Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210127049-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/01/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THUẬN ĐÀ
Chủ đầu tư + Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Thuận Đà. Địa chỉ: Số 06 đường 28, Phường Bình Trị Đông B, Quận Bình Tân, Tp.HCM. + Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực Quận 9, Số 1, đường 420 Hai Bà Trưng, Phường Hiệp Phú, Quận 9, Tp.HCM
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210124992
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quận quản lý
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-20 09:04:00 đến ngày 2021-01-30 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,436,995,522 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.15E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.03E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Phải chứng minh đã ký kết và thực hiện hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):+ Có ít nhất 03 hợp đồng thi công công trình giáo dục, có giá trị mỗi hợp đồng ≥ 2,7 tỷ đồng Hoặc:+ Có ít hơn hoặc nhiều hơn 03 hợp đồng thi công công trình giáo dục, trong đó có ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị > 2,7 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8,1 tỷ đồng
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công hoàn ít nhất 02 công trình dân dụng- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công công trình giáo dục có giá trị hợp đồng > 2,70 tỷ VND.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình, kỹ thuật xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực hành nghề Định giá xây dựng (còn hiệu lực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động.- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn hiệu lực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Giàn giáo (42 khung/bộ)
- Đặc điểm thiết bị - Bản scan Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị - Bản scan Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - Bản scan Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị - Bản scan Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị - Bản scan Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ hoặc thủy bình
- Đặc điểm thiết bị - Bản scan Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị - Bản scan Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị - Bản scan Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC KẾT CẤU
1Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế6,118100m
2Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo hồ sơ thiết kế1,438m3
3Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmTheo hồ sơ thiết kế46mối nối
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế0,014100m3
5Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 300Theo hồ sơ thiết kế37,375m3
6Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cộtTheo hồ sơ thiết kế5,98100m2
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế1,698tấn
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế0,292tấn
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmTheo hồ sơ thiết kế0,062tấn
10Gia công cột bằng thép tấmTheo hồ sơ thiết kế0,507tấn
11Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế0,333100m3
12Đào đất móng băng, rộng Theo hồ sơ thiết kế6,574m3
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế0,232100m3
14Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế1,322100m3
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Theo hồ sơ thiết kế2,565m3
16Lớp ni long chống ẩmTheo hồ sơ thiết kế0,53100m2
17Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cmTheo hồ sơ thiết kế12,76m3
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế1,251m3
19Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế12,555m3
20Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế13,558m3
21Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế16,248m3
22Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế13,971m3
23Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế3,912m3
24Lớp ni long chống ẩmTheo hồ sơ thiết kế4,631100m2
25Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế50,444m3
26Cắt khe chống nứtTheo hồ sơ thiết kế52,110m
27Trám khe nền Joint cao suTheo hồ sơ thiết kế36,910m
28Xoa nềnTheo hồ sơ thiết kế317,23m2
29Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế0,617100m2
30Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế0,171100m2
31Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế1,323100m2
32Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế1,998100m2
33Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế1,516100m2
34Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế1,983100m2
35Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế0,863100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,295tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,485tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,07tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,791tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,313tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế2,346tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,553tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế2,738tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,565tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế2,328tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,874tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế0,917tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,218tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế0,399tấn
50Lắp dựng cốt thép nền tường hầm, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế1,97tấn
51Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo hồ sơ thiết kế6,199tấn
52Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo hồ sơ thiết kế6,199tấn
53Sản xuất xà gồ thép mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế1,948tấn
54Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế1,948tấn
55Sản xuất lắp dựng ti giằng xà gồ Ø6Theo hồ sơ thiết kế60m
56Sản xuất lắp dựng cáp giằng Ø12Theo hồ sơ thiết kế97,2m
57Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế294,66m2
58Bulon neo M20, l=0,8mTheo hồ sơ thiết kế48bộ
59Bulon liên kết M12, l=0,05mTheo hồ sơ thiết kế208bộ
60Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài 0,45mmTheo hồ sơ thiết kế3,968100m2
61Gia công dầm máiTheo hồ sơ thiết kế0,794tấn
62Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngTheo hồ sơ thiết kế0,794tấn
63Sản xuất xà gồ thép mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế0,032tấn
64Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế0,032tấn
65Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế30,208m2
66Bulon neo M18, l=0,75mTheo hồ sơ thiết kế72bộ
67Lợp mái tấm polycarbonate lấy sáng, dày 5mmTheo hồ sơ thiết kế0,224100m2
B HẠNG MỤC KIẾN TRÚC
1Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế3,57m3
2Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18câu gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế123,433m3
3Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế11,155m3
4Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế2,102m3
5Căng lưới thép gia cố chống nứt tườngTheo hồ sơ thiết kế137,3m2
6Trát tường chân tường, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế9,27m2
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế426,951m2
8Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế537,427m2
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế133,37m2
10Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế102,8m2
11Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế173,052m2
12Trát trần, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế168,06m2
13Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế60,3m
14Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế60,3m
15Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ thiết kế1.107,02m2
16Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế443,912m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế569,591m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế981,339m2
19Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế125,42m2
20Quét nước xi măng 2 nướcTheo hồ sơ thiết kế125,42m2
21Quét sika chống thấm mái, sê nô, ô văng...Theo hồ sơ thiết kế125,42m2
22Sơn phủ Epoxy chống trượtTheo hồ sơ thiết kế307,15m2
23Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mmTheo hồ sơ thiết kế129,69m2
24Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mmTheo hồ sơ thiết kế30,24m2
25Lát đá bậc tam cấpTheo hồ sơ thiết kế58,236m2
26Sản xuất lắp dựng khung inox đỡ lavabo, bao gồm phụ kiệnTheo hồ sơ thiết kế3bộ
27Lát đá mặt bệ các loạiTheo hồ sơ thiết kế4,104m2
28Công tác ốp đá chẻ 100x200mmTheo hồ sơ thiết kế20,025m2
29Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 100x200mmTheo hồ sơ thiết kế205,77m2
30ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột gạch 100x600Theo hồ sơ thiết kế13,84m2
31Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 250x400mmTheo hồ sơ thiết kế123,38m2
32Sản xuất lắp dựng trần thạch cao chống ẩm, khung nổi 600x600 dày 9mmTheo hồ sơ thiết kế30,24m2
33Sản xuất lắp dựng vách ngăn tấm compact dày 18mm, phụ kiện inox 304Theo hồ sơ thiết kế27,26m2
34Sản xuất cửa đi khung sắt, kính cường lực dày 8ly, bao gồm phụ kiệnTheo hồ sơ thiết kế36m2
35Sản xuất cửa đi khung nhôm, kính dày 8ly sơn tỉnh điện, hệ 1000, bao gồm phụ kiệnTheo hồ sơ thiết kế6,51m2
36Sản xuất cửa sổ khung sắt, kính cường lực 8ly, bao gồm phụ kiệnTheo hồ sơ thiết kế36,64m2
37Sản xuất cửa sổ khung nhôm, kính cường lực 8ly sơn tỉnh điện, hệ 760, bao gồm phụ kiệnTheo hồ sơ thiết kế2,88m2
38Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế82,03m2
39Sơn sắt thép các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế72,64m2
40Sản xuất lam nhôm sơn tỉnh điện dày 1mm, bao gồm phụ kiệnTheo hồ sơ thiết kế27,54m2
41Sản xuất lắp dựng gạch lấy sángTheo hồ sơ thiết kế3,52m2
42Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnTheo hồ sơ thiết kế27,54m2
43Sản xuất lan can inox, bao gồm phụ kiệnTheo hồ sơ thiết kế18,72m2
44Lắp dựng lan can sắtTheo hồ sơ thiết kế18,72m2
45Sản xuất lắp dựng tay vịn inox, bao gồm phụ kiệnTheo hồ sơ thiết kế1bộ
46Sản xuất logo inox, bao gồm phụ kiệnTheo hồ sơ thiết kế3bộ
47Chữ inox "NHÀ THI ĐẤU ", bao gồm phụ kiệnTheo hồ sơ thiết kế3bộ
48Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế8,208100m2
C HẠNG MỤC CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa uPVC Ø34x2 nối bằng phương pháp dán keoTheo hồ sơ thiết kế0,95100m
2Lắp đặt ống nhựa uPVC Ø27x1,8 nối bằng phương pháp dán keoTheo hồ sơ thiết kế0,37100m
3Lắp đặt ống nhựa uPVC Ø21x1,6 nối bằng phương pháp dán keoTheo hồ sơ thiết kế0,2100m
4Lắp đặt co nhựa uPVC Ø42 bằng phương pháp dán keoTheo hồ sơ thiết kế6cái
5Lắp đặt co nhựa uPVC Ø34 bằng phương pháp dán keoTheo hồ sơ thiết kế6cái
6Lắp đặt co nhựa uPVC Ø27 bằng phương pháp dán keoTheo hồ sơ thiết kế8cái
7Lắp đặt co nhựa uPVC Ø21 bằng phương pháp dán keoTheo hồ sơ thiết kế10cái
8Lắp đặt tê nhựa uPVC Ø27 bằng phương pháp dán keoTheo hồ sơ thiết kế10cái
9Lắp đặt tê nhựa uPVC Ø34 bằng phương pháp dán keoTheo hồ sơ thiết kế4cái
10Lắp đặt tê nhựa uPVC Ø42 bằng phương pháp dán keoTheo hồ sơ thiết kế4cái
11Lắp đặt tê nhựa uPVC Ø27-Ø21 bằng phương pháp dán keoTheo hồ sơ thiết kế10cái
12Lắp đặt tê nhựa uPVC Ø34-Ø27 bằng phương pháp dán keoTheo hồ sơ thiết kế4cái
13Lắp đặt tê nhựa uPVC Ø42-Ø34 bằng phương pháp dán keoTheo hồ sơ thiết kế4cái
14Lắp đặt giảm nhựa uPVC Ø34-Ø27 bằng phương pháp dán keoTheo hồ sơ thiết kế6cái
15Lắp đặt giảm nhựa uPVC Ø42-Ø34 bằng phương pháp dán keoTheo hồ sơ thiết kế6cái
16Lắp đặt van phao cơ Ø34Theo hồ sơ thiết kế2cái
17Lắp đặt van 2 chiều Ø42Theo hồ sơ thiết kế4cái
18Lắp đặt van 2 chiều Ø34Theo hồ sơ thiết kế4cái
19Lắp đặt van 2 chiều Ø27Theo hồ sơ thiết kế4cái
20Lắp đặt van 1 chiều Ø34Theo hồ sơ thiết kế2cái
21Lắp đặt van giảm sóc Ø34Theo hồ sơ thiết kế4cái
22Lắp đặt Y nhựa uPVC Ø34 bằng phương pháp dán keoTheo hồ sơ thiết kế2cái
23Lắp đặt Y nhựa uPVC Ø42 bằng phương pháp dán keoTheo hồ sơ thiết kế2cái
24Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế0,312100m3
25Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế0,113100m3
26Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế0,199100m3
27Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Theo hồ sơ thiết kế1,352m3
28Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế2,239m3
29Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế0,021100m2
30Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế0,116100m2
31Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính Theo hồ sơ thiết kế0,124tấn
32Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế8cấu kiện
33Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế7,208m3
34Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế37,76m2
35Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế5,74m2
36Lắp đặt ống nhựa uPVC Ø114x5 nối bằng phương pháp dán keoTheo hồ sơ thiết kế0,36100m
37Lắp đặt ống nhựa uPVC Ø90x3,8 nối bằng phương pháp dán keoTheo hồ sơ thiết kế0,72100m
38Lắp đặt ống nhựa uPVC Ø60x3 nối bằng phương pháp dán keoTheo hồ sơ thiết kế0,54100m
39Lắp đặt ống nhựa uPVC Ø42x2,1 nối bằng phương pháp dán keoTheo hồ sơ thiết kế0,19100m
40Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 1m3Theo hồ sơ thiết kế2bể
41Lắp đặt lavabo + van khóa + vòi rửaTheo hồ sơ thiết kế6bộ
42Lắp đặt chậu xí bệt + van 3 ngã + vòi rữa vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế8bộ
43Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế8cái
44Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo hồ sơ thiết kế8cái
45Lắp đặt giá treoTheo hồ sơ thiết kế8cái
46Lắp đặt chậu tiểu nam + van xãTheo hồ sơ thiết kế2bộ
47Lắp đặt phểu thu sàn inoxTheo hồ sơ thiết kế4cái
48Lắp đặt cầu chắn rácTheo hồ sơ thiết kế8cái
49Lắp đặt co nhựa uPVC 45 độ Ø114 bằng phương pháp dán keoTheo hồ sơ thiết kế10cái
50Lắp đặt tê nhựa uPVC Ø114 bằng phương pháp dán keoTheo hồ sơ thiết kế6cái
51Lắp đặt co nhựa uPVC 45 độ Ø90 bằng phương pháp dán keoTheo hồ sơ thiết kế9cái
52Lắp đặt tê nhựa uPVC Ø90 bằng phương pháp dán keoTheo hồ sơ thiết kế9cái
53Lắp đặt co nhựa uPVC 45 độ Ø60 bằng phương pháp dán keoTheo hồ sơ thiết kế14cái
54Lắp đặt tê nhựa uPVC Ø60 bằng phương pháp dán keoTheo hồ sơ thiết kế8cái
55Lắp đặt co nhựa uPVC 45 độ Ø42 bằng phương pháp dán keoTheo hồ sơ thiết kế6cái
56Lắp đặt tê nhựa uPVC Ø60 bằng phương pháp dán keoTheo hồ sơ thiết kế6cái
57Lắp đặt tê giảm uPVC Ø114-Ø90 bằng phương pháp dán keoTheo hồ sơ thiết kế2cái
D HẠNG MỤC ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Lắp tủ điện âm tường 14 moduleTheo hồ sơ thiết kế1tủ
2Lắp đặt loại đèn metal halide 100w ánh sáng trắng - treoTheo hồ sơ thiết kế28bộ
3Lắp đặt đèn huỳnh quang dài 1,2m, bóng T8-1x36W máng siêu mỏngTheo hồ sơ thiết kế8bộ
4Lắp đặt loại đèn ốp trần bóng led or compactTheo hồ sơ thiết kế9bộ
5Lăp đặt quạt hút gắng tường 15w-30wTheo hồ sơ thiết kế4cái
6Lắp đặt công tắc đơn - 1chiều + hộp box + mặt nạTheo hồ sơ thiết kế8cái
7Lắp đặt MCB 2P -25A 4,5KA + box + mặt nạTheo hồ sơ thiết kế2bộ
8Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi 220v + box + mặt nạTheo hồ sơ thiết kế24cái
9Lắp đặt MCB 2P -63A 6KATheo hồ sơ thiết kế2bộ
10Lắp đặt MCB 2P -20A 4,5KATheo hồ sơ thiết kế1bộ
11Lắp đặt MCB 2P -25A 4,5KATheo hồ sơ thiết kế7bộ
12Lắp đặt RCBO 2P -25A 4,5KA-30mATheo hồ sơ thiết kế7bộ
13Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố kèm ắc qui 2hTheo hồ sơ thiết kế8bộ
14Lắp đặt đèn thoát hiểm kèm ắc qui 2hTheo hồ sơ thiết kế7bộ
15Lắp đặt cáp điện cu/PVC/PVC 16mm2Theo hồ sơ thiết kế90m
16Lắp đặt cáp điện cu/PVC/PVC 4mm2Theo hồ sơ thiết kế720m
17Lắp đặt cáp điện cu/PVC/PVC 1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế330m
18Lắp đặt cáp điện cu/PVC-FR 1X3C-1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế135m
19Lắp đặt ống nhựa HDPE Ø40 nối bằng phương pháp hànTheo hồ sơ thiết kế0,3100m
20Lắp đặt ống nhựa Ø20 luồn dây điện đặt chìm bảo hộ dây dẫnTheo hồ sơ thiết kế490m
E HẠNG MỤC CHỐNG SÉT
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế0,002100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế0,002100m3
3Lắp đặt kim thu sét hiện đại Rp=65mTheo hồ sơ thiết kế1cái
4Lắp đặt trụ đỡ kim thu sétTheo hồ sơ thiết kế1cái
5Lắp đặt hộp đo điện trởTheo hồ sơ thiết kế1hộp
6Gia công và đóng cọc tiếp địa 2,4m Þ16Theo hồ sơ thiết kế5cọc
7Lắp đặt cáp thoát sét đồng trần 50mm2Theo hồ sơ thiết kế60m
8Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp Ø27Theo hồ sơ thiết kế60m
9Giếng thu tiếp địaTheo hồ sơ thiết kế1giếng
F HẠNG MỤC BÁO CHÁY
1Lắp đặt đầu báo khói beamTheo hồ sơ thiết kế2bộ
2Lắp đặt nút ấn báo cháyTheo hồ sơ thiết kế3bộ
3Lắp đặt chuông đèn báo cháyTheo hồ sơ thiết kế3bộ
4Lắp đặt dây nguồn 2x0,75Theo hồ sơ thiết kế120m
5Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x0,75Theo hồ sơ thiết kế150m
6Lắp đặt ống nhựa Ø20 luồn dây điện đặt chìm bảo hộ dây dẫnTheo hồ sơ thiết kế120m
7Lắp đặt trung tâm báo cháy 04 kênhTheo hồ sơ thiết kế1bộ
8Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốTheo hồ sơ thiết kế7bộ
9Lắp đặt đèn chiếu thoát hiểmTheo hồ sơ thiết kế3bộ
G HẠNG MỤC PCCC
1Lắp đặt van một chiềuTheo hồ sơ thiết kế2cái
2Lắp đặt van khóaTheo hồ sơ thiết kế2cái
3Lắp đặt van cổngTheo hồ sơ thiết kế2cái
4Lắp đặt ống thép tráng kẽm D90Theo hồ sơ thiết kế0,18100m
5Lắp đặt ống thép tráng kẽm D76Theo hồ sơ thiết kế0,48100m
6Lắp đặt ống thép tráng kẽm D60Theo hồ sơ thiết kế0,06100m
7Lắp đặt van xả khíTheo hồ sơ thiết kế1cái
8Lắp đặt rọ bơmTheo hồ sơ thiết kế2cái
9Lắp đặt co STK D90Theo hồ sơ thiết kế6cái
10Lắp đặt co STK D76Theo hồ sơ thiết kế16cái
11Lắp đặt co STK D60Theo hồ sơ thiết kế6cái
12Lắp đặt lăng phun chữa cháyTheo hồ sơ thiết kế2cái
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế17,672m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.15E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.03E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Phải chứng minh đã ký kết và thực hiện hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):+ Có ít nhất 03 hợp đồng thi công công trình giáo dục, có giá trị mỗi hợp đồng ≥ 2,7 tỷ đồng Hoặc:+ Có ít hơn hoặc nhiều hơn 03 hợp đồng thi công công trình giáo dục, trong đó có ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị > 2,7 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8,1 tỷ đồng
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công hoàn ít nhất 02 công trình dân dụng- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công công trình giáo dục có giá trị hợp đồng > 2,70 tỷ VND.55
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình, kỹ thuật xây dựng.33
3 Cán bộ phụ trách thanh toán 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực hành nghề Định giá xây dựng (còn hiệu lực).33
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động.- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn hiệu lực).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Giàn giáo (42 khung/bộ) - Bản scan Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.2
2 Máy cắt uốn sắt - Bản scan Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.1
3 Đầm dùi - Bản scan Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.1
4 Máy trộn bê tông - Bản scan Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.1
5 Máy khoan bê tông - Bản scan Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.1
6 Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ hoặc thủy bình - Bản scan Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.1
7 Máy hàn - Bản scan Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.1
8 Ô tô tự đổ - Bản scan Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->