Gói thầu: 01-2021: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210133536-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/01/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Thanh Trì | Chủ đầu tư | Công ty Điện lực Thanh Trì. Địa chỉ: số 155, đường Phan Trọng Tuệ, TT Văn Điển, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội |
| Tên gói thầu | 01-2021: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210119116 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | KHCB và và vay TDTM |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-19 16:16:00 đến ngày 2021-01-30 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,251,685,616 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 48,000,000 VNĐ ((Bốn mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.67E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: là hợp đồng xây dựng và cải tạo lưới điện trung thế, trạm biến áp có hạng mục chính là đào rải cáp ngầm và đường dây không trung thế; Xây dựng TBA phân phối cấp điện áp 22kV trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.280.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.840.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động(Ghi chú: Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân tham gia thi công gói thầu |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân)- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất > 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng tải 2.5 -12 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất đến 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm nước |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bê tông các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bê tông các loại |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >10kVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Tời kéo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tời kéo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Trạm biến áp Hữu Hòa 9 | |||
| 1 | I.Cáp ngầm trung thế | 0 | 0.0 | |
| 2 | 1. Thiết bị | 0 | 0.0 | |
| 3 | a. Lắp đặt thiết bị | 0 | 0.0 | |
| 4 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời | 1 | tủ | |
| 5 | 2. Vật liệu | 0 | 0 | |
| 6 | a. Vật tư, vật liệu | 0 | 0 | |
| 7 | Thanh dẫn Cu 50x5 | 1,5 | m | |
| 8 | Xà đỡ đầu cáp ĐC-1L (34,07kg/bộ) | 0,0341 | Tấn | |
| 9 | Xà CDPT (50,23kg/bộ) | 0,0502 | Tấn | |
| 10 | Thang trèo (34,5kg/bộ) | 0,0345 | Tấn | |
| 11 | Ghế thao tác cột đơn (108,62kg/bộ) | 0,1086 | Tấn | |
| 12 | Giá đỡ cáp ngầm trung thế lên cột LT (12,45kg/bộ) | 0,0249 | ||
| 13 | Khóa tay dao (ổ khóa + chìa) | 2 | cái | |
| 14 | Mốc báo cáp | 12 | cái | |
| 15 | Cát đen | 22,934 | m3 | |
| 16 | Băng báo hiệu | 100 | m | |
| 17 | Gạch chỉ | 1.000 | viên | |
| 18 | b. Lắp đặt vật tư, vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 19 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | 1,25 | 100m | |
| 20 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây | 0,009 | km | |
| 21 | Làm đầu cáp lực, cáp khô 22KV 1 pha, Cáp có tiết diện | 6 | đầu | |
| 22 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,6 | 10 cái | |
| 23 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,2 | 10 cái | |
| 24 | Lắp đặt thanh cái dẹt kích thước 60x6 | 0,15 | 10m | |
| 25 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 22,934 | m3 | |
| 26 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,2 | 100m2 | |
| 27 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 1 | 1000viên | |
| 28 | Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22KV | 0,4 | 10 sứ | |
| 29 | Mốc báo cáp | 0,012 | 1000viên | |
| 30 | Biển báo tên dao phản quang (12x24cm) SI | 1 | cái | |
| 31 | Biển tên lộ cáp trên cột phản quang (12x24cm) | 2 | cái | |
| 32 | Xà đỡ đầu cáp ĐC-1L (34,07kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 33 | Xà CDPT (50,23kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 34 | Thang trèo (34,5kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 35 | Ghế thao tác cột đơn (108,62kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 36 | Giá đỡ cáp ngầm trung thế lên cột LT (12,45kg/bộ) | 2 | bộ | |
| 37 | Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10 cm | 174 | md | |
| 38 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,0635 | 100m3 | |
| 39 | Phá hè gạch Block băng thủ công | 6,5 | m2 | |
| 40 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, không cốt thép, thủ công | 5,829 | m3 | |
| 41 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | 7,4502 | m3 | |
| 42 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,1738 | 100m3 | |
| 43 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 0,2483 | m3 | |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,3948 | 100m3 | |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,3948 | 100m3 | |
| 46 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi | 0,3948 | 100m3 | |
| 47 | Bốc dỡ Cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bằng thủ công | 0,2523 | tấn | |
| 48 | Vận chuyển Cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh Cự ly | 0,2523 | tấn/km | |
| 49 | Bốc dỡ Dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công | 1,875 | tấn | |
| 50 | Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly | 1,875 | tấn | |
| 51 | c. Vận chuyển | 0 | 0 | |
| 52 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển xà, sứ thi công) | 0,5 | ca | |
| 53 | 3. hoàn trả | 0 | 0 | |
| 54 | Hoàn trả đường bê tông xi măng dày 20cm | 43,5 | m2 | |
| 55 | Hoàn trả vỉa hè gạch block | 6,5 | m2 | |
| 56 | II.Trạm biến áp | 0 | 0.0 | |
| 57 | 1. Thiết bị | 0 | 0.0 | |
| 58 | a. Lắp đặt thiết bị | 0 | 0.0 | |
| 59 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35;22/0,4kV | 1 | máy | |
| 60 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời | 1 | bộ | |
| 61 | Lắp đặt tủ điện hạ thế xoay chiều 3 pha | 1 | tủ | |
| 62 | Lắp đặt tủ điện hạ thế xoay chiều 3 pha | 1 | tủ | |
| 63 | Lắp đặt tụ bù hạ thế 40kVAR, 440V, 3P, khô, trong nhà | 0,12 | MVAR | |
| 64 | Lắp đặt Aptomat MCB 3 cực 600V-63A | 3 | cái | |
| 65 | Lắp đặt chống sét van | 1 | bộ | |
| 66 | b. Vận chuyển | 0 | 0 | |
| 67 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T | 1 | ca | |
| 68 | Cần trục ô tô - sức nâng 10T(vận chuyển MBA và tủ hạ thế) | 0,5 | ca | |
| 69 | 2. Vật liệu | 0 | 0 | |
| 70 | a. Vật tư, vật liệu | 0 | 0 | |
| 71 | Vỏ tủ tụ bù đầy đủ phụ kiện và thanh cái | 1 | bộ | |
| 72 | Chụp CSV silicon | 1 | Bộ | |
| 73 | Chụp silicon SI | 1 | Bộ | |
| 74 | Chụp silicon cực trung thế | 1 | Bộ | |
| 75 | Chụp silicon cực hạ thế thế | 1 | Bộ | |
| 76 | Ghíp bọc 24kV hẵm dây bọc | 9 | cái | |
| 77 | Xà X2 đón dây đầu trạm (84,09kg/bộ) | 0,0841 | Tấn | |
| 78 | Xà đỡ đầu cáp ĐC-1L (34,07kg/bộ) | 0,0341 | Tấn | |
| 79 | Xà đỡ sứ trung gian tầng trên xuyên tâm XTGXT-12-12( cột 12-12 )2,6m (24,24kg/bộ) | 0,0316 | Tấn | |
| 80 | Ghế thao tác trạm treo, có sàn phụ (cột 12-12) 2,6m (277,68kg/bộ) | 0,2777 | Tấn | |
| 81 | Giá đỡ tủ hạ thế (16,88kg/bộ) | 0,0169 | Tấn | |
| 82 | Giá đỡ máy biến áp loại 2,6m (222,78kg/bộ) | 0,2228 | Tấn | |
| 83 | Giá đỡ cáp mặt máy (25,12kg/bộ) | 0,0251 | Tấn | |
| 84 | Thang trèo (34,5kg/bộ) | 0,0345 | Tấn | |
| 85 | Thanh dẫn Cu 50x5 (m) | 1,5 | m | |
| 86 | Keo bọt nở (bịt đầu ống cáp, đáy tủ hạ thế) | 2 | bình | |
| 87 | Ống co ngót D240 | 2 | m | |
| 88 | Cu/PVC 0,6/1kV 1x35 mm2 | 12 | m | |
| 89 | Ống nhựa vặn xoắn HDPE 40/30 | 2 | m | |
| 90 | Ống nhựa vặn xoắn HDPE 32/25 | 4 | m | |
| 91 | Cu/PVC 0,6/1kV 1x50 mm2 | 2 | m | |
| 92 | Cu/PVC 0,6/1kV 1x95 mm2 | 2 | m | |
| 93 | b. Lắp đặt vật tư, vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 94 | Lắp đặt cầu chì tự rơi loại 35(22)KV | 1 | bộ | |
| 95 | Cáp ngầm trung áp ruột đồng 22kV-1x50mm2 | 33 | m | |
| 96 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 1,8 | 10đầu | |
| 97 | Biển tên trạm phản quang (40x60cm) | 1 | bộ | |
| 98 | Biển An toàn phản quang (24x36cm) | 1 | bộ | |
| 99 | Biển sơ đồ 1 sợi (20x30cm) | 1 | bộ | |
| 100 | Lắp sứ đứng cấp điện áp 10-35KV | 18 | cái | |
| 101 | Lắp đặt thanh cái dẹt kích thước 60x6 | 0,15 | 10m | |
| 102 | Lắp cáp hạ thế 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | 0,64 | 100m | |
| 103 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 1,6 | 10đầu | |
| 104 | Ống co ngót | 1,6 | m | |
| 105 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-4x50mm2 | 16 | m | |
| 106 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,8 | 10đầu | |
| 107 | Xà X2 đón dây đầu trạm (84,09kg/bộ) | 0,0841 | tấn | |
| 108 | Xà đỡ đầu cáp ĐC-1L (34,07kg/bộ) | 0,0341 | tấn | |
| 109 | Xà đỡ sứ trung gian tầng trên xuyên tâm XTGXT-12-12( cột 12-12 )2,6m (24,24kg/bộ) | 0,0316 | tấn | |
| 110 | Xà đỡ sứ trung gian tầng dưới 2,6m (32,11kg/bộ) | 0,0321 | tấn | |
| 111 | Xà đỡ cầu chì tự rơi + CSV xuyên tâm (cột 12-12) 2.6m (67,17kg/bộ) | 0,0672 | tấn | |
| 112 | Ghế thao tác trạm treo, có sàn phụ (cột 12-12) 2,6m (277,68kg/bộ) | 0,2777 | tấn | |
| 113 | Giá đỡ tủ hạ thế (16,88kg/bộ) | 0,0169 | tấn | |
| 114 | Giá đỡ máy biến áp loại 2,6m (222,78kg/bộ) | 0,2228 | tấn | |
| 115 | Giá đỡ cáp mặt máy (25,12kg/bộ) | 0,0251 | tấn | |
| 116 | Thang trèo (34,5kg/bộ) | 0,0345 | tấn | |
| 117 | Lắp đặt cột Bê tông | 2 | cột | |
| 118 | Cọc tiếp địa mạ kẽm L63*63*6-2,5m | 0,8 | 10cọc | |
| 119 | Thép dẹt mạ kẽm D40*4 (dây trục tiếp địa) | 2 | 10m | |
| 120 | Thép dẹt mạ kẽm D40*4 (dây nhánh tiếp địa) | 0,5 | 10m | |
| 121 | Dây tiếp địa D10 | 4,6 | 10m | |
| 122 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC -1x120mm2( Dây đồng M120 tiếp địa trung tính máy biến áp) | 0,5 | 10m | |
| 123 | Dây đồng mềm tiếp địa M35 | 1,2 | 10m | |
| 124 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,2 | 10đầu | |
| 125 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 1,6 | 10đầu | |
| 126 | Cu/PVC 0,6/1kV 1x50 mm2 | 0,2 | 10m | |
| 127 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,2 | 10đầu | |
| 128 | Cu/PVC 0,6/1kV 1x95 mm2 | 0,2 | 10m | |
| 129 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,2 | 10đầu | |
| 130 | Móng cột trạm cột LT12 | 2 | 0 | |
| 131 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | 1,1934 | m3 | |
| 132 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,0278 | 100m3 | |
| 133 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 0,0066 | m3 | |
| 134 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng | 0,206 | m3 | |
| 135 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 2,505 | m3 | |
| 136 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng | 0,0595 | m3 | |
| 137 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,008 | tấn | |
| 138 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0164 | tấn | |
| 139 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0332 | 100m3 | |
| 140 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,0332 | 100m3 | |
| 141 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi | 0,0332 | 100m3 | |
| 142 | Hệ thống tiếp địa TBA treo (174,28 kg/bộ) | 1 | 0 | |
| 143 | Đào đất rãnh tiếp địa, rộng | 10,08 | m3 | |
| 144 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng | 10,08 | m3 | |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 200mm | 0,03 | 100m | |
| 146 | Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công | 2,6 | tấn | |
| 147 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly | 2,6 | tấn | |
| 148 | Bốc dỡ Cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bằng thủ công | 1,0003 | tấn | |
| 149 | Vận chuyển Cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh Cự ly | 1,0003 | tấn/km | |
| 150 | Bốc dỡ Sứ (cách điện) các loại bằng thủ công | 0,162 | tấn | |
| 151 | Vận chuyển Sứ (cách điện) các loại Cự ly | 0,162 | tấn | |
| 152 | Bốc dỡ Dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công | 0,321 | tấn | |
| 153 | Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly | 0,321 | tấn | |
| 154 | c. Vận chuyển | 0 | 0 | |
| 155 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển xà, sứ thi công) | 1 | ca | |
| 156 | Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển cột) | 0,5 | ca | |
| 157 | III.Hạ thế | 0 | 0.0 | |
| 158 | 1. Vật liệu | 0 | 0 | |
| 159 | a. Vật tư, vật liệu | 0 | 0 | |
| 160 | Đai thép+khóa đai | 48 | bộ | |
| 161 | Móc treo | 24 | bộ | |
| 162 | Kẹp hãm | 24 | bộ | |
| 163 | Ống nối nhôm | 8 | bộ | |
| 164 | Ghip bắt tiếp địa | 5 | bộ | |
| 165 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x10 mm2 | 18 | m | |
| 166 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x25 mm2 | 3 | m | |
| 167 | Cáp nhôm AV 50 | 5 | m | |
| 168 | Cosse ép Cu-Al 50mm2 - hạ áp | 5 | cái | |
| 169 | Ông nhựa xoắn HDPE 130/100 | 207,5 | m | |
| 170 | Ống co ngót D120 | 8 | m | |
| 171 | Mốc báo cáp | 12 | cái | |
| 172 | Cát đen | 8,784 | m3 | |
| 173 | Gạch chỉ | 550 | viên | |
| 174 | Tiếp địa lặp lại (20,18kg/bộ) | 0,0605 | tấn | |
| 175 | b. Lắp đặt vật tư, vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 176 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp = | 0,39 | Km | |
| 177 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 8,784 | m3 | |
| 178 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,11 | 100m2 | |
| 179 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 0,55 | 1000viên | |
| 180 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | 1,5 | 100m | |
| 181 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | 0,32 | 100m | |
| 182 | Làm đầu cáp khô 3 pha, điện áp | 8 | đầu | |
| 183 | Ống co ngót | 8 | m | |
| 184 | Mốc báo hiệu cáp | 0,012 | 1000viên | |
| 185 | Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao = | 0,66 | m2 | |
| 186 | Biển tên lộ | 6 | bộ | |
| 187 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp = | 0,004 | Km | |
| 188 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây = | 0,003 | km | |
| 189 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây = | 0,018 | km | |
| 190 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột = | 6 | cột | |
| 191 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,5 | 10đầu | |
| 192 | Kéo rải dây tiếp địa | 0,5 | 10m | |
| 193 | Tiếp địa cột hạ thế | 3 | Bộ | |
| 194 | Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, Đất cấp III | 0,1 | 10cọc | |
| 195 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | 0,0527 | 100kg | |
| 196 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính | 0,025 | 100m | |
| 197 | Kéo dây bẻ góc 120mm2 | 5 | vị trí | |
| 198 | Móng MT-3 (Cột đơn 7,5m, 8,5 m) | 4 | 0 | |
| 199 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | 0,27 | m3 | |
| 200 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,0063 | 100m3 | |
| 201 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,8 | m3 | |
| 202 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,009 | 100m3 | |
| 203 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,009 | 100m3 | |
| 204 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi | 0,009 | 100m3 | |
| 205 | Móng MTĐ-3 (Cột đúp 7,5m, 8,5 m) | 1 | 0 | |
| 206 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | 0,5148 | m3 | |
| 207 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,012 | 100m3 | |
| 208 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 1,6 | m3 | |
| 209 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0172 | 100m3 | |
| 210 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,0172 | 100m3 | |
| 211 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi | 0,0172 | 100m3 | |
| 212 | Tiếp địa cột hạ thế | 3 | ||
| 213 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | 0,7 | m3 | |
| 214 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng | 0,007 | m3 | |
| 215 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt | 0,21 | 100m | |
| 216 | Đào bỏ mặt đường nhựa, thủ công | 0,546 | m2 | |
| 217 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,0308 | 100m3 | |
| 218 | Phá hè gạch Block băng thủ công | 13,26 | m2 | |
| 219 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | 3,2538 | m3 | |
| 220 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,0759 | 100m3 | |
| 221 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng | 10,846 | m3 | |
| 222 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,1747 | 100m3 | |
| 223 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,1747 | 100m3 | |
| 224 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi | 0,1747 | 100m3 | |
| 225 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 150mm | 2,075 | 100m | |
| 226 | Tháo hòm công tơ 3 pha | 1 | hộp | |
| 227 | Lắp hòm công tơ 3 pha | 1 | hộp | |
| 228 | Tháo hòm công tơ H4 | 5 | hộp | |
| 229 | Lăp hòm công tơ H4 | 5 | hộp | |
| 230 | Tháo hòm công tơ H2 | 1 | hộp | |
| 231 | Lắp hòm công tơ H2 | 1 | hộp | |
| 232 | Tháo hòm phân dây | 1 | hộp | |
| 233 | Lắp hòm phân dây | 1 | hộp | |
| 234 | Lắp mới hòm phân dây | 1 | hộp | |
| 235 | Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công | 4,62 | tấn | |
| 236 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly | 4,62 | tấn | |
| 237 | Bốc dỡ Cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bằng thủ công | 0,0605 | tấn | |
| 238 | Vận chuyển Cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh Cự ly | 0,0605 | tấn/km | |
| 239 | Bốc dỡ Dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công | 1,9172 | tấn | |
| 240 | Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly | 1,9172 | tấn | |
| 241 | c. Vận chuyển | 0 | 0 | |
| 242 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển vật liệu thi công) | 1 | ca | |
| 243 | Cần trục ô tô - sức nâng 10T(vận chuyển cột) | 1 | ca | |
| 244 | 3. hoàn trả | 0 | 0 | |
| 245 | Hoàn trả đường Asphalt | 8,19 | m2 | |
| 246 | Hoàn trả vỉa hè gạch block | 13,26 | m2 | |
| B | Hạng mục 2: Trạm biến áp Hữu Hòa 10 | |||
| 1 | I.Cáp ngầm trung thế | 0 | 0.0 | |
| 2 | 1. Thiết bị | 0 | 0.0 | |
| 3 | a. Lắp đặt thiết bị | 0 | 0.0 | |
| 4 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời | 1 | tủ | |
| 5 | 2. Vật liệu | 0 | 0 | |
| 6 | a. Vật tư, vật liệu | 0 | 0 | |
| 7 | Thanh dẫn Cu 50x5 | 1,5 | m | |
| 8 | Xà đỡ đầu cáp ĐC-1L (34,07kg/bộ) | 0,0341 | Tấn | |
| 9 | Xà CDPT (50,23kg/bộ) | 0,0502 | Tấn | |
| 10 | Thang trèo (34,5kg/bộ) | 0,0345 | Tấn | |
| 11 | Ghế thao tác cột đơn (108,62kg/bộ) | 0,1086 | Tấn | |
| 12 | Giá đỡ cáp ngầm trung thế lên cột LT (12,45kg/bộ) | 0,0124 | Tấn | |
| 13 | Biển báo tên tủ RMU phản quang (20x20cm) | 1 | cái | |
| 14 | Khóa tay dao (ổ khóa + chìa) | 1 | cái | |
| 15 | Mốc báo cáp | 33,1 | cái | |
| 16 | Cát đen | 84,302 | m3 | |
| 17 | Gạch chỉ | 2.910 | viên | |
| 18 | b. Lắp đặt vật tư, vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 19 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | 1,5 | 100m | |
| 20 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | 1 | 100m | |
| 21 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | 0,58 | 100m | |
| 22 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây | 0,009 | km | |
| 23 | Làm đầu cáp lực, cáp khô 22KV 1 pha, Cáp có tiết diện | 3 | đầu | |
| 24 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,6 | 10 cái | |
| 25 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,2 | 10 cái | |
| 26 | Lắp đặt thanh cái dẹt kích thước 60x6 | 0,15 | 10m | |
| 27 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 84,302 | m3 | |
| 28 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,582 | 100m2 | |
| 29 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 2,91 | 1000viên | |
| 30 | Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22KV | 0,4 | 10 sứ | |
| 31 | Mốc báo cáp | 0,0331 | 1000viên | |
| 32 | Biển báo tên dao phản quang (12x24cm) SI | 1 | cái | |
| 33 | Biển báo tên tủ RMU phản quang (20x20cm) | 1 | cái | |
| 34 | Biển tên lộ cáp trong tủ RMU phản quang (12x24cm) | 1 | cái | |
| 35 | Biển tên lộ cáp trên cột phản quang (12x24cm) | 1 | cái | |
| 36 | Xà đỡ đầu cáp ĐC-1L (34,07kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 37 | Xà CDPT (50,23kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 38 | Thang trèo (34,5kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 39 | Ghế thao tác cột đơn (108,62kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 40 | Giá đỡ cáp ngầm trung thế lên cột LT (12,45kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 41 | Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10 cm | 172 | md | |
| 42 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt | 4,1 | 100m | |
| 43 | Đào bỏ mặt đường nhựa, thủ công | 8,2 | m2 | |
| 44 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,524 | 100m3 | |
| 45 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, không cốt thép, thủ công | 5,762 | m3 | |
| 46 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | 26,9493 | m3 | |
| 47 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,6288 | 100m3 | |
| 48 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 0,8983 | m3 | |
| 49 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 1,574 | 100m3 | |
| 50 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 1,574 | 100m3 | |
| 51 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi | 1,574 | 100m3 | |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 200mm | 2,97 | 100m | |
| 53 | Bốc dỡ Cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bằng thủ công | 0,2399 | tấn | |
| 54 | Vận chuyển Cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh Cự ly | 0,2399 | tấn/km | |
| 55 | Bốc dỡ Dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công | 4,62 | tấn | |
| 56 | Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly | 4,62 | tấn | |
| 57 | c. Vận chuyển | 0 | 0 | |
| 58 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển xà, sứ thi công) | 1 | ca | |
| 59 | Cần trục ô tô - sức nâng 10T(vận chuyển cột) | 0,5 | ca | |
| 60 | 3. hoàn trả | 0 | 0 | |
| 61 | Hoàn trả đường bê tông xi măng | 43,5 | m2 | |
| 62 | Hoàn trả đường Asphalt | 102,5 | m2 | |
| 63 | II.Trạm biến áp | 0 | 0.0 | |
| 64 | 1. Thiết bị | 0 | 0.0 | |
| 65 | a. Lắp đặt thiết bị | 0 | 0.0 | |
| 66 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35;22/0,4kV | 1 | máy | |
| 67 | Lắp đặt tủ điện cao áp : Máy cắt hợp bộ Tủ bảo vệ, Tủ đo lường, điện áp | 1 | tủ | |
| 68 | Lắp đặt tủ điện hạ thế xoay chiều 3 pha | 1 | tủ | |
| 69 | Lắp đặt tủ điện hạ thế xoay chiều 3 pha | 1 | tủ | |
| 70 | Lắp đặt tụ bù hạ thế 40kVAR, 440V, 3P, khô, trong nhà | 0,12 | MVAR | |
| 71 | Lắp đặt Aptomat MCB 3 cực 600V-63A | 3 | cái | |
| 72 | b. Vận chuyển | 0 | 0 | |
| 73 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T | 1 | ca | |
| 74 | Cần trục ô tô - sức nâng 10T(vận chuyển MBA và tủ hạ thế) | 0,5 | ca | |
| 75 | 2. Vật liệu | 0 | 0 | |
| 76 | a. Vật tư, vật liệu | 0 | 0 | |
| 77 | Vỏ tủ tụ bù đầy đủ phụ kiện và thanh cái | 1 | bộ | |
| 78 | Trụ đỡ MBA | 1 | cái | |
| 79 | Vỏ tủ RMU 3 ngăn | 1 | cái | |
| 80 | Ống nhựa xoắn HDPE 130/100 | 6 | m | |
| 81 | Chụp silicon đầu cực trung thế máy biến áp | 1 | Bộ | |
| 82 | Hộp chụp đầu cực MBA, máng che cáp cao, hạ thế | 1 | Hộp | |
| 83 | Khóa | 1 | cái | |
| 84 | Keo bọt nở (bịt đầu ống cáp, đáy tủ hạ thế) | 1 | bình | |
| 85 | Ống co ngót D240 | 1,6 | m | |
| 86 | Hệ thống tiếp địa TBA 1 cột (152,07kg/bộ) | 0,1521 | Tấn | |
| 87 | Cu/PVC 0,6/1kV 1x35 mm2 | 12 | m | |
| 88 | Ống nhựa vặn xoắn HDPE 40/30 | 2 | m | |
| 89 | Ống nhựa vặn xoắn HDPE 32/25 | 4 | m | |
| 90 | Cu/PVC 0,6/1kV 1x50 mm2 | 2 | m | |
| 91 | Cu/PVC 0,6/1kV 1x95 mm2 | 2 | m | |
| 92 | b. Lắp đặt vật tư, vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 93 | Lắp đặt trụ đỡ Bê tông | 1 | cột | |
| 94 | Vỏ tủ RMU 3 ngăn | 1 | tủ | |
| 95 | Cáp ngầm trung áp ruột đồng 22kV-1x50mm2 | 30 | m | |
| 96 | Hộp đầu cáp 22kV, ruột đồng 1x50mm2 -NT | 1 | đầu | |
| 97 | Hộp chụp đầu cực MBA, máng che cáp cao hạ áp | 0,5 | tấn | |
| 98 | Biển tên trạm phản quang (40x60cm) | 1 | bộ | |
| 99 | Biển An toàn phản quang (24x36cm) | 1 | bộ | |
| 100 | Biển sơ đồ 1 sợi (20x30cm) | 1 | bộ | |
| 101 | Lắp cáp hạ thế 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | 0,4 | 100m | |
| 102 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 1,6 | 10đầu | |
| 103 | Ống co ngót | 1,6 | m | |
| 104 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-4x50mm2 | 16 | m | |
| 105 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,8 | 10đầu | |
| 106 | Cọc tiếp địa mạ kẽm L63*63*6-2,5m | 0,8 | 10cọc | |
| 107 | Thép dẹt mạ kẽm D40*4 (dây trục tiếp địa) | 2 | 10m | |
| 108 | Thép dẹt mạ kẽm D40*4 (dây nhánh tiếp địa) | 0,5 | 10m | |
| 109 | Dây tiếp địa D10 | 1 | 10m | |
| 110 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC -1x120mm2( Dây đồng M120 tiếp địa trung tính máy biến áp) | 0,5 | 10m | |
| 111 | Dây đồng mềm tiếp địa M35 | 1,2 | 10m | |
| 112 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,2 | 10đầu | |
| 113 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 1,6 | 10đầu | |
| 114 | Cu/PVC 0,6/1kV 1x50 mm2 | 0,2 | 10m | |
| 115 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,2 | 10đầu | |
| 116 | Cu/PVC 0,6/1kV 1x95 mm2 | 0,2 | 10m | |
| 117 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,2 | 10đầu | |
| 118 | Móng trụ bê tông | 1 | 0.0 | |
| 119 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | 1,4739 | m3 | |
| 120 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 3,4391 | 100m3 | |
| 121 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0544 | 100m2 | |
| 122 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng | 0,289 | m3 | |
| 123 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 1,91 | m3 | |
| 124 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng | 0,039 | m3 | |
| 125 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,01 | tấn | |
| 126 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0458 | tấn | |
| 127 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0185 | 100m3 | |
| 128 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,0185 | 100m3 | |
| 129 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi | 0,0185 | 100m3 | |
| 130 | Móng tủ RMU (trạm) | 1 | 0.0 | |
| 131 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | 0,3854 | m3 | |
| 132 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,009 | 100m3 | |
| 133 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng | 0,1835 | m3 | |
| 134 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 0,9282 | m3 | |
| 135 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | 0,0561 | m3 | |
| 136 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0083 | tấn | |
| 137 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0128 | 100m3 | |
| 138 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,0018 | 100m3 | |
| 139 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi | 0,0018 | 100m3 | |
| 140 | Móng tủ hạ thế | 1 | 0.0 | |
| 141 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu | 0,114 | m3 | |
| 142 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,266 | 100m3 | |
| 143 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng | 0,077 | m3 | |
| 144 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 0,198 | m3 | |
| 145 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0038 | 100m3 | |
| 146 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,0038 | 100m3 | |
| 147 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi | 0,0038 | 100m3 | |
| 148 | Bệ đỡ máng cáp từ RMU sang MBA | 1 | 0.0 | |
| 149 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu | 0,069 | m3 | |
| 150 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,161 | 100m3 | |
| 151 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng | 0,03 | m3 | |
| 152 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 0,077 | m3 | |
| 153 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0023 | 100m3 | |
| 154 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,0023 | 100m3 | |
| 155 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi | 0,0023 | 100m3 | |
| 156 | Hệ thống tiếp địa TBA 1 cột (152,07kg/bộ) | 1 | 0.0 | |
| 157 | Đào đất rãnh tiếp địa, rộng | 10,08 | m3 | |
| 158 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng | 10,08 | m3 | |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 150mm | 0,06 | 100m | |
| 160 | Bốc dỡ Cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bằng thủ công | 0,1521 | tấn | |
| 161 | Vận chuyển Cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh Cự ly | 0,1521 | tấn/km | |
| 162 | Bốc dỡ Dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công | 0,18 | tấn | |
| 163 | Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly | 0,18 | tấn | |
| 164 | c. Vận chuyển | 0 | 0 | |
| 165 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển xà, sứ thi công) | 1 | ca | |
| 166 | Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển cột) | 0,5 | ca | |
| 167 | III.Hạ thế | 0 | 0.0 | |
| 168 | 1. Vật liệu | 0 | 0 | |
| 169 | a. Vật tư, vật liệu | 0 | 0 | |
| 170 | Đai thép+khóa đai | 28 | bộ | |
| 171 | Móc treo | 14 | bộ | |
| 172 | Kẹp hãm | 14 | bộ | |
| 173 | Ống nối nhôm | 8 | bộ | |
| 174 | Ghip bắt tiếp địa | 7 | bộ | |
| 175 | Cáp nhôm AV 50 | 7 | m | |
| 176 | Cosse ép Cu-Al 50mm2 - hạ áp | 7 | cái | |
| 177 | Ông nhựa xoắn HDPE 130/100 | 197,5 | m | |
| 178 | Ống co ngót D120 | 8 | m | |
| 179 | Mốc báo cáp | 16,2 | cái | |
| 180 | Cát đen | 9,184 | m3 | |
| 181 | Gạch chỉ | 560 | viên | |
| 182 | Tiếp địa lặp lại (20,18kg/bộ) | 0,0807 | tấn | |
| 183 | b. Lắp đặt vật tư, vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 184 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp = | 0,179 | Km | |
| 185 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 9,184 | m3 | |
| 186 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,112 | 100m2 | |
| 187 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 0,56 | 1000viên | |
| 188 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | 1,5 | 100m | |
| 189 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | 0,14 | 100m | |
| 190 | Làm đầu cáp khô 3 pha, điện áp | 8 | đầu | |
| 191 | Ống co ngót | 8 | m | |
| 192 | Mốc báo hiệu cáp | 0,0162 | 1000viên | |
| 193 | Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao = | 0,9 | m2 | |
| 194 | Biển tên lộ | 8 | bộ | |
| 195 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột = | 1 | cột | |
| 196 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,7 | 10đầu | |
| 197 | Kéo rải dây tiếp địa | 0,7 | 10m | |
| 198 | Tiếp địa cột hạ thế | 4 | Bộ | |
| 199 | Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, Đất cấp III | 0,1 | 10cọc | |
| 200 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | 0,0527 | 100kg | |
| 201 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính | 0,025 | 100m | |
| 202 | Kéo dây vượt đường dây 120mm2, đường rộng 5-8m | 1 | vị trí | |
| 203 | Móng MT-3 (Cột đơn 7,5m, 8,5 m) | 1 | 0.0 | |
| 204 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | 0,27 | m3 | |
| 205 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,0063 | 100m3 | |
| 206 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,8 | m3 | |
| 207 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,009 | 100m3 | |
| 208 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,009 | 100m3 | |
| 209 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi | 0,009 | 100m3 | |
| 210 | Tiếp địa cột hạ thế | 4 | 0.0 | |
| 211 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | 0,7 | m3 | |
| 212 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng | 0,007 | m3 | |
| 213 | Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10 cm | 56 | md | |
| 214 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,0274 | 100m3 | |
| 215 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, không cốt thép, thủ công | 3,64 | m3 | |
| 216 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | 3,3852 | m3 | |
| 217 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,079 | 100m3 | |
| 218 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng | 11,284 | m3 | |
| 219 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,2184 | 100m3 | |
| 220 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,2184 | 100m3 | |
| 221 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi | 0,2184 | 100m3 | |
| 222 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 150mm | 1,975 | 100m | |
| 223 | Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công | 0,77 | tấn | |
| 224 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly | 0,77 | tấn | |
| 225 | Bốc dỡ Cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bằng thủ công | 0,0807 | tấn | |
| 226 | Vận chuyển Cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh Cự ly | 0,0807 | tấn/km | |
| 227 | Bốc dỡ Dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công | 1,4287 | tấn | |
| 228 | Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly | 1,4287 | tấn | |
| 229 | c. Vận chuyển | 0 | 0 | |
| 230 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển vật liệu thi công) | 1 | ca | |
| 231 | 3. hoàn trả | 0 | 0 | |
| 232 | Hoàn trả đường bê tông xi măng | 21,84 | m2 | |
| C | Hạng mục 3: Trạm biến áp Tả Thanh Oai 22 | |||
| 1 | I.Đường dây trung thế | 0 | 0.0 | |
| 2 | 1. Vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 3 | a. Vật tư, vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 4 | Gông cột (49,18kg/bộ) | 0,1967 | Tấn | |
| 5 | Xà néo XNKD-SC cột kép dọc tuyến sứ chuỗi (81,81kg/bộ) | 0,1636 | Tấn | |
| 6 | Xà rẽ lệch 1 tầng sứ đúng (78,73kg/bộ) | 0,0787 | Tấn | |
| 7 | Xà đỡ sứ đứng (32,87kgbộ) | 0,0986 | Tấn | |
| 8 | Xà phụ 1 pha (10,65kg/bộ) | 0,0106 | Tấn | |
| 9 | Xà rẽ cân kép ngang tuyến 1 tầng sứ chuỗi (84,67kg/bộ) | 0,0847 | Tấn | |
| 10 | Đai thép + khóa đai | 15 | bộ | |
| 11 | Tiếp địa cột RC1 (5 bộ x20,9kg/bộ) | 0,1045 | Tấn | |
| 12 | b. Lắp đặt vật tư, vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 13 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột = | 7 | cột | |
| 14 | Nối cột bê tông bằng mặt bích trên địa hình bình thường | 7 | mối | |
| 15 | Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt = | 5 | bộ | |
| 16 | Xà néo XNKD-SC cột kép dọc tuyến sứ chuỗi (81,81kg/bộ) | 2 | bộ | |
| 17 | Xà rẽ lệch 1 tầng sứ đúng (78,73kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 18 | Xà đỡ sứ đứng (32,87kgbộ) | 3 | bộ | |
| 19 | Xà phụ 1 pha (10,65kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 20 | Xà rẽ cân kép ngang tuyến 1 tầng sứ chuỗi (84,67kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 21 | Gông cột (49,18kg/bộ) | 4 | bộ | |
| 22 | Đai thép + khóa đai | 15 | bộ | |
| 23 | Kéo dây vượt sông 20m | 1 | vị trí | |
| 24 | Kéo dây bẻ góc | 2 | vị trí | |
| 25 | Dây nhôm trần lõi thép-ACSR-120mm2 | 0,789 | km | |
| 26 | Lắp đặt cách điện POLIME néo đơn cho dây dẫn loại | 12 | bộ | |
| 27 | Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22KV | 18 | sứ | |
| 28 | Tiếp dịa cột RC-1 (20,9kg/bộ) | 5 | Bộ | |
| 29 | Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, Đất cấp III | 0,1 | 10cọc | |
| 30 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D=12-14 mm | 0,0821 | 100kg | |
| 31 | Móng MT-14 | 3 | 0.0 | |
| 32 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | 1,0944 | m3 | |
| 33 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,0255 | 100m3 | |
| 34 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 0,0096 | m3 | |
| 35 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng | 0,192 | m3 | |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 2,28 | m3 | |
| 37 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng | 0,192 | m3 | |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,021 | tấn | |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0269 | 100m3 | |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,0269 | 100m3 | |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi | 0,0269 | 100m3 | |
| 42 | Móng MTĐ-14 | 2 | 0.0 | |
| 43 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | 2,736 | m3 | |
| 44 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,0638 | 100m3 | |
| 45 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 0,0192 | m3 | |
| 46 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng | 0,394 | m3 | |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 6,06 | m3 | |
| 48 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng | 0,48 | m3 | |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,05 | tấn | |
| 50 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,072 | 100m3 | |
| 51 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,072 | 100m3 | |
| 52 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi | 0,072 | 100m3 | |
| 53 | Tiếp địa đường dây trung thế | 5 | 0.0 | |
| 54 | Đào đất rãnh tiếp địa, rộng | 1,054 | m3 | |
| 55 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng | 1,054 | m3 | |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 100mm | 0,1 | 100m | |
| 57 | Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công | 12,25 | tấn | |
| 58 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly | 12,25 | tấn | |
| 59 | Bốc dỡ Cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bằng thủ công | 0,633 | tấn | |
| 60 | Vận chuyển Cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh Cự ly | 0,633 | tấn/km | |
| 61 | Bốc dỡ Sứ (cách điện) các loại bằng thủ công | 0,222 | tấn | |
| 62 | Vận chuyển Sứ (cách điện) các loại Cự ly | 0,222 | tấn | |
| 63 | Bốc dỡ Dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công | 0,4863 | tấn | |
| 64 | Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly | 0,4863 | tấn | |
| 65 | c. Vận chuyển | 0 | 0 | |
| 66 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T | 1 | ca | |
| 67 | Cần trục ô tô - sức nâng 10T | 1 | ca | |
| 68 | II.Trạm biến áp | 0 | 0.0 | |
| 69 | 1. Thiết bị | 0 | 0.0 | |
| 70 | a. Lắp đặt thiết bị | 0 | 0.0 | |
| 71 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35;22/0,4kV | 1 | máy | |
| 72 | Lắp đặt tủ điện hạ thế xoay chiều 3 pha | 1 | tủ | |
| 73 | Lắp đặt tủ điện hạ thế xoay chiều 3 pha | 1 | tủ | |
| 74 | Lắp đặt tụ bù hạ thế 40kVAR, 440V, 3P, khô, trong nhà | 0,12 | MVAR | |
| 75 | Lắp đặt Aptomat MCB 3 cực 600V-63A | 3 | cái | |
| 76 | Lắp đặt chống sét van | 1 | bộ | |
| 77 | b. Vận chuyển | 0 | 0 | |
| 78 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T | 1 | ca | |
| 79 | Cần trục ô tô - sức nâng 10T(vận chuyển MBA và tủ hạ thế) | 0,5 | ca | |
| 80 | 2. Vật liệu | 0 | 0 | |
| 81 | a. Vật tư, vật liệu | 0 | 0 | |
| 82 | Vỏ tủ tụ bù đầy đủ phụ kiện và thanh cái | 1 | bộ | |
| 83 | Chụp CSV silicon | 1 | Bộ | |
| 84 | Chụp silicon SI | 1 | Bộ | |
| 85 | Chụp silicon cực trung thế | 1 | Bộ | |
| 86 | Chụp silicon cực hạ thế thế | 1 | Bộ | |
| 87 | Xà X2 đón dây đầu trạm (84,09kg/bộ) | 0,1682 | Tấn | |
| 88 | Xà đỡ sứ trung gian tầng trên xuyên tâm XTGXT-12-12( cột 12-12 )2,6m (24,24kg/bộ) | 0,0242 | Tấn | |
| 89 | Xà đỡ sứ trung gian tầng dưới 2,6m (32,11kg/bộ) | 0,0321 | Tấn | |
| 90 | Ghế thao tác trạm treo, có sàn phụ (cột 12-12) 2,6m (277,68kg/bộ) | 0,2777 | Tấn | |
| 91 | Giá đỡ tủ hạ thế (16,88kg/bộ) | 0,0169 | Tấn | |
| 92 | Giá đỡ máy biến áp loại 2,6m (222,78kg/bộ) | 0,2228 | Tấn | |
| 93 | Giá đỡ cáp mặt máy (25,12kg/bộ) | 0,0251 | Tấn | |
| 94 | Thang trèo (34,5kg/bộ) | 0,0345 | Tấn | |
| 95 | Keo bọt nở (bịt đầu ống cáp, đáy tủ hạ thế) | 2 | bình | |
| 96 | Ống co ngót D240 | 1,6 | m | |
| 97 | Hệ thống tiếp địa TBA treo (174,28 kg/bộ) | 0,1743 | Tấn | |
| 98 | Cu/PVC 0,6/1kV 1x35 mm2 | 12 | m | |
| 99 | Ống nhựa vặn xoắn HDPE 40/30 | 2 | m | |
| 100 | Ống nhựa vặn xoắn HDPE 32/25 | 4 | m | |
| 101 | Cu/PVC 0,6/1kV 1x50 mm2 | 2 | m | |
| 102 | Cu/PVC 0,6/1kV 1x95 mm2 | 2 | m | |
| 103 | b. Lắp đặt vật tư, vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 104 | Lắp đặt cầu chì tự rơi loại 35(22)KV | 1 | bộ | |
| 105 | Cáp ngầm trung áp ruột đồng 22kV-1x50mm2 | 22 | m | |
| 106 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 1,5 | 10đầu | |
| 107 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,3 | 10đầu | |
| 108 | Biển tên trạm phản quang (40x60cm) | 1 | bộ | |
| 109 | Biển An toàn phản quang (24x36cm) | 1 | bộ | |
| 110 | Biển sơ đồ 1 sợi (20x30cm) | 1 | bộ | |
| 111 | Lắp sứ đứng cấp điện áp 10-35KV | 24 | cái | |
| 112 | Lắp cáp hạ thế 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | 0,64 | 100m | |
| 113 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 1,6 | 10đầu | |
| 114 | Ống co ngót | 1,6 | m | |
| 115 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-4x50mm2 | 16 | m | |
| 116 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,8 | 10đầu | |
| 117 | Xà X2 đón dây đầu trạm (84,09kg/bộ) | 0,1682 | tấn | |
| 118 | Xà đỡ sứ trung gian tầng trên xuyên tâm XTGXT-12-12( cột 12-12 )2,6m (24,24kg/bộ) | 0,0316 | tấn | |
| 119 | Xà đỡ sứ trung gian tầng dưới 2,6m (32,11kg/bộ) | 0,0321 | tấn | |
| 120 | Xà đỡ cầu chì tự rơi + CSV xuyên tâm (cột 12-12) 2.6m (67,17kg/bộ) | 0,0672 | tấn | |
| 121 | Ghế thao tác trạm treo, có sàn phụ (cột 12-12) 2,6m (277,68kg/bộ) | 0,2777 | tấn | |
| 122 | Giá đỡ tủ hạ thế (16,88kg/bộ) | 0,0169 | tấn | |
| 123 | Giá đỡ máy biến áp loại 2,6m (222,78kg/bộ) | 0,2228 | tấn | |
| 124 | Giá đỡ cáp mặt máy (25,12kg/bộ) | 0,0251 | tấn | |
| 125 | Thang trèo (34,5kg/bộ) | 0,0345 | tấn | |
| 126 | Lắp đặt cột Bê tông | 2 | cột | |
| 127 | Cọc tiếp địa mạ kẽm L63*63*6-2,5m | 0,8 | 10cọc | |
| 128 | Thép dẹt mạ kẽm D40*4 (dây trục tiếp địa) | 2 | 10m | |
| 129 | Thép dẹt mạ kẽm D40*4 (dây nhánh tiếp địa) | 0,5 | 10m | |
| 130 | Dây tiếp địa D10 | 4,6 | 10m | |
| 131 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC -1x120mm2( Dây đồng M120 tiếp địa trung tính máy biến áp) | 0,5 | 10m | |
| 132 | Dây đồng mềm tiếp địa M35 | 1,2 | 10m | |
| 133 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,2 | 10đầu | |
| 134 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 1,6 | 10đầu | |
| 135 | Cu/PVC 0,6/1kV 1x50 mm2 | 0,2 | 10m | |
| 136 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,2 | 10đầu | |
| 137 | Cu/PVC 0,6/1kV 1x95 mm2 | 0,2 | 10m | |
| 138 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,2 | 10đầu | |
| 139 | Móng cột trạm cột LT12 | 2 | 0.0 | |
| 140 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | 1,1934 | m3 | |
| 141 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,0278 | 100m3 | |
| 142 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 0,0066 | m3 | |
| 143 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng | 0,206 | m3 | |
| 144 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 2,505 | m3 | |
| 145 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng | 0,0595 | m3 | |
| 146 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,008 | tấn | |
| 147 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0164 | tấn | |
| 148 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0332 | 100m3 | |
| 149 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,0332 | 100m3 | |
| 150 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi | 0,0332 | 100m3 | |
| 151 | Hệ thống tiếp địa TBA treo (174,28 kg/bộ) | 1 | 0.0 | |
| 152 | Đào đất rãnh tiếp địa, rộng | 10,08 | m3 | |
| 153 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng | 10,08 | m3 | |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 200mm | 0,03 | 100m | |
| 155 | Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công | 2,6 | tấn | |
| 156 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly | 2,6 | tấn | |
| 157 | Bốc dỡ Cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bằng thủ công | 1,0429 | tấn | |
| 158 | Vận chuyển Cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh Cự ly | 1,0429 | tấn/km | |
| 159 | Bốc dỡ Sứ (cách điện) các loại bằng thủ công | 0,216 | tấn | |
| 160 | Vận chuyển Sứ (cách điện) các loại Cự ly | 0,216 | tấn | |
| 161 | Bốc dỡ Dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công | 0,31 | tấn | |
| 162 | Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly | 0,31 | tấn | |
| 163 | c. Vận chuyển | 0 | 0 | |
| 164 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển xà, sứ thi công) | 1 | ca | |
| 165 | Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển cột) | 0,5 | ca | |
| 166 | III.Hạ thế | 0 | 0.0 | |
| 167 | 1. Vật liệu | 0 | 0 | |
| 168 | a. Vật tư, vật liệu | 0 | 0 | |
| 169 | Xà lánh cột BTLT đơn 1,2m ( 37,42kg/bộ) | 0,0374 | Tấn | |
| 170 | Đai thép+khóa đai | 94 | bộ | |
| 171 | Móc treo | 47 | bộ | |
| 172 | Kẹp hãm | 48 | bộ | |
| 173 | Ống nối nhôm | 16 | bộ | |
| 174 | Ghip bắt tiếp địa | 10 | bộ | |
| 175 | Cáp nhôm AV 50 | 10 | m | |
| 176 | Cosse ép Cu-Al 50mm2 - hạ áp | 10 | cái | |
| 177 | Tiếp địa lặp lại (20,18kg/bộ) | 0,0807 | tấn | |
| 178 | b. Lắp đặt vật tư, vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 179 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp = | 0,816 | Km | |
| 180 | Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao = | 1,08 | m2 | |
| 181 | Biển tên lộ | 16 | bộ | |
| 182 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 1,6 | 10đầu | |
| 183 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp = | 0,002 | Km | |
| 184 | Xà lánh cột đơn (37,42kg) | 1 | bộ | |
| 185 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột = | 6 | cột | |
| 186 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 1 | 10đầu | |
| 187 | Kéo rải dây tiếp địa | 1 | 10m | |
| 188 | Tiếp địa cột hạ thế | 4 | Bộ | |
| 189 | Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, Đất cấp III | 0,1 | 10cọc | |
| 190 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | 0,0527 | 100kg | |
| 191 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính | 0,025 | 100m | |
| 192 | Móng MT-3 (Cột đơn 7,5m, 8,5 m) | 2 | 0.0 | |
| 193 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | 0,27 | m3 | |
| 194 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,0063 | 100m3 | |
| 195 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,8 | m3 | |
| 196 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,009 | 100m3 | |
| 197 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,009 | 100m3 | |
| 198 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi | 0,009 | 100m3 | |
| 199 | Móng MTĐ-3 (Cột đúp 7,5m, 8,5 m) | 2 | 0.0 | |
| 200 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | 0,5148 | m3 | |
| 201 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,012 | 100m3 | |
| 202 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 1,6 | m3 | |
| 203 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0172 | 100m3 | |
| 204 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,0172 | 100m3 | |
| 205 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi | 0,0172 | 100m3 | |
| 206 | Tiếp địa cột hạ thế | 4 | 0.0 | |
| 207 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | 0,7 | m3 | |
| 208 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng | 0,007 | m3 | |
| 209 | Thu hồi cột bê tông | 4 | cột | |
| 210 | Thu hồi xà hạ thế | 1 | bộ | |
| 211 | Tháo đèn đường | 1 | bộ | |
| 212 | Lắp đèn đường | 1 | bộ | |
| 213 | Lắp đặt mới hạ thế | 0 | 0.0 | |
| 214 | Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công | 4,62 | tấn | |
| 215 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly | 4,62 | tấn | |
| 216 | Bốc dỡ Cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bằng thủ công | 0,1181 | tấn | |
| 217 | Vận chuyển Cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh Cự ly | 0,1181 | tấn/km | |
| 218 | Bốc dỡ Dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công | 1,3565 | tấn | |
| 219 | Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly | 1,3565 | tấn | |
| 220 | Phần Thu Hồi hạ thế | 0 | 0.0 | |
| 221 | Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công | 2,58 | tấn | |
| 222 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly | 2,58 | tấn | |
| 223 | Bốc dỡ Cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bằng thủ công | 0,05 | tấn | |
| 224 | Vận chuyển Cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh Cự ly | 0,05 | tấn/km | |
| 225 | c. Vận chuyển | 0 | 0 | |
| 226 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển vật liệu thi công) | 1 | ca | |
| 227 | Cần trục ô tô - sức nâng 10T(vận chuyển cột) | 0,5 | ca | |
| 228 | Cần trục ô tô - sức nâng 10T(vận chuyển cột) | 0,5 | ca | |
| D | Hạng mục 4: Trạm biến áp Tả Thanh Oai 23 | |||
| 1 | I.Cáp ngầm trung thế | 0 | 0.0 | |
| 2 | 1. Vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 3 | a. Vật tư, vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 4 | Giá đỡ cáp ngầm trung thế lên cột LT (12,45kg/bộ) | 0,0249 | tấn | |
| 5 | Khóa tay dao (ổ khóa + chìa) | 2 | cái | |
| 6 | Mốc báo cáp | 15 | cái | |
| 7 | Cát đen | 2,382 | m3 | |
| 8 | Gạch chỉ | 2.160 | viên | |
| 9 | b. Lắp đặt vật tư, vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 10 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | 0,09 | 100m | |
| 11 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | 1,5 | 100m | |
| 12 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | 0,96 | 100m | |
| 13 | Làm hộp nối cáp khô điện áp 22KV, Cáp có tiết diện | 2 | hộp | |
| 14 | Làm đầu cáp lực, cáp khô 22KV 1 pha, Cáp có tiết diện | 6 | đầu | |
| 15 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,2 | 10 cái | |
| 16 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 2,382 | m3 | |
| 17 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,432 | 100m2 | |
| 18 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 2,16 | 1000viên | |
| 19 | Mốc báo cáp | 0,015 | 1000viên | |
| 20 | Biển báo tên dao phản quang (12x24cm) SI | 2 | cái | |
| 21 | Giá đỡ cáp ngầm trung thế lên cột LT (12,45kg/bộ) | 2 | bộ | |
| 22 | Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10 cm | 204 | md | |
| 23 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt | 0,12 | 100m | |
| 24 | Đào bỏ mặt đường nhựa, thủ công | 0,312 | m2 | |
| 25 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,0176 | 100m3 | |
| 26 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, không cốt thép, thủ công | 9,996 | m3 | |
| 27 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | 14,1264 | m3 | |
| 28 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,3296 | 100m3 | |
| 29 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 0,4709 | m3 | |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,7098 | 100m3 | |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,7098 | 100m3 | |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi | 0,7098 | 100m3 | |
| 33 | Hố ga hộp nối dưới đường | 1 | 0.0 | |
| 34 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | 5,824 | m3 | |
| 35 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,1872 | 100m2 | |
| 36 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng | 0,416 | m3 | |
| 37 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng | 1,69 | m3 | |
| 38 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 0,1778 | m3 | |
| 39 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 4 | cấu kiện | |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0437 | tấn | |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0355 | tấn | |
| 42 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,0478 | tấn | |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0582 | 100m3 | |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,0582 | 100m3 | |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi | 0,0582 | 100m3 | |
| 46 | Tấm đan bảo vệ hộp nối | 4 | 0.0 | |
| 47 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 0,015 | m3 | |
| 48 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 1 | cấu kiện | |
| 49 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,001 | tấn | |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 200mm | 2,22 | 100m | |
| 51 | Bốc dỡ Cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bằng thủ công | 0,0249 | tấn | |
| 52 | Vận chuyển Cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh Cự ly | 0,0249 | tấn/km | |
| 53 | Bốc dỡ Dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công | 3,69 | tấn | |
| 54 | Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly | 3,69 | tấn | |
| 55 | c. Vận chuyển | 0 | 0 | |
| 56 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển xà, sứ thi công) | 1 | ca | |
| 57 | Cần trục ô tô - sức nâng 10T(vận chuyển cột) | 5 | ca | |
| 58 | 3. hoàn trả | 0 | 0 | |
| 59 | Hoàn trả đường bê tông xi măng | 66,3 | m2 | |
| 60 | Hoàn trả đường Asphalt | 3,9 | m2 | |
| 61 | II.Trạm biến áp | 0 | 0.0 | |
| 62 | 1. Thiết bị | 0 | 0.0 | |
| 63 | a. Lắp đặt thiết bị | 0 | 0.0 | |
| 64 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35;22/0,4kV | 1 | máy | |
| 65 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời | 2 | bộ | |
| 66 | Lắp đặt tủ điện hạ thế xoay chiều 3 pha | 1 | tủ | |
| 67 | Lắp đặt tủ điện hạ thế xoay chiều 3 pha | 1 | tủ | |
| 68 | Lắp đặt tụ bù hạ thế 40kVAR, 440V, 3P, khô, trong nhà | 0,12 | MVAR | |
| 69 | Lắp đặt Aptomat MCB 3 cực 600V-63A | 3 | cái | |
| 70 | Lắp đặt chống sét van | 1 | bộ | |
| 71 | b. Vận chuyển | 0 | 0 | |
| 72 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T | 1 | ca | |
| 73 | Cần trục ô tô - sức nâng 10T(vận chuyển MBA và tủ hạ thế) | 0,5 | ca | |
| 74 | 2. Vật liệu | 0 | 0 | |
| 75 | a. Vật tư, vật liệu | 0 | 0 | |
| 76 | Vỏ tủ tụ bù đầy đủ phụ kiện và thanh cái | 1 | bộ | |
| 77 | Chụp CSV silicon | 1 | Bộ | |
| 78 | Chụp silicon SI | 1 | Bộ | |
| 79 | Chụp silicon cực trung thế | 1 | Bộ | |
| 80 | Chụp silicon cực hạ thế thế | 1 | Bộ | |
| 81 | Xà đỡ đầu cáp ĐC-1L (34,07kg/bộ) | 0,0681 | Tấn | |
| 82 | Xà đỡ sứ trung gian tầng trên xuyên tâm XTGXT-12-12( cột 12-12 )2,6m (24,24kg/bộ) | 0,0316 | Tấn | |
| 83 | Xà đỡ sứ trung gian tầng dưới 2,6m (32,11kg/bộ) | 0,0321 | Tấn | |
| 84 | Ghế thao tác trạm treo, có sàn phụ (cột 12-12) 2,6m (277,68kg/bộ) | 0,2777 | Tấn | |
| 85 | Ghế thao tác cầu dao Phụ tải (108,62kg) | 0,1086 | Tấn | |
| 86 | Giá đỡ tủ hạ thế (16,88kg/bộ) | 0,0169 | Tấn | |
| 87 | Giá đỡ máy biến áp loại 2,6m (222,78kg/bộ) | 0,2228 | Tấn | |
| 88 | Giá đỡ cáp mặt máy (25,12kg/bộ) | 0,0251 | Tấn | |
| 89 | Thang trèo (34,5kg/bộ) | 0,0345 | Tấn | |
| 90 | Thanh dẫn Cu 50x5 (m) | 3 | m | |
| 91 | Keo bọt nở (bịt đầu ống cáp, đáy tủ hạ thế) | 2 | bình | |
| 92 | Ống co ngót D240 | 1,6 | m | |
| 93 | Hệ thống tiếp địa TBA treo (174,28 kg/bộ) | 0,1743 | Tấn | |
| 94 | Cu/PVC 0,6/1kV 1x35 mm2 | 12 | m | |
| 95 | Ống nhựa vặn xoắn HDPE 40/30 | 2 | m | |
| 96 | Ống nhựa vặn xoắn HDPE 32/25 | 4 | m | |
| 97 | Cu/PVC 0,6/1kV 1x50 mm2 | 2 | m | |
| 98 | Cu/PVC 0,6/1kV 1x95 mm2 | 2 | m | |
| 99 | b. Lắp đặt vật tư, vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 100 | Lắp đặt cầu chì tự rơi loại 35(22)KV | 1 | bộ | |
| 101 | Cáp ngầm trung áp ruột đồng 22kV-1x50mm2 | 27 | m | |
| 102 | Thanh cái 24kV-CU/XLPE/PVC-3S-1*240mm2 | 0,9 | 10m | |
| 103 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 1,8 | 10đầu | |
| 104 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,6 | 10đầu | |
| 105 | Biển tên trạm phản quang (40x60cm) | 1 | bộ | |
| 106 | Biển An toàn phản quang (24x36cm) | 1 | bộ | |
| 107 | Biển sơ đồ 1 sợi (20x30cm) | 1 | bộ | |
| 108 | Lắp sứ đứng cấp điện áp 10-35KV | 16 | cái | |
| 109 | Lắp đặt thanh cái dẹt kích thước 60x6 | 0,3 | 10m | |
| 110 | Lắp cáp hạ thế 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | 0,64 | 100m | |
| 111 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 1,6 | 10đầu | |
| 112 | Ống co ngót | 1,6 | m | |
| 113 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-4x50mm2 | 16 | m | |
| 114 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,8 | 10đầu | |
| 115 | Xà đỡ đầu cáp ĐC-1L (34,07kg/bộ) | 0,0681 | tấn | |
| 116 | Xà đỡ sứ trung gian tầng trên xuyên tâm XTGXT-12-12( cột 12-12 )2,6m (24,24kg/bộ) | 0,0316 | tấn | |
| 117 | Xà đỡ sứ trung gian tầng dưới 2,6m (32,11kg/bộ) | 0,0321 | tấn | |
| 118 | Xà đỡ cầu chì tự rơi + CSV xuyên tâm (cột 12-12) 2.6m (67,17kg/bộ) | 0,0672 | tấn | |
| 119 | Ghế thao tác trạm treo, có sàn phụ (cột 12-12) 2,6m (277,68kg/bộ) | 0,2777 | tấn | |
| 120 | Ghế thao tác cầu dao Phụ tải (108,62kg) | 0,1086 | tấn | |
| 121 | Giá đỡ tủ hạ thế (16,88kg/bộ) | 0,0169 | tấn | |
| 122 | Giá đỡ máy biến áp loại 2,6m (222,78kg/bộ) | 0,2228 | tấn | |
| 123 | Giá đỡ cáp mặt máy (25,12kg/bộ) | 0,0251 | tấn | |
| 124 | Thang trèo (34,5kg/bộ) | 0,0345 | tấn | |
| 125 | Lắp đặt cột Bê tông | 2 | cột | |
| 126 | Cọc tiếp địa mạ kẽm L63*63*6-2,5m | 0,8 | 10cọc | |
| 127 | Thép dẹt mạ kẽm D40*4 (dây trục tiếp địa) | 2 | 10m | |
| 128 | Thép dẹt mạ kẽm D40*4 (dây nhánh tiếp địa) | 0,5 | 10m | |
| 129 | Dây tiếp địa D10 | 4,6 | 10m | |
| 130 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC -1x120mm2( Dây đồng M120 tiếp địa trung tính máy biến áp) | 0,5 | 10m | |
| 131 | Dây đồng mềm tiếp địa M35 | 1,2 | 10m | |
| 132 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,2 | 10đầu | |
| 133 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 1,6 | 10đầu | |
| 134 | Cu/PVC 0,6/1kV 1x50 mm2 | 0,2 | 10m | |
| 135 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,2 | 10đầu | |
| 136 | Cu/PVC 0,6/1kV 1x95 mm2 | 0,2 | 10m | |
| 137 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,2 | 10đầu | |
| 138 | Móng cột trạm cột LT12 | 2 | 0.0 | |
| 139 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | 3,978 | m3 | |
| 140 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 0,0066 | m3 | |
| 141 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng | 0,206 | m3 | |
| 142 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 2,505 | m3 | |
| 143 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng | 0,0595 | m3 | |
| 144 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,008 | tấn | |
| 145 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0164 | tấn | |
| 146 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0332 | 100m3 | |
| 147 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,0332 | 100m3 | |
| 148 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi | 0,0332 | 100m3 | |
| 149 | Hệ thống tiếp địa TBA treo (174,28 kg/bộ) | 1 | 0.0 | |
| 150 | Đào đất rãnh tiếp địa, rộng | 10,08 | m3 | |
| 151 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng | 10,08 | m3 | |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 200mm | 0,03 | 100m | |
| 153 | Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công | 2,6 | tấn | |
| 154 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly | 2,6 | tấn | |
| 155 | Bốc dỡ Cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bằng thủ công | 1,0589 | tấn | |
| 156 | Vận chuyển Cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh Cự ly | 1,0589 | tấn/km | |
| 157 | Bốc dỡ Sứ (cách điện) các loại bằng thủ công | 0,144 | tấn | |
| 158 | Vận chuyển Sứ (cách điện) các loại Cự ly | 0,144 | tấn | |
| 159 | Bốc dỡ Dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công | 0,45 | tấn | |
| 160 | Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly | 0,45 | tấn | |
| 161 | c. Vận chuyển | 0 | 0 | |
| 162 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển xà, sứ thi công) | 1 | ca | |
| 163 | Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển cột) | 0,5 | ca | |
| 164 | III.Hạ thế | 0 | 0.0 | |
| 165 | 1. Vật liệu | 0 | 0 | |
| 166 | a. Vật tư, vật liệu | 0 | 0 | |
| 167 | Xà lánh cột BTLT đơn 1,2m ( 37,42kg/bộ) | 0,1871 | Tấn | |
| 168 | Đai thép+khóa đai | 48 | bộ | |
| 169 | Móc treo | 24 | bộ | |
| 170 | Kẹp hãm | 24 | bộ | |
| 171 | Ống nối nhôm | 16 | bộ | |
| 172 | Ghip bắt tiếp địa | 10 | bộ | |
| 173 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x10 mm2 | 24 | m | |
| 174 | Cáp nhôm AV 50 | 10 | m | |
| 175 | Cosse ép Cu-Al 50mm2 - hạ áp | 10 | cái | |
| 176 | Tiếp địa lặp lại (20,18kg/bộ) | 0,0807 | tấn | |
| 177 | b. Lắp đặt vật tư, vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 178 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp = | 0,551 | Km | |
| 179 | Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao = | 0,84 | m2 | |
| 180 | Biển tên lộ | 15 | bộ | |
| 181 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 1,6 | 10đầu | |
| 182 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp = | 0,006 | Km | |
| 183 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây = | 0,024 | km | |
| 184 | Xà lánh cột đơn (37,42kg) | 5 | bộ | |
| 185 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột = | 9 | cột | |
| 186 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 1 | 10đầu | |
| 187 | Kéo rải dây tiếp địa | 1 | 10m | |
| 188 | Tiếp địa cột hạ thế | 4 | Bộ | |
| 189 | Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, Đất cấp III | 0,1 | 10cọc | |
| 190 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | 0,0527 | 100kg | |
| 191 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính | 0,025 | 100m | |
| 192 | Kéo dây vượt đường dây 120mm2, đường rộng 5-8m | 4 | vị trí | |
| 193 | Móng MT-3 (Cột đơn 7,5m, 8,5 m) | 1 | 0.0 | |
| 194 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | 0,9 | m3 | |
| 195 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,8 | m3 | |
| 196 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,009 | 100m3 | |
| 197 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,009 | 100m3 | |
| 198 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi | 0,009 | 100m3 | |
| 199 | Móng MTĐ-3 (Cột đúp 7,5m, 8,5 m) | 4 | ||
| 200 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | 1,716 | m3 | |
| 201 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 1,6 | m3 | |
| 202 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0172 | 100m3 | |
| 203 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,0172 | 100m3 | |
| 204 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi | 0,0172 | 100m3 | |
| 205 | Tiếp địa cột hạ thế | 4 | 0.0 | |
| 206 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | 0,7 | m3 | |
| 207 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng | 0,007 | m3 | |
| 208 | Thu hồi cột bê tông | 4 | bộ | |
| 209 | Thu hồi xà hạ thế | 1 | bộ | |
| 210 | Tháo hòm công tơ H6 | 3 | hộp | |
| 211 | Lắp hòm công tơ H6 | 3 | hộp | |
| 212 | Tháo hòm công tơ H4 | 3 | hộp | |
| 213 | Lăp hòm công tơ H4 | 3 | hộp | |
| 214 | Tháo hòm công tơ H2 | 2 | hộp | |
| 215 | Lắp hòm công tơ H2 | 2 | hộp | |
| 216 | Tháo hòm phân dây | 2 | cái | |
| 217 | Lắp hòm phân dây | 2 | cái | |
| 218 | Tháo loa phường | 2 | cái | |
| 219 | Lắp loa phường | 2 | cái | |
| 220 | Lắp mới hòm phân dây | 1 | cái | |
| 221 | Lắp đặt mới hạ thế | 0 | 0.0 | |
| 222 | Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công | 6,93 | tấn | |
| 223 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly | 6,93 | tấn | |
| 224 | Bốc dỡ Cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bằng thủ công | 0,2678 | tấn | |
| 225 | Vận chuyển Cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh Cự ly | 0,2678 | tấn/km | |
| 226 | Bốc dỡ Dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công | 0,9293 | tấn | |
| 227 | Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly | 0,9293 | tấn | |
| 228 | Phần Thu Hồi hạ thế | 0 | 0.0 | |
| 229 | Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công | 2,58 | tấn | |
| 230 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly | 2,58 | tấn | |
| 231 | Bốc dỡ Cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bằng thủ công | 0,05 | tấn | |
| 232 | Vận chuyển Cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh Cự ly | 0,05 | tấn/km | |
| 233 | c. Vận chuyển | 0 | 0 | |
| 234 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển vật liệu thi công) | 1 | ca | |
| 235 | Cần trục ô tô - sức nâng 10T(vận chuyển cột) | 1 | ca | |
| 236 | vận chuyển thu hồi | 0 | 0 | |
| 237 | Cần trục ô tô - sức nâng 10T(vận chuyển cột) | 0,5 | ca | |
| E | Hạng mục 5: Trạm biến áp Tả Thanh Oai 24 | |||
| 1 | I.Cáp ngầm trung thế | 0 | 0.0 | |
| 2 | 1. Thiết bị | 0 | 0.0 | |
| 3 | a. Lắp đặt thiết bị | 0 | 0.0 | |
| 4 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời | 1 | bộ | |
| 5 | Lắp chống sét van, Chiều cao lắp đặt = | 1 | bộ | |
| 6 | 2. Vật liệu | 0 | 0 | |
| 7 | a. Vật tư, vật liệu | 0 | 0 | |
| 8 | Cu/PVC 0,6/1kV 1x35 mm2 | 4,5 | m | |
| 9 | Ống thép D200 (27,22kg/m) | 163,32 | kg | |
| 10 | Cosse ép Cu-Al 50mm2 - hạ áp | 6 | cái | |
| 11 | Cosse ép Cu-Al 35mm2 - hạ áp | 3 | cái | |
| 12 | Thép D10 | 10,78 | kg | |
| 13 | Ghíp bọc 24kV hẵm dây bọc | 2 | cái | |
| 14 | Thanh dẫn Cu 50x5 | 1,5 | m | |
| 15 | Xà CDPT + đầu cáp + CSV (81,08kg/bộ) | 0,0811 | Tấn | |
| 16 | Xà phụ 3 pha dài (34,7kg/bộ) | 0,0347 | Tấn | |
| 17 | Xà phụ 1 pha (10,61kg/bộ) | 0,0106 | Tấn | |
| 18 | Thang trèo (34,5kg/bộ) | 0,0345 | Tấn | |
| 19 | Ghế thao tác cột đơn (108,62kg/bộ) | 0,1086 | Tấn | |
| 20 | Giá đỡ cáp ngầm trung thế lên cột LT (12,45kg/bộ) | 0,0124 | Tấn | |
| 21 | Biển báo tên tủ RMU phản quang (20x20cm) | 1 | cái | |
| 22 | Khóa tay dao (ổ khóa + chìa) | 1 | cái | |
| 23 | Mốc báo cáp | 12,8 | cái | |
| 24 | Cát đen | 23,466 | m3 | |
| 25 | Gạch chỉ | 1.020 | viên | |
| 26 | b. Lắp đặt vật tư, vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 27 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | 1,25 | 100m | |
| 28 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | 0,03 | 100m | |
| 29 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | 0,045 | 100m | |
| 30 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, ống có đường kính D > 100 mm | 0,06 | 100m | |
| 31 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây | 0,015 | km | |
| 32 | Làm đầu cáp lực, cáp khô 22KV 1 pha, Cáp có tiết diện | 3 | đầu | |
| 33 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,6 | 10 cái | |
| 34 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,3 | 10 cái | |
| 35 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,6 | 10 cái | |
| 36 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,3 | 10 cái | |
| 37 | Lắp đặt thanh cái dẹt kích thước 60x6 | 0,15 | 10m | |
| 38 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 23,466 | m3 | |
| 39 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,216 | 100m2 | |
| 40 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 1,02 | 1000viên | |
| 41 | Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22KV | 0,8 | 10 sứ | |
| 42 | Mốc báo cáp | 0,0128 | 1000viên | |
| 43 | Biển báo tên dao phản quang (12x24cm) SI | 1 | cái | |
| 44 | Biển báo tên tủ RMU phản quang (20x20cm) | 1 | cái | |
| 45 | Biển tên lộ cáp trong tủ RMU phản quang (12x24cm) | 1 | cái | |
| 46 | Biển tên lộ cáp trên cột phản quang (12x24cm) | 1 | cái | |
| 47 | Xà CDPT + đầu cáp + CSV (81,08kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 48 | Xà phụ 3 pha dài (34,7kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 49 | Xà phụ 1 pha (10,61kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 50 | Thang trèo (34,5kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 51 | Ghế thao tác cột đơn (108,62kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 52 | Giá đỡ cáp ngầm trung thế lên cột LT (12,45kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 53 | Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10 cm | 197 | md | |
| 54 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt | 0,07 | 100m | |
| 55 | Đào bỏ mặt đường nhựa, thủ công | 0,14 | m2 | |
| 56 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,0798 | 100m3 | |
| 57 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, không cốt thép, thủ công | 6,6 | m3 | |
| 58 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | 7,6212 | m3 | |
| 59 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,1778 | 100m3 | |
| 60 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 0,254 | m3 | |
| 61 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,415 | 100m3 | |
| 62 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,415 | 100m3 | |
| 63 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi | 0,415 | 100m3 | |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 200mm | 1,07 | 100m | |
| 65 | Bốc dỡ Cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bằng thủ công | 0,2819 | tấn | |
| 66 | Vận chuyển Cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh Cự ly | 0,2819 | tấn/km | |
| 67 | Bốc dỡ Dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công | 1,875 | tấn | |
| 68 | Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly | 1,875 | tấn | |
| 69 | c. Vận chuyển | 0 | 0 | |
| 70 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển xà, sứ thi công) | 1 | ca | |
| 71 | Cần trục ô tô - sức nâng 10T(vận chuyển cột) | 0,5 | ca | |
| 72 | 3. hoàn trả | 0 | 0 | |
| 73 | Hoàn trả đường bê tông xi măng dày 20 cm | 49,25 | ca | |
| 74 | Hoàn trả đường Asphalt | 1,75 | ca | |
| 75 | II.Trạm biến áp | 0 | 0.0 | |
| 76 | 1. Thiết bị | 0 | 0.0 | |
| 77 | a. Lắp đặt thiết bị | 0 | 0.0 | |
| 78 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35;22/0,4kV | 1 | máy | |
| 79 | Lắp đặt tủ điện cao áp : Máy cắt hợp bộ Tủ bảo vệ, Tủ đo lường, điện áp | 1 | tủ | |
| 80 | Lắp đặt tủ điện hạ thế xoay chiều 3 pha | 1 | tủ | |
| 81 | Lắp đặt tủ điện hạ thế xoay chiều 3 pha | 1 | tủ | |
| 82 | Lắp đặt tụ bù hạ thế 40kVAR, 440V, 3P, khô, trong nhà | 0,12 | MVAR | |
| 83 | Lắp đặt Aptomat MCB 3 cực 600V-63A | 3 | cái | |
| 84 | b. Vận chuyển | 0 | 0 | |
| 85 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T | 1 | ca | |
| 86 | Cần trục ô tô - sức nâng 10T(vận chuyển MBA và tủ hạ thế) | 0,5 | ca | |
| 87 | 2. Vật liệu | 0 | 0 | |
| 88 | a. Vật tư, vật liệu | 0 | 0 | |
| 89 | Vỏ tủ tụ bù đầy đủ phụ kiện và thanh cái | 1 | bộ | |
| 90 | Trụ đỡ MBA | 1 | cái | |
| 91 | Vỏ tủ RMU 3 ngăn | 1 | cái | |
| 92 | Ống nhựa xoắn HDPE 130/100 | 6 | m | |
| 93 | Chụp silicon đầu cực trung thế máy biến áp | 1 | Bộ | |
| 94 | Hộp chụp đầu cực MBA, máng che cáp cao, hạ thế | 1 | Hộp | |
| 95 | Khóa | 1 | cái | |
| 96 | Keo bọt nở (bịt đầu ống cáp, đáy tủ hạ thế) | 1 | bình | |
| 97 | Ống co ngót D240 | 1,6 | m | |
| 98 | Hệ thống tiếp địa TBA 1 cột (152,07kg/bộ) | 0,1521 | Tấn | |
| 99 | Cu/PVC 0,6/1kV 1x35 mm2 | 12 | m | |
| 100 | Ống nhựa vặn xoắn HDPE 40/30 | 2 | m | |
| 101 | Ống nhựa vặn xoắn HDPE 32/25 | 4 | m | |
| 102 | Cu/PVC 0,6/1kV 1x50 mm2 | 2 | m | |
| 103 | Cu/PVC 0,6/1kV 1x95 mm2 | 2 | m | |
| 104 | b. Lắp đặt vật tư, vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 105 | Lắp đặt trụ đỡ Bê tông | 1 | cột | |
| 106 | Vỏ tủ RMU 3 ngăn | 1 | tủ | |
| 107 | Cáp ngầm trung áp ruột đồng 22kV-1x50mm2 | 30 | m | |
| 108 | Hộp đầu cáp 22kV, ruột đồng 1x50mm2 -NT | 1 | đầu | |
| 109 | Hộp chụp đầu cực MBA, máng che cáp cao hạ áp | 0,5 | tấn | |
| 110 | Biển tên trạm phản quang (40x60cm) | 1 | bộ | |
| 111 | Biển An toàn phản quang (24x36cm) | 1 | bộ | |
| 112 | Biển sơ đồ 1 sợi (20x30cm) | 1 | bộ | |
| 113 | Lắp cáp hạ thế 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | 0,4 | 100m | |
| 114 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 1,6 | 10đầu | |
| 115 | Ống co ngót | 1,6 | m | |
| 116 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-4x50mm2 | 16 | m | |
| 117 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,8 | 10đầu | |
| 118 | Cọc tiếp địa mạ kẽm L63*63*6-2,5m | 0,8 | 10cọc | |
| 119 | Thép dẹt mạ kẽm D40*4 (dây trục tiếp địa) | 2 | 10m | |
| 120 | Thép dẹt mạ kẽm D40*4 (dây nhánh tiếp địa) | 0,5 | 10m | |
| 121 | Dây tiếp địa D10 | 1 | 10m | |
| 122 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC -1x120mm2( Dây đồng M120 tiếp địa trung tính máy biến áp) | 0,5 | 10m | |
| 123 | Dây đồng mềm tiếp địa M35 | 1,2 | 10m | |
| 124 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,2 | 10đầu | |
| 125 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 1,6 | 10đầu | |
| 126 | Cu/PVC 0,6/1kV 1x50 mm2 | 0,2 | 10m | |
| 127 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,2 | 10đầu | |
| 128 | Cu/PVC 0,6/1kV 1x95 mm2 | 0,2 | 10m | |
| 129 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,2 | 10đầu | |
| 130 | Móng trụ bê tông | 1 | 0.0 | |
| 131 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | 1,4739 | m3 | |
| 132 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 3,4391 | 100m3 | |
| 133 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0544 | 100m2 | |
| 134 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng | 0,289 | m3 | |
| 135 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 1,91 | m3 | |
| 136 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng | 0,039 | m3 | |
| 137 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,01 | tấn | |
| 138 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0458 | tấn | |
| 139 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0185 | 100m3 | |
| 140 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,0185 | 100m3 | |
| 141 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi | 0,0185 | 100m3 | |
| 142 | Móng tủ RMU (trạm) | 1 | ||
| 143 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | 0,3854 | m3 | |
| 144 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,009 | 100m3 | |
| 145 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng | 0,1835 | m3 | |
| 146 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 0,9282 | m3 | |
| 147 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | 0,0561 | m3 | |
| 148 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0083 | tấn | |
| 149 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0128 | 100m3 | |
| 150 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,0018 | 100m3 | |
| 151 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi | 0,0018 | 100m3 | |
| 152 | Móng tủ hạ thế | 1 | 0.0 | |
| 153 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu | 0,114 | m3 | |
| 154 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,266 | 100m3 | |
| 155 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng | 0,077 | m3 | |
| 156 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 0,198 | m3 | |
| 157 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0038 | 100m3 | |
| 158 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,0038 | 100m3 | |
| 159 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi | 0,0038 | 100m3 | |
| 160 | Bệ đỡ máng cáp từ RMU sang MBA | 1 | 0.0 | |
| 161 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu | 0,069 | m3 | |
| 162 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,161 | 100m3 | |
| 163 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng | 0,03 | m3 | |
| 164 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 0,077 | m3 | |
| 165 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0023 | 100m3 | |
| 166 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,0023 | 100m3 | |
| 167 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi | 0,0023 | 100m3 | |
| 168 | Hệ thống tiếp địa TBA 1 cột (152,07kg/bộ) | 1 | 0.0 | |
| 169 | Đào đất rãnh tiếp địa, rộng | 10,08 | m3 | |
| 170 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng | 10,08 | m3 | |
| 171 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 150mm | 0,06 | 100m | |
| 172 | Bốc dỡ Cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bằng thủ công | 0,1521 | tấn | |
| 173 | Vận chuyển Cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh Cự ly | 0,1521 | tấn/km | |
| 174 | Bốc dỡ Dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công | 0,18 | tấn | |
| 175 | Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly | 0,18 | tấn | |
| 176 | c. Vận chuyển | 0 | 0 | |
| 177 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển xà, sứ thi công) | 1 | ca | |
| 178 | Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển cột) | 0,05 | ca | |
| 179 | III.Hạ thế | 0 | 0.0 | |
| 180 | 1. Vật liệu | 0 | 0 | |
| 181 | a. Vật tư, vật liệu | 0 | 0 | |
| 182 | Xà lánh cột BTLT đúp dọc tuyến 1,2m (40,56kg/bộ) | 0,0811 | Tấn | |
| 183 | Kẹp hãm | 8 | bộ | |
| 184 | Ống nối nhôm | 16 | bộ | |
| 185 | Ghip bắt tiếp địa | 9 | bộ | |
| 186 | Cáp nhôm AV 50 | 9 | m | |
| 187 | Cosse ép Cu-Al 50mm2 - hạ áp | 9 | cái | |
| 188 | Ông nhựa xoắn HDPE 130/100 | 97,5 | m | |
| 189 | Ống co ngót D120 | 8 | m | |
| 190 | Mốc báo cáp | 11,6 | cái | |
| 191 | Cát đen | 5,248 | m3 | |
| 192 | Gạch chỉ | 320 | viên | |
| 193 | Tiếp địa lặp lại (20,18kg/bộ) | 0,1009 | tấn | |
| 194 | b. Lắp đặt vật tư, vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 195 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp = | 0,045 | Km | |
| 196 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 5,248 | m3 | |
| 197 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,064 | 100m2 | |
| 198 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 0,32 | 1000viên | |
| 199 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | 1,15 | 100m | |
| 200 | Làm đầu cáp khô 3 pha, điện áp | 8 | đầu | |
| 201 | Ống co ngót | 8 | m | |
| 202 | Mốc báo hiệu cáp | 0,0116 | 1000viên | |
| 203 | Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao = | 1,14 | m2 | |
| 204 | Biển tên lộ | 12 | bộ | |
| 205 | Xà lánh kép cột đúp (40,56kg) | 2 | bộ | |
| 206 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột = | 2 | cột | |
| 207 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,9 | 10đầu | |
| 208 | Kéo rải dây tiếp địa | 0,9 | 10m | |
| 209 | Tiếp địa cột hạ thế | 5 | Bộ | |
| 210 | Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, Đất cấp III | 0,1 | 10cọc | |
| 211 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | 0,0527 | 100kg | |
| 212 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính | 0,025 | 100m | |
| 213 | Móng M-2 ( cột đúp 10m) | 1 | 0.0 | |
| 214 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | 0,8325 | m3 | |
| 215 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,0194 | 100m3 | |
| 216 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 2,775 | m3 | |
| 217 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0292 | 100m3 | |
| 218 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,0292 | 100m3 | |
| 219 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi | 0,0292 | 100m3 | |
| 220 | Tiếp địa cột hạ thế | 5 | 0.0 | |
| 221 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | 0,7 | m3 | |
| 222 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng | 0,007 | m3 | |
| 223 | Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10 cm | 32 | md | |
| 224 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,0157 | 100m3 | |
| 225 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, không cốt thép, thủ công | 2,08 | m3 | |
| 226 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | 1,9344 | m3 | |
| 227 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,0451 | 100m3 | |
| 228 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng | 6,448 | m3 | |
| 229 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,104 | 100m3 | |
| 230 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,104 | 100m3 | |
| 231 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi | 0,104 | 100m3 | |
| 232 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 150mm | 0,975 | 100m | |
| 233 | Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công | 2 | tấn | |
| 234 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly | 2 | tấn | |
| 235 | Bốc dỡ Cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bằng thủ công | 0,182 | tấn | |
| 236 | Vận chuyển Cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh Cự ly | 0,182 | tấn/km | |
| 237 | Bốc dỡ Dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công | 0,8682 | tấn | |
| 238 | Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly | 0,8682 | tấn | |
| 239 | c. Vận chuyển | 0 | 0 | |
| 240 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển vật liệu thi công) | 1 | ca | |
| 241 | Cần trục ô tô - sức nâng 10T(vận chuyển cột) | 0,5 | ca | |
| 242 | 3. hoàn trả | 0 | 0 | |
| 243 | Hoàn trả đường bê tông xi măng dày 20 cm | 12,48 | m2 | |
| F | Hạng mục 6: Trạm biến áp Vĩnh Quỳnh 9 | |||
| 1 | I.Cáp ngầm trung thế | 0 | 0.0 | |
| 2 | 1. Vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 3 | a. Vật tư, vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 4 | Ống thép D200 (27,22kg/m) | 1.633,2 | kg | |
| 5 | Giá đỡ cáp ngầm trung thế lên cột LT (12,45kg/bộ) | 0,0373 | tấn | |
| 6 | Khóa tay dao (ổ khóa + chìa) | 2 | cái | |
| 7 | Mốc báo cáp | 5 | cái | |
| 8 | Cát đen | 13,986 | m3 | |
| 9 | Gạch chỉ | 700 | viên | |
| 10 | b. Lắp đặt vật tư, vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 11 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | 0,09 | 100m | |
| 12 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | 1,01 | 100m | |
| 13 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, ống có đường kính D > 100 mm | 0,6 | 100m | |
| 14 | Làm hộp nối cáp khô điện áp 22KV, Cáp có tiết diện | 1 | hộp | |
| 15 | Làm đầu cáp lực, cáp khô 22KV 1 pha, Cáp có tiết diện | 9 | đầu | |
| 16 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,3 | 10 cái | |
| 17 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 13,986 | m3 | |
| 18 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,14 | 100m2 | |
| 19 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 0,7 | 1000viên | |
| 20 | Mốc báo cáp | 0,005 | 1000viên | |
| 21 | Biển báo tên dao phản quang (12x24cm) SI | 3 | cái | |
| 22 | Biển tên lộ cáp trên cột phản quang (12x24cm) | 3 | cái | |
| 23 | Giá đỡ cáp ngầm trung thế lên cột LT (12,45kg/bộ) | 3 | bộ | |
| 24 | Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10 cm | 72 | md | |
| 25 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, không cốt thép, thủ công | 3,466 | m3 | |
| 26 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | 4,5948 | m3 | |
| 27 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,1072 | 100m3 | |
| 28 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 0,1532 | m3 | |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,229 | 100m3 | |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,229 | 100m3 | |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi | 0,229 | 100m3 | |
| 32 | Tấm đan bảo vệ hộp nối | 4 | 0.0 | |
| 33 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 0,015 | m3 | |
| 34 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 1 | cấu kiện | |
| 35 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,001 | tấn | |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 200mm | 0,23 | 100m | |
| 37 | Bốc dỡ Cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bằng thủ công | 0,0373 | tấn | |
| 38 | Vận chuyển Cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh Cự ly | 0,0373 | tấn/km | |
| 39 | Bốc dỡ Dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công | 1,515 | tấn | |
| 40 | Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly | 1,515 | tấn | |
| 41 | c. Vận chuyển | 0 | 0 | |
| 42 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển xà, sứ thi công) | 1 | ca | |
| 43 | Cần trục ô tô - sức nâng 10T(vận chuyển cột) | 0,5 | ca | |
| 44 | 3. hoàn trả | 0 | 0 | |
| 45 | Hoàn trả đường bê tông xi măng | 23,1 | m2 | |
| 46 | II.Trạm biến áp | 0 | 0.0 | |
| 47 | 1. Thiết bị | 0 | 0.0 | |
| 48 | a. Lắp đặt thiết bị | 0 | 0.0 | |
| 49 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35;22/0,4kV | 1 | máy | |
| 50 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời | 2 | bộ | |
| 51 | Lắp đặt tủ điện hạ thế xoay chiều 3 pha | 1 | tủ | |
| 52 | Lắp đặt tủ điện hạ thế xoay chiều 3 pha | 1 | tủ | |
| 53 | Lắp đặt tụ bù hạ thế 40kVAR, 440V, 3P, khô, trong nhà | 0,12 | MVAR | |
| 54 | Lắp đặt Aptomat MCB 3 cực 600V-63A | 3 | cái | |
| 55 | Lắp đặt chống sét van | 1 | bộ | |
| 56 | b. Vận chuyển | 0 | 0 | |
| 57 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T | 1 | ca | |
| 58 | Cần trục ô tô - sức nâng 10T(vận chuyển MBA và tủ hạ thế) | 0,5 | ca | |
| 59 | 2. Vật liệu | 0 | 0 | |
| 60 | a. Vật tư, vật liệu | 0 | 0 | |
| 61 | Vỏ tủ tụ bù đầy đủ phụ kiện và thanh cái | 1 | bộ | |
| 62 | Chụp CSV silicon | 1 | Bộ | |
| 63 | Chụp silicon SI | 1 | Bộ | |
| 64 | Chụp silicon cực trung thế | 1 | Bộ | |
| 65 | Chụp silicon cực hạ thế thế | 1 | Bộ | |
| 66 | Xà đỡ đầu cáp ĐC-1L (34,07kg/bộ) | 0,0681 | Tấn | |
| 67 | Xà đỡ sứ trung gian tầng trên xuyên tâm XTGXT-12-12( cột 12-12 )2,6m (24,24kg/bộ) | 0,0316 | Tấn | |
| 68 | Xà đỡ sứ trung gian tầng dưới 2,6m (32,11kg/bộ) | 0,0321 | Tấn | |
| 69 | Ghế thao tác trạm treo, có sàn phụ (cột 12-12) 2,6m (277,68kg/bộ) | 0,2777 | Tấn | |
| 70 | Ghế thao tác cầu dao Phụ tải (108,62kg) | 0,1086 | Tấn | |
| 71 | Giá đỡ tủ hạ thế (16,88kg/bộ) | 0,0169 | Tấn | |
| 72 | Giá đỡ máy biến áp loại 2,6m (222,78kg/bộ) | 0,2228 | Tấn | |
| 73 | Giá đỡ cáp mặt máy (25,12kg/bộ) | 0,0251 | Tấn | |
| 74 | Thang trèo (34,5kg/bộ) | 0,0345 | Tấn | |
| 75 | Thanh dẫn Cu 50x5 (m) | 3 | m | |
| 76 | Keo bọt nở (bịt đầu ống cáp, đáy tủ hạ thế) | 2 | bình | |
| 77 | Ống co ngót D240 | 1,6 | m | |
| 78 | Hệ thống tiếp địa TBA treo (174,28 kg/bộ) | 0,1743 | Tấn | |
| 79 | Cu/PVC 0,6/1kV 1x35 mm2 | 12 | m | |
| 80 | Ống nhựa vặn xoắn HDPE 40/30 | 2 | m | |
| 81 | Ống nhựa vặn xoắn HDPE 32/25 | 4 | m | |
| 82 | Cu/PVC 0,6/1kV 1x50 mm2 | 2 | m | |
| 83 | Cu/PVC 0,6/1kV 1x95 mm2 | 2 | m | |
| 84 | b. Lắp đặt vật tư, vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 85 | Lắp đặt cầu chì tự rơi loại 35(22)KV | 1 | bộ | |
| 86 | Cáp ngầm trung áp ruột đồng 22kV-1x50mm2 | 27 | m | |
| 87 | Thanh cái 24kV-CU/XLPE/PVC-3S-1*240mm2 | 0,9 | 10m | |
| 88 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 1,8 | 10đầu | |
| 89 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,6 | 10đầu | |
| 90 | Biển tên trạm phản quang (40x60cm) | 1 | bộ | |
| 91 | Biển An toàn phản quang (24x36cm) | 1 | bộ | |
| 92 | Biển sơ đồ 1 sợi (20x30cm) | 1 | bộ | |
| 93 | Lắp sứ đứng cấp điện áp 10-35KV | 16 | cái | |
| 94 | Lắp đặt thanh cái dẹt kích thước 60x6 | 0,3 | 10m | |
| 95 | Lắp cáp hạ thế 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | 0,64 | 100m | |
| 96 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 1,6 | 10đầu | |
| 97 | Ống co ngót | 1,6 | m | |
| 98 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-4x50mm2 | 16 | m | |
| 99 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,8 | 10đầu | |
| 100 | Xà đỡ đầu cáp ĐC-1L (34,07kg/bộ) | 0,0681 | tấn | |
| 101 | Xà đỡ sứ trung gian tầng trên xuyên tâm XTGXT-12-12( cột 12-12 )2,6m (24,24kg/bộ) | 0,0316 | tấn | |
| 102 | Xà đỡ sứ trung gian tầng dưới 2,6m (32,11kg/bộ) | 0,0321 | tấn | |
| 103 | Xà đỡ cầu chì tự rơi + CSV xuyên tâm (cột 12-12) 2.6m (67,17kg/bộ) | 0,0672 | tấn | |
| 104 | Ghế thao tác trạm treo, có sàn phụ (cột 12-12) 2,6m (277,68kg/bộ) | 0,2777 | tấn | |
| 105 | Ghế thao tác cầu dao Phụ tải (108,62kg) | 0,1086 | tấn | |
| 106 | Giá đỡ tủ hạ thế (16,88kg/bộ) | 0,0169 | tấn | |
| 107 | Giá đỡ máy biến áp loại 2,6m (222,78kg/bộ) | 0,2228 | tấn | |
| 108 | Giá đỡ cáp mặt máy (25,12kg/bộ) | 0,0251 | tấn | |
| 109 | Thang trèo (34,5kg/bộ) | 0,0345 | tấn | |
| 110 | Lắp đặt cột Bê tông | 2 | cột | |
| 111 | Cọc tiếp địa mạ kẽm L63*63*6-2,5m | 0,8 | 10cọc | |
| 112 | Thép dẹt mạ kẽm D40*4 (dây trục tiếp địa) | 2 | 10m | |
| 113 | Thép dẹt mạ kẽm D40*4 (dây nhánh tiếp địa) | 0,5 | 10m | |
| 114 | Dây tiếp địa D10 | 4,6 | 10m | |
| 115 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC -1x120mm2( Dây đồng M120 tiếp địa trung tính máy biến áp) | 0,5 | 10m | |
| 116 | Dây đồng mềm tiếp địa M35 | 1,2 | 10m | |
| 117 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,2 | 10đầu | |
| 118 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 1,6 | 10đầu | |
| 119 | Cu/PVC 0,6/1kV 1x50 mm2 | 0,2 | 10m | |
| 120 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,2 | 10đầu | |
| 121 | Cu/PVC 0,6/1kV 1x95 mm2 | 0,2 | 10m | |
| 122 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,2 | 10đầu | |
| 123 | Móng cột trạm cột LT12 | 2 | 0.0 | |
| 124 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | 1,1934 | m3 | |
| 125 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,0278 | 100m3 | |
| 126 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 0,0066 | m3 | |
| 127 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng | 0,206 | m3 | |
| 128 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 2,505 | m3 | |
| 129 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng | 0,0595 | m3 | |
| 130 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,008 | tấn | |
| 131 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0164 | tấn | |
| 132 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0332 | 100m3 | |
| 133 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,0332 | 100m3 | |
| 134 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi | 0,0332 | 100m3 | |
| 135 | Hệ thống tiếp địa TBA treo (174,28 kg/bộ) | 1 | 0.0 | |
| 136 | Đào đất rãnh tiếp địa, rộng | 10,08 | m3 | |
| 137 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng | 10,08 | m3 | |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 200mm | 0,03 | 100m | |
| 139 | Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công | 2,6 | tấn | |
| 140 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly | 2,6 | tấn | |
| 141 | Bốc dỡ Cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bằng thủ công | 1,0589 | tấn | |
| 142 | Vận chuyển Cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh Cự ly | 1,0589 | tấn/km | |
| 143 | Bốc dỡ Sứ (cách điện) các loại bằng thủ công | 0,144 | tấn | |
| 144 | Vận chuyển Sứ (cách điện) các loại Cự ly | 0,144 | tấn | |
| 145 | Bốc dỡ Dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công | 0,45 | tấn | |
| 146 | Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly | 0,45 | tấn | |
| 147 | c. Vận chuyển | 0 | 0 | |
| 148 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển xà, sứ thi công) | 1 | ca | |
| 149 | Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển cột) | 0,5 | ca | |
| 150 | III.Hạ thế | 0 | 0.0 | |
| 151 | 1. Vật liệu | 0 | 0 | |
| 152 | a. Vật tư, vật liệu | 0 | 0 | |
| 153 | Xà lánh cột BTLT đơn 1,2m ( 37,42kg/bộ) | 0,0748 | Tấn | |
| 154 | Đai thép+khóa đai | 92 | bộ | |
| 155 | Móc treo | 46 | bộ | |
| 156 | Kẹp hãm | 46 | bộ | |
| 157 | Ống nối nhôm | 16 | bộ | |
| 158 | Ghip bắt tiếp địa | 8 | bộ | |
| 159 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x10 mm2 | 51 | m | |
| 160 | Cáp nhôm AV 50 | 8 | m | |
| 161 | Cosse ép Cu-Al 50mm2 - hạ áp | 8 | cái | |
| 162 | Tiếp địa lặp lại (20,18kg/bộ) | 0,1009 | tấn | |
| 163 | b. Lắp đặt vật tư, vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 164 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp = | 0,58 | Km | |
| 165 | Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao = | 1,62 | m2 | |
| 166 | Biển tên lộ | 13 | bộ | |
| 167 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 1,6 | 10đầu | |
| 168 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp = | 0,012 | Km | |
| 169 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây = | 0,051 | km | |
| 170 | Xà lánh cột đơn (37,42kg) | 2 | bộ | |
| 171 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột = | 8 | cột | |
| 172 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,8 | 10đầu | |
| 173 | Kéo rải dây tiếp địa | 0,8 | 10m | |
| 174 | Tiếp địa cột hạ thế | 5 | Bộ | |
| 175 | Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, Đất cấp III | 0,1 | 10cọc | |
| 176 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | 0,0527 | 100kg | |
| 177 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính | 0,025 | 100m | |
| 178 | Kéo dây vượt đường dây 120mm2, đường rộng 5-8m | 1 | vị trí | |
| 179 | Kéo dây bẻ góc 120mm2 | 2 | vị trí | |
| 180 | Móng MT-3 (Cột đơn 7,5m, 8,5 m) | 8 | 0.0 | |
| 181 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | 0,27 | m3 | |
| 182 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,0063 | 100m3 | |
| 183 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,8 | m3 | |
| 184 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,009 | 100m3 | |
| 185 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,009 | 100m3 | |
| 186 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi | 0,009 | 100m3 | |
| 187 | Tiếp địa cột hạ thế | 5 | 0.0 | |
| 188 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | 0,7 | m3 | |
| 189 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng | 0,007 | m3 | |
| 190 | Thu hồi cột bê tông | 5 | cột | |
| 191 | Thu hồi xà hạ thế | 1 | bộ | |
| 192 | Tháo hòm công tơ H6 | 1 | hộp | |
| 193 | Lắp hòm công tơ H6 | 1 | hộp | |
| 194 | Tháo hòm công tơ H4 | 10 | hộp | |
| 195 | Lăp hòm công tơ H4 | 10 | hộp | |
| 196 | Tháo hòm công tơ H2 | 6 | hộp | |
| 197 | Lắp hòm công tơ H2 | 6 | hộp | |
| 198 | Tháo hòm phân dây | 3 | hộp | |
| 199 | Lắp hòm phân dây | 3 | hộp | |
| 200 | Tháo đèn đường | 5 | bộ | |
| 201 | Lắp đèn đường | 5 | bộ | |
| 202 | Lắp mới hòm phân dây | 3 | hộp | |
| 203 | Lắp đặt mới hạ thế | 0 | 0.0 | |
| 204 | Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công | 6,16 | tấn | |
| 205 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly | 6,16 | tấn | |
| 206 | Bốc dỡ Cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bằng thủ công | 0,1757 | tấn | |
| 207 | Vận chuyển Cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh Cự ly | 0,1757 | tấn/km | |
| 208 | Bốc dỡ Dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công | 0,9932 | tấn | |
| 209 | Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly | 0,9932 | tấn | |
| 210 | Thu hồi hạ thế | 0 | 0.0 | |
| 211 | Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công | 3,225 | tấn | |
| 212 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly | 3,225 | tấn | |
| 213 | Bốc dỡ Cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bằng thủ công | 0,05 | tấn | |
| 214 | Vận chuyển Cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh Cự ly | 0,05 | tấn/km | |
| 215 | c. Vận chuyển | 0 | 0 | |
| 216 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển vật liệu thi công) | 1 | ca | |
| 217 | Cần trục ô tô - sức nâng 10T(vận chuyển cột) | 1 | ca | |
| 218 | Vận chuyển vật tư thu hồi | 0 | 0.0 | |
| 219 | Cần trục ô tô - sức nâng 10T(vận chuyển cột) | 1 | ca | |
| G | Hạng mục 7: Trạm biến áp Vĩnh Quỳnh 10 | |||
| 1 | I.Cáp ngầm trung thế | 0 | 0.0 | |
| 2 | 1. Vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 3 | a. Vật tư, vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 4 | Giá đỡ cáp ngầm trung thế lên cột LT (12,45kg/bộ) | 0,0249 | tấn | |
| 5 | Khóa tay dao (ổ khóa + chìa) | 2 | cái | |
| 6 | Mốc báo cáp | 2 | cái | |
| 7 | Cát đen | 2,328 | m3 | |
| 8 | Gạch chỉ | 95 | viên | |
| 9 | b. Lắp đặt vật tư, vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 10 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | 0,12 | 100m | |
| 11 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | 0,24 | 100m | |
| 12 | Làm hộp nối cáp khô điện áp 22KV, Cáp có tiết diện | 1 | hộp | |
| 13 | Làm đầu cáp lực, cáp khô 22KV 1 pha, Cáp có tiết diện | 6 | đầu | |
| 14 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,2 | 10 cái | |
| 15 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 2,328 | m3 | |
| 16 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,019 | 100m2 | |
| 17 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 0,095 | 1000viên | |
| 18 | Mốc báo cáp | 0,002 | 1000viên | |
| 19 | Biển báo tên dao phản quang (12x24cm) SI | 2 | cái | |
| 20 | Biển tên lộ cáp trên cột phản quang (12x24cm) | 2 | cái | |
| 21 | Giá đỡ cáp ngầm trung thế lên cột LT (12,45kg/bộ) | 2 | bộ | |
| 22 | Phá hè gạch Block băng thủ công | 4,75 | m2 | |
| 23 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | 0,7524 | m3 | |
| 24 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,0176 | 100m3 | |
| 25 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 0,0251 | m3 | |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0342 | 100m3 | |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,0342 | 100m3 | |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi | 0,0342 | 100m3 | |
| 29 | Tấm đan bảo vệ hộp nối | 4 | 0.0 | |
| 30 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 0,015 | m3 | |
| 31 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 1 | cấu kiện | |
| 32 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,001 | tấn | |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 200mm | 0,125 | 100m | |
| 34 | Bốc dỡ Cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bằng thủ công | 0,0249 | tấn | |
| 35 | Vận chuyển Cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh Cự ly | 0,0249 | tấn/km | |
| 36 | Bốc dỡ Dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công | 0,36 | tấn | |
| 37 | Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly | 0,36 | tấn | |
| 38 | c. Vận chuyển | 0 | 0 | |
| 39 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển xà, sứ thi công) | 1 | ca | |
| 40 | Cần trục ô tô - sức nâng 10T(vận chuyển cột) | 0,5 | ca | |
| 41 | 3. hoàn trả | 0 | 0 | |
| 42 | Hoàn trả vỉa hè gạch block | 4,75 | m2 | |
| 43 | II.Trạm biến áp | 0 | 0.0 | |
| 44 | 1. Thiết bị | 0 | 0.0 | |
| 45 | a. Lắp đặt thiết bị | 0 | 0.0 | |
| 46 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35;22/0,4kV | 1 | máy | |
| 47 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời | 2 | bộ | |
| 48 | Lắp đặt tủ điện hạ thế xoay chiều 3 pha | 1 | tủ | |
| 49 | Lắp đặt tủ điện hạ thế xoay chiều 3 pha | 1 | tủ | |
| 50 | Lắp đặt tụ bù hạ thế 40kVAR, 440V, 3P, khô, trong nhà | 0,12 | MVAR | |
| 51 | Lắp đặt Aptomat MCB 3 cực 600V-63A | 3 | cái | |
| 52 | Lắp đặt chống sét van | 1 | bộ | |
| 53 | b. Vận chuyển | 0 | 0 | |
| 54 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T | 1 | ca | |
| 55 | Cần trục ô tô - sức nâng 10T(vận chuyển MBA và tủ hạ thế) | 0,5 | ca | |
| 56 | 2. Vật liệu | 0 | 0 | |
| 57 | a. Vật tư, vật liệu | 0 | 0 | |
| 58 | Vỏ tủ tụ bù đầy đủ phụ kiện và thanh cái | 1 | bộ | |
| 59 | Chụp CSV silicon | 1 | Bộ | |
| 60 | Chụp silicon SI | 1 | Bộ | |
| 61 | Chụp silicon cực trung thế | 1 | Bộ | |
| 62 | Chụp silicon cực hạ thế thế | 1 | Bộ | |
| 63 | Xà đỡ đầu cáp ĐC-1L (34,07kg/bộ) | 0,0681 | Tấn | |
| 64 | Xà đỡ sứ trung gian tầng trên xuyên tâm XTGXT-12-12( cột 12-12 )2,6m (24,24kg/bộ) | 0,0316 | Tấn | |
| 65 | Xà đỡ sứ trung gian tầng dưới 2,6m (32,11kg/bộ) | 0,0321 | Tấn | |
| 66 | Ghế thao tác trạm treo, có sàn phụ (cột 12-12) 2,6m (277,68kg/bộ) | 0,2777 | Tấn | |
| 67 | Ghế thao tác cầu dao Phụ tải (108,62kg) | 0,1086 | Tấn | |
| 68 | Giá đỡ tủ hạ thế (16,88kg/bộ) | 0,0169 | Tấn | |
| 69 | Giá đỡ máy biến áp loại 2,6m (222,78kg/bộ) | 0,2228 | Tấn | |
| 70 | Giá đỡ cáp mặt máy (25,12kg/bộ) | 0,0251 | Tấn | |
| 71 | Thang trèo (34,5kg/bộ) | 0,0345 | Tấn | |
| 72 | Thanh dẫn Cu 50x5 (m) | 3 | m | |
| 73 | Keo bọt nở (bịt đầu ống cáp, đáy tủ hạ thế) | 2 | bình | |
| 74 | Ống co ngót D240 | 1,6 | m | |
| 75 | Hệ thống tiếp địa TBA treo (174,28 kg/bộ) | 0,1743 | Tấn | |
| 76 | Cu/PVC 0,6/1kV 1x35 mm2 | 12 | m | |
| 77 | Ống nhựa vặn xoắn HDPE 40/30 | 2 | m | |
| 78 | Ống nhựa vặn xoắn HDPE 32/25 | 4 | m | |
| 79 | Cu/PVC 0,6/1kV 1x50 mm2 | 2 | m | |
| 80 | Cu/PVC 0,6/1kV 1x95 mm2 | 2 | m | |
| 81 | b. Lắp đặt vật tư, vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 82 | Lắp đặt cầu chì tự rơi loại 35(22)KV | 1 | bộ | |
| 83 | Cáp ngầm trung áp ruột đồng 22kV-1x50mm2 | 27 | m | |
| 84 | Thanh cái 24kV-CU/XLPE/PVC-3S-1*240mm2 | 0,9 | 10m | |
| 85 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 1,8 | 10đầu | |
| 86 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,6 | 10đầu | |
| 87 | Biển tên trạm phản quang (40x60cm) | 1 | bộ | |
| 88 | Biển An toàn phản quang (24x36cm) | 1 | bộ | |
| 89 | Biển sơ đồ 1 sợi (20x30cm) | 1 | bộ | |
| 90 | Lắp sứ đứng cấp điện áp 10-35KV | 16 | cái | |
| 91 | Lắp đặt thanh cái dẹt kích thước 60x6 | 0,3 | 10m | |
| 92 | Lắp cáp hạ thế 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | 0,64 | 100m | |
| 93 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 1,6 | 10đầu | |
| 94 | Ống co ngót | 1,6 | m | |
| 95 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-4x50mm2 | 16 | m | |
| 96 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,8 | 10đầu | |
| 97 | Xà đỡ đầu cáp ĐC-1L (34,07kg/bộ) | 0,0681 | tấn | |
| 98 | Xà đỡ sứ trung gian tầng trên xuyên tâm XTGXT-12-12( cột 12-12 )2,6m (24,24kg/bộ) | 0,0316 | tấn | |
| 99 | Xà đỡ sứ trung gian tầng dưới 2,6m (32,11kg/bộ) | 0,0321 | tấn | |
| 100 | Xà đỡ cầu chì tự rơi + CSV xuyên tâm (cột 12-12) 2.6m (67,17kg/bộ) | 0,0672 | tấn | |
| 101 | Ghế thao tác trạm treo, có sàn phụ (cột 12-12) 2,6m (277,68kg/bộ) | 0,2777 | tấn | |
| 102 | Ghế thao tác cầu dao Phụ tải (108,62kg) | 0,1086 | tấn | |
| 103 | Giá đỡ tủ hạ thế (16,88kg/bộ) | 0,0169 | tấn | |
| 104 | Giá đỡ máy biến áp loại 2,6m (222,78kg/bộ) | 0,2228 | tấn | |
| 105 | Giá đỡ cáp mặt máy (25,12kg/bộ) | 0,0251 | tấn | |
| 106 | Thang trèo (34,5kg/bộ) | 0,0345 | tấn | |
| 107 | Lắp đặt cột Bê tông | 2 | cột | |
| 108 | Cọc tiếp địa mạ kẽm L63*63*6-2,5m | 0,8 | 10cọc | |
| 109 | Thép dẹt mạ kẽm D40*4 (dây trục tiếp địa) | 2 | 10m | |
| 110 | Thép dẹt mạ kẽm D40*4 (dây nhánh tiếp địa) | 0,5 | 10m | |
| 111 | Dây tiếp địa D10 | 4,6 | 10m | |
| 112 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC -1x120mm2( Dây đồng M120 tiếp địa trung tính máy biến áp) | 0,5 | 10m | |
| 113 | Dây đồng mềm tiếp địa M35 | 1,2 | 10m | |
| 114 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,2 | 10đầu | |
| 115 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 1,6 | 10đầu | |
| 116 | Cu/PVC 0,6/1kV 1x50 mm2 | 0,2 | 10m | |
| 117 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,2 | 10đầu | |
| 118 | Cu/PVC 0,6/1kV 1x95 mm2 | 0,2 | 10m | |
| 119 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,2 | 10đầu | |
| 120 | Móng cột trạm cột LT12 | 2 | 0.0 | |
| 121 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | 1,1934 | m3 | |
| 122 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,0278 | 100m3 | |
| 123 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 0,0066 | m3 | |
| 124 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng | 0,206 | m3 | |
| 125 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 2,505 | m3 | |
| 126 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng | 0,0595 | m3 | |
| 127 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,008 | tấn | |
| 128 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0164 | tấn | |
| 129 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0332 | 100m3 | |
| 130 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,0332 | 100m3 | |
| 131 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi | 0,0332 | 100m3 | |
| 132 | Hệ thống tiếp địa TBA treo (174,28 kg/bộ) | 1 | 0.0 | |
| 133 | Đào đất rãnh tiếp địa, rộng | 10,08 | m3 | |
| 134 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng | 10,08 | m3 | |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 200mm | 0,03 | 100m | |
| 136 | Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công | 2,6 | tấn | |
| 137 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly | 2,6 | tấn | |
| 138 | Bốc dỡ Cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bằng thủ công | 1,0589 | tấn | |
| 139 | Vận chuyển Cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh Cự ly | 1,0589 | tấn/km | |
| 140 | Bốc dỡ Sứ (cách điện) các loại bằng thủ công | 0,144 | tấn | |
| 141 | Vận chuyển Sứ (cách điện) các loại Cự ly | 0,144 | tấn | |
| 142 | Bốc dỡ Dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công | 0,45 | tấn | |
| 143 | Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly | 0,45 | tấn | |
| 144 | c. Vận chuyển | 0 | 0 | |
| 145 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển xà, sứ thi công) | 1 | ca | |
| 146 | Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển cột) | 0,5 | ca | |
| 147 | III.Hạ thế | 0 | 0.0 | |
| 148 | 1. Vật liệu | 0 | 0 | |
| 149 | a. Vật tư, vật liệu | 0 | 0 | |
| 150 | Xà lánh cột BTLT đơn 1,2m ( 37,42kg/bộ) | 0,0374 | Tấn | |
| 151 | Đai thép+khóa đai | 100 | bộ | |
| 152 | Móc treo | 50 | bộ | |
| 153 | Kẹp hãm | 50 | bộ | |
| 154 | Ống nối nhôm | 16 | bộ | |
| 155 | Ghip bắt tiếp địa | 9 | bộ | |
| 156 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x10 mm2 | 12 | m | |
| 157 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x25 mm2 | 3 | m | |
| 158 | Cáp nhôm AV 50 | 9 | m | |
| 159 | Cosse ép Cu-Al 50mm2 - hạ áp | 9 | cái | |
| 160 | Tiếp địa lặp lại (20,18kg/bộ) | 0,1009 | tấn | |
| 161 | b. Lắp đặt vật tư, vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 162 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp = | 0,773 | Km | |
| 163 | Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao = | 1,02 | m2 | |
| 164 | Biển tên lộ | 13 | bộ | |
| 165 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 1,6 | 10đầu | |
| 166 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp = | 0,008 | Km | |
| 167 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây = | 0,003 | km | |
| 168 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây = | 0,012 | km | |
| 169 | Xà lánh cột đơn (37,42kg) | 1 | bộ | |
| 170 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột = | 5 | cột | |
| 171 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,9 | 10đầu | |
| 172 | Kéo rải dây tiếp địa | 0,9 | 10m | |
| 173 | Tiếp địa cột hạ thế | 5 | Bộ | |
| 174 | Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, Đất cấp III | 0,1 | 10cọc | |
| 175 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | 0,0527 | 100kg | |
| 176 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính | 0,025 | 100m | |
| 177 | Kéo dây vượt đường dây 120mm2, đường rộng 5-8m | 3 | vị trí | |
| 178 | Kéo dây bẻ góc 120mm2 | 3 | vị trí | |
| 179 | Móng MT-3 (Cột đơn 7,5m, 8,5 m) | 3 | 0.0 | |
| 180 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | 0,27 | m3 | |
| 181 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,0063 | 100m3 | |
| 182 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,8 | m3 | |
| 183 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,009 | 100m3 | |
| 184 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,009 | 100m3 | |
| 185 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi | 0,009 | 100m3 | |
| 186 | Móng MTĐ-3 (Cột đúp 7,5m, 8,5 m) | 1 | 0.0 | |
| 187 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | 0,5148 | m3 | |
| 188 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,012 | 100m3 | |
| 189 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 1,6 | m3 | |
| 190 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0172 | 100m3 | |
| 191 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,0172 | 100m3 | |
| 192 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi | 0,0172 | 100m3 | |
| 193 | Tiếp địa cột hạ thế | 5 | 0.0 | |
| 194 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | 0,7 | m3 | |
| 195 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng | 0,007 | m3 | |
| 196 | Thu hồi cột bê tông | 2 | cột | |
| 197 | Thu hồi xà hạ thế | 1 | bộ | |
| 198 | Tháo hòm công tơ 3 pha | 1 | hộp | |
| 199 | Lắp hòm công tơ 3 pha | 1 | hộp | |
| 200 | Tháo hòm công tơ H4 | 1 | hộp | |
| 201 | Lăp hòm công tơ H4 | 1 | hộp | |
| 202 | Tháo hòm công tơ H2 | 3 | hộp | |
| 203 | Lắp hòm công tơ H2 | 3 | hộp | |
| 204 | Tháo hòm phân dây | 2 | hộp | |
| 205 | Lắp hòm phân dây | 2 | hộp | |
| 206 | Tháo đèn đường | 1 | bộ | |
| 207 | Lắp đèn đường | 1 | bộ | |
| 208 | Lắp mới hòm phân dây | 2 | hộp | |
| 209 | Lắp đặt mới hạ thế | 0 | 0.0 | |
| 210 | Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công | 3,85 | tấn | |
| 211 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly | 3,85 | tấn | |
| 212 | Bốc dỡ Cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bằng thủ công | 0,1383 | tấn | |
| 213 | Vận chuyển Cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh Cự ly | 0,1383 | tấn/km | |
| 214 | Bốc dỡ Dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công | 1,2988 | tấn | |
| 215 | Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly | 1,2988 | tấn | |
| 216 | Thu hồi hạ thế | 0 | 0.0 | |
| 217 | Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công | 1,29 | tấn | |
| 218 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly | 1,29 | tấn | |
| 219 | Bốc dỡ Cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bằng thủ công | 0,05 | tấn | |
| 220 | Vận chuyển Cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh Cự ly | 0,05 | tấn/km | |
| 221 | c. Vận chuyển | 0 | 0 | |
| 222 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển vật liệu thi công) | 1 | ca | |
| 223 | Cần trục ô tô - sức nâng 10T(vận chuyển cột) | 0,5 | ca | |
| 224 | Vận chuyển vật tư thu hồi | 0 | 0.0 | |
| 225 | Cần trục ô tô - sức nâng 10T(vận chuyển cột) | 0,5 | ca | |
| H | Hạng mục 8: Trạm biến áp Vĩnh Quỳnh 11 | |||
| 1 | I.Cáp ngầm trung thế | 0 | 0.0 | |
| 2 | 1. Thiết bị | 0 | 0.0 | |
| 3 | a. Lắp đặt thiết bị | 0 | 0.0 | |
| 4 | Lắp chống sét van, Chiều cao lắp đặt = | 1 | bộ | |
| 5 | 2. Vật liệu | 0 | 0 | |
| 6 | a. Vật tư, vật liệu | 0 | 0 | |
| 7 | Dây chì 25A | 1 | bộ | |
| 8 | Cu/PVC 0,6/1kV 1x35 mm2 | 4,5 | m | |
| 9 | Ông nhựa xoắn HDPE 130/100 | 9 | m | |
| 10 | Cosse ép Cu-Al 50mm2 - hạ áp | 6 | cái | |
| 11 | Cosse ép Cu-Al 35mm2 - hạ áp | 3 | cái | |
| 12 | Ống co ngót D150 | 0,6 | m | |
| 13 | Thép D10 | 18,48 | kg | |
| 14 | Ghíp bọc 24kV hẵm dây bọc | 2 | cái | |
| 15 | Thanh dẫn Cu 50x5 | 1,5 | m | |
| 16 | Xà SI + CSV (71,03kg/bộ) | 0,071 | Tấn | |
| 17 | Xà đỡ đầu cáp ĐC-1L (34,07kg/bộ) | 0,0341 | Tấn | |
| 18 | Xà phụ 3 pha (26,7kg/bộ) | 0,0535 | Tấn | |
| 19 | Xà phụ 2 pha (22,75kg/bộ) | 0,0228 | Tấn | |
| 20 | Xà phụ 1 pha (10,61kg/bộ) | 0,0106 | Tấn | |
| 21 | Thang trèo (34,5kg/bộ) | 0,0345 | Tấn | |
| 22 | Ghế thao tác SI cột đơn (126,1kg/bộ) | 0,1261 | Tấn | |
| 23 | Giá đỡ cáp ngầm trung thế lên cột LT (12,45kg/bộ) | 0,0124 | Tấn | |
| 24 | Mốc báo cáp | 2 | cái | |
| 25 | Cát đen | 0,681 | m3 | |
| 26 | Gạch chỉ | 30 | viên | |
| 27 | b. Lắp đặt vật tư, vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 28 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | 0,22 | 100m | |
| 29 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | 0,03 | 100m | |
| 30 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | 0,045 | 100m | |
| 31 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây | 0,024 | km | |
| 32 | Làm đầu cáp lực, cáp khô 22KV 1 pha, Cáp có tiết diện | 6 | đầu | |
| 33 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,3 | 10 cái | |
| 34 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,2 | 10 cái | |
| 35 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,6 | 10 cái | |
| 36 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,3 | 10 cái | |
| 37 | Lắp đặt thanh cái dẹt kích thước 60x6 | 0,15 | 10m | |
| 38 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 0,681 | m3 | |
| 39 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,006 | 100m2 | |
| 40 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 0,03 | 1000viên | |
| 41 | Lắp đặt cầu chì tự rơi loại 35(22)KV | 1 | bộ 3 pha | |
| 42 | Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22KV | 1,3 | 10 sứ | |
| 43 | Mốc báo cáp | 0,002 | 1000viên | |
| 44 | Biển báo tên dao phản quang (12x24cm) SI | 1 | cái | |
| 45 | Biển tên lộ cáp trên cột phản quang (12x24cm) | 1 | cái | |
| 46 | Ống co ngót | 0,6 | m | |
| 47 | Xà SI + CSV (71,03kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 48 | Xà đỡ đầu cáp ĐC-1L (34,07kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 49 | Xà phụ 3 pha (26,7kg/bộ) | 2 | bộ | |
| 50 | Xà phụ 2 pha (22,75kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 51 | Xà phụ 1 pha (10,61kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 52 | Thang trèo (34,5kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 53 | Ghế thao tác SI cột đơn (126,1kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 54 | Giá đỡ cáp ngầm trung thế lên cột LT (12,45kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 55 | Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10 cm | 6 | md | |
| 56 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,0022 | 100m3 | |
| 57 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, không cốt thép, thủ công | 0,201 | m3 | |
| 58 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | 0,2214 | m3 | |
| 59 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,0052 | 100m3 | |
| 60 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 0,0074 | m3 | |
| 61 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,012 | 100m3 | |
| 62 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,012 | 100m3 | |
| 63 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi | 0,012 | 100m3 | |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 150mm | 0,09 | 100m | |
| 65 | Bốc dỡ Cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bằng thủ công | 0,365 | tấn | |
| 66 | Vận chuyển Cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh Cự ly | 0,365 | tấn/km | |
| 67 | c. Vận chuyển | 0 | 0 | |
| 68 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển xà, sứ thi công) | 1 | ca | |
| 69 | Cần trục ô tô - sức nâng 10T(vận chuyển cột) | 0,5 | ca | |
| 70 | 3. hoàn trả | 0 | 0 | |
| 71 | Hoàn trả đường bê tông xi măng | 1,5 | m2 | |
| 72 | II.Trạm biến áp | 0 | 0.0 | |
| 73 | 1. Thiết bị | 0 | 0.0 | |
| 74 | a. Lắp đặt thiết bị | 0 | 0.0 | |
| 75 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35;22/0,4kV | 1 | máy | |
| 76 | Lắp đặt tủ điện hạ thế xoay chiều 3 pha | 1 | tủ | |
| 77 | Lắp đặt tủ điện hạ thế xoay chiều 3 pha | 1 | tủ | |
| 78 | Lắp đặt tụ bù hạ thế 40kVAR, 440V, 3P, khô, trong nhà | 0,12 | MVAR | |
| 79 | Lắp đặt Aptomat MCB 3 cực 600V-63A | 3 | cái | |
| 80 | b. Vận chuyển | 0 | 0 | |
| 81 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T | 1 | ca | |
| 82 | Cần trục ô tô - sức nâng 10T(vận chuyển MBA và tủ hạ thế) | 0,5 | ca | |
| 83 | 2. Vật liệu | 0 | 0 | |
| 84 | a. Vật tư, vật liệu | 0 | 0 | |
| 85 | Vỏ tủ tụ bù đầy đủ phụ kiện và thanh cái | 1 | bộ | |
| 86 | Trụ đỡ MBA | 1 | cái | |
| 87 | Chụp silicon đầu cực trung thế máy biến áp | 1 | Bộ | |
| 88 | Hộp chụp đầu cực MBA, máng che cáp cao, hạ thế | 1 | Hộp | |
| 89 | Keo bọt nở (bịt đầu ống cáp, đáy tủ hạ thế) | 1 | bình | |
| 90 | Ống co ngót D240 | 1,6 | m | |
| 91 | Hệ thống tiếp địa TBA 1 cột (152,07kg/bộ) | 0,1521 | Tấn | |
| 92 | Cu/PVC 0,6/1kV 1x35 mm2 | 12 | m | |
| 93 | Ống nhựa vặn xoắn HDPE 40/30 | 2 | m | |
| 94 | Ống nhựa vặn xoắn HDPE 32/25 | 4 | m | |
| 95 | Cu/PVC 0,6/1kV 1x50 mm2 | 2 | m | |
| 96 | Cu/PVC 0,6/1kV 1x95 mm2 | 2 | m | |
| 97 | b. Lắp đặt vật tư, vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 98 | Lắp đặt trụ đỡ Bê tông | 1 | cột | |
| 99 | Hộp chụp đầu cực MBA, máng che cáp cao hạ áp | 0,5 | tấn | |
| 100 | Biển tên trạm phản quang (40x60cm) | 1 | bộ | |
| 101 | Biển An toàn phản quang (24x36cm) | 1 | bộ | |
| 102 | Biển sơ đồ 1 sợi (20x30cm) | 1 | bộ | |
| 103 | Lắp cáp hạ thế 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | 0,4 | 100m | |
| 104 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 1,6 | 10đầu | |
| 105 | Ống co ngót | 1,6 | m | |
| 106 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-4x50mm2 | 16 | m | |
| 107 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,8 | 10đầu | |
| 108 | Cọc tiếp địa mạ kẽm L63*63*6-2,5m | 0,8 | 10cọc | |
| 109 | Thép dẹt mạ kẽm D40*4 (dây trục tiếp địa) | 2 | 10m | |
| 110 | Thép dẹt mạ kẽm D40*4 (dây nhánh tiếp địa) | 0,5 | 10m | |
| 111 | Dây tiếp địa D10 | 1 | 10m | |
| 112 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC -1x120mm2( Dây đồng M120 tiếp địa trung tính máy biến áp) | 0,5 | 10m | |
| 113 | Dây đồng mềm tiếp địa M35 | 1,2 | 10m | |
| 114 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,2 | 10đầu | |
| 115 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 1,6 | 10đầu | |
| 116 | Cu/PVC 0,6/1kV 1x50 mm2 | 0,2 | 10m | |
| 117 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,2 | 10đầu | |
| 118 | Cu/PVC 0,6/1kV 1x95 mm2 | 0,2 | 10m | |
| 119 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,2 | 10đầu | |
| 120 | Móng trụ bê tông | 1 | 0.0 | |
| 121 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | 1,4739 | m3 | |
| 122 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 3,4391 | 100m3 | |
| 123 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0544 | 100m2 | |
| 124 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng | 0,289 | m3 | |
| 125 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 1,91 | m3 | |
| 126 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng | 0,039 | m3 | |
| 127 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,01 | tấn | |
| 128 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0458 | tấn | |
| 129 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0185 | 100m3 | |
| 130 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,0185 | 100m3 | |
| 131 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi | 0,0185 | 100m3 | |
| 132 | Móng tủ hạ thế | 1 | 0.0 | |
| 133 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu | 0,114 | m3 | |
| 134 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,266 | 100m3 | |
| 135 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng | 0,077 | m3 | |
| 136 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 0,198 | m3 | |
| 137 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0038 | 100m3 | |
| 138 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,0038 | 100m3 | |
| 139 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi | 0,0038 | 100m3 | |
| 140 | Bệ đỡ máng cáp từ RMU sang MBA | 1 | 0.0 | |
| 141 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu | 0,069 | m3 | |
| 142 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,161 | 100m3 | |
| 143 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng | 0,03 | m3 | |
| 144 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 0,077 | m3 | |
| 145 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0023 | 100m3 | |
| 146 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,0023 | 100m3 | |
| 147 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi | 0,0023 | 100m3 | |
| 148 | Hệ thống tiếp địa TBA 1 cột (152,07kg/bộ) | 1 | 0.0 | |
| 149 | Đào đất rãnh tiếp địa, rộng | 10,08 | m3 | |
| 150 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng | 10,08 | m3 | |
| 151 | Bốc dỡ Cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bằng thủ công | 0,1521 | tấn | |
| 152 | Vận chuyển Cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh Cự ly | 0,1521 | tấn/km | |
| 153 | Bốc dỡ Dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công | 0,18 | tấn | |
| 154 | Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly | 0,18 | tấn | |
| 155 | c. Vận chuyển | 0 | 0 | |
| 156 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển xà, sứ thi công) | 1 | ca | |
| 157 | Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển cột) | 0,5 | ca | |
| 158 | III.Hạ thế | 0 | 0.0 | |
| 159 | 1. Vật liệu | 0 | 0 | |
| 160 | a. Vật tư, vật liệu | 0 | 0 | |
| 161 | Đai thép+khóa đai | 138 | bộ | |
| 162 | Móc treo | 70 | bộ | |
| 163 | Kẹp hãm | 70 | bộ | |
| 164 | Ống nối nhôm | 32 | bộ | |
| 165 | Ghip bắt tiếp địa | 11 | bộ | |
| 166 | Cáp nhôm AV 50 | 11 | m | |
| 167 | Cosse ép Cu-Al 50mm2 - hạ áp | 11 | cái | |
| 168 | Ông nhựa xoắn HDPE 130/100 | 31,5 | m | |
| 169 | Ống co ngót D120 | 8 | m | |
| 170 | Mốc báo cáp | 4,28 | cái | |
| 171 | Cát đen | 0,918 | m3 | |
| 172 | Gạch chỉ | 56 | viên | |
| 173 | Tiếp địa lặp lại (20,18kg/bộ) | 0,1009 | tấn | |
| 174 | b. Lắp đặt vật tư, vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 175 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp = | 1,028 | Km | |
| 176 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 0,918 | m3 | |
| 177 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,0112 | 100m2 | |
| 178 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 0,056 | 1000viên | |
| 179 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | 0,61 | 100m | |
| 180 | Làm đầu cáp khô 3 pha, điện áp | 8 | đầu | |
| 181 | Ống co ngót | 8 | m | |
| 182 | Mốc báo hiệu cáp | 0,0043 | 1000viên | |
| 183 | Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao = | 1,68 | m2 | |
| 184 | Biển tên lộ | 13 | bộ | |
| 185 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 1,6 | 10đầu | |
| 186 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp = | 0,006 | Km | |
| 187 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột = | 1 | cột | |
| 188 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột = | 1 | cột | |
| 189 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột = | 2 | cột | |
| 190 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 1,1 | 10đầu | |
| 191 | Kéo rải dây tiếp địa | 1,1 | 10m | |
| 192 | Tiếp địa cột hạ thế | 5 | Bộ | |
| 193 | Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, Đất cấp III | 0,1 | 10cọc | |
| 194 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | 0,0527 | 100kg | |
| 195 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính | 0,025 | 100m | |
| 196 | Kéo dây vượt đường dây 120mm2, đường rộng 5-8m | 2 | vị trí | |
| 197 | Kéo dây bẻ góc 120mm2 | 2 | vị trí | |
| 198 | Móng MT-3 (Cột đơn 7,5m, 8,5 m) | 3 | 0.0 | |
| 199 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | 0,27 | m3 | |
| 200 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,0063 | 100m3 | |
| 201 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,8 | m3 | |
| 202 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,009 | 100m3 | |
| 203 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,009 | 100m3 | |
| 204 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi | 0,009 | 100m3 | |
| 205 | Móng M-1 (Cột đơn 10 m) | 1 | 0.0 | |
| 206 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | 0,759 | m3 | |
| 207 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,0177 | 100m3 | |
| 208 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 2,38 | m3 | |
| 209 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0253 | 100m3 | |
| 210 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,0253 | 100m3 | |
| 211 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi | 0,0253 | 100m3 | |
| 212 | Móng M-2 ( cột đúp 10m) | 0 | 0.0 | |
| 213 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | 0,8325 | m3 | |
| 214 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,0194 | 100m3 | |
| 215 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 2,775 | m3 | |
| 216 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0292 | 100m3 | |
| 217 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,0292 | 100m3 | |
| 218 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi | 0,0292 | 100m3 | |
| 219 | Tiếp địa cột hạ thế | 5 | 0.0 | |
| 220 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | 0,7 | m3 | |
| 221 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng | 0,007 | m3 | |
| 222 | Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10 cm | 5,6 | md | |
| 223 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,0027 | 100m3 | |
| 224 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, không cốt thép, thủ công | 0,364 | m3 | |
| 225 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | 0,3384 | m3 | |
| 226 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,0079 | 100m3 | |
| 227 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng | 1,128 | m3 | |
| 228 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0218 | 100m3 | |
| 229 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,0218 | 100m3 | |
| 230 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi | 0,0218 | 100m3 | |
| 231 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 150mm | 0,315 | 100m | |
| 232 | Lắp mới hòm phân dây | 3 | cái | |
| 233 | Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công | 3,06 | tấn | |
| 234 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly | 3,06 | tấn | |
| 235 | Bốc dỡ Cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bằng thủ công | 0,1009 | tấn | |
| 236 | Vận chuyển Cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh Cự ly | 0,1009 | tấn/km | |
| 237 | Bốc dỡ Dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công | 2,1331 | tấn | |
| 238 | Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly | 2,1331 | tấn | |
| 239 | c. Vận chuyển | 0 | 0 | |
| 240 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển vật liệu thi công) | 1 | ca | |
| 241 | Cần trục ô tô - sức nâng 10T(vận chuyển cột) | 0,5 | ca | |
| 242 | 3. hoàn trả | 0 | 0 | |
| 243 | Hoàn trả đường bê tông xi măng | 2,184 | m2 | |
| I | Hạng mục 9: Trạm biến áp Đại Áng 9 | |||
| 1 | I.Trạm biến áp | 0 | 0.0 | |
| 2 | 1. Thiết bị | 0 | 0.0 | |
| 3 | a. Lắp đặt thiết bị | 0 | 0.0 | |
| 4 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35;22/0,4kV | 1 | máy | |
| 5 | Lắp đặt tủ điện hạ thế xoay chiều 3 pha | 1 | tủ | |
| 6 | Lắp đặt tủ điện hạ thế xoay chiều 3 pha | 1 | tủ | |
| 7 | Lắp đặt tụ bù hạ thế 40kVAR, 440V, 3P, khô, trong nhà | 0,12 | MVAR | |
| 8 | Lắp đặt Aptomat MCB 3 cực 600V-63A | 3 | cái | |
| 9 | Lắp đặt chống sét van | 1 | bộ | |
| 10 | b. Vận chuyển | 0 | 0 | |
| 11 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T | 1 | ca | |
| 12 | Cần trục ô tô - sức nâng 10T(vận chuyển MBA và tủ hạ thế) | 0,5 | ca | |
| 13 | 2. Vật liệu | 0 | 0 | |
| 14 | a. Vật tư, vật liệu | 0 | 0 | |
| 15 | Vỏ tủ tụ bù đầy đủ phụ kiện và thanh cái | 1 | bộ | |
| 16 | Chụp CSV silicon | 1 | Bộ | |
| 17 | Chụp silicon SI | 1 | Bộ | |
| 18 | Chụp silicon cực trung thế | 1 | Bộ | |
| 19 | Chụp silicon cực hạ thế thế | 1 | Bộ | |
| 20 | Ghíp bọc 24kV hẵm dây bọc | 18 | cái | |
| 21 | Xà X2N3 đón dây đầu trạm cột 12 (64,48kg/bộ) | 0,0645 | Tấn | |
| 22 | Xà X2N3 đón dây đầu trạm cột 16 (68,04kg/bộ) | 0,068 | Tấn | |
| 23 | Xà phụ 3 ngắn XP-3N (25,06kg/bộ) | 0,0501 | Tấn | |
| 24 | Xà đỡ sứ trung gian tầng trên cột XTGTT(16-12) 2,6m (32,92kg/bộ) | 0,0329 | Tấn | |
| 25 | Xà đỡ sứ trung gian tầng dưới XTGTD cột(16-12) 2,6m 33,68kg/bộ) | 0,0337 | Tấn | |
| 26 | Xà đỡ cầu chì tự rơi + CSV cột (16-12) 2.6m 78,07kg/bộ) | 0,0781 | Tấn | |
| 27 | Ghế thao tác trạm treo, có sàn phụ cột (16-12) 2,6m (280,5kg/bộ) | 0,2805 | Tấn | |
| 28 | Giá đỡ tủ hạ thế (16,88kg/bộ) | 0,0169 | Tấn | |
| 29 | Giá đỡ máy biến áp cột (16-12) loại 2,6m (305,42kg/bộ) | 0,3054 | Tấn | |
| 30 | Giá đỡ cáp mặt máy (25,12kg/bộ) | 0,0251 | Tấn | |
| 31 | Thang trèo (34,5kg/bộ) | 0,0345 | Tấn | |
| 32 | Keo bọt nở (bịt đầu ống cáp, đáy tủ hạ thế) | 2 | bình | |
| 33 | Ống co ngót D240 | 1,6 | m | |
| 34 | Hệ thống tiếp địa TBA treo (174,28 kg/bộ) | 0,1743 | Tấn | |
| 35 | Cu/PVC 0,6/1kV 1x35 mm2 | 12 | m | |
| 36 | Ống nhựa vặn xoắn HDPE 40/30 | 2 | m | |
| 37 | Ống nhựa vặn xoắn HDPE 32/25 | 4 | m | |
| 38 | Cu/PVC 0,6/1kV 1x50 mm2 | 2 | m | |
| 39 | Cu/PVC 0,6/1kV 1x95 mm2 | 2 | m | |
| 40 | b. Lắp đặt vật tư, vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 41 | Lắp đặt cầu chì tự rơi loại 35(22)KV | 1 | bộ | |
| 42 | Cáp ngầm trung áp ruột đồng 22kV-1x50mm2 | 11 | m | |
| 43 | Dây dẫn bọc 24kV-ACSR/PVC-HDPE 120 mm2 | 42 | m | |
| 44 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 1,5 | 10đầu | |
| 45 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,3 | 10đầu | |
| 46 | Biển tên trạm phản quang (40x60cm) | 1 | bộ | |
| 47 | Biển An toàn phản quang (24x36cm) | 1 | bộ | |
| 48 | Biển sơ đồ 1 sợi (20x30cm) | 1 | bộ | |
| 49 | Lắp sứ đứng cấp điện áp 10-35KV | 30 | cái | |
| 50 | Lắp cáp hạ thế 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | 0,64 | 100m | |
| 51 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 1,6 | 10đầu | |
| 52 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-4x50mm2 | 16 | m | |
| 53 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,8 | 10đầu | |
| 54 | Ống co ngót | 1,6 | m | |
| 55 | Xà X2N3 đón dây đầu trạm cột 12 (64,48kg/bộ) | 0,0645 | tấn | |
| 56 | Xà X2N3 đón dây đầu trạm cột 16 (68,04kg/bộ) | 0,068 | tấn | |
| 57 | Xà phụ 3 ngắn XP-3N (25,06kg/bộ) | 0,0501 | tấn | |
| 58 | Xà đỡ sứ trung gian tầng trên cột XTGTT(16-12) 2,6m (32,92kg/bộ) | 0,0329 | tấn | |
| 59 | Xà đỡ sứ trung gian tầng dưới XTGTD cột(16-12) 2,6m 33,68kg/bộ) | 0,0337 | tấn | |
| 60 | Xà đỡ cầu chì tự rơi + CSV cột (16-12) 2.6m 78,07kg/bộ) | 0,0781 | tấn | |
| 61 | Ghế thao tác trạm treo, có sàn phụ cột (16-12) 2,6m (280,5kg/bộ) | 0,2805 | tấn | |
| 62 | Giá đỡ tủ hạ thế (16,88kg/bộ) | 0,0169 | tấn | |
| 63 | Giá đỡ máy biến áp cột (16-12) loại 2,6m (305,42kg/bộ) | 0,3054 | tấn | |
| 64 | Giá đỡ cáp mặt máy (25,12kg/bộ) | 0,0251 | tấn | |
| 65 | Thang trèo (34,5kg/bộ) | 0,0345 | tấn | |
| 66 | Lắp đặt cột Bê tông | 1 | cột | |
| 67 | Cọc tiếp địa mạ kẽm L63*63*6-2,5m | 0,8 | 10cọc | |
| 68 | Thép dẹt mạ kẽm D40*4 (dây trục tiếp địa) | 2 | 10m | |
| 69 | Thép dẹt mạ kẽm D40*4 (dây nhánh tiếp địa) | 0,5 | 10m | |
| 70 | Dây tiếp địa D10 | 4,6 | 10m | |
| 71 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC -1x120mm2( Dây đồng M120 tiếp địa trung tính máy biến áp) | 0,5 | 10m | |
| 72 | Dây đồng mềm tiếp địa M35 | 1,2 | 10m | |
| 73 | Cu/PVC 0,6/1kV 1x50 mm2 | 0,2 | 10m | |
| 74 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,2 | 10đầu | |
| 75 | Cu/PVC 0,6/1kV 1x95 mm2 | 0,2 | 10m | |
| 76 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,2 | 10đầu | |
| 77 | Móng cột trạm cột LT12 | 1 | 0.0 | |
| 78 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | 1,1934 | m3 | |
| 79 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,0278 | 100m3 | |
| 80 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 0,0066 | m3 | |
| 81 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng | 0,206 | m3 | |
| 82 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 2,505 | m3 | |
| 83 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng | 0,0595 | m3 | |
| 84 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,008 | tấn | |
| 85 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0164 | tấn | |
| 86 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0332 | 100m3 | |
| 87 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,0332 | 100m3 | |
| 88 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi | 0,0332 | 100m3 | |
| 89 | Hệ thống tiếp địa TBA treo (174,28 kg/bộ) | 1 | 0.0 | |
| 90 | Đào đất rãnh tiếp địa, rộng | 10,08 | m3 | |
| 91 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng | 10,08 | m3 | |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 200mm | 0,03 | 100m | |
| 93 | Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công | 1,3 | tấn | |
| 94 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly | 1,3 | tấn | |
| 95 | Bốc dỡ Cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bằng thủ công | 1,164 | tấn | |
| 96 | Vận chuyển Cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh Cự ly | 1,164 | tấn/km | |
| 97 | Bốc dỡ Sứ (cách điện) các loại bằng thủ công | 0,27 | tấn | |
| 98 | Vận chuyển Sứ (cách điện) các loại Cự ly | 0,27 | tấn | |
| 99 | Bốc dỡ Dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công | 0,299 | tấn | |
| 100 | Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly | 0,299 | tấn | |
| 101 | c. Vận chuyển | 0 | 0 | |
| 102 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển xà, sứ thi công) | 1 | ca | |
| 103 | Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển cột) | 0,5 | ca | |
| 104 | II.Hạ thế | 0 | 0.0 | |
| 105 | 1. Vật liệu | 0 | 0 | |
| 106 | a. Vật tư, vật liệu | 0 | 0 | |
| 107 | Xà lánh cột BTLT đơn 1,2m ( 37,42kg/bộ) | 0,1123 | Tấn | |
| 108 | Xà lánh cột BTLT đúp dọc tuyến 1,2m (40,56kg/bộ) | 0,0811 | Tấn | |
| 109 | Đai thép+khóa đai | 46 | bộ | |
| 110 | Móc treo | 23 | bộ | |
| 111 | Kẹp hãm | 42 | bộ | |
| 112 | Ống nối nhôm | 16 | bộ | |
| 113 | Ghip bắt tiếp địa | 8 | bộ | |
| 114 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x10 mm2 | 6 | m | |
| 115 | Cáp nhôm AV 50 | 8 | m | |
| 116 | Cosse ép Cu-Al 50mm2 - hạ áp | 8 | cái | |
| 117 | Tiếp địa lặp lại (20,18kg/bộ) | 0,1009 | tấn | |
| 118 | b. Lắp đặt vật tư, vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 119 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp = | 0,464 | Km | |
| 120 | Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao = | 1,32 | m2 | |
| 121 | Biển tên lộ | 18 | bộ | |
| 122 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 1,6 | 10đầu | |
| 123 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp = | 0,002 | Km | |
| 124 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây = | 0,006 | km | |
| 125 | Xà lánh cột đơn (37,42kg) | 3 | bộ | |
| 126 | Xà lánh kép cột đúp (40,56kg) | 2 | bộ | |
| 127 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột = | 3 | cột | |
| 128 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột = | 2 | cột | |
| 129 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,8 | 10đầu | |
| 130 | Kéo rải dây tiếp địa | 0,8 | 10m | |
| 131 | Tiếp địa cột hạ thế | 5 | Bộ | |
| 132 | Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, Đất cấp III | 0,1 | 10cọc | |
| 133 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | 0,0527 | 100kg | |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính | 0,025 | 100m | |
| 135 | Kéo dây vượt đường dây 120mm2, đường rộng 5-8m | 1 | vị trí | |
| 136 | Kéo dây bẻ góc 120mm2 | 4 | vị trí | |
| 137 | Móng MT-3 (Cột đơn 7,5m, 8,5 m) | 1 | 0.0 | |
| 138 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | 0,27 | m3 | |
| 139 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,0063 | 100m3 | |
| 140 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,8 | m3 | |
| 141 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,009 | 100m3 | |
| 142 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,009 | 100m3 | |
| 143 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi | 0,009 | 100m3 | |
| 144 | Móng MTĐ-3 (Cột đúp 7,5m, 8,5 m) | 1 | 0.0 | |
| 145 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | 0,5148 | m3 | |
| 146 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,012 | 100m3 | |
| 147 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 1,6 | m3 | |
| 148 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0172 | 100m3 | |
| 149 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,0172 | 100m3 | |
| 150 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi | 0,0172 | 100m3 | |
| 151 | Móng M-1 (Cột đơn 10 m) | 2 | 0.0 | |
| 152 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | 0,759 | m3 | |
| 153 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,0177 | 100m3 | |
| 154 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 2,38 | m3 | |
| 155 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0253 | 100m3 | |
| 156 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,0253 | 100m3 | |
| 157 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi | 0,0253 | 100m3 | |
| 158 | Tiếp địa cột hạ thế | 5 | 0.0 | |
| 159 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | 0,7 | m3 | |
| 160 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng | 0,007 | m3 | |
| 161 | Tháo hòm công tơ H2 | 2 | hộp | |
| 162 | Lắp hòm công tơ H2 | 2 | hộp | |
| 163 | Tháo đèn đường | 1 | bộ | |
| 164 | Lắp đèn đường | 1 | bộ | |
| 165 | Tháo loa phường | 4 | bộ | |
| 166 | Lắp loa phường | 4 | bộ | |
| 167 | Lắp mới hòm phân dây | 1 | hộp | |
| 168 | Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công | 4,31 | tấn | |
| 169 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly | 4,31 | tấn | |
| 170 | Bốc dỡ Cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bằng thủ công | 0,2943 | tấn | |
| 171 | Vận chuyển Cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh Cự ly | 0,2943 | tấn/km | |
| 172 | Bốc dỡ Dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công | 0,7744 | tấn | |
| 173 | Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly | 0,7744 | tấn | |
| 174 | c. Vận chuyển | 0 | 0 | |
| 175 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển vật liệu thi công) | 1 | ca | |
| 176 | Cần trục ô tô - sức nâng 10T(vận chuyển cột) | 0,5 | ca | |
| J | Hạng mục 10: Trạm biến áp Đại Áng 10 | |||
| 1 | I.Trạm biến áp | 0 | 0.0 | |
| 2 | 1. Thiết bị | 0 | 0.0 | |
| 3 | a. Lắp đặt thiết bị | 0 | 0.0 | |
| 4 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35;22/0,4kV | 1 | máy | |
| 5 | Lắp đặt tủ điện hạ thế xoay chiều 3 pha | 1 | tủ | |
| 6 | Lắp đặt tủ điện hạ thế xoay chiều 3 pha | 1 | tủ | |
| 7 | Lắp đặt tụ bù hạ thế 40kVAR, 440V, 3P, khô, trong nhà | 0,12 | MVAR | |
| 8 | Lắp đặt Aptomat MCB 3 cực 600V-63A | 3 | cái | |
| 9 | Lắp đặt chống sét van | 1 | bộ | |
| 10 | b. Vận chuyển | 0 | 0 | |
| 11 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T | 1 | ca | |
| 12 | Cần trục ô tô - sức nâng 10T(vận chuyển MBA và tủ hạ thế) | 0,5 | ca | |
| 13 | 2. Vật liệu | 0 | 0 | |
| 14 | a. Vật tư, vật liệu | 0 | 0 | |
| 15 | Vỏ tủ tụ bù đầy đủ phụ kiện và thanh cái | 1 | bộ | |
| 16 | Chụp CSV silicon | 1 | Bộ | |
| 17 | Chụp silicon SI | 1 | Bộ | |
| 18 | Chụp silicon cực trung thế | 1 | Bộ | |
| 19 | Chụp silicon cực hạ thế thế | 1 | Bộ | |
| 20 | Xà X2 đón dây đầu trạm (84,09kg/bộ) | 0,0841 | Tấn | |
| 21 | Xà đỡ sứ trung gian tầng trên XTGXT-12-12( cột 12-12 )2,6m (31,58kg/bộ) | 0,0316 | Tấn | |
| 22 | Xà đỡ sứ trung gian tầng dưới 2,6m (32,11kg/bộ) | 0,0321 | Tấn | |
| 23 | Xà đỡ cầu chì tự rơi + CSV (cột 12-12) 2.6m (73,14kg/bộ) | 0,0731 | Tấn | |
| 24 | Ghế thao tác trạm treo, có sàn phụ 5,2m (419,22kg/bộ) | 0,4192 | Tấn | |
| 25 | Giá đỡ tủ hạ thế (16,88kg/bộ) | 0,0169 | Tấn | |
| 26 | Giá đỡ máy biến áp loại 2,6m (222,78kg/bộ) | 0,2228 | Tấn | |
| 27 | Giá đỡ cáp mặt máy (25,12kg/bộ) | 0,0251 | Tấn | |
| 28 | Thang trèo (34,5kg/bộ) | 0,0345 | Tấn | |
| 29 | Keo bọt nở (bịt đầu ống cáp, đáy tủ hạ thế) | 2 | bình | |
| 30 | Ống co ngót D240 | 1,6 | m | |
| 31 | Hệ thống tiếp địa TBA treo (174,28 kg/bộ) | 0,1743 | Tấn | |
| 32 | Cu/PVC 0,6/1kV 1x35 mm2 | 12 | m | |
| 33 | Ống nhựa vặn xoắn HDPE 40/30 | 2 | m | |
| 34 | Ống nhựa vặn xoắn HDPE 32/25 | 4 | m | |
| 35 | Cu/PVC 0,6/1kV 1x50 mm2 | 2 | m | |
| 36 | Cu/PVC 0,6/1kV 1x95 mm2 | 2 | m | |
| 37 | b. Lắp đặt vật tư, vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 38 | Lắp đặt cầu chì tự rơi loại 35(22)KV | 1 | bộ | |
| 39 | Cáp ngầm trung áp ruột đồng 22kV-1x50mm2 | 22 | m | |
| 40 | Dây nhôm trần lõi thép-ACSR-120mm2 | 0,24 | 100m | |
| 41 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 1,5 | 10đầu | |
| 42 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,3 | 10đầu | |
| 43 | Biển tên trạm phản quang (40x60cm) | 1 | bộ | |
| 44 | Biển An toàn phản quang (24x36cm) | 1 | bộ | |
| 45 | Biển sơ đồ 1 sợi (20x30cm) | 1 | bộ | |
| 46 | Lắp sứ đứng cấp điện áp 10-35KV | 20 | cái | |
| 47 | Lắp cáp hạ thế 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | 0,64 | 100m | |
| 48 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 1,6 | 10đầu | |
| 49 | Ống co ngót | 1,6 | m | |
| 50 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-4x50mm2 | 16 | m | |
| 51 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,8 | 10đầu | |
| 52 | Xà X2 đón dây đầu trạm (84,09kg/bộ) | 0,0841 | tấn | |
| 53 | Xà đỡ sứ trung gian tầng trên XTGXT-12-12( cột 12-12 )2,6m (31,58kg/bộ) | 0,0316 | tấn | |
| 54 | Xà đỡ sứ trung gian tầng dưới 2,6m (32,11kg/bộ) | 0,0321 | tấn | |
| 55 | Xà đỡ cầu chì tự rơi + CSV (cột 12-12) 2.6m (73,14kg/bộ) | 0,0731 | tấn | |
| 56 | Ghế thao tác trạm treo, có sàn phụ 5,2m (419,22kg/bộ) | 0,4192 | tấn | |
| 57 | Giá đỡ tủ hạ thế (16,88kg/bộ) | 0,0169 | tấn | |
| 58 | Giá đỡ máy biến áp loại 2,6m (222,78kg/bộ) | 0,2228 | tấn | |
| 59 | Giá đỡ cáp mặt máy (25,12kg/bộ) | 0,0251 | tấn | |
| 60 | Thang trèo (34,5kg/bộ) | 0,0345 | tấn | |
| 61 | Lắp đặt cột Bê tông | 1 | cột | |
| 62 | Cọc tiếp địa mạ kẽm L63*63*6-2,5m | 0,8 | 10cọc | |
| 63 | Thép dẹt mạ kẽm D40*4 (dây trục tiếp địa) | 2 | 10m | |
| 64 | Thép dẹt mạ kẽm D40*4 (dây nhánh tiếp địa) | 0,5 | 10m | |
| 65 | Dây tiếp địa D10 | 4,6 | 10m | |
| 66 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC -1x120mm2( Dây đồng M120 tiếp địa trung tính máy biến áp) | 0,5 | 10m | |
| 67 | Dây đồng mềm tiếp địa M35 | 1,2 | 10m | |
| 68 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,2 | 10đầu | |
| 69 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 1,6 | 10đầu | |
| 70 | Cu/PVC 0,6/1kV 1x50 mm2 | 0,2 | 10m | |
| 71 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,2 | 10đầu | |
| 72 | Cu/PVC 0,6/1kV 1x95 mm2 | 0,2 | 10m | |
| 73 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,2 | 10đầu | |
| 74 | Móng cột trạm cột LT12 | 1 | 0.0 | |
| 75 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | 1,1934 | m3 | |
| 76 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,0278 | 100m3 | |
| 77 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 0,0066 | m3 | |
| 78 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng | 0,206 | m3 | |
| 79 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 2,505 | m3 | |
| 80 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng | 0,0595 | m3 | |
| 81 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,008 | tấn | |
| 82 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0164 | tấn | |
| 83 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0332 | 100m3 | |
| 84 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,0332 | 100m3 | |
| 85 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi | 0,0332 | 100m3 | |
| 86 | Hệ thống tiếp địa TBA treo (174,28 kg/bộ) | 1 | 0.0 | |
| 87 | Đào đất rãnh tiếp địa, rộng | 10,08 | m3 | |
| 88 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng | 10,08 | m3 | |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 200mm | 0,03 | 100m | |
| 90 | Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công | 1,3 | tấn | |
| 91 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly | 1,3 | tấn | |
| 92 | Bốc dỡ Cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bằng thủ công | 1,1137 | tấn | |
| 93 | Vận chuyển Cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh Cự ly | 1,1137 | tấn/km | |
| 94 | Bốc dỡ Sứ (cách điện) các loại bằng thủ công | 0,18 | tấn | |
| 95 | Vận chuyển Sứ (cách điện) các loại Cự ly | 0,18 | tấn | |
| 96 | Bốc dỡ Dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công | 0,31 | tấn | |
| 97 | Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly | 0,31 | tấn | |
| 98 | c. Vận chuyển | 0 | 0 | |
| 99 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển xà, sứ thi công) | 1 | ca | |
| 100 | Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển cột) | 0,5 | ca | |
| 101 | II.Hạ thế | 0 | 0.0 | |
| 102 | 1. Vật liệu | 0 | 0 | |
| 103 | a. Vật tư, vật liệu | 0 | 0 | |
| 104 | Xà lánh cột BTLT đơn 1,2m ( 37,42kg/bộ) | 0,2994 | Tấn | |
| 105 | Xà lánh cột BTLT đúp dọc tuyến 1,2m (40,56kg/bộ) | 0,0406 | Tấn | |
| 106 | Đai thép+khóa đai | 26 | bộ | |
| 107 | Móc treo | 13 | bộ | |
| 108 | Kẹp hãm | 28 | bộ | |
| 109 | Ống nối nhôm | 12 | bộ | |
| 110 | Ghip bắt tiếp địa | 5 | bộ | |
| 111 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x10 mm2 | 39 | m | |
| 112 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x25 mm2 | 3 | m | |
| 113 | Cáp nhôm AV 50 | 5 | m | |
| 114 | Cosse ép Cu-Al 50mm2 - hạ áp | 5 | cái | |
| 115 | Tiếp địa lặp lại (20,18kg/bộ) | 0,0807 | tấn | |
| 116 | b. Lắp đặt vật tư, vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 117 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp = | 0,399 | Km | |
| 118 | Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao = | 0,72 | m2 | |
| 119 | Biển tên lộ | 7 | bộ | |
| 120 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 1,2 | 10đầu | |
| 121 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp = | 0,022 | Km | |
| 122 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây = | 0,003 | km | |
| 123 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây = | 0,039 | km | |
| 124 | Xà lánh cột đơn (37,42kg) | 8 | bộ | |
| 125 | Xà lánh kép cột đúp (40,56kg) | 1 | bộ | |
| 126 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột = | 9 | cột | |
| 127 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,5 | 10đầu | |
| 128 | Kéo rải dây tiếp địa | 0,5 | 10m | |
| 129 | Tiếp địa cột hạ thế | 4 | Bộ | |
| 130 | Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, Đất cấp III | 0,1 | 10cọc | |
| 131 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | 0,0527 | 100kg | |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính | 0,025 | 100m | |
| 133 | Kéo dây vượt đường dây 120mm2, đường rộng 5-8m | 2 | vị trí | |
| 134 | Kéo dây bẻ góc 120mm2 | 2 | vị trí | |
| 135 | Móng MT-3 (Cột đơn 7,5m, 8,5 m) | 9 | 0.0 | |
| 136 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | 0,27 | m3 | |
| 137 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,0063 | 100m3 | |
| 138 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,8 | m3 | |
| 139 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,009 | 100m3 | |
| 140 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,009 | 100m3 | |
| 141 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi | 0,009 | 100m3 | |
| 142 | Tiếp địa cột hạ thế | 4 | 0.0 | |
| 143 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | 0,7 | m3 | |
| 144 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng | 0,007 | m3 | |
| 145 | Thu hồi cột bê tông | 7 | cột | |
| 146 | Thu hồi xà hạ thế | 3 | bộ | |
| 147 | Tháo hòm công tơ 3 pha | 1 | hộp | |
| 148 | Lắp hòm công tơ 3 pha | 1 | hộp | |
| 149 | Tháo hòm công tơ H6 | 1 | hộp | |
| 150 | Lắp hòm công tơ H6 | 1 | hộp | |
| 151 | Tháo hòm công tơ H4 | 8 | hộp | |
| 152 | Lăp hòm công tơ H4 | 8 | hộp | |
| 153 | Tháo hòm công tơ H2 | 4 | hộp | |
| 154 | Lắp hòm công tơ H2 | 4 | hộp | |
| 155 | Tháo hòm phân dây | 1 | hộp | |
| 156 | Lắp hòm phân dây | 1 | hộp | |
| 157 | Lắp mới hòm phân dây | 10 | hộp | |
| 158 | Lắp đặt mới hạ thế | 0 | 0.0 | |
| 159 | Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công | 6,93 | tấn | |
| 160 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly | 6,93 | tấn | |
| 161 | Bốc dỡ Cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bằng thủ công | 0,4206 | tấn | |
| 162 | Vận chuyển Cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh Cự ly | 0,4206 | tấn/km | |
| 163 | Bốc dỡ Dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công | 0,7014 | tấn | |
| 164 | Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly | 0,7014 | tấn | |
| 165 | Thu hồi hạ thế | 0 | 0.0 | |
| 166 | Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công | 4,515 | tấn | |
| 167 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly | 4,515 | tấn | |
| 168 | Bốc dỡ Cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bằng thủ công | 0,15 | tấn | |
| 169 | Vận chuyển Cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh Cự ly | 0,15 | tấn/km | |
| 170 | c. Vận chuyển | 0 | 0 | |
| 171 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển vật liệu thi công) | 1 | ca | |
| 172 | Cần trục ô tô - sức nâng 10T(vận chuyển cột) | 2 | ca | |
| 173 | Vận chuyển vật tư thu hồi | 0 | 0.0 | |
| 174 | Cần trục ô tô - sức nâng 10T(vận chuyển cột) | 2 | ca | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.67E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: là hợp đồng xây dựng và cải tạo lưới điện trung thế, trạm biến áp có hạng mục chính là đào rải cáp ngầm và đường dây không trung thế; Xây dựng TBA phân phối cấp điện áp 22kV trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.280.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.840.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động(Ghi chú: Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu). | 3 | 3 |
| 2 | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công | 2 | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công; | 2 | 2 |
| 3 | Công nhân tham gia thi công gói thầu | 10 | - Công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân)- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu | Công suất > 5 tấn | 1 |
| 2 | Ô tô tải | trọng tải 2.5 -12 tấn | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Công suất đến 250 lít | 1 |
| 4 | Máy bơm nước | Máy bơm nước | 1 |
| 5 | Máy đầm bê tông các loại | Máy đầm bê tông các loại | 1 |
| 6 | Máy hàn điện | Máy hàn điện | 1 |
| 7 | Máy phát điện | Công suất >10kVA | 1 |
| 8 | Tời kéo | Tời kéo | 1 |
| 9 | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | 2 |
| 10 | Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi