Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210132886-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/01/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG - HỘI XÂY DỰNG ĐỒNG NAI
Chủ đầu tư Phòng Quản lý đô thị thành phố Biên Hòa. Địa chỉ: 194 Hà Huy Giáp, Quyết Thắng, Tp. Biên Hòa, Đồng Nai và Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng - Hội Xây dựng Đồng Nai, địa chỉ 38 Phan Chu Trinh, P. Quang Vinh, Tp. Biên Hòa, T. Đồng Nai
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210108117
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn nguồn sự nghiệp thị chính
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-20 10:52:00 đến ngày 2021-01-30 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 999,110,521 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 01:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông xây mới hoặc cải tạo, nâng cấp trong đó có hạng mục hệ thống thoát nước.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp hạng mục hệ thống thoát nước bằng hoặc lớn hơn 700.000.000 VND.Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học ngành xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình thoát nước còn hiệu lực;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ Phụ trách thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học ngành xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị dung tích gàu: 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị trọng tải 10T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị sức nâng: 6 t
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị công suất: 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bê tông, dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất: 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 150 lit
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA
1Bê tông lót đá 4x6 M150Theo hồ sơ thiết kế19,272m3
2Bê tông đá 1x2 M250 thân mươngTheo hồ sơ thiết kế106,92m3
3Cốt thép Ø ≤ 10Theo hồ sơ thiết kế4,844tấn
4Ván khuôn thân mươngTheo hồ sơ thiết kế9,24100m2
5Lắp đặt mươngTheo hồ sơ thiết kế264cấu kiện
6Bê tông đá 1x2 M250Theo hồ sơ thiết kế9,422m3
7Cốt thép Ø ≤ 10Theo hồ sơ thiết kế1,217tấn
8Thép hình gờ gác đan mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế0,392tấn
9Ván khuônTheo hồ sơ thiết kế2,587100m2
10Bê tông đá 1x2 M250Theo hồ sơ thiết kế32,32m3
11Cốt thép Ø ≤ 10Theo hồ sơ thiết kế4,348tấn
12Ván khuôn nắp đanTheo hồ sơ thiết kế1,313100m2
13Thép hình nắp đan mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế4,639tấn
14Lắp đặt tấm đan đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế264cái
15Đào đất mương, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế5,245100m3
16Đắp đất cấp III, K=0,95Theo hồ sơ thiết kế3,476100m3
17Vận chuyển đất đi đổ 1km, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế1,769100m3
B HỆ THỐNG CẤP NƯỚC
1Đào kênh mương, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế0,425100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Theo hồ sơ thiết kế18,716m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế1,625m3
4Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo hồ sơ thiết kế11,536m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo hồ sơ thiết kế0,513100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế0,115100m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế0,929m3
8Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế0,075100m2
9Ống HDPE D160 (dày 11,8mm)Theo hồ sơ thiết kế1,32100m
10Ống HDPE D110 (dày 8,1mm)Theo hồ sơ thiết kế0,2100m
11Ống HDPE D110 (dày 8,1mm) - băng đường (HSNC, MTC: 1,12)Theo hồ sơ thiết kế0,16100m
12Ống HDPE D63 (dày 5,8mm)Theo hồ sơ thiết kế0,01100m
13Ống HDPE D25 (dày 2,3mm)Theo hồ sơ thiết kế0,25100m
14Tháo dỡ trụ cứu hỏa DN100 (HSNC: 0,7)Theo hồ sơ thiết kế1cái
15Lắp đặt trụ cứu hỏa DN100 (tận dụng)Theo hồ sơ thiết kế1cái
16Tê gang BBB D150x150x150Theo hồ sơ thiết kế1cái
17Tê gang BBB D100x100x100Theo hồ sơ thiết kế1cái
18Tê HDPE D160 (hàn trực tiếp)Theo hồ sơ thiết kế1cái
19Giảm HDPE D160/110 (hàn trực tiếp)Theo hồ sơ thiết kế1cái
20Cút 90 độ HDPE D160 (hàn trực tiếp)Theo hồ sơ thiết kế4cái
21Cút 90 độ HDPE D110 (hàn trực tiếp)Theo hồ sơ thiết kế3cái
22Kiềng lấy nước D160-60 ONTheo hồ sơ thiết kế1cái
23Hai đầu răng STK D60Theo hồ sơ thiết kế3Cái
24Cút 90 độ STK D60Theo hồ sơ thiết kế1cái
25Mối nối mềm D160 (ống HDPE)Theo hồ sơ thiết kế2cái
26Mặt bích HDPE D160Theo hồ sơ thiết kế7bộ
27Vòng đai mặt bích bằng thép D160Theo hồ sơ thiết kế7Cái
28Mặt bích HDPE D110Theo hồ sơ thiết kế7bộ
29Vòng đai mặt bích bằng thép D110Theo hồ sơ thiết kế7Cái
30Nối mặt bích HDPE D110Theo hồ sơ thiết kế1cái
31Van hai chiều BB D100Theo hồ sơ thiết kế2cái
32Ống cơi vanTheo hồ sơ thiết kế2Cái
33Họng ổ khóa (nắp đậy van)Theo hồ sơ thiết kế2Cái
34Van hai chiều D60Theo hồ sơ thiết kế1cái
35Khóa ống nhánh D25Theo hồ sơ thiết kế25cái
36Bích 280 (D150)Theo hồ sơ thiết kế1Cái
37Bích 215 (D100)Theo hồ sơ thiết kế1Cái
38Nối vặn răng trong HDPE D63Theo hồ sơ thiết kế1cái
39Nút bít HDPE D63Theo hồ sơ thiết kế1cái
40Nối thẳng HDPE D63Theo hồ sơ thiết kế1cái
41Nối thẳng HDPE D25Theo hồ sơ thiết kế25cái
42Nút bít HDPE D25Theo hồ sơ thiết kế185cái
43Kiềng lấy nước D160-3/4'' ONTheo hồ sơ thiết kế25cái
44Băng keo nonTheo hồ sơ thiết kế28Cuộn
45Jiont cao su mặt bích D150Theo hồ sơ thiết kế5Cái
46Jiont cao su mặt bích D100Theo hồ sơ thiết kế9Cái
47Bulon 16x100Theo hồ sơ thiết kế112Con
48Thử áp lực ống HDPE D160Theo hồ sơ thiết kế1,32100m
49Chi phí súc xả đường ống (tính bằng 5 lần thể tích ống)Theo hồ sơ thiết kế10,728m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 01:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông xây mới hoặc cải tạo, nâng cấp trong đó có hạng mục hệ thống thoát nước.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp hạng mục hệ thống thoát nước bằng hoặc lớn hơn 700.000.000 VND.Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học ngành xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình thoát nước còn hiệu lực;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường.53
2 Cán bộ Phụ trách thi công xây dựng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học ngành xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gàu: 0,8m31
2 Ô tô tự đổ trọng tải 10T1
3 Cần trục ô tô sức nâng: 6 t1
4 Máy đầm bê tông, đầm bàn công suất: 1,0 kW1
5 Máy đầm bê tông, dầm dùi công suất: 1,5 kW1
6 Máy trộn bê tông 150 lit1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->