Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210127049-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/01/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THUẬN ĐÀ | Chủ đầu tư | + Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Thuận Đà. Địa chỉ: Số 06 đường 28, Phường Bình Trị Đông B, Quận Bình Tân, Tp.HCM. + Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực Quận 9, Số 1, đường 420 Hai Bà Trưng, Phường Hiệp Phú, Quận 9, Tp.HCM |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210124992 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quận quản lý |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-20 09:04:00 đến ngày 2021-01-30 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,436,995,522 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.15E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.03E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Phải chứng minh đã ký kết và thực hiện hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):+ Có ít nhất 03 hợp đồng thi công công trình giáo dục, có giá trị mỗi hợp đồng ≥ 2,7 tỷ đồng Hoặc:+ Có ít hơn hoặc nhiều hơn 03 hợp đồng thi công công trình giáo dục, trong đó có ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị > 2,7 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8,1 tỷ đồng Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.100.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công hoàn ít nhất 02 công trình dân dụng- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công công trình giáo dục có giá trị hợp đồng > 2,70 tỷ VND. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình, kỹ thuật xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực hành nghề Định giá xây dựng (còn hiệu lực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động.- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn hiệu lực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Giàn giáo (42 khung/bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Bản scan Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Bản scan Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Bản scan Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Bản scan Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Bản scan Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ hoặc thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Bản scan Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Bản scan Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Bản scan Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC KẾT CẤU | |||
| 1 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 6,118 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo hồ sơ thiết kế | 1,438 | m3 |
| 3 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Theo hồ sơ thiết kế | 46 | mối nối |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 0,014 | 100m3 |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế | 37,375 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Theo hồ sơ thiết kế | 5,98 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 1,698 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 0,292 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,062 | tấn |
| 10 | Gia công cột bằng thép tấm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,507 | tấn |
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,333 | 100m3 |
| 12 | Đào đất móng băng, rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 6,574 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,232 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,322 | 100m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,565 | m3 |
| 16 | Lớp ni long chống ẩm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,53 | 100m2 |
| 17 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm | Theo hồ sơ thiết kế | 12,76 | m3 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,251 | m3 |
| 19 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 12,555 | m3 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 13,558 | m3 |
| 21 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 16,248 | m3 |
| 22 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 13,971 | m3 |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,912 | m3 |
| 24 | Lớp ni long chống ẩm | Theo hồ sơ thiết kế | 4,631 | 100m2 |
| 25 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 50,444 | m3 |
| 26 | Cắt khe chống nứt | Theo hồ sơ thiết kế | 52,1 | 10m |
| 27 | Trám khe nền Joint cao su | Theo hồ sơ thiết kế | 36,9 | 10m |
| 28 | Xoa nền | Theo hồ sơ thiết kế | 317,23 | m2 |
| 29 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế | 0,617 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế | 0,171 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 1,323 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế | 1,998 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 1,516 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 1,983 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,863 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,295 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,485 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,07 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,791 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,313 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 2,346 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,553 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 2,738 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,565 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 2,328 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,874 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 0,917 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,218 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 0,399 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép nền tường hầm, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 1,97 | tấn |
| 51 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo hồ sơ thiết kế | 6,199 | tấn |
| 52 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo hồ sơ thiết kế | 6,199 | tấn |
| 53 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,948 | tấn |
| 54 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 1,948 | tấn |
| 55 | Sản xuất lắp dựng ti giằng xà gồ Ø6 | Theo hồ sơ thiết kế | 60 | m |
| 56 | Sản xuất lắp dựng cáp giằng Ø12 | Theo hồ sơ thiết kế | 97,2 | m |
| 57 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 294,66 | m2 |
| 58 | Bulon neo M20, l=0,8m | Theo hồ sơ thiết kế | 48 | bộ |
| 59 | Bulon liên kết M12, l=0,05m | Theo hồ sơ thiết kế | 208 | bộ |
| 60 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài 0,45mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3,968 | 100m2 |
| 61 | Gia công dầm mái | Theo hồ sơ thiết kế | 0,794 | tấn |
| 62 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo hồ sơ thiết kế | 0,794 | tấn |
| 63 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,032 | tấn |
| 64 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,032 | tấn |
| 65 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 30,208 | m2 |
| 66 | Bulon neo M18, l=0,75m | Theo hồ sơ thiết kế | 72 | bộ |
| 67 | Lợp mái tấm polycarbonate lấy sáng, dày 5mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,224 | 100m2 |
| B | HẠNG MỤC KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 3,57 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18câu gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 123,433 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 11,155 | m3 |
| 4 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 2,102 | m3 |
| 5 | Căng lưới thép gia cố chống nứt tường | Theo hồ sơ thiết kế | 137,3 | m2 |
| 6 | Trát tường chân tường, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 9,27 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 426,951 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 537,427 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 133,37 | m2 |
| 10 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 102,8 | m2 |
| 11 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 173,052 | m2 |
| 12 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 168,06 | m2 |
| 13 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 60,3 | m |
| 14 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 60,3 | m |
| 15 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | 1.107,02 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 443,912 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 569,591 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 981,339 | m2 |
| 19 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 125,42 | m2 |
| 20 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế | 125,42 | m2 |
| 21 | Quét sika chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Theo hồ sơ thiết kế | 125,42 | m2 |
| 22 | Sơn phủ Epoxy chống trượt | Theo hồ sơ thiết kế | 307,15 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Theo hồ sơ thiết kế | 129,69 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm | Theo hồ sơ thiết kế | 30,24 | m2 |
| 25 | Lát đá bậc tam cấp | Theo hồ sơ thiết kế | 58,236 | m2 |
| 26 | Sản xuất lắp dựng khung inox đỡ lavabo, bao gồm phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 27 | Lát đá mặt bệ các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 4,104 | m2 |
| 28 | Công tác ốp đá chẻ 100x200mm | Theo hồ sơ thiết kế | 20,025 | m2 |
| 29 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 100x200mm | Theo hồ sơ thiết kế | 205,77 | m2 |
| 30 | ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột gạch 100x600 | Theo hồ sơ thiết kế | 13,84 | m2 |
| 31 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 250x400mm | Theo hồ sơ thiết kế | 123,38 | m2 |
| 32 | Sản xuất lắp dựng trần thạch cao chống ẩm, khung nổi 600x600 dày 9mm | Theo hồ sơ thiết kế | 30,24 | m2 |
| 33 | Sản xuất lắp dựng vách ngăn tấm compact dày 18mm, phụ kiện inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế | 27,26 | m2 |
| 34 | Sản xuất cửa đi khung sắt, kính cường lực dày 8ly, bao gồm phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 36 | m2 |
| 35 | Sản xuất cửa đi khung nhôm, kính dày 8ly sơn tỉnh điện, hệ 1000, bao gồm phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 6,51 | m2 |
| 36 | Sản xuất cửa sổ khung sắt, kính cường lực 8ly, bao gồm phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 36,64 | m2 |
| 37 | Sản xuất cửa sổ khung nhôm, kính cường lực 8ly sơn tỉnh điện, hệ 760, bao gồm phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 2,88 | m2 |
| 38 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế | 82,03 | m2 |
| 39 | Sơn sắt thép các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 72,64 | m2 |
| 40 | Sản xuất lam nhôm sơn tỉnh điện dày 1mm, bao gồm phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 27,54 | m2 |
| 41 | Sản xuất lắp dựng gạch lấy sáng | Theo hồ sơ thiết kế | 3,52 | m2 |
| 42 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo hồ sơ thiết kế | 27,54 | m2 |
| 43 | Sản xuất lan can inox, bao gồm phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 18,72 | m2 |
| 44 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 18,72 | m2 |
| 45 | Sản xuất lắp dựng tay vịn inox, bao gồm phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 46 | Sản xuất logo inox, bao gồm phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 47 | Chữ inox "NHÀ THI ĐẤU ", bao gồm phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 48 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 8,208 | 100m2 |
| C | HẠNG MỤC CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Ø34x2 nối bằng phương pháp dán keo | Theo hồ sơ thiết kế | 0,95 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Ø27x1,8 nối bằng phương pháp dán keo | Theo hồ sơ thiết kế | 0,37 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Ø21x1,6 nối bằng phương pháp dán keo | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 4 | Lắp đặt co nhựa uPVC Ø42 bằng phương pháp dán keo | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt co nhựa uPVC Ø34 bằng phương pháp dán keo | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt co nhựa uPVC Ø27 bằng phương pháp dán keo | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt co nhựa uPVC Ø21 bằng phương pháp dán keo | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa uPVC Ø27 bằng phương pháp dán keo | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa uPVC Ø34 bằng phương pháp dán keo | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa uPVC Ø42 bằng phương pháp dán keo | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa uPVC Ø27-Ø21 bằng phương pháp dán keo | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa uPVC Ø34-Ø27 bằng phương pháp dán keo | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa uPVC Ø42-Ø34 bằng phương pháp dán keo | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt giảm nhựa uPVC Ø34-Ø27 bằng phương pháp dán keo | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt giảm nhựa uPVC Ø42-Ø34 bằng phương pháp dán keo | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt van phao cơ Ø34 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt van 2 chiều Ø42 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt van 2 chiều Ø34 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt van 2 chiều Ø27 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt van 1 chiều Ø34 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt van giảm sóc Ø34 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt Y nhựa uPVC Ø34 bằng phương pháp dán keo | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt Y nhựa uPVC Ø42 bằng phương pháp dán keo | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 24 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,312 | 100m3 |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,113 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 0,199 | 100m3 |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,352 | m3 |
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,239 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,021 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế | 0,116 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 0,124 | tấn |
| 32 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cấu kiện |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 7,208 | m3 |
| 34 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 37,76 | m2 |
| 35 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,74 | m2 |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Ø114x5 nối bằng phương pháp dán keo | Theo hồ sơ thiết kế | 0,36 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Ø90x3,8 nối bằng phương pháp dán keo | Theo hồ sơ thiết kế | 0,72 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Ø60x3 nối bằng phương pháp dán keo | Theo hồ sơ thiết kế | 0,54 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Ø42x2,1 nối bằng phương pháp dán keo | Theo hồ sơ thiết kế | 0,19 | 100m |
| 40 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 1m3 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bể |
| 41 | Lắp đặt lavabo + van khóa + vòi rửa | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 42 | Lắp đặt chậu xí bệt + van 3 ngã + vòi rữa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 43 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 44 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 45 | Lắp đặt giá treo | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 46 | Lắp đặt chậu tiểu nam + van xã | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 47 | Lắp đặt phểu thu sàn inox | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 48 | Lắp đặt cầu chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 49 | Lắp đặt co nhựa uPVC 45 độ Ø114 bằng phương pháp dán keo | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 50 | Lắp đặt tê nhựa uPVC Ø114 bằng phương pháp dán keo | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 51 | Lắp đặt co nhựa uPVC 45 độ Ø90 bằng phương pháp dán keo | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 52 | Lắp đặt tê nhựa uPVC Ø90 bằng phương pháp dán keo | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 53 | Lắp đặt co nhựa uPVC 45 độ Ø60 bằng phương pháp dán keo | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 54 | Lắp đặt tê nhựa uPVC Ø60 bằng phương pháp dán keo | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 55 | Lắp đặt co nhựa uPVC 45 độ Ø42 bằng phương pháp dán keo | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 56 | Lắp đặt tê nhựa uPVC Ø60 bằng phương pháp dán keo | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 57 | Lắp đặt tê giảm uPVC Ø114-Ø90 bằng phương pháp dán keo | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| D | HẠNG MỤC ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp tủ điện âm tường 14 module | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt loại đèn metal halide 100w ánh sáng trắng - treo | Theo hồ sơ thiết kế | 28 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn huỳnh quang dài 1,2m, bóng T8-1x36W máng siêu mỏng | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 4 | Lắp đặt loại đèn ốp trần bóng led or compact | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | bộ |
| 5 | Lăp đặt quạt hút gắng tường 15w-30w | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc đơn - 1chiều + hộp box + mặt nạ | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt MCB 2P -25A 4,5KA + box + mặt nạ | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi 220v + box + mặt nạ | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 9 | Lắp đặt MCB 2P -63A 6KA | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt MCB 2P -20A 4,5KA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt MCB 2P -25A 4,5KA | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | bộ |
| 12 | Lắp đặt RCBO 2P -25A 4,5KA-30mA | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | bộ |
| 13 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố kèm ắc qui 2h | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 14 | Lắp đặt đèn thoát hiểm kèm ắc qui 2h | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | bộ |
| 15 | Lắp đặt cáp điện cu/PVC/PVC 16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 90 | m |
| 16 | Lắp đặt cáp điện cu/PVC/PVC 4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 720 | m |
| 17 | Lắp đặt cáp điện cu/PVC/PVC 1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 330 | m |
| 18 | Lắp đặt cáp điện cu/PVC-FR 1X3C-1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 135 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa HDPE Ø40 nối bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa Ø20 luồn dây điện đặt chìm bảo hộ dây dẫn | Theo hồ sơ thiết kế | 490 | m |
| E | HẠNG MỤC CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,002 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,002 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt kim thu sét hiện đại Rp=65m | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt trụ đỡ kim thu sét | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt hộp đo điện trở | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 6 | Gia công và đóng cọc tiếp địa 2,4m Þ16 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cọc |
| 7 | Lắp đặt cáp thoát sét đồng trần 50mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 60 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp Ø27 | Theo hồ sơ thiết kế | 60 | m |
| 9 | Giếng thu tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | giếng |
| F | HẠNG MỤC BÁO CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt đầu báo khói beam | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt nút ấn báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chuông đèn báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 4 | Lắp đặt dây nguồn 2x0,75 | Theo hồ sơ thiết kế | 120 | m |
| 5 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x0,75 | Theo hồ sơ thiết kế | 150 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa Ø20 luồn dây điện đặt chìm bảo hộ dây dẫn | Theo hồ sơ thiết kế | 120 | m |
| 7 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 04 kênh | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn chiếu thoát hiểm | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| G | HẠNG MỤC PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt van một chiều | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt van khóa | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt van cổng | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,18 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D76 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,48 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,06 | 100m |
| 7 | Lắp đặt van xả khí | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt rọ bơm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt co STK D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt co STK D76 | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 11 | Lắp đặt co STK D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt lăng phun chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 17,672 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.15E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.03E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Phải chứng minh đã ký kết và thực hiện hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):+ Có ít nhất 03 hợp đồng thi công công trình giáo dục, có giá trị mỗi hợp đồng ≥ 2,7 tỷ đồng Hoặc:+ Có ít hơn hoặc nhiều hơn 03 hợp đồng thi công công trình giáo dục, trong đó có ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị > 2,7 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8,1 tỷ đồng Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.100.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công hoàn ít nhất 02 công trình dân dụng- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công công trình giáo dục có giá trị hợp đồng > 2,70 tỷ VND. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình, kỹ thuật xây dựng. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực hành nghề Định giá xây dựng (còn hiệu lực). | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động.- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn hiệu lực). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Giàn giáo (42 khung/bộ) | - Bản scan Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. | 2 |
| 2 | Máy cắt uốn sắt | - Bản scan Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. | 1 |
| 3 | Đầm dùi | - Bản scan Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | - Bản scan Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. | 1 |
| 5 | Máy khoan bê tông | - Bản scan Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. | 1 |
| 6 | Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ hoặc thủy bình | - Bản scan Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. | 1 |
| 7 | Máy hàn | - Bản scan Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ | - Bản scan Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi