Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210113833-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/01/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án ĐTXD thị xã Nghi Sơn | Chủ đầu tư | UBND thị xã Nghi Sơn Địa chỉ: Số 1 đường Lê Thế Sơn, phường Hải Hòa, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa. |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201288063 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn vốn ngân sách thị xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-20 12:43:00 đến ngày 2021-01-30 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,441,895,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1162E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.232E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng tối thiểu là N=01, mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ. Hợp đồng tương tự phải đáp ứng các yêu cầu sau: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công công trình dân dụng và công nghiệp, cấp III trở lên có các hạng mục công việc tương tự gói thầu đang xét. - Tương tự về quy mô công việc: Là hợp đồng có giá trị tối thiểu phần công việc tương tự gói thầu với giá trị 5.210.000.000 VND (Năm tỷ, hai trăm mười triệu đồng chẵn).- Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị.* Các tài liệu kèm theo để chứng minh, làm rõ: - Nhà thầu gửi kèm theo bản sao công chứng hợp đồng tương tự và tài liệu xác nhận khối lượng hoàn thành. Khi cần bên mời thầu yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc để đối chiếu, sau đó trả lại cho nhà thầu. - Trường hợp trong hợp đồng tương tự nêu trên không ghi rõ cụ thể loại, cấp công trình thì để thể hiện được bản chất, quy mô của công trình, nhà thầu phải kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Quyết định duyệt dự án đầu tư, quyết định duyệt thiết kế kỹ thuật, quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công, xác nhận của Chủ đầu tư.- Trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư; Hợp đồng mà nhà thầu chính ký với chủ đầu tư phải ghi danh tên nhà thầu phụ.- Trường hợp nhà thầu thực hiện hợp đồng tương tự với chủ đầu tư là tư nhân hoặc doanh nghiệp thì nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu sau: Giấy cấp phép xây dựng của cấp có thẩm quyền; Quyết định phê duyệt quy hoạch khu dự án của cấp có thẩm quyền. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.210.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tối thiểu 03 năm. Theo bảng kê khai năng lực kinh nghiệm kèm theo tài liệu chứng minh- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng, công nghiệp.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu kèm theo là Hợp đồng kinh tế, quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình kèm theo một trong các tài liệu sau có tên chỉ huy trưởng để chứng minh:+ Biên bản bàn giao mặt bằng;+ Biên bản nghiệm hạng mục hoặc BBNT giai đoạn;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhân sự đã tham gia làm chỉ huy trưởng.- Có cam kết có xác nhận của Nhà thầu không đồng thời làm chỉ huy trưởng công trường tại công trường, công trình hoặc gói thầu khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây lắp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tối thiểu 02 năm. Theo bảng kê khai năng lực kinh nghiệm kèm theo tài liệu chứng minh- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp phần hệ thống điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tối thiểu 02 năm. Theo bảng kê khai năng lực kinh nghiệm kèm theo tài liệu chứng minh- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành điện dân dụng hoặc hệ thống điện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tối thiểu 02 năm. Theo bảng kê khai năng lực kinh nghiệm kèm theo tài liệu chứng minh- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán khối lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tối thiểu 02 năm. Theo bảng kê khai năng lực kinh nghiệm kèm theo tài liệu chứng minh- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tối thiểu 02 năm. Theo bảng kê khai năng lực kinh nghiệm kèm theo tài liệu chứng minh- Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực. Nếu là kỹ sư bảo hộ lao động thì không yêu cầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥80 l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5T có đăng ký, đăng kiểm |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm mặt bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | đo cao độ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | cắt uốn sắt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm đất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5,2938 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 58,8193 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 45,6097 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 163,767 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,3072 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,3638 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6,4889 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 7,0872 | tấn |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 7,6353 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,7493 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0462 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0919 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1694 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,1299 | tấn |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 13,4367 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,2266 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,2653 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,0525 | tấn |
| 19 | Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 45,0072 | m3 |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,9607 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất tôn nền công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,90 (tận dụng đất đào để tôn nền) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,0013 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,4238 | 100m3 |
| 23 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 46,1736 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 50,985 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 50,985 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: PHẦN THÂN | |||
| 1 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 38,2607 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5,5029 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1338 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,0123 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,4047 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 7,1023 | tấn |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 65,7241 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 8,1023 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,1131 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 10,3781 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5,7983 | tấn |
| 12 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 153,2221 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 13,735 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 16,8103 | tấn |
| 15 | Bê tông giằng thu hồi SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,9976 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ giằng thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,3632 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,2738 | tấn |
| 18 | Bê tông giằng GLC SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,4385 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ giằng lan can GLC | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,2827 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép giằng lan can ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0489 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép giằng lan can, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,2898 | tấn |
| 22 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 13,1432 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,976 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,3658 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,1745 | tấn |
| 26 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6,2586 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,6779 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,9337 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1477 | tấn |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng -chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 113,6451 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng -chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 154,0652 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 25,7463 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 20,4747 | m3 |
| 34 | Xây tường lan can hành lang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 12,5166 | m3 |
| 35 | SXLD tay vịn lan can innox D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 101,42 | m |
| 36 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 11,5266 | m3 |
| 37 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 30,6009 | m3 |
| 38 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 681,9176 | m2 |
| 39 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1.975,5229 | m2 |
| 40 | Trát má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 147,246 | m2 |
| 41 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM mác 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 232,877 | m2 |
| 42 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 729,207 | m2 |
| 43 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1.293,7393 | m2 |
| 44 | Trát sê nô, mái hắt, lam, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 343,2194 | m2 |
| 45 | Trát tường hành lang xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 203,5226 | m2 |
| 46 | Trát vẩy tường (trát tạo hình thoi), vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4,2775 | m2 |
| 47 | Trát giằng hành lang GLC, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 48,4928 | m2 |
| 48 | Trát chi tiết cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 260,5664 | m2 |
| 49 | Đắp vữa xi măng trên lam tầng 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 15 | cái |
| 50 | Đắp bát đỉnh cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 34 | cái |
| 51 | Đắp chữ nổi, logo mặt tiền (toàn bộ mặt đứng công trình) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | bộ |
| 52 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 121,2 | m |
| 53 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 627,372 | m |
| 54 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4.378,5922 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1.537,7188 | m2 |
| 56 | Đào móng tam cấp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 11,8953 | m3 |
| 57 | Bê tông lót tam cấp đá 4x6 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5,9477 | m3 |
| 58 | Xây tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 31,0266 | m3 |
| 59 | Trát tường thành tam cấp xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,9825 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,9825 | m2 |
| 61 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 88,17 | m2 |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,0831 | m3 |
| 63 | Đắp tôn nền bục giảng bằng cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 8,7629 | m3 |
| 64 | Xây bậc cầu thang gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,8924 | m3 |
| 65 | Lát đá bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 58,7691 | m2 |
| 66 | Tay vịn bằng gỗ nhóm III, kích thước 100x70mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 18,407 | m |
| 67 | SXLD thân cầu thang bằng thép đặc, sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 16,1163 | m2 |
| 68 | Trụ cái cầu thang bằng gỗ kích thước 16x16cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 69 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,558 | m3 |
| 70 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,179 | m3 |
| 71 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 10,08 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 10,08 | m2 |
| 73 | Mua đất màu về trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6,318 | m3 |
| 74 | Lát nền, sàn gạch ceramic- gạch 500x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1.214,6184 | m2 |
| 75 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện 300x300 chống trơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 79,7607 | m2 |
| 76 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 228,1104 | m2 |
| 77 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch viền 120x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 16,2936 | m2 |
| 78 | Quét chống thấm khu wc | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 53,1738 | m2 |
| 79 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 79,7607 | m2 |
| 80 | Vách ngăn tiểu khu vệ sinh tấm compact (bao gồm vận liệu phụ, phụ kiện, lắp dựng hoàn chỉnh trên công trình) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 24,75 | m2 |
| 81 | Láng sê nô, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 80,2672 | m2 |
| 82 | Láng tạo dốc, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 80,2672 | m2 |
| 83 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 80,2672 | m2 |
| 84 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,9019 | tấn |
| 85 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,9019 | tấn |
| 86 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 126,7188 | 1m2 |
| 87 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5,3822 | 100m2 |
| 88 | Tôn úp nóc khổ 400mm dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 58,708 | md |
| 89 | Ke chống bão (4cái /m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2.150 | cái |
| 90 | SX cửa đi 2 cánh mở quay nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 113,4 | m2 |
| 91 | SX cửa đi 1 cánh mở quay nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 42,78 | m2 |
| 92 | SX cửa sổ 2 cánh mở quay nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 137,7 | m2 |
| 93 | SX cửa sổ 1 cánh mở hất nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,88 | m2 |
| 94 | SX vách kính nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 11,88 | m2 |
| 95 | Sản xuất, lắp dựng hoa sắt cửa bằng sắt vuông 12x12mm (bao gồm cả sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 145,98 | m2 |
| 96 | Cửa thang lên mái bằng tôn hoa dày 0,8mm (cả khoá và phụ kiện, vật liệu phụ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 97 | Thang sắt lên mái (fi 20, 7 bậc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 98 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m (tạm tính 3 tháng, vl*3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 13,9986 | 100m2 |
| C | HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN, CHỐNG SÉT, PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện tổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt tủ điện tầng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3 | hộp |
| 3 | Hộp điện phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 17 | hộp |
| 4 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 80 | cái |
| 5 | Lắp đặt đèn led ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 136 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn áp trần bóng loại 18w-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 15 | bộ |
| 7 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 37 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc đảo chiều cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 62 | cái |
| 11 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt hộp nối, phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 20 | hộp |
| 13 | Bảng điện âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 17 | cái |
| 14 | Lắp đặt các automat 1 pha 150A | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt các automat 1 pha 80A | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 7 | cái |
| 17 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 10 | cái |
| 18 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 37 | cái |
| 19 | Lắp đặt cáp CU/XPLE/PVC 2x35+1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 100 | m |
| 20 | Lắp đặt cáp CU/XPLE/PVC 2x25+1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 40 | m |
| 21 | Lắp đặt cáp CU/XPLE/PVC 2x10+1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 180 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2x6+1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 51 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 390 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2.130 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 895 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 170 | m |
| 27 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 7 | cái |
| 28 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 10 | cọc |
| 29 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 85 | m |
| 30 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 55 | m |
| 31 | Giá đỡ dây thép d=10mm l=150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 45 | cái |
| 32 | Hộp kiểm tra - kẹp chì | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3 | hộp |
| 33 | Bulong, đai ốc vành đệm TCVN , M12x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6 | bộ |
| 34 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,76 | m3 |
| 35 | Đào móng, máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1584 | 100m3 |
| 36 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,176 | 100m3 |
| 37 | Lắp đặt tủ chữa cháy vách tường 500x600x190 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6 | cái |
| 38 | Cung cấp bình chữa cháy bột | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 12 | bình |
| 39 | Cung cấp bình chữa cháy CO2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6 | bình |
| 40 | Lắp đặt tiêu lệnh nội quy chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6 | bộ |
| D | HẠNG MỤC: PHẦN CẤP, THOÁT NƯỚC, BỂ PHỐT, RÃNH NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,33 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,49 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 34mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,95 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 48mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,25 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 60mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,75 | 100m |
| 6 | Măng sông D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 7 | Măng sông D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6 | cái |
| 8 | Rắc co D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 9 | Rắc co D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 10 | Côn thu D60/48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 11 | Côn thu D48/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3 | cái |
| 12 | Côn thu D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 48 | cái |
| 13 | Tê D60/34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 14 | Tê D60/48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 15 | Tê D48/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 33 | cái |
| 16 | Tê D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 33 | cái |
| 17 | Cút D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 18 | Cút D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3 | cái |
| 19 | Cút D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3 | cái |
| 20 | Cút D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 21 | cái |
| 21 | Cút D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 99 | cái |
| 22 | Van D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 23 | Van D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3 | cái |
| 24 | Van D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 25 | Van D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6 | cái |
| 26 | Lắp nút bịt nhựa, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 27 | Lắp nút bịt nhựa, ĐK 48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6 | cái |
| 28 | Lắp nút bịt nhựa, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,21 | 100m |
| 30 | Cầu chắn rác D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 17 | cái |
| 31 | Lắp đặt chếch nhựa ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 68 | cái |
| 32 | Lắp đặt măng sông ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 34 | cái |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,85 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,48 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,12 | 100m |
| 37 | Ống kiểm tra D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6 | cái |
| 38 | Măng sông D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 20 | cái |
| 39 | Cút D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 12 | cái |
| 40 | Cút D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 25 | cái |
| 41 | Cút D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 27 | cái |
| 42 | Y D110/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 27 | cái |
| 43 | Y D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 19 | cái |
| 44 | Chếch D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 24 | cái |
| 45 | Côn thu D90/48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 15 | cái |
| 46 | Tê D90/48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 15 | cái |
| 47 | Lắp nút bịt nhựa, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3 | cái |
| 48 | Lắp nút bịt nhựa, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6 | cái |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,12 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,15 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,15 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,25 | 100m |
| 53 | Măng sông D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 54 | Măng sông D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5 | cái |
| 55 | Cút D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5 | cái |
| 56 | Cút D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 9 | cái |
| 57 | Cút D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 48 | cái |
| 58 | Cút D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 48 | cái |
| 59 | Y D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 60 | Chếch D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6 | cái |
| 61 | Chếch D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6 | cái |
| 62 | Côn thu D75/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 24 | cái |
| 63 | Côn thu D60/48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 12 | cái |
| 64 | Tê D75/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 24 | cái |
| 65 | Tê D75/48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 12 | cái |
| 66 | Lắp nút bịt nhựa, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 67 | Lắp nút bịt nhựa, ĐK 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3 | cái |
| 68 | Lắp đặt chậu rửa lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 12 | bộ |
| 69 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 12 | bộ |
| 70 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 12 | cái |
| 71 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 12 | bộ |
| 72 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 12 | cái |
| 73 | Lắp đặt chậu tiểu nam (bao gồm vòi tiểu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 15 | bộ |
| 74 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 15 | bộ |
| 75 | Vòi xả D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6 | cái |
| 76 | Lắp đặt ga thu nước sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 24 | cái |
| 77 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | bể |
| 78 | Máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 79 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,4714 | 100m3 |
| 80 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5,2378 | m3 |
| 81 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1746 | 100m3 |
| 82 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,3492 | 100m3 |
| 83 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,984 | m3 |
| 84 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,16 | m3 |
| 85 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0216 | 100m2 |
| 86 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,2959 | tấn |
| 87 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,8144 | m3 |
| 88 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,074 | 100m2 |
| 89 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0123 | tấn |
| 90 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0899 | tấn |
| 91 | Xây bể chứa bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 7,3266 | m3 |
| 92 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 34,2 | m2 |
| 93 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 44,2176 | m2 |
| 94 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 44,2176 | m2 |
| 95 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 13,3184 | m2 |
| 96 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,8 | m3 |
| 97 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,096 | 100m2 |
| 98 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1977 | tấn |
| 99 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 24 | 1cấu kiện |
| 100 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,4403 | 100m3 |
| 101 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4,8924 | m3 |
| 102 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 10,872 | m3 |
| 103 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 11,627 | m3 |
| 104 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1631 | 100m3 |
| 105 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,3262 | 100m3 |
| 106 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 105,7 | m2 |
| 107 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 45,3 | m2 |
| 108 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 7,852 | m3 |
| 109 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,459 | 100m2 |
| 110 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,5225 | tấn |
| 111 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 151 | 1cấu kiện |
| 112 | Rải nilon tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 105,7 | m2 |
| 113 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 10,57 | m3 |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ CẦU 3 TẦNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1019 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,7056 | m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,4262 | m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0377 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0754 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,2576 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,0241 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,048 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0735 | tấn |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1742 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0317 | 100m2 |
| 12 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,6711 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,0217 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,0217 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0235 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1139 | tấn |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 7,644 | 100m3 |
| 18 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,176 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 9 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 9 | m2 |
| 21 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,0328 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,3696 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0511 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,3767 | tấn |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,0433 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,2877 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0652 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,3417 | tấn |
| 29 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5,877 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,5337 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,5094 | tấn |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,8062 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,2525 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0277 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,2495 | tấn |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,1028 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4,4598 | m3 |
| 38 | SXLD tay vịn lan can innox D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 28,8 | m |
| 39 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5,163 | m3 |
| 40 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 76,3308 | m2 |
| 41 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 87,026 | m2 |
| 42 | Trát xà dầm, vữa XM M75 (bằng DT VK) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 28,77 | m2 |
| 43 | Trát trần, vữa XM M75 (bằng DT VK) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 53,37 | m2 |
| 44 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 132 | m |
| 45 | Đắp bát đỉnh cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 8 | cái |
| 46 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 10,56 | m2 |
| 47 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 10,56 | m2 |
| 48 | Láng tạo dốc mái nhà cầu, đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 26,28 | m2 |
| 49 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 500x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 39,24 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 245,4968 | m2 |
| 51 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 52 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 8 | cái |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,432 | 100m |
| F | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ NHÀ CŨ, SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 921,284 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 117,18 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,3648 | tấn |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 193,9001 | m3 |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4,8628 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4,8628 | 100m3 |
| 7 | San gạt tạo phẳng khu vực đổ sân bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | ca máy |
| 8 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 105,96 | m3 |
| 9 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 60 | 10m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1162E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.232E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng tối thiểu là N=01, mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ. Hợp đồng tương tự phải đáp ứng các yêu cầu sau: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công công trình dân dụng và công nghiệp, cấp III trở lên có các hạng mục công việc tương tự gói thầu đang xét. - Tương tự về quy mô công việc: Là hợp đồng có giá trị tối thiểu phần công việc tương tự gói thầu với giá trị 5.210.000.000 VND (Năm tỷ, hai trăm mười triệu đồng chẵn).- Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị.* Các tài liệu kèm theo để chứng minh, làm rõ: - Nhà thầu gửi kèm theo bản sao công chứng hợp đồng tương tự và tài liệu xác nhận khối lượng hoàn thành. Khi cần bên mời thầu yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc để đối chiếu, sau đó trả lại cho nhà thầu. - Trường hợp trong hợp đồng tương tự nêu trên không ghi rõ cụ thể loại, cấp công trình thì để thể hiện được bản chất, quy mô của công trình, nhà thầu phải kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Quyết định duyệt dự án đầu tư, quyết định duyệt thiết kế kỹ thuật, quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công, xác nhận của Chủ đầu tư.- Trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư; Hợp đồng mà nhà thầu chính ký với chủ đầu tư phải ghi danh tên nhà thầu phụ.- Trường hợp nhà thầu thực hiện hợp đồng tương tự với chủ đầu tư là tư nhân hoặc doanh nghiệp thì nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu sau: Giấy cấp phép xây dựng của cấp có thẩm quyền; Quyết định phê duyệt quy hoạch khu dự án của cấp có thẩm quyền. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.210.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tối thiểu 03 năm. Theo bảng kê khai năng lực kinh nghiệm kèm theo tài liệu chứng minh- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng, công nghiệp.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu kèm theo là Hợp đồng kinh tế, quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình kèm theo một trong các tài liệu sau có tên chỉ huy trưởng để chứng minh:+ Biên bản bàn giao mặt bằng;+ Biên bản nghiệm hạng mục hoặc BBNT giai đoạn;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhân sự đã tham gia làm chỉ huy trưởng.- Có cam kết có xác nhận của Nhà thầu không đồng thời làm chỉ huy trưởng công trường tại công trường, công trình hoặc gói thầu khác. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây lắp | 1 | - Tối thiểu 02 năm. Theo bảng kê khai năng lực kinh nghiệm kèm theo tài liệu chứng minh- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp phần hệ thống điện | 1 | - Tối thiểu 02 năm. Theo bảng kê khai năng lực kinh nghiệm kèm theo tài liệu chứng minh- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành điện dân dụng hoặc hệ thống điện. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp phần cấp thoát nước | 1 | - Tối thiểu 02 năm. Theo bảng kê khai năng lực kinh nghiệm kèm theo tài liệu chứng minh- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán khối lượng | 1 | - Tối thiểu 02 năm. Theo bảng kê khai năng lực kinh nghiệm kèm theo tài liệu chứng minh- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng. | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách ATLĐ | 1 | - Tối thiểu 02 năm. Theo bảng kê khai năng lực kinh nghiệm kèm theo tài liệu chứng minh- Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực. Nếu là kỹ sư bảo hộ lao động thì không yêu cầu | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0,4m3 | ≥ 0,4m3 | 1 |
| 2 | Máy trộn vữa | ≥80 l | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ | ≥5T có đăng ký, đăng kiểm | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông | ≥250l | 2 |
| 5 | Máy đầm bàn | đầm mặt bê tông | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi | đầm bê tông | 2 |
| 7 | Máy thủy bình | đo cao độ | 1 |
| 8 | Máy hàn | hàn | 1 |
| 9 | Máy cắt uốn sắt | cắt uốn sắt | 1 |
| 10 | Đầm cóc | đầm đất | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi