Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210135993-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/01/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG KIẾN TRÚC LÂM ĐỒNG
Chủ đầu tư Công an huyện Đạ Huoai, TDP6, thị trấn Mađaguôi, huyện Đạ Huoai, tỉnh Lâm Đồng; SĐT: 0263 3875717
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210135792
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-21 11:47:00 đến ngày 2021-01-31 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lâm Đồng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,742,766,730 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.22E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 01 có giá trị tối thiểu là 1.9200.000.000 VND.Loại công trình: Công trình dân dụngCấp công trình: Cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.920.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc 01 Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với gói thầu đang xét; Đã chỉ huy trưởng hoặc giám sát ít nhất 01 công trình cấp III có công việc tương tự gói thầu đang xét (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc 01 Giám sát thi công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng; Đã tham gia làm kỹ thuật ít nhất 01 công trình cấp III có công việc tương tự gói thầu đang xét (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch 1,7 kW (tài liệu chứng minh quyền sở hữu)
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn 5 kW (tài liệu chứng minh quyền sở hữu)
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn 5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn 1 kW (tài liệu chứng minh quyền sở hữu)
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn 1 kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm đất cầm tay 70 kg (tài liệu chứng minh quyền sở hữu)
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm đất cầm tay 70 kg
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi 1,5 kW (tài liệu chứng minh quyền sở hữu)
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào ≥0,8m3 (tài liệu chứng minh quyền sở hữu)
- Đặc điểm thiết bị Máy đào ≥0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn 23 kW (tài liệu chứng minh quyền sở hữu)
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn 23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kW (tài liệu chứng minh quyền sở hữu)
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông ≥250l (tài liệu chứng minh quyền sở hữu)
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông ≥250l
- Số lượng tối thiểu 2
10-Ô tô tự đổ 7T (tài liệu chứng minh quyền sở hữu)
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ 7T
- Số lượng tối thiểu 1
11-Vận thăng 0,8T (tài liệu chứng minh quyền sở hữu)
- Đặc điểm thiết bị Vận thăng 0,8T
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤ 60 cmchương V, phần 21cây
2Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc cây ≤ 60 cmchương V, phần 21gốc cây
3Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II (=90% KL đào móng)chương V, phần 20,97100 m3 đất nguyên thổ
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (=10% KL đào móng)chương V, phần 210,774m3 đất nguyên thổ
5Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIchương V, phần 211,416m3 đất nguyên thổ
6Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6chương V, phần 211,911m3
7Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2chương V, phần 219,762m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtchương V, phần 20,392100 m2
9Bê tông cổ móng tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2chương V, phần 24,656m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ móngchương V, phần 20,744100 m2
11Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng + cổ móng, đường kính ≤ 10mmchương V, phần 20,112tấn
12Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng + cổ móng, đường kính ≤ 18mmchương V, phần 21,273tấn
13Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40chương V, phần 215,333m3
14Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày > 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75 PCB40chương V, phần 221,991m3
15Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90chương V, phần 24,327100 m3
16Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIchương V, phần 23,436100 m3 đất nguyên thổ
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IIchương V, phần 23,436100 m3 đất nguyên thổ
18Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp IIchương V, phần 23,436100 m3 đất nguyên thổ/1km
19Bê tông đà kiềng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2chương V, phần 29,468m3
20Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềngchương V, phần 20,983100 m2
21Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính ≤ 10mmchương V, phần 20,255tấn
22Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính ≤ 18mmchương V, phần 21,36tấn
23Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6chương V, phần 233,366m3
24Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2chương V, phần 26,037m3
B PHẦN THÂN
1Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2chương V, phần 24,032m3
2Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2chương V, phần 24,832m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtchương V, phần 21,773100 m2
4Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mchương V, phần 20,174tấn
5Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mchương V, phần 20,75tấn
6Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mchương V, phần 20,255tấn
7Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28mchương V, phần 20,763tấn
8Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2chương V, phần 223,012m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngchương V, phần 22,831100 m2
10Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mchương V, phần 20,21tấn
11Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mchương V, phần 22,019tấn
12Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mchương V, phần 20,28tấn
13Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28mchương V, phần 21,833tấn
14Bê tông sàn, sê nô, sàn bồn nước vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2chương V, phần 224,984m3
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mchương V, phần 25,483100 m2
16Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mchương V, phần 22,807tấn
17Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10mm, chiều cao ≤ 28mchương V, phần 20,133tấn
18Bê tông cầu thang thường vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2chương V, phần 23,015m3
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thườngchương V, phần 20,33100 m2
20Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mchương V, phần 20,142tấn
21Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6mchương V, phần 20,367tấn
22Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2chương V, phần 24,312m3
23Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanchương V, phần 20,869100 m2
24Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mchương V, phần 20,25tấn
25Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mchương V, phần 20,278tấn
26Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18 cm, (mượn mã gạch ống 8x8x19cm), chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75chương V, phần 25,581m3
27Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18 cm, (mượn mã gạch ống 8x8x19cm), chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75chương V, phần 229,946m3
28Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18 cm, (mượn mã gạch ống 8x8x19cm), chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75chương V, phần 211,048m3
29Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18 cm, (mượn mã gạch ống 8x8x19cm), chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75chương V, phần 241,061m3
30Xây bậc cầu thang bằng gạch thẻ 3,5x7,5x17,5 cm (mượn mã gạch đất sét nung 4x8x19cm), chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75chương V, phần 20,792m3
31Xây hộp KT bằng gạch thẻ 3,5x7,5x17,5 cm (mượn mã gạch đất sét nung 4x8x19cm), chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75chương V, phần 24,9m3
32Xây hộp KT bằng gạch thẻ 3,5x7,5x17,5 cm (mượn mã gạch đất sét nung 4x8x19cm), chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75chương V, phần 24,675m3
33SXLD cửa đi 01 cánh, 02 cánh, khung nhôm xingfa dày 2 mm, kính dày 8ly cường lực (phụ kiện cửa kinglong)chương V, phần 249,73m2
34SXLD cửa sổ 01 cánh, 02 cánh, 04 cánh, khung nhôm xingfa dày 1,4 mm, kính dày 8ly cường lực (phụ kiện cửa kinglong)chương V, phần 263,12m2
35SXLD vách kính cố định kết hợp cửa lật 02 cánh, cửa đi 02 cánh, khung nhôm xingfa dày 1,4 mm, kính dày 8 ly cường lực (phụ kiện cửa kinglong)chương V, phần 23m2
36Gia công cấu kiện sắt thép mạ kẽm, hoa sắt cửachương V, phần 20,412tấn
37Lắp dựng cấu kiện thép, lắp hoa sắt cửa vữa XM Mác 75chương V, phần 263,12m2
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủchương V, phần 251,163m2
C PHẦN MÁI
1Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18 cm, (mượn mã gạch ống 8x8x19cm), chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75chương V, phần 225,636m3
2Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ, cầu phong, li tô thép mạ kẽmchương V, phần 22,433tấn
3Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép mạ kẽmchương V, phần 22,433tấn
4Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤ 16m vữa XM Mác 75 PCB40chương V, phần 22,833100 m2
5Ngói nócchương V, phần 2134Viên
6Ngói chạc bachương V, phần 22Viên
7Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmchương V, phần 21,04100 m
8Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmchương V, phần 226cái
9Lắp đặt cầu chắn rác inoxchương V, phần 213cái
10Gia công, lắp dựng trần thạch cao khung chìmchương V, phần 2216,52m2
D PHẦN HOÀN THIỆN
1Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch 0,18 m2 vữa XM Mác 75 PCB40chương V, phần 2118,134m2
2Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75chương V, phần 2255,643m2
3Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75chương V, phần 2824,07m2
4Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm vữa XM Mác 75 PCB40chương V, phần 283,91m2
5Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm vữa XM Mác 75 PCB40chương V, phần 2161,242m2
6Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40 ngoài nhàchương V, phần 236,065m2
7Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40 trong nhàchương V, phần 263,49m2
8Trát trần vữa XM Mác 75 PCB40 trong nhàchương V, phần 2186m2
9Trát sê nô vữa XM Mác 75 PCB40 ngoài nhàchương V, phần 272,432m2
10Trát lanh tô, ô văng, lam… ngoài nhà vữa XM Mác 75chương V, phần 241,47m2
11Trát lanh tô, ô văng, lam… trong nhà vữa XM Mác 75chương V, phần 245,157m2
12Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB40chương V, phần 2339,208m
13Đắp phào kép vữa XM Mác 75 PCB40chương V, phần 271,5m
14Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch granite 0,072m2chương V, phần 237,716m2
15Lát nền, sàn, gạch granite tiết diện gạch 0,36m2 vữa XM Mác 75 PCB40chương V, phần 2392,36m2
16Lát nền, sàn, gạch granite chống trượt tiết diện gạch 0,09m2 vữa XM Mác 75 PCB40chương V, phần 226,424m2
17Lát bậc tam cấp vữa XM Mác 75 PCB40chương V, phần 214,27m2
18Lát bậc cầu thang vữa XM Mác 75 PCB40chương V, phần 220,74m2
19Láng bậc cấp vỉa hè không đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 100 PCB40chương V, phần 219,89m2
20Lát đá granit tự nhiên, lát mặt bệ các loại (bệ bếp, bệ bàn, bệ Lavabo,..) vữa XM Mác 100 PCB40chương V, phần 23,721m2
21Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng Inoxchương V, phần 26,11m2
22Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2 cm (mượn mã láng sê nô dày 1cm) vữa XM Mác 100chương V, phần 292,868m2
23Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngchương V, phần 292,868m2
24Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhàchương V, phần 2255,643m2
25Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong nhàchương V, phần 2780,244m2
26Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàchương V, phần 2311,209m2
27Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần trong nhàchương V, phần 2595,077m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạichương V, phần 21.375,321m2
29Sơn tường ngoài nhà không bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạichương V, phần 2566,852m2
30SXLD tay vịn lan can inox 304, D90chương V, phần 237,6m
31Đắp bánh ú tường trang tríchương V, phần 216Cái
32Gia công cấu kiện sắt thép, cột bằng thép hình mạ kẽmchương V, phần 20,069tấn
33Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cột thép các loạichương V, phần 20,069tấn
34Lắp dựng xích thép mạ kẽm d10chương V, phần 222,182m
35Gia công lắp dựng khung mặt tiền tủ bếp bằng khung nhôm thườngchương V, phần 23,902m2
E PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 60Ampechương V, phần 21cái
2Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 50Ampechương V, phần 25cái
3Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 10Ampechương V, phần 213cái
4Lắp đặt hộp nối, phân dâychương V, phần 218hộp
5Lắp đặt tủ điện chính sơn tĩnh điệnchương V, phần 21hộp
6Lắp đặt quạt điện, loại quạt đảo ốp trầnchương V, phần 214cái
7Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngchương V, phần 247bộ
8Lắp đặt công tắc, loại 1 hạtchương V, phần 220cái
9Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đơnchương V, phần 2117cái
10Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 15mmchương V, phần 2300m
11Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 25mmchương V, phần 2340m
12Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1,5mm2chương V, phần 2500m
13Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 2,5mm2chương V, phần 2410m
14Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 4mm2chương V, phần 2230m
15Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 6mm2chương V, phần 240m
16Lắp đặt mặt nạ + bản đế gắn 1 - 3 thiết bịchương V, phần 254hộp
17Lắp đặt mặt nạ + bản đế gắn 4 - 6 thiết bịchương V, phần 23hộp
18Bình chữa cháy MZF4chương V, phần 28Bình
19Hộp Đựng bình chữa cháychương V, phần 24Hộp
20Bảng tiêu lệnh PCCCchương V, phần 24Bảng
F PHẦN NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmchương V, phần 20,44100 m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmchương V, phần 20,63100 m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmchương V, phần 20,27100 m
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmchương V, phần 20,63100 m
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mmchương V, phần 20,2100 m
6Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmchương V, phần 28cái
7Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmchương V, phần 22cái
8Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114/90mmchương V, phần 21cái
9Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmchương V, phần 212cái
10Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmchương V, phần 26cái
11Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/60mmchương V, phần 28cái
12Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/60mmchương V, phần 24cái
13Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mmchương V, phần 25cái
14Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mmchương V, phần 23cái
15Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mmchương V, phần 213cái
16Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mmchương V, phần 27cái
17Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mmchương V, phần 25cái
18Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mmchương V, phần 25cái
19Lắp đặt co ren trong đồng, đường kính 21mmchương V, phần 220cái
20Van khóa bướm đồng D27chương V, phần 23Cái
21Lắp đặt chậu xí bệtchương V, phần 24bộ
22Lắp đặt chậu rửa lavabo chân lửngchương V, phần 25bộ
23Lắp đặt vòi rửa lavabochương V, phần 25bộ
24Lắp đặt chậu tiểu namchương V, phần 25bộ
25Ấn xả chậu tiểu namchương V, phần 25bộ
26Xi phông + nút ấn xả lavabochương V, phần 25bộ
27Lắp đặt zaco lavabo, xí bệt, tiểu namchương V, phần 214sợi
28Lắp đặt vòi xả lạnh d21chương V, phần 22bộ
29Lắp đặt vòi rửa vệ sinhchương V, phần 24cái
30Lắp đặt phễu thu sàn inoxchương V, phần 29cái
31Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senchương V, phần 22bộ
32Bộ phụ kiện vệ sinh 6 mónchương V, phần 23bộ
33Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3chương V, phần 21bể
G HẦM TỰ HOẠI
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIchương V, phần 29,429m3 đất nguyên thổ
2Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6chương V, phần 21,347m3
3Xây tường bằng gạch thẻ 3,5x7,5x17,5 cm, (mượn mã gạch đất sét nung (4 x 8 x 19) cm), chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40chương V, phần 23,054m3
4Trát tường trong, chiều dày trát 2cm vữa XM Mác 75 PCB40chương V, phần 216,32m2
5Quét nước xi măng 2 nướcchương V, phần 219,72m2
6Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2chương V, phần 20,479m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpchương V, phần 20,028100 m2
8Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mmchương V, phần 20,032tấn
9Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kgchương V, phần 211cái
10Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmchương V, phần 20,04100 m
11Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmchương V, phần 24cái
12Thi công tầng lọc đá dăm 1x2chương V, phần 20,001100 m3
13Thi công tầng lọc đá dăm 2x4chương V, phần 20,002100 m3
14Thi công tầng lọc đá dăm 4x6chương V, phần 20,002100 m3
15Than làm tầng lọcchương V, phần 25kg
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.22E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 01 có giá trị tối thiểu là 1.9200.000.000 VND.Loại công trình: Công trình dân dụngCấp công trình: Cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.920.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 01 Chỉ huy trưởng công trình 1 là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với gói thầu đang xét; Đã chỉ huy trưởng hoặc giám sát ít nhất 01 công trình cấp III có công việc tương tự gói thầu đang xét (kèm theo tài liệu chứng minh)44
2 01 Giám sát thi công trình 1 trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng; Đã tham gia làm kỹ thuật ít nhất 01 công trình cấp III có công việc tương tự gói thầu đang xét (kèm theo tài liệu chứng minh)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch 1,7 kW (tài liệu chứng minh quyền sở hữu) Máy cắt gạch 1,7 kW2
2 Máy cắt uốn 5 kW (tài liệu chứng minh quyền sở hữu) Máy cắt uốn 5 kW1
3 Máy đầm bàn 1 kW (tài liệu chứng minh quyền sở hữu) Máy đầm bàn 1 kW1
4 Máy đầm đất cầm tay 70 kg (tài liệu chứng minh quyền sở hữu) Máy đầm đất cầm tay 70 kg2
5 Máy đầm dùi 1,5 kW (tài liệu chứng minh quyền sở hữu) Máy đầm dùi 1,5 kW1
6 Máy đào ≥0,8m3 (tài liệu chứng minh quyền sở hữu) Máy đào ≥0,8m31
7 Máy hàn 23 kW (tài liệu chứng minh quyền sở hữu) Máy hàn 23 kW1
8 Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kW (tài liệu chứng minh quyền sở hữu) Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kW1
9 Máy trộn bê tông ≥250l (tài liệu chứng minh quyền sở hữu) Máy trộn bê tông ≥250l2
10 Ô tô tự đổ 7T (tài liệu chứng minh quyền sở hữu) Ô tô tự đổ 7T1
11 Vận thăng 0,8T (tài liệu chứng minh quyền sở hữu) Vận thăng 0,8T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->