Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210129151-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/01/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Quảng Ninh
Chủ đầu tư Công ty điện lực Quảng Ninh. Địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Cừ, phường Hồng Hà, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại : 0203.2210229; fax: 0203.3833065
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210129059
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay tín dụng thương mại và vốn khấu hao cơ bản của Tổng công ty Điện lực Miền Bắc
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-21 09:52:00 đến ngày 2021-01-31 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,032,233,835 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng có tính chất tương tự là hợp đồng xây dựng công trình đường dây và trạm biến áp cấp III.+ Mỗi hợp đồng có kèm theo: Hợp đồng đầy đủ (hợp đồng, phụ lục hợp đồng, bảng giá) và một trong các tài liệu sau: Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc hóa đơn VAT hoặc biên bản thanh lý hợp đồng. + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình công nghiệp (Đường dây và TBA đến 35kV).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động nhóm 2 của đơn vị vị có thẩm quyền cấp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, kiến trúc;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động nhóm 2 của đơn vị vị có thẩm quyền cấp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giám sát an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc xây dựng;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động nhóm 2 của đơn vị vị có thẩm quyền cấp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải từ 5 tấn trở lên
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô thùng
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải từ 1,5 tấn trở lên
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải từ 2,5 tấn trở lên
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ép đầu cốt
- Đặc điểm thiết bị Ép đầu cốt cho cáp có tiết diện từ 25mm2 đến 400mm2
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng từ 70kg trở lên
- Số lượng tối thiểu 1
6-Tời
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải từ 50kN trở lên
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích từ 250l trở lên
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất từ 2,2kW trở lên
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất từ 2,5kVA trở lên
- Số lượng tối thiểu 1
10-Lắc tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải từ 2 tấn trở lên
- Số lượng tối thiểu 1
11-Pa lăng xích
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải từ 5 tấn trở lên
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất từ 2kW trở lên
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu từ 0,1m3 trở lên
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần đường dây trung áp
1Lắp đặt dao cách ly chém ngang 35kVThiết bị chủ đầu tư cấp3Bộ 3 pha
2Cột NPC.I-12-190-7,2.TCVN 5847:2016Mô tả kỹ thuật theo chương V6Cột
3Cột NPC.I-12-190-9.TCVN 5847:2016Mô tả kỹ thuật theo chương V11Cột
4Cột NPC.I-12-190-10.TCVN 5847:2016Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cột
5Cột NPC.I-14-190-9,2.TCVN 5847:2016Mô tả kỹ thuật theo chương V12Cột
6Cột NPC.I-14-190-11.TCVN 5847:2016Mô tả kỹ thuật theo chương V13Cột
7Cột NPC.I-16-190-9,2.TCVN 5847:2016Mô tả kỹ thuật theo chương V13Cột
8Cột NPC.I-16-190-11.TCVN 5847:2016Mô tả kỹ thuật theo chương V14Cột
9Cột NPC.I-16-190-13.TCVN 5847:2016Mô tả kỹ thuật theo chương V5Cột
10Cột NPC.I-18-190-11.TCVN 5847:2016Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cột
11Cột NPC.I-18-190-13.TCVN 5847:2016Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cột
12Cột NPC.I-20-190-9,2.TCVN 5847:2016Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cột
13Cột NPC.I-20-190-11.TCVN 5847:2016Mô tả kỹ thuật theo chương V3Cột
14Xà XCD-1-35Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
15Bộ truyển động BTĐMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
16Ghế cách điện GCĐ-1Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
17Thang trèo TS-4Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
18Xà đỡ XQ1Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
19Chụp cột tròn CNC-1.5Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
20Xà đỡ XĐT-1L-1M-22DMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
21Xà đỡ XP1Mô tả kỹ thuật theo chương V7Bộ
22Xà đỡ XP2Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
23Xà néo XN-1T-1M-35CMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
24Xà néo XN∆-2T-1M-35C-XMô tả kỹ thuật theo chương V8Bộ
25Xà néo XN∆-2T-1M-35D-XMô tả kỹ thuật theo chương V9Bộ
26Xà néo XN-1T-1M-35D-XMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
27Xà néo XN-1L-1M-35DMô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
28Xà néo XN-3T-1M-35D-XMô tả kỹ thuật theo chương V11Bộ
29Xà néo XN-3T-1M-35C-XMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
30Xà néo XN-1T-1M-35C-XMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
31Xà néo XNKD-1T-1M-35CMô tả kỹ thuật theo chương V5Bộ
32Xà néo XNKN∆-2T-1M-35CMô tả kỹ thuật theo chương V10Bộ
33Xà néo XNKN-1L-1M-35DMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
34Xà néo XNKN-3T-1M-35CMô tả kỹ thuật theo chương V7Bộ
35Xà néo XNKD-3T-1M-35CMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
36Xà néo XNKN-1T-1M-35CMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
37Giằng cột đúp GC-12Mô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
38Giằng cột đúp GC-14Mô tả kỹ thuật theo chương V9Bộ
39Giằng cột đúp GC-16Mô tả kỹ thuật theo chương V9Bộ
40Giằng cột đúp GC-18Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
41Giằng cột đúp GC-20Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
42Cô dê bắt dây néo CDN-GMô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
43Dây néo cột 12m DN12Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
44Dây néo cột 14m DN14Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
45Dây néo cột 20m DN20Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
46Lắp đặt dây AC 70/11mm2Vật liệu chủ đầu tư cấp10.385m
47Lắp đặt dây AC/XLPE4,3/HDPE 70/11mm2Vật liệu chủ đầu tư cấp4.338m
48Lắp đặt sứ đứng gốm 35kVVật liệu chủ đầu tư cấp242Quả
49Lắp đặt chuỗi néo đơn polymer 35kV khóa néo bulongVật liệu chủ đầu tư cấp153Chuỗi
50Lắp đặt chuỗi néo đơn polymer 35kV giáp níuVật liệu chủ đầu tư cấp48Chuỗi
51Lắp đặt chuỗi néo đơn polymer 35kV khóa néo épVật liệu chủ đầu tư cấp18Chuỗi
52Giáp buộc đầu sứ đơn composite PTT1203-C, đường kính cáp 23,4 ÷ 27,9mm (70-95mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V83Cái
53Kẹp cáp nhôm 3 bulong 50-95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V54Cái
54Đầu cốt đồng SYG70Mô tả kỹ thuật theo chương V18Cái
55Đầu cốt nhôm AM70Mô tả kỹ thuật theo chương V18Cái
56Thi công vật liệu móng cột MT-3Mô tả kỹ thuật theo chương V11Móng
57Đào đất móng cột MT-3Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2826100m3
58Đắp đất móng cột MT-3Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0615100m3
59Thi công vật liệu móng cột MT-4Mô tả kỹ thuật theo chương V7Móng
60Đào đất móng cột MT-4Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1039100m3
61Đắp đất móng cột MT-4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8547100m3
62Thi công vật liệu móng cột MT-6Mô tả kỹ thuật theo chương V14Móng
63Đào đất móng cột MT-6Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5298100m3
64Đắp đất móng cột MT-6Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0314100m3
65Thi công vật liệu móng cột MT-8Mô tả kỹ thuật theo chương V1Móng
66Đào đất móng cột MT-8Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2608100m3
67Đắp đất móng cột MT-8Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2012100m3
68Thi công vật liệu móng cột MT-9Mô tả kỹ thuật theo chương V2Móng
69Đào đất móng cột MT-9Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5848100m3
70Đắp đất móng cột MT-9Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4742100m3
71Thi công vật liệu móng cột MTK-4Mô tả kỹ thuật theo chương V4Móng
72Đào đất móng cột MTK-4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6224100m3
73Đắp đất móng cột MTK-4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4852100m3
74Thi công vật liệu móng cột MTK-6Mô tả kỹ thuật theo chương V9Móng
75Đào đất móng cột MTK-6Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9332100m3
76Đắp đất móng cột MTK-6Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5048100m3
77Thi công vật liệu móng cột MTK-8Mô tả kỹ thuật theo chương V9Móng
78Đào đất móng cột MTK-8Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2041100m3
79Đắp đất móng cột MTK-8Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7757100m3
80Thi công vật liệu móng cột MTK-9Mô tả kỹ thuật theo chương V1Móng
81Đào đất móng cột MTK-9Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2765100m3
82Đắp đất móng cột MTK-9Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2289100m3
83Thi công vật liệu móng cột MTK-10Mô tả kỹ thuật theo chương V1Móng
84Đào đất móng cột MTK-10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3098100m3
85Đắp đất móng cột MTK-10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2622100m3
86Thi công vật liệu móng cột móng néo MNMô tả kỹ thuật theo chương V12Móng
87Đào đất móng néoMô tả kỹ thuật theo chương V1,206100m3
88Đắp đất móng néoMô tả kỹ thuật theo chương V1,1916100m3
89Thi công vật liệu tiếp địa, RC-4Mô tả kỹ thuật theo chương V56Bộ
90Đào đất tiếp địa RC-4Mô tả kỹ thuật theo chương V2,016100m3
91Đắp đất tiếp địa RC-4Mô tả kỹ thuật theo chương V2,016100m3
92Thi công vật liệu tiếp địa, RC-6Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
93Đào đất tiếp địa RC-6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m3
94Đắp đất tiếp địa RC-6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m3
95Tháo dỡ thu hồi cột bê tông ly tâm 12mMô tả kỹ thuật theo chương V1Cột
96Tháo dỡ thu hồi xà đường dâyMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
97Tháo dỡ thu hồi sứ đứng 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V6Quả
98Thí nghiệm Tiếp địa RC-4Mô tả kỹ thuật theo chương V56Vị trí
99Thí nghiệm Tiếp địa RC-6Mô tả kỹ thuật theo chương V3Vị trí
B Phần trạm biến áp
1Lắp đặt máy biến áp 3 pha 35/0,4kV - 180kVAThiết bị chủ đầu tư cấp4Cái
2Lắp đặt máy biến áp 3 pha 35/0,4kV - 250kVAThiết bị chủ đầu tư cấp3Cái
3Lắp đặt máy biến áp 3 pha 35/0,4kV - 320kVAThiết bị chủ đầu tư cấp1Cái
4Lắp đặt máy biến áp 3 pha 35/0,4kV - 400kVAThiết bị chủ đầu tư cấp1Cái
5Lắp đặt chống sét van 35kVThiết bị chủ đầu tư cấp9Bộ 3 pha
6Lắp đặt Tủ PP hạ thế 300AVật liệu chủ đầu tư cấp4Tủ
7Lắp đặt Tủ PP hạ thế 400AVật liệu chủ đầu tư cấp3Tủ
8Lắp đặt Tủ PP hạ thế 500AVật liệu chủ đầu tư cấp1Tủ
9Lắp đặt Tủ PP hạ thế 600AVật liệu chủ đầu tư cấp1Tủ
10Lắp đặt cầu chì tự rơi cắt tải 35kVVật liệu chủ đầu tư cấp9Bộ 3 pha
11Lắp đặt sứ đứng gốm 35kVVật liệu chủ đầu tư cấp108Quả
12Lắp đặt chuỗi néo đơn polymer 35kV khóa néo épVật liệu chủ đầu tư cấp3Chuỗi
13Lắp đặt dây AC/XLPE4,3/HDPE 70/11mm2Vật liệu chủ đầu tư cấp189m
14Cáp Cu/XLPE/PVC 1x300mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V22m
15Cáp Cu/XLPE/PVC 1x240mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V22m
16Cáp Cu/XLPE/PVC 1x150mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V44m
17Cáp Cu/XLPE/PVC 1x120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
18Cáp Cu/XLPE/PVC 1x95mmMô tả kỹ thuật theo chương V84m
19Cáp Cu/PVC 1x35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V171m
20Cáp Cu/PVC 1x95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V54m
21Đầu cốt đồng M35Mô tả kỹ thuật theo chương V72Cái
22Đầu cốt đồng nhôm AM70Mô tả kỹ thuật theo chương V108Cái
23Đầu cốt đồng M95Mô tả kỹ thuật theo chương V50Cái
24Đầu cốt đồng M120Mô tả kỹ thuật theo chương V16Cái
25Đầu cốt đồng M150Mô tả kỹ thuật theo chương V16Cái
26Đầu cốt đồng M240Mô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
27Đầu cốt đồng M300Mô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
28Kẹp cáp nhôm 3 bulong 50-95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V51Cái
29Giáp buộc đầu sứ đơn composite PTT1203-C, đường kính cáp 23,4 ÷ 27,9mm (70-95mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V36Dây
30Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến XĐD2-35Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
31Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến XĐD1-35Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
32Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến XĐN-2,6Mô tả kỹ thuật theo chương V8Bộ
33Xà lắp cầu chì SI-XSI-2,6Mô tả kỹ thuật theo chương V9Bộ
34Xà lắp chống sét van mặt máy biến áp-XCSMô tả kỹ thuật theo chương V9Bộ
35Xà đỡ sứ trung gian XTG-2,6Mô tả kỹ thuật theo chương V9Bộ
36Giá đỡ máy biến áp GĐM-2,6Mô tả kỹ thuật theo chương V9Bộ
37Ghế thao tác GCĐ-2,6Mô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
38Thang sắt TS-4Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
39Thi công vật liệu tiếp địa trạm treo TĐT-2Mô tả kỹ thuật theo chương V9Bộ
40Đào đất tiếp địa trạmMô tả kỹ thuật theo chương V1,5552100m3
41Đắp đất tiếp địa trạmMô tả kỹ thuật theo chương V1,5552100m3
42Dây leo tiếp địa trạm dọc tuyến DLTĐ-10DMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
43Dây leo tiếp địa trạm ngang tuyến DLTĐ-10NMô tả kỹ thuật theo chương V8Bộ
44Thanh đỡ cáp tổng hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
45Cột NPC.I-10-190-5.TCVN 5847:2016Mô tả kỹ thuật theo chương V18Cột
46Thi công vật liệu móng cột bê tông cốt thép MT4-10Mô tả kỹ thuật theo chương V18móng
47Đào đất móng cột MT4-10Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1664100m3
48Đắp đất móng cột MT4-10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8046100m3
49Bê tông nền trạmMô tả kỹ thuật theo chương V9Trạm
50Biển tên trạm; biển báo nguy hiểm; biển báo cấm lửaMô tả kỹ thuật theo chương V27Cái
51Cút chếch 45 độ PVCMô tả kỹ thuật theo chương V10Cái
52Cô dê đỡ ống PVC 160Mô tả kỹ thuật theo chương V5Bộ
53Ống nhựa PVC Ф160 dày 4,7 luồn cáp tổngMô tả kỹ thuật theo chương V12,5m
54Ống nhựa HDPE 85/65mm màu đenMô tả kỹ thuật theo chương V144m
55Ống nhựa HDPE 32/25mm màu camMô tả kỹ thuật theo chương V90m
56Nắp chụp đầu cực cầu chì tự rơiMô tả kỹ thuật theo chương V9Bộ 6 cái
57Nắp chụp đầu cực chống sét vanMô tả kỹ thuật theo chương V9Bộ 3 cái
58Nắp chụp đầu cực sứ trung áp MBAMô tả kỹ thuật theo chương V9Bộ 3 cái
59Nắp chụp đầu cực sứ hạ áp MBAMô tả kỹ thuật theo chương V9Bộ 3 cái
60Dây thít nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V9Túi
61Giá đỡ cáp xuất tuyến leo cột TBA GĐCXT-2Mô tả kỹ thuật theo chương V54Bộ
62Giá đỡ cáp xuất tuyến leo cột TBA GĐCXT-4Mô tả kỹ thuật theo chương V9Bộ
63Giá đỡ cáp xuất tuyến dầm TBAMô tả kỹ thuật theo chương V27Bộ
64Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V18Cuộn
65Thí nghiệm MBA sau lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V9Máy
66Thí nghiệm hệ thống tiếp địa TBAMô tả kỹ thuật theo chương V9Hệ thống
C Phần đường dây hạ áp
1Cột NPC-I-6,5-160-3.TCVN 5847:2016Mô tả kỹ thuật theo chương V22Cột
2Cột NPC-I-6,5-160-4,3.TCVN 5847:2016Mô tả kỹ thuật theo chương V36Cột
3Cột NPC-I-8,5-190-4,3.TCVN 5847:2016Mô tả kỹ thuật theo chương V56Cột
4Cột NPC-I-8,5-190-5.TCVN 5847:2016Mô tả kỹ thuật theo chương V61Cột
5Cột NPC-I-10-190-4,3.TCVN 5847:2016Mô tả kỹ thuật theo chương V7Cột
6Cột NPC-I-10-190-5.TCVN 5847:2016Mô tả kỹ thuật theo chương V5Cột
7Cột NPC-I-12-190-9.TCVN 5847:2016Mô tả kỹ thuật theo chương V6Cột
8Cô dê néo cáp TK CDNMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
9Tăng đơ M18 bắt dây TKMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
10Cô dê ôm cáp CDÔCMô tả kỹ thuật theo chương V99Bộ
11Giá đỡ hộp GĐ-H3FMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
12Giá đỡ hộp GĐ-H2(H4)-1Mô tả kỹ thuật theo chương V10Bộ
13Giá đỡ hộp GĐ-H2(H4)-1AMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
14Giá đỡ hộp GĐ-H2(H4)-2Mô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
15Giá đỡ cáp dọc cột đơnMô tả kỹ thuật theo chương V85Bộ
16Giá đỡ cáp dọc cột đôiMô tả kỹ thuật theo chương V5Bộ
17Giằng cột GC12Mô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
18Lắp đặt vật liệu tiếp địa lặp lại RC-1Mô tả kỹ thuật theo chương V23Bộ
19Đào đất tiếp địa lặp lại RC-1Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0736100m3
20Đắp đất tiếp địa lặp lại RC-1Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0736100m3
21Lắp đặt cáp vặn xoắn 0,6/1kV Al/XLPE 4x50mm2Vật liệu chủ đầu tư cấp2.301m
22Lắp đặt cáp vặn xoắn 0,6/1kV Al/XLPE 4x70mm2Vật liệu chủ đầu tư cấp779m
23Lắp đặt cáp vặn xoắn 0,6/1kV Al/XLPE 4x95mm2Vật liệu chủ đầu tư cấp7.268m
24Cáp Cu/XLPE/PVC 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V3m
25Cáp Cu/XLPE/PVC 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V27m
26Cáp Cu/XLPE/PVC 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V42m
27Cáp Cu/XLPE/PVC 3x25mm2+1x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V3m
28Cáp Cu/PVC 1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V101Cái
29Cáp vặn xoắn 0,6/1kV Al/XLPE 4x50mm2 đấu xuống hộp phân dâyVật liệu chủ đầu tư cấp72m
30Kẹp cáp nhôm 3 bulong 50-95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V156Cái
31Cóc cáp cố định dây TK70Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
32Bu lông móc + long đenMô tả kỹ thuật theo chương V223Cái
33Ốp cột và móc treo D20Mô tả kỹ thuật theo chương V325Cái
34Dây đai + Khóa đai 20x0,7 (1,2m + Khóa đai - Cột đơn)Mô tả kỹ thuật theo chương V280Cái
35Dây đai + Khóa đai 20x0,7 (2,4m + Khóa đai - Cột kép)Mô tả kỹ thuật theo chương V154Cái
36Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x50-95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V99Cái
37Kẹp néo cáp vặn xoắn 4x50-95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V558Cái
38Ốp vòng bổ trợ đơn (Tấm mã + Vòng treo)Mô tả kỹ thuật theo chương V18Bộ
39Kẹp bổ trợ đơnMô tả kỹ thuật theo chương V39Bộ
40Bịt đầu cápMô tả kỹ thuật theo chương V132Cái
41Ghíp GN2Mô tả kỹ thuật theo chương V44Cái
42Đầu cốt đồng nhôm AM50Mô tả kỹ thuật theo chương V60Cái
43Đầu cốt đồng nhôm AM95Mô tả kỹ thuật theo chương V100Cái
44Áp tô mát - MCCB 3 cực loại 200A, bổ sung thêm vào tủ hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
45Dây TK70 căng dây vặn xoắn đoạn vượt lớnMô tả kỹ thuật theo chương V99m
46Hộp 1 công tơ 1 phaMô tả kỹ thuật theo chương V2Hộp
47Hộp 2 công tơ 1 phaMô tả kỹ thuật theo chương V9Hộp
48Hộp 4 công tơ 1 phaMô tả kỹ thuật theo chương V14Hộp
49Hộp 1 công tơ 3 pha trực tiếpMô tả kỹ thuật theo chương V1Hộp
50Hộp phân dây ATM (MCB) 3P 100A-20kA (9 lộ ra)Mô tả kỹ thuật theo chương V18Hộp
51Áp tô mát - MCB 2 cực loại 40AMô tả kỹ thuật theo chương V72cái
52Móng cột N-6,5TMô tả kỹ thuật theo chương V32Móng
53Móng cột N-8,5TMô tả kỹ thuật theo chương V63Móng
54Móng cột N-10TMô tả kỹ thuật theo chương V6Móng
55Móng cột K-6,5TMô tả kỹ thuật theo chương V13Móng
56Móng cột K-8,5TMô tả kỹ thuật theo chương V27Móng
57Móng cột K-10TMô tả kỹ thuật theo chương V3Móng
58Móng cột MTK-4Mô tả kỹ thuật theo chương V2Móng
59Đào đất móng cột MTK-4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3112100m3
60Đắp đất móng cột MTK-4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2426100m3
61Móng cột K-12TMô tả kỹ thuật theo chương V1Móng
62Thí nghiệm tiếp địa hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V23Vị trí
63Thí nghiệm ATM dòng điện đến 200AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
64Kéo rải lại cáp vặn xoắn 4x70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V65m
65Kéo rải lại cáp vặn xoắn 4x50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V83m
66Kéo rải lại cáp vặn xoắn 4x95mm2 lộ képMô tả kỹ thuật theo chương V736m
67Kéo rải lại cáp vặn xoắn 4x95mm2 lộ đơnMô tả kỹ thuật theo chương V627m
68Lắp đặt lại công tơ 1 phaMô tả kỹ thuật theo chương V72Cái
69Lắp đặt lại công tơ 3 pha trực tiếpMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
70Lắp đặt lại ATM 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
71Thu hồi cột BTH 7,5mMô tả kỹ thuật theo chương V3Cột
72Thu hồi cột BTH 8,5mMô tả kỹ thuật theo chương V13Cột
73Thu hồi cột BTLT 8,5mMô tả kỹ thuật theo chương V2Cột
74Thu hồi xà hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V17bộ
75Thu hồi dây bọc AV 1x35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.430m
76Thu hồi cáp vặn xoắn 4x95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V101m
77Thu hồi hộp 1 công tơ 1 phaMô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
78Thu hồi hộp 2 công tơ 1 phaMô tả kỹ thuật theo chương V6hộp
79Thu hồi hộp 4 công tơ 1 phaMô tả kỹ thuật theo chương V14hộp
80Thu hồi hộp 1 công tơ 3 pha trực tiếpMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
D Thí nghiệm mẫu
1Thí nghiệm mẫu đầu cốt đồng M35Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
2Thí nghiệm mẫu đầu cốt đồng M95Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
3Thí nghiệm mẫu đầu cốt đồng nhôm AM50Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
4Thí nghiệm mẫu đầu cốt đồng nhôm AM70Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
5Thí nghiệm mẫu đầu cốt đồng nhôm AM95Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
6Thí nghiệm mẫu kẹp cáp nhôm 3 bulong 50-95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
E Phần bảo hiểm
1Mua bảo hiểm công trình xây dựng. Đơn vị được bảo hiểm là Công ty Điện lực Quảng NinhMô tả kỹ thuật theo chương V1Công trình
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng có tính chất tương tự là hợp đồng xây dựng công trình đường dây và trạm biến áp cấp III.+ Mỗi hợp đồng có kèm theo: Hợp đồng đầy đủ (hợp đồng, phụ lục hợp đồng, bảng giá) và một trong các tài liệu sau: Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc hóa đơn VAT hoặc biên bản thanh lý hợp đồng. + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình công nghiệp (Đường dây và TBA đến 35kV).53
2 Giám sát kỹ thuật phần điện 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động nhóm 2 của đơn vị vị có thẩm quyền cấp.52
3 Giám sát kỹ thuật phần xây dựng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, kiến trúc;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động nhóm 2 của đơn vị vị có thẩm quyền cấp.52
4 Giám sát an toàn lao động 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc xây dựng;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động nhóm 2 của đơn vị vị có thẩm quyền cấp.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu Trọng tải từ 5 tấn trở lên1
2 Ô tô thùng Trọng tải từ 1,5 tấn trở lên1
3 Ô tô tự đổ Trọng tải từ 2,5 tấn trở lên1
4 Máy ép đầu cốt Ép đầu cốt cho cáp có tiết diện từ 25mm2 đến 400mm21
5 Máy đầm đất cầm tay Trọng lượng từ 70kg trở lên1
6 Tời Trọng tải từ 50kN trở lên1
7 Máy trộn bê tông Dung tích từ 250l trở lên1
8 Máy đầm dùi Công suất từ 2,2kW trở lên1
9 Máy phát điện Công suất từ 2,5kVA trở lên1
10 Lắc tay Trọng tải từ 2 tấn trở lên1
11 Pa lăng xích Trọng tải từ 5 tấn trở lên1
12 Máy hàn Công suất từ 2kW trở lên1
13 Máy đào Dung tích gầu từ 0,1m3 trở lên1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->