Gói thầu: Toàn bộ chi phí xây lắp + chi phí dự phòng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210134811-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/01/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Phong Thiên Đạt | Chủ đầu tư | UBND xã Lộc Nam, Địa chỉ: Xã Lộc Nam, huyện Bảo Lâm, Lâm Đồng; Điện thoại: 02633.878 024 Công ty TNHH Phong Thiên Đạt, địa chỉ: 20 Bùi Thị Xuân, phường 1, thành phố Bảo Lộc |
| Tên gói thầu | Toàn bộ chi phí xây lắp + chi phí dự phòng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210117225 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 720 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-20 08:39:00 đến ngày 2021-01-30 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,866,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.866E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự với gói thầu Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình lĩnh vực dân dụng.Đã tham gia làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụngĐã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụngCó Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định hiện hành còn hiệu lựcĐã tham gia phụ trách ATLĐ 01 công trình tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lênCó chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ nghiệm thu hoàn công thanh quyết toán công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Công nhân lao động: |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Có danh sách và chứng nhận đào tạo nghề hoặc chứng nhận chuyện môn bậc thợ, công nhân kỹ thuật có tay nghề phù hợp với công việc của gói thầu này (trong đó có tối thiểu 01 Thợ bê tông, 01 Thợ cốt thép, 01 Thợ cốt pha, 01 Thợ hàn, 01 Thợ kỹ thuật xây dựng, Thợ nề) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn (Cối trộn) bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích >=250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Độ phóng đại >=30x |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất>=4KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất>=2KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất>=1,5HP |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy duỗi sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất>=1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | D6-D32 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng >=12 T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 118HP |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC ỦY BAN; NHÀ LÀM VIỆC 1 CỬA; SÂN LÁT GẠCH; BỒN CÂY; CỘT CỜ | |||
| B | 1.SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC ỦY BAN | |||
| 1 | Tháo dở xà gồ gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi cũ tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,68 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi cũ tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 289,159 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi cũ cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,52 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,133 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi cũ dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,275 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi cũ sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,322 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,12 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,4 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,362 | m |
| 11 | Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 330,46 | m2 |
| 12 | Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, đá mài cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,747 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6 | m2 |
| 14 | Đục nhám mặt bậc cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,28 | m2 |
| 15 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,16 | m2 |
| 16 | Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,23 | m3 |
| 17 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,23 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao mái ≤ 28 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 223,475 | m2 |
| 19 | Tháo dở đi hệ thống điện hư hỏng, đục tường đi điện âm, trám lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Toàn bộ |
| 20 | Tháo dở, đi lại hệ thống nước âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Toàn bộ |
| 21 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 22 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 23 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 285,16 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 792,854 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 641,969 | m2 |
| 26 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 286,56 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.434,823 | m2 |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,24 | m2 |
| 29 | Lát nền, sàn, gạch ceramic tiết diện gạch ≤ 0,36m2 vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 312,96 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn, gạch ceramic tiết diện gạch ≤ 0,09m2 vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,94 | m2 |
| 31 | Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,25m2 vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,26 | m2 |
| 32 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,023m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,444 | m2 |
| 33 | Lát đá granit tự nhiên, lát bậc cầu thang, bậc cấp vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,032 | m2 |
| 34 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,16 | m2 |
| 35 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … ( chống thấm 2 lần ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150,32 | m2 |
| 36 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,093 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,093 | tấn |
| 38 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,455 | 100 m2 |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90x2,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,414 | 100 m |
| 40 | Co 90 D90x2,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 41 | Móc giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 42 | Cung cấp, lắp dựng trần thạch cao khung chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 181,79 | m2 |
| 43 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,12 | m2 |
| 44 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp, loại đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 45 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 46 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | bộ |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154 | m |
| 48 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 49 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 50 | Lắp đặt quạt điện, loại quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 51 | Lắp đặt đế âm tường + mặt nạ ba | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 52 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 53 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 54 | Lắp đặt vòi rửa lavabo 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 55 | Bộ ống thoát lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 56 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 57 | Lắp đặt chậu tiểu nam cảm ứng + bộ cảm ứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 58 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,95 | m3 đất nguyên thổ |
| 59 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,18 | m3 |
| 60 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,785 | m3 |
| 61 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,47 | m3 |
| 62 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,49 | m2 |
| 63 | Ốp gạch trang trí 60x200mm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,45 | m2 |
| 64 | SXLD cửa sổ nhôm XingFa kính cường lực 8mm temper | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,12 | m2 |
| 65 | SXLD cửa đi nhôm XingFa kính cường lực 8mm temper | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,35 | m2 |
| 66 | Phụ kiện cửa sổ nhôm XingFa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Bộ |
| 67 | Phụ kiện cửa đi nhôm XingFa 2 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Bộ |
| 68 | Phụ kiện cửa đi nhôm XingFa 1 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 69 | Gia công lắp dựng lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,362 | md |
| 70 | Tháo dở ống cấp từ giếng khoan tái sử dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Toàn bộ |
| 71 | Máy Điều Hòa 1.5 HP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 72 | Lắp đặt, đi đường dây dàn nóng lạnh, vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Toàn bộ |
| 73 | Quốc huy bằng đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| C | 2. NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,648 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,122 | 100 m2 |
| 6 | Bulong D14, L=450 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 7 | Bê tông móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,596 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,963 | m3 |
| 9 | Gia công cấu kiện sắt thép, cột bằng thép hình mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,322 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp vì kèo thép khẩu độ ≤ 18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,322 | tấn |
| 11 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,265 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,265 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m2 |
| 14 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,784 | 100 m2 |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90x2,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100 m |
| 16 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90x2,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 17 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,129 | m3 |
| 18 | Lát gạch terrazzo, tiết diện gạch ≤ 0,16m2 vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,285 | m2 |
| D | 3. SỨA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC 1 CỬA | |||
| 1 | Phá dỡ các kết cấu trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,578 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao mái ≤ 28 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164,48 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,106 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m3 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,35 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,81 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,39 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,24 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi cũ sê nô, ô văng, lam chắn nắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,466 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,35 | m2 |
| 11 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,45 | m2 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,078 | m3 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,855 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,25 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 274,125 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,792 | m2 |
| 17 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,25 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 380,917 | m2 |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,7 | m2 |
| 20 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,45 | m2 |
| 21 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … (chống thấm 2 lần) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,9 | m2 |
| 22 | Đào móng băng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,06 | m3 |
| 23 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,424 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,049 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,18 | m2 |
| 26 | Ốp gạch trang trí 60x200mm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,18 | m2 |
| 27 | Lát đá granit tự nhiên, lát mặt bệ các loại vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,12 | m2 |
| 28 | Lắp đặt quạt điện, loại quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 29 | Lắp đặt quạt điện, loại quạt ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 30 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,645 | 100 m2 |
| 31 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,063 | 100 m2 |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,578 | m3 |
| 33 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | tấn |
| E | 4. SÂN LÁT GẠCH, ĐƯỜNG VÀO BÊ TÔNG; BỒN CÂY | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,031 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,769 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,211 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,011 | m2 |
| 5 | Ốp gạch trang trí 20x600 vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,28 | m2 |
| 6 | Lát đá granit tự nhiên, lát mặt bệ các loại vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3 | m2 |
| 7 | Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,813 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 8 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,604 | 100 m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,03 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,059 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,403 | 100 m3 |
| 12 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | m2 |
| 13 | Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 3cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 763,48 | m2 |
| 14 | Lát gạch terrazzo, tiết diện gạch ≤ 0,16m2 vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.124,89 | m2 |
| 15 | Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,478 | m3 |
| F | 5. CỘT CỜ | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,39 | m2 |
| 2 | Lát đá granit tự nhiên, lát mặt bệ các loại vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,39 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5 kW, bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | m3 |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | m3 |
| 5 | Gia công cấu kiện sắt thép, cột bằng thép hình mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | tấn |
| 6 | Lắp đặt ống INOX 304, đường kính ống 90x5.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100 m |
| 7 | Lắp đặt ống INOX 304, đường kính ống 60x3.9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | 100 m |
| 8 | Lắp đặt ống INOX 304, đường kính ống 32x2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100 m |
| 9 | Quả cầu Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Ròng rọc D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Bulon M12x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.866E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự với gói thầu Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng: | 1 | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình lĩnh vực dân dụng.Đã tham gia làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương đương | 5 | 5 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụngĐã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình tương đương | 5 | 5 |
| 3 | Phụ trách an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụngCó Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định hiện hành còn hiệu lựcĐã tham gia phụ trách ATLĐ 01 công trình tương đương | 5 | 5 |
| 4 | Phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lênCó chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ nghiệm thu hoàn công thanh quyết toán công trình | 5 | 5 |
| 5 | Công nhân lao động: | 15 | Có danh sách và chứng nhận đào tạo nghề hoặc chứng nhận chuyện môn bậc thợ, công nhân kỹ thuật có tay nghề phù hợp với công việc của gói thầu này (trong đó có tối thiểu 01 Thợ bê tông, 01 Thợ cốt thép, 01 Thợ cốt pha, 01 Thợ hàn, 01 Thợ kỹ thuật xây dựng, Thợ nề) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn (Cối trộn) bê tông | Dung tích >=250l | 2 |
| 2 | Máy đầm dùi | Công suất >=1,5kW | 2 |
| 3 | Máy thủy bình | Độ phóng đại >=30x | 1 |
| 4 | Máy phát điện | Công suất>=4KW | 1 |
| 5 | Máy đầm cóc | Công suất>=2KW | 2 |
| 6 | Máy bơm nước | Công suất>=1,5HP | 1 |
| 7 | Máy duỗi sắt | Công suất>=1KW | 1 |
| 8 | Máy cắt sắt | D6-D32 | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ | Tải trọng >=12 T | 2 |
| 10 | Máy ủi | Công suất >= 118HP | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi