Gói thầu: Thi công xây dựng công trình các công trình CQT khu vực Hạ Long năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210135105-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/01/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình các công trình CQT khu vực Hạ Long năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210134974 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Tín dụng thương mại và khấu hao cơ bản |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-20 13:57:00 đến ngày 2021-01-31 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,179,631,719 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 92,000,000 VNĐ ((Chín mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.85E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là N = 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V = 4,3 tỷ VND (N x V = X) hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn N, trong đó có ítnhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X+ Hợp đồng có tính chất tương tự là hợp đồng xây lắp đường dây và trạm biến áp đến 35kV.+ Mỗi hợp đồng có kèm theo: Hợp đồng đầy đủ (hợp đồng, phụ lục hợp đồng, bảng giá)và một trong các tài liệu sau: Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc hóa đơn VAT hoặc biên bản thanh lý hợp đồng. + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động nhóm 2 của đơn vị có thẩm quyền cấp- Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/ hoặc trạm biến áp trung, hạ áp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần Xây dựng, |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học (chuyên ngành xây dựng, Kiến trúc);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động nhóm 2 của đơn vị có thẩm quyền cấp- Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần Điện |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động nhóm 2 của đơn vị có thẩm quyền cấp- Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Điện, hoặc Xây dựng, hoặc Cao đẳng chuyên ngành an toàn lao động trở lên.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động nhóm 2 của đơn vị có thẩm quyền cấp- Xác nhận của Chủ đầu tư đã phụ trách an toàn ít nhất 01 (một) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải > 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô trọng tải 2,5 – 12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải 2,5 – 12 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép đầu cốt tiết diện 25-400mm2 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng cho dây tiết diện 25-400mm2 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Chống quá tải và cải tạo các TBA khu vực phường Hà Phong, Hà Tu, Hà Lầm, Hà Trung- TP Hạ Long | |||
| B | Phần cáp ngầm trung áp | |||
| 1 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W/12.7/22(24)kV-3x70mm2 | Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W/12.7/22(24)kV-3x70mm2; vật tư A cấp | 1.128 | m |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Lắp đặt Cáp nhôm bọc cách điện 24kV A 50mm2/XLPE2.5/HDPE | A50/XLPE2.5/HDPE | 15 | m |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Lắp đặt Cáp nhôm lõi thép bọc cách điện 24kV AC95/16/XLPE2.5/HDPE | AC95/16/XLPE2.5/HDPE | 60 | m |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Thanh cái đồng 30x3mm | TC30x3 | 17 | m |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Dây đồng bọc cách điện CV 1x35 nối tiếp địa chống sét van | CV1x35 | 36 | m |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Ống thép mạ kẽm DN200 | DN200 | 36 | m |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Ống Gân Xoắn HDPE 160/125 | HDPE-160/125 | 1.086 | m |
| 8 | Giáp buộc cổ sứ composit sử dụng cho dây bọc | Dây composit buộc cổ sứ đơn | 10 | Cái |
| 9 | Cao su non sử dụng cho vị trí đấu nối vào dây bọc | CSN | 2 | Cuộn |
| 10 | Đai thép không gỉ và khóa đai cố định biển báo | ĐTKR+ KĐ | 20 | Cái |
| 11 | Hotline nhôm 4/0 | Hotline 4/0 | 15 | Cái |
| 12 | Kẹp quai 4/0 loại bu lông | Kẹp quai 4/0 | 15 | Cái |
| 13 | Biển báo đầu cáp | BBĐC | 18 | Cái |
| 14 | Kẹp cáp 3 bu lông 50-95 | Kệp cáp | 30 | Cái |
| 15 | Cung cấp và lắp Biển báo, chỉ dẫn | BBĐZ | 10 | Cái |
| 16 | Cung cấp và ép Đầu cốt đồng nhôm AM50 | Đầu cốt AM50 | 33 | Đầu cốt |
| 17 | Cung cấp và ép Đầu cốt đồng M35 | Đầu cốt M35 | 42 | Đầu cốt |
| 18 | Cung cấp và ép đầu cốt SYG 70 | Đầu cốt SYG 70 | 15 | Đầu cốt |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cáp 24kV 3x70mm2 ngoài trời | ĐC 3x70-22kV(NT) | 6 | Đầu cáp |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cáp T-Plug 24kV 3P 70 mm2 | ĐC-T-PLUG 3x70mm2 | 6 | Đầu cáp |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt Xà phụ 1 pha | XP1 | 3 | Bộ |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ cầu dao XCD-CS22-1 | XCD-CS22-1 | 5 | Bộ |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt Giá đỡ tay dao và trục truyền động GĐTD | GĐTD | 5 | Bộ |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến XN-BA-22-1 | XN-BA-22-1 | 1 | Bộ |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt Xà đón đây đầu trạm kiểu dọc tuyến XD-BA-22-N-1 | XD-BA-22-N-1 | 1 | Bộ |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt Giá đỡ cáp lên cột bê tông ly tâm | GĐC | 6 | Bộ |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa R4C | R4C | 3 | Bộ |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt Dây leo tiếp địa cột 12m | DLTĐ | 3 | Bộ |
| 29 | Cung cấp và lắp Chụp cực chống sét van 22kV | CCSV | 5 | Bộ |
| 30 | Đào đắp, Lắp đặt, bảo vệ Rãnh cáp 1 lộ 22kV đi dưới nền bê tông | HC-1TA-N-BT | 155 | m |
| 31 | Đào đắp, Lắp đặt, bảo vệ Rãnh cáp 1 lộ 22kV đi dưới đường bê tông | HC-1TA- Đ D Bê tông | 754 | m |
| 32 | Đào đắp, Lắp đặt, bảo vệ Rãnh cáp 1 lộ 22kV đi dưới nền đất | HC-1TA-Đ | 70 | m |
| 33 | Đào đắp, Lắp đặt, bảo vệ Rãnh cáp 1 lộ 22kV+3 lộ 0,4kV qua đường bê tông | HC-1TA-3HA-Q Đ.bê tông | 11 | m |
| 34 | Đào đắp, Lắp đặt, bảo vệ Rãnh cáp 1 lộ 22kV+3 lộ 0,4kV đi dưới nền đất | HC-1TA- 3HA-Đ | 10 | m |
| 35 | Đào đắp, Lắp đặt, bảo vệ Rãnh cáp 1 lộ 22kV+3 lộ 0,4kV đi dưới đường bê tông | HC-1TA-3HA-Đ D Đ bê tông | 14 | m |
| 36 | Đào đắp, Lắp đặt, bảo vệ Rãnh cáp 1 lộ 22kV+4 lộ 0,4kV đi dưới đường bê tông | HC-1TA-4HA-Đ | 20 | m |
| 37 | Đào đắp, Lắp đặt, bảo vệ Rãnh cáp 1 lộ 22kV+4 lộ 0,4kV đi qua đường bê tông | HC-1TA-4HA-QĐ Đ bê tông | 16 | m |
| 38 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | TNCAP | 2 | Sợi |
| 39 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, cột bê tông | TNCOT | 3 | Vị trí |
| C | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Lắp đặt Máy biến áp kiểu kín 400KVA-22/0,4kV- Đầu Plugin | 400KVA-22/0,4KV(kín), thiết bị A cấp | 6 | Máy |
| 2 | Lắp đặt Tủ RMU 24kV 03 ngăn trong đó: 02 ngăn CDPT 630A- 20kA/s cho lộ cáp đến và đi , 01 cầu dao phụ tải + cầu chì 20kA/s đi máy biến áp , cách điện điện SF6, loại compact không mở rộng (Bao gồm Vỏ tủ ngoài trời, 01 bộ chỉ báo sự cố, Điện trở sấy và phụ kiện) | RMU 24kV-thiết bị A cấp | 6 | Tủ |
| 3 | Lắp đặt Trụ đỡ máy biến áp bao gồm tủ hạ thế 600V-600A (01 ATM 600A, 04 ATM 250A), kiểu TBA 1 trụ thép trọn bộ lắp đặt được tủ RMU 3 ngăn phía trong | T-MBA-600A, thiết bị A cấp | 6 | Bộ |
| 4 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha | TNMBA | 6 | Máy |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cáp Ebow 24kV 3P 50 mm2 | ĐC-EBOW 3x50mm2 | 12 | Đầu cáp |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt Cáp đồng bọc cách điện XLPE, bọc vỏ PVC - Cu/XLPE/PVC/ 12,7/22(24)kV-W 1x50mm2 | Cu/XLPE/PVC/12,7/22(24)kV-W 1x50 | 42 | m |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt Cáp đồng bọc cách điện XLPE, bọc vỏ PVC - Cu/XLPE/PVC - 0.6/1kV CXV 1x240mm2 | Cu/XLPE/PVC - 0.6/1kV CXV 1x240 | 96 | m |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt Cáp đồng tròn đơn hạ thế 0.6/1kV bọc cách điện PVC - Cu/PVC CV 1x35 | Cu/PVC CV 1x35 | 12 | m |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt Cáp đồng tròn đơn hạ thế 0.6/1kV bọc cách điện PVC - Cu/PVC CV 1x95 | Cu/PVC CV 1x95 | 60 | m |
| 10 | Cung cấp và ép Đầu cốt đồng M240 | ĐC M240 | 48 | cái |
| 11 | Cung cấp và ép Đầu cốt đồng M35 | ĐC M35 | 12 | cái |
| 12 | Cung cấp và ép Đầu cốt đồng M95 | ĐC M95 | 36 | cái |
| 13 | Bu lông mạ kẽm M6x50 (trọn bộ) | M6x50 | 12 | Bộ |
| 14 | Bu lông mạ kẽm M8x50 (trọn bộ) | M8x50 | 36 | Bộ |
| 15 | Băng dính cách điện | BD | 12 | Cuộn |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt Ống Gân Xoắn HDPE 32/25 | HDPE 32/25 | 36 | m |
| 17 | Cung cấp va lắp Biển tên trạm và biển báo nguy hiểm; biển báo cấm lửa, biển cấm lại gần | BB | 42 | Cái |
| 18 | Đào đắp, lắp đặt Tiếp địa trạm trụ thép và tủ RMU | TĐ-TBA | 6 | HT |
| 19 | Móng trạm trụ thép trạm 22 kV và tủ RMU | MTT | 6 | móng |
| 20 | Bê tông nền trạm | BTNT | 5 | móng |
| 21 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | TNTBA | 6 | Hệ thống |
| 22 | Thí nghiệm cáp lực | TNCAP | 6 | Sợi |
| D | Phần đường dây hạ thế | |||
| 1 | Kẹp cáp nhôm 3 bu lông 50-95mm2 | KC | 228 | cái |
| 2 | Bu lông móc + long đen | BLM+LĐ | 40 | cái |
| 3 | Ốp cột và móc treo D20 | ÔC+MT | 345 | cái |
| 4 | Ốp vòng bổ trợ đơn (Tấm mã + Vòng treo) | TM+VT | 24 | cái |
| 5 | Kẹp bổ trợ đơn | KBT | 108 | cái |
| 6 | Ghíp GN2 | GN2 | 526 | cái |
| 7 | Cung cấp và ép đầu cốt đồng 95 | ĐC Cu/ 95 | 12 | cái |
| 8 | Cung cấp và ép đầu cốt đồng 120 | ĐC Cu/ 120 | 168 | cái |
| 9 | Cung cấp và ép Đầu cốt Cu/Al 50 | ĐC Cu/Al 50 | 68 | Cái |
| 10 | Cung cấp và ép Đầu cốt Cu/Al 95 | ĐC Cu/Al 95 | 24 | Cái |
| 11 | Cung cấp và ép Đầu cốt Cu/Al 120 | ĐC Cu/Al 120 | 116 | Cái |
| 12 | Nắp bịt đầu cáp | BĐC | 276 | Cái |
| 13 | Dây đai + Khóa đai 20x0,7 (1.2m + Khóa đai - Cột đơn) | ĐTKG+KĐ-1 | 365 | Cái |
| 14 | Dây đai + Khóa đai 20x0,7 (2.4m + Khóa đai - Cột kép) | ĐTKG+KĐ-2 | 48 | Cái |
| 15 | Kẹp hãm cáp ABC 4*(50-95) | KH ABC 4*(50-95) | 387 | Cái |
| 16 | Cung cấp và dựng Cột đúp BTLT không dự ứng lực, có lỗ bu lông bắt xà 6.5m - 4.3kN đường kính đỉnh cột 160 NPC.I-6.5-4.3 ( 2 thân) | 2.NPC.I-6.5-4.3 | 2 | Cột |
| 17 | Cung cấp và dựng Cột BTLT không dự ứng lực, có lỗ bu lông bắt xà 7.5m - 4.3kN đường kính đỉnh cột 160 NPC.I-7.5-4.3 | NPC.I-7.5-4.3 | 9 | Cột |
| 18 | Cung cấp và dựng Cột đúp BTLT không dự ứng lực, có lỗ bu lông bắt xà 7.5m - 4.3kN đường kính đỉnh cột 160 NPC.I-7.5-4.3 (2 thân) | 2.NPC.I-7.5-4.3 | 2 | Cột |
| 19 | Cung cấp và dựng Cột BTLT không dự ứng lực, có lỗ bu lông bắt xà 7.5m – 5.4kN đường kính đỉnh cột 160 NPC.I-7.5-5.4 | NPC.I-7.5-5.4 | 5 | Cột |
| 20 | Cung cấp và dựng Cột BTLT không dự ứng lực, có lỗ bu lông bắt xà 8.5m - 5.0kN đường kính đỉnh cột 190 NPC.I-8.5-5.0 | NPC.I-8.5-5.0 | 9 | Cột |
| 21 | Cung cấp và dựng Cột BTLT không dự ứng lực, có lỗ bu lông bắt xà 8.5m – 4.3kN đường kính đỉnh cột 190 NPC.I-8.5-4.3 | NPC.I-8.5-4.3 | 7 | Cột |
| 22 | Cung cấp và dựng Cột BTLT không dự ứng lực, có lỗ bu lông bắt xà 10m – 4.3kN đường kính đỉnh cột 190 NPC.I-10-4.3 | NPC.I-10-4.3 | 3 | Cột |
| 23 | Cung cấp và dựng Cột BTLT không dự ứng lực, có lỗ bu lông bắt xà 10m - 5.0kN đường kính đỉnh cột 190 NPC.I-10-5.0 | NPC.I-10-5.0 | 1 | Cột |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt Gông đỡ 4 cáp ngầm hạ thế lên cột BTLT | GĐ4CN 0,4 | 3 | Bộ |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt Gông đỡ 1 cáp ngầm hạ thế lên cột BTLT | GĐ1CN 0,4 | 14 | Bộ |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt Gông đỡ 2 cáp ngầm hạ thế lên cột BTLT | GĐ2CN 0,4 | 3 | Bộ |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt Gông đỡ 3 cáp ngầm hạ thế lên cột BTLT đôi | GĐ3CN 0,4-2 | 1 | Bộ |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt Cô dê ôm cáp trên kè đá | CD ÔC | 6 | Bộ |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt Xà hạ thế cột đơn XHT | XHT | 13 | Bộ |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt Xà hạ thế cột đôi ngang tuyến- XHT-2N | XHT-2N | 1 | Bộ |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt Giá đỡ hộp GĐ-H2(H4)-1 | GĐ-H2(H4)-1 | 5 | Bộ |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt Giá đỡ hộp GĐ-H2(H4)-1A | GĐ-H2(H4)-1A | 1 | Bộ |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt Giá đỡ hộp GĐ-H2(H4)-2 | GĐ-H2(H4)-2 | 9 | Bộ |
| 34 | Cung cấp và lắp đặt Giá đỡ hộp GĐ-H2(H4)-2A | GĐ-H2(H4)-2A | 3 | Bộ |
| 35 | Cung cấp và lắp đặt Giá đỡ hộp GĐ-H2(H4)-3 | GĐ-H2(H4)-3 | 4 | Bộ |
| 36 | Cung cấp và lắp đặt Giá đỡ hộp GĐ-H2(H4)-4 | GĐ-H2(H4)-4 | 3 | Bộ |
| 37 | Cung cấp và lắp đặt Giá đỡ hộp GĐ-H2(H4)-4A | GĐ-H2(H4)-4A | 2 | Bộ |
| 38 | Cung cấp và lắp đặt Giá đỡ cáp dọc cột đơn | GĐCDCĐ | 100 | Bộ |
| 39 | Cung cấp và lắp đặt Giá đỡ cáp dọc cột đôi | GĐCDCK | 30 | Bộ |
| 40 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cáp co ngót ngoài trời 0,4 kV (4x120) | ĐC-4x120 NT | 33 | bộ |
| 41 | Kép rải Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6kV 4x120 -0,4 kV | Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6kV 4x120, vật tư A cấp | 1.672 | m |
| 42 | Cung cấp và Kéo rải Cáp nhôm bện ép vặn xoắn 4 ruột AL/XLPE ABC 4x35 | AL/XLPE ABC 4x35 | 37,74 | m |
| 43 | Kéo rải Cáp nhôm bện ép vặn xoắn 4 ruột AL/XLPE ABC 4x50 | AL/XLPE ABC 4x50, vật tư A cấp | 231 | m |
| 44 | Kéo rải Cáp nhôm bện ép vặn xoắn 4 ruột AL/XLPE ABC 4x95 | AL/XLPE ABC 4x95, vật tư A cấp | 6.490 | m |
| 45 | Cung cấp và lắp đặt Dây Cu/XLPE/PVC - 0,6/1kV 2x6 | Cu/XLPE/PVC - 0,6/1kV 2x6 | 18 | m |
| 46 | Cung cấp và lắp đặt Dây Cu/XLPE/PVC - 0,6/1kV 2x10 | Cu/XLPE/PVC - 0,6/1kV 2x10 | 18 | m |
| 47 | Cung cấp và lắp đặt Dây Cu/XLPE/PVC - 0,6/1kV 2x16 | Cu/XLPE/PVC - 0,6/1kV 2x16 | 147 | m |
| 48 | Kéo rải Cáp nhôm bện ép vặn xoắn 4 ruột AL/XLPE ABC 4x50 (dây đấu hộp phân dây) | AL/XLPE ABC 4x50 | 96 | m |
| 49 | Cung cấp và lắp đặt Dây CXV 1x95mm2 | CV 1x95 | 3 | m |
| 50 | Cung cấp và lắp đặt Dây CV 1x6mm2 | CV 1x6 | 308,4 | m |
| 51 | Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa HDPE gân xoắn D105/80mm | HDPE105/80 | 1.267 | m |
| 52 | Cung cấp và Lắp đặt ống thép mạ kẽm DN125 | DN125 | 45 | m |
| 53 | Cung cấp và lắp đặt hộp công tơ, loại hộp bảo vệ 1 công tơ 1 pha H-1 | H-1 | 6 | Cái |
| 54 | Cung cấp và lắp đặt hộp công tơ, loại hộp bảo vệ 2 công tơ 1 pha H-2 | H-2 | 6 | Cái |
| 55 | Cung cấp và lắp đặt hộp công tơ, loại hộp bảo vệ 2 công tơ 1 pha H-4 | H-4 | 49 | Cái |
| 56 | Cung cấp và lắp đặt hộp phân dây HPD | HPD | 24 | Cái |
| 57 | Cung cấp và lắp đặt các aptomat 3 pha loại MCCB 200A | ATM3 | 2 | Cái |
| 58 | Cung cấp và lắp đặt các aptomat 1 pha loại 1 pha 2 cực 40A-20kA | ATM1 | 190 | Cái |
| 59 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa lặp lại | TĐLL | 5 | Bộ |
| 60 | Đào đắp, Lắp đặt, bảo vệ Hào cáp hạ thế 1 lộ đi dưới vỉa hè lát gạch | HCVH1 | 147 | m |
| 61 | Đào đắp, Lắp đặt, bảo vệ Hào cáp hạ thế 1 lộ đi dưới đường bê tông | HCBT1 | 711 | m |
| 62 | Đào đắp, Lắp đặt, bảo vệ Hào cáp hạ thế 1 lộ đi qua đường asphalt | HC-11HA-Đ. Asphalt | 10 | m |
| 63 | Đào đắp, Lắp đặt, bảo vệ Hào cáp hạ thế 2 lộ đi dưới đường bê tông | HCBT2 | 107 | m |
| 64 | Đào đắp, Lắp đặt, bảo vệ Hào cáp hạ thế 2 lộ đi dưới nền đất | HCNĐ2 | 16 | m |
| 65 | Móng cột N-6,5T | M-6,5T | 2 | móng |
| 66 | Móng cột N-7,5T | M-7,5T | 14 | móng |
| 67 | Móng cột N-8,5T | M-8,5T | 10 | móng |
| 68 | Móng cột N-10T | M-10T | 2 | móng |
| 69 | Móng cột K-8,5T | M-8.5T | 3 | móng |
| 70 | Móng cột K-7,5T | M-7.5T | 1 | móng |
| 71 | Móng cột K-10T | M-10T | 1 | móng |
| 72 | Kéo rải lại 2 lộ cáp vặn xoắn 4x95mm2 | 4x95mm2 | 74 | m |
| 73 | Kéo rải lại cáp vặn xoắn 4x70mm2 | 4x70mm2 | 39 | m |
| 74 | Lắp đặt lại công tơ 1 pha | LĐCT1pha | 190 | cái |
| 75 | Thu hồi chặt gốc cột sắt 5,5m | CS 5,5 | 5 | Cột |
| 76 | Thu hồi chặt gốc cột BTTL 5,5 | BTTĐ-5,5 | 5 | Cột |
| 77 | Thu hồi chặt gốc cột BTTL 6,5 | BTTĐ-6,5 | 1 | Cột |
| 78 | Thu hồi chặt gốc cột BT -H 6,5 | BTH-6,5 | 6 | Cột |
| 79 | Thu hồi chặt gốc cột BTTL 7,5 | BTTĐ-7,5 | 2 | Cột |
| 80 | Thu hồi cột BTTL 8,5-5 | BTTĐ-8,5 | 2 | Cột |
| 81 | Thu hồi cáp vặn xoắn 2x25 | 2x25 | 100 | m |
| 82 | Thu hồi cáp vặn xoắn 2x35 | 2x35 | 405 | m |
| 83 | Thu hồi cáp vặn xoắn 4x35 | 4x35 | 32 | m |
| 84 | Thu hồi cáp vặn xoắn 4x50 | 4x50 | 563 | m |
| 85 | Thu hồi cáp vặn xoắn 4x70 | 4x70 | 104 | m |
| 86 | Thu hồi cáp vặn xoắn 4x95 | 4x95 | 1.316 | m |
| 87 | Thu hồi hộp công tơ H-1 | HCT-1 | 8 | Cái |
| 88 | Thu hồi hộp công tơ H-2 | HCT-2 | 7 | Cái |
| 89 | Thu hồi hộp công tơ H-4 | HCT-4 | 42 | Cái |
| 90 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, cột bê tông | TN | 5 | Vị trí |
| 91 | Mốc báo cáp | MBC-0,4 | 80 | cái |
| E | Hạng mục khác | |||
| 1 | Bảo hiểm công trình | BH | 2 | HM |
| 2 | Thí nghiệm mẫu phụ kiện | TNM | 10 | Mẫu |
| 3 | Thi công Hotline (thay sứ, cò lèo, xà, FCO, LA, LBCO, Tu, Ti, MBA..) | TC Hotline | 6 | Vị trí |
| F | Chống quá tải và cải tạo các TBA khu vực phường Yết Kiêu, Cao Xanh, Hà Khánh, Cao Thắng | |||
| G | Phần đường cáp ngầm | |||
| 1 | Lắp đặt dao cách ly 24kV- 630A | DCL-22kV, thiết bị A cấp | 4 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt chống sét van ZnO-22kV | ZnO-22kV, thiết bị A cấp | 4 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt Tủ RMU 24kV 01 ngăn CDPT 630A- 20kA/s, cách điện điện SF6, loại mở rộng 2 phía (Bao gồm Vỏ tủ ngoài trời 2000x800x1250, 01 bộ kít kế nối tủ mở rộng, 01 bộ chỉ báo sự cố, Điện trở sấy và phụ kiện) | RMU 24kV-thiết bị A cấp | 1 | Tủ |
| 4 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W/12.7/22(24)kV-3x70mm2 | Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W/12.7/22(24)kV-3x70mm2; vật tư A cấp | 1.092 | m |
| 5 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W/12.7/22(24)kV-3x240mm2 | Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W/12.7/22(24)kV-3x240mm2; vật tư A cấp | 178 | m |
| 6 | Lắp đặt Cáp nhôm lõi thép bọc cách điện 24kV AC70/11/XLPE2.5/HDPE | AC70/11/XLPE2.5/HDPE, vật tư A cấp | 90 | m |
| 7 | Lắp đặt Cáp nhôm lõi thép bọc cách điện 24kV AC150/19/XLPE2.5/HDPE | AC70/11/XLPE2.5/HDPE, vật tư A cấp | 118 | m |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Ống Gân Xoắn HDPE 195/150 | HDPE-195/150 | 134 | m |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Ống Gân Xoắn HDPE 160/125 | HDPE-160/125 | 970 | m |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt Ống Gân Xoắn HDPE 110/90 | HDPE-110/90 | 74 | m |
| 11 | Cung cấp và lắp Dây composit buộc cổ sứ đơn | Dây composit buộc cổ sứ đơn | 6 | Cái |
| 12 | Cung cấp và lắp Kẹp cáp 3 bu lông 50-125 | Kẹp cáp 3 bu lông 70 | 54 | Cái |
| 13 | Mốc báo cáp ngầm bằng sứ | MBH | 69 | cái |
| 14 | Cung cấp và lắp Biển báo, chỉ dẫn | BBĐZ | 7 | Bộ |
| 15 | Lắp đặt Sứ đứng 22kV(ty mạ kẽm) đường rò 550 mm | CĐĐ-22kV, vật tư A cấp | 6 | Quả |
| 16 | Lắp đặt Chuỗi cách điện Polymer 24kV -100kN khóa néo ép | CN-22- KNE, vật tư A cấp | 6 | Chuỗi |
| 17 | Cung cấp và ép đầu cốt SYG 70 | Đầu cốt SYG 70 | 12 | Đầu cốt |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cáp 24kV 3x70mm2 ngoài trời | ĐC 3x70-22kV(NT) | 4 | Đầu cáp |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cáp T-Plug 24kV 3P 70 mm2 | ĐC-T-PLUG 3x70mm2 | 1 | Đầu cáp |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cáp T-Plug 24kV 3P 240 mm2 | ĐC-T-PLUG 3x240mm2 | 6 | Đầu cáp |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt Hộp nối cáp ngầm 22kV - 3x240 mm2 | HNC 22kV-3x240mm2 | 2 | hộp nối |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo cột đơn 3 tầng mạch kép | XN22L3K | 1 | Bộ |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt Xà phụ 1 pha | XP1 | 1 | Bộ |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt Xà phụ 2 pha | XP2 | 1 | Bộ |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt Xà phụ 3 pha | XP3 | 1 | Bộ |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ cầu dao XCD-CS22-1 | XCD-CS22-1 | 4 | Bộ |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt Ghế cách điện GCĐ-1 | GCĐ-1 | 1 | Bộ |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt Thang trèo TS-3 | TS-3 | 4 | Bộ |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt Giá đỡ tay dao và trục truyền động GĐTD | GĐTD | 4 | Bộ |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt Cô dê ôm cáp lên cột | CDC | 4 | Bộ |
| 31 | Đào đắp, Lắp đặt, bảo vệ Rãnh cáp 1 lộ 22kV đi dưới đường bê tông | RC-ĐBT22 | 685 | m |
| 32 | Đào đắp, Lắp đặt, bảo vệ Rãnh cáp 1 lộ 22kV đi dưới vỉa hè lát gạch blook | RC- VH 22 gạch | 252 | m |
| 33 | Đào đắp, Lắp đặt, bảo vệ Rãnh cáp 1 lộ 22kV+2 lộ 0,4kV đi dưới đường bê tông | RC-ĐBT22+0,4 | 15 | m |
| 34 | Đào đắp, Lắp đặt, bảo vệ Rãnh cáp 1 lộ 22kV+2 lộ 0,4kV đi dưới vỉa hè lát gạch block | RC-VH22gạch+0,4 | 22 | m |
| 35 | Đào đắp, Lắp đặt, bảo vệ Rãnh cáp 2 lộ 22kV đi dưới vỉa hè lát gạch blook | RC2- VH 22 gạch | 65 | m |
| 36 | Hố ga nối cáp ngầm | HG | 2 | Hố |
| 37 | Nắp hố ga nối cáp ngầm | NHG | 6 | Tấm |
| 38 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | TNC | 7 | Sợi |
| H | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Lắp đặt Máy biến áp kiểu kín 560KVA-22/0,4kV- Đầu Plugin | 560KVA-22/0,4KV(kín), thiết bị A cấp | 7 | Máy |
| 2 | Lắp đặt Tủ RMU 24kV 03 ngăn trong đó: 02 ngăn CDPT 630A- 20kA/s cho lộ cáp đến và đi , 01 cầu dao phụ tải + cầu chì 20kA/s đi máy biến áp , cách điện điện SF6, loại compact không mở rộng (Bao gồm Vỏ tủ ngoài trời, 01 bộ chỉ báo sự cố, Điện trở sấy và phụ kiện) | RMU 24kV-thiết bị A cấp | 7 | Tủ |
| 3 | Lắp đặt Trụ hợp bộ (Theo bản vẽ trụ hợp bộ Tủ hạ áp 800A - 600V) | T-MBA-800A, thiết bị A cấp | 7 | Tủ |
| 4 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha | TNMBA | 7 | Máy |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cáp T-Plug 24kV 3P 70 mm2 | ĐC-T-PLUG 3x70mm2 | 5 | Đầu cáp |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cáp Ebow 24kV 3P 70 mm2 | ĐC-EBOW 3x70mm2 | 14 | Đầu cáp |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt Cáp đồng bọc cách điện XLPE, bọc vỏ PVC - Cu/XLPE/PVC - 0.6/1kV CXV 1x300mm2 | Cu/XLPE/PVC - 0.6/1kV CXV 1x300 | 84 | m |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt Cáp đồng tròn đơn hạ thế 0.6/1kV bọc cách điện PVC - Cu/PVC CV 1x95 | Cu/PVC CV 1x95 | 84 | m |
| 9 | Lắp đặt Cáp ngầm đồng 24kV-1x70mm2 từ tủ RMU sang TBA | CXV/24kV-1x70 | 168 | m |
| 10 | Cung cấp và ép Đầu cốt đồng M300 | ĐC M300 | 56 | cái |
| 11 | Cung cấp và ép Đầu cốt đồng M95 | ĐC M95 | 56 | cái |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt Ống Gân Xoắn HDPE 32/25 | HDPE 32/25 | 105 | m |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt Ống Gân Xoắn HDPE 110/90 | HDPE 110/90 | 105 | m |
| 14 | Cung cấp va lắp Biển tên trạm và biển báo nguy hiểm; biển báo cấm lửa, biển cấm lại gần | BB | 42 | Cái |
| 15 | Cung cấp, Đào đắp, lắp đặt Tiếp địa trạm trụ thép | TĐ-TBA | 7 | HT |
| 16 | Móng trạm trụ thép trạm 22 kV | MTT | 7 | móng |
| 17 | Móng tủ RMU | MRMU | 7 | móng |
| 18 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | TNTBA | 7 | Bộ |
| I | Phần đường dây hạ thế | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Dây Cu/XLPE/PVC - 0,6/1kV 2x16 | Cu/XLPE/PVC - 0,6/1kV 2x16 | 55 | m |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cáp co ngót ngoài trời 0,4 kV (4x120) | ĐC-4x120 NT | 22 | bộ |
| 3 | Cung cấp và ép đầu cốt đồng 120 | ĐC Cu/ 120 | 200 | cái |
| 4 | Cung cấp và ép Đầu cốt Cu/Al 95 | ĐC Cu/Al 95 | 44 | Cái |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE-110/90 | HDPE 110/90 B cấp 1077m | 1.066 | m |
| 6 | Nắp bịt đầu cáp | BĐC | 48 | Cái |
| 7 | Đai thép không gỉ | ĐTKR | 336 | Cái |
| 8 | Khóa đai thép không gỉ | KĐTKR | 364 | Cái |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Móc treo F20 | MTF20 | 250 | Cái |
| 10 | Kẹp hãm cáp ABC 4*(50-95) | KH ABC 4*(50-95) | 248 | Cái |
| 11 | Mốc báo cáp hạ áp | MBC-0,4 | 61 | Cái |
| 12 | Cung cấp và dựng Cột BTLT không dự ứng lực, có lỗ bu lông bắt xà 8.5m - 5.0kN đường kính đỉnh cột 190 NPC.I-8.5-5.0 | NPC.I-8.5-5.0 | 7 | Cột |
| 13 | Kép rải Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6kV 4x120 -0,4 kV | Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6kV 4x120, vật tư A cấp | 1.408 | m |
| 14 | Kéo rải Cáp nhôm bện ép vặn xoắn 4 ruột AL/XLPE ABC 4x95 | AL/XLPE ABC 4x95, vật tư A cấp | 3.793 | m |
| 15 | Đào đắp, Lắp đặt, bảo vệ Hào cáp hạ thế 1 lộ đi dưới vỉa hè | HCVH1 | 478 | m |
| 16 | Đào đắp, Lắp đặt, bảo vệ Hào cáp hạ thế 1 lộ đi dưới đường bê tông | HCBT1 | 145 | m |
| 17 | Đào đắp, Lắp đặt, bảo vệ Hào cáp hạ thế 2 lộ đi dưới vỉa hè | HCVH2 | 78 | m |
| 18 | Đào đắp, Lắp đặt, bảo vệ Hào cáp hạ thế 2 lộ đi dưới đường bê tông | HCBT2 | 37 | m |
| 19 | Đào đắp, Lắp đặt, bảo vệ Hào cáp hạ thế 3 lộ đi dưới đường bê tông | HCBT3 | 5 | m |
| 20 | Đào đắp, Lắp đặt, bảo vệ Hào cáp hạ thế 4 lộ đi dưới vỉa hè | HCVH4 | 166 | m |
| 21 | Móng cột M-8,5T | M-8,5T | 7 | móng |
| 22 | Chuyển Hộp bảo vệ 2 công tơ 1 pha H2-TM | H2 | 2 | Hộp |
| 23 | Chuyển Hộp bảo vệ 4 công tơ 1 pha H4-TM | H4 | 9 | Hộp |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt Dây Cu/XLPE/PVC - 0,6/1kV 2x16 | Cu/XLPE/PVC - 0,6/1kV 2x16 | 55 | m |
| 25 | Thu hồi cột BTTL | BTTĐ | 5 | Cột |
| 26 | Thí nghiệm cáp lực | TNCL | 74 | Sợi |
| J | Hạng mục khác | |||
| 1 | Bảo hiểm công trình | BHCT | 1 | HM |
| 2 | Thí nghiệm mẫu phụ kiện | TNM | 2 | Mẫu |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.85E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là N = 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V = 4,3 tỷ VND (N x V = X) hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn N, trong đó có ítnhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X+ Hợp đồng có tính chất tương tự là hợp đồng xây lắp đường dây và trạm biến áp đến 35kV.+ Mỗi hợp đồng có kèm theo: Hợp đồng đầy đủ (hợp đồng, phụ lục hợp đồng, bảng giá)và một trong các tài liệu sau: Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc hóa đơn VAT hoặc biên bản thanh lý hợp đồng. + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động nhóm 2 của đơn vị có thẩm quyền cấp- Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/ hoặc trạm biến áp trung, hạ áp | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần Xây dựng, | 2 | - Có bằng tốt nghiệp đại học (chuyên ngành xây dựng, Kiến trúc);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động nhóm 2 của đơn vị có thẩm quyền cấp- Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp | 5 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần Điện | 2 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động nhóm 2 của đơn vị có thẩm quyền cấp- Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp | 5 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Điện, hoặc Xây dựng, hoặc Cao đẳng chuyên ngành an toàn lao động trở lên.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động nhóm 2 của đơn vị có thẩm quyền cấp- Xác nhận của Chủ đầu tư đã phụ trách an toàn ít nhất 01 (một) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu | Trọng tải > 5 tấn | 1 |
| 2 | Ô tô trọng tải 2,5 – 12 tấn | Trọng tải 2,5 – 12 tấn | 2 |
| 3 | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép đầu cốt tiết diện 25-400mm2 | Dùng cho dây tiết diện 25-400mm2 | 2 |
| 4 | Máy đầm đất | Cầm tay | 2 |
| 5 | Tời | 5 tấn | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông | 250l | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi