Gói thầu: Xây dựng công trình: Trường mầm non xã Danh Thắng, huyện Hiệp Hòa; Hạng mục: Nhà lớp học 02 tầng 04 phòng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210134689-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/01/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UỶ BAN NHÂN DÂN XÃ DANH THẮNG | Chủ đầu tư | Uỷ ban nhân dân xã Danh Thắng. Địa chỉ: Xã Danh Thắng , huyện Hiệp Hòa; SĐT: 0386.252.584; Email: [email protected] |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình: Trường mầm non xã Danh Thắng, huyện Hiệp Hòa; Hạng mục: Nhà lớp học 02 tầng 04 phòng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210130751 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn hỗ trợ hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-20 14:33:00 đến ngày 2021-01-31 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,738,457,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.107E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.21E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 02 hợp đồng về công trình xây dựng dân dụng từ cấp I đến cấp III, đồng thời mỗi hợp đồng phải có giá trị công việc xây lắp ≥ 1,9 tỷ VND. Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu 01 hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét.(Chứng minh: bằng bản sao hợp đồng và biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng có chứng thực hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành ≥ 80% KL công việc và đạt tiến độ, chất lượng) (i) số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,9 tỷ hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,9 tỷ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3,8 tỷ Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệpCó chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.(Kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng(Kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: tốt nghiệp Đại học trở lên- Số lượng:+ 01 người chuyên nghành xây dựng(Kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ khác |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: tốt nghiệp đại học trở lên.* Số lượng bao gồm:- 01 cán bộ phụ trách an toàn lao độngCó chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động; Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC, cứu nạn, cứu hộ còn hiệu lực.- 01 cán bộ lập hồ sơ thanh quyết toán(Kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân, kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Số lượng: ≥ 15 người (Không bao gồm lái xe, lái máy). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại chuyên dùng cho cắt và uốn thép, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại chuyên dùng cho cắt gạch đá, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại chuyên dùng cho cắt sắt, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết dụng chuyên dùng cho trộn bê tông trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết dụng chuyên dùng cho trộn vữa trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại ô tô chuyên dụng, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy chuyên dụng đầm bàn, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy chuyên dụng đầm bàn, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy chuyên dùng trong xây dựng, loại gầu thuận dùng để đào móng, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy chuyên dùng trong xây dựng, loại gầu thuận dùng để đào móng, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy chuyên dùng trong việc hàn các cấu kiện xây dựng, thép xây dựng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, Cấp đất III | Theo HSMT | 3,7683 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 4x6, PCB40 | Theo HSMT | 24,5815 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSMT | 0,288 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Theo HSMT | 0,3853 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSMT | 67,8434 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSMT | 1,7054 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSMT | 0,1167 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSMT | 2,1932 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo HSMT | 1,5547 | tấn |
| 10 | Bê tông dầm móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSMT | 22,4523 | m3 |
| 11 | Ván khuôn dầm móng | Theo HSMT | 1,5927 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSMT | 0,3248 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSMT | 2,1484 | tấn |
| 14 | Xây móng bằng gạch BTXM 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSMT | 2,1387 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng gạch BTXM 6,0x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSMT | 2,7935 | m3 |
| 16 | Đất cấp 3 (đất đồi) san nền (Đất ở trạng thái nở rời trên phương tiện vận chuyển; đã bao gồm thuế tài nguyên, phí môi trường và chi phí cấp quyền khai thác theo quy định) | Theo HSMT | 338,8106 | m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSMT | 4,6158 | 100m3 |
| 18 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSMT | 29,7207 | m3 |
| 19 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSMT | 7,4359 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo HSMT | 0,9856 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác | Theo HSMT | 0,0622 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSMT | 0,1493 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSMT | 1,3946 | tấn |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSMT | 20,1084 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSMT | 1,9056 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSMT | 0,606 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSMT | 1,8372 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSMT | 1,612 | tấn |
| 29 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSMT | 30,1359 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo HSMT | 2,9973 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSMT | 3,6357 | tấn |
| 32 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSMT | 3,2675 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo HSMT | 0,3098 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSMT | 0,2892 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSMT | 0,1193 | tấn |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch BTXM 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSMT | 48,5434 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch BTXM 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSMT | 9,3263 | m3 |
| 38 | Xây cột, trụ bằng gạch BTXM 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSMT | 1,5018 | m3 |
| 39 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTXM 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSMT | 0,8266 | m3 |
| 40 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSMT | 0,5354 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSMT | 0,1134 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSMT | 0,0492 | tấn |
| 43 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSMT | 2,8153 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSMT | 0,2836 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSMT | 0,2857 | tấn |
| 46 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSMT | 6,9696 | m3 |
| 47 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo HSMT | 0,9856 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSMT | 0,1391 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSMT | 0,9091 | tấn |
| 50 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSMT | 11,9018 | m3 |
| 51 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSMT | 1,1063 | 100m2 |
| 52 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSMT | 0,5938 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSMT | 2,7235 | tấn |
| 54 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSMT | 35,1 | m3 |
| 55 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo HSMT | 3,6111 | 100m2 |
| 56 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSMT | 4,0071 | tấn |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch BTXM 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSMT | 49,771 | m3 |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch BTXM 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSMT | 21,6581 | m3 |
| 59 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSMT | 2,5933 | m3 |
| 60 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSMT | 0,5571 | 100m2 |
| 61 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSMT | 0,2281 | tấn |
| 62 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSMT | 2,8015 | m3 |
| 63 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSMT | 0,2811 | 100m2 |
| 64 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSMT | 0,2882 | tấn |
| 65 | Gia công xà gồ thép hộp 60x30x1,2 mm | Theo HSMT | 0,7838 | tấn |
| 66 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSMT | 0,7838 | tấn |
| 67 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo HSMT | 3,8091 | 100m2 |
| 68 | Tôn úp nóc khổ 300, dày 0,42mm | Theo HSMT | 45,49 | m |
| 69 | Nắp tôn bịt thang lên mái | Theo HSMT | 1 | cái |
| 70 | Khóa móc ngang | Theo HSMT | 1 | cái |
| 71 | Bản lề cửa tôn lên mái | Theo HSMT | 2 | cái |
| 72 | Thang lên mái, gia công bằng thép | Theo HSMT | 10 | cái |
| 73 | Cánh cửa đi, cửa sổ pa nô kính gỗ , dày 4 cm, kính mài cạnh dày 8 mm (Giá đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp đặt, sơn PU hoặc véc ni) | Theo HSMT | 84,24 | m2 |
| 74 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh, gồm bản lề, khóa, tay cài | Theo HSMT | 12 | bộ |
| 75 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh, gồm bản lề, khóa, tay cài | Theo HSMT | 8 | bộ |
| 76 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay 2 cánh, gồm bản lề, khóa, chốt cửa | Theo HSMT | 20 | bộ |
| 77 | Cửa sổ mở trượt, lùa , khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, Kính dán an toàn dày 6,38mm (đã bao gồm khuôn cửa, lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Theo HSMT | 6,72 | m2 |
| 78 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở trượt 2 cánh(gồm: bánh xe, chốt sập, khóa đa điểm,tay nắm) | Theo HSMT | 4 | bộ |
| 79 | Cửa đi mở quay hệ , khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, Kính dán an toàn dày 6,38mm (đã bao gồm khuôn cửa, lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Theo HSMT | 2,24 | m2 |
| 80 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh(gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đađiểm) | Theo HSMT | 2 | bộ |
| 81 | Vách kính cố định , nhôm dày 2mm, Kính dán an toàn dày 6,38mm (lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Theo HSMT | 12,212 | m2 |
| 82 | Vách kính cố định , nhôm dày 2mm, Kính dán an toàn dày 6,38mm (lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Theo HSMT | 14,7 | m2 |
| 83 | Hoa sắt vuông đặc 12 x 12, trọng lượng 18kg/m2 ÷ 20kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nước | Theo HSMT | 40,32 | m2 |
| 84 | Hoa sắt vuông đặc 14 x 14, trọng lượng 20kg/m2 ÷ 24kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nước | Theo HSMT | 47,472 | m2 |
| 85 | Hoa sắt vuông đặc 16 x 16, trọng lượng 22kg/m2 ÷ 26kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nước | Theo HSMT | 8,352 | m2 |
| 86 | Tay vịn cầu thang ống mạ kẽm D76x2mm | Theo HSMT | 35,04 | kg |
| 87 | Tay vịn cầu thang ống mạ kẽm D33x2mm | Theo HSMT | 15,3 | kg |
| 88 | Tay vịn lan can inox D60x2mm | Theo HSMT | 183,612 | kg |
| 89 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSMT | 616,4405 | m2 |
| 90 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSMT | 1.036,1294 | m2 |
| 91 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSMT | 312,7628 | m2 |
| 92 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSMT | 701,6403 | m2 |
| 93 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSMT | 49,765 | m2 |
| 94 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSMT | 3,454 | m |
| 95 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSMT | 106,2 | m |
| 96 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSMT | 2.050,5324 | m2 |
| 97 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSMT | 666,2055 | m2 |
| 98 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo HSMT | 39,69 | m2 |
| 99 | Láng granitô cầu thang, nền sàn | Theo HSMT | 44,5414 | m2 |
| 100 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Theo HSMT | 94,17 | m |
| 101 | Lát nền, sàn gạch - KT 500x500 mm, XM PCB40 | Theo HSMT | 796,5344 | m2 |
| 102 | Lát nền, sàn gạch - KT gạch 300x300 mm, XM PCB40 | Theo HSMT | 123,7765 | m2 |
| 103 | Ốp tường trụ, cột - KT 300x450 mm, XM PCB40 | Theo HSMT | 126,5665 | m2 |
| 104 | Lắp đặt tủ điện KT: 600x400x180mm (bao gồm lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Theo HSMT | 1 | Tủ |
| 105 | Lắp đặt các automat 1 pha 100A | Theo HSMT | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt các automat 1 pha 60A | Theo HSMT | 1 | cái |
| 107 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo HSMT | 4 | cái |
| 108 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Theo HSMT | 8 | hộp |
| 109 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo HSMT | 14 | cái |
| 110 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo HSMT | 11 | cái |
| 111 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo HSMT | 29 | cái |
| 112 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo HSMT | 32 | bộ |
| 113 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Theo HSMT | 2 | bộ |
| 114 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo HSMT | 19 | bộ |
| 115 | Đèn compact | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 116 | Lắp đặt quạt trần cánh nhôm dài 1400mm | Theo HSMT | 24 | cái |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 15mm | Theo HSMT | 400 | m |
| 118 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16 mm2 | Theo HSMT | 90 | m |
| 119 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10 mm2 | Theo HSMT | 90 | m |
| 120 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6 mm2 | Theo HSMT | 85 | m |
| 121 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4 mm2 | Theo HSMT | 80 | m |
| 122 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5 mm2 | Theo HSMT | 160 | m |
| 123 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5 mm2 | Theo HSMT | 400 | m |
| 124 | Con sơn đón điện | Theo HSMT | 1 | cái |
| 125 | Lắp đặt công tơ điện 1 pha vào bảng đã có sẵn | Theo HSMT | 1 | cái |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm | Theo HSMT | 0,35 | 100m |
| 127 | Chếch | Theo HSMT | 4 | cái |
| 128 | Đai giữ ống | Theo HSMT | 24 | cái |
| 129 | Lắp đặt Quả cầu chắn rác | Theo HSMT | 4 | 0.0 |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo HSMT | 1,5 | 100m |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 75mm | Theo HSMT | 0,8 | 100m |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Theo HSMT | 1 | 100m |
| 133 | Tê côn nhựa | Theo HSMT | 5 | cái |
| 134 | Tê côn nhựa | Theo HSMT | 10 | cái |
| 135 | Tê nhựa | Theo HSMT | 30 | cái |
| 136 | Tê nhựa | Theo HSMT | 20 | cái |
| 137 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Theo HSMT | 10 | cái |
| 138 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mm | Theo HSMT | 10 | cái |
| 139 | Nối nhựa | Theo HSMT | 5 | cái |
| 140 | Bịt nhựa | Theo HSMT | 5 | cái |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 48mm | Theo HSMT | 2,3 | 100m |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Theo HSMT | 0,8 | 100m |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm | Theo HSMT | 0,3 | 100m |
| 144 | Tê côn nhựa | Theo HSMT | 5 | cái |
| 145 | Tê côn nhựa | Theo HSMT | 55 | cái |
| 146 | Tê nhựa | Theo HSMT | 5 | cái |
| 147 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mm | Theo HSMT | 5 | cái |
| 148 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Theo HSMT | 5 | cái |
| 149 | Bịt nhựa D48 | Theo HSMT | 5 | cái |
| 150 | Bịt nhựa D34 | Theo HSMT | 10 | cái |
| 151 | Lắp đặt Ga thu sàn | Theo HSMT | 4 | cái |
| 152 | Lắp đặt xí bệt trẻ em | Theo HSMT | 16 | bộ |
| 153 | Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ em | Theo HSMT | 12 | bộ |
| 154 | Lắp đặt xí bệt người lớn | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 155 | Lắp đặt chậu tiểu nam người lớn | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 156 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HSMT | 14 | bộ |
| 157 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSMT | 9 | bộ |
| 158 | Lắp đặt gương soi | Theo HSMT | 14 | cái |
| 159 | Giá chân gương | Theo HSMT | 14 | cái |
| 160 | Móc treo khăn | Theo HSMT | 5 | cái |
| 161 | Móc treo giấy vệ sinh | Theo HSMT | 17 | cái |
| 162 | Giá để xà phòng | Theo HSMT | 14 | cái |
| 163 | Giá để cốc | Theo HSMT | 5 | cái |
| 164 | Bình nóng lạnh 20l | Theo HSMT | 4 | bình |
| 165 | Lắp đặt bể nước 1,5m3 | Theo HSMT | 1 | bể |
| 166 | Máy bơm nước chân không tự động, công suất0,17HP/125W/220V; Q= 1,5 m3/h; H= 30m | Theo HSMT | 1 | cái |
| 167 | Bình khí CO2 (loại MT3) | Theo HSMT | 6 | bình |
| 168 | Bình bọt MFZ4 (loại 4kg) | Theo HSMT | 6 | bình |
| 169 | Bình bọt MFZL4 (loại 4kg) | Theo HSMT | 6 | bình |
| 170 | Bảng tiêu lệnh, nội quy | Theo HSMT | 6 | cái |
| 171 | Hộp đựng bình chữa cháy KT 220x540x640 | Theo HSMT | 6 | hộp |
| 172 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo HSMT | 8 | cọc |
| 173 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo HSMT | 4 | cái |
| 174 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo HSMT | 4 | cái |
| 175 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Theo HSMT | 40 | m |
| 176 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Theo HSMT | 50 | m |
| 177 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, Cấp đất III | Theo HSMT | 0,0446 | 100m3 |
| 178 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSMT | 0,0446 | 100m3 |
| 179 | Quả hồ lô sứ kim thu sét | Theo HSMT | 4 | cái |
| 180 | Mũ tôn chống dột | Theo HSMT | 4 | cái |
| 181 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3,Cấp đất III | Theo HSMT | 0,1754 | 100m3 |
| 182 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSMT | 0,0585 | 100m3 |
| 183 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo HSMT | 1,0517 | m3 |
| 184 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSMT | 1,583 | m3 |
| 185 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSMT | 0,03 | 100m2 |
| 186 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSMT | 0,1127 | tấn |
| 187 | Xây bể chứa bằng gạch BTXM 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSMT | 4,6039 | m3 |
| 188 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSMT | 34,643 | m2 |
| 189 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo HSMT | 34,643 | m2 |
| 190 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSMT | 5,6852 | m2 |
| 191 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSMT | 0,9058 | m3 |
| 192 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSMT | 0,0342 | 100m2 |
| 193 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSMT | 0,0189 | tấn |
| 194 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSMT | 0,0548 | tấn |
| 195 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSMT | 6 | 1cấu kiện |
| 196 | Cút sành | Theo HSMT | 6 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.107E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.21E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 02 hợp đồng về công trình xây dựng dân dụng từ cấp I đến cấp III, đồng thời mỗi hợp đồng phải có giá trị công việc xây lắp ≥ 1,9 tỷ VND. Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu 01 hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét.(Chứng minh: bằng bản sao hợp đồng và biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng có chứng thực hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành ≥ 80% KL công việc và đạt tiến độ, chất lượng) (i) số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,9 tỷ hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,9 tỷ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3,8 tỷ Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệpCó chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.(Kèm theo tài liệu chứng minh) | 3 | 3 |
| 2 | Đội trưởng thi công | 1 | Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng(Kèm theo tài liệu chứng minh) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | Trình độ: tốt nghiệp Đại học trở lên- Số lượng:+ 01 người chuyên nghành xây dựng(Kèm theo tài liệu chứng minh) | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ khác | 2 | - Trình độ: tốt nghiệp đại học trở lên.* Số lượng bao gồm:- 01 cán bộ phụ trách an toàn lao độngCó chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động; Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC, cứu nạn, cứu hộ còn hiệu lực.- 01 cán bộ lập hồ sơ thanh quyết toán(Kèm theo tài liệu chứng minh) | 2 | 2 |
| 5 | Công nhân, kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu | 15 | Số lượng: ≥ 15 người (Không bao gồm lái xe, lái máy). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn thép | Loại chuyên dùng cho cắt và uốn thép, đảm bảo an toàn lao động | 1 |
| 2 | Máy cắt đá | Loại chuyên dùng cho cắt gạch đá, đảm bảo an toàn lao động | 1 |
| 3 | Máy cắt sắt | Loại chuyên dùng cho cắt sắt, đảm bảo an toàn lao động | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Thiết dụng chuyên dùng cho trộn bê tông trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động | 2 |
| 5 | Máy trộn vữa | Thiết dụng chuyên dùng cho trộn vữa trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động | 2 |
| 6 | Ô tô | Loại ô tô chuyên dụng, đảm bảo an toàn lao động | 1 |
| 7 | Máy đầm bàn | Máy chuyên dụng đầm bàn, đảm bảo an toàn lao động | 2 |
| 8 | Máy đầm cóc | Máy chuyên dụng đầm bàn, đảm bảo an toàn lao động | 2 |
| 9 | Máy đầm dùi | Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động | 2 |
| 10 | Máy đào | Máy chuyên dùng trong xây dựng, loại gầu thuận dùng để đào móng, đảm bảo an toàn lao động | 1 |
| 11 | Máy xúc | Máy chuyên dùng trong xây dựng, loại gầu thuận dùng để đào móng, đảm bảo an toàn lao động | 1 |
| 12 | Máy hàn | Máy chuyên dùng trong việc hàn các cấu kiện xây dựng, thép xây dựng | 1 |
| 13 | Máy khoan cầm tay | Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động | 2 |
| 14 | Máy vận thăng | Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động | 1 |
| 15 | Máy phát điện | Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi