Gói thầu: Sửa chữa đường dây 373 E24.8 nhánh Đa ngành nghề, đường dây 473 E3.2 từ cột 29 đến cột 40 - Điện lực Thanh Liêm
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210136998-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/01/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Hà Nam |
| Tên gói thầu | Sửa chữa đường dây 373 E24.8 nhánh Đa ngành nghề, đường dây 473 E3.2 từ cột 29 đến cột 40 - Điện lực Thanh Liêm |
| Số hiệu KHLCNT | 20210126685 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | SCL năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-20 15:46:00 đến ngày 2021-01-30 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,194,383,587 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 17,915,000 VNĐ ((Mười bảy triệu chín trăm mười lăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.791575E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.58315E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp đường dây và trạm biến áp cấp III trở lên đã hoàn thành. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 836.068.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.508.204.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, kiến trúc hoặc kỹ thuật; Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường; Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã được huấn luyện an toàn còn thời hạn; Có 03 xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm đã thực hiện chỉ huy trưởng công trình có tính chất tương tự như gói thầu này. (Trường hợp nhà thầu là liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất một người đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng, Kiến trúc; Chứng chỉ giám sát thi công công trình xây dựng; Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã được huấn luyện an toàn còn thời hạn; Có 02 xác nhận của chủ đầu tư đã thực hiện công trình có tính chất tương tự như gói thầu này. (Trường hợp nhà thầu là liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất một người đảm nhiệm vị trí giám sát kỹ thuật thi công phần xây dựng của công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện; Chứng chỉ giám sát thi công công trình điện hạng tương đương trở lên; Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã được huấn luyện an toàn còn thời hạn; Có 02 xác nhận của chủ đầu tư đã thực hiện công trình có tính chất tương tự như gói thầu này. (Trường hợp nhàthầu là liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất một người đảm nhiệm vị trí giám sát kỹ thuật thi công phần điện của công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp từ Cao đẳng trở lên về an toàn lao động hoặc Bằng tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành điện, xây dựng. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã được huấn luyện an toàn còn thời hạn; Có 02 xác nhận của chủ đầu tư đã thực hiện công trình có tính chất tương tự như gói thầu này. (Trường hợp nhà thầu là liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất một người đảm nhiệm vị trí cán bộ phụ trách an toàn của công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe cẩu ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe cẩu ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe ô tô tải ≥ 2,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe ô tô tải ≥ 2,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy múc (máy đào gầu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy múc (máy đào gầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tời |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Tó ba chân | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tó ba chân |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Pa lăng xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Pa lăng xích |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Kìm cắt cáp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kìm cắt cáp |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Kìm ép đầu cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kìm ép đầu cốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm nước |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt kim loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt kim loại |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Xe bánh lốp chở cột điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe bánh lốp chở cột điện |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Ti pho kéo day | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ti pho kéo day |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy đo khoảng cách | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đo khoảng cách |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Sửa chữa đường dây 373 E24.8 nhánh Đa ngành nghề - Điện lực Thanh Liêm | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa Rc-1 | Như chương V | 2 | bộ |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng nhôm AM70 | Như chương V | 24 | cái |
| 3 | Cung cấp Dây AC-70 | Như chương V | 14.330 | m |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo XN-35B | Như chương V | 2 | bộ |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Xà cột đơn XZN | Như chương V | 1 | bộ |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Chuỗi néo Polymer đơn 35kV + Phụ kiện | Như chương V | 96 | chuỗi |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Chuỗi néo Polymer kép 35kV + Phụ kiện | Như chương V | 12 | chuỗi |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Chuỗi cách điện đỡ Polymer 35kV + Phụ kiện | Như chương V | 78 | chuỗi |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Cách điện polyme PPI 35kV cả ty | Như chương V | 25 | quả |
| 10 | Ghíp nhôm 3 bu lông A25-150 | Như chương V | 60 | cái |
| 11 | Cung cấp Cột BT PC.I-16-190-11(G6+N10) | Như chương V | 2 | cột |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt Biển tên cột liền biển cấm trèo | Như chương V | 2 | bộ |
| 13 | Cung cấp vật liệu và đào đúc móng cột MT-PC16(11) | Như chương V | 2 | móng |
| 14 | Nối cột bê tông bằng mặt bích | Như chương V | 2 | Mối nối |
| 15 | Căng dây AC70 bằng thủ công kết hợp cơ giới | Như chương V | 14.049 | m |
| 16 | Dựng cột cao ≤16m, bằng cẩu kết hợp thủ công | Như chương V | 1 | Cột |
| 17 | Dựng cột cao ≤16m bằng thủ công | Như chương V | 1 | Cột |
| 18 | Tháo hạ thu hồi dây AC70 | Như chương V | 14.049 | m |
| 19 | Tháo hạ thu hồi cách điện đứng VHD 35kV + ty | Như chương V | 23 | quả |
| 20 | Tháo hạ thu hồi Chuỗi néo Polymer đơn 35kV + Phụ kiện | Như chương V | 102 | Chuỗi |
| 21 | Tháo hạ thu hồi Chuỗi đỡ Polymer 35kV + Phụ kiện | Như chương V | 81 | Chuỗi |
| 22 | Tháo hạ cột ≤ 16m bằng cẩu kết hợp thủ công | Như chương V | 2 | Cột |
| 23 | Tháo hạ thu hồi XZN | Như chương V | 2 | bộ |
| 24 | Tháo hạ thu hồi XZĐ | Như chương V | 1 | bộ |
| B | Hạng mục: Sửa chữa đường dây 473 E3.2 từ cột 29 đến cột 40 - Điện lực Thanh Liêm | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa Rc-1 | Như chương V | 8 | bộ |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng nhôm AM50 | Như chương V | 3 | cái |
| 3 | Cung cấp Dây AC-95 | Như chương V | 1.781 | m |
| 4 | Cung cấp Dây AC-50 | Như chương V | 373 | m |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo X2-1T | Như chương V | 3 | bộ |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo X2-2T1 | Như chương V | 3 | bộ |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Xà cân XC-2T2 | Như chương V | 3 | bộ |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ X1-1T | Như chương V | 2 | bộ |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Xà rẽ lệch cột đúp X2RL-2T1 | Như chương V | 1 | bộ |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt Chuỗi néo Polymer đơn 24kV+ Phụ kiện néo | Như chương V | 42 | chuỗi |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt Chuỗi néo Polymer kép 24kV+ Phụ kiện néo | Như chương V | 6 | chuỗi |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt Cách điện đứng Polymer 24kV PPI-24 | Như chương V | 21 | quả |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt Cầu chì cắt có tải LBFCO-24kV (3 pha) | Như chương V | 1 | bộ |
| 14 | Cung cấp Dây chì 24kV-12A (3pha) | Như chương V | 3 | cái |
| 15 | Cung cấp Ghíp nhôm 3 bu lông A25-95 | Như chương V | 18 | cái |
| 16 | Cột BT PC.I-18-190-11 (G8+N10) | Như chương V | 2 | cột |
| 17 | Cột BT PC.I-14-190-9,2 (G4+N10) | Như chương V | 9 | cột |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt Biển tên cột liền biển cấm trèo | Như chương V | 9 | bộ |
| 19 | Cung cấp vật liệu và đào đúc móng cột MT-PC14(9,2) | Như chương V | 5 | móng |
| 20 | Cung cấp vật liệu và đào đúc móng cột MTĐ-PC14(9,2) | Như chương V | 2 | móng |
| 21 | Cung cấp vật liệu và đào đúc móng cột MTĐ-PC18(11) | Như chương V | 1 | móng |
| 22 | Nối cột bê tông bằng mặt bích | Như chương V | 11 | Mối nối |
| 23 | Căng dây AC95 bằng thủ công kết hợp cơ giới | Như chương V | 1.746 | m |
| 24 | Căng dây AC50 bằng thủ công kết hợp cơ giới | Như chương V | 366 | m |
| 25 | Dựng cột cao ≤14m, bằng cẩu kết hợp thủ công | Như chương V | 9 | Cột |
| 26 | Dựng cột cao ≤18m, bằng cẩu kết hợp thủ công | Như chương V | 2 | Cột |
| 27 | Tháo hạ thu hồi dây AC95 bằng cẩu kết hợp thủ công | Như chương V | 1.746 | m |
| 28 | Tháo hạ thu hồi dây AC50 bằng cẩu kết hợp thủ công | Như chương V | 366 | m |
| 29 | Tháo hạ thu hồi sứ VHD 24kV + ty | Như chương V | 52 | quả |
| 30 | Tháo hạ thu hồi Chuỗi néo Polymer 24kV + Phụ kiện | Như chương V | 12 | chuỗi |
| 31 | Tháo hạ cột ≤ 14m bằng cẩu kết hợp thủ công | Như chương V | 9 | Cột |
| 32 | Tháo hạ cột ≤ 18m bằng cẩu kết hợp thủ công | Như chương V | 2 | Cột |
| 33 | Tháo hạ thu hồi Xà X2-1T | Như chương V | 4 | bộ |
| 34 | Tháo hạ thu hồi Xà X1-1T | Như chương V | 2 | bộ |
| 35 | Tháo hạ thu hồi X2RL-2T2 | Như chương V | 2 | bộ |
| 36 | Tháo hạ thu hồi X2-2T2 | Như chương V | 1 | bộ |
| 37 | Tháo hạ thu hồi XC-2T1 | Như chương V | 1 | bộ |
| 38 | Tháo hạ thu hồi Xà X2-2T1 | Như chương V | 2 | bộ |
| 39 | Tháo hạ thu hồi Cầu chì tự rơi 24kV | Như chương V | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.791575E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.58315E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp đường dây và trạm biến áp cấp III trở lên đã hoàn thành. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 836.068.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.508.204.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, kiến trúc hoặc kỹ thuật; Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường; Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã được huấn luyện an toàn còn thời hạn; Có 03 xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm đã thực hiện chỉ huy trưởng công trình có tính chất tương tự như gói thầu này. (Trường hợp nhà thầu là liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất một người đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trình). | 3 | 3 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng, Kiến trúc; Chứng chỉ giám sát thi công công trình xây dựng; Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã được huấn luyện an toàn còn thời hạn; Có 02 xác nhận của chủ đầu tư đã thực hiện công trình có tính chất tương tự như gói thầu này. (Trường hợp nhà thầu là liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất một người đảm nhiệm vị trí giám sát kỹ thuật thi công phần xây dựng của công trình). | 2 | 2 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật thi công phần điện | 1 | Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện; Chứng chỉ giám sát thi công công trình điện hạng tương đương trở lên; Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã được huấn luyện an toàn còn thời hạn; Có 02 xác nhận của chủ đầu tư đã thực hiện công trình có tính chất tương tự như gói thầu này. (Trường hợp nhàthầu là liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất một người đảm nhiệm vị trí giám sát kỹ thuật thi công phần điện của công trình). | 2 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn | 1 | Có bằng tốt nghiệp từ Cao đẳng trở lên về an toàn lao động hoặc Bằng tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành điện, xây dựng. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã được huấn luyện an toàn còn thời hạn; Có 02 xác nhận của chủ đầu tư đã thực hiện công trình có tính chất tương tự như gói thầu này. (Trường hợp nhà thầu là liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất một người đảm nhiệm vị trí cán bộ phụ trách an toàn của công trình). | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe cẩu ≥ 5 tấn | Xe cẩu ≥ 5 tấn | 1 |
| 2 | Xe ô tô tải ≥ 2,5 tấn | Xe ô tô tải ≥ 2,5 tấn | 1 |
| 3 | Máy múc (máy đào gầu) | Máy múc (máy đào gầu) | 1 |
| 4 | Máy hàn | Máy hàn | 2 |
| 5 | Tời | Tời | 2 |
| 6 | Tó ba chân | Tó ba chân | 2 |
| 7 | Pa lăng xích | Pa lăng xích | 2 |
| 8 | Kìm cắt cáp | Kìm cắt cáp | 2 |
| 9 | Kìm ép đầu cốt | Kìm ép đầu cốt | 2 |
| 10 | Máy bơm nước | Máy bơm nước | 2 |
| 11 | Máy cắt kim loại | Máy cắt kim loại | 2 |
| 12 | Máy phát điện | Máy phát điện | 2 |
| 13 | Xe bánh lốp chở cột điện | Xe bánh lốp chở cột điện | 2 |
| 14 | Ti pho kéo day | Ti pho kéo day | 2 |
| 15 | Máy đo khoảng cách | Máy đo khoảng cách | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi