Gói thầu: Xây lắp và cung cấp VTTB

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210113590-01
Thời điểm đóng mở thầu 30/01/2021 18:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Hà Nam
Chủ đầu tư Công ty Điện lực Hà Nam - Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc. Tên đường, phố: Số 9- Đường Trần Phú – Phường Quang Trung - Thành phố Phủ Lý - Tỉnh Hà Nam; Số điện thoại: 0226.2210.304 Số fax: 0226.3851.304
Tên gói thầu Xây lắp và cung cấp VTTB
Số hiệu KHLCNT 20210113581
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn của Tổng Công ty Điện lực miền Bắc
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-10 17:54:00 đến ngày 2021-01-30 18:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 40,752,653,764 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,220,000,000 VNĐ ((Một tỷ hai trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.12E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.22E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 29.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥58.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp còn hiệu lực;- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/ hoặc trạm biến áp từ 10kV trở lên- Có Chứng chỉ (chứng nhận) đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật phần Xây dựng
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, Kiến trúc;- Có chứng chỉ (chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát công trình (hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát) phù hợp còn hiệu lực;- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/ hoặc trạm biến áp trung, hạ áp từ 10kV trở lên;- Có Chứng chỉ (chứng nhận) đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật phần điện
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;- Có chứng chỉ (chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát công trình (hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát) phù hợp còn hiệu lực;- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/ hoặc trạm biến áp trung, hạ áp từ 10kV trở lên- Có Chứng chỉ (chứng nhận) đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên về an toàn lao động; hoặc tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành điện, xây dựng;- Đã làm giám sát an toàn ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/ hoặc trạm biến áp trung, hạ áp từ 10kV trở lên;- Có Chứng chỉ (chứng nhận) đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ôtô tải trọng 5-12T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu tự nêu
- Số lượng tối thiểu 2
2-Xe cẩu tự hành 5-10T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu tự nêu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy kéo, máy hãm > 5 tấn; thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu tự nêu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu tự nêu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy phát điện 5-10 kVA
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu tự nêu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy xúc đất: dung tích gầu tối thiểu 0,15 khối
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu tự nêu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy ép đầu cốt thủy lực cầm tay.
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu tự nêu
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Công trình: Chống quá tải, giảm bán kính cấp điện cho các xã thuộc huyện Lý Nhân - tỉnh Hà Nam - năm 2021
B I. ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ:
C 1.1. Mua sắm và lắp đặt thiết bị:
1Cầu dao phụ tải: LBS-24kV-630A5Bộ
2Cầu dao phụ tải: LBS-38,5kV-630A4Bộ
D 1.2. Xây lắp:
1Cột BLTL PC-I-14-190-8,55Cột
2Cột BLTL PC-I-14-190-9,25Cột
3Cột BLTL PC-I-14-190-111Cột
4Cột BLTL PC-I-16-190-9,215Cột
5Cột BLTL PC-I-16-190-1113Cột
6Cột BLTL PC-I-18-190-9,215Cột
7Cột BLTL PC-I-18-190-1121Cột
8Cột BLTL PC-I-18-190-122Cột
9Cột BLTL PC-I-18-190-132Cột
10Cột BLTL PC-I-20-190-9,24Cột
11Xà đỡ thẳng 2 mạch cột đơn: X2ĐL-22N1bộ
12Xà néo thẳng sứ đứng: X2-2211bộ
13Xà rẽ nhánh lệch sứ đứng cột đơn: X2RL-221bộ
14Xà rẽ nhánh lệch sứ đứng cột đúp: X2RL-22ĐN2bộ
15Xà rẽ nhánh bằng cột đúp dọc: XRĐ-22D1bộ
16Xà rẽ nhánh chuỗi cột đúp dọc: X2C-35D1bộ
17Xà néo bằng cột đơn: XNB-227bộ
18Xà néo bằng cột đơn: XNB-352bộ
19Xà néo lệch cột đơn: XNL-226bộ
20Xà néo lệch cột đơn: XNL-359bộ
21Xà néo chữ Z cột đơn: XNZ-351bộ
22Xà néo bằng cột đúp dọc: XNĐ-22D4bộ
23Xà néo bằng cột đúp dọc: XNĐ-35D2bộ
24Xà néo bằng cột đúp ngang: XNĐ-22N2bộ
25Xà néo lệch cột đúp dọc: XNĐL-22D3bộ
26Xà néo lệch cột đúp ngang: XNĐL-22N1bộ
27Xà néo lệch cột đúp dọc: XNĐL-35D4bộ
28Xà néo chữ Z cột đúp ngang: XNĐZ-35N1bộ
29Xà đón dây đầu TBA ngang tuyến (tim 3,0m): XĐD-N-3,01bộ
30Xà néo cầu dao đỉnh cột đơn: XCD-223bộ
31Xà néo cầu dao đỉnh cột đơn: XCD-351bộ
32Xà néo cầu dao đỉnh cột đúp dọc: XCD-22D2bộ
33Xà néo cầu dao đỉnh cột đúp dọc: XCD-35D3bộ
34Ghế thao tác và thang trèo: GTT+TT4,54bộ
35Thang trèo: TT4,54bộ
36Ghế thao tác và thang trèo: GTT+TT53bộ
37Ghế thao tác và thang trèo: GTT+TT6,32bộ
38Xà phụ đỡ lèo: XP11bộ
39Chụp bắt sứ: CBS-221bộ
40Cổ dề bắt chuỗi néo: CD-1A1bộ
41Giằng cột: GC-14(190)2bộ
42Giằng cột: GC-16(190)6bộ
43Giằng cột: GC-18(190)12bộ
44Giằng cột: GC-20(190)2bộ
45Tiếp địa: RC-161Bộ
46Dây dẫn: ACSR-70/118,43km
47Dây dẫn táp lèo AC-70/110,036km
48Dây dẫn: ACSR-120/190,09km
49Dây dẫn bọc trung thế: AC70/11-XLPE2.5/HDPE1,683km
50Dây dẫn bọc trung thế: AC70/11-XLPE4.3/HDPE2,046km
51Cách điện đứng: PPI-2485quả
52Cách điện đứng: PPI-24 (đấu hotline)16quả
53Cách điện đứng: VHD-2420quả
54Cách điện chuỗi đỡ Pôlymer: CĐ-241chuỗi
55Cách điện chuỗi néo đơn Pôlymer: CN-24102chuỗi
56Cách điện chuỗi néo đơn Pôlymer: CN-24 (đấu hotline)6chuỗi
57Cách điện chuỗi néo kép Pôlymer: CNk-2412chuỗi
58Cách điện đứng: PPI-38,512quả
59Cách điện đứng: VHD-38,516quả
60Cách điện chuỗi néo đơn Pôlymer: CN-38,575chuỗi
61Cách điện chuỗi néo kép Pôlymer: CNk-38,56chuỗi
62Cách điện chuỗi néo kép Pôlymer dây bọc: CNk-38,5(db)6chuỗi
63Cách điện chuỗi néo đơn Pôlymer cho dây bọc: CN-24 dây bọc57chuỗi
64Cách điện chuỗi néo đơn Pôlymer cho dây bọc: CN-38,5 dây bọc60chuỗi
65Làm giàn giáo rải căng dây dẫn AC-70 vị trí bẻ góc11Vị trí
66Làm giàn giáo rải căng dây dẫn AC70/11-XLPE2.5/HDPE vị trí bẻ góc11Vị trí
67Làm giàn giáo rải căng dây AC-70 vượt đường ô tô rộng từ 5 đến 10m4Vị trí
68Đầu cốt đồng - nhôm: AM7090cái
69Kẹp quai nhôm: KQ-AL12012cái
70Kẹp hotline nhôm: C-HLAL-4/012cái
71Cặp cáp nhôm 3 bulông: CC-7072cái
72Cặp cáp nhôm 3 bulông: CC-12012cái
73Dây leo tiếp địa cột cầu dao: DLTĐ-143cái
74Dây leo tiếp địa cột cầu dao: DLTĐ-162cái
75Dây leo tiếp địa cột cầu dao: DLTĐ-184cái
76Ghíp bấm thủng chuyên dụng dùng cho dây bọc tiết diện 70mm2 (A cấp B thi công)6cái
77Giáp níu chuyên dụng dùng cho dây bọc AC70/11-XLPE4.3/HDPE: GN-70117cái
78Dây buộc cổ sứ dây bọc AC70/11: DB-707cái
79Biển báo tên cầu dao: BT-CD9cái
80Biển báo an toàn đường dây61Biển
81Biển báo tên cột đường dây61Biển
82Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT-PC14(8,5)5Móng
83Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT-PC14(11)1Móng
84Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT-PC14(9,2)1Móng
85Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT-PC16(9,2)9Móng
86Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT-PC16(11)7Móng
87Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT-PC18(9,2)7Móng
88Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT-PC18(11)9Móng
89Móng cột bê tông ly tâm đúp: MTĐ-PC14(9,2)2Móng
90Móng cột bê tông ly tâm đúp: MTĐ-PC16(9,2)3Móng
91Móng cột bê tông ly tâm đúp: MTĐ-PC16(11)3Móng
92Móng cột bê tông ly tâm đúp: MTĐ-PC18(11)6Móng
93Móng cột bê tông ly tâm đúp: MTĐ-PC18(12)1Móng
94Móng cột bê tông ly tâm đúp: MTĐ-PC18(13)1Móng
95Móng cột bê tông ly tâm đúp: MTĐ-PC18(9,2)4Móng
96Móng cột bê tông ly tâm đúp: MTĐ-PC20(9,2)2Móng
97Hoàn trả bê tông kênh mương khi thi công móng cột MT-PC16(9,2)6vị trí
98Hoàn trả bê tông kênh mương khi thi công móng cột MT-PC16(11)3vị trí
99Kè móng cột đúp dọc 20m: K3MD-K20D1Móng
E Phần tận dụng, thu hồi vật tư trả Điện lực
1Cột bê tông: LT12.1Cột
2Xà đỡ thẳng: X2-22.1Bộ
3Xà đỡ chữ Z: XZĐ-351Bộ
4Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến: XĐD-N-3,01Bộ
5Dây nhôm lõi thép: AC50..0,243km
6Sứ đứng VHĐ-226quả
7Sứ đứng: VHD35.6Quả
8Chuỗi đỡ pôlymer: CĐ35.3Chuỗi
F Đấu nối Hotline:
1Lắp mới sứ đứng đường dây 1 pha16vị trí (1 sứ)
2Lắp mới sứ treo đường dây 3 pha6vị trí (1 sứ)
3Lắp mới xà lắp lệch trên trụ đường dây 3 pha4vị trí (1 xà)
4Lắp mới cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha12vị trí (1 cò)
G II. TRẠM BIẾN ÁP:
H 1.1. Mua sắm và lắp đặt thiết bị
1Tủ 400A (1x400A+2x200A+1x150A)3Tủ
2Tủ 400A (1x400A+2x200A)1Tủ
3Tủ 500A (1x500A+2x250A)1Tủ
4Tủ 500A (1x500A+1x250A+2x200A)3Tủ
5Tủ 600A (1x600A+2x300A)1Tủ
6Chống sét van: ZnO-24kV5Bộ
7Chống sét van 38,5kV4Bộ
8Máy biến áp 250KVA-35,22/0.4KV (A cấp B thi công)4Máy
9Máy biến áp 320KVA-35,22/0.4KV (A cấp B thi công)4Máy
10Máy biến áp 400KVA-35,22/0.4KV (A cấp B thi công)1Máy
I 1.2. Xây lắp:
1Cột BLTL PC-I-12-190-7,216Cột
2Cột BLTL PC-I-14-190-9,22Cột
3Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến X2ĐD-22D8bộ
4Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến X2ĐD-35D8bộ
5Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến tim 2,4m XĐD-N-2,41bộ
6Xà lắp cầu chì và chống sét van tim 2,4m XSI+CSV-2,45bộ
7Xà lắp cầu chì và chống sét van tim 2,4m XSI+CSV-2,64bộ
8Xà lắp sứ trung gian tim 2,4m XTG-2,4Đ6bộ
9Xà lắp sứ trung gian tim 2,4m XTG-2,4N4bộ
10Xà lắp sứ trung gian tim 2,6m XTG-2,6Đ4bộ
11Xà lắp sứ trung gian tim 2,6m XTG-2,6N4bộ
12Dầm đỡ máy và thanh đỡ máy biến áp tim 2,4m GĐM+TĐM-2,45bộ
13Dầm đỡ máy và thanh đỡ máy biến áp tim 2,4m GĐM+TĐM-2,64bộ
14Giá đỡ cáp lực hạ thế9bộ
15Giá đỡ cáp tổng, cáp xuất tuyến dưới dầm MBA18bộ
16Công son đỡ máy biến áp và colie chống tụt9bộ
17Giàn ghế thao tác tim 2,4m5bộ
18Giàn ghế thao tác tim 2,6m4bộ
19Ghế phụ và colie cổ sứ9bộ
20Thanh chắn giàn ghế thao tác9bộ
21Thang sắt9bộ
22Hệ thống tiếp địa trạm TĐT-128bộ
23Hệ thống tiếp địa trạm TĐT-141bộ
24Cách điện đứng PPI-2478quả
25Cách điện đứng: VHD-2430quả
26Cách điện đứng PPI-38,572quả
27Cách điện đứng: VHD-38,524quả
28Chuỗi néo CN-243chuỗi
29Sứ hạ thế A3036quá
30Giáp níu chuyên dụng dùng cho dây bọc3bộ
31Kẹp cáp nhôm 3 bulong CC-70162Cái
32Kẹp cáp đồng nhôm 3 bulong CC-7012Cái
33Ghíp bấm thủng chuyên dụng dùng cho dây bọc loại răng đồng (A cấp VT tồn kho B thi công)18cái
34Kẹp quai đồng nhôm12Bộ
35Kẹp hotline đồng12Bộ
36Cáp Cu/XLPE/PVC 1x50mm2 (24kV)117m
37Cáp Cu/XLPE/PVC 1x50mm2 (35kV)84m
38Cáp lực Cu/XLPE/PVC-240mm210,5m
39Cáp lực Cu/XLPE/PVC-1x18542m
40Cáp lực Cu/XLPE/PVC-150mm242m
41Cáp lực Cu/XLPE/PVC-120mm222,5m
42Cáp lực Cu/XLPE/PVC-95mm218m
43Cáp lực Cu/PVC-120mm23m
44Cáp lực Cu/PVC-95mm224m
45Dây đồng bọc Cu/PVC-50mm290m
46Đầu cốt M2406Bộ
47Đầu cốt M18524Bộ
48Đầu cốt M15024Bộ
49Đầu cốt M12034Bộ
50Đầu cốt M9532Bộ
51Đầu cốt M50126Bộ
52Đầu cốt M5054bộ
53Đầu cốt AM709Bộ
54Cầu chì cắt có tải 24kV kèm dây chảy (3 pha) I=10A3Bộ
55Cầu chì cắt có tải 24kV kèm dây chảy (3 pha) I=12A2Bộ
56Cầu chì cắt có tải 38,5kV kèm dây chảy (3 pha) I=6A1Bộ
57Cầu chì cắt có tải 38,5kV kèm dây chảy (3 pha) I=8A2Bộ
58Cầu chì cắt có tải 38,5kV kèm dây chảy (3 pha) I=10A1Bộ
59Ống co ngót nhiệt trung thế35,775M
60Lắp chụp đầu trên LBFCO27bộ
61Lắp chụp đầu dưới LBFCO27bộ
62Lắp chụp đầu cực máy biến áp27bộ
63Lắp chụp đầu sứ MBA phía hạ thế36bộ
64Lắp chụp đầu cực chống sét van27bộ
65Băng dính cách điện27Cuộn
66Biển báo an toàn trạm9Bộ
67Biển tên trạm9Bộ
68Khoá Việt Tiệp9Bộ
69Đai thép không gỉ + khóa đai72bộ
70Ống nhựa xoắn HDPE 32/2590m
71Ống nhựa xoắn HDPE 65/5072m
72Ống nhựa xoắn HDPE 110/9027m
73Dây thít nhựa 40cm4,5kg
74Sơ đồ 1 sợi TBA A4 ép Plastic9tờ
75Logo 5S9cái
76Biển nhận diện lộ xuất tuyến63cái
77Biển nhận diện pha cáp mặt máy, cáp xuất tuyến63bộ
78Móng cột trạm MT-TBA-PC126Móng
79Móng cột trạm MT-TBA-PC12 (có kè KM-TBA-2A)1Móng
80Móng cột trạm MT-TBA-PC12 (có kè KM-TBA-2B)1Móng
81Móng cột trạm MT-TBA-PC141Móng
82Kè móng trạm:KM-TBA-2A1Móng
83Kè móng trạm:KM-TBA-2B1Móng
J III. ĐƯỜNG DÂY 0,4KV:
K 1.1. Mua sắm và lắp đặt:
1Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x1201,086km
2Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x954,035km
3Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x702,789km
4Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x502,125km
5Cột BLTL PC-I-7,5-160-5,4100cột
6Cột BLTL PC-I-8,5-190-4,32cột
7Cột BLTL PC-I-8,5-190-585cột
8Cột BLTL PC-I-10-190-53cột
9Tiếp địa RLL40bộ
10Xà hạ thế lệch néo cáp vặn xoắn cột vuông đúp ngang XLVX-H-N1bộ
11Xà hạ thế lệch néo cáp vặn xoắn cột ly tâm đúp dọc XLVX-T-D2bộ
12Xà hạ thế lệch néo cáp vặn xoắn cột ly tâm đúp ngang XLVX-T-N4bộ
13Xà hạ thế lệch néo cáp vặn xoắn cột ly tâm đơn XLVX-T11bộ
14Xà hạ thế lệch néo cáp vặn xoắn cột vuông đơn XLVX-H2bộ
15Đai thép không rỉ cột đơn(cả khóa đai)1.216bộ
16Đai thép không rỉ cột đúp(cả khóa đai)219bộ
17Tấm treo f164bộ
18Tấm treo f20669bộ
19Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x120-15081bộ
20Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x25-50144bộ
21Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x70-95444bộ
22Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x70-954bộ
23Ghíp nhôm 3 bulong596cái
24Đầu cốt AM704cái
25Đầu cốt AM9584cái
26Đầu cốt AM1208cái
27Biển tên số cột đường dây245biển
28Nắp co nhiệt ngón tay: D10÷D16278chiếc
29Nắp co nhiệt ngón tay: D25÷D5058chiếc
30Móng cột ly tâm MC-LT7,5-160-5,485móng
31Móng cột ly tâm M-PC.I-7,5-160-5,47móng
32Móng cột ly tâm MC-LT8,5-190-541móng
33Móng cột ly tâm M-PC.I-8,5-190-514móng
34Móng cột ly tâm M-PC.I-10-190-52móng
35Móng cột ly tâm MC-LT10-190-51móng
36Móng cột ly tâm MĐ-PC.I-7,5-160-5,43móng
37Móng cột ly tâm MĐC-LT7,5-160-5,41móng
38Móng cột ly tâm MĐC-LT8,5-190-512móng
39Móng cột ly tâm MĐ-PC.I-8,5-190-53móng
40Móng cột ly tâm MĐC-LT8,5-190-4,31móng
L Phần tháo đấu công tơ
1Tháo đấu hòm công tơ H1, H2, H3pha121cái
2Tháo đấu hòm công tơ H485cái
3Tháo đấu hòm công tơ H61cái
4Ghíp cáp hạ thế (25-120) - 2 bulong472cái
M Phần di chuyển công tơ
1Di chuyển hòm công tơ H1, H2, H3pha5cái
2Di chuyển hòm công tơ H1, H2, H3pha44cái
3Di chuyển hòm công tơ H2, H451cái
4Di chuyển hòm công tơ H1, H2, H3pha29cái
5Ghíp cáp hạ thế (25-120) - 2 bulong316cái
6Đai thép không rỉ (cả khóa đai)516bộ
7Gen co nhiệt D10157,6m
N Phần phụ kiện dây dẫn sau công tơ
1Tấm ốp dây sau công tơ370bộ
2Kẹp cáp dây sau công tơ531bộ
3Lạt nhựa 5x200(cái)2.775chiếc
4Đai thép không rỉ (cả khóa đai) sau công tơ925bộ
5Ống nhựa gân xoắn HDPE50/4074m
O Phần thu hồi
1Tháo hạ dây dẫn VX4x950,322km
2Tháo hạ dây dẫn ABC 4x700,799km
3Tháo hạ dây dẫn ABC 4x502,078km
4Tháo hạ dây dẫn ABC 4x351,881km
5Tháo hạ dây dẫn ABC 2x500,485km
6Tháo hạ dây dẫn ABC 2x351,295km
7Tháo hạ dây dẫn AV501.317m
8Tháo hạ dây dẫn AV352.311m
9Tháo hạ cột LT7,53cột
10Tháo hạ cột H7,540cột
11Tháo hạ cột H6,533cột
12Tháo hạ cột H5,57cột
13Tháo hạ cột BTTĐ2cột
14Tháo hạ xà hạ thế XĐ211bộ
15Tháo hạ xà hạ thế XK220bộ
16Tháo hạ xà hạ thế XĐ49bộ
17Tháo hạ xà hạ thế XK41bộ
18Tháo hạ sứ các loại146quả
P Phần thu hồi trả dân
1Tháo hạ dây dẫn ABC4x50222m
2Tháo hạ cột H5,54cột
Q IV. Chi phí hoàn trả hạ tầng kĩ thuật do bị ảnh hưởng khi thi công:
R 1.1 Trong hành lang tuyến
1Lúa5.717,6m2
2Cây ăn quả các loại36cây
3Bạch đàn, thông, keo, Mỡ, Xà cừ…134cây
4Các loại khác148cây
S 1.2 Ngoài hành lang tuyến
1Bạch Đàn, Xà Cừ26cây
2Các loại khác32cây
T Công trình: Chống quá tải, giảm bán kính cấp điện cho các xã thuộc huyện Kim Bảng - tỉnh Hà Nam - năm 2021
U I. ĐƯỜNG CÁP NGẦM:
V 1.1. Mua sắm và lắp đặt thiết bị:
1Cầu dao phụ tải: CDPT-24kV-630A2Bộ
2Chống sét van: ZnO-24kV4Bộ
W 1.2. Xây lắp:
1Hộp đầu cáp ngầm ngoài trời 24kV-3x704Bộ
2Dây đồng mềm Cu/PVC-50mm280m
3Dây dẫn bọc trung thế: AC70/11-XLPE2.5/HDPE63m
4Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W-12,7/22(24)-3x70mm2453m
5Cách điện đứng: PPI-246quả
6Cách điện đứng: VHD-248quả
7Đầu cốt đồng: M5040cái
8Đầu cốt đồng: AM7042cái
9Cặp cáp nhôm 3 bulông: CC-706cái
10Lắp chụp đầu cực chống sét van4cái
11Biển báo tên cầu dao: BT-CD2cái
12Hào cáp đi dưới vỉa hè TERRAZZO : HBL22kV249m
13Hào cáp ngầm đơn chôn trực tiếp trong đất: HC-TT140m
14Ống nhựa xoắn chịu lực: HDPE-TFP Ф 160/125395m
15Dây nối tiếp địa cột cầu dao, cáp ngầm: DLTĐ-CN-162Bộ
16Xà đỡ cầu dao lệch cột đơn: XCDL-222Bộ
17Tay đỡ cáp và chống sét van: XĐC+CSV-224Bộ
18Ghế thao tác và thang trèo: GTT+TT52Bộ
19Cổ dề bắt cáp: CD-18Bộ
20Colie bắt ống: CD-28Bộ
21Xà phụ đỡ lèo: XP32Bộ
22Mốc báo hiệu cáp ngầm: MBHC26Bộ
23Cọc báo hiệu cáp ngầm: CBHC13cái
X II. ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ:
Y 1.1. Mua sắm và lắp đặt thiết bị
1Cầu dao phụ tải: LBS-24kV-630A2Bộ
Z 1.2. Xây lắp:
1Cột BLTL PC-I-12-190-102Cột
2Cột BLTL PC-I-14-190-9,25Cột
3Cột BLTL PC-I-14-190-115Cột
4Cột BLTL PC-I-16-190-9,24Cột
5Cột BLTL PC-I-16-190-118Cột
6Cột BLTL PC-I-16-190-131Cột
7Cột BLTL PC-I-18-190-9,22Cột
8Cột BLTL PC-I-18-190-116Cột
9Cột BLTL PC-I-20-190-114Cột
10Xà đỡ thẳng lệch: XĐL-221bộ
11Xà rẽ nhánh bằng sứ chuỗi cột đơn: XRB-221bộ
12Xà rẽ nhánh lệch sứ đứng cột đơn: X2RL-221bộ
13Xà rẽ nhánh bằng cột đúp dọc: XRĐ-22D2bộ
14Xà rẽ nhánh bằng cột đúp dọc: XRĐ-22D1bộ
15Xà rẽ nhánh bằng cột đúp ngang: XRĐ-22N3bộ
16Xà néo bằng cột đơn: XNB-2212bộ
17Xà rẽ nhánh cột đơn: X2C-221bộ
18Xà néo bằng cột đúp dọc: XNĐ-22D8bộ
19Xà néo bằng cột đúp ngang: XNĐ-22N2bộ
20Xà néo cầu dao đỉnh cột đơn: XCD-221bộ
21Xà néo cầu dao đỉnh cột đúp dọc: XCD-22D1bộ
22Ghế thao tác và thang trèo: GTT+TT51bộ
23Xà phụ đỡ lèo: XP13bộ
24Xà phụ đỡ lèo: XP14bộ
25Giằng cột: GC-14(190)2bộ
26Giằng cột: GC-16(190)5bộ
27Giằng cột: GC-18(190)2bộ
28Giằng cột: GC-20(190)2bộ
29Tiếp địa: RC-126Bộ
30Dây dẫn: ACSR-70/113,165km
31Dây dẫn bọc trung thế: AC70/11-XLPE2.5/HDPE1,347km
32Cách điện đứng: PPI-2439quả
33Cách điện đứng: PPI-24 (đấu hotline)2quả
34Cách điện đứng: VHD-248quả
35Cách điện chuỗi néo đơn Pôlymer: CN-2484chuỗi
36Cách điện chuỗi néo đơn Pôlymer: CN-24 (đấu hotline)6chuỗi
37Cách điện chuỗi néo kép Pôlymer: CNk-2412chuỗi
38Cách điện chuỗi néo đơn Pôlymer cho dây bọc: CN-24 dây bọc42chuỗi
39Cách điện chuỗi néo đơn Pôlymer cho dây bọc: CN-24 dây bọc (đấu hotline)6chuỗi
40Rải căng dây dẫn AC-70 vị trí bẻ góc1Vị trí
41Rải căng dây AC-70 vượt đường ô tô rộng > 10m1Vị trí
42Làm giàn giáo vượt đường dây 10kV1Vị trí
43Rải căng dây AC-70 vượt đường đường dây hạ thế, thông tin1Vị trí
44Đầu cốt đồng - nhôm: AM706cái
45Kẹp quai đồng nhôm: KQ-AL12024cái
46Kẹp hotline đồng: AL-HLC-4/024cái
47Cặp cáp nhôm 3 bulông: CC-706cái
48Dây leo tiếp địa cột cầu dao: DLTĐ-141cái
49Giáp níu chuyên dụng dùng cho dây bọc AC70/11-XLPE4.3/HDPE: GN-7054cái
50Biển báo tên cầu dao: BT-CD2Cái
51Biển báo an toàn đường dây26Biển
52Biển báo tên cột đường dây26Biển
53Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT-PC14(11)3Móng
54Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT-PC14(9,2)3Móng
55Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT-PC16(9,2)2Móng
56Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT-PC16(11)2Móng
57Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT-PC16(13)1Móng
58Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT-PC18(9,2)2Móng
59Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT-PC18(11)2Móng
60Móng cột bê tông ly tâm đúp: MTĐ-PC12(10)1Móng
61Móng cột bê tông ly tâm đúp: MTĐ-PC14(9,2)1Móng
62Móng cột bê tông ly tâm đúp: MTĐ-PC14(11)1Móng
63Móng cột bê tông ly tâm đúp: MTĐ-PC16(9,2)1Móng
64Móng cột bê tông ly tâm đúp: MTĐ-PC16(11)3Móng
65Móng cột bê tông ly tâm đúp: MTĐ-PC18(11)2Móng
66Móng cột bê tông ly tâm đúp: MTĐ-PC20(11) có kè2Móng
67Kè móng đúp 3 mặt cột BTLT 20m: K3M-20-11 (Dùng cho móng: MTĐ-PC20(11)2Móng
AA Đấu nối Hotline:
1Lắp mới sứ đứng đường dây 1 pha2vị trí (1 sứ)
2Lắp mới sứ treo đường dây 3 pha12vị trí (1 cò)
3Lắp mới xà lắp lệch trên trụ đường dây 3 pha6vị trí (1 xà)
4Lắp mới cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha12vị trí (1 cò)
AB II. TRẠM BIẾN ÁP:
AC 1.1. Mua sắm và lắp đặt thiết bị
1Tủ 400A (1x400A+2x200A)3Tủ
2Tủ 500A (1x500A+2x250A)3Tủ
3Tủ 500A (1x500A+2x200A+1x150A)2Tủ
4Tủ 600A (1x600A+2x300A)2Tủ
5Tủ 600A (1x600A+3x200A)1Tủ
6Chống sét van: ZnO-12kV4Bộ
7Chống sét van: ZnO-24kV7Bộ
8Máy biến áp 250KVA-35,22/0.4KV (A cấp B thi công)2Máy
9Máy biến áp 320KVA-35,22/0.4KV (A cấp B thi công)2Máy
10Máy biến áp 400KVA-35,22/0.4KV (A cấp B thi công)3Máy
11Máy biến áp 250kVA-10(22)/0.4kV (A cấp B thi công)1Máy
12Máy biến áp 320kVA-10(22)/0.4kV (A cấp B thi công)3Máy
AD 1.2. Xây lắp
1Cột BLTL PC-I-12-190-7,221Cột
2Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến X2ĐD-22D12bộ
3Xà đón dây đầu trạm lệch dọc tuyến X2ĐD-22D-L2bộ
4Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến tim 2,4m XĐD-N-2,44bộ
5Xà lắp cầu chì và chống sét van tim 2,4m XSI+CSV-2,410bộ
6Xà lắp cầu chì và chống sét van tim 2,4m XSI+CSV-2,4A (trạm Đại Cương 15)1bộ
7Xà lắp sứ trung gian tim 2,4m XTG-2,410bộ
8Xà lắp sứ trung gian tim 2,4m XTG-2,4A12bộ
9Dầm đỡ máy và thanh đỡ máy biến áp tim 2,4m GĐM+TĐM-2,411bộ
10Giá đỡ cáp lực hạ thế11bộ
11Giá đỡ cáp xuất tuyến22bộ
12Công son đỡ máy biến áp và colie chống tụt11bộ
13Giàn ghế thao tác tim 2,4m11bộ
14Ghế phụ và colie cổ sứ11bộ
15Thanh chắn giàn ghế thao tác11bộ
16Thang sắt11bộ
17Hệ thống tiếp địa trạm11bộ
18Cách điện đứng PPI-24150quả
19Cách điện đứng: VHD-2466quả
20Chuỗi néo CN-246chuỗi
21Chuỗi néo dây bọc CN-24(db)6chuỗi
22Sứ hạ thế A3044quá
23Giáp níu chuyên dụng dùng cho dây bọc6bộ
24Kẹp cáp nhôm 3 bulong CC-7054Cái
25Ghíp bấm thủng chuyên dụng dùng cho dây bọc loại răng đồng BT-95 (A cấp VT tồn kho B thi công)6cái
26Ghíp bấm thủng chuyên dụng dùng cho dây bọc loại răng đồng BT-70 (A cấp VT tồn kho B thi công)60cái
27Kẹp quai đồng nhôm KQ-CU-AL-12012Bộ
28Kẹp hotline đồng C-HLC-4/012Bộ
29Cáp Cu/XLPE/PVC 1x50mm2 (24kV)242m
30Cáp lực Cu/XLPE/PVC-240mm231,5m
31Cáp lực Cu/XLPE/PVC-1x18552,5m
32Cáp lực Cu/XLPE/PVC-150mm231,5m
33Cáp lực Cu/XLPE/PVC-95mm249,5m
34Cáp lực Cu/PVC-95mm238,5m
35Dây đồng bọc Cu/PVC-50mm2110m
36Dây bọc AC70/11-XLPE2.5/HDPE120m
37Đầu cốt M24018Bộ
38Đầu cốt M18530Bộ
39Đầu cốt M15018Bộ
40Đầu cốt M9544Bộ
41Đầu cốt M50253Bộ
42Đầu cốt AM7021Bộ
43Cầu chì cắt có tải 24kV kèm dây chảy (3 pha) I=10A2Bộ
44Cầu chì cắt có tải 24kV kèm dây chảy (3 pha) I=12A2Bộ
45Cầu chì cắt có tải 24kV kèm dây chảy (3 pha) I=15A3Bộ
46Cầu chì cắt có tải 24kV kèm dây chảy (3 pha) I=20A1Bộ
47Cầu chì cắt có tải 24kV kèm dây chảy (3 pha) I=25A3Bộ
48Ống co ngót nhiệt trung thế OCN Φ180/7272,61M
49Lắp chụp đầu trên LBFCO33bộ
50Lắp chụp đầu dưới LBFCO33bộ
51Lắp chụp đầu cực máy biến áp33bộ
52Lắp chụp đầu sứ MBA phía hạ thế44bộ
53Lắp chụp đầu cực chống sét van33bộ
54Băng dính cách điện33Cuộn
55Biển báo an toàn trạm11Bộ
56Biển tên trạm11Bộ
57Khoá Việt Tiệp11Bộ
58Đai thép không gỉ + khóa đai110bộ
59Ống nhựa xoắn HDPE 32/25154m
60Ống nhựa xoắn HDPE 65/5033m
61Ống nhựa xoắn HDPE 110/9011m
62Dây thít nhựa 40cm5,5kg
63Sơ đồ 1 sợi TBA A4 ép Plastic11tờ
64Logo 5S11cái
65Biển nhận diện lộ xuất tuyến44cái
66Biển nhận diện pha cáp mặt máy, cáp xuất tuyến33bộ
67Móng cột trạm MT-TBA-PC123Móng
68Móng cột trạm MT-TBA-PC12 (có kè KM-TBA-1A)6Móng
69Móng cột trạm MT-TBA-PC12 (có kè KM-TBA-1C)1Móng
70Móng cột trạm MT-TBA-1T1Móng
71Kè móng trạm:KM-TBA-1A6
72Kè móng trạm:KM-TBA-1B1
73Kè móng trạm:KM-TBA-1C1
AE IV. ĐƯỜNG DÂY 0,4KV:
AF 1.1. Mua sắm và lắp đặt:
1Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x1203,87km
2Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x951,581km
3Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x700,588km
4Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x501,587km
5Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x350,095km
6Cột BLTL PC-I-7,5-160-3103cột
7Cột BLTL PC-I-7,5-160-5,417cột
8Cột BLTL PC-I-8,5-190-4,3115cột
9Cột BLTL PC-I-8,5-190-551cột
10Cột BLTL PC-I-10-190-51cột
11Cột BLTL PC-I-12-190-5,43cột
12Tiếp địa RLL12bộ
13Xà hạ thế néo cáp vặn xoắn cột tròn đúp dọc XLVX-2TD3bộ
14Xà hạ thế néo cáp vặn xoắn cột vuông đúp dọc XLVX-2VD1bộ
15Xà hạ thế néo cáp vặn xoắn cột tròn đúp ngang XLVX-2TN4bộ
16Xà hạ thế lệch cáp vặn xoắn cột tròn đơn XLVX-1T55bộ
17Xà hạ thế lệch cáp vặn xoắn cột vuông đơn XLVX-1V1bộ
18Đai thép không rỉ cột đơn(cả khóa đai)1.290bộ
19Đai thép không rỉ cột đúp(cả khóa đai)154bộ
20Tấm treo f16360bộ
21Tấm treo f20722bộ
22Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x120-150274bộ
23Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x16-95448bộ
24Kẹp cáp dây sau công tơ 2x35597bộ
25Kẹp cáp dây sau công tơ 4x3557bộ
26Kẹp cáp nhôm - đồng dùng cho dây trần 3 bu lông 95 -120184cái
27Kẹp cáp nhôm - đồng dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95452cái
28Ống nhựa gân xoắn HDPE65/5039,6m
29Ống nhựa gân xoắn HDPE50/4014,4m
30Đầu cốt AM9516cái
31Đầu cốt AM120100cái
32Lạt nhựa 5x200(cái)2.700chiếc
33Biển tên cột384chiếc
34Nắp co nhiệt ngón tay: D10÷D16347chiếc
35Nắp co nhiệt ngón tay: D25÷D5053chiếc
36Ghíp cáp hạ thế (25-120) - 2 bulong946cái
37Đai thép không rỉ (cả khóa đai)1.860bộ
38Gen co nhiệt D1031,8m
39Gen co nhiệt D8104,1m
40Móng cột ly tâm M-PC.I-7,5-160-331móng
41Móng cột ly tâm MC-LT-7,5-160-35móng
42Móng cột ly tâm ML-LT-7,5-160-367móng
43Móng cột ly tâm ML-LT7,5-160-5,45móng
44Móng cột ly tâm M-PC.I-8,5-190-4,335móng
45Móng cột ly tâm M-PC.I-8,5-190-4,313móng
46Móng cột ly tâm MC-LT-8,5-190-4,367móng
47Móng cột ly tâm M-PC.I-8,5-190-55móng
48Móng cột ly tâm MC-LT8,5-190-5,03móng
49Móng cột ly tâm MI-LT8,5-190-51móng
50Móng cột bê tông ly tâm M-PC.I-190-10-51móng
51Móng cột ly tâm MC-PC.I-12-190-5,41móng
52Móng cột ly tâm MĐ-PC.I-7,5-160-5,46móng
53Móng cột ly tâm MĐ-PC.I-8,5-190-510móng
54Móng cột ly tâm MĐC-PC.I-8,5-190-511móng
55Móng cột ly tâm MĐC-PC.I-12-190-5,41móng
AG Phần tháo đấu công tơ
1Tháo đấu hòm công tơ H1, H2, H3pha100cái
AH Phần di chuyển công tơ
1Di chuyển hòm công tơ H1, H2, H3pha150cái
2Di chuyển hòm công tơ H4150cái
3Tháo chuyển tủ tụ bù hạ áp và dây kèm theo (cáp 4x50 dài 5m/vị trí): tụ bù công suất 10cái
AI Phần tháo, hạ lắp lại
1Tháo hạ và căng lại dây ABC 4x951,908km
2Tháo hạ và căng lại dây ABC 4x500,435km
3Tháo hạ và căng lại dây ABC 4x350,886km
4Tháo hạ và căng lại dây ABC 2x350,187km
AJ Phần thu hồi nhập kho ĐL
1Tháo hạ dây dẫn ABC4x95321m
2Tháo hạ dây dẫn ABC4x50236m
3Tháo hạ dây dẫn ABC4x351.150m
4Tháo hạ dây dẫn ABC2x35880m
5Tháo hạ dây dẫn AV50906m
6Tháo hạ dây dẫn AV35822m
7Tháo hạ cột LT7,510cột
8Tháo hạ cột H7,541cột
9Tháo hạ cột H6,530cột
10Tháo hạ cột TC71cột
AK IV. Chi phí hoàn trả hạ tầng kĩ thuật do bị ảnh hưởng khi thi công:
AL 1.1 Trong hành lang tuyến
1Lúa1.158m2
2Cây ăn quả các loại20cây
3Bạch đàn, thông, keo, Mỡ, Xà cừ…44cây
4Các loại khác60cây
AM Công trình: Chống quá tải, giảm bán kính cấp điện cho các xã, phường thuộc thị xã Duy Tiên - tỉnh Hà Nam - năm 2021
AN I. ĐƯỜNG CÁP NGẦM:
AO 1.1. Mua sắm thiết bị
1Cầu dao phụ tải: CDPT-24kV-630A1Bộ
2Cầu dao phụ tải: CDPT-38,5kV-630A1Bộ
3Chống sét van: ZnO-24kV2Bộ
4Chống sét van 35kV: ZnO -38,5kV2Bộ
AP 1.2. Xây lắp:
1Hộp đầu cáp ngầm ngoài trời 24kV-3x702Bộ
2Hộp đầu cáp ngầm ngoài trời 38,5kV-3x702Bộ
3Hộp nối cáp ngầm 38,5kV-3x70mm21Bộ
4Dây đồng mềm Cu/PVC-50mm2 đấu nối tiếp địa chống sét van122m
5Dây dẫn bọc trung thế: AC70/11-XLPE2.5/HDPE48m
6Dây dẫn bọc trung thế: AC70/11-XLPE4.3/HDPE37m
7Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W-12,7/22(24)-3x70mm268m
8Cáp ngầm đồng ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W/20/35(40,5)kV- 3x70mm2785m
9Đầu cốt đồng: M5032cái
10Đầu cốt đồng - nhôm: AM7060cái
11Cặp cáp nhôm 3 bulông: CC-7045cái
12Lắp chụp đầu cực chống sét van12cái
13Hào cáp ngầm đơn chôn trực tiếp đi dọc đường bê tông: HC-BT(22)36m
14Hào cáp chôn trực tiếp trong đất: HC-NĐ(35)739m
15Hố ga kĩ thuật1m
16Cọc báo hiệu cáp ngầm: CBHC46cái
17Ống nhựa xoắn chịu lực: HDPE-TFP Ф 160/125805m
18Ống nhựa chịu lực: HDPE-PE100 PN 10 Φ18030m
19Xà đỡ cầu dao phụ tải lệch cột đơn2Bộ
20Xà đỡ cáp và chống sét van: XĐC+CSV4Bộ
21Dây leo tiếp địa cáp ngầm DLTĐ-CN-121Bộ
22Dây leo tiếp địa cáp ngầm DLTĐ-CN-221Bộ
23Cổ dề bắt cáp: CD-114Bộ
24Colie bắt ống: CD-215Bộ
25Mốc báo hiệu cáp ngầm: MBHC5Bộ
AQ II. ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ:
AR 1.1. Mua sắm thiết bị
1Cầu dao phụ tải: LBS-24kV-630A2Bộ
2Cầu dao phụ tải: LBS-38,5kV-630A3Bộ
AS 1.2. Xây lắp:
1Cột BLTL PC-I-14-190-8,54Cột
2Cột BLTL PC-I-14-190-113Cột
3Cột BLTL PC-I-16-190-9,234Cột
4Cột BLTL PC-I-16-190-112Cột
5Cột BLTL PC-I-16-190-136Cột
6Cột BLTL PC-I-18-190-9,211Cột
7Cột BLTL PC-I-18-190-116Cột
8Cột BLTL PC-I-18-190-123Cột
9Xà néo thẳng sứ đứng: X2-353bộ
10Xà néo thẳng sứ đứng: X2-229bộ
11Xà đỡ thẳng sứ đứng ( không xuyên tâm): X2-22A2bộ
12Xà rẽ nhánh bằng sứ chuỗi cột đơn: XRB-221bộ
13Xà rẽ nhánh bằng sứ chuỗi cột đơn: XRB-22-HL1bộ
14Xà rẽ nhánh lệch sứ đứng cột đơn: X2RL-22-HL1bộ
15Xà rẽ nhánh bằng cột đúp dọc: XRĐ-22D1bộ
16Xà rẽ nhánh bằng cột đúp ngang: XRĐ-35N3bộ
17Xà néo bằng cột đơn: XNB-226bộ
18Xà néo bằng cột đơn: XNB-354bộ
19Xà đỡ thẳng lệch 2 tầng: X2L-2T-353bộ
20Xà néo đúp lệch 2 tầng dọc: XNĐL-2T-35D1bộ
21Xà néo bằng cột đúp dọc: XNĐ-22D-A2bộ
22Xà néo bằng cột đúp dọc: XNĐ-22D4bộ
23Xà néo bằng cột đúp dọc: XNĐ-35D6bộ
24Xà néo bằng cột đúp ngang: XNĐ-22N2bộ
25Xà néo bằng cột đúp ngang: XNĐ-35N1bộ
26Xà néo lệch cột đúp ngang: XNĐL-22N1bộ
27Xà néo cột pi: XII-221bộ
28Xà đỡ trung gian cột II:XTGII-221bộ
29Xà néo cầu dao đỉnh cột đúp dọc: XCD-22D2bộ
30Xà néo cầu dao đỉnh cột đúp dọc: XCD-35D2bộ
31Xà néo cầu dao đỉnh cột đơn: XCD-351bộ
32Ghế thao tác và thang trèo: GTT+TT4,53bộ
33Thang trèo: TT4,52bộ
34Ghế thao tác và thang trèo: GTT+TT51bộ
35Ghế thao tác và thang trèo: GTT+TT6,32bộ
36Chụp đầu cột tròn: CT-2,5m2bộ
37Ghế thao tác dưới đất: GTT-Đ1bộ
38Xà phụ đỡ lèo: XP14bộ
39Xà phụ đỡ lèo: XP21bộ
40Xà phụ đỡ lèo: XP35bộ
41Giằng cột: GC-14(190)1bộ
42Giằng cột: GC-16(190)14bộ
43Giằng cột: GC-18(190)7bộ
44Tiếp địa: RC-147Bộ
45Dây dẫn: ACSR-70/119,153km
46Dây táp lèo cầu dao: AC-70(TL)0,03km
47Dây dẫn bọc trung thế: AC70/11-XLPE4.3/HDPE0,129km
48Cách điện đứng: PPI-2490quả
49Cách điện đứng : PPI-24-HL8quả
50Cách điện đứng: VHD-2412chuỗi
51Cách điện chuỗi néo đơn Pôlymer: CN-2496chuỗi
52Cách điện chuỗi đỡ Pôlymer: CĐ-241chuỗi
53Cách điện chuỗi néo đơn Pôlymer: CN-24-HL3chuỗi
54Cách điện chuỗi néo kép Pôlymer: CNk-246chuỗi
55Cách điện đứng: PPI-38,562quả
56Cách điện đứng: VHD-38,516quả
57Cách điện chuỗi néo đơn Pôlymer: CN-38,584chuỗi
58Cách điện chuỗi đỡ Pôlymer: CĐ-38,53chuỗi
59Cách điện chuỗi néo kép Pôlymer: CNk-38,56chuỗi
60Cách điện chuỗi néo kép Pôlymer dùng cho dây bọc: CNk-38,5(db)6chuỗi
61Làm giàn giáo rải căng dây dẫn AC-70 vị trí bẻ góc13Vị trí
62Làm giàn giáo rải căng dây AC-70 vượt đường ô tô rộng từ 5 đến 10m7Vị trí
63Đầu cốt đồng - nhôm: AM7060cái
64Cặp cáp nhôm 3 bulông: CC-7060cái
65Kẹp quai nhôm: KQ-AL1209cái
66Kẹp hotline nhôm: C-HLAL-4/09cái
67Dây leo tiếp địa cột cầu dao: DLTĐ-141cái
68Dây leo tiếp địa cột cầu dao: DLTĐ-161cái
69Dây leo tiếp địa cột cầu dao: DLTĐ-183cái
70Giáp níu chuyên dụng dùng cho dây bọc AC70/11-XLPE4.3/HDPE: GN-706cái
71Biển báo tên cầu dao: BT-CD5Cái
72Biển báo an toàn đường dây47Biển
73Biển báo tên cột đường dây47Biển
74Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT-PC14(8,5)4Móng
75Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT-PC14(11)1Móng
76Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT-PC16(9,2)12Móng
77Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT-PC16(11)2Móng
78Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT-PC18(9,2)5Móng
79Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT-PC18(12)1Móng
80Móng cột bê tông ly tâm đúp: MTĐ-PC14(11)1Móng
81Móng cột bê tông ly tâm đúp: MTĐ-PC16(9,2)11Móng
82Móng cột bê tông ly tâm đúp: MTĐ-PC16(13)3Móng
83Móng cột bê tông ly tâm đúp: MTĐ-PC18(11)3Móng
84Móng cột bê tông ly tâm đúp: MTĐ-PC18(12)1Móng
85Móng cột bê tông ly tâm đúp: MTĐ-PC18(9,2)3Móng
86Hoàn trả bê tông kênh mương khi thi công móng cột MT-PC16(9,2)1Móng
87Hoàn trả bê tông kênh mương khi thi công móng cột đúp MTĐ-PC16(9,2)2Móng
88Thi công móng cột MT-PC18 trong đầm nước (đầm nước 40cm, có đóng kè quây)3Móng
89Thi công móng cột MTĐ-PC18 trong đầm nước (đầm nước 40cm, có đóng kè quây)4Móng
AT Đấu nối Hotline:
1Lắp mới sứ đứng đường dây 1 pha8vị trí (1 sứ)
2Lắp mới sứ treo đường dây 3 pha3vị trí (1 cò)
3Lắp mới xà lắp lệch trên trụ đường dây 3 pha2vị trí (1 xà)
4Lắp mới cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha6vị trí (1 cò)
AU II. TRẠM BIẾN ÁP:
AV 1.1. Mua sắm và lắp đặt thiết bị
1Tủ 400A (1x400A+2x200A)2Tủ
2Tủ 500A (1x500A+2x250A)3Tủ
3Tủ 500A (1x500A+2x200A+250A)1Tủ
4Tủ 600A (1x600A+2x300A)2Tủ
5Tủ 600A (1x600A+3x250A)1Tủ
6Chống sét van: ZnO-12kV1Bộ
7Chống sét van: ZnO-24kV4Bộ
8Chống sét van 38,5kV4Bộ
9Máy biến áp 250kVA-10(22)/0.4kV (A cấp B thi công)1Máy
10Máy biến áp 250KVA-35,22/0.4KV (A cấp B thi công)1Máy
11Máy biến áp 320KVA-35,22/0.4KV (A cấp B thi công)4Máy
12Máy biến áp 400KVA-35,22/0.4KV (A cấp B thi công)3Máy
AW 1.2. Xây lắp
1Cột BLTL PC-I-12-190-7,216Cột
2Cột BLTL PC-I-14-190-9,22Cột
3Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến X2ĐD-22D8bộ
4Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến X2ĐD-35D8bộ
5Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến tim 2,4m XĐD-N-2,41bộ
6Xà lắp cầu chì và chống sét van tim 2,4m XSI+CSV-2,45bộ
7Xà lắp cầu chì và chống sét van tim 2,4m XSI+CSV-2,64bộ
8Xà lắp sứ trung gian tim 2,4m XTG-2,4Đ6bộ
9Xà lắp sứ trung gian tim 2,4m XTG-2,4N4bộ
10Xà lắp sứ trung gian tim 2,6m XTG-2,6Đ4bộ
11Xà lắp sứ trung gian tim 2,6m XTG-2,6N4bộ
12Dầm đỡ máy và thanh đỡ máy biến áp tim 2,4m GĐM+TĐM-2,45bộ
13Dầm đỡ máy và thanh đỡ máy biến áp tim 2,4m GĐM+TĐM-2,64bộ
14Giá đỡ cáp lực hạ thế9bộ
15Giá đỡ cáp xuất tuyến18bộ
16Công son đỡ máy biến áp và colie chống tụt9bộ
17Giàn ghế thao tác tim 2,4m5bộ
18Giàn ghế thao tác tim 2,6m4bộ
19Ghế phụ và colie cổ sứ9bộ
20Thanh chắn giàn ghế thao tác9bộ
21Thang sắt-3,5m8bộ
22Thang sắt-4,5m1bộ
23Hệ thống tiếp địa trạm TĐT-128bộ
24Hệ thống tiếp địa trạm TĐT-141bộ
25Cách điện đứng PPI-2478quả
26Cách điện đứng: VHD-2430quả
27Cách điện đứng PPI-38,572quả
28Cách điện đứng: VHD-38,524quả
29Chuỗi néo CN-243chuỗi
30Sứ hạ thế A3036quá
31Kẹp cáp nhôm 3 bulong CC-70228Cái
32Kẹp cáp đồng nhôm 3 bulong CC-7027Cái
33Kẹp quai đồng nhôm15Bộ
34Kẹp hotline đồng15Bộ
35Cáp Cu/XLPE/PVC 1x50mm2 (24kV)120m
36Cáp Cu/XLPE/PVC 1x50mm2 (35kV)96m
37Cáp lực Cu/XLPE/PVC-240mm231,5m
38Cáp lực Cu/XLPE/PVC-1x18542m
39Cáp lực Cu/XLPE/PVC-150mm221m
40Cáp lực Cu/XLPE/PVC-120mm240,5m
41Cáp lực Cu/PVC-95mm227m
42Dây đồng bọc Cu/PVC-50mm2126m
43Đầu cốt M24018Bộ
44Đầu cốt M18524Bộ
45Đầu cốt M15012Bộ
46Đầu cốt M12018Bộ
47Đầu cốt M9518Bộ
48Đầu cốt M50189Bộ
49Cầu chì cắt có tải 24kV kèm dây chảy (3 pha) I=10A1Bộ
50Cầu chì cắt có tải 24kV kèm dây chảy (3 pha) I=12A2Bộ
51Cầu chì cắt có tải 24kV kèm dây chảy (3 pha) I=15A1Bộ
52Cầu chì cắt có tải 24kV kèm dây chảy (3 pha) I=20A1Bộ
53Cầu chì cắt có tải 38,5kV kèm dây chảy (3 pha) I=8A2Bộ
54Cầu chì cắt có tải 38,5kV kèm dây chảy (3 pha) I=10A2Bộ
55Ống co ngót nhiệt trung thế OCN Φ180/7250,085M
56Lắp chụp đầu trên LBFCO27bộ
57Lắp chụp đầu dưới LBFCO27bộ
58Lắp chụp đầu cực máy biến áp27bộ
59Lắp chụp đầu sứ MBA phía hạ thế36bộ
60Lắp chụp đầu cực chống sét van27bộ
61Băng dính cách điện27Cuộn
62Biển báo an toàn trạm9Bộ
63Biển tên trạm9Bộ
64Khoá Việt Tiệp9Bộ
65Đai thép không gỉ + khóa đai72bộ
66Ống nhựa xoắn HDPE 32/2590m
67Ống nhựa xoắn HDPE 65/5027m
68Ống nhựa xoắn HDPE 110/9018m
69Dây thít nhựa 40cm4,5kg
70Sơ đồ 1 sợi TBA A4 ép Plastic9tờ
71Logo 5S9cái
72Biển nhận diện lộ xuất tuyến63cái
73Biển nhận diện pha cáp mặt máy, cáp xuất tuyến63bộ
74Móng cột trạm MT-TBA-PC128Móng
75Móng cột trạm MT-TBA-PC141Móng
76Kè móng trạm:KM-TBA-1A1
AX IV. ĐƯỜNG DÂY 0,4KV:
AY 1.1. Mua sắm và lắp đặt:
1Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x1200,915km
2Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x956,586km
3Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x701,332km
4Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x501,219km
5Cột BLTL PC-I-7,5-160-354cột
6Cột BLTL PC-I-8,5-190-353cột
7Cột BLTL PC-I-8,5-190-4,315cột
8Cột BLTL PC-I-10-190-4,33cột
9Tiếp địa RLL19bộ
10Xà hạ thế lệch cáp vặn xoắn cột tròn đơn XLVX-T14bộ
11Xà hạ thế lệch cáp vặn xoắn cột vuông đơn XLVX-H1bộ
12Đai thép không rỉ cột đơn(cả khóa đai)1.176bộ
13Đai thép không rỉ cột đúp(cả khóa đai)105bộ
14Tấm treo f20622bộ
15Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x120-15070bộ
16Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x70-95479bộ
17Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x25-5073bộ
18Ghíp nhôm 3 bulông GN3-BL512cái
19Gen co nhiệt D10159,2m
20Đầu cốt AM9560cái
21Đầu cốt AM12020cái
22Biển tên số cột đường dây hạ áp342Biển
23Móng cột ly tâm M-PC.I-7,5-160-312móng
24Móng cột ly tâm MC-LT7,5-160-338móng
25Móng cột ly tâm M-PC.I-8,5-190-330móng
26Móng cột ly tâm MC-LT8,5-190-311móng
27Móng cột ly tâm M-PC.I-8,5-190-4,39móng
28Móng cột ly tâm MC-LT8,5-190-4,34móng
29Móng cột ly tâm M-PC.I-10-190-4,33móng
30Móng cột ly tâm MĐ-PC.I-7,5-160-31móng
31Móng cột ly tâm MĐC-PC.I-7,5-160-31móng
32Móng cột ly tâm MĐ-PC.I-8,5-190-36móng
33Móng cột ly tâm MĐ-PC.I-8,5-190-4,31móng
AZ Phần tháo đấu công tơ
1Tháo đấu hòm công tơ H1, H2, H3pha128cái
2Tháo đấu hòm công tơ H494cái
3Ghíp cá sấu 2 bulông loại răng đồng 185mm500cái
BA Phần di chuyển công tơ
1Di chuyển hòm công tơ H1, H3pha80cái
2Di chuyển hòm công tơ H2, H456cái
3Di chuyển hòm công tơ H64cái
4Ghíp cá sấu 2 bulông loại răng đồng 185mm336cái
5Đai thép không rỉ (cả khóa đai)560bộ
6Nắp co nhiệt ngón tay D2.0(D10÷D16)285chiếc
7Nắp co nhiệt ngón tay D4.1(D25÷D50)52chiếc
BB Phần phụ kiện dây dẫn sau công tơ
1Tấm treo f16340bộ
2Kẹp cáp dây sau công tơ 2x35511bộ
3Lạt nhựa 5x200(cái)2.520chiếc
4ĐTKG cố định dây sau công tơ1.026bộ
5Ống xoắn luồn cáp sau CT HDPE 50/4072,8m
BC Phần thu hồi điện lực
1Tháo hạ dây dẫn ABC4x701.895m
2Tháo hạ dây dẫn ABC4x501.923m
3Tháo hạ dây dẫn ABC4x35617m
4Tháo hạ dây dẫn ABC2x50126m
5Tháo hạ dây dẫn ABC2x35290m
6Tháo hạ dây dẫn AV502.680m
7Tháo hạ dây dẫn AV352.678m
8Tháo hạ cột LT8,51cột
9Tháo hạ cột H7,533cột
10Tháo hạ cột H6,534cột
11Tháo hạ cột H5,57cột
12Tháo hạ xà hạ thế XĐ216bộ
13Tháo hạ xà hạ thế XK214bộ
14Tháo hạ xà hạ thế XĐ49bộ
15Tháo hạ xà hạ thế XK414bộ
16Tháo hạ sứ các loại236quả
BD IV. Chi phí hoàn trả hạ tầng kĩ thuật do bị ảnh hưởng khi thi công:
BE 1.1 Trong hành lang tuyến
1Lúa9.389,8874m2
2Cây ăn quả các loại68cây
3Bạch đàn, thông, keo, Mỡ, Xà cừ…53cây
4Các loại khác164cây
BF Công trình: Chống quá tải, giảm bán kính cấp điện và nâng cao chất lượng điện áp tại các khu vực có điện áp thấp thuộc huyện Lý Nhân và huyện Bình Lục - năm 2021
BG I. ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ:
BH 1.1. Mua sắm và lắp đặt thiết bị:
1Cầu dao phụ tải: LBS-24kV-630A4Bộ
2Cầu dao phụ tải: LBS-38,5kV-630A2Bộ
BI 1.2. Xây lắp:
1Cột BLTL PC-I-14-190-9,29Cột
2Cột BLTL PC-I-14-190-118Cột
3Cột BLTL PC-I-16-190-9,23Cột
4Cột BLTL PC-I-16-190-118Cột
5Cột BLTL PC-I-16-190-131Cột
6Cột BLTL PC-I-18-190-9,218Cột
7Cột BLTL PC-I-18-190-1110Cột
8Cột BLTL PC-I-18-190-135Cột
9Xà đỡ thẳng: X1-222bộ
10Xà đỡ thẳng: X1-353bộ
11Xà rẽ nhánh bằng sứ chuỗi cột đơn: XRB-223bộ
12Xà rẽ nhánh bằng sứ chuỗi cột đơn: XRB-352bộ
13Xà rẽ nhánh bằng cột đúp dọc: XRĐ-35D1bộ
14Xà rẽ nhánh bằng cột đúp ngang: XRĐ-35N1bộ
15Xà néo bằng cột đơn: XNB-227bộ
16Xà néo bằng cột đơn: XNB-352bộ
17Xà néo lệch cột đơn: XNL-2217bộ
18Xà néo lệch cột đơn: XNL-352bộ
19Xà néo bằng cột đúp dọc: XNĐ-22D1bộ
20Xà néo bằng cột đúp dọc: XNĐ-35D1bộ
21Xà néo bằng cột đúp ngang: XNĐ-22N1bộ
22Xà néo lệch cột đúp dọc: XNĐL-22D3bộ
23Xà néo lệch cột đúp ngang: XNĐL-22N2bộ
24Xà néo lệch cột đúp dọc: XNĐL-35D2bộ
25Xà néo lệch cột đúp ngang: XNĐL-35N1bộ
26Xà néo cầu dao đỉnh cột đúp dọc: XCD-22D4bộ
27Xà néo cầu dao đỉnh cột đơn: XCD-352bộ
28Ghế thao tác và thang trèo: GTT+TT52bộ
29Ghế thao tác và thang trèo: GTT+TT6,34bộ
30Xà phụ đỡ lèo: XP13bộ
31Xà đỡ lèo 1 pha đấu nối hotline XP1(HL)6bộ
32Chụp đầu cột tròn: CT-2,5m2bộ
33Giằng cột: GC-14(190)4bộ
34Giằng cột: GC-16(190)4bộ
35Giằng cột: GC-18(190)7bộ
36Tiếp địa: RC-147Bộ
37Dây dẫn: ACSR-70/116,159km
38Dây dẫn: ACSR-95/160,132km
39Dây dẫn bọc trung thế: AC70/11-XLPE2.5/HDPE2,388km
40Dây dẫn bọc trung thế: AC70/11-XLPE4.3/HDPE1,113km
41Cách điện đứng: PPI-2416quả
42Cách điện đứng đấu nối hotline PPI-24(HL)3quả
43Cách điện đứng: VHD-2416quả
44Cách điện chuỗi néo đơn Pôlymer: CN-24135chuỗi
45Cách điện chuỗi néo đơn Pôlymer dùng cho dây bọc : CN-24(db)57chuỗi
46Cách điện chuỗi néo đơn Pôlymer dùng cho dây bọc đấu nối hotline : CN-24(db)(HL)3chuỗi
47Cách điện chuỗi néo kép Pôlymer: CNk-249chuỗi
48Cách điện chuỗi néo kép Pôlymer đấu nối hotline: CNk-243chuỗi
49Cách điện chuỗi néo kép Pôlymer dùng cho dây bọc: CNK-24(db)12chuỗi
50Cách điện chuỗi néo kép Pôlymer dùng cho dây bọc dùng cho đấu nối hotline: CNK-24(db)(HL)3chuỗi
51Cách điện đứng: PPI-38,518quả
52Cách điện đứng: VHD-38,58quả
53Cách điện chuỗi néo đơn Pôlymer: CN-38,527chuỗi
54Cách điện chuỗi đỡ Pôlymer: CĐ-38,53chuỗi
55Cách điện chuỗi néo kép Pôlymer dùng cho dây bọc: CNk-38,5(db)12chuỗi
56Cách điện chuỗi néo đơn Pôlymer cho dây bọc: CN-38,5 dây bọc27chuỗi
57Làm giàn giáo rải căng dây AC-70 vượt đường ô tô rộng từ 5 đến 10m1Vị trí
58Kẹp quai nhôm: KQ-AL-12021cái
59Kẹp hotline nhôm: Al-HLC-4/021cái
60Cặp cáp nhôm 3 bulông: CC-7042cái
61Cặp cáp nhôm 3 bulông: CC-956cái
62Dây leo tiếp địa cột cầu dao: DLTĐ-101cái
63Dây leo tiếp địa cột cầu dao: DLTĐ-142cái
64Dây leo tiếp địa cột cầu dao: DLTĐ-163cái
65Giáp níu chuyên dụng dùng cho dây bọc AC70/11-XLPE4.3/HDPE: GN-70120cái
66Biển báo tên cầu dao: BT-CD6Cái
67Biển báo an toàn đường dây47Biển
68Biển báo tên cột đường dây47Biển
69Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT-PC14(11)2Móng
70Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT-PC14(9,2)7Móng
71Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT-PC16(9,2)3Móng
72Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT-PC16(13)1Móng
73Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT-PC18(9,2)14Móng
74Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT-PC18(11)2Móng
75Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT-PC18(13)3Móng
76Móng cột bê tông ly tâm đúp: MTĐ-PC14(9,2)1Móng
77Móng cột bê tông ly tâm đúp: MTĐ-PC14(11)3Móng
78Móng cột bê tông ly tâm đúp: MTĐ-PC16(11)4Móng
79Móng cột bê tông ly tâm đúp: MTĐ-PC18(11)4Móng
80Móng cột bê tông ly tâm đúp: MTĐ-PC18(13)1Móng
81Móng cột bê tông ly tâm đúp: MTĐ-PC18(9,2)2Móng
BJ Phần tận dụng, thu hồi vật tư trả Điện lực
1Xà đỡ thẳng: X1-10.1Bộ
2Sứ đứng VHĐ-223quả
BK Đấu nối Hotline:
1Lắp mới sứ đứng đường dây 1 pha3vị trí (1 sứ)
2Lắp mới sứ treo đường dây 3 pha9vị trí (1 cò)
3Lắp mới xà lắp lệch trên trụ đường dây 3 pha6vị trí (1 xà)
4Lắp mới cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha6vị trí (1 cò)
BL II. TRẠM BIẾN ÁP:
BM 1.1. Mua sắm và lắp đặt thiết bị
1Tủ 300A (1x300A+2x150A)4Tủ
2Tủ 400A (1x400A+2x200A)1Tủ
3Tủ 500A (1x500A+2x250A)2Tủ
4Tủ 500A (1x500A+2x200A+100A)1Tủ
5Tủ 600A (1x600A+2x300A)2Tủ
6Tủ 600A (1x600A+3x200A)1Tủ
7Chống sét van: ZnO-12kV1Bộ
8Chống sét van: ZnO-24kV6Bộ
9Chống sét van 38,5kV4Bộ
10Máy biến áp 180KVA-35,22/0.4KV (A cấp B thi công)3Máy
11Máy biến áp 250KVA-35,22/0.4KV (A cấp B thi công)1Máy
12Máy biến áp 320KVA-35,22/0.4KV (A cấp B thi công)3Máy
13Máy biến áp 400KVA-35,22/0.4KV (A cấp B thi công)3Máy
14Máy biến áp 180KVA-10(22)/0.4KV (A cấp B thi công)1Máy
BN 1.2. Xây lắp
1Cột BLTL PC-I-12-190-7,222Cột
2Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến X2ĐD-22D7bộ
3Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến X2ĐD-35D1bộ
4Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến tim 2,6m XĐD-N-2,63bộ
5Xà lắp cầu chì và chống sét van tim 2,4m XSI+CSV-2,47bộ
6Xà lắp cầu chì và chống sét van tim 2,4m XSI+CSV-2,64bộ
7Xà lắp sứ trung gian tim 2,4m XTG-2,47bộ
8Xà lắp sứ trung gian tim 2,4m XTG-2,4A9bộ
9Xà lắp sứ trung gian tim 2,6m XTG-2,64bộ
10Xà lắp sứ trung gian tim 2,6m XTG-2,6A6bộ
11Dầm đỡ máy và thanh đỡ máy biến áp tim 2,4m GĐM+TĐM-2,47bộ
12Dầm đỡ máy và thanh đỡ máy biến áp tim 2,4m GĐM+TĐM-2,64bộ
13Giá đỡ cáp lực hạ thế11bộ
14Giá đỡ cáp xuất tuyến11bộ
15Công son đỡ máy biến áp và colie chống tụt11bộ
16Giàn ghế thao tác tim 2,4m7bộ
17Giàn ghế thao tác tim 2,6m4bộ
18Ghế phụ và colie cổ sứ11bộ
19Thanh chắn giàn ghế thao tác11bộ
20Thang sắt11bộ
21Hệ thống tiếp địa trạm11bộ
22Cách điện đứng PPI-24126quả
23Cách điện đứng: VHD-2442quả
24Cách điện đứng PPI-38,536quả
25Cách điện đứng: VHD-38,524quả
26Chuỗi néo CN-38,53chuỗi
27Chuỗi néo CN-38,5(db)3chuỗi
28Chuỗi néo kép cho dây bọc CNk-24(db)6chuỗi
29Chuỗi néo kép cho dây bọc CNk-35(db)6chuỗi
30Sứ hạ thế A3044quá
31Giáp níu chuyên dụng dùng cho dây bọc15bộ
32Kẹp cáp nhôm 3 bulong CC-70213Cái
33Ghíp bấm thủng chuyên dụng dùng cho dây bọc loại răng đồng (A cấp VT tồn kho B thi công)29cái
34Ghíp bấm thủng chuyên dụng dùng cho dây bọc loại răng đồng (A cấp VT tồn kho B thi công)16cái
35Ghíp bấm thủng chuyên dụng dùng cho dây bọc loại răng đồng (B cấp B thi công)3cái
36Kẹp quai đồng nhôm21Bộ
37Kẹp hotline đồng21Bộ
38Cáp Cu/XLPE/PVC 1x50mm2 (24kV)154m
39Cáp Cu/XLPE/PVC 1x50mm2 (35kV)88m
40Cáp lực Cu/XLPE/PVC-240mm231,5m
41Cáp lực Cu/XLPE/PVC-1x18531,5m
42Cáp lực Cu/XLPE/PVC-150mm210,5m
43Cáp lực Cu/XLPE/PVC-120mm242m
44Cáp lực Cu/XLPE/PVC-120mm227m
45Cáp lực Cu/XLPE/PVC-95mm222,5m
46Cáp lực Cu/PVC-120mm29m
47Cáp lực Cu/PVC-95mm224m
48Dây đồng bọc Cu/PVC-50mm2132m
49Dây dẫn AC70/116m
50Đầu cốt M24018Bộ
51Đầu cốt M18518Bộ
52Đầu cốt M1506Bộ
53Đầu cốt M12048Bộ
54Đầu cốt M9532Bộ
55Đầu cốt M50253Bộ
56Cầu chì cắt có tải 24kV kèm dây chảy (3 pha) I=8A2Bộ
57Cầu chì cắt có tải 24kV kèm dây chảy (3 pha) I=12A1Bộ
58Cầu chì cắt có tải 24kV kèm dây chảy (3 pha) I=15A1Bộ
59Cầu chì cắt có tải 24kV kèm dây chảy (3 pha) I=20A3Bộ
60Cầu chì cắt có tải 38,5kV kèm dây chảy (3 pha) I=5A1Bộ
61Cầu chì cắt có tải 38,5kV kèm dây chảy (3 pha) I=10A2Bộ
62Cầu chì cắt có tải 38,5kV kèm dây chảy (3 pha) I=12A1Bộ
63Ống co ngót nhiệt trung thế67,045M
64Lắp chụp đầu trên LBFCO33bộ
65Lắp chụp đầu dưới LBFCO33bộ
66Lắp chụp đầu cực máy biến áp33bộ
67Lắp chụp đầu sứ MBA phía hạ thế44bộ
68Lắp chụp đầu cực chống sét van33bộ
69Băng dính cách điện33Cuộn
70Biển báo an toàn trạm11Bộ
71Biển tên trạm11Bộ
72Khoá Việt Tiệp11Bộ
73Đai thép không gỉ + khóa đai110bộ
74Ống nhựa xoắn HDPE 32/25110m
75Ống nhựa xoắn HDPE 65/5088m
76Ống nhựa xoắn HDPE 110/9033m
77Dây thít nhựa 40cm5,5kg
78Ống cống ø20001m
79Sơ đồ 1 sợi TBA A4 ép Plastic11tờ
80Logo 5S11cái
81Biển nhận diện lộ xuất tuyến77cái
82Biển nhận diện pha cáp mặt máy, cáp xuất tuyến77bộ
83Móng cột trạm MT-TBA-PC123Móng
84Móng cột trạm MT-TBA-PC12 (có kè KM-TBA-1A)5Móng
85Móng cột trạm MT-TBA-PC12 (có kè KM-TBA-2A)1Móng
86Móng cột trạm MT-TBA-PC12 (có kè KM-TBA-2B)2Móng
87Kè móng trạm:KM-TBA-1A5
88Kè móng trạm:KM-TBA-2A1
89Kè móng trạm:KM-TBA-2B2
BO IV. ĐƯỜNG DÂY 0,4KV:
BP 1.1. Mua sắm và lắp đặt:
1Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x1200,505km
2Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x954,923km
3Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x500,383km
4Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x350,157km
5Cột BLTL PC-I-7,5-160-34cột
6Cột BLTL PC-I-7,5-160-5,423cột
7Cột BLTL PC-I-8,5-190-4,324cột
8Cột BLTL PC-I-8,5-190-521cột
9Cột BLTL PC-I-16-190-9,22cột
10Tiếp địa RLL16bộ
11Xà hạ thế lệch cáp vặn xoắn cột vuông đơn XLVX-1V2bộ
12Đai thép không rỉ cột đơn(cả khóa đai)742bộ
13Đai thép không rỉ cột đúp(cả khóa đai)150bộ
14Tấm treo f16172bộ
15Tấm treo f20421bộ
16Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x120-15047bộ
17Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x16-95374bộ
18Kẹp cáp dây sau công tơ 2x35273bộ
19Kẹp cáp nhôm - đồng dùng cho dây trần 3 bu lông 95 -12040cái
20Kẹp cáp nhôm - đồng dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95372cái
21Ống nhựa gân xoắn HDPE65/5012,6m
22Ống nhựa gân xoắn HDPE50/4013,2m
23Đầu cốt AM9592cái
24Đầu cốt AM12012cái
25Lạt nhựa 5x200(cái)1.290chiếc
26Nắp co nhiệt ngón tay: D10÷D16127chiếc
27Nắp co nhiệt ngón tay: D25÷D5028chiếc
28Biển tên cột225chiếc
29Ghíp cáp hạ thế (25-120) - 2 bulong370chiếc
30Đai thép không rỉ (cả khóa đai)648bộ
31Gen co nhiệt D1016,8m
32Gen co nhiệt D838,1m
33Móng cột ly tâm ML-LT7,5-160-34móng
34Móng cột ly tâm M-PC.I-7,5-160-5,42móng
35Móng cột ly tâm MC-LT7,5-160-5,41móng
36Móng cột ly tâm ML-LT7,5-160-5,412móng
37Móng cột ly tâm M-PC.I-8,5-190-4,34móng
38Móng cột ly tâm MC-LT8,5-190-4,36móng
39Móng cột ly tâm ML-LT8,5-190-4,314móng
40Móng cột ly tâm M-PC.I-16-190-9,22móng
41Móng cột ly tâm MĐ-PC.I-7,5-160-5,42móng
42Móng cột ly tâm MĐC-PC.I-7,5-160-5,42móng
43Móng cột ly tâm MĐ-PC.I-8,5-190-54móng
44Móng cột ly tâm MĐC-PC.I-8,5-190-5,06móng
BQ Phần tháo đấu công tơ
1Tháo đấu hòm công tơ H1, H2, H3pha132cái
BR Phần di chuyển công tơ
1Di chuyển hòm công tơ H1, H2, H3pha19cái
2Di chuyển hòm công tơ H44cái
3Tháo chuyển tủ tụ bù hạ áp1cái
BS Phần tháo, hạ lắp lại
1Tháo hạ và căng lại dây ABC 4x950,064km
2Tháo hạ và căng lại dây ABC 4x700,053km
3Tháo hạ và căng lại dây VX 4x500,084km
BT Phần thu hồi nhập kho ĐL
1Tháo hạ dây dẫn ABC4x95423m
2Tháo hạ dây dẫn ABC4x70229m
3Tháo hạ dây dẫn ABC4x501.368m
4Tháo hạ dây dẫn ABC4x35659m
5Tháo hạ dây dẫn ABC2x35387m
6Tháo hạ dây dẫn ABC2x25113m
7Tháo hạ dây dẫn AV351.427m
8Tháo hạ dây dẫn A35627m
9Tháo hạ cột LT7,51cột
10Tháo hạ cột H7,53cột
11Tháo hạ cột H6,513cột
BU IV. Chi phí hoàn trả hạ tầng kĩ thuật do bị ảnh hưởng khi thi công:
BV 1.1 Trong hành lang tuyến
1Lúa9.198,3305m2
2Cây ăn quả các loại30cây
3Bạch đàn, thông, keo, Mỡ, Xà cừ…50cây
4Các loại khác100cây
BW Công trình: Chống quá tải, giảm bán kính cấp điện và nâng cao chất lượng điện áp tại các khu vực có điện áp thấp thuộc huyện Kim Bảng và huyện Thanh Liêm - năm 2021
BX KHU VỰC HUYỆN KIM BẢNG
BY I. ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ:
BZ 1.1. Mua sắm và lắp đặt thiết bị
1Cầu dao phụ tải: LBS-24kV-630A1Bộ
CA 1.2. Xây lắp:
1Cột BLTL PC-I-14-190-8,58Cột
2Cột BLTL PC-I-14-190-9,23Cột
3Cột BLTL PC-I-14-190-114Cột
4Cột BLTL PC-I-16-190-9,22Cột
5Cột BLTL PC-I-18-190-9,21Cột
6Cột BLTL PC-I-18-190-114Cột
7Xà đỡ thẳng: X1-227bộ
8Xà néo thẳng sứ đứng: X2-222bộ
9Xà néo thẳng sứ đứng: X2-351bộ
10Xà đỡ thẳng lệch: XĐL-221bộ
11Xà rẽ nhánh bằng sứ chuỗi cột đơn: XRB-221bộ
12Xà rẽ nhánh bằng sứ chuỗi cột đơn: XRB-351bộ
13Xà rẽ nhánh bằng cột đúp dọc dùng cho đấu nối hotline: XRĐ-22D(HL)1bộ
14Xà néo lệch cột đơn: XNL-221bộ
15Xà néo bằng cột đúp dọc: XNĐ-22D1bộ
16Xà néo bằng cột đúp ngang: XNĐ-22N1bộ
17Xà néo lệch cột đúp dọc: XNĐL-22D2bộ
18Xà néo cầu dao đỉnh cột đúp dọc: XCD-22D1bộ
19Ghế thao tác và thang trèo: GTT+TT51bộ
20Xà phụ đỡ lèo: XP16bộ
21Xà phụ đỡ lèo: XP31bộ
22Giằng cột: GC-14(190)3bộ
23Giằng cột: GC-18(190)2bộ
24Tiếp địa: RC-117Bộ
25Dây dẫn: ACSR-70/112,691km
26Dây dẫn bọc trung thế: AC70/11-XLPE2.5/HDPE0,627km
27Dây dẫn bọc trung thế: AC70/11-XLPE4.3/HDPE0,123km
28Cách điện đứng: PPI-2438quả
29Cách điện đứng dùng cho đấu nối hotline: PPI-24(HL)1quả
30Cách điện đứng: VHD-244quả
31Cách điện chuỗi đỡ Pôlymer: CĐ-243chuỗi
32Cách điện chuỗi néo đơn Pôlymer: CN-2418chuỗi
33Cách điện chuỗi néo đơn Pôlymer dùng cho đấu nối hotline: CN-24(HL)3chuỗi
34Cách điện đứng: PPI-38,53quả
35Cách điện chuỗi néo đơn Pôlymer cho dây bọc: CN-24 dây bọc21chuỗi
36Cách điện chuỗi néo đơn Pôlymer cho dây bọc: CN-38,5 dây bọc3chuỗi
37Làm giàn giáo Rải căng dây dẫn AC-70 vị trí bẻ góc2Vị trí
38Làm giàn giáo Rải căng dây AC-70 vượt đường ô tô rộng từ 5 đến 10m1Vị trí
39Kẹp quai nhôm: KQ-AL1209cái
40Kẹp hotline nhôm: AL-HLC-4/06cái
41Cặp cáp nhôm 3 bulông: CC-706cái
42Dây leo tiếp địa cột cầu dao: DLTĐ-141cái
43Ghíp bấm thủng chuyên dụng dùng cho dây bọc tiết diện 120mm26cái
44Giáp níu chuyên dụng dùng cho dây bọc AC70/11-XLPE4.3/HDPE: GN-7027cái
45Biển báo tên cầu dao: BT-CD1Cái
46Biển báo an toàn đường dây17Biển
47Biển báo tên cột đường dây17Biển
48Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT-PC14(8,5)8Móng
49Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT-PC14(9,2)1Móng
50Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT-PC16(9,2)2Móng
51Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT-PC18(9,2)1Móng
52Móng cột bê tông ly tâm đúp: MTĐ-PC14(9,2)1Móng
53Móng cột bê tông ly tâm đúp: MTĐ-PC14(11)2Móng
54Móng cột bê tông ly tâm đúp: MTĐ-PC18(11)2Móng
CB Đấu nối Hotline:
1Lắp mới sứ đứng đường dây 1 pha1vị trí (1 sứ)
2Lắp mới sứ treo đường dây 3 pha3vị trí (1 cò)
3Lắp mới xà lắp lệch trên trụ đường dây 3 pha1vị trí (1 xà)
4Lắp mới cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha3vị trí (1 cò)
CC II. TRẠM BIẾN ÁP:
CD 1.1. Mua sắm và lắp đặt thiết bị
1Tủ 400A (1x400A+2x200A)1Tủ
2Tủ 500A (1x500A+2x250A)1Tủ
3Tủ 600A (1x600A+2x300A)3Tủ
4Chống sét van: ZnO-12kV1Bộ
5Chống sét van: ZnO-24kV2Bộ
6Chống sét van 38,5kV2Bộ
7Máy biến áp 320KVA-35,22/0.4KV (A cấp B thi công)1Máy
8Máy biến áp 400KVA-35,22/0.4KV (A cấp B thi công)3Máy
9Máy biến áp 250kVA-10(22)/0.4kV (A cấp B thi công)1Máy
CE 1.2. Xây lắp
1Cột BLTL PC-I-12-190-7,28Cột
2Cột BLTL PC-I-14-190-9,22Cột
3Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến X2ĐD-22D6bộ
4Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến X2ĐD-35D4bộ
5Xà lắp cầu chì và chống sét van tim 2,4m XSI+CSV-2,43bộ
6Xà lắp cầu chì và chống sét van tim 2,4m XSI+CSV-2,62bộ
7Xà lắp sứ trung gian tim 2,4m XTG-2,43bộ
8Xà lắp sứ trung gian tim 2,4m XTG-2,4A3bộ
9Xà lắp sứ trung gian tim 2,6m XTG-2,62bộ
10Xà lắp sứ trung gian tim 2,6m XTG-2,6A2bộ
11Dầm đỡ máy và thanh đỡ máy biến áp tim 2,4m GĐM+TĐM-2,43bộ
12Dầm đỡ máy và thanh đỡ máy biến áp tim 2,4m GĐM+TĐM-2,62bộ
13Giá đỡ cáp lực hạ thế5bộ
14Giá đỡ cáp xuất tuyến10bộ
15Công son đỡ máy biến áp và colie chống tụt5bộ
16Giàn ghế thao tác tim 2,4m3bộ
17Giàn ghế thao tác tim 2,6m2bộ
18Ghế phụ và colie cổ sứ5bộ
19Thanh chắn giàn ghế thao tác5bộ
20Thang sắt4bộ
21Thang sắt 5M1bộ
22Hệ thống tiếp địa trạm5bộ
23Cách điện đứng PPI-2454quả
24Cách điện đứng: VHD-2418quả
25Cách điện đứng PPI-38,536quả
26Cách điện đứng: VHD-38,512quả
27Chuỗi néo kép cho dây bọc CNk-38,5(db)3chuỗi
28Sứ hạ thế A3020quá
29Giáp níu chuyên dụng dùng cho dây bọc3bộ
30Kẹp cáp nhôm 3 bulong CC-7045Cái
31Kẹp cáp đồng nhôm 3 bulong CC-7012Cái
32Ghíp bấm thủng chuyên dụng dùng cho dây bọc18cái
33Kẹp quai đồng nhôm3Bộ
34Kẹp hotline đồng3Bộ
35Cáp Cu/XLPE/PVC 1x50mm2 (24kV)54m
36Cáp Cu/XLPE/PVC 1x50mm2 (35kV)38m
37Cáp lực Cu/XLPE/PVC-240mm231,5m
38Cáp lực Cu/XLPE/PVC-1x18510,5m
39Cáp lực Cu/XLPE/PVC-150mm210,5m
40Cáp lực Cu/XLPE/PVC-120mm218m
41Cáp lực Cu/XLPE/PVC-95mm29m
42Cáp lực Cu/PVC-95mm215m
43Dây đồng bọc Cu/PVC-50mm252m
44Đầu cốt M24018Bộ
45Đầu cốt M1856Bộ
46Đầu cốt M1506Bộ
47Đầu cốt M12016Bộ
48Đầu cốt M958Bộ
49Đầu cốt AM709Bộ
50Đầu cốt M50106Bộ
51Cầu chì cắt có tải 24kV kèm dây chảy (3 pha) I=15A1Bộ
52Cầu chì cắt có tải 24kV kèm dây chảy (3 pha) I=20A1Bộ
53Cầu chì cắt có tải 38,5kV kèm dây chảy (3 pha) I=12A3Bộ
54Ống co ngót nhiệt trung thế30,475M
55Lắp chụp đầu trên LBFCO15bộ
56Lắp chụp đầu dưới LBFCO15bộ
57Lắp chụp đầu cực máy biến áp15bộ
58Lắp chụp đầu sứ MBA phía hạ thế20bộ
59Lắp chụp đầu cực chống sét van15bộ
60Băng dính cách điện15Cuộn
61Biển báo an toàn trạm5Bộ
62Biển tên trạm5Bộ
63Khoá Việt Tiệp5Bộ
64Đai thép không gỉ + khóa đai50bộ
65Ống nhựa xoắn HDPE 32/2550m
66Ống nhựa xoắn HDPE 65/5015m
67Ống nhựa xoắn HDPE 110/905m
68Dây thít nhựa 40cm2,5kg
69Sơ đồ 1 sợi TBA A4 ép Plastic5tờ
70Logo 5S5cái
71Biển nhận diện lộ xuất tuyến35cái
72Biển nhận diện pha cáp mặt máy, cáp xuất tuyến35bộ
73Móng cột trạm MT-TBA-PC124Móng
74Móng cột trạm MT-TBA-PC14 (có kè KM-TBA-1C; trạm Thi Sơn 12)1Móng
75Móng cột trạm MT-TBA-PC141Móng
76Kè móng trạm:KM-TBA-1C1
CF IV. ĐƯỜNG DÂY 0,4KV:
CG 1.1. Mua sắm và lắp đặt:
1Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x1200,172km
2Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x952,066km
3Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x700,397km
4Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x500,491km
5Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x350,499km
6Cột BLTL PC-I-7,5-160-35cột
7Cột BLTL PC-I-7,5-160-5,417cột
8Cột BLTL PC-I-8,5-190-4,37cột
9Cột BLTL PC-I-8,5-190-510cột
10Tiếp địa RLL6bộ
11Xà hạ thế lệch cáp vặn xoắn cột tròn đơn XLVX-1T8bộ
12Xà hạ thế lệch cáp vặn xoắn cột vuông đơn XLVX-1V1bộ
13Đai thép không rỉ cột đơn(cả khóa đai)458bộ
14Đai thép không rỉ cột đúp(cả khóa đai)105bộ
15Tấm treo f16180bộ
16Tấm treo f20264bộ
17Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x120-15010bộ
18Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x16-95254bộ
19Kẹp cáp dây sau công tơ 2x35345bộ
20Kẹp cáp nhôm - đồng dùng cho dây trần 3 bu lông 95 -12024cái
21Kẹp cáp nhôm - đồng dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95244cái
22Biển tên cột152cái
23Ống nhựa gân xoắn HDPE65/5018,9m
24Ống nhựa gân xoắn HDPE50/408,1m
25Đầu cốt AM9536cái
26Đầu cốt AM1204cái
27Lạt nhựa 5x200(cái)1.350chiếc
28Nắp co nhiệt ngón tay: D10÷D16176chiếc
29Nắp co nhiệt ngón tay: D25÷D5030chiếc
30Ghíp cáp hạ thế (25-120) - 2 bulong480cái
31Đai thép không rỉ (cả khóa đai)692bộ
32Gen co nhiệt D1018m
33Gen co nhiệt D852,8m
34Móng cột ly tâm M-PC.I-7,5-160-32móng
35Móng cột ly tâm ML-LT7,5-160-33móng
36Móng cột ly tâm MC-LT7,5-160-5,45móng
37Móng cột ly tâm ML-LT7,5-160-5,412móng
38Móng cột ly tâm ML-LT8,5-190-4,37móng
39Móng cột ly tâm ML-LT8,5-190-52móng
40Móng cột ly tâm MĐ-PC.I-8,5-190-51móng
41Móng cột ly tâm MĐC-PC.I-8,5-190-5,01móng
42Móng cột ly tâm MĐL-PC.I-8,5-190-5,02móng
CH Phần tháo đấu công tơ
1Tháo đấu hòm công tơ H1, H2, H3pha175cái
CI Phần di chuyển công tơ
1Di chuyển hòm công tơ H1, H2, H3pha12cái
2Di chuyển hòm công tơ H419cái
3Tháo chuyển tủ tụ bù hạ áp2cái
CJ Phần tháo, hạ lắp lại
1Tháo hạ và căng lại dây dẫn VX(4x95) (do thay thế cột)49m
2Tháo hạ và căng lại dây dẫn VX(4x50) (do thay thế cột)214m
CK Phần thu hồi nhập kho ĐL
1Tháo hạ dây dẫn ABC4x50434m
2Tháo hạ dây dẫn ABC4x35659m
3Tháo hạ dây dẫn AV701.479m
4Tháo hạ dây dẫn AV50493m
5Tháo hạ dây dẫn AV351.980m
6Tháo hạ cột H7,53cột
7Tháo hạ cột H6.51cột
8Tháo hạ cột TC1cột
CL KHU VỰC HUYỆN THANH LIÊM
CM I. ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ:
CN 1.1. Mua sắm và lắp đặt thiết bị
1Cầu dao phụ tải: LBS-24kV-630A1Bộ
2Cầu dao phụ tải: LBS-38,5kV-630A1Bộ
CO 1.2. Xây lắp:
1Cột BLTL PC-I-14-190-9,23Cột
2Cột BLTL PC-I-14-190-116Cột
3Cột BLTL PC-I-16-190-9,27Cột
4Cột BLTL PC-I-16-190-119Cột
5Xà đỡ thẳng: X1-224bộ
6Xà rẽ nhánh bằng sứ chuỗi cột đơn: XRB-221bộ
7Xà rẽ nhánh bằng sứ chuỗi cột đơn đấu nối hotline: XRB-22(HL)1bộ
8Xà rẽ nhánh lệch sứ đứng cột đơn: X2RL-351bộ
9Xà rẽ nhánh cột đơn đấu nối hotline: X2C-22(HL)1bộ
10Xà rẽ nhánh bằng cột đúp ngang: XRĐ-22N1bộ
11Xà néo bằng cột đơn: XNB-227bộ
12Xà néo bằng cột đơn: XNB-352bộ
13Xà néo bằng cột đúp dọc: XNĐ-22D3bộ
14Xà néo bằng cột đúp dọc: XNĐ-35D1bộ
15Xà néo bằng cột đúp ngang: XNĐ-22N1bộ
16Xà néo cầu dao đỉnh cột đúp dọc: XCD-22D1bộ
17Xà néo cầu dao đỉnh cột đúp dọc: XCD-35D1bộ
18Ghế thao tác và thang trèo: GTT+TT52bộ
19Xà phụ đỡ lèo: XP11bộ
20Giằng cột: GC-14(190)2bộ
21Giằng cột: GC-16(190)4bộ
22Tiếp địa: RC-119Bộ
23Dây dẫn: ACSR-70/113,798km
24Cách điện đứng: PPI-2419quả
25Cách điện đứng đấu nối hotline: PPI-24(HL)2quả
26Cách điện đứng: VHD-244quả
27Cách điện chuỗi néo đơn Pôlymer: CN-2469chuỗi
28Cách điện chuỗi néo đơn Pôlymer đấu nối hotline: CN-24(HL)6chuỗi
29Cách điện đứng: PPI-38,54quả
30Cách điện đứng: VHD-38,54quả
31Cách điện chuỗi néo đơn Pôlymer: CN-38,527chuỗi
32Làm giàn giáo rải căng dây dẫn AC70/11-XLPE2.5/HDPE vị trí bẻ góc1Vị trí
33Kẹp quai nhôm: KQ-AL12012cái
34Kẹp hotline nhôm: AL-HLC-4/012cái
35Cặp cáp nhôm 3 bulông: CC-706cái
36Dây leo tiếp địa cột cầu dao: DLTĐ-142cái
37Biển báo tên cầu dao: BT-CD2Cái
38Biển báo an toàn đường dây19Biển
39Biển báo tên cột đường dây19Biển
40Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT-PC14(11)2Móng
41Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT-PC14(9,2)3Móng
42Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT-PC16(9,2)7Móng
43Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT-PC16(11)1Móng
44Móng cột bê tông ly tâm đúp: MTĐ-PC14(11)2Móng
45Móng cột bê tông ly tâm đúp: MTĐ-PC16(11)4Móng
CP Đấu nối Hotline:
1Lắp mới sứ đứng đường dây 1 pha2vị trí (1 sứ)
2Lắp mới sứ treo đường dây 3 pha6vị trí (1 cò)
3Lắp mới xà lắp lệch trên trụ đường dây 3 pha2vị trí (1 xà)
4Lắp mới cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha6vị trí (1 cò)
CQ II. TRẠM BIẾN ÁP:
CR 1.1. Mua sắm và lắp đặt thiết bị
1Tủ 400A (1x400A+2x200A)1Tủ
2Tủ 600A (1x600A+2x300A)2Tủ
3Tủ 600A (1x600A+3x200A)2Tủ
4Chống sét van: ZnO-24kV4Bộ
5Chống sét van 38,5kV1Bộ
6Máy biến áp 250KVA-35,22/0.4KV (A cấp B thi công)1Máy
7Máy biến áp 400KVA-35,22/0.4KV (A cấp B thi công)4Máy
CS 1.2. Xây lắp
1Cột BLTL PC-I-12-190-7,210Cột
2Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến X2ĐD-22D6bộ
3Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến X2ĐD-35D2bộ
4Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến tim 2,4m XĐD-N-2,41bộ
5Xà lắp cầu chì và chống sét van tim 2,4m XSI+CSV-2,44bộ
6Xà lắp cầu chì và chống sét van tim 2,4m XSI+CSV-2,61bộ
7Xà lắp sứ trung gian tim 2,4m XTG-2,44bộ
8Xà lắp sứ trung gian tim 2,4m XTG-2,4A4bộ
9Xà lắp sứ trung gian tim 2,6m XTG-2,61bộ
10Xà lắp sứ trung gian tim 2,6m XTG-2,6A1bộ
11Dầm đỡ máy và thanh đỡ máy biến áp tim 2,4m GĐM+TĐM-2,44bộ
12Dầm đỡ máy và thanh đỡ máy biến áp tim 2,4m GĐM+TĐM-2,61bộ
13Giá đỡ cáp lực hạ thế5bộ
14Giá đỡ cáp xuất tuyến10bộ
15Công son đỡ máy biến áp và colie chống tụt5bộ
16Giàn ghế thao tác tim 2,4m4bộ
17Giàn ghế thao tác tim 2,6m1bộ
18Ghế phụ và colie cổ sứ5bộ
19Thanh chắn giàn ghế thao tác5bộ
20Thang sắt5bộ
21Hệ thống tiếp địa trạm5bộ
22Cách điện đứng PPI-2460quả
23Cách điện đứng: VHD-2424quả
24Cách điện đứng PPI-38,518quả
25Cách điện đứng: VHD-38,56quả
26Chuỗi néo CN-243chuỗi
27Sứ hạ thế A3020quá
28Kẹp cáp nhôm 3 bulong CC-7081Cái
29Kẹp cáp đồng nhôm 3 bulong CC-706Cái
30Kẹp quai đồng nhôm12Bộ
31Kẹp hotline đồng12Bộ
32Cáp Cu/XLPE/PVC 1x50mm2 (24kV)88m
33Cáp Cu/XLPE/PVC 1x50mm2 (35kV)22m
34Cáp lực Cu/XLPE/PVC-240mm242m
35Cáp lực Cu/XLPE/PVC-150mm210,5m
36Cáp lực Cu/XLPE/PVC-95mm24,5m
37Cáp lực Cu/PVC-95mm215m
38Dây đồng bọc Cu/PVC-50mm250m
39Đầu cốt M24024Bộ
40Đầu cốt M1506Bộ
41Đầu cốt M12016Bộ
42Đầu cốt M954Bộ
43Đầu cốt M50115Bộ
44Cầu chì cắt có tải 24kV kèm dây chảy (3 pha) I=12A1Bộ
45Cầu chì cắt có tải 24kV kèm dây chảy (3 pha) I=20A3Bộ
46Cầu chì cắt có tải 38,5kV kèm dây chảy (3 pha) I=12A1Bộ
47Ống co ngót nhiệt trung thế30,475M
48Lắp chụp đầu trên LBFCO15bộ
49Lắp chụp đầu dưới LBFCO15bộ
50Lắp chụp đầu cực máy biến áp15bộ
51Lắp chụp đầu sứ MBA phía hạ thế20bộ
52Lắp chụp đầu cực chống sét van15bộ
53Băng dính cách điện15Cuộn
54Biển báo an toàn trạm5Bộ
55Biển tên trạm5Bộ
56Khoá Việt Tiệp5Bộ
57Đai thép không gỉ + khóa đai50bộ
58Ống nhựa xoắn HDPE 32/2550m
59Ống nhựa xoắn HDPE 65/5015m
60Ống nhựa xoắn HDPE 110/907m
61Dây thít nhựa 40cm2,5kg
62Sơ đồ 1 sợi TBA A4 ép Plastic5tờ
63Logo 5S5cái
64Biển nhận diện lộ xuất tuyến35cái
65Biển nhận diện pha cáp mặt máy, cáp xuất tuyến35bộ
66Móng cột trạm MT-TBA-PC12 (có kè KM-TBA-1A)4Móng
67Móng cột trạm MT-TBA-PC12 (có kè KM-TBA-2A)1Móng
68Kè móng trạm:KM-TBA-1A4
69Kè móng trạm:KM-TBA-2A1
CT IV. ĐƯỜNG DÂY 0,4KV:
CU 1.1. Mua sắm và lắp đặt:
1Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x953,55km
2Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x700,36km
3Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x500,444km
4Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x351,125km
5Cột BLTL PC-I-7,5-160-327cột
6Cột BLTL PC-I-8,5-190-4,317cột
7Cột BLTL PC-I-8,5-190-518cột
8Tiếp địa RLL11bộ
9Xà hạ thế néo cáp vặn xoắn cột tròn đúp dọc XLVX-2TD1bộ
10Xà hạ thế néo cáp vặn xoắn cột vuông đúp dọc XLVX-2VD1bộ
11Xà hạ thế lệch cáp vặn xoắn cột tròn đơn XLVX-1T16bộ
12Xà hạ thế lệch cáp vặn xoắn cột vuông đơn XLVX-1V12bộ
13Đai thép không rỉ cột đơn(cả khóa đai)702bộ
14Đai thép không rỉ cột đúp(cả khóa đai)105bộ
15Tấm treo f16210bộ
16Tấm treo f20386bộ
17Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x16-95386bộ
18Kẹp cáp dây sau công tơ 2x35248bộ
19Kẹp cáp nhôm - đồng dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95348cái
20Biển tên cột210cái
21Ống nhựa gân xoắn HDPE65/509,3m
22Ống nhựa gân xoắn HDPE50/4022,2m
23Đầu cốt AM704cái
24Đầu cốt AM9544cái
25Lạt nhựa 5x200(cái)1.575chiếc
26Nắp co nhiệt ngón tay: D10÷D16125chiếc
27Nắp co nhiệt ngón tay: D25÷D5018chiếc
28Ghíp cáp hạ thế (25-120) - 2 bulong322cái
29Đai thép không rỉ (cả khóa đai)815bộ
30Gen co nhiệt D1010,8m
31Gen co nhiệt D837,5m
32Móng cột ly tâm M-PC.I-7,5-160-36móng
33Móng cột ly tâm ML-LT7,5-160-341móng
34Móng cột ly tâm MC-LT8,5-190-4,36móng
35Móng cột ly tâm ML-LT8,5-190-4,311móng
36Móng cột ly tâm MĐC-PC.I-8,5-190-5,07móng
37Móng cột ly tâm MĐL-PC.I-8,5-190-5,02móng
CV Phần tháo đấu công tơ
1Tháo đấu hòm công tơ H1, H2, H3pha103cái
CW Phần di chuyển công tơ
1Di chuyển hòm công tơ H1, H2, H3pha21cái
2Di chuyển hòm công tơ H419cái
CX Phần tháo hạ căng lại dây dẫn
1Tháo hạ và căng lại dây dẫn VX(4x95) (do thay thế cột)357m
2Tháo hạ và căng lại dây dẫn VX(4x70) (do thay thế cột)313m
3Tháo hạ và căng lại dây dẫn VX(2x35) (do thay thế cột)16m
CY Phần thu hồi nhập kho ĐL
1Tháo hạ dây dẫn ABC4x70747m
2Tháo hạ dây dẫn ABC4x50607m
3Tháo hạ dây dẫn A501.320m
4Tháo hạ dây dẫn ABC4x35277m
5Tháo hạ dây dẫn AV501.091m
6Tháo hạ dây dẫn AV351.141m
7Tháo hạ dây dẫn A351.532m
8Tháo hạ dây dẫn ABC4x2550m
9Tháo hạ dây dẫn A25132m
10Tháo hạ cột LT7,538cột
11Tháo hạ cột H7,57cột
12Tháo hạ cột H6,519cột
13Tháo hạ cột TC1cột
14Tháo hạ xà hạ thế XĐ218bộ
15Tháo hạ xà hạ thế XK249bộ
16Tháo hạ xà hạ thế XĐ48bộ
17Tháo hạ xà hạ thế XK43bộ
18Tháo hạ sứ các loại290quả
CZ IV. Chi phí hoàn trả hạ tầng kĩ thuật do bị ảnh hưởng khi thi công:
DA 1.1 Trong hành lang tuyến
1Lúa8.569,1m2
2Cây ăn quả các loại68cây
3Bạch đàn, thông, keo, Mỡ, Xà cừ…53cây
4Cây các loại khác164cây
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.12E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.22E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 29.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥58.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 2 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp còn hiệu lực;- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/ hoặc trạm biến áp từ 10kV trở lên- Có Chứng chỉ (chứng nhận) đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực53
2 Giám sát kỹ thuật phần Xây dựng 5 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, Kiến trúc;- Có chứng chỉ (chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát công trình (hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát) phù hợp còn hiệu lực;- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/ hoặc trạm biến áp trung, hạ áp từ 10kV trở lên;- Có Chứng chỉ (chứng nhận) đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.32
3 Giám sát kỹ thuật phần điện 5 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;- Có chứng chỉ (chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát công trình (hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát) phù hợp còn hiệu lực;- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/ hoặc trạm biến áp trung, hạ áp từ 10kV trở lên- Có Chứng chỉ (chứng nhận) đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực32
4 Cán bộ phụ trách an toàn 2 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên về an toàn lao động; hoặc tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành điện, xây dựng;- Đã làm giám sát an toàn ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/ hoặc trạm biến áp trung, hạ áp từ 10kV trở lên;- Có Chứng chỉ (chứng nhận) đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ôtô tải trọng 5-12T Nhà thầu tự nêu2
2 Xe cẩu tự hành 5-10T Nhà thầu tự nêu2
3 Máy kéo, máy hãm > 5 tấn; thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng Nhà thầu tự nêu2
4 Máy hàn điện Nhà thầu tự nêu2
5 Máy phát điện 5-10 kVA Nhà thầu tự nêu2
6 Máy xúc đất: dung tích gầu tối thiểu 0,15 khối Nhà thầu tự nêu2
7 Máy ép đầu cốt thủy lực cầm tay. Nhà thầu tự nêu2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->