 220x105x60 M75, xây cột, trụ, chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,7512m3
36Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V21,1818m2
37Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V417,3976m2
38Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V109,2219m2
39Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V134,92m
40Trát granitô trụ, cột, vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V9,985m2
41Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V21,8m
42Quét dầu bóng bề mặt GranitoChỉ dẫn kỹ thuật chương V9,985m2
43Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V35,54m
44Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 600x600, vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V236,6402m2
45Vòng tròn biểu tượng ( bao gồm cả sơn)Chỉ dẫn kỹ thuật chương V5vòng
46Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChỉ dẫn kỹ thuật chương V21,1818m2
47Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChỉ dẫn kỹ thuật chương V526,6195m2
48Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật chương V7,3808100m2
49Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChỉ dẫn kỹ thuật chương V2,5745100m2
50Sản xuất hệ khung dànChỉ dẫn kỹ thuật chương V10,0494tấn
51Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànChỉ dẫn kỹ thuật chương V10,0494tấn
52Sản xuất xà gồ thépChỉ dẫn kỹ thuật chương V2,7065tấn
53Lắp dựng xà gồ thépChỉ dẫn kỹ thuật chương V2,7065tấn
54Bulong M12x50Chỉ dẫn kỹ thuật chương V600cái
55Bulong neo M24x300Chỉ dẫn kỹ thuật chương V24cái
56Sơn tĩnh điện thépChỉ dẫn kỹ thuật chương V12.755,9kg
57Lợp mái tôn múi 0,45 lyChỉ dẫn kỹ thuật chương V4,1234100m2
58Ke chống bãoChỉ dẫn kỹ thuật chương V1.845cái
59Mua sẵn lắp đặt máng thu nướcChỉ dẫn kỹ thuật chương V22,5m
B BỒN HOA
1Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,4m3
2Xây gạch BT rỗng 2 lỗ kt 220x105x60 M75, xây tường thẳng, chiều dày Chỉ dẫn kỹ thuật chương V6,6m3
3Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V92m2
4Trồng cây Bàng Đài Loan ( D8-10cm)Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,27100cây
5Duy trì cây bóng mát mới trồngChỉ dẫn kỹ thuật chương V271 cây/năm
6Mua trồng cây cọ (chiều cao 1-1.5m)Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,24100cây
7Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồngChỉ dẫn kỹ thuật chương V24cây/90 ngày
8Mua đất + đổ đất trồng câyChỉ dẫn kỹ thuật chương V224,4m3
9Trồng cây chuỗi ngọcChỉ dẫn kỹ thuật chương V950khóm
10Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,3897100m3
11Lát vỉa hè bằng gạch lục lăngChỉ dẫn kỹ thuật chương V179,7m2
12Bó vỉa 1000x220x300mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V74,3m
C RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào đất, đất cấp IChỉ dẫn kỹ thuật chương V104,682m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chỉ dẫn kỹ thuật chương V41,1701m3
3Xây rãnh thoát nước bằng gạch BT rỗng 2 lỗ 220x105x60 M75,vữa XM M75, PCB30Chỉ dẫn kỹ thuật chương V108,5667m3
4Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V530,606m2
5Láng rãnh thoát nước, dày 2cm, vữa XM mác 100Chỉ dẫn kỹ thuật chương V175,45m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2254tấn
7Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,6585m3
8Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chỉ dẫn kỹ thuật chương V28,1644m3
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanChỉ dẫn kỹ thuật chương V1,8122tấn
10Mua ống cống D300 BTCT đúc sẵnChỉ dẫn kỹ thuật chương V13m
11Đế cống BTCT đúc sẵn đá 1x2 M200Chỉ dẫn kỹ thuật chương V7cái
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnChỉ dẫn kỹ thuật chương V467cấu kiện
13Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,349100m3
14Vận chuyển đất trong phạm vi Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,698100m3
D SÂN BÊ TÔNG, SÂN BÓNG, ĐƯỜNG CHẠY
1Làm cỏ, dọn dẹp rác khu vực đổ sân bê tôngChỉ dẫn kỹ thuật chương V22,096100m2/ lần
2Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chỉ dẫn kỹ thuật chương V6,629100m3
3Lót nilongChỉ dẫn kỹ thuật chương V4.419,2m2
4Lớp đá thảiChỉ dẫn kỹ thuật chương V3,3144100m3
5Đổ bê tông sân, đá 1x2, mác 200Chỉ dẫn kỹ thuật chương V331,44m3
6Cắt khe co giãn sân bê tôngChỉ dẫn kỹ thuật chương V9,473100m
7Làm cỏ, dọn dẹp rác khu vực đường chạyChỉ dẫn kỹ thuật chương V10,496100m2/ lần
8Lót nilonChỉ dẫn kỹ thuật chương V1.049,6m2
9Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,149100m3
10Lớp đá thảiChỉ dẫn kỹ thuật chương V1,5744100m3
11Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chỉ dẫn kỹ thuật chương V157,44m3
12Kẻ đường lineChỉ dẫn kỹ thuật chương V72,8m2
13Làm cỏ, dọn dẹp rác khu vực sân bóng đáChỉ dẫn kỹ thuật chương V18,13100m2/ lần
14Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất mua)Chỉ dẫn kỹ thuật chương V10,878100m3
15Trồng cỏ - Cỏ lá treChỉ dẫn kỹ thuật chương V12,6100m2
16Tưới nước thảm cỏChỉ dẫn kỹ thuật chương V12,6100m2/ tháng
17Gia công hệ khung dànChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1078tấn
18Lắp khung gônChỉ dẫn kỹ thuật chương V20,2453m2
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủChỉ dẫn kỹ thuật chương V6,7875m2
20Mua lưới khung thànhChỉ dẫn kỹ thuật chương V18,96m2
21Mua lưới căng bảo vệ xung quanh sânChỉ dẫn kỹ thuật chương V876m2
22Dây cáp căng lướiChỉ dẫn kỹ thuật chương V438m
E TƯỜNG RÀO
1Đào đất móng, đất cấp IIChỉ dẫn kỹ thuật chương V102,462m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chỉ dẫn kỹ thuật chương V11,7371m3
3Xây gạch BT rỗng 2 lỗ kt 220x105x60 M75, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V34,6146m3
4Xây gạch BT rỗng 2 lỗ kt 220x105x60 M75, xây móng, chiều dày Chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,4447m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,3202tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,2709tấn
7Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chỉ dẫn kỹ thuật chương V19,0486m3
8Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,3415100m3
9Vận chuyển đất trong phạm vi Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,683100m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2027tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,8009tấn
12Đổ bê tông cột, tiết diện cột Chỉ dẫn kỹ thuật chương V7,5383m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,3967tấn
14Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chỉ dẫn kỹ thuật chương V5,5961m3
15Xây gạch BT rỗng 2 lỗ kt 220x105x60 M75, xây tường thẳng, chiều dày Chỉ dẫn kỹ thuật chương V24,4398m3
16Xây gạch BT rỗng 2 lỗ kt 220x105x60 M75, xây tường thẳng, chiều dày Chỉ dẫn kỹ thuật chương V9,0233m3
17Xây gạch BT rỗng 2 lỗ kt 220x105x60 M75, xây cột, trụ, chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật chương V10,8787m3
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V474,1796m2
19Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V77,572m2
20Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V166,4272m2
21Gia công hàng rào inox 304Chỉ dẫn kỹ thuật chương V704,5612kg
22Mũi mácChỉ dẫn kỹ thuật chương V278mũi
23Mua, lắp hoa gốm tráng menChỉ dẫn kỹ thuật chương V62viên
24Lắp dựng hàng ràoChỉ dẫn kỹ thuật chương V212,7558m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChỉ dẫn kỹ thuật chương V551,7516m2
F CỔNG CHÍNH
1Đào móng, đất cấp IIChỉ dẫn kỹ thuật chương V7,0776m3
2Đóng cọc tre, chiều dài cọc 1,5m, đất cấp IChỉ dẫn kỹ thuật chương V3,072100m
3Vét bùn đầu cọcChỉ dẫn kỹ thuật chương V1,024m3
4Đắp cát phủ đầu cọcChỉ dẫn kỹ thuật chương V1,024m3
5Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,0887m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1092tấn
7Đổ bê tông móng, chiều rộng Chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,38m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0115tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,056tấn
10Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,253m3
11Xây gạch BT rỗng 2 lỗ kt 220x105x60 M75, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,1501m3
12Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0236100m3
13Vận chuyển đất trong phạm vi Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0472100m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0184tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1015tấn
16Đổ bê tông cột, tiết diện cột Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,8208m3
17Xây gạch BT rỗng 2 lỗ kt 220x105x60 M75, xây cột, trụ, chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật chương V6,2141m3
18Trát đầu trụ,phào cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V54,373m2
19Công tác ốp đá granit tự nhiên vào cột cổng sử dụng keo dánChỉ dẫn kỹ thuật chương V35,8682m2
20Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V56,4m
21Đắp trang trí cột, vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V25,76m
22Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChỉ dẫn kỹ thuật chương V18,505m2
23Gia công cổng inox 304Chỉ dẫn kỹ thuật chương V556,4kg
24Lắp dựng cổng inoxChỉ dẫn kỹ thuật chương V21,2957m2
25Mua sẵn, lắp đặt lắp đặt bản lề cửaChỉ dẫn kỹ thuật chương V12bộ
26Mua sẵn, lắp đặt chốt đứng cổngChỉ dẫn kỹ thuật chương V3cái
27Mua sẵn lắp đặt chốt ngang + khóa cồngChỉ dẫn kỹ thuật chương V3bộ
28Mua sẵn, lắp đặt bánh xeChỉ dẫn kỹ thuật chương V4bộ
G CỔNG PHỤ
1Đào móng, đất cấp IIChỉ dẫn kỹ thuật chương V7,488m3
2Đóng cọc tre, chiều dài cọc 1.5m - Cấp đất IChỉ dẫn kỹ thuật chương V3,456100m
3Vét bùn đầu cọcChỉ dẫn kỹ thuật chương V1,152m3
4Đắp cát phủ đầu cọcChỉ dẫn kỹ thuật chương V1,152m3
5Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,152m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2442tấn
7Đổ bê tông móng, chiều rộng Chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,904m3
8Xây gạch BT rỗng 2 lỗ kt 220x105x60 M75, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,417m3
9Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,025100m3
10Vận chuyển đất trong phạm vi Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,05100m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,052tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2294tấn
13Đổ bê tông cột, tiết diện cột Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,8209m3
14Xây gạch BT rỗng 2 lỗ kt 220x105x60 M75, xây cột, trụ, chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật chương V9,1045m3
15Trát đầu trụ,phào cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V67,3512m2
16Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V32m
17Đắp phào kép, vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V14,4m
18Công tác ốp đá granit tự nhiên vào cột trụ sử dụng keo dánChỉ dẫn kỹ thuật chương V41,4516m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChỉ dẫn kỹ thuật chương V25,899m2
20Gia công cổng inoxChỉ dẫn kỹ thuật chương V307,92kg
21Lắp dựng cổngChỉ dẫn kỹ thuật chương V25,4196m2
22Mua sẵn, lắp đặt lắp đặt bản lề cửaChỉ dẫn kỹ thuật chương V12bộ
23Mua sẵn, lắp đặt chốt đứng cổngChỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
24Mua sẵn lắp đặt chốt ngang + khóa cồngChỉ dẫn kỹ thuật chương V2bộ
25Mua sẵn, lắp đặt bánh xeChỉ dẫn kỹ thuật chương V4bộ
H PHÁ DỠ
1Phá dỡ kết cấu gạch đáChỉ dẫn kỹ thuật chương V32,5891m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChỉ dẫn kỹ thuật chương V71,7113m3
3Vận chuyển đất trong phạm vi Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,043100m3
I PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại KT 500x300x200mm âm tườngChỉ dẫn kỹ thuật chương V1hộp
2Lắp đặt Aptomat 2P-63A-6kAChỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
3Lắp đặt Aptomat 2P-30A-4.5kAChỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
4Lắp đặt Aptomat 1P-20AChỉ dẫn kỹ thuật chương V3cái
5Đào móng, đất cấp IIChỉ dẫn kỹ thuật chương V7,1136m3
6Đổ bê tông móng, chiều rộng Chỉ dẫn kỹ thuật chương V12,592m3
7Lắp dựng cột đèn, cột thép chiều cao cột Chỉ dẫn kỹ thuật chương V12cột
8Lắp dựng cột đèn, cột thép chiều cao cột Chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cột
9Cột đèn bát giác H=11mChỉ dẫn kỹ thuật chương V4cột
10Cột đèn bát giác H=5mChỉ dẫn kỹ thuật chương V12cột
11Lắp đặt cần đèn đơn , L=1.5mChỉ dẫn kỹ thuật chương V12cần đèn
12Lắp đặt xà lắp đèn phaChỉ dẫn kỹ thuật chương V8bộ
13Lắp đèn pha led 400WChỉ dẫn kỹ thuật chương V16bộ
14Lắp đèn led đường phố D CSD02L/120WChỉ dẫn kỹ thuật chương V12bộ
15Lắp đặt bộ đèn led highbay UFO 150WChỉ dẫn kỹ thuật chương V15bộ
16Lắp bảng điện cửa cộtChỉ dẫn kỹ thuật chương V16bảng
17Lắp đặt các aptomat loại 1-10A (bảng điện cửa cột)Chỉ dẫn kỹ thuật chương V20cái
18Luồn cáp ngầm cửa cộtChỉ dẫn kỹ thuật chương V28đầu cáp
19Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2Chỉ dẫn kỹ thuật chương V100m
20Luồn dây Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 lên đènChỉ dẫn kỹ thuật chương V1,9100m
21Đào đất móng, đất cấp IIChỉ dẫn kỹ thuật chương V50m3
22Vận chuyển đất trong phạm vi Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,5100m3
23Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmChỉ dẫn kỹ thuật chương V50m3
24Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉChỉ dẫn kỹ thuật chương V2,2331000v
25Gạch chỉ 2 lỗ KT 220x110x60mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V1.955viên
26Rải cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 2x10mm2Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,5100m
27Rải cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/ 2x6mm2Chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,52100m
28Lắp ống nhựa chống cháy D16Chỉ dẫn kỹ thuật chương V110m
29Lắp ống xoắn HDPE chịu lực 32/25Chỉ dẫn kỹ thuật chương V5,5100m
30Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,06100m
31Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnChỉ dẫn kỹ thuật chương V17bộ
32Kéo rải dây tiếp địa D10 mạ kẽmChỉ dẫn kỹ thuật chương V17m
33Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5mChỉ dẫn kỹ thuật chương V6cái
34Kéo rải dây dẫn sét thép D10 mạ kẽmChỉ dẫn kỹ thuật chương V105m
35Đào đất móng, đất cấp IChỉ dẫn kỹ thuật chương V12m3
36Kéo rải dây nối cọc tiếp địa thép dẹt 40x4Chỉ dẫn kỹ thuật chương V24m
37Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChỉ dẫn kỹ thuật chương V12m3
38Gia công và đóng cọc tiếp địa thép góc V63x63x6 dài 2.5mChỉ dẫn kỹ thuật chương V3cọc
39Bầu sứ chân kim thu sétChỉ dẫn kỹ thuật chương V6quả
40Bật sắt đỡ dây thu sétChỉ dẫn kỹ thuật chương V36cái
41Đai thép + bulong nở M12Chỉ dẫn kỹ thuật chương V9bộ
42Hộp kiểm tra tiếp địaChỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
43Hộp đựng bình chữa cháy bằng sắt mạ kẽm (60x60x18cm)Chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
44Tiêu lệnh + Nội quy chữa cháyChỉ dẫn kỹ thuật chương V4bộ
45Bình chữa cháy bình bột ABC MFZL4-loại 4kgChỉ dẫn kỹ thuật chương V4bình
46Bình chữa cháy bọt Co2 3kgChỉ dẫn kỹ thuật chương V4bình
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.842E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.568E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trường công trường 1 Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tương tự như yêu cầu tại mục 3 ở trên.- Nhà thầu phải nộp kèm các tài liệu (có chứng thực) sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ giám sát thi công công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực;+ Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Hợp đồng thi công giữa nhà thầu và chủ đầu tư; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng (hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn công trình); Quyết định phê duyệt dự án (Chứng minh cấp công trình); Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường; Tài liệu chứng minh cá nhân tham gia thi công công trình (có xác nhận của chủ đầu tư).53
2 Phụ trách kỹ thuật thi công 1 Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, đã phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình tương tự như yêu cầu tại mục 3 ở trên.- Nhà thầu phải nộp kèm các tài liệu (có chứng thực) sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Hợp đồng thi công giữa nhà thầu và chủ đầu tư; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng (hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn công trình); Quyết định phê duyệt dự án (Chứng minh cấp công trình); Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường; Tài liệu chứng minh cá nhân tham gia thi công công trình (có xác nhận của chủ đầu tư).31
3 Quản lý chất lượng, an toàn lao động 1 Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng; đã phụ trách quản lý chất lượng và an toàn lao động của ít nhất 01 công trình tương tự như yêu cầu tại mục 3 ở trên.- Nhà thầu phải nộp kèm các tài liệu (có chứng thực) sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hoàn thành huấn huyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực;+ Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Hợp đồng thi công giữa nhà thầu và chủ đầu tư; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng (hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn công trình); Quyết định phê duyệt dự án (Chứng minh cấp công trình); Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường; Tài liệu chứng minh cá nhân tham gia thi công công trình (có xác nhận của chủ đầu tư).31
4 Phụ trách thanh quyết toán 1 Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng; đã phụ trách thanh quyết toán của ít nhất 01 công trình tương tự như yêu cầu tại mục 3 ở trên.- Nhà thầu phải nộp kèm các tài liệu (có chứng thực) sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ định giá xây dựng hạng III còn hiệu lực;+ Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Hợp đồng thi công giữa nhà thầu và chủ đầu tư; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng (hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn công trình); Quyết định phê duyệt dự án (Chứng minh cấp công trình); Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường; Tài liệu chứng minh cá nhân tham gia thi công công trình (có xác nhận của chủ đầu tư)31
5 Công nhân kỹ thuật 5 Có chứng chỉ nghề phù hợp với phạm vi công việc của gói thầu.- Nhà thầu phải nộp kèm các tài liệu (có chứng thực) sau:+ Chứng chỉ nghề;+ Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực;11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào 0,8 m31
2 Máy đầm cóc trọng lượng 70kg1
3 Máy cắt uốn thép 5 KW2
4 Máy hàn 23 KW2
5 Máy đầm dùi 1,5 KW2
6 Máy đầm bàn 1,0 KW2
7 Máy trộn bê tông 250l2
8 Máy trộn vữa 150l1
9 Máy cắt gạch đá 1,7 KW2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->