Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Trường mẫu giáo Mỹ Tú (điểm lẽ), xã Mỹ Tú, huyện Mỹ Tú

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210136312-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/01/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỹ Tú
Chủ đầu tư Khu hành chính huyện Mỹ Tú, thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa, huyện Mỹ Tú, tỉnh Sóc Trăng
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Trường mẫu giáo Mỹ Tú (điểm lẽ), xã Mỹ Tú, huyện Mỹ Tú
Số hiệu KHLCNT 20210136101
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Phân cấp ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-20 15:26:00 đến ngày 2021-01-30 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sóc Trăng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,335,538,083 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.678472E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.00661E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tựtheo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớnvới tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụtrong vòng 03 (ba) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Hợp đồng thi công công trình dân dụng từ cấp III trở lên.* Số lượng hợp đồng là 03 hợp đồng mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.716.000.000 VND (3x1.716.000.000 = 5.148.000.000 VND)Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X trong đó X=NxV.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.716.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.148.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng dân dụng/xây dựng công trình;(2) Có chứng chỉ hành nghề giám sátxây dựng công trình dân dụng các loại từ hạng III trở lên;(3) Có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu). Trường hợp nhân sự huy động không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc giữa nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu này;(4) Có bản cam kết của nhân sự sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(5) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(6) Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥1.716.000.000VND.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bỗ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn (1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng dân dụng/xây dựng công trình;(2) Có chứng chỉ hành nghề giám sátxây dựng công trình dân dụng các loại từ hạng III trở lên;(3) Có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu). Trường hợp nhân sự huy động không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc giữa nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu này;(4) Có bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(5) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(6) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥1.716.000.000VND.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (1)Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng dân dụng/xây dựng công trình;(2)Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện quản lý chất lượng công trình(3) Có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu). Trường hợp nhân sự huy động không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc giữa nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu này;(4) Có bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(5) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(6) Đã từng tham gia thi công ít nhất một một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥1.716.000.000VND.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành an toàn lao động hoặc PCCC hoặc môi trường;(2) Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh môi trường và PCCC.(2) Có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu). Trường hợp nhân sự huy động không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc giữa nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu này;(3) Có bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(4) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(5) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥ 1.716.000.000VND.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách lập hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành kinh tế xây dựng;(2) Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên;(3) Có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu). Trường hợp nhân sự huy động không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc giữa nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu này;(4) Có bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(5) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(6) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥1.716.000.000VND.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật xây dựng
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn (1) ≥ 02 công nhân cấp, thoát nước;(2) ≥ 02 công nhân điện dân dụng;(3) ≥ 01 công nhân cơ khí;(4) ≥ 10 công nhân xây dựng;Tất cả công nhân kỹ thuật phục vụ công trình phải có chứng nhận hoặc chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe đào≥0,5m3(Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu)
- Đặc điểm thiết bị 0,5m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe ủi≥110CV(Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu)
- Đặc điểm thiết bị 110cv
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tải ≥05 tấn(Kèm theo giấy đăng ký phương tiện; giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu
- Đặc điểm thiết bị 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông ≥250 lít
- Đặc điểm thiết bị 250 lít
- Số lượng tối thiểu 3
5-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Loại trung
- Số lượng tối thiểu 4
6-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Loại trung
- Số lượng tối thiểu 1
7-Dàn máy đóng cừ tràm
- Đặc điểm thiết bị Loại trung
- Số lượng tối thiểu 1
8-Thiết bị bơm cát (máy bơm + sà lan)
- Đặc điểm thiết bị Loại trung
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy thủy bình/kinh vĩ/toàn đạc(Kèm theo giấy kiểm định/chứng nhận hiệu chuẩn thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu)
- Đặc điểm thiết bị Loại trung
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: KHỐI 2 PHÒNG HỌC
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,7001100m3
2Đào đất đà kiềng bằng thủ công, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V8,8m3
3Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4,5m -đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V24,75100m
4Vét bùn đầu cừMô tả kỹ thuật theo chương V3,168m3
5Đắp cát đệm đầu cừ công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V3,168m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V7,568m3
7Ván khuôn gỗ móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,132100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1085tấn
9Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,829m3
10Ván khuôn gỗ đà kiềngMô tả kỹ thuật theo chương V0,66100m2
11Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1878tấn
12Lắp dựng cốt thép đà giằng, đà kiềng, ĐK 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9036tấn
13Bê tông đà kiềng, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,6m3
14Đắp đất nền móng, đà kiềngMô tả kỹ thuật theo chương V55,5918m3
15Lắp dựng cốt thép cột, bố trụ ĐK 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1131tấn
16Lắp dựng cốt thép bố trụ, ĐK 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0511tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, ĐK 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7361tấn
18Ván khuôn gỗ cột, bố trụMô tả kỹ thuật theo chương V0,9432100m2
19Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,716m3
20Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, lam nắng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0841tấn
21Lắp dựng cốt thép ô văng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0427tấn
22Lắp dựng cốt thép lanh tô, lam nắng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2007tấn
23Ván khuôn gỗ lanh tô, ô văng, lam nắngMô tả kỹ thuật theo chương V0,8334100m2
24Bê tông lanh tô, ô văng, lam nắng bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,478m3
25Lắp dựng cốt thép sê nô, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2177tấn
26Lắp dựng cốt thép sê nô, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1436tấn
27Ván khuôn gỗ sê nôMô tả kỹ thuật theo chương V0,7485100m2
28Bê tông sê nô, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,2344m3
29Ván khuôn gỗ đà giằng, giằng máiMô tả kỹ thuật theo chương V1,1665100m2
30Lắp dựng cốt thép đà giằng, giằng mái, ĐK 6mm - Chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3545tấn
31Lắp dựng cốt thép giằng mái, ĐK 10mm - Chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0148tấn
32Lắp dựng cốt thép giằng mái, ĐK 12mm - Chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1633tấn
33Lắp dựng cốt thép đà giằng, ĐK 16mm - Chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,7983tấn
34Bê tông đà giằng, giằng mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V7,9925m3
35Ván khuôn gỗ đan tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0121100m2
36Lắp dựng cốt thép đan tam cấp, ĐK 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0061tấn
37Lắp dựng cốt thép đan tam cấp, ĐK 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0129tấn
38Bê tông đan tam cấp, chi tiết hộp gen SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,567m3
39Ván khuôn gỗ xà giằng lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,022100m2
40Bê tông giằng lan can SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,11m3
41Xây tường thẳng bằng gạch không nung 9x9x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V25,519m3
42Xây tường thẳng bằng gạch không nung 9x9x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,1118m3
43Xây tam cấp bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0509m3
44Ốp tường phòng học tiết diện gạch 300x600 m2Mô tả kỹ thuật theo chương V107,76m2
45Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V138,5052m2
46Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V292,2252m2
47Trát trần hàng lang, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V27,55m2
48Trát đà giằng, giằng mái. bố trụ vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V147,6764m2
49Trát thành tam cấp dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2228m2
50Trát sê nô, ô văng, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V83,6828m2
51Bả bằng bột bả vào tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V139,728m2
52Bả bằng bột bả vào tường trongMô tả kỹ thuật theo chương V223,9752m2
53Bả bằng bột bả vào ô văng, sê nô, lam nắngMô tả kỹ thuật theo chương V111,2328m2
54Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V139,728m2
55Sơn trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V223,9572m2
56Sơn ô văng, sê nô, lam nắng, trần đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V111,2328m2
57Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V41,76m2
58Láng đáy sê nô không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V41,76m2
59Đắp cát nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4513100m3
60Trải tấm nilon lótMô tả kỹ thuật theo chương V1,2891100m2
61Lắp dựng cốt thép nền, ĐK 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3041tấn
62Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V12,891m3
63Lát nền gạch ceramic-tiết diện gạch 500x500mm bóng kiếngMô tả kỹ thuật theo chương V111,91m2
64Lát nền gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300mm nhámMô tả kỹ thuật theo chương V17m2
65Lát gạch bậc tam cấp đá granit tự nhiên (NC+VT)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,935m2
66Gia công xà gồ thép hộp 50x100x1,8 mm mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,716tấn
67Lắp dựng xà gồ thép hộp 50x100 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5364tấn
68Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 4,5 demMô tả kỹ thuật theo chương V1,218100m2
69Lợp mái tole phẳng úp nóc mạ màu dày 4,5 demMô tả kỹ thuật theo chương V0,087100m2
70Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 70Mô tả kỹ thuật theo chương V10,32m2
71Lắp dựng cửa đi khung nhôm LambriMô tả kỹ thuật theo chương V5,2m2
72Lắp dựng cửa sổ lật khung sắt kính, khuôn bao thép V4Mô tả kỹ thuật theo chương V24,9248m2
73Lắp dựng khung cửa sổ thép hộp mạ kẽm 14x14x1Mô tả kỹ thuật theo chương V24m2
74Sơn khung cửa sổ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V481m2
75Gia công tay vịn lan can inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0268tấn
76Lắp dựng lan can inoxMô tả kỹ thuật theo chương V1,65m2
77Làm trần thạch cao khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V101,36m2
78Cung cấp lam gióMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
79Lắp đặt lam gió bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
80Xây tường thẳng bằng gạch kính 20x20Mô tả kỹ thuật theo chương V0,16m2
81Cung cấp ô trang trí lan can 500x500Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
82Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,398100m
83Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,048100m
84Lắp đặt co nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
85Lắp đặt cầu chắn rác, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
86Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V81m
87Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V9m
88Lắp đặt dây dẫn dulex DuCV 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V115m
89Lắp đặt nẹp nhựa 20x10mmMô tả kỹ thuật theo chương V80m
90Lắp đặt đèn led dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
91Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
92Lắp đặt đèn Downlight compact 36WMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
93Lắp đặt quạt treo trầnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
94Lắp đặt công tắc 1 chiều 3 phímMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
95Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V4bảng
96Lắp đặt MCB 1P-40AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
97Lắp đặt MCB 1P-32AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
98Lắp đặt MCB 1P - 20AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
99Lắp đặt bảng điệnMô tả kỹ thuật theo chương V21 tủ
100Bảng nội quy, tiêu đề lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
101Bình chữa cháy CO2Mô tả kỹ thuật theo chương V2bình
102Bình chữa cháy MFZ8Mô tả kỹ thuật theo chương V2bình
103Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
104Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,05100m
105Lắp đặt co nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V54cái
106Lắp đặt tê nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
107Lắp đặt lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
108Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
109Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
110Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
111Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
112Lắp đặt co nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
113Lắp đặt tê nhựa uPVC bằng p/p dán keo, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V25cái
114Lắp đặt co nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V64cái
115Lắp đặt vòi xảMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
116Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,1196100m3
117Đắp cát đệm hố ga bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,2m3
118Bê tông lót HG SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6m3
119Bê tông móng hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,56m3
120Xây tường hầm tự hoại bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1432m3
121Xây tường hầm tự hoại, hố ga bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,162m3
122Trát thành HTH, HG dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V27,02m2
123Láng đáy HTH, HG, dày 3cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V2,82m2
124Cung cấp tấm đan nắp hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
125Lắp đặt tấm đan nắp hố ga bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V21cấu kiện
126Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0386100m3
B HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,1123100m3
2Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0132100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V1,68m3
4Ván khuôn gỗ móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,032100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0208tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0435tấn
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1707m3
8Ván khuôn cổ móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,032100m2
9Bê tông cổ móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,16m3
10Đắp đất hoàn trả móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0932100m3
11Trải ni lon lótMô tả kỹ thuật theo chương V0,0272100m2
12Ván khuôn gỗ đà kiềng, giằng tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1088100m2
13Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0206tấn
14Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK 14mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0927tấn
15Bê tông đà kiềng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,748m3
16Ván khuôn gỗ cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1152100m2
17Lắp dựng cốt thép cột, ĐK 6mm - Chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0122tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, ĐK 14mm - Chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0696tấn
19Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,576m3
20Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,3474m3
21Ốp tường - Tiết diện gạch 300x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V33,525m2
22Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 400x400Mô tả kỹ thuật theo chương V10,65m2
23Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V45,87m2
24Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V56,325m2
25Trát giằng tường, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,8m2
26Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,52m2
27Bả ma tít vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V45,87m2
28Bả ma tít vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V55,065m2
29Bả bằng bột bả vào cột, giằng tườngMô tả kỹ thuật theo chương V18,32m2
30Sơn dầm, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V50,92m2
31Sơn tường, cột ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V64,5m2
32Gia công xà gồ thép hộp 50x100x1,8 mm mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,074tấn
33Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu 4,5demMô tả kỹ thuật theo chương V0,125100m2
34Lắp dựng cửa khung nhôm, kính dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,955m2
35Xây tường thẳng bằng gạch kính 30x30cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9m2
36Trần thạch cao, khung kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V11,04m2
37Lắp đặt dây đơn CV 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
38Lắp đặt dây đôi 1x4,0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
39Lắp đặt nẹp nhựa 20x10mmMô tả kỹ thuật theo chương V20m
40Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
41Lắp đặt đèn dowlight compact 1x36Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
42Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
43Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
44Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
45Lắp đặt tê nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
46Lắp đặt co nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
47Lắp đặt lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
48Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
49Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
50Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
51Lắp đặt co nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
52Lắp đặt tê nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
53Lắp đặt co nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
54Lắp đặt tê nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
C HẠNG MỤC: NHÀ XE
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,0824100m3
2Bê tông lót móng, nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V3,482m3
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0074tấn
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0328tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0424tấn
6Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,032100m2
7Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8713m3
8Ván khuôn cổ móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0396100m2
9Bê tông cổ móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,252m3
10Xây tường bó nền bằng gạch ống 9x9x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2529m3
11Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,13m2
12Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V25,01m2
13Gia công cột bằng thép ống mạ kẽm D60x1,8Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0444tấn
14Gia công cột bằng thép ống mạ kẽm D42x1,5Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0046tấn
15Gia công cột bằng thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0264tấn
16Lắp dựng cột thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0754tấn
17Gia công giằng mái bằng thép thép ống mạ kẽm D60x1,8Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0347tấn
18Lắp dựng giằng thép bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0347tấn
19Gia công xà gồ thép C45x100x1,5mm mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1265tấn
20Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1265tấn
21Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4.5 demMô tả kỹ thuật theo chương V0,2064100m2
22Cung cấp máng xối tole phẳng dày 5 demMô tả kỹ thuật theo chương V8,6md
23Sơn sắt thép, 1 nước lót kẽm + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V14,34351m2
D HẠNG MỤC: CỔNG – HÀNG RÀO
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V1,8466100m3
2Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8706100m3
3Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V60,5813100m
4Vét bùn đầu cừMô tả kỹ thuật theo chương V6,764m3
5Đắp cát nền móngMô tả kỹ thuật theo chương V6,764m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V6,764m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0795tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,372tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3465tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3646tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0892tấn
12Ván khuôn gỗ móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2252100m2
13Ván khuôn gỗ xà dầm xiênMô tả kỹ thuật theo chương V0,0821100m2
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V12,433m3
15Bê tông dầm xiên SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4736m3
16SXLD cốt thép cột, đường kính 6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0826tấn
17SXLD cốt thép cột, đường kính 12mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3045tấn
18SXLD cốt thép cột, đường kính 18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1296tấn
19SXLD tháo dỡ ván khuôn thép cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,9417100m2
20Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,0591m3
21Lắp dựng cốt thép đà kiềng, giằng tường, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1863tấn
22Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1877tấn
23Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,6782tấn
24SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ đà kiềng, giằng tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,3386100m2
25Bê tông đà kiềng, giằng tường SX bằng máy trộn, đô bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V6,9488m3
26Xây tường rào bằng gạch ống 9x9x19cm-chiều dày ≤10cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V25,343m3
27Trát tường, dày 1,5 cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V563,1776m2
28Trát cột, dày 1,5 cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V44,6m2
29Trát đà giằng, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V59,5816m2
30Bả matít vào tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V563,1776m2
31Bả matít vào cột, dầmMô tả kỹ thuật theo chương V104,1816m2
32Sơn dầm,tường trong nhà đã bả , 1 nước lót 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V667,3592m2
33Cung cấp chông sắt hàng ràoMô tả kỹ thuật theo chương V19,9431m2
34Lắp dựng chông sắt hàng ràoMô tả kỹ thuật theo chương V19,9431m2
35Lắp dựng cửa hàng ràoMô tả kỹ thuật theo chương V12,8925m2
36Sơn cổng rào 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V65,67121m2
37Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V34,56m2
38Vẽ tranh hàng ràoMô tả kỹ thuật theo chương V23,0175m2
E HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG – ĐIỆN NGOẠI VI
1Trải tấm nilong lót đổ bê tông nền sânMô tả kỹ thuật theo chương V11,3879100m2
2Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền sân, ĐK cốt thép 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,65tấn
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V113,8786m3
4Cắt co giãn chiều dày lớp cắt 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V7,5919100m
5Xây bồn hoa bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,12m3
6Trát thành bồn hoa dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V28m2
7Quét vôi bồn hoaMô tả kỹ thuật theo chương V28m2
8Đào móng hố ga bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,0819100m3
9Bê tông lót hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,484m3
10Xây hố ga bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2768m3
11Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V15,68m2
12Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1m2
13Trải tấm nilon lótMô tả kỹ thuật theo chương V0,0324100m2
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0144100m2
15Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đường kính 8 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0321tấn
16Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đường kính 10 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,004tấn
17Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,324m3
18Lắp đan hố ga bằng thủ công, trọng lượngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
19Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,42100m
20Cung cấp đà cản 1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
21Đào móng cột bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V3,549m3
22Ván khuôn móng cột BTLTMô tả kỹ thuật theo chương V0,1386100m2
23Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7725m3
24Cung cấp cáp duplex DuCV 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V95m
25Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứMô tả kỹ thuật theo chương V3sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
26Lắp dựng cột bê tông li tâm chiều cao cột 7,5 m bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V31 cột
27Rải căng cáp Duplex 2x10mmMô tả kỹ thuật theo chương V95m
F HẠNG MỤC: SAN LẤP MẶT BẰNG
1Đào xúc đất đắp bờ bao bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V2,479100m3
2Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V16,7487100m3
3Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmMô tả kỹ thuật theo chương V20,4334100m3
4Đóng cọc cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -Đất bùnMô tả kỹ thuật theo chương V32,4100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.678472E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.00661E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tựtheo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớnvới tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụtrong vòng 03 (ba) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Hợp đồng thi công công trình dân dụng từ cấp III trở lên.* Số lượng hợp đồng là 03 hợp đồng mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.716.000.000 VND (3x1.716.000.000 = 5.148.000.000 VND)Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X trong đó X=NxV.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.716.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.148.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 (1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng dân dụng/xây dựng công trình;(2) Có chứng chỉ hành nghề giám sátxây dựng công trình dân dụng các loại từ hạng III trở lên;(3) Có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu). Trường hợp nhân sự huy động không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc giữa nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu này;(4) Có bản cam kết của nhân sự sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(5) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(6) Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥1.716.000.000VND.51
2 Cán bỗ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng 2 (1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng dân dụng/xây dựng công trình;(2) Có chứng chỉ hành nghề giám sátxây dựng công trình dân dụng các loại từ hạng III trở lên;(3) Có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu). Trường hợp nhân sự huy động không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc giữa nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu này;(4) Có bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(5) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(6) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥1.716.000.000VND.31
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng công trình 1 (1)Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng dân dụng/xây dựng công trình;(2)Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện quản lý chất lượng công trình(3) Có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu). Trường hợp nhân sự huy động không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc giữa nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu này;(4) Có bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(5) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(6) Đã từng tham gia thi công ít nhất một một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥1.716.000.000VND.31
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, PCCC 1 (1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành an toàn lao động hoặc PCCC hoặc môi trường;(2) Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh môi trường và PCCC.(2) Có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu). Trường hợp nhân sự huy động không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc giữa nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu này;(3) Có bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(4) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(5) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥ 1.716.000.000VND.31
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách lập hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán công trình 1 (1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành kinh tế xây dựng;(2) Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên;(3) Có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu). Trường hợp nhân sự huy động không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc giữa nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu này;(4) Có bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(5) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(6) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥1.716.000.000VND.31
6 Công nhân kỹ thuật xây dựng 15 (1) ≥ 02 công nhân cấp, thoát nước;(2) ≥ 02 công nhân điện dân dụng;(3) ≥ 01 công nhân cơ khí;(4) ≥ 10 công nhân xây dựng;Tất cả công nhân kỹ thuật phục vụ công trình phải có chứng nhận hoặc chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe đào≥0,5m3(Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu) 0,5m31
2 Xe ủi≥110CV(Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu) 110cv1
3 Ô tô tải ≥05 tấn(Kèm theo giấy đăng ký phương tiện; giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu 5 tấn1
4 Máy trộn bê tông ≥250 lít 250 lít3
5 Đầm dùi Loại trung4
6 Đầm bàn Loại trung1
7 Dàn máy đóng cừ tràm Loại trung1
8 Thiết bị bơm cát (máy bơm + sà lan) Loại trung1
9 Máy thủy bình/kinh vĩ/toàn đạc(Kèm theo giấy kiểm định/chứng nhận hiệu chuẩn thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu) Loại trung1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->