Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210113838-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/01/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án ĐTXD thị xã Nghi Sơn
Chủ đầu tư UBND thị xã Nghi Sơn Địa chỉ: Số 01 đường Lê Thế Sơn, phường Hải Hòa, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa.
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20201290246
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ vốn ngân sách thị xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-20 13:16:00 đến ngày 2021-01-30 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,051,627,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.578E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.15E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng tối thiểu là N=01, mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ. Hợp đồng tương tự phải đáp ứng các yêu cầu sau: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công công trình dân dụng và công nghiệp, cấp III trở lên có các hạng mục công việc tương tự gói thầu đang xét. - Tương tự về quy mô công việc: Là hợp đồng có giá trị tối thiểu phần công việc tương tự gói thầu với giá trị 2.137.000.000 VND (Hai tỷ, một trăm ba bảy triệu đồng chẵn./.).- Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị.* Các tài liệu kèm theo để chứng minh, làm rõ: - Nhà thầu gửi kèm theo bản sao công chứng hợp đồng tương tự và tài liệu xác nhận khối lượng hoàn thành. Khi cần bên mời thầu yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc để đối chiếu, sau đó trả lại cho nhà thầu. - Trường hợp trong hợp đồng tương tự nêu trên không ghi rõ cụ thể loại, cấp công trình thì để thể hiện được bản chất, quy mô của công trình, nhà thầu phải kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Quyết định duyệt dự án đầu tư, quyết định duyệt thiết kế kỹ thuật, quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công, xác nhận của Chủ đầu tư.- Trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư; Hợp đồng mà nhà thầu chính ký với chủ đầu tư phải ghi danh tên nhà thầu phụ.- Trường hợp nhà thầu thực hiện hợp đồng tương tự với chủ đầu tư là tư nhân hoặc doanh nghiệp thì nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu sau: Giấy cấp phép xây dựng của cấp có thẩm quyền; Quyết định phê duyệt quy hoạch khu dự án của cấp có thẩm quyền.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.137.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tối thiểu 03 năm. Theo bảng kê khai năng lực kinh nghiệm kèm theo tài liệu chứng minh- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng, công nghiệp.- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu kèm theo là Hợp đồng kinh tế, quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình kèm theo một trong các tài liệu sau có tên chỉ huy trưởng để chứng minh:+ Biên bản bàn giao mặt bằng;+ Biên bản nghiệm hạng mục hoặc BBNT giai đoạn;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhân sự đã tham gia làm chỉ huy trưởng.- Có cam kết có xác nhận của Nhà thầu không đồng thời làm chỉ huy trưởng công trường tại công trường, công trình hoặc gói thầu khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây lắp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tối thiểu 02 năm. Theo bảng kê khai năng lực kinh nghiệm kèm theo tài liệu chứng minh- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp phần hệ thống điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tối thiểu 02 năm. Theo bảng kê khai năng lực kinh nghiệm kèm theo tài liệu chứng minh- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành điện dân dụng hoặc hệ thống điện.- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tối thiểu 02 năm. Theo bảng kê khai năng lực kinh nghiệm kèm theo tài liệu chứng minh- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước.- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tối thiểu 02 năm. Theo bảng kê khai năng lực kinh nghiệm kèm theo tài liệu chứng minh- Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực. Nếu là kỹ sư bảo hộ lao động thì không yêu cầu.- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80L
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị đầm mặt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị đo cao độ
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị hàn điện
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị cắt uốn sắt, thép
- Số lượng tối thiểu 1
10-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị đầm đất
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ 2 TẦNG, NHÀ BẾP ĂN
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,244100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu13,822m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu10,727m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu20,936m3
5Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,295100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,032tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,805tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,318tấn
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,722m3
10Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,118100m2
11Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu15,185m3
12Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu11,141m3
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu8,113m3
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,737100m2
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,171tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,15tấn
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,461100m3
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,498100m3
19Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,423100m3
20Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu11,06m3
21Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,283m3
22Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu6,314m3
23Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,036100m2
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,185tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,322tấn
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,191tấn
27Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu12,128m3
28Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,479100m2
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,396tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,015tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,965tấn
32Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu27,367m3
33Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,47100m2
34Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,782tấn
35Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,963m3
36Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,538100m2
37Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,033tấn
38Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,226tấn
39Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,932m3
40Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,216100m2
41Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,218tấn
42Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,067tấn
43Xây tường thẳng bằng gạch rỗng-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu38,363m3
44Xây tường thẳng bằng gạch rỗng-chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu22,012m3
45Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4,297m3
46Xây tường thu hồi bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu5,764m3
47Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,835m3
48Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu5,788m3
49Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu258,883m2
50Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu136,813m2
51Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu337,888m2
52Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu21,6m2
53Trát xà dầm, vữa xi măng mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu133,11m2
54Trát trần, vữa xi măng mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu247m2
55Trát gờ chỉ, vữa xi măng cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu206,88m
56Đắp VXM trang trí táp lôMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1bộ
57Cung cấp, lắp đặt lá cờ trên đỉnh táp lô (trọn gói cả cán cờ và lá cờ)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1cái
58Đắp phào đơn, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu43,86m
59Trát vẩy trang trí các hình thoi lan canMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,8m2
60Ốp gạch thẻ chân tườngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu17,676m2
61Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu426,776m2
62Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu739,598m2
63Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu207,455m2
64Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm chống trơnMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu7,958m2
65Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu30,22m2
66Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,406m3
67Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,406m3
68Xây bậc tam cấp gạch bê tông đặc, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,913m3
69Lát đá granite bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu8,585m2
70Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,837m3
71Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,279m3
72Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,675m3
73Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu5,94m2
74Mua đất màu đắp bồn hoaMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,739m3
75Đắp đất màu vào bồn hoa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,739m3
76Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, xây bậc cầu thang gạch bê tông đặc, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,673m3
77Lát đá granite bậc cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu19,946m2
78Tay vịn lan can bằng gỗ nhóm III, kích thước 100x70mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu9,9m
79SXLD thân lan can cầu thang thép đặc sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu8,91m2
80Trụ cái cầu thang tầng 1 lên 2 bằng gỗ, kích thước 16x16Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1cái
81Tay vịn lan can hành lang bằng thép hình, sơn tĩnh điện D60Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu24,84m
82Sản xuất xà gồ thép hộp 60x30x2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,649tấn
83Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,649tấn
84Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu43,2041m2
85Lợp mái tôn dày 0,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,53100m2
86Tôn úp nóc rộng 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu34,382m
87Ke chống bão (tạm tính 1m2 4 cái)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu612cái
88Quét chống thấm sê nôMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu23,951m2
89Láng tạo dốc, VXM M75, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu23,951m2
90Ngâm nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu23,951m2
91Thang sắt lên mái+nắp đậy+khóaMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1bộ
92Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3,923100m2
93Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép gia cường, kính dày 6,38 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu25,92m2
94Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép gia cường, kính dày 6,38 mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3,28m2
95Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép gia cường, kính dày 6,38 mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu17,28m2
96Sản xuất cửa sổ nhựa lõi thép 1 cánh hất, kính dày 6,38 mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,48m2
97Sản xuất vách kính khung nhựa lõi thép, kính dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu8,76m2
98Gia công hoa sắt cửa sổ bằng sắt vuông 14x14Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu24,096m2
99Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3bộ
100Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu15bộ
101Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3cái
102Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu9cái
103Lắp đặt đèn sát trần có chao chụp ( ĐÈN LỐP)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu8bộ
104Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu14cái
105Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3cái
106Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3cái
107Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4cái
108Lắp đặt công tắc cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2cái
109Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu5hộp
110Tủ điện tổngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1cái
111Tủ điện tầngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2cái
112Hộp điện phòngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4cái
113Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1cái
114Lắp đặt các automat 1 pha 20AMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4cái
115Lắp đặt các automat 1 pha 50AMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2cái
116Lắp đặt các automat 1 pha 63AMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1cái
117Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu260m
118Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu120m
119Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu30m
120Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu30m
121Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu30m
122Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu15m
123Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu150m
124Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu30m
125Lắp đặt kim thu sét, dài 1mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3cái
126Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu5cọc
127Mối nối kiểm traMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2cái
128Quả hồ lô chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3cái
129Giá đỡ dâyMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu20cái
130Bu lông đai ốcMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4cái
131Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu45m
132Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu20m
133Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu5,738m3
134Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,057100m3
135Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2bộ
136Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2cái
137Lắp đặt LAVABO (bao gồm cả vòi)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2bộ
138Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2cái
139Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2bộ
140Lắp đặt bể chứa nước bằng Inox, dung tích bể V=2 m3Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1bể
141Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2cái
142Bơm nước đẩy cao 30m, công suất 2,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1cái
143Bộ điều khiển máy bơm sinh hoạtMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1cái
144Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,04100m
145Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,25100m
146Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,1100m
147Rắc co D40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1cái
148Côn thu D40/25Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2cái
149Côn thu D25/20Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu6cái
150Tê, cút, măng sôngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu21cái
151Nút bịt D25Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2cái
152Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,02100m
153Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,56100m
154Tê, cút, măng sông PVCMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu24cái
155Cầu chắn rác inoxMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu8cái
156Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,1100m
157Tê, cút, măng sông PVCMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu11cái
158Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,15100m
159Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 48mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,02100m
160Tê, cút, măng sông PVCMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu14cái
161Nút bịt D60Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2cái
162Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,145100m3
163Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,611m3
164Đắp đất cấp công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,90 (1/3 kl đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,054100m3
165Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,894m3
166Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,197m3
167Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,018100m2
168Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,045tấn
169Xây bể chứa bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4,018m3
170Trát tường thành trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu23,064m2
171Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4,808m2
172Quét nước xi măng 2 nước chống thấm bể phốt:Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu27,872m2
173Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,733m3
174Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,059tấn
175Ván khuôn tấm đan, ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,032100m2
176Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu81cấu kiện
177Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2bộ
178Bình bọt chữa cháy CO2 MT3Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2bình
179Bình bọt chữa cháy MFZ4Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4bình
180Bảng tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2bảng
181Rải nilong tái sinhMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu12m2
182Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,2m3
B HẠNG MỤC: NHÀ BẾP
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,396100m3
2Đào móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4,4m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu8,627m3
4Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,333100m2
5Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,382tấn
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng đá 1x2, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu11,757m3
7Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu12,982m3
8Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu16,443m3
9Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,684100m2
10Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,201tấn
11Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,784tấn
12Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu7,605m3
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,147100m3
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,106100m3
15Mua đất đắp tôn nềnMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu81,2m3
16Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,118tấn
17Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,946tấn
18Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,512100m2
19Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột đá 1x2, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3,115m3
20Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,673100m2
21Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,486tấn
22Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,298tấn
23Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu5,137m3
24Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,438100m2
25Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,196tấn
26Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu15,51m3
27Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,171100m2
28Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,049tấn
29Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,064tấn
30Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,174m3
31Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,128tấn
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu53,7481m2
33Lắp vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,128tấn
34Sản xuất cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,024tấn
35Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,024tấn
36Sản xuất xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,61tấn
37Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,61tấn
38Bu lông M12Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu48cái
39Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,364100m2
40Lợp mái che tường bằng tôn xốp cách âmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,08100m2
41Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu32,338m
42Ke chống bãoMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu560cái
43Xây tường thẳng bằng gạch rỗng -chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu36,749m3
44Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu10,285m3
45Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu265,017m2
46Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu327,602m2
47Trát xà dầm, vữa xi măng mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu67,3m2
48Trát trần, vữa xi măng mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu143,8m2
49Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu26,719m2
50Đắp phào kép, vữa xi măng cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu49,88m
51Trát gờ chỉ, vữa xi măng cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu49,88m
52Láng sê nô, mái hắt, máng nước, chiều dày 1,0cm, vữa mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu24,01m2
53Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu24,01m2
54Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu13,742m3
55Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 500x500mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu105,169m2
56Lát gạch ceramic chống trơn 400x400Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu35,078m2
57Ốp tường-gạch 300x600Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu138,532m2
58Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu265,017m2
59Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu426,889m2
60Cửa đi 2 cánh mở quay kính 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu11,88m2
61Cửa đi 1 cánh mở quay kính 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4,86m2
62Cửa sổ 2 cánh mở quay kính 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu23,18m2
63Cửa sổ 1 cánh mở hấtMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,48m2
64Hoa sắt cửa sổ 14x14Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu23,66m2
65Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4cái
66Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu13bộ
67Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu50m
68Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu35m
69Lắp đặt tủ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1cái
70Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu15hộp
71Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu110m
72Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu30m
73Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu25m
74Lắp đặt Bảng điệnMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3hộp
75Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu6cái
76Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1cái
77Lắp đặt ô cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu11cái
78Lắp đặt các automat 1 pha 40AMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1cái
79Cung cấp, lắp đặt bộ hút mùiMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2bộ
80cáp XLPE/PVC 2x10Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu60m
81Lắp đặt kim thu sét, dài 1mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3cái
82Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4,62m3
83Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4,62m3
84Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4cọc
85Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu25m
86Kéo rải dây tiếp địa 40x4Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu15m
87Giá đỡ dây D10, L = 150mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu25cái
88Hộp kiểm traMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1cái
89Khoan giếng chiều sâu đến 40m (bao gồm vật liệu, phụ kiện kèm theo)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1cái
90Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1bể
91Lắp đặt chậu rửa 2 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2bộ
92Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4bộ
93Lắp đặt vòi đồng D21Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu5bộ
94Máy bơm nước 4.5m3/hMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1bộ
95Bộ điều khiển bơm tự độngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1bộ
96Phểu thu nước thoát sàn D110 InoxMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1cái
97Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,05100m
98Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,15100m
99Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,2100m
100Lắp đặt cút D90Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3cái
101Lắp đặt cút D60Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu6cái
102Lắp đặt cút D25Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu10cái
103Lắp đặt tê D25Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu8cái
104Lắp đặt thu D60-25 = 35Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu8cái
105Lắp đặt thu D60-34 = 26Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4cái
106Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,25100m
107Lắp đặt cút PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu15cái
108Cầu chắn rác D110Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu5cái
109Đai đỡ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu15bộ
110Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1bộ
111Bình bọt chữa cháy CO2 MT3Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1bình
112Bình bọt chữa cháy MFZ4Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2bình
113Bảng tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1bảng
C HẠNG MỤC: MÁI TÔN NHÀ BẾP
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,078100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,864m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,2m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu9,72m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,432100m2
6Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,88m3
7Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,472tấn
8Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,472tấn
9Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,561tấn
10Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,561tấn
11Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,754tấn
12Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,754tấn
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu98,7751m2
14Lợp mái che tường bằng tôn xốp dày 0,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,602100m2
15Ke chống bãoMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu640,8bộ
16Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu8bộ
17Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu8cái
18Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4cái
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu260m
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu5m
21Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1hộp
22Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu265m
D HẠNG MỤC: SÂN, RÃNH NƯỚC
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3,807m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,952m3
3Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3,988m3
4Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu16,315m2
5Phá dỡ nhà vệ sinh cũ trên sân, vận chuyển đổ thải ra bãi thãiMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1t.bộ
6Mua đất đá thải tôn nền ( trừ đất tận dụng hạng mục nhà hành chính)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu57m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,993100m3
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,747100m3
9Rải nilong tái sinhMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1.162m2
10Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu116,2m3
11Lát sân bằng gạch terrazzo 400x400Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1.244m2
12Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,207100m3
13Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,297m3
14Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4,176m3
15Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4,466m3
16Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu40,6m2
17Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu17,4m2
18Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3,016m3
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,176100m2
20Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,201tấn
21Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu521cấu kiện
22Mua đất đá thải về đắp đường tạm để vận chuyển vật liệu thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu65,82m3
23San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,658100m3
E HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3,992m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,887m3
3Xây móng đá hộc, dầy Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,447m3
4Xây móng đá hộc, dầy > 60 cm, VXM M75, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,755m3
5Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,861m3
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,036tấn
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,165tấn
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,861m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,016100m3
10Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, PC40, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,348m3
11Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4,045m2
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,033100m2
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,029tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,106tấn
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,369m3
16Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,127100m2
17Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,124tấn
18Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,134m3
19Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,018100m2
20Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK > 10 mm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,007tấn
21Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,004tấn
22Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,097m3
23Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu5,812m3
24Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu34,14m2
25Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu25,092m2
26Trát trần, VXM M75, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu12,7m2
27Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3,3m2
28Trát má cửa dày 1,5 cm, VXM M75, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3,256m2
29Ngâm nước xi măng chống thấm máiMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu9,88m2
30Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa M100, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu9,88m2
31Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu34,14m2
32Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu44,348m2
33Cửa đi 1 cánh mở quay nhựa u.PVC có lõi thép gia cường bằng thép không gỉ, phụ kiện đồng bộ, lắp dựng hoàn chỉnh, kính mờ dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3,36m2
34Cửa sổ 1 cánh mở hất - nhựa u.PVC có lõi thép gia cường bằng thép không gỉ, phụ kiện đồng bộ, lắp dựng hoàn chỉnh, kính trắng dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,72m2
35Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,4100m
36Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,08100m
37Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,1100m
38Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,13100m
39Khóa nước D34Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1cái
40Cút 1 đầu ren trong D20Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu6cái
41Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu10cái
42Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu8cái
43Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4cái
44Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu14cái
45Lắp đặt bể nước Inox 1m3Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1bể
46Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2bộ
47Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2cái
48Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2bộ
49Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2cái
50Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4cái
51Bộ điều khiển bơm sinh hoạt bằng điệnMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1bộ
52Máy bơm nước (Q=4m3/H, H=30m)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1bộ
53Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu30m
54Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu30m
55Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2bộ
56Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2cái
57Lắp đặt ô cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1cái
58Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1cái
59Đào móng, máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,106100m3
60Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1 m, sâu > 1 m, đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,178m3
61Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, PC40, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,616m3
62Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, PC40, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,963m3
63Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,03100m2
64Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,076tấn
65Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,046tấn
66Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,153m3
67Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2 cm, VXM 100, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3,37m2
68Trát tường trong, dày 2 cm, VXM M75, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu13,639m2
69Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu11,5m2
70Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu17,009m2
71Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,039100m3
72Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,52m3
73Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,028100m2
74Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,068tấn
75Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu81cấu kiện
F HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH HỌC SINH
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,157100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,744m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,058100m3
4Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,116100m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,854m3
6Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu7,64m3
7Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,034m3
8Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,185100m2
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,084tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,276tấn
11Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu13,784m3
12Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,176m3
13Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,036100m2
14Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,004tấn
15Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK > 10 mm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,021tấn
16Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu55,78m2
17Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu30,48m2
18Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4,818m2
19Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu58,088m2
20Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,069m3
21Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu20,692m2
22Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu55,78m2
23Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu35,298m2
24Sản xuất xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,145tấn
25Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,145tấn
26Sơn sắt thép các loại 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu12,883m2
27Lợp mái che tường bằng tôn xốp chống nóngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,304100m2
28Ke chống bão (tạm tính 4 cái/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu120cái
29Tôn úp nóc khổ 600 dày 0,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu6,71m
30Máng thu nước 2 bênMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu13,42m
31Cửa đi 1 cánh mở quay nhựa u.PVC có lõi thép gia cường bằng thép không gỉ, phụ kiện đồng bộ, lắp dựng hoàn chỉnh, kính mờ dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,8m2
32Cửa sổ 1 cánh mở hất - nhựa u.PVC có lõi thép gia cường bằng thép không gỉ, phụ kiện đồng bộ, lắp dựng hoàn chỉnh, kính trắng dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,44m2
33Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3bộ
34Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1cái
35Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3cái
36Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu40m
37Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu40m
38Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,2100m
39Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu6cái
40Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,2100m
41Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,12100m
42Tê PVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2cái
43Tê PVC D21Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu15cái
44Cút 1 đầu ren trong D21Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu15cái
45Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D= 34 mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu5cái
46Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D= 21 mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu26cái
47Thu D34x21Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1cái
48Khóa PVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu7cái
49Keo dán ốngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2hộp
50Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2bộ
51Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2bộ
52Lắp đặt giá treoMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2cái
53Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2cái
54Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2bộ
55Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2cái
56Lắp đặt xí xổmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu8bộ
57Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,2100m
58Tê 90 độ 110x110Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu12cái
59Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu20cái
60Tê 135 độ D110x110Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4cái
61Keo dán ốngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu5cái
62Nắp thông tắc D110Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2cái
63Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,12100m
64Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,03100m
65Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu10cái
66Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu6cái
67Tê 135 độ D60Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4cái
68Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4cái
69Cút thu D60x34Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3cái
70Keo dán ốngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu5hộp
71Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,15100m
72Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu8cái
73Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4cái
74Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,145100m3
75Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,611m3
76Đắp đất cấp công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,90 (1/3 kl đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,054100m3
77Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,894m3
78Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,197m3
79Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,018100m2
80Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,045tấn
81Xây bể chứa bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4,018m3
82Trát tường thành trong dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu23,064m2
83Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4,808m2
84Quét nước xi măng 2 nước chống thấm bể phốt:Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu27,872m2
85Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,733m3
86Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,059tấn
87Ván khuôn tấm đan, ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,032100m2
88Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu81cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.578E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.15E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng tối thiểu là N=01, mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ. Hợp đồng tương tự phải đáp ứng các yêu cầu sau: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công công trình dân dụng và công nghiệp, cấp III trở lên có các hạng mục công việc tương tự gói thầu đang xét. - Tương tự về quy mô công việc: Là hợp đồng có giá trị tối thiểu phần công việc tương tự gói thầu với giá trị 2.137.000.000 VND (Hai tỷ, một trăm ba bảy triệu đồng chẵn./.).- Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị.* Các tài liệu kèm theo để chứng minh, làm rõ: - Nhà thầu gửi kèm theo bản sao công chứng hợp đồng tương tự và tài liệu xác nhận khối lượng hoàn thành. Khi cần bên mời thầu yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc để đối chiếu, sau đó trả lại cho nhà thầu. - Trường hợp trong hợp đồng tương tự nêu trên không ghi rõ cụ thể loại, cấp công trình thì để thể hiện được bản chất, quy mô của công trình, nhà thầu phải kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Quyết định duyệt dự án đầu tư, quyết định duyệt thiết kế kỹ thuật, quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công, xác nhận của Chủ đầu tư.- Trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư; Hợp đồng mà nhà thầu chính ký với chủ đầu tư phải ghi danh tên nhà thầu phụ.- Trường hợp nhà thầu thực hiện hợp đồng tương tự với chủ đầu tư là tư nhân hoặc doanh nghiệp thì nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu sau: Giấy cấp phép xây dựng của cấp có thẩm quyền; Quyết định phê duyệt quy hoạch khu dự án của cấp có thẩm quyền.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.137.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tối thiểu 03 năm. Theo bảng kê khai năng lực kinh nghiệm kèm theo tài liệu chứng minh- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng, công nghiệp.- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu kèm theo là Hợp đồng kinh tế, quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình kèm theo một trong các tài liệu sau có tên chỉ huy trưởng để chứng minh:+ Biên bản bàn giao mặt bằng;+ Biên bản nghiệm hạng mục hoặc BBNT giai đoạn;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhân sự đã tham gia làm chỉ huy trưởng.- Có cam kết có xác nhận của Nhà thầu không đồng thời làm chỉ huy trưởng công trường tại công trường, công trình hoặc gói thầu khác.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây lắp 1 - Tối thiểu 02 năm. Theo bảng kê khai năng lực kinh nghiệm kèm theo tài liệu chứng minh- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo.32
3 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp phần hệ thống điện 1 - Tối thiểu 02 năm. Theo bảng kê khai năng lực kinh nghiệm kèm theo tài liệu chứng minh- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành điện dân dụng hoặc hệ thống điện.- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo.32
4 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp phần cấp thoát nước 1 - Tối thiểu 02 năm. Theo bảng kê khai năng lực kinh nghiệm kèm theo tài liệu chứng minh- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước.- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo.32
5 Cán bộ phụ trách ATLĐ 1 - Tối thiểu 02 năm. Theo bảng kê khai năng lực kinh nghiệm kèm theo tài liệu chứng minh- Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực. Nếu là kỹ sư bảo hộ lao động thì không yêu cầu.- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,4m3 ≥ 0,4m31
2 Máy trộn vữa ≥ 80L1
3 Ô tô tự đổ ≥ 5T2
4 Máy trộn bê tông ≥ 250L2
5 Máy đầm bàn đầm mặt2
6 Máy đầm dùi đầm dùi2
7 Máy thủy bình đo cao độ1
8 Máy hàn hàn điện1
9 Máy cắt uốn sắt cắt uốn sắt, thép1
10 Đầm cóc đầm đất1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->