Gói thầu: Cải tạo, nâng cấp sân vận động trung tâm xã Kim Thái, huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210133523-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/01/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Kim Thái | Chủ đầu tư | - Tên chủ đầu tư, bên mời thầu: UBND xã Kim Thái, huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định, - Địa chỉ: xã Kim Thái, huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định; Số điện thoại: 02283820230; |
| Tên gói thầu | Cải tạo, nâng cấp sân vận động trung tâm xã Kim Thái, huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định |
| Số hiệu KHLCNT | 20210133264 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-20 09:32:00 đến ngày 2021-01-30 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nam Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,228,445,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.842E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.568E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trường công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tương tự như yêu cầu tại mục 3 ở trên.- Nhà thầu phải nộp kèm các tài liệu (có chứng thực) sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ giám sát thi công công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực;+ Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Hợp đồng thi công giữa nhà thầu và chủ đầu tư; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng (hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn công trình); Quyết định phê duyệt dự án (Chứng minh cấp công trình); Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường; Tài liệu chứng minh cá nhân tham gia thi công công trình (có xác nhận của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, đã phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình tương tự như yêu cầu tại mục 3 ở trên.- Nhà thầu phải nộp kèm các tài liệu (có chứng thực) sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Hợp đồng thi công giữa nhà thầu và chủ đầu tư; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng (hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn công trình); Quyết định phê duyệt dự án (Chứng minh cấp công trình); Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường; Tài liệu chứng minh cá nhân tham gia thi công công trình (có xác nhận của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Quản lý chất lượng, an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng; đã phụ trách quản lý chất lượng và an toàn lao động của ít nhất 01 công trình tương tự như yêu cầu tại mục 3 ở trên.- Nhà thầu phải nộp kèm các tài liệu (có chứng thực) sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hoàn thành huấn huyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực;+ Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Hợp đồng thi công giữa nhà thầu và chủ đầu tư; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng (hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn công trình); Quyết định phê duyệt dự án (Chứng minh cấp công trình); Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường; Tài liệu chứng minh cá nhân tham gia thi công công trình (có xác nhận của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng; đã phụ trách thanh quyết toán của ít nhất 01 công trình tương tự như yêu cầu tại mục 3 ở trên.- Nhà thầu phải nộp kèm các tài liệu (có chứng thực) sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ định giá xây dựng hạng III còn hiệu lực;+ Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Hợp đồng thi công giữa nhà thầu và chủ đầu tư; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng (hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn công trình); Quyết định phê duyệt dự án (Chứng minh cấp công trình); Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường; Tài liệu chứng minh cá nhân tham gia thi công công trình (có xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ nghề phù hợp với phạm vi công việc của gói thầu.- Nhà thầu phải nộp kèm các tài liệu (có chứng thực) sau:+ Chứng chỉ nghề;+ Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,0 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 150l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,7 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SÂN KHẤU | |||
| 1 | Đào đất móng, đất cấp II | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 61,881 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc 2,5m, đất cấp I | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 57,9413 | 100m |
| 3 | Vét bùn đầu cọc | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9,2706 | m3 |
| 4 | Đắp cát đen phủ đầu cọc | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9,2706 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9,4081 | m3 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,6139 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,5285 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18 mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,2765 | tấn |
| 9 | Bê tông bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 33,8029 | m3 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0271 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2652 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0947 | tấn |
| 13 | Bê tông cột, đá 1x2 mác 200 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,1541 | m3 |
| 14 | Xây gạch BT rỗng 2 lỗ kt 220x105x60 M75, xây móng, chiều dày | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 17,7461 | m3 |
| 15 | Xây gạch BT rỗng 2 lỗ kt 220x105x60 M75, xây móng, chiều dày | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 26,0191 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2299 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0807 | tấn |
| 18 | Bê tông giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,1723 | m3 |
| 19 | Đắp đất hoàn trả hố móng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1868 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,432 | 100m3 |
| 21 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,3269 | 100m3 |
| 22 | Rải nilong chống mất nước xi măng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 232,9007 | m2 |
| 23 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 23,2901 | m3 |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1501 | tấn |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,4587 | tấn |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,3451 | tấn |
| 27 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,66 | m3 |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2618 | tấn |
| 29 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2558 | tấn |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,4068 | m3 |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, cao | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,141 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,9154 | m3 |
| 33 | Xây gạch BT rỗng 2 lỗ kt 220x105x60 M75, xây tường thẳng, chiều dày | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 34,3319 | m3 |
| 34 | Xây gạch BT rỗng 2 lỗ kt 220x105x60 M75, xây tường thẳng, chiều dày | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,3861 | m3 |
| 35 | Xây gạch BT rỗng 2 lỗ kt 220x105x60 M75, xây cột, trụ, chiều cao | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,7512 | m3 |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 21,1818 | m2 |
| 37 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 417,3976 | m2 |
| 38 | Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 109,2219 | m2 |
| 39 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 134,92 | m |
| 40 | Trát granitô trụ, cột, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9,985 | m2 |
| 41 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 21,8 | m |
| 42 | Quét dầu bóng bề mặt Granito | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9,985 | m2 |
| 43 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 35,54 | m |
| 44 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 600x600, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 236,6402 | m2 |
| 45 | Vòng tròn biểu tượng ( bao gồm cả sơn) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | vòng |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 21,1818 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 526,6195 | m2 |
| 48 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,3808 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,5745 | 100m2 |
| 50 | Sản xuất hệ khung dàn | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10,0494 | tấn |
| 51 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10,0494 | tấn |
| 52 | Sản xuất xà gồ thép | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,7065 | tấn |
| 53 | Lắp dựng xà gồ thép | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,7065 | tấn |
| 54 | Bulong M12x50 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 600 | cái |
| 55 | Bulong neo M24x300 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 24 | cái |
| 56 | Sơn tĩnh điện thép | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12.755,9 | kg |
| 57 | Lợp mái tôn múi 0,45 ly | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,1234 | 100m2 |
| 58 | Ke chống bão | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1.845 | cái |
| 59 | Mua sẵn lắp đặt máng thu nước | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 22,5 | m |
| B | BỒN HOA | |||
| 1 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,4 | m3 |
| 2 | Xây gạch BT rỗng 2 lỗ kt 220x105x60 M75, xây tường thẳng, chiều dày | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,6 | m3 |
| 3 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 92 | m2 |
| 4 | Trồng cây Bàng Đài Loan ( D8-10cm) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,27 | 100cây |
| 5 | Duy trì cây bóng mát mới trồng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 27 | 1 cây/năm |
| 6 | Mua trồng cây cọ (chiều cao 1-1.5m) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,24 | 100cây |
| 7 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 24 | cây/90 ngày |
| 8 | Mua đất + đổ đất trồng cây | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 224,4 | m3 |
| 9 | Trồng cây chuỗi ngọc | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 950 | khóm |
| 10 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,3897 | 100m3 |
| 11 | Lát vỉa hè bằng gạch lục lăng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 179,7 | m2 |
| 12 | Bó vỉa 1000x220x300mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 74,3 | m |
| C | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất, đất cấp I | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 104,682 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 41,1701 | m3 |
| 3 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch BT rỗng 2 lỗ 220x105x60 M75,vữa XM M75, PCB30 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 108,5667 | m3 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 530,606 | m2 |
| 5 | Láng rãnh thoát nước, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 175,45 | m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2254 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,6585 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 28,1644 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,8122 | tấn |
| 10 | Mua ống cống D300 BTCT đúc sẵn | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 13 | m |
| 11 | Đế cống BTCT đúc sẵn đá 1x2 M200 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 467 | cấu kiện |
| 13 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,349 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,698 | 100m3 |
| D | SÂN BÊ TÔNG, SÂN BÓNG, ĐƯỜNG CHẠY | |||
| 1 | Làm cỏ, dọn dẹp rác khu vực đổ sân bê tông | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 22,096 | 100m2/ lần |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,629 | 100m3 |
| 3 | Lót nilong | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4.419,2 | m2 |
| 4 | Lớp đá thải | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,3144 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông sân, đá 1x2, mác 200 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 331,44 | m3 |
| 6 | Cắt khe co giãn sân bê tông | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9,473 | 100m |
| 7 | Làm cỏ, dọn dẹp rác khu vực đường chạy | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10,496 | 100m2/ lần |
| 8 | Lót nilon | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1.049,6 | m2 |
| 9 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,149 | 100m3 |
| 10 | Lớp đá thải | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,5744 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 157,44 | m3 |
| 12 | Kẻ đường line | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 72,8 | m2 |
| 13 | Làm cỏ, dọn dẹp rác khu vực sân bóng đá | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 18,13 | 100m2/ lần |
| 14 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất mua) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10,878 | 100m3 |
| 15 | Trồng cỏ - Cỏ lá tre | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12,6 | 100m2 |
| 16 | Tưới nước thảm cỏ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12,6 | 100m2/ tháng |
| 17 | Gia công hệ khung dàn | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1078 | tấn |
| 18 | Lắp khung gôn | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20,2453 | m2 |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,7875 | m2 |
| 20 | Mua lưới khung thành | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 18,96 | m2 |
| 21 | Mua lưới căng bảo vệ xung quanh sân | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 876 | m2 |
| 22 | Dây cáp căng lưới | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 438 | m |
| E | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào đất móng, đất cấp II | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 102,462 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 11,7371 | m3 |
| 3 | Xây gạch BT rỗng 2 lỗ kt 220x105x60 M75, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 34,6146 | m3 |
| 4 | Xây gạch BT rỗng 2 lỗ kt 220x105x60 M75, xây móng, chiều dày | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,4447 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,3202 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,2709 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 19,0486 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,3415 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,683 | 100m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2027 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,8009 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,5383 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,3967 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,5961 | m3 |
| 15 | Xây gạch BT rỗng 2 lỗ kt 220x105x60 M75, xây tường thẳng, chiều dày | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 24,4398 | m3 |
| 16 | Xây gạch BT rỗng 2 lỗ kt 220x105x60 M75, xây tường thẳng, chiều dày | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9,0233 | m3 |
| 17 | Xây gạch BT rỗng 2 lỗ kt 220x105x60 M75, xây cột, trụ, chiều cao | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10,8787 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 474,1796 | m2 |
| 19 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 77,572 | m2 |
| 20 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 166,4272 | m2 |
| 21 | Gia công hàng rào inox 304 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 704,5612 | kg |
| 22 | Mũi mác | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 278 | mũi |
| 23 | Mua, lắp hoa gốm tráng men | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 62 | viên |
| 24 | Lắp dựng hàng rào | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 212,7558 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 551,7516 | m2 |
| F | CỔNG CHÍNH | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp II | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,0776 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc 1,5m, đất cấp I | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,072 | 100m |
| 3 | Vét bùn đầu cọc | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,024 | m3 |
| 4 | Đắp cát phủ đầu cọc | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,024 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,0887 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1092 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,38 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0115 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,056 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,253 | m3 |
| 11 | Xây gạch BT rỗng 2 lỗ kt 220x105x60 M75, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,1501 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0236 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0472 | 100m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0184 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1015 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,8208 | m3 |
| 17 | Xây gạch BT rỗng 2 lỗ kt 220x105x60 M75, xây cột, trụ, chiều cao | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,2141 | m3 |
| 18 | Trát đầu trụ,phào cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 54,373 | m2 |
| 19 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào cột cổng sử dụng keo dán | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 35,8682 | m2 |
| 20 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 56,4 | m |
| 21 | Đắp trang trí cột, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 25,76 | m |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 18,505 | m2 |
| 23 | Gia công cổng inox 304 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 556,4 | kg |
| 24 | Lắp dựng cổng inox | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 21,2957 | m2 |
| 25 | Mua sẵn, lắp đặt lắp đặt bản lề cửa | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12 | bộ |
| 26 | Mua sẵn, lắp đặt chốt đứng cổng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 27 | Mua sẵn lắp đặt chốt ngang + khóa cồng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 28 | Mua sẵn, lắp đặt bánh xe | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| G | CỔNG PHỤ | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp II | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,488 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc 1.5m - Cấp đất I | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,456 | 100m |
| 3 | Vét bùn đầu cọc | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,152 | m3 |
| 4 | Đắp cát phủ đầu cọc | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,152 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,152 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2442 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,904 | m3 |
| 8 | Xây gạch BT rỗng 2 lỗ kt 220x105x60 M75, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,417 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,025 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,05 | 100m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,052 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2294 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,8209 | m3 |
| 14 | Xây gạch BT rỗng 2 lỗ kt 220x105x60 M75, xây cột, trụ, chiều cao | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9,1045 | m3 |
| 15 | Trát đầu trụ,phào cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 67,3512 | m2 |
| 16 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 32 | m |
| 17 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 14,4 | m |
| 18 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào cột trụ sử dụng keo dán | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 41,4516 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 25,899 | m2 |
| 20 | Gia công cổng inox | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 307,92 | kg |
| 21 | Lắp dựng cổng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 25,4196 | m2 |
| 22 | Mua sẵn, lắp đặt lắp đặt bản lề cửa | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12 | bộ |
| 23 | Mua sẵn, lắp đặt chốt đứng cổng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 24 | Mua sẵn lắp đặt chốt ngang + khóa cồng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 25 | Mua sẵn, lắp đặt bánh xe | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| H | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 32,5891 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 71,7113 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,043 | 100m3 |
| I | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại KT 500x300x200mm âm tường | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt Aptomat 2P-63A-6kA | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt Aptomat 2P-30A-4.5kA | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt Aptomat 1P-20A | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 5 | Đào móng, đất cấp II | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,1136 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12,592 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cột đèn, cột thép chiều cao cột | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12 | cột |
| 8 | Lắp dựng cột đèn, cột thép chiều cao cột | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cột |
| 9 | Cột đèn bát giác H=11m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cột |
| 10 | Cột đèn bát giác H=5m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12 | cột |
| 11 | Lắp đặt cần đèn đơn , L=1.5m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12 | cần đèn |
| 12 | Lắp đặt xà lắp đèn pha | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| 13 | Lắp đèn pha led 400W | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 16 | bộ |
| 14 | Lắp đèn led đường phố D CSD02L/120W | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12 | bộ |
| 15 | Lắp đặt bộ đèn led highbay UFO 150W | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 15 | bộ |
| 16 | Lắp bảng điện cửa cột | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 16 | bảng |
| 17 | Lắp đặt các aptomat loại 1-10A (bảng điện cửa cột) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 18 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 28 | đầu cáp |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 100 | m |
| 20 | Luồn dây Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 lên đèn | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,9 | 100m |
| 21 | Đào đất móng, đất cấp II | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 50 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,5 | 100m3 |
| 23 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 50 | m3 |
| 24 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,233 | 1000v |
| 25 | Gạch chỉ 2 lỗ KT 220x110x60mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1.955 | viên |
| 26 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 2x10mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,5 | 100m |
| 27 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/ 2x6mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,52 | 100m |
| 28 | Lắp ống nhựa chống cháy D16 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 110 | m |
| 29 | Lắp ống xoắn HDPE chịu lực 32/25 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,5 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,06 | 100m |
| 31 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 17 | bộ |
| 32 | Kéo rải dây tiếp địa D10 mạ kẽm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 17 | m |
| 33 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 34 | Kéo rải dây dẫn sét thép D10 mạ kẽm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 105 | m |
| 35 | Đào đất móng, đất cấp I | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12 | m3 |
| 36 | Kéo rải dây nối cọc tiếp địa thép dẹt 40x4 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 24 | m |
| 37 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12 | m3 |
| 38 | Gia công và đóng cọc tiếp địa thép góc V63x63x6 dài 2.5m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cọc |
| 39 | Bầu sứ chân kim thu sét | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | quả |
| 40 | Bật sắt đỡ dây thu sét | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 36 | cái |
| 41 | Đai thép + bulong nở M12 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9 | bộ |
| 42 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 43 | Hộp đựng bình chữa cháy bằng sắt mạ kẽm (60x60x18cm) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 44 | Tiêu lệnh + Nội quy chữa cháy | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 45 | Bình chữa cháy bình bột ABC MFZL4-loại 4kg | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | bình |
| 46 | Bình chữa cháy bọt Co2 3kg | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | bình |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.842E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.568E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trường công trường | 1 | Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tương tự như yêu cầu tại mục 3 ở trên.- Nhà thầu phải nộp kèm các tài liệu (có chứng thực) sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ giám sát thi công công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực;+ Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Hợp đồng thi công giữa nhà thầu và chủ đầu tư; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng (hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn công trình); Quyết định phê duyệt dự án (Chứng minh cấp công trình); Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường; Tài liệu chứng minh cá nhân tham gia thi công công trình (có xác nhận của chủ đầu tư). | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, đã phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình tương tự như yêu cầu tại mục 3 ở trên.- Nhà thầu phải nộp kèm các tài liệu (có chứng thực) sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Hợp đồng thi công giữa nhà thầu và chủ đầu tư; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng (hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn công trình); Quyết định phê duyệt dự án (Chứng minh cấp công trình); Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường; Tài liệu chứng minh cá nhân tham gia thi công công trình (có xác nhận của chủ đầu tư). | 3 | 1 |
| 3 | Quản lý chất lượng, an toàn lao động | 1 | Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng; đã phụ trách quản lý chất lượng và an toàn lao động của ít nhất 01 công trình tương tự như yêu cầu tại mục 3 ở trên.- Nhà thầu phải nộp kèm các tài liệu (có chứng thực) sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hoàn thành huấn huyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực;+ Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Hợp đồng thi công giữa nhà thầu và chủ đầu tư; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng (hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn công trình); Quyết định phê duyệt dự án (Chứng minh cấp công trình); Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường; Tài liệu chứng minh cá nhân tham gia thi công công trình (có xác nhận của chủ đầu tư). | 3 | 1 |
| 4 | Phụ trách thanh quyết toán | 1 | Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng; đã phụ trách thanh quyết toán của ít nhất 01 công trình tương tự như yêu cầu tại mục 3 ở trên.- Nhà thầu phải nộp kèm các tài liệu (có chứng thực) sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ định giá xây dựng hạng III còn hiệu lực;+ Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Hợp đồng thi công giữa nhà thầu và chủ đầu tư; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng (hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn công trình); Quyết định phê duyệt dự án (Chứng minh cấp công trình); Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường; Tài liệu chứng minh cá nhân tham gia thi công công trình (có xác nhận của chủ đầu tư) | 3 | 1 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 5 | Có chứng chỉ nghề phù hợp với phạm vi công việc của gói thầu.- Nhà thầu phải nộp kèm các tài liệu (có chứng thực) sau:+ Chứng chỉ nghề;+ Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực; | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | 0,8 m3 | 1 |
| 2 | Máy đầm cóc | trọng lượng 70kg | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn thép | 5 KW | 2 |
| 4 | Máy hàn | 23 KW | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi | 1,5 KW | 2 |
| 6 | Máy đầm bàn | 1,0 KW | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông | 250l | 2 |
| 8 | Máy trộn vữa | 150l | 1 |
| 9 | Máy cắt gạch đá | 1,7 KW | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi