Gói thầu: Xây lắp và cung cấp VTTB
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210113590-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/01/2021 18:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Hà Nam | Chủ đầu tư | Công ty Điện lực Hà Nam - Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc. Tên đường, phố: Số 9- Đường Trần Phú – Phường Quang Trung - Thành phố Phủ Lý - Tỉnh Hà Nam; Số điện thoại: 0226.2210.304 Số fax: 0226.3851.304 |
| Tên gói thầu | Xây lắp và cung cấp VTTB |
| Số hiệu KHLCNT | 20210113581 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn của Tổng Công ty Điện lực miền Bắc |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-10 17:54:00 đến ngày 2021-01-30 18:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 40,752,653,764 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,220,000,000 VNĐ ((Một tỷ hai trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.12E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.22E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 29.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥58.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp còn hiệu lực;- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/ hoặc trạm biến áp từ 10kV trở lên- Có Chứng chỉ (chứng nhận) đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật phần Xây dựng |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, Kiến trúc;- Có chứng chỉ (chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát công trình (hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát) phù hợp còn hiệu lực;- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/ hoặc trạm biến áp trung, hạ áp từ 10kV trở lên;- Có Chứng chỉ (chứng nhận) đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật phần điện |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;- Có chứng chỉ (chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát công trình (hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát) phù hợp còn hiệu lực;- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/ hoặc trạm biến áp trung, hạ áp từ 10kV trở lên- Có Chứng chỉ (chứng nhận) đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên về an toàn lao động; hoặc tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành điện, xây dựng;- Đã làm giám sát an toàn ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/ hoặc trạm biến áp trung, hạ áp từ 10kV trở lên;- Có Chứng chỉ (chứng nhận) đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ôtô tải trọng 5-12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu tự nêu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Xe cẩu tự hành 5-10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu tự nêu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy kéo, máy hãm > 5 tấn; thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu tự nêu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu tự nêu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy phát điện 5-10 kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu tự nêu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy xúc đất: dung tích gầu tối thiểu 0,15 khối | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu tự nêu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy ép đầu cốt thủy lực cầm tay. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu tự nêu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Công trình: Chống quá tải, giảm bán kính cấp điện cho các xã thuộc huyện Lý Nhân - tỉnh Hà Nam - năm 2021 | |||
| B | I. ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ: | |||
| C | 1.1. Mua sắm và lắp đặt thiết bị: | |||
| 1 | Cầu dao phụ tải: LBS-24kV-630A | 5 | Bộ | |
| 2 | Cầu dao phụ tải: LBS-38,5kV-630A | 4 | Bộ | |
| D | 1.2. Xây lắp: | |||
| 1 | Cột BLTL PC-I-14-190-8,5 | 5 | Cột | |
| 2 | Cột BLTL PC-I-14-190-9,2 | 5 | Cột | |
| 3 | Cột BLTL PC-I-14-190-11 | 1 | Cột | |
| 4 | Cột BLTL PC-I-16-190-9,2 | 15 | Cột | |
| 5 | Cột BLTL PC-I-16-190-11 | 13 | Cột | |
| 6 | Cột BLTL PC-I-18-190-9,2 | 15 | Cột | |
| 7 | Cột BLTL PC-I-18-190-11 | 21 | Cột | |
| 8 | Cột BLTL PC-I-18-190-12 | 2 | Cột | |
| 9 | Cột BLTL PC-I-18-190-13 | 2 | Cột | |
| 10 | Cột BLTL PC-I-20-190-9,2 | 4 | Cột | |
| 11 | Xà đỡ thẳng 2 mạch cột đơn: X2ĐL-22N | 1 | bộ | |
| 12 | Xà néo thẳng sứ đứng: X2-22 | 11 | bộ | |
| 13 | Xà rẽ nhánh lệch sứ đứng cột đơn: X2RL-22 | 1 | bộ | |
| 14 | Xà rẽ nhánh lệch sứ đứng cột đúp: X2RL-22ĐN | 2 | bộ | |
| 15 | Xà rẽ nhánh bằng cột đúp dọc: XRĐ-22D | 1 | bộ | |
| 16 | Xà rẽ nhánh chuỗi cột đúp dọc: X2C-35D | 1 | bộ | |
| 17 | Xà néo bằng cột đơn: XNB-22 | 7 | bộ | |
| 18 | Xà néo bằng cột đơn: XNB-35 | 2 | bộ | |
| 19 | Xà néo lệch cột đơn: XNL-22 | 6 | bộ | |
| 20 | Xà néo lệch cột đơn: XNL-35 | 9 | bộ | |
| 21 | Xà néo chữ Z cột đơn: XNZ-35 | 1 | bộ | |
| 22 | Xà néo bằng cột đúp dọc: XNĐ-22D | 4 | bộ | |
| 23 | Xà néo bằng cột đúp dọc: XNĐ-35D | 2 | bộ | |
| 24 | Xà néo bằng cột đúp ngang: XNĐ-22N | 2 | bộ | |
| 25 | Xà néo lệch cột đúp dọc: XNĐL-22D | 3 | bộ | |
| 26 | Xà néo lệch cột đúp ngang: XNĐL-22N | 1 | bộ | |
| 27 | Xà néo lệch cột đúp dọc: XNĐL-35D | 4 | bộ | |
| 28 | Xà néo chữ Z cột đúp ngang: XNĐZ-35N | 1 | bộ | |
| 29 | Xà đón dây đầu TBA ngang tuyến (tim 3,0m): XĐD-N-3,0 | 1 | bộ | |
| 30 | Xà néo cầu dao đỉnh cột đơn: XCD-22 | 3 | bộ | |
| 31 | Xà néo cầu dao đỉnh cột đơn: XCD-35 | 1 | bộ | |
| 32 | Xà néo cầu dao đỉnh cột đúp dọc: XCD-22D | 2 | bộ | |
| 33 | Xà néo cầu dao đỉnh cột đúp dọc: XCD-35D | 3 | bộ | |
| 34 | Ghế thao tác và thang trèo: GTT+TT4,5 | 4 | bộ | |
| 35 | Thang trèo: TT4,5 | 4 | bộ | |
| 36 | Ghế thao tác và thang trèo: GTT+TT5 | 3 | bộ | |
| 37 | Ghế thao tác và thang trèo: GTT+TT6,3 | 2 | bộ | |
| 38 | Xà phụ đỡ lèo: XP1 | 1 | bộ | |
| 39 | Chụp bắt sứ: CBS-22 | 1 | bộ | |
| 40 | Cổ dề bắt chuỗi néo: CD-1A | 1 | bộ | |
| 41 | Giằng cột: GC-14(190) | 2 | bộ | |
| 42 | Giằng cột: GC-16(190) | 6 | bộ | |
| 43 | Giằng cột: GC-18(190) | 12 | bộ | |
| 44 | Giằng cột: GC-20(190) | 2 | bộ | |
| 45 | Tiếp địa: RC-1 | 61 | Bộ | |
| 46 | Dây dẫn: ACSR-70/11 | 8,43 | km | |
| 47 | Dây dẫn táp lèo AC-70/11 | 0,036 | km | |
| 48 | Dây dẫn: ACSR-120/19 | 0,09 | km | |
| 49 | Dây dẫn bọc trung thế: AC70/11-XLPE2.5/HDPE | 1,683 | km | |
| 50 | Dây dẫn bọc trung thế: AC70/11-XLPE4.3/HDPE | 2,046 | km | |
| 51 | Cách điện đứng: PPI-24 | 85 | quả | |
| 52 | Cách điện đứng: PPI-24 (đấu hotline) | 16 | quả | |
| 53 | Cách điện đứng: VHD-24 | 20 | quả | |
| 54 | Cách điện chuỗi đỡ Pôlymer: CĐ-24 | 1 | chuỗi | |
| 55 | Cách điện chuỗi néo đơn Pôlymer: CN-24 | 102 | chuỗi | |
| 56 | Cách điện chuỗi néo đơn Pôlymer: CN-24 (đấu hotline) | 6 | chuỗi | |
| 57 | Cách điện chuỗi néo kép Pôlymer: CNk-24 | 12 | chuỗi | |
| 58 | Cách điện đứng: PPI-38,5 | 12 | quả | |
| 59 | Cách điện đứng: VHD-38,5 | 16 | quả | |
| 60 | Cách điện chuỗi néo đơn Pôlymer: CN-38,5 | 75 | chuỗi | |
| 61 | Cách điện chuỗi néo kép Pôlymer: CNk-38,5 | 6 | chuỗi | |
| 62 | Cách điện chuỗi néo kép Pôlymer dây bọc: CNk-38,5(db) | 6 | chuỗi | |
| 63 | Cách điện chuỗi néo đơn Pôlymer cho dây bọc: CN-24 dây bọc | 57 | chuỗi | |
| 64 | Cách điện chuỗi néo đơn Pôlymer cho dây bọc: CN-38,5 dây bọc | 60 | chuỗi | |
| 65 | Làm giàn giáo rải căng dây dẫn AC-70 vị trí bẻ góc | 11 | Vị trí | |
| 66 | Làm giàn giáo rải căng dây dẫn AC70/11-XLPE2.5/HDPE vị trí bẻ góc | 11 | Vị trí | |
| 67 | Làm giàn giáo rải căng dây AC-70 vượt đường ô tô rộng từ 5 đến 10m | 4 | Vị trí | |
| 68 | Đầu cốt đồng - nhôm: AM70 | 90 | cái | |
| 69 | Kẹp quai nhôm: KQ-AL120 | 12 | cái | |
| 70 | Kẹp hotline nhôm: C-HLAL-4/0 | 12 | cái | |
| 71 | Cặp cáp nhôm 3 bulông: CC-70 | 72 | cái | |
| 72 | Cặp cáp nhôm 3 bulông: CC-120 | 12 | cái | |
| 73 | Dây leo tiếp địa cột cầu dao: DLTĐ-14 | 3 | cái | |
| 74 | Dây leo tiếp địa cột cầu dao: DLTĐ-16 | 2 | cái | |
| 75 | Dây leo tiếp địa cột cầu dao: DLTĐ-18 | 4 | cái | |
| 76 | Ghíp bấm thủng chuyên dụng dùng cho dây bọc tiết diện 70mm2 (A cấp B thi công) | 6 | cái | |
| 77 | Giáp níu chuyên dụng dùng cho dây bọc AC70/11-XLPE4.3/HDPE: GN-70 | 117 | cái | |
| 78 | Dây buộc cổ sứ dây bọc AC70/11: DB-70 | 7 | cái | |
| 79 | Biển báo tên cầu dao: BT-CD | 9 | cái | |
| 80 | Biển báo an toàn đường dây | 61 | Biển | |
| 81 | Biển báo tên cột đường dây | 61 | Biển | |
| 82 | Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT-PC14(8,5) | 5 | Móng | |
| 83 | Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT-PC14(11) | 1 | Móng | |
| 84 | Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT-PC14(9,2) | 1 | Móng | |
| 85 | Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT-PC16(9,2) | 9 | Móng | |
| 86 | Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT-PC16(11) | 7 | Móng | |
| 87 | Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT-PC18(9,2) | 7 | Móng | |
| 88 | Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT-PC18(11) | 9 | Móng | |
| 89 | Móng cột bê tông ly tâm đúp: MTĐ-PC14(9,2) | 2 | Móng | |
| 90 | Móng cột bê tông ly tâm đúp: MTĐ-PC16(9,2) | 3 | Móng | |
| 91 | Móng cột bê tông ly tâm đúp: MTĐ-PC16(11) | 3 | Móng | |
| 92 | Móng cột bê tông ly tâm đúp: MTĐ-PC18(11) | 6 | Móng | |
| 93 | Móng cột bê tông ly tâm đúp: MTĐ-PC18(12) | 1 | Móng | |
| 94 | Móng cột bê tông ly tâm đúp: MTĐ-PC18(13) | 1 | Móng | |
| 95 | Móng cột bê tông ly tâm đúp: MTĐ-PC18(9,2) | 4 | Móng | |
| 96 | Móng cột bê tông ly tâm đúp: MTĐ-PC20(9,2) | 2 | Móng | |
| 97 | Hoàn trả bê tông kênh mương khi thi công móng cột MT-PC16(9,2) | 6 | vị trí | |
| 98 | Hoàn trả bê tông kênh mương khi thi công móng cột MT-PC16(11) | 3 | vị trí | |
| 99 | Kè móng cột đúp dọc 20m: K3MD-K20D | 1 | Móng | |
| E | Phần tận dụng, thu hồi vật tư trả Điện lực | |||
| 1 | Cột bê tông: LT12. | 1 | Cột | |
| 2 | Xà đỡ thẳng: X2-22. | 1 | Bộ | |
| 3 | Xà đỡ chữ Z: XZĐ-35 | 1 | Bộ | |
| 4 | Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến: XĐD-N-3,0 | 1 | Bộ | |
| 5 | Dây nhôm lõi thép: AC50.. | 0,243 | km | |
| 6 | Sứ đứng VHĐ-22 | 6 | quả | |
| 7 | Sứ đứng: VHD35. | 6 | Quả | |
| 8 | Chuỗi đỡ pôlymer: CĐ35. | 3 | Chuỗi | |
| F | Đấu nối Hotline: | |||
| 1 | Lắp mới sứ đứng đường dây 1 pha | 16 | vị trí (1 sứ) | |
| 2 | Lắp mới sứ treo đường dây 3 pha | 6 | vị trí (1 sứ) | |
| 3 | Lắp mới xà lắp lệch trên trụ đường dây 3 pha | 4 | vị trí (1 xà) | |
| 4 | Lắp mới cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha | 12 | vị trí (1 cò) | |
| G | II. TRẠM BIẾN ÁP: | |||
| H | 1.1. Mua sắm và lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | Tủ 400A (1x400A+2x200A+1x150A) | 3 | Tủ | |
| 2 | Tủ 400A (1x400A+2x200A) | 1 | Tủ | |
| 3 | Tủ 500A (1x500A+2x250A) | 1 | Tủ | |
| 4 | Tủ 500A (1x500A+1x250A+2x200A) | 3 | Tủ | |
| 5 | Tủ 600A (1x600A+2x300A) | 1 | Tủ | |
| 6 | Chống sét van: ZnO-24kV | 5 | Bộ | |
| 7 | Chống sét van 38,5kV | 4 | Bộ | |
| 8 | Máy biến áp 250KVA-35,22/0.4KV (A cấp B thi công) | 4 | Máy | |
| 9 | Máy biến áp 320KVA-35,22/0.4KV (A cấp B thi công) | 4 | Máy | |
| 10 | Máy biến áp 400KVA-35,22/0.4KV (A cấp B thi công) | 1 | Máy | |
| I | 1.2. Xây lắp: | |||
| 1 | Cột BLTL PC-I-12-190-7,2 | 16 | Cột | |
| 2 | Cột BLTL PC-I-14-190-9,2 | 2 | Cột | |
| 3 | Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến X2ĐD-22D | 8 | bộ | |
| 4 | Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến X2ĐD-35D | 8 | bộ | |
| 5 | Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến tim 2,4m XĐD-N-2,4 | 1 | bộ | |
| 6 | Xà lắp cầu chì và chống sét van tim 2,4m XSI+CSV-2,4 | 5 | bộ | |
| 7 | Xà lắp cầu chì và chống sét van tim 2,4m XSI+CSV-2,6 | 4 | bộ | |
| 8 | Xà lắp sứ trung gian tim 2,4m XTG-2,4Đ | 6 | bộ | |
| 9 | Xà lắp sứ trung gian tim 2,4m XTG-2,4N | 4 | bộ | |
| 10 | Xà lắp sứ trung gian tim 2,6m XTG-2,6Đ | 4 | bộ | |
| 11 | Xà lắp sứ trung gian tim 2,6m XTG-2,6N | 4 | bộ | |
| 12 | Dầm đỡ máy và thanh đỡ máy biến áp tim 2,4m GĐM+TĐM-2,4 | 5 | bộ | |
| 13 | Dầm đỡ máy và thanh đỡ máy biến áp tim 2,4m GĐM+TĐM-2,6 | 4 | bộ | |
| 14 | Giá đỡ cáp lực hạ thế | 9 | bộ | |
| 15 | Giá đỡ cáp tổng, cáp xuất tuyến dưới dầm MBA | 18 | bộ | |
| 16 | Công son đỡ máy biến áp và colie chống tụt | 9 | bộ | |
| 17 | Giàn ghế thao tác tim 2,4m | 5 | bộ | |
| 18 | Giàn ghế thao tác tim 2,6m | 4 | bộ | |
| 19 | Ghế phụ và colie cổ sứ | 9 | bộ | |
| 20 | Thanh chắn giàn ghế thao tác | 9 | bộ | |
| 21 | Thang sắt | 9 | bộ | |
| 22 | Hệ thống tiếp địa trạm TĐT-12 | 8 | bộ | |
| 23 | Hệ thống tiếp địa trạm TĐT-14 | 1 | bộ | |
| 24 | Cách điện đứng PPI-24 | 78 | quả | |
| 25 | Cách điện đứng: VHD-24 | 30 | quả | |
| 26 | Cách điện đứng PPI-38,5 | 72 | quả | |
| 27 | Cách điện đứng: VHD-38,5 | 24 | quả | |
| 28 | Chuỗi néo CN-24 | 3 | chuỗi | |
| 29 | Sứ hạ thế A30 | 36 | quá | |
| 30 | Giáp níu chuyên dụng dùng cho dây bọc | 3 | bộ | |
| 31 | Kẹp cáp nhôm 3 bulong CC-70 | 162 | Cái | |
| 32 | Kẹp cáp đồng nhôm 3 bulong CC-70 | 12 | Cái | |
| 33 | Ghíp bấm thủng chuyên dụng dùng cho dây bọc loại răng đồng (A cấp VT tồn kho B thi công) | 18 | cái | |
| 34 | Kẹp quai đồng nhôm | 12 | Bộ | |
| 35 | Kẹp hotline đồng | 12 | Bộ | |
| 36 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x50mm2 (24kV) | 117 | m | |
| 37 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x50mm2 (35kV) | 84 | m | |
| 38 | Cáp lực Cu/XLPE/PVC-240mm2 | 10,5 | m | |
| 39 | Cáp lực Cu/XLPE/PVC-1x185 | 42 | m | |
| 40 | Cáp lực Cu/XLPE/PVC-150mm2 | 42 | m | |
| 41 | Cáp lực Cu/XLPE/PVC-120mm2 | 22,5 | m | |
| 42 | Cáp lực Cu/XLPE/PVC-95mm2 | 18 | m | |
| 43 | Cáp lực Cu/PVC-120mm2 | 3 | m | |
| 44 | Cáp lực Cu/PVC-95mm2 | 24 | m | |
| 45 | Dây đồng bọc Cu/PVC-50mm2 | 90 | m | |
| 46 | Đầu cốt M240 | 6 | Bộ | |
| 47 | Đầu cốt M185 | 24 | Bộ | |
| 48 | Đầu cốt M150 | 24 | Bộ | |
| 49 | Đầu cốt M120 | 34 | Bộ | |
| 50 | Đầu cốt M95 | 32 | Bộ | |
| 51 | Đầu cốt M50 | 126 | Bộ | |
| 52 | Đầu cốt M50 | 54 | bộ | |
| 53 | Đầu cốt AM70 | 9 | Bộ | |
| 54 | Cầu chì cắt có tải 24kV kèm dây chảy (3 pha) I=10A | 3 | Bộ | |
| 55 | Cầu chì cắt có tải 24kV kèm dây chảy (3 pha) I=12A | 2 | Bộ | |
| 56 | Cầu chì cắt có tải 38,5kV kèm dây chảy (3 pha) I=6A | 1 | Bộ | |
| 57 | Cầu chì cắt có tải 38,5kV kèm dây chảy (3 pha) I=8A | 2 | Bộ | |
| 58 | Cầu chì cắt có tải 38,5kV kèm dây chảy (3 pha) I=10A | 1 | Bộ | |
| 59 | Ống co ngót nhiệt trung thế | 35,775 | M | |
| 60 | Lắp chụp đầu trên LBFCO | 27 | bộ | |
| 61 | Lắp chụp đầu dưới LBFCO | 27 | bộ | |
| 62 | Lắp chụp đầu cực máy biến áp | 27 | bộ | |
| 63 | Lắp chụp đầu sứ MBA phía hạ thế | 36 | bộ | |
| 64 | Lắp chụp đầu cực chống sét van | 27 | bộ | |
| 65 | Băng dính cách điện | 27 | Cuộn | |
| 66 | Biển báo an toàn trạm | 9 | Bộ | |
| 67 | Biển tên trạm | 9 | Bộ | |
| 68 | Khoá Việt Tiệp | 9 | Bộ | |
| 69 | Đai thép không gỉ + khóa đai | 72 | bộ | |
| 70 | Ống nhựa xoắn HDPE 32/25 | 90 | m | |
| 71 | Ống nhựa xoắn HDPE 65/50 | 72 | m | |
| 72 | Ống nhựa xoắn HDPE 110/90 | 27 | m | |
| 73 | Dây thít nhựa 40cm | 4,5 | kg | |
| 74 | Sơ đồ 1 sợi TBA A4 ép Plastic | 9 | tờ | |
| 75 | Logo 5S | 9 | cái | |
| 76 | Biển nhận diện lộ xuất tuyến | 63 | cái | |
| 77 | Biển nhận diện pha cáp mặt máy, cáp xuất tuyến | 63 | bộ | |
| 78 | Móng cột trạm MT-TBA-PC12 | 6 | Móng | |
| 79 | Móng cột trạm MT-TBA-PC12 (có kè KM-TBA-2A) | 1 | Móng | |
| 80 | Móng cột trạm MT-TBA-PC12 (có kè KM-TBA-2B) | 1 | Móng | |
| 81 | Móng cột trạm MT-TBA-PC14 | 1 | Móng | |
| 82 | Kè móng trạm:KM-TBA-2A | 1 | Móng | |
| 83 | Kè móng trạm:KM-TBA-2B | 1 | Móng | |
| J | III. ĐƯỜNG DÂY 0,4KV: | |||
| K | 1.1. Mua sắm và lắp đặt: | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x120 | 1,086 | km | |
| 2 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95 | 4,035 | km | |
| 3 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70 | 2,789 | km | |
| 4 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50 | 2,125 | km | |
| 5 | Cột BLTL PC-I-7,5-160-5,4 | 100 | cột | |
| 6 | Cột BLTL PC-I-8,5-190-4,3 | 2 | cột | |
| 7 | Cột BLTL PC-I-8,5-190-5 | 85 | cột | |
| 8 | Cột BLTL PC-I-10-190-5 | 3 | cột | |
| 9 | Tiếp địa RLL | 40 | bộ | |
| 10 | Xà hạ thế lệch néo cáp vặn xoắn cột vuông đúp ngang XLVX-H-N | 1 | bộ | |
| 11 | Xà hạ thế lệch néo cáp vặn xoắn cột ly tâm đúp dọc XLVX-T-D | 2 | bộ | |
| 12 | Xà hạ thế lệch néo cáp vặn xoắn cột ly tâm đúp ngang XLVX-T-N | 4 | bộ | |
| 13 | Xà hạ thế lệch néo cáp vặn xoắn cột ly tâm đơn XLVX-T | 11 | bộ | |
| 14 | Xà hạ thế lệch néo cáp vặn xoắn cột vuông đơn XLVX-H | 2 | bộ | |
| 15 | Đai thép không rỉ cột đơn(cả khóa đai) | 1.216 | bộ | |
| 16 | Đai thép không rỉ cột đúp(cả khóa đai) | 219 | bộ | |
| 17 | Tấm treo f16 | 4 | bộ | |
| 18 | Tấm treo f20 | 669 | bộ | |
| 19 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x120-150 | 81 | bộ | |
| 20 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x25-50 | 144 | bộ | |
| 21 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x70-95 | 444 | bộ | |
| 22 | Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x70-95 | 4 | bộ | |
| 23 | Ghíp nhôm 3 bulong | 596 | cái | |
| 24 | Đầu cốt AM70 | 4 | cái | |
| 25 | Đầu cốt AM95 | 84 | cái | |
| 26 | Đầu cốt AM120 | 8 | cái | |
| 27 | Biển tên số cột đường dây | 245 | biển | |
| 28 | Nắp co nhiệt ngón tay: D10÷D16 | 278 | chiếc | |
| 29 | Nắp co nhiệt ngón tay: D25÷D50 | 58 | chiếc | |
| 30 | Móng cột ly tâm MC-LT7,5-160-5,4 | 85 | móng | |
| 31 | Móng cột ly tâm M-PC.I-7,5-160-5,4 | 7 | móng | |
| 32 | Móng cột ly tâm MC-LT8,5-190-5 | 41 | móng | |
| 33 | Móng cột ly tâm M-PC.I-8,5-190-5 | 14 | móng | |
| 34 | Móng cột ly tâm M-PC.I-10-190-5 | 2 | móng | |
| 35 | Móng cột ly tâm MC-LT10-190-5 | 1 | móng | |
| 36 | Móng cột ly tâm MĐ-PC.I-7,5-160-5,4 | 3 | móng | |
| 37 | Móng cột ly tâm MĐC-LT7,5-160-5,4 | 1 | móng | |
| 38 | Móng cột ly tâm MĐC-LT8,5-190-5 | 12 | móng | |
| 39 | Móng cột ly tâm MĐ-PC.I-8,5-190-5 | 3 | móng | |
| 40 | Móng cột ly tâm MĐC-LT8,5-190-4,3 | 1 | móng | |
| L | Phần tháo đấu công tơ | |||
| 1 | Tháo đấu hòm công tơ H1, H2, H3pha | 121 | cái | |
| 2 | Tháo đấu hòm công tơ H4 | 85 | cái | |
| 3 | Tháo đấu hòm công tơ H6 | 1 | cái | |
| 4 | Ghíp cáp hạ thế (25-120) - 2 bulong | 472 | cái | |
| M | Phần di chuyển công tơ | |||
| 1 | Di chuyển hòm công tơ H1, H2, H3pha | 5 | cái | |
| 2 | Di chuyển hòm công tơ H1, H2, H3pha | 44 | cái | |
| 3 | Di chuyển hòm công tơ H2, H4 | 51 | cái | |
| 4 | Di chuyển hòm công tơ H1, H2, H3pha | 29 | cái | |
| 5 | Ghíp cáp hạ thế (25-120) - 2 bulong | 316 | cái | |
| 6 | Đai thép không rỉ (cả khóa đai) | 516 | bộ | |
| 7 | Gen co nhiệt D10 | 157,6 | m | |
| N | Phần phụ kiện dây dẫn sau công tơ | |||
| 1 | Tấm ốp dây sau công tơ | 370 | bộ | |
| 2 | Kẹp cáp dây sau công tơ | 531 | bộ | |
| 3 | Lạt nhựa 5x200(cái) | 2.775 | chiếc | |
| 4 | Đai thép không rỉ (cả khóa đai) sau công tơ | 925 | bộ | |
| 5 | Ống nhựa gân xoắn HDPE50/40 | 74 | m | |
| O | Phần thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ dây dẫn VX4x95 | 0,322 | km | |
| 2 | Tháo hạ dây dẫn ABC 4x70 | 0,799 | km | |
| 3 | Tháo hạ dây dẫn ABC 4x50 | 2,078 | km | |
| 4 | Tháo hạ dây dẫn ABC 4x35 | 1,881 | km | |
| 5 | Tháo hạ dây dẫn ABC 2x50 | 0,485 | km | |
| 6 | Tháo hạ dây dẫn ABC 2x35 | 1,295 | km | |
| 7 | Tháo hạ dây dẫn AV50 | 1.317 | m | |
| 8 | Tháo hạ dây dẫn AV35 | 2.311 | m | |
| 9 | Tháo hạ cột LT7,5 | 3 | cột | |
| 10 | Tháo hạ cột H7,5 | 40 | cột | |
| 11 | Tháo hạ cột H6,5 | 33 | cột | |
| 12 | Tháo hạ cột H5,5 | 7 | cột | |
| 13 | Tháo hạ cột BTTĐ | 2 | cột | |
| 14 | Tháo hạ xà hạ thế XĐ2 | 11 | bộ | |
| 15 | Tháo hạ xà hạ thế XK2 | 20 | bộ | |
| 16 | Tháo hạ xà hạ thế XĐ4 | 9 | bộ | |
| 17 | Tháo hạ xà hạ thế XK4 | 1 | bộ | |
| 18 | Tháo hạ sứ các loại | 146 | quả | |
| P | Phần thu hồi trả dân | |||
| 1 | Tháo hạ dây dẫn ABC4x50 | 222 | m | |
| 2 | Tháo hạ cột H5,5 | 4 | cột | |
| Q | IV. Chi phí hoàn trả hạ tầng kĩ thuật do bị ảnh hưởng khi thi công: | |||
| R | 1.1 Trong hành lang tuyến | |||
| 1 | Lúa | 5.717,6 | m2 | |
| 2 | Cây ăn quả các loại | 36 | cây | |
| 3 | Bạch đàn, thông, keo, Mỡ, Xà cừ… | 134 | cây | |
| 4 | Các loại khác | 148 | cây | |
| S | 1.2 Ngoài hành lang tuyến | |||
| 1 | Bạch Đàn, Xà Cừ | 26 | cây | |
| 2 | Các loại khác | 32 | cây | |
| T | Công trình: Chống quá tải, giảm bán kính cấp điện cho các xã thuộc huyện Kim Bảng - tỉnh Hà Nam - năm 2021 | |||
| U | I. ĐƯỜNG CÁP NGẦM: | |||
| V | 1.1. Mua sắm và lắp đặt thiết bị: | |||
| 1 | Cầu dao phụ tải: CDPT-24kV-630A | 2 | Bộ | |
| 2 | Chống sét van: ZnO-24kV | 4 | Bộ | |
| W | 1.2. Xây lắp: | |||
| 1 | Hộp đầu cáp ngầm ngoài trời 24kV-3x70 | 4 | Bộ | |
| 2 | Dây đồng mềm Cu/PVC-50mm2 | 80 | m | |
| 3 | Dây dẫn bọc trung thế: AC70/11-XLPE2.5/HDPE | 63 | m | |
| 4 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W-12,7/22(24)-3x70mm2 | 453 | m | |
| 5 | Cách điện đứng: PPI-24 | 6 | quả | |
| 6 | Cách điện đứng: VHD-24 | 8 | quả | |
| 7 | Đầu cốt đồng: M50 | 40 | cái | |
| 8 | Đầu cốt đồng: AM70 | 42 | cái | |
| 9 | Cặp cáp nhôm 3 bulông: CC-70 | 6 | cái | |
| 10 | Lắp chụp đầu cực chống sét van | 4 | cái | |
| 11 | Biển báo tên cầu dao: BT-CD | 2 | cái | |
| 12 | Hào cáp đi dưới vỉa hè TERRAZZO : HBL22kV | 249 | m | |
| 13 | Hào cáp ngầm đơn chôn trực tiếp trong đất: HC-TT | 140 | m | |
| 14 | Ống nhựa xoắn chịu lực: HDPE-TFP Ф 160/125 | 395 | m | |
| 15 | Dây nối tiếp địa cột cầu dao, cáp ngầm: DLTĐ-CN-16 | 2 | Bộ | |
| 16 | Xà đỡ cầu dao lệch cột đơn: XCDL-22 | 2 | Bộ | |
| 17 | Tay đỡ cáp và chống sét van: XĐC+CSV-22 | 4 | Bộ | |
| 18 | Ghế thao tác và thang trèo: GTT+TT5 | 2 | Bộ | |
| 19 | Cổ dề bắt cáp: CD-1 | 8 | Bộ | |
| 20 | Colie bắt ống: CD-2 | 8 | Bộ | |
| 21 | Xà phụ đỡ lèo: XP3 | 2 | Bộ | |
| 22 | Mốc báo hiệu cáp ngầm: MBHC | 26 | Bộ | |
| 23 | Cọc báo hiệu cáp ngầm: CBHC | 13 | cái | |
| X | II. ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ: | |||
| Y | 1.1. Mua sắm và lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | Cầu dao phụ tải: LBS-24kV-630A | 2 | Bộ | |
| Z | 1.2. Xây lắp: | |||
| 1 | Cột BLTL PC-I-12-190-10 | 2 | Cột | |
| 2 | Cột BLTL PC-I-14-190-9,2 | 5 | Cột | |
| 3 | Cột BLTL PC-I-14-190-11 | 5 | Cột | |
| 4 | Cột BLTL PC-I-16-190-9,2 | 4 | Cột | |
| 5 | Cột BLTL PC-I-16-190-11 | 8 | Cột | |
| 6 | Cột BLTL PC-I-16-190-13 | 1 | Cột | |
| 7 | Cột BLTL PC-I-18-190-9,2 | 2 | Cột | |
| 8 | Cột BLTL PC-I-18-190-11 | 6 | Cột | |
| 9 | Cột BLTL PC-I-20-190-11 | 4 | Cột | |
| 10 | Xà đỡ thẳng lệch: XĐL-22 | 1 | bộ | |
| 11 | Xà rẽ nhánh bằng sứ chuỗi cột đơn: XRB-22 | 1 | bộ | |
| 12 | Xà rẽ nhánh lệch sứ đứng cột đơn: X2RL-22 | 1 | bộ | |
| 13 | Xà rẽ nhánh bằng cột đúp dọc: XRĐ-22D | 2 | bộ | |
| 14 | Xà rẽ nhánh bằng cột đúp dọc: XRĐ-22D | 1 | bộ | |
| 15 | Xà rẽ nhánh bằng cột đúp ngang: XRĐ-22N | 3 | bộ | |
| 16 | Xà néo bằng cột đơn: XNB-22 | 12 | bộ | |
| 17 | Xà rẽ nhánh cột đơn: X2C-22 | 1 | bộ | |
| 18 | Xà néo bằng cột đúp dọc: XNĐ-22D | 8 | bộ | |
| 19 | Xà néo bằng cột đúp ngang: XNĐ-22N | 2 | bộ | |
| 20 | Xà néo cầu dao đỉnh cột đơn: XCD-22 | 1 | bộ | |
| 21 | Xà néo cầu dao đỉnh cột đúp dọc: XCD-22D | 1 | bộ | |
| 22 | Ghế thao tác và thang trèo: GTT+TT5 | 1 | bộ | |
| 23 | Xà phụ đỡ lèo: XP1 | 3 | bộ | |
| 24 | Xà phụ đỡ lèo: XP1 | 4 | bộ | |
| 25 | Giằng cột: GC-14(190) | 2 | bộ | |
| 26 | Giằng cột: GC-16(190) | 5 | bộ | |
| 27 | Giằng cột: GC-18(190) | 2 | bộ | |
| 28 | Giằng cột: GC-20(190) | 2 | bộ | |
| 29 | Tiếp địa: RC-1 | 26 | Bộ | |
| 30 | Dây dẫn: ACSR-70/11 | 3,165 | km | |
| 31 | Dây dẫn bọc trung thế: AC70/11-XLPE2.5/HDPE | 1,347 | km | |
| 32 | Cách điện đứng: PPI-24 | 39 | quả | |
| 33 | Cách điện đứng: PPI-24 (đấu hotline) | 2 | quả | |
| 34 | Cách điện đứng: VHD-24 | 8 | quả | |
| 35 | Cách điện chuỗi néo đơn Pôlymer: CN-24 | 84 | chuỗi | |
| 36 | Cách điện chuỗi néo đơn Pôlymer: CN-24 (đấu hotline) | 6 | chuỗi | |
| 37 | Cách điện chuỗi néo kép Pôlymer: CNk-24 | 12 | chuỗi | |
| 38 | Cách điện chuỗi néo đơn Pôlymer cho dây bọc: CN-24 dây bọc | 42 | chuỗi | |
| 39 | Cách điện chuỗi néo đơn Pôlymer cho dây bọc: CN-24 dây bọc (đấu hotline) | 6 | chuỗi | |
| 40 | Rải căng dây dẫn AC-70 vị trí bẻ góc | 1 | Vị trí | |
| 41 | Rải căng dây AC-70 vượt đường ô tô rộng > 10m | 1 | Vị trí | |
| 42 | Làm giàn giáo vượt đường dây 10kV | 1 | Vị trí | |
| 43 | Rải căng dây AC-70 vượt đường đường dây hạ thế, thông tin | 1 | Vị trí | |
| 44 | Đầu cốt đồng - nhôm: AM70 | 6 | cái | |
| 45 | Kẹp quai đồng nhôm: KQ-AL120 | 24 | cái | |
| 46 | Kẹp hotline đồng: AL-HLC-4/0 | 24 | cái | |
| 47 | Cặp cáp nhôm 3 bulông: CC-70 | 6 | cái | |
| 48 | Dây leo tiếp địa cột cầu dao: DLTĐ-14 | 1 | cái | |
| 49 | Giáp níu chuyên dụng dùng cho dây bọc AC70/11-XLPE4.3/HDPE: GN-70 | 54 | cái | |
| 50 | Biển báo tên cầu dao: BT-CD | 2 | Cái | |
| 51 | Biển báo an toàn đường dây | 26 | Biển | |
| 52 | Biển báo tên cột đường dây | 26 | Biển | |
| 53 | Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT-PC14(11) | 3 | Móng | |
| 54 | Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT-PC14(9,2) | 3 | Móng | |
| 55 | Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT-PC16(9,2) | 2 | Móng | |
| 56 | Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT-PC16(11) | 2 | Móng | |
| 57 | Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT-PC16(13) | 1 | Móng | |
| 58 | Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT-PC18(9,2) | 2 | Móng | |
| 59 | Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT-PC18(11) | 2 | Móng | |
| 60 | Móng cột bê tông ly tâm đúp: MTĐ-PC12(10) | 1 | Móng | |
| 61 | Móng cột bê tông ly tâm đúp: MTĐ-PC14(9,2) | 1 | Móng | |
| 62 | Móng cột bê tông ly tâm đúp: MTĐ-PC14(11) | 1 | Móng | |
| 63 | Móng cột bê tông ly tâm đúp: MTĐ-PC16(9,2) | 1 | Móng | |
| 64 | Móng cột bê tông ly tâm đúp: MTĐ-PC16(11) | 3 | Móng | |
| 65 | Móng cột bê tông ly tâm đúp: MTĐ-PC18(11) | 2 | Móng | |
| 66 | Móng cột bê tông ly tâm đúp: MTĐ-PC20(11) có kè | 2 | Móng | |
| 67 | Kè móng đúp 3 mặt cột BTLT 20m: K3M-20-11 (Dùng cho móng: MTĐ-PC20(11) | 2 | Móng | |
| AA | Đấu nối Hotline: | |||
| 1 | Lắp mới sứ đứng đường dây 1 pha | 2 | vị trí (1 sứ) | |
| 2 | Lắp mới sứ treo đường dây 3 pha | 12 | vị trí (1 cò) | |
| 3 | Lắp mới xà lắp lệch trên trụ đường dây 3 pha | 6 | vị trí (1 xà) | |
| 4 | Lắp mới cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha | 12 | vị trí (1 cò) | |
| AB | II. TRẠM BIẾN ÁP: | |||
| AC | 1.1. Mua sắm và lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | Tủ 400A (1x400A+2x200A) | 3 | Tủ | |
| 2 | Tủ 500A (1x500A+2x250A) | 3 | Tủ | |
| 3 | Tủ 500A (1x500A+2x200A+1x150A) | 2 | Tủ | |
| 4 | Tủ 600A (1x600A+2x300A) | 2 | Tủ | |
| 5 | Tủ 600A (1x600A+3x200A) | 1 | Tủ | |
| 6 | Chống sét van: ZnO-12kV | 4 | Bộ | |
| 7 | Chống sét van: ZnO-24kV | 7 | Bộ | |
| 8 | Máy biến áp 250KVA-35,22/0.4KV (A cấp B thi công) | 2 | Máy | |
| 9 | Máy biến áp 320KVA-35,22/0.4KV (A cấp B thi công) | 2 | Máy | |
| 10 | Máy biến áp 400KVA-35,22/0.4KV (A cấp B thi công) | 3 | Máy | |
| 11 | Máy biến áp 250kVA-10(22)/0.4kV (A cấp B thi công) | 1 | Máy | |
| 12 | Máy biến áp 320kVA-10(22)/0.4kV (A cấp B thi công) | 3 | Máy | |
| AD | 1.2. Xây lắp | |||
| 1 | Cột BLTL PC-I-12-190-7,2 | 21 | Cột | |
| 2 | Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến X2ĐD-22D | 12 | bộ | |
| 3 | Xà đón dây đầu trạm lệch dọc tuyến X2ĐD-22D-L | 2 | bộ | |
| 4 | Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến tim 2,4m XĐD-N-2,4 | 4 | bộ | |
| 5 | Xà lắp cầu chì và chống sét van tim 2,4m XSI+CSV-2,4 | 10 | bộ | |
| 6 | Xà lắp cầu chì và chống sét van tim 2,4m XSI+CSV-2,4A (trạm Đại Cương 15) | 1 | bộ | |
| 7 | Xà lắp sứ trung gian tim 2,4m XTG-2,4 | 10 | bộ | |
| 8 | Xà lắp sứ trung gian tim 2,4m XTG-2,4A | 12 | bộ | |
| 9 | Dầm đỡ máy và thanh đỡ máy biến áp tim 2,4m GĐM+TĐM-2,4 | 11 | bộ | |
| 10 | Giá đỡ cáp lực hạ thế | 11 | bộ | |
| 11 | Giá đỡ cáp xuất tuyến | 22 | bộ | |
| 12 | Công son đỡ máy biến áp và colie chống tụt | 11 | bộ | |
| 13 | Giàn ghế thao tác tim 2,4m | 11 | bộ | |
| 14 | Ghế phụ và colie cổ sứ | 11 | bộ | |
| 15 | Thanh chắn giàn ghế thao tác | 11 | bộ | |
| 16 | Thang sắt | 11 | bộ | |
| 17 | Hệ thống tiếp địa trạm | 11 | bộ | |
| 18 | Cách điện đứng PPI-24 | 150 | quả | |
| 19 | Cách điện đứng: VHD-24 | 66 | quả | |
| 20 | Chuỗi néo CN-24 | 6 | chuỗi | |
| 21 | Chuỗi néo dây bọc CN-24(db) | 6 | chuỗi | |
| 22 | Sứ hạ thế A30 | 44 | quá | |
| 23 | Giáp níu chuyên dụng dùng cho dây bọc | 6 | bộ | |
| 24 | Kẹp cáp nhôm 3 bulong CC-70 | 54 | Cái | |
| 25 | Ghíp bấm thủng chuyên dụng dùng cho dây bọc loại răng đồng BT-95 (A cấp VT tồn kho B thi công) | 6 | cái | |
| 26 | Ghíp bấm thủng chuyên dụng dùng cho dây bọc loại răng đồng BT-70 (A cấp VT tồn kho B thi công) | 60 | cái | |
| 27 | Kẹp quai đồng nhôm KQ-CU-AL-120 | 12 | Bộ | |
| 28 | Kẹp hotline đồng C-HLC-4/0 | 12 | Bộ | |
| 29 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x50mm2 (24kV) | 242 | m | |
| 30 | Cáp lực Cu/XLPE/PVC-240mm2 | 31,5 | m | |
| 31 | Cáp lực Cu/XLPE/PVC-1x185 | 52,5 | m | |
| 32 | Cáp lực Cu/XLPE/PVC-150mm2 | 31,5 | m | |
| 33 | Cáp lực Cu/XLPE/PVC-95mm2 | 49,5 | m | |
| 34 | Cáp lực Cu/PVC-95mm2 | 38,5 | m | |
| 35 | Dây đồng bọc Cu/PVC-50mm2 | 110 | m | |
| 36 | Dây bọc AC70/11-XLPE2.5/HDPE | 120 | m | |
| 37 | Đầu cốt M240 | 18 | Bộ | |
| 38 | Đầu cốt M185 | 30 | Bộ | |
| 39 | Đầu cốt M150 | 18 | Bộ | |
| 40 | Đầu cốt M95 | 44 | Bộ | |
| 41 | Đầu cốt M50 | 253 | Bộ | |
| 42 | Đầu cốt AM70 | 21 | Bộ | |
| 43 | Cầu chì cắt có tải 24kV kèm dây chảy (3 pha) I=10A | 2 | Bộ | |
| 44 | Cầu chì cắt có tải 24kV kèm dây chảy (3 pha) I=12A | 2 | Bộ | |
| 45 | Cầu chì cắt có tải 24kV kèm dây chảy (3 pha) I=15A | 3 | Bộ | |
| 46 | Cầu chì cắt có tải 24kV kèm dây chảy (3 pha) I=20A | 1 | Bộ | |
| 47 | Cầu chì cắt có tải 24kV kèm dây chảy (3 pha) I=25A | 3 | Bộ | |
| 48 | Ống co ngót nhiệt trung thế OCN Φ180/72 | 72,61 | M | |
| 49 | Lắp chụp đầu trên LBFCO | 33 | bộ | |
| 50 | Lắp chụp đầu dưới LBFCO | 33 | bộ | |
| 51 | Lắp chụp đầu cực máy biến áp | 33 | bộ | |
| 52 | Lắp chụp đầu sứ MBA phía hạ thế | 44 | bộ | |
| 53 | Lắp chụp đầu cực chống sét van | 33 | bộ | |
| 54 | Băng dính cách điện | 33 | Cuộn | |
| 55 | Biển báo an toàn trạm | 11 | Bộ | |
| 56 | Biển tên trạm | 11 | Bộ | |
| 57 | Khoá Việt Tiệp | 11 | Bộ | |
| 58 | Đai thép không gỉ + khóa đai | 110 | bộ | |
| 59 | Ống nhựa xoắn HDPE 32/25 | 154 | m | |
| 60 | Ống nhựa xoắn HDPE 65/50 | 33 | m | |
| 61 | Ống nhựa xoắn HDPE 110/90 | 11 | m | |
| 62 | Dây thít nhựa 40cm | 5,5 | kg | |
| 63 | Sơ đồ 1 sợi TBA A4 ép Plastic | 11 | tờ | |
| 64 | Logo 5S | 11 | cái | |
| 65 | Biển nhận diện lộ xuất tuyến | 44 | cái | |
| 66 | Biển nhận diện pha cáp mặt máy, cáp xuất tuyến | 33 | bộ | |
| 67 | Móng cột trạm MT-TBA-PC12 | 3 | Móng | |
| 68 | Móng cột trạm MT-TBA-PC12 (có kè KM-TBA-1A) | 6 | Móng | |
| 69 | Móng cột trạm MT-TBA-PC12 (có kè KM-TBA-1C) | 1 | Móng | |
| 70 | Móng cột trạm MT-TBA-1T | 1 | Móng | |
| 71 | Kè móng trạm:KM-TBA-1A | 6 | kè | |
| 72 | Kè móng trạm:KM-TBA-1B | 1 | kè | |
| 73 | Kè móng trạm:KM-TBA-1C | 1 | kè | |
| AE | IV. ĐƯỜNG DÂY 0,4KV: | |||
| AF | 1.1. Mua sắm và lắp đặt: | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x120 | 3,87 | km | |
| 2 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95 | 1,581 | km | |
| 3 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70 | 0,588 | km | |
| 4 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50 | 1,587 | km | |
| 5 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x35 | 0,095 | km | |
| 6 | Cột BLTL PC-I-7,5-160-3 | 103 | cột | |
| 7 | Cột BLTL PC-I-7,5-160-5,4 | 17 | cột | |
| 8 | Cột BLTL PC-I-8,5-190-4,3 | 115 | cột | |
| 9 | Cột BLTL PC-I-8,5-190-5 | 51 | cột | |
| 10 | Cột BLTL PC-I-10-190-5 | 1 | cột | |
| 11 | Cột BLTL PC-I-12-190-5,4 | 3 | cột | |
| 12 | Tiếp địa RLL | 12 | bộ | |
| 13 | Xà hạ thế néo cáp vặn xoắn cột tròn đúp dọc XLVX-2TD | 3 | bộ | |
| 14 | Xà hạ thế néo cáp vặn xoắn cột vuông đúp dọc XLVX-2VD | 1 | bộ | |
| 15 | Xà hạ thế néo cáp vặn xoắn cột tròn đúp ngang XLVX-2TN | 4 | bộ | |
| 16 | Xà hạ thế lệch cáp vặn xoắn cột tròn đơn XLVX-1T | 55 | bộ | |
| 17 | Xà hạ thế lệch cáp vặn xoắn cột vuông đơn XLVX-1V | 1 | bộ | |
| 18 | Đai thép không rỉ cột đơn(cả khóa đai) | 1.290 | bộ | |
| 19 | Đai thép không rỉ cột đúp(cả khóa đai) | 154 | bộ | |
| 20 | Tấm treo f16 | 360 | bộ | |
| 21 | Tấm treo f20 | 722 | bộ | |
| 22 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x120-150 | 274 | bộ | |
| 23 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x16-95 | 448 | bộ | |
| 24 | Kẹp cáp dây sau công tơ 2x35 | 597 | bộ | |
| 25 | Kẹp cáp dây sau công tơ 4x35 | 57 | bộ | |
| 26 | Kẹp cáp nhôm - đồng dùng cho dây trần 3 bu lông 95 -120 | 184 | cái | |
| 27 | Kẹp cáp nhôm - đồng dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 | 452 | cái | |
| 28 | Ống nhựa gân xoắn HDPE65/50 | 39,6 | m | |
| 29 | Ống nhựa gân xoắn HDPE50/40 | 14,4 | m | |
| 30 | Đầu cốt AM95 | 16 | cái | |
| 31 | Đầu cốt AM120 | 100 | cái | |
| 32 | Lạt nhựa 5x200(cái) | 2.700 | chiếc | |
| 33 | Biển tên cột | 384 | chiếc | |
| 34 | Nắp co nhiệt ngón tay: D10÷D16 | 347 | chiếc | |
| 35 | Nắp co nhiệt ngón tay: D25÷D50 | 53 | chiếc | |
| 36 | Ghíp cáp hạ thế (25-120) - 2 bulong | 946 | cái | |
| 37 | Đai thép không rỉ (cả khóa đai) | 1.860 | bộ | |
| 38 | Gen co nhiệt D10 | 31,8 | m | |
| 39 | Gen co nhiệt D8 | 104,1 | m | |
| 40 | Móng cột ly tâm M-PC.I-7,5-160-3 | 31 | móng | |
| 41 | Móng cột ly tâm MC-LT-7,5-160-3 | 5 | móng | |
| 42 | Móng cột ly tâm ML-LT-7,5-160-3 | 67 | móng | |
| 43 | Móng cột ly tâm ML-LT7,5-160-5,4 | 5 | móng | |
| 44 | Móng cột ly tâm M-PC.I-8,5-190-4,3 | 35 | móng | |
| 45 | Móng cột ly tâm M-PC.I-8,5-190-4,3 | 13 | móng | |
| 46 | Móng cột ly tâm MC-LT-8,5-190-4,3 | 67 | móng | |
| 47 | Móng cột ly tâm M-PC.I-8,5-190-5 | 5 | móng | |
| 48 | Móng cột ly tâm MC-LT8,5-190-5,0 | 3 | móng | |
| 49 | Móng cột ly tâm MI-LT8,5-190-5 | 1 | móng | |
| 50 | Móng cột bê tông ly tâm M-PC.I-190-10-5 | 1 | móng | |
| 51 | Móng cột ly tâm MC-PC.I-12-190-5,4 | 1 | móng | |
| 52 | Móng cột ly tâm MĐ-PC.I-7,5-160-5,4 | 6 | móng | |
| 53 | Móng cột ly tâm MĐ-PC.I-8,5-190-5 | 10 | móng | |
| 54 | Móng cột ly tâm MĐC-PC.I-8,5-190-5 | 11 | móng | |
| 55 | Móng cột ly tâm MĐC-PC.I-12-190-5,4 | 1 | móng | |
| AG | Phần tháo đấu công tơ | |||
| 1 | Tháo đấu hòm công tơ H1, H2, H3pha | 100 | cái | |
| AH | Phần di chuyển công tơ | |||
| 1 | Di chuyển hòm công tơ H1, H2, H3pha | 150 | cái | |
| 2 | Di chuyển hòm công tơ H4 | 150 | cái | |
| 3 | Tháo chuyển tủ tụ bù hạ áp và dây kèm theo (cáp 4x50 dài 5m/vị trí): tụ bù công suất | 10 | cái | |
| AI | Phần tháo, hạ lắp lại | |||
| 1 | Tháo hạ và căng lại dây ABC 4x95 | 1,908 | km | |
| 2 | Tháo hạ và căng lại dây ABC 4x50 | 0,435 | km | |
| 3 | Tháo hạ và căng lại dây ABC 4x35 | 0,886 | km | |
| 4 | Tháo hạ và căng lại dây ABC 2x35 | 0,187 | km | |
| AJ | Phần thu hồi nhập kho ĐL | |||
| 1 | Tháo hạ dây dẫn ABC4x95 | 321 | m | |
| 2 | Tháo hạ dây dẫn ABC4x50 | 236 | m | |
| 3 | Tháo hạ dây dẫn ABC4x35 | 1.150 | m | |
| 4 | Tháo hạ dây dẫn ABC2x35 | 880 | m | |
| 5 | Tháo hạ dây dẫn AV50 | 906 | m | |
| 6 | Tháo hạ dây dẫn AV35 | 822 | m | |
| 7 | Tháo hạ cột LT7,5 | 10 | cột | |
| 8 | Tháo hạ cột H7,5 | 41 | cột | |
| 9 | Tháo hạ cột H6,5 | 30 | cột | |
| 10 | Tháo hạ cột TC | 71 | cột | |
| AK | IV. Chi phí hoàn trả hạ tầng kĩ thuật do bị ảnh hưởng khi thi công: | |||
| AL | 1.1 Trong hành lang tuyến | |||
| 1 | Lúa | 1.158 | m2 | |
| 2 | Cây ăn quả các loại | 20 | cây | |
| 3 | Bạch đàn, thông, keo, Mỡ, Xà cừ… | 44 | cây | |
| 4 | Các loại khác | 60 | cây | |
| AM | Công trình: Chống quá tải, giảm bán kính cấp điện cho các xã, phường thuộc thị xã Duy Tiên - tỉnh Hà Nam - năm 2021 | |||
| AN | I. ĐƯỜNG CÁP NGẦM: | |||
| AO | 1.1. Mua sắm thiết bị | |||
| 1 | Cầu dao phụ tải: CDPT-24kV-630A | 1 | Bộ | |
| 2 | Cầu dao phụ tải: CDPT-38,5kV-630A | 1 | Bộ | |
| 3 | Chống sét van: ZnO-24kV | 2 | Bộ | |
| 4 | Chống sét van 35kV: ZnO -38,5kV | 2 | Bộ | |
| AP | 1.2. Xây lắp: | |||
| 1 | Hộp đầu cáp ngầm ngoài trời 24kV-3x70 | 2 | Bộ | |
| 2 | Hộp đầu cáp ngầm ngoài trời 38,5kV-3x70 | 2 | Bộ | |
| 3 | Hộp nối cáp ngầm 38,5kV-3x70mm2 | 1 | Bộ | |
| 4 | Dây đồng mềm Cu/PVC-50mm2 đấu nối tiếp địa chống sét van | 122 | m | |
| 5 | Dây dẫn bọc trung thế: AC70/11-XLPE2.5/HDPE | 48 | m | |
| 6 | Dây dẫn bọc trung thế: AC70/11-XLPE4.3/HDPE | 37 | m | |
| 7 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W-12,7/22(24)-3x70mm2 | 68 | m | |
| 8 | Cáp ngầm đồng ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W/20/35(40,5)kV- 3x70mm2 | 785 | m | |
| 9 | Đầu cốt đồng: M50 | 32 | cái | |
| 10 | Đầu cốt đồng - nhôm: AM70 | 60 | cái | |
| 11 | Cặp cáp nhôm 3 bulông: CC-70 | 45 | cái | |
| 12 | Lắp chụp đầu cực chống sét van | 12 | cái | |
| 13 | Hào cáp ngầm đơn chôn trực tiếp đi dọc đường bê tông: HC-BT(22) | 36 | m | |
| 14 | Hào cáp chôn trực tiếp trong đất: HC-NĐ(35) | 739 | m | |
| 15 | Hố ga kĩ thuật | 1 | m | |
| 16 | Cọc báo hiệu cáp ngầm: CBHC | 46 | cái | |
| 17 | Ống nhựa xoắn chịu lực: HDPE-TFP Ф 160/125 | 805 | m | |
| 18 | Ống nhựa chịu lực: HDPE-PE100 PN 10 Φ180 | 30 | m | |
| 19 | Xà đỡ cầu dao phụ tải lệch cột đơn | 2 | Bộ | |
| 20 | Xà đỡ cáp và chống sét van: XĐC+CSV | 4 | Bộ | |
| 21 | Dây leo tiếp địa cáp ngầm DLTĐ-CN-12 | 1 | Bộ | |
| 22 | Dây leo tiếp địa cáp ngầm DLTĐ-CN-22 | 1 | Bộ | |
| 23 | Cổ dề bắt cáp: CD-1 | 14 | Bộ | |
| 24 | Colie bắt ống: CD-2 | 15 | Bộ | |
| 25 | Mốc báo hiệu cáp ngầm: MBHC | 5 | Bộ | |
| AQ | II. ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ: | |||
| AR | 1.1. Mua sắm thiết bị | |||
| 1 | Cầu dao phụ tải: LBS-24kV-630A | 2 | Bộ | |
| 2 | Cầu dao phụ tải: LBS-38,5kV-630A | 3 | Bộ | |
| AS | 1.2. Xây lắp: | |||
| 1 | Cột BLTL PC-I-14-190-8,5 | 4 | Cột | |
| 2 | Cột BLTL PC-I-14-190-11 | 3 | Cột | |
| 3 | Cột BLTL PC-I-16-190-9,2 | 34 | Cột | |
| 4 | Cột BLTL PC-I-16-190-11 | 2 | Cột | |
| 5 | Cột BLTL PC-I-16-190-13 | 6 | Cột | |
| 6 | Cột BLTL PC-I-18-190-9,2 | 11 | Cột | |
| 7 | Cột BLTL PC-I-18-190-11 | 6 | Cột | |
| 8 | Cột BLTL PC-I-18-190-12 | 3 | Cột | |
| 9 | Xà néo thẳng sứ đứng: X2-35 | 3 | bộ | |
| 10 | Xà néo thẳng sứ đứng: X2-22 | 9 | bộ | |
| 11 | Xà đỡ thẳng sứ đứng ( không xuyên tâm): X2-22A | 2 | bộ | |
| 12 | Xà rẽ nhánh bằng sứ chuỗi cột đơn: XRB-22 | 1 | bộ | |
| 13 | Xà rẽ nhánh bằng sứ chuỗi cột đơn: XRB-22-HL | 1 | bộ | |
| 14 | Xà rẽ nhánh lệch sứ đứng cột đơn: X2RL-22-HL | 1 | bộ | |
| 15 | Xà rẽ nhánh bằng cột đúp dọc: XRĐ-22D | 1 | bộ | |
| 16 | Xà rẽ nhánh bằng cột đúp ngang: XRĐ-35N | 3 | bộ | |
| 17 | Xà néo bằng cột đơn: XNB-22 | 6 | bộ | |
| 18 | Xà néo bằng cột đơn: XNB-35 | 4 | bộ | |
| 19 | Xà đỡ thẳng lệch 2 tầng: X2L-2T-35 | 3 | bộ | |
| 20 | Xà néo đúp lệch 2 tầng dọc: XNĐL-2T-35D | 1 | bộ | |
| 21 | Xà néo bằng cột đúp dọc: XNĐ-22D-A | 2 | bộ | |
| 22 | Xà néo bằng cột đúp dọc: XNĐ-22D | 4 | bộ | |
| 23 | Xà néo bằng cột đúp dọc: XNĐ-35D | 6 | bộ | |
| 24 | Xà néo bằng cột đúp ngang: XNĐ-22N | 2 | bộ | |
| 25 | Xà néo bằng cột đúp ngang: XNĐ-35N | 1 | bộ | |
| 26 | Xà néo lệch cột đúp ngang: XNĐL-22N | 1 | bộ | |
| 27 | Xà néo cột pi: XII-22 | 1 | bộ | |
| 28 | Xà đỡ trung gian cột II:XTGII-22 | 1 | bộ | |
| 29 | Xà néo cầu dao đỉnh cột đúp dọc: XCD-22D | 2 | bộ | |
| 30 | Xà néo cầu dao đỉnh cột đúp dọc: XCD-35D | 2 | bộ | |
| 31 | Xà néo cầu dao đỉnh cột đơn: XCD-35 | 1 | bộ | |
| 32 | Ghế thao tác và thang trèo: GTT+TT4,5 | 3 | bộ | |
| 33 | Thang trèo: TT4,5 | 2 | bộ | |
| 34 | Ghế thao tác và thang trèo: GTT+TT5 | 1 | bộ | |
| 35 | Ghế thao tác và thang trèo: GTT+TT6,3 | 2 | bộ | |
| 36 | Chụp đầu cột tròn: CT-2,5m | 2 | bộ | |
| 37 | Ghế thao tác dưới đất: GTT-Đ | 1 | bộ | |
| 38 | Xà phụ đỡ lèo: XP1 | 4 | bộ | |
| 39 | Xà phụ đỡ lèo: XP2 | 1 | bộ | |
| 40 | Xà phụ đỡ lèo: XP3 | 5 | bộ | |
| 41 | Giằng cột: GC-14(190) | 1 | bộ | |
| 42 | Giằng cột: GC-16(190) | 14 | bộ | |
| 43 | Giằng cột: GC-18(190) | 7 | bộ | |
| 44 | Tiếp địa: RC-1 | 47 | Bộ | |
| 45 | Dây dẫn: ACSR-70/11 | 9,153 | km | |
| 46 | Dây táp lèo cầu dao: AC-70(TL) | 0,03 | km | |
| 47 | Dây dẫn bọc trung thế: AC70/11-XLPE4.3/HDPE | 0,129 | km | |
| 48 | Cách điện đứng: PPI-24 | 90 | quả | |
| 49 | Cách điện đứng : PPI-24-HL | 8 | quả | |
| 50 | Cách điện đứng: VHD-24 | 12 | chuỗi | |
| 51 | Cách điện chuỗi néo đơn Pôlymer: CN-24 | 96 | chuỗi | |
| 52 | Cách điện chuỗi đỡ Pôlymer: CĐ-24 | 1 | chuỗi | |
| 53 | Cách điện chuỗi néo đơn Pôlymer: CN-24-HL | 3 | chuỗi | |
| 54 | Cách điện chuỗi néo kép Pôlymer: CNk-24 | 6 | chuỗi | |
| 55 | Cách điện đứng: PPI-38,5 | 62 | quả | |
| 56 | Cách điện đứng: VHD-38,5 | 16 | quả | |
| 57 | Cách điện chuỗi néo đơn Pôlymer: CN-38,5 | 84 | chuỗi | |
| 58 | Cách điện chuỗi đỡ Pôlymer: CĐ-38,5 | 3 | chuỗi | |
| 59 | Cách điện chuỗi néo kép Pôlymer: CNk-38,5 | 6 | chuỗi | |
| 60 | Cách điện chuỗi néo kép Pôlymer dùng cho dây bọc: CNk-38,5(db) | 6 | chuỗi | |
| 61 | Làm giàn giáo rải căng dây dẫn AC-70 vị trí bẻ góc | 13 | Vị trí | |
| 62 | Làm giàn giáo rải căng dây AC-70 vượt đường ô tô rộng từ 5 đến 10m | 7 | Vị trí | |
| 63 | Đầu cốt đồng - nhôm: AM70 | 60 | cái | |
| 64 | Cặp cáp nhôm 3 bulông: CC-70 | 60 | cái | |
| 65 | Kẹp quai nhôm: KQ-AL120 | 9 | cái | |
| 66 | Kẹp hotline nhôm: C-HLAL-4/0 | 9 | cái | |
| 67 | Dây leo tiếp địa cột cầu dao: DLTĐ-14 | 1 | cái | |
| 68 | Dây leo tiếp địa cột cầu dao: DLTĐ-16 | 1 | cái | |
| 69 | Dây leo tiếp địa cột cầu dao: DLTĐ-18 | 3 | cái | |
| 70 | Giáp níu chuyên dụng dùng cho dây bọc AC70/11-XLPE4.3/HDPE: GN-70 | 6 | cái | |
| 71 | Biển báo tên cầu dao: BT-CD | 5 | Cái | |
| 72 | Biển báo an toàn đường dây | 47 | Biển | |
| 73 | Biển báo tên cột đường dây | 47 | Biển | |
| 74 | Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT-PC14(8,5) | 4 | Móng | |
| 75 | Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT-PC14(11) | 1 | Móng | |
| 76 | Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT-PC16(9,2) | 12 | Móng | |
| 77 | Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT-PC16(11) | 2 | Móng | |
| 78 | Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT-PC18(9,2) | 5 | Móng | |
| 79 | Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT-PC18(12) | 1 | Móng | |
| 80 | Móng cột bê tông ly tâm đúp: MTĐ-PC14(11) | 1 | Móng | |
| 81 | Móng cột bê tông ly tâm đúp: MTĐ-PC16(9,2) | 11 | Móng | |
| 82 | Móng cột bê tông ly tâm đúp: MTĐ-PC16(13) | 3 | Móng | |
| 83 | Móng cột bê tông ly tâm đúp: MTĐ-PC18(11) | 3 | Móng | |
| 84 | Móng cột bê tông ly tâm đúp: MTĐ-PC18(12) | 1 | Móng | |
| 85 | Móng cột bê tông ly tâm đúp: MTĐ-PC18(9,2) | 3 | Móng | |
| 86 | Hoàn trả bê tông kênh mương khi thi công móng cột MT-PC16(9,2) | 1 | Móng | |
| 87 | Hoàn trả bê tông kênh mương khi thi công móng cột đúp MTĐ-PC16(9,2) | 2 | Móng | |
| 88 | Thi công móng cột MT-PC18 trong đầm nước (đầm nước 40cm, có đóng kè quây) | 3 | Móng | |
| 89 | Thi công móng cột MTĐ-PC18 trong đầm nước (đầm nước 40cm, có đóng kè quây) | 4 | Móng | |
| AT | Đấu nối Hotline: | |||
| 1 | Lắp mới sứ đứng đường dây 1 pha | 8 | vị trí (1 sứ) | |
| 2 | Lắp mới sứ treo đường dây 3 pha | 3 | vị trí (1 cò) | |
| 3 | Lắp mới xà lắp lệch trên trụ đường dây 3 pha | 2 | vị trí (1 xà) | |
| 4 | Lắp mới cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha | 6 | vị trí (1 cò) | |
| AU | II. TRẠM BIẾN ÁP: | |||
| AV | 1.1. Mua sắm và lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | Tủ 400A (1x400A+2x200A) | 2 | Tủ | |
| 2 | Tủ 500A (1x500A+2x250A) | 3 | Tủ | |
| 3 | Tủ 500A (1x500A+2x200A+250A) | 1 | Tủ | |
| 4 | Tủ 600A (1x600A+2x300A) | 2 | Tủ | |
| 5 | Tủ 600A (1x600A+3x250A) | 1 | Tủ | |
| 6 | Chống sét van: ZnO-12kV | 1 | Bộ | |
| 7 | Chống sét van: ZnO-24kV | 4 | Bộ | |
| 8 | Chống sét van 38,5kV | 4 | Bộ | |
| 9 | Máy biến áp 250kVA-10(22)/0.4kV (A cấp B thi công) | 1 | Máy | |
| 10 | Máy biến áp 250KVA-35,22/0.4KV (A cấp B thi công) | 1 | Máy | |
| 11 | Máy biến áp 320KVA-35,22/0.4KV (A cấp B thi công) | 4 | Máy | |
| 12 | Máy biến áp 400KVA-35,22/0.4KV (A cấp B thi công) | 3 | Máy | |
| AW | 1.2. Xây lắp | |||
| 1 | Cột BLTL PC-I-12-190-7,2 | 16 | Cột | |
| 2 | Cột BLTL PC-I-14-190-9,2 | 2 | Cột | |
| 3 | Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến X2ĐD-22D | 8 | bộ | |
| 4 | Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến X2ĐD-35D | 8 | bộ | |
| 5 | Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến tim 2,4m XĐD-N-2,4 | 1 | bộ | |
| 6 | Xà lắp cầu chì và chống sét van tim 2,4m XSI+CSV-2,4 | 5 | bộ | |
| 7 | Xà lắp cầu chì và chống sét van tim 2,4m XSI+CSV-2,6 | 4 | bộ | |
| 8 | Xà lắp sứ trung gian tim 2,4m XTG-2,4Đ | 6 | bộ | |
| 9 | Xà lắp sứ trung gian tim 2,4m XTG-2,4N | 4 | bộ | |
| 10 | Xà lắp sứ trung gian tim 2,6m XTG-2,6Đ | 4 | bộ | |
| 11 | Xà lắp sứ trung gian tim 2,6m XTG-2,6N | 4 | bộ | |
| 12 | Dầm đỡ máy và thanh đỡ máy biến áp tim 2,4m GĐM+TĐM-2,4 | 5 | bộ | |
| 13 | Dầm đỡ máy và thanh đỡ máy biến áp tim 2,4m GĐM+TĐM-2,6 | 4 | bộ | |
| 14 | Giá đỡ cáp lực hạ thế | 9 | bộ | |
| 15 | Giá đỡ cáp xuất tuyến | 18 | bộ | |
| 16 | Công son đỡ máy biến áp và colie chống tụt | 9 | bộ | |
| 17 | Giàn ghế thao tác tim 2,4m | 5 | bộ | |
| 18 | Giàn ghế thao tác tim 2,6m | 4 | bộ | |
| 19 | Ghế phụ và colie cổ sứ | 9 | bộ | |
| 20 | Thanh chắn giàn ghế thao tác | 9 | bộ | |
| 21 | Thang sắt-3,5m | 8 | bộ | |
| 22 | Thang sắt-4,5m | 1 | bộ | |
| 23 | Hệ thống tiếp địa trạm TĐT-12 | 8 | bộ | |
| 24 | Hệ thống tiếp địa trạm TĐT-14 | 1 | bộ | |
| 25 | Cách điện đứng PPI-24 | 78 | quả | |
| 26 | Cách điện đứng: VHD-24 | 30 | quả | |
| 27 | Cách điện đứng PPI-38,5 | 72 | quả | |
| 28 | Cách điện đứng: VHD-38,5 | 24 | quả | |
| 29 | Chuỗi néo CN-24 | 3 | chuỗi | |
| 30 | Sứ hạ thế A30 | 36 | quá | |
| 31 | Kẹp cáp nhôm 3 bulong CC-70 | 228 | Cái | |
| 32 | Kẹp cáp đồng nhôm 3 bulong CC-70 | 27 | Cái | |
| 33 | Kẹp quai đồng nhôm | 15 | Bộ | |
| 34 | Kẹp hotline đồng | 15 | Bộ | |
| 35 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x50mm2 (24kV) | 120 | m | |
| 36 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x50mm2 (35kV) | 96 | m | |
| 37 | Cáp lực Cu/XLPE/PVC-240mm2 | 31,5 | m | |
| 38 | Cáp lực Cu/XLPE/PVC-1x185 | 42 | m | |
| 39 | Cáp lực Cu/XLPE/PVC-150mm2 | 21 | m | |
| 40 | Cáp lực Cu/XLPE/PVC-120mm2 | 40,5 | m | |
| 41 | Cáp lực Cu/PVC-95mm2 | 27 | m | |
| 42 | Dây đồng bọc Cu/PVC-50mm2 | 126 | m | |
| 43 | Đầu cốt M240 | 18 | Bộ | |
| 44 | Đầu cốt M185 | 24 | Bộ | |
| 45 | Đầu cốt M150 | 12 | Bộ | |
| 46 | Đầu cốt M120 | 18 | Bộ | |
| 47 | Đầu cốt M95 | 18 | Bộ | |
| 48 | Đầu cốt M50 | 189 | Bộ | |
| 49 | Cầu chì cắt có tải 24kV kèm dây chảy (3 pha) I=10A | 1 | Bộ | |
| 50 | Cầu chì cắt có tải 24kV kèm dây chảy (3 pha) I=12A | 2 | Bộ | |
| 51 | Cầu chì cắt có tải 24kV kèm dây chảy (3 pha) I=15A | 1 | Bộ | |
| 52 | Cầu chì cắt có tải 24kV kèm dây chảy (3 pha) I=20A | 1 | Bộ | |
| 53 | Cầu chì cắt có tải 38,5kV kèm dây chảy (3 pha) I=8A | 2 | Bộ | |
| 54 | Cầu chì cắt có tải 38,5kV kèm dây chảy (3 pha) I=10A | 2 | Bộ | |
| 55 | Ống co ngót nhiệt trung thế OCN Φ180/72 | 50,085 | M | |
| 56 | Lắp chụp đầu trên LBFCO | 27 | bộ | |
| 57 | Lắp chụp đầu dưới LBFCO | 27 | bộ | |
| 58 | Lắp chụp đầu cực máy biến áp | 27 | bộ | |
| 59 | Lắp chụp đầu sứ MBA phía hạ thế | 36 | bộ | |
| 60 | Lắp chụp đầu cực chống sét van | 27 | bộ | |
| 61 | Băng dính cách điện | 27 | Cuộn | |
| 62 | Biển báo an toàn trạm | 9 | Bộ | |
| 63 | Biển tên trạm | 9 | Bộ | |
| 64 | Khoá Việt Tiệp | 9 | Bộ | |
| 65 | Đai thép không gỉ + khóa đai | 72 | bộ | |
| 66 | Ống nhựa xoắn HDPE 32/25 | 90 | m | |
| 67 | Ống nhựa xoắn HDPE 65/50 | 27 | m | |
| 68 | Ống nhựa xoắn HDPE 110/90 | 18 | m | |
| 69 | Dây thít nhựa 40cm | 4,5 | kg | |
| 70 | Sơ đồ 1 sợi TBA A4 ép Plastic | 9 | tờ | |
| 71 | Logo 5S | 9 | cái | |
| 72 | Biển nhận diện lộ xuất tuyến | 63 | cái | |
| 73 | Biển nhận diện pha cáp mặt máy, cáp xuất tuyến | 63 | bộ | |
| 74 | Móng cột trạm MT-TBA-PC12 | 8 | Móng | |
| 75 | Móng cột trạm MT-TBA-PC14 | 1 | Móng | |
| 76 | Kè móng trạm:KM-TBA-1A | 1 | kè | |
| AX | IV. ĐƯỜNG DÂY 0,4KV: | |||
| AY | 1.1. Mua sắm và lắp đặt: | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x120 | 0,915 | km | |
| 2 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95 | 6,586 | km | |
| 3 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70 | 1,332 | km | |
| 4 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50 | 1,219 | km | |
| 5 | Cột BLTL PC-I-7,5-160-3 | 54 | cột | |
| 6 | Cột BLTL PC-I-8,5-190-3 | 53 | cột | |
| 7 | Cột BLTL PC-I-8,5-190-4,3 | 15 | cột | |
| 8 | Cột BLTL PC-I-10-190-4,3 | 3 | cột | |
| 9 | Tiếp địa RLL | 19 | bộ | |
| 10 | Xà hạ thế lệch cáp vặn xoắn cột tròn đơn XLVX-T | 14 | bộ | |
| 11 | Xà hạ thế lệch cáp vặn xoắn cột vuông đơn XLVX-H | 1 | bộ | |
| 12 | Đai thép không rỉ cột đơn(cả khóa đai) | 1.176 | bộ | |
| 13 | Đai thép không rỉ cột đúp(cả khóa đai) | 105 | bộ | |
| 14 | Tấm treo f20 | 622 | bộ | |
| 15 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x120-150 | 70 | bộ | |
| 16 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x70-95 | 479 | bộ | |
| 17 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x25-50 | 73 | bộ | |
| 18 | Ghíp nhôm 3 bulông GN3-BL | 512 | cái | |
| 19 | Gen co nhiệt D10 | 159,2 | m | |
| 20 | Đầu cốt AM95 | 60 | cái | |
| 21 | Đầu cốt AM120 | 20 | cái | |
| 22 | Biển tên số cột đường dây hạ áp | 342 | Biển | |
| 23 | Móng cột ly tâm M-PC.I-7,5-160-3 | 12 | móng | |
| 24 | Móng cột ly tâm MC-LT7,5-160-3 | 38 | móng | |
| 25 | Móng cột ly tâm M-PC.I-8,5-190-3 | 30 | móng | |
| 26 | Móng cột ly tâm MC-LT8,5-190-3 | 11 | móng | |
| 27 | Móng cột ly tâm M-PC.I-8,5-190-4,3 | 9 | móng | |
| 28 | Móng cột ly tâm MC-LT8,5-190-4,3 | 4 | móng | |
| 29 | Móng cột ly tâm M-PC.I-10-190-4,3 | 3 | móng | |
| 30 | Móng cột ly tâm MĐ-PC.I-7,5-160-3 | 1 | móng | |
| 31 | Móng cột ly tâm MĐC-PC.I-7,5-160-3 | 1 | móng | |
| 32 | Móng cột ly tâm MĐ-PC.I-8,5-190-3 | 6 | móng | |
| 33 | Móng cột ly tâm MĐ-PC.I-8,5-190-4,3 | 1 | móng | |
| AZ | Phần tháo đấu công tơ | |||
| 1 | Tháo đấu hòm công tơ H1, H2, H3pha | 128 | cái | |
| 2 | Tháo đấu hòm công tơ H4 | 94 | cái | |
| 3 | Ghíp cá sấu 2 bulông loại răng đồng 185mm | 500 | cái | |
| BA | Phần di chuyển công tơ | |||
| 1 | Di chuyển hòm công tơ H1, H3pha | 80 | cái | |
| 2 | Di chuyển hòm công tơ H2, H4 | 56 | cái | |
| 3 | Di chuyển hòm công tơ H6 | 4 | cái | |
| 4 | Ghíp cá sấu 2 bulông loại răng đồng 185mm | 336 | cái | |
| 5 | Đai thép không rỉ (cả khóa đai) | 560 | bộ | |
| 6 | Nắp co nhiệt ngón tay D2.0(D10÷D16) | 285 | chiếc | |
| 7 | Nắp co nhiệt ngón tay D4.1(D25÷D50) | 52 | chiếc | |
| BB | Phần phụ kiện dây dẫn sau công tơ | |||
| 1 | Tấm treo f16 | 340 | bộ | |
| 2 | Kẹp cáp dây sau công tơ 2x35 | 511 | bộ | |
| 3 | Lạt nhựa 5x200(cái) | 2.520 | chiếc | |
| 4 | ĐTKG cố định dây sau công tơ | 1.026 | bộ | |
| 5 | Ống xoắn luồn cáp sau CT HDPE 50/40 | 72,8 | m | |
| BC | Phần thu hồi điện lực | |||
| 1 | Tháo hạ dây dẫn ABC4x70 | 1.895 | m | |
| 2 | Tháo hạ dây dẫn ABC4x50 | 1.923 | m | |
| 3 | Tháo hạ dây dẫn ABC4x35 | 617 | m | |
| 4 | Tháo hạ dây dẫn ABC2x50 | 126 | m | |
| 5 | Tháo hạ dây dẫn ABC2x35 | 290 | m | |
| 6 | Tháo hạ dây dẫn AV50 | 2.680 | m | |
| 7 | Tháo hạ dây dẫn AV35 | 2.678 | m | |
| 8 | Tháo hạ cột LT8,5 | 1 | cột | |
| 9 | Tháo hạ cột H7,5 | 33 | cột | |
| 10 | Tháo hạ cột H6,5 | 34 | cột | |
| 11 | Tháo hạ cột H5,5 | 7 | cột | |
| 12 | Tháo hạ xà hạ thế XĐ2 | 16 | bộ | |
| 13 | Tháo hạ xà hạ thế XK2 | 14 | bộ | |
| 14 | Tháo hạ xà hạ thế XĐ4 | 9 | bộ | |
| 15 | Tháo hạ xà hạ thế XK4 | 14 | bộ | |
| 16 | Tháo hạ sứ các loại | 236 | quả | |
| BD | IV. Chi phí hoàn trả hạ tầng kĩ thuật do bị ảnh hưởng khi thi công: | |||
| BE | 1.1 Trong hành lang tuyến | |||
| 1 | Lúa | 9.389,8874 | m2 | |
| 2 | Cây ăn quả các loại | 68 | cây | |
| 3 | Bạch đàn, thông, keo, Mỡ, Xà cừ… | 53 | cây | |
| 4 | Các loại khác | 164 | cây | |
| BF | Công trình: Chống quá tải, giảm bán kính cấp điện và nâng cao chất lượng điện áp tại các khu vực có điện áp thấp thuộc huyện Lý Nhân và huyện Bình Lục - năm 2021 | |||
| BG | I. ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ: | |||
| BH | 1.1. Mua sắm và lắp đặt thiết bị: | |||
| 1 | Cầu dao phụ tải: LBS-24kV-630A | 4 | Bộ | |
| 2 | Cầu dao phụ tải: LBS-38,5kV-630A | 2 | Bộ | |
| BI | 1.2. Xây lắp: | |||
| 1 | Cột BLTL PC-I-14-190-9,2 | 9 | Cột | |
| 2 | Cột BLTL PC-I-14-190-11 | 8 | Cột | |
| 3 | Cột BLTL PC-I-16-190-9,2 | 3 | Cột | |
| 4 | Cột BLTL PC-I-16-190-11 | 8 | Cột | |
| 5 | Cột BLTL PC-I-16-190-13 | 1 | Cột | |
| 6 | Cột BLTL PC-I-18-190-9,2 | 18 | Cột | |
| 7 | Cột BLTL PC-I-18-190-11 | 10 | Cột | |
| 8 | Cột BLTL PC-I-18-190-13 | 5 | Cột | |
| 9 | Xà đỡ thẳng: X1-22 | 2 | bộ | |
| 10 | Xà đỡ thẳng: X1-35 | 3 | bộ | |
| 11 | Xà rẽ nhánh bằng sứ chuỗi cột đơn: XRB-22 | 3 | bộ | |
| 12 | Xà rẽ nhánh bằng sứ chuỗi cột đơn: XRB-35 | 2 | bộ | |
| 13 | Xà rẽ nhánh bằng cột đúp dọc: XRĐ-35D | 1 | bộ | |
| 14 | Xà rẽ nhánh bằng cột đúp ngang: XRĐ-35N | 1 | bộ | |
| 15 | Xà néo bằng cột đơn: XNB-22 | 7 | bộ | |
| 16 | Xà néo bằng cột đơn: XNB-35 | 2 | bộ | |
| 17 | Xà néo lệch cột đơn: XNL-22 | 17 | bộ | |
| 18 | Xà néo lệch cột đơn: XNL-35 | 2 | bộ | |
| 19 | Xà néo bằng cột đúp dọc: XNĐ-22D | 1 | bộ | |
| 20 | Xà néo bằng cột đúp dọc: XNĐ-35D | 1 | bộ | |
| 21 | Xà néo bằng cột đúp ngang: XNĐ-22N | 1 | bộ | |
| 22 | Xà néo lệch cột đúp dọc: XNĐL-22D | 3 | bộ | |
| 23 | Xà néo lệch cột đúp ngang: XNĐL-22N | 2 | bộ | |
| 24 | Xà néo lệch cột đúp dọc: XNĐL-35D | 2 | bộ | |
| 25 | Xà néo lệch cột đúp ngang: XNĐL-35N | 1 | bộ | |
| 26 | Xà néo cầu dao đỉnh cột đúp dọc: XCD-22D | 4 | bộ | |
| 27 | Xà néo cầu dao đỉnh cột đơn: XCD-35 | 2 | bộ | |
| 28 | Ghế thao tác và thang trèo: GTT+TT5 | 2 | bộ | |
| 29 | Ghế thao tác và thang trèo: GTT+TT6,3 | 4 | bộ | |
| 30 | Xà phụ đỡ lèo: XP1 | 3 | bộ | |
| 31 | Xà đỡ lèo 1 pha đấu nối hotline XP1(HL) | 6 | bộ | |
| 32 | Chụp đầu cột tròn: CT-2,5m | 2 | bộ | |
| 33 | Giằng cột: GC-14(190) | 4 | bộ | |
| 34 | Giằng cột: GC-16(190) | 4 | bộ | |
| 35 | Giằng cột: GC-18(190) | 7 | bộ | |
| 36 | Tiếp địa: RC-1 | 47 | Bộ | |
| 37 | Dây dẫn: ACSR-70/11 | 6,159 | km | |
| 38 | Dây dẫn: ACSR-95/16 | 0,132 | km | |
| 39 | Dây dẫn bọc trung thế: AC70/11-XLPE2.5/HDPE | 2,388 | km | |
| 40 | Dây dẫn bọc trung thế: AC70/11-XLPE4.3/HDPE | 1,113 | km | |
| 41 | Cách điện đứng: PPI-24 | 16 | quả | |
| 42 | Cách điện đứng đấu nối hotline PPI-24(HL) | 3 | quả | |
| 43 | Cách điện đứng: VHD-24 | 16 | quả | |
| 44 | Cách điện chuỗi néo đơn Pôlymer: CN-24 | 135 | chuỗi | |
| 45 | Cách điện chuỗi néo đơn Pôlymer dùng cho dây bọc : CN-24(db) | 57 | chuỗi | |
| 46 | Cách điện chuỗi néo đơn Pôlymer dùng cho dây bọc đấu nối hotline : CN-24(db)(HL) | 3 | chuỗi | |
| 47 | Cách điện chuỗi néo kép Pôlymer: CNk-24 | 9 | chuỗi | |
| 48 | Cách điện chuỗi néo kép Pôlymer đấu nối hotline: CNk-24 | 3 | chuỗi | |
| 49 | Cách điện chuỗi néo kép Pôlymer dùng cho dây bọc: CNK-24(db) | 12 | chuỗi | |
| 50 | Cách điện chuỗi néo kép Pôlymer dùng cho dây bọc dùng cho đấu nối hotline: CNK-24(db)(HL) | 3 | chuỗi | |
| 51 | Cách điện đứng: PPI-38,5 | 18 | quả | |
| 52 | Cách điện đứng: VHD-38,5 | 8 | quả | |
| 53 | Cách điện chuỗi néo đơn Pôlymer: CN-38,5 | 27 | chuỗi | |
| 54 | Cách điện chuỗi đỡ Pôlymer: CĐ-38,5 | 3 | chuỗi | |
| 55 | Cách điện chuỗi néo kép Pôlymer dùng cho dây bọc: CNk-38,5(db) | 12 | chuỗi | |
| 56 | Cách điện chuỗi néo đơn Pôlymer cho dây bọc: CN-38,5 dây bọc | 27 | chuỗi | |
| 57 | Làm giàn giáo rải căng dây AC-70 vượt đường ô tô rộng từ 5 đến 10m | 1 | Vị trí | |
| 58 | Kẹp quai nhôm: KQ-AL-120 | 21 | cái | |
| 59 | Kẹp hotline nhôm: Al-HLC-4/0 | 21 | cái | |
| 60 | Cặp cáp nhôm 3 bulông: CC-70 | 42 | cái | |
| 61 | Cặp cáp nhôm 3 bulông: CC-95 | 6 | cái | |
| 62 | Dây leo tiếp địa cột cầu dao: DLTĐ-10 | 1 | cái | |
| 63 | Dây leo tiếp địa cột cầu dao: DLTĐ-14 | 2 | cái | |
| 64 | Dây leo tiếp địa cột cầu dao: DLTĐ-16 | 3 | cái | |
| 65 | Giáp níu chuyên dụng dùng cho dây bọc AC70/11-XLPE4.3/HDPE: GN-70 | 120 | cái | |
| 66 | Biển báo tên cầu dao: BT-CD | 6 | Cái | |
| 67 | Biển báo an toàn đường dây | 47 | Biển | |
| 68 | Biển báo tên cột đường dây | 47 | Biển | |
| 69 | Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT-PC14(11) | 2 | Móng | |
| 70 | Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT-PC14(9,2) | 7 | Móng | |
| 71 | Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT-PC16(9,2) | 3 | Móng | |
| 72 | Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT-PC16(13) | 1 | Móng | |
| 73 | Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT-PC18(9,2) | 14 | Móng | |
| 74 | Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT-PC18(11) | 2 | Móng | |
| 75 | Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT-PC18(13) | 3 | Móng | |
| 76 | Móng cột bê tông ly tâm đúp: MTĐ-PC14(9,2) | 1 | Móng | |
| 77 | Móng cột bê tông ly tâm đúp: MTĐ-PC14(11) | 3 | Móng | |
| 78 | Móng cột bê tông ly tâm đúp: MTĐ-PC16(11) | 4 | Móng | |
| 79 | Móng cột bê tông ly tâm đúp: MTĐ-PC18(11) | 4 | Móng | |
| 80 | Móng cột bê tông ly tâm đúp: MTĐ-PC18(13) | 1 | Móng | |
| 81 | Móng cột bê tông ly tâm đúp: MTĐ-PC18(9,2) | 2 | Móng | |
| BJ | Phần tận dụng, thu hồi vật tư trả Điện lực | |||
| 1 | Xà đỡ thẳng: X1-10. | 1 | Bộ | |
| 2 | Sứ đứng VHĐ-22 | 3 | quả | |
| BK | Đấu nối Hotline: | |||
| 1 | Lắp mới sứ đứng đường dây 1 pha | 3 | vị trí (1 sứ) | |
| 2 | Lắp mới sứ treo đường dây 3 pha | 9 | vị trí (1 cò) | |
| 3 | Lắp mới xà lắp lệch trên trụ đường dây 3 pha | 6 | vị trí (1 xà) | |
| 4 | Lắp mới cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha | 6 | vị trí (1 cò) | |
| BL | II. TRẠM BIẾN ÁP: | |||
| BM | 1.1. Mua sắm và lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | Tủ 300A (1x300A+2x150A) | 4 | Tủ | |
| 2 | Tủ 400A (1x400A+2x200A) | 1 | Tủ | |
| 3 | Tủ 500A (1x500A+2x250A) | 2 | Tủ | |
| 4 | Tủ 500A (1x500A+2x200A+100A) | 1 | Tủ | |
| 5 | Tủ 600A (1x600A+2x300A) | 2 | Tủ | |
| 6 | Tủ 600A (1x600A+3x200A) | 1 | Tủ | |
| 7 | Chống sét van: ZnO-12kV | 1 | Bộ | |
| 8 | Chống sét van: ZnO-24kV | 6 | Bộ | |
| 9 | Chống sét van 38,5kV | 4 | Bộ | |
| 10 | Máy biến áp 180KVA-35,22/0.4KV (A cấp B thi công) | 3 | Máy | |
| 11 | Máy biến áp 250KVA-35,22/0.4KV (A cấp B thi công) | 1 | Máy | |
| 12 | Máy biến áp 320KVA-35,22/0.4KV (A cấp B thi công) | 3 | Máy | |
| 13 | Máy biến áp 400KVA-35,22/0.4KV (A cấp B thi công) | 3 | Máy | |
| 14 | Máy biến áp 180KVA-10(22)/0.4KV (A cấp B thi công) | 1 | Máy | |
| BN | 1.2. Xây lắp | |||
| 1 | Cột BLTL PC-I-12-190-7,2 | 22 | Cột | |
| 2 | Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến X2ĐD-22D | 7 | bộ | |
| 3 | Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến X2ĐD-35D | 1 | bộ | |
| 4 | Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến tim 2,6m XĐD-N-2,6 | 3 | bộ | |
| 5 | Xà lắp cầu chì và chống sét van tim 2,4m XSI+CSV-2,4 | 7 | bộ | |
| 6 | Xà lắp cầu chì và chống sét van tim 2,4m XSI+CSV-2,6 | 4 | bộ | |
| 7 | Xà lắp sứ trung gian tim 2,4m XTG-2,4 | 7 | bộ | |
| 8 | Xà lắp sứ trung gian tim 2,4m XTG-2,4A | 9 | bộ | |
| 9 | Xà lắp sứ trung gian tim 2,6m XTG-2,6 | 4 | bộ | |
| 10 | Xà lắp sứ trung gian tim 2,6m XTG-2,6A | 6 | bộ | |
| 11 | Dầm đỡ máy và thanh đỡ máy biến áp tim 2,4m GĐM+TĐM-2,4 | 7 | bộ | |
| 12 | Dầm đỡ máy và thanh đỡ máy biến áp tim 2,4m GĐM+TĐM-2,6 | 4 | bộ | |
| 13 | Giá đỡ cáp lực hạ thế | 11 | bộ | |
| 14 | Giá đỡ cáp xuất tuyến | 11 | bộ | |
| 15 | Công son đỡ máy biến áp và colie chống tụt | 11 | bộ | |
| 16 | Giàn ghế thao tác tim 2,4m | 7 | bộ | |
| 17 | Giàn ghế thao tác tim 2,6m | 4 | bộ | |
| 18 | Ghế phụ và colie cổ sứ | 11 | bộ | |
| 19 | Thanh chắn giàn ghế thao tác | 11 | bộ | |
| 20 | Thang sắt | 11 | bộ | |
| 21 | Hệ thống tiếp địa trạm | 11 | bộ | |
| 22 | Cách điện đứng PPI-24 | 126 | quả | |
| 23 | Cách điện đứng: VHD-24 | 42 | quả | |
| 24 | Cách điện đứng PPI-38,5 | 36 | quả | |
| 25 | Cách điện đứng: VHD-38,5 | 24 | quả | |
| 26 | Chuỗi néo CN-38,5 | 3 | chuỗi | |
| 27 | Chuỗi néo CN-38,5(db) | 3 | chuỗi | |
| 28 | Chuỗi néo kép cho dây bọc CNk-24(db) | 6 | chuỗi | |
| 29 | Chuỗi néo kép cho dây bọc CNk-35(db) | 6 | chuỗi | |
| 30 | Sứ hạ thế A30 | 44 | quá | |
| 31 | Giáp níu chuyên dụng dùng cho dây bọc | 15 | bộ | |
| 32 | Kẹp cáp nhôm 3 bulong CC-70 | 213 | Cái | |
| 33 | Ghíp bấm thủng chuyên dụng dùng cho dây bọc loại răng đồng (A cấp VT tồn kho B thi công) | 29 | cái | |
| 34 | Ghíp bấm thủng chuyên dụng dùng cho dây bọc loại răng đồng (A cấp VT tồn kho B thi công) | 16 | cái | |
| 35 | Ghíp bấm thủng chuyên dụng dùng cho dây bọc loại răng đồng (B cấp B thi công) | 3 | cái | |
| 36 | Kẹp quai đồng nhôm | 21 | Bộ | |
| 37 | Kẹp hotline đồng | 21 | Bộ | |
| 38 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x50mm2 (24kV) | 154 | m | |
| 39 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x50mm2 (35kV) | 88 | m | |
| 40 | Cáp lực Cu/XLPE/PVC-240mm2 | 31,5 | m | |
| 41 | Cáp lực Cu/XLPE/PVC-1x185 | 31,5 | m | |
| 42 | Cáp lực Cu/XLPE/PVC-150mm2 | 10,5 | m | |
| 43 | Cáp lực Cu/XLPE/PVC-120mm2 | 42 | m | |
| 44 | Cáp lực Cu/XLPE/PVC-120mm2 | 27 | m | |
| 45 | Cáp lực Cu/XLPE/PVC-95mm2 | 22,5 | m | |
| 46 | Cáp lực Cu/PVC-120mm2 | 9 | m | |
| 47 | Cáp lực Cu/PVC-95mm2 | 24 | m | |
| 48 | Dây đồng bọc Cu/PVC-50mm2 | 132 | m | |
| 49 | Dây dẫn AC70/11 | 6 | m | |
| 50 | Đầu cốt M240 | 18 | Bộ | |
| 51 | Đầu cốt M185 | 18 | Bộ | |
| 52 | Đầu cốt M150 | 6 | Bộ | |
| 53 | Đầu cốt M120 | 48 | Bộ | |
| 54 | Đầu cốt M95 | 32 | Bộ | |
| 55 | Đầu cốt M50 | 253 | Bộ | |
| 56 | Cầu chì cắt có tải 24kV kèm dây chảy (3 pha) I=8A | 2 | Bộ | |
| 57 | Cầu chì cắt có tải 24kV kèm dây chảy (3 pha) I=12A | 1 | Bộ | |
| 58 | Cầu chì cắt có tải 24kV kèm dây chảy (3 pha) I=15A | 1 | Bộ | |
| 59 | Cầu chì cắt có tải 24kV kèm dây chảy (3 pha) I=20A | 3 | Bộ | |
| 60 | Cầu chì cắt có tải 38,5kV kèm dây chảy (3 pha) I=5A | 1 | Bộ | |
| 61 | Cầu chì cắt có tải 38,5kV kèm dây chảy (3 pha) I=10A | 2 | Bộ | |
| 62 | Cầu chì cắt có tải 38,5kV kèm dây chảy (3 pha) I=12A | 1 | Bộ | |
| 63 | Ống co ngót nhiệt trung thế | 67,045 | M | |
| 64 | Lắp chụp đầu trên LBFCO | 33 | bộ | |
| 65 | Lắp chụp đầu dưới LBFCO | 33 | bộ | |
| 66 | Lắp chụp đầu cực máy biến áp | 33 | bộ | |
| 67 | Lắp chụp đầu sứ MBA phía hạ thế | 44 | bộ | |
| 68 | Lắp chụp đầu cực chống sét van | 33 | bộ | |
| 69 | Băng dính cách điện | 33 | Cuộn | |
| 70 | Biển báo an toàn trạm | 11 | Bộ | |
| 71 | Biển tên trạm | 11 | Bộ | |
| 72 | Khoá Việt Tiệp | 11 | Bộ | |
| 73 | Đai thép không gỉ + khóa đai | 110 | bộ | |
| 74 | Ống nhựa xoắn HDPE 32/25 | 110 | m | |
| 75 | Ống nhựa xoắn HDPE 65/50 | 88 | m | |
| 76 | Ống nhựa xoắn HDPE 110/90 | 33 | m | |
| 77 | Dây thít nhựa 40cm | 5,5 | kg | |
| 78 | Ống cống ø2000 | 1 | m | |
| 79 | Sơ đồ 1 sợi TBA A4 ép Plastic | 11 | tờ | |
| 80 | Logo 5S | 11 | cái | |
| 81 | Biển nhận diện lộ xuất tuyến | 77 | cái | |
| 82 | Biển nhận diện pha cáp mặt máy, cáp xuất tuyến | 77 | bộ | |
| 83 | Móng cột trạm MT-TBA-PC12 | 3 | Móng | |
| 84 | Móng cột trạm MT-TBA-PC12 (có kè KM-TBA-1A) | 5 | Móng | |
| 85 | Móng cột trạm MT-TBA-PC12 (có kè KM-TBA-2A) | 1 | Móng | |
| 86 | Móng cột trạm MT-TBA-PC12 (có kè KM-TBA-2B) | 2 | Móng | |
| 87 | Kè móng trạm:KM-TBA-1A | 5 | kè | |
| 88 | Kè móng trạm:KM-TBA-2A | 1 | kè | |
| 89 | Kè móng trạm:KM-TBA-2B | 2 | kè | |
| BO | IV. ĐƯỜNG DÂY 0,4KV: | |||
| BP | 1.1. Mua sắm và lắp đặt: | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x120 | 0,505 | km | |
| 2 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95 | 4,923 | km | |
| 3 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50 | 0,383 | km | |
| 4 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x35 | 0,157 | km | |
| 5 | Cột BLTL PC-I-7,5-160-3 | 4 | cột | |
| 6 | Cột BLTL PC-I-7,5-160-5,4 | 23 | cột | |
| 7 | Cột BLTL PC-I-8,5-190-4,3 | 24 | cột | |
| 8 | Cột BLTL PC-I-8,5-190-5 | 21 | cột | |
| 9 | Cột BLTL PC-I-16-190-9,2 | 2 | cột | |
| 10 | Tiếp địa RLL | 16 | bộ | |
| 11 | Xà hạ thế lệch cáp vặn xoắn cột vuông đơn XLVX-1V | 2 | bộ | |
| 12 | Đai thép không rỉ cột đơn(cả khóa đai) | 742 | bộ | |
| 13 | Đai thép không rỉ cột đúp(cả khóa đai) | 150 | bộ | |
| 14 | Tấm treo f16 | 172 | bộ | |
| 15 | Tấm treo f20 | 421 | bộ | |
| 16 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x120-150 | 47 | bộ | |
| 17 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x16-95 | 374 | bộ | |
| 18 | Kẹp cáp dây sau công tơ 2x35 | 273 | bộ | |
| 19 | Kẹp cáp nhôm - đồng dùng cho dây trần 3 bu lông 95 -120 | 40 | cái | |
| 20 | Kẹp cáp nhôm - đồng dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 | 372 | cái | |
| 21 | Ống nhựa gân xoắn HDPE65/50 | 12,6 | m | |
| 22 | Ống nhựa gân xoắn HDPE50/40 | 13,2 | m | |
| 23 | Đầu cốt AM95 | 92 | cái | |
| 24 | Đầu cốt AM120 | 12 | cái | |
| 25 | Lạt nhựa 5x200(cái) | 1.290 | chiếc | |
| 26 | Nắp co nhiệt ngón tay: D10÷D16 | 127 | chiếc | |
| 27 | Nắp co nhiệt ngón tay: D25÷D50 | 28 | chiếc | |
| 28 | Biển tên cột | 225 | chiếc | |
| 29 | Ghíp cáp hạ thế (25-120) - 2 bulong | 370 | chiếc | |
| 30 | Đai thép không rỉ (cả khóa đai) | 648 | bộ | |
| 31 | Gen co nhiệt D10 | 16,8 | m | |
| 32 | Gen co nhiệt D8 | 38,1 | m | |
| 33 | Móng cột ly tâm ML-LT7,5-160-3 | 4 | móng | |
| 34 | Móng cột ly tâm M-PC.I-7,5-160-5,4 | 2 | móng | |
| 35 | Móng cột ly tâm MC-LT7,5-160-5,4 | 1 | móng | |
| 36 | Móng cột ly tâm ML-LT7,5-160-5,4 | 12 | móng | |
| 37 | Móng cột ly tâm M-PC.I-8,5-190-4,3 | 4 | móng | |
| 38 | Móng cột ly tâm MC-LT8,5-190-4,3 | 6 | móng | |
| 39 | Móng cột ly tâm ML-LT8,5-190-4,3 | 14 | móng | |
| 40 | Móng cột ly tâm M-PC.I-16-190-9,2 | 2 | móng | |
| 41 | Móng cột ly tâm MĐ-PC.I-7,5-160-5,4 | 2 | móng | |
| 42 | Móng cột ly tâm MĐC-PC.I-7,5-160-5,4 | 2 | móng | |
| 43 | Móng cột ly tâm MĐ-PC.I-8,5-190-5 | 4 | móng | |
| 44 | Móng cột ly tâm MĐC-PC.I-8,5-190-5,0 | 6 | móng | |
| BQ | Phần tháo đấu công tơ | |||
| 1 | Tháo đấu hòm công tơ H1, H2, H3pha | 132 | cái | |
| BR | Phần di chuyển công tơ | |||
| 1 | Di chuyển hòm công tơ H1, H2, H3pha | 19 | cái | |
| 2 | Di chuyển hòm công tơ H4 | 4 | cái | |
| 3 | Tháo chuyển tủ tụ bù hạ áp | 1 | cái | |
| BS | Phần tháo, hạ lắp lại | |||
| 1 | Tháo hạ và căng lại dây ABC 4x95 | 0,064 | km | |
| 2 | Tháo hạ và căng lại dây ABC 4x70 | 0,053 | km | |
| 3 | Tháo hạ và căng lại dây VX 4x50 | 0,084 | km | |
| BT | Phần thu hồi nhập kho ĐL | |||
| 1 | Tháo hạ dây dẫn ABC4x95 | 423 | m | |
| 2 | Tháo hạ dây dẫn ABC4x70 | 229 | m | |
| 3 | Tháo hạ dây dẫn ABC4x50 | 1.368 | m | |
| 4 | Tháo hạ dây dẫn ABC4x35 | 659 | m | |
| 5 | Tháo hạ dây dẫn ABC2x35 | 387 | m | |
| 6 | Tháo hạ dây dẫn ABC2x25 | 113 | m | |
| 7 | Tháo hạ dây dẫn AV35 | 1.427 | m | |
| 8 | Tháo hạ dây dẫn A35 | 627 | m | |
| 9 | Tháo hạ cột LT7,5 | 1 | cột | |
| 10 | Tháo hạ cột H7,5 | 3 | cột | |
| 11 | Tháo hạ cột H6,5 | 13 | cột | |
| BU | IV. Chi phí hoàn trả hạ tầng kĩ thuật do bị ảnh hưởng khi thi công: | |||
| BV | 1.1 Trong hành lang tuyến | |||
| 1 | Lúa | 9.198,3305 | m2 | |
| 2 | Cây ăn quả các loại | 30 | cây | |
| 3 | Bạch đàn, thông, keo, Mỡ, Xà cừ… | 50 | cây | |
| 4 | Các loại khác | 100 | cây | |
| BW | Công trình: Chống quá tải, giảm bán kính cấp điện và nâng cao chất lượng điện áp tại các khu vực có điện áp thấp thuộc huyện Kim Bảng và huyện Thanh Liêm - năm 2021 | |||
| BX | KHU VỰC HUYỆN KIM BẢNG | |||
| BY | I. ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ: | |||
| BZ | 1.1. Mua sắm và lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | Cầu dao phụ tải: LBS-24kV-630A | 1 | Bộ | |
| CA | 1.2. Xây lắp: | |||
| 1 | Cột BLTL PC-I-14-190-8,5 | 8 | Cột | |
| 2 | Cột BLTL PC-I-14-190-9,2 | 3 | Cột | |
| 3 | Cột BLTL PC-I-14-190-11 | 4 | Cột | |
| 4 | Cột BLTL PC-I-16-190-9,2 | 2 | Cột | |
| 5 | Cột BLTL PC-I-18-190-9,2 | 1 | Cột | |
| 6 | Cột BLTL PC-I-18-190-11 | 4 | Cột | |
| 7 | Xà đỡ thẳng: X1-22 | 7 | bộ | |
| 8 | Xà néo thẳng sứ đứng: X2-22 | 2 | bộ | |
| 9 | Xà néo thẳng sứ đứng: X2-35 | 1 | bộ | |
| 10 | Xà đỡ thẳng lệch: XĐL-22 | 1 | bộ | |
| 11 | Xà rẽ nhánh bằng sứ chuỗi cột đơn: XRB-22 | 1 | bộ | |
| 12 | Xà rẽ nhánh bằng sứ chuỗi cột đơn: XRB-35 | 1 | bộ | |
| 13 | Xà rẽ nhánh bằng cột đúp dọc dùng cho đấu nối hotline: XRĐ-22D(HL) | 1 | bộ | |
| 14 | Xà néo lệch cột đơn: XNL-22 | 1 | bộ | |
| 15 | Xà néo bằng cột đúp dọc: XNĐ-22D | 1 | bộ | |
| 16 | Xà néo bằng cột đúp ngang: XNĐ-22N | 1 | bộ | |
| 17 | Xà néo lệch cột đúp dọc: XNĐL-22D | 2 | bộ | |
| 18 | Xà néo cầu dao đỉnh cột đúp dọc: XCD-22D | 1 | bộ | |
| 19 | Ghế thao tác và thang trèo: GTT+TT5 | 1 | bộ | |
| 20 | Xà phụ đỡ lèo: XP1 | 6 | bộ | |
| 21 | Xà phụ đỡ lèo: XP3 | 1 | bộ | |
| 22 | Giằng cột: GC-14(190) | 3 | bộ | |
| 23 | Giằng cột: GC-18(190) | 2 | bộ | |
| 24 | Tiếp địa: RC-1 | 17 | Bộ | |
| 25 | Dây dẫn: ACSR-70/11 | 2,691 | km | |
| 26 | Dây dẫn bọc trung thế: AC70/11-XLPE2.5/HDPE | 0,627 | km | |
| 27 | Dây dẫn bọc trung thế: AC70/11-XLPE4.3/HDPE | 0,123 | km | |
| 28 | Cách điện đứng: PPI-24 | 38 | quả | |
| 29 | Cách điện đứng dùng cho đấu nối hotline: PPI-24(HL) | 1 | quả | |
| 30 | Cách điện đứng: VHD-24 | 4 | quả | |
| 31 | Cách điện chuỗi đỡ Pôlymer: CĐ-24 | 3 | chuỗi | |
| 32 | Cách điện chuỗi néo đơn Pôlymer: CN-24 | 18 | chuỗi | |
| 33 | Cách điện chuỗi néo đơn Pôlymer dùng cho đấu nối hotline: CN-24(HL) | 3 | chuỗi | |
| 34 | Cách điện đứng: PPI-38,5 | 3 | quả | |
| 35 | Cách điện chuỗi néo đơn Pôlymer cho dây bọc: CN-24 dây bọc | 21 | chuỗi | |
| 36 | Cách điện chuỗi néo đơn Pôlymer cho dây bọc: CN-38,5 dây bọc | 3 | chuỗi | |
| 37 | Làm giàn giáo Rải căng dây dẫn AC-70 vị trí bẻ góc | 2 | Vị trí | |
| 38 | Làm giàn giáo Rải căng dây AC-70 vượt đường ô tô rộng từ 5 đến 10m | 1 | Vị trí | |
| 39 | Kẹp quai nhôm: KQ-AL120 | 9 | cái | |
| 40 | Kẹp hotline nhôm: AL-HLC-4/0 | 6 | cái | |
| 41 | Cặp cáp nhôm 3 bulông: CC-70 | 6 | cái | |
| 42 | Dây leo tiếp địa cột cầu dao: DLTĐ-14 | 1 | cái | |
| 43 | Ghíp bấm thủng chuyên dụng dùng cho dây bọc tiết diện 120mm2 | 6 | cái | |
| 44 | Giáp níu chuyên dụng dùng cho dây bọc AC70/11-XLPE4.3/HDPE: GN-70 | 27 | cái | |
| 45 | Biển báo tên cầu dao: BT-CD | 1 | Cái | |
| 46 | Biển báo an toàn đường dây | 17 | Biển | |
| 47 | Biển báo tên cột đường dây | 17 | Biển | |
| 48 | Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT-PC14(8,5) | 8 | Móng | |
| 49 | Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT-PC14(9,2) | 1 | Móng | |
| 50 | Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT-PC16(9,2) | 2 | Móng | |
| 51 | Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT-PC18(9,2) | 1 | Móng | |
| 52 | Móng cột bê tông ly tâm đúp: MTĐ-PC14(9,2) | 1 | Móng | |
| 53 | Móng cột bê tông ly tâm đúp: MTĐ-PC14(11) | 2 | Móng | |
| 54 | Móng cột bê tông ly tâm đúp: MTĐ-PC18(11) | 2 | Móng | |
| CB | Đấu nối Hotline: | |||
| 1 | Lắp mới sứ đứng đường dây 1 pha | 1 | vị trí (1 sứ) | |
| 2 | Lắp mới sứ treo đường dây 3 pha | 3 | vị trí (1 cò) | |
| 3 | Lắp mới xà lắp lệch trên trụ đường dây 3 pha | 1 | vị trí (1 xà) | |
| 4 | Lắp mới cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha | 3 | vị trí (1 cò) | |
| CC | II. TRẠM BIẾN ÁP: | |||
| CD | 1.1. Mua sắm và lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | Tủ 400A (1x400A+2x200A) | 1 | Tủ | |
| 2 | Tủ 500A (1x500A+2x250A) | 1 | Tủ | |
| 3 | Tủ 600A (1x600A+2x300A) | 3 | Tủ | |
| 4 | Chống sét van: ZnO-12kV | 1 | Bộ | |
| 5 | Chống sét van: ZnO-24kV | 2 | Bộ | |
| 6 | Chống sét van 38,5kV | 2 | Bộ | |
| 7 | Máy biến áp 320KVA-35,22/0.4KV (A cấp B thi công) | 1 | Máy | |
| 8 | Máy biến áp 400KVA-35,22/0.4KV (A cấp B thi công) | 3 | Máy | |
| 9 | Máy biến áp 250kVA-10(22)/0.4kV (A cấp B thi công) | 1 | Máy | |
| CE | 1.2. Xây lắp | |||
| 1 | Cột BLTL PC-I-12-190-7,2 | 8 | Cột | |
| 2 | Cột BLTL PC-I-14-190-9,2 | 2 | Cột | |
| 3 | Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến X2ĐD-22D | 6 | bộ | |
| 4 | Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến X2ĐD-35D | 4 | bộ | |
| 5 | Xà lắp cầu chì và chống sét van tim 2,4m XSI+CSV-2,4 | 3 | bộ | |
| 6 | Xà lắp cầu chì và chống sét van tim 2,4m XSI+CSV-2,6 | 2 | bộ | |
| 7 | Xà lắp sứ trung gian tim 2,4m XTG-2,4 | 3 | bộ | |
| 8 | Xà lắp sứ trung gian tim 2,4m XTG-2,4A | 3 | bộ | |
| 9 | Xà lắp sứ trung gian tim 2,6m XTG-2,6 | 2 | bộ | |
| 10 | Xà lắp sứ trung gian tim 2,6m XTG-2,6A | 2 | bộ | |
| 11 | Dầm đỡ máy và thanh đỡ máy biến áp tim 2,4m GĐM+TĐM-2,4 | 3 | bộ | |
| 12 | Dầm đỡ máy và thanh đỡ máy biến áp tim 2,4m GĐM+TĐM-2,6 | 2 | bộ | |
| 13 | Giá đỡ cáp lực hạ thế | 5 | bộ | |
| 14 | Giá đỡ cáp xuất tuyến | 10 | bộ | |
| 15 | Công son đỡ máy biến áp và colie chống tụt | 5 | bộ | |
| 16 | Giàn ghế thao tác tim 2,4m | 3 | bộ | |
| 17 | Giàn ghế thao tác tim 2,6m | 2 | bộ | |
| 18 | Ghế phụ và colie cổ sứ | 5 | bộ | |
| 19 | Thanh chắn giàn ghế thao tác | 5 | bộ | |
| 20 | Thang sắt | 4 | bộ | |
| 21 | Thang sắt 5M | 1 | bộ | |
| 22 | Hệ thống tiếp địa trạm | 5 | bộ | |
| 23 | Cách điện đứng PPI-24 | 54 | quả | |
| 24 | Cách điện đứng: VHD-24 | 18 | quả | |
| 25 | Cách điện đứng PPI-38,5 | 36 | quả | |
| 26 | Cách điện đứng: VHD-38,5 | 12 | quả | |
| 27 | Chuỗi néo kép cho dây bọc CNk-38,5(db) | 3 | chuỗi | |
| 28 | Sứ hạ thế A30 | 20 | quá | |
| 29 | Giáp níu chuyên dụng dùng cho dây bọc | 3 | bộ | |
| 30 | Kẹp cáp nhôm 3 bulong CC-70 | 45 | Cái | |
| 31 | Kẹp cáp đồng nhôm 3 bulong CC-70 | 12 | Cái | |
| 32 | Ghíp bấm thủng chuyên dụng dùng cho dây bọc | 18 | cái | |
| 33 | Kẹp quai đồng nhôm | 3 | Bộ | |
| 34 | Kẹp hotline đồng | 3 | Bộ | |
| 35 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x50mm2 (24kV) | 54 | m | |
| 36 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x50mm2 (35kV) | 38 | m | |
| 37 | Cáp lực Cu/XLPE/PVC-240mm2 | 31,5 | m | |
| 38 | Cáp lực Cu/XLPE/PVC-1x185 | 10,5 | m | |
| 39 | Cáp lực Cu/XLPE/PVC-150mm2 | 10,5 | m | |
| 40 | Cáp lực Cu/XLPE/PVC-120mm2 | 18 | m | |
| 41 | Cáp lực Cu/XLPE/PVC-95mm2 | 9 | m | |
| 42 | Cáp lực Cu/PVC-95mm2 | 15 | m | |
| 43 | Dây đồng bọc Cu/PVC-50mm2 | 52 | m | |
| 44 | Đầu cốt M240 | 18 | Bộ | |
| 45 | Đầu cốt M185 | 6 | Bộ | |
| 46 | Đầu cốt M150 | 6 | Bộ | |
| 47 | Đầu cốt M120 | 16 | Bộ | |
| 48 | Đầu cốt M95 | 8 | Bộ | |
| 49 | Đầu cốt AM70 | 9 | Bộ | |
| 50 | Đầu cốt M50 | 106 | Bộ | |
| 51 | Cầu chì cắt có tải 24kV kèm dây chảy (3 pha) I=15A | 1 | Bộ | |
| 52 | Cầu chì cắt có tải 24kV kèm dây chảy (3 pha) I=20A | 1 | Bộ | |
| 53 | Cầu chì cắt có tải 38,5kV kèm dây chảy (3 pha) I=12A | 3 | Bộ | |
| 54 | Ống co ngót nhiệt trung thế | 30,475 | M | |
| 55 | Lắp chụp đầu trên LBFCO | 15 | bộ | |
| 56 | Lắp chụp đầu dưới LBFCO | 15 | bộ | |
| 57 | Lắp chụp đầu cực máy biến áp | 15 | bộ | |
| 58 | Lắp chụp đầu sứ MBA phía hạ thế | 20 | bộ | |
| 59 | Lắp chụp đầu cực chống sét van | 15 | bộ | |
| 60 | Băng dính cách điện | 15 | Cuộn | |
| 61 | Biển báo an toàn trạm | 5 | Bộ | |
| 62 | Biển tên trạm | 5 | Bộ | |
| 63 | Khoá Việt Tiệp | 5 | Bộ | |
| 64 | Đai thép không gỉ + khóa đai | 50 | bộ | |
| 65 | Ống nhựa xoắn HDPE 32/25 | 50 | m | |
| 66 | Ống nhựa xoắn HDPE 65/50 | 15 | m | |
| 67 | Ống nhựa xoắn HDPE 110/90 | 5 | m | |
| 68 | Dây thít nhựa 40cm | 2,5 | kg | |
| 69 | Sơ đồ 1 sợi TBA A4 ép Plastic | 5 | tờ | |
| 70 | Logo 5S | 5 | cái | |
| 71 | Biển nhận diện lộ xuất tuyến | 35 | cái | |
| 72 | Biển nhận diện pha cáp mặt máy, cáp xuất tuyến | 35 | bộ | |
| 73 | Móng cột trạm MT-TBA-PC12 | 4 | Móng | |
| 74 | Móng cột trạm MT-TBA-PC14 (có kè KM-TBA-1C; trạm Thi Sơn 12) | 1 | Móng | |
| 75 | Móng cột trạm MT-TBA-PC14 | 1 | Móng | |
| 76 | Kè móng trạm:KM-TBA-1C | 1 | kè | |
| CF | IV. ĐƯỜNG DÂY 0,4KV: | |||
| CG | 1.1. Mua sắm và lắp đặt: | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x120 | 0,172 | km | |
| 2 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95 | 2,066 | km | |
| 3 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70 | 0,397 | km | |
| 4 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50 | 0,491 | km | |
| 5 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x35 | 0,499 | km | |
| 6 | Cột BLTL PC-I-7,5-160-3 | 5 | cột | |
| 7 | Cột BLTL PC-I-7,5-160-5,4 | 17 | cột | |
| 8 | Cột BLTL PC-I-8,5-190-4,3 | 7 | cột | |
| 9 | Cột BLTL PC-I-8,5-190-5 | 10 | cột | |
| 10 | Tiếp địa RLL | 6 | bộ | |
| 11 | Xà hạ thế lệch cáp vặn xoắn cột tròn đơn XLVX-1T | 8 | bộ | |
| 12 | Xà hạ thế lệch cáp vặn xoắn cột vuông đơn XLVX-1V | 1 | bộ | |
| 13 | Đai thép không rỉ cột đơn(cả khóa đai) | 458 | bộ | |
| 14 | Đai thép không rỉ cột đúp(cả khóa đai) | 105 | bộ | |
| 15 | Tấm treo f16 | 180 | bộ | |
| 16 | Tấm treo f20 | 264 | bộ | |
| 17 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x120-150 | 10 | bộ | |
| 18 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x16-95 | 254 | bộ | |
| 19 | Kẹp cáp dây sau công tơ 2x35 | 345 | bộ | |
| 20 | Kẹp cáp nhôm - đồng dùng cho dây trần 3 bu lông 95 -120 | 24 | cái | |
| 21 | Kẹp cáp nhôm - đồng dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 | 244 | cái | |
| 22 | Biển tên cột | 152 | cái | |
| 23 | Ống nhựa gân xoắn HDPE65/50 | 18,9 | m | |
| 24 | Ống nhựa gân xoắn HDPE50/40 | 8,1 | m | |
| 25 | Đầu cốt AM95 | 36 | cái | |
| 26 | Đầu cốt AM120 | 4 | cái | |
| 27 | Lạt nhựa 5x200(cái) | 1.350 | chiếc | |
| 28 | Nắp co nhiệt ngón tay: D10÷D16 | 176 | chiếc | |
| 29 | Nắp co nhiệt ngón tay: D25÷D50 | 30 | chiếc | |
| 30 | Ghíp cáp hạ thế (25-120) - 2 bulong | 480 | cái | |
| 31 | Đai thép không rỉ (cả khóa đai) | 692 | bộ | |
| 32 | Gen co nhiệt D10 | 18 | m | |
| 33 | Gen co nhiệt D8 | 52,8 | m | |
| 34 | Móng cột ly tâm M-PC.I-7,5-160-3 | 2 | móng | |
| 35 | Móng cột ly tâm ML-LT7,5-160-3 | 3 | móng | |
| 36 | Móng cột ly tâm MC-LT7,5-160-5,4 | 5 | móng | |
| 37 | Móng cột ly tâm ML-LT7,5-160-5,4 | 12 | móng | |
| 38 | Móng cột ly tâm ML-LT8,5-190-4,3 | 7 | móng | |
| 39 | Móng cột ly tâm ML-LT8,5-190-5 | 2 | móng | |
| 40 | Móng cột ly tâm MĐ-PC.I-8,5-190-5 | 1 | móng | |
| 41 | Móng cột ly tâm MĐC-PC.I-8,5-190-5,0 | 1 | móng | |
| 42 | Móng cột ly tâm MĐL-PC.I-8,5-190-5,0 | 2 | móng | |
| CH | Phần tháo đấu công tơ | |||
| 1 | Tháo đấu hòm công tơ H1, H2, H3pha | 175 | cái | |
| CI | Phần di chuyển công tơ | |||
| 1 | Di chuyển hòm công tơ H1, H2, H3pha | 12 | cái | |
| 2 | Di chuyển hòm công tơ H4 | 19 | cái | |
| 3 | Tháo chuyển tủ tụ bù hạ áp | 2 | cái | |
| CJ | Phần tháo, hạ lắp lại | |||
| 1 | Tháo hạ và căng lại dây dẫn VX(4x95) (do thay thế cột) | 49 | m | |
| 2 | Tháo hạ và căng lại dây dẫn VX(4x50) (do thay thế cột) | 214 | m | |
| CK | Phần thu hồi nhập kho ĐL | |||
| 1 | Tháo hạ dây dẫn ABC4x50 | 434 | m | |
| 2 | Tháo hạ dây dẫn ABC4x35 | 659 | m | |
| 3 | Tháo hạ dây dẫn AV70 | 1.479 | m | |
| 4 | Tháo hạ dây dẫn AV50 | 493 | m | |
| 5 | Tháo hạ dây dẫn AV35 | 1.980 | m | |
| 6 | Tháo hạ cột H7,5 | 3 | cột | |
| 7 | Tháo hạ cột H6.5 | 1 | cột | |
| 8 | Tháo hạ cột TC | 1 | cột | |
| CL | KHU VỰC HUYỆN THANH LIÊM | |||
| CM | I. ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ: | |||
| CN | 1.1. Mua sắm và lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | Cầu dao phụ tải: LBS-24kV-630A | 1 | Bộ | |
| 2 | Cầu dao phụ tải: LBS-38,5kV-630A | 1 | Bộ | |
| CO | 1.2. Xây lắp: | |||
| 1 | Cột BLTL PC-I-14-190-9,2 | 3 | Cột | |
| 2 | Cột BLTL PC-I-14-190-11 | 6 | Cột | |
| 3 | Cột BLTL PC-I-16-190-9,2 | 7 | Cột | |
| 4 | Cột BLTL PC-I-16-190-11 | 9 | Cột | |
| 5 | Xà đỡ thẳng: X1-22 | 4 | bộ | |
| 6 | Xà rẽ nhánh bằng sứ chuỗi cột đơn: XRB-22 | 1 | bộ | |
| 7 | Xà rẽ nhánh bằng sứ chuỗi cột đơn đấu nối hotline: XRB-22(HL) | 1 | bộ | |
| 8 | Xà rẽ nhánh lệch sứ đứng cột đơn: X2RL-35 | 1 | bộ | |
| 9 | Xà rẽ nhánh cột đơn đấu nối hotline: X2C-22(HL) | 1 | bộ | |
| 10 | Xà rẽ nhánh bằng cột đúp ngang: XRĐ-22N | 1 | bộ | |
| 11 | Xà néo bằng cột đơn: XNB-22 | 7 | bộ | |
| 12 | Xà néo bằng cột đơn: XNB-35 | 2 | bộ | |
| 13 | Xà néo bằng cột đúp dọc: XNĐ-22D | 3 | bộ | |
| 14 | Xà néo bằng cột đúp dọc: XNĐ-35D | 1 | bộ | |
| 15 | Xà néo bằng cột đúp ngang: XNĐ-22N | 1 | bộ | |
| 16 | Xà néo cầu dao đỉnh cột đúp dọc: XCD-22D | 1 | bộ | |
| 17 | Xà néo cầu dao đỉnh cột đúp dọc: XCD-35D | 1 | bộ | |
| 18 | Ghế thao tác và thang trèo: GTT+TT5 | 2 | bộ | |
| 19 | Xà phụ đỡ lèo: XP1 | 1 | bộ | |
| 20 | Giằng cột: GC-14(190) | 2 | bộ | |
| 21 | Giằng cột: GC-16(190) | 4 | bộ | |
| 22 | Tiếp địa: RC-1 | 19 | Bộ | |
| 23 | Dây dẫn: ACSR-70/11 | 3,798 | km | |
| 24 | Cách điện đứng: PPI-24 | 19 | quả | |
| 25 | Cách điện đứng đấu nối hotline: PPI-24(HL) | 2 | quả | |
| 26 | Cách điện đứng: VHD-24 | 4 | quả | |
| 27 | Cách điện chuỗi néo đơn Pôlymer: CN-24 | 69 | chuỗi | |
| 28 | Cách điện chuỗi néo đơn Pôlymer đấu nối hotline: CN-24(HL) | 6 | chuỗi | |
| 29 | Cách điện đứng: PPI-38,5 | 4 | quả | |
| 30 | Cách điện đứng: VHD-38,5 | 4 | quả | |
| 31 | Cách điện chuỗi néo đơn Pôlymer: CN-38,5 | 27 | chuỗi | |
| 32 | Làm giàn giáo rải căng dây dẫn AC70/11-XLPE2.5/HDPE vị trí bẻ góc | 1 | Vị trí | |
| 33 | Kẹp quai nhôm: KQ-AL120 | 12 | cái | |
| 34 | Kẹp hotline nhôm: AL-HLC-4/0 | 12 | cái | |
| 35 | Cặp cáp nhôm 3 bulông: CC-70 | 6 | cái | |
| 36 | Dây leo tiếp địa cột cầu dao: DLTĐ-14 | 2 | cái | |
| 37 | Biển báo tên cầu dao: BT-CD | 2 | Cái | |
| 38 | Biển báo an toàn đường dây | 19 | Biển | |
| 39 | Biển báo tên cột đường dây | 19 | Biển | |
| 40 | Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT-PC14(11) | 2 | Móng | |
| 41 | Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT-PC14(9,2) | 3 | Móng | |
| 42 | Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT-PC16(9,2) | 7 | Móng | |
| 43 | Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT-PC16(11) | 1 | Móng | |
| 44 | Móng cột bê tông ly tâm đúp: MTĐ-PC14(11) | 2 | Móng | |
| 45 | Móng cột bê tông ly tâm đúp: MTĐ-PC16(11) | 4 | Móng | |
| CP | Đấu nối Hotline: | |||
| 1 | Lắp mới sứ đứng đường dây 1 pha | 2 | vị trí (1 sứ) | |
| 2 | Lắp mới sứ treo đường dây 3 pha | 6 | vị trí (1 cò) | |
| 3 | Lắp mới xà lắp lệch trên trụ đường dây 3 pha | 2 | vị trí (1 xà) | |
| 4 | Lắp mới cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha | 6 | vị trí (1 cò) | |
| CQ | II. TRẠM BIẾN ÁP: | |||
| CR | 1.1. Mua sắm và lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | Tủ 400A (1x400A+2x200A) | 1 | Tủ | |
| 2 | Tủ 600A (1x600A+2x300A) | 2 | Tủ | |
| 3 | Tủ 600A (1x600A+3x200A) | 2 | Tủ | |
| 4 | Chống sét van: ZnO-24kV | 4 | Bộ | |
| 5 | Chống sét van 38,5kV | 1 | Bộ | |
| 6 | Máy biến áp 250KVA-35,22/0.4KV (A cấp B thi công) | 1 | Máy | |
| 7 | Máy biến áp 400KVA-35,22/0.4KV (A cấp B thi công) | 4 | Máy | |
| CS | 1.2. Xây lắp | |||
| 1 | Cột BLTL PC-I-12-190-7,2 | 10 | Cột | |
| 2 | Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến X2ĐD-22D | 6 | bộ | |
| 3 | Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến X2ĐD-35D | 2 | bộ | |
| 4 | Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến tim 2,4m XĐD-N-2,4 | 1 | bộ | |
| 5 | Xà lắp cầu chì và chống sét van tim 2,4m XSI+CSV-2,4 | 4 | bộ | |
| 6 | Xà lắp cầu chì và chống sét van tim 2,4m XSI+CSV-2,6 | 1 | bộ | |
| 7 | Xà lắp sứ trung gian tim 2,4m XTG-2,4 | 4 | bộ | |
| 8 | Xà lắp sứ trung gian tim 2,4m XTG-2,4A | 4 | bộ | |
| 9 | Xà lắp sứ trung gian tim 2,6m XTG-2,6 | 1 | bộ | |
| 10 | Xà lắp sứ trung gian tim 2,6m XTG-2,6A | 1 | bộ | |
| 11 | Dầm đỡ máy và thanh đỡ máy biến áp tim 2,4m GĐM+TĐM-2,4 | 4 | bộ | |
| 12 | Dầm đỡ máy và thanh đỡ máy biến áp tim 2,4m GĐM+TĐM-2,6 | 1 | bộ | |
| 13 | Giá đỡ cáp lực hạ thế | 5 | bộ | |
| 14 | Giá đỡ cáp xuất tuyến | 10 | bộ | |
| 15 | Công son đỡ máy biến áp và colie chống tụt | 5 | bộ | |
| 16 | Giàn ghế thao tác tim 2,4m | 4 | bộ | |
| 17 | Giàn ghế thao tác tim 2,6m | 1 | bộ | |
| 18 | Ghế phụ và colie cổ sứ | 5 | bộ | |
| 19 | Thanh chắn giàn ghế thao tác | 5 | bộ | |
| 20 | Thang sắt | 5 | bộ | |
| 21 | Hệ thống tiếp địa trạm | 5 | bộ | |
| 22 | Cách điện đứng PPI-24 | 60 | quả | |
| 23 | Cách điện đứng: VHD-24 | 24 | quả | |
| 24 | Cách điện đứng PPI-38,5 | 18 | quả | |
| 25 | Cách điện đứng: VHD-38,5 | 6 | quả | |
| 26 | Chuỗi néo CN-24 | 3 | chuỗi | |
| 27 | Sứ hạ thế A30 | 20 | quá | |
| 28 | Kẹp cáp nhôm 3 bulong CC-70 | 81 | Cái | |
| 29 | Kẹp cáp đồng nhôm 3 bulong CC-70 | 6 | Cái | |
| 30 | Kẹp quai đồng nhôm | 12 | Bộ | |
| 31 | Kẹp hotline đồng | 12 | Bộ | |
| 32 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x50mm2 (24kV) | 88 | m | |
| 33 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x50mm2 (35kV) | 22 | m | |
| 34 | Cáp lực Cu/XLPE/PVC-240mm2 | 42 | m | |
| 35 | Cáp lực Cu/XLPE/PVC-150mm2 | 10,5 | m | |
| 36 | Cáp lực Cu/XLPE/PVC-95mm2 | 4,5 | m | |
| 37 | Cáp lực Cu/PVC-95mm2 | 15 | m | |
| 38 | Dây đồng bọc Cu/PVC-50mm2 | 50 | m | |
| 39 | Đầu cốt M240 | 24 | Bộ | |
| 40 | Đầu cốt M150 | 6 | Bộ | |
| 41 | Đầu cốt M120 | 16 | Bộ | |
| 42 | Đầu cốt M95 | 4 | Bộ | |
| 43 | Đầu cốt M50 | 115 | Bộ | |
| 44 | Cầu chì cắt có tải 24kV kèm dây chảy (3 pha) I=12A | 1 | Bộ | |
| 45 | Cầu chì cắt có tải 24kV kèm dây chảy (3 pha) I=20A | 3 | Bộ | |
| 46 | Cầu chì cắt có tải 38,5kV kèm dây chảy (3 pha) I=12A | 1 | Bộ | |
| 47 | Ống co ngót nhiệt trung thế | 30,475 | M | |
| 48 | Lắp chụp đầu trên LBFCO | 15 | bộ | |
| 49 | Lắp chụp đầu dưới LBFCO | 15 | bộ | |
| 50 | Lắp chụp đầu cực máy biến áp | 15 | bộ | |
| 51 | Lắp chụp đầu sứ MBA phía hạ thế | 20 | bộ | |
| 52 | Lắp chụp đầu cực chống sét van | 15 | bộ | |
| 53 | Băng dính cách điện | 15 | Cuộn | |
| 54 | Biển báo an toàn trạm | 5 | Bộ | |
| 55 | Biển tên trạm | 5 | Bộ | |
| 56 | Khoá Việt Tiệp | 5 | Bộ | |
| 57 | Đai thép không gỉ + khóa đai | 50 | bộ | |
| 58 | Ống nhựa xoắn HDPE 32/25 | 50 | m | |
| 59 | Ống nhựa xoắn HDPE 65/50 | 15 | m | |
| 60 | Ống nhựa xoắn HDPE 110/90 | 7 | m | |
| 61 | Dây thít nhựa 40cm | 2,5 | kg | |
| 62 | Sơ đồ 1 sợi TBA A4 ép Plastic | 5 | tờ | |
| 63 | Logo 5S | 5 | cái | |
| 64 | Biển nhận diện lộ xuất tuyến | 35 | cái | |
| 65 | Biển nhận diện pha cáp mặt máy, cáp xuất tuyến | 35 | bộ | |
| 66 | Móng cột trạm MT-TBA-PC12 (có kè KM-TBA-1A) | 4 | Móng | |
| 67 | Móng cột trạm MT-TBA-PC12 (có kè KM-TBA-2A) | 1 | Móng | |
| 68 | Kè móng trạm:KM-TBA-1A | 4 | kè | |
| 69 | Kè móng trạm:KM-TBA-2A | 1 | kè | |
| CT | IV. ĐƯỜNG DÂY 0,4KV: | |||
| CU | 1.1. Mua sắm và lắp đặt: | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95 | 3,55 | km | |
| 2 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70 | 0,36 | km | |
| 3 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50 | 0,444 | km | |
| 4 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x35 | 1,125 | km | |
| 5 | Cột BLTL PC-I-7,5-160-3 | 27 | cột | |
| 6 | Cột BLTL PC-I-8,5-190-4,3 | 17 | cột | |
| 7 | Cột BLTL PC-I-8,5-190-5 | 18 | cột | |
| 8 | Tiếp địa RLL | 11 | bộ | |
| 9 | Xà hạ thế néo cáp vặn xoắn cột tròn đúp dọc XLVX-2TD | 1 | bộ | |
| 10 | Xà hạ thế néo cáp vặn xoắn cột vuông đúp dọc XLVX-2VD | 1 | bộ | |
| 11 | Xà hạ thế lệch cáp vặn xoắn cột tròn đơn XLVX-1T | 16 | bộ | |
| 12 | Xà hạ thế lệch cáp vặn xoắn cột vuông đơn XLVX-1V | 12 | bộ | |
| 13 | Đai thép không rỉ cột đơn(cả khóa đai) | 702 | bộ | |
| 14 | Đai thép không rỉ cột đúp(cả khóa đai) | 105 | bộ | |
| 15 | Tấm treo f16 | 210 | bộ | |
| 16 | Tấm treo f20 | 386 | bộ | |
| 17 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x16-95 | 386 | bộ | |
| 18 | Kẹp cáp dây sau công tơ 2x35 | 248 | bộ | |
| 19 | Kẹp cáp nhôm - đồng dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 | 348 | cái | |
| 20 | Biển tên cột | 210 | cái | |
| 21 | Ống nhựa gân xoắn HDPE65/50 | 9,3 | m | |
| 22 | Ống nhựa gân xoắn HDPE50/40 | 22,2 | m | |
| 23 | Đầu cốt AM70 | 4 | cái | |
| 24 | Đầu cốt AM95 | 44 | cái | |
| 25 | Lạt nhựa 5x200(cái) | 1.575 | chiếc | |
| 26 | Nắp co nhiệt ngón tay: D10÷D16 | 125 | chiếc | |
| 27 | Nắp co nhiệt ngón tay: D25÷D50 | 18 | chiếc | |
| 28 | Ghíp cáp hạ thế (25-120) - 2 bulong | 322 | cái | |
| 29 | Đai thép không rỉ (cả khóa đai) | 815 | bộ | |
| 30 | Gen co nhiệt D10 | 10,8 | m | |
| 31 | Gen co nhiệt D8 | 37,5 | m | |
| 32 | Móng cột ly tâm M-PC.I-7,5-160-3 | 6 | móng | |
| 33 | Móng cột ly tâm ML-LT7,5-160-3 | 41 | móng | |
| 34 | Móng cột ly tâm MC-LT8,5-190-4,3 | 6 | móng | |
| 35 | Móng cột ly tâm ML-LT8,5-190-4,3 | 11 | móng | |
| 36 | Móng cột ly tâm MĐC-PC.I-8,5-190-5,0 | 7 | móng | |
| 37 | Móng cột ly tâm MĐL-PC.I-8,5-190-5,0 | 2 | móng | |
| CV | Phần tháo đấu công tơ | |||
| 1 | Tháo đấu hòm công tơ H1, H2, H3pha | 103 | cái | |
| CW | Phần di chuyển công tơ | |||
| 1 | Di chuyển hòm công tơ H1, H2, H3pha | 21 | cái | |
| 2 | Di chuyển hòm công tơ H4 | 19 | cái | |
| CX | Phần tháo hạ căng lại dây dẫn | |||
| 1 | Tháo hạ và căng lại dây dẫn VX(4x95) (do thay thế cột) | 357 | m | |
| 2 | Tháo hạ và căng lại dây dẫn VX(4x70) (do thay thế cột) | 313 | m | |
| 3 | Tháo hạ và căng lại dây dẫn VX(2x35) (do thay thế cột) | 16 | m | |
| CY | Phần thu hồi nhập kho ĐL | |||
| 1 | Tháo hạ dây dẫn ABC4x70 | 747 | m | |
| 2 | Tháo hạ dây dẫn ABC4x50 | 607 | m | |
| 3 | Tháo hạ dây dẫn A50 | 1.320 | m | |
| 4 | Tháo hạ dây dẫn ABC4x35 | 277 | m | |
| 5 | Tháo hạ dây dẫn AV50 | 1.091 | m | |
| 6 | Tháo hạ dây dẫn AV35 | 1.141 | m | |
| 7 | Tháo hạ dây dẫn A35 | 1.532 | m | |
| 8 | Tháo hạ dây dẫn ABC4x25 | 50 | m | |
| 9 | Tháo hạ dây dẫn A25 | 132 | m | |
| 10 | Tháo hạ cột LT7,5 | 38 | cột | |
| 11 | Tháo hạ cột H7,5 | 7 | cột | |
| 12 | Tháo hạ cột H6,5 | 19 | cột | |
| 13 | Tháo hạ cột TC | 1 | cột | |
| 14 | Tháo hạ xà hạ thế XĐ2 | 18 | bộ | |
| 15 | Tháo hạ xà hạ thế XK2 | 49 | bộ | |
| 16 | Tháo hạ xà hạ thế XĐ4 | 8 | bộ | |
| 17 | Tháo hạ xà hạ thế XK4 | 3 | bộ | |
| 18 | Tháo hạ sứ các loại | 290 | quả | |
| CZ | IV. Chi phí hoàn trả hạ tầng kĩ thuật do bị ảnh hưởng khi thi công: | |||
| DA | 1.1 Trong hành lang tuyến | |||
| 1 | Lúa | 8.569,1 | m2 | |
| 2 | Cây ăn quả các loại | 68 | cây | |
| 3 | Bạch đàn, thông, keo, Mỡ, Xà cừ… | 53 | cây | |
| 4 | Cây các loại khác | 164 | cây | |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.12E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.22E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 29.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥58.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 2 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp còn hiệu lực;- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/ hoặc trạm biến áp từ 10kV trở lên- Có Chứng chỉ (chứng nhận) đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực | 5 | 3 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật phần Xây dựng | 5 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, Kiến trúc;- Có chứng chỉ (chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát công trình (hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát) phù hợp còn hiệu lực;- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/ hoặc trạm biến áp trung, hạ áp từ 10kV trở lên;- Có Chứng chỉ (chứng nhận) đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực. | 3 | 2 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật phần điện | 5 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;- Có chứng chỉ (chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát công trình (hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát) phù hợp còn hiệu lực;- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/ hoặc trạm biến áp trung, hạ áp từ 10kV trở lên- Có Chứng chỉ (chứng nhận) đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn | 2 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên về an toàn lao động; hoặc tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành điện, xây dựng;- Đã làm giám sát an toàn ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/ hoặc trạm biến áp trung, hạ áp từ 10kV trở lên;- Có Chứng chỉ (chứng nhận) đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ôtô tải trọng 5-12T | Nhà thầu tự nêu | 2 |
| 2 | Xe cẩu tự hành 5-10T | Nhà thầu tự nêu | 2 |
| 3 | Máy kéo, máy hãm > 5 tấn; thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng | Nhà thầu tự nêu | 2 |
| 4 | Máy hàn điện | Nhà thầu tự nêu | 2 |
| 5 | Máy phát điện 5-10 kVA | Nhà thầu tự nêu | 2 |
| 6 | Máy xúc đất: dung tích gầu tối thiểu 0,15 khối | Nhà thầu tự nêu | 2 |
| 7 | Máy ép đầu cốt thủy lực cầm tay. | Nhà thầu tự nêu | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi