Gói thầu: Gói thầu số 03 - Toàn bộ phần xây dựng + thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210118462-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/01/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Công Bằng
Chủ đầu tư Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Ba Tơ Địa chỉ: 179 Phạm Văn Đồng, thị trấn Ba Tơ, huyện Ba Tơ, tỉnh Quảng Ngãi
Tên gói thầu Gói thầu số 03 - Toàn bộ phần xây dựng + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210118376
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-20 13:35:00 đến ngày 2021-01-30 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ngãi
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,980,781,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 74,000,000 VNĐ ((Bảy mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.475E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.49E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, có chứng chỉ hành nghề giám sát hạng III, đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, đã thi công ít nhất 02 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là Kỹ Sư Chuyên Ngành Điện Dân Dụng,đã thi công ít nhất 02 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước,đã thi công ít nhất 02 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư có chứng chỉ hành nghề PCCC,đã thi công ít nhất 02 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ sư An toàn an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là cá nhân có trình độ chuyên môn chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành khác phù hợp, có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, đã thi công ít nhất 02 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là cá nhân có chứng chỉ sơ cấp nghề chuyên ngành kỹ thuật xây dựng, hoặc chuyên ngành khác phù hợp, đã làm đội trưởng thi công ít nhất 03 công trình tương tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào >=0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, được phép lưu hành
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn Bê tông 250m3
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
3-máy bắn coss laze
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Cần trục tháp - sức nâng: 25 t
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, được phép lưu hành
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ 10T
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, được phép lưu hành
- Số lượng tối thiểu 3
6-Cần cẩu bánh hơi - sức nâng: 16 t
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, được phép lưu hành
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy nén khí - năng suất: 360 m3/h
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy bơm nước 5cv
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 0,62 kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
13-Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 5
14-Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
15-Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà đa năng
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V9,3005100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V16,016m3
3Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V70,6866m3
4Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,7096100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,6448tấn
6Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,249m3
7Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,8581100m2
8Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0966tấn
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2538tấn
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,6694tấn
11Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,796m3
12Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V20,1985m3
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4m3
14Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,028100m2
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V9,3385100m3
16Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,514m3
17Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm - Chiều dày >30cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,016m3
18Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0532m3
19Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V42,2m2
20Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,82m2
21Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V42,2m2
22Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9482m3
23Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0806100m2
24Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1511tấn
25Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
26SXLD ống cổ ngỗngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
27SXLD ống nhựa PVC D32/42 thông hơi vượt khỏi máiMô tả kỹ thuật theo chương V5,45m
28Lớp than xỉ dày 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,884m3
29Lớp sỏi 40x60 dày 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,884m3
30Lớp sỏi 20x40 dày 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,884m3
31Lớp than củi dày 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,884m3
32Lắp đặt ống lọcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
33Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V18,373m3
34Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,9447100m2
35Rải ni lông lót đáy đà kiềngMô tả kỹ thuật theo chương V28,1m2
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3007tấn
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,3046tấn
38Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9177100m3
39Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V21,8835m3
40Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V76,5285m3
41Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V15,3057m3
42Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,989m3
43Lớp bao ni lông chống thấm trước khi đổ bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V745,52m2
44Công tác rải phụ gia, đánh hóa cứng bề mặt nền bê tông sau khi đổ bê tông (có sử dụng phụ gia chống thấm nền)Mô tả kỹ thuật theo chương V510,19m2
45Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V16,7205m3
46Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,53m3
47Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,9936100m2
48Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,3573tấn
49Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4561tấn
50Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V4,5256tấn
51Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V26,9598m3
52Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,032100m2
53Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5781tấn
54Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V4,5774tấn
55Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V53,8646m3
56Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V6,4644100m2
57Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V4,6678tấn
58Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,933m3
59Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,1346100m2
60Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,8701tấn
61Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2214m3
62Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,9953100m2
63Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,3875tấn
64Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V54cái
65Ngâm nước xi măng chống thấm mái, sê nô 5kg XM/1m3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V362,38m2
66Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24mMô tả kỹ thuật theo chương V8,6234tấn
67Gia công giằng mái thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,0943tấn
68Lắp vì kèo thép khẩu độ >18mMô tả kỹ thuật theo chương V9,7177tấn
69Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V5,2027tấn
70Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V5,2027tấn
71Bu lông neo fi 24, L500Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
72Bu lông fi 20, L50Mô tả kỹ thuật theo chương V60cái
73Bu lông fi 20, L120Mô tả kỹ thuật theo chương V36cái
74Bu lông fi 14, L35Mô tả kỹ thuật theo chương V624cái
75Tăng đơ kép kéo cápMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
76ốc siết cápMô tả kỹ thuật theo chương V64cái
77Cáp giằng thép mạ kẽm D14Mô tả kỹ thuật theo chương V152m
78Mạ nhúng kẽm ti giằng xà gồ D12Mô tả kỹ thuật theo chương V126,1kg
79Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V198,83221m2
80Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V3,0065100m2
81Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V5,644100m2
82SXLD cùm chống bão thép bọc nhựa, cách khoảng a=0.5mMô tả kỹ thuật theo chương V1.955,4cái
83Xây tường thẳng gạch bê tông 7,5x11,5x17,5cm dày >11,5cm chiều cao ≤ 28m vữa xi măng cát vàng M75Mô tả kỹ thuật theo chương V133,6802m3
84Xây tường thẳng gạch bê tông 7,5x11,5x17,5cm dày 11,5cm chiều cao ≤28m vữa xi măng cát vàng M75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,2096m3
85Xây tường thẳng gạch bê tông 7,5x11,5x17,5cm dày 7,5cm chiều cao ≤ 28m vữa xi măng cát vàng M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,889m3
86Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V21,3805m3
87Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V26,24m2
88Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,6621m3
89Xây móng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,9535m3
90Lát đá bậc tam cấp, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V47,819m2
91Cắt ron chống trượt mũi bậc cấp (03 ron/md bậc cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V99,9md
92Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V896,108m2
93Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V42,075m2
94Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V248,17m2
95Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V854,6452m2
96Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V198,23m2
97Trát xi măng nguyên chất trước khi trát vữa (NC*0,1; VL*0,25)Mô tả kỹ thuật theo chương V198,23m2
98Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V146,3m2
99Trát xi măng nguyên chất trước khi trát vữa (NC*0,1; VL*0,25)Mô tả kỹ thuật theo chương V146,3m2
100Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V61,736m2
101Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V212,99m2
102Trát xi măng nguyên chất trước khi trát vữa (NC*0,1; VL*0,25)Mô tả kỹ thuật theo chương V398,24m2
103Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V590,22m2
104Trát xi măng nguyên chất trước khi trát vữa (NC*0,1; VL*0,25)Mô tả kỹ thuật theo chương V590,22m2
105Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V370,1m
106Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V235,5m
107Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V154,37m2
108Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V336,9m2
109Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1.948,6624m2
110Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V930,88m2
111Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.864,2012m2
112Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.015,3412m2
113SXLD cầu chắn rác D90Mô tả kỹ thuật theo chương V22cái
114Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,489100m
115SXLD ống nước tràn fi21Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
116Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
117Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V44cái
118Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V14,85m2
119Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V195,13m2
120Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V27,925m2
121Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V101,184m2
122Lát đá mặt bệ các loại, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,86m2
123SXLD khung thép V50*50*4 nhúng kẽm đỡ lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
124Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2Mô tả kỹ thuật theo chương V42,075m2
125Đắp vữa tạo hình biểu tượng thể thao ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
126SXLD vòng tròn biểu tượng thể thao theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
127SXLD bộ chữ "NHÀ ĐA NĂNG" inox mạ đồngMô tả kỹ thuật theo chương V1,6m2
128SXLD hoàn thiện cửa đi sắt hộp, kính theo thiết kế (phụ kiện kèm theo))Mô tả kỹ thuật theo chương V43,38m2
129SXLD hoàn thiện cửa đi nhôm, kính theo thiết kế (Cửa khung nhôm PMA, kính phun cát mờ, loại cường lực dày 8mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,24m2
130SXLD hoàn thiện cửa sổ sắt hộp, kính theo thiết kế (phụ kiện kèm theo))Mô tả kỹ thuật theo chương V34,72m2
131SXLD hoàn thiện cửa đi nhôm, kính theo thiết kế (Cửa khung nhôm PMA, kính màu xanh lá, phun cát mờ, loại cường lực dày 8mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V31,008m2
132SXLD hoàn thiện hoa sắt cửa bằng sắt hộp theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V92,958m2
133SXLD lan can ram dốc bằng inox Sus304, theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V5,7md
134Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V7,3324100m2
135Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêmMô tả kỹ thuật theo chương V25,9347100m2
136Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V4,8534100m2
137Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,341m3
138Lót bao ny lông chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V273m2
139Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,234100m2
140Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V28,08m3
141Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Mô tả kỹ thuật theo chương V5,7510m
B Phần điện
1Lắp đặt các aptomat 2 cực 50A (Roman)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
2Lắp đặt các aptomat 2 cực 20A (Roman)Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
3Lắp đặt các aptomat tép 1 cực 16A (Roman)Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
4Lắp đặt công tắc ngầm 1 hạt 16A (Roman)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
5Lắp đặt công tắc ngầm 2 hạt 16A (Roman)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
6Lắp đặt công tắc ngầm 3 hạt 16A (Roman)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
7Lắp đặt công tắc ngầm 4 hạt 16A (Roman)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Lắp đặt hạt cầu chì 10AMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
9Ổ cắm kép ngầm 3 cực 16A (ổ cắm đôi ngầm) (Roman)Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
10Lắp đặt ô cắm đơn (Roman)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
11lắp đặt mặt che aptomat, công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V23cái
12Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V45hộp
13Lắp đặt đèn dài 1,2m 36W, hình bán nguyệt (Rạng Đông)Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
14Lắp đặt đèn ốp trần LED D270, 14W - 220V (Rạng Đông)Mô tả kỹ thuật theo chương V14Bộ
15Lắp đặt đèn âm trần LED D160 9W - 220V (Rạng Đông)Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
16Lắp đặt quạt trần đảo có lồng bảo vệ (kể cả hãm) cánh 0,4m-220VMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
17Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
18Lắp đặt đèn led Highbay 150W (Rạng Đông)Mô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
19Lắp đặt dây đơn CV 4mm2 (cadivi)Mô tả kỹ thuật theo chương V230m
20Lắp đặt dây đơn CV 4mm2 (màu sọc vàng/ xanh lục) (cadivi)Mô tả kỹ thuật theo chương V115m
21Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2 (cadivi)Mô tả kỹ thuật theo chương V500m
22Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2 (màu sọc vàng/ xanh lục) (cadivi)Mô tả kỹ thuật theo chương V250m
23Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2 (cadivi)Mô tả kỹ thuật theo chương V260m
24Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV/DSTA 2*10mm2 (cadivi)Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
25đầu cos đồng các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V12
26Hộp nối dây KT: 80*80*50mmMô tả kỹ thuật theo chương V15hộp
27Ống nhựa tròn luồn dây điện Ø16mm đặt ngầm dày1,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V130m
28Ống nhựa tròn luồn dây điện Ø20mm đặt ngầm dày 1,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V250m
29Ống nhựa tròn luồn dây điện Ø25mm đặt ngầm dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V115m
30Tủ điện KT: 600x400x120 bằng tôn dày 1,5mm sơn tỉnh điện màu xámMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
31Hộp kểm tra nối đấtMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
32Đầu cốt đồng M50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
33Dây điện đơn ruột đồng cách điện ch.dẻo t.hợp TD: 50mm²Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
34Cọc tiếp điạ dài 2,4m (Thép L63*63*5 mạ kẽm L2400Mô tả kỹ thuật theo chương V6cọc
35Mối hàn hóa nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
36Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m3
37Lấp đất hệ thống tiếp điạMô tả kỹ thuật theo chương V10m3
38Đo đạc kiểm tra hệ thống tiếp điạMô tả kỹ thuật theo chương V1Lần
C Chống sét
1Kim thu sét Cirprotec Tây Ban Nha NLP 1100-15 phát tia tiên đạo bán kính vệ cấp 1 Rp=32mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Trụ kim thu sét cao 5m bằng thép ống tráng kẽm Ø66/76 và Ø33/42 (cả phần giá lắp, dây thép mạ kẽm và tăng đơ, mũ che, keo chống dột)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Hộp kểm tra nối đấtMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
4Đầu cốt đồng M50Mô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
5Kéo rải dây đồng chống sét M50 theo tường, cột và mái nhàMô tả kỹ thuật theo chương V50m
6Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 27mm, dày 1,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V28m
7Gia công, đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V6cọc
8Mối hàn hoá nhiệt CadweldMô tả kỹ thuật theo chương V8Bộ
9Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,084100m3
10Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V8,4m3
11Đo đạc kiểm tra hệ thống tiếp điạMô tả kỹ thuật theo chương V1Lần
D Phần cấp thoát nước
1Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm (nhựa Đạt Hòa)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm (nhựa Đạt Hòa)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1100m
3Lắp đặt co ren trong PPR D25/20 bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
4Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
5Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
6Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
7Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
8Lắp đặt giảm nhựa PPR D32/25 bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
9Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm dày 3mm (nhựa Đạt Hòa)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
10Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
11Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 90mm, dày 3,8mm (nhựa Đạt Hòa)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
12Lắp đặt co nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
13Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 114mm, dày 4,9mm (nhựa Đạt Hòa)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
14Lắp đặt co nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
15Lắp đặt Y nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
16Lắp đặt nút bịt nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
17Lắp đặt nút bịt nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
18Lắp đặt chậu Lavabo bàn đá INAX, L2293V +Co Chữ P INAX A-325PL NhựaMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
19Lắp đặt vòi rửa Lavabo (inax LFV17)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
20Lắp đặt chậu xí bệt có két nước, loại 1 khối (LI04)Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
21Lắp đặt dây xịt vệ sinh JH 801Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
22Lắp đặt chậu tiểu nam INAX, U-116VMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
23Dây nối mềm nhựa bọc INox (tại xí bệt và lavabo)Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
24Lắp đặt van đồng Đài Loan- Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
25Lắp đặt van khóa 2 nhánh chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
26Lắp đặt phễu thu - Đường kính 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
27Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
28Lắp đặt van đồng D20Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
29Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
30Khoang giếngMô tả kỹ thuật theo chương V1
31Lắp đặt máy bơm nước (PENTAX 1HP)Mô tả kỹ thuật theo chương V1
32lắp đặt phao bồn nước INOX (phao điện)Mô tả kỹ thuật theo chương V1
33Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
34Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm, dày 1,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V25m
35Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m3
36Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V6m3
E Phần PCCC
1Máy bơm Diezel, lưu lượng >=70m3/h; cột áp >=50mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V42,7m3
3Đắp cát nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V13,241m3
4Lắp đặt băng cảnh báo an toànMô tả kỹ thuật theo chương V63,8m
5Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,253100m3
6Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông nền, Đá dăm 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V4,151m3
7Lắp bích thép + ron cao su, Đường kính ống 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cặp bích
8Mặt bích d114 (mù)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Lắp đặt BU, ĐK 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Lắp đặt co thép, ĐK co d114mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Khoắc lổ D21Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Van khóa tay gạt inox D21Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
14Y lọc D100Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Cùm ống thép D100Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
16Lắp đặt mối nối mềm, ĐK mối nối d=114mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17Bầu giảm D114-90Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
18Phụ kiện đở ốngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
19Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK ống d =114x4.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
20Carapin D114Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
21Tủ điều khiển máy bơm chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
22Bầu giảm D114-90Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
23Lắp đặt mối nối chống rung D114Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
24Van 1 chiều D114Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
25Lắp đặt van mặt bích, ĐK van d=114mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
26Khoắc lổ D21Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
27Van khóa tay gạt inox D21Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
28Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
29Rơ le áp suấtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
30Lắp bích thép+ron, ĐK ống d=100mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
31Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK ống d =114x4.5mMô tả kỹ thuật theo chương V0,735100m
32Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK ống d =60x4.5mMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
33Tê thép mạ kẽm d114mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
34Lắp đặt co tráng kẽm d114mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
35Bầu giảm D114-60Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
36Lắp đặt co tráng kẽm d60mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
37Lắp bích thép+ron, Đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cặp bích
38Bulong + ecu cố định D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
39Họng tiếp nước chữa cháy 2 họng d65Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
40Trụ chữa cháy 2 họng D65Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
41Van góc chữa cháy D50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
42Tủ chữa cháy ngoài nhà 220x500x700mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
43Tử chữa cháy vách tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2
44Bulong D10, dài 15mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
45Bảng nội quy tiệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
46Bình MT5Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
47Bình MFZL8Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
48Giá đỡ bình chữa cháy treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
49Lăng phun D65Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
50Lăng phun D50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
51Cuộn vòi D65, L = 20mMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
52Cuộn vòi D50, L = 20mMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
53Đèn chiếu sáng sự cố, hoạt động >120pMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
54Đèn exit không chỉ hướng hoạt động >120pMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
55Lắp đặt dây đơn, Loại dây 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V250m
56Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống (mm) 20Mô tả kỹ thuật theo chương V125m
57Lắp đặt aptomat loại 1 pha 16AMô tả kỹ thuật theo chương V1m
58Phụ kiện nối ốngMô tả kỹ thuật theo chương V1
59Phụ kiện neo ống thépMô tả kỹ thuật theo chương V1
60Trung tâm báo cháy 5zoneMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
61Lắp đặt công tắc, nút nhấn khẩnMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
62Lắp đặt chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
63Lắp đặt đầu báo nhiệt thườngMô tả kỹ thuật theo chương V61đầu
64Đầu báo tia chiếu BeamMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
65Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, Loại dây 4x0.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V640m
66Lắp đặt dây đơn, Loại dây Mô tả kỹ thuật theo chương V550m
67Lắp đặt ống thép không ri, Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,1100m
68Lắp đặt co thép không gỉ, đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
69Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống (mm) 20Mô tả kỹ thuật theo chương V300m
70Tủ nguồn phụ 24VMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
71Điện trở cuối tuyếnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
72Lắp đặt hộp các loại, Diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V16hộp
73Hộp chia 3 ngã lắp âm sànMô tả kỹ thuật theo chương V13hộp
74Vật tư phụMô tả kỹ thuật theo chương V1
75Hộp kiểm tra điện trởMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
76Gia công và đóng cọc tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V41 cọc
77thuốc hàn hóa nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V4gói
78ốc siếc cáp D50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
79Lắp đặt cáp đồng D50Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
80Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V28,75m3
81Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,288100m3
F bể nước PCCC:
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,703100m3
2Ván khuôn thép; Ván khuôn móng, móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,042100m2
3Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông lót móng, Chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V8,5251m3
4Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9831 tấn
5Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông móng, Chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V12,1641m3
6Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,07100m2
7Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3861 tấn
8Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0731 tấn
9Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông tường, Chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V15,3661m3
10Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn xà dầm , giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,083100m2
11Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0281 tấn
12Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1551 tấn
13Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông xà dầm, giằng nhà, Đá dăm 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5751m3
14Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m2
15Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông cột, Tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3921m3
16Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0171 tấn
17Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1671 tấn
18Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,665100m2
19Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông sàn mái, Đá dăm 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V6,641m3
20Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m
21Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1041m2
22Trát tường trong, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V107,421m2
23Trát trần, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V66,41m2
24Láng nền, sàn có đánh mầu, Chiều dày 2cm, VXM cát vàng ML >2, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V69,091m2
25Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V277,821m2
26Xây gạch đất sét nung (5 x 10 x 20), xây tường thẳng, Chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,041m3
27Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,21m2
28Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn thép; Ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,007100m2
29Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, Đá dăm 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1211m3
30Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, Tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hơa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,008tấn
31Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công; Trọng lượng cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
32Xích khóa đanMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
33Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V2,63100m3
34SXLD nhà bảo vệ máy bơm PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
G Thiết bị
1Máy Bơm điezel: - Đầu bơm Pentax (CA50-250C; Lưu lượng: Q >70 m3/h; Cột áp: H=50m); - Động cơ: Công suất 18.5kw/25HPMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.475E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.49E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, có chứng chỉ hành nghề giám sát hạng III, đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự55
2 Kỹ thuật thi công phần xây dựng 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, đã thi công ít nhất 02 công trình tương tự33
3 Kỹ thuật thi công phần điện 1 Là Kỹ Sư Chuyên Ngành Điện Dân Dụng,đã thi công ít nhất 02 công trình tương tự33
4 Kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước 1 là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước,đã thi công ít nhất 02 công trình tương tự22
5 Kỹ thuật thi công phần PCCC 1 Là kỹ sư có chứng chỉ hành nghề PCCC,đã thi công ít nhất 02 công trình tương tự55
6 Kỹ sư An toàn an toàn lao động 1 Là cá nhân có trình độ chuyên môn chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành khác phù hợp, có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, đã thi công ít nhất 02 công trình tương tự33
7 Đội trưởng thi công 1 Là cá nhân có chứng chỉ sơ cấp nghề chuyên ngành kỹ thuật xây dựng, hoặc chuyên ngành khác phù hợp, đã làm đội trưởng thi công ít nhất 03 công trình tương tư55
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào >=0,8m3 Sử dụng tốt, được phép lưu hành2
2 Máy trộn Bê tông 250m3 Sử dụng tốt3
3 máy bắn coss laze Sử dụng tốt2
4 Cần trục tháp - sức nâng: 25 t Sử dụng tốt, được phép lưu hành1
5 Ô tô tự đổ 10T Sử dụng tốt, được phép lưu hành3
6 Cần cẩu bánh hơi - sức nâng: 16 t Sử dụng tốt, được phép lưu hành1
7 Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít Sử dụng tốt1
8 Máy nén khí - năng suất: 360 m3/h Sử dụng tốt1
9 Máy bơm nước 5cv Sử dụng tốt1
10 Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW Sử dụng tốt3
11 Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5 kW Sử dụng tốt3
12 Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 0,62 kW Sử dụng tốt4
13 Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW Sử dụng tốt5
14 Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW Sử dụng tốt3
15 Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW Sử dụng tốt2
16 Máy thủy bình Sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->