Gói thầu: Xây dựng công trình: Trường mầm non xã Danh Thắng, huyện Hiệp Hòa; Hạng mục: Nhà lớp học 02 tầng 04 phòng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210134689-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/01/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UỶ BAN NHÂN DÂN XÃ DANH THẮNG
Chủ đầu tư Uỷ ban nhân dân xã Danh Thắng. Địa chỉ: Xã Danh Thắng , huyện Hiệp Hòa; SĐT: 0386.252.584; Email: [email protected]
Tên gói thầu Xây dựng công trình: Trường mầm non xã Danh Thắng, huyện Hiệp Hòa; Hạng mục: Nhà lớp học 02 tầng 04 phòng
Số hiệu KHLCNT 20210130751
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn hỗ trợ hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-20 14:33:00 đến ngày 2021-01-31 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,738,457,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.107E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.21E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
02 hợp đồng về công trình xây dựng dân dụng từ cấp I đến cấp III, đồng thời mỗi hợp đồng phải có giá trị công việc xây lắp ≥ 1,9 tỷ VND. Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu 01 hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét.(Chứng minh: bằng bản sao hợp đồng và biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng có chứng thực hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành ≥ 80% KL công việc và đạt tiến độ, chất lượng) (i) số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,9 tỷ hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,9 tỷ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3,8 tỷ
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệpCó chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.(Kèm theo tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng(Kèm theo tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: tốt nghiệp Đại học trở lên- Số lượng:+ 01 người chuyên nghành xây dựng(Kèm theo tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ khác
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: tốt nghiệp đại học trở lên.* Số lượng bao gồm:- 01 cán bộ phụ trách an toàn lao độngCó chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động; Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC, cứu nạn, cứu hộ còn hiệu lực.- 01 cán bộ lập hồ sơ thanh quyết toán(Kèm theo tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân, kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Số lượng: ≥ 15 người (Không bao gồm lái xe, lái máy).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Loại chuyên dùng cho cắt và uốn thép, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt đá
- Đặc điểm thiết bị Loại chuyên dùng cho cắt gạch đá, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị Loại chuyên dùng cho cắt sắt, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thiết dụng chuyên dùng cho trộn bê tông trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Thiết dụng chuyên dùng cho trộn vữa trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2
6-Ô tô
- Đặc điểm thiết bị Loại ô tô chuyên dụng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy chuyên dụng đầm bàn, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy chuyên dụng đầm bàn, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy chuyên dùng trong xây dựng, loại gầu thuận dùng để đào móng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy xúc
- Đặc điểm thiết bị Máy chuyên dùng trong xây dựng, loại gầu thuận dùng để đào móng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy chuyên dùng trong việc hàn các cấu kiện xây dựng, thép xây dựng
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, Cấp đất IIITheo HSMT3,7683100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 4x6, PCB40Theo HSMT24,5815m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo HSMT0,288100m2
4Ván khuôn móng dàiTheo HSMT0,3853100m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSMT67,8434m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo HSMT1,7054100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSMT0,1167tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSMT2,1932tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo HSMT1,5547tấn
10Bê tông dầm móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSMT22,4523m3
11Ván khuôn dầm móngTheo HSMT1,5927100m2
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSMT0,3248tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSMT2,1484tấn
14Xây móng bằng gạch BTXM 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo HSMT2,1387m3
15Xây móng bằng gạch BTXM 6,0x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Theo HSMT2,7935m3
16Đất cấp 3 (đất đồi) san nền (Đất ở trạng thái nở rời trên phương tiện vận chuyển; đã bao gồm thuế tài nguyên, phí môi trường và chi phí cấp quyền khai thác theo quy định)Theo HSMT338,8106m3
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSMT4,6158100m3
18Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSMT29,7207m3
19Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSMT7,4359m3
20Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo HSMT0,9856100m2
21Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giácTheo HSMT0,0622100m2
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSMT0,1493tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSMT1,3946tấn
24Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSMT20,1084m3
25Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSMT1,9056100m2
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSMT0,606tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSMT1,8372tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo HSMT1,612tấn
29Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSMT30,1359m3
30Ván khuôn gỗ sàn máiTheo HSMT2,9973100m2
31Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSMT3,6357tấn
32Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSMT3,2675m3
33Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo HSMT0,3098100m2
34Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSMT0,2892tấn
35Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo HSMT0,1193tấn
36Xây tường thẳng bằng gạch BTXM 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo HSMT48,5434m3
37Xây tường thẳng bằng gạch BTXM 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo HSMT9,3263m3
38Xây cột, trụ bằng gạch BTXM 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo HSMT1,5018m3
39Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTXM 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo HSMT0,8266m3
40Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSMT0,5354m3
41Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSMT0,1134100m2
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSMT0,0492tấn
43Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSMT2,8153m3
44Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSMT0,2836100m2
45Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSMT0,2857tấn
46Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSMT6,9696m3
47Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo HSMT0,9856100m2
48Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSMT0,1391tấn
49Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo HSMT0,9091tấn
50Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSMT11,9018m3
51Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSMT1,1063100m2
52Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSMT0,5938tấn
53Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo HSMT2,7235tấn
54Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSMT35,1m3
55Ván khuôn gỗ sàn máiTheo HSMT3,6111100m2
56Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSMT4,0071tấn
57Xây tường thẳng bằng gạch BTXM 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo HSMT49,771m3
58Xây tường thẳng bằng gạch BTXM 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo HSMT21,6581m3
59Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSMT2,5933m3
60Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSMT0,5571100m2
61Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSMT0,2281tấn
62Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSMT2,8015m3
63Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSMT0,2811100m2
64Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSMT0,2882tấn
65Gia công xà gồ thép hộp 60x30x1,2 mmTheo HSMT0,7838tấn
66Lắp dựng xà gồ thépTheo HSMT0,7838tấn
67Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo HSMT3,8091100m2
68Tôn úp nóc khổ 300, dày 0,42mmTheo HSMT45,49m
69Nắp tôn bịt thang lên máiTheo HSMT1cái
70Khóa móc ngangTheo HSMT1cái
71Bản lề cửa tôn lên máiTheo HSMT2cái
72Thang lên mái, gia công bằng thépTheo HSMT10cái
73Cánh cửa đi, cửa sổ pa nô kính gỗ , dày 4 cm, kính mài cạnh dày 8 mm (Giá đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp đặt, sơn PU hoặc véc ni)Theo HSMT84,24m2
74Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh, gồm bản lề, khóa, tay càiTheo HSMT12bộ
75Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh, gồm bản lề, khóa, tay càiTheo HSMT8bộ
76Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay 2 cánh, gồm bản lề, khóa, chốt cửaTheo HSMT20bộ
77Cửa sổ mở trượt, lùa , khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, Kính dán an toàn dày 6,38mm (đã bao gồm khuôn cửa, lắp đặt hoàn thiện tại công trình)Theo HSMT6,72m2
78Bộ phụ kiện cửa sổ mở trượt 2 cánh(gồm: bánh xe, chốt sập, khóa đa điểm,tay nắm)Theo HSMT4bộ
79Cửa đi mở quay hệ , khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, Kính dán an toàn dày 6,38mm (đã bao gồm khuôn cửa, lắp đặt hoàn thiện tại công trình)Theo HSMT2,24m2
80Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh(gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đađiểm)Theo HSMT2bộ
81Vách kính cố định , nhôm dày 2mm, Kính dán an toàn dày 6,38mm (lắp đặt hoàn thiện tại công trình)Theo HSMT12,212m2
82Vách kính cố định , nhôm dày 2mm, Kính dán an toàn dày 6,38mm (lắp đặt hoàn thiện tại công trình)Theo HSMT14,7m2
83Hoa sắt vuông đặc 12 x 12, trọng lượng 18kg/m2 ÷ 20kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nướcTheo HSMT40,32m2
84Hoa sắt vuông đặc 14 x 14, trọng lượng 20kg/m2 ÷ 24kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nướcTheo HSMT47,472m2
85Hoa sắt vuông đặc 16 x 16, trọng lượng 22kg/m2 ÷ 26kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nướcTheo HSMT8,352m2
86Tay vịn cầu thang ống mạ kẽm D76x2mmTheo HSMT35,04kg
87Tay vịn cầu thang ống mạ kẽm D33x2mmTheo HSMT15,3kg
88Tay vịn lan can inox D60x2mmTheo HSMT183,612kg
89Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo HSMT616,4405m2
90Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo HSMT1.036,1294m2
91Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo HSMT312,7628m2
92Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo HSMT701,6403m2
93Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSMT49,765m2
94Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo HSMT3,454m
95Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo HSMT106,2m
96Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSMT2.050,5324m2
97Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSMT666,2055m2
98Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo HSMT39,69m2
99Láng granitô cầu thang, nền sànTheo HSMT44,5414m2
100Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Theo HSMT94,17m
101Lát nền, sàn gạch - KT 500x500 mm, XM PCB40Theo HSMT796,5344m2
102Lát nền, sàn gạch - KT gạch 300x300 mm, XM PCB40Theo HSMT123,7765m2
103Ốp tường trụ, cột - KT 300x450 mm, XM PCB40Theo HSMT126,5665m2
104Lắp đặt tủ điện KT: 600x400x180mm (bao gồm lắp đặt hoàn thiện tại công trình)Theo HSMT1Tủ
105Lắp đặt các automat 1 pha 100ATheo HSMT1cái
106Lắp đặt các automat 1 pha 60ATheo HSMT1cái
107Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo HSMT4cái
108Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Theo HSMT8hộp
109Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo HSMT14cái
110Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo HSMT11cái
111Lắp đặt ô cắm đôiTheo HSMT29cái
112Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo HSMT32bộ
113Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóngTheo HSMT2bộ
114Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo HSMT19bộ
115Đèn compactTheo HSMT1bộ
116Lắp đặt quạt trần cánh nhôm dài 1400mmTheo HSMT24cái
117Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 15mmTheo HSMT400m
118Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16 mm2Theo HSMT90m
119Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10 mm2Theo HSMT90m
120Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6 mm2Theo HSMT85m
121Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4 mm2Theo HSMT80m
122Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5 mm2Theo HSMT160m
123Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5 mm2Theo HSMT400m
124Con sơn đón điệnTheo HSMT1cái
125Lắp đặt công tơ điện 1 pha vào bảng đã có sẵnTheo HSMT1cái
126Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mmTheo HSMT0,35100m
127ChếchTheo HSMT4cái
128Đai giữ ốngTheo HSMT24cái
129Lắp đặt Quả cầu chắn rácTheo HSMT40.0
130Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmTheo HSMT1,5100m
131Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 75mmTheo HSMT0,8100m
132Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mmTheo HSMT1100m
133Tê côn nhựaTheo HSMT5cái
134Tê côn nhựaTheo HSMT10cái
135Tê nhựaTheo HSMT30cái
136Tê nhựaTheo HSMT20cái
137Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmTheo HSMT10cái
138Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mmTheo HSMT10cái
139Nối nhựaTheo HSMT5cái
140Bịt nhựaTheo HSMT5cái
141Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 48mmTheo HSMT2,3100m
142Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmTheo HSMT0,8100m
143Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mmTheo HSMT0,3100m
144Tê côn nhựaTheo HSMT5cái
145Tê côn nhựaTheo HSMT55cái
146Tê nhựaTheo HSMT5cái
147Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mmTheo HSMT5cái
148Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmTheo HSMT5cái
149Bịt nhựa D48Theo HSMT5cái
150Bịt nhựa D34Theo HSMT10cái
151Lắp đặt Ga thu sànTheo HSMT4cái
152Lắp đặt xí bệt trẻ emTheo HSMT16bộ
153Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ emTheo HSMT12bộ
154Lắp đặt xí bệt người lớnTheo HSMT1bộ
155Lắp đặt chậu tiểu nam người lớnTheo HSMT1bộ
156Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo HSMT14bộ
157Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo HSMT9bộ
158Lắp đặt gương soiTheo HSMT14cái
159Giá chân gươngTheo HSMT14cái
160Móc treo khănTheo HSMT5cái
161Móc treo giấy vệ sinhTheo HSMT17cái
162Giá để xà phòngTheo HSMT14cái
163Giá để cốcTheo HSMT5cái
164Bình nóng lạnh 20lTheo HSMT4bình
165Lắp đặt bể nước 1,5m3Theo HSMT1bể
166Máy bơm nước chân không tự động, công suất0,17HP/125W/220V; Q= 1,5 m3/h; H= 30mTheo HSMT1cái
167Bình khí CO2 (loại MT3)Theo HSMT6bình
168Bình bọt MFZ4 (loại 4kg)Theo HSMT6bình
169Bình bọt MFZL4 (loại 4kg)Theo HSMT6bình
170Bảng tiêu lệnh, nội quyTheo HSMT6cái
171Hộp đựng bình chữa cháy KT 220x540x640Theo HSMT6hộp
172Gia công, đóng cọc chống sétTheo HSMT8cọc
173Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo HSMT4cái
174Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo HSMT4cái
175Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmTheo HSMT40m
176Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmTheo HSMT50m
177Đào móng bằng máy đào 0,8m3, Cấp đất IIITheo HSMT0,0446100m3
178Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSMT0,0446100m3
179Quả hồ lô sứ kim thu sétTheo HSMT4cái
180Mũ tôn chống dộtTheo HSMT4cái
181Đào móng bằng máy đào 0,8m3,Cấp đất IIITheo HSMT0,1754100m3
182Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSMT0,0585100m3
183Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo HSMT1,0517m3
184Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSMT1,583m3
185Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo HSMT0,03100m2
186Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSMT0,1127tấn
187Xây bể chứa bằng gạch BTXM 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSMT4,6039m3
188Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSMT34,643m2
189Quét nước xi măng 2 nướcTheo HSMT34,643m2
190Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSMT5,6852m2
191Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo HSMT0,9058m3
192Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSMT0,0342100m2
193Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSMT0,0189tấn
194Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo HSMT0,0548tấn
195Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSMT61cấu kiện
196Cút sànhTheo HSMT6cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.107E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.21E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
02 hợp đồng về công trình xây dựng dân dụng từ cấp I đến cấp III, đồng thời mỗi hợp đồng phải có giá trị công việc xây lắp ≥ 1,9 tỷ VND. Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu 01 hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét.(Chứng minh: bằng bản sao hợp đồng và biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng có chứng thực hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành ≥ 80% KL công việc và đạt tiến độ, chất lượng) (i) số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,9 tỷ hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,9 tỷ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3,8 tỷ
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệpCó chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.(Kèm theo tài liệu chứng minh)33
2 Đội trưởng thi công 1 Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng(Kèm theo tài liệu chứng minh)33
3 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 1 Trình độ: tốt nghiệp Đại học trở lên- Số lượng:+ 01 người chuyên nghành xây dựng(Kèm theo tài liệu chứng minh)33
4 Cán bộ khác 2 - Trình độ: tốt nghiệp đại học trở lên.* Số lượng bao gồm:- 01 cán bộ phụ trách an toàn lao độngCó chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động; Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC, cứu nạn, cứu hộ còn hiệu lực.- 01 cán bộ lập hồ sơ thanh quyết toán(Kèm theo tài liệu chứng minh)22
5 Công nhân, kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu 15 Số lượng: ≥ 15 người (Không bao gồm lái xe, lái máy).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn thép Loại chuyên dùng cho cắt và uốn thép, đảm bảo an toàn lao động1
2 Máy cắt đá Loại chuyên dùng cho cắt gạch đá, đảm bảo an toàn lao động1
3 Máy cắt sắt Loại chuyên dùng cho cắt sắt, đảm bảo an toàn lao động2
4 Máy trộn bê tông Thiết dụng chuyên dùng cho trộn bê tông trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động2
5 Máy trộn vữa Thiết dụng chuyên dùng cho trộn vữa trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động2
6 Ô tô Loại ô tô chuyên dụng, đảm bảo an toàn lao động1
7 Máy đầm bàn Máy chuyên dụng đầm bàn, đảm bảo an toàn lao động2
8 Máy đầm cóc Máy chuyên dụng đầm bàn, đảm bảo an toàn lao động2
9 Máy đầm dùi Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động2
10 Máy đào Máy chuyên dùng trong xây dựng, loại gầu thuận dùng để đào móng, đảm bảo an toàn lao động1
11 Máy xúc Máy chuyên dùng trong xây dựng, loại gầu thuận dùng để đào móng, đảm bảo an toàn lao động1
12 Máy hàn Máy chuyên dùng trong việc hàn các cấu kiện xây dựng, thép xây dựng1
13 Máy khoan cầm tay Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động2
14 Máy vận thăng Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động1
15 Máy phát điện Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->