Gói thầu: 01-2021: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210133536-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/01/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Thanh Trì
Chủ đầu tư Công ty Điện lực Thanh Trì. Địa chỉ: số 155, đường Phan Trọng Tuệ, TT Văn Điển, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội
Tên gói thầu 01-2021: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210119116
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn KHCB và và vay TDTM
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-19 16:16:00 đến ngày 2021-01-30 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,251,685,616 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 48,000,000 VNĐ ((Bốn mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.67E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự: là hợp đồng xây dựng và cải tạo lưới điện trung thế, trạm biến áp có hạng mục chính là đào rải cáp ngầm và đường dây không trung thế; Xây dựng TBA phân phối cấp điện áp 22kV trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.280.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.840.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động(Ghi chú: Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân tham gia thi công gói thầu
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân)- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Công suất > 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị trọng tải 2.5 -12 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất đến 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nước
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bê tông các loại
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông các loại
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất >10kVA
- Số lượng tối thiểu 1
8-Tời kéo
- Đặc điểm thiết bị Tời kéo
- Số lượng tối thiểu 1
9-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt
- Đặc điểm thiết bị Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Trạm biến áp Hữu Hòa 9
1I.Cáp ngầm trung thế00.0
21. Thiết bị00.0
3a. Lắp đặt thiết bị00.0
4Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời 1tủ
52. Vật liệu00
6a. Vật tư, vật liệu00
7Thanh dẫn Cu 50x51,5m
8Xà đỡ đầu cáp ĐC-1L (34,07kg/bộ)0,0341Tấn
9Xà CDPT (50,23kg/bộ)0,0502Tấn
10Thang trèo (34,5kg/bộ)0,0345Tấn
11Ghế thao tác cột đơn (108,62kg/bộ)0,1086Tấn
12Giá đỡ cáp ngầm trung thế lên cột LT (12,45kg/bộ)0,0249
13Khóa tay dao (ổ khóa + chìa)2cái
14Mốc báo cáp12cái
15Cát đen22,934m3
16Băng báo hiệu100m
17Gạch chỉ1.000viên
18b. Lắp đặt vật tư, vật liệu00.0
19Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp 1,25100m
20Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây 0,009km
21Làm đầu cáp lực, cáp khô 22KV 1 pha, Cáp có tiết diện 6đầu
22ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,610 cái
23ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,210 cái
24Lắp đặt thanh cái dẹt kích thước 60x60,1510m
25Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm22,934m3
26Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông0,2100m2
27Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ11000viên
28Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22KV0,410 sứ
29Mốc báo cáp0,0121000viên
30Biển báo tên dao phản quang (12x24cm) SI1cái
31Biển tên lộ cáp trên cột phản quang (12x24cm)2cái
32Xà đỡ đầu cáp ĐC-1L (34,07kg/bộ)1bộ
33Xà CDPT (50,23kg/bộ)1bộ
34Thang trèo (34,5kg/bộ)1bộ
35Ghế thao tác cột đơn (108,62kg/bộ)1bộ
36Giá đỡ cáp ngầm trung thế lên cột LT (12,45kg/bộ)2bộ
37Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10 cm174md
38Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,0635100m3
39Phá hè gạch Block băng thủ công6,5m2
40Phá dỡ kết cấu bê tông nền, không cốt thép, thủ công5,829m3
41Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng 7,4502m3
42Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,1738100m3
43Đắp đất nền móng công trình, nền đường0,2483m3
44Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,3948100m3
45Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,3948100m3
46Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 0,3948100m3
47Bốc dỡ Cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bằng thủ công0,2523tấn
48Vận chuyển Cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh Cự ly 0,2523tấn/km
49Bốc dỡ Dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công1,875tấn
50Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly 1,875tấn
51c. Vận chuyển00
52Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển xà, sứ thi công)0,5ca
533. hoàn trả00
54Hoàn trả đường bê tông xi măng dày 20cm43,5m2
55Hoàn trả vỉa hè gạch block6,5m2
56II.Trạm biến áp00.0
571. Thiết bị00.0
58a. Lắp đặt thiết bị00.0
59Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35;22/0,4kV 1máy
60Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời 1bộ
61Lắp đặt tủ điện hạ thế xoay chiều 3 pha1tủ
62Lắp đặt tủ điện hạ thế xoay chiều 3 pha1tủ
63Lắp đặt tụ bù hạ thế 40kVAR, 440V, 3P, khô, trong nhà0,12MVAR
64Lắp đặt Aptomat MCB 3 cực 600V-63A3cái
65Lắp đặt chống sét van 1bộ
66b. Vận chuyển00
67Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T1ca
68Cần trục ô tô - sức nâng 10T(vận chuyển MBA và tủ hạ thế)0,5ca
692. Vật liệu00
70a. Vật tư, vật liệu00
71Vỏ tủ tụ bù đầy đủ phụ kiện và thanh cái1bộ
72Chụp CSV silicon1Bộ
73Chụp silicon SI1Bộ
74Chụp silicon cực trung thế1Bộ
75Chụp silicon cực hạ thế thế1Bộ
76Ghíp bọc 24kV hẵm dây bọc9cái
77Xà X2 đón dây đầu trạm (84,09kg/bộ)0,0841Tấn
78Xà đỡ đầu cáp ĐC-1L (34,07kg/bộ)0,0341Tấn
79Xà đỡ sứ trung gian tầng trên xuyên tâm XTGXT-12-12( cột 12-12 )2,6m (24,24kg/bộ)0,0316Tấn
80Ghế thao tác trạm treo, có sàn phụ (cột 12-12) 2,6m (277,68kg/bộ)0,2777Tấn
81Giá đỡ tủ hạ thế (16,88kg/bộ)0,0169Tấn
82Giá đỡ máy biến áp loại 2,6m (222,78kg/bộ)0,2228Tấn
83Giá đỡ cáp mặt máy (25,12kg/bộ)0,0251Tấn
84Thang trèo (34,5kg/bộ)0,0345Tấn
85Thanh dẫn Cu 50x5 (m)1,5m
86Keo bọt nở (bịt đầu ống cáp, đáy tủ hạ thế)2bình
87Ống co ngót D2402m
88Cu/PVC 0,6/1kV 1x35 mm212m
89Ống nhựa vặn xoắn HDPE 40/302m
90Ống nhựa vặn xoắn HDPE 32/254m
91Cu/PVC 0,6/1kV 1x50 mm22m
92Cu/PVC 0,6/1kV 1x95 mm22m
93b. Lắp đặt vật tư, vật liệu00.0
94Lắp đặt cầu chì tự rơi loại 35(22)KV1bộ
95Cáp ngầm trung áp ruột đồng 22kV-1x50mm233m
96ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,810đầu
97Biển tên trạm phản quang (40x60cm)1bộ
98Biển An toàn phản quang (24x36cm)1bộ
99Biển sơ đồ 1 sợi (20x30cm)1bộ
100Lắp sứ đứng cấp điện áp 10-35KV18cái
101Lắp đặt thanh cái dẹt kích thước 60x60,1510m
102Lắp cáp hạ thế 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm20,64100m
103ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,610đầu
104Ống co ngót1,6m
105Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-4x50mm216m
106ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,810đầu
107Xà X2 đón dây đầu trạm (84,09kg/bộ)0,0841tấn
108Xà đỡ đầu cáp ĐC-1L (34,07kg/bộ)0,0341tấn
109Xà đỡ sứ trung gian tầng trên xuyên tâm XTGXT-12-12( cột 12-12 )2,6m (24,24kg/bộ)0,0316tấn
110Xà đỡ sứ trung gian tầng dưới 2,6m (32,11kg/bộ)0,0321tấn
111Xà đỡ cầu chì tự rơi + CSV xuyên tâm (cột 12-12) 2.6m (67,17kg/bộ)0,0672tấn
112Ghế thao tác trạm treo, có sàn phụ (cột 12-12) 2,6m (277,68kg/bộ)0,2777tấn
113Giá đỡ tủ hạ thế (16,88kg/bộ)0,0169tấn
114Giá đỡ máy biến áp loại 2,6m (222,78kg/bộ)0,2228tấn
115Giá đỡ cáp mặt máy (25,12kg/bộ)0,0251tấn
116Thang trèo (34,5kg/bộ)0,0345tấn
117Lắp đặt cột Bê tông2cột
118Cọc tiếp địa mạ kẽm L63*63*6-2,5m0,810cọc
119Thép dẹt mạ kẽm D40*4 (dây trục tiếp địa)210m
120Thép dẹt mạ kẽm D40*4 (dây nhánh tiếp địa)0,510m
121Dây tiếp địa D104,610m
122Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC -1x120mm2( Dây đồng M120 tiếp địa trung tính máy biến áp)0,510m
123Dây đồng mềm tiếp địa M351,210m
124ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,210đầu
125ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,610đầu
126Cu/PVC 0,6/1kV 1x50 mm20,210m
127ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,210đầu
128Cu/PVC 0,6/1kV 1x95 mm20,210m
129ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,210đầu
130Móng cột trạm cột LT1220
131Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III1,1934m3
132Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,0278100m3
133Đắp đất nền móng công trình, nền đường0,0066m3
134Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng 0,206m3
135Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 2,505m3
136Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng 0,0595m3
137Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,008tấn
138Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0164tấn
139Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0332100m3
140Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,0332100m3
141Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 0,0332100m3
142Hệ thống tiếp địa TBA treo (174,28 kg/bộ)10
143Đào đất rãnh tiếp địa, rộng 10,08m3
144Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng 10,08m3
145Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 200mm0,03100m
146Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công2,6tấn
147Vận chuyển Cột bê tông Cự ly 2,6tấn
148Bốc dỡ Cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bằng thủ công1,0003tấn
149Vận chuyển Cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh Cự ly 1,0003tấn/km
150Bốc dỡ Sứ (cách điện) các loại bằng thủ công0,162tấn
151Vận chuyển Sứ (cách điện) các loại Cự ly 0,162tấn
152Bốc dỡ Dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công0,321tấn
153Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly 0,321tấn
154c. Vận chuyển00
155Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển xà, sứ thi công)1ca
156Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển cột)0,5ca
157III.Hạ thế00.0
1581. Vật liệu00
159a. Vật tư, vật liệu00
160Đai thép+khóa đai48bộ
161Móc treo24bộ
162Kẹp hãm24bộ
163Ống nối nhôm8bộ
164Ghip bắt tiếp địa5bộ
165Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x10 mm218m
166Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x25 mm23m
167Cáp nhôm AV 505m
168Cosse ép Cu-Al 50mm2 - hạ áp5cái
169Ông nhựa xoắn HDPE 130/100207,5m
170Ống co ngót D1208m
171Mốc báo cáp12cái
172Cát đen8,784m3
173Gạch chỉ550viên
174Tiếp địa lặp lại (20,18kg/bộ)0,0605tấn
175b. Lắp đặt vật tư, vật liệu00.0
176Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp =0,39Km
177Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm8,784m3
178Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông0,11100m2
179Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ0,551000viên
180Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp 1,5100m
181Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp 0,32100m
182Làm đầu cáp khô 3 pha, điện áp 8đầu
183Ống co ngót8m
184Mốc báo hiệu cáp0,0121000viên
185Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao =0,66m2
186Biển tên lộ6bộ
187Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp =0,004Km
188Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây =0,003km
189Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây =0,018km
190Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =6cột
191ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,510đầu
192Kéo rải dây tiếp địa0,510m
193Tiếp địa cột hạ thế3Bộ
194Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, Đất cấp III0,110cọc
195Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm0,0527100kg
196Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính 0,025100m
197Kéo dây bẻ góc 120mm25vị trí
198Móng MT-3 (Cột đơn 7,5m, 8,5 m)40
199Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III0,27m3
200Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,0063100m3
201Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,8m3
202Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,009100m3
203Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,009100m3
204Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 0,009100m3
205Móng MTĐ-3 (Cột đúp 7,5m, 8,5 m)10
206Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III0,5148m3
207Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,012100m3
208Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 1,6m3
209Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0172100m3
210Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,0172100m3
211Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 0,0172100m3
212Tiếp địa cột hạ thế3
213Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng 0,7m3
214Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng 0,007m3
215Cắt mặt đường bê tông Asphalt0,21100m
216Đào bỏ mặt đường nhựa, thủ công0,546m2
217Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,0308100m3
218Phá hè gạch Block băng thủ công13,26m2
219Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng 3,2538m3
220Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,0759100m3
221Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng 10,846m3
222Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,1747100m3
223Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,1747100m3
224Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 0,1747100m3
225Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 150mm2,075100m
226Tháo hòm công tơ 3 pha1hộp
227Lắp hòm công tơ 3 pha1hộp
228Tháo hòm công tơ H45hộp
229Lăp hòm công tơ H45hộp
230Tháo hòm công tơ H21hộp
231Lắp hòm công tơ H21hộp
232Tháo hòm phân dây1hộp
233Lắp hòm phân dây1hộp
234Lắp mới hòm phân dây1hộp
235Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công4,62tấn
236Vận chuyển Cột bê tông Cự ly 4,62tấn
237Bốc dỡ Cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bằng thủ công0,0605tấn
238Vận chuyển Cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh Cự ly 0,0605tấn/km
239Bốc dỡ Dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công1,9172tấn
240Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly 1,9172tấn
241c. Vận chuyển00
242Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển vật liệu thi công)1ca
243Cần trục ô tô - sức nâng 10T(vận chuyển cột)1ca
2443. hoàn trả00
245Hoàn trả đường Asphalt8,19m2
246Hoàn trả vỉa hè gạch block13,26m2
B Hạng mục 2: Trạm biến áp Hữu Hòa 10
1I.Cáp ngầm trung thế00.0
21. Thiết bị00.0
3a. Lắp đặt thiết bị00.0
4Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời 1tủ
52. Vật liệu00
6a. Vật tư, vật liệu00
7Thanh dẫn Cu 50x51,5m
8Xà đỡ đầu cáp ĐC-1L (34,07kg/bộ)0,0341Tấn
9Xà CDPT (50,23kg/bộ)0,0502Tấn
10Thang trèo (34,5kg/bộ)0,0345Tấn
11Ghế thao tác cột đơn (108,62kg/bộ)0,1086Tấn
12Giá đỡ cáp ngầm trung thế lên cột LT (12,45kg/bộ)0,0124Tấn
13Biển báo tên tủ RMU phản quang (20x20cm)1cái
14Khóa tay dao (ổ khóa + chìa)1cái
15Mốc báo cáp33,1cái
16Cát đen84,302m3
17Gạch chỉ2.910viên
18b. Lắp đặt vật tư, vật liệu00.0
19Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp 1,5100m
20Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp 1100m
21Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp 0,58100m
22Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây 0,009km
23Làm đầu cáp lực, cáp khô 22KV 1 pha, Cáp có tiết diện 3đầu
24ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,610 cái
25ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,210 cái
26Lắp đặt thanh cái dẹt kích thước 60x60,1510m
27Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm84,302m3
28Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông0,582100m2
29Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ2,911000viên
30Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22KV0,410 sứ
31Mốc báo cáp0,03311000viên
32Biển báo tên dao phản quang (12x24cm) SI1cái
33Biển báo tên tủ RMU phản quang (20x20cm)1cái
34Biển tên lộ cáp trong tủ RMU phản quang (12x24cm)1cái
35Biển tên lộ cáp trên cột phản quang (12x24cm)1cái
36Xà đỡ đầu cáp ĐC-1L (34,07kg/bộ)1bộ
37Xà CDPT (50,23kg/bộ)1bộ
38Thang trèo (34,5kg/bộ)1bộ
39Ghế thao tác cột đơn (108,62kg/bộ)1bộ
40Giá đỡ cáp ngầm trung thế lên cột LT (12,45kg/bộ)1bộ
41Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10 cm172md
42Cắt mặt đường bê tông Asphalt4,1100m
43Đào bỏ mặt đường nhựa, thủ công8,2m2
44Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,524100m3
45Phá dỡ kết cấu bê tông nền, không cốt thép, thủ công5,762m3
46Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng 26,9493m3
47Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,6288100m3
48Đắp đất nền móng công trình, nền đường0,8983m3
49Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1,574100m3
50Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 1,574100m3
51Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 1,574100m3
52Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 200mm2,97100m
53Bốc dỡ Cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bằng thủ công0,2399tấn
54Vận chuyển Cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh Cự ly 0,2399tấn/km
55Bốc dỡ Dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công4,62tấn
56Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly 4,62tấn
57c. Vận chuyển00
58Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển xà, sứ thi công)1ca
59Cần trục ô tô - sức nâng 10T(vận chuyển cột)0,5ca
603. hoàn trả00
61Hoàn trả đường bê tông xi măng43,5m2
62Hoàn trả đường Asphalt102,5m2
63II.Trạm biến áp00.0
641. Thiết bị00.0
65a. Lắp đặt thiết bị00.0
66Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35;22/0,4kV 1máy
67Lắp đặt tủ điện cao áp : Máy cắt hợp bộ Tủ bảo vệ, Tủ đo lường, điện áp 1tủ
68Lắp đặt tủ điện hạ thế xoay chiều 3 pha1tủ
69Lắp đặt tủ điện hạ thế xoay chiều 3 pha1tủ
70Lắp đặt tụ bù hạ thế 40kVAR, 440V, 3P, khô, trong nhà0,12MVAR
71Lắp đặt Aptomat MCB 3 cực 600V-63A3cái
72b. Vận chuyển00
73Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T1ca
74Cần trục ô tô - sức nâng 10T(vận chuyển MBA và tủ hạ thế)0,5ca
752. Vật liệu00
76a. Vật tư, vật liệu00
77Vỏ tủ tụ bù đầy đủ phụ kiện và thanh cái1bộ
78Trụ đỡ MBA1cái
79Vỏ tủ RMU 3 ngăn1cái
80Ống nhựa xoắn HDPE 130/1006m
81Chụp silicon đầu cực trung thế máy biến áp1Bộ
82Hộp chụp đầu cực MBA, máng che cáp cao, hạ thế1Hộp
83Khóa1cái
84Keo bọt nở (bịt đầu ống cáp, đáy tủ hạ thế)1bình
85Ống co ngót D2401,6m
86Hệ thống tiếp địa TBA 1 cột (152,07kg/bộ)0,1521Tấn
87Cu/PVC 0,6/1kV 1x35 mm212m
88Ống nhựa vặn xoắn HDPE 40/302m
89Ống nhựa vặn xoắn HDPE 32/254m
90Cu/PVC 0,6/1kV 1x50 mm22m
91Cu/PVC 0,6/1kV 1x95 mm22m
92b. Lắp đặt vật tư, vật liệu00.0
93Lắp đặt trụ đỡ Bê tông1cột
94Vỏ tủ RMU 3 ngăn1tủ
95Cáp ngầm trung áp ruột đồng 22kV-1x50mm230m
96Hộp đầu cáp 22kV, ruột đồng 1x50mm2 -NT1đầu
97Hộp chụp đầu cực MBA, máng che cáp cao hạ áp0,5tấn
98Biển tên trạm phản quang (40x60cm)1bộ
99Biển An toàn phản quang (24x36cm)1bộ
100Biển sơ đồ 1 sợi (20x30cm)1bộ
101Lắp cáp hạ thế 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm20,4100m
102ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,610đầu
103Ống co ngót1,6m
104Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-4x50mm216m
105ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,810đầu
106Cọc tiếp địa mạ kẽm L63*63*6-2,5m0,810cọc
107Thép dẹt mạ kẽm D40*4 (dây trục tiếp địa)210m
108Thép dẹt mạ kẽm D40*4 (dây nhánh tiếp địa)0,510m
109Dây tiếp địa D10110m
110Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC -1x120mm2( Dây đồng M120 tiếp địa trung tính máy biến áp)0,510m
111Dây đồng mềm tiếp địa M351,210m
112ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,210đầu
113ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,610đầu
114Cu/PVC 0,6/1kV 1x50 mm20,210m
115ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,210đầu
116Cu/PVC 0,6/1kV 1x95 mm20,210m
117ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,210đầu
118Móng trụ bê tông10.0
119Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III1,4739m3
120Đào móng công trình, chiều rộng móng 3,4391100m3
121Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,0544100m2
122Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng 0,289m3
123Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 1,91m3
124Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng 0,039m3
125Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,01tấn
126Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0458tấn
127Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0185100m3
128Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,0185100m3
129Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 0,0185100m3
130Móng tủ RMU (trạm)10.0
131Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III0,3854m3
132Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,009100m3
133Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng 0,1835m3
134Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 0,9282m3
135Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 2000,0561m3
136Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0083tấn
137Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0128100m3
138Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,0018100m3
139Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 0,0018100m3
140Móng tủ hạ thế10.0
141Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu 0,114m3
142Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,266100m3
143Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng 0,077m3
144Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 0,198m3
145Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0038100m3
146Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,0038100m3
147Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 0,0038100m3
148Bệ đỡ máng cáp từ RMU sang MBA10.0
149Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu 0,069m3
150Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,161100m3
151Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng 0,03m3
152Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 0,077m3
153Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0023100m3
154Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,0023100m3
155Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 0,0023100m3
156Hệ thống tiếp địa TBA 1 cột (152,07kg/bộ)10.0
157Đào đất rãnh tiếp địa, rộng 10,08m3
158Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng 10,08m3
159Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 150mm0,06100m
160Bốc dỡ Cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bằng thủ công0,1521tấn
161Vận chuyển Cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh Cự ly 0,1521tấn/km
162Bốc dỡ Dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công0,18tấn
163Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly 0,18tấn
164c. Vận chuyển00
165Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển xà, sứ thi công)1ca
166Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển cột)0,5ca
167III.Hạ thế00.0
1681. Vật liệu00
169a. Vật tư, vật liệu00
170Đai thép+khóa đai28bộ
171Móc treo14bộ
172Kẹp hãm14bộ
173Ống nối nhôm8bộ
174Ghip bắt tiếp địa7bộ
175Cáp nhôm AV 507m
176Cosse ép Cu-Al 50mm2 - hạ áp7cái
177Ông nhựa xoắn HDPE 130/100197,5m
178Ống co ngót D1208m
179Mốc báo cáp16,2cái
180Cát đen9,184m3
181Gạch chỉ560viên
182Tiếp địa lặp lại (20,18kg/bộ)0,0807tấn
183b. Lắp đặt vật tư, vật liệu00.0
184Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp =0,179Km
185Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm9,184m3
186Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông0,112100m2
187Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ0,561000viên
188Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp 1,5100m
189Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp 0,14100m
190Làm đầu cáp khô 3 pha, điện áp 8đầu
191Ống co ngót8m
192Mốc báo hiệu cáp0,01621000viên
193Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao =0,9m2
194Biển tên lộ8bộ
195Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =1cột
196ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,710đầu
197Kéo rải dây tiếp địa0,710m
198Tiếp địa cột hạ thế4Bộ
199Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, Đất cấp III0,110cọc
200Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm0,0527100kg
201Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính 0,025100m
202Kéo dây vượt đường dây 120mm2, đường rộng 5-8m1vị trí
203Móng MT-3 (Cột đơn 7,5m, 8,5 m)10.0
204Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III0,27m3
205Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,0063100m3
206Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,8m3
207Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,009100m3
208Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,009100m3
209Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 0,009100m3
210Tiếp địa cột hạ thế40.0
211Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng 0,7m3
212Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng 0,007m3
213Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10 cm56md
214Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,0274100m3
215Phá dỡ kết cấu bê tông nền, không cốt thép, thủ công3,64m3
216Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng 3,3852m3
217Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,079100m3
218Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng 11,284m3
219Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,2184100m3
220Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,2184100m3
221Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 0,2184100m3
222Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 150mm1,975100m
223Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công0,77tấn
224Vận chuyển Cột bê tông Cự ly 0,77tấn
225Bốc dỡ Cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bằng thủ công0,0807tấn
226Vận chuyển Cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh Cự ly 0,0807tấn/km
227Bốc dỡ Dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công1,4287tấn
228Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly 1,4287tấn
229c. Vận chuyển00
230Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển vật liệu thi công)1ca
2313. hoàn trả00
232Hoàn trả đường bê tông xi măng21,84m2
C Hạng mục 3: Trạm biến áp Tả Thanh Oai 22
1I.Đường dây trung thế00.0
21. Vật liệu00.0
3a. Vật tư, vật liệu00.0
4Gông cột (49,18kg/bộ)0,1967Tấn
5Xà néo XNKD-SC cột kép dọc tuyến sứ chuỗi (81,81kg/bộ)0,1636Tấn
6Xà rẽ lệch 1 tầng sứ đúng (78,73kg/bộ)0,0787Tấn
7Xà đỡ sứ đứng (32,87kgbộ)0,0986Tấn
8Xà phụ 1 pha (10,65kg/bộ)0,0106Tấn
9Xà rẽ cân kép ngang tuyến 1 tầng sứ chuỗi (84,67kg/bộ)0,0847Tấn
10Đai thép + khóa đai15bộ
11Tiếp địa cột RC1 (5 bộ x20,9kg/bộ)0,1045Tấn
12b. Lắp đặt vật tư, vật liệu00.0
13Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =7cột
14Nối cột bê tông bằng mặt bích trên địa hình bình thường7mối
15Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt =5bộ
16Xà néo XNKD-SC cột kép dọc tuyến sứ chuỗi (81,81kg/bộ)2bộ
17Xà rẽ lệch 1 tầng sứ đúng (78,73kg/bộ)1bộ
18Xà đỡ sứ đứng (32,87kgbộ)3bộ
19Xà phụ 1 pha (10,65kg/bộ)1bộ
20Xà rẽ cân kép ngang tuyến 1 tầng sứ chuỗi (84,67kg/bộ)1bộ
21Gông cột (49,18kg/bộ)4bộ
22Đai thép + khóa đai15bộ
23Kéo dây vượt sông 20m1vị trí
24Kéo dây bẻ góc2vị trí
25Dây nhôm trần lõi thép-ACSR-120mm20,789km
26Lắp đặt cách điện POLIME néo đơn cho dây dẫn loại 12bộ
27Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22KV18sứ
28Tiếp dịa cột RC-1 (20,9kg/bộ)5Bộ
29Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, Đất cấp III0,110cọc
30Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D=12-14 mm0,0821100kg
31Móng MT-1430.0
32Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III1,0944m3
33Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,0255100m3
34Đắp đất nền móng công trình, nền đường0,0096m3
35Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng 0,192m3
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 2,28m3
37Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng 0,192m3
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,021tấn
39Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0269100m3
40Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,0269100m3
41Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 0,0269100m3
42Móng MTĐ-1420.0
43Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III2,736m3
44Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,0638100m3
45Đắp đất nền móng công trình, nền đường0,0192m3
46Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng 0,394m3
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 6,06m3
48Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng 0,48m3
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,05tấn
50Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,072100m3
51Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,072100m3
52Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 0,072100m3
53Tiếp địa đường dây trung thế50.0
54Đào đất rãnh tiếp địa, rộng 1,054m3
55Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng 1,054m3
56Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 100mm0,1100m
57Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công12,25tấn
58Vận chuyển Cột bê tông Cự ly 12,25tấn
59Bốc dỡ Cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bằng thủ công0,633tấn
60Vận chuyển Cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh Cự ly 0,633tấn/km
61Bốc dỡ Sứ (cách điện) các loại bằng thủ công0,222tấn
62Vận chuyển Sứ (cách điện) các loại Cự ly 0,222tấn
63Bốc dỡ Dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công0,4863tấn
64Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly 0,4863tấn
65c. Vận chuyển00
66Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T1ca
67Cần trục ô tô - sức nâng 10T1ca
68II.Trạm biến áp00.0
691. Thiết bị00.0
70a. Lắp đặt thiết bị00.0
71Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35;22/0,4kV 1máy
72Lắp đặt tủ điện hạ thế xoay chiều 3 pha1tủ
73Lắp đặt tủ điện hạ thế xoay chiều 3 pha1tủ
74Lắp đặt tụ bù hạ thế 40kVAR, 440V, 3P, khô, trong nhà0,12MVAR
75Lắp đặt Aptomat MCB 3 cực 600V-63A3cái
76Lắp đặt chống sét van 1bộ
77b. Vận chuyển00
78Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T1ca
79Cần trục ô tô - sức nâng 10T(vận chuyển MBA và tủ hạ thế)0,5ca
802. Vật liệu00
81a. Vật tư, vật liệu00
82Vỏ tủ tụ bù đầy đủ phụ kiện và thanh cái1bộ
83Chụp CSV silicon1Bộ
84Chụp silicon SI1Bộ
85Chụp silicon cực trung thế1Bộ
86Chụp silicon cực hạ thế thế1Bộ
87Xà X2 đón dây đầu trạm (84,09kg/bộ)0,1682Tấn
88Xà đỡ sứ trung gian tầng trên xuyên tâm XTGXT-12-12( cột 12-12 )2,6m (24,24kg/bộ)0,0242Tấn
89Xà đỡ sứ trung gian tầng dưới 2,6m (32,11kg/bộ)0,0321Tấn
90Ghế thao tác trạm treo, có sàn phụ (cột 12-12) 2,6m (277,68kg/bộ)0,2777Tấn
91Giá đỡ tủ hạ thế (16,88kg/bộ)0,0169Tấn
92Giá đỡ máy biến áp loại 2,6m (222,78kg/bộ)0,2228Tấn
93Giá đỡ cáp mặt máy (25,12kg/bộ)0,0251Tấn
94Thang trèo (34,5kg/bộ)0,0345Tấn
95Keo bọt nở (bịt đầu ống cáp, đáy tủ hạ thế)2bình
96Ống co ngót D2401,6m
97Hệ thống tiếp địa TBA treo (174,28 kg/bộ)0,1743Tấn
98Cu/PVC 0,6/1kV 1x35 mm212m
99Ống nhựa vặn xoắn HDPE 40/302m
100Ống nhựa vặn xoắn HDPE 32/254m
101Cu/PVC 0,6/1kV 1x50 mm22m
102Cu/PVC 0,6/1kV 1x95 mm22m
103b. Lắp đặt vật tư, vật liệu00.0
104Lắp đặt cầu chì tự rơi loại 35(22)KV1bộ
105Cáp ngầm trung áp ruột đồng 22kV-1x50mm222m
106ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,510đầu
107ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,310đầu
108Biển tên trạm phản quang (40x60cm)1bộ
109Biển An toàn phản quang (24x36cm)1bộ
110Biển sơ đồ 1 sợi (20x30cm)1bộ
111Lắp sứ đứng cấp điện áp 10-35KV24cái
112Lắp cáp hạ thế 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm20,64100m
113ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,610đầu
114Ống co ngót1,6m
115Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-4x50mm216m
116ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,810đầu
117Xà X2 đón dây đầu trạm (84,09kg/bộ)0,1682tấn
118Xà đỡ sứ trung gian tầng trên xuyên tâm XTGXT-12-12( cột 12-12 )2,6m (24,24kg/bộ)0,0316tấn
119Xà đỡ sứ trung gian tầng dưới 2,6m (32,11kg/bộ)0,0321tấn
120Xà đỡ cầu chì tự rơi + CSV xuyên tâm (cột 12-12) 2.6m (67,17kg/bộ)0,0672tấn
121Ghế thao tác trạm treo, có sàn phụ (cột 12-12) 2,6m (277,68kg/bộ)0,2777tấn
122Giá đỡ tủ hạ thế (16,88kg/bộ)0,0169tấn
123Giá đỡ máy biến áp loại 2,6m (222,78kg/bộ)0,2228tấn
124Giá đỡ cáp mặt máy (25,12kg/bộ)0,0251tấn
125Thang trèo (34,5kg/bộ)0,0345tấn
126Lắp đặt cột Bê tông2cột
127Cọc tiếp địa mạ kẽm L63*63*6-2,5m0,810cọc
128Thép dẹt mạ kẽm D40*4 (dây trục tiếp địa)210m
129Thép dẹt mạ kẽm D40*4 (dây nhánh tiếp địa)0,510m
130Dây tiếp địa D104,610m
131Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC -1x120mm2( Dây đồng M120 tiếp địa trung tính máy biến áp)0,510m
132Dây đồng mềm tiếp địa M351,210m
133ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,210đầu
134ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,610đầu
135Cu/PVC 0,6/1kV 1x50 mm20,210m
136ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,210đầu
137Cu/PVC 0,6/1kV 1x95 mm20,210m
138ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,210đầu
139Móng cột trạm cột LT1220.0
140Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III1,1934m3
141Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,0278100m3
142Đắp đất nền móng công trình, nền đường0,0066m3
143Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng 0,206m3
144Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 2,505m3
145Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng 0,0595m3
146Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,008tấn
147Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0164tấn
148Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0332100m3
149Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,0332100m3
150Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 0,0332100m3
151Hệ thống tiếp địa TBA treo (174,28 kg/bộ)10.0
152Đào đất rãnh tiếp địa, rộng 10,08m3
153Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng 10,08m3
154Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 200mm0,03100m
155Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công2,6tấn
156Vận chuyển Cột bê tông Cự ly 2,6tấn
157Bốc dỡ Cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bằng thủ công1,0429tấn
158Vận chuyển Cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh Cự ly 1,0429tấn/km
159Bốc dỡ Sứ (cách điện) các loại bằng thủ công0,216tấn
160Vận chuyển Sứ (cách điện) các loại Cự ly 0,216tấn
161Bốc dỡ Dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công0,31tấn
162Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly 0,31tấn
163c. Vận chuyển00
164Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển xà, sứ thi công)1ca
165Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển cột)0,5ca
166III.Hạ thế00.0
1671. Vật liệu00
168a. Vật tư, vật liệu00
169Xà lánh cột BTLT đơn 1,2m ( 37,42kg/bộ)0,0374Tấn
170Đai thép+khóa đai94bộ
171Móc treo47bộ
172Kẹp hãm48bộ
173Ống nối nhôm16bộ
174Ghip bắt tiếp địa10bộ
175Cáp nhôm AV 5010m
176Cosse ép Cu-Al 50mm2 - hạ áp10cái
177Tiếp địa lặp lại (20,18kg/bộ)0,0807tấn
178b. Lắp đặt vật tư, vật liệu00.0
179Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp =0,816Km
180Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao =1,08m2
181Biển tên lộ16bộ
182ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,610đầu
183Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp =0,002Km
184Xà lánh cột đơn (37,42kg)1bộ
185Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =6cột
186ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 110đầu
187Kéo rải dây tiếp địa110m
188Tiếp địa cột hạ thế4Bộ
189Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, Đất cấp III0,110cọc
190Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm0,0527100kg
191Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính 0,025100m
192Móng MT-3 (Cột đơn 7,5m, 8,5 m)20.0
193Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III0,27m3
194Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,0063100m3
195Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,8m3
196Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,009100m3
197Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,009100m3
198Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 0,009100m3
199Móng MTĐ-3 (Cột đúp 7,5m, 8,5 m)20.0
200Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III0,5148m3
201Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,012100m3
202Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 1,6m3
203Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0172100m3
204Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,0172100m3
205Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 0,0172100m3
206Tiếp địa cột hạ thế40.0
207Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng 0,7m3
208Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng 0,007m3
209Thu hồi cột bê tông 4cột
210Thu hồi xà hạ thế1bộ
211Tháo đèn đường1bộ
212Lắp đèn đường1bộ
213Lắp đặt mới hạ thế00.0
214Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công4,62tấn
215Vận chuyển Cột bê tông Cự ly 4,62tấn
216Bốc dỡ Cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bằng thủ công0,1181tấn
217Vận chuyển Cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh Cự ly 0,1181tấn/km
218Bốc dỡ Dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công1,3565tấn
219Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly 1,3565tấn
220Phần Thu Hồi hạ thế00.0
221Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công2,58tấn
222Vận chuyển Cột bê tông Cự ly 2,58tấn
223Bốc dỡ Cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bằng thủ công0,05tấn
224Vận chuyển Cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh Cự ly 0,05tấn/km
225c. Vận chuyển00
226Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển vật liệu thi công)1ca
227Cần trục ô tô - sức nâng 10T(vận chuyển cột)0,5ca
228Cần trục ô tô - sức nâng 10T(vận chuyển cột)0,5ca
D Hạng mục 4: Trạm biến áp Tả Thanh Oai 23
1I.Cáp ngầm trung thế00.0
21. Vật liệu00.0
3a. Vật tư, vật liệu00.0
4Giá đỡ cáp ngầm trung thế lên cột LT (12,45kg/bộ)0,0249tấn
5Khóa tay dao (ổ khóa + chìa)2cái
6Mốc báo cáp15cái
7Cát đen2,382m3
8Gạch chỉ2.160viên
9b. Lắp đặt vật tư, vật liệu00.0
10Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp 0,09100m
11Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp 1,5100m
12Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp 0,96100m
13Làm hộp nối cáp khô điện áp 22KV, Cáp có tiết diện 2hộp
14Làm đầu cáp lực, cáp khô 22KV 1 pha, Cáp có tiết diện 6đầu
15ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,210 cái
16Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm2,382m3
17Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông0,432100m2
18Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ2,161000viên
19Mốc báo cáp0,0151000viên
20Biển báo tên dao phản quang (12x24cm) SI2cái
21Giá đỡ cáp ngầm trung thế lên cột LT (12,45kg/bộ)2bộ
22Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10 cm204md
23Cắt mặt đường bê tông Asphalt0,12100m
24Đào bỏ mặt đường nhựa, thủ công0,312m2
25Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,0176100m3
26Phá dỡ kết cấu bê tông nền, không cốt thép, thủ công9,996m3
27Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng 14,1264m3
28Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,3296100m3
29Đắp đất nền móng công trình, nền đường0,4709m3
30Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,7098100m3
31Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,7098100m3
32Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 0,7098100m3
33Hố ga hộp nối dưới đường10.0
34Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III5,824m3
35Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,1872100m2
36Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng 0,416m3
37Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng 1,69m3
38Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2000,1778m3
39Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu4cấu kiện
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0437tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0355tấn
42Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,0478tấn
43Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0582100m3
44Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,0582100m3
45Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 0,0582100m3
46Tấm đan bảo vệ hộp nối40.0
47Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2000,015m3
48Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu1cấu kiện
49Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,001tấn
50Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 200mm2,22100m
51Bốc dỡ Cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bằng thủ công0,0249tấn
52Vận chuyển Cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh Cự ly 0,0249tấn/km
53Bốc dỡ Dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công3,69tấn
54Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly 3,69tấn
55c. Vận chuyển00
56Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển xà, sứ thi công)1ca
57Cần trục ô tô - sức nâng 10T(vận chuyển cột)5ca
583. hoàn trả00
59Hoàn trả đường bê tông xi măng66,3m2
60Hoàn trả đường Asphalt3,9m2
61II.Trạm biến áp00.0
621. Thiết bị00.0
63a. Lắp đặt thiết bị00.0
64Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35;22/0,4kV 1máy
65Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời 2bộ
66Lắp đặt tủ điện hạ thế xoay chiều 3 pha1tủ
67Lắp đặt tủ điện hạ thế xoay chiều 3 pha1tủ
68Lắp đặt tụ bù hạ thế 40kVAR, 440V, 3P, khô, trong nhà0,12MVAR
69Lắp đặt Aptomat MCB 3 cực 600V-63A3cái
70Lắp đặt chống sét van 1bộ
71b. Vận chuyển00
72Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T1ca
73Cần trục ô tô - sức nâng 10T(vận chuyển MBA và tủ hạ thế)0,5ca
742. Vật liệu00
75a. Vật tư, vật liệu00
76Vỏ tủ tụ bù đầy đủ phụ kiện và thanh cái1bộ
77Chụp CSV silicon1Bộ
78Chụp silicon SI1Bộ
79Chụp silicon cực trung thế1Bộ
80Chụp silicon cực hạ thế thế1Bộ
81Xà đỡ đầu cáp ĐC-1L (34,07kg/bộ)0,0681Tấn
82Xà đỡ sứ trung gian tầng trên xuyên tâm XTGXT-12-12( cột 12-12 )2,6m (24,24kg/bộ)0,0316Tấn
83Xà đỡ sứ trung gian tầng dưới 2,6m (32,11kg/bộ)0,0321Tấn
84Ghế thao tác trạm treo, có sàn phụ (cột 12-12) 2,6m (277,68kg/bộ)0,2777Tấn
85Ghế thao tác cầu dao Phụ tải (108,62kg)0,1086Tấn
86Giá đỡ tủ hạ thế (16,88kg/bộ)0,0169Tấn
87Giá đỡ máy biến áp loại 2,6m (222,78kg/bộ)0,2228Tấn
88Giá đỡ cáp mặt máy (25,12kg/bộ)0,0251Tấn
89Thang trèo (34,5kg/bộ)0,0345Tấn
90Thanh dẫn Cu 50x5 (m)3m
91Keo bọt nở (bịt đầu ống cáp, đáy tủ hạ thế)2bình
92Ống co ngót D2401,6m
93Hệ thống tiếp địa TBA treo (174,28 kg/bộ)0,1743Tấn
94Cu/PVC 0,6/1kV 1x35 mm212m
95Ống nhựa vặn xoắn HDPE 40/302m
96Ống nhựa vặn xoắn HDPE 32/254m
97Cu/PVC 0,6/1kV 1x50 mm22m
98Cu/PVC 0,6/1kV 1x95 mm22m
99b. Lắp đặt vật tư, vật liệu00.0
100Lắp đặt cầu chì tự rơi loại 35(22)KV1bộ
101Cáp ngầm trung áp ruột đồng 22kV-1x50mm227m
102Thanh cái 24kV-CU/XLPE/PVC-3S-1*240mm20,910m
103ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,810đầu
104ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,610đầu
105Biển tên trạm phản quang (40x60cm)1bộ
106Biển An toàn phản quang (24x36cm)1bộ
107Biển sơ đồ 1 sợi (20x30cm)1bộ
108Lắp sứ đứng cấp điện áp 10-35KV16cái
109Lắp đặt thanh cái dẹt kích thước 60x60,310m
110Lắp cáp hạ thế 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm20,64100m
111ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,610đầu
112Ống co ngót1,6m
113Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-4x50mm216m
114ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,810đầu
115Xà đỡ đầu cáp ĐC-1L (34,07kg/bộ)0,0681tấn
116Xà đỡ sứ trung gian tầng trên xuyên tâm XTGXT-12-12( cột 12-12 )2,6m (24,24kg/bộ)0,0316tấn
117Xà đỡ sứ trung gian tầng dưới 2,6m (32,11kg/bộ)0,0321tấn
118Xà đỡ cầu chì tự rơi + CSV xuyên tâm (cột 12-12) 2.6m (67,17kg/bộ)0,0672tấn
119Ghế thao tác trạm treo, có sàn phụ (cột 12-12) 2,6m (277,68kg/bộ)0,2777tấn
120Ghế thao tác cầu dao Phụ tải (108,62kg)0,1086tấn
121Giá đỡ tủ hạ thế (16,88kg/bộ)0,0169tấn
122Giá đỡ máy biến áp loại 2,6m (222,78kg/bộ)0,2228tấn
123Giá đỡ cáp mặt máy (25,12kg/bộ)0,0251tấn
124Thang trèo (34,5kg/bộ)0,0345tấn
125Lắp đặt cột Bê tông2cột
126Cọc tiếp địa mạ kẽm L63*63*6-2,5m0,810cọc
127Thép dẹt mạ kẽm D40*4 (dây trục tiếp địa)210m
128Thép dẹt mạ kẽm D40*4 (dây nhánh tiếp địa)0,510m
129Dây tiếp địa D104,610m
130Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC -1x120mm2( Dây đồng M120 tiếp địa trung tính máy biến áp)0,510m
131Dây đồng mềm tiếp địa M351,210m
132ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,210đầu
133ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,610đầu
134Cu/PVC 0,6/1kV 1x50 mm20,210m
135ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,210đầu
136Cu/PVC 0,6/1kV 1x95 mm20,210m
137ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,210đầu
138Móng cột trạm cột LT1220.0
139Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III3,978m3
140Đắp đất nền móng công trình, nền đường0,0066m3
141Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng 0,206m3
142Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 2,505m3
143Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng 0,0595m3
144Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,008tấn
145Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0164tấn
146Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0332100m3
147Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,0332100m3
148Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 0,0332100m3
149Hệ thống tiếp địa TBA treo (174,28 kg/bộ)10.0
150Đào đất rãnh tiếp địa, rộng 10,08m3
151Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng 10,08m3
152Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 200mm0,03100m
153Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công2,6tấn
154Vận chuyển Cột bê tông Cự ly 2,6tấn
155Bốc dỡ Cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bằng thủ công1,0589tấn
156Vận chuyển Cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh Cự ly 1,0589tấn/km
157Bốc dỡ Sứ (cách điện) các loại bằng thủ công0,144tấn
158Vận chuyển Sứ (cách điện) các loại Cự ly 0,144tấn
159Bốc dỡ Dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công0,45tấn
160Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly 0,45tấn
161c. Vận chuyển00
162Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển xà, sứ thi công)1ca
163Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển cột)0,5ca
164III.Hạ thế00.0
1651. Vật liệu00
166a. Vật tư, vật liệu00
167Xà lánh cột BTLT đơn 1,2m ( 37,42kg/bộ)0,1871Tấn
168Đai thép+khóa đai48bộ
169Móc treo24bộ
170Kẹp hãm24bộ
171Ống nối nhôm16bộ
172Ghip bắt tiếp địa10bộ
173Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x10 mm224m
174Cáp nhôm AV 5010m
175Cosse ép Cu-Al 50mm2 - hạ áp10cái
176Tiếp địa lặp lại (20,18kg/bộ)0,0807tấn
177b. Lắp đặt vật tư, vật liệu00.0
178Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp =0,551Km
179Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao =0,84m2
180Biển tên lộ15bộ
181ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,610đầu
182Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp =0,006Km
183Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây =0,024km
184Xà lánh cột đơn (37,42kg)5bộ
185Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =9cột
186ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 110đầu
187Kéo rải dây tiếp địa110m
188Tiếp địa cột hạ thế4Bộ
189Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, Đất cấp III0,110cọc
190Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm0,0527100kg
191Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính 0,025100m
192Kéo dây vượt đường dây 120mm2, đường rộng 5-8m4vị trí
193Móng MT-3 (Cột đơn 7,5m, 8,5 m)10.0
194Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III0,9m3
195Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,8m3
196Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,009100m3
197Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,009100m3
198Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 0,009100m3
199Móng MTĐ-3 (Cột đúp 7,5m, 8,5 m)4
200Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III1,716m3
201Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 1,6m3
202Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0172100m3
203Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,0172100m3
204Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 0,0172100m3
205Tiếp địa cột hạ thế40.0
206Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng 0,7m3
207Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng 0,007m3
208Thu hồi cột bê tông 4bộ
209Thu hồi xà hạ thế1bộ
210Tháo hòm công tơ H63hộp
211Lắp hòm công tơ H63hộp
212Tháo hòm công tơ H43hộp
213Lăp hòm công tơ H43hộp
214Tháo hòm công tơ H22hộp
215Lắp hòm công tơ H22hộp
216Tháo hòm phân dây2cái
217Lắp hòm phân dây2cái
218Tháo loa phường2cái
219Lắp loa phường2cái
220Lắp mới hòm phân dây1cái
221Lắp đặt mới hạ thế00.0
222Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công6,93tấn
223Vận chuyển Cột bê tông Cự ly 6,93tấn
224Bốc dỡ Cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bằng thủ công0,2678tấn
225Vận chuyển Cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh Cự ly 0,2678tấn/km
226Bốc dỡ Dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công0,9293tấn
227Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly 0,9293tấn
228Phần Thu Hồi hạ thế00.0
229Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công2,58tấn
230Vận chuyển Cột bê tông Cự ly 2,58tấn
231Bốc dỡ Cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bằng thủ công0,05tấn
232Vận chuyển Cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh Cự ly 0,05tấn/km
233c. Vận chuyển00
234Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển vật liệu thi công)1ca
235Cần trục ô tô - sức nâng 10T(vận chuyển cột)1ca
236vận chuyển thu hồi00
237Cần trục ô tô - sức nâng 10T(vận chuyển cột)0,5ca
E Hạng mục 5: Trạm biến áp Tả Thanh Oai 24
1I.Cáp ngầm trung thế00.0
21. Thiết bị00.0
3a. Lắp đặt thiết bị00.0
4Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời 1bộ
5Lắp chống sét van, Chiều cao lắp đặt =1bộ
62. Vật liệu00
7a. Vật tư, vật liệu00
8Cu/PVC 0,6/1kV 1x35 mm24,5m
9Ống thép D200 (27,22kg/m)163,32kg
10Cosse ép Cu-Al 50mm2 - hạ áp6cái
11Cosse ép Cu-Al 35mm2 - hạ áp3cái
12Thép D1010,78kg
13Ghíp bọc 24kV hẵm dây bọc2cái
14Thanh dẫn Cu 50x51,5m
15Xà CDPT + đầu cáp + CSV (81,08kg/bộ)0,0811Tấn
16Xà phụ 3 pha dài (34,7kg/bộ)0,0347Tấn
17Xà phụ 1 pha (10,61kg/bộ)0,0106Tấn
18Thang trèo (34,5kg/bộ)0,0345Tấn
19Ghế thao tác cột đơn (108,62kg/bộ)0,1086Tấn
20Giá đỡ cáp ngầm trung thế lên cột LT (12,45kg/bộ)0,0124Tấn
21Biển báo tên tủ RMU phản quang (20x20cm)1cái
22Khóa tay dao (ổ khóa + chìa)1cái
23Mốc báo cáp12,8cái
24Cát đen23,466m3
25Gạch chỉ1.020viên
26b. Lắp đặt vật tư, vật liệu00.0
27Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp 1,25100m
28Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp 0,03100m
29Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp 0,045100m
30Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, ống có đường kính D > 100 mm0,06100m
31Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây 0,015km
32Làm đầu cáp lực, cáp khô 22KV 1 pha, Cáp có tiết diện 3đầu
33ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,610 cái
34ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,310 cái
35ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,610 cái
36ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,310 cái
37Lắp đặt thanh cái dẹt kích thước 60x60,1510m
38Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm23,466m3
39Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông0,216100m2
40Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ1,021000viên
41Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22KV0,810 sứ
42Mốc báo cáp0,01281000viên
43Biển báo tên dao phản quang (12x24cm) SI1cái
44Biển báo tên tủ RMU phản quang (20x20cm)1cái
45Biển tên lộ cáp trong tủ RMU phản quang (12x24cm)1cái
46Biển tên lộ cáp trên cột phản quang (12x24cm)1cái
47Xà CDPT + đầu cáp + CSV (81,08kg/bộ)1bộ
48Xà phụ 3 pha dài (34,7kg/bộ)1bộ
49Xà phụ 1 pha (10,61kg/bộ)1bộ
50Thang trèo (34,5kg/bộ)1bộ
51Ghế thao tác cột đơn (108,62kg/bộ)1bộ
52Giá đỡ cáp ngầm trung thế lên cột LT (12,45kg/bộ)1bộ
53Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10 cm197md
54Cắt mặt đường bê tông Asphalt0,07100m
55Đào bỏ mặt đường nhựa, thủ công0,14m2
56Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,0798100m3
57Phá dỡ kết cấu bê tông nền, không cốt thép, thủ công6,6m3
58Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng 7,6212m3
59Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,1778100m3
60Đắp đất nền móng công trình, nền đường0,254m3
61Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,415100m3
62Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,415100m3
63Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 0,415100m3
64Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 200mm1,07100m
65Bốc dỡ Cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bằng thủ công0,2819tấn
66Vận chuyển Cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh Cự ly 0,2819tấn/km
67Bốc dỡ Dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công1,875tấn
68Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly 1,875tấn
69c. Vận chuyển00
70Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển xà, sứ thi công)1ca
71Cần trục ô tô - sức nâng 10T(vận chuyển cột)0,5ca
723. hoàn trả00
73Hoàn trả đường bê tông xi măng dày 20 cm49,25ca
74Hoàn trả đường Asphalt1,75ca
75II.Trạm biến áp00.0
761. Thiết bị00.0
77a. Lắp đặt thiết bị00.0
78Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35;22/0,4kV 1máy
79Lắp đặt tủ điện cao áp : Máy cắt hợp bộ Tủ bảo vệ, Tủ đo lường, điện áp 1tủ
80Lắp đặt tủ điện hạ thế xoay chiều 3 pha1tủ
81Lắp đặt tủ điện hạ thế xoay chiều 3 pha1tủ
82Lắp đặt tụ bù hạ thế 40kVAR, 440V, 3P, khô, trong nhà0,12MVAR
83Lắp đặt Aptomat MCB 3 cực 600V-63A3cái
84b. Vận chuyển00
85Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T1ca
86Cần trục ô tô - sức nâng 10T(vận chuyển MBA và tủ hạ thế)0,5ca
872. Vật liệu00
88a. Vật tư, vật liệu00
89Vỏ tủ tụ bù đầy đủ phụ kiện và thanh cái1bộ
90Trụ đỡ MBA1cái
91Vỏ tủ RMU 3 ngăn1cái
92Ống nhựa xoắn HDPE 130/1006m
93Chụp silicon đầu cực trung thế máy biến áp1Bộ
94Hộp chụp đầu cực MBA, máng che cáp cao, hạ thế1Hộp
95Khóa1cái
96Keo bọt nở (bịt đầu ống cáp, đáy tủ hạ thế)1bình
97Ống co ngót D2401,6m
98Hệ thống tiếp địa TBA 1 cột (152,07kg/bộ)0,1521Tấn
99Cu/PVC 0,6/1kV 1x35 mm212m
100Ống nhựa vặn xoắn HDPE 40/302m
101Ống nhựa vặn xoắn HDPE 32/254m
102Cu/PVC 0,6/1kV 1x50 mm22m
103Cu/PVC 0,6/1kV 1x95 mm22m
104b. Lắp đặt vật tư, vật liệu00.0
105Lắp đặt trụ đỡ Bê tông1cột
106Vỏ tủ RMU 3 ngăn1tủ
107Cáp ngầm trung áp ruột đồng 22kV-1x50mm230m
108Hộp đầu cáp 22kV, ruột đồng 1x50mm2 -NT1đầu
109Hộp chụp đầu cực MBA, máng che cáp cao hạ áp0,5tấn
110Biển tên trạm phản quang (40x60cm)1bộ
111Biển An toàn phản quang (24x36cm)1bộ
112Biển sơ đồ 1 sợi (20x30cm)1bộ
113Lắp cáp hạ thế 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm20,4100m
114ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,610đầu
115Ống co ngót1,6m
116Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-4x50mm216m
117ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,810đầu
118Cọc tiếp địa mạ kẽm L63*63*6-2,5m0,810cọc
119Thép dẹt mạ kẽm D40*4 (dây trục tiếp địa)210m
120Thép dẹt mạ kẽm D40*4 (dây nhánh tiếp địa)0,510m
121Dây tiếp địa D10110m
122Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC -1x120mm2( Dây đồng M120 tiếp địa trung tính máy biến áp)0,510m
123Dây đồng mềm tiếp địa M351,210m
124ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,210đầu
125ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,610đầu
126Cu/PVC 0,6/1kV 1x50 mm20,210m
127ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,210đầu
128Cu/PVC 0,6/1kV 1x95 mm20,210m
129ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,210đầu
130Móng trụ bê tông10.0
131Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III1,4739m3
132Đào móng công trình, chiều rộng móng 3,4391100m3
133Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,0544100m2
134Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng 0,289m3
135Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 1,91m3
136Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng 0,039m3
137Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,01tấn
138Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0458tấn
139Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0185100m3
140Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,0185100m3
141Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 0,0185100m3
142Móng tủ RMU (trạm)1
143Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III0,3854m3
144Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,009100m3
145Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng 0,1835m3
146Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 0,9282m3
147Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 2000,0561m3
148Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0083tấn
149Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0128100m3
150Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,0018100m3
151Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 0,0018100m3
152Móng tủ hạ thế10.0
153Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu 0,114m3
154Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,266100m3
155Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng 0,077m3
156Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 0,198m3
157Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0038100m3
158Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,0038100m3
159Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 0,0038100m3
160Bệ đỡ máng cáp từ RMU sang MBA10.0
161Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu 0,069m3
162Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,161100m3
163Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng 0,03m3
164Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 0,077m3
165Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0023100m3
166Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,0023100m3
167Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 0,0023100m3
168Hệ thống tiếp địa TBA 1 cột (152,07kg/bộ)10.0
169Đào đất rãnh tiếp địa, rộng 10,08m3
170Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng 10,08m3
171Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 150mm0,06100m
172Bốc dỡ Cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bằng thủ công0,1521tấn
173Vận chuyển Cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh Cự ly 0,1521tấn/km
174Bốc dỡ Dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công0,18tấn
175Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly 0,18tấn
176c. Vận chuyển00
177Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển xà, sứ thi công)1ca
178Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển cột)0,05ca
179III.Hạ thế00.0
1801. Vật liệu00
181a. Vật tư, vật liệu00
182Xà lánh cột BTLT đúp dọc tuyến 1,2m (40,56kg/bộ)0,0811Tấn
183Kẹp hãm8bộ
184Ống nối nhôm16bộ
185Ghip bắt tiếp địa9bộ
186Cáp nhôm AV 509m
187Cosse ép Cu-Al 50mm2 - hạ áp9cái
188Ông nhựa xoắn HDPE 130/10097,5m
189Ống co ngót D1208m
190Mốc báo cáp11,6cái
191Cát đen5,248m3
192Gạch chỉ320viên
193Tiếp địa lặp lại (20,18kg/bộ)0,1009tấn
194b. Lắp đặt vật tư, vật liệu00.0
195Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp =0,045Km
196Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm5,248m3
197Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông0,064100m2
198Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ0,321000viên
199Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp 1,15100m
200Làm đầu cáp khô 3 pha, điện áp 8đầu
201Ống co ngót8m
202Mốc báo hiệu cáp0,01161000viên
203Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao =1,14m2
204Biển tên lộ12bộ
205Xà lánh kép cột đúp (40,56kg)2bộ
206Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =2cột
207ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,910đầu
208Kéo rải dây tiếp địa0,910m
209Tiếp địa cột hạ thế5Bộ
210Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, Đất cấp III0,110cọc
211Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm0,0527100kg
212Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính 0,025100m
213Móng M-2 ( cột đúp 10m)10.0
214Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III0,8325m3
215Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,0194100m3
216Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 2,775m3
217Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0292100m3
218Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,0292100m3
219Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 0,0292100m3
220Tiếp địa cột hạ thế50.0
221Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng 0,7m3
222Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng 0,007m3
223Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10 cm32md
224Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,0157100m3
225Phá dỡ kết cấu bê tông nền, không cốt thép, thủ công2,08m3
226Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng 1,9344m3
227Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,0451100m3
228Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng 6,448m3
229Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,104100m3
230Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,104100m3
231Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 0,104100m3
232Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 150mm0,975100m
233Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công2tấn
234Vận chuyển Cột bê tông Cự ly 2tấn
235Bốc dỡ Cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bằng thủ công0,182tấn
236Vận chuyển Cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh Cự ly 0,182tấn/km
237Bốc dỡ Dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công0,8682tấn
238Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly 0,8682tấn
239c. Vận chuyển00
240Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển vật liệu thi công)1ca
241Cần trục ô tô - sức nâng 10T(vận chuyển cột)0,5ca
2423. hoàn trả00
243Hoàn trả đường bê tông xi măng dày 20 cm12,48m2
F Hạng mục 6: Trạm biến áp Vĩnh Quỳnh 9
1I.Cáp ngầm trung thế00.0
21. Vật liệu00.0
3a. Vật tư, vật liệu00.0
4Ống thép D200 (27,22kg/m)1.633,2kg
5Giá đỡ cáp ngầm trung thế lên cột LT (12,45kg/bộ)0,0373tấn
6Khóa tay dao (ổ khóa + chìa)2cái
7Mốc báo cáp5cái
8Cát đen13,986m3
9Gạch chỉ700viên
10b. Lắp đặt vật tư, vật liệu00.0
11Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp 0,09100m
12Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp 1,01100m
13Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, ống có đường kính D > 100 mm0,6100m
14Làm hộp nối cáp khô điện áp 22KV, Cáp có tiết diện 1hộp
15Làm đầu cáp lực, cáp khô 22KV 1 pha, Cáp có tiết diện 9đầu
16ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,310 cái
17Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm13,986m3
18Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông0,14100m2
19Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ0,71000viên
20Mốc báo cáp0,0051000viên
21Biển báo tên dao phản quang (12x24cm) SI3cái
22Biển tên lộ cáp trên cột phản quang (12x24cm)3cái
23Giá đỡ cáp ngầm trung thế lên cột LT (12,45kg/bộ)3bộ
24Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10 cm72md
25Phá dỡ kết cấu bê tông nền, không cốt thép, thủ công3,466m3
26Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng 4,5948m3
27Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,1072100m3
28Đắp đất nền móng công trình, nền đường0,1532m3
29Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,229100m3
30Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,229100m3
31Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 0,229100m3
32Tấm đan bảo vệ hộp nối40.0
33Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2000,015m3
34Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu1cấu kiện
35Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,001tấn
36Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 200mm0,23100m
37Bốc dỡ Cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bằng thủ công0,0373tấn
38Vận chuyển Cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh Cự ly 0,0373tấn/km
39Bốc dỡ Dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công1,515tấn
40Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly 1,515tấn
41c. Vận chuyển00
42Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển xà, sứ thi công)1ca
43Cần trục ô tô - sức nâng 10T(vận chuyển cột)0,5ca
443. hoàn trả00
45Hoàn trả đường bê tông xi măng23,1m2
46II.Trạm biến áp00.0
471. Thiết bị00.0
48a. Lắp đặt thiết bị00.0
49Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35;22/0,4kV 1máy
50Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời 2bộ
51Lắp đặt tủ điện hạ thế xoay chiều 3 pha1tủ
52Lắp đặt tủ điện hạ thế xoay chiều 3 pha1tủ
53Lắp đặt tụ bù hạ thế 40kVAR, 440V, 3P, khô, trong nhà0,12MVAR
54Lắp đặt Aptomat MCB 3 cực 600V-63A3cái
55Lắp đặt chống sét van 1bộ
56b. Vận chuyển00
57Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T1ca
58Cần trục ô tô - sức nâng 10T(vận chuyển MBA và tủ hạ thế)0,5ca
592. Vật liệu00
60a. Vật tư, vật liệu00
61Vỏ tủ tụ bù đầy đủ phụ kiện và thanh cái1bộ
62Chụp CSV silicon1Bộ
63Chụp silicon SI1Bộ
64Chụp silicon cực trung thế1Bộ
65Chụp silicon cực hạ thế thế1Bộ
66Xà đỡ đầu cáp ĐC-1L (34,07kg/bộ)0,0681Tấn
67Xà đỡ sứ trung gian tầng trên xuyên tâm XTGXT-12-12( cột 12-12 )2,6m (24,24kg/bộ)0,0316Tấn
68Xà đỡ sứ trung gian tầng dưới 2,6m (32,11kg/bộ)0,0321Tấn
69Ghế thao tác trạm treo, có sàn phụ (cột 12-12) 2,6m (277,68kg/bộ)0,2777Tấn
70Ghế thao tác cầu dao Phụ tải (108,62kg)0,1086Tấn
71Giá đỡ tủ hạ thế (16,88kg/bộ)0,0169Tấn
72Giá đỡ máy biến áp loại 2,6m (222,78kg/bộ)0,2228Tấn
73Giá đỡ cáp mặt máy (25,12kg/bộ)0,0251Tấn
74Thang trèo (34,5kg/bộ)0,0345Tấn
75Thanh dẫn Cu 50x5 (m)3m
76Keo bọt nở (bịt đầu ống cáp, đáy tủ hạ thế)2bình
77Ống co ngót D2401,6m
78Hệ thống tiếp địa TBA treo (174,28 kg/bộ)0,1743Tấn
79Cu/PVC 0,6/1kV 1x35 mm212m
80Ống nhựa vặn xoắn HDPE 40/302m
81Ống nhựa vặn xoắn HDPE 32/254m
82Cu/PVC 0,6/1kV 1x50 mm22m
83Cu/PVC 0,6/1kV 1x95 mm22m
84b. Lắp đặt vật tư, vật liệu00.0
85Lắp đặt cầu chì tự rơi loại 35(22)KV1bộ
86Cáp ngầm trung áp ruột đồng 22kV-1x50mm227m
87Thanh cái 24kV-CU/XLPE/PVC-3S-1*240mm20,910m
88ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,810đầu
89ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,610đầu
90Biển tên trạm phản quang (40x60cm)1bộ
91Biển An toàn phản quang (24x36cm)1bộ
92Biển sơ đồ 1 sợi (20x30cm)1bộ
93Lắp sứ đứng cấp điện áp 10-35KV16cái
94Lắp đặt thanh cái dẹt kích thước 60x60,310m
95Lắp cáp hạ thế 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm20,64100m
96ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,610đầu
97Ống co ngót1,6m
98Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-4x50mm216m
99ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,810đầu
100Xà đỡ đầu cáp ĐC-1L (34,07kg/bộ)0,0681tấn
101Xà đỡ sứ trung gian tầng trên xuyên tâm XTGXT-12-12( cột 12-12 )2,6m (24,24kg/bộ)0,0316tấn
102Xà đỡ sứ trung gian tầng dưới 2,6m (32,11kg/bộ)0,0321tấn
103Xà đỡ cầu chì tự rơi + CSV xuyên tâm (cột 12-12) 2.6m (67,17kg/bộ)0,0672tấn
104Ghế thao tác trạm treo, có sàn phụ (cột 12-12) 2,6m (277,68kg/bộ)0,2777tấn
105Ghế thao tác cầu dao Phụ tải (108,62kg)0,1086tấn
106Giá đỡ tủ hạ thế (16,88kg/bộ)0,0169tấn
107Giá đỡ máy biến áp loại 2,6m (222,78kg/bộ)0,2228tấn
108Giá đỡ cáp mặt máy (25,12kg/bộ)0,0251tấn
109Thang trèo (34,5kg/bộ)0,0345tấn
110Lắp đặt cột Bê tông2cột
111Cọc tiếp địa mạ kẽm L63*63*6-2,5m0,810cọc
112Thép dẹt mạ kẽm D40*4 (dây trục tiếp địa)210m
113Thép dẹt mạ kẽm D40*4 (dây nhánh tiếp địa)0,510m
114Dây tiếp địa D104,610m
115Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC -1x120mm2( Dây đồng M120 tiếp địa trung tính máy biến áp)0,510m
116Dây đồng mềm tiếp địa M351,210m
117ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,210đầu
118ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,610đầu
119Cu/PVC 0,6/1kV 1x50 mm20,210m
120ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,210đầu
121Cu/PVC 0,6/1kV 1x95 mm20,210m
122ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,210đầu
123Móng cột trạm cột LT1220.0
124Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III1,1934m3
125Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,0278100m3
126Đắp đất nền móng công trình, nền đường0,0066m3
127Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng 0,206m3
128Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 2,505m3
129Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng 0,0595m3
130Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,008tấn
131Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0164tấn
132Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0332100m3
133Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,0332100m3
134Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 0,0332100m3
135Hệ thống tiếp địa TBA treo (174,28 kg/bộ)10.0
136Đào đất rãnh tiếp địa, rộng 10,08m3
137Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng 10,08m3
138Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 200mm0,03100m
139Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công2,6tấn
140Vận chuyển Cột bê tông Cự ly 2,6tấn
141Bốc dỡ Cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bằng thủ công1,0589tấn
142Vận chuyển Cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh Cự ly 1,0589tấn/km
143Bốc dỡ Sứ (cách điện) các loại bằng thủ công0,144tấn
144Vận chuyển Sứ (cách điện) các loại Cự ly 0,144tấn
145Bốc dỡ Dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công0,45tấn
146Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly 0,45tấn
147c. Vận chuyển00
148Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển xà, sứ thi công)1ca
149Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển cột)0,5ca
150III.Hạ thế00.0
1511. Vật liệu00
152a. Vật tư, vật liệu00
153Xà lánh cột BTLT đơn 1,2m ( 37,42kg/bộ)0,0748Tấn
154Đai thép+khóa đai92bộ
155Móc treo46bộ
156Kẹp hãm46bộ
157Ống nối nhôm16bộ
158Ghip bắt tiếp địa8bộ
159Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x10 mm251m
160Cáp nhôm AV 508m
161Cosse ép Cu-Al 50mm2 - hạ áp8cái
162Tiếp địa lặp lại (20,18kg/bộ)0,1009tấn
163b. Lắp đặt vật tư, vật liệu00.0
164Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp =0,58Km
165Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao =1,62m2
166Biển tên lộ13bộ
167ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,610đầu
168Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp =0,012Km
169Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây =0,051km
170Xà lánh cột đơn (37,42kg)2bộ
171Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =8cột
172ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,810đầu
173Kéo rải dây tiếp địa0,810m
174Tiếp địa cột hạ thế5Bộ
175Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, Đất cấp III0,110cọc
176Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm0,0527100kg
177Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính 0,025100m
178Kéo dây vượt đường dây 120mm2, đường rộng 5-8m1vị trí
179Kéo dây bẻ góc 120mm22vị trí
180Móng MT-3 (Cột đơn 7,5m, 8,5 m)80.0
181Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III0,27m3
182Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,0063100m3
183Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,8m3
184Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,009100m3
185Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,009100m3
186Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 0,009100m3
187Tiếp địa cột hạ thế50.0
188Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng 0,7m3
189Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng 0,007m3
190Thu hồi cột bê tông 5cột
191Thu hồi xà hạ thế1bộ
192Tháo hòm công tơ H61hộp
193Lắp hòm công tơ H61hộp
194Tháo hòm công tơ H410hộp
195Lăp hòm công tơ H410hộp
196Tháo hòm công tơ H26hộp
197Lắp hòm công tơ H26hộp
198Tháo hòm phân dây3hộp
199Lắp hòm phân dây3hộp
200Tháo đèn đường5bộ
201Lắp đèn đường5bộ
202Lắp mới hòm phân dây3hộp
203Lắp đặt mới hạ thế00.0
204Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công6,16tấn
205Vận chuyển Cột bê tông Cự ly 6,16tấn
206Bốc dỡ Cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bằng thủ công0,1757tấn
207Vận chuyển Cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh Cự ly 0,1757tấn/km
208Bốc dỡ Dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công0,9932tấn
209Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly 0,9932tấn
210Thu hồi hạ thế00.0
211Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công3,225tấn
212Vận chuyển Cột bê tông Cự ly 3,225tấn
213Bốc dỡ Cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bằng thủ công0,05tấn
214Vận chuyển Cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh Cự ly 0,05tấn/km
215c. Vận chuyển00
216Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển vật liệu thi công)1ca
217Cần trục ô tô - sức nâng 10T(vận chuyển cột)1ca
218Vận chuyển vật tư thu hồi00.0
219Cần trục ô tô - sức nâng 10T(vận chuyển cột)1ca
G Hạng mục 7: Trạm biến áp Vĩnh Quỳnh 10
1I.Cáp ngầm trung thế00.0
21. Vật liệu00.0
3a. Vật tư, vật liệu00.0
4Giá đỡ cáp ngầm trung thế lên cột LT (12,45kg/bộ)0,0249tấn
5Khóa tay dao (ổ khóa + chìa)2cái
6Mốc báo cáp2cái
7Cát đen2,328m3
8Gạch chỉ95viên
9b. Lắp đặt vật tư, vật liệu00.0
10Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp 0,12100m
11Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp 0,24100m
12Làm hộp nối cáp khô điện áp 22KV, Cáp có tiết diện 1hộp
13Làm đầu cáp lực, cáp khô 22KV 1 pha, Cáp có tiết diện 6đầu
14ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,210 cái
15Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm2,328m3
16Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông0,019100m2
17Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ0,0951000viên
18Mốc báo cáp0,0021000viên
19Biển báo tên dao phản quang (12x24cm) SI2cái
20Biển tên lộ cáp trên cột phản quang (12x24cm)2cái
21Giá đỡ cáp ngầm trung thế lên cột LT (12,45kg/bộ)2bộ
22Phá hè gạch Block băng thủ công4,75m2
23Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng 0,7524m3
24Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,0176100m3
25Đắp đất nền móng công trình, nền đường0,0251m3
26Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0342100m3
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,0342100m3
28Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 0,0342100m3
29Tấm đan bảo vệ hộp nối40.0
30Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2000,015m3
31Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu1cấu kiện
32Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,001tấn
33Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 200mm0,125100m
34Bốc dỡ Cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bằng thủ công0,0249tấn
35Vận chuyển Cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh Cự ly 0,0249tấn/km
36Bốc dỡ Dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công0,36tấn
37Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly 0,36tấn
38c. Vận chuyển00
39Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển xà, sứ thi công)1ca
40Cần trục ô tô - sức nâng 10T(vận chuyển cột)0,5ca
413. hoàn trả00
42Hoàn trả vỉa hè gạch block4,75m2
43II.Trạm biến áp00.0
441. Thiết bị00.0
45a. Lắp đặt thiết bị00.0
46Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35;22/0,4kV 1máy
47Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời 2bộ
48Lắp đặt tủ điện hạ thế xoay chiều 3 pha1tủ
49Lắp đặt tủ điện hạ thế xoay chiều 3 pha1tủ
50Lắp đặt tụ bù hạ thế 40kVAR, 440V, 3P, khô, trong nhà0,12MVAR
51Lắp đặt Aptomat MCB 3 cực 600V-63A3cái
52Lắp đặt chống sét van 1bộ
53b. Vận chuyển00
54Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T1ca
55Cần trục ô tô - sức nâng 10T(vận chuyển MBA và tủ hạ thế)0,5ca
562. Vật liệu00
57a. Vật tư, vật liệu00
58Vỏ tủ tụ bù đầy đủ phụ kiện và thanh cái1bộ
59Chụp CSV silicon1Bộ
60Chụp silicon SI1Bộ
61Chụp silicon cực trung thế1Bộ
62Chụp silicon cực hạ thế thế1Bộ
63Xà đỡ đầu cáp ĐC-1L (34,07kg/bộ)0,0681Tấn
64Xà đỡ sứ trung gian tầng trên xuyên tâm XTGXT-12-12( cột 12-12 )2,6m (24,24kg/bộ)0,0316Tấn
65Xà đỡ sứ trung gian tầng dưới 2,6m (32,11kg/bộ)0,0321Tấn
66Ghế thao tác trạm treo, có sàn phụ (cột 12-12) 2,6m (277,68kg/bộ)0,2777Tấn
67Ghế thao tác cầu dao Phụ tải (108,62kg)0,1086Tấn
68Giá đỡ tủ hạ thế (16,88kg/bộ)0,0169Tấn
69Giá đỡ máy biến áp loại 2,6m (222,78kg/bộ)0,2228Tấn
70Giá đỡ cáp mặt máy (25,12kg/bộ)0,0251Tấn
71Thang trèo (34,5kg/bộ)0,0345Tấn
72Thanh dẫn Cu 50x5 (m)3m
73Keo bọt nở (bịt đầu ống cáp, đáy tủ hạ thế)2bình
74Ống co ngót D2401,6m
75Hệ thống tiếp địa TBA treo (174,28 kg/bộ)0,1743Tấn
76Cu/PVC 0,6/1kV 1x35 mm212m
77Ống nhựa vặn xoắn HDPE 40/302m
78Ống nhựa vặn xoắn HDPE 32/254m
79Cu/PVC 0,6/1kV 1x50 mm22m
80Cu/PVC 0,6/1kV 1x95 mm22m
81b. Lắp đặt vật tư, vật liệu00.0
82Lắp đặt cầu chì tự rơi loại 35(22)KV1bộ
83Cáp ngầm trung áp ruột đồng 22kV-1x50mm227m
84Thanh cái 24kV-CU/XLPE/PVC-3S-1*240mm20,910m
85ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,810đầu
86ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,610đầu
87Biển tên trạm phản quang (40x60cm)1bộ
88Biển An toàn phản quang (24x36cm)1bộ
89Biển sơ đồ 1 sợi (20x30cm)1bộ
90Lắp sứ đứng cấp điện áp 10-35KV16cái
91Lắp đặt thanh cái dẹt kích thước 60x60,310m
92Lắp cáp hạ thế 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm20,64100m
93ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,610đầu
94Ống co ngót1,6m
95Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-4x50mm216m
96ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,810đầu
97Xà đỡ đầu cáp ĐC-1L (34,07kg/bộ)0,0681tấn
98Xà đỡ sứ trung gian tầng trên xuyên tâm XTGXT-12-12( cột 12-12 )2,6m (24,24kg/bộ)0,0316tấn
99Xà đỡ sứ trung gian tầng dưới 2,6m (32,11kg/bộ)0,0321tấn
100Xà đỡ cầu chì tự rơi + CSV xuyên tâm (cột 12-12) 2.6m (67,17kg/bộ)0,0672tấn
101Ghế thao tác trạm treo, có sàn phụ (cột 12-12) 2,6m (277,68kg/bộ)0,2777tấn
102Ghế thao tác cầu dao Phụ tải (108,62kg)0,1086tấn
103Giá đỡ tủ hạ thế (16,88kg/bộ)0,0169tấn
104Giá đỡ máy biến áp loại 2,6m (222,78kg/bộ)0,2228tấn
105Giá đỡ cáp mặt máy (25,12kg/bộ)0,0251tấn
106Thang trèo (34,5kg/bộ)0,0345tấn
107Lắp đặt cột Bê tông2cột
108Cọc tiếp địa mạ kẽm L63*63*6-2,5m0,810cọc
109Thép dẹt mạ kẽm D40*4 (dây trục tiếp địa)210m
110Thép dẹt mạ kẽm D40*4 (dây nhánh tiếp địa)0,510m
111Dây tiếp địa D104,610m
112Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC -1x120mm2( Dây đồng M120 tiếp địa trung tính máy biến áp)0,510m
113Dây đồng mềm tiếp địa M351,210m
114ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,210đầu
115ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,610đầu
116Cu/PVC 0,6/1kV 1x50 mm20,210m
117ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,210đầu
118Cu/PVC 0,6/1kV 1x95 mm20,210m
119ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,210đầu
120Móng cột trạm cột LT1220.0
121Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III1,1934m3
122Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,0278100m3
123Đắp đất nền móng công trình, nền đường0,0066m3
124Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng 0,206m3
125Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 2,505m3
126Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng 0,0595m3
127Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,008tấn
128Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0164tấn
129Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0332100m3
130Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,0332100m3
131Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 0,0332100m3
132Hệ thống tiếp địa TBA treo (174,28 kg/bộ)10.0
133Đào đất rãnh tiếp địa, rộng 10,08m3
134Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng 10,08m3
135Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 200mm0,03100m
136Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công2,6tấn
137Vận chuyển Cột bê tông Cự ly 2,6tấn
138Bốc dỡ Cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bằng thủ công1,0589tấn
139Vận chuyển Cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh Cự ly 1,0589tấn/km
140Bốc dỡ Sứ (cách điện) các loại bằng thủ công0,144tấn
141Vận chuyển Sứ (cách điện) các loại Cự ly 0,144tấn
142Bốc dỡ Dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công0,45tấn
143Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly 0,45tấn
144c. Vận chuyển00
145Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển xà, sứ thi công)1ca
146Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển cột)0,5ca
147III.Hạ thế00.0
1481. Vật liệu00
149a. Vật tư, vật liệu00
150Xà lánh cột BTLT đơn 1,2m ( 37,42kg/bộ)0,0374Tấn
151Đai thép+khóa đai100bộ
152Móc treo50bộ
153Kẹp hãm50bộ
154Ống nối nhôm16bộ
155Ghip bắt tiếp địa9bộ
156Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x10 mm212m
157Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x25 mm23m
158Cáp nhôm AV 509m
159Cosse ép Cu-Al 50mm2 - hạ áp9cái
160Tiếp địa lặp lại (20,18kg/bộ)0,1009tấn
161b. Lắp đặt vật tư, vật liệu00.0
162Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp =0,773Km
163Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao =1,02m2
164Biển tên lộ13bộ
165ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,610đầu
166Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp =0,008Km
167Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây =0,003km
168Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây =0,012km
169Xà lánh cột đơn (37,42kg)1bộ
170Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =5cột
171ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,910đầu
172Kéo rải dây tiếp địa0,910m
173Tiếp địa cột hạ thế5Bộ
174Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, Đất cấp III0,110cọc
175Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm0,0527100kg
176Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính 0,025100m
177Kéo dây vượt đường dây 120mm2, đường rộng 5-8m3vị trí
178Kéo dây bẻ góc 120mm23vị trí
179Móng MT-3 (Cột đơn 7,5m, 8,5 m)30.0
180Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III0,27m3
181Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,0063100m3
182Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,8m3
183Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,009100m3
184Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,009100m3
185Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 0,009100m3
186Móng MTĐ-3 (Cột đúp 7,5m, 8,5 m)10.0
187Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III0,5148m3
188Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,012100m3
189Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 1,6m3
190Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0172100m3
191Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,0172100m3
192Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 0,0172100m3
193Tiếp địa cột hạ thế50.0
194Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng 0,7m3
195Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng 0,007m3
196Thu hồi cột bê tông 2cột
197Thu hồi xà hạ thế1bộ
198Tháo hòm công tơ 3 pha1hộp
199Lắp hòm công tơ 3 pha1hộp
200Tháo hòm công tơ H41hộp
201Lăp hòm công tơ H41hộp
202Tháo hòm công tơ H23hộp
203Lắp hòm công tơ H23hộp
204Tháo hòm phân dây2hộp
205Lắp hòm phân dây2hộp
206Tháo đèn đường1bộ
207Lắp đèn đường1bộ
208Lắp mới hòm phân dây2hộp
209Lắp đặt mới hạ thế00.0
210Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công3,85tấn
211Vận chuyển Cột bê tông Cự ly 3,85tấn
212Bốc dỡ Cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bằng thủ công0,1383tấn
213Vận chuyển Cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh Cự ly 0,1383tấn/km
214Bốc dỡ Dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công1,2988tấn
215Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly 1,2988tấn
216Thu hồi hạ thế00.0
217Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công1,29tấn
218Vận chuyển Cột bê tông Cự ly 1,29tấn
219Bốc dỡ Cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bằng thủ công0,05tấn
220Vận chuyển Cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh Cự ly 0,05tấn/km
221c. Vận chuyển00
222Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển vật liệu thi công)1ca
223Cần trục ô tô - sức nâng 10T(vận chuyển cột)0,5ca
224Vận chuyển vật tư thu hồi00.0
225Cần trục ô tô - sức nâng 10T(vận chuyển cột)0,5ca
H Hạng mục 8: Trạm biến áp Vĩnh Quỳnh 11
1I.Cáp ngầm trung thế00.0
21. Thiết bị00.0
3a. Lắp đặt thiết bị00.0
4Lắp chống sét van, Chiều cao lắp đặt =1bộ
52. Vật liệu00
6a. Vật tư, vật liệu00
7Dây chì 25A1bộ
8Cu/PVC 0,6/1kV 1x35 mm24,5m
9Ông nhựa xoắn HDPE 130/1009m
10Cosse ép Cu-Al 50mm2 - hạ áp6cái
11Cosse ép Cu-Al 35mm2 - hạ áp3cái
12Ống co ngót D1500,6m
13Thép D1018,48kg
14Ghíp bọc 24kV hẵm dây bọc2cái
15Thanh dẫn Cu 50x51,5m
16Xà SI + CSV (71,03kg/bộ)0,071Tấn
17Xà đỡ đầu cáp ĐC-1L (34,07kg/bộ)0,0341Tấn
18Xà phụ 3 pha (26,7kg/bộ)0,0535Tấn
19Xà phụ 2 pha (22,75kg/bộ)0,0228Tấn
20Xà phụ 1 pha (10,61kg/bộ)0,0106Tấn
21Thang trèo (34,5kg/bộ)0,0345Tấn
22Ghế thao tác SI cột đơn (126,1kg/bộ)0,1261Tấn
23Giá đỡ cáp ngầm trung thế lên cột LT (12,45kg/bộ)0,0124Tấn
24Mốc báo cáp2cái
25Cát đen0,681m3
26Gạch chỉ30viên
27b. Lắp đặt vật tư, vật liệu00.0
28Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp 0,22100m
29Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp 0,03100m
30Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp 0,045100m
31Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây 0,024km
32Làm đầu cáp lực, cáp khô 22KV 1 pha, Cáp có tiết diện 6đầu
33ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,310 cái
34ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,210 cái
35ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,610 cái
36ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,310 cái
37Lắp đặt thanh cái dẹt kích thước 60x60,1510m
38Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm0,681m3
39Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông0,006100m2
40Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ0,031000viên
41Lắp đặt cầu chì tự rơi loại 35(22)KV1bộ 3 pha
42Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22KV1,310 sứ
43Mốc báo cáp0,0021000viên
44Biển báo tên dao phản quang (12x24cm) SI1cái
45Biển tên lộ cáp trên cột phản quang (12x24cm)1cái
46Ống co ngót0,6m
47Xà SI + CSV (71,03kg/bộ)1bộ
48Xà đỡ đầu cáp ĐC-1L (34,07kg/bộ)1bộ
49Xà phụ 3 pha (26,7kg/bộ)2bộ
50Xà phụ 2 pha (22,75kg/bộ)1bộ
51Xà phụ 1 pha (10,61kg/bộ)1bộ
52Thang trèo (34,5kg/bộ)1bộ
53Ghế thao tác SI cột đơn (126,1kg/bộ)1bộ
54Giá đỡ cáp ngầm trung thế lên cột LT (12,45kg/bộ)1bộ
55Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10 cm6md
56Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,0022100m3
57Phá dỡ kết cấu bê tông nền, không cốt thép, thủ công0,201m3
58Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng 0,2214m3
59Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,0052100m3
60Đắp đất nền móng công trình, nền đường0,0074m3
61Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,012100m3
62Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,012100m3
63Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 0,012100m3
64Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 150mm0,09100m
65Bốc dỡ Cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bằng thủ công0,365tấn
66Vận chuyển Cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh Cự ly 0,365tấn/km
67c. Vận chuyển00
68Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển xà, sứ thi công)1ca
69Cần trục ô tô - sức nâng 10T(vận chuyển cột)0,5ca
703. hoàn trả00
71Hoàn trả đường bê tông xi măng1,5m2
72II.Trạm biến áp00.0
731. Thiết bị00.0
74a. Lắp đặt thiết bị00.0
75Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35;22/0,4kV 1máy
76Lắp đặt tủ điện hạ thế xoay chiều 3 pha1tủ
77Lắp đặt tủ điện hạ thế xoay chiều 3 pha1tủ
78Lắp đặt tụ bù hạ thế 40kVAR, 440V, 3P, khô, trong nhà0,12MVAR
79Lắp đặt Aptomat MCB 3 cực 600V-63A3cái
80b. Vận chuyển00
81Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T1ca
82Cần trục ô tô - sức nâng 10T(vận chuyển MBA và tủ hạ thế)0,5ca
832. Vật liệu00
84a. Vật tư, vật liệu00
85Vỏ tủ tụ bù đầy đủ phụ kiện và thanh cái1bộ
86Trụ đỡ MBA1cái
87Chụp silicon đầu cực trung thế máy biến áp1Bộ
88Hộp chụp đầu cực MBA, máng che cáp cao, hạ thế1Hộp
89Keo bọt nở (bịt đầu ống cáp, đáy tủ hạ thế)1bình
90Ống co ngót D2401,6m
91Hệ thống tiếp địa TBA 1 cột (152,07kg/bộ)0,1521Tấn
92Cu/PVC 0,6/1kV 1x35 mm212m
93Ống nhựa vặn xoắn HDPE 40/302m
94Ống nhựa vặn xoắn HDPE 32/254m
95Cu/PVC 0,6/1kV 1x50 mm22m
96Cu/PVC 0,6/1kV 1x95 mm22m
97b. Lắp đặt vật tư, vật liệu00.0
98Lắp đặt trụ đỡ Bê tông1cột
99Hộp chụp đầu cực MBA, máng che cáp cao hạ áp0,5tấn
100Biển tên trạm phản quang (40x60cm)1bộ
101Biển An toàn phản quang (24x36cm)1bộ
102Biển sơ đồ 1 sợi (20x30cm)1bộ
103Lắp cáp hạ thế 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm20,4100m
104ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,610đầu
105Ống co ngót1,6m
106Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-4x50mm216m
107ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,810đầu
108Cọc tiếp địa mạ kẽm L63*63*6-2,5m0,810cọc
109Thép dẹt mạ kẽm D40*4 (dây trục tiếp địa)210m
110Thép dẹt mạ kẽm D40*4 (dây nhánh tiếp địa)0,510m
111Dây tiếp địa D10110m
112Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC -1x120mm2( Dây đồng M120 tiếp địa trung tính máy biến áp)0,510m
113Dây đồng mềm tiếp địa M351,210m
114ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,210đầu
115ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,610đầu
116Cu/PVC 0,6/1kV 1x50 mm20,210m
117ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,210đầu
118Cu/PVC 0,6/1kV 1x95 mm20,210m
119ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,210đầu
120Móng trụ bê tông10.0
121Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III1,4739m3
122Đào móng công trình, chiều rộng móng 3,4391100m3
123Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,0544100m2
124Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng 0,289m3
125Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 1,91m3
126Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng 0,039m3
127Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,01tấn
128Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0458tấn
129Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0185100m3
130Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,0185100m3
131Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 0,0185100m3
132Móng tủ hạ thế10.0
133Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu 0,114m3
134Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,266100m3
135Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng 0,077m3
136Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 0,198m3
137Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0038100m3
138Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,0038100m3
139Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 0,0038100m3
140Bệ đỡ máng cáp từ RMU sang MBA10.0
141Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu 0,069m3
142Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,161100m3
143Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng 0,03m3
144Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 0,077m3
145Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0023100m3
146Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,0023100m3
147Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 0,0023100m3
148Hệ thống tiếp địa TBA 1 cột (152,07kg/bộ)10.0
149Đào đất rãnh tiếp địa, rộng 10,08m3
150Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng 10,08m3
151Bốc dỡ Cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bằng thủ công0,1521tấn
152Vận chuyển Cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh Cự ly 0,1521tấn/km
153Bốc dỡ Dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công0,18tấn
154Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly 0,18tấn
155c. Vận chuyển00
156Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển xà, sứ thi công)1ca
157Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển cột)0,5ca
158III.Hạ thế00.0
1591. Vật liệu00
160a. Vật tư, vật liệu00
161Đai thép+khóa đai138bộ
162Móc treo70bộ
163Kẹp hãm70bộ
164Ống nối nhôm32bộ
165Ghip bắt tiếp địa11bộ
166Cáp nhôm AV 5011m
167Cosse ép Cu-Al 50mm2 - hạ áp11cái
168Ông nhựa xoắn HDPE 130/10031,5m
169Ống co ngót D1208m
170Mốc báo cáp4,28cái
171Cát đen0,918m3
172Gạch chỉ56viên
173Tiếp địa lặp lại (20,18kg/bộ)0,1009tấn
174b. Lắp đặt vật tư, vật liệu00.0
175Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp =1,028Km
176Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm0,918m3
177Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông0,0112100m2
178Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ0,0561000viên
179Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp 0,61100m
180Làm đầu cáp khô 3 pha, điện áp 8đầu
181Ống co ngót8m
182Mốc báo hiệu cáp0,00431000viên
183Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao =1,68m2
184Biển tên lộ13bộ
185ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,610đầu
186Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp =0,006Km
187Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =1cột
188Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =1cột
189Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =2cột
190ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,110đầu
191Kéo rải dây tiếp địa1,110m
192Tiếp địa cột hạ thế5Bộ
193Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, Đất cấp III0,110cọc
194Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm0,0527100kg
195Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính 0,025100m
196Kéo dây vượt đường dây 120mm2, đường rộng 5-8m2vị trí
197Kéo dây bẻ góc 120mm22vị trí
198Móng MT-3 (Cột đơn 7,5m, 8,5 m)30.0
199Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III0,27m3
200Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,0063100m3
201Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,8m3
202Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,009100m3
203Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,009100m3
204Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 0,009100m3
205Móng M-1 (Cột đơn 10 m)10.0
206Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III0,759m3
207Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,0177100m3
208Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 2,38m3
209Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0253100m3
210Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,0253100m3
211Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 0,0253100m3
212Móng M-2 ( cột đúp 10m)00.0
213Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III0,8325m3
214Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,0194100m3
215Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 2,775m3
216Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0292100m3
217Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,0292100m3
218Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 0,0292100m3
219Tiếp địa cột hạ thế50.0
220Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng 0,7m3
221Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng 0,007m3
222Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10 cm5,6md
223Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,0027100m3
224Phá dỡ kết cấu bê tông nền, không cốt thép, thủ công0,364m3
225Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng 0,3384m3
226Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,0079100m3
227Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng 1,128m3
228Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0218100m3
229Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,0218100m3
230Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 0,0218100m3
231Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 150mm0,315100m
232Lắp mới hòm phân dây3cái
233Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công3,06tấn
234Vận chuyển Cột bê tông Cự ly 3,06tấn
235Bốc dỡ Cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bằng thủ công0,1009tấn
236Vận chuyển Cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh Cự ly 0,1009tấn/km
237Bốc dỡ Dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công2,1331tấn
238Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly 2,1331tấn
239c. Vận chuyển00
240Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển vật liệu thi công)1ca
241Cần trục ô tô - sức nâng 10T(vận chuyển cột)0,5ca
2423. hoàn trả00
243Hoàn trả đường bê tông xi măng2,184m2
I Hạng mục 9: Trạm biến áp Đại Áng 9
1I.Trạm biến áp00.0
21. Thiết bị00.0
3a. Lắp đặt thiết bị00.0
4Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35;22/0,4kV 1máy
5Lắp đặt tủ điện hạ thế xoay chiều 3 pha1tủ
6Lắp đặt tủ điện hạ thế xoay chiều 3 pha1tủ
7Lắp đặt tụ bù hạ thế 40kVAR, 440V, 3P, khô, trong nhà0,12MVAR
8Lắp đặt Aptomat MCB 3 cực 600V-63A3cái
9Lắp đặt chống sét van 1bộ
10b. Vận chuyển00
11Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T1ca
12Cần trục ô tô - sức nâng 10T(vận chuyển MBA và tủ hạ thế)0,5ca
132. Vật liệu00
14a. Vật tư, vật liệu00
15Vỏ tủ tụ bù đầy đủ phụ kiện và thanh cái1bộ
16Chụp CSV silicon1Bộ
17Chụp silicon SI1Bộ
18Chụp silicon cực trung thế1Bộ
19Chụp silicon cực hạ thế thế1Bộ
20Ghíp bọc 24kV hẵm dây bọc18cái
21Xà X2N3 đón dây đầu trạm cột 12 (64,48kg/bộ)0,0645Tấn
22Xà X2N3 đón dây đầu trạm cột 16 (68,04kg/bộ)0,068Tấn
23Xà phụ 3 ngắn XP-3N (25,06kg/bộ)0,0501Tấn
24Xà đỡ sứ trung gian tầng trên cột XTGTT(16-12) 2,6m (32,92kg/bộ)0,0329Tấn
25Xà đỡ sứ trung gian tầng dưới XTGTD cột(16-12) 2,6m 33,68kg/bộ)0,0337Tấn
26Xà đỡ cầu chì tự rơi + CSV cột (16-12) 2.6m 78,07kg/bộ)0,0781Tấn
27Ghế thao tác trạm treo, có sàn phụ cột (16-12) 2,6m (280,5kg/bộ)0,2805Tấn
28Giá đỡ tủ hạ thế (16,88kg/bộ)0,0169Tấn
29Giá đỡ máy biến áp cột (16-12) loại 2,6m (305,42kg/bộ)0,3054Tấn
30Giá đỡ cáp mặt máy (25,12kg/bộ)0,0251Tấn
31Thang trèo (34,5kg/bộ)0,0345Tấn
32Keo bọt nở (bịt đầu ống cáp, đáy tủ hạ thế)2bình
33Ống co ngót D2401,6m
34Hệ thống tiếp địa TBA treo (174,28 kg/bộ)0,1743Tấn
35Cu/PVC 0,6/1kV 1x35 mm212m
36Ống nhựa vặn xoắn HDPE 40/302m
37Ống nhựa vặn xoắn HDPE 32/254m
38Cu/PVC 0,6/1kV 1x50 mm22m
39Cu/PVC 0,6/1kV 1x95 mm22m
40b. Lắp đặt vật tư, vật liệu00.0
41Lắp đặt cầu chì tự rơi loại 35(22)KV1bộ
42Cáp ngầm trung áp ruột đồng 22kV-1x50mm211m
43Dây dẫn bọc 24kV-ACSR/PVC-HDPE 120 mm242m
44ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,510đầu
45ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,310đầu
46Biển tên trạm phản quang (40x60cm)1bộ
47Biển An toàn phản quang (24x36cm)1bộ
48Biển sơ đồ 1 sợi (20x30cm)1bộ
49Lắp sứ đứng cấp điện áp 10-35KV30cái
50Lắp cáp hạ thế 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm20,64100m
51ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,610đầu
52Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-4x50mm216m
53ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,810đầu
54Ống co ngót1,6m
55Xà X2N3 đón dây đầu trạm cột 12 (64,48kg/bộ)0,0645tấn
56Xà X2N3 đón dây đầu trạm cột 16 (68,04kg/bộ)0,068tấn
57Xà phụ 3 ngắn XP-3N (25,06kg/bộ)0,0501tấn
58Xà đỡ sứ trung gian tầng trên cột XTGTT(16-12) 2,6m (32,92kg/bộ)0,0329tấn
59Xà đỡ sứ trung gian tầng dưới XTGTD cột(16-12) 2,6m 33,68kg/bộ)0,0337tấn
60Xà đỡ cầu chì tự rơi + CSV cột (16-12) 2.6m 78,07kg/bộ)0,0781tấn
61Ghế thao tác trạm treo, có sàn phụ cột (16-12) 2,6m (280,5kg/bộ)0,2805tấn
62Giá đỡ tủ hạ thế (16,88kg/bộ)0,0169tấn
63Giá đỡ máy biến áp cột (16-12) loại 2,6m (305,42kg/bộ)0,3054tấn
64Giá đỡ cáp mặt máy (25,12kg/bộ)0,0251tấn
65Thang trèo (34,5kg/bộ)0,0345tấn
66Lắp đặt cột Bê tông1cột
67Cọc tiếp địa mạ kẽm L63*63*6-2,5m0,810cọc
68Thép dẹt mạ kẽm D40*4 (dây trục tiếp địa)210m
69Thép dẹt mạ kẽm D40*4 (dây nhánh tiếp địa)0,510m
70Dây tiếp địa D104,610m
71Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC -1x120mm2( Dây đồng M120 tiếp địa trung tính máy biến áp)0,510m
72Dây đồng mềm tiếp địa M351,210m
73Cu/PVC 0,6/1kV 1x50 mm20,210m
74ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,210đầu
75Cu/PVC 0,6/1kV 1x95 mm20,210m
76ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,210đầu
77Móng cột trạm cột LT1210.0
78Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III1,1934m3
79Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,0278100m3
80Đắp đất nền móng công trình, nền đường0,0066m3
81Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng 0,206m3
82Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 2,505m3
83Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng 0,0595m3
84Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,008tấn
85Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0164tấn
86Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0332100m3
87Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,0332100m3
88Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 0,0332100m3
89Hệ thống tiếp địa TBA treo (174,28 kg/bộ)10.0
90Đào đất rãnh tiếp địa, rộng 10,08m3
91Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng 10,08m3
92Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 200mm0,03100m
93Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công1,3tấn
94Vận chuyển Cột bê tông Cự ly 1,3tấn
95Bốc dỡ Cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bằng thủ công1,164tấn
96Vận chuyển Cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh Cự ly 1,164tấn/km
97Bốc dỡ Sứ (cách điện) các loại bằng thủ công0,27tấn
98Vận chuyển Sứ (cách điện) các loại Cự ly 0,27tấn
99Bốc dỡ Dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công0,299tấn
100Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly 0,299tấn
101c. Vận chuyển00
102Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển xà, sứ thi công)1ca
103Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển cột)0,5ca
104II.Hạ thế00.0
1051. Vật liệu00
106a. Vật tư, vật liệu00
107Xà lánh cột BTLT đơn 1,2m ( 37,42kg/bộ)0,1123Tấn
108Xà lánh cột BTLT đúp dọc tuyến 1,2m (40,56kg/bộ)0,0811Tấn
109Đai thép+khóa đai46bộ
110Móc treo23bộ
111Kẹp hãm42bộ
112Ống nối nhôm16bộ
113Ghip bắt tiếp địa8bộ
114Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x10 mm26m
115Cáp nhôm AV 508m
116Cosse ép Cu-Al 50mm2 - hạ áp8cái
117Tiếp địa lặp lại (20,18kg/bộ)0,1009tấn
118b. Lắp đặt vật tư, vật liệu00.0
119Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp =0,464Km
120Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao =1,32m2
121Biển tên lộ18bộ
122ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,610đầu
123Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp =0,002Km
124Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây =0,006km
125Xà lánh cột đơn (37,42kg)3bộ
126Xà lánh kép cột đúp (40,56kg)2bộ
127Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =3cột
128Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =2cột
129ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,810đầu
130Kéo rải dây tiếp địa0,810m
131Tiếp địa cột hạ thế5Bộ
132Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, Đất cấp III0,110cọc
133Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm0,0527100kg
134Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính 0,025100m
135Kéo dây vượt đường dây 120mm2, đường rộng 5-8m1vị trí
136Kéo dây bẻ góc 120mm24vị trí
137Móng MT-3 (Cột đơn 7,5m, 8,5 m)10.0
138Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III0,27m3
139Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,0063100m3
140Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,8m3
141Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,009100m3
142Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,009100m3
143Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 0,009100m3
144Móng MTĐ-3 (Cột đúp 7,5m, 8,5 m)10.0
145Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III0,5148m3
146Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,012100m3
147Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 1,6m3
148Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0172100m3
149Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,0172100m3
150Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 0,0172100m3
151Móng M-1 (Cột đơn 10 m)20.0
152Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III0,759m3
153Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,0177100m3
154Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 2,38m3
155Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0253100m3
156Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,0253100m3
157Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 0,0253100m3
158Tiếp địa cột hạ thế50.0
159Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng 0,7m3
160Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng 0,007m3
161Tháo hòm công tơ H22hộp
162Lắp hòm công tơ H22hộp
163Tháo đèn đường1bộ
164Lắp đèn đường1bộ
165Tháo loa phường4bộ
166Lắp loa phường4bộ
167Lắp mới hòm phân dây1hộp
168Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công4,31tấn
169Vận chuyển Cột bê tông Cự ly 4,31tấn
170Bốc dỡ Cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bằng thủ công0,2943tấn
171Vận chuyển Cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh Cự ly 0,2943tấn/km
172Bốc dỡ Dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công0,7744tấn
173Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly 0,7744tấn
174c. Vận chuyển00
175Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển vật liệu thi công)1ca
176Cần trục ô tô - sức nâng 10T(vận chuyển cột)0,5ca
J Hạng mục 10: Trạm biến áp Đại Áng 10
1I.Trạm biến áp00.0
21. Thiết bị00.0
3a. Lắp đặt thiết bị00.0
4Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35;22/0,4kV 1máy
5Lắp đặt tủ điện hạ thế xoay chiều 3 pha1tủ
6Lắp đặt tủ điện hạ thế xoay chiều 3 pha1tủ
7Lắp đặt tụ bù hạ thế 40kVAR, 440V, 3P, khô, trong nhà0,12MVAR
8Lắp đặt Aptomat MCB 3 cực 600V-63A3cái
9Lắp đặt chống sét van 1bộ
10b. Vận chuyển00
11Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T1ca
12Cần trục ô tô - sức nâng 10T(vận chuyển MBA và tủ hạ thế)0,5ca
132. Vật liệu00
14a. Vật tư, vật liệu00
15Vỏ tủ tụ bù đầy đủ phụ kiện và thanh cái1bộ
16Chụp CSV silicon1Bộ
17Chụp silicon SI1Bộ
18Chụp silicon cực trung thế1Bộ
19Chụp silicon cực hạ thế thế1Bộ
20Xà X2 đón dây đầu trạm (84,09kg/bộ)0,0841Tấn
21Xà đỡ sứ trung gian tầng trên XTGXT-12-12( cột 12-12 )2,6m (31,58kg/bộ)0,0316Tấn
22Xà đỡ sứ trung gian tầng dưới 2,6m (32,11kg/bộ)0,0321Tấn
23Xà đỡ cầu chì tự rơi + CSV (cột 12-12) 2.6m (73,14kg/bộ)0,0731Tấn
24Ghế thao tác trạm treo, có sàn phụ 5,2m (419,22kg/bộ)0,4192Tấn
25Giá đỡ tủ hạ thế (16,88kg/bộ)0,0169Tấn
26Giá đỡ máy biến áp loại 2,6m (222,78kg/bộ)0,2228Tấn
27Giá đỡ cáp mặt máy (25,12kg/bộ)0,0251Tấn
28Thang trèo (34,5kg/bộ)0,0345Tấn
29Keo bọt nở (bịt đầu ống cáp, đáy tủ hạ thế)2bình
30Ống co ngót D2401,6m
31Hệ thống tiếp địa TBA treo (174,28 kg/bộ)0,1743Tấn
32Cu/PVC 0,6/1kV 1x35 mm212m
33Ống nhựa vặn xoắn HDPE 40/302m
34Ống nhựa vặn xoắn HDPE 32/254m
35Cu/PVC 0,6/1kV 1x50 mm22m
36Cu/PVC 0,6/1kV 1x95 mm22m
37b. Lắp đặt vật tư, vật liệu00.0
38Lắp đặt cầu chì tự rơi loại 35(22)KV1bộ
39Cáp ngầm trung áp ruột đồng 22kV-1x50mm222m
40Dây nhôm trần lõi thép-ACSR-120mm20,24100m
41ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,510đầu
42ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,310đầu
43Biển tên trạm phản quang (40x60cm)1bộ
44Biển An toàn phản quang (24x36cm)1bộ
45Biển sơ đồ 1 sợi (20x30cm)1bộ
46Lắp sứ đứng cấp điện áp 10-35KV20cái
47Lắp cáp hạ thế 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm20,64100m
48ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,610đầu
49Ống co ngót1,6m
50Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-4x50mm216m
51ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,810đầu
52Xà X2 đón dây đầu trạm (84,09kg/bộ)0,0841tấn
53Xà đỡ sứ trung gian tầng trên XTGXT-12-12( cột 12-12 )2,6m (31,58kg/bộ)0,0316tấn
54Xà đỡ sứ trung gian tầng dưới 2,6m (32,11kg/bộ)0,0321tấn
55Xà đỡ cầu chì tự rơi + CSV (cột 12-12) 2.6m (73,14kg/bộ)0,0731tấn
56Ghế thao tác trạm treo, có sàn phụ 5,2m (419,22kg/bộ)0,4192tấn
57Giá đỡ tủ hạ thế (16,88kg/bộ)0,0169tấn
58Giá đỡ máy biến áp loại 2,6m (222,78kg/bộ)0,2228tấn
59Giá đỡ cáp mặt máy (25,12kg/bộ)0,0251tấn
60Thang trèo (34,5kg/bộ)0,0345tấn
61Lắp đặt cột Bê tông1cột
62Cọc tiếp địa mạ kẽm L63*63*6-2,5m0,810cọc
63Thép dẹt mạ kẽm D40*4 (dây trục tiếp địa)210m
64Thép dẹt mạ kẽm D40*4 (dây nhánh tiếp địa)0,510m
65Dây tiếp địa D104,610m
66Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC -1x120mm2( Dây đồng M120 tiếp địa trung tính máy biến áp)0,510m
67Dây đồng mềm tiếp địa M351,210m
68ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,210đầu
69ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,610đầu
70Cu/PVC 0,6/1kV 1x50 mm20,210m
71ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,210đầu
72Cu/PVC 0,6/1kV 1x95 mm20,210m
73ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,210đầu
74Móng cột trạm cột LT1210.0
75Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III1,1934m3
76Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,0278100m3
77Đắp đất nền móng công trình, nền đường0,0066m3
78Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng 0,206m3
79Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 2,505m3
80Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng 0,0595m3
81Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,008tấn
82Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0164tấn
83Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0332100m3
84Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,0332100m3
85Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 0,0332100m3
86Hệ thống tiếp địa TBA treo (174,28 kg/bộ)10.0
87Đào đất rãnh tiếp địa, rộng 10,08m3
88Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng 10,08m3
89Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 200mm0,03100m
90Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công1,3tấn
91Vận chuyển Cột bê tông Cự ly 1,3tấn
92Bốc dỡ Cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bằng thủ công1,1137tấn
93Vận chuyển Cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh Cự ly 1,1137tấn/km
94Bốc dỡ Sứ (cách điện) các loại bằng thủ công0,18tấn
95Vận chuyển Sứ (cách điện) các loại Cự ly 0,18tấn
96Bốc dỡ Dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công0,31tấn
97Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly 0,31tấn
98c. Vận chuyển00
99Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển xà, sứ thi công)1ca
100Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển cột)0,5ca
101II.Hạ thế00.0
1021. Vật liệu00
103a. Vật tư, vật liệu00
104Xà lánh cột BTLT đơn 1,2m ( 37,42kg/bộ)0,2994Tấn
105Xà lánh cột BTLT đúp dọc tuyến 1,2m (40,56kg/bộ)0,0406Tấn
106Đai thép+khóa đai26bộ
107Móc treo13bộ
108Kẹp hãm28bộ
109Ống nối nhôm12bộ
110Ghip bắt tiếp địa5bộ
111Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x10 mm239m
112Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x25 mm23m
113Cáp nhôm AV 505m
114Cosse ép Cu-Al 50mm2 - hạ áp5cái
115Tiếp địa lặp lại (20,18kg/bộ)0,0807tấn
116b. Lắp đặt vật tư, vật liệu00.0
117Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp =0,399Km
118Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao =0,72m2
119Biển tên lộ7bộ
120ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,210đầu
121Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp =0,022Km
122Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây =0,003km
123Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây =0,039km
124Xà lánh cột đơn (37,42kg)8bộ
125Xà lánh kép cột đúp (40,56kg)1bộ
126Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =9cột
127ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,510đầu
128Kéo rải dây tiếp địa0,510m
129Tiếp địa cột hạ thế4Bộ
130Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, Đất cấp III0,110cọc
131Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm0,0527100kg
132Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính 0,025100m
133Kéo dây vượt đường dây 120mm2, đường rộng 5-8m2vị trí
134Kéo dây bẻ góc 120mm22vị trí
135Móng MT-3 (Cột đơn 7,5m, 8,5 m)90.0
136Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III0,27m3
137Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,0063100m3
138Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,8m3
139Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,009100m3
140Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,009100m3
141Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 0,009100m3
142Tiếp địa cột hạ thế40.0
143Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng 0,7m3
144Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng 0,007m3
145Thu hồi cột bê tông 7cột
146Thu hồi xà hạ thế3bộ
147Tháo hòm công tơ 3 pha1hộp
148Lắp hòm công tơ 3 pha1hộp
149Tháo hòm công tơ H61hộp
150Lắp hòm công tơ H61hộp
151Tháo hòm công tơ H48hộp
152Lăp hòm công tơ H48hộp
153Tháo hòm công tơ H24hộp
154Lắp hòm công tơ H24hộp
155Tháo hòm phân dây1hộp
156Lắp hòm phân dây1hộp
157Lắp mới hòm phân dây10hộp
158Lắp đặt mới hạ thế00.0
159Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công6,93tấn
160Vận chuyển Cột bê tông Cự ly 6,93tấn
161Bốc dỡ Cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bằng thủ công0,4206tấn
162Vận chuyển Cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh Cự ly 0,4206tấn/km
163Bốc dỡ Dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công0,7014tấn
164Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly 0,7014tấn
165Thu hồi hạ thế00.0
166Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công4,515tấn
167Vận chuyển Cột bê tông Cự ly 4,515tấn
168Bốc dỡ Cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bằng thủ công0,15tấn
169Vận chuyển Cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh Cự ly 0,15tấn/km
170c. Vận chuyển00
171Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển vật liệu thi công)1ca
172Cần trục ô tô - sức nâng 10T(vận chuyển cột)2ca
173Vận chuyển vật tư thu hồi00.0
174Cần trục ô tô - sức nâng 10T(vận chuyển cột)2ca
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.67E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự: là hợp đồng xây dựng và cải tạo lưới điện trung thế, trạm biến áp có hạng mục chính là đào rải cáp ngầm và đường dây không trung thế; Xây dựng TBA phân phối cấp điện áp 22kV trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.280.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.840.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động(Ghi chú: Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu).33
2 Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công 2 - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;22
3 Công nhân tham gia thi công gói thầu 10 - Công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân)- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu Công suất > 5 tấn1
2 Ô tô tải trọng tải 2.5 -12 tấn1
3 Máy trộn bê tông Công suất đến 250 lít1
4 Máy bơm nước Máy bơm nước1
5 Máy đầm bê tông các loại Máy đầm bê tông các loại1
6 Máy hàn điện Máy hàn điện1
7 Máy phát điện Công suất >10kVA1
8 Tời kéo Tời kéo1
9 Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt2
10 Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->