Gói thầu: Chi phí xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210133489-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/01/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công Ty Cổ Phần Xây Dựng Và Đào Tạo Việt | Chủ đầu tư | Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Huyện Đức Hòa, địa chỉ: Khu B - TT. Hậu Nghĩa - Huyện Đức Hòa - Tỉnh Long An. |
| Tên gói thầu | Chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210133152 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-20 08:59:00 đến ngày 2021-01-30 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Long An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,005,052,212 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 104,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.56E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): • Số lượng hợp đồng là N=03, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V= 7,3 tỷ đồng Hoặc • Số lượng hợp đồng khác 03, có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả hợp đồng ≥X (NxV=X=3x7,3=21,9 tỷ đồng). * Đối với trường hợp nhà thầu liên danh thì năng lực kinh nghiệm trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp được tính bằng tổng năng lực kinh nghiệm của các thành viên trong liên danh đáp ứng yêu cầu nêu trên. Đối với nhà thầu đứng đầu liên danh, yêu cầu phải có ít nhất một hợp đồng thỏa điều kiện như quy định đối với hợp đồng tương tự. • Lưu ý, quy định về hợp đồng tương tự tại mục này và các quy định khác vềdoanh thu, nguồn lực tài chính (ở mục 2.2, 2.3 mẫu số 03): Xem chi tiết và áp dụng bắt buộc theo file E-HSMT đính kèm. Bảng kê khai tóm tắt quy mô công trình đã thực hiện có cam kết của nhà thầu (theo Mẫu số 13 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành cầu đường, có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động. Đã thực hiện và hoàn thành với vai trò chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình tương tự.Nhà thầu xem các yêu cầu khác trong File E-HSMT đính kèm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành cầu đường, có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động. Đã thực hiện và hoàn thành với vai trò giám sát hoặc kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 02 công trình tương tự. Nhà thầu xem các yêu cầu khác trong File E-HSMT đính kèm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Chuyên viên vật liệu xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng (chuyên ngành vật liệu xây dựng). Đã thực hiện và hoàn thành với vai trò chuyên viên vật liệu xây dựng tối thiểu 02 công trình tương tự. Nhà thầu xem các yêu cầu khác trong File E-HSMT đính kèm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Chuyên viên trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc địa, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động. Đã thực hiện và hoàn thành với vai trò chuyên viên trắc đạc tối thiểu tối thiểu 02 công trình tương tự. Nhà thầu xem các yêu cầu khác trong File E-HSMT đính kèm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Chuyên viên phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học thuộc lĩnh vực xây dựng hoặc cầu đường, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động. Đã thực hiện và hoàn thành với vai trò chuyên viên an toàn lao động tối thiểu tối thiểu 02 công trình tương tự. Nhà thầu xem các yêu cầu khác trong File E-HSMT đính kèm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc cầu đường, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường. Đã thực hiện và hoàn thành với vai trò kỹ thuật thi công trực tiếp hoặc đội trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự. Nhà thầu xem các yêu cầu khác trong File E-HSMT đính kèm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chuyên viên thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học thuộc lĩnh vực kinh tế xây dựng hoặc ngành xây dựng có chứng chỉ định giá. Nhà thầu xem các yêu cầu khác trong File E-HSMT đính kèm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân có tay nghề |
| - Số lượng | 25 |
| - Trình độ chuyên môn | ≥ 25 công nhân có chứng chỉ đào tạo nghề xây dựng nhưng phải có:- Tối thiểu 05 công nhân có chứng chỉ đào tạo nghề xây dựng chuyên ngành cầu đường;- Tối thiểu 04 công nhân có chứng chỉ vận hành máy;- Tối thiểu 02 công nhân có chứng chỉ sơ cấp nghề vận hành cần trục;- Nhà thầu xem các yêu cầu khác trong File E-HSMT đính kèm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào (Chiếc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,8m3; Yêu cầu phải có kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào (Chiếc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,3m3; Yêu cầu phải có kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy san tự hành (Chiếc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi (Chiếc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Lu bánh hơi (Chiếc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Lu bánh thép (Chiếc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Lu rung (Chiếc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 25T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Lu rung nhỏ (Chiếc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 2T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Ô tô tự đổ (Chiếc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải 10T; Yêu cầu phải có kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 10-Ô tô vận tải thùng (Chiếc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải 2,5T; Yêu cầu phải có kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy nén khí (Cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy phun nhựa đường (hoặc xitec chở nhựa đường) (Cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Ô tô tưới nước (Chiếc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy trộn bê tông (Cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 15-Đầm dùi (Cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 1,5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 16-Máy cắt uốn thép (Cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy hàn (Cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy bơm nước (Cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 19-Máy khoan (Cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=4,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 20-Máy khoan (Cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=2,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 21-Máy mài (Cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=2,7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Máy khoan bê tông (Cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=0,62Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 23-Máy cắt bê tông (Cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 24-Tời nâng (Cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 25-Cần cẩu (Chiếc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng >=16T; Yêu cầu phải có kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 26-Cần cẩu (Chiếc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng >=10T; Yêu cầu phải có kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 27-Đầm cóc (Chiếc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 28-Thép làm ván khuôn (hộp, C, hình) (md) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 300 |
| 29-Máy phát điện (Cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 30-Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ (Cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Yêu cầu phải có kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 31-Máy thủy bình (Cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Yêu cầu phải có kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN GIAO THÔNG- THOÁT NƯỚC- CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,106 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 246,48 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,506 | m3 |
| 5 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cây |
| 6 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | gốc cây |
| 7 | Vận chuyển cây xanh sau khi chặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cây |
| 8 | Cắt mặt đường nhựa cũ chiều dày lớp cắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,301 | 100m |
| 9 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,512 | 100m3 |
| 10 | Lu lèn lại mặt đường mở rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,591 | 100m2 |
| 11 | Trải sỏi đỏ dày 30cm, độ chặt K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,676 | 100m3 |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,086 | 100m3 |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,086 | 100m3 |
| 14 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,199 | 100m2 |
| 15 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,199 | 100m2 |
| 16 | Tạo nhám mặt đường cũ, mặt đường láng nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,873 | 100m2 |
| 17 | Thi công bù vênh cấp phối đá dăm K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,404 | 100m3 |
| 18 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,873 | 100m2 |
| 19 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,873 | 100m2 |
| 20 | Phá dỡ kết cấu bê tông bó vỉa hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,385 | m3 |
| 21 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,59 | 100m3 |
| 22 | Lu lèn lại mặt đường hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,65 | 100m2 |
| 23 | Trải sỏi đỏ dày 30cm, độ chặt K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,795 | 100m3 |
| 24 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,397 | 100m3 |
| 25 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,397 | 100m3 |
| 26 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,65 | 100m2 |
| 27 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,65 | 100m2 |
| 28 | Tạo nhám mặt đường cũ, mặt đường láng nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,406 | 100m2 |
| 29 | Thi công bù vênh cấp phối đá dăm K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,683 | 100m3 |
| 30 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,251 | 100m2 |
| 31 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,251 | 100m2 |
| 32 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,156 | 100m2 |
| 33 | Bù vênh bê tông nhựa C12.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,578 | 100m2 |
| 34 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,578 | 100m2 |
| 35 | Vận chuyển BTN cự ly 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,034 | 100tấn |
| 36 | Vận chuyển tiếp cự ly 35km BTN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,034 | 100tấn |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn phạm vi 1km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,39 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,39 | 100m3 |
| 39 | Đắp đất đất vỉa hè K=0,90, đất tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,985 | 100m3 |
| 40 | Đắp đất taluy bằng đất tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,64 | 100m3 |
| 41 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,117 | 100m3 |
| 42 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.116,67 | m2 |
| 43 | Lớp đá 0x4 loại 2 đệm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,79 | m3 |
| 44 | Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,79 | m3 |
| 45 | Đắp cát đệm dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,39 | m3 |
| 46 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,88 | m2 |
| 47 | Bê tông lót đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,7 | m3 |
| 48 | Bê tông bó vỉa đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,09 | m3 |
| 49 | Ván khuôn bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,08 | 100m2 |
| 50 | Bê tông lót đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | m3 |
| 51 | Bê tông bó vỉa đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,79 | m3 |
| 52 | Ván khuôn bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 100m2 |
| 53 | Ván khuôn gỗ bó nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,27 | 100m2 |
| 54 | Bê tông lót đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,07 | m3 |
| 55 | Bê tông bó nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,98 | m3 |
| 56 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,68 | m2 |
| 57 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 4,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m2 |
| 58 | Đào móng trụ biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,196 | m3 |
| 59 | Bê tông cọc BB đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m3 |
| 60 | Ván khuôn móng biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m2 |
| 61 | Trụ đỡ biển báo D90 L=3,1mm (kể cả BL, nắp chụp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | trụ |
| 62 | Trụ đỡ biển báo D90 L=4,2mm (kể cả BL, nắp chụp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | trụ |
| 63 | Biển báo tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 64 | Biển báo vuông 70x70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 65 | Biển tên đường 60x30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 66 | Biển chữ nhật 70x30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 67 | Dây phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.152 | m |
| 68 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | tấn |
| 69 | Thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | tấn |
| 70 | Sơn phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,86 | m2 |
| 71 | CC, lắp đặt hàng rào tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,638 | 100m2 |
| 72 | Tháo dỡ tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 763,8 | m2 |
| 73 | Sơn phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,5 | m2 |
| 74 | Sản xuất cột thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,769 | tấn |
| 75 | Tháo dỡ khung thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,769 | tấn |
| 76 | Lắp đặt, tháo dỡ hàng rào tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134 | cái |
| 77 | Ván khuôn gỗ chân đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,326 | 100m2 |
| 78 | Bê tông chân đế đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,45 | m3 |
| 79 | Gia công thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,104 | tấn |
| 80 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 81 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt cột và biển chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 83 | Trụ đỡ biển báo L=4,65m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 84 | Trụ đỡ biển báo L=3,9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 85 | Đèn chiếu sáng ban đêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 86 | Đèn báo hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 87 | Nhân công điều tiết giao thông (2N*90) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | công |
| 88 | Phóng hố trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113 | hố |
| 89 | Đào đất hố trồng cây xanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113 | m3 |
| 90 | Trồng cây xanh, kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113 | cây |
| 91 | Vận chuyển đất đen trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113 | m3 |
| 92 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, bằng nước xe bồn 5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113 | cây/90 ngày |
| 93 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn vỉa bao mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,14 | m3 |
| 94 | Vữa XM mác 100 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,5 | m2 |
| 95 | Đắp cát đệm gốc cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,08 | m3 |
| 96 | Ván khuôn bê tông gờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,989 | 100m2 |
| 97 | Gạch cỏ số 8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 678 | viên |
| 98 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 904 | cái |
| 99 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,69 | 100m3 |
| 100 | Đắp cát lót móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,23 | m3 |
| 101 | Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 232,28 | m3 |
| 102 | Ván khuôn thép móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,754 | 100m2 |
| 103 | Lắp đặt gối cống, đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 424 | cái |
| 104 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | đoạn ống |
| 105 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | đoạn ống |
| 106 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | đoạn ống |
| 107 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 238 | đoạn ống |
| 108 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 212 | mối nối |
| 109 | Vữa XM mác 100 trát mối nối cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,85 | m2 |
| 110 | Đắp đất lưng cống K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,107 | 100m3 |
| 111 | Đắp đất lưng cống bằng lu bánh thép 9 tấn, K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,605 | 100m3 |
| 112 | Đào móng hố thu, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,408 | 100m3 |
| 113 | Cốt thép hố thu D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,153 | tấn |
| 114 | Ván khuôn thép, ván khuôn hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,438 | 100m2 |
| 115 | Sản xuất bê tông đúc sẵn, bê tông hố thu M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,97 | m3 |
| 116 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cấu kiện |
| 117 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép hố thu D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,071 | tấn |
| 118 | Ván khuôn hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,662 | 100m2 |
| 119 | Bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,01 | m3 |
| 120 | Bê tông lót móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2 | m3 |
| 121 | Ván khuôn móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,432 | 100m2 |
| 122 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, khuôn hầm, lưỡi máng giếng... đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,55 | m3 |
| 123 | Cốt thép tấm đan, khuôn hầm, lưỡi máng giếng đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,983 | tấn |
| 124 | Cốt thép tấm đan, khuôn hầm, lưỡi máng giếng đường kính >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,458 | tấn |
| 125 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,926 | tấn |
| 126 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,926 | tấn |
| 127 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, khuôn hầm, lưỡi máng giếng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,742 | 100m2 |
| 128 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 231 | cấu kiện |
| 129 | Bê tông cổ, miệng thu nước hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,89 | m3 |
| 130 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ, miệng thu nước hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,178 | 100m2 |
| 131 | Bê tông cửa thu nước đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,07 | m3 |
| 132 | Gia công thép lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,627 | tấn |
| 133 | Lắp dựng thép hình lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,627 | tấn |
| 134 | Bản lề lưới chắn rác D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | cái |
| 135 | Cốt thép bậc thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,575 | tấn |
| 136 | Đắp đất hố thu bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,473 | 100m3 |
| 137 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 227,704 | 10m3 |
| 138 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly 9km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 227,704 | 10m3 |
| 139 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,59 | 10m3 |
| 140 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly 9km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,59 | 10m3 |
| 141 | Lắp dựng cột đèn chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cột |
| 142 | Lắp cần đèn, chiều dài cần đèn 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cần đèn |
| 143 | Lắp đặt bộ đèn Led 125w, 220v, 15000lm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bộ |
| 144 | Ván khuôn gỗ móng cột đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,502 | 100m2 |
| 145 | Bê tông lót móng M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,612 | m3 |
| 146 | Bê tông móng cột đèn M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,834 | m3 |
| 147 | Cốt thép liên kế bu lông D22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,256 | tấn |
| 148 | Cốt thép cột D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,061 | tấn |
| 149 | Thép hình bao móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,078 | tấn |
| 150 | Lắp đặt kết cấu thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,078 | tấn |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,8 | m |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | m |
| 153 | Rải cáp 3x2.5mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,921 | 100m |
| 154 | Cáp CU/XLPE/PVC/DST/PVC (4x10)mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,697 | 100m |
| 155 | Cáp đồng trần C25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,425 | 100m |
| 156 | Làm đầu cáp khô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | đầu cáp |
| 157 | Lắp đặt tiếp địa fi16 dài 2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bộ |
| 158 | Lắp đặt kẹp cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 159 | Lắp đặt RCBO 6A, 30mA 250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bộ |
| 160 | Domono 4P, 60A, 600V đấu nối tại cửa trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bộ |
| 161 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,722 | 100m |
| 162 | Ống luồn cáp HDPE D65/50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,722 | 100m |
| 163 | Cáp CU/XLPE/PVC/DST/PVC (4x10)mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,722 | 100m |
| 164 | Cáp đồng trần C25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,722 | 100m |
| 165 | Đào mương cáp, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | m3 |
| 166 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m3 |
| 167 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,227 | 100m |
| 168 | Lắp đặt ống thép STK bảo vệ cáp băng đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,74 | m |
| 169 | Cáp CU/XLPE/PVC/DST/PVC (4x10)mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,227 | 100m |
| 170 | Cáp đồng trần C25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,227 | 100m |
| 171 | Lắp giá đỡ tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 172 | Lắp đặt tủ chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 173 | Lắp đặt tủ chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 174 | Lắp đặt bộ điều khiển Lô Gô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 175 | Lắp đặt Rơ le điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 176 | Bộ khởi động 220v-16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 177 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 178 | Lắp đặt công tắc đơn 5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 179 | Lắp đặt cầu chì 5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 180 | Lắp đặt đèn đui xoáy 220V-16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 181 | Lắp đặt cấu đấu dây 15A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 182 | Lắp đặt cấu đấu dây điều khiển 5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 183 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 184 | Đầu cốt dây điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 185 | Bu lông+ ê cu+ đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 186 | Phụ kiện lắp cho tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 187 | Lắp đặt vỏ tủ 800x600x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 188 | Tấm đế bắt thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 189 | Lắp đặt Vol kế 500V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 190 | Lắp đặt Ampe kế 30A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 191 | Lắp đặt công tác chuyển mạch 2 chế độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 192 | Khóa Việt Tiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 193 | Lắp đặt công tơ điện 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 194 | Lắp đặt hộp đựng công tơ điện 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 195 | Ống luồn cáp HDPE D65/50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| B | DỰ PHÒNG PHÍ | |||
| 1 | Dự phòng phí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.56E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): • Số lượng hợp đồng là N=03, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V= 7,3 tỷ đồng Hoặc • Số lượng hợp đồng khác 03, có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả hợp đồng ≥X (NxV=X=3x7,3=21,9 tỷ đồng). * Đối với trường hợp nhà thầu liên danh thì năng lực kinh nghiệm trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp được tính bằng tổng năng lực kinh nghiệm của các thành viên trong liên danh đáp ứng yêu cầu nêu trên. Đối với nhà thầu đứng đầu liên danh, yêu cầu phải có ít nhất một hợp đồng thỏa điều kiện như quy định đối với hợp đồng tương tự. • Lưu ý, quy định về hợp đồng tương tự tại mục này và các quy định khác vềdoanh thu, nguồn lực tài chính (ở mục 2.2, 2.3 mẫu số 03): Xem chi tiết và áp dụng bắt buộc theo file E-HSMT đính kèm. Bảng kê khai tóm tắt quy mô công trình đã thực hiện có cam kết của nhà thầu (theo Mẫu số 13 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành cầu đường, có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động. Đã thực hiện và hoàn thành với vai trò chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình tương tự.Nhà thầu xem các yêu cầu khác trong File E-HSMT đính kèm. | 7 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 2 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành cầu đường, có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động. Đã thực hiện và hoàn thành với vai trò giám sát hoặc kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 02 công trình tương tự. Nhà thầu xem các yêu cầu khác trong File E-HSMT đính kèm. | 5 | 4 |
| 3 | Chuyên viên vật liệu xây dựng | 2 | Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng (chuyên ngành vật liệu xây dựng). Đã thực hiện và hoàn thành với vai trò chuyên viên vật liệu xây dựng tối thiểu 02 công trình tương tự. Nhà thầu xem các yêu cầu khác trong File E-HSMT đính kèm. | 7 | 5 |
| 4 | Chuyên viên trắc đạc | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc địa, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động. Đã thực hiện và hoàn thành với vai trò chuyên viên trắc đạc tối thiểu tối thiểu 02 công trình tương tự. Nhà thầu xem các yêu cầu khác trong File E-HSMT đính kèm. | 7 | 5 |
| 5 | Chuyên viên phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | Tốt nghiệp đại học thuộc lĩnh vực xây dựng hoặc cầu đường, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động. Đã thực hiện và hoàn thành với vai trò chuyên viên an toàn lao động tối thiểu tối thiểu 02 công trình tương tự. Nhà thầu xem các yêu cầu khác trong File E-HSMT đính kèm. | 7 | 5 |
| 6 | Đội trưởng thi công | 2 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc cầu đường, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường. Đã thực hiện và hoàn thành với vai trò kỹ thuật thi công trực tiếp hoặc đội trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự. Nhà thầu xem các yêu cầu khác trong File E-HSMT đính kèm. | 3 | 2 |
| 7 | Chuyên viên thanh quyết toán | 1 | Tốt nghiệp đại học thuộc lĩnh vực kinh tế xây dựng hoặc ngành xây dựng có chứng chỉ định giá. Nhà thầu xem các yêu cầu khác trong File E-HSMT đính kèm. | 4 | 2 |
| 8 | Công nhân có tay nghề | 25 | ≥ 25 công nhân có chứng chỉ đào tạo nghề xây dựng nhưng phải có:- Tối thiểu 05 công nhân có chứng chỉ đào tạo nghề xây dựng chuyên ngành cầu đường;- Tối thiểu 04 công nhân có chứng chỉ vận hành máy;- Tối thiểu 02 công nhân có chứng chỉ sơ cấp nghề vận hành cần trục;- Nhà thầu xem các yêu cầu khác trong File E-HSMT đính kèm. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào (Chiếc) | Dung tích gầu ≥ 0,8m3; Yêu cầu phải có kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 2 | Máy đào (Chiếc) | Dung tích gầu ≥ 0,3m3; Yêu cầu phải có kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu. | 2 |
| 3 | Máy san tự hành (Chiếc) | Không yêu cầu | 1 |
| 4 | Máy ủi (Chiếc) | Không yêu cầu | 3 |
| 5 | Lu bánh hơi (Chiếc) | Tải trọng ≥ 16T | 2 |
| 6 | Lu bánh thép (Chiếc) | Tải trọng ≥ 10T | 3 |
| 7 | Lu rung (Chiếc) | Tải trọng ≥ 25T | 2 |
| 8 | Lu rung nhỏ (Chiếc) | Tải trọng ≥ 2T | 2 |
| 9 | Ô tô tự đổ (Chiếc) | Trọng tải 10T; Yêu cầu phải có kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu. | 6 |
| 10 | Ô tô vận tải thùng (Chiếc) | Trọng tải 2,5T; Yêu cầu phải có kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu. | 2 |
| 11 | Máy nén khí (Cái) | Không yêu cầu | 2 |
| 12 | Máy phun nhựa đường (hoặc xitec chở nhựa đường) (Cái) | Không yêu cầu | 1 |
| 13 | Ô tô tưới nước (Chiếc) | Dung tích ≥ 5m3 | 1 |
| 14 | Máy trộn bê tông (Cái) | Dung tích ≥ 250l | 3 |
| 15 | Đầm dùi (Cái) | Công suất >= 1,5Kw | 3 |
| 16 | Máy cắt uốn thép (Cái) | Công suất >= 5kW | 1 |
| 17 | Máy hàn (Cái) | Công suất >= 23KW | 2 |
| 18 | Máy bơm nước (Cái) | Không yêu cầu | 3 |
| 19 | Máy khoan (Cái) | Công suất >=4,5KW | 2 |
| 20 | Máy khoan (Cái) | Công suất >=2,5KW | 2 |
| 21 | Máy mài (Cái) | Công suất >=2,7KW | 1 |
| 22 | Máy khoan bê tông (Cái) | Công suất >=0,62Kw | 2 |
| 23 | Máy cắt bê tông (Cái) | Không yêu cầu | 1 |
| 24 | Tời nâng (Cái) | Không yêu cầu | 1 |
| 25 | Cần cẩu (Chiếc) | Sức nâng >=16T; Yêu cầu phải có kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 26 | Cần cẩu (Chiếc) | Sức nâng >=10T; Yêu cầu phải có kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 27 | Đầm cóc (Chiếc) | Không yêu cầu | 3 |
| 28 | Thép làm ván khuôn (hộp, C, hình) (md) | Không yêu cầu | 300 |
| 29 | Máy phát điện (Cái) | Không yêu cầu | 1 |
| 30 | Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ (Cái) | Yêu cầu phải có kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 31 | Máy thủy bình (Cái) | Yêu cầu phải có kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi