Gói thầu: Thi công xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201049027-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/01/2021 16:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án xây dựng cơ bản huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20201048927
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác từ năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 720 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-20 11:28:00 đến ngày 2021-01-30 16:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,243,968,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng:Nhà thầu phải bố trí 01 Chỉ huy trưởng với tiêu chuẩn như sau: Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng. Đã là Chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên. (Có bản chụp được công chứng văn bằng, trong trường hợp cần thiết Nhà thầu phải trình bản gốc để đối chiếu)Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí một chỉ huy trưởng (Có tiêu chuẩn như trên) để điều hành chung hoặc mỗi thành viên trong liên danh kể cả thành viên đứng đầu liên danh phải chỉ ra một chỉ huy trưởng công trường (có tiêu chuẩn như trên) để thực hiện khối lượng công việc mà mình đảm nhận. (Có bản chụp được công chứng văn bằng, trong trường hợp cần thiết Nhà thầu phải trình bản gốc để đối chiếu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Nhà thầu phải bố trí ít nhất 03 Kỹ thuật thi công trực tiếp với tiêu chuẩn như sau: Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng. Đã là Kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên. (Có bản chụp được công chứng văn bằng, trong trường hợp cần thiết Nhà thầu phải trình bản gốc để đối chiếu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
2-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 70 kg
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ôtô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 PHÒNG
1Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thépTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,5892m3
2Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,079m3
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1653m3
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IVTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,6894m3
5Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp IVTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật15,7941m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,5431m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,7856m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,031tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0316tấn
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0479100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,3945m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6mTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0431tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6mTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2486tấn
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2177100m2
15Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10,2811m3
16Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,8672m3
17Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,156100m3
18Mua đất đắpTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật17,16m3
19Vận chuyển đất trong phạm vi <= 5km, đất cấp IIITheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1716100m3
20Vận chuyển đất tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IIITheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1716100m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,4806m3
22Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 22cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật21,893m3
23Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,5707m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3388m3
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6mTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0087tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6mTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0453tấn
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0616100m2
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,3705m3
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6mTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0496tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6mTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1229tấn
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1716100m2
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,3404m3
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28mTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,253tấn
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3632100m2
35Tháo tấm lợp tônTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,0947100m2
36Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tônTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật246,6241m2
37Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,8tấn
38Gia công xà gồ thépTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,9514tấn
39Lắp dựng xà gồ thépTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,9514tấn
40Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật115,336m2
41Úp nócTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,64m
42Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật36,564m2
43Cửa đi khung nhôm định hình hệ SHAL - Việt pháp kính dày 6,38mm (hoặc tương đương)Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật21,78m2
44Cửa sổ + vách kính nhôm định hình hệ SHAL - Việt Pháp kính dày 6,38mm (hoặc tương đương)Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật24,474m2
45Tấm compositeTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,2m2
46Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật21,8344m2
47Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật21,83441m2
48Ốp tường bằng gạch 300x600mm, vữa XM M75Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật130,28071m2
49Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật26,4044m2
50Lát nền, sàn, kích thước gạch kích thước 600x600mm, vữa XM mác 75Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,9408m2
51Phá dỡ nền gạch lát nềnTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật169,1772m2
52Lát nền, sàn, kích thước gạch kích thước 600x600mm, vữa XM mác 75Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật169,17721m2
53Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M75Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,462m3
54Ốp tường trong nhà bằng gạch 300x600mm, vữa XM M75Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật86,1361m2
55Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật14,843m2
56Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật14,843m2
57Phá lớp vữa trát tường trong nhà Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật352,7184m2
58Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật266,5824m2
59Sơn tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật266,58241m2
60Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật41,398m2
61Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật41,398m2
62Phá lớp vữa trát tường ngoài nhàTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật120,137m2
63Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật120,137m2
64Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật120,1371m2
65Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,39m2
66Sơn cột nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,39m2
67Phá lớp vữa trát cột nhàTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật26,18m2
68Trát trụ chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật26,18m2
69Sơn cột nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật26,181m2
70Trát trần, vữa XM mác 75Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật36,3194m2
71Sơn trần nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật36,3194m2
72Phá lớp vữa trát trần nhà Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật192,0176m2
73Trát trần nhà, vữa XM M75Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật192,0176m2
74Sơn trần nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật192,01761m2
75Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,0548m2
76Sơn trần nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,0548m2
77Phá lớp vữa trát dầm nhàTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật37,7288m2
78Trát dầm, vữa XM M75Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật37,7288m2
79Sơn dầm nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật37,72881m2
80Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật21,9874m2
81Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật21,9874m2
82Phá lớp vữa trát thành sê nô ...Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật69,712m2
83Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật69,7121m2
84Sơn ô văng, thành sê nô nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật69,7121m2
85Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=11cm, vữa XM M75Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0745m3
86Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,6025m2
87Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,60251m2
88Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,2008m2
89Xây móng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày >33cm, vữa XM M75Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,8798m3
90Phá dỡ mặt bậc tam cấpTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,86m2
91Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,936m2
92Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,3398m2
93Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật25,9798m2
94Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật25,97981m2
95Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật63,98161m2
96Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 mTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,7435100m2
97Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật38,5436m3
98Vận chuyển phế thải tiếp 4km Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật38,5436m3
99Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12,0632m3
100Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0402100m3
101Vận chuyển đất trong phạm vi = 1000m, đất cấp IIITheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0804100m3
102Vận chuyển đất 4km tiếp theo, đất cấp IIITheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0804100m3
103Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,5155m3
104Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,5155m3
105Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0258tấn
106Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,01100m2
107Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,482m3
108Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,92m2
109Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật17,9968m2
110Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3279m3
111Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0274tấn
112Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0132100m2
113Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kgTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
114Ống nhựa tiền phong d = 110mmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,02100m
115Cút PVC d = 110Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
116Ống nhựa PVC d = 21mmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,12100m
117Cút nhựa PVC d = 21mmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
118Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
119Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
120Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóngTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
121Đèn ốp trầnTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
122Lắp đặt ổ cắm đôiTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10cái
123Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
124Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
125Aptomat 1 pha = 15ATheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
126Aptomat 1 pha = 40ATheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
127Aptomat 1 pha = 50ATheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
128Aptomat 1 pha = 80ATheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
129Tủ điện sơn tĩnh điện KT250x400Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
130Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10cái
131Lắp đặt dây dẫn 2x25mm2Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật80m
132Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật23m
133Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật90m
134Lắp đặt dây dẫn 2x1mm2Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật150m
135Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật250m
136Hộp đấu nối dây âm tường 80x80x50Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6hộp
137Đế âm chôn tườngTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật18cái
138Mặt công tắc 2 nút bấmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
139Mặt công tắc 1 nút bấmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
140Ống nhựa chịu nhiệt d = 32mmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,06100m
141Cút nhựa chịu nhiệt d = 32mmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5cái
142Tê nhựa chịu nhiệt d = 32mmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
143Côn nhựa chịu nhiệt d = 32x20mmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
144Ống nhựa chịu nhiệt d = 20mmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4100m
145Tê nhựa chịu nhiệt d = 20mmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật16cái
146Cút nhựa chịu nhiệt d = 20mmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật30cái
147Van chặn DY 32Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
148Vòi d = 15mmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật14cái
149Măng sông ren ngoài 2 đầu PPR d = 20mmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật18cái
150Lắp đặt chậu xí bệt trẻ emTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
151Lô giấyTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
152Lắp đặt phễu thu ĐK 100mmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
153Ống nhựa tiền phong d = 110mmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,32100m
154Cút PVC d = 110Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật16cái
155Tê PVC d = 110Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5cái
156Ống nhựa tiền phong d = 90mmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4100m
157Cút nhựa tiền phong d = 90mmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật24cái
158Tê nhựa tiền phong d = 90mmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
159Ống nhựa PVC d = 42mmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,05100m
160Cút nhựa PVC d = 42mmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
B CẢI TẠO NHÀ 1 PHÒNG
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp IVTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,5096m3
2Bê tông lót móng, vữa BT M100Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,06791 m3
3Xây móng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M75Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2781m3
4Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 22cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,441m3
5Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, vữa BT M200Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,01761 m3
6Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép <=10mmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0047100kg
7Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép >10mmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0285100kg
8Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,32131m2
9Đục mở tường làm cửa, loại tường bê tông, chiều dày tường <= 22cmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,91m2
10Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật14,695m2
11Cửa đi khung nhôm định hình hệ SHAL - Việt pháp kính dày 6,38mm (hoặc tương đương)Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,87m2
12Cửa sổ + vách kính nhôm định hình hệ SHAL - Việt Pháp kính dày 6,38mm (hoặc tương đương)Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,825m2
13Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,7367m2
14Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,73671m2
15Phá lớp vữa trát mặt ngoài trục C (3-4)Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10,29m2
16Ốp tường bằng gạch 300x600mm, vữa XM M75Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật42,331m2
17Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật71,4703m2
18Đắp đất tôn nền Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,9801m3
19Bê tông lót móng, vữa BT M100Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,98011 m3
20Lát nền, sàn bằng gạch ceramic chống trơn kích thước 300x300mm, vữa XM M75Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,69911m2
21Lát nền, sàn, kích thước gạch kích thước 600x600mm, vữa XM mác 75Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật66,07921m2
22Phá lớp vữa trát tường trong nhà Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật161,716m2
23Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật133,103m2
24Sơn tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật133,1031m2
25Ốp tường bằng gạch 300x600mm, vữa XM M75Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật34,9131m2
26Phá lớp vữa trát tường ngoài nhàTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật109,4408m2
27Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật109,4408m2
28Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật109,44081m2
29Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật17,9m2
30Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật17,91m2
31Phá lớp vữa trát cột nhàTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,08m2
32Trát trụ chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,08m2
33Sơn cột nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,081m2
34Phá lớp vữa trát dầm nhàTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10,4162m2
35Trát dầm, vữa XM M75Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10,4162m2
36Sơn dầm nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10,41621m2
37Phá lớp vữa trát trần nhà Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật91,7391m2
38Trát trần nhà, vữa XM M75Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật91,7391m2
39Sơn trần nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật91,73911m2
40Phá lớp vữa trát thành sê nô ...Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật43,7502m2
41Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật43,75021m2
42Sơn ô văng, thành sê nô nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật43,75021m2
43Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật18,7376m2
44Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật26,38561m2
45Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật26,38561m2
46Xây móng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày >33cm, vữa XM M75Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,1528m3
47Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10,4036m2
48Tôn úp nócTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7m
49Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 mTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,4693100m2
50Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật28,5543m3
51Vận chuyển phế thải tiếp 4km Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật28,5543m3
52Ống nhựa PVC d = 110mmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,186100m
53Lồng chắn rácTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
54Cút PVC d = 90mmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
55Đai cố định ốngTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12cái
56Ống xả tràn PVC d = 32mmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,012100m
57Aptomat 1 pha 40ATheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
58Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
59Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7bộ
60Lắp đặt ổ cắm đôiTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5cái
61Đèn hành langTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
62Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
63Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5cái
64Aptomat 1 pha =15ATheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
65Tủ điệnTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
66Lắp đặt dây dẫn 2x1mm2Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật70m
67Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật38m
68Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật11m
69Lắp đặt dây dẫn 2x10mm2Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật25m
70Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật95m
71Ống nhựa chịu nhiệt d = 32mmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,24100m
72Cút nhựa chịu nhiệt d = 32mmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
73Côn nhựa chịu nhiệt d = 32x20mmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
74Ống nhựa chịu nhiệt d = 20mmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,32100m
75Tê nhựa chịu nhiệt d = 20mmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5cái
76Cút nhựa chịu nhiệt d = 20mmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật16cái
77Van chặn DY 32Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
78Vòi d = 15mmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
79Măng sông ren ngoài 2 đầu PPR d = 20mmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
80Lắp đặt chậu xí bệt trẻ emTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
81Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
82Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
83Lô giấyTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
84Lắp đặt phễu thu ĐK 100mmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
85Ống nhựa d = 110mm Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,25100m
86Cút PVC d = 110Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9cái
87Tê PVC d = 110Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9cái
88Ống nhựa d = 90mmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,09100m
89Cút nhựa d = 90mmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
90Tê nhựa d = 90mmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
91Ống nhựa PVC d = 42mmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,08100m
92Cút nhựa PVC d = 42mmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
C NHÀ BẾP
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp IIITheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,2m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp IIITheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật21,0915m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,0105m3
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật14,3832m3
5Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,2479m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,9815m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0299tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0556tấn
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0626100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,3903m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6mTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0566tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6mTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2837tấn
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2173100m2
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2964100m3
15Mua đất đắpTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,6833m3
16Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IIITheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0368100m3
17Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IIITheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0368100m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,8061m3
19Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật19,9258m3
20Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,9751m3
21Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,963m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,6776m3
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6mTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0175tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6mTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0905tấn
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1232100m2
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,1931m3
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6mTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0657tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6mTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2325tấn
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2589100m2
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,4486m3
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28mTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,6524tấn
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,7614100m2
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4347m3
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6mTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0093tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6mTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0424tấn
36Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,102100m2
37Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0192m3
38Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0033tấn
39Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0009100m2
40Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kgTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
41Gia công xà gồ thépTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3417tấn
42Lắp dựng xà gồ thépTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3417tấn
43Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật36,1344m2
44Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,6472100m2
45Cửa đi khung nhôm định hình hệ SHAL - Việt pháp kính dày 6,38mm (hoặc tương đương)Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,28m2
46Cửa sổ + vách kính nhôm định hình hệ SHAL - Việt Pháp kính dày 6,38mm (hoặc tương đương)Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,92m2
47Cửa bịt tôn Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,61m2
48Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1293tấn
49Lắp dựng hoa sắt cửaTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,92m2
50Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,28m2
51Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật25,838m2
52Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật25,838m2
53Công tác ốp gạch vào tường kích thước 300x600mm, vữa XM mác 75Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật111,586m2
54Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12,32m2
55Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12,32m2
56Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật87,3541m2
57Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật87,3541m2
58Trát trần, vữa XM mác 75Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật65,2104m2
59Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật65,2104m2
60Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12,2828m2
61Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12,2828m2
62Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật60,3838m2
63Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật60,3838m2
64Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật11,7094m2
65Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật48,9312m2
66Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,5632m2
67Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 mTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,2506100m2
68Ống nhựa d = 110mmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,186100m
69Lồng chắn rácTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
70Cút PVC d = 110Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
71Đai cố địnhTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12cái
72Ống xả tràn PVC d = 42mm, L = 250mmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,03100m
73Aptomat 1 pha = 40ATheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
74Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
75Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
76Lắp đặt ổ cắm đôiTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
77Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
78Aptomat 1 pha = 15ATheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
79Tủ điệnTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
80Lắp đặt dây dẫn 2x1mm2Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật60m
81Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật27m
82Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật11m
83Lắp đặt dây dẫn 2x10mm2Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật20m
84Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật60m
85Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
86Ống nhựa chịu nhiệt d = 32mmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1100m
87Cút nhựa chịu nhiệt d = 32mmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
88Tê nhựa chịu nhiệt d = 32mmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
89Ống nhựa PVC d = 42mmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,01100m
90Ống nhựa PVC d = 76mmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m
91Cút nhựa D42/76Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
92Cút nhựa D76Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
93Vòi d = 15mmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
94Măng xông ren ngoài 2 đầuTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
95Côn thu PPR d 32/20Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
D NHÀ ĐỂ XE
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp IIITheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,35m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,15m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,05m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,85m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,074100m2
6Gia công cột bằng thép hình mạ kẽmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,154tấn
7Lắp dựng cột thép các loạiTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,154tấn
8Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 mTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2412tấn
9Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 mTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2412tấn
10Gia công xà gồ thép mạ kẽmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1518tấn
11Lắp dựng xà gồ thépTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1518tấn
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật35,376m2
13Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3913100m2
E CỔNG + TƯỜNG RÀO
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp IVTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật51,6087m3
2Vận chuyển đất trong phạm vi = 1000m, đất cấp IVTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,5161100m3
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi = 4km, đất cấp IVTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,5161100m3
4Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,172100m3
5Mua đất đắpTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật18,92m3
6Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IIITheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1892100m3
7Vận chuyển đất 4km tiếp theo, đất cấp IIITheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1892100m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,9681m3
9Gia công cột bằng thép hìnhTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0288tấn
10Lắp dựng cột thép các loạiTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0288tấn
11Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12,5623m3
12Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật14,3151m3
13Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,8115m3
14Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật31,6171m3
15Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,52m2
16Công tác ốp gạch gốm màu nâuTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,5832m2
17Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật96,2253m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật96,2253m2
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật451,8336m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật451,8336m2
21Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật48,4m
22Đắp vữa đầu trụTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật55cái
23Cổng inoxTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1532tấn
24Lắp dựng cổng inoxTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,45m2
25Bản lềTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
26Khóa + chốt + then càiTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
27Khung biển hiệu mạ kẽmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0575tấn
28Lắp dựng khung biển hiệuTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0575tấn
29Tôn dày 3mm + chữTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,375m2
30Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật18,6765m3
31Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật18,6765m3
32Vận chuyển phế thải tiếp 4km Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật18,6765m3
F SÂN CẢI TẠO
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật56,25m3
2Lát gạch tezzarro 400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật375m2
G BÓ VỈA
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp IIITheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,8895m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,2965m3
3Vận chuyển đất trong phạm vi = 1000m, đất cấp IIITheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0259100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi = 4km, đất cấp IIITheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0259100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,8522m3
6Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,6741m3
7Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,6741m3
8Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12,7336m2
9Ốp gạch thẻTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật40,516m2
H RÃNH THOÁT NƯỚC + HỐ GA
1Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIITheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4496100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1499100m3
3Vận chuyển đất trong phạm vi = 1000m, đất cấp IIITheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2997100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi = 4km, đất cấp IIITheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2997100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,562m3
6Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10,8878m3
7Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,6316m3
8Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,3936m3
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2456tấn
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2552100m2
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật104cau kien
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật104,548m2
13Láng đáy rãnh, hố ga dày 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật31,3092m2
I GIẾNG ĐÀO
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,1787m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,0596m3
3Vận chuyển đất trong phạm vi = 1000m, đất cấp IIITheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0612100m3
4Vận chuyển đất 4km tiếp theo, đất cấp IIITheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0612100m3
5Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cống cuốn cong, vữa XM mác 75Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,6125m3
6Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật23,236m2
7Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1628m3
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,006tấn
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0045100m2
10Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kgTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
11Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1376m3
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,296m2
13Máy bơm hút giếng EPPm370A (750W) (hoặc tương đương)Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1chiếc
14Nắp ngăn để máy bơm bằng thép hộp bịt tônTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
15Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bể
16Ống nhựa chịu nhiệt d = 20mmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,6100m
17Tê nhựa chịu nhiệt d = 20mmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
18Van chặn DY 25Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
19Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0393100m3
20Cút nhựa chịu nhiệt d = 20mmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật16cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Chỉ huy trưởng:Nhà thầu phải bố trí 01 Chỉ huy trưởng với tiêu chuẩn như sau: Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng. Đã là Chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên. (Có bản chụp được công chứng văn bằng, trong trường hợp cần thiết Nhà thầu phải trình bản gốc để đối chiếu)Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí một chỉ huy trưởng (Có tiêu chuẩn như trên) để điều hành chung hoặc mỗi thành viên trong liên danh kể cả thành viên đứng đầu liên danh phải chỉ ra một chỉ huy trưởng công trường (có tiêu chuẩn như trên) để thực hiện khối lượng công việc mà mình đảm nhận. (Có bản chụp được công chứng văn bằng, trong trường hợp cần thiết Nhà thầu phải trình bản gốc để đối chiếu)55
2 Kỹ thuật thi công 3 Nhà thầu phải bố trí ít nhất 03 Kỹ thuật thi công trực tiếp với tiêu chuẩn như sau: Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng. Đã là Kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên. (Có bản chụp được công chứng văn bằng, trong trường hợp cần thiết Nhà thầu phải trình bản gốc để đối chiếu)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Công suất ≥ 250 lít2
2 Đầm cóc Trọng lượng ≥ 70 kg2
3 Ôtô tải tự đổ Tải trọng hàng hóa ≥ 5 tấn1
4 Máy cắt uốn thép Công suất ≥ 5kW1
5 Máy hàn Công suất ≥ 23kW2
6 Máy trộn vữa Công suất ≥ 80 lít2
7 Máy cắt gạch đá Công suất ≥ 1,7kW2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->