Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210139689-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/02/2021 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hùng Mai
Chủ đầu tư - Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Tư Mại; Địa chỉ: Xã Tư Mại, huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210139549
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã, và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-21 15:57:00 đến ngày 2021-02-01 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,581,325,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 38,500,000 VNĐ ((Ba mươi tám triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.872E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.74E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là công trình giao thông cấp IV bao gồm các hạng mục: Mặt đường bê tông xi măng;Xây rãnh thoát nước; Lắp đặt cống BTCT,... - Trường hợp trong hợp đồng của nhà thầu không đủ các hạng mục như trên thì nhà thầu phải đảm bảo đã thực hiện từng hạng mục còn thiếu tại các hợp đồng riêng (nhưng vẫn phải đảm bảo có 01 hợp đồng Thi công xây dựng công trình có giá trị ≥ 1.807.000.000 đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.807.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.614.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ trung cấp trở lên ngành công trình;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã thi công trực tiếp 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc đã thi công trực tiếp 02 công trình giao thông cấp IV có quy mô, tính chất tương tự. ( Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công hạng mục giao thông
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông, đã thi công 01 công trình có tính chất tương tự. ( Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công hạng mục thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình cấp thoát nước hoặc công trình thủy lợi, đã thi công 01 công trình có tính chất tương tự. ( Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành khối kỹ thuật; Đã thi công 01 công trình có tính chất tương tự. ( Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên kinh tế xây dựng hoặc kế toán; Đã phụ trách 01 công trình có tính chất tương tự. ( Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 4
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Đào nền đường - Cấp đất IITheo yêu cầu của HSMT8,7701100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IITheo yêu cầu của HSMT8,7701100m3
3Đào khuôn đường - Cấp đất IIITheo yêu cầu của HSMT3,9166100m3
4Đắp nền đường , độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu của HSMT11,6831100m3
5Đắp đất - độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu của HSMT1,9348100m3
6Mua đất cấp 3 về đắp K95Theo yêu cầu của HSMT1.141,3583m3
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo yêu cầu của HSMT4,1041100m3
8Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựTheo yêu cầu của HSMT3,8992100m2
9Nilon lótTheo yêu cầu của HSMT3.420,07m2
10Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu của HSMT683,93m3
11Nhựa đường khe co dãn:Theo yêu cầu của HSMT362,916kg
12Gỗ khe giãnTheo yêu cầu của HSMT0,714m3
13Thi công khe coTheo yêu cầu của HSMT771m
14Xây tường thẳng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, dày Theo yêu cầu của HSMT7,33m3
B CỐNG BẢN QUA ĐƯỜNG
1Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo yêu cầu của HSMT0,5927100m3
2Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax Theo yêu cầu của HSMT7,03m3
3Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng dài cọc, bệ máyTheo yêu cầu của HSMT0,2244100m2
4Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của HSMT21,14m3
5Xây tường cống gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, dày Theo yêu cầu của HSMT25,19m3
6Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu của HSMT0,4100m2
7Bê tông mũ mố bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của HSMT6,6m3
8Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của HSMT0,2509tấn
9Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của HSMT5,39m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu của HSMT0,308100m2
11Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu của HSMT0,7521tấn
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo yêu cầu của HSMT501cấu kiện
13Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75Theo yêu cầu của HSMT105,47m2
14Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu của HSMT0,2371100m3
15Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu của HSMT0,075100m3
16Xây móng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M75Theo yêu cầu của HSMT3,47m3
17Xây móng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, dày Theo yêu cầu của HSMT2,15m3
C MƯƠNG
1Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo yêu cầu của HSMT9,9m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IITheo yêu cầu của HSMT0,099100m3
3Đào móng, rộng Theo yêu cầu của HSMT4,0267100m3
4Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, đất C2Theo yêu cầu của HSMT4,0267100m3
5Lót cát móng kênhTheo yêu cầu của HSMT69,18m3
6Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu của HSMT2,0512100m2
7Bê tông móng rộng Theo yêu cầu của HSMT119,92m3
8Bê tông nền mác 200, đá 2x4Theo yêu cầu của HSMT48,54m3
9Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu của HSMT2,4653100m3
10Mua đất cấp 3 về đắp K90Theo yêu cầu của HSMT271,183m3
11Xây tường thẳng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, dày Theo yêu cầu của HSMT319,32m3
12Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75Theo yêu cầu của HSMT1.771,11m2
13Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaTheo yêu cầu của HSMT33,3379m2
14Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu của HSMT0,5538100m2
15Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu của HSMT0,4172tấn
16Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn, trọng lượng Theo yêu cầu của HSMT142cái
17Tháo dỡ cánh phaiTheo yêu cầu của HSMT0tấm
18Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu của HSMT0,0068100m2
19Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu của HSMT0,0066tấn
20Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL Theo yêu cầu của HSMT0,0523tấn
D CỐNG D1500 QUA KÊNH
1Đào móng, rộng Theo yêu cầu của HSMT0,3034100m3
2Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, đất C2Theo yêu cầu của HSMT0,3034100m3
3Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax Theo yêu cầu của HSMT3,03m3
4Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu của HSMT0,0985100m2
5Bê tông móng rộng Theo yêu cầu của HSMT13,83m3
6Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của HSMT11,79m3
7Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới đường làm mớiTheo yêu cầu của HSMT0,0385100m3
8Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựTheo yêu cầu của HSMT0,1248100m2
9Bê tông mặt đường dày Theo yêu cầu của HSMT12,48m3
10Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu của HSMT0,1011100m3
11Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1500mmTheo yêu cầu của HSMT5mối nối
12Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1500mmTheo yêu cầu của HSMT61 đoạn ống
13Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤1500mmTheo yêu cầu của HSMT6cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.872E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.74E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là công trình giao thông cấp IV bao gồm các hạng mục: Mặt đường bê tông xi măng;Xây rãnh thoát nước; Lắp đặt cống BTCT,... - Trường hợp trong hợp đồng của nhà thầu không đủ các hạng mục như trên thì nhà thầu phải đảm bảo đã thực hiện từng hạng mục còn thiếu tại các hợp đồng riêng (nhưng vẫn phải đảm bảo có 01 hợp đồng Thi công xây dựng công trình có giá trị ≥ 1.807.000.000 đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.807.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.614.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ trung cấp trở lên ngành công trình;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã thi công trực tiếp 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc đã thi công trực tiếp 02 công trình giao thông cấp IV có quy mô, tính chất tương tự. ( Có xác nhận của Chủ đầu tư).21
2 Kỹ thuật thi công hạng mục giao thông 2 Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông, đã thi công 01 công trình có tính chất tương tự. ( Có xác nhận của Chủ đầu tư).21
3 Kỹ thuật thi công hạng mục thoát nước 1 Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình cấp thoát nước hoặc công trình thủy lợi, đã thi công 01 công trình có tính chất tương tự. ( Có xác nhận của Chủ đầu tư).21
4 Cán bộ phụ trách An toàn lao động 1 Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành khối kỹ thuật; Đã thi công 01 công trình có tính chất tương tự. ( Có xác nhận của Chủ đầu tư).11
5 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên kinh tế xây dựng hoặc kế toán; Đã phụ trách 01 công trình có tính chất tương tự. ( Có xác nhận của Chủ đầu tư).21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động2
2 Ô tô tự đổ Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động4
3 Máy ủi Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
4 Máy lu Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
5 Máy cắt uốn cốt thép Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
6 Máy đầm cóc Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động2
7 Máy đầm bàn Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
8 Máy đầm dùi Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
9 Máy cắt bê tông Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
10 Máy trộn bê tông Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
11 Máy trộn vữa Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
12 Máy thủy bình Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->