Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210131014-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/01/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Hòa Hậu, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam | Chủ đầu tư | Tên Bên mời thầu là: Ủy ban nhân dân xã Hòa Hậu Địa chỉ: Xã Hòa Hậu, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam; Điện thoại 02263.637.883 |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210131000 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách huyện, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-19 16:11:00 đến ngày 2021-01-30 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,469,580,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 127,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2704E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.54085E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.928.706.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.857.412.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương.- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự.- Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình dân dụng hạng III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương- Đã làm kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương.- Đã từng phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực đối với cán bộ phụ trách ATLĐ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 6 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1.7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 60kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 2,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 0.8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 240m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 9 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LỚP HỌC TẦNG 3 | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7291 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1829 | tấn |
| 3 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6016 | 100m2 |
| 4 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,0672 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8952 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6221 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4212 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9282 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,9405 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,594 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2431 | tấn |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,043 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2703 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6751 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9717 | 100m2 |
| 16 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7828 | m3 |
| 17 | Bê tông lan can, gờ chắn, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6856 | m3 |
| 18 | Hộp inox 40x80 làm lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 495,378 | kg |
| 19 | Lắp dựng lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,23 | m2 |
| 20 | Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8313 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1413 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,8685 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1544 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7499 | tấn |
| 25 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4424 | 100m2 |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8668 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 287,318 | m2 |
| 28 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6098 | tấn |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,61 | tấn |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 254,6289 | 1m2 |
| 31 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9362 | 100m2 |
| 32 | Tôn úp nóc + úp góc dày 0,45ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,13 | md |
| 33 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,055 | m2 |
| 34 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,055 | m2 |
| 35 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 506,6104 | m2 |
| 36 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 495,19 | m2 |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 254,7268 | m2 |
| 38 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 559,4 | m2 |
| 39 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 228,3858 | m2 |
| 40 | Đắp đấu đỉnh cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 41 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,878 | m2 |
| 42 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,7 | m |
| 43 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 445,62 | m |
| 44 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,2872 | m2 |
| 45 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,49 | m2 |
| 46 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 370,738 | m2 |
| 47 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.035,113 | m2 |
| 48 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,0391 | 100m2 |
| 49 | Cửa đi nhựa lõi thép kính dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,83 | m2 |
| 50 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 51 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 52 | Cửa sổ nhựa lõi thép kính dày 5 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6 | m2 |
| 53 | Cửa sổ nhựa lõi thép kính dày 5 ly, cửa 4 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,48 | m2 |
| 54 | Phụ kiện cửa sổ mở quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | bộ |
| 55 | Lắp dựng cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,91 | m2 |
| 56 | Vách kính khung nhựa lõi thép kính dày 5ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,6 | m2 |
| 57 | Lắp dựng vách kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,6 | m2 |
| 58 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4312 | tấn |
| 59 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,08 | 1m2 |
| 60 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,08 | m2 |
| 61 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 62 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 63 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 64 | Lắp đặt 1 công tắc, 2 ổ cắm hỗn hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bảng |
| 65 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 66 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 67 | Móc quạt bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 68 | Công tác cầu thang đảo chiều 2 vị trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | hộp |
| 70 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 780 | m |
| 71 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 530 | m |
| 72 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | m |
| 73 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280 | m |
| 74 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.760 | m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 77 | Lắp đặt tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 78 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 79 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 81 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170 | m |
| 82 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 83 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cọc |
| 84 | Đào đường cáp bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5213 | 1m3 |
| 85 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,521 | m3 |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,58 | 100m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa PVC D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 88 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 89 | Lắp đặt cầu chắn rác - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| B | NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,138 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,046 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1409 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0522 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,71 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2695 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2926 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1608 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6939 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0153 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0786 | tấn |
| 12 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0554 | 100m2 |
| 13 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4574 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9575 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0154 | 100m2 |
| 16 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2461 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0497 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1478 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1105 | 100m2 |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,615 | m3 |
| 21 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2019 | m3 |
| 22 | Nilon lót nền trước khi đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,926 | m2 |
| 23 | Bê tông nền M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4926 | m3 |
| 24 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0804 | m3 |
| 25 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,201 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,206 | m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0702 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1118 | tấn |
| 29 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1426 | 100m2 |
| 30 | Bê tông cột, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7841 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,219 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2312 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0048 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0052 | tấn |
| 35 | Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0528 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1054 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0413 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1907 | tấn |
| 39 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2267 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4006 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5128 | tấn |
| 42 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,355 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,056 | m3 |
| 44 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,95 | m2 |
| 45 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,95 | m2 |
| 46 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,76 | m2 |
| 47 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,14 | m2 |
| 48 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,556 | m2 |
| 49 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,54 | m2 |
| 50 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,1 | m2 |
| 51 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,516 | m2 |
| 52 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,4 | m |
| 53 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,096 | m2 |
| 54 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,8762 | m2 |
| 55 | Cửa đi nhựa lõi thép, 1 cánh mở quay, kính dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,84 | m2 |
| 56 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 57 | Cửa sổ nhựa lõi thép, mở lật, kính dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m2 |
| 58 | Phụ kiện cửa sổ mở lật, mở hất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 59 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,72 | m2 |
| 60 | Sản xuất, lắp đặt vách ngăn HPL dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m2 |
| 61 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 62 | Lắp đặt 1 công tắc, 2 ổ cắm hỗn hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bảng |
| 63 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 64 | Lắp đặt đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 65 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 68 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 69 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 70 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 71 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 72 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 73 | Van bấm tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 74 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 75 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 76 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 77 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 78 | Phểu thoát sàn bằng inox KT 10x10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 80 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa PVC D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa PVC D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 84 | Lắp đặt cút nhựa PVC D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt côn nhựa PVC D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 86 | Lắp đặt Tê thu 32-27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 87 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 91 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 92 | Lắp đặt cút nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 93 | Lắp đặt côn nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 94 | Lắp đặt côn nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 95 | Đào móng cột, trụ, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,4659 | 1m3 |
| 96 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4886 | m3 |
| 97 | Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0898 | 100m3 |
| 98 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0114 | 100m2 |
| 99 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7968 | m3 |
| 100 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0661 | tấn |
| 101 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7968 | m3 |
| 102 | Xây bể chứa bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4231 | m3 |
| 103 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M125, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7687 | m2 |
| 104 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,765 | m2 |
| 105 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,063 | tấn |
| 106 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0313 | 100m2 |
| 107 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7406 | m3 |
| 108 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| C | NHÀ VỆ SINH HỌC SINH | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,6333 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8778 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2576 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0633 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1282 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1975 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3449 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3584 | tấn |
| 9 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3452 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0155 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | tấn |
| 12 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0554 | 100m2 |
| 13 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4574 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9332 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1739 | 100m2 |
| 16 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3853 | m3 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1479 | m3 |
| 18 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9278 | m3 |
| 19 | Nilon lót nền trước khi đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,639 | m2 |
| 20 | Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6639 | m3 |
| 21 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0984 | m3 |
| 22 | Xây bậc bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,246 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,476 | m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0702 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1118 | tấn |
| 26 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1426 | 100m2 |
| 27 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7841 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,7764 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4398 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1636 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0648 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2811 | tấn |
| 33 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7802 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5825 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,687 | tấn |
| 36 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,28 | m3 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0376 | tấn |
| 39 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0682 | 100m2 |
| 40 | Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5212 | m3 |
| 41 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,84 | m2 |
| 42 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,84 | m2 |
| 43 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,332 | m2 |
| 44 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,94 | m2 |
| 45 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,272 | m2 |
| 46 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,4 | m2 |
| 47 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,3 | m2 |
| 48 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m |
| 49 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 205,244 | m2 |
| 50 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,151 | m2 |
| 51 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,96 | m2 |
| 52 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,7452 | m2 |
| 53 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,287 | m3 |
| 54 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6314 | m3 |
| 55 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,287 | m3 |
| 56 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2 | m2 |
| 57 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 58 | Cửa đi nhựa lõi 1 cánh mở quay, kính dày 5ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,82 | m2 |
| 59 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 60 | Cửa sổ nhựa lõi thép mở lật, kính dày 5ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,96 | m2 |
| 61 | Phụ kiện cửa sổ mở lật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 62 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,78 | m2 |
| 63 | Sản xuất, lắp đặt vách ngăn HPL dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m2 |
| 64 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 65 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 68 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 70 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x2,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 71 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 72 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 73 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 74 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 75 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 77 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa PVC D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa PVC D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 81 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 82 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 83 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | cái |
| 84 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 89 | Lắp đặt cút nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 90 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 91 | Lắp đặt cút nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 92 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 93 | Đào móng cột, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,4659 | 1m3 |
| 94 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4886 | m3 |
| 95 | Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0898 | 100m3 |
| 96 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0114 | 100m2 |
| 97 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7968 | m3 |
| 98 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0661 | tấn |
| 99 | Bê tông móng, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1952 | m3 |
| 100 | Xây bể chứa bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4231 | m3 |
| 101 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7687 | m2 |
| 102 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,995 | m2 |
| 103 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,063 | tấn |
| 104 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0313 | 100m2 |
| 105 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7406 | m3 |
| 106 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| D | CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.635,9364 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.331,587 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m2 |
| 4 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.087,555 | m2 |
| 5 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,049 | 100m2 |
| 6 | Phá lớp vữa láng sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,885 | m2 |
| 7 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,885 | m2 |
| 8 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,885 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 291,6 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | m |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 629,664 | m2 |
| 12 | Sửa chữa các cửa tận dụng bị cong vênh, thay ô kính vỡ kính, thay thanh cái bị cong, gãy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | bộ |
| 13 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 629,664 | m2 |
| 14 | Cửa đi, cửa sổ pano gỗ nhóm III thay thế cửa bị mối mọt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,04 | m2 |
| 15 | Khuôn cửa đơn gỗ nhóm III, thay thế khuôn cửa bị mọt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,2 | m |
| 16 | Nẹp cửa thay mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.044 | m |
| 17 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 291,6 | 1m2 |
| 18 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,2 | 1m |
| 19 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 334,824 | m2 |
| 20 | Sửa chữa, thay thế các thanh hộp lan can bị mọt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,544 | m2 |
| 21 | Sơn chống rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 334,824 | m2 |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 334,824 | 1m2 |
| 23 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195 | m |
| 26 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| E | CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.548,119 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 928,5724 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 617,2886 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa láng sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,352 | m2 |
| 5 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1985 | 100m3 |
| 6 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,352 | m2 |
| 7 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,352 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 617,289 | m2 |
| 9 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.093,98 | m2 |
| 10 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3508 | 100m2 |
| 11 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 718,6792 | m2 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,1352 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải đi đổ bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6588 | 100m3 |
| 14 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,1352 | m3 |
| 15 | Nilon lót nền trước khi đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 371,3516 | m2 |
| 16 | Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,1352 | m3 |
| 17 | Lát nền, sàn gạch ceramic - KT 600x600mm, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 725,0152 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 233,28 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 218,4 | m |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 386,124 | m2 |
| 21 | Sửa chữa các cửa tận dụng bị cong vênh, thay ô kính vỡ kính, thay thanh cái bị cong, gãy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | bộ |
| 22 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 386,124 | m2 |
| 23 | Cửa đi, cửa sổ pano gỗ nhóm III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,92 | m2 |
| 24 | Khuôn cửa đơn gỗ nhóm III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 224,8 | m |
| 25 | Nẹp cửa thay mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 835,2 | m |
| 26 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 233,28 | 1m2 |
| 27 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 224,8 | 1m |
| 28 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 185,4 | m2 |
| 29 | Sơn chống rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 185,4 | m2 |
| 30 | Mài, đánh bóng lại granito cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,05 | m2 |
| 31 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8756 | tấn |
| 32 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8756 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2501 | 100m2 |
| 34 | Bê tông lan can, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9093 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7444 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2733 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1949 | tấn |
| 38 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9395 | m3 |
| 39 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,968 | m2 |
| 40 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,9224 | m2 |
| 41 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,0112 | m2 |
| 42 | Lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 844,31 | kg |
| 43 | Lắp dựng lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,54 | m2 |
| 44 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170 | m |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170 | m |
| 47 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| F | LÁN ĐỂ XE 1 | |||
| 1 | Đào móng cột, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,9808 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9937 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0799 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,536 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,44 | m3 |
| 7 | Sản xuất lắp dựng bulon đế móng, bulon M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2971 | 100m3 |
| 9 | Nilon lót nền trước khi đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,56 | m2 |
| 10 | Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,856 | m3 |
| 11 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,96 | m2 |
| 12 | Gia công cột bằng thép ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9697 | tấn |
| 13 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,97 | tấn |
| 14 | Gia công vì kèo thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6997 | tấn |
| 15 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6998 | tấn |
| 16 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7475 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7475 | tấn |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,43 | 1m2 |
| 19 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6666 | 100m2 |
| 20 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,6 | m |
| 21 | Máng tôn thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,2 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 23 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| G | LÁN ĐỂ XE 2 | |||
| 1 | Đào móng cột, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,984 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,328 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0666 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,28 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2 | m3 |
| 7 | Sản xuất lắp dựng bulon đế móng, bulon M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 8 | Đắp bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1829 | 100m3 |
| 9 | Mua cấp phối đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,79 | m3 |
| 10 | Nilon lót nền trước khi đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,96 | m2 |
| 11 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,196 | m3 |
| 12 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,96 | m2 |
| 13 | Gia công cột bằng thép ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8081 | tấn |
| 14 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,808 | tấn |
| 15 | Gia công vì kèo thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5831 | tấn |
| 16 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5831 | tấn |
| 17 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5962 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5963 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,158 | 1m2 |
| 20 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3673 | 100m2 |
| 21 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,6 | m |
| 22 | Máng tôn thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,2 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 24 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| H | CỔNG TRƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,575 | m3 |
| 2 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4617 | 100m3 |
| 3 | Đào móng, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,55 | 1m3 |
| 4 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7 | 100m |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,232 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0426 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,577 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1705 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6238 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0795 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4502 | tấn |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,993 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1233 | 100m3 |
| 14 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0396 | 100m2 |
| 15 | Bê tông cột, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,396 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3392 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,102 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3273 | tấn |
| 19 | Bê tông cột, TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3624 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4397 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2704 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,61 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1506 | tấn |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7505 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8497 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7249 | tấn |
| 27 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,0263 | m3 |
| 28 | Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,8461 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6473 | m3 |
| 30 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | m2 |
| 31 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | m2 |
| 32 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,528 | m2 |
| 33 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,886 | m2 |
| 34 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81 | m |
| 35 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 194 | m |
| 36 | Đắp Chi tiết đấu cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 37 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 277,214 | m2 |
| 38 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,608 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,315 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,63 | 100m2 |
| 41 | Dán ngói trên mái nghiên, ngói 22viên/m2 XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,44 | m2 |
| 42 | Đắp chữ theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | TB |
| 43 | Gia công, sản xuất cánh cổng bằng thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 639,876 | kg |
| 44 | Lắp dựng cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,21 | m2 |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,42 | 1m2 |
| 46 | Bánh xe cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 47 | Bản lề cối thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 48 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,215 | m3 |
| I | TƯỜNG RÀO HOA SẮT L=51.4m | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,9178 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1764 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3532 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1028 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9858 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,2059 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1873 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3649 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0992 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3535 | tấn |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9578 | m3 |
| 12 | Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9804 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2862 | m3 |
| 14 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,4272 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,46 | m2 |
| 16 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,176 | m2 |
| 17 | Gia công hoa sắt rào thoáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2151 | tấn |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,1896 | 1m2 |
| 19 | Lắp dựng rào thoáng hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,5948 | m2 |
| 20 | Đắp đấu trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 21 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,04 | m |
| 22 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,64 | m |
| 23 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,887 | m2 |
| 24 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3176 | m3 |
| J | TƯỜNG RÀO XÂY GẠCH | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 263,2334 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8774 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô tự đổ 5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7553 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,6271 | 100m |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4843 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,0662 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,766 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,3712 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9686 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3996 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2756 | tấn |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,9812 | m3 |
| 13 | Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,426 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,161 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7506 | 100m2 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3271 | m3 |
| 17 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 228,2896 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 964,1701 | m2 |
| 19 | Đắp đấu trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109 | cái |
| 20 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.192,46 | m2 |
| 21 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,78 | m3 |
| K | RÃNH NƯỚC, HỐ GA | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,3324 | 1m3 |
| 2 | Đào móng cột, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7411 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0244 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1405 | 100m3 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0415 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1484 | 100m2 |
| 7 | Bê tông hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3386 | m3 |
| 8 | Bê tông rãnh nước, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8093 | m3 |
| 9 | Xây hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6873 | m3 |
| 10 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1459 | m3 |
| 11 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,1475 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,061 | m2 |
| 13 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2499 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2009 | 100m2 |
| 15 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,381 | m3 |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153 | 1cấu kiện |
| 17 | Tháo dỡ tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133 | cái |
| 18 | Nạo vét bùn đáy rãnh bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | công |
| 19 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7489 | m3 |
| 20 | Trát tường rãnh, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,99 | m2 |
| 21 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2183 | tấn |
| 22 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1676 | 100m2 |
| 23 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8853 | m3 |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133 | 1cấu kiện |
| 25 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,93 | 10m |
| 26 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,4103 | m3 |
| 27 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3466 | 100m3 |
| 28 | Đào rãnh thoát nước, đường ống, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,666 | 1m3 |
| 29 | Đào móng cột, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,84 | 1m3 |
| 30 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5972 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1947 | 100m3 |
| 32 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,25 | m3 |
| 33 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4202 | 100m2 |
| 34 | Bê tông hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,81 | m3 |
| 35 | Bê tông rãnh nước, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,34 | m3 |
| 36 | Xây hố van, hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,55 | m3 |
| 37 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,91 | m3 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6409 | tấn |
| 39 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1028 | 100m2 |
| 40 | Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,38 | m3 |
| 41 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,47 | m2 |
| 42 | Láng hố ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m2 |
| 43 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,86 | m2 |
| 44 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7643 | tấn |
| 45 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5835 | 100m2 |
| 46 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,82 | m3 |
| 47 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 269 | 1cấu kiện |
| L | SÂN THỂ CHẤT VÀ CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ KHÁC | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,75 | 100m3 |
| 4 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2871 | 100m3 |
| 5 | Đào móng băng, rộng >3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,175 | 1m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3587 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2619 | 100m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7552 | 100m3 |
| 9 | Mua đá cấp phối về đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,15 | m3 |
| 10 | Cát tạo phẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,153 | m3 |
| 11 | Nilon lót nền trước khi đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 538,4333 | m2 |
| 12 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,9625 | m3 |
| 13 | Đắp đá dăm tôn nền mặt sân bằng máy độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5642 | 100m3 |
| 14 | Vật liệu đá dăm đắp nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 463,32 | m3 |
| 15 | Cát tạo phẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,7845 | m3 |
| 16 | Nilon lót nền trước khi đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.826,15 | m2 |
| 17 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182,615 | m3 |
| 18 | Lát gạch Terrazzo 40x40, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.977,8 | m2 |
| 19 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m3 |
| 20 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m2 |
| 21 | Cắt gạch tạo khe thu nước mặt sân xuống rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 466 | khe |
| M | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,74 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5631 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9998 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,521 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5622 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,83 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5336 | m3 |
| 9 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1014 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải đi đổ bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4511 | 100m3 |
| 11 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,818 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7818 | m3 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,264 | m3 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2785 | m3 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3093 | m3 |
| 17 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0258 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải đi đổ bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2523 | 100m3 |
| 19 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166,59 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ kèo, xà gồ gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | công |
| 21 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,5335 | m3 |
| 22 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,425 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8496 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2704E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.54085E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.928.706.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.857.412.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương.- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự.- Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình dân dụng hạng III trở lên | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công xây dựng | 2 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương- Đã làm kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự. | 3 | 2 |
| 3 | Phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương.- Đã từng phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực đối với cán bộ phụ trách ATLĐ. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục | ≥ 6 tấn | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | ≥1.7KW | 2 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép | ≤ 5kW | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn | ≤ 1kW | 2 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay | ≥ 60kg | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi | ≤ 1,5kW | 2 |
| 7 | Máy mài | ≤ 2,7kW | 1 |
| 8 | Máy đào | ≤ 0.8m3 | 1 |
| 9 | Máy hàn điện | ≥ 23Kw | 1 |
| 10 | Máy khoan bê tông | ≥ 1,5Kw | 1 |
| 11 | Máy trộn bê tông | ≥ 250l | 2 |
| 12 | Máy trộn vữa | ≥ 150l | 1 |
| 13 | Ô tô tự đổ | ≥ 5 Tấn | 2 |
| 14 | Máy nén khí | ≥ 240m3/h | 1 |
| 15 | Máy ủi | ≥ 110CV | 1 |
| 16 | Máy lu bánh thép | ≥ 9 Tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi