Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Trường mẫu giáo Mỹ Tú (điểm lẽ), xã Mỹ Tú, huyện Mỹ Tú
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210136312-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/01/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỹ Tú | Chủ đầu tư | Khu hành chính huyện Mỹ Tú, thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa, huyện Mỹ Tú, tỉnh Sóc Trăng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Trường mẫu giáo Mỹ Tú (điểm lẽ), xã Mỹ Tú, huyện Mỹ Tú |
| Số hiệu KHLCNT | 20210136101 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Phân cấp ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-20 15:26:00 đến ngày 2021-01-30 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sóc Trăng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,335,538,083 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.678472E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.00661E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tựtheo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớnvới tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụtrong vòng 03 (ba) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Hợp đồng thi công công trình dân dụng từ cấp III trở lên.* Số lượng hợp đồng là 03 hợp đồng mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.716.000.000 VND (3x1.716.000.000 = 5.148.000.000 VND)Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X trong đó X=NxV. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.716.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.148.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng dân dụng/xây dựng công trình;(2) Có chứng chỉ hành nghề giám sátxây dựng công trình dân dụng các loại từ hạng III trở lên;(3) Có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu). Trường hợp nhân sự huy động không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc giữa nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu này;(4) Có bản cam kết của nhân sự sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(5) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(6) Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥1.716.000.000VND. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bỗ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng dân dụng/xây dựng công trình;(2) Có chứng chỉ hành nghề giám sátxây dựng công trình dân dụng các loại từ hạng III trở lên;(3) Có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu). Trường hợp nhân sự huy động không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc giữa nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu này;(4) Có bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(5) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(6) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥1.716.000.000VND. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (1)Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng dân dụng/xây dựng công trình;(2)Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện quản lý chất lượng công trình(3) Có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu). Trường hợp nhân sự huy động không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc giữa nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu này;(4) Có bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(5) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(6) Đã từng tham gia thi công ít nhất một một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥1.716.000.000VND. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành an toàn lao động hoặc PCCC hoặc môi trường;(2) Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh môi trường và PCCC.(2) Có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu). Trường hợp nhân sự huy động không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc giữa nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu này;(3) Có bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(4) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(5) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥ 1.716.000.000VND. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách lập hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành kinh tế xây dựng;(2) Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên;(3) Có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu). Trường hợp nhân sự huy động không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc giữa nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu này;(4) Có bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(5) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(6) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥1.716.000.000VND. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật xây dựng |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) ≥ 02 công nhân cấp, thoát nước;(2) ≥ 02 công nhân điện dân dụng;(3) ≥ 01 công nhân cơ khí;(4) ≥ 10 công nhân xây dựng;Tất cả công nhân kỹ thuật phục vụ công trình phải có chứng nhận hoặc chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe đào≥0,5m3(Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe ủi≥110CV(Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | 110cv |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tải ≥05 tấn(Kèm theo giấy đăng ký phương tiện; giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông ≥250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại trung |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại trung |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Dàn máy đóng cừ tràm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại trung |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Thiết bị bơm cát (máy bơm + sà lan) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại trung |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy thủy bình/kinh vĩ/toàn đạc(Kèm theo giấy kiểm định/chứng nhận hiệu chuẩn thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại trung |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: KHỐI 2 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7001 | 100m3 |
| 2 | Đào đất đà kiềng bằng thủ công, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8 | m3 |
| 3 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4,5m -đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,75 | 100m |
| 4 | Vét bùn đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,168 | m3 |
| 5 | Đắp cát đệm đầu cừ công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,168 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,568 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,132 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1085 | tấn |
| 9 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,829 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1878 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép đà giằng, đà kiềng, ĐK 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9036 | tấn |
| 13 | Bê tông đà kiềng, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6 | m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng, đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,5918 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, bố trụ ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1131 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép bố trụ, ĐK 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0511 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7361 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ cột, bố trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9432 | 100m2 |
| 19 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,716 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, lam nắng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0841 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép ô văng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0427 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, lam nắng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2007 | tấn |
| 23 | Ván khuôn gỗ lanh tô, ô văng, lam nắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8334 | 100m2 |
| 24 | Bê tông lanh tô, ô văng, lam nắng bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,478 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép sê nô, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2177 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép sê nô, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1436 | tấn |
| 27 | Ván khuôn gỗ sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7485 | 100m2 |
| 28 | Bê tông sê nô, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2344 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ đà giằng, giằng mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1665 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép đà giằng, giằng mái, ĐK 6mm - Chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3545 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép giằng mái, ĐK 10mm - Chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0148 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép giằng mái, ĐK 12mm - Chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1633 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép đà giằng, ĐK 16mm - Chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7983 | tấn |
| 34 | Bê tông đà giằng, giằng mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9925 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ đan tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0121 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép đan tam cấp, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0061 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép đan tam cấp, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0129 | tấn |
| 38 | Bê tông đan tam cấp, chi tiết hộp gen SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,567 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ xà giằng lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | 100m2 |
| 40 | Bê tông giằng lan can SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 9x9x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,519 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 9x9x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,1118 | m3 |
| 43 | Xây tam cấp bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0509 | m3 |
| 44 | Ốp tường phòng học tiết diện gạch 300x600 m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,76 | m2 |
| 45 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,5052 | m2 |
| 46 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 292,2252 | m2 |
| 47 | Trát trần hàng lang, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,55 | m2 |
| 48 | Trát đà giằng, giằng mái. bố trụ vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,6764 | m2 |
| 49 | Trát thành tam cấp dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2228 | m2 |
| 50 | Trát sê nô, ô văng, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,6828 | m2 |
| 51 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,728 | m2 |
| 52 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 223,9752 | m2 |
| 53 | Bả bằng bột bả vào ô văng, sê nô, lam nắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,2328 | m2 |
| 54 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,728 | m2 |
| 55 | Sơn trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 223,9572 | m2 |
| 56 | Sơn ô văng, sê nô, lam nắng, trần đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,2328 | m2 |
| 57 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,76 | m2 |
| 58 | Láng đáy sê nô không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,76 | m2 |
| 59 | Đắp cát nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4513 | 100m3 |
| 60 | Trải tấm nilon lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2891 | 100m2 |
| 61 | Lắp dựng cốt thép nền, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3041 | tấn |
| 62 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,891 | m3 |
| 63 | Lát nền gạch ceramic-tiết diện gạch 500x500mm bóng kiếng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,91 | m2 |
| 64 | Lát nền gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300mm nhám | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | m2 |
| 65 | Lát gạch bậc tam cấp đá granit tự nhiên (NC+VT) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,935 | m2 |
| 66 | Gia công xà gồ thép hộp 50x100x1,8 mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,716 | tấn |
| 67 | Lắp dựng xà gồ thép hộp 50x100 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5364 | tấn |
| 68 | Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 4,5 dem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,218 | 100m2 |
| 69 | Lợp mái tole phẳng úp nóc mạ màu dày 4,5 dem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,087 | 100m2 |
| 70 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,32 | m2 |
| 71 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm Lambri | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2 | m2 |
| 72 | Lắp dựng cửa sổ lật khung sắt kính, khuôn bao thép V4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,9248 | m2 |
| 73 | Lắp dựng khung cửa sổ thép hộp mạ kẽm 14x14x1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m2 |
| 74 | Sơn khung cửa sổ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | 1m2 |
| 75 | Gia công tay vịn lan can inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0268 | tấn |
| 76 | Lắp dựng lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,65 | m2 |
| 77 | Làm trần thạch cao khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,36 | m2 |
| 78 | Cung cấp lam gió | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 79 | Lắp đặt lam gió bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 80 | Xây tường thẳng bằng gạch kính 20x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | m2 |
| 81 | Cung cấp ô trang trí lan can 500x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,398 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100m |
| 84 | Lắp đặt co nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 85 | Lắp đặt cầu chắn rác, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 86 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81 | m |
| 87 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| 88 | Lắp đặt dây dẫn dulex DuCV 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115 | m |
| 89 | Lắp đặt nẹp nhựa 20x10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 90 | Lắp đặt đèn led dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 91 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 92 | Lắp đặt đèn Downlight compact 36W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 93 | Lắp đặt quạt treo trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 3 phím | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 95 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bảng |
| 96 | Lắp đặt MCB 1P-40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt MCB 1P-32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt MCB 1P - 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt bảng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 tủ |
| 100 | Bảng nội quy, tiêu đề lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 101 | Bình chữa cháy CO2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bình |
| 102 | Bình chữa cháy MFZ8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bình |
| 103 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | 100m |
| 105 | Lắp đặt co nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cái |
| 106 | Lắp đặt tê nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 107 | Lắp đặt lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 108 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 109 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 112 | Lắp đặt co nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 113 | Lắp đặt tê nhựa uPVC bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 114 | Lắp đặt co nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 115 | Lắp đặt vòi xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 116 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1196 | 100m3 |
| 117 | Đắp cát đệm hố ga bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 118 | Bê tông lót HG SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m3 |
| 119 | Bê tông móng hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | m3 |
| 120 | Xây tường hầm tự hoại bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1432 | m3 |
| 121 | Xây tường hầm tự hoại, hố ga bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,162 | m3 |
| 122 | Trát thành HTH, HG dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,02 | m2 |
| 123 | Láng đáy HTH, HG, dày 3cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,82 | m2 |
| 124 | Cung cấp tấm đan nắp hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 125 | Lắp đặt tấm đan nắp hố ga bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1cấu kiện |
| 126 | Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0386 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1123 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0132 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0208 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0435 | tấn |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1707 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cổ móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | 100m2 |
| 9 | Bê tông cổ móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | m3 |
| 10 | Đắp đất hoàn trả móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0932 | 100m3 |
| 11 | Trải ni lon lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0272 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ đà kiềng, giằng tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1088 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0206 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK 14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0927 | tấn |
| 15 | Bê tông đà kiềng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,748 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1152 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK 6mm - Chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0122 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK 14mm - Chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0696 | tấn |
| 19 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,576 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3474 | m3 |
| 21 | Ốp tường - Tiết diện gạch 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,525 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,65 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,87 | m2 |
| 24 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,325 | m2 |
| 25 | Trát giằng tường, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8 | m2 |
| 26 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,52 | m2 |
| 27 | Bả ma tít vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,87 | m2 |
| 28 | Bả ma tít vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,065 | m2 |
| 29 | Bả bằng bột bả vào cột, giằng tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,32 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,92 | m2 |
| 31 | Sơn tường, cột ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,5 | m2 |
| 32 | Gia công xà gồ thép hộp 50x100x1,8 mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,074 | tấn |
| 33 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu 4,5dem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,125 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cửa khung nhôm, kính dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,955 | m2 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch kính 30x30cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m2 |
| 36 | Trần thạch cao, khung kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,04 | m2 |
| 37 | Lắp đặt dây đơn CV 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 38 | Lắp đặt dây đôi 1x4,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 39 | Lắp đặt nẹp nhựa 20x10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 40 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 41 | Lắp đặt đèn dowlight compact 1x36 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 42 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 45 | Lắp đặt tê nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 46 | Lắp đặt co nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 47 | Lắp đặt lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 48 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 51 | Lắp đặt co nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 52 | Lắp đặt tê nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 53 | Lắp đặt co nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 54 | Lắp đặt tê nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0824 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,482 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0074 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0328 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0424 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8713 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cổ móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0396 | 100m2 |
| 9 | Bê tông cổ móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,252 | m3 |
| 10 | Xây tường bó nền bằng gạch ống 9x9x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2529 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,13 | m2 |
| 12 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,01 | m2 |
| 13 | Gia công cột bằng thép ống mạ kẽm D60x1,8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0444 | tấn |
| 14 | Gia công cột bằng thép ống mạ kẽm D42x1,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0046 | tấn |
| 15 | Gia công cột bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0264 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0754 | tấn |
| 17 | Gia công giằng mái bằng thép thép ống mạ kẽm D60x1,8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0347 | tấn |
| 18 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0347 | tấn |
| 19 | Gia công xà gồ thép C45x100x1,5mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1265 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1265 | tấn |
| 21 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4.5 dem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2064 | 100m2 |
| 22 | Cung cấp máng xối tole phẳng dày 5 dem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6 | md |
| 23 | Sơn sắt thép, 1 nước lót kẽm + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,3435 | 1m2 |
| D | HẠNG MỤC: CỔNG – HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8466 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8706 | 100m3 |
| 3 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,5813 | 100m |
| 4 | Vét bùn đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,764 | m3 |
| 5 | Đắp cát nền móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,764 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,764 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0795 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,372 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3465 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3646 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0892 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2252 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm xiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0821 | 100m2 |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,433 | m3 |
| 15 | Bê tông dầm xiên SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4736 | m3 |
| 16 | SXLD cốt thép cột, đường kính 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0826 | tấn |
| 17 | SXLD cốt thép cột, đường kính 12mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3045 | tấn |
| 18 | SXLD cốt thép cột, đường kính 18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1296 | tấn |
| 19 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9417 | 100m2 |
| 20 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0591 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, giằng tường, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1863 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1877 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6782 | tấn |
| 24 | SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ đà kiềng, giằng tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3386 | 100m2 |
| 25 | Bê tông đà kiềng, giằng tường SX bằng máy trộn, đô bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9488 | m3 |
| 26 | Xây tường rào bằng gạch ống 9x9x19cm-chiều dày ≤10cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,343 | m3 |
| 27 | Trát tường, dày 1,5 cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 563,1776 | m2 |
| 28 | Trát cột, dày 1,5 cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,6 | m2 |
| 29 | Trát đà giằng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,5816 | m2 |
| 30 | Bả matít vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 563,1776 | m2 |
| 31 | Bả matít vào cột, dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,1816 | m2 |
| 32 | Sơn dầm,tường trong nhà đã bả , 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 667,3592 | m2 |
| 33 | Cung cấp chông sắt hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,9431 | m2 |
| 34 | Lắp dựng chông sắt hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,9431 | m2 |
| 35 | Lắp dựng cửa hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8925 | m2 |
| 36 | Sơn cổng rào 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,6712 | 1m2 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,56 | m2 |
| 38 | Vẽ tranh hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,0175 | m2 |
| E | HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG – ĐIỆN NGOẠI VI | |||
| 1 | Trải tấm nilong lót đổ bê tông nền sân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,3879 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền sân, ĐK cốt thép 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,65 | tấn |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,8786 | m3 |
| 4 | Cắt co giãn chiều dày lớp cắt 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5919 | 100m |
| 5 | Xây bồn hoa bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,12 | m3 |
| 6 | Trát thành bồn hoa dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | m2 |
| 7 | Quét vôi bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | m2 |
| 8 | Đào móng hố ga bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0819 | 100m3 |
| 9 | Bê tông lót hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,484 | m3 |
| 10 | Xây hố ga bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2768 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,68 | m2 |
| 12 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m2 |
| 13 | Trải tấm nilon lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0324 | 100m2 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0144 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đường kính 8 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0321 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đường kính 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | tấn |
| 17 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,324 | m3 |
| 18 | Lắp đan hố ga bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 100m |
| 20 | Cung cấp đà cản 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 21 | Đào móng cột bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,549 | m3 |
| 22 | Ván khuôn móng cột BTLT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1386 | 100m2 |
| 23 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7725 | m3 |
| 24 | Cung cấp cáp duplex DuCV 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95 | m |
| 25 | Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ) |
| 26 | Lắp dựng cột bê tông li tâm chiều cao cột 7,5 m bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 cột |
| 27 | Rải căng cáp Duplex 2x10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95 | m |
| F | HẠNG MỤC: SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Đào xúc đất đắp bờ bao bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,479 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,7487 | 100m3 |
| 3 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,4334 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -Đất bùn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,4 | 100m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.678472E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.00661E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tựtheo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớnvới tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụtrong vòng 03 (ba) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Hợp đồng thi công công trình dân dụng từ cấp III trở lên.* Số lượng hợp đồng là 03 hợp đồng mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.716.000.000 VND (3x1.716.000.000 = 5.148.000.000 VND)Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X trong đó X=NxV. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.716.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.148.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | (1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng dân dụng/xây dựng công trình;(2) Có chứng chỉ hành nghề giám sátxây dựng công trình dân dụng các loại từ hạng III trở lên;(3) Có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu). Trường hợp nhân sự huy động không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc giữa nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu này;(4) Có bản cam kết của nhân sự sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(5) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(6) Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥1.716.000.000VND. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bỗ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng | 2 | (1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng dân dụng/xây dựng công trình;(2) Có chứng chỉ hành nghề giám sátxây dựng công trình dân dụng các loại từ hạng III trở lên;(3) Có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu). Trường hợp nhân sự huy động không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc giữa nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu này;(4) Có bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(5) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(6) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥1.716.000.000VND. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng công trình | 1 | (1)Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng dân dụng/xây dựng công trình;(2)Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện quản lý chất lượng công trình(3) Có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu). Trường hợp nhân sự huy động không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc giữa nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu này;(4) Có bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(5) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(6) Đã từng tham gia thi công ít nhất một một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥1.716.000.000VND. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, PCCC | 1 | (1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành an toàn lao động hoặc PCCC hoặc môi trường;(2) Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh môi trường và PCCC.(2) Có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu). Trường hợp nhân sự huy động không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc giữa nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu này;(3) Có bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(4) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(5) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥ 1.716.000.000VND. | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách lập hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán công trình | 1 | (1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành kinh tế xây dựng;(2) Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên;(3) Có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu). Trường hợp nhân sự huy động không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc giữa nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu này;(4) Có bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(5) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(6) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥1.716.000.000VND. | 3 | 1 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật xây dựng | 15 | (1) ≥ 02 công nhân cấp, thoát nước;(2) ≥ 02 công nhân điện dân dụng;(3) ≥ 01 công nhân cơ khí;(4) ≥ 10 công nhân xây dựng;Tất cả công nhân kỹ thuật phục vụ công trình phải có chứng nhận hoặc chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe đào≥0,5m3(Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu) | 0,5m3 | 1 |
| 2 | Xe ủi≥110CV(Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu) | 110cv | 1 |
| 3 | Ô tô tải ≥05 tấn(Kèm theo giấy đăng ký phương tiện; giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu | 5 tấn | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông ≥250 lít | 250 lít | 3 |
| 5 | Đầm dùi | Loại trung | 4 |
| 6 | Đầm bàn | Loại trung | 1 |
| 7 | Dàn máy đóng cừ tràm | Loại trung | 1 |
| 8 | Thiết bị bơm cát (máy bơm + sà lan) | Loại trung | 1 |
| 9 | Máy thủy bình/kinh vĩ/toàn đạc(Kèm theo giấy kiểm định/chứng nhận hiệu chuẩn thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu) | Loại trung | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi