Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210133556-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/01/2021 14:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG - HỘI XÂY DỰNG ĐỒNG NAI
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210108266
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn nguồn sự nghiệp thị chính
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-20 11:14:00 đến ngày 2021-01-30 14:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,310,237,542 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.9E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình hạ tầng kỹ thuật xây mới hoặc cải tạo, nâng cấp trong đó có hạng mục sau: thoát nước;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp hạng mục thoát nước bằng hoặc lớn hơn 1.620.000.000 VND.Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.620.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học ngành xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình thoát nước còn hiệu lực;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ Phụ trách thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học ngành xây dựng công trình giao thông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ Phụ trách thi công phần thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học ngành cấp thoát nước
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị sức nâng 10T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị dung tích gàu: 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị 9T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị trọng tải 10T
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN ĐƯỜNG
1Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế0,002100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế0,002100m3
3Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế0,525100m3
4Cung cấp đất cấp 3 chọn lọcTheo hồ sơ thiết kế59,325m3
5Cày xới mặt đường cũ, mặt đường bê tông nhựaTheo hồ sơ thiết kế5,707100m2
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo hồ sơ thiết kế0,95100m3
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo hồ sơ thiết kế0,564100m3
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo hồ sơ thiết kế0,457100m3
9Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo hồ sơ thiết kế7,677100m2
10Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Theo hồ sơ thiết kế4,727100m2
11Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmTheo hồ sơ thiết kế12,404100m2
12Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Theo hồ sơ thiết kế12,404100m2
13Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo hồ sơ thiết kế12,404100m2
14Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô tự đổ 12 tấnTheo hồ sơ thiết kế3,565100tấn
15Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 4 km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấnTheo hồ sơ thiết kế3,565100tấn
16Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,5mmTheo hồ sơ thiết kế0,9m2
B PHẦN THOÁT NƯỚC
1Nạo vét mương hiện hữuTheo hồ sơ thiết kế327,15m3
2Vận chuyển bùn bằng xe ôtô tự đổ 4 tấn, cự li vận chuyển 30kmTheo hồ sơ thiết kế327,15m3
3Cắt mặt đường hiện hữu dày 12cmTheo hồ sơ thiết kế0,21100m
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế0,424100m3
5Tháo dỡ cống cũ D1000, L = 1mTheo hồ sơ thiết kế32đoạn ống
6Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế2,34100m3
7Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ thiết kế7m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế0,77100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế0,49100m3
10Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế7,22m3
11Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế71,3100m
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo hồ sơ thiết kế9,25m3
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế39,72m3
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế7,34m3
15Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn panenTheo hồ sơ thiết kế1,89100m2
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính Theo hồ sơ thiết kế0,17tấn
17Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo hồ sơ thiết kế3,35tấn
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế11cấu kiện
19Lắp đặt cống hộp đôi, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 2(1600x2000)mmTheo hồ sơ thiết kế9đoạn cống
20Cung cấp Joint cao su cống hộpTheo hồ sơ thiết kế8cái
21Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế1,39100m3
22Sản xuất thép tấm mạ kẽm lan canTheo hồ sơ thiết kế0,269tấn
23Sản xuất thép ống mạ kẽm lan canTheo hồ sơ thiết kế0,229tấn
24Cung cấp bu lông M20, L=300mmTheo hồ sơ thiết kế40cái
25Lắp dựng lan can sắtTheo hồ sơ thiết kế1,44m2
26Cung cấp cừ larsen, thanh giằng (tính khấu hao cho 2 tháng, đóng nhổ 2 lần)Theo hồ sơ thiết kế0,93tấn
27Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lựcTheo hồ sơ thiết kế4,4100m
28Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lựcTheo hồ sơ thiết kế4,4100m
C GIA CỐ BẰNG KÈ BTXM
1Đào đất cấp 3Theo hồ sơ thiết kế3,59100m3
2Vận chuyển đất cấp 3 đổ bỏTheo hồ sơ thiết kế0,72100m3
3Bê tông đá 1x2 M150Theo hồ sơ thiết kế11,96m3
4Bê tông đá 1x2 M200Theo hồ sơ thiết kế93,6m3
5Ván khuônTheo hồ sơ thiết kế3,12100m2
6Cốt thép Ø ≤ 10Theo hồ sơ thiết kế0,12tấn
7Cốt thép Ø ≤ 18Theo hồ sơ thiết kế7,17tấn
8Đắp đất cấp 3 đầm chặt K95Theo hồ sơ thiết kế2,86100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.9E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình hạ tầng kỹ thuật xây mới hoặc cải tạo, nâng cấp trong đó có hạng mục sau: thoát nước;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp hạng mục thoát nước bằng hoặc lớn hơn 1.620.000.000 VND.Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.620.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học ngành xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình thoát nước còn hiệu lực;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường.53
2 Cán bộ Phụ trách thi công xây dựng 1 Có bằng tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học ngành xây dựng công trình giao thông.33
3 Cán bộ Phụ trách thi công phần thoát nước 1 Có bằng tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học ngành cấp thoát nước33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục ô tô sức nâng 10T1
2 Máy đào dung tích gàu: 0,8m31
3 Máy lu 9T1
4 Ô tô tự đổ trọng tải 10T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->