Gói thầu: Gói thầu xây lắp dự án Cải tạo, sửa chữa nhà lớp học 2 tầng 10 phòng trường THCS xã Tân Tiến, huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210137776-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/01/2021 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Uỷ ban nhân dân xã Tân Tiến
Chủ đầu tư UBND xã Tân Tiến, xã Tân Tiến, huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp dự án Cải tạo, sửa chữa nhà lớp học 2 tầng 10 phòng trường THCS xã Tân Tiến, huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc
Số hiệu KHLCNT 20210137305
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-20 23:23:00 đến ngày 2021-01-31 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,072,182,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.21E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.450.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng- Đã tham gia trực tiếp thi công ít nhất 1 (một) công trình tương tự với gói thầu đang xét.- Có thời gian liên tục thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên.- Kinh nghiệm trong thi công trình dân dụng tối thiểu 01 năm trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Cán bộ có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng- Đã là kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự trở lên.- Có thời gian liên tục thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 1 năm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật, chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Cán bộ có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng- Đã là kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự trở lên.- Có thời gian liên tục thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 1 năm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng từ 5-10T; Có tài liệu chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt sắt thép, gạch;
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy khoan;
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích >= 150l; Có tài liệu chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông >=250l
- Đặc điểm thiết bị Dung tích >= 250l; Có tài liệu chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
7-đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần phá dỡ
1Lắp dựng dàn giáo ngoàiTheo yêu cầu của HSMT và bản vẽ thiết kế10,5222100m2
2Căng bạt che chắn vật liệu thi côngTheo yêu cầu của HSMT và bản vẽ thiết kế1.060,644m2
3Tháo dỡ hệ thống điện, chống sét, hệ thống cấp thoát nước và thiết bị vệ sinh nhà lớp họcTheo yêu cầu của HSMT và bản vẽ thiết kế5công
4Tháo dỡ cửaTheo yêu cầu của HSMT và bản vẽ thiết kế40,684m2
5Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch caoTheo yêu cầu của HSMT và bản vẽ thiết kế41,12m2
6Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáoTheo yêu cầu của HSMT và bản vẽ thiết kế18,0544m2
7Cạo rỉ các kết cấu thépTheo yêu cầu của HSMT và bản vẽ thiết kế102,3376m2
8Tháo dỡ mái tônTheo yêu cầu của HSMT và bản vẽ thiết kế560,276m2
9Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗTheo yêu cầu của HSMT và bản vẽ thiết kế1,6621tấn
10Tháo dỡ mái ngóiTheo yêu cầu của HSMT và bản vẽ thiết kế38,4741m2
11Phá dỡ nền gạch lá nemTheo yêu cầu của HSMT và bản vẽ thiết kế821,5312m2
12Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo yêu cầu của HSMT và bản vẽ thiết kế44,6418m3
13Tháo dỡ trần nhà WCTheo yêu cầu của HSMT và bản vẽ thiết kế8,7848m2
14Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo yêu cầu của HSMT và bản vẽ thiết kế34,884m2
15Phá dỡ tường xây gạchTheo yêu cầu của HSMT và bản vẽ thiết kế12,0982m3
16Phá dỡ nền Granito BTC, cầu thangTheo yêu cầu của HSMT và bản vẽ thiết kế94,1m2
17Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu của HSMT và bản vẽ thiết kế2.306,846m2
18Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo yêu cầu của HSMT và bản vẽ thiết kế319,5191m2
19Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo yêu cầu của HSMT và bản vẽ thiết kế745,5447m2
B Phần cải tạo
1Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 (chiều dày tường 110)Theo yêu cầu của HSMT và bản vẽ thiết kế8,2522m3
2Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 (chiều dày tường 220)Theo yêu cầu của HSMT và bản vẽ thiết kế4,818m3
3Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu của HSMT và bản vẽ thiết kế3,5332m3
4Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của HSMT và bản vẽ thiết kế0,0952tấn
5Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu của HSMT và bản vẽ thiết kế0,3821tấn
6Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu của HSMT và bản vẽ thiết kế0,4304100m2
7Cạo rỉ các kết cấu thépTheo yêu cầu của HSMT và bản vẽ thiết kế167,2819m2
8Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu của HSMT và bản vẽ thiết kế0,7696tấn
9Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu của HSMT và bản vẽ thiết kế2,4317tấn
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của HSMT và bản vẽ thiết kế283,78991m2
11Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo yêu cầu của HSMT và bản vẽ thiết kế6,6757100m2
12Tôn úp nóc, máng thu nướcTheo yêu cầu của HSMT và bản vẽ thiết kế99,76m
13Lợp mái ngói 75v/m2, vữa XM M75Theo yêu cầu của HSMT và bản vẽ thiết kế0,3847100m2
14Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, vữa XM M75Theo yêu cầu của HSMT và bản vẽ thiết kế312,5452m2
15Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu của HSMT và bản vẽ thiết kế834,3876m2
16Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu của HSMT và bản vẽ thiết kế1.159,9132m2
17Trát xà dầm, vữa XM M75Theo yêu cầu của HSMT và bản vẽ thiết kế37,3745m2
18Trát trần, vữa XM M75Theo yêu cầu của HSMT và bản vẽ thiết kế282,1447m2
19Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo yêu cầu của HSMT và bản vẽ thiết kế746,48m
20Phù điêu con tiện trang tríTheo yêu cầu của HSMT và bản vẽ thiết kế32cái
21Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75Theo yêu cầu của HSMT và bản vẽ thiết kế7,8784m2
22Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch viên 300x600cmTheo yêu cầu của HSMT và bản vẽ thiết kế51,888m2
23Thi công trần bằng tôn lạnh khung xươngTheo yêu cầu của HSMT và bản vẽ thiết kế8,7848m2
24Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của HSMT và bản vẽ thiết kế1.177,2056m2
25Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của HSMT và bản vẽ thiết kế1.418,7595m2
26Bê tông nền, M150, đá 1x2Theo yêu cầu của HSMT và bản vẽ thiết kế44,6418m3
27Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300Theo yêu cầu của HSMT và bản vẽ thiết kế11,9264m2
28Lát nền, sàn gạch ceramic viên 600x600Theo yêu cầu của HSMT và bản vẽ thiết kế824,7276m2
29Lát đá Granit màu đen bậc tam cấpTheo yêu cầu của HSMT và bản vẽ thiết kế40,892m2
30Lát đá bậc cầu thangTheo yêu cầu của HSMT và bản vẽ thiết kế53,208m2
31Gia công lan canTheo yêu cầu của HSMT và bản vẽ thiết kế1,3528tấn
32Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu của HSMT và bản vẽ thiết kế100,5424m2
33Bulong nền M12x100Theo yêu cầu của HSMT và bản vẽ thiết kế368cái
34Lan can thép sơn tĩnh điệnTheo yêu cầu của HSMT và bản vẽ thiết kế1.352,76kg
35Sản xuất, lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ 450; kính trắm dày 5mm, phụ kiện đòng bộTheo yêu cầu của HSMT và bản vẽ thiết kế19,32m2
36Sản xuất, lắp dụng cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ 450; kính trắm dày 5mm, phụ kiện đòng bộTheo yêu cầu của HSMT và bản vẽ thiết kế6,716m2
37Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở trượt nhôm hệ 2600; kính trắng dày 5mm, phụ kiện đồng bộTheo yêu cầu của HSMT và bản vẽ thiết kế13,5m2
38Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở hất nhôm hệ 4400; kính trắng dày 5mm, phụ kiện đòng bộTheo yêu cầu của HSMT và bản vẽ thiết kế1,44m2
39Sản xuất, lắp dựng vách kính nhôm hệ, kính dày 5mm, phụ kiện đòng bộTheo yêu cầu của HSMT và bản vẽ thiết kế24,88m2
40Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của HSMT và bản vẽ thiết kế102,33761m2
C Phần điện
1Đục tường đặt ống gen luồn dây điện chìm trong tườngTheo yêu cầu của HSMT và bản vẽ thiết kế20công
2Lắp đặt quạt trầnTheo yêu cầu của HSMT và bản vẽ thiết kế42cái
3Gia công móc quạt trầnTheo yêu cầu của HSMT và bản vẽ thiết kế42cái
4Lắp đặt quạt treo tườngTheo yêu cầu của HSMT và bản vẽ thiết kế10cái
5Lắp đặt các automat 1 pha 6ATheo yêu cầu của HSMT và bản vẽ thiết kế2cái
6Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo yêu cầu của HSMT và bản vẽ thiết kế14cái
7Lắp đặt các automat 1 pha 16ATheo yêu cầu của HSMT và bản vẽ thiết kế12cái
8Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo yêu cầu của HSMT và bản vẽ thiết kế10cái
9Lắp đặt các automat 1 pha 25ATheo yêu cầu của HSMT và bản vẽ thiết kế2cái
10Lắp đặt các automat 3 pha 30ATheo yêu cầu của HSMT và bản vẽ thiết kế2cái
11Lắp đặt các automat 3 pha 63ATheo yêu cầu của HSMT và bản vẽ thiết kế1cái
12Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, máng đèn 2 bóngTheo yêu cầu của HSMT và bản vẽ thiết kế4bộ
13Đèn chiếu sáng FS 40/2x36W CM1*EHTheo yêu cầu của HSMT và bản vẽ thiết kế60bộ
14Đèn chiếu bảng FS 40/1x36W CM1*EH BACSTheo yêu cầu của HSMT và bản vẽ thiết kế20bộ
15Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo yêu cầu của HSMT và bản vẽ thiết kế24bộ
16Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D16,Theo yêu cầu của HSMT và bản vẽ thiết kế1.716m
17Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, D32mmTheo yêu cầu của HSMT và bản vẽ thiết kế105m
18Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, D20Theo yêu cầu của HSMT và bản vẽ thiết kế320m
19Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Theo yêu cầu của HSMT và bản vẽ thiết kế12hộp
20Tủ điện tổng KT: 450x300x150Theo yêu cầu của HSMT và bản vẽ thiết kế1tủ
21Tủ điện tầng KT: 380x250x150Theo yêu cầu của HSMT và bản vẽ thiết kế1tủ
22Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu của HSMT và bản vẽ thiết kế4cái
23Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo yêu cầu của HSMT và bản vẽ thiết kế24cái
24Lắp đặt công tắc 4 hạtTheo yêu cầu của HSMT và bản vẽ thiết kế10cái
25Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiềuTheo yêu cầu của HSMT và bản vẽ thiết kế4cái
26Lắp đặt ô cắm đôiTheo yêu cầu của HSMT và bản vẽ thiết kế48cái
27Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo yêu cầu của HSMT và bản vẽ thiết kế1.036m
28Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo yêu cầu của HSMT và bản vẽ thiết kế680m
29Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC- 2x4mm2Theo yêu cầu của HSMT và bản vẽ thiết kế320m
30Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC- 4x6mm2Theo yêu cầu của HSMT và bản vẽ thiết kế5m
31Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC- 4x10mm2Theo yêu cầu của HSMT và bản vẽ thiết kế100m
D Phần chống sét
1Đào móng băng, đất cấp IITheo yêu cầu của HSMT và bản vẽ thiết kế17,6m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu của HSMT và bản vẽ thiết kế17,6m3
3Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồngTheo yêu cầu của HSMT và bản vẽ thiết kế8cọc
4Gia công kim thu sét, dài 1,5mTheo yêu cầu của HSMT và bản vẽ thiết kế11cái
5Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5mTheo yêu cầu của HSMT và bản vẽ thiết kế11cái
6Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo yêu cầu của HSMT và bản vẽ thiết kế280m
7Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mmTheo yêu cầu của HSMT và bản vẽ thiết kế90m
8Cọc đỡ dây thu sét D10, L=150 mmTheo yêu cầu của HSMT và bản vẽ thiết kế187cọc
9Bu lông đai ốc, vành đệmTheo yêu cầu của HSMT và bản vẽ thiết kế3bộ
10Kẹp kiểm traTheo yêu cầu của HSMT và bản vẽ thiết kế3bộ
11Que hànTheo yêu cầu của HSMT và bản vẽ thiết kế7,2kg
E Phần cấp nước lên téc
1Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mmTheo yêu cầu của HSMT và bản vẽ thiết kế0,802100m
2Lắp đặt cút góc D25/25 nhựa PPRTheo yêu cầu của HSMT và bản vẽ thiết kế8cái
3Giắc co D25Theo yêu cầu của HSMT và bản vẽ thiết kế2cái
4Van phaoTheo yêu cầu của HSMT và bản vẽ thiết kế1cái
5Khoan giếngTheo yêu cầu của HSMT và bản vẽ thiết kế1cái
6Máy bơm nướcTheo yêu cầu của HSMT và bản vẽ thiết kế1cái
7Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mmTheo yêu cầu của HSMT và bản vẽ thiết kế25m
F Phần cấp nước WC
1Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hànTheo yêu cầu của HSMT và bản vẽ thiết kế0,31100m
2Cút nhựa PPR - D50/32Theo yêu cầu của HSMT và bản vẽ thiết kế2cái
3Van chặn PPR - D20Theo yêu cầu của HSMT và bản vẽ thiết kế2cái
4Van 1 chiều PPR - D20Theo yêu cầu của HSMT và bản vẽ thiết kế2cái
5Côn thu PPR - D50/25Theo yêu cầu của HSMT và bản vẽ thiết kế2cái
6Côn thu PPR - D32/20Theo yêu cầu của HSMT và bản vẽ thiết kế2cái
7Tê nhựa PPR - D50/50Theo yêu cầu của HSMT và bản vẽ thiết kế1cái
8Tê nhựa PPR - D32/20Theo yêu cầu của HSMT và bản vẽ thiết kế4cái
9Cút nhựa PPR - D50/50Theo yêu cầu của HSMT và bản vẽ thiết kế4cái
10Cút nhựa PPR - D32/32Theo yêu cầu của HSMT và bản vẽ thiết kế1cái
11Cút nhựa PPR - D20/20Theo yêu cầu của HSMT và bản vẽ thiết kế16cái
12Ống nhựa PPR - D32Theo yêu cầu của HSMT và bản vẽ thiết kế0,08100m
13Ống nhựa PPR - D25Theo yêu cầu của HSMT và bản vẽ thiết kế0,024100m
14Ống nhựa PPR - D20Theo yêu cầu của HSMT và bản vẽ thiết kế0,172100m
15Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu của HSMT và bản vẽ thiết kế2bộ
16Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo yêu cầu của HSMT và bản vẽ thiết kế2bộ
17Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senTheo yêu cầu của HSMT và bản vẽ thiết kế2bộ
18Lắp đặt xí bệtTheo yêu cầu của HSMT và bản vẽ thiết kế2bộ
19Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu của HSMT và bản vẽ thiết kế2cái
20Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mmTheo yêu cầu của HSMT và bản vẽ thiết kế2cái
21Bình nóng lạnhTheo yêu cầu của HSMT và bản vẽ thiết kế2cái
22Rắc co D20Theo yêu cầu của HSMT và bản vẽ thiết kế4cái
23Rắc co D25Theo yêu cầu của HSMT và bản vẽ thiết kế1cái
24Khóa PPR - D50Theo yêu cầu của HSMT và bản vẽ thiết kế3cái
G Phần thoát nước
1Ống nhựa PVC - D60Theo yêu cầu của HSMT và bản vẽ thiết kế0,2100m
2Côn thu nhựa PVC - D60/34Theo yêu cầu của HSMT và bản vẽ thiết kế2cái
3Cút nhựa PVC 90 độ D60Theo yêu cầu của HSMT và bản vẽ thiết kế16cái
4Ống nhựa PVC - D34Theo yêu cầu của HSMT và bản vẽ thiết kế0,015100m
5Ống nhựa PVC - D110Theo yêu cầu của HSMT và bản vẽ thiết kế1,03100m
6Cút nhựa PVC 90 độ D110Theo yêu cầu của HSMT và bản vẽ thiết kế45cái
7Ống nhựa PVC - D48Theo yêu cầu của HSMT và bản vẽ thiết kế0,09100m
8Cút nhựa PVC 90 độ D48Theo yêu cầu của HSMT và bản vẽ thiết kế6cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.21E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.450.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng- Đã tham gia trực tiếp thi công ít nhất 1 (một) công trình tương tự với gói thầu đang xét.- Có thời gian liên tục thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên.- Kinh nghiệm trong thi công trình dân dụng tối thiểu 01 năm trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực.31
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Cán bộ có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng- Đã là kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự trở lên.- Có thời gian liên tục thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 1 năm31
3 Giám sát kỹ thuật, chất lượng 1 - Cán bộ có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng- Đã là kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự trở lên.- Có thời gian liên tục thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 1 năm31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô Tải trọng từ 5-10T; Có tài liệu chứng minh kèm theo1
2 Máy cắt sắt thép, gạch; Có tài liệu chứng minh kèm theo1
3 Máy khoan; Có tài liệu chứng minh kèm theo1
4 Máy trộn vữa Dung tích >= 150l; Có tài liệu chứng minh kèm theo1
5 Máy trộn bê tông >=250l Dung tích >= 250l; Có tài liệu chứng minh kèm theo1
6 Máy đầm bàn Có tài liệu chứng minh kèm theo1
7 đầm dùi Có tài liệu chứng minh kèm theo1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->