Gói thầu: Thi công xây dựng công trình; mua sắm và lắp đặt trang thiết bị công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210136794-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/01/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Đồng Lợi, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình; mua sắm và lắp đặt trang thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210102319 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn từ nguồn thu cấp quyền sử dụng đất |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 04 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-20 15:44:00 đến ngày 2021-01-30 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,423,341,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.635011E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.27002E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình Hạ tầng kỹ thuật Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.696.338.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.635011E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.27002E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình Hạ tầng kỹ thuật Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.696.338.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát (còn hiệu lực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp 01 người.- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Xây dựng cầu đường 01 người.- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Điện 01 người. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát (còn hiệu lực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng.- Có giấy chứng nhận đã học qua lớp ATLĐ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân nghề |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ sơ cấp trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát (còn hiệu lực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp 01 người.- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Xây dựng cầu đường 01 người.- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Điện 01 người. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát (còn hiệu lực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng.- Có giấy chứng nhận đã học qua lớp ATLĐ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân nghề |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ sơ cấp trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy lu rung ≥ 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ trọng tải ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy đầm các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn vữa ≥ 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy ủi - công suất: ≥ 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy lu tĩnh ≥ 8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Đồng hồ megaom met | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Đồng hồ đo điện vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Kìm ép cốt thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy thử cao áp ≥ 70KV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy thử cao áp ≥ 70KV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Xe cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 1-Máy đào ≥ 0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy lu rung ≥ 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ trọng tải ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy đầm các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn vữa ≥ 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy ủi - công suất: ≥ 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy lu tĩnh ≥ 8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Đồng hồ megaom met | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Đồng hồ đo điện vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Kìm ép cốt thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy thử cao áp ≥ 70KV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy thử cao áp ≥ 70KV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Xe cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,327 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,86 | m3 |
| 3 | Đào khuôn đường, đánh cấp bằng máy-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,377 | 100m3 |
| 4 | Đào khuôn đường, đánh cấp bằng thủ công-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,412 | m3 |
| 5 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,586 | 100m3 |
| 6 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,641 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,319 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,258 | 100m3 |
| 9 | Mua đất đá thải để đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.196,479 | m3 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,654 | 100m3 |
| 11 | Nilong lót đáy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.726,72 | m2 |
| 12 | Bê tông, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 670,81 | m3 |
| 13 | Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,394 | 100m2 |
| B | RÃNH DỌC XÂY CÓ TẤM ĐAN TUYẾN 1 VÀ TUYẾN 3 (L=198,15m) | |||
| 1 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,38 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,59 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,07 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng gạch không nung kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,95 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 217,97 | m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ mũ mố - chiều dày ≤45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,59 | 100m2 |
| 7 | Bê tông mũ mố, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,87 | m3 |
| 8 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan + mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,69 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,82 | tấn |
| 10 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M250, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,9 | m3 |
| 11 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198 | 1cấu kiện |
| C | RÃNH DỌC XÂY CÓ TẤM ĐAN TUYẾN 4 (L=217,08m) | |||
| 1 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,62 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,42 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng gạch không nung kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,94 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 199,71 | m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,74 | 100m2 |
| 7 | Bê tông mũ mố, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,2 | m3 |
| 8 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan + mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,76 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tấn |
| 10 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M250, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,33 | m3 |
| 11 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 217 | 1cấu kiện |
| D | RÃNH DỌC XÂY CÓ TẤM ĐAN TUYẾN 5 (L=38,86m) | |||
| 1 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,59 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,88 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng gạch không nung kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,47 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,87 | m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,31 | 100m2 |
| 7 | Bê tông mũ mố, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,72 | m3 |
| 8 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan + mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | tấn |
| 10 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M250, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,92 | m3 |
| 11 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | 1cấu kiện |
| E | HỐ GA (SL=13 HỐ) | |||
| 1 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,77 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng hố ga, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,77 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng gạch không nung kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,89 | m3 |
| 5 | Trát tường trong hố ga, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,52 | m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ mũ mố hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mũ mố hố ga, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | tấn |
| 8 | Bê tông mũ mố hố ga, M250, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,86 | m3 |
| 9 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | tấn |
| 11 | Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M250, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,35 | m3 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | 1cấu kiện |
| F | RÃNH CHỊU LỰC NGANG ĐƯỜNG (L=14m) | |||
| 1 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,96 | m3 |
| 2 | Ván khuôn đáy rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m2 |
| 3 | Bê tông đáy rãnh, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,92 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ thành rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m2 |
| 5 | Bê tông thành rãnh, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,94 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mũ mố, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | tấn |
| 8 | Bê tông mũ mố, M250, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,64 | m3 |
| 9 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK > 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,31 | tấn |
| 12 | Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M250, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,87 | m3 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | 1cấu kiện |
| G | BÃI ĐÚC CẤU KIỆN (150m2) | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m3 |
| 2 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m2 |
| H | CỘT BÊ CHỮ H7.5B | |||
| 1 | Cột bê tông chữ H7.5B ngọn 140x140 Gốc 340x240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cột |
| 2 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cột |
| I | CÁP VẶN XOẮN Al/XLPE 4x70 | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 475 | m |
| 2 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,475 | km/dây |
| J | TIẾP ĐỊA HẠ THẾ LẶP LẠI RC2-LL | |||
| 1 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,3 | kg |
| 2 | Bu lông các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9 | kg |
| 3 | Đầu cốt đồng nhôm AM35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 4 | Ghíp đấu nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 5 | Ống nhựa bọc dây tiếp địa HDPE 32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | m |
| 6 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,239 | 100kg |
| 7 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 10 cọc |
| K | CỔ DỀ TREO CÁP VẶN XOẮN CỘT VUÔNG ĐƠN CDVX-1V | |||
| 1 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,52 | kg |
| 2 | Bu lông các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,404 | kg |
| 3 | Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 1 bộ |
| L | CỔ DỀ TREO CÁP VẶN XOẮN CỘT VUÔNG ĐÔI CDVX-2V | |||
| 1 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,88 | 0.0 |
| 2 | Bu lông các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,352 | 0.0 |
| 3 | Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 bộ |
| 4 | Kẹp hãm 4x70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | cái |
| M | MÓNG CỘT MV-2 THI CÔNG BẰNG THỦ CÔNG (Cột 7,5m, đất cấp 2, sâu 1,1m) | |||
| 1 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,008 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,32 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2576 | 100m2 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,712 | m3 |
| 6 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,131 | 100m3 |
| N | MÓNG CỘT MV-2 THI CÔNG BẰNG THỦ CÔNG (Cột 7,5m, đất cấp 2, sâu 1,1m) | |||
| 1 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,344 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,42 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,392 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,308 | 100m2 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,64 | m3 |
| 6 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1548 | 100m3 |
| O | ĐÀO LẤP TIẾP ĐỊA HẠ THẾ RC2-LL | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100m3 |
| P | THÍ NGHIỆM CÁC THIẾT BỊ CỦA ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 vị trí |
| 2 | Thí nghiệm Ampemet loại AC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Thí nghiệm Vonmet loại AC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | sợi |
| 5 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Thí nghiệm biến dòng điện 1 pha U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| Q | CHI PHÍ VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Vận chuyển cột bê tông ly tâm, dây điện và các thiết bị điện hạ thế từ TP Thanh Hóa đến chân công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.635011E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.27002E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình Hạ tầng kỹ thuật Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.696.338.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát (còn hiệu lực). | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 3 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp 01 người.- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Xây dựng cầu đường 01 người.- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Điện 01 người. | 5 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách KCS | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát (còn hiệu lực). | 5 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách ATLĐ | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng.- Có giấy chứng nhận đã học qua lớp ATLĐ. | 5 | 1 |
| 5 | Công nhân nghề | 10 | Trình độ sơ cấp trở lên | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0,4m3 | Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 2 | Máy lu rung ≥ 25T | Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ trọng tải ≥ 7T | Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 4 |
| 4 | Máy đầm các loại | Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 4 |
| 5 | Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít | Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 6 | Máy trộn vữa ≥ 80l | Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 7 | Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5KW | Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 8 | Máy đầm cóc | Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 9 | Máy ủi - công suất: ≥ 110 CV | Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 10 | Máy lu tĩnh ≥ 8T | Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 11 | Đồng hồ megaom met | Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 12 | Đồng hồ đo điện vạn năng | Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 13 | Kìm ép cốt thủy lực | Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 14 | Máy thử cao áp ≥ 70KV | Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 15 | Máy thử cao áp ≥ 70KV | Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 16 | Xe cẩu | Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi