Gói thầu: Gói thầu số 03 - Toàn bộ phần xây dựng + thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210118462-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/01/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Công Bằng | Chủ đầu tư | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Ba Tơ Địa chỉ: 179 Phạm Văn Đồng, thị trấn Ba Tơ, huyện Ba Tơ, tỉnh Quảng Ngãi |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03 - Toàn bộ phần xây dựng + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210118376 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-20 13:35:00 đến ngày 2021-01-30 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ngãi |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,980,781,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 74,000,000 VNĐ ((Bảy mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.475E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.49E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, có chứng chỉ hành nghề giám sát hạng III, đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, đã thi công ít nhất 02 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là Kỹ Sư Chuyên Ngành Điện Dân Dụng,đã thi công ít nhất 02 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước,đã thi công ít nhất 02 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư có chứng chỉ hành nghề PCCC,đã thi công ít nhất 02 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư An toàn an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là cá nhân có trình độ chuyên môn chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành khác phù hợp, có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, đã thi công ít nhất 02 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là cá nhân có chứng chỉ sơ cấp nghề chuyên ngành kỹ thuật xây dựng, hoặc chuyên ngành khác phù hợp, đã làm đội trưởng thi công ít nhất 03 công trình tương tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào >=0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, được phép lưu hành |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn Bê tông 250m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-máy bắn coss laze | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Cần trục tháp - sức nâng: 25 t | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, được phép lưu hành |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, được phép lưu hành |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Cần cẩu bánh hơi - sức nâng: 16 t | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, được phép lưu hành |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy nén khí - năng suất: 360 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy bơm nước 5cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 0,62 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 13-Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 14-Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 15-Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhà đa năng | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3005 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,016 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,6866 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7096 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6448 | tấn |
| 6 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,249 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8581 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0966 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2538 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6694 | tấn |
| 11 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,796 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,1985 | m3 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | 100m2 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3385 | 100m3 |
| 16 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,514 | m3 |
| 17 | Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm - Chiều dày >30cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,016 | m3 |
| 18 | Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0532 | m3 |
| 19 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,2 | m2 |
| 20 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,82 | m2 |
| 21 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,2 | m2 |
| 22 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9482 | m3 |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0806 | 100m2 |
| 24 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1511 | tấn |
| 25 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 26 | SXLD ống cổ ngỗng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 27 | SXLD ống nhựa PVC D32/42 thông hơi vượt khỏi mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,45 | m |
| 28 | Lớp than xỉ dày 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,884 | m3 |
| 29 | Lớp sỏi 40x60 dày 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,884 | m3 |
| 30 | Lớp sỏi 20x40 dày 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,884 | m3 |
| 31 | Lớp than củi dày 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,884 | m3 |
| 32 | Lắp đặt ống lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 33 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,373 | m3 |
| 34 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9447 | 100m2 |
| 35 | Rải ni lông lót đáy đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,1 | m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3007 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3046 | tấn |
| 38 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9177 | 100m3 |
| 39 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,8835 | m3 |
| 40 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,5285 | m3 |
| 41 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,3057 | m3 |
| 42 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,989 | m3 |
| 43 | Lớp bao ni lông chống thấm trước khi đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 745,52 | m2 |
| 44 | Công tác rải phụ gia, đánh hóa cứng bề mặt nền bê tông sau khi đổ bê tông (có sử dụng phụ gia chống thấm nền) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 510,19 | m2 |
| 45 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,7205 | m3 |
| 46 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,53 | m3 |
| 47 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9936 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3573 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4561 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5256 | tấn |
| 51 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,9598 | m3 |
| 52 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,032 | 100m2 |
| 53 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5781 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5774 | tấn |
| 55 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,8646 | m3 |
| 56 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4644 | 100m2 |
| 57 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6678 | tấn |
| 58 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,933 | m3 |
| 59 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1346 | 100m2 |
| 60 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8701 | tấn |
| 61 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2214 | m3 |
| 62 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9953 | 100m2 |
| 63 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3875 | tấn |
| 64 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cái |
| 65 | Ngâm nước xi măng chống thấm mái, sê nô 5kg XM/1m3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 362,38 | m2 |
| 66 | Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6234 | tấn |
| 67 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0943 | tấn |
| 68 | Lắp vì kèo thép khẩu độ >18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,7177 | tấn |
| 69 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2027 | tấn |
| 70 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2027 | tấn |
| 71 | Bu lông neo fi 24, L500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 72 | Bu lông fi 20, L50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 73 | Bu lông fi 20, L120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 74 | Bu lông fi 14, L35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 624 | cái |
| 75 | Tăng đơ kép kéo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 76 | ốc siết cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 77 | Cáp giằng thép mạ kẽm D14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152 | m |
| 78 | Mạ nhúng kẽm ti giằng xà gồ D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,1 | kg |
| 79 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198,8322 | 1m2 |
| 80 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0065 | 100m2 |
| 81 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,644 | 100m2 |
| 82 | SXLD cùm chống bão thép bọc nhựa, cách khoảng a=0.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.955,4 | cái |
| 83 | Xây tường thẳng gạch bê tông 7,5x11,5x17,5cm dày >11,5cm chiều cao ≤ 28m vữa xi măng cát vàng M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,6802 | m3 |
| 84 | Xây tường thẳng gạch bê tông 7,5x11,5x17,5cm dày 11,5cm chiều cao ≤28m vữa xi măng cát vàng M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,2096 | m3 |
| 85 | Xây tường thẳng gạch bê tông 7,5x11,5x17,5cm dày 7,5cm chiều cao ≤ 28m vữa xi măng cát vàng M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,889 | m3 |
| 86 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,3805 | m3 |
| 87 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,24 | m2 |
| 88 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,662 | 1m3 |
| 89 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,9535 | m3 |
| 90 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,819 | m2 |
| 91 | Cắt ron chống trượt mũi bậc cấp (03 ron/md bậc cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,9 | md |
| 92 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 896,108 | m2 |
| 93 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,075 | m2 |
| 94 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 248,17 | m2 |
| 95 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 854,6452 | m2 |
| 96 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198,23 | m2 |
| 97 | Trát xi măng nguyên chất trước khi trát vữa (NC*0,1; VL*0,25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198,23 | m2 |
| 98 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,3 | m2 |
| 99 | Trát xi măng nguyên chất trước khi trát vữa (NC*0,1; VL*0,25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,3 | m2 |
| 100 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,736 | m2 |
| 101 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 212,99 | m2 |
| 102 | Trát xi măng nguyên chất trước khi trát vữa (NC*0,1; VL*0,25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 398,24 | m2 |
| 103 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 590,22 | m2 |
| 104 | Trát xi măng nguyên chất trước khi trát vữa (NC*0,1; VL*0,25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 590,22 | m2 |
| 105 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 370,1 | m |
| 106 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 235,5 | m |
| 107 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,37 | m2 |
| 108 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 336,9 | m2 |
| 109 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.948,6624 | m2 |
| 110 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 930,88 | m2 |
| 111 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.864,2012 | m2 |
| 112 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.015,3412 | m2 |
| 113 | SXLD cầu chắn rác D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,489 | 100m |
| 115 | SXLD ống nước tràn fi21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 117 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 118 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,85 | m2 |
| 119 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195,13 | m2 |
| 120 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,925 | m2 |
| 121 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,184 | m2 |
| 122 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,86 | m2 |
| 123 | SXLD khung thép V50*50*4 nhúng kẽm đỡ lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 124 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,075 | m2 |
| 125 | Đắp vữa tạo hình biểu tượng thể thao ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 126 | SXLD vòng tròn biểu tượng thể thao theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 127 | SXLD bộ chữ "NHÀ ĐA NĂNG" inox mạ đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | m2 |
| 128 | SXLD hoàn thiện cửa đi sắt hộp, kính theo thiết kế (phụ kiện kèm theo)) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,38 | m2 |
| 129 | SXLD hoàn thiện cửa đi nhôm, kính theo thiết kế (Cửa khung nhôm PMA, kính phun cát mờ, loại cường lực dày 8mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,24 | m2 |
| 130 | SXLD hoàn thiện cửa sổ sắt hộp, kính theo thiết kế (phụ kiện kèm theo)) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,72 | m2 |
| 131 | SXLD hoàn thiện cửa đi nhôm, kính theo thiết kế (Cửa khung nhôm PMA, kính màu xanh lá, phun cát mờ, loại cường lực dày 8mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,008 | m2 |
| 132 | SXLD hoàn thiện hoa sắt cửa bằng sắt hộp theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,958 | m2 |
| 133 | SXLD lan can ram dốc bằng inox Sus304, theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7 | md |
| 134 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3324 | 100m2 |
| 135 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,9347 | 100m2 |
| 136 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8534 | 100m2 |
| 137 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,34 | 1m3 |
| 138 | Lót bao ny lông chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 273 | m2 |
| 139 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,234 | 100m2 |
| 140 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,08 | m3 |
| 141 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,75 | 10m |
| B | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt các aptomat 2 cực 50A (Roman) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt các aptomat 2 cực 20A (Roman) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 3 | Lắp đặt các aptomat tép 1 cực 16A (Roman) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc ngầm 1 hạt 16A (Roman) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc ngầm 2 hạt 16A (Roman) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc ngầm 3 hạt 16A (Roman) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc ngầm 4 hạt 16A (Roman) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt hạt cầu chì 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 9 | Ổ cắm kép ngầm 3 cực 16A (ổ cắm đôi ngầm) (Roman) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 10 | Lắp đặt ô cắm đơn (Roman) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | lắp đặt mặt che aptomat, công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 12 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | hộp |
| 13 | Lắp đặt đèn dài 1,2m 36W, hình bán nguyệt (Rạng Đông) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 14 | Lắp đặt đèn ốp trần LED D270, 14W - 220V (Rạng Đông) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Bộ |
| 15 | Lắp đặt đèn âm trần LED D160 9W - 220V (Rạng Đông) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 16 | Lắp đặt quạt trần đảo có lồng bảo vệ (kể cả hãm) cánh 0,4m-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 17 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt đèn led Highbay 150W (Rạng Đông) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 19 | Lắp đặt dây đơn CV 4mm2 (cadivi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230 | m |
| 20 | Lắp đặt dây đơn CV 4mm2 (màu sọc vàng/ xanh lục) (cadivi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115 | m |
| 21 | Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2 (cadivi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 22 | Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2 (màu sọc vàng/ xanh lục) (cadivi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 23 | Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2 (cadivi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV/DSTA 2*10mm2 (cadivi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 25 | đầu cos đồng các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | |
| 26 | Hộp nối dây KT: 80*80*50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | hộp |
| 27 | Ống nhựa tròn luồn dây điện Ø16mm đặt ngầm dày1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | m |
| 28 | Ống nhựa tròn luồn dây điện Ø20mm đặt ngầm dày 1,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 29 | Ống nhựa tròn luồn dây điện Ø25mm đặt ngầm dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115 | m |
| 30 | Tủ điện KT: 600x400x120 bằng tôn dày 1,5mm sơn tỉnh điện màu xám | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Hộp kểm tra nối đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 32 | Đầu cốt đồng M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 33 | Dây điện đơn ruột đồng cách điện ch.dẻo t.hợp TD: 50mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 34 | Cọc tiếp điạ dài 2,4m (Thép L63*63*5 mạ kẽm L2400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 35 | Mối hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 36 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m3 |
| 37 | Lấp đất hệ thống tiếp điạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m3 |
| 38 | Đo đạc kiểm tra hệ thống tiếp điạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Lần |
| C | Chống sét | |||
| 1 | Kim thu sét Cirprotec Tây Ban Nha NLP 1100-15 phát tia tiên đạo bán kính vệ cấp 1 Rp=32m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Trụ kim thu sét cao 5m bằng thép ống tráng kẽm Ø66/76 và Ø33/42 (cả phần giá lắp, dây thép mạ kẽm và tăng đơ, mũ che, keo chống dột) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Hộp kểm tra nối đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 4 | Đầu cốt đồng M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 5 | Kéo rải dây đồng chống sét M50 theo tường, cột và mái nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 27mm, dày 1,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | m |
| 7 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 8 | Mối hàn hoá nhiệt Cadweld | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bộ |
| 9 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4 | m3 |
| 11 | Đo đạc kiểm tra hệ thống tiếp điạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Lần |
| D | Phần cấp thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm (nhựa Đạt Hòa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm (nhựa Đạt Hòa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | 100m |
| 3 | Lắp đặt co ren trong PPR D25/20 bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 7 | Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 8 | Lắp đặt giảm nhựa PPR D32/25 bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm dày 3mm (nhựa Đạt Hòa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 90mm, dày 3,8mm (nhựa Đạt Hòa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 12 | Lắp đặt co nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 114mm, dày 4,9mm (nhựa Đạt Hòa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 14 | Lắp đặt co nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 15 | Lắp đặt Y nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt nút bịt nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt nút bịt nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 18 | Lắp đặt chậu Lavabo bàn đá INAX, L2293V +Co Chữ P INAX A-325PL Nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 19 | Lắp đặt vòi rửa Lavabo (inax LFV17) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt chậu xí bệt có két nước, loại 1 khối (LI04) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 21 | Lắp đặt dây xịt vệ sinh JH 801 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt chậu tiểu nam INAX, U-116V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 23 | Dây nối mềm nhựa bọc INox (tại xí bệt và lavabo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 24 | Lắp đặt van đồng Đài Loan- Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 25 | Lắp đặt van khóa 2 nhánh chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 26 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt van đồng D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 30 | Khoang giếng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | |
| 31 | Lắp đặt máy bơm nước (PENTAX 1HP) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | |
| 32 | lắp đặt phao bồn nước INOX (phao điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | |
| 33 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm, dày 1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 35 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m3 |
| 36 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m3 |
| E | Phần PCCC | |||
| 1 | Máy bơm Diezel, lưu lượng >=70m3/h; cột áp >=50m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,7 | m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,24 | 1m3 |
| 4 | Lắp đặt băng cảnh báo an toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,8 | m |
| 5 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,253 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông nền, Đá dăm 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,15 | 1m3 |
| 7 | Lắp bích thép + ron cao su, Đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cặp bích |
| 8 | Mặt bích d114 (mù) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt BU, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt co thép, ĐK co d114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Khoắc lổ D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Van khóa tay gạt inox D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Y lọc D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Cùm ống thép D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 16 | Lắp đặt mối nối mềm, ĐK mối nối d=114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Bầu giảm D114-90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Phụ kiện đở ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 19 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK ống d =114x4.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 20 | Carapin D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Tủ điều khiển máy bơm chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Bầu giảm D114-90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt mối nối chống rung D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Van 1 chiều D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt van mặt bích, ĐK van d=114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Khoắc lổ D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Van khóa tay gạt inox D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Rơ le áp suất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp bích thép+ron, ĐK ống d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 31 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK ống d =114x4.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,735 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK ống d =60x4.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 33 | Tê thép mạ kẽm d114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt co tráng kẽm d114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 35 | Bầu giảm D114-60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt co tráng kẽm d60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 37 | Lắp bích thép+ron, Đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cặp bích |
| 38 | Bulong + ecu cố định D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 39 | Họng tiếp nước chữa cháy 2 họng d65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 40 | Trụ chữa cháy 2 họng D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 41 | Van góc chữa cháy D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 42 | Tủ chữa cháy ngoài nhà 220x500x700mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 43 | Tử chữa cháy vách tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | |
| 44 | Bulong D10, dài 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 45 | Bảng nội quy tiệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 46 | Bình MT5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 47 | Bình MFZL8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 48 | Giá đỡ bình chữa cháy treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 49 | Lăng phun D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 50 | Lăng phun D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 51 | Cuộn vòi D65, L = 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 52 | Cuộn vòi D50, L = 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 53 | Đèn chiếu sáng sự cố, hoạt động >120p | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 54 | Đèn exit không chỉ hướng hoạt động >120p | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 55 | Lắp đặt dây đơn, Loại dây 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống (mm) 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125 | m |
| 57 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m |
| 58 | Phụ kiện nối ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 59 | Phụ kiện neo ống thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 60 | Trung tâm báo cháy 5zone | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt công tắc, nút nhấn khẩn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 62 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 63 | Lắp đặt đầu báo nhiệt thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1đầu |
| 64 | Đầu báo tia chiếu Beam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 65 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, Loại dây 4x0.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 640 | m |
| 66 | Lắp đặt dây đơn, Loại dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 550 | m |
| 67 | Lắp đặt ống thép không ri, Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | 100m |
| 68 | Lắp đặt co thép không gỉ, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống (mm) 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 70 | Tủ nguồn phụ 24V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 71 | Điện trở cuối tuyến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt hộp các loại, Diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | hộp |
| 73 | Hộp chia 3 ngã lắp âm sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | hộp |
| 74 | Vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 75 | Hộp kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 76 | Gia công và đóng cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 cọc |
| 77 | thuốc hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | gói |
| 78 | ốc siếc cáp D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt cáp đồng D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 80 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,75 | m3 |
| 81 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | 100m3 |
| F | bể nước PCCC: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,703 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn thép; Ván khuôn móng, móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông lót móng, Chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,525 | 1m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,983 | 1 tấn |
| 5 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông móng, Chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,164 | 1m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,07 | 100m2 |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,386 | 1 tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,073 | 1 tấn |
| 9 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông tường, Chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,366 | 1m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn xà dầm , giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,083 | 100m2 |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | 1 tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,155 | 1 tấn |
| 13 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông xà dầm, giằng nhà, Đá dăm 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,575 | 1m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông cột, Tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,392 | 1m3 |
| 16 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | 1 tấn |
| 17 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,167 | 1 tấn |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,665 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông sàn mái, Đá dăm 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,64 | 1m3 |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 21 | Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104 | 1m2 |
| 22 | Trát tường trong, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,42 | 1m2 |
| 23 | Trát trần, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,4 | 1m2 |
| 24 | Láng nền, sàn có đánh mầu, Chiều dày 2cm, VXM cát vàng ML >2, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,09 | 1m2 |
| 25 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 277,82 | 1m2 |
| 26 | Xây gạch đất sét nung (5 x 10 x 20), xây tường thẳng, Chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 1m3 |
| 27 | Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 1m2 |
| 28 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn thép; Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, Đá dăm 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,121 | 1m3 |
| 30 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, Tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hơa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | tấn |
| 31 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công; Trọng lượng cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 32 | Xích khóa đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 33 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,63 | 100m3 |
| 34 | SXLD nhà bảo vệ máy bơm PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| G | Thiết bị | |||
| 1 | Máy Bơm điezel: - Đầu bơm Pentax (CA50-250C; Lưu lượng: Q >70 m3/h; Cột áp: H=50m); - Động cơ: Công suất 18.5kw/25HP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.475E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.49E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, có chứng chỉ hành nghề giám sát hạng III, đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, đã thi công ít nhất 02 công trình tương tự | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công phần điện | 1 | Là Kỹ Sư Chuyên Ngành Điện Dân Dụng,đã thi công ít nhất 02 công trình tương tự | 3 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước | 1 | là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước,đã thi công ít nhất 02 công trình tương tự | 2 | 2 |
| 5 | Kỹ thuật thi công phần PCCC | 1 | Là kỹ sư có chứng chỉ hành nghề PCCC,đã thi công ít nhất 02 công trình tương tự | 5 | 5 |
| 6 | Kỹ sư An toàn an toàn lao động | 1 | Là cá nhân có trình độ chuyên môn chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành khác phù hợp, có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, đã thi công ít nhất 02 công trình tương tự | 3 | 3 |
| 7 | Đội trưởng thi công | 1 | Là cá nhân có chứng chỉ sơ cấp nghề chuyên ngành kỹ thuật xây dựng, hoặc chuyên ngành khác phù hợp, đã làm đội trưởng thi công ít nhất 03 công trình tương tư | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào >=0,8m3 | Sử dụng tốt, được phép lưu hành | 2 |
| 2 | Máy trộn Bê tông 250m3 | Sử dụng tốt | 3 |
| 3 | máy bắn coss laze | Sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Cần trục tháp - sức nâng: 25 t | Sử dụng tốt, được phép lưu hành | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ 10T | Sử dụng tốt, được phép lưu hành | 3 |
| 6 | Cần cẩu bánh hơi - sức nâng: 16 t | Sử dụng tốt, được phép lưu hành | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít | Sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy nén khí - năng suất: 360 m3/h | Sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy bơm nước 5cv | Sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW | Sử dụng tốt | 3 |
| 11 | Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5 kW | Sử dụng tốt | 3 |
| 12 | Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 0,62 kW | Sử dụng tốt | 4 |
| 13 | Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW | Sử dụng tốt | 5 |
| 14 | Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW | Sử dụng tốt | 3 |
| 15 | Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW | Sử dụng tốt | 2 |
| 16 | Máy thủy bình | Sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi