Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210135993-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/01/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG KIẾN TRÚC LÂM ĐỒNG | Chủ đầu tư | Công an huyện Đạ Huoai, TDP6, thị trấn Mađaguôi, huyện Đạ Huoai, tỉnh Lâm Đồng; SĐT: 0263 3875717 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210135792 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-21 11:47:00 đến ngày 2021-01-31 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,742,766,730 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.22E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 01 có giá trị tối thiểu là 1.9200.000.000 VND.Loại công trình: Công trình dân dụngCấp công trình: Cấp III Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.920.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | 01 Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với gói thầu đang xét; Đã chỉ huy trưởng hoặc giám sát ít nhất 01 công trình cấp III có công việc tương tự gói thầu đang xét (kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | 01 Giám sát thi công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng; Đã tham gia làm kỹ thuật ít nhất 01 công trình cấp III có công việc tương tự gói thầu đang xét (kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch 1,7 kW (tài liệu chứng minh quyền sở hữu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt uốn 5 kW (tài liệu chứng minh quyền sở hữu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn 1 kW (tài liệu chứng minh quyền sở hữu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn 1 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay 70 kg (tài liệu chứng minh quyền sở hữu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm đất cầm tay 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi 1,5 kW (tài liệu chứng minh quyền sở hữu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào ≥0,8m3 (tài liệu chứng minh quyền sở hữu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào ≥0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn 23 kW (tài liệu chứng minh quyền sở hữu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kW (tài liệu chứng minh quyền sở hữu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông ≥250l (tài liệu chứng minh quyền sở hữu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông ≥250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Ô tô tự đổ 7T (tài liệu chứng minh quyền sở hữu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ 7T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Vận thăng 0,8T (tài liệu chứng minh quyền sở hữu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận thăng 0,8T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤ 60 cm | chương V, phần 2 | 1 | cây |
| 2 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc cây ≤ 60 cm | chương V, phần 2 | 1 | gốc cây |
| 3 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II (=90% KL đào móng) | chương V, phần 2 | 0,97 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (=10% KL đào móng) | chương V, phần 2 | 10,774 | m3 đất nguyên thổ |
| 5 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | chương V, phần 2 | 11,416 | m3 đất nguyên thổ |
| 6 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6 | chương V, phần 2 | 11,911 | m3 |
| 7 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | chương V, phần 2 | 19,762 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | chương V, phần 2 | 0,392 | 100 m2 |
| 9 | Bê tông cổ móng tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 | chương V, phần 2 | 4,656 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ móng | chương V, phần 2 | 0,744 | 100 m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng + cổ móng, đường kính ≤ 10mm | chương V, phần 2 | 0,112 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng + cổ móng, đường kính ≤ 18mm | chương V, phần 2 | 1,273 | tấn |
| 13 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | chương V, phần 2 | 15,333 | m3 |
| 14 | Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày > 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75 PCB40 | chương V, phần 2 | 21,991 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | chương V, phần 2 | 4,327 | 100 m3 |
| 16 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | chương V, phần 2 | 3,436 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | chương V, phần 2 | 3,436 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 18 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II | chương V, phần 2 | 3,436 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 19 | Bê tông đà kiềng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | chương V, phần 2 | 9,468 | m3 |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềng | chương V, phần 2 | 0,983 | 100 m2 |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính ≤ 10mm | chương V, phần 2 | 0,255 | tấn |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính ≤ 18mm | chương V, phần 2 | 1,36 | tấn |
| 23 | Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 | chương V, phần 2 | 33,366 | m3 |
| 24 | Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | chương V, phần 2 | 6,037 | m3 |
| B | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | chương V, phần 2 | 4,032 | m3 |
| 2 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | chương V, phần 2 | 4,832 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | chương V, phần 2 | 1,773 | 100 m2 |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | chương V, phần 2 | 0,174 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | chương V, phần 2 | 0,75 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | chương V, phần 2 | 0,255 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | chương V, phần 2 | 0,763 | tấn |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | chương V, phần 2 | 23,012 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | chương V, phần 2 | 2,831 | 100 m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | chương V, phần 2 | 0,21 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | chương V, phần 2 | 2,019 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | chương V, phần 2 | 0,28 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | chương V, phần 2 | 1,833 | tấn |
| 14 | Bê tông sàn, sê nô, sàn bồn nước vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | chương V, phần 2 | 24,984 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | chương V, phần 2 | 5,483 | 100 m2 |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | chương V, phần 2 | 2,807 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10mm, chiều cao ≤ 28m | chương V, phần 2 | 0,133 | tấn |
| 18 | Bê tông cầu thang thường vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | chương V, phần 2 | 3,015 | m3 |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | chương V, phần 2 | 0,33 | 100 m2 |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | chương V, phần 2 | 0,142 | tấn |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m | chương V, phần 2 | 0,367 | tấn |
| 22 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | chương V, phần 2 | 4,312 | m3 |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | chương V, phần 2 | 0,869 | 100 m2 |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | chương V, phần 2 | 0,25 | tấn |
| 25 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | chương V, phần 2 | 0,278 | tấn |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18 cm, (mượn mã gạch ống 8x8x19cm), chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | chương V, phần 2 | 5,581 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18 cm, (mượn mã gạch ống 8x8x19cm), chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | chương V, phần 2 | 29,946 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18 cm, (mượn mã gạch ống 8x8x19cm), chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 | chương V, phần 2 | 11,048 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18 cm, (mượn mã gạch ống 8x8x19cm), chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 | chương V, phần 2 | 41,061 | m3 |
| 30 | Xây bậc cầu thang bằng gạch thẻ 3,5x7,5x17,5 cm (mượn mã gạch đất sét nung 4x8x19cm), chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | chương V, phần 2 | 0,792 | m3 |
| 31 | Xây hộp KT bằng gạch thẻ 3,5x7,5x17,5 cm (mượn mã gạch đất sét nung 4x8x19cm), chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | chương V, phần 2 | 4,9 | m3 |
| 32 | Xây hộp KT bằng gạch thẻ 3,5x7,5x17,5 cm (mượn mã gạch đất sét nung 4x8x19cm), chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 | chương V, phần 2 | 4,675 | m3 |
| 33 | SXLD cửa đi 01 cánh, 02 cánh, khung nhôm xingfa dày 2 mm, kính dày 8ly cường lực (phụ kiện cửa kinglong) | chương V, phần 2 | 49,73 | m2 |
| 34 | SXLD cửa sổ 01 cánh, 02 cánh, 04 cánh, khung nhôm xingfa dày 1,4 mm, kính dày 8ly cường lực (phụ kiện cửa kinglong) | chương V, phần 2 | 63,12 | m2 |
| 35 | SXLD vách kính cố định kết hợp cửa lật 02 cánh, cửa đi 02 cánh, khung nhôm xingfa dày 1,4 mm, kính dày 8 ly cường lực (phụ kiện cửa kinglong) | chương V, phần 2 | 3 | m2 |
| 36 | Gia công cấu kiện sắt thép mạ kẽm, hoa sắt cửa | chương V, phần 2 | 0,412 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp hoa sắt cửa vữa XM Mác 75 | chương V, phần 2 | 63,12 | m2 |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | chương V, phần 2 | 51,163 | m2 |
| C | PHẦN MÁI | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18 cm, (mượn mã gạch ống 8x8x19cm), chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 | chương V, phần 2 | 25,636 | m3 |
| 2 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ, cầu phong, li tô thép mạ kẽm | chương V, phần 2 | 2,433 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép mạ kẽm | chương V, phần 2 | 2,433 | tấn |
| 4 | Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤ 16m vữa XM Mác 75 PCB40 | chương V, phần 2 | 2,833 | 100 m2 |
| 5 | Ngói nóc | chương V, phần 2 | 134 | Viên |
| 6 | Ngói chạc ba | chương V, phần 2 | 2 | Viên |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | chương V, phần 2 | 1,04 | 100 m |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | chương V, phần 2 | 26 | cái |
| 9 | Lắp đặt cầu chắn rác inox | chương V, phần 2 | 13 | cái |
| 10 | Gia công, lắp dựng trần thạch cao khung chìm | chương V, phần 2 | 216,52 | m2 |
| D | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch 0,18 m2 vữa XM Mác 75 PCB40 | chương V, phần 2 | 118,134 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | chương V, phần 2 | 255,643 | m2 |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | chương V, phần 2 | 824,07 | m2 |
| 4 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm vữa XM Mác 75 PCB40 | chương V, phần 2 | 83,91 | m2 |
| 5 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm vữa XM Mác 75 PCB40 | chương V, phần 2 | 161,242 | m2 |
| 6 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40 ngoài nhà | chương V, phần 2 | 36,065 | m2 |
| 7 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40 trong nhà | chương V, phần 2 | 63,49 | m2 |
| 8 | Trát trần vữa XM Mác 75 PCB40 trong nhà | chương V, phần 2 | 186 | m2 |
| 9 | Trát sê nô vữa XM Mác 75 PCB40 ngoài nhà | chương V, phần 2 | 72,432 | m2 |
| 10 | Trát lanh tô, ô văng, lam… ngoài nhà vữa XM Mác 75 | chương V, phần 2 | 41,47 | m2 |
| 11 | Trát lanh tô, ô văng, lam… trong nhà vữa XM Mác 75 | chương V, phần 2 | 45,157 | m2 |
| 12 | Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB40 | chương V, phần 2 | 339,208 | m |
| 13 | Đắp phào kép vữa XM Mác 75 PCB40 | chương V, phần 2 | 71,5 | m |
| 14 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch granite 0,072m2 | chương V, phần 2 | 37,716 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn, gạch granite tiết diện gạch 0,36m2 vữa XM Mác 75 PCB40 | chương V, phần 2 | 392,36 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn, gạch granite chống trượt tiết diện gạch 0,09m2 vữa XM Mác 75 PCB40 | chương V, phần 2 | 26,424 | m2 |
| 17 | Lát bậc tam cấp vữa XM Mác 75 PCB40 | chương V, phần 2 | 14,27 | m2 |
| 18 | Lát bậc cầu thang vữa XM Mác 75 PCB40 | chương V, phần 2 | 20,74 | m2 |
| 19 | Láng bậc cấp vỉa hè không đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 100 PCB40 | chương V, phần 2 | 19,89 | m2 |
| 20 | Lát đá granit tự nhiên, lát mặt bệ các loại (bệ bếp, bệ bàn, bệ Lavabo,..) vữa XM Mác 100 PCB40 | chương V, phần 2 | 3,721 | m2 |
| 21 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng Inox | chương V, phần 2 | 6,11 | m2 |
| 22 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2 cm (mượn mã láng sê nô dày 1cm) vữa XM Mác 100 | chương V, phần 2 | 92,868 | m2 |
| 23 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | chương V, phần 2 | 92,868 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhà | chương V, phần 2 | 255,643 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong nhà | chương V, phần 2 | 780,244 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | chương V, phần 2 | 311,209 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần trong nhà | chương V, phần 2 | 595,077 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | chương V, phần 2 | 1.375,321 | m2 |
| 29 | Sơn tường ngoài nhà không bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | chương V, phần 2 | 566,852 | m2 |
| 30 | SXLD tay vịn lan can inox 304, D90 | chương V, phần 2 | 37,6 | m |
| 31 | Đắp bánh ú tường trang trí | chương V, phần 2 | 16 | Cái |
| 32 | Gia công cấu kiện sắt thép, cột bằng thép hình mạ kẽm | chương V, phần 2 | 0,069 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cột thép các loại | chương V, phần 2 | 0,069 | tấn |
| 34 | Lắp dựng xích thép mạ kẽm d10 | chương V, phần 2 | 22,182 | m |
| 35 | Gia công lắp dựng khung mặt tiền tủ bếp bằng khung nhôm thường | chương V, phần 2 | 3,902 | m2 |
| E | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 60Ampe | chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 50Ampe | chương V, phần 2 | 5 | cái |
| 3 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 10Ampe | chương V, phần 2 | 13 | cái |
| 4 | Lắp đặt hộp nối, phân dây | chương V, phần 2 | 18 | hộp |
| 5 | Lắp đặt tủ điện chính sơn tĩnh điện | chương V, phần 2 | 1 | hộp |
| 6 | Lắp đặt quạt điện, loại quạt đảo ốp trần | chương V, phần 2 | 14 | cái |
| 7 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | chương V, phần 2 | 47 | bộ |
| 8 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt | chương V, phần 2 | 20 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đơn | chương V, phần 2 | 117 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 15mm | chương V, phần 2 | 300 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 25mm | chương V, phần 2 | 340 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1,5mm2 | chương V, phần 2 | 500 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 2,5mm2 | chương V, phần 2 | 410 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 4mm2 | chương V, phần 2 | 230 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 6mm2 | chương V, phần 2 | 40 | m |
| 16 | Lắp đặt mặt nạ + bản đế gắn 1 - 3 thiết bị | chương V, phần 2 | 54 | hộp |
| 17 | Lắp đặt mặt nạ + bản đế gắn 4 - 6 thiết bị | chương V, phần 2 | 3 | hộp |
| 18 | Bình chữa cháy MZF4 | chương V, phần 2 | 8 | Bình |
| 19 | Hộp Đựng bình chữa cháy | chương V, phần 2 | 4 | Hộp |
| 20 | Bảng tiêu lệnh PCCC | chương V, phần 2 | 4 | Bảng |
| F | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | chương V, phần 2 | 0,44 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | chương V, phần 2 | 0,63 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | chương V, phần 2 | 0,27 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | chương V, phần 2 | 0,63 | 100 m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | chương V, phần 2 | 0,2 | 100 m |
| 6 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | chương V, phần 2 | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | chương V, phần 2 | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114/90mm | chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | chương V, phần 2 | 12 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | chương V, phần 2 | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/60mm | chương V, phần 2 | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/60mm | chương V, phần 2 | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | chương V, phần 2 | 5 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | chương V, phần 2 | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm | chương V, phần 2 | 13 | cái |
| 16 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm | chương V, phần 2 | 7 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | chương V, phần 2 | 5 | cái |
| 18 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | chương V, phần 2 | 5 | cái |
| 19 | Lắp đặt co ren trong đồng, đường kính 21mm | chương V, phần 2 | 20 | cái |
| 20 | Van khóa bướm đồng D27 | chương V, phần 2 | 3 | Cái |
| 21 | Lắp đặt chậu xí bệt | chương V, phần 2 | 4 | bộ |
| 22 | Lắp đặt chậu rửa lavabo chân lửng | chương V, phần 2 | 5 | bộ |
| 23 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | chương V, phần 2 | 5 | bộ |
| 24 | Lắp đặt chậu tiểu nam | chương V, phần 2 | 5 | bộ |
| 25 | Ấn xả chậu tiểu nam | chương V, phần 2 | 5 | bộ |
| 26 | Xi phông + nút ấn xả lavabo | chương V, phần 2 | 5 | bộ |
| 27 | Lắp đặt zaco lavabo, xí bệt, tiểu nam | chương V, phần 2 | 14 | sợi |
| 28 | Lắp đặt vòi xả lạnh d21 | chương V, phần 2 | 2 | bộ |
| 29 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | chương V, phần 2 | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt phễu thu sàn inox | chương V, phần 2 | 9 | cái |
| 31 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | chương V, phần 2 | 2 | bộ |
| 32 | Bộ phụ kiện vệ sinh 6 món | chương V, phần 2 | 3 | bộ |
| 33 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | chương V, phần 2 | 1 | bể |
| G | HẦM TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | chương V, phần 2 | 9,429 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 | chương V, phần 2 | 1,347 | m3 |
| 3 | Xây tường bằng gạch thẻ 3,5x7,5x17,5 cm, (mượn mã gạch đất sét nung (4 x 8 x 19) cm), chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | chương V, phần 2 | 3,054 | m3 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm vữa XM Mác 75 PCB40 | chương V, phần 2 | 16,32 | m2 |
| 5 | Quét nước xi măng 2 nước | chương V, phần 2 | 19,72 | m2 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | chương V, phần 2 | 0,479 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | chương V, phần 2 | 0,028 | 100 m2 |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mm | chương V, phần 2 | 0,032 | tấn |
| 9 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg | chương V, phần 2 | 11 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | chương V, phần 2 | 0,04 | 100 m |
| 11 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | chương V, phần 2 | 4 | cái |
| 12 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | chương V, phần 2 | 0,001 | 100 m3 |
| 13 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | chương V, phần 2 | 0,002 | 100 m3 |
| 14 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | chương V, phần 2 | 0,002 | 100 m3 |
| 15 | Than làm tầng lọc | chương V, phần 2 | 5 | kg |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.22E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 01 có giá trị tối thiểu là 1.9200.000.000 VND.Loại công trình: Công trình dân dụngCấp công trình: Cấp III Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.920.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 01 Chỉ huy trưởng công trình | 1 | là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với gói thầu đang xét; Đã chỉ huy trưởng hoặc giám sát ít nhất 01 công trình cấp III có công việc tương tự gói thầu đang xét (kèm theo tài liệu chứng minh) | 4 | 4 |
| 2 | 01 Giám sát thi công trình | 1 | trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng; Đã tham gia làm kỹ thuật ít nhất 01 công trình cấp III có công việc tương tự gói thầu đang xét (kèm theo tài liệu chứng minh) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch 1,7 kW (tài liệu chứng minh quyền sở hữu) | Máy cắt gạch 1,7 kW | 2 |
| 2 | Máy cắt uốn 5 kW (tài liệu chứng minh quyền sở hữu) | Máy cắt uốn 5 kW | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn 1 kW (tài liệu chứng minh quyền sở hữu) | Máy đầm bàn 1 kW | 1 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay 70 kg (tài liệu chứng minh quyền sở hữu) | Máy đầm đất cầm tay 70 kg | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi 1,5 kW (tài liệu chứng minh quyền sở hữu) | Máy đầm dùi 1,5 kW | 1 |
| 6 | Máy đào ≥0,8m3 (tài liệu chứng minh quyền sở hữu) | Máy đào ≥0,8m3 | 1 |
| 7 | Máy hàn 23 kW (tài liệu chứng minh quyền sở hữu) | Máy hàn 23 kW | 1 |
| 8 | Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kW (tài liệu chứng minh quyền sở hữu) | Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kW | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông ≥250l (tài liệu chứng minh quyền sở hữu) | Máy trộn bê tông ≥250l | 2 |
| 10 | Ô tô tự đổ 7T (tài liệu chứng minh quyền sở hữu) | Ô tô tự đổ 7T | 1 |
| 11 | Vận thăng 0,8T (tài liệu chứng minh quyền sở hữu) | Vận thăng 0,8T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi