Gói thầu: 01XL: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210138032-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/01/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tây Hòa, tỉnh Phú Yên | Chủ đầu tư | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tây Hòa, tỉnh Phú Yên Tên đường, phố: Khu phố Phú Thứ, thị trấn Phú Thứ, huyện Tây Hòa, tỉnh Phú Yên Số tầng /số phòng: Tầng 1 Thành phố: huyện Tây Hòa , tỉnh Phú Yên. + Điện thoại : 0257.3578680 |
| Tên gói thầu | 01XL: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210131178 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện (nguồn thu tiền sử dụng đất) và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-21 13:55:00 đến ngày 2021-01-31 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,069,126,890 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.21E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.42E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông. Trong đó có các hạng mục sau: Đắp đất K≥0,85, đường giao thông có kết cấu mặt đường Bê tông nhựa nóng trên lớp cấp phối đá dăm, hệ thống thoát nước;Cấp công trình: Cấp III hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng;(Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn giá trị hạng mục (theo yêu cầu trên) thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng cộng phụ lục hợp đồng (nếu có) tối thiểu 5.650.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.950.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành: Hạ tầng kỹ thuật, Đô thị, Giao thông (Tối thiểu 02 năm tính từ ngày tốt nghiệp Đại học).- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công (hạng III trở lên) lĩnh vực: Hạ tầng kỹ thuật hoặc Giao Thông (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) Hoặc Tính đến trước thời điểm đóng thầu đã làm chỉ huy trưởng/ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình (Hạ tầng kỹ thuật hoặc Giao Thông từ cấp III hoặc 02 công trình (công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc Giao Thông) từ cấp IV trở lên;Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng, chứng chỉ+ Hợp đồng xây dựng;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc các tài liệu phù hợp khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng Hạ tầng kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành: Hạ tầng kỹ thuật, Đô thị, Giao thông (Tối thiểu 02 năm tính từ ngày tốt nghiệp Đại học).- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công (hạng III trở lên) lĩnh vực: Hạ tầng kỹ thuật hoặc Giao Thông (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) HoặcTính đến trước thời điểm đóng thầu đã làm chỉ huy trưởng/ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình (công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc Giao Thông từ cấp III hoặc 02 công trình (công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc Giao Thông) từ cấp IV trở lên;Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng, chứng chỉ+ Hợp đồng xây dựng;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc các tài liệu phù hợp khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách Trắc địa công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Trung cấp trở lên, chuyên ngành: Trắc địa (tối thiểu 02 năm đối với đại học trở lên, 03 năm đối với cao đẳng hoặc trung cấp (tính từ năm tốt nghiệp)).- Tính đến trước thời điểm đóng thầu, đã làm chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật thi công hoặc phụ trách trắc địa xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình (Hạ tầng kỹ thuật hoặc Giao Thông) từ cấp III hoặc 02 công trình (công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc Giao Thông) từ cấp IV trở lên;Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bang+ Hợp đồng xây dựng;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc các tài liệu phù hợp khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên, một trong các chuyên ngành xây dựng (tối thiểu 02 năm tính từ ngày tốt nghiệp).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận An toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng chứng chỉ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có văn bằng hoặc chứng chỉ bồi dưỡng, đào tạo chuyên môn nghiệp vụ: Nề, Sắt,…Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng chứng chỉ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu ≥1,6m3 Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu; |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải hàng hóa ≥ 10T; Có Giấy đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu; |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 3-Máy đầm bánh hơi tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải ≥ 16T, Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu; |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bánh thép tự hành (xe lu tĩnh) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải ≥ 10T, Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu; |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực rung lớn nhất ≥ 25T, Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tưới nhựa chuyên dùng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy san tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tưới nước chuyên dùng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Giấy chứng nhận đăng ký ô tô chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Cần cẩu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tải trọng nâng ≥6T, có Giấy chứng nhận đăng ký ô tô chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250lít |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 13-Máy đầm bê tông các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 14-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy kinh vĩ hoặc Toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Trạm trộn bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Là trạm trộn bê tông nhựa thương phẩm đang còn giấy phép hoạt động trên địa bàn tỉnh Phú Yên, kèm theo hóa đơn GTGT hoặc giấy nộp tiền thuế GTGT; giấy chứng nhận kiểm định cân còn hiệu lực đối với nhựa đường, cốt liệu, phụ gia. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN NỀN | |||
| 1 | San đầm đất, máy đầm 16T, độ chặt yêu cầu K = 0,85 | Theo chương V (E-HSMT) | 63,9394 | 100m3 |
| 2 | Cung cấp đất cấp phối tự nhiên chọn lọc để đắp nền đường , mặt bằng (kể cả vận chuyển) | Theo chương V (E-HSMT) | 68,4152 | 100m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 | Theo chương V (E-HSMT) | 14,3852 | 100m3 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo chương V (E-HSMT) | 102,752 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo chương V (E-HSMT) | 102,752 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất và Cung cấp bê tông nhựa chặt 12,5 (kể cả vận chuyển đến nơi đổ) | Theo chương V (E-HSMT) | 17,0774 | 100tấn |
| C | VỈA HÈ + BÓ VỈA | |||
| 1 | Đắp nền móng công trình, thủ công | Theo chương V (E-HSMT) | 223,95 | m3 |
| 2 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V (E-HSMT) | 373,25 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, các loại cấu kiện khác | Theo chương V (E-HSMT) | 29,86 | 100m2 |
| 4 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 3,5cm | Theo chương V (E-HSMT) | 7.465,01 | m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Theo chương V (E-HSMT) | 7 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Theo chương V (E-HSMT) | 0,5251 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4 | Theo chương V (E-HSMT) | 11,73 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M250, đá 1x2 | Theo chương V (E-HSMT) | 16,47 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng dài | Theo chương V (E-HSMT) | 1,4027 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương V (E-HSMT) | 250 | 1cấu kiện |
| D | GIA CỐ MÁI TALUY | |||
| 1 | Đào móng, máy đào | Theo chương V (E-HSMT) | 5,0521 | 100m3 |
| 2 | Thi công lớp đệm đá 4x6 | Theo chương V (E-HSMT) | 153,57 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Theo chương V (E-HSMT) | 166,81 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Theo chương V (E-HSMT) | 98,25 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Theo chương V (E-HSMT) | 12,13 | 100m2 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K = 0,90 | Theo chương V (E-HSMT) | 3,8148 | 100m3 |
| 7 | Làm tầng lọc đá dăm 1x2 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,034 | 100m3 |
| 8 | Làm tầng lọc đá dăm 2x4 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,034 | 100m3 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm | Theo chương V (E-HSMT) | 1,213 | 100m |
| E | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Theo chương V (E-HSMT) | 727,08 | m2 |
| 2 | Lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Theo chương V (E-HSMT) | 26 | cái |
| 3 | Cung cấp trụ đỡ biển báo D90mm, L=2,95m | Theo chương V (E-HSMT) | 26 | cái |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Theo chương V (E-HSMT) | 1,52 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Theo chương V (E-HSMT) | 0,182 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Theo chương V (E-HSMT) | 0,0231 | tấn |
| 7 | Thi công lớp đệm đá 4x6 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,32 | m3 |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng | Theo chương V (E-HSMT) | 8,78 | 1m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K = 0,95 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,0687 | 100m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M250, đá 1x2 | Theo chương V (E-HSMT) | 3,65 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, các loại cấu kiện khác | Theo chương V (E-HSMT) | 0,2976 | 100m2 |
| 12 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Theo chương V (E-HSMT) | 1,81 | m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Theo chương V (E-HSMT) | 0,1604 | tấn |
| F | RÃNH BTCT HÌNH CHỮ NHẬT | |||
| 1 | Đào móng, máy đào | Theo chương V (E-HSMT) | 0,7607 | 100m3 |
| 2 | Thi công lớp đệm đá 4x6 | Theo chương V (E-HSMT) | 42,23 | m3 |
| 3 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo chương V (E-HSMT) | 353,96 | m3 |
| 4 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V (E-HSMT) | 43,15 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Theo chương V (E-HSMT) | 22,4718 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK | Theo chương V (E-HSMT) | 2,3114 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK | Theo chương V (E-HSMT) | 3,6729 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng dài | Theo chương V (E-HSMT) | 21,1132 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, các loại cấu kiện khác | Theo chương V (E-HSMT) | 1,4582 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương V (E-HSMT) | 248 | 1cấu kiện |
| 11 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K = 0,90 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,5154 | 100m3 |
| G | HỐ THU | |||
| 1 | Đào móng, máy đào | Theo chương V (E-HSMT) | 0,06 | 100m3 |
| 2 | Thi công lớp đệm đá 4x6 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,38 | m3 |
| 3 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo chương V (E-HSMT) | 4,86 | m3 |
| 4 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V (E-HSMT) | 0,38 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK | Theo chương V (E-HSMT) | 0,0232 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK | Theo chương V (E-HSMT) | 0,0724 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng cột | Theo chương V (E-HSMT) | 0,4627 | 100m2 |
| 8 | Gia công cấu kiện thép hình | Theo chương V (E-HSMT) | 0,1784 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương V (E-HSMT) | 4 | 1cấu kiện |
| 10 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K = 0,95 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,1054 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.21E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.42E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông. Trong đó có các hạng mục sau: Đắp đất K≥0,85, đường giao thông có kết cấu mặt đường Bê tông nhựa nóng trên lớp cấp phối đá dăm, hệ thống thoát nước;Cấp công trình: Cấp III hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng;(Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn giá trị hạng mục (theo yêu cầu trên) thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng cộng phụ lục hợp đồng (nếu có) tối thiểu 5.650.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.950.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành: Hạ tầng kỹ thuật, Đô thị, Giao thông (Tối thiểu 02 năm tính từ ngày tốt nghiệp Đại học).- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công (hạng III trở lên) lĩnh vực: Hạ tầng kỹ thuật hoặc Giao Thông (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) Hoặc Tính đến trước thời điểm đóng thầu đã làm chỉ huy trưởng/ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình (Hạ tầng kỹ thuật hoặc Giao Thông từ cấp III hoặc 02 công trình (công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc Giao Thông) từ cấp IV trở lên;Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng, chứng chỉ+ Hợp đồng xây dựng;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc các tài liệu phù hợp khác. | 2 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng Hạ tầng kỹ thuật | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành: Hạ tầng kỹ thuật, Đô thị, Giao thông (Tối thiểu 02 năm tính từ ngày tốt nghiệp Đại học).- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công (hạng III trở lên) lĩnh vực: Hạ tầng kỹ thuật hoặc Giao Thông (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) HoặcTính đến trước thời điểm đóng thầu đã làm chỉ huy trưởng/ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình (công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc Giao Thông từ cấp III hoặc 02 công trình (công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc Giao Thông) từ cấp IV trở lên;Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng, chứng chỉ+ Hợp đồng xây dựng;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc các tài liệu phù hợp khác. | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách Trắc địa công trình | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Trung cấp trở lên, chuyên ngành: Trắc địa (tối thiểu 02 năm đối với đại học trở lên, 03 năm đối với cao đẳng hoặc trung cấp (tính từ năm tốt nghiệp)).- Tính đến trước thời điểm đóng thầu, đã làm chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật thi công hoặc phụ trách trắc địa xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình (Hạ tầng kỹ thuật hoặc Giao Thông) từ cấp III hoặc 02 công trình (công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc Giao Thông) từ cấp IV trở lên;Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bang+ Hợp đồng xây dựng;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc các tài liệu phù hợp khác. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách An toàn lao động | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên, một trong các chuyên ngành xây dựng (tối thiểu 02 năm tính từ ngày tốt nghiệp).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận An toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng chứng chỉ. | 2 | 2 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 10 | - Có văn bằng hoặc chứng chỉ bồi dưỡng, đào tạo chuyên môn nghiệp vụ: Nề, Sắt,…Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng chứng chỉ. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Dung tích gàu ≥1,6m3 Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu; | 2 |
| 2 | Ô tô tải tự đổ | Trọng tải hàng hóa ≥ 10T; Có Giấy đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu; | 8 |
| 3 | Máy đầm bánh hơi tự hành | Trọng tải ≥ 16T, Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu; | 2 |
| 4 | Máy đầm bánh thép tự hành (xe lu tĩnh) | Trọng tải ≥ 10T, Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu; | 2 |
| 5 | Máy lu rung | Lực rung lớn nhất ≥ 25T, Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu; | 1 |
| 6 | Máy ủi | Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu; | 1 |
| 7 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng. | 1 |
| 8 | Ô tô tưới nhựa chuyên dùng | Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu; | 1 |
| 9 | Máy san tự hành | Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu; | 1 |
| 10 | Ô tô tưới nước chuyên dùng | Có Giấy chứng nhận đăng ký ô tô chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu; | 1 |
| 11 | Cần cẩu bánh hơi | Có tải trọng nâng ≥6T, có Giấy chứng nhận đăng ký ô tô chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu; | 1 |
| 12 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250lít | 4 |
| 13 | Máy đầm bê tông các loại | . | 4 |
| 14 | Máy thủy bình | . | 1 |
| 15 | Máy kinh vĩ hoặc Toàn đạc | . | 1 |
| 16 | Trạm trộn bê tông nhựa | Là trạm trộn bê tông nhựa thương phẩm đang còn giấy phép hoạt động trên địa bàn tỉnh Phú Yên, kèm theo hóa đơn GTGT hoặc giấy nộp tiền thuế GTGT; giấy chứng nhận kiểm định cân còn hiệu lực đối với nhựa đường, cốt liệu, phụ gia. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi