Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210132813-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/01/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại NTP | Chủ đầu tư | Chủ đầu tư: UBND Xã Quảng Lãng, địa chỉ: Xã Quảng Lãng, Huyện Tiên Lữ, Tỉnh Hưng Yên + Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại NTP, địa chỉ: Thôn Điềm Xá, Xã Minh Phượng, Huyện Tiên Lữ, Tỉnh Hưng Yên. |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210132801 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-20 20:40:00 đến ngày 2021-01-31 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,158,875,546 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.238E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.847E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Có tối thiểu 03 hợp đồng tương tự: Là hợp đồng thi công xây dựng mới, sửa chữa hoặc cải tạo trụ sở làm việc của các tổ chức hoặc trường học, giá trị /hợp đồng >=4,312 tỷ đồng.Trong trường hợp liên danh kinh nghiệm thi công các hợp đồng tương tự của từng thành viên phải tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh và có giá trị xây lắp trong hợp đồng tối thiểu 4,312 tỷ VNĐ nhân với tỷ lệ % trong thỏa thuận liên danh. Tài liệu chứng minh kèm theo là: - Hợp đồng thi công xây dựng công trình; - Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Bảng xác nhận khối lượng và giá trị đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (>= 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc Hóa đơn xuất cho Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.312.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.936.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư kiểm tra chất lượng sản phẩm, vật liệu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thí nghiệm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật (không kể công nhân kỹ thuật lái máy) |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Loại Thiết bị: Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Loại thiết bị: Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Loại thiết bị: Máy đào đất gầu ≥ 0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Loại thiết bị: Máy trộn BT ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Loại thiết bị: Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Loại thiết bị: Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Loại thiết bị: Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Loại thiết bị: Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Loại thiết bị: Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Loại thiết bị: Ô tô tự đổ ≥ 5,0 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Loại thiết bị: Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Loại thiết bị: Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Loại thiết bị: Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Loại thiết bị: Phòng thí nghiệm hợp chuẩn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN MÓNG NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 10,2957 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 114,397 | 1m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 188,6188 | 100m |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 5,2365 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 0,9094 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 30,179 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 2,4907 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V của E-HSMT | 4,5383 | tấn |
| 9 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 1,3936 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 110,6166 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,4646 | 100m2 |
| 12 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 2,9597 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 34,4055 | m3 |
| 14 | Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 2,6666 | m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 4,3948 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 7,0449 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 7,0449 | 100m3/1km |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 1,0562 | 100m3 |
| 19 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 0,8305 | 1m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,4791 | 100m2 |
| 21 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,142 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,5301 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0497 | tấn |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 5,2283 | m3 |
| 25 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V của E-HSMT | 0,2768 | m3 |
| 26 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 22,427 | m3 |
| B | PHẦN THÂN NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,4158 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 2,268 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 1,7401 | tấn |
| 4 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 1,4471 | 100m2 |
| 5 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 9,2004 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V của E-HSMT | 57,0471 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V của E-HSMT | 0,8688 | m3 |
| 8 | Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 11,737 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 1,116 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,5196 | tấn |
| 11 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 6,4287 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 1,6193 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,4674 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 2,0301 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 1,3124 | tấn |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 16,2001 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V của E-HSMT | 2,981 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 4,8239 | tấn |
| 19 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 34,2292 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V của E-HSMT | 0,209 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,1711 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,1529 | tấn |
| 23 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 2,3004 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 1,3899 | 100m2 |
| 25 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 8,8858 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Chương V của E-HSMT | 57,3416 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Chương V của E-HSMT | 0,7291 | m3 |
| 28 | Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 11,1078 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 1,758 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,4811 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 2,1123 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 1,2927 | tấn |
| 33 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 17,0383 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V của E-HSMT | 3,6218 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 5,3603 | tấn |
| 36 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 40,2816 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Chương V của E-HSMT | 45,0806 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,5793 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,061 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,4889 | tấn |
| 41 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 3,2764 | m3 |
| C | HOÀN THIỆN MÁI NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG | |||
| 1 | Gia công xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 1,5367 | tấn |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 1,5367 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 130,5088 | 1m2 |
| 4 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V của E-HSMT | 3,8157 | 100m2 |
| 5 | Tôn úp nóc | Chương V của E-HSMT | 53,28 | m |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V của E-HSMT | 193,772 | m2 |
| 7 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 123,6324 | m2 |
| 8 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 226,16 | m |
| D | HOÀN THIỆN PHẦN THẦN NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG | |||
| 1 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V của E-HSMT | 387,1324 | m2 |
| 2 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V của E-HSMT | 778,1252 | m2 |
| 3 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 512,28 | m2 |
| 4 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 449,33 | m2 |
| 5 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 660,28 | m2 |
| 6 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 426,96 | m |
| 7 | Đắp bộ chưa nổi "PHẤN ĐẤU LÀM THEO 5 ĐIỀU BÁC HỒ DẠY) | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V của E-HSMT | 1,1593 | tấn |
| 9 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V của E-HSMT | 38,5704 | m2 |
| 10 | Sơn cầu sắt, sơn 1 lớp chống gỉ, 2 lớp sơn màu | Chương V của E-HSMT | 60,0924 | m2 |
| 11 | Sản xuất và lắp dựng gạch gốm lắp cho lan can hành lang | Chương V của E-HSMT | 82 | viên |
| 12 | Đắp đầu cột | Chương V của E-HSMT | 40 | cái |
| 13 | Đắp chân cột | Chương V của E-HSMT | 63,6 | cái |
| 14 | Đắp chân cột phụ | Chương V của E-HSMT | 56 | cái |
| 15 | Đắp khóa vòm | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 16 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 2,3725 | m3 |
| 17 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V của E-HSMT | 6,114 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V của E-HSMT | 6,5736 | m2 |
| 19 | Láng granitô cầu thang | Chương V của E-HSMT | 45,6956 | m2 |
| 20 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 7,2823 | m3 |
| 21 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 400x400 | Chương V của E-HSMT | 634,7684 | m2 |
| 22 | SX lắp dựng tay vịn cầu thang | Chương V của E-HSMT | 10,28 | md |
| 23 | Trụ cầu thang | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Gia công lan can | Chương V của E-HSMT | 0,13 | tấn |
| 25 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V của E-HSMT | 9,288 | m2 |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 8,264 | 1m2 |
| 27 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Chương V của E-HSMT | 2.987,4932 | m2 |
| 28 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V của E-HSMT | 7,7112 | 100m2 |
| E | PHẦN CỬA NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG | |||
| 1 | Cửa đi khung nhôm hệ EUA-450 kèm phụ kiện đồng bộ | Chương V của E-HSMT | 57,024 | m2 |
| 2 | Cửa sổ khung nhôm hệ EUA-4400 kèm phụ kiện đồng bộ | Chương V của E-HSMT | 78,144 | m2 |
| 3 | Vách kính khung nhôm hệ NH-76 kèm phụ kiện đồng bộ | Chương V của E-HSMT | 5,4 | m2 |
| 4 | Khóa cửa đi tay nắm đấm | Chương V của E-HSMT | 16 | bộ |
| 5 | Chốt cửa sổ | Chương V của E-HSMT | 32 | bộ |
| 6 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V của E-HSMT | 1,2468 | tấn |
| 7 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V của E-HSMT | 78,144 | m2 |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 45,3376 | 1m2 |
| F | PHẦN ĐIỆN NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG | |||
| 1 | Lắp tủ điện tổng bằng tôn, KT: 600x400x200 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤200A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤150A | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Chương V của E-HSMT | 8 | hộp |
| 6 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V của E-HSMT | 34 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 9 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V của E-HSMT | 32 | cái |
| 10 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V của E-HSMT | 48 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Chương V của E-HSMT | 27 | bộ |
| 13 | Lắp đặt quạt trần | Chương V của E-HSMT | 48 | cái |
| 14 | Móc treo quạt trần | Chương V của E-HSMT | 48 | cái |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 25mm2 | Chương V của E-HSMT | 90 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10 | Chương V của E-HSMT | 130 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4 | Chương V của E-HSMT | 160 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5 | Chương V của E-HSMT | 580 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 | Chương V của E-HSMT | 1.150 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chương V của E-HSMT | 960 | m |
| 21 | Gia công, đóng cọc chống sét | Chương V của E-HSMT | 1 | cọc |
| 22 | Cột điện ly tâm D300 cao 7,5m (Lắp dựng trọn gói) | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Xà đón sứ | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| G | CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG | |||
| 1 | Lắp rọ chắn rác | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Chương V của E-HSMT | 0,972 | 100m |
| 3 | Cut PVC D89 | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 4 | Mang song | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 5 | Chếch PVC D89 | Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| H | CHỐNG SÉT NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 6,765 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V của E-HSMT | 6,765 | m3 |
| 3 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Chương V của E-HSMT | 45,1 | m |
| 4 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V của E-HSMT | 80 | m |
| 5 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 6 | Hộp kiểm tra điện trở | Chương V của E-HSMT | 2 | Hộp |
| 7 | Gia công, đóng cọc chống sét | Chương V của E-HSMT | 6 | cọc |
| 8 | Thép dẹt 40x4 | Chương V của E-HSMT | 11 | m |
| 9 | Chân bật | Chương V của E-HSMT | 25 | cái |
| 10 | Quả nậm sứ | Chương V của E-HSMT | 5 | quả |
| 11 | Hoá chất làm giảm điện trở gem | Chương V của E-HSMT | 5 | bao |
| I | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG | |||
| 1 | Bình cứu hỏa MFZ8 | Chương V của E-HSMT | 8 | bình |
| 2 | Binh chữa cháy CO2 | Chương V của E-HSMT | 16 | bình |
| 3 | Bảng tiêu lệnh PCCC | Chương V của E-HSMT | 8 | bảng |
| 4 | Tủ đựng bình cứu hỏa | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| J | RÃNH THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 0,5083 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 12,7066 | 1m3 |
| 3 | Bê tông đáy rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 9,1089 | m3 |
| 4 | Xây bể chứa bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Chương V của E-HSMT | 10,1127 | m3 |
| 5 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 128,24 | m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,2625 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,3574 | tấn |
| 8 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 4,5801 | m3 |
| 9 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V của E-HSMT | 122,06 | cái |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V của E-HSMT | 21,1789 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 0,4236 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 0,4236 | 100m3/1km |
| K | HÈ RÃNH NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 6,266 | m3 |
| L | PHẦN MÓNG NHÀ VỆ SINH HỌC SINH | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 15,1208 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 0,6048 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 25,6575 | 100m |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 0,109 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 6,842 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 0,2292 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,6924 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,9138 | tấn |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 19,533 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 4,3784 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0679 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,4768 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,2784 | 100m2 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 3,061 | m3 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V của E-HSMT | 25,2003 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 0,504 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 0,504 | 100m3/1km |
| 18 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 3,7074 | m3 |
| M | KẾT CẤU THÂN NHÀ VỆ SINH HỌC SINH | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V của E-HSMT | 20,9984 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V của E-HSMT | 8,7181 | m3 |
| 3 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V của E-HSMT | 4,2618 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,0948 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0705 | tấn |
| 6 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,5214 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,3128 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0828 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,6735 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 2,82 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V của E-HSMT | 0,8767 | 100m2 |
| 12 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 9,693 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V của E-HSMT | 2,693 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 1,4135 | tấn |
| N | HOÀN THIỆN NHÀ VỆ SINH HỌC SINH | |||
| 1 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400 | Chương V của E-HSMT | 189,918 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V của E-HSMT | 95,4473 | m2 |
| 3 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V của E-HSMT | 70,2442 | m2 |
| 4 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 31,28 | m2 |
| 5 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 87,67 | m2 |
| 6 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 91,8 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V của E-HSMT | 62,6164 | m2 |
| 8 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 47,08 | m |
| 9 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 47,08 | m |
| 10 | Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300 | Chương V của E-HSMT | 64,6823 | m2 |
| 11 | Cửa đi khung nhôm hệ EUA-450 kèm phụ kiện đồng bộ | Chương V của E-HSMT | 16,8 | m2 |
| 12 | Cửa sổ khung nhôm hệ EUA-4400 kèm phụ kiện đồng bộ | Chương V của E-HSMT | 9,36 | m2 |
| 13 | Khóa cửa đi tay nắm đấm | Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 14 | Chốt cửa sổ | Chương V của E-HSMT | 26 | bộ |
| 15 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Chương V của E-HSMT | 347,2579 | m2 |
| 16 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V của E-HSMT | 0,693 | 100m2 |
| O | CẤP ĐIỆN NHÀ VỆ SINH HỌC SINH | |||
| 1 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 2 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Chương V của E-HSMT | 18 | bộ |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6 | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5 | Chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 | Chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Chương V của E-HSMT | 47 | m |
| 7 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Chương V của E-HSMT | 12 | hộp |
| P | CẤP NƯỚC NHÀ VỆ SINH HỌC SINH | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mm | Chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm | Chương V của E-HSMT | 0,207 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mm | Chương V của E-HSMT | 0,717 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 20mm | Chương V của E-HSMT | 0,075 | 100m |
| 5 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt cut nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 20mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32/20mm | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32/20mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 12 | Côn thu 40/32 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 13 | Lắp dặt van khóa | Chương V của E-HSMT | 36 | cái |
| 14 | Lắp đặt van phao điện | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt van phao cơ | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt van khóa DK 20 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 17 | Giếng khoan độ sâu 40m | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Máy bơm nước 400W | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| Q | THOÁT NƯỚC NHÀ VỆ SINH HỌC SINH | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Chương V của E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Chương V của E-HSMT | 0,21 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 75mm | Chương V của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Chương V của E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mm | Chương V của E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm | Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40/110mm | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/110mm | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75/60mm | Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 16 | Côn thu 60/40 | Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 17 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mm | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 18 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 90mm | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 19 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 60mm | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| R | THIẾT BỊ VỆ SINH NHÀ VỆ SINH HỌC SINH | |||
| 1 | Lắp đặt xí xổm | Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 4 | Giếng khoan 35m+máy bơm nước 1,0KW | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt gương soi | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Chương V của E-HSMT | 6 | bể |
| S | BỂ PHỐT NHÀ VỆ SINH HỌC SINH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 8,1293 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 0,3252 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,1355 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,0249 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 1,8392 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,1282 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,144 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,0917 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 2,6048 | m3 |
| 10 | Xây hố van, hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 5,6973 | m3 |
| 11 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0754 | 100kg |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chop | Chương V của E-HSMT | 0,0684 | 100m2 |
| 13 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1,5984 | m3 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V của E-HSMT | 12 | c/k |
| 15 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 36,288 | m2 |
| 16 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 15,984 | m2 |
| 17 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Chương V của E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm | Chương V của E-HSMT | 0,208 | 100m |
| T | NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 9,7344 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 0,225 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 1,152 | m3 |
| 4 | Chôn bu lông M18 chân cột | Chương V của E-HSMT | 72 | cái |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 2,8457 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V của E-HSMT | 3,2448 | m3 |
| 7 | Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 17,2908 | m3 |
| 8 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 16,9537 | m3 |
| 9 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V của E-HSMT | 0,8715 | tấn |
| 10 | Lắp cột thép các loại | Chương V của E-HSMT | 0,8715 | tấn |
| 11 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V của E-HSMT | 0,6732 | tấn |
| 12 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V của E-HSMT | 0,6732 | tấn |
| 13 | Gia công xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,6845 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,6845 | tấn |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 117,6644 | m2 |
| 16 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V của E-HSMT | 1,9642 | 100m2 |
| 17 | Tôn úp nóc, úp sườn khổ rộng 400 dày 0,42mm | Chương V của E-HSMT | 40,22 | m |
| 18 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V của E-HSMT | 0,1276 | 100m3 |
| 19 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 12,764 | m3 |
| U | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 0,927 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 23,1738 | 1m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | ng V của E-HSMT | 0,2661 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 11,4406 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Chương V của E-HSMT | 30,7299 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Chương V của E-HSMT | 9,219 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,4656 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,3725 | 100m2 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 6,146 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V của E-HSMT | 38,6246 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 0,7725 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 0,6322 | 100m3/1km |
| 13 | Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V của E-HSMT | 21,1702 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V của E-HSMT | 25,1621 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V của E-HSMT | 27,2033 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,3455 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,2279 | 100m2 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 4,8519 | m3 |
| 19 | Đắp đầu cột | Chương V của E-HSMT | 81 | cái |
| 20 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 213,6618 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V của E-HSMT | 790,975 | m2 |
| 22 | Trát huỳnh nổi trang trí trụ tường rào | Chương V của E-HSMT | 81 | trụ |
| 23 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Chương V của E-HSMT | 1.004,6368 | m2 |
| 24 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V của E-HSMT | 1,5893 | tấn |
| 25 | Lắp dựng hoa sắt | Chương V của E-HSMT | 39,2543 | m2 |
| 26 | Hàn mũi mác bằng gang | Chương V của E-HSMT | 1.102,65 | cái |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 55,5001 | 1m2 |
| V | SAN LẤP | |||
| 1 | Đóng cọc tre để dựng phên nứa | Chương V của E-HSMT | 1.250,1429 | m |
| 2 | Phên nứa chắn đất | Chương V của E-HSMT | 360,5412 | m2 |
| 3 | Đắp đất bờ vây thi công | Chương V của E-HSMT | 318,1864 | m3 |
| 4 | Bơm tát nước tạo mặt bằng thi công | Chương V của E-HSMT | 2,5 | ca |
| 5 | Đào đất bờ vây để đắp vào nền sau khi thi công xong tường chắn bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 3,1819 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 3,1819 | 100m3 |
| 7 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 13,6061 | 1m3 |
| 8 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 0,5442 | 100m3 |
| 9 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 36,0979 | 100m |
| 10 | Đệm cát đen đầu cọc độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,0481 | 100m3 |
| 11 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 0,175 | 100m2 |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 9,6261 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 111,7328 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 1,292 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,245 | 100m2 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 4,043 | m3 |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V của E-HSMT | 22,6754 | m3 |
| 18 | Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 0,4m3, chiều cao đổ đất >3m, đất pha cát từ 15-20%, đất bùn lỏng | Chương V của E-HSMT | 0,9542 | 100m3 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V của E-HSMT | 1,6292 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 0,9542 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 3,9486 | 100m3/1km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.238E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.847E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Có tối thiểu 03 hợp đồng tương tự: Là hợp đồng thi công xây dựng mới, sửa chữa hoặc cải tạo trụ sở làm việc của các tổ chức hoặc trường học, giá trị /hợp đồng >=4,312 tỷ đồng.Trong trường hợp liên danh kinh nghiệm thi công các hợp đồng tương tự của từng thành viên phải tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh và có giá trị xây lắp trong hợp đồng tối thiểu 4,312 tỷ VNĐ nhân với tỷ lệ % trong thỏa thuận liên danh. Tài liệu chứng minh kèm theo là: - Hợp đồng thi công xây dựng công trình; - Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Bảng xác nhận khối lượng và giá trị đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (>= 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc Hóa đơn xuất cho Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.312.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.936.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt | 5 | 2 |
| 2 | Đội trưởng thi công | 1 | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt; | 5 | 2 |
| 3 | Kỹ sư kiểm tra chất lượng sản phẩm, vật liệu | 1 | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt; | 4 | 2 |
| 4 | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công | 3 | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt; | 4 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt; | 3 | 1 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt; | 3 | 1 |
| 7 | Cán bộ phụ trách thí nghiệm | 1 | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt; | 3 | 1 |
| 8 | Công nhân kỹ thuật (không kể công nhân kỹ thuật lái máy) | 20 | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt; | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Loại Thiết bị: Máy thủy bình | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu | 2 |
| 2 | Loại thiết bị: Máy cắt uốn cốt thép | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu | 3 |
| 3 | Loại thiết bị: Máy đào đất gầu ≥ 0,5m3 | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu | 3 |
| 4 | Loại thiết bị: Máy trộn BT ≥ 250 lít | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu | 2 |
| 5 | Loại thiết bị: Máy ủi | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu | 1 |
| 6 | Loại thiết bị: Máy hàn | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu | 1 |
| 7 | Loại thiết bị: Máy khoan bê tông | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu | 1 |
| 8 | Loại thiết bị: Máy đầm bàn | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu | 1 |
| 9 | Loại thiết bị: Máy đầm dùi | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu | 3 |
| 10 | Loại thiết bị: Ô tô tự đổ ≥ 5,0 tấn | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu | 2 |
| 11 | Loại thiết bị: Máy phát điện | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu | 1 |
| 12 | Loại thiết bị: Đầm cóc | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu | 3 |
| 13 | Loại thiết bị: Máy cắt gạch | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu | 1 |
| 14 | Loại thiết bị: Phòng thí nghiệm hợp chuẩn | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi