Gói thầu: Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng công trình: Nâng cấp đường giao thông liên xã Tân Sơn - Hòa Sơn đoạn qua xóm 3 đi chùa Làng Chính xã Tân Sơn, huyện Đô Lương

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210131428-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/01/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương
Chủ đầu tư - Tên chủ đầu tư: UBND xã Tân Sơn - Địa chỉ: xã Tân Sơn, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An - Số điện thoại liên hệ: 0917.408.936
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng công trình: Nâng cấp đường giao thông liên xã Tân Sơn - Hòa Sơn đoạn qua xóm 3 đi chùa Làng Chính xã Tân Sơn, huyện Đô Lương
Số hiệu KHLCNT 20210131390
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách cấp trên hỗ trợ; Ngân sách xã Tân Sơn và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-19 17:14:00 đến ngày 2021-01-30 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,709,674,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.57E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.129022E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư giao thông số năm kinh nghiệm >= 5 nămCó chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư giao thông số năm kinh nghiệm >= 3 năm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị DTG >= 0,8m3, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị CS >= 110cv, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị TT >=7 tấn, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị CS >=5 m3, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị TT 8 - 10T, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị CS >= 190cv, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị DT >= 250L, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị CS >= 1,5KW, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị CS >= 5Kw, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị CS >= 23KW, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị CS >= 10kVA, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Thiết bị nấu nhựa
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
17-Thước dây, quả rọi
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I (95%KL)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,7807100m3
2Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất I (5%KL)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC9,3721m3
3Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I (95%KL)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,1456100m3
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I (5%KL)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,76651m3
5Đào hữu cơ bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I (95%KL)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4,5155100m3
6Đào hữu cơ bằng thủ công - Cấp đất I (5%KL)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC23,7661m3
7Đào bùn bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I (95%KL)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC6,3663100m3
8Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện bằng thủ công (5%KL)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC33,507m3
9Vận chuyển đất nền, hữu cơ, bùn, đào rãnh đổ đi (đất cấp I)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1.348,23m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC13,4823100m3
11Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I (L=2KM)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC13,4823100m3/1km
12Đào cấp bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II (95%KL)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,4314100m3
13Đào cấp bằng thủ công - Cấp đất II (5%KL)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC7,53351m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,5067100m3
15Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II (L=2KM)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,5067100m3/1km
16Mua, xúc đất + Phí tài nguyênChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4.554,8379m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC45,5484100m3
18Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III (L=3KM)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC45,5484100m3/1km
19Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (98%KL)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC39,5021100m3
20Đắp đất nền đường bằng thủ công (2%KL)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC80,6166m3
B MẶT ĐƯỜNG
1Thi công lớp đá đệm móng đá hộcChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC76,4565m3
2Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC28,0104100m2
3Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC28,0104100m2
4Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC28,0104100m2
C CỐNG BẢN B=0,75M
1Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,851100m3
2Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,3859100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,4651100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III (L=2KM)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,4651100m3/1km
5Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4,1m3
6Bê tông móng cống bằng đá 2x4 - Vữa BT mác 200Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC16,38m3
7Bê tông thân cống đá 2x4 - Vữa BT mác 200Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC15,51m3
8Bê tông xà mũ bằng vữa BT đá 1x2 - Vữa BT mác 250Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4,87m3
9Bê tông tạo dốc bằng vữa BT đá 1x2 - Vữa BT mác 250Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,51m3
10Bê tông tấm bản đúc sẵn bằng vữa BT đá 1x2 - Vữa BT mác 250Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4,7m3
11Cốt thép xà, mũ đổ tại chỗ Đường kính cốt thép Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,1844tấn
12Cốt thép tấm bản đúc sẵnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,529tấn
13Ván khuôn móng dàiChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,2148100m2
14Ván khuôn thép thân cốngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,8199100m2
15Ván khuôn thép xà mũChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,4169100m2
16Ván khuôn tấm bản đúc sẵnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,1312100m2
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC211cấu kiện
D CỐNG BẢN B=1,00M
1Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,5775100m3
2Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,175100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,4025100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III (L=2KM)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,4025100m3/1km
5Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,84m3
6Bê tông móng cống bằng đá 2x4 - Vữa BT mác 200Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC6,44m3
7Bê tông thân cống đá 2x4 - Vữa BT mác 200Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC11,34m3
8Bê tông xà mũ bằng vữa BT đá 1x2 - Vữa BT mác 250Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,76m3
9Bê tông tạo dốc bằng vữa BT đá 1x2 - Vữa BT mác 250Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,11m3
10Bê tông tấm bản đúc sẵn bằng vữa BT đá 1x2 - Vữa BT mác 250Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,77m3
11Cốt thép xà, mũ đổ tại chỗ Đường kính cốt thép Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0639tấn
12Cốt thép tấm bản đúc sẵnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,2022tấn
13Ván khuôn móng dàiChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0744100m2
14Ván khuôn thép thân cốngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,6084100m2
15Ván khuôn thép xà mũChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,1445100m2
16Ván khuôn tấm bản đúc sẵnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0754100m2
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC71cấu kiện
E CỐNG BẢN B=2,00M
1Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,9124100m3
2Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,3525100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,5599100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III (L=2KM)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,5599100m3/1km
5Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,66m3
6Bê tông móng cống bằng đá 2x4 - Vữa BT mác 200Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC11,53m3
7Bê tông thân cống đá 2x4 - Vữa BT mác 200Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC12,95m3
8Bê tông xà mũ bằng vữa BT đá 1x2 - Vữa BT mác 250Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,26m3
9Bê tông tạo dốc bằng vữa BT đá 1x2 - Vữa BT mác 250Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,03m3
10Bê tông tấm bản đúc sẵn bằng vữa BT đá 1x2 - Vữa BT mác 250Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,57m3
11Cốt thép xà, mũ đổ tại chỗ Đường kính cốt thép Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0933tấn
12Cốt thép tấm bản đúc sẵnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,4035tấn
13Ván khuôn móng dàiChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,1976100m2
14Ván khuôn thép thân cốngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,555100m2
15Ván khuôn thép xà mũChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,1091100m2
16Ván khuôn tấm bản đúc sẵnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,1044100m2
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC71cấu kiện
F AN TOÀN GIAO THÔNG
1Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC6cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.57E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.129022E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Kỹ sư giao thông số năm kinh nghiệm >= 5 nămCó chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông55
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Kỹ sư giao thông số năm kinh nghiệm >= 3 năm33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào DTG >= 0,8m3, đang hoạt động tốt1
2 Máy ủi CS >= 110cv, đang hoạt động tốt1
3 Ô tô tự đổ TT >=7 tấn, đang hoạt động tốt2
4 Ô tô tưới nước CS >=5 m3, đang hoạt động tốt1
5 Máy lu bánh thép TT 8 - 10T, đang hoạt động tốt2
6 Máy phun nhựa đường CS >= 190cv, đang hoạt động tốt1
7 Máy trộn bê tông DT >= 250L, đang hoạt động tốt1
8 Máy đầm dùi CS >= 1,5KW, đang hoạt động tốt1
9 Máy đầm cóc Đang hoạt động tốt1
10 Máy cắt uốn thép CS >= 5Kw, đang hoạt động tốt1
11 Máy hàn CS >= 23KW, đang hoạt động tốt1
12 Máy toàn đạc điện tử Đang hoạt động tốt1
13 Máy thủy bình Đang hoạt động tốt1
14 Máy phát điện CS >= 10kVA, đang hoạt động tốt1
15 Máy bơm nước Đang hoạt động tốt1
16 Thiết bị nấu nhựa Đang hoạt động tốt1
17 Thước dây, quả rọi Đang hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->