Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210129151-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/01/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Quảng Ninh | Chủ đầu tư | Công ty điện lực Quảng Ninh. Địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Cừ, phường Hồng Hà, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại : 0203.2210229; fax: 0203.3833065 |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210129059 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay tín dụng thương mại và vốn khấu hao cơ bản của Tổng công ty Điện lực Miền Bắc |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-21 09:52:00 đến ngày 2021-01-31 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,032,233,835 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng có tính chất tương tự là hợp đồng xây dựng công trình đường dây và trạm biến áp cấp III.+ Mỗi hợp đồng có kèm theo: Hợp đồng đầy đủ (hợp đồng, phụ lục hợp đồng, bảng giá) và một trong các tài liệu sau: Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc hóa đơn VAT hoặc biên bản thanh lý hợp đồng. + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình công nghiệp (Đường dây và TBA đến 35kV). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động nhóm 2 của đơn vị vị có thẩm quyền cấp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, kiến trúc;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động nhóm 2 của đơn vị vị có thẩm quyền cấp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc xây dựng;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động nhóm 2 của đơn vị vị có thẩm quyền cấp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải từ 5 tấn trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô thùng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải từ 1,5 tấn trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải từ 2,5 tấn trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ép đầu cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ép đầu cốt cho cáp có tiết diện từ 25mm2 đến 400mm2 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng từ 70kg trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải từ 50kN trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích từ 250l trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất từ 2,2kW trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất từ 2,5kVA trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Lắc tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải từ 2 tấn trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Pa lăng xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải từ 5 tấn trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất từ 2kW trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu từ 0,1m3 trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần đường dây trung áp | |||
| 1 | Lắp đặt dao cách ly chém ngang 35kV | Thiết bị chủ đầu tư cấp | 3 | Bộ 3 pha |
| 2 | Cột NPC.I-12-190-7,2.TCVN 5847:2016 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cột |
| 3 | Cột NPC.I-12-190-9.TCVN 5847:2016 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | Cột |
| 4 | Cột NPC.I-12-190-10.TCVN 5847:2016 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cột |
| 5 | Cột NPC.I-14-190-9,2.TCVN 5847:2016 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cột |
| 6 | Cột NPC.I-14-190-11.TCVN 5847:2016 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | Cột |
| 7 | Cột NPC.I-16-190-9,2.TCVN 5847:2016 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | Cột |
| 8 | Cột NPC.I-16-190-11.TCVN 5847:2016 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Cột |
| 9 | Cột NPC.I-16-190-13.TCVN 5847:2016 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cột |
| 10 | Cột NPC.I-18-190-11.TCVN 5847:2016 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cột |
| 11 | Cột NPC.I-18-190-13.TCVN 5847:2016 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cột |
| 12 | Cột NPC.I-20-190-9,2.TCVN 5847:2016 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cột |
| 13 | Cột NPC.I-20-190-11.TCVN 5847:2016 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cột |
| 14 | Xà XCD-1-35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 15 | Bộ truyển động BTĐ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 16 | Ghế cách điện GCĐ-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 17 | Thang trèo TS-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 18 | Xà đỡ XQ1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 19 | Chụp cột tròn CNC-1.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 20 | Xà đỡ XĐT-1L-1M-22D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 21 | Xà đỡ XP1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Bộ |
| 22 | Xà đỡ XP2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 23 | Xà néo XN-1T-1M-35C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 24 | Xà néo XN∆-2T-1M-35C-X | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bộ |
| 25 | Xà néo XN∆-2T-1M-35D-X | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Bộ |
| 26 | Xà néo XN-1T-1M-35D-X | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 27 | Xà néo XN-1L-1M-35D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 28 | Xà néo XN-3T-1M-35D-X | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | Bộ |
| 29 | Xà néo XN-3T-1M-35C-X | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 30 | Xà néo XN-1T-1M-35C-X | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 31 | Xà néo XNKD-1T-1M-35C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 32 | Xà néo XNKN∆-2T-1M-35C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Bộ |
| 33 | Xà néo XNKN-1L-1M-35D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 34 | Xà néo XNKN-3T-1M-35C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Bộ |
| 35 | Xà néo XNKD-3T-1M-35C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 36 | Xà néo XNKN-1T-1M-35C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 37 | Giằng cột đúp GC-12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 38 | Giằng cột đúp GC-14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Bộ |
| 39 | Giằng cột đúp GC-16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Bộ |
| 40 | Giằng cột đúp GC-18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 41 | Giằng cột đúp GC-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 42 | Cô dê bắt dây néo CDN-G | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 43 | Dây néo cột 12m DN12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 44 | Dây néo cột 14m DN14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 45 | Dây néo cột 20m DN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 46 | Lắp đặt dây AC 70/11mm2 | Vật liệu chủ đầu tư cấp | 10.385 | m |
| 47 | Lắp đặt dây AC/XLPE4,3/HDPE 70/11mm2 | Vật liệu chủ đầu tư cấp | 4.338 | m |
| 48 | Lắp đặt sứ đứng gốm 35kV | Vật liệu chủ đầu tư cấp | 242 | Quả |
| 49 | Lắp đặt chuỗi néo đơn polymer 35kV khóa néo bulong | Vật liệu chủ đầu tư cấp | 153 | Chuỗi |
| 50 | Lắp đặt chuỗi néo đơn polymer 35kV giáp níu | Vật liệu chủ đầu tư cấp | 48 | Chuỗi |
| 51 | Lắp đặt chuỗi néo đơn polymer 35kV khóa néo ép | Vật liệu chủ đầu tư cấp | 18 | Chuỗi |
| 52 | Giáp buộc đầu sứ đơn composite PTT1203-C, đường kính cáp 23,4 ÷ 27,9mm (70-95mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83 | Cái |
| 53 | Kẹp cáp nhôm 3 bulong 50-95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | Cái |
| 54 | Đầu cốt đồng SYG70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Cái |
| 55 | Đầu cốt nhôm AM70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Cái |
| 56 | Thi công vật liệu móng cột MT-3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | Móng |
| 57 | Đào đất móng cột MT-3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2826 | 100m3 |
| 58 | Đắp đất móng cột MT-3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0615 | 100m3 |
| 59 | Thi công vật liệu móng cột MT-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Móng |
| 60 | Đào đất móng cột MT-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1039 | 100m3 |
| 61 | Đắp đất móng cột MT-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8547 | 100m3 |
| 62 | Thi công vật liệu móng cột MT-6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Móng |
| 63 | Đào đất móng cột MT-6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5298 | 100m3 |
| 64 | Đắp đất móng cột MT-6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0314 | 100m3 |
| 65 | Thi công vật liệu móng cột MT-8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Móng |
| 66 | Đào đất móng cột MT-8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2608 | 100m3 |
| 67 | Đắp đất móng cột MT-8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2012 | 100m3 |
| 68 | Thi công vật liệu móng cột MT-9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Móng |
| 69 | Đào đất móng cột MT-9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5848 | 100m3 |
| 70 | Đắp đất móng cột MT-9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4742 | 100m3 |
| 71 | Thi công vật liệu móng cột MTK-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Móng |
| 72 | Đào đất móng cột MTK-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6224 | 100m3 |
| 73 | Đắp đất móng cột MTK-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4852 | 100m3 |
| 74 | Thi công vật liệu móng cột MTK-6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Móng |
| 75 | Đào đất móng cột MTK-6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9332 | 100m3 |
| 76 | Đắp đất móng cột MTK-6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5048 | 100m3 |
| 77 | Thi công vật liệu móng cột MTK-8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Móng |
| 78 | Đào đất móng cột MTK-8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2041 | 100m3 |
| 79 | Đắp đất móng cột MTK-8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7757 | 100m3 |
| 80 | Thi công vật liệu móng cột MTK-9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Móng |
| 81 | Đào đất móng cột MTK-9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2765 | 100m3 |
| 82 | Đắp đất móng cột MTK-9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2289 | 100m3 |
| 83 | Thi công vật liệu móng cột MTK-10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Móng |
| 84 | Đào đất móng cột MTK-10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3098 | 100m3 |
| 85 | Đắp đất móng cột MTK-10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2622 | 100m3 |
| 86 | Thi công vật liệu móng cột móng néo MN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Móng |
| 87 | Đào đất móng néo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,206 | 100m3 |
| 88 | Đắp đất móng néo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1916 | 100m3 |
| 89 | Thi công vật liệu tiếp địa, RC-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | Bộ |
| 90 | Đào đất tiếp địa RC-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,016 | 100m3 |
| 91 | Đắp đất tiếp địa RC-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,016 | 100m3 |
| 92 | Thi công vật liệu tiếp địa, RC-6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 93 | Đào đất tiếp địa RC-6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m3 |
| 94 | Đắp đất tiếp địa RC-6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m3 |
| 95 | Tháo dỡ thu hồi cột bê tông ly tâm 12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cột |
| 96 | Tháo dỡ thu hồi xà đường dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 97 | Tháo dỡ thu hồi sứ đứng 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Quả |
| 98 | Thí nghiệm Tiếp địa RC-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | Vị trí |
| 99 | Thí nghiệm Tiếp địa RC-6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Vị trí |
| B | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp 3 pha 35/0,4kV - 180kVA | Thiết bị chủ đầu tư cấp | 4 | Cái |
| 2 | Lắp đặt máy biến áp 3 pha 35/0,4kV - 250kVA | Thiết bị chủ đầu tư cấp | 3 | Cái |
| 3 | Lắp đặt máy biến áp 3 pha 35/0,4kV - 320kVA | Thiết bị chủ đầu tư cấp | 1 | Cái |
| 4 | Lắp đặt máy biến áp 3 pha 35/0,4kV - 400kVA | Thiết bị chủ đầu tư cấp | 1 | Cái |
| 5 | Lắp đặt chống sét van 35kV | Thiết bị chủ đầu tư cấp | 9 | Bộ 3 pha |
| 6 | Lắp đặt Tủ PP hạ thế 300A | Vật liệu chủ đầu tư cấp | 4 | Tủ |
| 7 | Lắp đặt Tủ PP hạ thế 400A | Vật liệu chủ đầu tư cấp | 3 | Tủ |
| 8 | Lắp đặt Tủ PP hạ thế 500A | Vật liệu chủ đầu tư cấp | 1 | Tủ |
| 9 | Lắp đặt Tủ PP hạ thế 600A | Vật liệu chủ đầu tư cấp | 1 | Tủ |
| 10 | Lắp đặt cầu chì tự rơi cắt tải 35kV | Vật liệu chủ đầu tư cấp | 9 | Bộ 3 pha |
| 11 | Lắp đặt sứ đứng gốm 35kV | Vật liệu chủ đầu tư cấp | 108 | Quả |
| 12 | Lắp đặt chuỗi néo đơn polymer 35kV khóa néo ép | Vật liệu chủ đầu tư cấp | 3 | Chuỗi |
| 13 | Lắp đặt dây AC/XLPE4,3/HDPE 70/11mm2 | Vật liệu chủ đầu tư cấp | 189 | m |
| 14 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x300mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m |
| 15 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m |
| 16 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | m |
| 17 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 18 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x95mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | m |
| 19 | Cáp Cu/PVC 1x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171 | m |
| 20 | Cáp Cu/PVC 1x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | m |
| 21 | Đầu cốt đồng M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | Cái |
| 22 | Đầu cốt đồng nhôm AM70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | Cái |
| 23 | Đầu cốt đồng M95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | Cái |
| 24 | Đầu cốt đồng M120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 25 | Đầu cốt đồng M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 26 | Đầu cốt đồng M240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 27 | Đầu cốt đồng M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 28 | Kẹp cáp nhôm 3 bulong 50-95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | Cái |
| 29 | Giáp buộc đầu sứ đơn composite PTT1203-C, đường kính cáp 23,4 ÷ 27,9mm (70-95mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | Dây |
| 30 | Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến XĐD2-35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 31 | Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến XĐD1-35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 32 | Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến XĐN-2,6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bộ |
| 33 | Xà lắp cầu chì SI-XSI-2,6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Bộ |
| 34 | Xà lắp chống sét van mặt máy biến áp-XCS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Bộ |
| 35 | Xà đỡ sứ trung gian XTG-2,6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Bộ |
| 36 | Giá đỡ máy biến áp GĐM-2,6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Bộ |
| 37 | Ghế thao tác GCĐ-2,6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 38 | Thang sắt TS-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 39 | Thi công vật liệu tiếp địa trạm treo TĐT-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Bộ |
| 40 | Đào đất tiếp địa trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5552 | 100m3 |
| 41 | Đắp đất tiếp địa trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5552 | 100m3 |
| 42 | Dây leo tiếp địa trạm dọc tuyến DLTĐ-10D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 43 | Dây leo tiếp địa trạm ngang tuyến DLTĐ-10N | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bộ |
| 44 | Thanh đỡ cáp tổng hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 45 | Cột NPC.I-10-190-5.TCVN 5847:2016 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Cột |
| 46 | Thi công vật liệu móng cột bê tông cốt thép MT4-10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | móng |
| 47 | Đào đất móng cột MT4-10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1664 | 100m3 |
| 48 | Đắp đất móng cột MT4-10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8046 | 100m3 |
| 49 | Bê tông nền trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Trạm |
| 50 | Biển tên trạm; biển báo nguy hiểm; biển báo cấm lửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | Cái |
| 51 | Cút chếch 45 độ PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 52 | Cô dê đỡ ống PVC 160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 53 | Ống nhựa PVC Ф160 dày 4,7 luồn cáp tổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5 | m |
| 54 | Ống nhựa HDPE 85/65mm màu đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | m |
| 55 | Ống nhựa HDPE 32/25mm màu cam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 56 | Nắp chụp đầu cực cầu chì tự rơi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Bộ 6 cái |
| 57 | Nắp chụp đầu cực chống sét van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Bộ 3 cái |
| 58 | Nắp chụp đầu cực sứ trung áp MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Bộ 3 cái |
| 59 | Nắp chụp đầu cực sứ hạ áp MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Bộ 3 cái |
| 60 | Dây thít nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Túi |
| 61 | Giá đỡ cáp xuất tuyến leo cột TBA GĐCXT-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | Bộ |
| 62 | Giá đỡ cáp xuất tuyến leo cột TBA GĐCXT-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Bộ |
| 63 | Giá đỡ cáp xuất tuyến dầm TBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | Bộ |
| 64 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Cuộn |
| 65 | Thí nghiệm MBA sau lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Máy |
| 66 | Thí nghiệm hệ thống tiếp địa TBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Hệ thống |
| C | Phần đường dây hạ áp | |||
| 1 | Cột NPC-I-6,5-160-3.TCVN 5847:2016 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | Cột |
| 2 | Cột NPC-I-6,5-160-4,3.TCVN 5847:2016 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | Cột |
| 3 | Cột NPC-I-8,5-190-4,3.TCVN 5847:2016 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | Cột |
| 4 | Cột NPC-I-8,5-190-5.TCVN 5847:2016 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61 | Cột |
| 5 | Cột NPC-I-10-190-4,3.TCVN 5847:2016 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Cột |
| 6 | Cột NPC-I-10-190-5.TCVN 5847:2016 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cột |
| 7 | Cột NPC-I-12-190-9.TCVN 5847:2016 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cột |
| 8 | Cô dê néo cáp TK CDN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 9 | Tăng đơ M18 bắt dây TK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 10 | Cô dê ôm cáp CDÔC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99 | Bộ |
| 11 | Giá đỡ hộp GĐ-H3F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 12 | Giá đỡ hộp GĐ-H2(H4)-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Bộ |
| 13 | Giá đỡ hộp GĐ-H2(H4)-1A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 14 | Giá đỡ hộp GĐ-H2(H4)-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 15 | Giá đỡ cáp dọc cột đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | Bộ |
| 16 | Giá đỡ cáp dọc cột đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 17 | Giằng cột GC12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 18 | Lắp đặt vật liệu tiếp địa lặp lại RC-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | Bộ |
| 19 | Đào đất tiếp địa lặp lại RC-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0736 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất tiếp địa lặp lại RC-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0736 | 100m3 |
| 21 | Lắp đặt cáp vặn xoắn 0,6/1kV Al/XLPE 4x50mm2 | Vật liệu chủ đầu tư cấp | 2.301 | m |
| 22 | Lắp đặt cáp vặn xoắn 0,6/1kV Al/XLPE 4x70mm2 | Vật liệu chủ đầu tư cấp | 779 | m |
| 23 | Lắp đặt cáp vặn xoắn 0,6/1kV Al/XLPE 4x95mm2 | Vật liệu chủ đầu tư cấp | 7.268 | m |
| 24 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 25 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | m |
| 26 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | m |
| 27 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x25mm2+1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 28 | Cáp Cu/PVC 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101 | Cái |
| 29 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV Al/XLPE 4x50mm2 đấu xuống hộp phân dây | Vật liệu chủ đầu tư cấp | 72 | m |
| 30 | Kẹp cáp nhôm 3 bulong 50-95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156 | Cái |
| 31 | Cóc cáp cố định dây TK70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 32 | Bu lông móc + long đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 223 | Cái |
| 33 | Ốp cột và móc treo D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 325 | Cái |
| 34 | Dây đai + Khóa đai 20x0,7 (1,2m + Khóa đai - Cột đơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280 | Cái |
| 35 | Dây đai + Khóa đai 20x0,7 (2,4m + Khóa đai - Cột kép) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154 | Cái |
| 36 | Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x50-95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99 | Cái |
| 37 | Kẹp néo cáp vặn xoắn 4x50-95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 558 | Cái |
| 38 | Ốp vòng bổ trợ đơn (Tấm mã + Vòng treo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Bộ |
| 39 | Kẹp bổ trợ đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | Bộ |
| 40 | Bịt đầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132 | Cái |
| 41 | Ghíp GN2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | Cái |
| 42 | Đầu cốt đồng nhôm AM50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | Cái |
| 43 | Đầu cốt đồng nhôm AM95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | Cái |
| 44 | Áp tô mát - MCCB 3 cực loại 200A, bổ sung thêm vào tủ hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 45 | Dây TK70 căng dây vặn xoắn đoạn vượt lớn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99 | m |
| 46 | Hộp 1 công tơ 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Hộp |
| 47 | Hộp 2 công tơ 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Hộp |
| 48 | Hộp 4 công tơ 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Hộp |
| 49 | Hộp 1 công tơ 3 pha trực tiếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hộp |
| 50 | Hộp phân dây ATM (MCB) 3P 100A-20kA (9 lộ ra) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Hộp |
| 51 | Áp tô mát - MCB 2 cực loại 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 52 | Móng cột N-6,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | Móng |
| 53 | Móng cột N-8,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | Móng |
| 54 | Móng cột N-10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Móng |
| 55 | Móng cột K-6,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | Móng |
| 56 | Móng cột K-8,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | Móng |
| 57 | Móng cột K-10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Móng |
| 58 | Móng cột MTK-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Móng |
| 59 | Đào đất móng cột MTK-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3112 | 100m3 |
| 60 | Đắp đất móng cột MTK-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2426 | 100m3 |
| 61 | Móng cột K-12T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Móng |
| 62 | Thí nghiệm tiếp địa hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | Vị trí |
| 63 | Thí nghiệm ATM dòng điện đến 200A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 64 | Kéo rải lại cáp vặn xoắn 4x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m |
| 65 | Kéo rải lại cáp vặn xoắn 4x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83 | m |
| 66 | Kéo rải lại cáp vặn xoắn 4x95mm2 lộ kép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 736 | m |
| 67 | Kéo rải lại cáp vặn xoắn 4x95mm2 lộ đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 627 | m |
| 68 | Lắp đặt lại công tơ 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | Cái |
| 69 | Lắp đặt lại công tơ 3 pha trực tiếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 70 | Lắp đặt lại ATM 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 71 | Thu hồi cột BTH 7,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cột |
| 72 | Thu hồi cột BTH 8,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | Cột |
| 73 | Thu hồi cột BTLT 8,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cột |
| 74 | Thu hồi xà hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bộ |
| 75 | Thu hồi dây bọc AV 1x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.430 | m |
| 76 | Thu hồi cáp vặn xoắn 4x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101 | m |
| 77 | Thu hồi hộp 1 công tơ 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 78 | Thu hồi hộp 2 công tơ 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 79 | Thu hồi hộp 4 công tơ 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | hộp |
| 80 | Thu hồi hộp 1 công tơ 3 pha trực tiếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| D | Thí nghiệm mẫu | |||
| 1 | Thí nghiệm mẫu đầu cốt đồng M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 2 | Thí nghiệm mẫu đầu cốt đồng M95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 3 | Thí nghiệm mẫu đầu cốt đồng nhôm AM50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 4 | Thí nghiệm mẫu đầu cốt đồng nhôm AM70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 5 | Thí nghiệm mẫu đầu cốt đồng nhôm AM95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 6 | Thí nghiệm mẫu kẹp cáp nhôm 3 bulong 50-95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| E | Phần bảo hiểm | |||
| 1 | Mua bảo hiểm công trình xây dựng. Đơn vị được bảo hiểm là Công ty Điện lực Quảng Ninh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Công trình |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng có tính chất tương tự là hợp đồng xây dựng công trình đường dây và trạm biến áp cấp III.+ Mỗi hợp đồng có kèm theo: Hợp đồng đầy đủ (hợp đồng, phụ lục hợp đồng, bảng giá) và một trong các tài liệu sau: Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc hóa đơn VAT hoặc biên bản thanh lý hợp đồng. + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình công nghiệp (Đường dây và TBA đến 35kV). | 5 | 3 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật phần điện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động nhóm 2 của đơn vị vị có thẩm quyền cấp. | 5 | 2 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật phần xây dựng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, kiến trúc;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động nhóm 2 của đơn vị vị có thẩm quyền cấp. | 5 | 2 |
| 4 | Giám sát an toàn lao động | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc xây dựng;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động nhóm 2 của đơn vị vị có thẩm quyền cấp. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu | Trọng tải từ 5 tấn trở lên | 1 |
| 2 | Ô tô thùng | Trọng tải từ 1,5 tấn trở lên | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ | Trọng tải từ 2,5 tấn trở lên | 1 |
| 4 | Máy ép đầu cốt | Ép đầu cốt cho cáp có tiết diện từ 25mm2 đến 400mm2 | 1 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay | Trọng lượng từ 70kg trở lên | 1 |
| 6 | Tời | Trọng tải từ 50kN trở lên | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Dung tích từ 250l trở lên | 1 |
| 8 | Máy đầm dùi | Công suất từ 2,2kW trở lên | 1 |
| 9 | Máy phát điện | Công suất từ 2,5kVA trở lên | 1 |
| 10 | Lắc tay | Trọng tải từ 2 tấn trở lên | 1 |
| 11 | Pa lăng xích | Trọng tải từ 5 tấn trở lên | 1 |
| 12 | Máy hàn | Công suất từ 2kW trở lên | 1 |
| 13 | Máy đào | Dung tích gầu từ 0,1m3 trở lên | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi