Gói thầu: Gói thầu số 01 - Thi công xây dựng và đảm bảo giao thông
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210134601-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/01/2021 20:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Định Sơn | Chủ đầu tư | Ủy ban nhân dân xã Định Sơn , địa chỉ: Xã Định Sơn, huyện Cẩm Giàng, tỉnh Hải Dương |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 - Thi công xây dựng và đảm bảo giao thông |
| Số hiệu KHLCNT | 20210133085 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 350 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-20 20:39:00 đến ngày 2021-01-30 20:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hải Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,805,647,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.77084705E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5416941E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Phô tô công chứng hoặc chứng thực hợp pháp: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành và đưa vào khai thác sử dụng hoặc biên bản xác nhận khối lượng xây lắp hoàn thành được chủ đầu tư xác nhận (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng). Yêu cầu Hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu. Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Ít nhất có 01 hợp đồng về công trình giao thông, cấp IV có kết cấu mặt đường bằng bê tông xi măng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng hoặc Kỹ sư giao thông. Kèm theo các hồ sơ sau :Bằng tốt nghiệp đại học. Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng, Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng (hoặc hoàn thiện công trình cầu đường) còn hiệu lực và Hợp đồng lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng hoặc Kỹ sư giao thông. Kèm theo các hồ sơ sau: Bằng tốt nghiệp đại học và Hợp đồng lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng hoặc Kỹ sư giao thông. Kèm theo các hồ sơ sau: Bằng tốt nghiệp đại học. Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực và Hợp đồng lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào (xúc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê, có hợp đồng kèm theo. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ (hoặc giấy đăng kiểm) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê, có hợp đồng kèm theo. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ (hoặc giấy đăng kiểm) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê, có hợp đồng kèm theo. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ (hoặc giấy đăng kiểm) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê, có hợp đồng kèm theo. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ (hoặc giấy đăng kiểm) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê, có hợp đồng kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê, có hợp đồng kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê, có hợp đồng kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê, có hợp đồng kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê, có hợp đồng kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê, có hợp đồng kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê, có hợp đồng kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê, có hợp đồng kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê, có hợp đồng kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê, có hợp đồng kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê, có hợp đồng kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê, có hợp đồng kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Đường giao thông + thoát nước | |||
| 1 | Đắp đất bờ quây ngăn nước bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật | 2,838 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất thanh thải dòng chảy bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II | Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật | 2,2704 | 100m3 |
| 3 | Bơm nước thi công nền đường, kè chắn | Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật | 100 | ca |
| 4 | Đào bùn + đất hữu cơ bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật | 4,8031 | 100m3 |
| 5 | Đào cấp đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II | Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật | 2,2874 | 100m3 |
| 6 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật | 2,9592 | 100m3 |
| 7 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II | Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật | 26,6331 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật | 1,2311 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật | 20,7857 | 100m3 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật | 13,8571 | 100m3 |
| 11 | Rải 01 lớp nilon tái sinh | Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật | 69,2856 | 100m2 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 | Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật | 3.618,18 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật | 9,1522 | 100m2 |
| 14 | Cắt khe dọc, khe co giả | Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật | 573,677 | 10m |
| 15 | Cắt khe giãn | Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật | 67,4 | 10m |
| 16 | Ma tít chèn khe | Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật | 2.060 | kg |
| 17 | Gỗ đệm nhóm IV làm khe giãn | Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật | 1,01 | m3 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật | 30,5823 | 100m3 |
| 19 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt ≤ 5cm | Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật | 0,21 | 100m |
| 20 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật | 0,0441 | 100m3 |
| 21 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật | 0,0147 | 100m3 |
| 22 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật | 10,4974 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật | 3,6447 | 100m3 |
| 24 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật | 91,96 | m3 |
| 25 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật | 183,92 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông M100 KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật | 215,23 | m3 |
| 27 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật | 978,32 | m2 |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật | 68,48 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật | 8,6092 | 100m2 |
| 30 | Thép D | Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật | 11,7194 | tấn |
| 31 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật | 78,24 | m3 |
| 32 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật | 4,0098 | 100m2 |
| 33 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật | 978 | 1cấu kiện |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật | 0,1747 | tấn |
| 35 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật | 1,65 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ đổ tại chỗ tấm bản | Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật | 0,031 | 100m2 |
| 37 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 2x4 | Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật | 0,75 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | 100m2 |
| 39 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật | 8,394 | 100m3 |
| 40 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật | 3,2331 | 100m3 |
| 41 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp I | Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật | 177,3 | 100m |
| 42 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật | 35,46 | m3 |
| 43 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M100 | Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật | 264,98 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, cao >2m, vữa XM mác 100 | Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật | 553,1 | m3 |
| 45 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 2x4 | Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật | 26,6 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật | 1,064 | 100m2 |
| 47 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật | 175,1 | m2 |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật | 294,3 | m |
| 49 | Vải địa kỹ thuật bịt đầu ống | Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật | 0,2862 | 100m2 |
| 50 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật | 0,83 | m3 |
| 51 | Cạo bỏ lớp vôi, vữa cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật | 1,05 | m2 |
| 52 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan 30cm | Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật | 20 | lỗ khoan |
| 53 | Chèn keo ramset cấy thép | Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật | 20 | lỗ khoan |
| 54 | Cốt thép trụ, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần trục tháp, ĐK ≤18mm | Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật | 0,127 | tấn |
| 55 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật | 2,52 | m3 |
| 56 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật | 0,0852 | 100m2 |
| 57 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật | 11,75 | m2 |
| 58 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật | 0,0438 | tấn |
| 59 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤18mm | Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật | 0,7937 | tấn |
| 60 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật | 4,11 | m3 |
| 61 | Ván khuôn kim loại dầm cầu đổ tại chỗ | Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật | 5,91 | m2 |
| 62 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật | 10 | m3 |
| 63 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật | 100 | m2 |
| 64 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật | 9,964 | 100m3 |
| 65 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật | 9,964 | 100m3 |
| 66 | Biển báo tam giác W.203A (KT: 70x70x70 cm) - Biển báo đường bị thắt hẹp | Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật | 1 | biển |
| 67 | Biển báo tam giác W.208 (KT: 70x70x70 cm) - Biển báo giao nhau với đường ưu tiên | Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật | 3 | biển |
| 68 | Biển phụ chữ nhật (KT: 80x40 cm) - Chú ý! Dừng lại quan sát | Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật | 3 | biển |
| 69 | Biển báo lục giác - Dừng lại quan sát | Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật | 3 | biển |
| 70 | Cột biển báo ống thép D80, L=3,3m mạ kẽm nhúng nóng | Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật | 4 | cột |
| 71 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật | 0,8 | m3 |
| 72 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật | 0,8 | m3 |
| 73 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 | Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật | 163,63 | m3 |
| 74 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật | 0,1891 | 100m2 |
| 75 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật | 0,4596 | 100m3 |
| 76 | Cắt khe dọc, khe co giả | Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật | 19,967 | 10m |
| 77 | Cắt khe giãn | Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật | 4,2 | 10m |
| 78 | Ma tít chèn khe | Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật | 80 | kg |
| 79 | Gỗ đệm làm khe co giãn | Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | m3 |
| 80 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật | 1,75 | m3 |
| 81 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật | 0,1169 | 100m2 |
| 82 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật | 17,54 | m2 |
| 83 | Mua và lắp đặt viên block vỉa hè KT 23x30x100cm | Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật | 58 | m |
| 84 | Đắp cát vàng đệm | Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật | 2,09 | m3 |
| 85 | Lát hè gạch block tự chèn dày 5cm | Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật | 41,77 | m2 |
| 86 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | m3 |
| 87 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật | 0,008 | 100m2 |
| 88 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật | 1,2 | m2 |
| 89 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật | 0,19 | m3 |
| 90 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật | 0,0339 | 100m2 |
| 91 | Thép D | Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật | 0,0106 | tấn |
| 92 | Lắp đặt viên block cửa thu | Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật | 4 | m |
| 93 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | m3 |
| 94 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật | 0,0072 | 100m2 |
| 95 | Thép D | Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật | 0,0069 | tấn |
| 96 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 97 | Cắt mặt đường bê tông | Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật | 8,081 | 10m |
| 98 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật | 5,64 | m3 |
| 99 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật | 0,5074 | 100m3 |
| 100 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật | 0,2123 | 100m3 |
| 101 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật | 7,6 | m3 |
| 102 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật | 15,19 | m3 |
| 103 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật | 0,3232 | 100m2 |
| 104 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông M100 KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật | 17,78 | m3 |
| 105 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật | 80,81 | m2 |
| 106 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật | 5,66 | m3 |
| 107 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật | 0,7111 | 100m2 |
| 108 | Thép D | Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật | 0,9706 | tấn |
| 109 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật | 6,48 | m3 |
| 110 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật | 0,3321 | 100m2 |
| 111 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật | 81 | 1cấu kiện |
| 112 | Đào đất hữu cơ bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật | 1,075 | 100m3 |
| 113 | Đào cấp bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II | Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật | 0,0535 | 100m3 |
| 114 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật | 3,5652 | 100m3 |
| 115 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II | Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật | 1,2961 | 100m3 |
| 116 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật | 1,1234 | 100m3 |
| 117 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật | 0,7489 | 100m3 |
| 118 | Rải nilon tái sinh | Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật | 3,7446 | 100m2 |
| 119 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 | Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật | 313,78 | m3 |
| 120 | Cắt khe dọc, khe co giả | Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật | 58,218 | 10m |
| 121 | Cắt khe giãn | Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật | 6,3 | 10m |
| 122 | Ma tít chèn khe | Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật | 210 | kg |
| 123 | Gỗ làm khe co giãn | Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật | 0,09 | m3 |
| B | Cấp điện chiếu sáng | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật | 0,144 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật | 0,24 | m3 |
| 4 | Sản xuất và lắp đặt bu lông móng 4M16x650 | Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 5 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật | 1,04 | m2 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, dài 5m, ĐK50/40mm | Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100 m |
| 7 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 8 | Rải cáp ngầm | Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật | 21,56 | m3 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật | 21,56 | m3 |
| 11 | Sản xuất và lắp đặt bu lông móng 4M16x650 | Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật | 55 | bộ |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn bảo vệ cáp, đường kính 50/40mm | Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật | 1,1 | 100m |
| 13 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật | 19,8 | m2 |
| 14 | Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang, cao | Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật | 55 | cột |
| 15 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang, cao | Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật | 55 | cột |
| 16 | Luồn dây lên đèn | Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật | 5,5 | 100 m |
| 17 | Đầu cốt đồng M10 | Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật | 336 | cái |
| 18 | Đầu cốt đồng M6 | Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật | 112 | cái |
| 19 | Ép đầu cốt M10 | Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật | 33,6 | 10 đầu cốt |
| 20 | Ép đầu cốt M10 | Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật | 11,2 | 10 đầu cốt |
| 21 | Lắp bảng điện cửa cột | Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật | 55 | bảng |
| 22 | Đánh số cột thép | Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật | 5,5 | 10 cột |
| 23 | Lắp chao cao áp (bao gồm cả bóng) | Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật | 55 | choá |
| 24 | Cắt mạch đường bê tông | Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật | 18 | 10m |
| 25 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật | 8,1 | m3 |
| 26 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II | Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật | 0,2916 | 100m3 |
| 27 | Đào đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật | 3,24 | m3 |
| 28 | Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 80mm | Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật | 0,9 | 100m |
| 29 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật | 0,1197 | 100m3 |
| 30 | Băng nilon báo hiệu cáp ngầm khổ 0,5m | Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật | 90 | m |
| 31 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật | 0,45 | 100m2 |
| 32 | Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 80mm | Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 33 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II | Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật | 3,696 | 100m3 |
| 34 | Đào đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật | 41,067 | m3 |
| 35 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật | 0,4107 | 100m3 |
| 36 | Băng nilon báo hiệu cáp ngầm khổ 0,5m | Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật | 1.521 | m |
| 37 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật | 7,605 | 100m2 |
| 38 | Rải cáp ngầm | Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật | 19,7318 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, dài 5m, ĐK50/40mm | Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật | 16,19 | 100 m |
| 40 | Rải dây đồng trần M10 đấu tiếp địa liên hoàn | Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật | 19,7318 | 100m |
| 41 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng cho cột đèn | Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật | 55 | cọc |
| 42 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng cho tủ điện | Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật | 1 | cọc |
| 43 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép | Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật | 56 | 1 vị trí |
| 44 | Thí nghiệm cáp ngầm hạ thế | Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật | 5 | sợi |
| C | Đảm bảo an toàn giao thông | |||
| 1 | Cọc tiêu bằng tre D 6-8 cm (L= 90cm), sơn màu đỏ trắng | Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật | 27 | m |
| 2 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật | 7,36 | m2 |
| 3 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật | 0,27 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật | 0,036 | 100m2 |
| 5 | Dây nhựa phản quang | Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật | 600 | m |
| 6 | Cờ hiệu tam giác màu đỏ | Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật | 90 | cái |
| 7 | Cán cờ hiệu bằng tre L=0,5m | Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 8 | Biển báo chữ nhật ( KT: 80x140cm) - Biển báo phía trước công trường (tính khấu hao 20%) | Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 9 | Biển báo hình tròn D70cm - Biển báo tốc độ tối đa cho phép | Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 10 | Biển báo tam giác (KT: 70x70x70 cm) - Biển báo đi chậm | Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 11 | Biển báo tam giác (KT: 70x70x70 cm) - Biển báo công trường | Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 12 | Đèn báo hiệu ĐBGT vào ban đêm | Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 13 | Nhân công điều khiển ĐBGT bậc 3/7 | Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật | 210 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.77084705E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5416941E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Phô tô công chứng hoặc chứng thực hợp pháp: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành và đưa vào khai thác sử dụng hoặc biên bản xác nhận khối lượng xây lắp hoàn thành được chủ đầu tư xác nhận (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng). Yêu cầu Hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu. Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Ít nhất có 01 hợp đồng về công trình giao thông, cấp IV có kết cấu mặt đường bằng bê tông xi măng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Là kỹ sư xây dựng hoặc Kỹ sư giao thông. Kèm theo các hồ sơ sau :Bằng tốt nghiệp đại học. Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng, Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng (hoặc hoàn thiện công trình cầu đường) còn hiệu lực và Hợp đồng lao động | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 3 | Là kỹ sư xây dựng hoặc Kỹ sư giao thông. Kèm theo các hồ sơ sau: Bằng tốt nghiệp đại học và Hợp đồng lao động | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động | 1 | Là kỹ sư xây dựng hoặc Kỹ sư giao thông. Kèm theo các hồ sơ sau: Bằng tốt nghiệp đại học. Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực và Hợp đồng lao động | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào (xúc) | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê, có hợp đồng kèm theo. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ (hoặc giấy đăng kiểm) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu | 2 |
| 2 | Máy ủi | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê, có hợp đồng kèm theo. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ (hoặc giấy đăng kiểm) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu | 1 |
| 3 | Máy lu rung | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê, có hợp đồng kèm theo. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ (hoặc giấy đăng kiểm) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu | 1 |
| 4 | ô tô tự đổ | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê, có hợp đồng kèm theo. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ (hoặc giấy đăng kiểm) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu | 2 |
| 5 | Máy đầm bàn | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê, có hợp đồng kèm theo | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê, có hợp đồng kèm theo | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê, có hợp đồng kèm theo | 3 |
| 8 | Máy trộn vữa | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê, có hợp đồng kèm theo | 3 |
| 9 | Máy cắt uốn cốt thép | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê, có hợp đồng kèm theo | 2 |
| 10 | Máy hàn | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê, có hợp đồng kèm theo | 2 |
| 11 | Máy khoan | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê, có hợp đồng kèm theo | 2 |
| 12 | Máy mài | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê, có hợp đồng kèm theo | 2 |
| 13 | Máy bơm nước | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê, có hợp đồng kèm theo | 2 |
| 14 | Máy thủy bình | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê, có hợp đồng kèm theo | 1 |
| 15 | Máy phát điện | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê, có hợp đồng kèm theo | 2 |
| 16 | Đầm cóc | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê, có hợp đồng kèm theo | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi