Gói thầu: Phân loại
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210144004-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/01/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND phường Nhơn Phú | Chủ đầu tư | UBND phường Nhơn Phú, địa chỉ: KV5, phường Nhơn Phú, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20201217656 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố + Ngân sách phường |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-23 17:43:00 đến ngày 2021-01-30 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,320,950,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 34,000,000 VNĐ ((Ba mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.982E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.96E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự của nhà thầu: Hợp đồng ký kết với bên giao thầu; Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng nếu là hợp đồng hoàn thành phần lớn và bản chụp tài liệu chứng minh cấp, quy mô công trình Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Dân dụng và Công nghiệp hoặc Công nghệ kỹ thuật xây dựng và đáp ứng các điều kiện sau:+ Đã làm chỉ huy trưởng ≥ 03 công trình tương tự Dân dụng, cấp III (có xác nhận chủ đầu tư).+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Dân dụng, cấp III trở lên.+ Có bản chụp được chứng minh thực các hồ sơ trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Dân dụng và Công nghiệp hoặc Công nghệ kỹ thuật xây dựng và đáp ứng các điều kiện sau:+ Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ≥ 03 công trình tương tự Dân dụng, cấp III.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Dân dụng, cấp III trở lên.+ Có bản chụp được chứng minh thực các hồ sơ trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Điện kỹ thuật hoặc Điện – Điện tử và đáp ứng các điều kiện sau:+ Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình dân dụng, cấp III (phụ trách phần Điện).+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Điện, cấp III trở lên.+ Có bản chụp được chứng minh thực các hồ sơ trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần cấp, thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Cấp, thoát nước hoặc Hạ tầng kỹ thuật hoặc Thủy lợi - Thủy điện - Cấp thoát nước và đáp ứng các điều kiện sau:+ Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình dân dụng, cấp III (phụ trách phần Cấp, thoát nước).+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Cấp, thoát nước, cấp III trở lên.+ Có bản chụp được chứng minh thực các hồ sơ trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy khoan đứng 4,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy vận thăng hoặc tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt gạch đá 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt sắt 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy uốn sắt 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn điện 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy mài 2,4kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy khoan bê tông 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy bơm nước 1,1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Ô tô tự đổ - Trọng tải ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, còn trong thời gian được kiểm định còn hiệu lực (scan giấy tờ kiểm định xe để chứng minh), sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ||||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 255,12 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Theo hồ sơ thiết kế | 2,3581 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ quả cầu thông gió trên mái | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 4 | Tháo dỡ vách ngăn ván sàn, lớp ván ép bảo vệ chống gió | Theo hồ sơ thiết kế | 174,44 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ trần laphong | Theo hồ sơ thiết kế | 181,56 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 59,32 | m2 |
| 7 | Đào nền, phá dỡ nền - nền bê tông lót của sân sấu cũ hiện trạng, bậc cấp cũ hiện trang từ sân lên hành lang, và tường xây - đất đá - xà bần hoa xúng quanh nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 20,8688 | m3 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo hồ sơ thiết kế | 278,58 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Theo hồ sơ thiết kế | 11,18 | m2 |
| 10 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo hồ sơ thiết kế | 26,902 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo hồ sơ thiết kế | 27,2256 | m3 |
| 12 | Phá dỡ sàn bê tông cốt thép bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 14,076 | m3 |
| 13 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo hồ sơ thiết kế | 4,024 | m2 |
| 14 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,712 | m3 |
| 15 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 3,062 | m3 |
| 16 | Cạo chà vệ sinh lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 110,67 | m2 |
| 17 | Cạo chà vệ sinh lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 96,45 | m2 |
| 18 | Đục tỉa, mở rộng những vị trí răng nứt, bông dộp, thấm ố... trên bề mặt tường, trụ cột, dầm trần, trong và ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 20,712 | m2 |
| 19 | Vận chuyển xà bần, phê thải, bê tông phá vỡ bằng ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,9152 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km. (5km) | Theo hồ sơ thiết kế | 1,9152 | 100m3 |
| 21 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế | 91,7797 | m3 |
| 22 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,877 | m3 |
| 23 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1924 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,015 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3725 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1716 | tấn |
| 27 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 9,3241 | m3 |
| 28 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1275 | 100m2 |
| 29 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7125 | m3 |
| 30 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,8481 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8753 | 100m2 |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,7528 | m3 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2179 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,061 | tấn |
| 35 | Đắp đất móng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7202 | 100m3 |
| 36 | Đắp cát nâng nền nhà bằng máy đầm cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,395 | 100m3 |
| 37 | Bê tông lót nền nhà, đá 4x6, vữa BT M100, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 24,42 | m3 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3448 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,4606 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3744 | tấn |
| 41 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 1,4852 | 100m2 |
| 42 | Ván khuôn thép cột tròn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1206 | 100m2 |
| 43 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 9,4971 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 3,5854 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,314 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 2,3651 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3779 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2363 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,8639 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,108 | tấn |
| 51 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 30,559 | m3 |
| 52 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế | 3,4708 | 100m2 |
| 53 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 5,231 | tấn |
| 54 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 33,87 | m3 |
| 55 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2675 | 100m2 |
| 56 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1258 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3595 | tấn |
| 58 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,5436 | m3 |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,2405 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 42mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,054 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,039 | 100m |
| 62 | Lắp đặt Co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 54 | cái |
| 63 | Lắp đặt cầu chắn rác inox - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 27 | cái |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 37,6989 | m3 |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,816 | m3 |
| 66 | Xây bậc cấp bằng gạch không nung 2 lỗ 5,5x9x20cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 14,4043 | m3 |
| 67 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 5,5x9x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,6581 | m3 |
| 68 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 50,7895 | m3 |
| 69 | Xây móng bằng gạch không nung 9x13x20cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 14,553 | m3 |
| 70 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 5,5x9x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 9,39 | m3 |
| 71 | Xây bậc cấp bằng gạch không nung 5,5x9x20cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,107 | m3 |
| 72 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,406 | 100m2 |
| 73 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0744 | tấn |
| 74 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3321 | tấn |
| 75 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,542 | m3 |
| 76 | Ván khuôn gỗ lam BTCT, nắp đậy khe nhiệt | Theo hồ sơ thiết kế | 0,9063 | 100m2 |
| 77 | Bê tông lam BTCT, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,9072 | m3 |
| 78 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 79 | Lắp dựng cốt thép lam treo, lam bê tông ô kính, giằng tường lan can, giằng tường, nắp khe nhiệt ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7336 | tấn |
| 80 | Ván khuôn gỗ lam treo, giằng tường lan can hành lang, giằng tường lan can cầu thang, giằng tường. | Theo hồ sơ thiết kế | 0,9629 | 100m2 |
| 81 | Bê tông lam treo, giằng lan can hành lang, giằng lan can cầu thang, giằng tường, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,3198 | m3 |
| 82 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 395,8526 | m2 |
| 83 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 288,8108 | m2 |
| 84 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 639,082 | m2 |
| 85 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 438,5063 | m2 |
| 86 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 347,5 | m2 |
| 87 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 241 | m |
| 88 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo hồ sơ thiết kế | 298,37 | m2 |
| 89 | Láng nền, sàn mái, sê nô, tạo dốc hướng thoát nước về phiễu thu, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 298,37 | m2 |
| 90 | Trát granitô bậc cấp, bậc cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 148,0725 | m2 |
| 91 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 218,795 | m |
| 92 | Cắt ron âm cột | Theo hồ sơ thiết kế | 29,2 | m |
| 93 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 468,2125 | m2 |
| 94 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 12,6 | m2 |
| 95 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 150x600mm | Theo hồ sơ thiết kế | 78,7065 | m2 |
| 96 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 35,1 | m2 |
| 97 | Ốp gạch INAX tường trụ, cột, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 17,5508 | m2 |
| 98 | Ốp gạch giả đá tường trụ, cột - Tiết diện gạch 100x200mm, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 10,14 | m2 |
| 99 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Theo hồ sơ thiết kế | 31,835 | m2 |
| 100 | Lát đá bậc cấp lên sân khấu, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 13,5875 | m2 |
| 101 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Theo hồ sơ thiết kế | 2,8164 | tấn |
| 102 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo hồ sơ thiết kế | 2,8164 | tấn |
| 103 | Cung cấp xà gồ thép mạ kẽm C150x50x5x2mm (4,07m/kg; 75.455đ/m) | Theo hồ sơ thiết kế | 298,7 | m |
| 104 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 1,2157 | tấn |
| 105 | Lợp mái bằng tôn lạnh sóng vuông mạ màu, dày 5 zem | Theo hồ sơ thiết kế | 2,4601 | 100m2 |
| 106 | Lợp mái úp nóc bằng tôn phẳng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3256 | 100m2 |
| 107 | Bả bằng bột bả vào tường, cột, dầm, trần trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 888,377 | m2 |
| 108 | Bả bằng bột bả vào tường cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 1.155,7946 | m2 |
| 109 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 999,047 | m2 |
| 110 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 1.252,2446 | m2 |
| 111 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 87,345 | 1m2 |
| 112 | Cung cấp lắp đặt cửa đi nhôm xingfa - Thanh profile nhôm Xingfa hệ 55, độ dày: khung bao và cánh dày 2.0 (mm), mầu sắc: ghi (Quảng Đông, Trung Quốc) kính cường lực 8 ly (phụ kiện KinLong) - Gioăng kép EDPM bền bỉ kín khít tuyệt đối 100%, Ốc vít inox chống rỉ (chi tiết theo thiết kế). | Theo hồ sơ thiết kế | 64,26 | m2 |
| 113 | Cung cấp lắp đặt cửa sổ nhôm xingfa - Thanh profile nhôm Xingfa hệ 55, độ dày: khung bao và cánh dày 2.0 (mm), mầu sắc: ghi (Quảng Đông, Trung Quốc), kính cường lực 8 ly (phụ kiện KinLong) - Gioăng kép EDPM bền bỉ kín khít tuyệt đối 100%- Ốc vít inox chống rỉ (chi tiết theo thiết kế). | Theo hồ sơ thiết kế | 27,1 | m2 |
| 114 | Cung cấp lắp đặt vách kính khung nhôm xingfa - Thanh profile nhôm Xingfa hệ 55, độ dày: khung bao và cánh dày 2.0 (mm), mầu sắc: ghi (Quảng Đông, Trung Quốc), kính cường lực màu xanh nước biền dày 10 ly (phụ kiện KinLong) - Gioăng kép EDPM bền bỉ kín khít tuyệt đối 100%- Ốc vít inox chống rỉ (chi tiết theo thiết kế). | Theo hồ sơ thiết kế | 33,8912 | m2 |
| 115 | Cung cấp lắp đặt vách kính khung nhôm xingfa - Thanh profile nhôm Xingfa hệ 55, độ dày: khung bao và cánh dày 2.0 (mm), mầu sắc: ghi (Quảng Đông, Trung Quốc), kính cường lực dày 10 ly (phụ kiện KinLong) - Gioăng kép EDPM bền bỉ kín khít tuyệt đối 100%- Ốc vít inox chống rỉ (chi tiết theo thiết kế). | Theo hồ sơ thiết kế | 14,4 | m2 |
| 116 | GCLD lan can hành lang bằng inox SUS 304, song ngang inox D60mm, song đứng inox D42mm, lan cao 0,2m, bao gồm toàn bộ phụ kiện, chi tiết theo hồ sơ thiết kế. | Theo hồ sơ thiết kế | 54,25 | m |
| 117 | Gia công và lắp dựng trụ inox treo cờ tổ quốc và cờ chuối, kể cả cờ. (Ống trụ chờ lỗ ống TMK D32mm, trụ cờ inox D27mm) | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | bộ |
| 118 | SXLD tấm phông màng sân khấu | Theo hồ sơ thiết kế | 39,69 | m2 |
| 119 | SXLD huy hiệu ngôi sao và búa liềm bằng inox mạ màu vàng | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 120 | Gia công lắp dựng vách ngăn tấm compact dày 12mm có cửa mở, phụ kiện bằng inox 304 (chi tiết theo hồ sơ thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế | 8,274 | m2 |
| 121 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1329 | m3 |
| 122 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,368 | m3 |
| 123 | Bê tông đáy buy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1178 | m3 |
| 124 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,355 | m2 |
| 125 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5126 | 100m2 |
| 126 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0698 | tấn |
| 127 | Bê tông ống buy đường kính >70cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế | 2,4869 | m3 |
| 128 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4417 | m3 |
| 129 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 130 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 5,5x9x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,512 | m3 |
| 131 | Trát mặt buy 1 lớp dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 23,9 | m2 |
| 132 | Trát mặt buy 2 lớp dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 23,9 | m2 |
| 133 | Thi công tầng lọc cát | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0011 | 100m3 |
| 134 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế | 22,608 | m2 |
| 135 | Lắp đặt các automat 2 pha 100A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 136 | Lắp đặt các automat 2 pha 50A | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 137 | Lắp đặt các automat 2 pha 50A | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 138 | Lắp đặt cầu chì 10A | Theo hồ sơ thiết kế | 93 | cái |
| 139 | Lắp đặt công tắc đơn 1 cực | Theo hồ sơ thiết kế | 60 | cái |
| 140 | Lắp đặt ô cắm đơn | Theo hồ sơ thiết kế | 124 | cái |
| 141 | Lắp đặt đèn led ốp sát trần 12w | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | bộ |
| 142 | Lắp đặt đèn led ốp sát trần 18w | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 143 | Lắp đặt đèn led tuýp T8, dài 1,2m, 18w | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 144 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng, 2x36w | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | bộ |
| 145 | Lắp đặt đèn đôi xương xá 2x1,2x36w | Theo hồ sơ thiết kế | 22 | bộ |
| 146 | Lắp đặt quạt trần + bộ điều khiển | Theo hồ sơ thiết kế | 21 | cái |
| 147 | Lắp đặt quạt treo tường (có mót điều khiển từ xa) | Theo hồ sơ thiết kế | 26 | cái |
| 148 | Lắp đặt dây dẫn CVV - 2x16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 70 | m |
| 149 | Lắp đặt dây dẫn CVV - 2x6.0mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 450 | m |
| 150 | Lắp đặt dây dẫn CVV - 2x2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 550 | m |
| 151 | Lắp đặt dây dẫn CVV - 2x1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 700 | m |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20mm | Theo hồ sơ thiết kế | 600 | m |
| 153 | Lắp đặt mặt nạ điện | Theo hồ sơ thiết kế | 92 | cái |
| 154 | Lắp đặt đế nhựa đơn âm tường | Theo hồ sơ thiết kế | 72 | hộp |
| 155 | Lắp đặt đế nhựa đôi âm tường | Theo hồ sơ thiết kế | 31 | hộp |
| 156 | Lắp đặt hộp nối dây âm tường | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | hộp |
| 157 | Lắp đặt tủ điện âm tướng chứa aptomat, mặt nhựa đế sắt. | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | hộp |
| 158 | Lắp đặt conson đoán điện 1 sứ (rắc-tê-sứ-thanh đứng-phụ kiện các loại) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 21mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,52 | 100m |
| 160 | Lắp đặt Co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Theo hồ sơ thiết kế | 22 | cái |
| 161 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 162 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12,7mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4 | 100m |
| 163 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 22,2mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4 | 100m |
| 164 | Lắp đặt xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 165 | Lắp đặt vòi xịt xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 166 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng inox | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 167 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh inox | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 168 | Lắp đặt chậu rửa lavabo | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 169 | Lắp đặt vòi xả lavabo | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 170 | Lắp đặt vòi thoát lavabo (xiphong) | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 171 | Lắp đặt kệ kính+ phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 172 | Lắp đặt gương soi + phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 173 | Lắp đặt vòi gạt xả nước bằng đồng | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 174 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 150x150mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 175 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 176 | Lắp đặt vòi rửa xả tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 177 | Lắp đặt vòi thoát tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 178 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bể |
| 179 | Lắp đặt van khóa đồng - Đường kính 27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 180 | Lắp đặt van khóa đồng - Đường kính 34mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 181 | Lắp đặt van phao cơ. | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 182 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 114mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,36 | 100m |
| 183 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,44 | 100m |
| 184 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,16 | 100m |
| 185 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 34mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,48 | 100m |
| 186 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 42mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 187 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 100m |
| 188 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 21mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,24 | 100m |
| 189 | Lắp đặt Co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 190 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 191 | Lắp đặt Lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 192 | Lắp đặt Co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 193 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 194 | Lắp đặt Lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 195 | Lắp đặt Co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 196 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 197 | Lắp đặt Lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 198 | Lắp đặt Co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 199 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 200 | Lắp đặt Lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 201 | Lắp đặt Co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 202 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 203 | Lắp đặt Lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 204 | Lắp đặt Co, Tê, Lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 62 | cái |
| 205 | Lắp đặt Co, Lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Theo hồ sơ thiết kế | 29 | cái |
| 206 | Lắp đặt co ren trong thau - Đường kính D21mm | Theo hồ sơ thiết kế | 13 | cái |
| 207 | Lắp đặt Tê giảm 114/90 nối bằng p/p dán keo. | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 208 | Lắp đặt Tê, Co giảm 60/42 nói bằng p/p dán keo | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 209 | Lắp đặt Tê, Co giảm 27/21 nối bằng p/p dán keo | Theo hồ sơ thiết kế | 32 | cái |
| 210 | Lắp đặt bình cứu hỏa BC-MFZ4 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bình |
| 211 | Lắp đặt bình cứu hỏa khí CO2 - MT3 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bình |
| 212 | Lắp đặt tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8 | 5 bộ |
| 213 | Lắp đặt giá đỡ bình chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 214 | Lắp đặt dây mạng CAT6 | Theo hồ sơ thiết kế | 500 | m |
| 215 | Lắp đặt dây điện thoại trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 200 | m |
| 216 | Lắp đặt dây mạng CAT 5E | Theo hồ sơ thiết kế | 150 | m |
| 217 | Lắp đặt ô cắm chìm mạng | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 218 | Lắp đặt ô cắm chìm thoại | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 219 | Lắp đặt tủ Rack, loại tủ 6U | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 220 | Lắp đặt và cài đặt thiết bị Switch 8 PORT | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 221 | Lắp đặt và cài đặt thiết bị Switch 16 PORT | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 222 | Lắp đặt thiết bị ASD ROUTER WIFI | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 223 | Lắp đặt đế nhưa đơn | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | hộp |
| 224 | Lắp đặt mặt nạ mạng 1 thiết bị | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 225 | Lắp đặt mặt nạ mạng 2 thiết bị | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 226 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20mm | Theo hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 227 | Lắp đặt camera - Camera | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | 1 thiết bị |
| 228 | Lắp đặt đầu ghi hình 8 kênh (bao gồm ổ cứng) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 1 bộ |
| 229 | Lắp đặt dây cáp quang | Theo hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 230 | Tháo dỡ chông hoa sắt tường rào hiện trạng | Theo hồ sơ thiết kế | 37,8 | m |
| 231 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,835 | m3 |
| 232 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 1,5129 | m3 |
| 233 | Cạo chà vệ sinh lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo hồ sơ thiết kế | 85,405 | m2 |
| 234 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0087 | tấn |
| 235 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,03 | tấn |
| 236 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0741 | 100m2 |
| 237 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,2779 | m3 | |
| 238 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,9663 | m3 |
| 239 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 5,5x9x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,625 | m3 |
| 240 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1355 | 100m2 |
| 241 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0651 | tấn |
| 242 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5082 | m3 |
| 243 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 80,892 | m2 |
| 244 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 20,3125 | m2 |
| 245 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 15,876 | m2 |
| 246 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 46,02 | m |
| 247 | Đắp bánh ú cột, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,5925 | m2 |
| 248 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo hồ sơ thiết kế Theo hồ sơ thiết kế | 0,0548 | tấn |
| 249 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế Theo hồ sơ thiết kế | 6,7939 | 1m2 |
| 250 | Lắp dựng chông hoa sắt tường rào | Theo hồ sơ thiết kế | 6,804 | m2 |
| 251 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 206,379 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.982E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.96E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự của nhà thầu: Hợp đồng ký kết với bên giao thầu; Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng nếu là hợp đồng hoàn thành phần lớn và bản chụp tài liệu chứng minh cấp, quy mô công trình Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Dân dụng và Công nghiệp hoặc Công nghệ kỹ thuật xây dựng và đáp ứng các điều kiện sau:+ Đã làm chỉ huy trưởng ≥ 03 công trình tương tự Dân dụng, cấp III (có xác nhận chủ đầu tư).+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Dân dụng, cấp III trở lên.+ Có bản chụp được chứng minh thực các hồ sơ trên. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công xây dựng | 1 | Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Dân dụng và Công nghiệp hoặc Công nghệ kỹ thuật xây dựng và đáp ứng các điều kiện sau:+ Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ≥ 03 công trình tương tự Dân dụng, cấp III.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Dân dụng, cấp III trở lên.+ Có bản chụp được chứng minh thực các hồ sơ trên. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công phần điện | 1 | Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Điện kỹ thuật hoặc Điện – Điện tử và đáp ứng các điều kiện sau:+ Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình dân dụng, cấp III (phụ trách phần Điện).+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Điện, cấp III trở lên.+ Có bản chụp được chứng minh thực các hồ sơ trên. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thi công phần cấp, thoát nước | 1 | Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Cấp, thoát nước hoặc Hạ tầng kỹ thuật hoặc Thủy lợi - Thủy điện - Cấp thoát nước và đáp ứng các điều kiện sau:+ Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình dân dụng, cấp III (phụ trách phần Cấp, thoát nước).+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Cấp, thoát nước, cấp III trở lên.+ Có bản chụp được chứng minh thực các hồ sơ trên. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông 250 lít | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 2 |
| 2 | Máy khoan đứng 4,5kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 2 |
| 3 | Máy vận thăng hoặc tời điện | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 2 |
| 4 | Máy cắt gạch đá 1,7kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 2 |
| 5 | Máy cắt sắt 1,7kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 2 |
| 6 | Máy uốn sắt 5kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 2 |
| 7 | Máy đầm bàn 1kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 2 |
| 8 | Máy đầm dùi 1,5kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 2 |
| 9 | Máy hàn điện 23kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 2 |
| 10 | Máy mài 2,4kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 2 |
| 11 | Máy khoan bê tông 1,5kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 2 |
| 12 | Máy bơm nước 1,1kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 13 | Ô tô tự đổ - Trọng tải ≥ 7T | Thiết bị còn sử dụng tốt, còn trong thời gian được kiểm định còn hiệu lực (scan giấy tờ kiểm định xe để chứng minh), sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi