Gói thầu: Chi phí xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210133489-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/01/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công Ty Cổ Phần Xây Dựng Và Đào Tạo Việt
Chủ đầu tư Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Huyện Đức Hòa, địa chỉ: Khu B - TT. Hậu Nghĩa - Huyện Đức Hòa - Tỉnh Long An.
Tên gói thầu Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210133152
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-20 08:59:00 đến ngày 2021-01-30 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Long An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,005,052,212 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 104,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.56E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
• Số lượng hợp đồng là N=03, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V= 7,3 tỷ đồng Hoặc • Số lượng hợp đồng khác 03, có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả hợp đồng ≥X (NxV=X=3x7,3=21,9 tỷ đồng). * Đối với trường hợp nhà thầu liên danh thì năng lực kinh nghiệm trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp được tính bằng tổng năng lực kinh nghiệm của các thành viên trong liên danh đáp ứng yêu cầu nêu trên. Đối với nhà thầu đứng đầu liên danh, yêu cầu phải có ít nhất một hợp đồng thỏa điều kiện như quy định đối với hợp đồng tương tự. • Lưu ý, quy định về hợp đồng tương tự tại mục này và các quy định khác vềdoanh thu, nguồn lực tài chính (ở mục 2.2, 2.3 mẫu số 03): Xem chi tiết và áp dụng bắt buộc theo file E-HSMT đính kèm. Bảng kê khai tóm tắt quy mô công trình đã thực hiện có cam kết của nhà thầu (theo Mẫu số 13 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành cầu đường, có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động. Đã thực hiện và hoàn thành với vai trò chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình tương tự.Nhà thầu xem các yêu cầu khác trong File E-HSMT đính kèm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành cầu đường, có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động. Đã thực hiện và hoàn thành với vai trò giám sát hoặc kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 02 công trình tương tự. Nhà thầu xem các yêu cầu khác trong File E-HSMT đính kèm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Chuyên viên vật liệu xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng (chuyên ngành vật liệu xây dựng). Đã thực hiện và hoàn thành với vai trò chuyên viên vật liệu xây dựng tối thiểu 02 công trình tương tự. Nhà thầu xem các yêu cầu khác trong File E-HSMT đính kèm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Chuyên viên trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc địa, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động. Đã thực hiện và hoàn thành với vai trò chuyên viên trắc đạc tối thiểu tối thiểu 02 công trình tương tự. Nhà thầu xem các yêu cầu khác trong File E-HSMT đính kèm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Chuyên viên phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học thuộc lĩnh vực xây dựng hoặc cầu đường, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động. Đã thực hiện và hoàn thành với vai trò chuyên viên an toàn lao động tối thiểu tối thiểu 02 công trình tương tự. Nhà thầu xem các yêu cầu khác trong File E-HSMT đính kèm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc cầu đường, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường. Đã thực hiện và hoàn thành với vai trò kỹ thuật thi công trực tiếp hoặc đội trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự. Nhà thầu xem các yêu cầu khác trong File E-HSMT đính kèm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Chuyên viên thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học thuộc lĩnh vực kinh tế xây dựng hoặc ngành xây dựng có chứng chỉ định giá. Nhà thầu xem các yêu cầu khác trong File E-HSMT đính kèm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân có tay nghề
- Số lượng 25
- Trình độ chuyên môn ≥ 25 công nhân có chứng chỉ đào tạo nghề xây dựng nhưng phải có:- Tối thiểu 05 công nhân có chứng chỉ đào tạo nghề xây dựng chuyên ngành cầu đường;- Tối thiểu 04 công nhân có chứng chỉ vận hành máy;- Tối thiểu 02 công nhân có chứng chỉ sơ cấp nghề vận hành cần trục;- Nhà thầu xem các yêu cầu khác trong File E-HSMT đính kèm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào (Chiếc)
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,8m3; Yêu cầu phải có kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào (Chiếc)
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,3m3; Yêu cầu phải có kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy san tự hành (Chiếc)
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi (Chiếc)
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 3
5-Lu bánh hơi (Chiếc)
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 16T
- Số lượng tối thiểu 2
6-Lu bánh thép (Chiếc)
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 3
7-Lu rung (Chiếc)
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 25T
- Số lượng tối thiểu 2
8-Lu rung nhỏ (Chiếc)
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 2T
- Số lượng tối thiểu 2
9-Ô tô tự đổ (Chiếc)
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải 10T; Yêu cầu phải có kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 6
10-Ô tô vận tải thùng (Chiếc)
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải 2,5T; Yêu cầu phải có kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy nén khí (Cái)
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy phun nhựa đường (hoặc xitec chở nhựa đường) (Cái)
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô tưới nước (Chiếc)
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 5m3
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy trộn bê tông (Cái)
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 3
15-Đầm dùi (Cái)
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 1,5Kw
- Số lượng tối thiểu 3
16-Máy cắt uốn thép (Cái)
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy hàn (Cái)
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 23KW
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy bơm nước (Cái)
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 3
19-Máy khoan (Cái)
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=4,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
20-Máy khoan (Cái)
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=2,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
21-Máy mài (Cái)
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=2,7KW
- Số lượng tối thiểu 1
22-Máy khoan bê tông (Cái)
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=0,62Kw
- Số lượng tối thiểu 2
23-Máy cắt bê tông (Cái)
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
24-Tời nâng (Cái)
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
25-Cần cẩu (Chiếc)
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng >=16T; Yêu cầu phải có kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
26-Cần cẩu (Chiếc)
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng >=10T; Yêu cầu phải có kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
27-Đầm cóc (Chiếc)
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 3
28-Thép làm ván khuôn (hộp, C, hình) (md)
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 300
29-Máy phát điện (Cái)
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
30-Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ (Cái)
- Đặc điểm thiết bị Yêu cầu phải có kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
31-Máy thủy bình (Cái)
- Đặc điểm thiết bị Yêu cầu phải có kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 3
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN GIAO THÔNG- THOÁT NƯỚC- CHIẾU SÁNG
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V57,106m3
2Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáoMô tả kỹ thuật theo chương V246,48m2
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V14,4m3
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V71,506m3
5Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Mô tả kỹ thuật theo chương V9cây
6Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Mô tả kỹ thuật theo chương V9gốc cây
7Vận chuyển cây xanh sau khi chặtMô tả kỹ thuật theo chương V9cây
8Cắt mặt đường nhựa cũ chiều dày lớp cắt Mô tả kỹ thuật theo chương V10,301100m
9Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V9,512100m3
10Lu lèn lại mặt đường mở rộngMô tả kỹ thuật theo chương V36,591100m2
11Trải sỏi đỏ dày 30cm, độ chặt K=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V8,676100m3
12Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V4,086100m3
13Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V4,086100m3
14Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V36,199100m2
15Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CMô tả kỹ thuật theo chương V36,199100m2
16Tạo nhám mặt đường cũ, mặt đường láng nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V13,873100m2
17Thi công bù vênh cấp phối đá dăm K98Mô tả kỹ thuật theo chương V2,404100m3
18Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V13,873100m2
19Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CMô tả kỹ thuật theo chương V13,873100m2
20Phá dỡ kết cấu bê tông bó vỉa hiện hữuMô tả kỹ thuật theo chương V13,385m3
21Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,59100m3
22Lu lèn lại mặt đường hiện hữuMô tả kỹ thuật theo chương V2,65100m2
23Trải sỏi đỏ dày 30cm, độ chặt K=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V0,795100m3
24Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V0,397100m3
25Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V0,397100m3
26Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,65100m2
27Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CMô tả kỹ thuật theo chương V2,65100m2
28Tạo nhám mặt đường cũ, mặt đường láng nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V6,406100m2
29Thi công bù vênh cấp phối đá dăm K98Mô tả kỹ thuật theo chương V0,683100m3
30Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,251100m2
31Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CMô tả kỹ thuật theo chương V3,251100m2
32Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,156100m2
33Bù vênh bê tông nhựa C12.5Mô tả kỹ thuật theo chương V1,578100m2
34Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CMô tả kỹ thuật theo chương V1,578100m2
35Vận chuyển BTN cự ly 1kmMô tả kỹ thuật theo chương V10,034100tấn
36Vận chuyển tiếp cự ly 35km BTNMô tả kỹ thuật theo chương V10,034100tấn
37Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn phạm vi 1km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V12,39100m3
38Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V12,39100m3
39Đắp đất đất vỉa hè K=0,90, đất tận dụngMô tả kỹ thuật theo chương V2,985100m3
40Đắp đất taluy bằng đất tận dụngMô tả kỹ thuật theo chương V1,64100m3
41Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,117100m3
42Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cmMô tả kỹ thuật theo chương V1.116,67m2
43Lớp đá 0x4 loại 2 đệm dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,79m3
44Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,79m3
45Đắp cát đệm dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,39m3
46Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cmMô tả kỹ thuật theo chương V7,88m2
47Bê tông lót đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V52,7m3
48Bê tông bó vỉa đá 1x2, vữa bê tông mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V158,09m3
49Ván khuôn bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V8,08100m2
50Bê tông lót đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,32m3
51Bê tông bó vỉa đá 1x2, vữa bê tông mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V0,79m3
52Ván khuôn bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V0,036100m2
53Ván khuôn gỗ bó nềnMô tả kỹ thuật theo chương V10,27100m2
54Bê tông lót đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V14,07m3
55Bê tông bó nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V66,98m3
56Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V83,68m2
57Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 4,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V7m2
58Đào móng trụ biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V0,196m3
59Bê tông cọc BB đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5m3
60Ván khuôn móng biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m2
61Trụ đỡ biển báo D90 L=3,1mm (kể cả BL, nắp chụp)Mô tả kỹ thuật theo chương V13trụ
62Trụ đỡ biển báo D90 L=4,2mm (kể cả BL, nắp chụp)Mô tả kỹ thuật theo chương V2trụ
63Biển báo tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
64Biển báo vuông 70x70cmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
65Biển tên đường 60x30cmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
66Biển chữ nhật 70x30cmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
67Dây phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V1.152m
68Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,027tấn
69Thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,004tấn
70Sơn phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V2,86m2
71CC, lắp đặt hàng rào tônMô tả kỹ thuật theo chương V7,638100m2
72Tháo dỡ tônMô tả kỹ thuật theo chương V763,8m2
73Sơn phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V100,5m2
74Sản xuất cột thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V2,769tấn
75Tháo dỡ khung thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,769tấn
76Lắp đặt, tháo dỡ hàng rào tônMô tả kỹ thuật theo chương V134cái
77Ván khuôn gỗ chân đếMô tả kỹ thuật theo chương V0,326100m2
78Bê tông chân đế đá 1x2, vữa bê tông mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V2,45m3
79Gia công thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,104tấn
80Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
81Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
82Lắp đặt cột và biển chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
83Trụ đỡ biển báo L=4,65mMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
84Trụ đỡ biển báo L=3,9mMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
85Đèn chiếu sáng ban đêmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
86Đèn báo hiệuMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
87Nhân công điều tiết giao thông (2N*90)Mô tả kỹ thuật theo chương V180công
88Phóng hố trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V113hố
89Đào đất hố trồng cây xanhMô tả kỹ thuật theo chương V113m3
90Trồng cây xanh, kích thước bầu 0,7x0,7x0,7mMô tả kỹ thuật theo chương V113cây
91Vận chuyển đất đen trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V113m3
92Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, bằng nước xe bồn 5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V113cây/90 ngày
93Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn vỉa bao mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V8,14m3
94Vữa XM mác 100 dày 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V105,5m2
95Đắp cát đệm gốc câyMô tả kỹ thuật theo chương V6,08m3
96Ván khuôn bê tông gờMô tả kỹ thuật theo chương V1,989100m2
97Gạch cỏ số 8Mô tả kỹ thuật theo chương V678viên
98Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V904cái
99Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V33,69100m3
100Đắp cát lót móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V95,23m3
101Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V232,28m3
102Ván khuôn thép móngMô tả kỹ thuật theo chương V5,754100m2
103Lắp đặt gối cống, đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V424cái
104Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V7đoạn ống
105Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V21đoạn ống
106Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V5đoạn ống
107Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V238đoạn ống
108Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V212mối nối
109Vữa XM mác 100 trát mối nối cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,85m2
110Đắp đất lưng cống K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V12,107100m3
111Đắp đất lưng cống bằng lu bánh thép 9 tấn, K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V18,605100m3
112Đào móng hố thu, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V9,408100m3
113Cốt thép hố thu DMô tả kỹ thuật theo chương V6,153tấn
114Ván khuôn thép, ván khuôn hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V4,438100m2
115Sản xuất bê tông đúc sẵn, bê tông hố thu M200Mô tả kỹ thuật theo chương V59,97m3
116Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V60cấu kiện
117Công tác gia công lắp dựng cốt thép hố thu DMô tả kỹ thuật theo chương V6,071tấn
118Ván khuôn hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V5,662100m2
119Bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V59,01m3
120Bê tông lót móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V19,2m3
121Ván khuôn móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,432100m2
122Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, khuôn hầm, lưỡi máng giếng... đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V15,55m3
123Cốt thép tấm đan, khuôn hầm, lưỡi máng giếng đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,983tấn
124Cốt thép tấm đan, khuôn hầm, lưỡi máng giếng đường kính >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,458tấn
125Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V1,926tấn
126Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V1,926tấn
127Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, khuôn hầm, lưỡi máng giếngMô tả kỹ thuật theo chương V1,742100m2
128Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V231cấu kiện
129Bê tông cổ, miệng thu nước hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V33,89m3
130Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ, miệng thu nước hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V3,178100m2
131Bê tông cửa thu nước đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V6,07m3
132Gia công thép lưới chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V3,627tấn
133Lắp dựng thép hình lưới chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V3,627tấn
134Bản lề lưới chắn rác D16Mô tả kỹ thuật theo chương V51cái
135Cốt thép bậc thangMô tả kỹ thuật theo chương V0,575tấn
136Đắp đất hố thu bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V6,473100m3
137Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V227,70410m3
138Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly 9kmMô tả kỹ thuật theo chương V227,70410m3
139Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V66,5910m3
140Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly 9kmMô tả kỹ thuật theo chương V66,5910m3
141Lắp dựng cột đèn chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V17cột
142Lắp cần đèn, chiều dài cần đèn 1mMô tả kỹ thuật theo chương V17cần đèn
143Lắp đặt bộ đèn Led 125w, 220v, 15000lmMô tả kỹ thuật theo chương V17bộ
144Ván khuôn gỗ móng cột đènMô tả kỹ thuật theo chương V0,502100m2
145Bê tông lót móng M150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,612m3
146Bê tông móng cột đèn M200Mô tả kỹ thuật theo chương V6,834m3
147Cốt thép liên kế bu lông D22Mô tả kỹ thuật theo chương V0,256tấn
148Cốt thép cột D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,061tấn
149Thép hình bao móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,078tấn
150Lắp đặt kết cấu thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,078tấn
151Lắp đặt ống nhựa HDPE D65mmMô tả kỹ thuật theo chương V23,8m
152Lắp đặt ống nhựa HDPE D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V17m
153Rải cáp 3x2.5mm²Mô tả kỹ thuật theo chương V1,921100m
154Cáp CU/XLPE/PVC/DST/PVC (4x10)mm²Mô tả kỹ thuật theo chương V0,697100m
155Cáp đồng trần C25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,425100m
156Làm đầu cáp khôMô tả kỹ thuật theo chương V51đầu cáp
157Lắp đặt tiếp địa fi16 dài 2,4mMô tả kỹ thuật theo chương V17bộ
158Lắp đặt kẹp cọc tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
159Lắp đặt RCBO 6A, 30mA 250VMô tả kỹ thuật theo chương V17bộ
160Domono 4P, 60A, 600V đấu nối tại cửa trụMô tả kỹ thuật theo chương V17bộ
161Băng cảnh báo cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V5,722100m
162Ống luồn cáp HDPE D65/50mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,722100m
163Cáp CU/XLPE/PVC/DST/PVC (4x10)mm²Mô tả kỹ thuật theo chương V5,722100m
164Cáp đồng trần C25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,722100m
165Đào mương cáp, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V1,92m3
166Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,96m3
167Băng cảnh báo cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V0,227100m
168Lắp đặt ống thép STK bảo vệ cáp băng đườngMô tả kỹ thuật theo chương V22,74m
169Cáp CU/XLPE/PVC/DST/PVC (4x10)mm²Mô tả kỹ thuật theo chương V0,227100m
170Cáp đồng trần C25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,227100m
171Lắp giá đỡ tủ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
172Lắp đặt tủ chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
173Lắp đặt tủ chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
174Lắp đặt bộ điều khiển Lô GôMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
175Lắp đặt Rơ le điều khiểnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
176Bộ khởi động 220v-16AMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
177Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
178Lắp đặt công tắc đơn 5AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
179Lắp đặt cầu chì 5AMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
180Lắp đặt đèn đui xoáy 220V-16AMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
181Lắp đặt cấu đấu dây 15AMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
182Lắp đặt cấu đấu dây điều khiển 5AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
183Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
184Đầu cốt dây điều khiểnMô tả kỹ thuật theo chương V30bộ
185Bu lông+ ê cu+ đaiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
186Phụ kiện lắp cho tủMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
187Lắp đặt vỏ tủ 800x600x300Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
188Tấm đế bắt thiết bịMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
189Lắp đặt Vol kế 500VMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
190Lắp đặt Ampe kế 30AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
191Lắp đặt công tác chuyển mạch 2 chế độMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
192Khóa Việt TiệpMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
193Lắp đặt công tơ điện 1 phaMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
194Lắp đặt hộp đựng công tơ điện 1 phaMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
195Ống luồn cáp HDPE D65/50mmMô tả kỹ thuật theo chương V10m
B DỰ PHÒNG PHÍ
1Dự phòng phíMô tả kỹ thuật theo chương V1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.56E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
• Số lượng hợp đồng là N=03, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V= 7,3 tỷ đồng Hoặc • Số lượng hợp đồng khác 03, có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả hợp đồng ≥X (NxV=X=3x7,3=21,9 tỷ đồng). * Đối với trường hợp nhà thầu liên danh thì năng lực kinh nghiệm trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp được tính bằng tổng năng lực kinh nghiệm của các thành viên trong liên danh đáp ứng yêu cầu nêu trên. Đối với nhà thầu đứng đầu liên danh, yêu cầu phải có ít nhất một hợp đồng thỏa điều kiện như quy định đối với hợp đồng tương tự. • Lưu ý, quy định về hợp đồng tương tự tại mục này và các quy định khác vềdoanh thu, nguồn lực tài chính (ở mục 2.2, 2.3 mẫu số 03): Xem chi tiết và áp dụng bắt buộc theo file E-HSMT đính kèm. Bảng kê khai tóm tắt quy mô công trình đã thực hiện có cam kết của nhà thầu (theo Mẫu số 13 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành cầu đường, có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động. Đã thực hiện và hoàn thành với vai trò chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình tương tự.Nhà thầu xem các yêu cầu khác trong File E-HSMT đính kèm.75
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 2 Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành cầu đường, có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động. Đã thực hiện và hoàn thành với vai trò giám sát hoặc kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 02 công trình tương tự. Nhà thầu xem các yêu cầu khác trong File E-HSMT đính kèm.54
3 Chuyên viên vật liệu xây dựng 2 Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng (chuyên ngành vật liệu xây dựng). Đã thực hiện và hoàn thành với vai trò chuyên viên vật liệu xây dựng tối thiểu 02 công trình tương tự. Nhà thầu xem các yêu cầu khác trong File E-HSMT đính kèm.75
4 Chuyên viên trắc đạc 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc địa, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động. Đã thực hiện và hoàn thành với vai trò chuyên viên trắc đạc tối thiểu tối thiểu 02 công trình tương tự. Nhà thầu xem các yêu cầu khác trong File E-HSMT đính kèm.75
5 Chuyên viên phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 Tốt nghiệp đại học thuộc lĩnh vực xây dựng hoặc cầu đường, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động. Đã thực hiện và hoàn thành với vai trò chuyên viên an toàn lao động tối thiểu tối thiểu 02 công trình tương tự. Nhà thầu xem các yêu cầu khác trong File E-HSMT đính kèm.75
6 Đội trưởng thi công 2 Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc cầu đường, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường. Đã thực hiện và hoàn thành với vai trò kỹ thuật thi công trực tiếp hoặc đội trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự. Nhà thầu xem các yêu cầu khác trong File E-HSMT đính kèm.32
7 Chuyên viên thanh quyết toán 1 Tốt nghiệp đại học thuộc lĩnh vực kinh tế xây dựng hoặc ngành xây dựng có chứng chỉ định giá. Nhà thầu xem các yêu cầu khác trong File E-HSMT đính kèm.42
8 Công nhân có tay nghề 25 ≥ 25 công nhân có chứng chỉ đào tạo nghề xây dựng nhưng phải có:- Tối thiểu 05 công nhân có chứng chỉ đào tạo nghề xây dựng chuyên ngành cầu đường;- Tối thiểu 04 công nhân có chứng chỉ vận hành máy;- Tối thiểu 02 công nhân có chứng chỉ sơ cấp nghề vận hành cần trục;- Nhà thầu xem các yêu cầu khác trong File E-HSMT đính kèm.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào (Chiếc) Dung tích gầu ≥ 0,8m3; Yêu cầu phải có kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu.1
2 Máy đào (Chiếc) Dung tích gầu ≥ 0,3m3; Yêu cầu phải có kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu.2
3 Máy san tự hành (Chiếc) Không yêu cầu1
4 Máy ủi (Chiếc) Không yêu cầu3
5 Lu bánh hơi (Chiếc) Tải trọng ≥ 16T2
6 Lu bánh thép (Chiếc) Tải trọng ≥ 10T3
7 Lu rung (Chiếc) Tải trọng ≥ 25T2
8 Lu rung nhỏ (Chiếc) Tải trọng ≥ 2T2
9 Ô tô tự đổ (Chiếc) Trọng tải 10T; Yêu cầu phải có kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu.6
10 Ô tô vận tải thùng (Chiếc) Trọng tải 2,5T; Yêu cầu phải có kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu.2
11 Máy nén khí (Cái) Không yêu cầu2
12 Máy phun nhựa đường (hoặc xitec chở nhựa đường) (Cái) Không yêu cầu1
13 Ô tô tưới nước (Chiếc) Dung tích ≥ 5m31
14 Máy trộn bê tông (Cái) Dung tích ≥ 250l3
15 Đầm dùi (Cái) Công suất >= 1,5Kw3
16 Máy cắt uốn thép (Cái) Công suất >= 5kW1
17 Máy hàn (Cái) Công suất >= 23KW2
18 Máy bơm nước (Cái) Không yêu cầu3
19 Máy khoan (Cái) Công suất >=4,5KW2
20 Máy khoan (Cái) Công suất >=2,5KW2
21 Máy mài (Cái) Công suất >=2,7KW1
22 Máy khoan bê tông (Cái) Công suất >=0,62Kw2
23 Máy cắt bê tông (Cái) Không yêu cầu1
24 Tời nâng (Cái) Không yêu cầu1
25 Cần cẩu (Chiếc) Sức nâng >=16T; Yêu cầu phải có kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu.1
26 Cần cẩu (Chiếc) Sức nâng >=10T; Yêu cầu phải có kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu.1
27 Đầm cóc (Chiếc) Không yêu cầu3
28 Thép làm ván khuôn (hộp, C, hình) (md) Không yêu cầu300
29 Máy phát điện (Cái) Không yêu cầu1
30 Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ (Cái) Yêu cầu phải có kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu.1
31 Máy thủy bình (Cái) Yêu cầu phải có kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu.3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->