Gói thầu: Thi công xây dựng công trình các công trình CQT khu vực Hạ Long năm 2021

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210135105-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/01/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Quảng Ninh
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình các công trình CQT khu vực Hạ Long năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210134974
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Tín dụng thương mại và khấu hao cơ bản
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-20 13:57:00 đến ngày 2021-01-31 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,179,631,719 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 92,000,000 VNĐ ((Chín mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.85E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) số lượng hợp đồng là N = 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V = 4,3 tỷ VND (N x V = X) hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn N, trong đó có ítnhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X+ Hợp đồng có tính chất tương tự là hợp đồng xây lắp đường dây và trạm biến áp đến 35kV.+ Mỗi hợp đồng có kèm theo: Hợp đồng đầy đủ (hợp đồng, phụ lục hợp đồng, bảng giá)và một trong các tài liệu sau: Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc hóa đơn VAT hoặc biên bản thanh lý hợp đồng. + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động nhóm 2 của đơn vị có thẩm quyền cấp- Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/ hoặc trạm biến áp trung, hạ áp
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần Xây dựng,
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học (chuyên ngành xây dựng, Kiến trúc);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động nhóm 2 của đơn vị có thẩm quyền cấp- Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần Điện
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động nhóm 2 của đơn vị có thẩm quyền cấp- Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Điện, hoặc Xây dựng, hoặc Cao đẳng chuyên ngành an toàn lao động trở lên.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động nhóm 2 của đơn vị có thẩm quyền cấp- Xác nhận của Chủ đầu tư đã phụ trách an toàn ít nhất 01 (một) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải > 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô trọng tải 2,5 – 12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải 2,5 – 12 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép đầu cốt tiết diện 25-400mm2
- Đặc điểm thiết bị Dùng cho dây tiết diện 25-400mm2
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm đất
- Đặc điểm thiết bị Cầm tay
- Số lượng tối thiểu 2
5-Tời
- Đặc điểm thiết bị 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250l
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Chống quá tải và cải tạo các TBA khu vực phường Hà Phong, Hà Tu, Hà Lầm, Hà Trung- TP Hạ Long
B Phần cáp ngầm trung áp
1Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W/12.7/22(24)kV-3x70mm2Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W/12.7/22(24)kV-3x70mm2; vật tư A cấp1.128m
2Cung cấp và lắp đặt Lắp đặt Cáp nhôm bọc cách điện 24kV A 50mm2/XLPE2.5/HDPEA50/XLPE2.5/HDPE15m
3Cung cấp và lắp đặt Lắp đặt Cáp nhôm lõi thép bọc cách điện 24kV AC95/16/XLPE2.5/HDPEAC95/16/XLPE2.5/HDPE60m
4Cung cấp và lắp đặt Thanh cái đồng 30x3mmTC30x317m
5Cung cấp và lắp đặt Dây đồng bọc cách điện CV 1x35 nối tiếp địa chống sét vanCV1x3536m
6Cung cấp và lắp đặt Ống thép mạ kẽm DN200DN20036m
7Cung cấp và lắp đặt Ống Gân Xoắn HDPE 160/125HDPE-160/1251.086m
8Giáp buộc cổ sứ composit sử dụng cho dây bọcDây composit buộc cổ sứ đơn10Cái
9Cao su non sử dụng cho vị trí đấu nối vào dây bọcCSN2Cuộn
10Đai thép không gỉ và khóa đai cố định biển báoĐTKR+ KĐ20Cái
11Hotline nhôm 4/0Hotline 4/015Cái
12Kẹp quai 4/0 loại bu lôngKẹp quai 4/015Cái
13Biển báo đầu cápBBĐC18Cái
14Kẹp cáp 3 bu lông 50-95Kệp cáp30Cái
15Cung cấp và lắp Biển báo, chỉ dẫnBBĐZ10Cái
16Cung cấp và ép Đầu cốt đồng nhôm AM50Đầu cốt AM5033Đầu cốt
17Cung cấp và ép Đầu cốt đồng M35Đầu cốt M3542Đầu cốt
18Cung cấp và ép đầu cốt SYG 70Đầu cốt SYG 7015Đầu cốt
19Cung cấp và lắp đặt Đầu cáp 24kV 3x70mm2 ngoài trờiĐC 3x70-22kV(NT)6Đầu cáp
20Cung cấp và lắp đặt Đầu cáp T-Plug 24kV 3P 70 mm2ĐC-T-PLUG 3x70mm26Đầu cáp
21Cung cấp và lắp đặt Xà phụ 1 phaXP13Bộ
22Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ cầu dao XCD-CS22-1XCD-CS22-15Bộ
23Cung cấp và lắp đặt Giá đỡ tay dao và trục truyền động GĐTDGĐTD5Bộ
24Cung cấp và lắp đặt Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến XN-BA-22-1XN-BA-22-11Bộ
25Cung cấp và lắp đặt Xà đón đây đầu trạm kiểu dọc tuyến XD-BA-22-N-1XD-BA-22-N-11Bộ
26Cung cấp và lắp đặt Giá đỡ cáp lên cột bê tông ly tâmGĐC6Bộ
27Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa R4CR4C3Bộ
28Cung cấp và lắp đặt Dây leo tiếp địa cột 12mDLTĐ3Bộ
29Cung cấp và lắp Chụp cực chống sét van 22kVCCSV5Bộ
30Đào đắp, Lắp đặt, bảo vệ Rãnh cáp 1 lộ 22kV đi dưới nền bê tôngHC-1TA-N-BT155m
31Đào đắp, Lắp đặt, bảo vệ Rãnh cáp 1 lộ 22kV đi dưới đường bê tôngHC-1TA- Đ D Bê tông754m
32Đào đắp, Lắp đặt, bảo vệ Rãnh cáp 1 lộ 22kV đi dưới nền đấtHC-1TA-Đ70m
33Đào đắp, Lắp đặt, bảo vệ Rãnh cáp 1 lộ 22kV+3 lộ 0,4kV qua đường bê tôngHC-1TA-3HA-Q Đ.bê tông11m
34Đào đắp, Lắp đặt, bảo vệ Rãnh cáp 1 lộ 22kV+3 lộ 0,4kV đi dưới nền đấtHC-1TA- 3HA-Đ10m
35Đào đắp, Lắp đặt, bảo vệ Rãnh cáp 1 lộ 22kV+3 lộ 0,4kV đi dưới đường bê tôngHC-1TA-3HA-Đ D Đ bê tông14m
36Đào đắp, Lắp đặt, bảo vệ Rãnh cáp 1 lộ 22kV+4 lộ 0,4kV đi dưới đường bê tôngHC-1TA-4HA-Đ20m
37Đào đắp, Lắp đặt, bảo vệ Rãnh cáp 1 lộ 22kV+4 lộ 0,4kV đi qua đường bê tôngHC-1TA-4HA-QĐ Đ bê tông16m
38Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtTNCAP2Sợi
39Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, cột bê tôngTNCOT3Vị trí
C Phần trạm biến áp
1Lắp đặt Máy biến áp kiểu kín 400KVA-22/0,4kV- Đầu Plugin400KVA-22/0,4KV(kín), thiết bị A cấp6Máy
2Lắp đặt Tủ RMU 24kV 03 ngăn trong đó: 02 ngăn CDPT 630A- 20kA/s cho lộ cáp đến và đi , 01 cầu dao phụ tải + cầu chì 20kA/s đi máy biến áp , cách điện điện SF6, loại compact không mở rộng (Bao gồm Vỏ tủ ngoài trời, 01 bộ chỉ báo sự cố, Điện trở sấy và phụ kiện)RMU 24kV-thiết bị A cấp6Tủ
3Lắp đặt Trụ đỡ máy biến áp bao gồm tủ hạ thế 600V-600A (01 ATM 600A, 04 ATM 250A), kiểu TBA 1 trụ thép trọn bộ lắp đặt được tủ RMU 3 ngăn phía trongT-MBA-600A, thiết bị A cấp6Bộ
4Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha TNMBA6Máy
5Cung cấp và lắp đặt Đầu cáp Ebow 24kV 3P 50 mm2ĐC-EBOW 3x50mm212Đầu cáp
6Cung cấp, lắp đặt Cáp đồng bọc cách điện XLPE, bọc vỏ PVC - Cu/XLPE/PVC/ 12,7/22(24)kV-W 1x50mm2Cu/XLPE/PVC/12,7/22(24)kV-W 1x5042m
7Cung cấp, lắp đặt Cáp đồng bọc cách điện XLPE, bọc vỏ PVC - Cu/XLPE/PVC - 0.6/1kV CXV 1x240mm2Cu/XLPE/PVC - 0.6/1kV CXV 1x24096m
8Cung cấp, lắp đặt Cáp đồng tròn đơn hạ thế 0.6/1kV bọc cách điện PVC - Cu/PVC CV 1x35Cu/PVC CV 1x3512m
9Cung cấp, lắp đặt Cáp đồng tròn đơn hạ thế 0.6/1kV bọc cách điện PVC - Cu/PVC CV 1x95Cu/PVC CV 1x9560m
10Cung cấp và ép Đầu cốt đồng M240ĐC M24048cái
11Cung cấp và ép Đầu cốt đồng M35ĐC M3512cái
12Cung cấp và ép Đầu cốt đồng M95ĐC M9536cái
13Bu lông mạ kẽm M6x50 (trọn bộ)M6x5012Bộ
14Bu lông mạ kẽm M8x50 (trọn bộ)M8x5036Bộ
15Băng dính cách điệnBD12Cuộn
16Cung cấp và lắp đặt Ống Gân Xoắn HDPE 32/25HDPE 32/2536m
17Cung cấp va lắp Biển tên trạm và biển báo nguy hiểm; biển báo cấm lửa, biển cấm lại gầnBB42Cái
18Đào đắp, lắp đặt Tiếp địa trạm trụ thép và tủ RMUTĐ-TBA6HT
19Móng trạm trụ thép trạm 22 kV và tủ RMUMTT6móng
20Bê tông nền trạmBTNT5móng
21Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp TNTBA6Hệ thống
22Thí nghiệm cáp lựcTNCAP6Sợi
D Phần đường dây hạ thế
1Kẹp cáp nhôm 3 bu lông 50-95mm2KC228cái
2Bu lông móc + long đenBLM+LĐ40cái
3Ốp cột và móc treo D20ÔC+MT345cái
4Ốp vòng bổ trợ đơn (Tấm mã + Vòng treo)TM+VT24cái
5Kẹp bổ trợ đơnKBT108cái
6Ghíp GN2GN2526cái
7Cung cấp và ép đầu cốt đồng 95ĐC Cu/ 9512cái
8Cung cấp và ép đầu cốt đồng 120ĐC Cu/ 120168cái
9Cung cấp và ép Đầu cốt Cu/Al 50ĐC Cu/Al 5068Cái
10Cung cấp và ép Đầu cốt Cu/Al 95ĐC Cu/Al 9524Cái
11Cung cấp và ép Đầu cốt Cu/Al 120ĐC Cu/Al 120116Cái
12Nắp bịt đầu cápBĐC276Cái
13Dây đai + Khóa đai 20x0,7 (1.2m + Khóa đai - Cột đơn)ĐTKG+KĐ-1365Cái
14Dây đai + Khóa đai 20x0,7 (2.4m + Khóa đai - Cột kép)ĐTKG+KĐ-248Cái
15Kẹp hãm cáp ABC 4*(50-95)KH ABC 4*(50-95)387Cái
16Cung cấp và dựng Cột đúp BTLT không dự ứng lực, có lỗ bu lông bắt xà 6.5m - 4.3kN đường kính đỉnh cột 160 NPC.I-6.5-4.3 ( 2 thân)2.NPC.I-6.5-4.32Cột
17Cung cấp và dựng Cột BTLT không dự ứng lực, có lỗ bu lông bắt xà 7.5m - 4.3kN đường kính đỉnh cột 160 NPC.I-7.5-4.3NPC.I-7.5-4.39Cột
18Cung cấp và dựng Cột đúp BTLT không dự ứng lực, có lỗ bu lông bắt xà 7.5m - 4.3kN đường kính đỉnh cột 160 NPC.I-7.5-4.3 (2 thân)2.NPC.I-7.5-4.32Cột
19Cung cấp và dựng Cột BTLT không dự ứng lực, có lỗ bu lông bắt xà 7.5m – 5.4kN đường kính đỉnh cột 160 NPC.I-7.5-5.4NPC.I-7.5-5.45Cột
20Cung cấp và dựng Cột BTLT không dự ứng lực, có lỗ bu lông bắt xà 8.5m - 5.0kN đường kính đỉnh cột 190 NPC.I-8.5-5.0NPC.I-8.5-5.09Cột
21Cung cấp và dựng Cột BTLT không dự ứng lực, có lỗ bu lông bắt xà 8.5m – 4.3kN đường kính đỉnh cột 190 NPC.I-8.5-4.3NPC.I-8.5-4.37Cột
22Cung cấp và dựng Cột BTLT không dự ứng lực, có lỗ bu lông bắt xà 10m – 4.3kN đường kính đỉnh cột 190 NPC.I-10-4.3NPC.I-10-4.33Cột
23Cung cấp và dựng Cột BTLT không dự ứng lực, có lỗ bu lông bắt xà 10m - 5.0kN đường kính đỉnh cột 190 NPC.I-10-5.0NPC.I-10-5.01Cột
24Cung cấp và lắp đặt Gông đỡ 4 cáp ngầm hạ thế lên cột BTLTGĐ4CN 0,43Bộ
25Cung cấp và lắp đặt Gông đỡ 1 cáp ngầm hạ thế lên cột BTLTGĐ1CN 0,414Bộ
26Cung cấp và lắp đặt Gông đỡ 2 cáp ngầm hạ thế lên cột BTLTGĐ2CN 0,43Bộ
27Cung cấp và lắp đặt Gông đỡ 3 cáp ngầm hạ thế lên cột BTLT đôiGĐ3CN 0,4-21Bộ
28Cung cấp và lắp đặt Cô dê ôm cáp trên kè đáCD ÔC6Bộ
29Cung cấp và lắp đặt Xà hạ thế cột đơn XHTXHT13Bộ
30Cung cấp và lắp đặt Xà hạ thế cột đôi ngang tuyến- XHT-2NXHT-2N1Bộ
31Cung cấp và lắp đặt Giá đỡ hộp GĐ-H2(H4)-1GĐ-H2(H4)-15Bộ
32Cung cấp và lắp đặt Giá đỡ hộp GĐ-H2(H4)-1AGĐ-H2(H4)-1A1Bộ
33Cung cấp và lắp đặt Giá đỡ hộp GĐ-H2(H4)-2GĐ-H2(H4)-29Bộ
34Cung cấp và lắp đặt Giá đỡ hộp GĐ-H2(H4)-2AGĐ-H2(H4)-2A3Bộ
35Cung cấp và lắp đặt Giá đỡ hộp GĐ-H2(H4)-3GĐ-H2(H4)-34Bộ
36Cung cấp và lắp đặt Giá đỡ hộp GĐ-H2(H4)-4GĐ-H2(H4)-43Bộ
37Cung cấp và lắp đặt Giá đỡ hộp GĐ-H2(H4)-4AGĐ-H2(H4)-4A2Bộ
38Cung cấp và lắp đặt Giá đỡ cáp dọc cột đơnGĐCDCĐ100Bộ
39Cung cấp và lắp đặt Giá đỡ cáp dọc cột đôiGĐCDCK30Bộ
40Cung cấp và lắp đặt Đầu cáp co ngót ngoài trời 0,4 kV (4x120)ĐC-4x120 NT33bộ
41Kép rải Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6kV 4x120 -0,4 kVCu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6kV 4x120, vật tư A cấp1.672m
42Cung cấp và Kéo rải Cáp nhôm bện ép vặn xoắn 4 ruột AL/XLPE ABC 4x35AL/XLPE ABC 4x3537,74m
43Kéo rải Cáp nhôm bện ép vặn xoắn 4 ruột AL/XLPE ABC 4x50AL/XLPE ABC 4x50, vật tư A cấp231m
44Kéo rải Cáp nhôm bện ép vặn xoắn 4 ruột AL/XLPE ABC 4x95AL/XLPE ABC 4x95, vật tư A cấp6.490m
45Cung cấp và lắp đặt Dây Cu/XLPE/PVC - 0,6/1kV 2x6Cu/XLPE/PVC - 0,6/1kV 2x618m
46Cung cấp và lắp đặt Dây Cu/XLPE/PVC - 0,6/1kV 2x10Cu/XLPE/PVC - 0,6/1kV 2x1018m
47Cung cấp và lắp đặt Dây Cu/XLPE/PVC - 0,6/1kV 2x16Cu/XLPE/PVC - 0,6/1kV 2x16147m
48Kéo rải Cáp nhôm bện ép vặn xoắn 4 ruột AL/XLPE ABC 4x50 (dây đấu hộp phân dây)AL/XLPE ABC 4x5096m
49Cung cấp và lắp đặt Dây CXV 1x95mm2CV 1x953m
50Cung cấp và lắp đặt Dây CV 1x6mm2CV 1x6308,4m
51Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa HDPE gân xoắn D105/80mmHDPE105/801.267m
52Cung cấp và Lắp đặt ống thép mạ kẽm DN125DN12545m
53Cung cấp và lắp đặt hộp công tơ, loại hộp bảo vệ 1 công tơ 1 pha H-1H-16Cái
54Cung cấp và lắp đặt hộp công tơ, loại hộp bảo vệ 2 công tơ 1 pha H-2H-26Cái
55Cung cấp và lắp đặt hộp công tơ, loại hộp bảo vệ 2 công tơ 1 pha H-4H-449Cái
56Cung cấp và lắp đặt hộp phân dây HPDHPD24Cái
57Cung cấp và lắp đặt các aptomat 3 pha loại MCCB 200AATM32Cái
58Cung cấp và lắp đặt các aptomat 1 pha loại 1 pha 2 cực 40A-20kAATM1190Cái
59Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa lặp lạiTĐLL5Bộ
60Đào đắp, Lắp đặt, bảo vệ Hào cáp hạ thế 1 lộ đi dưới vỉa hè lát gạchHCVH1147m
61Đào đắp, Lắp đặt, bảo vệ Hào cáp hạ thế 1 lộ đi dưới đường bê tôngHCBT1711m
62Đào đắp, Lắp đặt, bảo vệ Hào cáp hạ thế 1 lộ đi qua đường asphaltHC-11HA-Đ. Asphalt10m
63Đào đắp, Lắp đặt, bảo vệ Hào cáp hạ thế 2 lộ đi dưới đường bê tôngHCBT2107m
64Đào đắp, Lắp đặt, bảo vệ Hào cáp hạ thế 2 lộ đi dưới nền đấtHCNĐ216m
65Móng cột N-6,5TM-6,5T2móng
66Móng cột N-7,5TM-7,5T14móng
67Móng cột N-8,5TM-8,5T10móng
68Móng cột N-10TM-10T2móng
69Móng cột K-8,5TM-8.5T3móng
70Móng cột K-7,5TM-7.5T1móng
71Móng cột K-10TM-10T1móng
72Kéo rải lại 2 lộ cáp vặn xoắn 4x95mm24x95mm274m
73Kéo rải lại cáp vặn xoắn 4x70mm24x70mm239m
74Lắp đặt lại công tơ 1 phaLĐCT1pha190cái
75Thu hồi chặt gốc cột sắt 5,5mCS 5,55Cột
76Thu hồi chặt gốc cột BTTL 5,5BTTĐ-5,55Cột
77Thu hồi chặt gốc cột BTTL 6,5BTTĐ-6,51Cột
78Thu hồi chặt gốc cột BT -H 6,5BTH-6,56Cột
79Thu hồi chặt gốc cột BTTL 7,5BTTĐ-7,52Cột
80Thu hồi cột BTTL 8,5-5BTTĐ-8,52Cột
81Thu hồi cáp vặn xoắn 2x252x25100m
82Thu hồi cáp vặn xoắn 2x352x35405m
83Thu hồi cáp vặn xoắn 4x354x3532m
84Thu hồi cáp vặn xoắn 4x504x50563m
85Thu hồi cáp vặn xoắn 4x704x70104m
86Thu hồi cáp vặn xoắn 4x954x951.316m
87Thu hồi hộp công tơ H-1HCT-18Cái
88Thu hồi hộp công tơ H-2HCT-27Cái
89Thu hồi hộp công tơ H-4HCT-442Cái
90Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, cột bê tôngTN5Vị trí
91Mốc báo cápMBC-0,480cái
E Hạng mục khác
1Bảo hiểm công trìnhBH2HM
2Thí nghiệm mẫu phụ kiệnTNM10Mẫu
3Thi công Hotline (thay sứ, cò lèo, xà, FCO, LA, LBCO, Tu, Ti, MBA..)TC Hotline6Vị trí
F Chống quá tải và cải tạo các TBA khu vực phường Yết Kiêu, Cao Xanh, Hà Khánh, Cao Thắng
G Phần đường cáp ngầm
1Lắp đặt dao cách ly 24kV- 630ADCL-22kV, thiết bị A cấp4Bộ
2Lắp đặt chống sét van ZnO-22kVZnO-22kV, thiết bị A cấp4Bộ
3Lắp đặt Tủ RMU 24kV 01 ngăn CDPT 630A- 20kA/s, cách điện điện SF6, loại mở rộng 2 phía (Bao gồm Vỏ tủ ngoài trời 2000x800x1250, 01 bộ kít kế nối tủ mở rộng, 01 bộ chỉ báo sự cố, Điện trở sấy và phụ kiện)RMU 24kV-thiết bị A cấp1Tủ
4Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W/12.7/22(24)kV-3x70mm2Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W/12.7/22(24)kV-3x70mm2; vật tư A cấp1.092m
5Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W/12.7/22(24)kV-3x240mm2Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W/12.7/22(24)kV-3x240mm2; vật tư A cấp178m
6Lắp đặt Cáp nhôm lõi thép bọc cách điện 24kV AC70/11/XLPE2.5/HDPEAC70/11/XLPE2.5/HDPE, vật tư A cấp90m
7Lắp đặt Cáp nhôm lõi thép bọc cách điện 24kV AC150/19/XLPE2.5/HDPEAC70/11/XLPE2.5/HDPE, vật tư A cấp118m
8Cung cấp và lắp đặt Ống Gân Xoắn HDPE 195/150HDPE-195/150134m
9Cung cấp và lắp đặt Ống Gân Xoắn HDPE 160/125HDPE-160/125970m
10Cung cấp và lắp đặt Ống Gân Xoắn HDPE 110/90HDPE-110/9074m
11Cung cấp và lắp Dây composit buộc cổ sứ đơnDây composit buộc cổ sứ đơn6Cái
12Cung cấp và lắp Kẹp cáp 3 bu lông 50-125Kẹp cáp 3 bu lông 7054Cái
13Mốc báo cáp ngầm bằng sứMBH69cái
14Cung cấp và lắp Biển báo, chỉ dẫnBBĐZ7Bộ
15Lắp đặt Sứ đứng 22kV(ty mạ kẽm) đường rò 550 mmCĐĐ-22kV, vật tư A cấp6Quả
16Lắp đặt Chuỗi cách điện Polymer 24kV -100kN khóa néo épCN-22- KNE, vật tư A cấp6Chuỗi
17Cung cấp và ép đầu cốt SYG 70Đầu cốt SYG 7012Đầu cốt
18Cung cấp và lắp đặt Đầu cáp 24kV 3x70mm2 ngoài trờiĐC 3x70-22kV(NT)4Đầu cáp
19Cung cấp và lắp đặt Đầu cáp T-Plug 24kV 3P 70 mm2ĐC-T-PLUG 3x70mm21Đầu cáp
20Cung cấp và lắp đặt Đầu cáp T-Plug 24kV 3P 240 mm2ĐC-T-PLUG 3x240mm26Đầu cáp
21Cung cấp và lắp đặt Hộp nối cáp ngầm 22kV - 3x240 mm2HNC 22kV-3x240mm22hộp nối
22Cung cấp và lắp đặt Xà néo cột đơn 3 tầng mạch képXN22L3K1Bộ
23Cung cấp và lắp đặt Xà phụ 1 phaXP11Bộ
24Cung cấp và lắp đặt Xà phụ 2 phaXP21Bộ
25Cung cấp và lắp đặt Xà phụ 3 phaXP31Bộ
26Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ cầu dao XCD-CS22-1XCD-CS22-14Bộ
27Cung cấp và lắp đặt Ghế cách điện GCĐ-1GCĐ-11Bộ
28Cung cấp và lắp đặt Thang trèo TS-3TS-34Bộ
29Cung cấp và lắp đặt Giá đỡ tay dao và trục truyền động GĐTDGĐTD4Bộ
30Cung cấp và lắp đặt Cô dê ôm cáp lên cộtCDC4Bộ
31Đào đắp, Lắp đặt, bảo vệ Rãnh cáp 1 lộ 22kV đi dưới đường bê tôngRC-ĐBT22685m
32Đào đắp, Lắp đặt, bảo vệ Rãnh cáp 1 lộ 22kV đi dưới vỉa hè lát gạch blookRC- VH 22 gạch252m
33Đào đắp, Lắp đặt, bảo vệ Rãnh cáp 1 lộ 22kV+2 lộ 0,4kV đi dưới đường bê tôngRC-ĐBT22+0,415m
34Đào đắp, Lắp đặt, bảo vệ Rãnh cáp 1 lộ 22kV+2 lộ 0,4kV đi dưới vỉa hè lát gạch blockRC-VH22gạch+0,422m
35Đào đắp, Lắp đặt, bảo vệ Rãnh cáp 2 lộ 22kV đi dưới vỉa hè lát gạch blookRC2- VH 22 gạch65m
36Hố ga nối cáp ngầmHG2Hố
37Nắp hố ga nối cáp ngầmNHG6Tấm
38Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtTNC7Sợi
H Phần trạm biến áp
1Lắp đặt Máy biến áp kiểu kín 560KVA-22/0,4kV- Đầu Plugin560KVA-22/0,4KV(kín), thiết bị A cấp7Máy
2Lắp đặt Tủ RMU 24kV 03 ngăn trong đó: 02 ngăn CDPT 630A- 20kA/s cho lộ cáp đến và đi , 01 cầu dao phụ tải + cầu chì 20kA/s đi máy biến áp , cách điện điện SF6, loại compact không mở rộng (Bao gồm Vỏ tủ ngoài trời, 01 bộ chỉ báo sự cố, Điện trở sấy và phụ kiện)RMU 24kV-thiết bị A cấp7Tủ
3Lắp đặt Trụ hợp bộ (Theo bản vẽ trụ hợp bộ Tủ hạ áp 800A - 600V)T-MBA-800A, thiết bị A cấp7Tủ
4Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha TNMBA7Máy
5Cung cấp và lắp đặt Đầu cáp T-Plug 24kV 3P 70 mm2ĐC-T-PLUG 3x70mm25Đầu cáp
6Cung cấp và lắp đặt Đầu cáp Ebow 24kV 3P 70 mm2ĐC-EBOW 3x70mm214Đầu cáp
7Cung cấp, lắp đặt Cáp đồng bọc cách điện XLPE, bọc vỏ PVC - Cu/XLPE/PVC - 0.6/1kV CXV 1x300mm2Cu/XLPE/PVC - 0.6/1kV CXV 1x30084m
8Cung cấp, lắp đặt Cáp đồng tròn đơn hạ thế 0.6/1kV bọc cách điện PVC - Cu/PVC CV 1x95Cu/PVC CV 1x9584m
9Lắp đặt Cáp ngầm đồng 24kV-1x70mm2 từ tủ RMU sang TBACXV/24kV-1x70168m
10Cung cấp và ép Đầu cốt đồng M300ĐC M30056cái
11Cung cấp và ép Đầu cốt đồng M95ĐC M9556cái
12Cung cấp và lắp đặt Ống Gân Xoắn HDPE 32/25HDPE 32/25105m
13Cung cấp và lắp đặt Ống Gân Xoắn HDPE 110/90HDPE 110/90105m
14Cung cấp va lắp Biển tên trạm và biển báo nguy hiểm; biển báo cấm lửa, biển cấm lại gầnBB42Cái
15Cung cấp, Đào đắp, lắp đặt Tiếp địa trạm trụ thépTĐ-TBA7HT
16Móng trạm trụ thép trạm 22 kVMTT7móng
17Móng tủ RMUMRMU7móng
18Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp TNTBA7Bộ
I Phần đường dây hạ thế
1Cung cấp và lắp đặt Dây Cu/XLPE/PVC - 0,6/1kV 2x16Cu/XLPE/PVC - 0,6/1kV 2x1655m
2Cung cấp và lắp đặt Đầu cáp co ngót ngoài trời 0,4 kV (4x120)ĐC-4x120 NT22bộ
3Cung cấp và ép đầu cốt đồng 120ĐC Cu/ 120200cái
4Cung cấp và ép Đầu cốt Cu/Al 95ĐC Cu/Al 9544Cái
5Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE-110/90HDPE 110/90 B cấp 1077m1.066m
6Nắp bịt đầu cápBĐC48Cái
7Đai thép không gỉĐTKR336Cái
8Khóa đai thép không gỉKĐTKR364Cái
9Cung cấp và lắp đặt Móc treo F20MTF20250Cái
10Kẹp hãm cáp ABC 4*(50-95)KH ABC 4*(50-95)248Cái
11Mốc báo cáp hạ ápMBC-0,461Cái
12Cung cấp và dựng Cột BTLT không dự ứng lực, có lỗ bu lông bắt xà 8.5m - 5.0kN đường kính đỉnh cột 190 NPC.I-8.5-5.0NPC.I-8.5-5.07Cột
13Kép rải Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6kV 4x120 -0,4 kVCu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6kV 4x120, vật tư A cấp1.408m
14Kéo rải Cáp nhôm bện ép vặn xoắn 4 ruột AL/XLPE ABC 4x95AL/XLPE ABC 4x95, vật tư A cấp3.793m
15Đào đắp, Lắp đặt, bảo vệ Hào cáp hạ thế 1 lộ đi dưới vỉa hèHCVH1478m
16Đào đắp, Lắp đặt, bảo vệ Hào cáp hạ thế 1 lộ đi dưới đường bê tôngHCBT1145m
17Đào đắp, Lắp đặt, bảo vệ Hào cáp hạ thế 2 lộ đi dưới vỉa hèHCVH278m
18Đào đắp, Lắp đặt, bảo vệ Hào cáp hạ thế 2 lộ đi dưới đường bê tôngHCBT237m
19Đào đắp, Lắp đặt, bảo vệ Hào cáp hạ thế 3 lộ đi dưới đường bê tôngHCBT35m
20Đào đắp, Lắp đặt, bảo vệ Hào cáp hạ thế 4 lộ đi dưới vỉa hèHCVH4166m
21Móng cột M-8,5TM-8,5T7móng
22Chuyển Hộp bảo vệ 2 công tơ 1 pha H2-TMH22Hộp
23Chuyển Hộp bảo vệ 4 công tơ 1 pha H4-TMH49Hộp
24Cung cấp và lắp đặt Dây Cu/XLPE/PVC - 0,6/1kV 2x16Cu/XLPE/PVC - 0,6/1kV 2x1655m
25Thu hồi cột BTTLBTTĐ5Cột
26Thí nghiệm cáp lựcTNCL74Sợi
J Hạng mục khác
1Bảo hiểm công trìnhBHCT1HM
2Thí nghiệm mẫu phụ kiệnTNM2Mẫu
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.85E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) số lượng hợp đồng là N = 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V = 4,3 tỷ VND (N x V = X) hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn N, trong đó có ítnhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X+ Hợp đồng có tính chất tương tự là hợp đồng xây lắp đường dây và trạm biến áp đến 35kV.+ Mỗi hợp đồng có kèm theo: Hợp đồng đầy đủ (hợp đồng, phụ lục hợp đồng, bảng giá)và một trong các tài liệu sau: Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc hóa đơn VAT hoặc biên bản thanh lý hợp đồng. + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động nhóm 2 của đơn vị có thẩm quyền cấp- Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/ hoặc trạm biến áp trung, hạ áp53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần Xây dựng, 2 - Có bằng tốt nghiệp đại học (chuyên ngành xây dựng, Kiến trúc);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động nhóm 2 của đơn vị có thẩm quyền cấp- Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp52
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần Điện 2 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động nhóm 2 của đơn vị có thẩm quyền cấp- Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp52
4 Cán bộ phụ trách an toàn 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Điện, hoặc Xây dựng, hoặc Cao đẳng chuyên ngành an toàn lao động trở lên.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động nhóm 2 của đơn vị có thẩm quyền cấp- Xác nhận của Chủ đầu tư đã phụ trách an toàn ít nhất 01 (một) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu Trọng tải > 5 tấn1
2 Ô tô trọng tải 2,5 – 12 tấn Trọng tải 2,5 – 12 tấn2
3 Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép đầu cốt tiết diện 25-400mm2 Dùng cho dây tiết diện 25-400mm22
4 Máy đầm đất Cầm tay2
5 Tời 5 tấn2
6 Máy trộn bê tông 250l1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->