Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210132813-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/01/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại NTP
Chủ đầu tư Chủ đầu tư: UBND Xã Quảng Lãng, địa chỉ: Xã Quảng Lãng, Huyện Tiên Lữ, Tỉnh Hưng Yên + Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại NTP, địa chỉ: Thôn Điềm Xá, Xã Minh Phượng, Huyện Tiên Lữ, Tỉnh Hưng Yên.
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210132801
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-20 20:40:00 đến ngày 2021-01-31 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,158,875,546 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.238E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.847E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Có tối thiểu 03 hợp đồng tương tự: Là hợp đồng thi công xây dựng mới, sửa chữa hoặc cải tạo trụ sở làm việc của các tổ chức hoặc trường học, giá trị /hợp đồng >=4,312 tỷ đồng.Trong trường hợp liên danh kinh nghiệm thi công các hợp đồng tương tự của từng thành viên phải tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh và có giá trị xây lắp trong hợp đồng tối thiểu 4,312 tỷ VNĐ nhân với tỷ lệ % trong thỏa thuận liên danh. Tài liệu chứng minh kèm theo là: - Hợp đồng thi công xây dựng công trình; - Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Bảng xác nhận khối lượng và giá trị đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (>= 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc Hóa đơn xuất cho Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.312.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.936.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư kiểm tra chất lượng sản phẩm, vật liệu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt;
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt;
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thí nghiệm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật (không kể công nhân kỹ thuật lái máy)
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt;
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Loại Thiết bị: Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu
- Số lượng tối thiểu 2
2-Loại thiết bị: Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu
- Số lượng tối thiểu 3
3-Loại thiết bị: Máy đào đất gầu ≥ 0,5m3
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu
- Số lượng tối thiểu 3
4-Loại thiết bị: Máy trộn BT ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Loại thiết bị: Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Loại thiết bị: Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Loại thiết bị: Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Loại thiết bị: Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Loại thiết bị: Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu
- Số lượng tối thiểu 3
10-Loại thiết bị: Ô tô tự đổ ≥ 5,0 tấn
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu
- Số lượng tối thiểu 2
11-Loại thiết bị: Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu
- Số lượng tối thiểu 1
12-Loại thiết bị: Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu
- Số lượng tối thiểu 3
13-Loại thiết bị: Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu
- Số lượng tối thiểu 1
14-Loại thiết bị: Phòng thí nghiệm hợp chuẩn
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất II
Chương V của E-HSMT10,2957100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT114,3971m3
3Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IIChương V của E-HSMT188,6188100m
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT5,2365100m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V của E-HSMT0,9094100m2
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V của E-HSMT30,179m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT2,4907tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V của E-HSMT4,5383tấn
9Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V của E-HSMT1,3936100m2
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Chương V của E-HSMT110,6166m3
11Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,4646100m2
12Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT2,9597m3
13Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT34,4055m3
14Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V của E-HSMT2,6666m3
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT4,3948100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT7,0449100m3
17Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V của E-HSMT7,0449100m3/1km
18Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT1,0562100m3
19Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT0,83051m3
20Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V của E-HSMT0,4791100m2
21Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V của E-HSMT0,142m3
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,5301tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,0497tấn
24Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT5,2283m3
25Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V của E-HSMT0,2768m3
26Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V của E-HSMT22,427m3
B PHẦN THÂN NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG
1Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m
Chương V của E-HSMT0,4158tấn
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT2,268tấn
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT1,7401tấn
4Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT1,4471100m2
5Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT9,2004m3
6Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Chương V của E-HSMT57,0471m3
7Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Chương V của E-HSMT0,8688m3
8Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V của E-HSMT11,737m3
9Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V của E-HSMT1,116100m2
10Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,5196tấn
11Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT6,4287m3
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V của E-HSMT1,6193100m2
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,4674tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT2,0301tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT1,3124tấn
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT16,2001m3
17Ván khuôn gỗ sàn máiChương V của E-HSMT2,981100m2
18Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT4,8239tấn
19Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT34,2292m3
20Ván khuôn gỗ cầu thang thườngChương V của E-HSMT0,209100m2
21Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,1711tấn
22Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,1529tấn
23Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT2,3004m3
24Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT1,3899100m2
25Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT8,8858m3
26Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Chương V của E-HSMT57,3416m3
27Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Chương V của E-HSMT0,7291m3
28Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Chương V của E-HSMT11,1078m3
29Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V của E-HSMT1,758100m2
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,4811tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT2,1123tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT1,2927tấn
33Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT17,0383m3
34Ván khuôn gỗ sàn máiChương V của E-HSMT3,6218100m2
35Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT5,3603tấn
36Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT40,2816m3
37Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Chương V của E-HSMT45,0806m3
38Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V của E-HSMT0,5793100m2
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,061tấn
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,4889tấn
41Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT3,2764m3
C HOÀN THIỆN MÁI NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG
1Gia công xà gồ thép
Chương V của E-HSMT1,5367tấn
2Lắp dựng xà gồ thépChương V của E-HSMT1,5367tấn
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT130,50881m2
4Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V của E-HSMT3,8157100m2
5Tôn úp nócChương V của E-HSMT53,28m
6Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Chương V của E-HSMT193,772m2
7Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT123,6324m2
8Trát gờ chỉ, vữa XM M75Chương V của E-HSMT226,16m
D HOÀN THIỆN PHẦN THẦN NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG
1Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50
Chương V của E-HSMT387,1324m2
2Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50Chương V của E-HSMT778,1252m2
3Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT512,28m2
4Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT449,33m2
5Trát trần, vữa XM M75Chương V của E-HSMT660,28m2
6Trát gờ chỉ, vữa XM M75Chương V của E-HSMT426,96m
7Đắp bộ chưa nổi "PHẤN ĐẤU LÀM THEO 5 ĐIỀU BÁC HỒ DẠY)Chương V của E-HSMT1bộ
8Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V của E-HSMT1,1593tấn
9Lắp dựng hoa sắt cửaChương V của E-HSMT38,5704m2
10Sơn cầu sắt, sơn 1 lớp chống gỉ, 2 lớp sơn màuChương V của E-HSMT60,0924m2
11Sản xuất và lắp dựng gạch gốm lắp cho lan can hành langChương V của E-HSMT82viên
12Đắp đầu cộtChương V của E-HSMT40cái
13Đắp chân cộtChương V của E-HSMT63,6cái
14Đắp chân cột phụChương V của E-HSMT56cái
15Đắp khóa vòmChương V của E-HSMT16cái
16Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V của E-HSMT2,3725m3
17Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Chương V của E-HSMT6,114m3
18Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Chương V của E-HSMT6,5736m2
19Láng granitô cầu thangChương V của E-HSMT45,6956m2
20Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V của E-HSMT7,2823m3
21Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 400x400Chương V của E-HSMT634,7684m2
22SX lắp dựng tay vịn cầu thangChương V của E-HSMT10,28md
23Trụ cầu thangChương V của E-HSMT1cái
24Gia công lan canChương V của E-HSMT0,13tấn
25Lắp dựng lan can sắtChương V của E-HSMT9,288m2
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT8,2641m2
27Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuChương V của E-HSMT2.987,4932m2
28Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V của E-HSMT7,7112100m2
E PHẦN CỬA NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG
1Cửa đi khung nhôm hệ EUA-450 kèm phụ kiện đồng bộ
Chương V của E-HSMT57,024m2
2Cửa sổ khung nhôm hệ EUA-4400 kèm phụ kiện đồng bộ Chương V của E-HSMT78,144m2
3Vách kính khung nhôm hệ NH-76 kèm phụ kiện đồng bộ Chương V của E-HSMT5,4m2
4Khóa cửa đi tay nắm đấmChương V của E-HSMT16bộ
5Chốt cửa sổChương V của E-HSMT32bộ
6Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V của E-HSMT1,2468tấn
7Lắp dựng hoa sắt cửaChương V của E-HSMT78,144m2
8Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT45,33761m2
F PHẦN ĐIỆN NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG
1Lắp tủ điện tổng bằng tôn, KT: 600x400x200
Chương V của E-HSMT1cái
2Lắp đặt các automat 3 pha ≤200AChương V của E-HSMT1cái
3Lắp đặt các automat 3 pha ≤150AChương V của E-HSMT2cái
4Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AChương V của E-HSMT8cái
5Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Chương V của E-HSMT8hộp
6Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V của E-HSMT34cái
7Lắp đặt công tắc đảo chiềuChương V của E-HSMT2cái
8Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V của E-HSMT14cái
9Lắp đặt ô cắm đôiChương V của E-HSMT32cái
10Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngChương V của E-HSMT48bộ
11Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngChương V của E-HSMT1bộ
12Lắp đặt đèn sát trần có chụpChương V của E-HSMT27bộ
13Lắp đặt quạt trầnChương V của E-HSMT48cái
14Móc treo quạt trầnChương V của E-HSMT48cái
15Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 25mm2Chương V của E-HSMT90m
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10Chương V của E-HSMT130m
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4Chương V của E-HSMT160m
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5Chương V của E-HSMT580m
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5Chương V của E-HSMT1.150m
20Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmChương V của E-HSMT960m
21Gia công, đóng cọc chống sétChương V của E-HSMT1cọc
22Cột điện ly tâm D300 cao 7,5m (Lắp dựng trọn gói)Chương V của E-HSMT1cái
23Xà đón sứChương V của E-HSMT1cái
G CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG
1Lắp rọ chắn rác
Chương V của E-HSMT12cái
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mmChương V của E-HSMT0,972100m
3Cut PVC D89Chương V của E-HSMT12cái
4Mang songChương V của E-HSMT12cái
5Chếch PVC D89Chương V của E-HSMT24cái
H CHỐNG SÉT NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II
Chương V của E-HSMT6,7651m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V của E-HSMT6,765m3
3Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmChương V của E-HSMT45,1m
4Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmChương V của E-HSMT80m
5Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mChương V của E-HSMT5cái
6Hộp kiểm tra điện trởChương V của E-HSMT2Hộp
7Gia công, đóng cọc chống sétChương V của E-HSMT6cọc
8Thép dẹt 40x4Chương V của E-HSMT11m
9Chân bậtChương V của E-HSMT25cái
10Quả nậm sứChương V của E-HSMT5quả
11Hoá chất làm giảm điện trở gemChương V của E-HSMT5bao
I PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG
1Bình cứu hỏa MFZ8
Chương V của E-HSMT8bình
2Binh chữa cháy CO2Chương V của E-HSMT16bình
3Bảng tiêu lệnh PCCCChương V của E-HSMT8bảng
4Tủ đựng bình cứu hỏaChương V của E-HSMT8cái
J RÃNH THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II
Chương V của E-HSMT0,5083100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT12,70661m3
3Bê tông đáy rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V của E-HSMT9,1089m3
4Xây bể chứa bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Chương V của E-HSMT10,1127m3
5Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT128,24m2
6Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V của E-HSMT0,2625100m2
7Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,3574tấn
8Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT4,5801m3
9Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V của E-HSMT122,06cái
10Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V của E-HSMT21,1789m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT0,4236100m3
12Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIChương V của E-HSMT0,4236100m3/1km
K HÈ RÃNH NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40
Chương V của E-HSMT6,266m3
L PHẦN MÓNG NHÀ VỆ SINH HỌC SINH
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II
Chương V của E-HSMT15,12081m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT0,6048100m3
3Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IIChương V của E-HSMT25,6575100m
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V của E-HSMT0,109100m2
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V của E-HSMT6,842m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V của E-HSMT0,2292100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,6924tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT0,9138tấn
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT19,533m3
10Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT4,3784m3
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,0679tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,4768tấn
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V của E-HSMT0,2784100m2
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT3,061m3
15Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V của E-HSMT25,2003m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT0,504100m3
17Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIChương V của E-HSMT0,504100m3/1km
18Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V của E-HSMT3,7074m3
M KẾT CẤU THÂN NHÀ VỆ SINH HỌC SINH
1Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50
Chương V của E-HSMT20,9984m3
2Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Chương V của E-HSMT8,7181m3
3Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Chương V của E-HSMT4,2618m3
4Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V của E-HSMT0,0948100m2
5Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,0705tấn
6Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT0,5214m3
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V của E-HSMT0,3128100m2
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,0828tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,6735tấn
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT2,82m3
11Ván khuôn gỗ sàn máiChương V của E-HSMT0,8767100m2
12Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT9,693m3
13Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Chương V của E-HSMT2,693m3
14Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT1,4135tấn
N HOÀN THIỆN NHÀ VỆ SINH HỌC SINH
1Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400
Chương V của E-HSMT189,918m2
2Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Chương V của E-HSMT95,4473m2
3Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50Chương V của E-HSMT70,2442m2
4Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT31,28m2
5Trát trần, vữa XM M75Chương V của E-HSMT87,67m2
6Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT91,8m2
7Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Chương V của E-HSMT62,6164m2
8Đắp phào đơn, vữa XM M75Chương V của E-HSMT47,08m
9Trát gờ chỉ, vữa XM M75Chương V của E-HSMT47,08m
10Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300Chương V của E-HSMT64,6823m2
11Cửa đi khung nhôm hệ EUA-450 kèm phụ kiện đồng bộ Chương V của E-HSMT16,8m2
12Cửa sổ khung nhôm hệ EUA-4400 kèm phụ kiện đồng bộ Chương V của E-HSMT9,36m2
13Khóa cửa đi tay nắm đấmChương V của E-HSMT12bộ
14Chốt cửa sổChương V của E-HSMT26bộ
15Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuChương V của E-HSMT347,2579m2
16Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V của E-HSMT0,693100m2
O CẤP ĐIỆN NHÀ VỆ SINH HỌC SINH
1Lắp đặt công tắc 2 hạt
Chương V của E-HSMT18cái
2Lắp đặt đèn sát trần có chụpChương V của E-HSMT18bộ
3Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6Chương V của E-HSMT50m
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5Chương V của E-HSMT40m
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5Chương V của E-HSMT60m
6Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmChương V của E-HSMT47m
7Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AChương V của E-HSMT2cái
8Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Chương V của E-HSMT12hộp
P CẤP NƯỚC NHÀ VỆ SINH HỌC SINH
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mm
Chương V của E-HSMT0,3100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mmChương V của E-HSMT0,207100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mmChương V của E-HSMT0,717100m
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 20mmChương V của E-HSMT0,075100m
5Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mmChương V của E-HSMT4cái
6Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmChương V của E-HSMT4cái
7Lắp đặt cut nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 20mmChương V của E-HSMT6cái
8Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32/20mmChương V của E-HSMT12cái
9Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mmChương V của E-HSMT6cái
10Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmChương V của E-HSMT4cái
11Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32/20mmChương V của E-HSMT6cái
12Côn thu 40/32Chương V của E-HSMT6cái
13Lắp dặt van khóaChương V của E-HSMT36cái
14Lắp đặt van phao điệnChương V của E-HSMT6cái
15Lắp đặt van phao cơChương V của E-HSMT6cái
16Lắp đặt van khóa DK 20Chương V của E-HSMT4cái
17Giếng khoan độ sâu 40mChương V của E-HSMT1cái
18Máy bơm nước 400WChương V của E-HSMT1cái
Q THOÁT NƯỚC NHÀ VỆ SINH HỌC SINH
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm
Chương V của E-HSMT0,5100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mmChương V của E-HSMT0,21100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 75mmChương V của E-HSMT0,4100m
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmChương V của E-HSMT0,35100m
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mmChương V của E-HSMT0,18100m
6Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mmChương V của E-HSMT8cái
7Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmChương V của E-HSMT8cái
8Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mmChương V của E-HSMT4cái
9Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmChương V của E-HSMT16cái
10Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mmChương V của E-HSMT30cái
11Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmChương V của E-HSMT24cái
12Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmChương V của E-HSMT12cái
13Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40/110mmChương V của E-HSMT12cái
14Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/110mmChương V của E-HSMT12cái
15Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75/60mmChương V của E-HSMT24cái
16Côn thu 60/40Chương V của E-HSMT24cái
17Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mmChương V của E-HSMT12cái
18Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 90mmChương V của E-HSMT12cái
19Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 60mmChương V của E-HSMT12cái
R THIẾT BỊ VỆ SINH NHÀ VỆ SINH HỌC SINH
1Lắp đặt xí xổm
Chương V của E-HSMT12bộ
2Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V của E-HSMT12cái
3Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V của E-HSMT6bộ
4Giếng khoan 35m+máy bơm nước 1,0KWChương V của E-HSMT1bộ
5Lắp đặt gương soiChương V của E-HSMT6cái
6Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmChương V của E-HSMT4cái
7Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Chương V của E-HSMT6bể
S BỂ PHỐT NHÀ VỆ SINH HỌC SINH
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II
Chương V của E-HSMT8,12931m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT0,3252100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT0,1355100m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,0249100m2
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V của E-HSMT1,8392m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,1282tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT0,144tấn
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,0917100m2
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT2,6048m3
10Xây hố van, hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT5,6973m3
11Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mmChương V của E-HSMT0,0754100kg
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chopChương V của E-HSMT0,0684100m2
13Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB40Chương V của E-HSMT1,5984m3
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V của E-HSMT12c/k
15Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT36,288m2
16Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT15,984m2
17Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmChương V của E-HSMT10cái
18Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mmChương V của E-HSMT0,15100m
19Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mmChương V của E-HSMT0,208100m
T NHÀ XE
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II
Chương V của E-HSMT9,73441m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V của E-HSMT0,225100m2
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V của E-HSMT1,152m3
4Chôn bu lông M18 chân cộtChương V của E-HSMT72cái
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Chương V của E-HSMT2,8457m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V của E-HSMT3,2448m3
7Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V của E-HSMT17,2908m3
8Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT16,9537m3
9Gia công cột bằng thép hìnhChương V của E-HSMT0,8715tấn
10Lắp cột thép các loạiChương V của E-HSMT0,8715tấn
11Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mChương V của E-HSMT0,6732tấn
12Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V của E-HSMT0,6732tấn
13Gia công xà gồ thépChương V của E-HSMT0,6845tấn
14Lắp dựng xà gồ thépChương V của E-HSMT0,6845tấn
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT117,6644m2
16Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V của E-HSMT1,9642100m2
17Tôn úp nóc, úp sườn khổ rộng 400 dày 0,42mmChương V của E-HSMT40,22m
18Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Chương V của E-HSMT0,1276100m3
19Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Chương V của E-HSMT12,764m3
U TƯỜNG RÀO
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II
Chương V của E-HSMT0,927100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT23,17381m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyng V của E-HSMT0,2661100m2
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V của E-HSMT11,4406m3
5Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50Chương V của E-HSMT30,7299m3
6Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Chương V của E-HSMT9,219m3
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,4656tấn
8Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V của E-HSMT0,3725100m2
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT6,146m3
10Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V của E-HSMT38,6246m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT0,7725100m3
12Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIChương V của E-HSMT0,6322100m3/1km
13Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Chương V của E-HSMT21,1702m3
14Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Chương V của E-HSMT25,1621m3
15Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Chương V của E-HSMT27,2033m3
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,3455tấn
17Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V của E-HSMT0,2279100m2
18Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT4,8519m3
19Đắp đầu cộtChương V của E-HSMT81cái
20Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT213,6618m2
21Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Chương V của E-HSMT790,975m2
22Trát huỳnh nổi trang trí trụ tường ràoChương V của E-HSMT81trụ
23Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuChương V của E-HSMT1.004,6368m2
24Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V của E-HSMT1,5893tấn
25Lắp dựng hoa sắtChương V của E-HSMT39,2543m2
26Hàn mũi mác bằng gangChương V của E-HSMT1.102,65cái
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT55,50011m2
V SAN LẤP
1Đóng cọc tre để dựng phên nứa
Chương V của E-HSMT1.250,1429m
2Phên nứa chắn đấtChương V của E-HSMT360,5412m2
3Đắp đất bờ vây thi côngChương V của E-HSMT318,1864m3
4Bơm tát nước tạo mặt bằng thi côngChương V của E-HSMT2,5ca
5Đào đất bờ vây để đắp vào nền sau khi thi công xong tường chắn bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIChương V của E-HSMT3,1819100m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT3,1819100m3
7Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT13,60611m3
8Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT0,5442100m3
9Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IIChương V của E-HSMT36,0979100m
10Đệm cát đen đầu cọc độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,0481100m3
11Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V của E-HSMT0,175100m2
12Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V của E-HSMT9,6261m3
13Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M100Chương V của E-HSMT111,7328m3
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT1,292tấn
15Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V của E-HSMT0,245100m2
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT4,043m3
17Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V của E-HSMT22,6754m3
18Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 0,4m3, chiều cao đổ đất >3m, đất pha cát từ 15-20%, đất bùn lỏngChương V của E-HSMT0,9542100m3
19Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V của E-HSMT1,6292100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V của E-HSMT0,9542100m3
21Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IChương V của E-HSMT3,9486100m3/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.238E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.847E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Có tối thiểu 03 hợp đồng tương tự: Là hợp đồng thi công xây dựng mới, sửa chữa hoặc cải tạo trụ sở làm việc của các tổ chức hoặc trường học, giá trị /hợp đồng >=4,312 tỷ đồng.Trong trường hợp liên danh kinh nghiệm thi công các hợp đồng tương tự của từng thành viên phải tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh và có giá trị xây lắp trong hợp đồng tối thiểu 4,312 tỷ VNĐ nhân với tỷ lệ % trong thỏa thuận liên danh. Tài liệu chứng minh kèm theo là: - Hợp đồng thi công xây dựng công trình; - Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Bảng xác nhận khối lượng và giá trị đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (>= 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc Hóa đơn xuất cho Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.312.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.936.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt52
2 Đội trưởng thi công 1 Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt;52
3 Kỹ sư kiểm tra chất lượng sản phẩm, vật liệu 1 Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt;42
4 Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công 3 Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt;42
5 Cán bộ phụ trách thanh toán 1 Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt;31
6 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt;31
7 Cán bộ phụ trách thí nghiệm 1 Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt;31
8 Công nhân kỹ thuật (không kể công nhân kỹ thuật lái máy) 20 Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt;11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Loại Thiết bị: Máy thủy bình Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu2
2 Loại thiết bị: Máy cắt uốn cốt thép Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu3
3 Loại thiết bị: Máy đào đất gầu ≥ 0,5m3 Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu3
4 Loại thiết bị: Máy trộn BT ≥ 250 lít Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu2
5 Loại thiết bị: Máy ủi Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu1
6 Loại thiết bị: Máy hàn Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu1
7 Loại thiết bị: Máy khoan bê tông Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu1
8 Loại thiết bị: Máy đầm bàn Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu1
9 Loại thiết bị: Máy đầm dùi Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu3
10 Loại thiết bị: Ô tô tự đổ ≥ 5,0 tấn Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu2
11 Loại thiết bị: Máy phát điện Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu1
12 Loại thiết bị: Đầm cóc Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu3
13 Loại thiết bị: Máy cắt gạch Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu1
14 Loại thiết bị: Phòng thí nghiệm hợp chuẩn Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->