Gói thầu: 01.XL: Cải tạo, nâng cấp Trung tâm GDNN-GDTX huyện Thạch Hà

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210117755-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/01/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Hà
Chủ đầu tư Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh. Địa chỉ: Số 83, đường Lý Tự Trọng, thị trấn Thạch Hà, huyện Thạch Hà, Hà Tĩnh. Điện thoại: 02393.849.879 Fax: 02393.849.879
Tên gói thầu 01.XL: Cải tạo, nâng cấp Trung tâm GDNN-GDTX huyện Thạch Hà
Số hiệu KHLCNT 20210111257
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-20 11:26:00 đến ngày 2021-01-31 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Tĩnh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,134,158,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.4E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
xây dựng công trình dân dụng
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư thuộc chuyên ngành: Xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng- Đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình cấp III
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Số lượng kỹ sư cho gói thầu có bản sao công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp kèm theo (01 kỹ sư xây dựng dân dụng, 01 kỹ sư điện, 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng phụ trách KCS).Yêu cầu đối với các cán bộ trên:- Đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật hiện trường 01 công trình XD dân dụng từ cấp IV trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kế toán phụ trách lương, vật tư, vật liệu phục vụ công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đúng chuyên ngành (bản công chứng hoặc chứng thực) kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào loại 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào loại 1,25m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 2
3-Xe ô tô tự đổ ≥ 2,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe ô tô tự đổ ≥ 2,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị Máy thuỷ bình
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông loại ≥250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông loại ≥250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy phát điện ≥30KW
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện ≥30KW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan bê tông ≥ 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông ≥ 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy cắt gạch đá ≥1,7KW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá ≥1,7KW
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy bơm nước ≥1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nước ≥1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy tời điện ≥ 3KW
- Đặc điểm thiết bị Máy tời điện ≥ 3KW
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A *Mô tả công việc mời thầu
B NHÀ HỌC LÝ THUYẾT 2 TẦNG
C PHẦN PHÁ DỠ
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo thiết kế6,2244100m2
2Tháo tấm lợp tônTheo thiết kế3,2761100m2
3Phá dỡ nền gạch lá nemTheo thiết kế494m2
4Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡTheo thiết kế26,73m3
5Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồTheo thiết kế2,7344tấn
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo thiết kế4,136m3
7Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo thiết kế1,44m2
8Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Theo thiết kế0,5016m2
9Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo thiết kế4bộ
10Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo thiết kế2bộ
11Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuTheo thiết kế6bộ
12Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiTheo thiết kế18,4m2
13Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo thiết kế88,8905m2
14Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo thiết kế198,72m2
15Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo thiết kế73,8m2
16Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo thiết kế50,918m2
17Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo thiết kế730,19m2
18Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo thiết kế664,1346m2
19Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo thiết kế0,1571m3
20Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépTheo thiết kế0,0693m3
21Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo thiết kế36m2
22Vận chuyển phế thải đi đổ bằng xe 7TTheo thiết kế3chuyến
D PHẦN CẢI TẠO
1Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế1,408m3
2Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế3,3739m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo thiết kế0,0088100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo thiết kế0,0014tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo thiết kế0,0075tấn
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế0,132m3
7Lắp dựng xà gồ thépTheo thiết kế8,6758tấn
8Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo thiết kế3,6314100m2
9Ke chóng bão, 2cái/m xà gồTheo thiết kế928cái
10Tôn úp nócTheo thiết kế32,82m
11Gia công kim thu sét dài 1,5mTheo thiết kế5cái
12Lắp đặt kim thu sét dài 1,5mTheo thiết kế5cái
13Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmTheo thiết kế100m
14Thép chân bậtTheo thiết kế40m
15Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmTheo thiết kế1,73100m
16Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmTheo thiết kế105cái
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế88,8905m2
18Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế305,2256m2
19Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100Theo thiết kế18,4m2
20Chống thấm bằng phương pháp khò nóngTheo thiết kế18,4m2
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo thiết kế26,9379m3
22Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo thiết kế0,2079m3
23Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Theo thiết kế502m2
24Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo thiết kế62,1552m2
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế36m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế1.702,9942m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế139,8085m2
28Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mmTheo thiết kế2,88m2
29Vách kính khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mmTheo thiết kế1,28m2
30Sản xuất lắp dựng cửa sổ 2 cánh khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mmTheo thiết kế3m2
31CCLD hoa sắt cửa các loại bằng sắt 14x14mmTheo thiết kế1,28m2
E PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo thiết kế1cái
2Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo thiết kế25cái
3Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo thiết kế4bộ
4Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo thiết kế24bộ
5Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo thiết kế16bộ
6Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo thiết kế30hộp
7Tủ điện đế thép mặt nhựaTheo thiết kế2cái
8Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo thiết kế760m
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo thiết kế320m
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo thiết kế140m
11Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo thiết kế760m
12Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo thiết kế16cái
13Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo thiết kế2cái
14Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo thiết kế28cái
15Lắp đặt ổ cắm đôiTheo thiết kế34cái
F PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Bình chữa cháy MFZ4Theo thiết kế4cái
2Hộp đựng bình chữa cháyTheo thiết kế2hộp
3Bảng tiêu lệnh và nội quyTheo thiết kế2bộ
G THANG THOÁT HIỂM
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo thiết kế1,5811m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế0,144m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo thiết kế0,022100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế0,0154tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế0,0133tấn
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế0,458m3
7Gia công cột bằng thép hìnhTheo thiết kế0,259tấn
8Lắp dựng cột thép các loạiTheo thiết kế0,259tấn
9Gia công thang sắtTheo thiết kế0,7584tấn
10Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo thiết kế0,7584tấn
11Gia công lan canTheo thiết kế0,3056tấn
12Lắp dựng lan can sắtTheo thiết kế10,386m2
H NHÀ XƯỞNG THỰC HÀNH
I PHÀN PHÁ DỠ
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo thiết kế15,093100m2
2Tháo tấm lợp tônTheo thiết kế1,467100m2
3Tháo dỡ máng tônTheo thiết kế141,28m
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo thiết kế1.314,41m2
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo thiết kế58m2
6Tháo dỡ hoa sắt cửa S1Theo thiết kế7,2m2
7Tẩy rỉ kết cấu thép trong cầu thang, lan can và kết cấu tương tựTheo thiết kế326,4m2
8Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Theo thiết kế1bộ
9Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo thiết kế2bộ
10Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo thiết kế1bộ
11Tháo dỡ vách ngăn bằng tônTheo thiết kế169,008m2
12Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo thiết kế13,8491m3
13Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo thiết kế0,2178m3
14Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo thiết kế59,05m3
15Công vận chuyển và lắp đặt máy của phòng thực hành nghề điện và nghề hànTheo thiết kế10công
16Tháo dỡ hệ thống điện chiếu sáng và làm mát hiện trạngTheo thiết kế10công
J PHÀN CẢI TẠO - LÀM MỚI
1Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo thiết kế1,467100m2
2CCLD máng tôn khổ rộng 1mTheo thiết kế141,28m
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo thiết kế39,3667m3
4Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Theo thiết kế393,6668m2
5Làm mới vách ngăn tường các loại bằng tấm bê tông nhẹ (đơn giá đã bao gồm vật liệu và nhân công lắp đặt)Theo thiết kế197,691m2
6Sơn nền phòng thực hành bằng sơn Sikafloor Chapdur GreyTheo thiết kế413,1068m2
7CCLD cửa đi các loại khung nhôm Việt Pháp, kính trắng an toàn dày 6.38mm và phụ kiện đồng bộTheo thiết kế45,82m2
8CCLD cửa sổ mở lùa các loại khung nhôm Việt Pháp, kính trắng an toàn dày 6.38mm và phụ kiện đồng bộTheo thiết kế5,04m2
9CCLD vách kính các loại khung nhôm Việt Pháp, kính trắng an toàn dày 6.38mm và phụ kiện đồng bộTheo thiết kế21m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế1.161,014m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế667,5m2
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế326,4m2
13Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo thiết kế0,7979m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế0,266m3
15Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo thiết kế0,3214m3
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế0,0122100m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo thiết kế1,2219m3
18Gia công dầm mái sảnhTheo thiết kế0,0584tấn
19Lắp dựng dầm mái sảnhTheo thiết kế0,0584tấn
20Gia công xà gồ thépTheo thiết kế0,0696tấn
21Lắp dựng xà gồ thépTheo thiết kế0,0696tấn
22Lợp tôn che mái sảnhTheo thiết kế0,1306100m2
23Thi công trần bằng tấm nhựaTheo thiết kế394,5127m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế0,0207tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế0,1146tấn
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo thiết kế0,1434100m2
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế1,2144m3
K CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo thiết kế16cái
2Lắp đặt gương soiTheo thiết kế2cái
3Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo thiết kế2bộ
4Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo thiết kế1cái
5Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mmTheo thiết kế1,6100m
6Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mmTheo thiết kế80cái
7Cầu chắn rác Inox KelaxTheo thiết kế16cái
8Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 25mmTheo thiết kế0,147100m
9Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 20mmTheo thiết kế0,33100m
10Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 25mmTheo thiết kế8cái
11Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 20mmTheo thiết kế37cái
12Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 67mmTheo thiết kế0,286100m
13Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 67mmTheo thiết kế12cái
L CẤP ĐIỆN
1Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo thiết kế21hộp
2Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo thiết kế1cái
3Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo thiết kế5cái
4Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo thiết kế5cái
5Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo thiết kế59bộ
6Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo thiết kế4bộ
7Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống nổTheo thiết kế3bộ
8Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo thiết kế950m
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo thiết kế460m
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo thiết kế350m
11Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo thiết kế950m
12Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo thiết kế5cái
13Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo thiết kế11cái
14Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo thiết kế5cái
15Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo thiết kế42cái
16Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo thiết kế3cái
17Bình chữa cháy MFZ4Theo thiết kế10bộ
18Hộp đựng bình chữa cháyTheo thiết kế5hộp
19Bảng tiêu lệnh và nội quyTheo thiết kế5bộ
M CỔNG CHÍNH
N PHẦN PHÁ DỠ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo thiết kế15,4m2
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo thiết kế0,5426m3
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo thiết kế3,1801m3
O PHẦN LÀM MỚI
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo thiết kế0,4953m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (10%KL)Theo thiết kế1,1683m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo thiết kế0,6313m3
4Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (90%KL)Theo thiết kế0,1497100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế1,0674m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo thiết kế0,166100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế0,035tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế0,2686tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo thiết kế0,0548tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế2,6577m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo thiết kế0,0185100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế0,0033tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế0,0147tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế0,2033m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo thiết kế0,0748100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo thiết kế0,0123tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo thiết kế0,0895tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo thiết kế0,5306m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo thiết kế0,3858100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế0,2775tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế0,143tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo thiết kế0,2226tấn
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế5,3499m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế0,1418m3
25Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế1,5942m3
26Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế4,4717m3
27Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100Theo thiết kế38,9202m2
28Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo thiết kế24,629m2
29Trát trần, vữa XM mác 75Theo thiết kế18,2945m2
30Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế14,853m2
31Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế21,339m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế44,7995m2
33Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 60x240mmTheo thiết kế34,316m2
34Bộ chữ Inox vàng xước biển hiệu đơn vịTheo thiết kế1bộ
35SXLD cánh cổng thép hộp mạ kẽm các loại sơn tĩnh điện và phụ kiện lắp đặtTheo thiết kế18m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.4E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
xây dựng công trình dân dụng
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là kỹ sư thuộc chuyên ngành: Xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng- Đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình cấp III55
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật hiện trường 3 - Số lượng kỹ sư cho gói thầu có bản sao công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp kèm theo (01 kỹ sư xây dựng dân dụng, 01 kỹ sư điện, 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng phụ trách KCS).Yêu cầu đối với các cán bộ trên:- Đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật hiện trường 01 công trình XD dân dụng từ cấp IV trở lên33
3 Kế toán phụ trách lương, vật tư, vật liệu phục vụ công trình 1 Có bằng tốt nghiệp đúng chuyên ngành (bản công chứng hoặc chứng thực) kèm theo.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào loại 1,25m3 Máy đào loại 1,25m31
2 Máy đầm cóc Máy đầm cóc2
3 Xe ô tô tự đổ ≥ 2,5 tấn Xe ô tô tự đổ ≥ 2,5 tấn2
4 Máy thuỷ bình Máy thuỷ bình1
5 Máy trộn bê tông loại ≥250 lít Máy trộn bê tông loại ≥250 lít2
6 Máy đầm dùi Máy đầm dùi2
7 Máy đầm bàn Máy đầm bàn2
8 Máy hàn điện Máy hàn điện2
9 Máy phát điện ≥30KW Máy phát điện ≥30KW1
10 Máy khoan bê tông ≥ 1,5KW Máy khoan bê tông ≥ 1,5KW3
11 Máy cắt gạch đá ≥1,7KW Máy cắt gạch đá ≥1,7KW2
12 Máy bơm nước ≥1,5KW Máy bơm nước ≥1,5KW2
13 Máy tời điện ≥ 3KW Máy tời điện ≥ 3KW2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->