Gói thầu: Gói thầu số 01 - Thi công xây dựng và đảm bảo giao thông

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210134601-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/01/2021 20:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Định Sơn
Chủ đầu tư Ủy ban nhân dân xã Định Sơn , địa chỉ: Xã Định Sơn, huyện Cẩm Giàng, tỉnh Hải Dương
Tên gói thầu Gói thầu số 01 - Thi công xây dựng và đảm bảo giao thông
Số hiệu KHLCNT 20210133085
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 350 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-20 20:39:00 đến ngày 2021-01-30 20:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,805,647,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.77084705E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5416941E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Phô tô công chứng hoặc chứng thực hợp pháp: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành và đưa vào khai thác sử dụng hoặc biên bản xác nhận khối lượng xây lắp hoàn thành được chủ đầu tư xác nhận (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng). Yêu cầu Hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu. Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Ít nhất có 01 hợp đồng về công trình giao thông, cấp IV có kết cấu mặt đường bằng bê tông xi măng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng hoặc Kỹ sư giao thông. Kèm theo các hồ sơ sau :Bằng tốt nghiệp đại học. Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng, Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng (hoặc hoàn thiện công trình cầu đường) còn hiệu lực và Hợp đồng lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng hoặc Kỹ sư giao thông. Kèm theo các hồ sơ sau: Bằng tốt nghiệp đại học và Hợp đồng lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng hoặc Kỹ sư giao thông. Kèm theo các hồ sơ sau: Bằng tốt nghiệp đại học. Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực và Hợp đồng lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào (xúc)
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê, có hợp đồng kèm theo. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ (hoặc giấy đăng kiểm) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê, có hợp đồng kèm theo. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ (hoặc giấy đăng kiểm) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê, có hợp đồng kèm theo. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ (hoặc giấy đăng kiểm) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê, có hợp đồng kèm theo. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ (hoặc giấy đăng kiểm) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê, có hợp đồng kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê, có hợp đồng kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê, có hợp đồng kèm theo
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê, có hợp đồng kèm theo
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê, có hợp đồng kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê, có hợp đồng kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê, có hợp đồng kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê, có hợp đồng kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê, có hợp đồng kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê, có hợp đồng kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê, có hợp đồng kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
16-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê, có hợp đồng kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đường giao thông + thoát nước
1Đắp đất bờ quây ngăn nước bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật2,838100m3
2Đào xúc đất thanh thải dòng chảy bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IIXem chương V. yêu cầu kỹ thuật2,2704100m3
3Bơm nước thi công nền đường, kè chắnXem chương V. yêu cầu kỹ thuật100ca
4Đào bùn + đất hữu cơ bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IXem chương V. yêu cầu kỹ thuật4,8031100m3
5Đào cấp đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IIXem chương V. yêu cầu kỹ thuật2,2874100m3
6Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IIIXem chương V. yêu cầu kỹ thuật2,9592100m3
7Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IIXem chương V. yêu cầu kỹ thuật26,6331100m3
8Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật1,2311100m3
9Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật20,7857100m3
10Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiXem chương V. yêu cầu kỹ thuật13,8571100m3
11Rải 01 lớp nilon tái sinhXem chương V. yêu cầu kỹ thuật69,2856100m2
12Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật3.618,18m3
13Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựXem chương V. yêu cầu kỹ thuật9,1522100m2
14Cắt khe dọc, khe co giảXem chương V. yêu cầu kỹ thuật573,67710m
15Cắt khe giãnXem chương V. yêu cầu kỹ thuật67,410m
16Ma tít chèn kheXem chương V. yêu cầu kỹ thuật2.060kg
17Gỗ đệm nhóm IV làm khe giãnXem chương V. yêu cầu kỹ thuật1,01m3
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật30,5823100m3
19Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt ≤ 5cmXem chương V. yêu cầu kỹ thuật0,21100m
20Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật0,0441100m3
21Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiXem chương V. yêu cầu kỹ thuật0,0147100m3
22Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IIXem chương V. yêu cầu kỹ thuật10,4974100m3
23Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật3,6447100m3
24Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật91,96m3
25Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật183,92m3
26Xây tường thẳng bằng gạch bê tông M100 KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật215,23m3
27Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật978,32m2
28Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật68,48m3
29Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngXem chương V. yêu cầu kỹ thuật8,6092100m2
30Thép DXem chương V. yêu cầu kỹ thuật11,7194tấn
31Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật78,24m3
32Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpXem chương V. yêu cầu kỹ thuật4,0098100m2
33Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuXem chương V. yêu cầu kỹ thuật9781cấu kiện
34Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mmXem chương V. yêu cầu kỹ thuật0,1747tấn
35Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật1,65m3
36Ván khuôn gỗ đổ tại chỗ tấm bảnXem chương V. yêu cầu kỹ thuật0,031100m2
37Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 2x4Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật0,75m3
38Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngXem chương V. yêu cầu kỹ thuật0,03100m2
39Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IXem chương V. yêu cầu kỹ thuật8,394100m3
40Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật3,2331100m3
41Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp IXem chương V. yêu cầu kỹ thuật177,3100m
42Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật35,46m3
43Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M100Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật264,98m3
44Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, cao >2m, vữa XM mác 100Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật553,1m3
45Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 2x4Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật26,6m3
46Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngXem chương V. yêu cầu kỹ thuật1,064100m2
47Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaXem chương V. yêu cầu kỹ thuật175,1m2
48Lắp đặt ống nhựa PVC D60Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật294,3m
49Vải địa kỹ thuật bịt đầu ốngXem chương V. yêu cầu kỹ thuật0,2862100m2
50Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwXem chương V. yêu cầu kỹ thuật0,83m3
51Cạo bỏ lớp vôi, vữa cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtXem chương V. yêu cầu kỹ thuật1,05m2
52Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan 30cmXem chương V. yêu cầu kỹ thuật20lỗ khoan
53Chèn keo ramset cấy thépXem chương V. yêu cầu kỹ thuật20lỗ khoan
54Cốt thép trụ, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần trục tháp, ĐK ≤18mmXem chương V. yêu cầu kỹ thuật0,127tấn
55Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật2,52m3
56Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnXem chương V. yêu cầu kỹ thuật0,0852100m2
57Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựaXem chương V. yêu cầu kỹ thuật11,75m2
58Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mmXem chương V. yêu cầu kỹ thuật0,0438tấn
59Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤18mmXem chương V. yêu cầu kỹ thuật0,7937tấn
60Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật4,11m3
61Ván khuôn kim loại dầm cầu đổ tại chỗXem chương V. yêu cầu kỹ thuật5,91m2
62Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật10m3
63Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật100m2
64Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IXem chương V. yêu cầu kỹ thuật9,964100m3
65Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IXem chương V. yêu cầu kỹ thuật9,964100m3
66Biển báo tam giác W.203A (KT: 70x70x70 cm) - Biển báo đường bị thắt hẹpXem chương V. yêu cầu kỹ thuật1biển
67Biển báo tam giác W.208 (KT: 70x70x70 cm) - Biển báo giao nhau với đường ưu tiênXem chương V. yêu cầu kỹ thuật3biển
68Biển phụ chữ nhật (KT: 80x40 cm) - Chú ý! Dừng lại quan sátXem chương V. yêu cầu kỹ thuật3biển
69Biển báo lục giác - Dừng lại quan sátXem chương V. yêu cầu kỹ thuật3biển
70Cột biển báo ống thép D80, L=3,3m mạ kẽm nhúng nóngXem chương V. yêu cầu kỹ thuật4cột
71Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIXem chương V. yêu cầu kỹ thuật0,8m3
72Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật0,8m3
73Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật163,63m3
74Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựXem chương V. yêu cầu kỹ thuật0,1891100m2
75Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật0,4596100m3
76Cắt khe dọc, khe co giảXem chương V. yêu cầu kỹ thuật19,96710m
77Cắt khe giãnXem chương V. yêu cầu kỹ thuật4,210m
78Ma tít chèn kheXem chương V. yêu cầu kỹ thuật80kg
79Gỗ đệm làm khe co giãnXem chương V. yêu cầu kỹ thuật0,06m3
80Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật1,75m3
81Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyXem chương V. yêu cầu kỹ thuật0,1169100m2
82Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật17,54m2
83Mua và lắp đặt viên block vỉa hè KT 23x30x100cmXem chương V. yêu cầu kỹ thuật58m
84Đắp cát vàng đệmXem chương V. yêu cầu kỹ thuật2,09m3
85Lát hè gạch block tự chèn dày 5cmXem chương V. yêu cầu kỹ thuật41,77m2
86Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật0,12m3
87Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyXem chương V. yêu cầu kỹ thuật0,008100m2
88Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật1,2m2
89Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật0,19m3
90Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtXem chương V. yêu cầu kỹ thuật0,0339100m2
91Thép DXem chương V. yêu cầu kỹ thuật0,0106tấn
92Lắp đặt viên block cửa thuXem chương V. yêu cầu kỹ thuật4m
93Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật0,02m3
94Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpXem chương V. yêu cầu kỹ thuật0,0072100m2
95Thép DXem chương V. yêu cầu kỹ thuật0,0069tấn
96Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgXem chương V. yêu cầu kỹ thuật4cái
97Cắt mặt đường bê tôngXem chương V. yêu cầu kỹ thuật8,08110m
98Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phXem chương V. yêu cầu kỹ thuật5,64m3
99Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIXem chương V. yêu cầu kỹ thuật0,5074100m3
100Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật0,2123100m3
101Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật7,6m3
102Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật15,19m3
103Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyXem chương V. yêu cầu kỹ thuật0,3232100m2
104Xây tường thẳng bằng gạch bê tông M100 KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật17,78m3
105Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật80,81m2
106Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật5,66m3
107Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngXem chương V. yêu cầu kỹ thuật0,7111100m2
108Thép DXem chương V. yêu cầu kỹ thuật0,9706tấn
109Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật6,48m3
110Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpXem chương V. yêu cầu kỹ thuật0,3321100m2
111Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuXem chương V. yêu cầu kỹ thuật811cấu kiện
112Đào đất hữu cơ bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IXem chương V. yêu cầu kỹ thuật1,075100m3
113Đào cấp bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IIXem chương V. yêu cầu kỹ thuật0,0535100m3
114Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật3,5652100m3
115Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IIXem chương V. yêu cầu kỹ thuật1,2961100m3
116Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật1,1234100m3
117Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiXem chương V. yêu cầu kỹ thuật0,7489100m3
118Rải nilon tái sinhXem chương V. yêu cầu kỹ thuật3,7446100m2
119Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật313,78m3
120Cắt khe dọc, khe co giảXem chương V. yêu cầu kỹ thuật58,21810m
121Cắt khe giãnXem chương V. yêu cầu kỹ thuật6,310m
122Ma tít chèn kheXem chương V. yêu cầu kỹ thuật210kg
123Gỗ làm khe co giãnXem chương V. yêu cầu kỹ thuật0,09m3
B Cấp điện chiếu sáng
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIXem chương V. yêu cầu kỹ thuật0,144m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtXem chương V. yêu cầu kỹ thuật0,02100m2
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật0,24m3
4Sản xuất và lắp đặt bu lông móng 4M16x650Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật1bộ
5Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật1,04m2
6Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, dài 5m, ĐK50/40mmXem chương V. yêu cầu kỹ thuật0,04100 m
7Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sángXem chương V. yêu cầu kỹ thuật1tủ
8Rải cáp ngầmXem chương V. yêu cầu kỹ thuật0,2100m
9Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật21,56m3
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật21,56m3
11Sản xuất và lắp đặt bu lông móng 4M16x650Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật55bộ
12Lắp đặt ống nhựa gân xoắn bảo vệ cáp, đường kính 50/40mmXem chương V. yêu cầu kỹ thuật1,1100m
13Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật19,8m2
14Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang, cao Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật55cột
15Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang, cao Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật55cột
16Luồn dây lên đènXem chương V. yêu cầu kỹ thuật5,5100 m
17Đầu cốt đồng M10Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật336cái
18Đầu cốt đồng M6Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật112cái
19Ép đầu cốt M10Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật33,610 đầu cốt
20Ép đầu cốt M10Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật11,210 đầu cốt
21Lắp bảng điện cửa cộtXem chương V. yêu cầu kỹ thuật55bảng
22Đánh số cột thépXem chương V. yêu cầu kỹ thuật5,510 cột
23Lắp chao cao áp (bao gồm cả bóng)Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật55choá
24Cắt mạch đường bê tôngXem chương V. yêu cầu kỹ thuật1810m
25Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phXem chương V. yêu cầu kỹ thuật8,1m3
26Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IIXem chương V. yêu cầu kỹ thuật0,2916100m3
27Đào đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIXem chương V. yêu cầu kỹ thuật3,24m3
28Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 80mmXem chương V. yêu cầu kỹ thuật0,9100m
29Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật0,1197100m3
30Băng nilon báo hiệu cáp ngầm khổ 0,5mXem chương V. yêu cầu kỹ thuật90m
31Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongXem chương V. yêu cầu kỹ thuật0,45100m2
32Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 80mmXem chương V. yêu cầu kỹ thuật0,08100m
33Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IIXem chương V. yêu cầu kỹ thuật3,696100m3
34Đào đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIXem chương V. yêu cầu kỹ thuật41,067m3
35Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật0,4107100m3
36Băng nilon báo hiệu cáp ngầm khổ 0,5mXem chương V. yêu cầu kỹ thuật1.521m
37Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongXem chương V. yêu cầu kỹ thuật7,605100m2
38Rải cáp ngầmXem chương V. yêu cầu kỹ thuật19,7318100m
39Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, dài 5m, ĐK50/40mmXem chương V. yêu cầu kỹ thuật16,19100 m
40Rải dây đồng trần M10 đấu tiếp địa liên hoànXem chương V. yêu cầu kỹ thuật19,7318100m
41Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng cho cột đènXem chương V. yêu cầu kỹ thuật55cọc
42Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng cho tủ điệnXem chương V. yêu cầu kỹ thuật1cọc
43Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thépXem chương V. yêu cầu kỹ thuật561 vị trí
44Thí nghiệm cáp ngầm hạ thếXem chương V. yêu cầu kỹ thuật5sợi
C Đảm bảo an toàn giao thông
1Cọc tiêu bằng tre D 6-8 cm (L= 90cm), sơn màu đỏ trắngXem chương V. yêu cầu kỹ thuật27m
2Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủXem chương V. yêu cầu kỹ thuật7,36m2
3Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật0,27m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácXem chương V. yêu cầu kỹ thuật0,036100m2
5Dây nhựa phản quangXem chương V. yêu cầu kỹ thuật600m
6Cờ hiệu tam giác màu đỏXem chương V. yêu cầu kỹ thuật90cái
7Cán cờ hiệu bằng tre L=0,5mXem chương V. yêu cầu kỹ thuật30cái
8Biển báo chữ nhật ( KT: 80x140cm) - Biển báo phía trước công trường (tính khấu hao 20%)Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật2bộ
9Biển báo hình tròn D70cm - Biển báo tốc độ tối đa cho phépXem chương V. yêu cầu kỹ thuật2bộ
10Biển báo tam giác (KT: 70x70x70 cm) - Biển báo đi chậmXem chương V. yêu cầu kỹ thuật2bộ
11Biển báo tam giác (KT: 70x70x70 cm) - Biển báo công trườngXem chương V. yêu cầu kỹ thuật2bộ
12Đèn báo hiệu ĐBGT vào ban đêmXem chương V. yêu cầu kỹ thuật2cái
13Nhân công điều khiển ĐBGT bậc 3/7Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật210công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.77084705E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5416941E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Phô tô công chứng hoặc chứng thực hợp pháp: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành và đưa vào khai thác sử dụng hoặc biên bản xác nhận khối lượng xây lắp hoàn thành được chủ đầu tư xác nhận (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng). Yêu cầu Hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu. Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Ít nhất có 01 hợp đồng về công trình giao thông, cấp IV có kết cấu mặt đường bằng bê tông xi măng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Là kỹ sư xây dựng hoặc Kỹ sư giao thông. Kèm theo các hồ sơ sau :Bằng tốt nghiệp đại học. Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng, Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng (hoặc hoàn thiện công trình cầu đường) còn hiệu lực và Hợp đồng lao động55
2 Cán bộ kỹ thuật 3 Là kỹ sư xây dựng hoặc Kỹ sư giao thông. Kèm theo các hồ sơ sau: Bằng tốt nghiệp đại học và Hợp đồng lao động33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động 1 Là kỹ sư xây dựng hoặc Kỹ sư giao thông. Kèm theo các hồ sơ sau: Bằng tốt nghiệp đại học. Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực và Hợp đồng lao động33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào (xúc) Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê, có hợp đồng kèm theo. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ (hoặc giấy đăng kiểm) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu2
2 Máy ủi Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê, có hợp đồng kèm theo. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ (hoặc giấy đăng kiểm) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu1
3 Máy lu rung Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê, có hợp đồng kèm theo. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ (hoặc giấy đăng kiểm) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu1
4 ô tô tự đổ Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê, có hợp đồng kèm theo. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ (hoặc giấy đăng kiểm) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu2
5 Máy đầm bàn Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê, có hợp đồng kèm theo2
6 Máy đầm dùi Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê, có hợp đồng kèm theo2
7 Máy trộn bê tông Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê, có hợp đồng kèm theo3
8 Máy trộn vữa Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê, có hợp đồng kèm theo3
9 Máy cắt uốn cốt thép Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê, có hợp đồng kèm theo2
10 Máy hàn Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê, có hợp đồng kèm theo2
11 Máy khoan Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê, có hợp đồng kèm theo2
12 Máy mài Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê, có hợp đồng kèm theo2
13 Máy bơm nước Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê, có hợp đồng kèm theo2
14 Máy thủy bình Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê, có hợp đồng kèm theo1
15 Máy phát điện Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê, có hợp đồng kèm theo2
16 Đầm cóc Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê, có hợp đồng kèm theo2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->