Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210139689-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/02/2021 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hùng Mai | Chủ đầu tư | - Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Tư Mại; Địa chỉ: Xã Tư Mại, huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210139549 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã, và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-21 15:57:00 đến ngày 2021-02-01 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,581,325,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 38,500,000 VNĐ ((Ba mươi tám triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.872E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.74E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là công trình giao thông cấp IV bao gồm các hạng mục: Mặt đường bê tông xi măng;Xây rãnh thoát nước; Lắp đặt cống BTCT,... - Trường hợp trong hợp đồng của nhà thầu không đủ các hạng mục như trên thì nhà thầu phải đảm bảo đã thực hiện từng hạng mục còn thiếu tại các hợp đồng riêng (nhưng vẫn phải đảm bảo có 01 hợp đồng Thi công xây dựng công trình có giá trị ≥ 1.807.000.000 đồng). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.807.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.614.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ trung cấp trở lên ngành công trình;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã thi công trực tiếp 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc đã thi công trực tiếp 02 công trình giao thông cấp IV có quy mô, tính chất tương tự. ( Có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công hạng mục giao thông |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông, đã thi công 01 công trình có tính chất tương tự. ( Có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công hạng mục thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình cấp thoát nước hoặc công trình thủy lợi, đã thi công 01 công trình có tính chất tương tự. ( Có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành khối kỹ thuật; Đã thi công 01 công trình có tính chất tương tự. ( Có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên kinh tế xây dựng hoặc kế toán; Đã phụ trách 01 công trình có tính chất tương tự. ( Có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào nền đường - Cấp đất II | Theo yêu cầu của HSMT | 8,7701 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II | Theo yêu cầu của HSMT | 8,7701 | 100m3 |
| 3 | Đào khuôn đường - Cấp đất III | Theo yêu cầu của HSMT | 3,9166 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường , độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu của HSMT | 11,6831 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất - độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của HSMT | 1,9348 | 100m3 |
| 6 | Mua đất cấp 3 về đắp K95 | Theo yêu cầu của HSMT | 1.141,3583 | m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu của HSMT | 4,1041 | 100m3 |
| 8 | Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Theo yêu cầu của HSMT | 3,8992 | 100m2 |
| 9 | Nilon lót | Theo yêu cầu của HSMT | 3.420,07 | m2 |
| 10 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu của HSMT | 683,93 | m3 |
| 11 | Nhựa đường khe co dãn: | Theo yêu cầu của HSMT | 362,916 | kg |
| 12 | Gỗ khe giãn | Theo yêu cầu của HSMT | 0,714 | m3 |
| 13 | Thi công khe co | Theo yêu cầu của HSMT | 771 | m |
| 14 | Xây tường thẳng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, dày | Theo yêu cầu của HSMT | 7,33 | m3 |
| B | CỐNG BẢN QUA ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo yêu cầu của HSMT | 0,5927 | 100m3 |
| 2 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax | Theo yêu cầu của HSMT | 7,03 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng dài cọc, bệ máy | Theo yêu cầu của HSMT | 0,2244 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSMT | 21,14 | m3 |
| 5 | Xây tường cống gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, dày | Theo yêu cầu của HSMT | 25,19 | m3 |
| 6 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của HSMT | 0,4 | 100m2 |
| 7 | Bê tông mũ mố bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSMT | 6,6 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của HSMT | 0,2509 | tấn |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSMT | 5,39 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu của HSMT | 0,308 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu của HSMT | 0,7521 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu của HSMT | 50 | 1cấu kiện |
| 13 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo yêu cầu của HSMT | 105,47 | m2 |
| 14 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,2371 | 100m3 |
| 15 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu của HSMT | 0,075 | 100m3 |
| 16 | Xây móng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M75 | Theo yêu cầu của HSMT | 3,47 | m3 |
| 17 | Xây móng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, dày | Theo yêu cầu của HSMT | 2,15 | m3 |
| C | MƯƠNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo yêu cầu của HSMT | 9,9 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II | Theo yêu cầu của HSMT | 0,099 | 100m3 |
| 3 | Đào móng, rộng | Theo yêu cầu của HSMT | 4,0267 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, đất C2 | Theo yêu cầu của HSMT | 4,0267 | 100m3 |
| 5 | Lót cát móng kênh | Theo yêu cầu của HSMT | 69,18 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu của HSMT | 2,0512 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng rộng | Theo yêu cầu của HSMT | 119,92 | m3 |
| 8 | Bê tông nền mác 200, đá 2x4 | Theo yêu cầu của HSMT | 48,54 | m3 |
| 9 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của HSMT | 2,4653 | 100m3 |
| 10 | Mua đất cấp 3 về đắp K90 | Theo yêu cầu của HSMT | 271,183 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, dày | Theo yêu cầu của HSMT | 319,32 | m3 |
| 12 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo yêu cầu của HSMT | 1.771,11 | m2 |
| 13 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo yêu cầu của HSMT | 33,3379 | m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu của HSMT | 0,5538 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu của HSMT | 0,4172 | tấn |
| 16 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn, trọng lượng | Theo yêu cầu của HSMT | 142 | cái |
| 17 | Tháo dỡ cánh phai | Theo yêu cầu của HSMT | 0 | tấm |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu của HSMT | 0,0068 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu của HSMT | 0,0066 | tấn |
| 20 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL | Theo yêu cầu của HSMT | 0,0523 | tấn |
| D | CỐNG D1500 QUA KÊNH | |||
| 1 | Đào móng, rộng | Theo yêu cầu của HSMT | 0,3034 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, đất C2 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,3034 | 100m3 |
| 3 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax | Theo yêu cầu của HSMT | 3,03 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của HSMT | 0,0985 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng rộng | Theo yêu cầu của HSMT | 13,83 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của HSMT | 11,79 | m3 |
| 7 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới đường làm mới | Theo yêu cầu của HSMT | 0,0385 | 100m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Theo yêu cầu của HSMT | 0,1248 | 100m2 |
| 9 | Bê tông mặt đường dày | Theo yêu cầu của HSMT | 12,48 | m3 |
| 10 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,1011 | 100m3 |
| 11 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1500mm | Theo yêu cầu của HSMT | 5 | mối nối |
| 12 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1500mm | Theo yêu cầu của HSMT | 6 | 1 đoạn ống |
| 13 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤1500mm | Theo yêu cầu của HSMT | 6 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.872E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.74E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là công trình giao thông cấp IV bao gồm các hạng mục: Mặt đường bê tông xi măng;Xây rãnh thoát nước; Lắp đặt cống BTCT,... - Trường hợp trong hợp đồng của nhà thầu không đủ các hạng mục như trên thì nhà thầu phải đảm bảo đã thực hiện từng hạng mục còn thiếu tại các hợp đồng riêng (nhưng vẫn phải đảm bảo có 01 hợp đồng Thi công xây dựng công trình có giá trị ≥ 1.807.000.000 đồng). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.807.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.614.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ trung cấp trở lên ngành công trình;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã thi công trực tiếp 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc đã thi công trực tiếp 02 công trình giao thông cấp IV có quy mô, tính chất tương tự. ( Có xác nhận của Chủ đầu tư). | 2 | 1 |
| 2 | Kỹ thuật thi công hạng mục giao thông | 2 | Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông, đã thi công 01 công trình có tính chất tương tự. ( Có xác nhận của Chủ đầu tư). | 2 | 1 |
| 3 | Kỹ thuật thi công hạng mục thoát nước | 1 | Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình cấp thoát nước hoặc công trình thủy lợi, đã thi công 01 công trình có tính chất tương tự. ( Có xác nhận của Chủ đầu tư). | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách An toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành khối kỹ thuật; Đã thi công 01 công trình có tính chất tương tự. ( Có xác nhận của Chủ đầu tư). | 1 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên kinh tế xây dựng hoặc kế toán; Đã phụ trách 01 công trình có tính chất tương tự. ( Có xác nhận của Chủ đầu tư). | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 2 | Ô tô tự đổ | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 4 |
| 3 | Máy ủi | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 4 | Máy lu | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn cốt thép | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 6 | Máy đầm cóc | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 7 | Máy đầm bàn | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 8 | Máy đầm dùi | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 9 | Máy cắt bê tông | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 11 | Máy trộn vữa | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 12 | Máy thủy bình | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi