Gói thầu: Toàn bộ chi phí xây lắp + chi phí dự phòng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210134811-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/01/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Phong Thiên Đạt
Chủ đầu tư UBND xã Lộc Nam, Địa chỉ: Xã Lộc Nam, huyện Bảo Lâm, Lâm Đồng; Điện thoại: 02633.878 024 Công ty TNHH Phong Thiên Đạt, địa chỉ: 20 Bùi Thị Xuân, phường 1, thành phố Bảo Lộc
Tên gói thầu Toàn bộ chi phí xây lắp + chi phí dự phòng
Số hiệu KHLCNT 20210117225
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 720 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-20 08:39:00 đến ngày 2021-01-30 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lâm Đồng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,866,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.866E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự với gói thầu
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình lĩnh vực dân dụng.Đã tham gia làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương đương
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụngĐã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình tương đương
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụngCó Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định hiện hành còn hiệu lựcĐã tham gia phụ trách ATLĐ 01 công trình tương đương
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phụ trách thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lênCó chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ nghiệm thu hoàn công thanh quyết toán công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Công nhân lao động:
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Có danh sách và chứng nhận đào tạo nghề hoặc chứng nhận chuyện môn bậc thợ, công nhân kỹ thuật có tay nghề phù hợp với công việc của gói thầu này (trong đó có tối thiểu 01 Thợ bê tông, 01 Thợ cốt thép, 01 Thợ cốt pha, 01 Thợ hàn, 01 Thợ kỹ thuật xây dựng, Thợ nề)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn (Cối trộn) bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích >=250l
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Độ phóng đại >=30x
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất>=4KW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Công suất>=2KW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Công suất>=1,5HP
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy duỗi sắt
- Đặc điểm thiết bị Công suất>=1KW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị D6-D32
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng >=12 T
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 118HP
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC ỦY BAN; NHÀ LÀM VIỆC 1 CỬA; SÂN LÁT GẠCH; BỒN CÂY; CỘT CỜ
B 1.SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC ỦY BAN
1Tháo dở xà gồ gỗMô tả kỹ thuật theo chương V1công
2Cạo bỏ lớp vôi cũ tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V106,68m2
3Cạo bỏ lớp vôi cũ tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V289,159m2
4Cạo bỏ lớp vôi cũ cộtMô tả kỹ thuật theo chương V44,52m2
5Cạo bỏ lớp vôi cũ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V78,133m2
6Cạo bỏ lớp vôi cũ dầmMô tả kỹ thuật theo chương V41,275m2
7Cạo bỏ lớp vôi cũ sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V65,322m2
8Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V69,12m2
9Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V130,4m2
10Tháo dỡ lan canMô tả kỹ thuật theo chương V33,362m
11Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo chương V330,46m2
12Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, đá mài cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V12,747m2
13Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V21,6m2
14Đục nhám mặt bậc cấpMô tả kỹ thuật theo chương V11,28m2
15Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiMô tả kỹ thuật theo chương V75,16m2
16Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 11cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,23m3
17Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V148,23m2
18Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao mái ≤ 28 mMô tả kỹ thuật theo chương V223,475m2
19Tháo dở đi hệ thống điện hư hỏng, đục tường đi điện âm, trám lạiMô tả kỹ thuật theo chương V1Toàn bộ
20Tháo dở, đi lại hệ thống nước âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1Toàn bộ
21Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
22Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
23Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V285,16m2
24Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V792,854m2
25Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V641,969m2
26Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V286,56m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1.434,823m2
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V138,24m2
29Lát nền, sàn, gạch ceramic tiết diện gạch ≤ 0,36m2 vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V312,96m2
30Lát nền, sàn, gạch ceramic tiết diện gạch ≤ 0,09m2 vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V18,94m2
31Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,25m2 vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V55,26m2
32Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,023m2Mô tả kỹ thuật theo chương V30,444m2
33Lát đá granit tự nhiên, lát bậc cầu thang, bậc cấp vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V34,032m2
34Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V75,16m2
35Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … ( chống thấm 2 lần )Mô tả kỹ thuật theo chương V150,32m2
36Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,093tấn
37Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,093tấn
38Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V2,455100 m2
39Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90x2,9Mô tả kỹ thuật theo chương V0,414100 m
40Co 90 D90x2,9Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
41Móc giữ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
42Cung cấp, lắp dựng trần thạch cao khung chìmMô tả kỹ thuật theo chương V181,79m2
43Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V69,12m2
44Lắp đặt các loại đèn có chao chụp, loại đèn sát trần có chụpMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
45Lắp đặt công tắc, loại 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
46Lắp đặt đèn trang trí âm trầnMô tả kỹ thuật theo chương V52bộ
47Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V154m
48Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V13bộ
49Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
50Lắp đặt quạt điện, loại quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
51Lắp đặt đế âm tường + mặt nạ baMô tả kỹ thuật theo chương V6hộp
52Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
53Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
54Lắp đặt vòi rửa lavabo 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
55Bộ ống thoát lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
56Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
57Lắp đặt chậu tiểu nam cảm ứng + bộ cảm ứngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
58Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,95m3 đất nguyên thổ
59Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6Mô tả kỹ thuật theo chương V1,18m3
60Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,785m3
61Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,47m3
62Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,49m2
63Ốp gạch trang trí 60x200mm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V15,45m2
64SXLD cửa sổ nhôm XingFa kính cường lực 8mm temperMô tả kỹ thuật theo chương V69,12m2
65SXLD cửa đi nhôm XingFa kính cường lực 8mm temperMô tả kỹ thuật theo chương V61,35m2
66Phụ kiện cửa sổ nhôm XingFaMô tả kỹ thuật theo chương V20Bộ
67Phụ kiện cửa đi nhôm XingFa 2 cánh mở quayMô tả kỹ thuật theo chương V12Bộ
68Phụ kiện cửa đi nhôm XingFa 1 cánh mở quayMô tả kỹ thuật theo chương V5Bộ
69Gia công lắp dựng lan can inoxMô tả kỹ thuật theo chương V33,362md
70Tháo dở ống cấp từ giếng khoan tái sử dụngMô tả kỹ thuật theo chương V1Toàn bộ
71Máy Điều Hòa 1.5 HPMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
72Lắp đặt, đi đường dây dàn nóng lạnh, vật tư phụMô tả kỹ thuật theo chương V8Toàn bộ
73Quốc huy bằng đồngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
C 2. NHÀ ĐỂ XE
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,075100 m3 đất nguyên thổ
2Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,648m3
3Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,058tấn
4Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,054tấn
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,122100 m2
6Bulong D14, L=450Mô tả kỹ thuật theo chương V48cái
7Bê tông móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,596m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V4,963m3
9Gia công cấu kiện sắt thép, cột bằng thép hình mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,322tấn
10Lắp dựng cấu kiện thép, lắp vì kèo thép khẩu độ ≤ 18mMô tả kỹ thuật theo chương V0,322tấn
11Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,265tấn
12Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,265tấn
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V100m2
14Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,784100 m2
15Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90x2,9Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100 m
16Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90x2,9Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
17Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6Mô tả kỹ thuật theo chương V6,129m3
18Lát gạch terrazzo, tiết diện gạch ≤ 0,16m2 vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V61,285m2
D 3. SỨA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC 1 CỬA
1Phá dỡ các kết cấu trên máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,578m2
2Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao mái ≤ 28 mMô tả kỹ thuật theo chương V164,48m2
3Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 11cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,106m3
4Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 22cmMô tả kỹ thuật theo chương V2m3
5Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V42,35m2
6Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V85,81m2
7Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt cộtMô tả kỹ thuật theo chương V17,39m2
8Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt dầmMô tả kỹ thuật theo chương V1,24m2
9Cạo bỏ lớp vôi cũ sê nô, ô văng, lam chắn nắngMô tả kỹ thuật theo chương V36,466m2
10Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V46,35m2
11Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiMô tả kỹ thuật theo chương V30,45m2
12Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,078m3
13Trát tường trong, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40Mô tả kỹ thuật theo chương V38,855m2
14Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V117,25m2
15Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V274,125m2
16Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V106,792m2
17Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V117,25m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V380,917m2
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V92,7m2
20Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75 XMPC40Mô tả kỹ thuật theo chương V30,45m2
21Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … (chống thấm 2 lần)Mô tả kỹ thuật theo chương V60,9m2
22Đào móng băng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,06m3
23Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,424m3
24Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,049m3
25Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,18m2
26Ốp gạch trang trí 60x200mm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,18m2
27Lát đá granit tự nhiên, lát mặt bệ các loại vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,12m2
28Lắp đặt quạt điện, loại quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
29Lắp đặt quạt điện, loại quạt ốp trầnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
30Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V1,645100 m2
31Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,063100 m2
32Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,578m3
33Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,024tấn
E 4. SÂN LÁT GẠCH, ĐƯỜNG VÀO BÊ TÔNG; BỒN CÂY
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V9,031m3 đất nguyên thổ
2Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6Mô tả kỹ thuật theo chương V1,769m3
3Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,211m3
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V29,011m2
5Ốp gạch trang trí 20x600 vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,28m2
6Lát đá granit tự nhiên, lát mặt bệ các loại vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3m2
7Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,813100 m3 đất nguyên thổ
8San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,604100 m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V4,03100 m3 đất nguyên thổ
10Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V8,059100 m3 đất nguyên thổ/1km
11Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V0,403100 m3
12Đục nhám mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V51m2
13Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 3cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V763,48m2
14Lát gạch terrazzo, tiết diện gạch ≤ 0,16m2 vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1.124,89m2
15Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V6,478m3
F 5. CỘT CỜ
1Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo chương V26,39m2
2Lát đá granit tự nhiên, lát mặt bệ các loại vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V26,39m2
3Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5 kW, bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,15m3
4Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15m3
5Gia công cấu kiện sắt thép, cột bằng thép hình mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,007tấn
6Lắp đặt ống INOX 304, đường kính ống 90x5.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100 m
7Lắp đặt ống INOX 304, đường kính ống 60x3.9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,054100 m
8Lắp đặt ống INOX 304, đường kính ống 32x2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,006100 m
9Quả cầu InoxMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Ròng rọc D42Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Bulon M12x150Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.866E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự với gói thầu
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng: 1 Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình lĩnh vực dân dụng.Đã tham gia làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương đương55
2 Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng 1 Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụngĐã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình tương đương55
3 Phụ trách an toàn lao động 1 Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụngCó Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định hiện hành còn hiệu lựcĐã tham gia phụ trách ATLĐ 01 công trình tương đương55
4 Phụ trách thanh quyết toán công trình 1 Tốt nghiệp đại học trở lênCó chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ nghiệm thu hoàn công thanh quyết toán công trình55
5 Công nhân lao động: 15 Có danh sách và chứng nhận đào tạo nghề hoặc chứng nhận chuyện môn bậc thợ, công nhân kỹ thuật có tay nghề phù hợp với công việc của gói thầu này (trong đó có tối thiểu 01 Thợ bê tông, 01 Thợ cốt thép, 01 Thợ cốt pha, 01 Thợ hàn, 01 Thợ kỹ thuật xây dựng, Thợ nề)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn (Cối trộn) bê tông Dung tích >=250l2
2 Máy đầm dùi Công suất >=1,5kW2
3 Máy thủy bình Độ phóng đại >=30x1
4 Máy phát điện Công suất>=4KW1
5 Máy đầm cóc Công suất>=2KW2
6 Máy bơm nước Công suất>=1,5HP1
7 Máy duỗi sắt Công suất>=1KW1
8 Máy cắt sắt D6-D321
9 Ô tô tự đổ Tải trọng >=12 T2
10 Máy ủi Công suất >= 118HP1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->