Gói thầu: Thi công xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201049027-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/01/2021 16:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án xây dựng cơ bản huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201048927 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác từ năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 720 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-20 11:28:00 đến ngày 2021-01-30 16:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,243,968,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng:Nhà thầu phải bố trí 01 Chỉ huy trưởng với tiêu chuẩn như sau: Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng. Đã là Chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên. (Có bản chụp được công chứng văn bằng, trong trường hợp cần thiết Nhà thầu phải trình bản gốc để đối chiếu)Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí một chỉ huy trưởng (Có tiêu chuẩn như trên) để điều hành chung hoặc mỗi thành viên trong liên danh kể cả thành viên đứng đầu liên danh phải chỉ ra một chỉ huy trưởng công trường (có tiêu chuẩn như trên) để thực hiện khối lượng công việc mà mình đảm nhận. (Có bản chụp được công chứng văn bằng, trong trường hợp cần thiết Nhà thầu phải trình bản gốc để đối chiếu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu phải bố trí ít nhất 03 Kỹ thuật thi công trực tiếp với tiêu chuẩn như sau: Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng. Đã là Kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên. (Có bản chụp được công chứng văn bằng, trong trường hợp cần thiết Nhà thầu phải trình bản gốc để đối chiếu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Ôtô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hóa ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 PHÒNG | |||
| 1 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5892 | m3 |
| 2 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,079 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1653 | m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IV | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6894 | m3 |
| 5 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp IV | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,7941 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5431 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7856 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,031 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0316 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0479 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3945 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0431 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2486 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2177 | 100m2 |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,2811 | m3 |
| 16 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8672 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,156 | 100m3 |
| 18 | Mua đất đắp | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,16 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1716 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1716 | 100m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4806 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 22cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21,893 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,5707 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3388 | m3 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0087 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0453 | tấn |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0616 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3705 | m3 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0496 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1229 | tấn |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1716 | 100m2 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,3404 | m3 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,253 | tấn |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3632 | 100m2 |
| 35 | Tháo tấm lợp tôn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0947 | 100m2 |
| 36 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 246,624 | 1m2 |
| 37 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | tấn |
| 38 | Gia công xà gồ thép | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9514 | tấn |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9514 | tấn |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 115,336 | m2 |
| 41 | Úp nóc | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,64 | m |
| 42 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 36,564 | m2 |
| 43 | Cửa đi khung nhôm định hình hệ SHAL - Việt pháp kính dày 6,38mm (hoặc tương đương) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21,78 | m2 |
| 44 | Cửa sổ + vách kính nhôm định hình hệ SHAL - Việt Pháp kính dày 6,38mm (hoặc tương đương) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24,474 | m2 |
| 45 | Tấm composite | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2 | m2 |
| 46 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21,8344 | m2 |
| 47 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21,8344 | 1m2 |
| 48 | Ốp tường bằng gạch 300x600mm, vữa XM M75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 130,2807 | 1m2 |
| 49 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26,4044 | m2 |
| 50 | Lát nền, sàn, kích thước gạch kích thước 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,9408 | m2 |
| 51 | Phá dỡ nền gạch lát nền | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 169,1772 | m2 |
| 52 | Lát nền, sàn, kích thước gạch kích thước 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 169,1772 | 1m2 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,462 | m3 |
| 54 | Ốp tường trong nhà bằng gạch 300x600mm, vữa XM M75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 86,136 | 1m2 |
| 55 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,843 | m2 |
| 56 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,843 | m2 |
| 57 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 352,7184 | m2 |
| 58 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 266,5824 | m2 |
| 59 | Sơn tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 266,5824 | 1m2 |
| 60 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 41,398 | m2 |
| 61 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 41,398 | m2 |
| 62 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 120,137 | m2 |
| 63 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 120,137 | m2 |
| 64 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 120,137 | 1m2 |
| 65 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,39 | m2 |
| 66 | Sơn cột nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,39 | m2 |
| 67 | Phá lớp vữa trát cột nhà | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26,18 | m2 |
| 68 | Trát trụ chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26,18 | m2 |
| 69 | Sơn cột nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26,18 | 1m2 |
| 70 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 36,3194 | m2 |
| 71 | Sơn trần nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 36,3194 | m2 |
| 72 | Phá lớp vữa trát trần nhà | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 192,0176 | m2 |
| 73 | Trát trần nhà, vữa XM M75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 192,0176 | m2 |
| 74 | Sơn trần nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 192,0176 | 1m2 |
| 75 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,0548 | m2 |
| 76 | Sơn trần nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,0548 | m2 |
| 77 | Phá lớp vữa trát dầm nhà | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 37,7288 | m2 |
| 78 | Trát dầm, vữa XM M75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 37,7288 | m2 |
| 79 | Sơn dầm nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 37,7288 | 1m2 |
| 80 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21,9874 | m2 |
| 81 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21,9874 | m2 |
| 82 | Phá lớp vữa trát thành sê nô ... | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 69,712 | m2 |
| 83 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 69,712 | 1m2 |
| 84 | Sơn ô văng, thành sê nô nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 69,712 | 1m2 |
| 85 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=11cm, vữa XM M75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0745 | m3 |
| 86 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6025 | m2 |
| 87 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6025 | 1m2 |
| 88 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2008 | m2 |
| 89 | Xây móng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8798 | m3 |
| 90 | Phá dỡ mặt bậc tam cấp | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,86 | m2 |
| 91 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,936 | m2 |
| 92 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,3398 | m2 |
| 93 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25,9798 | m2 |
| 94 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25,9798 | 1m2 |
| 95 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 63,9816 | 1m2 |
| 96 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7435 | 100m2 |
| 97 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 38,5436 | m3 |
| 98 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 38,5436 | m3 |
| 99 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,0632 | m3 |
| 100 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0402 | 100m3 |
| 101 | Vận chuyển đất trong phạm vi = 1000m, đất cấp III | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0804 | 100m3 |
| 102 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, đất cấp III | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0804 | 100m3 |
| 103 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5155 | m3 |
| 104 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5155 | m3 |
| 105 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0258 | tấn |
| 106 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | 100m2 |
| 107 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,482 | m3 |
| 108 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,92 | m2 |
| 109 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,9968 | m2 |
| 110 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3279 | m3 |
| 111 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0274 | tấn |
| 112 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0132 | 100m2 |
| 113 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 114 | Ống nhựa tiền phong d = 110mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 115 | Cút PVC d = 110 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 116 | Ống nhựa PVC d = 21mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 117 | Cút nhựa PVC d = 21mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 118 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 119 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 120 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 121 | Đèn ốp trần | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 122 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 123 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 124 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 125 | Aptomat 1 pha = 15A | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 126 | Aptomat 1 pha = 40A | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 127 | Aptomat 1 pha = 50A | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 128 | Aptomat 1 pha = 80A | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 129 | Tủ điện sơn tĩnh điện KT250x400 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 130 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 131 | Lắp đặt dây dẫn 2x25mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 132 | Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | m |
| 133 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | m |
| 134 | Lắp đặt dây dẫn 2x1mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 250 | m |
| 136 | Hộp đấu nối dây âm tường 80x80x50 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | hộp |
| 137 | Đế âm chôn tường | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 138 | Mặt công tắc 2 nút bấm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 139 | Mặt công tắc 1 nút bấm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 140 | Ống nhựa chịu nhiệt d = 32mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 141 | Cút nhựa chịu nhiệt d = 32mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 142 | Tê nhựa chịu nhiệt d = 32mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 143 | Côn nhựa chịu nhiệt d = 32x20mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 144 | Ống nhựa chịu nhiệt d = 20mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 145 | Tê nhựa chịu nhiệt d = 20mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 146 | Cút nhựa chịu nhiệt d = 20mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 147 | Van chặn DY 32 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 148 | Vòi d = 15mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 149 | Măng sông ren ngoài 2 đầu PPR d = 20mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 150 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 151 | Lô giấy | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 152 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 153 | Ống nhựa tiền phong d = 110mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,32 | 100m |
| 154 | Cút PVC d = 110 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 155 | Tê PVC d = 110 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 156 | Ống nhựa tiền phong d = 90mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 157 | Cút nhựa tiền phong d = 90mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 158 | Tê nhựa tiền phong d = 90mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 159 | Ống nhựa PVC d = 42mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 160 | Cút nhựa PVC d = 42mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| B | CẢI TẠO NHÀ 1 PHÒNG | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp IV | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5096 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, vữa BT M100 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0679 | 1 m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2781 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 22cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,441 | m3 |
| 5 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, vữa BT M200 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0176 | 1 m3 |
| 6 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép <=10mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0047 | 100kg |
| 7 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép >10mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0285 | 100kg |
| 8 | Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3213 | 1m2 |
| 9 | Đục mở tường làm cửa, loại tường bê tông, chiều dày tường <= 22cm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,91 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,695 | m2 |
| 11 | Cửa đi khung nhôm định hình hệ SHAL - Việt pháp kính dày 6,38mm (hoặc tương đương) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,87 | m2 |
| 12 | Cửa sổ + vách kính nhôm định hình hệ SHAL - Việt Pháp kính dày 6,38mm (hoặc tương đương) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,825 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,7367 | m2 |
| 14 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,7367 | 1m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát mặt ngoài trục C (3-4) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,29 | m2 |
| 16 | Ốp tường bằng gạch 300x600mm, vữa XM M75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 42,33 | 1m2 |
| 17 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 71,4703 | m2 |
| 18 | Đắp đất tôn nền | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,9801 | m3 |
| 19 | Bê tông lót móng, vữa BT M100 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,9801 | 1 m3 |
| 20 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic chống trơn kích thước 300x300mm, vữa XM M75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,6991 | 1m2 |
| 21 | Lát nền, sàn, kích thước gạch kích thước 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 66,0792 | 1m2 |
| 22 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 161,716 | m2 |
| 23 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 133,103 | m2 |
| 24 | Sơn tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 133,103 | 1m2 |
| 25 | Ốp tường bằng gạch 300x600mm, vữa XM M75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 34,913 | 1m2 |
| 26 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 109,4408 | m2 |
| 27 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 109,4408 | m2 |
| 28 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 109,4408 | 1m2 |
| 29 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,9 | m2 |
| 30 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,9 | 1m2 |
| 31 | Phá lớp vữa trát cột nhà | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,08 | m2 |
| 32 | Trát trụ chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,08 | m2 |
| 33 | Sơn cột nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,08 | 1m2 |
| 34 | Phá lớp vữa trát dầm nhà | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,4162 | m2 |
| 35 | Trát dầm, vữa XM M75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,4162 | m2 |
| 36 | Sơn dầm nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,4162 | 1m2 |
| 37 | Phá lớp vữa trát trần nhà | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 91,7391 | m2 |
| 38 | Trát trần nhà, vữa XM M75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 91,7391 | m2 |
| 39 | Sơn trần nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 91,7391 | 1m2 |
| 40 | Phá lớp vữa trát thành sê nô ... | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 43,7502 | m2 |
| 41 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 43,7502 | 1m2 |
| 42 | Sơn ô văng, thành sê nô nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 43,7502 | 1m2 |
| 43 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18,7376 | m2 |
| 44 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26,3856 | 1m2 |
| 45 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26,3856 | 1m2 |
| 46 | Xây móng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1528 | m3 |
| 47 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,4036 | m2 |
| 48 | Tôn úp nóc | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | m |
| 49 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4693 | 100m2 |
| 50 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28,5543 | m3 |
| 51 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28,5543 | m3 |
| 52 | Ống nhựa PVC d = 110mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,186 | 100m |
| 53 | Lồng chắn rác | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 54 | Cút PVC d = 90mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 55 | Đai cố định ống | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 56 | Ống xả tràn PVC d = 32mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,012 | 100m |
| 57 | Aptomat 1 pha 40A | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 59 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 60 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 61 | Đèn hành lang | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 62 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 64 | Aptomat 1 pha =15A | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 65 | Tủ điện | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt dây dẫn 2x1mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | m |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 38 | m |
| 68 | Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | m |
| 69 | Lắp đặt dây dẫn 2x10mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 95 | m |
| 71 | Ống nhựa chịu nhiệt d = 32mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 72 | Cút nhựa chịu nhiệt d = 32mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 73 | Côn nhựa chịu nhiệt d = 32x20mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 74 | Ống nhựa chịu nhiệt d = 20mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,32 | 100m |
| 75 | Tê nhựa chịu nhiệt d = 20mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 76 | Cút nhựa chịu nhiệt d = 20mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 77 | Van chặn DY 32 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 78 | Vòi d = 15mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 79 | Măng sông ren ngoài 2 đầu PPR d = 20mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 80 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 81 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 82 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 83 | Lô giấy | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 85 | Ống nhựa d = 110mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 86 | Cút PVC d = 110 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 87 | Tê PVC d = 110 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 88 | Ống nhựa d = 90mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,09 | 100m |
| 89 | Cút nhựa d = 90mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 90 | Tê nhựa d = 90mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 91 | Ống nhựa PVC d = 42mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 92 | Cút nhựa PVC d = 42mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| C | NHÀ BẾP | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,2 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21,0915 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,0105 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,3832 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,2479 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9815 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0299 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0556 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0626 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3903 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0566 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2837 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2173 | 100m2 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2964 | 100m3 |
| 15 | Mua đất đắp | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6833 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0368 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0368 | 100m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,8061 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,9258 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,9751 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,963 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6776 | m3 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0175 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0905 | tấn |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1232 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1931 | m3 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0657 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2325 | tấn |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2589 | 100m2 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,4486 | m3 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6524 | tấn |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7614 | 100m2 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4347 | m3 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0093 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0424 | tấn |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,102 | 100m2 |
| 37 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0192 | m3 |
| 38 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0033 | tấn |
| 39 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0009 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 41 | Gia công xà gồ thép | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3417 | tấn |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3417 | tấn |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 36,1344 | m2 |
| 44 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6472 | 100m2 |
| 45 | Cửa đi khung nhôm định hình hệ SHAL - Việt pháp kính dày 6,38mm (hoặc tương đương) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,28 | m2 |
| 46 | Cửa sổ + vách kính nhôm định hình hệ SHAL - Việt Pháp kính dày 6,38mm (hoặc tương đương) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,92 | m2 |
| 47 | Cửa bịt tôn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,61 | m2 |
| 48 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1293 | tấn |
| 49 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,92 | m2 |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,28 | m2 |
| 51 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25,838 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25,838 | m2 |
| 53 | Công tác ốp gạch vào tường kích thước 300x600mm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 111,586 | m2 |
| 54 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,32 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,32 | m2 |
| 56 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 87,3541 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 87,3541 | m2 |
| 58 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 65,2104 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 65,2104 | m2 |
| 60 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,2828 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,2828 | m2 |
| 62 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 60,3838 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 60,3838 | m2 |
| 64 | Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,7094 | m2 |
| 65 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 48,9312 | m2 |
| 66 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5632 | m2 |
| 67 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2506 | 100m2 |
| 68 | Ống nhựa d = 110mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,186 | 100m |
| 69 | Lồng chắn rác | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 70 | Cút PVC d = 110 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 71 | Đai cố định | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 72 | Ống xả tràn PVC d = 42mm, L = 250mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 73 | Aptomat 1 pha = 40A | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 76 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 77 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 78 | Aptomat 1 pha = 15A | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 79 | Tủ điện | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt dây dẫn 2x1mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 81 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | m |
| 82 | Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | m |
| 83 | Lắp đặt dây dẫn 2x10mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 85 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 86 | Ống nhựa chịu nhiệt d = 32mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 87 | Cút nhựa chịu nhiệt d = 32mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 88 | Tê nhựa chịu nhiệt d = 32mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 89 | Ống nhựa PVC d = 42mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | 100m |
| 90 | Ống nhựa PVC d = 76mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 91 | Cút nhựa D42/76 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 92 | Cút nhựa D76 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 93 | Vòi d = 15mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 94 | Măng xông ren ngoài 2 đầu | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 95 | Côn thu PPR d 32/20 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| D | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,35 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,05 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,85 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,074 | 100m2 |
| 6 | Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,154 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,154 | tấn |
| 8 | Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2412 | tấn |
| 9 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2412 | tấn |
| 10 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1518 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1518 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 35,376 | m2 |
| 13 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3913 | 100m2 |
| E | CỔNG + TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp IV | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 51,6087 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất trong phạm vi = 1000m, đất cấp IV | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5161 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi = 4km, đất cấp IV | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5161 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,172 | 100m3 |
| 5 | Mua đất đắp | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18,92 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1892 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, đất cấp III | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1892 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,9681 | m3 |
| 9 | Gia công cột bằng thép hình | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0288 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0288 | tấn |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,5623 | m3 |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,3151 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,8115 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 31,6171 | m3 |
| 15 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,52 | m2 |
| 16 | Công tác ốp gạch gốm màu nâu | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5832 | m2 |
| 17 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 96,2253 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 96,2253 | m2 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 451,8336 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 451,8336 | m2 |
| 21 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 48,4 | m |
| 22 | Đắp vữa đầu trụ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 55 | cái |
| 23 | Cổng inox | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1532 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cổng inox | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,45 | m2 |
| 25 | Bản lề | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 26 | Khóa + chốt + then cài | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 27 | Khung biển hiệu mạ kẽm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0575 | tấn |
| 28 | Lắp dựng khung biển hiệu | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0575 | tấn |
| 29 | Tôn dày 3mm + chữ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,375 | m2 |
| 30 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18,6765 | m3 |
| 31 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18,6765 | m3 |
| 32 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18,6765 | m3 |
| F | SÂN CẢI TẠO | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 56,25 | m3 |
| 2 | Lát gạch tezzarro 400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 375 | m2 |
| G | BÓ VỈA | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,8895 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2965 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi = 1000m, đất cấp III | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0259 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi = 4km, đất cấp III | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0259 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8522 | m3 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6741 | m3 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6741 | m3 |
| 8 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,7336 | m2 |
| 9 | Ốp gạch thẻ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40,516 | m2 |
| H | RÃNH THOÁT NƯỚC + HỐ GA | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4496 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1499 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi = 1000m, đất cấp III | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2997 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi = 4km, đất cấp III | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2997 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,562 | m3 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,8878 | m3 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6316 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,3936 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2456 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2552 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 104 | cau kien |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 104,548 | m2 |
| 13 | Láng đáy rãnh, hố ga dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 31,3092 | m2 |
| I | GIẾNG ĐÀO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,1787 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,0596 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi = 1000m, đất cấp III | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0612 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, đất cấp III | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0612 | 100m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cống cuốn cong, vữa XM mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6125 | m3 |
| 6 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23,236 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1628 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,006 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0045 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1376 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,296 | m2 |
| 13 | Máy bơm hút giếng EPPm370A (750W) (hoặc tương đương) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | chiếc |
| 14 | Nắp ngăn để máy bơm bằng thép hộp bịt tôn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bể |
| 16 | Ống nhựa chịu nhiệt d = 20mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 17 | Tê nhựa chịu nhiệt d = 20mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | Van chặn DY 25 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 19 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0393 | 100m3 |
| 20 | Cút nhựa chịu nhiệt d = 20mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Chỉ huy trưởng:Nhà thầu phải bố trí 01 Chỉ huy trưởng với tiêu chuẩn như sau: Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng. Đã là Chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên. (Có bản chụp được công chứng văn bằng, trong trường hợp cần thiết Nhà thầu phải trình bản gốc để đối chiếu)Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí một chỉ huy trưởng (Có tiêu chuẩn như trên) để điều hành chung hoặc mỗi thành viên trong liên danh kể cả thành viên đứng đầu liên danh phải chỉ ra một chỉ huy trưởng công trường (có tiêu chuẩn như trên) để thực hiện khối lượng công việc mà mình đảm nhận. (Có bản chụp được công chứng văn bằng, trong trường hợp cần thiết Nhà thầu phải trình bản gốc để đối chiếu) | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 3 | Nhà thầu phải bố trí ít nhất 03 Kỹ thuật thi công trực tiếp với tiêu chuẩn như sau: Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng. Đã là Kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên. (Có bản chụp được công chứng văn bằng, trong trường hợp cần thiết Nhà thầu phải trình bản gốc để đối chiếu) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Công suất ≥ 250 lít | 2 |
| 2 | Đầm cóc | Trọng lượng ≥ 70 kg | 2 |
| 3 | Ôtô tải tự đổ | Tải trọng hàng hóa ≥ 5 tấn | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn thép | Công suất ≥ 5kW | 1 |
| 5 | Máy hàn | Công suất ≥ 23kW | 2 |
| 6 | Máy trộn vữa | Công suất ≥ 80 lít | 2 |
| 7 | Máy cắt gạch đá | Công suất ≥ 1,7kW | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi