Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210133645-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/01/2021 14:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG - HỘI XÂY DỰNG ĐỒNG NAI
Chủ đầu tư Phòng Quản lý đô thị thành phố Biên Hòa. Địa chỉ: 194 Hà Huy Giáp, Quyết Thắng, Tp. Biên Hòa, Đồng Nai và Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng - Hội Xây dựng Đồng Nai, địa chỉ 38 Phan Chu Trinh, P. Quang Vinh, Tp. Biên Hòa, T. Đồng Nai
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210108194
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn nguồn sự nghiệp thị chính
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-20 11:34:00 đến ngày 2021-01-30 14:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,302,037,009 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình hạ tầng kỹ thuật xây mới hoặc cải tạo, nâng cấp trong đó có hạng mục: tường chắn bê tông cốt thép hoặc sửa chữa mặt đường;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp hạng mục: tường chắn bê tông cốt thép hoặc sửa chữa mặt đường bằng hoặc lớn hơn 920.000.000 VND.Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 920.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học ngành xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình thoát nước còn hiệu lực;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ Phụ trách thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học ngành xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị dung tích gàu: 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị trọng tải 10T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất: 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị công suất: 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 150 lit
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NẠO VÉT VÀ LÀM TƯỜNG CHẮN GIA CỐ
1Phát quang dọn dẹp mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: >5 câyTheo hồ sơ thiết kế2,154100m2
2Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế7,335100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ thiết kế4,974100m3
4Cung cấp đất đắp nềnTheo hồ sơ thiết kế497,375m3
5Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế7,335100m3
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế7,335100m3
B TƯỜNG CHẮN BTCT VÀ SƯỜN TĂNG CƯỜNG
1Đóng cọc cừ tràm gia cố móngTheo hồ sơ thiết kế112100m
2Đắp cát đệm đầu cừTheo hồ sơ thiết kế11,2m3
3Ván khuôn bê tông lót móng đá 1x2, M150Theo hồ sơ thiết kế0,24100m2
4Bê tông lót móng đá 1x2, M150Theo hồ sơ thiết kế16,8m3
5Ván khuôn thi công tường chắnTheo hồ sơ thiết kế4,218100m2
6Bê tông tường chắn đá 1x2 M250Theo hồ sơ thiết kế125,2m3
7Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế4,838tấn
8Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế2,296tấn
9Vải địa kỹ thuật làm tầng lọc ngượcTheo hồ sơ thiết kế32,4m2
10Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 80mmTheo hồ sơ thiết kế0,216100m
11Thi công đá cấp phối dmax ≤6 tầng lọc ngượcTheo hồ sơ thiết kế0,017100m3
12Ván khuôn thi công sườn tăng cườngTheo hồ sơ thiết kế0,965100m2
13Bê tông sườn tăng cường đá 1x2, M250Theo hồ sơ thiết kế15,504m3
14Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,451tấn
15Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,425tấn
C GIA CỐ MÁI TƯỜNG CHẮN BẰNG ĐÁ HỘC
1Ván khuôn bê tông lót đá 1x2, M150Theo hồ sơ thiết kế0,088100m2
2Bê tông lót móng đá 1x2, M150Theo hồ sơ thiết kế12,87m3
3Xây mái đá hộc xây vữa M100Theo hồ sơ thiết kế32,024m3
4Ván khuôn bê tông lót đá 1x2, M150Theo hồ sơ thiết kế0,0066100m2
5Bê tông lót móng đá 1x2, M150Theo hồ sơ thiết kế1,2441m3
6Xây tường đáy bậc tam cấp đá hộc xây vữa M100 gia cố miệng cống D400Theo hồ sơ thiết kế7,2777m3
7Xây gạch vữa M75 hai bên phạm vi gia cốTheo hồ sơ thiết kế0,494m3
8Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế11,1m2
D GIA CỐ LÒNG SUỐI BẰNG ĐÁ HỘC + CHÂN KHAY
1Ván khuôn bê tông lót chân khayTheo hồ sơ thiết kế0,0911100m2
2Bê tông lót móng chân khay đá 1x2,M150Theo hồ sơ thiết kế4,553m3
3Ván khuôn chân khayTheo hồ sơ thiết kế0,4553100m2
4Bê tông chân khay đá 1x2, M250Theo hồ sơ thiết kế22,765m3
5Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,1617tấn
6Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,095tấn
7Xây gia cố lòng suối bằng đá hộc, vữa XM M100Theo hồ sơ thiết kế42,0806m3
8Ván khuôn bê tông lót đá hộc gia cố lòng suốiTheo hồ sơ thiết kế0,1100m2
9Bê tông lót đá 1x2 đá hộc gia cố lòng suốiTheo hồ sơ thiết kế16,8322m3
E TƯỜNG HỘ LAN TOLE LƯỢN SÓNG
1Đào móng trụ tường hộ lanTheo hồ sơ thiết kế1,36m3
2Ván khuôn móng trụ tường hộ lanTheo hồ sơ thiết kế0,136100m2
3Bê tông móng trụ tường hộ lan M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế1,36m3
4Cung cấp tường hộ lan lượn sóngTheo hồ sơ thiết kế55,5m
5Lắp đặt hộ lan bằng tôn lượn sóngTheo hồ sơ thiết kế55,5m
F SỬA CHỮA MẶT ĐƯỜNG BỊ ẢNH HƯỞNG (RỘNG TB 50cm)
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo hồ sơ thiết kế0,03100m3
2Bê tông mặt đường M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế3m3
G BIỆN PHÁP THI CÔNG
1Đóng cọc cừ tràm ngăn nướcTheo hồ sơ thiết kế1,8100m
2Đắp bao tải đất ngăn nướcTheo hồ sơ thiết kế22,5m3
3Thanh giằng dọc I300Theo hồ sơ thiết kế0,734tấn
4Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lựcTheo hồ sơ thiết kế0,81100m
5Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lựcTheo hồ sơ thiết kế0,81100m
6Cung cấp, khấu hào cừ LarsenTheo hồ sơ thiết kế1đv
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình hạ tầng kỹ thuật xây mới hoặc cải tạo, nâng cấp trong đó có hạng mục: tường chắn bê tông cốt thép hoặc sửa chữa mặt đường;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp hạng mục: tường chắn bê tông cốt thép hoặc sửa chữa mặt đường bằng hoặc lớn hơn 920.000.000 VND.Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 920.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học ngành xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình thoát nước còn hiệu lực;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường53
2 Cán bộ Phụ trách thi công xây dựng 1 Có bằng tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học ngành xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gàu: 0,8m31
2 Ô tô tự đổ trọng tải 10T1
3 Máy đầm dùi công suất: 1,5kW1
4 Máy cắt uốn thép công suất: 5kW1
5 Máy trộn bê tông 150 lit1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->