Gói thầu: Gói thầu xây lắp dự án Cải tạo, sửa chữa nhà lớp học 2 tầng 10 phòng trường THCS xã Tân Tiến, huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210137776-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/01/2021 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Uỷ ban nhân dân xã Tân Tiến | Chủ đầu tư | UBND xã Tân Tiến, xã Tân Tiến, huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp dự án Cải tạo, sửa chữa nhà lớp học 2 tầng 10 phòng trường THCS xã Tân Tiến, huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc |
| Số hiệu KHLCNT | 20210137305 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-20 23:23:00 đến ngày 2021-01-31 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,072,182,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.21E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.450.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng- Đã tham gia trực tiếp thi công ít nhất 1 (một) công trình tương tự với gói thầu đang xét.- Có thời gian liên tục thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên.- Kinh nghiệm trong thi công trình dân dụng tối thiểu 01 năm trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Cán bộ có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng- Đã là kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự trở lên.- Có thời gian liên tục thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 1 năm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật, chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Cán bộ có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng- Đã là kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự trở lên.- Có thời gian liên tục thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 1 năm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng từ 5-10T; Có tài liệu chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt sắt thép, gạch; | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy khoan; | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích >= 150l; Có tài liệu chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông >=250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích >= 250l; Có tài liệu chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần phá dỡ | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Theo yêu cầu của HSMT và bản vẽ thiết kế | 10,5222 | 100m2 |
| 2 | Căng bạt che chắn vật liệu thi công | Theo yêu cầu của HSMT và bản vẽ thiết kế | 1.060,644 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ hệ thống điện, chống sét, hệ thống cấp thoát nước và thiết bị vệ sinh nhà lớp học | Theo yêu cầu của HSMT và bản vẽ thiết kế | 5 | công |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu của HSMT và bản vẽ thiết kế | 40,684 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Theo yêu cầu của HSMT và bản vẽ thiết kế | 41,12 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáo | Theo yêu cầu của HSMT và bản vẽ thiết kế | 18,0544 | m2 |
| 7 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo yêu cầu của HSMT và bản vẽ thiết kế | 102,3376 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ mái tôn | Theo yêu cầu của HSMT và bản vẽ thiết kế | 560,276 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Theo yêu cầu của HSMT và bản vẽ thiết kế | 1,6621 | tấn |
| 10 | Tháo dỡ mái ngói | Theo yêu cầu của HSMT và bản vẽ thiết kế | 38,4741 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo yêu cầu của HSMT và bản vẽ thiết kế | 821,5312 | m2 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu của HSMT và bản vẽ thiết kế | 44,6418 | m3 |
| 13 | Tháo dỡ trần nhà WC | Theo yêu cầu của HSMT và bản vẽ thiết kế | 8,7848 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo yêu cầu của HSMT và bản vẽ thiết kế | 34,884 | m2 |
| 15 | Phá dỡ tường xây gạch | Theo yêu cầu của HSMT và bản vẽ thiết kế | 12,0982 | m3 |
| 16 | Phá dỡ nền Granito BTC, cầu thang | Theo yêu cầu của HSMT và bản vẽ thiết kế | 94,1 | m2 |
| 17 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu của HSMT và bản vẽ thiết kế | 2.306,846 | m2 |
| 18 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo yêu cầu của HSMT và bản vẽ thiết kế | 319,5191 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo yêu cầu của HSMT và bản vẽ thiết kế | 745,5447 | m2 |
| B | Phần cải tạo | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 (chiều dày tường 110) | Theo yêu cầu của HSMT và bản vẽ thiết kế | 8,2522 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 (chiều dày tường 220) | Theo yêu cầu của HSMT và bản vẽ thiết kế | 4,818 | m3 |
| 3 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSMT và bản vẽ thiết kế | 3,5332 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,0952 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,3821 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,4304 | 100m2 |
| 7 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo yêu cầu của HSMT và bản vẽ thiết kế | 167,2819 | m2 |
| 8 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,7696 | tấn |
| 9 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSMT và bản vẽ thiết kế | 2,4317 | tấn |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSMT và bản vẽ thiết kế | 283,7899 | 1m2 |
| 11 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu của HSMT và bản vẽ thiết kế | 6,6757 | 100m2 |
| 12 | Tôn úp nóc, máng thu nước | Theo yêu cầu của HSMT và bản vẽ thiết kế | 99,76 | m |
| 13 | Lợp mái ngói 75v/m2, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,3847 | 100m2 |
| 14 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSMT và bản vẽ thiết kế | 312,5452 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSMT và bản vẽ thiết kế | 834,3876 | m2 |
| 16 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSMT và bản vẽ thiết kế | 1.159,9132 | m2 |
| 17 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSMT và bản vẽ thiết kế | 37,3745 | m2 |
| 18 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSMT và bản vẽ thiết kế | 282,1447 | m2 |
| 19 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSMT và bản vẽ thiết kế | 746,48 | m |
| 20 | Phù điêu con tiện trang trí | Theo yêu cầu của HSMT và bản vẽ thiết kế | 32 | cái |
| 21 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo yêu cầu của HSMT và bản vẽ thiết kế | 7,8784 | m2 |
| 22 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch viên 300x600cm | Theo yêu cầu của HSMT và bản vẽ thiết kế | 51,888 | m2 |
| 23 | Thi công trần bằng tôn lạnh khung xương | Theo yêu cầu của HSMT và bản vẽ thiết kế | 8,7848 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSMT và bản vẽ thiết kế | 1.177,2056 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSMT và bản vẽ thiết kế | 1.418,7595 | m2 |
| 26 | Bê tông nền, M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSMT và bản vẽ thiết kế | 44,6418 | m3 |
| 27 | Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300 | Theo yêu cầu của HSMT và bản vẽ thiết kế | 11,9264 | m2 |
| 28 | Lát nền, sàn gạch ceramic viên 600x600 | Theo yêu cầu của HSMT và bản vẽ thiết kế | 824,7276 | m2 |
| 29 | Lát đá Granit màu đen bậc tam cấp | Theo yêu cầu của HSMT và bản vẽ thiết kế | 40,892 | m2 |
| 30 | Lát đá bậc cầu thang | Theo yêu cầu của HSMT và bản vẽ thiết kế | 53,208 | m2 |
| 31 | Gia công lan can | Theo yêu cầu của HSMT và bản vẽ thiết kế | 1,3528 | tấn |
| 32 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu của HSMT và bản vẽ thiết kế | 100,5424 | m2 |
| 33 | Bulong nền M12x100 | Theo yêu cầu của HSMT và bản vẽ thiết kế | 368 | cái |
| 34 | Lan can thép sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu của HSMT và bản vẽ thiết kế | 1.352,76 | kg |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ 450; kính trắm dày 5mm, phụ kiện đòng bộ | Theo yêu cầu của HSMT và bản vẽ thiết kế | 19,32 | m2 |
| 36 | Sản xuất, lắp dụng cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ 450; kính trắm dày 5mm, phụ kiện đòng bộ | Theo yêu cầu của HSMT và bản vẽ thiết kế | 6,716 | m2 |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở trượt nhôm hệ 2600; kính trắng dày 5mm, phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu của HSMT và bản vẽ thiết kế | 13,5 | m2 |
| 38 | Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở hất nhôm hệ 4400; kính trắng dày 5mm, phụ kiện đòng bộ | Theo yêu cầu của HSMT và bản vẽ thiết kế | 1,44 | m2 |
| 39 | Sản xuất, lắp dựng vách kính nhôm hệ, kính dày 5mm, phụ kiện đòng bộ | Theo yêu cầu của HSMT và bản vẽ thiết kế | 24,88 | m2 |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSMT và bản vẽ thiết kế | 102,3376 | 1m2 |
| C | Phần điện | |||
| 1 | Đục tường đặt ống gen luồn dây điện chìm trong tường | Theo yêu cầu của HSMT và bản vẽ thiết kế | 20 | công |
| 2 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu của HSMT và bản vẽ thiết kế | 42 | cái |
| 3 | Gia công móc quạt trần | Theo yêu cầu của HSMT và bản vẽ thiết kế | 42 | cái |
| 4 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo yêu cầu của HSMT và bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat 1 pha 6A | Theo yêu cầu của HSMT và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo yêu cầu của HSMT và bản vẽ thiết kế | 14 | cái |
| 7 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo yêu cầu của HSMT và bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo yêu cầu của HSMT và bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Theo yêu cầu của HSMT và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt các automat 3 pha 30A | Theo yêu cầu của HSMT và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt các automat 3 pha 63A | Theo yêu cầu của HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, máng đèn 2 bóng | Theo yêu cầu của HSMT và bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 13 | Đèn chiếu sáng FS 40/2x36W CM1*EH | Theo yêu cầu của HSMT và bản vẽ thiết kế | 60 | bộ |
| 14 | Đèn chiếu bảng FS 40/1x36W CM1*EH BACS | Theo yêu cầu của HSMT và bản vẽ thiết kế | 20 | bộ |
| 15 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo yêu cầu của HSMT và bản vẽ thiết kế | 24 | bộ |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D16, | Theo yêu cầu của HSMT và bản vẽ thiết kế | 1.716 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, D32mm | Theo yêu cầu của HSMT và bản vẽ thiết kế | 105 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, D20 | Theo yêu cầu của HSMT và bản vẽ thiết kế | 320 | m |
| 19 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Theo yêu cầu của HSMT và bản vẽ thiết kế | 12 | hộp |
| 20 | Tủ điện tổng KT: 450x300x150 | Theo yêu cầu của HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | tủ |
| 21 | Tủ điện tầng KT: 380x250x150 | Theo yêu cầu của HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | tủ |
| 22 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu của HSMT và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu của HSMT và bản vẽ thiết kế | 24 | cái |
| 24 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Theo yêu cầu của HSMT và bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 25 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiều | Theo yêu cầu của HSMT và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo yêu cầu của HSMT và bản vẽ thiết kế | 48 | cái |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu của HSMT và bản vẽ thiết kế | 1.036 | m |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu của HSMT và bản vẽ thiết kế | 680 | m |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC- 2x4mm2 | Theo yêu cầu của HSMT và bản vẽ thiết kế | 320 | m |
| 30 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC- 4x6mm2 | Theo yêu cầu của HSMT và bản vẽ thiết kế | 5 | m |
| 31 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC- 4x10mm2 | Theo yêu cầu của HSMT và bản vẽ thiết kế | 100 | m |
| D | Phần chống sét | |||
| 1 | Đào móng băng, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSMT và bản vẽ thiết kế | 17,6 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu của HSMT và bản vẽ thiết kế | 17,6 | m3 |
| 3 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Theo yêu cầu của HSMT và bản vẽ thiết kế | 8 | cọc |
| 4 | Gia công kim thu sét, dài 1,5m | Theo yêu cầu của HSMT và bản vẽ thiết kế | 11 | cái |
| 5 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m | Theo yêu cầu của HSMT và bản vẽ thiết kế | 11 | cái |
| 6 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo yêu cầu của HSMT và bản vẽ thiết kế | 280 | m |
| 7 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | Theo yêu cầu của HSMT và bản vẽ thiết kế | 90 | m |
| 8 | Cọc đỡ dây thu sét D10, L=150 mm | Theo yêu cầu của HSMT và bản vẽ thiết kế | 187 | cọc |
| 9 | Bu lông đai ốc, vành đệm | Theo yêu cầu của HSMT và bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 10 | Kẹp kiểm tra | Theo yêu cầu của HSMT và bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 11 | Que hàn | Theo yêu cầu của HSMT và bản vẽ thiết kế | 7,2 | kg |
| E | Phần cấp nước lên téc | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm | Theo yêu cầu của HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,802 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút góc D25/25 nhựa PPR | Theo yêu cầu của HSMT và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 3 | Giắc co D25 | Theo yêu cầu của HSMT và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 4 | Van phao | Theo yêu cầu của HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 5 | Khoan giếng | Theo yêu cầu của HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 6 | Máy bơm nước | Theo yêu cầu của HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm | Theo yêu cầu của HSMT và bản vẽ thiết kế | 25 | m |
| F | Phần cấp nước WC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu của HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,31 | 100m |
| 2 | Cút nhựa PPR - D50/32 | Theo yêu cầu của HSMT và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 3 | Van chặn PPR - D20 | Theo yêu cầu của HSMT và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 4 | Van 1 chiều PPR - D20 | Theo yêu cầu của HSMT và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 5 | Côn thu PPR - D50/25 | Theo yêu cầu của HSMT và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 6 | Côn thu PPR - D32/20 | Theo yêu cầu của HSMT và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 7 | Tê nhựa PPR - D50/50 | Theo yêu cầu của HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 8 | Tê nhựa PPR - D32/20 | Theo yêu cầu của HSMT và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 9 | Cút nhựa PPR - D50/50 | Theo yêu cầu của HSMT và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 10 | Cút nhựa PPR - D32/32 | Theo yêu cầu của HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 11 | Cút nhựa PPR - D20/20 | Theo yêu cầu của HSMT và bản vẽ thiết kế | 16 | cái |
| 12 | Ống nhựa PPR - D32 | Theo yêu cầu của HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,08 | 100m |
| 13 | Ống nhựa PPR - D25 | Theo yêu cầu của HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,024 | 100m |
| 14 | Ống nhựa PPR - D20 | Theo yêu cầu của HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,172 | 100m |
| 15 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu của HSMT và bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 16 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu của HSMT và bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 17 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo yêu cầu của HSMT và bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 18 | Lắp đặt xí bệt | Theo yêu cầu của HSMT và bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 19 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu của HSMT và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Theo yêu cầu của HSMT và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 21 | Bình nóng lạnh | Theo yêu cầu của HSMT và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 22 | Rắc co D20 | Theo yêu cầu của HSMT và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 23 | Rắc co D25 | Theo yêu cầu của HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 24 | Khóa PPR - D50 | Theo yêu cầu của HSMT và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| G | Phần thoát nước | |||
| 1 | Ống nhựa PVC - D60 | Theo yêu cầu của HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 2 | Côn thu nhựa PVC - D60/34 | Theo yêu cầu của HSMT và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 3 | Cút nhựa PVC 90 độ D60 | Theo yêu cầu của HSMT và bản vẽ thiết kế | 16 | cái |
| 4 | Ống nhựa PVC - D34 | Theo yêu cầu của HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,015 | 100m |
| 5 | Ống nhựa PVC - D110 | Theo yêu cầu của HSMT và bản vẽ thiết kế | 1,03 | 100m |
| 6 | Cút nhựa PVC 90 độ D110 | Theo yêu cầu của HSMT và bản vẽ thiết kế | 45 | cái |
| 7 | Ống nhựa PVC - D48 | Theo yêu cầu của HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,09 | 100m |
| 8 | Cút nhựa PVC 90 độ D48 | Theo yêu cầu của HSMT và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.21E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.450.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng- Đã tham gia trực tiếp thi công ít nhất 1 (một) công trình tương tự với gói thầu đang xét.- Có thời gian liên tục thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên.- Kinh nghiệm trong thi công trình dân dụng tối thiểu 01 năm trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực. | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Cán bộ có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng- Đã là kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự trở lên.- Có thời gian liên tục thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 1 năm | 3 | 1 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật, chất lượng | 1 | - Cán bộ có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng- Đã là kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự trở lên.- Có thời gian liên tục thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 1 năm | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô | Tải trọng từ 5-10T; Có tài liệu chứng minh kèm theo | 1 |
| 2 | Máy cắt sắt thép, gạch; | Có tài liệu chứng minh kèm theo | 1 |
| 3 | Máy khoan; | Có tài liệu chứng minh kèm theo | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa | Dung tích >= 150l; Có tài liệu chứng minh kèm theo | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông >=250l | Dung tích >= 250l; Có tài liệu chứng minh kèm theo | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn | Có tài liệu chứng minh kèm theo | 1 |
| 7 | đầm dùi | Có tài liệu chứng minh kèm theo | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi