Gói thầu: Phân loại

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210144004-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/01/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND phường Nhơn Phú
Chủ đầu tư UBND phường Nhơn Phú, địa chỉ: KV5, phường Nhơn Phú, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20201217656
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố + Ngân sách phường
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-23 17:43:00 đến ngày 2021-01-30 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,320,950,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 34,000,000 VNĐ ((Ba mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.982E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.96E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự của nhà thầu: Hợp đồng ký kết với bên giao thầu; Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng nếu là hợp đồng hoàn thành phần lớn và bản chụp tài liệu chứng minh cấp, quy mô công trình
Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Dân dụng và Công nghiệp hoặc Công nghệ kỹ thuật xây dựng và đáp ứng các điều kiện sau:+ Đã làm chỉ huy trưởng ≥ 03 công trình tương tự Dân dụng, cấp III (có xác nhận chủ đầu tư).+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Dân dụng, cấp III trở lên.+ Có bản chụp được chứng minh thực các hồ sơ trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Dân dụng và Công nghiệp hoặc Công nghệ kỹ thuật xây dựng và đáp ứng các điều kiện sau:+ Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ≥ 03 công trình tương tự Dân dụng, cấp III.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Dân dụng, cấp III trở lên.+ Có bản chụp được chứng minh thực các hồ sơ trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Điện kỹ thuật hoặc Điện – Điện tử và đáp ứng các điều kiện sau:+ Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình dân dụng, cấp III (phụ trách phần Điện).+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Điện, cấp III trở lên.+ Có bản chụp được chứng minh thực các hồ sơ trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần cấp, thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Cấp, thoát nước hoặc Hạ tầng kỹ thuật hoặc Thủy lợi - Thủy điện - Cấp thoát nước và đáp ứng các điều kiện sau:+ Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình dân dụng, cấp III (phụ trách phần Cấp, thoát nước).+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Cấp, thoát nước, cấp III trở lên.+ Có bản chụp được chứng minh thực các hồ sơ trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy khoan đứng 4,5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy vận thăng hoặc tời điện
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt gạch đá 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt sắt 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy uốn sắt 5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn điện 23kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy mài 2,4kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy khoan bê tông 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy bơm nước 1,1kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô tự đổ - Trọng tải ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, còn trong thời gian được kiểm định còn hiệu lực (scan giấy tờ kiểm định xe để chứng minh), sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế255,12m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗTheo hồ sơ thiết kế2,3581tấn
3Tháo dỡ quả cầu thông gió trên máiTheo hồ sơ thiết kế3cái
4Tháo dỡ vách ngăn ván sàn, lớp ván ép bảo vệ chống gióTheo hồ sơ thiết kế174,44m2
5Tháo dỡ trần laphongTheo hồ sơ thiết kế181,56m2
6Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế59,32m2
7Đào nền, phá dỡ nền - nền bê tông lót của sân sấu cũ hiện trạng, bậc cấp cũ hiện trang từ sân lên hành lang, và tường xây - đất đá - xà bần hoa xúng quanh nhàTheo hồ sơ thiết kế20,8688m3
8Phá dỡ nền gạch lá nemTheo hồ sơ thiết kế278,58m2
9Tháo dỡ gạch ốp chân tườngTheo hồ sơ thiết kế11,18m2
10Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo hồ sơ thiết kế26,902m3
11Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo hồ sơ thiết kế27,2256m3
12Phá dỡ sàn bê tông cốt thép bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế14,076m3
13Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo hồ sơ thiết kế4,024m2
14Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo hồ sơ thiết kế1,712m3
15Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế3,062m3
16Cạo chà vệ sinh lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhàTheo hồ sơ thiết kế110,67m2
17Cạo chà vệ sinh lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế96,45m2
18Đục tỉa, mở rộng những vị trí răng nứt, bông dộp, thấm ố... trên bề mặt tường, trụ cột, dầm trần, trong và ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế20,712m2
19Vận chuyển xà bần, phê thải, bê tông phá vỡ bằng ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000mTheo hồ sơ thiết kế1,9152100m3
20Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km. (5km)Theo hồ sơ thiết kế1,9152100m3
21Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế91,7797m3
22Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế2,877m3
23Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế0,1924100m2
24Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế0,015tấn
25Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế0,3725tấn
26Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo hồ sơ thiết kế0,1716tấn
27Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế9,3241m3
28Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế0,1275100m2
29Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế0,7125m3
30Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế6,8481m3
31Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế0,8753100m2
32Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế8,7528m3
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,2179tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế1,061tấn
35Đắp đất móng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế0,7202100m3
36Đắp cát nâng nền nhà bằng máy đầm cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ thiết kế0,395100m3
37Bê tông lót nền nhà, đá 4x6, vữa BT M100, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế24,42m3
38Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,3448tấn
39Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế1,4606tấn
40Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,3744tấn
41Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế1,4852100m2
42Ván khuôn thép cột trònTheo hồ sơ thiết kế0,1206100m2
43Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế9,4971m3
44Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế3,5854100m2
45Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,314tấn
46Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế2,3651tấn
47Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,3779tấn
48Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,2363tấn
49Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế1,8639tấn
50Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,108tấn
51Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế30,559m3
52Ván khuôn gỗ sàn máiTheo hồ sơ thiết kế3,4708100m2
53Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế5,231tấn
54Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế33,87m3
55Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo hồ sơ thiết kế0,2675100m2
56Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,1258tấn
57Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,3595tấn
58Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế2,5436m3
59Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế2,2405100m
60Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 42mmTheo hồ sơ thiết kế0,054100m
61Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 27mmTheo hồ sơ thiết kế0,039100m
62Lắp đặt Co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế54cái
63Lắp đặt cầu chắn rác inox - Đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế27cái
64Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế37,6989m3
65Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế3,816m3
66Xây bậc cấp bằng gạch không nung 2 lỗ 5,5x9x20cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế14,4043m3
67Xây cột, trụ bằng gạch không nung 5,5x9x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế5,6581m3
68Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế50,7895m3
69Xây móng bằng gạch không nung 9x13x20cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế14,553m3
70Xây cột, trụ bằng gạch không nung 5,5x9x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế9,39m3
71Xây bậc cấp bằng gạch không nung 5,5x9x20cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế1,107m3
72Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế0,406100m2
73Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,0744tấn
74Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,3321tấn
75Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế2,542m3
76Ván khuôn gỗ lam BTCT, nắp đậy khe nhiệtTheo hồ sơ thiết kế0,9063100m2
77Bê tông lam BTCT, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế3,9072m3
78Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo hồ sơ thiết kế4cái
79Lắp dựng cốt thép lam treo, lam bê tông ô kính, giằng tường lan can, giằng tường, nắp khe nhiệt ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế0,7336tấn
80Ván khuôn gỗ lam treo, giằng tường lan can hành lang, giằng tường lan can cầu thang, giằng tường.Theo hồ sơ thiết kế0,9629100m2
81Bê tông lam treo, giằng lan can hành lang, giằng lan can cầu thang, giằng tường, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế4,3198m3
82Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế395,8526m2
83Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế288,8108m2
84Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế639,082m2
85Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế438,5063m2
86Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế347,5m2
87Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế241m
88Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo hồ sơ thiết kế298,37m2
89Láng nền, sàn mái, sê nô, tạo dốc hướng thoát nước về phiễu thu, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế298,37m2
90Trát granitô bậc cấp, bậc cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế148,0725m2
91Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế218,795m
92Cắt ron âm cộtTheo hồ sơ thiết kế29,2m
93Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế468,2125m2
94Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế12,6m2
95Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 150x600mmTheo hồ sơ thiết kế78,7065m2
96Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế35,1m2
97Ốp gạch INAX tường trụ, cột, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế17,5508m2
98Ốp gạch giả đá tường trụ, cột - Tiết diện gạch 100x200mm, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế10,14m2
99Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxTheo hồ sơ thiết kế31,835m2
100Lát đá bậc cấp lên sân khấu, PCB40Theo hồ sơ thiết kế13,5875m2
101Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12mTheo hồ sơ thiết kế2,8164tấn
102Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo hồ sơ thiết kế2,8164tấn
103Cung cấp xà gồ thép mạ kẽm C150x50x5x2mm (4,07m/kg; 75.455đ/m)Theo hồ sơ thiết kế298,7m
104Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế1,2157tấn
105Lợp mái bằng tôn lạnh sóng vuông mạ màu, dày 5 zemTheo hồ sơ thiết kế2,4601100m2
106Lợp mái úp nóc bằng tôn phẳngTheo hồ sơ thiết kế0,3256100m2
107Bả bằng bột bả vào tường, cột, dầm, trần trong nhàTheo hồ sơ thiết kế888,377m2
108Bả bằng bột bả vào tường cột, dầm, trần ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế1.155,7946m2
109Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế999,047m2
110Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế1.252,2446m2
111Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế87,3451m2
112Cung cấp lắp đặt cửa đi nhôm xingfa - Thanh profile nhôm Xingfa hệ 55, độ dày: khung bao và cánh dày 2.0 (mm), mầu sắc: ghi (Quảng Đông, Trung Quốc) kính cường lực 8 ly (phụ kiện KinLong) - Gioăng kép EDPM bền bỉ kín khít tuyệt đối 100%, Ốc vít inox chống rỉ (chi tiết theo thiết kế).Theo hồ sơ thiết kế64,26m2
113Cung cấp lắp đặt cửa sổ nhôm xingfa - Thanh profile nhôm Xingfa hệ 55, độ dày: khung bao và cánh dày 2.0 (mm), mầu sắc: ghi (Quảng Đông, Trung Quốc), kính cường lực 8 ly (phụ kiện KinLong) - Gioăng kép EDPM bền bỉ kín khít tuyệt đối 100%- Ốc vít inox chống rỉ (chi tiết theo thiết kế).Theo hồ sơ thiết kế27,1m2
114Cung cấp lắp đặt vách kính khung nhôm xingfa - Thanh profile nhôm Xingfa hệ 55, độ dày: khung bao và cánh dày 2.0 (mm), mầu sắc: ghi (Quảng Đông, Trung Quốc), kính cường lực màu xanh nước biền dày 10 ly (phụ kiện KinLong) - Gioăng kép EDPM bền bỉ kín khít tuyệt đối 100%- Ốc vít inox chống rỉ (chi tiết theo thiết kế).Theo hồ sơ thiết kế33,8912m2
115Cung cấp lắp đặt vách kính khung nhôm xingfa - Thanh profile nhôm Xingfa hệ 55, độ dày: khung bao và cánh dày 2.0 (mm), mầu sắc: ghi (Quảng Đông, Trung Quốc), kính cường lực dày 10 ly (phụ kiện KinLong) - Gioăng kép EDPM bền bỉ kín khít tuyệt đối 100%- Ốc vít inox chống rỉ (chi tiết theo thiết kế).Theo hồ sơ thiết kế14,4m2
116GCLD lan can hành lang bằng inox SUS 304, song ngang inox D60mm, song đứng inox D42mm, lan cao 0,2m, bao gồm toàn bộ phụ kiện, chi tiết theo hồ sơ thiết kế.Theo hồ sơ thiết kế54,25m
117Gia công và lắp dựng trụ inox treo cờ tổ quốc và cờ chuối, kể cả cờ. (Ống trụ chờ lỗ ống TMK D32mm, trụ cờ inox D27mm)Theo hồ sơ thiết kế14bộ
118SXLD tấm phông màng sân khấuTheo hồ sơ thiết kế39,69m2
119SXLD huy hiệu ngôi sao và búa liềm bằng inox mạ màu vàngTheo hồ sơ thiết kế1bộ
120Gia công lắp dựng vách ngăn tấm compact dày 12mm có cửa mở, phụ kiện bằng inox 304 (chi tiết theo hồ sơ thiết kế)Theo hồ sơ thiết kế8,274m2
121Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế0,1329m3
122Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế0,368m3
123Bê tông đáy buy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế0,1178m3
124Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế2,355m2
125Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo hồ sơ thiết kế0,5126100m2
126Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế0,0698tấn
127Bê tông ống buy đường kính >70cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế2,4869m3
128Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế0,4417m3
129Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo hồ sơ thiết kế5cái
130Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 5,5x9x20cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế0,512m3
131Trát mặt buy 1 lớp dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế23,9m2
132Trát mặt buy 2 lớp dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế23,9m2
133Thi công tầng lọc cátTheo hồ sơ thiết kế0,0011100m3
134Quét nước xi măng 2 nướcTheo hồ sơ thiết kế22,608m2
135Lắp đặt các automat 2 pha 100ATheo hồ sơ thiết kế1cái
136Lắp đặt các automat 2 pha 50ATheo hồ sơ thiết kế2cái
137Lắp đặt các automat 2 pha 50ATheo hồ sơ thiết kế16cái
138Lắp đặt cầu chì 10ATheo hồ sơ thiết kế93cái
139Lắp đặt công tắc đơn 1 cựcTheo hồ sơ thiết kế60cái
140Lắp đặt ô cắm đơnTheo hồ sơ thiết kế124cái
141Lắp đặt đèn led ốp sát trần 12wTheo hồ sơ thiết kế15bộ
142Lắp đặt đèn led ốp sát trần 18wTheo hồ sơ thiết kế2bộ
143Lắp đặt đèn led tuýp T8, dài 1,2m, 18wTheo hồ sơ thiết kế3bộ
144Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng, 2x36wTheo hồ sơ thiết kế18bộ
145Lắp đặt đèn đôi xương xá 2x1,2x36wTheo hồ sơ thiết kế22bộ
146Lắp đặt quạt trần + bộ điều khiểnTheo hồ sơ thiết kế21cái
147Lắp đặt quạt treo tường (có mót điều khiển từ xa)Theo hồ sơ thiết kế26cái
148Lắp đặt dây dẫn CVV - 2x16mm2Theo hồ sơ thiết kế70m
149Lắp đặt dây dẫn CVV - 2x6.0mm2Theo hồ sơ thiết kế450m
150Lắp đặt dây dẫn CVV - 2x2.5mm2Theo hồ sơ thiết kế550m
151Lắp đặt dây dẫn CVV - 2x1.5mm2Theo hồ sơ thiết kế700m
152Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20mmTheo hồ sơ thiết kế600m
153Lắp đặt mặt nạ điệnTheo hồ sơ thiết kế92cái
154Lắp đặt đế nhựa đơn âm tườngTheo hồ sơ thiết kế72hộp
155Lắp đặt đế nhựa đôi âm tườngTheo hồ sơ thiết kế31hộp
156Lắp đặt hộp nối dây âm tườngTheo hồ sơ thiết kế30hộp
157Lắp đặt tủ điện âm tướng chứa aptomat, mặt nhựa đế sắt.Theo hồ sơ thiết kế11hộp
158Lắp đặt conson đoán điện 1 sứ (rắc-tê-sứ-thanh đứng-phụ kiện các loại)Theo hồ sơ thiết kế1bộ
159Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 21mmTheo hồ sơ thiết kế1,52100m
160Lắp đặt Co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmTheo hồ sơ thiết kế22cái
161Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmTheo hồ sơ thiết kế12cái
162Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12,7mmTheo hồ sơ thiết kế0,4100m
163Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 22,2mmTheo hồ sơ thiết kế0,4100m
164Lắp đặt xí bệtTheo hồ sơ thiết kế2bộ
165Lắp đặt vòi xịt xí bệtTheo hồ sơ thiết kế2cái
166Lắp đặt hộp đựng xà phòng inoxTheo hồ sơ thiết kế2cái
167Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh inoxTheo hồ sơ thiết kế2cái
168Lắp đặt chậu rửa lavaboTheo hồ sơ thiết kế4bộ
169Lắp đặt vòi xả lavaboTheo hồ sơ thiết kế4bộ
170Lắp đặt vòi thoát lavabo (xiphong)Theo hồ sơ thiết kế4cái
171Lắp đặt kệ kính+ phụ kiệnTheo hồ sơ thiết kế4cái
172Lắp đặt gương soi + phụ kiệnTheo hồ sơ thiết kế4cái
173Lắp đặt vòi gạt xả nước bằng đồngTheo hồ sơ thiết kế4cái
174Lắp đặt phễu thu - Đường kính 150x150mmTheo hồ sơ thiết kế2cái
175Lắp đặt chậu tiểu namTheo hồ sơ thiết kế1bộ
176Lắp đặt vòi rửa xả tiểu namTheo hồ sơ thiết kế1bộ
177Lắp đặt vòi thoát tiểu namTheo hồ sơ thiết kế1cái
178Lắp đặt bể nước Inox 1m3Theo hồ sơ thiết kế1bể
179Lắp đặt van khóa đồng - Đường kính 27mmTheo hồ sơ thiết kế1cái
180Lắp đặt van khóa đồng - Đường kính 34mmTheo hồ sơ thiết kế1cái
181Lắp đặt van phao cơ.Theo hồ sơ thiết kế1cái
182Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 114mmTheo hồ sơ thiết kế0,36100m
183Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế0,44100m
184Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế0,16100m
185Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 34mmTheo hồ sơ thiết kế0,48100m
186Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 42mmTheo hồ sơ thiết kế0,2100m
187Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 27mmTheo hồ sơ thiết kế1100m
188Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 21mmTheo hồ sơ thiết kế0,24100m
189Lắp đặt Co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmTheo hồ sơ thiết kế10cái
190Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmTheo hồ sơ thiết kế8cái
191Lắp đặt Lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmTheo hồ sơ thiết kế8cái
192Lắp đặt Co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế7cái
193Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế5cái
194Lắp đặt Lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế5cái
195Lắp đặt Co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế6cái
196Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế5cái
197Lắp đặt Lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế4cái
198Lắp đặt Co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmTheo hồ sơ thiết kế5cái
199Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmTheo hồ sơ thiết kế6cái
200Lắp đặt Lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmTheo hồ sơ thiết kế4cái
201Lắp đặt Co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmTheo hồ sơ thiết kế18cái
202Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmTheo hồ sơ thiết kế8cái
203Lắp đặt Lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmTheo hồ sơ thiết kế12cái
204Lắp đặt Co, Tê, Lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmTheo hồ sơ thiết kế62cái
205Lắp đặt Co, Lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmTheo hồ sơ thiết kế29cái
206Lắp đặt co ren trong thau - Đường kính D21mmTheo hồ sơ thiết kế13cái
207Lắp đặt Tê giảm 114/90 nối bằng p/p dán keo.Theo hồ sơ thiết kế5cái
208Lắp đặt Tê, Co giảm 60/42 nói bằng p/p dán keoTheo hồ sơ thiết kế12cái
209Lắp đặt Tê, Co giảm 27/21 nối bằng p/p dán keoTheo hồ sơ thiết kế32cái
210Lắp đặt bình cứu hỏa BC-MFZ4Theo hồ sơ thiết kế4bình
211Lắp đặt bình cứu hỏa khí CO2 - MT3Theo hồ sơ thiết kế4bình
212Lắp đặt tiêu lệnh phòng cháy chữa cháyTheo hồ sơ thiết kế0,85 bộ
213Lắp đặt giá đỡ bình chữa cháyTheo hồ sơ thiết kế4cái
214Lắp đặt dây mạng CAT6Theo hồ sơ thiết kế500m
215Lắp đặt dây điện thoại trong nhàTheo hồ sơ thiết kế200m
216Lắp đặt dây mạng CAT 5ETheo hồ sơ thiết kế150m
217Lắp đặt ô cắm chìm mạngTheo hồ sơ thiết kế20cái
218Lắp đặt ô cắm chìm thoạiTheo hồ sơ thiết kế11cái
219Lắp đặt tủ Rack, loại tủ 6UTheo hồ sơ thiết kế2cái
220Lắp đặt và cài đặt thiết bị Switch 8 PORTTheo hồ sơ thiết kế1bộ
221Lắp đặt và cài đặt thiết bị Switch 16 PORTTheo hồ sơ thiết kế1bộ
222Lắp đặt thiết bị ASD ROUTER WIFITheo hồ sơ thiết kế5bộ
223Lắp đặt đế nhưa đơnTheo hồ sơ thiết kế20hộp
224Lắp đặt mặt nạ mạng 1 thiết bịTheo hồ sơ thiết kế9cái
225Lắp đặt mặt nạ mạng 2 thiết bịTheo hồ sơ thiết kế11cái
226Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20mmTheo hồ sơ thiết kế100m
227Lắp đặt camera - CameraTheo hồ sơ thiết kế41 thiết bị
228Lắp đặt đầu ghi hình 8 kênh (bao gồm ổ cứng)Theo hồ sơ thiết kế11 bộ
229Lắp đặt dây cáp quangTheo hồ sơ thiết kế50m
230Tháo dỡ chông hoa sắt tường rào hiện trạngTheo hồ sơ thiết kế37,8m
231Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo hồ sơ thiết kế2,835m3
232Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế1,5129m3
233Cạo chà vệ sinh lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo hồ sơ thiết kế85,405m2
234Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,0087tấn
235Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,03tấn
236Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế0,0741100m2
237Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB400,2779m3
238Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế3,9663m3
239Xây cột, trụ bằng gạch không nung 5,5x9x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế1,625m3
240Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế0,1355100m2
241Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,0651tấn
242Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế0,5082m3
243Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế80,892m2
244Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế20,3125m2
245Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế15,876m2
246Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế46,02m
247Đắp bánh ú cột, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế1,5925m2
248Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo hồ sơ thiết kế Theo hồ sơ thiết kế0,0548tấn
249Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế Theo hồ sơ thiết kế6,79391m2
250Lắp dựng chông hoa sắt tường ràoTheo hồ sơ thiết kế6,804m2
251Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế206,379m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.982E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.96E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự của nhà thầu: Hợp đồng ký kết với bên giao thầu; Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng nếu là hợp đồng hoàn thành phần lớn và bản chụp tài liệu chứng minh cấp, quy mô công trình
Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Dân dụng và Công nghiệp hoặc Công nghệ kỹ thuật xây dựng và đáp ứng các điều kiện sau:+ Đã làm chỉ huy trưởng ≥ 03 công trình tương tự Dân dụng, cấp III (có xác nhận chủ đầu tư).+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Dân dụng, cấp III trở lên.+ Có bản chụp được chứng minh thực các hồ sơ trên.53
2 Cán bộ phụ trách thi công xây dựng 1 Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Dân dụng và Công nghiệp hoặc Công nghệ kỹ thuật xây dựng và đáp ứng các điều kiện sau:+ Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ≥ 03 công trình tương tự Dân dụng, cấp III.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Dân dụng, cấp III trở lên.+ Có bản chụp được chứng minh thực các hồ sơ trên.33
3 Cán bộ phụ trách thi công phần điện 1 Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Điện kỹ thuật hoặc Điện – Điện tử và đáp ứng các điều kiện sau:+ Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình dân dụng, cấp III (phụ trách phần Điện).+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Điện, cấp III trở lên.+ Có bản chụp được chứng minh thực các hồ sơ trên.31
4 Cán bộ phụ trách thi công phần cấp, thoát nước 1 Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Cấp, thoát nước hoặc Hạ tầng kỹ thuật hoặc Thủy lợi - Thủy điện - Cấp thoát nước và đáp ứng các điều kiện sau:+ Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình dân dụng, cấp III (phụ trách phần Cấp, thoát nước).+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Cấp, thoát nước, cấp III trở lên.+ Có bản chụp được chứng minh thực các hồ sơ trên.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông 250 lít Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường2
2 Máy khoan đứng 4,5kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường2
3 Máy vận thăng hoặc tời điện Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường2
4 Máy cắt gạch đá 1,7kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường2
5 Máy cắt sắt 1,7kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường2
6 Máy uốn sắt 5kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường2
7 Máy đầm bàn 1kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường2
8 Máy đầm dùi 1,5kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường2
9 Máy hàn điện 23kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường2
10 Máy mài 2,4kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường2
11 Máy khoan bê tông 1,5kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường2
12 Máy bơm nước 1,1kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
13 Ô tô tự đổ - Trọng tải ≥ 7T Thiết bị còn sử dụng tốt, còn trong thời gian được kiểm định còn hiệu lực (scan giấy tờ kiểm định xe để chứng minh), sẵn sàng huy động về công trường1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->