Gói thầu: Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng công trình: Nâng cấp đường giao thông liên xã Tân Sơn - Hòa Sơn đoạn qua xóm 3 đi chùa Làng Chính xã Tân Sơn, huyện Đô Lương
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210131428-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/01/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương | Chủ đầu tư | - Tên chủ đầu tư: UBND xã Tân Sơn - Địa chỉ: xã Tân Sơn, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An - Số điện thoại liên hệ: 0917.408.936 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng công trình: Nâng cấp đường giao thông liên xã Tân Sơn - Hòa Sơn đoạn qua xóm 3 đi chùa Làng Chính xã Tân Sơn, huyện Đô Lương |
| Số hiệu KHLCNT | 20210131390 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách cấp trên hỗ trợ; Ngân sách xã Tân Sơn và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-19 17:14:00 đến ngày 2021-01-30 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,709,674,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.57E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.129022E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư giao thông số năm kinh nghiệm >= 5 nămCó chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư giao thông số năm kinh nghiệm >= 3 năm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | DTG >= 0,8m3, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | CS >= 110cv, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | TT >=7 tấn, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | CS >=5 m3, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | TT 8 - 10T, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | CS >= 190cv, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | DT >= 250L, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | CS >= 1,5KW, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | CS >= 5Kw, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | CS >= 23KW, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | CS >= 10kVA, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Thiết bị nấu nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Thước dây, quả rọi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I (95%KL) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,7807 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất I (5%KL) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 9,372 | 1m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I (95%KL) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,1456 | 100m3 |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I (5%KL) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,7665 | 1m3 |
| 5 | Đào hữu cơ bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I (95%KL) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4,5155 | 100m3 |
| 6 | Đào hữu cơ bằng thủ công - Cấp đất I (5%KL) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 23,766 | 1m3 |
| 7 | Đào bùn bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I (95%KL) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 6,3663 | 100m3 |
| 8 | Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện bằng thủ công (5%KL) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 33,507 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất nền, hữu cơ, bùn, đào rãnh đổ đi (đất cấp I) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1.348,23 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 13,4823 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I (L=2KM) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 13,4823 | 100m3/1km |
| 12 | Đào cấp bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II (95%KL) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,4314 | 100m3 |
| 13 | Đào cấp bằng thủ công - Cấp đất II (5%KL) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 7,5335 | 1m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,5067 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II (L=2KM) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,5067 | 100m3/1km |
| 16 | Mua, xúc đất + Phí tài nguyên | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4.554,8379 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 45,5484 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III (L=3KM) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 45,5484 | 100m3/1km |
| 19 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (98%KL) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 39,5021 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất nền đường bằng thủ công (2%KL) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 80,6166 | m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng đá hộc | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 76,4565 | m3 |
| 2 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 28,0104 | 100m2 |
| 3 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 28,0104 | 100m2 |
| 4 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 28,0104 | 100m2 |
| C | CỐNG BẢN B=0,75M | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,851 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,3859 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,4651 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III (L=2KM) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,4651 | 100m3/1km |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4,1 | m3 |
| 6 | Bê tông móng cống bằng đá 2x4 - Vữa BT mác 200 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 16,38 | m3 |
| 7 | Bê tông thân cống đá 2x4 - Vữa BT mác 200 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 15,51 | m3 |
| 8 | Bê tông xà mũ bằng vữa BT đá 1x2 - Vữa BT mác 250 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4,87 | m3 |
| 9 | Bê tông tạo dốc bằng vữa BT đá 1x2 - Vữa BT mác 250 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,51 | m3 |
| 10 | Bê tông tấm bản đúc sẵn bằng vữa BT đá 1x2 - Vữa BT mác 250 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4,7 | m3 |
| 11 | Cốt thép xà, mũ đổ tại chỗ Đường kính cốt thép | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,1844 | tấn |
| 12 | Cốt thép tấm bản đúc sẵn | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,529 | tấn |
| 13 | Ván khuôn móng dài | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,2148 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thép thân cống | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,8199 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn thép xà mũ | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,4169 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn tấm bản đúc sẵn | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,1312 | 100m2 |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 21 | 1cấu kiện |
| D | CỐNG BẢN B=1,00M | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,5775 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,175 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,4025 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III (L=2KM) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,4025 | 100m3/1km |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,84 | m3 |
| 6 | Bê tông móng cống bằng đá 2x4 - Vữa BT mác 200 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 6,44 | m3 |
| 7 | Bê tông thân cống đá 2x4 - Vữa BT mác 200 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 11,34 | m3 |
| 8 | Bê tông xà mũ bằng vữa BT đá 1x2 - Vữa BT mác 250 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,76 | m3 |
| 9 | Bê tông tạo dốc bằng vữa BT đá 1x2 - Vữa BT mác 250 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,11 | m3 |
| 10 | Bê tông tấm bản đúc sẵn bằng vữa BT đá 1x2 - Vữa BT mác 250 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,77 | m3 |
| 11 | Cốt thép xà, mũ đổ tại chỗ Đường kính cốt thép | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,0639 | tấn |
| 12 | Cốt thép tấm bản đúc sẵn | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,2022 | tấn |
| 13 | Ván khuôn móng dài | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,0744 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thép thân cống | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,6084 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn thép xà mũ | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,1445 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn tấm bản đúc sẵn | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,0754 | 100m2 |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 7 | 1cấu kiện |
| E | CỐNG BẢN B=2,00M | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,9124 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,3525 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,5599 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III (L=2KM) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,5599 | 100m3/1km |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,66 | m3 |
| 6 | Bê tông móng cống bằng đá 2x4 - Vữa BT mác 200 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 11,53 | m3 |
| 7 | Bê tông thân cống đá 2x4 - Vữa BT mác 200 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 12,95 | m3 |
| 8 | Bê tông xà mũ bằng vữa BT đá 1x2 - Vữa BT mác 250 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,26 | m3 |
| 9 | Bê tông tạo dốc bằng vữa BT đá 1x2 - Vữa BT mác 250 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,03 | m3 |
| 10 | Bê tông tấm bản đúc sẵn bằng vữa BT đá 1x2 - Vữa BT mác 250 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3,57 | m3 |
| 11 | Cốt thép xà, mũ đổ tại chỗ Đường kính cốt thép | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,0933 | tấn |
| 12 | Cốt thép tấm bản đúc sẵn | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,4035 | tấn |
| 13 | Ván khuôn móng dài | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,1976 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thép thân cống | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,555 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn thép xà mũ | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,1091 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn tấm bản đúc sẵn | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,1044 | 100m2 |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 7 | 1cấu kiện |
| F | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 6 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.57E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.129022E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Kỹ sư giao thông số năm kinh nghiệm >= 5 nămCó chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Kỹ sư giao thông số năm kinh nghiệm >= 3 năm | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | DTG >= 0,8m3, đang hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy ủi | CS >= 110cv, đang hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ | TT >=7 tấn, đang hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Ô tô tưới nước | CS >=5 m3, đang hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy lu bánh thép | TT 8 - 10T, đang hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy phun nhựa đường | CS >= 190cv, đang hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | DT >= 250L, đang hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy đầm dùi | CS >= 1,5KW, đang hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy đầm cóc | Đang hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy cắt uốn thép | CS >= 5Kw, đang hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Máy hàn | CS >= 23KW, đang hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Máy toàn đạc điện tử | Đang hoạt động tốt | 1 |
| 13 | Máy thủy bình | Đang hoạt động tốt | 1 |
| 14 | Máy phát điện | CS >= 10kVA, đang hoạt động tốt | 1 |
| 15 | Máy bơm nước | Đang hoạt động tốt | 1 |
| 16 | Thiết bị nấu nhựa | Đang hoạt động tốt | 1 |
| 17 | Thước dây, quả rọi | Đang hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi