Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210113833-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/01/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án ĐTXD thị xã Nghi Sơn
Chủ đầu tư UBND thị xã Nghi Sơn Địa chỉ: Số 1 đường Lê Thế Sơn, phường Hải Hòa, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa.
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20201288063
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn vốn ngân sách thị xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-20 12:43:00 đến ngày 2021-01-30 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,441,895,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1162E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.232E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng tối thiểu là N=01, mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ. Hợp đồng tương tự phải đáp ứng các yêu cầu sau: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công công trình dân dụng và công nghiệp, cấp III trở lên có các hạng mục công việc tương tự gói thầu đang xét. - Tương tự về quy mô công việc: Là hợp đồng có giá trị tối thiểu phần công việc tương tự gói thầu với giá trị 5.210.000.000 VND (Năm tỷ, hai trăm mười triệu đồng chẵn).- Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị.* Các tài liệu kèm theo để chứng minh, làm rõ: - Nhà thầu gửi kèm theo bản sao công chứng hợp đồng tương tự và tài liệu xác nhận khối lượng hoàn thành. Khi cần bên mời thầu yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc để đối chiếu, sau đó trả lại cho nhà thầu. - Trường hợp trong hợp đồng tương tự nêu trên không ghi rõ cụ thể loại, cấp công trình thì để thể hiện được bản chất, quy mô của công trình, nhà thầu phải kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Quyết định duyệt dự án đầu tư, quyết định duyệt thiết kế kỹ thuật, quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công, xác nhận của Chủ đầu tư.- Trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư; Hợp đồng mà nhà thầu chính ký với chủ đầu tư phải ghi danh tên nhà thầu phụ.- Trường hợp nhà thầu thực hiện hợp đồng tương tự với chủ đầu tư là tư nhân hoặc doanh nghiệp thì nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu sau: Giấy cấp phép xây dựng của cấp có thẩm quyền; Quyết định phê duyệt quy hoạch khu dự án của cấp có thẩm quyền.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.210.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tối thiểu 03 năm. Theo bảng kê khai năng lực kinh nghiệm kèm theo tài liệu chứng minh- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng, công nghiệp.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu kèm theo là Hợp đồng kinh tế, quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình kèm theo một trong các tài liệu sau có tên chỉ huy trưởng để chứng minh:+ Biên bản bàn giao mặt bằng;+ Biên bản nghiệm hạng mục hoặc BBNT giai đoạn;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhân sự đã tham gia làm chỉ huy trưởng.- Có cam kết có xác nhận của Nhà thầu không đồng thời làm chỉ huy trưởng công trường tại công trường, công trình hoặc gói thầu khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây lắp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tối thiểu 02 năm. Theo bảng kê khai năng lực kinh nghiệm kèm theo tài liệu chứng minh- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp phần hệ thống điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tối thiểu 02 năm. Theo bảng kê khai năng lực kinh nghiệm kèm theo tài liệu chứng minh- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành điện dân dụng hoặc hệ thống điện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tối thiểu 02 năm. Theo bảng kê khai năng lực kinh nghiệm kèm theo tài liệu chứng minh- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tối thiểu 02 năm. Theo bảng kê khai năng lực kinh nghiệm kèm theo tài liệu chứng minh- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tối thiểu 02 năm. Theo bảng kê khai năng lực kinh nghiệm kèm theo tài liệu chứng minh- Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực. Nếu là kỹ sư bảo hộ lao động thì không yêu cầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥80 l
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥5T có đăng ký, đăng kiểm
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥250l
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị đầm mặt bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị đo cao độ
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị hàn
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị cắt uốn sắt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị đầm đất
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHẦN MÓNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu5,2938100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu58,8193m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu45,6097m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu163,767m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,3072100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,3638tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu6,4889tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu7,0872tấn
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu7,6353m3
10Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,7493100m2
11Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giácMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0462100m2
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0919tấn
13Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,1694tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,1299tấn
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu13,4367m3
16Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,2266100m2
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,2653tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,0525tấn
19Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu45,0072m3
20Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,9607100m3
21Đắp đất tôn nền công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,90 (tận dụng đất đào để tôn nền)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3,0013100m3
22Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,4238100m3
23Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu46,1736m3
24Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu50,985m2
25Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu50,985m2
B HẠNG MỤC: PHẦN THÂN
1Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu38,2607m3
2Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu5,5029100m2
3Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giácMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,1338100m2
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,0123tấn
5Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,4047tấn
6Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu7,1023tấn
7Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu65,7241m3
8Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu8,1023100m2
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,1131tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu10,3781tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu5,7983tấn
12Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu153,2221m3
13Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu13,735100m2
14Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu16,8103tấn
15Bê tông giằng thu hồi SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,9976m3
16Ván khuôn gỗ giằng thu hồiMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,3632100m2
17Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,2738tấn
18Bê tông giằng GLC SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,4385m3
19Ván khuôn gỗ giằng lan can GLCMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,2827100m2
20Lắp dựng cốt thép giằng lan can ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0489tấn
21Lắp dựng cốt thép giằng lan can, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,2898tấn
22Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu13,1432m3
23Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,976100m2
24Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,3658tấn
25Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,1745tấn
26Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu6,2586m3
27Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,6779100m2
28Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,9337tấn
29Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,1477tấn
30Xây tường thẳng bằng gạch rỗng -chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu113,6451m3
31Xây tường thẳng bằng gạch rỗng -chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu154,0652m3
32Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu25,7463m3
33Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu20,4747m3
34Xây tường lan can hành lang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu12,5166m3
35SXLD tay vịn lan can innox D60Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu101,42m
36Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu11,5266m3
37Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu30,6009m3
38Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu681,9176m2
39Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1.975,5229m2
40Trát má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu147,246m2
41Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM mác 25Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu232,877m2
42Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu729,207m2
43Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1.293,7393m2
44Trát sê nô, mái hắt, lam, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu343,2194m2
45Trát tường hành lang xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu203,5226m2
46Trát vẩy tường (trát tạo hình thoi), vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4,2775m2
47Trát giằng hành lang GLC, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu48,4928m2
48Trát chi tiết cột, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu260,5664m2
49Đắp vữa xi măng trên lam tầng 3Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu15cái
50Đắp bát đỉnh cộtMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu34cái
51Đắp chữ nổi, logo mặt tiền (toàn bộ mặt đứng công trình)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4bộ
52Đắp phào đơn, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu121,2m
53Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu627,372m
54Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4.378,5922m2
55Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1.537,7188m2
56Đào móng tam cấp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu11,8953m3
57Bê tông lót tam cấp đá 4x6 mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu5,9477m3
58Xây tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu31,0266m3
59Trát tường thành tam cấp xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,9825m2
60Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,9825m2
61Lát đá bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu88,17m2
62Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,0831m3
63Đắp tôn nền bục giảng bằng cátMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu8,7629m3
64Xây bậc cầu thang gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,8924m3
65Lát đá bậc cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu58,7691m2
66Tay vịn bằng gỗ nhóm III, kích thước 100x70mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu18,407m
67SXLD thân cầu thang bằng thép đặc, sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu16,1163m2
68Trụ cái cầu thang bằng gỗ kích thước 16x16cmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1cái
69Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,558m3
70Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,179m3
71Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu10,08m2
72Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu10,08m2
73Mua đất màu về trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu6,318m3
74Lát nền, sàn gạch ceramic- gạch 500x500mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1.214,6184m2
75Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện 300x300 chống trơnMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu79,7607m2
76Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu228,1104m2
77Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch viền 120x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu16,2936m2
78Quét chống thấm khu wcMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu53,1738m2
79Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu79,7607m2
80Vách ngăn tiểu khu vệ sinh tấm compact (bao gồm vận liệu phụ, phụ kiện, lắp dựng hoàn chỉnh trên công trình)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu24,75m2
81Láng sê nô, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu80,2672m2
82Láng tạo dốc, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu80,2672m2
83Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu80,2672m2
84Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,9019tấn
85Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,9019tấn
86Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu126,71881m2
87Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu5,3822100m2
88Tôn úp nóc khổ 400mm dày 0,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu58,708md
89Ke chống bão (4cái /m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2.150cái
90SX cửa đi 2 cánh mở quay nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu113,4m2
91SX cửa đi 1 cánh mở quay nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu42,78m2
92SX cửa sổ 2 cánh mở quay nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu137,7m2
93SX cửa sổ 1 cánh mở hất nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,88m2
94SX vách kính nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu11,88m2
95Sản xuất, lắp dựng hoa sắt cửa bằng sắt vuông 12x12mm (bao gồm cả sơn)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu145,98m2
96Cửa thang lên mái bằng tôn hoa dày 0,8mm (cả khoá và phụ kiện, vật liệu phụ)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1cái
97Thang sắt lên mái (fi 20, 7 bậc)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1bộ
98Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m (tạm tính 3 tháng, vl*3)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu13,9986100m2
C HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN, CHỐNG SÉT, PCCC
1Lắp đặt tủ điện tổngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1hộp
2Lắp đặt tủ điện tầngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3hộp
3Hộp điện phòngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu17hộp
4Lắp đặt ô cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu80cái
5Lắp đặt đèn led ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu136bộ
6Lắp đặt đèn áp trần bóng loại 18w-220VMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu15bộ
7Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu10cái
8Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu37cái
9Lắp đặt công tắc đảo chiều cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3cái
10Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu62cái
11Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu6cái
12Lắp đặt hộp nối, phân dâyMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu20hộp
13Bảng điện âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu17cái
14Lắp đặt các automat 1 pha 150AMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1cái
15Lắp đặt các automat 1 pha 80AMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3cái
16Lắp đặt các automat 1 pha 30AMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu7cái
17Lắp đặt các automat 1 pha 20AMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu10cái
18Lắp đặt các automat 1 pha 10AMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu37cái
19Lắp đặt cáp CU/XPLE/PVC 2x35+1x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu100m
20Lắp đặt cáp CU/XPLE/PVC 2x25+1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu40m
21Lắp đặt cáp CU/XPLE/PVC 2x10+1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu180m
22Lắp đặt dây dẫn 2x6+1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu51m
23Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu390m
24Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2.130m
25Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu895m
26Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu170m
27Lắp đặt kim thu sét, dài 1mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu7cái
28Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu10cọc
29Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu85m
30Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu55m
31Giá đỡ dây thép d=10mm l=150mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu45cái
32Hộp kiểm tra - kẹp chìMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3hộp
33Bulong, đai ốc vành đệm TCVN , M12x25Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu6bộ
34Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,76m3
35Đào móng, máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,1584100m3
36Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,176100m3
37Lắp đặt tủ chữa cháy vách tường 500x600x190Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu6cái
38Cung cấp bình chữa cháy bộtMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu12bình
39Cung cấp bình chữa cháy CO2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu6bình
40Lắp đặt tiêu lệnh nội quy chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu6bộ
D HẠNG MỤC: PHẦN CẤP, THOÁT NƯỚC, BỂ PHỐT, RÃNH NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,33100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,49100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 34mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,95100m
4Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 48mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,25100m
5Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 60mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,75100m
6Măng sông D60Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4cái
7Măng sông D48Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu6cái
8Rắc co D60Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2cái
9Rắc co D34Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2cái
10Côn thu D60/48Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1cái
11Côn thu D48/25Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3cái
12Côn thu D25/20Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu48cái
13Tê D60/34Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1cái
14Tê D60/48Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2cái
15Tê D48/25Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu33cái
16Tê D25/20Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu33cái
17Cút D60Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4cái
18Cút D48Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3cái
19Cút D34Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3cái
20Cút D25Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu21cái
21Cút D20Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu99cái
22Van D60Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4cái
23Van D48Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3cái
24Van D34Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2cái
25Van D20Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu6cái
26Lắp nút bịt nhựa, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2cái
27Lắp nút bịt nhựa, ĐK 48mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu6cái
28Lắp nút bịt nhựa, ĐK 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1cái
29Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,21100m
30Cầu chắn rác D150Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu17cái
31Lắp đặt chếch nhựa ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu68cái
32Lắp đặt măng sông ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu34cái
33Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,1100m
34Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,85100m
35Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,48100m
36Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 48mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,12100m
37Ống kiểm tra D110Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu6cái
38Măng sông D110Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu20cái
39Cút D110Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu12cái
40Cút D90Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu25cái
41Cút D48Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu27cái
42Y D110/90Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu27cái
43Y D90Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu19cái
44Chếch D90Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu24cái
45Côn thu D90/48Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu15cái
46Tê D90/48Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu15cái
47Lắp nút bịt nhựa, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3cái
48Lắp nút bịt nhựa, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu6cái
49Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 48mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,12100m
50Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,15100m
51Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,15100m
52Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,25100m
53Măng sông D90Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4cái
54Măng sông D75Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu5cái
55Cút D90Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu5cái
56Cút D75Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu9cái
57Cút D60Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu48cái
58Cút D48Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu48cái
59Y D90Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2cái
60Chếch D90Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu6cái
61Chếch D75Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu6cái
62Côn thu D75/60Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu24cái
63Côn thu D60/48Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu12cái
64Tê D75/60Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu24cái
65Tê D75/48Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu12cái
66Lắp nút bịt nhựa, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1cái
67Lắp nút bịt nhựa, ĐK 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3cái
68Lắp đặt chậu rửa lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu12bộ
69Lắp đặt vòi rửa lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu12bộ
70Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu12cái
71Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu12bộ
72Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu12cái
73Lắp đặt chậu tiểu nam (bao gồm vòi tiểu)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu15bộ
74Lắp đặt chậu tiểu nữMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu15bộ
75Vòi xả D21Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu6cái
76Lắp đặt ga thu nước sànMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu24cái
77Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1bể
78Máy bơmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1cái
79Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,4714100m3
80Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu5,2378m3
81Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,1746100m3
82Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,3492100m3
83Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,984m3
84Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,16m3
85Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0216100m2
86Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,2959tấn
87Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,8144m3
88Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,074100m2
89Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0123tấn
90Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0899tấn
91Xây bể chứa bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu7,3266m3
92Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu34,2m2
93Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu44,2176m2
94Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu44,2176m2
95Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu13,3184m2
96Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,8m3
97Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,096100m2
98Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,1977tấn
99Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu241cấu kiện
100Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,4403100m3
101Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4,8924m3
102Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu10,872m3
103Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu11,627m3
104Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,1631100m3
105Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,3262100m3
106Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu105,7m2
107Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu45,3m2
108Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu7,852m3
109Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,459100m2
110Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,5225tấn
111Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1511cấu kiện
112Rải nilon tái sinhMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu105,7m2
113Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu10,57m3
E HẠNG MỤC: NHÀ CẦU 3 TẦNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,1019100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,7056m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,4262m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0377100m3
5Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0754100m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,2576m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,0241m3
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,048100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0735tấn
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,1742m3
11Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0317100m2
12Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3,6711m3
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,0217m3
14Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,0217m3
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0235tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,1139tấn
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu7,644100m3
18Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,176m3
19Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu9m2
20Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu9m2
21Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,0328m3
22Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,3696100m2
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0511tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,3767tấn
25Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,0433m3
26Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,2877100m2
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0652tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,3417tấn
29Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu5,877m3
30Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,5337100m2
31Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,5094tấn
32Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,8062m3
33Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,2525100m2
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0277tấn
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,2495tấn
36Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,1028m3
37Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4,4598m3
38SXLD tay vịn lan can innox D60Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu28,8m
39Xây cột, trụ bằng gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu5,163m3
40Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu76,3308m2
41Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu87,026m2
42Trát xà dầm, vữa XM M75 (bằng DT VK)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu28,77m2
43Trát trần, vữa XM M75 (bằng DT VK)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu53,37m2
44Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu132m
45Đắp bát đỉnh cộtMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu8cái
46Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu10,56m2
47Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu10,56m2
48Láng tạo dốc mái nhà cầu, đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu26,28m2
49Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 500x500mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu39,24m2
50Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu245,4968m2
51Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4cái
52Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu8cái
53Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,432100m
F HẠNG MỤC: PHÁ DỠ NHÀ CŨ, SÂN BÊ TÔNG
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu921,284m2
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu117,18m2
3Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3,3648tấn
4Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu193,9001m3
5Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4,8628100m3
6Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4,8628100m3
7San gạt tạo phẳng khu vực đổ sân bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1ca máy
8Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu105,96m3
9Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu6010m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1162E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.232E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng tối thiểu là N=01, mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ. Hợp đồng tương tự phải đáp ứng các yêu cầu sau: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công công trình dân dụng và công nghiệp, cấp III trở lên có các hạng mục công việc tương tự gói thầu đang xét. - Tương tự về quy mô công việc: Là hợp đồng có giá trị tối thiểu phần công việc tương tự gói thầu với giá trị 5.210.000.000 VND (Năm tỷ, hai trăm mười triệu đồng chẵn).- Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị.* Các tài liệu kèm theo để chứng minh, làm rõ: - Nhà thầu gửi kèm theo bản sao công chứng hợp đồng tương tự và tài liệu xác nhận khối lượng hoàn thành. Khi cần bên mời thầu yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc để đối chiếu, sau đó trả lại cho nhà thầu. - Trường hợp trong hợp đồng tương tự nêu trên không ghi rõ cụ thể loại, cấp công trình thì để thể hiện được bản chất, quy mô của công trình, nhà thầu phải kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Quyết định duyệt dự án đầu tư, quyết định duyệt thiết kế kỹ thuật, quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công, xác nhận của Chủ đầu tư.- Trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư; Hợp đồng mà nhà thầu chính ký với chủ đầu tư phải ghi danh tên nhà thầu phụ.- Trường hợp nhà thầu thực hiện hợp đồng tương tự với chủ đầu tư là tư nhân hoặc doanh nghiệp thì nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu sau: Giấy cấp phép xây dựng của cấp có thẩm quyền; Quyết định phê duyệt quy hoạch khu dự án của cấp có thẩm quyền.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.210.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tối thiểu 03 năm. Theo bảng kê khai năng lực kinh nghiệm kèm theo tài liệu chứng minh- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng, công nghiệp.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu kèm theo là Hợp đồng kinh tế, quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình kèm theo một trong các tài liệu sau có tên chỉ huy trưởng để chứng minh:+ Biên bản bàn giao mặt bằng;+ Biên bản nghiệm hạng mục hoặc BBNT giai đoạn;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhân sự đã tham gia làm chỉ huy trưởng.- Có cam kết có xác nhận của Nhà thầu không đồng thời làm chỉ huy trưởng công trường tại công trường, công trình hoặc gói thầu khác.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây lắp 1 - Tối thiểu 02 năm. Theo bảng kê khai năng lực kinh nghiệm kèm theo tài liệu chứng minh- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.32
3 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp phần hệ thống điện 1 - Tối thiểu 02 năm. Theo bảng kê khai năng lực kinh nghiệm kèm theo tài liệu chứng minh- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành điện dân dụng hoặc hệ thống điện.32
4 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp phần cấp thoát nước 1 - Tối thiểu 02 năm. Theo bảng kê khai năng lực kinh nghiệm kèm theo tài liệu chứng minh- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước.32
5 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán khối lượng 1 - Tối thiểu 02 năm. Theo bảng kê khai năng lực kinh nghiệm kèm theo tài liệu chứng minh- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng.32
6 Cán bộ phụ trách ATLĐ 1 - Tối thiểu 02 năm. Theo bảng kê khai năng lực kinh nghiệm kèm theo tài liệu chứng minh- Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực. Nếu là kỹ sư bảo hộ lao động thì không yêu cầu32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,4m3 ≥ 0,4m31
2 Máy trộn vữa ≥80 l1
3 Ô tô tự đổ ≥5T có đăng ký, đăng kiểm2
4 Máy trộn bê tông ≥250l2
5 Máy đầm bàn đầm mặt bê tông2
6 Máy đầm dùi đầm bê tông2
7 Máy thủy bình đo cao độ1
8 Máy hàn hàn1
9 Máy cắt uốn sắt cắt uốn sắt1
10 Đầm cóc đầm đất1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->