Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210137370-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/01/2021 18:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Chăm sóc và Nuôi dưỡng người tâm thần số 2 Hà Nội
Chủ đầu tư Trung tâm chăm sóc và nuôi dưỡng người tâm thần số 2 Hà Nội. Địa chỉ: Xã Phú Sơn, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210132908
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí chi thường xuyên của Ngân sách Thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-20 18:05:00 đến ngày 2021-01-30 18:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,261,068,418 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 54,000,000 VNĐ ((Năm mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.391602E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.27832E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương;+ Loại công trình: Công trình dân dụng, có tính chất cải tạo, sửa chữa+ Cấp công trình: Cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.982.748.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.965.496.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - 01 kỹ sư xây dựng;- 01 kỹ sư điện;- 01 kỹ sư cấp thoát nước- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác). Kèm theo là bản công chứng các tài liệu kể trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác .Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tổng tải trọng TGGT ≤ 05 tấn, Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150L
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy khoan, phá bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO TẦNG 1+ 2 NHÀ Ở BỆNH NHÂN ĐỘI 1+2+3
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V47,7883m3
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V3.073,187m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V341,4656m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V3.990,357m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V443,3733m2
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V2.455,8774m2
7Phá dỡ nền gạch lát nềnMô tả kỹ thuật theo chương V2.024,3166m2
8Phá dỡ nền gạch lát nềnMô tả kỹ thuật theo chương V225,2208m2
9Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V367,608m2
10Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V222,8448m2
11Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
12Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V36bộ
13Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V439,26m2
14Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1.788,807m2
15Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TMô tả kỹ thuật theo chương V202,1924m3
16Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5TMô tả kỹ thuật theo chương V202,1924m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,84m3
18Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9508m3
19Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V443,37m2
20Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V341,46m2
21Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2.024,32m2
22Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450mm vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.642,68m2
23Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V225,22m2
24Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V112,6104m2
25Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V578,364m2
26Sản xuất lắp dựng nắp tôn bể nước trong phòng vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V12m2
27Thi công trần bằng tấm nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V222,84m2
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.877,418m2
29Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V439,26m2
30Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V1,3402tấn
31Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DMô tả kỹ thuật theo chương V3121 lỗ khoan
32Nở sắt rút D12x120Mô tả kỹ thuật theo chương V312cái
33Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V3.414,65m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V5.036,18m2
35Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V23,4096100m2
36Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V38,2169100m2
37Nhân công thu dọn mặt bằng ( nhân công bậc 3/7)Mô tả kỹ thuật theo chương V45công
38Tháo dỡ các thiết bị điệnMô tả kỹ thuật theo chương V228bộ
39Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V120bộ
40Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả kỹ thuật theo chương V54bộ
41Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V54cái
42Lắp đặt chậu xí xổmMô tả kỹ thuật theo chương V36bộ
43Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
44Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
45LD ống thải chữ PMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
46LD van vặn khóaMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
47LD dây cấp nướcMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
48Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
49Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
50Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
51Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,75100m
52Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
53Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,45100m
54Tê chếch D110Mô tả kỹ thuật theo chương V36cái
55Tê chếch D90Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
56Tê chếch D76Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
57Tê chếch D60Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
58Tê chếch D42Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
59Chếch D110Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
60Chếch D90Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
61Chếch D76Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
62Chếch D60Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
63Cút D110Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
64Cút D90Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
65Cút D76Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
66Cút D60Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
67Măng sông d=110mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
68Măng sông d=76mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
69Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,75100m
70Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,2100m
71Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
72Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
73Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
74Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
75Măng sông ren trong PPR đường kính d = 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
76Măng sông ren trong PPR đường kính d = 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
77Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=25x20mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
78Lắp đặt van khóa, đường kính van d=25mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
B CẢI TẠO TẦNG 1+ 2 NHÀ Ở BỆNH NHÂN ĐỘI 5
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V15,9294m3
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V1.024,3957m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V113,8222m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V1.330,1154m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V147,79m2
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V812,7474m2
7Phá dỡ nền gạch lát nềnMô tả kỹ thuật theo chương V674,7722m2
8Phá dỡ nền gạch lát nềnMô tả kỹ thuật theo chương V75,0736m2
9Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V122,536m2
10Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V74,2816m2
11Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
12Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
13Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V146,42m2
14Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V596,269m2
15Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TMô tả kỹ thuật theo chương V67,3973m3
16Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5TMô tả kỹ thuật theo chương V67,3973m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,28m3
18Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3169m3
19Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V147,79m2
20Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V118,42m2
21Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V674,77m2
22Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V547,56m2
23Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V75,07m2
24Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V37,5368m2
25Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V192,788m2
26Sản xuất lắp dựng nắp tôn bể nước trong phòng vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V4m2
27Thi công trần bằng tấm nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V74,28m2
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V625,806m2
29Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V146,42m2
30Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,4467tấn
31Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DMô tả kỹ thuật theo chương V1041 lỗ khoan
32Nở sắt rút D12x120Mô tả kỹ thuật theo chương V104cái
33Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.138,22m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.672,84m2
35Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V7,8032100m2
36Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V12,739100m2
37Nhân công thu dọn mặt bằngMô tả kỹ thuật theo chương V15công
38Tháo dỡ các thiết bị điệnMô tả kỹ thuật theo chương V76bộ
39Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V40bộ
40Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
41Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
42Lắp đặt chậu xí xổmMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
43Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
44Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
45LD ống thải chữ PMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
46LD van vặn khóaMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
47LD dây cấp nướcMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
48Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
49Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
50Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
51Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
52Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
53Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
54Tê chếch D110Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
55Tê chếch D90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
56Tê chếch D76Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
57Tê chếch D60Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
58Tê chếch D42Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
59Chếch D110Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
60Chếch D90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
61Chếch D76Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
62Chếch D60Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
63Cút D110Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
64Cút D90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
65Cút D76Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
66Cút D60Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
67Măng sông d=110mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
68Măng sông d=76mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
69Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
70Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
71Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
72Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
73Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
74Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
75Măng sông ren trong PPR đường kính d = 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
76Măng sông ren trong PPR đường kính d = 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
77Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=25x20mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
78Lắp đặt van khóa, đường kính van d=25mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
C CẢI TẠO KHU NHÀ TẮM CÔNG CỘNG ĐỘI 1 + 2
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V100,572m2
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V32bộ
3Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V570,3714m2
4Phá dỡ nền gạch látMô tả kỹ thuật theo chương V42,1388m2
5Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V10cấu kiện
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V375,66m2
7Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V464,7652m2
8Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V1,2488m3
9Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TMô tả kỹ thuật theo chương V45,8186m3
10Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5TMô tả kỹ thuật theo chương V45,8186m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0989m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0142tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0591tấn
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0999100m2
15Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,0945tấn
16Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0768tấn
17Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DMô tả kỹ thuật theo chương V321 lỗ khoan
18Tạo bề mặt, vệ sinh, thổi bụi lỗ khoan ( nhân công bậc 3,5/7)Mô tả kỹ thuật theo chương V6công
19Lắp đặt bu lông chờ vào lỗ khoan, bơm dung dịch hóa chất ramsets vào lỗ khoanMô tả kỹ thuật theo chương V32lỗ
20Bu lông, ê cu liên kết D16Mô tả kỹ thuật theo chương V96cái
21Khoan lỗ sắt, thép dày 5-22mm, lỗ khoan D14 - 27, đứng cầnMô tả kỹ thuật theo chương V9,610 lỗ
22Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,5382tấn
23Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1682tấn
24Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0945tấn
25Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0768tấn
26Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1682tấn
27Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,5382tấn
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2,048m2
29Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V3,8233100m2
30Tôn úp nóc khổ 400Mô tả kỹ thuật theo chương V145,2mdài
31Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3382m3
32Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V377,7932m2
33Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V570,37m2
34Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V401,0082m2
35Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V776,67m2
36Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V75,9388m2
37Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V75,9388m2
38Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V10cấu kiện
39Nhân công thu dọn mặt bằng ( nhân công bậc 3/7)Mô tả kỹ thuật theo chương V10công
40Lắp đặt chậu xí xổmMô tả kỹ thuật theo chương V32bộ
41Lắp đặt vòi rửaMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
42Van phao điệnMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
43Van cơMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
44Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
45Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8100m
46Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
47Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,2100m
48Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
49Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
50Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
51Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
52Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
53Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
54Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
55Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
56Măng sông ren trong PPR đường kính d = 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
57Măng sông ren trong PPR đường kính d = 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
58Măng sông ren trong PPR đường kính d = 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
59Măng sông ren trong PPR đường kính d = 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
60Lắp đặt van khóa, đường kính van d=20mmMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
61Lắp đặt van khóa, đường kính van d=25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
62Lắp đặt van khóa, đường kính van d=32mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
63Lắp đặt van khóa, đường kính van d=40mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
64Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống ẩmMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
65Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
66Mặt công tắc 2 lỗMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
67Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
68Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
69Tủ điện phòngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
70Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V140m
71Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V140m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.391602E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.27832E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương;+ Loại công trình: Công trình dân dụng, có tính chất cải tạo, sửa chữa+ Cấp công trình: Cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.982.748.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.965.496.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.53
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 3 - 01 kỹ sư xây dựng;- 01 kỹ sư điện;- 01 kỹ sư cấp thoát nước- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác). Kèm theo là bản công chứng các tài liệu kể trên.32
3 Cán bộ giám sát chất lượng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác .Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.53
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tổng tải trọng TGGT ≤ 05 tấn, Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực2
2 Máy trộn vữa ≥ 150L2
3 Máy hàn điện Sử dụng tốt2
4 Máy khoan, phá bê tông Sử dụng tốt2
5 Máy hàn nhiệt Sử dụng tốt2
6 Máy phát điện Sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->