Gói thầu: Thi công xây dựng công trình; mua sắm và lắp đặt trang thiết bị công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210136794-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/01/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Đồng Lợi, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình; mua sắm và lắp đặt trang thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20210102319
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn từ nguồn thu cấp quyền sử dụng đất
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 04 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-20 15:44:00 đến ngày 2021-01-30 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,423,341,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.635011E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.27002E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình Hạ tầng kỹ thuật
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.696.338.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.635011E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.27002E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình Hạ tầng kỹ thuật
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.696.338.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát (còn hiệu lực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp 01 người.- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Xây dựng cầu đường 01 người.- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Điện 01 người.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát (còn hiệu lực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng.- Có giấy chứng nhận đã học qua lớp ATLĐ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân nghề
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Trình độ sơ cấp trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát (còn hiệu lực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp 01 người.- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Xây dựng cầu đường 01 người.- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Điện 01 người.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát (còn hiệu lực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng.- Có giấy chứng nhận đã học qua lớp ATLĐ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân nghề
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Trình độ sơ cấp trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy lu rung ≥ 25T
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ trọng tải ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy đầm các loại
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa ≥ 80l
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5KW
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy ủi - công suất: ≥ 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu tĩnh ≥ 8T
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Đồng hồ megaom met
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
12-Đồng hồ đo điện vạn năng
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
13-Kìm ép cốt thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy thử cao áp ≥ 70KV
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy thử cao áp ≥ 70KV
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
16-Xe cẩu
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
1-Máy đào ≥ 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy lu rung ≥ 25T
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ trọng tải ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy đầm các loại
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa ≥ 80l
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5KW
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy ủi - công suất: ≥ 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu tĩnh ≥ 8T
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Đồng hồ megaom met
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
12-Đồng hồ đo điện vạn năng
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
13-Kìm ép cốt thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy thử cao áp ≥ 70KV
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy thử cao áp ≥ 70KV
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
16-Xe cẩu
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG
1Đào xúc đất bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V11,327100m3
2Đào xúc đất, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V125,86m3
3Đào khuôn đường, đánh cấp bằng máy-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,377100m3
4Đào khuôn đường, đánh cấp bằng thủ công-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V26,412m3
5Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V12,586100m3
6Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,641100m3
7Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V29,319100m3
8Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V3,258100m3
9Mua đất đá thải để đắpMô tả kỹ thuật theo chương V4.196,479m3
10Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V5,654100m3
11Nilong lót đáyMô tả kỹ thuật theo chương V3.726,72m2
12Bê tông, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V670,81m3
13Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V2,394100m2
B RÃNH DỌC XÂY CÓ TẤM ĐAN TUYẾN 1 VÀ TUYẾN 3 (L=198,15m)
1Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V23,38m3
2Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,59100m2
3Bê tông móng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V35,07m3
4Xây tường thẳng gạch không nung kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày Mô tả kỹ thuật theo chương V47,95m3
5Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V217,97m2
6Ván khuôn gỗ mũ mố - chiều dày ≤45Mô tả kỹ thuật theo chương V1,59100m2
7Bê tông mũ mố, M200, PC40, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V13,87m3
8Ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan + mũ mốMô tả kỹ thuật theo chương V0,69100m2
9Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,82tấn
10Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M250, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V14,9m3
11Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V1981cấu kiện
C RÃNH DỌC XÂY CÓ TẤM ĐAN TUYẾN 4 (L=217,08m)
1Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V25,62m3
2Ván khuôn gỗ móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,65100m2
3Bê tông móng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V38,42m3
4Xây tường thẳng gạch không nung kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày Mô tả kỹ thuật theo chương V43,94m3
5Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V199,71m2
6Ván khuôn gỗ mũ mốMô tả kỹ thuật theo chương V1,74100m2
7Bê tông mũ mố, M200, PC40, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V15,2m3
8Ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan + mũ mốMô tả kỹ thuật theo chương V0,76100m2
9Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V2tấn
10Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M250, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V16,33m3
11Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V2171cấu kiện
D RÃNH DỌC XÂY CÓ TẤM ĐAN TUYẾN 5 (L=38,86m)
1Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V4,59m3
2Ván khuôn gỗ móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m2
3Bê tông móng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,88m3
4Xây tường thẳng gạch không nung kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày Mô tả kỹ thuật theo chương V5,47m3
5Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V24,87m2
6Ván khuôn gỗ mũ mốMô tả kỹ thuật theo chương V0,31100m2
7Bê tông mũ mố, M200, PC40, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,72m3
8Ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan + mũ mốMô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m2
9Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,36tấn
10Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M250, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,92m3
11Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V391cấu kiện
E HỐ GA (SL=13 HỐ)
1Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V2,77m3
2Ván khuôn gỗ móng hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m2
3Bê tông móng hố ga, M200, PC40, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,77m3
4Xây tường thẳng gạch không nung kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày Mô tả kỹ thuật theo chương V8,89m3
5Trát tường trong hố ga, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V29,52m2
6Ván khuôn gỗ mũ mố hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,22100m2
7Sản xuất, lắp dựng cốt thép mũ mố hố ga, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12tấn
8Bê tông mũ mố hố ga, M250, PC40, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,86m3
9Ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m2
10Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,19tấn
11Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M250, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,35m3
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V261cấu kiện
F RÃNH CHỊU LỰC NGANG ĐƯỜNG (L=14m)
1Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V1,96m3
2Ván khuôn đáy rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m2
3Bê tông đáy rãnh, M200, PC40, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,92m3
4Ván khuôn gỗ thành rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m2
5Bê tông thành rãnh, M200, PC40, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,94m3
6Ván khuôn gỗ mũ mốMô tả kỹ thuật theo chương V0,17100m2
7Sản xuất, lắp dựng cốt thép mũ mố, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,13tấn
8Bê tông mũ mố, M250, PC40, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,64m3
9Ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m2
10Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12tấn
11Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK > 10 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,31tấn
12Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M250, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,87m3
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V141cấu kiện
G BÃI ĐÚC CẤU KIỆN (150m2)
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V15m3
2Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V150m2
H CỘT BÊ CHỮ H7.5B
1Cột bê tông chữ H7.5B ngọn 140x140 Gốc 340x240Mô tả kỹ thuật theo chương V21cột
2Dựng cột bê tông, chiều cao cộtMô tả kỹ thuật theo chương V21cột
I CÁP VẶN XOẮN Al/XLPE 4x70
1Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x70Mô tả kỹ thuật theo chương V475m
2Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,475km/dây
J TIẾP ĐỊA HẠ THẾ LẶP LẠI RC2-LL
1Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V138,3kg
2Bu lông các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1,9kg
3Đầu cốt đồng nhôm AM35Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
4Ghíp đấu nốiMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
5Ống nhựa bọc dây tiếp địa HDPE 32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5m
6Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,239100kg
7Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIMô tả kỹ thuật theo chương V110 cọc
K CỔ DỀ TREO CÁP VẶN XOẮN CỘT VUÔNG ĐƠN CDVX-1V
1Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V30,52kg
2Bu lông các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V5,404kg
3Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V71 bộ
L CỔ DỀ TREO CÁP VẶN XOẮN CỘT VUÔNG ĐÔI CDVX-2V
1Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V34,880.0
2Bu lông các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V12,3520.0
3Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V81 bộ
4Kẹp hãm 4x70Mô tả kỹ thuật theo chương V46cái
M MÓNG CỘT MV-2 THI CÔNG BẰNG THỦ CÔNG (Cột 7,5m, đất cấp 2, sâu 1,1m)
1Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V1,008m3
2Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V5,32m3
3Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,28m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2576100m2
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V19,712m3
6Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,131100m3
N MÓNG CỘT MV-2 THI CÔNG BẰNG THỦ CÔNG (Cột 7,5m, đất cấp 2, sâu 1,1m)
1Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V1,344m3
2Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V7,42m3
3Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,392m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,308100m2
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V24,64m3
6Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1548100m3
O ĐÀO LẤP TIẾP ĐỊA HẠ THẾ RC2-LL
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V4,8m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,048100m3
P THÍ NGHIỆM CÁC THIẾT BỊ CỦA ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
1Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V11 vị trí
2Thí nghiệm Ampemet loại ACMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Thí nghiệm Vonmet loại ACMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Thí nghiệm cáp lực, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V3sợi
5Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Thí nghiệm biến dòng điện 1 pha UMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
Q CHI PHÍ VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU
1Vận chuyển cột bê tông ly tâm, dây điện và các thiết bị điện hạ thế từ TP Thanh Hóa đến chân công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V2ca
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.635011E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.27002E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình Hạ tầng kỹ thuật
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.696.338.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát (còn hiệu lực).51
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 3 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp 01 người.- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Xây dựng cầu đường 01 người.- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Điện 01 người.51
3 Cán bộ phụ trách KCS 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát (còn hiệu lực).51
4 Cán bộ phụ trách ATLĐ 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng.- Có giấy chứng nhận đã học qua lớp ATLĐ.51
5 Công nhân nghề 10 Trình độ sơ cấp trở lên21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,4m3 Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
2 Máy lu rung ≥ 25T Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
3 Ô tô tự đổ trọng tải ≥ 7T Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu4
4 Máy đầm các loại Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu4
5 Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
6 Máy trộn vữa ≥ 80l Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
7 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5KW Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
8 Máy đầm cóc Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
9 Máy ủi - công suất: ≥ 110 CV Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
10 Máy lu tĩnh ≥ 8T Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
11 Đồng hồ megaom met Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
12 Đồng hồ đo điện vạn năng Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
13 Kìm ép cốt thủy lực Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
14 Máy thử cao áp ≥ 70KV Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
15 Máy thử cao áp ≥ 70KV Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
16 Xe cẩu Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->