Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210131014-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/01/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Hòa Hậu, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam
Chủ đầu tư Tên Bên mời thầu là: Ủy ban nhân dân xã Hòa Hậu Địa chỉ: Xã Hòa Hậu, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam; Điện thoại 02263.637.883
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210131000
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách huyện, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-19 16:11:00 đến ngày 2021-01-30 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,469,580,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 127,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2704E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.54085E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.928.706.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.857.412.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương.- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự.- Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình dân dụng hạng III trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương- Đã làm kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương.- Đã từng phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực đối với cán bộ phụ trách ATLĐ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục
- Đặc điểm thiết bị ≥ 6 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥1.7KW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị ≤ 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≤ 1kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥ 60kg
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≤ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị ≤ 2,7kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≤ 0.8m3
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23Kw
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5Kw
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150l
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 Tấn
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị ≥ 240m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 9 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC TẦNG 3
1Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,7291tấn
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,1829tấn
3Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,6016100m2
4Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V10,0672m3
5Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V2,8952100m2
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,6221tấn
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,4212tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,9282tấn
9Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V86,9405m3
10Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V5,594100m2
11Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V5,2431tấn
12Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V76,043m3
13Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2703tấn
14Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,6751tấn
15Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,9717100m2
16Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,7828m3
17Bê tông lan can, gờ chắn, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6856m3
18Hộp inox 40x80 làm lan canMô tả kỹ thuật theo chương V495,378kg
19Lắp dựng lan canMô tả kỹ thuật theo chương V16,23m2
20Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V9,8313m3
21Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,1413m3
22Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V34,8685m3
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1544tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,7499tấn
25Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4424100m2
26Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8668m3
27Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V287,318m2
28Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V3,6098tấn
29Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V3,61tấn
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V254,62891m2
31Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V4,9362100m2
32Tôn úp nóc + úp góc dày 0,45lyMô tả kỹ thuật theo chương V66,13md
33Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V81,055m2
34Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V81,055m2
35Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V506,6104m2
36Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V495,19m2
37Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V254,7268m2
38Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V559,4m2
39Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V228,3858m2
40Đắp đấu đỉnh cộtMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
41Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V17,878m2
42Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V124,7m
43Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V445,62m
44Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V17,2872m2
45Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2Mô tả kỹ thuật theo chương V14,49m2
46Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V370,738m2
47Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo chương V2.035,113m2
48Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V11,0391100m2
49Cửa đi nhựa lõi thép kính dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V34,83m2
50Phụ kiện cửa đi 2 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
51Phụ kiện cửa đi 1 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
52Cửa sổ nhựa lõi thép kính dày 5 lyMô tả kỹ thuật theo chương V21,6m2
53Cửa sổ nhựa lõi thép kính dày 5 ly, cửa 4 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V60,48m2
54Phụ kiện cửa sổ mở quayMô tả kỹ thuật theo chương V38bộ
55Lắp dựng cửaMô tả kỹ thuật theo chương V116,91m2
56Vách kính khung nhựa lõi thép kính dày 5lyMô tả kỹ thuật theo chương V15,6m2
57Lắp dựng vách kínhMô tả kỹ thuật theo chương V15,6m2
58Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V1,4312tấn
59Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V82,081m2
60Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V82,08m2
61Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
62Lắp đặt đèn sát trần có chụpMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
63Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
64Lắp đặt 1 công tắc, 2 ổ cắm hỗn hợpMô tả kỹ thuật theo chương V12bảng
65Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
66Lắp đặt ô cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
67Móc quạt bằng InoxMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
68Công tác cầu thang đảo chiều 2 vị tríMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
69Lắp đặt đế âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V38hộp
70Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V780m
71Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V530m
72Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V450m
73Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V280m
74Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
75Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤20mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.760m
76Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmMô tả kỹ thuật theo chương V300m
77Lắp đặt tủ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
78Lắp đặt các automat 1 pha 20AMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
79Lắp đặt các automat 1 pha 63AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
80Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
81Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V170m
82Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmMô tả kỹ thuật theo chương V60m
83Gia công, đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V7cọc
84Đào đường cáp bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V12,52131m3
85Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V12,521m3
86Lắp đặt ống nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,58100m
87Lắp đặt ống nhựa PVC D32Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
88Lắp đặt cút nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
89Lắp đặt cầu chắn rác - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
B NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN
1Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V21,1381m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V7,046m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổMô tả kỹ thuật theo chương V0,1409100m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0522100m2
5Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,71m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2695tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2926tấn
8Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,1608100m2
9Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V7,6939m3
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0153tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0786tấn
12Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0554100m2
13Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4574m3
14Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,9575m3
15Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0154100m2
16Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2461m3
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0497tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1478tấn
19Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1105100m2
20Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,615m3
21Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V16,2019m3
22Nilon lót nền trước khi đổ bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V24,926m2
23Bê tông nền M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4926m3
24Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0804m3
25Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,201m3
26Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,206m2
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0702tấn
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1118tấn
29Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1426100m2
30Bê tông cột, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7841m3
31Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V14,219m3
32Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2312m3
33Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0048100m2
34Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0052tấn
35Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0528m3
36Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1054100m2
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0413tấn
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1907tấn
39Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2267m3
40Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,4006100m2
41Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5128tấn
42Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,355m3
43Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,056m3
44Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V40,95m2
45Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V40,95m2
46Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V86,76m2
47Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V13,14m2
48Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,556m2
49Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V10,54m2
50Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V40,1m2
51Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V90,516m2
52Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V26,4m
53Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo chương V157,096m2
54Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V27,8762m2
55Cửa đi nhựa lõi thép, 1 cánh mở quay, kính dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V9,84m2
56Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quayMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
57Cửa sổ nhựa lõi thép, mở lật, kính dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,88m2
58Phụ kiện cửa sổ mở lật, mở hấtMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
59Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V12,72m2
60Sản xuất, lắp đặt vách ngăn HPL dày 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,6m2
61Lắp đặt đèn sát trần có chụpMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
62Lắp đặt 1 công tắc, 2 ổ cắm hỗn hợpMô tả kỹ thuật theo chương V2bảng
63Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
64Lắp đặt đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
65Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
66Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
67Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V70m
68Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
69Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
70Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
71Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
72Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
73Van bấm tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
74Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
75Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
76Lắp đặt giá treoMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
77Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
78Phểu thoát sàn bằng inox KT 10x10cmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
79Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8100m
80Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
81Lắp đặt ống nhựa PVC D32Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
82Lắp đặt ống nhựa PVC D25Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
83Lắp đặt ống nhựa PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
84Lắp đặt cút nhựa PVC D32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
85Lắp đặt côn nhựa PVC D32Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
86Lắp đặt Tê thu 32-27Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
87Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
88Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
89Lắp đặt ống nhựa PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
90Lắp đặt ống nhựa PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
91Lắp đặt cút nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
92Lắp đặt cút nhựa PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V13cái
93Lắp đặt côn nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
94Lắp đặt côn nhựa PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
95Đào móng cột, trụ, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V13,46591m3
96Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V4,4886m3
97Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô tự đổMô tả kỹ thuật theo chương V0,0898100m3
98Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0114100m2
99Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7968m3
100Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0661tấn
101Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7968m3
102Xây bể chứa bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4231m3
103Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M125, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,7687m2
104Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V17,765m2
105Gia công, lắp đặt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,063tấn
106Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0313100m2
107Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7406m3
108Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
C NHÀ VỆ SINH HỌC SINH
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V38,63331m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V12,8778m3
3Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô tự đổMô tả kỹ thuật theo chương V0,2576100m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0633100m2
5Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1282m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,1975100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3449tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3584tấn
9Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V9,3452m3
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0155tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,072tấn
12Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0554100m2
13Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4574m3
14Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,9332m3
15Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1739100m2
16Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3853m3
17Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1479m3
18Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V7,9278m3
19Nilon lót nền trước khi đổ bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V39,639m2
20Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6639m3
21Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0984m3
22Xây bậc bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,246m3
23Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,476m2
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0702tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1118tấn
26Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1426100m2
27Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7841m3
28Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V17,7764m3
29Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4398m3
30Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1636100m2
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0648tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2811tấn
33Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7802m3
34Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,5825100m2
35Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,687tấn
36Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,4m3
37Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,28m3
38Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0376tấn
39Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0682100m2
40Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5212m3
41Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V60,84m2
42Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V60,84m2
43Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V106,332m2
44Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V15,94m2
45Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V8,272m2
46Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V16,4m2
47Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V58,3m2
48Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V32m
49Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo chương V205,244m2
50Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V8,151m2
51Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V120,96m2
52Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V44,7452m2
53Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,287m3
54Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6314m3
55Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,287m3
56Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V11,2m2
57Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
58Cửa đi nhựa lõi 1 cánh mở quay, kính dày 5lyMô tả kỹ thuật theo chương V8,82m2
59Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quayMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
60Cửa sổ nhựa lõi thép mở lật, kính dày 5lyMô tả kỹ thuật theo chương V3,96m2
61Phụ kiện cửa sổ mở lậtMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
62Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V12,78m2
63Sản xuất, lắp đặt vách ngăn HPL dày 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,4m2
64Lắp đặt đèn sát trần có chụpMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
65Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
66Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
67Lắp đặt đế âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
68Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
69Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20Mô tả kỹ thuật theo chương V70m
70Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x2,5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V70m
71Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
72Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
73Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
74Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
75Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
76Lắp đặt ống nhựa PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8100m
77Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
78Lắp đặt ống nhựa PVC D32Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
79Lắp đặt ống nhựa PVC D25Mô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
80Lắp đặt ống nhựa PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
81Lắp đặt cút nhựa PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V19cái
82Lắp đặt tê nhựa PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
83Lắp đặt cút nhựa PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V31cái
84Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
85Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
86Lắp đặt ống nhựa PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
87Lắp đặt ống nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
88Lắp đặt ống nhựa PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
89Lắp đặt cút nhựa PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
90Lắp đặt cút nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
91Lắp đặt cút nhựa PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
92Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
93Đào móng cột, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V13,46591m3
94Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V4,4886m3
95Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô tự đổMô tả kỹ thuật theo chương V0,0898100m3
96Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0114100m2
97Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7968m3
98Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0661tấn
99Bê tông móng, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1952m3
100Xây bể chứa bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4231m3
101Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,7687m2
102Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V20,995m2
103Gia công, lắp đặt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,063tấn
104Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0313100m2
105Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7406m3
106Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
D CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V2.635,9364m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V1.331,587m2
3Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V120m2
4Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo chương V4.087,555m2
5Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V12,049100m2
6Phá lớp vữa láng sê nôMô tả kỹ thuật theo chương V115,885m2
7Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V115,885m2
8Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V115,885m2
9Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V291,6m2
10Tháo dỡ khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo chương V108m
11Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗMô tả kỹ thuật theo chương V629,664m2
12Sửa chữa các cửa tận dụng bị cong vênh, thay ô kính vỡ kính, thay thanh cái bị cong, gãyMô tả kỹ thuật theo chương V76bộ
13Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V629,664m2
14Cửa đi, cửa sổ pano gỗ nhóm III thay thế cửa bị mối mọtMô tả kỹ thuật theo chương V41,04m2
15Khuôn cửa đơn gỗ nhóm III, thay thế khuôn cửa bị mọtMô tả kỹ thuật theo chương V111,2m
16Nẹp cửa thay mớiMô tả kỹ thuật theo chương V1.044m
17Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo chương V291,61m2
18Lắp dựng khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo chương V111,21m
19Cạo rỉ các kết cấu thépMô tả kỹ thuật theo chương V334,824m2
20Sửa chữa, thay thế các thanh hộp lan can bị mọtMô tả kỹ thuật theo chương V92,544m2
21Sơn chống rỉMô tả kỹ thuật theo chương V334,824m2
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V334,8241m2
23Lắp đặt đèn sát trần có chụpMô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
24Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V195m
25Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V195m
26Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
E CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1.548,119m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V928,5724m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V617,2886m2
4Phá lớp vữa láng sê nôMô tả kỹ thuật theo chương V112,352m2
5Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổMô tả kỹ thuật theo chương V0,1985100m3
6Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V112,352m2
7Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V112,352m2
8Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V617,289m2
9Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo chương V3.093,98m2
10Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V9,3508100m2
11Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo chương V718,6792m2
12Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V37,1352m3
13Vận chuyển phế thải đi đổ bằng ô tô tự đổMô tả kỹ thuật theo chương V0,6588100m3
14Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V37,1352m3
15Nilon lót nền trước khi đổ bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V371,3516m2
16Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V37,1352m3
17Lát nền, sàn gạch ceramic - KT 600x600mm, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V725,0152m2
18Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V233,28m2
19Tháo dỡ khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo chương V218,4m
20Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗMô tả kỹ thuật theo chương V386,124m2
21Sửa chữa các cửa tận dụng bị cong vênh, thay ô kính vỡ kính, thay thanh cái bị cong, gãyMô tả kỹ thuật theo chương V46bộ
22Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V386,124m2
23Cửa đi, cửa sổ pano gỗ nhóm IIIMô tả kỹ thuật theo chương V79,92m2
24Khuôn cửa đơn gỗ nhóm IIIMô tả kỹ thuật theo chương V224,8m
25Nẹp cửa thay mớiMô tả kỹ thuật theo chương V835,2m
26Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo chương V233,281m2
27Lắp dựng khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo chương V224,81m
28Cạo rỉ các kết cấu thépMô tả kỹ thuật theo chương V185,4m2
29Sơn chống rỉMô tả kỹ thuật theo chương V185,4m2
30Mài, đánh bóng lại granito cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V43,05m2
31Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,8756tấn
32Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V1,8756m3
33Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2501100m2
34Bê tông lan can, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9093m3
35Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,7444m3
36Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2733100m2
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1949tấn
38Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9395m3
39Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V94,968m2
40Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V38,9224m2
41Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V35,0112m2
42Lan can inoxMô tả kỹ thuật theo chương V844,31kg
43Lắp dựng lan canMô tả kỹ thuật theo chương V27,54m2
44Lắp đặt đèn sát trần có chụpMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
45Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20Mô tả kỹ thuật theo chương V170m
46Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V170m
47Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
F LÁN ĐỂ XE 1
1Đào móng cột, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V11,98081m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V3,9937m3
3Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô tự đổMô tả kỹ thuật theo chương V0,0799100m3
4Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,536m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,48100m2
6Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V7,44m3
7Sản xuất lắp dựng bulon đế móng, bulon M16Mô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V0,2971100m3
9Nilon lót nền trước khi đổ bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V148,56m2
10Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V14,856m3
11Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V153,96m2
12Gia công cột bằng thép ốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,9697tấn
13Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,97tấn
14Gia công vì kèo thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,6997tấn
15Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V0,6998tấn
16Gia công xà gồ thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7475tấn
17Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,7475tấn
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V105,431m2
19Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V1,6666100m2
20Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V33,6m
21Máng tôn thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V67,2m
22Lắp đặt ống nhựa PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
23Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
G LÁN ĐỂ XE 2
1Đào móng cột, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V9,9841m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V3,328m3
3Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô tự đổMô tả kỹ thuật theo chương V0,0666100m3
4Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,28m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m2
6Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,2m3
7Sản xuất lắp dựng bulon đế móng, bulon M16Mô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
8Đắp bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1829100m3
9Mua cấp phối đá dămMô tả kỹ thuật theo chương V23,79m3
10Nilon lót nền trước khi đổ bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V121,96m2
11Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V12,196m3
12Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V121,96m2
13Gia công cột bằng thép ốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,8081tấn
14Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,808tấn
15Gia công vì kèo thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,5831tấn
16Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5831tấn
17Gia công xà gồ thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5962tấn
18Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,5963tấn
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V54,1581m2
20Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V1,3673100m2
21Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V27,6m
22Máng tôn thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V55,2m
23Lắp đặt ống nhựa PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
24Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
H CỔNG TRƯỜNG
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V3,575m3
2Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,4617100m3
3Đào móng, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V11,551m3
4Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V7,7100m
5Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V1,232m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0426100m2
7Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,577m3
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1705100m2
9Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,6238m3
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0795tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4502tấn
12Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V48,993m3
13Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô tự đổMô tả kỹ thuật theo chương V0,1233100m3
14Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0396100m2
15Bê tông cột, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,396m3
16Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,3392100m2
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,102tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3273tấn
19Bê tông cột, TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3624m3
20Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4397100m2
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2704tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,61tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1506tấn
24Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,7505m3
25Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,8497100m2
26Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,7249tấn
27Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V8,0263m3
28Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V14,8461m3
29Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,6473m3
30Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V44m2
31Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V85m2
32Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V74,528m2
33Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V55,886m2
34Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V81m
35Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V194m
36Đắp Chi tiết đấu cộtMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
37Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo chương V277,214m2
38Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V1,608100m2
39Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,315100m2
40Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêmMô tả kỹ thuật theo chương V0,63100m2
41Dán ngói trên mái nghiên, ngói 22viên/m2 XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V42,44m2
42Đắp chữ theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V1TB
43Gia công, sản xuất cánh cổng bằng thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V639,876kg
44Lắp dựng cổngMô tả kỹ thuật theo chương V21,21m2
45Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V42,421m2
46Bánh xe cổngMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
47Bản lề cối thépMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
48Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,215m3
I TƯỜNG RÀO HOA SẮT L=51.4m
1Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V52,91781m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1764100m3
3Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô tự đổMô tả kỹ thuật theo chương V0,3532100m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,1028100m2
5Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,9858m3
6Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V18,2059m3
7Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1873m3
8Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3649100m2
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0992tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3535tấn
11Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9578m3
12Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,9804m3
13Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,2862m3
14Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V66,4272m2
15Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V75,46m2
16Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2Mô tả kỹ thuật theo chương V36,176m2
17Gia công hoa sắt rào thoángMô tả kỹ thuật theo chương V3,2151tấn
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V121,18961m2
19Lắp dựng rào thoáng hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V60,5948m2
20Đắp đấu trụMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
21Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V131,04m
22Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V38,64m
23Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo chương V141,887m2
24Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,3176m3
J TƯỜNG RÀO XÂY GẠCH
1Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V263,23341m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8774100m3
3Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô tự đổ 5TMô tả kỹ thuật theo chương V1,7553100m3
4Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V10,6271100m
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,4843100m2
6Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V21,0662m3
7Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V85,766m3
8Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V26,3712m3
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,9686100m2
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3996tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,2756tấn
12Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V15,9812m3
13Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V24,426m3
14Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V52,161m3
15Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,7506100m2
16Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,3271m3
17Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V228,2896m2
18Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V964,1701m2
19Đắp đấu trụMô tả kỹ thuật theo chương V109cái
20Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo chương V1.192,46m2
21Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,78m3
K RÃNH NƯỚC, HỐ GA
1Đào rãnh thoát nước, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V17,33241m3
2Đào móng cột, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,74111m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V7,0244m3
4Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô tự đổMô tả kỹ thuật theo chương V0,1405100m3
5Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0415m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,1484100m2
7Bê tông hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3386m3
8Bê tông rãnh nước, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8093m3
9Xây hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6873m3
10Xây rãnh thoát nước bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,1459m3
11Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V18,1475m2
12Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V52,061m2
13Gia công, lắp đặt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,2499tấn
14Ván khuôn gỗ tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,2009100m2
15Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,381m3
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V1531cấu kiện
17Tháo dỡ tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V133cái
18Nạo vét bùn đáy rãnh bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V20công
19Xây rãnh thoát nước bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7489m3
20Trát tường rãnh, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V24,99m2
21Gia công, lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,2183tấn
22Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,1676100m2
23Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8853m3
24Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V1331cấu kiện
25Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Mô tả kỹ thuật theo chương V25,9310m
26Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V18,4103m3
27Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,3466100m3
28Đào rãnh thoát nước, đường ống, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V33,6661m3
29Đào móng cột, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V10,841m3
30Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5972100m3
31Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô tự đổMô tả kỹ thuật theo chương V1,1947100m3
32Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V14,25m3
33Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,4202100m2
34Bê tông hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,81m3
35Bê tông rãnh nước, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V16,34m3
36Xây hố van, hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,55m3
37Xây rãnh thoát nước bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V20,91m3
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,6409tấn
39Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,1028100m2
40Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V9,38m3
41Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V117,47m2
42Láng hố ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8m2
43Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V51,86m2
44Gia công, lắp đặt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,7643tấn
45Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,5835100m2
46Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V7,82m3
47Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V2691cấu kiện
L SÂN THỂ CHẤT VÀ CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ KHÁC
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,1100m3
2Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô tự đổMô tả kỹ thuật theo chương V1,1100m3
3Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,75100m3
4Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,2871100m3
5Đào móng băng, rộng >3m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V7,1751m3
6Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô tự đổMô tả kỹ thuật theo chương V0,3587100m3
7Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2619100m3
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V0,7552100m3
9Mua đá cấp phối về đắpMô tả kỹ thuật theo chương V98,15m3
10Cát tạo phẳngMô tả kỹ thuật theo chương V16,153m3
11Nilon lót nền trước khi đổ bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V538,4333m2
12Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V53,9625m3
13Đắp đá dăm tôn nền mặt sân bằng máy độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5642100m3
14Vật liệu đá dăm đắp nềnMô tả kỹ thuật theo chương V463,32m3
15Cát tạo phẳngMô tả kỹ thuật theo chương V54,7845m3
16Nilon lót nền trước khi đổ bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V1.826,15m2
17Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V182,615m3
18Lát gạch Terrazzo 40x40, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1.977,8m2
19Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V4m3
20Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cmMô tả kỹ thuật theo chương V40m2
21Cắt gạch tạo khe thu nước mặt sân xuống rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V466khe
M PHẦN PHÁ DỠ
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V22,74m2
2Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V3m3
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V1,5631m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,9998m3
5Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V17,521m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V1,5622m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V2,83m3
8Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V10,5336m3
9Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1014100m3
10Vận chuyển phế thải đi đổ bằng ô tô tự đổMô tả kỹ thuật theo chương V0,4511100m3
11Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V10,818m2
12Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1m3
13Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V1,7818m3
14Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V18,264m3
15Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V2,2785m3
16Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V1,3093m3
17Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0258100m3
18Vận chuyển phế thải đi đổ bằng ô tô tự đổMô tả kỹ thuật theo chương V0,2523100m3
19Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V166,59m2
20Tháo dỡ kèo, xà gồ gỗMô tả kỹ thuật theo chương V20công
21Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V77,5335m3
22Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V7,425m3
23Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổMô tả kỹ thuật theo chương V0,8496100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2704E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.54085E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.928.706.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.857.412.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương.- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự.- Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình dân dụng hạng III trở lên53
2 Kỹ thuật thi công xây dựng 2 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương- Đã làm kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự.32
3 Phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương.- Đã từng phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực đối với cán bộ phụ trách ATLĐ.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục ≥ 6 tấn1
2 Máy cắt gạch đá ≥1.7KW2
3 Máy cắt uốn cốt thép ≤ 5kW1
4 Máy đầm bàn ≤ 1kW2
5 Máy đầm đất cầm tay ≥ 60kg2
6 Máy đầm dùi ≤ 1,5kW2
7 Máy mài ≤ 2,7kW1
8 Máy đào ≤ 0.8m31
9 Máy hàn điện ≥ 23Kw1
10 Máy khoan bê tông ≥ 1,5Kw1
11 Máy trộn bê tông ≥ 250l2
12 Máy trộn vữa ≥ 150l1
13 Ô tô tự đổ ≥ 5 Tấn2
14 Máy nén khí ≥ 240m3/h1
15 Máy ủi ≥ 110CV1
16 Máy lu bánh thép ≥ 9 Tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->