Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210138865-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/01/2021 16:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Yên Thành, huyện Ý Yên
Chủ đầu tư Chủ đầu tư: UBND xã Yên Thành + Địa chỉ: Xã Yên Thành, huyện Ý Yên, tỉnh Nam Định + Điện thoại: 0395 584529
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210101832
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn cấp trên hỗ trợ, vốn ngân sách xã và các nuồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-21 16:01:00 đến ngày 2021-01-31 16:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nam Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,672,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2018(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.508E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.01E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(5) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(6) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong vòng 05 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu là: 02 hợp đồng(ii) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,115 tỷ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2,230 tỷ. Trong đó 2,230 = 2 x 1,115- Loại công trình: Công trình giao thông, Nông Nghiệp.- Cấp công trình: Cấp IV trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.115.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.230.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn ≥ 01 Kỹ sư xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, Vệ sinh môi trường.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Kỹ sư xây dựng.- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ và vệ sinh môi trường.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Kỹ sư kinh tế
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô vận chuyển tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo các yêu cầu, còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào ≥ 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo các yêu cầu, còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm cóc ≥80Kg
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo các yêu cầu, còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông xi măng ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo các yêu cầu, còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa - dung tích 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo các yêu cầu, còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất 1kW
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo các yêu cầu, còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo các yêu cầu, còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Kè chống sạt lở đường trục xã
1Đào xúc đất, đất cấp I Theo thiết kế được phê duyệt803,533m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo thiết kế được phê duyệt89.877100m3
3Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo thiết kế được phê duyệt5,0786100m3
4Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I Theo thiết kế được phê duyệt250,1159100m
5Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Theo thiết kế được phê duyệt40,02m3
6Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M100 Theo thiết kế được phê duyệt240,11m3
7Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100 Theo thiết kế được phê duyệt317,39m3
8Ván khuôn xà dầm, giằng Theo thiết kế được phê duyệt0,834100m2
9Lắp dựng cốt thép mũ tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo thiết kế được phê duyệt1,996tấn
10Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 2x4 Theo thiết kế được phê duyệt14,59m3
11Đá 1x2 làm tầng lọc ngược Theo thiết kế được phê duyệt6,02m3
12Ống nhựa PVC D6 dài 50cm Theo thiết kế được phê duyệt47m
13Vải địa kỹ thuật Theo thiết kế được phê duyệt23,5m2
14Mua thêm đất về đắp Theo thiết kế được phê duyệt318,18m3
15Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤6000m-đất cấp I Theo thiết kế được phê duyệt3,5347100m3
B Xây dựng cầu bê tông
1Đào xúc đất -đất cấp I Theo thiết kế được phê duyệt133,612m3
2Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo thiết kế được phê duyệt1,1076100m3
3Bơm nước hố móng Theo thiết kế được phê duyệt5ca
4Đóng cọc tre, dài >2,5m -đất cấp I Theo thiết kế được phê duyệt9,75100m
5Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Theo thiết kế được phê duyệt1,3m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn Theo thiết kế được phê duyệt1,085100m2
7Bê tông mố - chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Theo thiết kế được phê duyệt47m3
8Lắp dựng cốt thép mố, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo thiết kế được phê duyệt0,351tấn
9Lắp dựng cốt thép mố, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo thiết kế được phê duyệt0,842tấn
10Lắp dựng cốt thép mố, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo thiết kế được phê duyệt0,03tấn
11Ván khuôn thanh chống Theo thiết kế được phê duyệt0,198100m2
12Bê tông thanh chống, bê tông M250, đá 1x2 Theo thiết kế được phê duyệt3,3m3
13Lắp dựng cốt thép thanh chống, ĐK ≤10mm, chiều dài ≤6m Theo thiết kế được phê duyệt0,078tấn
14Lắp dựng cốt thép thanh chống, ĐK ≤18mm, chiều dài ≤6m Theo thiết kế được phê duyệt0,186tấn
15Xếp đá khan có chít mạch, mặt bằng, vữa XM M50 Theo thiết kế được phê duyệt3,08m3
16Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Theo thiết kế được phê duyệt1,54m3
17Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo thiết kế được phê duyệt0,0308100m3
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, dầm bản cầu Theo thiết kế được phê duyệt27,6m2
19Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép ≤18mm Theo thiết kế được phê duyệt0,595tấn
20Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép >18mm Theo thiết kế được phê duyệt0,8tấn
21Bê tông dầm cầu, bê tông M300, đá 1x2 Theo thiết kế được phê duyệt8,53m3
22Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤5T bằng máy Theo thiết kế được phê duyệt5cái
23Lắp dựng cốt thép , ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo thiết kế được phê duyệt0,1187tấn
24Bê tông, bê tông M300, đá 1x2 Theo thiết kế được phê duyệt1,89m3
25Lắp dựng cốt thép , ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo thiết kế được phê duyệt0,4775tấn
26Bê tông, bê tông M300, đá 1x2 Theo thiết kế được phê duyệt2,7m3
27Ván khuôn gỗ lan can Theo thiết kế được phê duyệt0,0778100m2
28Bê tông lan can, bê tông M300, đá 1x2 Theo thiết kế được phê duyệt1,2m3
29Gia công lan can Theo thiết kế được phê duyệt0,2191tấn
30Lắp dựng lan can sắt Theo thiết kế được phê duyệt6,72m2
31Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Theo thiết kế được phê duyệt6,24m3
32Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bản dẫn Theo thiết kế được phê duyệt0,048100m2
33Sản xuất lắp đặt cốt thép bản dẫn - đường kính cốt thép ≤10mm Theo thiết kế được phê duyệt1,36100kg
34Sản xuất lắp đặt cốt thép bản dẫn - đường kính cốt thép >10mm Theo thiết kế được phê duyệt5,04100kg
35Bê tông bản dẫn, bê tông M300, đá 1x2 Theo thiết kế được phê duyệt5,55m3
36Lắp đặt cấu kiện bê tông trọng lượng > 50kg Theo thiết kế được phê duyệt41cấu kiện
37Lắp đặt khe co giãn dầm đúc sẵn Theo thiết kế được phê duyệt11m
38Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo thiết kế được phê duyệt0,48100m3
39Đóng cọc tre, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I Theo thiết kế được phê duyệt3,84100m
40Phên nứa chắn đất loại dài 2m, cao 0,5m Theo thiết kế được phê duyệt96m2
41Tre nẹp ngang luồng loại A dài 3m Theo thiết kế được phê duyệt64m
42Đào phá bờ vây sau khi thi công xong -đất cấp II Theo thiết kế được phê duyệt0,48100m3
43Gia công cốt thép giằng ngang Theo thiết kế được phê duyệt20,84kg
44Bạt dứa giữ đất Theo thiết kế được phê duyệt128m2
45Đào móng tường -đất cấp I Theo thiết kế được phê duyệt40,322m3
46Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I Theo thiết kế được phê duyệt12,375100m
47Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M100 Theo thiết kế được phê duyệt15,84m3
48Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, cao >2m, vữa XM M100 Theo thiết kế được phê duyệt22,53m3
49Ván khuôn xà dầm, giằng Theo thiết kế được phê duyệt0,036100m2
50Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo thiết kế được phê duyệt0,0562tấn
51Bê tông mũ tường, bê tông M200, đá 1x2 Theo thiết kế được phê duyệt0,45m3
52Đá 1x2 làm tầng lọc ngược Theo thiết kế được phê duyệt0,26m3
53Ống nhựa PVC D6 dài 50cm Theo thiết kế được phê duyệt2m
54Vải địa kỹ thuật Theo thiết kế được phê duyệt1m2
55Thi công móng đá thải đầm chặt Theo thiết kế được phê duyệt0,2703100m3
56Ván khuôn thép mặt đường bê tông Theo thiết kế được phê duyệt0,0618100m2
57Bê tông, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Theo thiết kế được phê duyệt21,63m3
58Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x100cm Theo thiết kế được phê duyệt14m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2018(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.508E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.01E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(5) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(6) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong vòng 05 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu là: 02 hợp đồng(ii) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,115 tỷ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2,230 tỷ. Trong đó 2,230 = 2 x 1,115- Loại công trình: Công trình giao thông, Nông Nghiệp.- Cấp công trình: Cấp IV trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.115.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.230.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: 1 - Trình độ chuyên môn: Kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công: 1 ≥ 01 Kỹ sư xây dựng53
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, Vệ sinh môi trường. 1 - Trình độ chuyên môn: Kỹ sư xây dựng.- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ và vệ sinh môi trường.53
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán. 1 - Trình độ chuyên môn: Kỹ sư kinh tế53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô vận chuyển tự đổ ≥ 5 tấn Đảm bảo các yêu cầu, còn sử dung tốt2
2 Máy đào ≥ 0,4m3 Đảm bảo các yêu cầu, còn sử dung tốt1
3 Đầm cóc ≥80Kg Đảm bảo các yêu cầu, còn sử dung tốt2
4 Máy trộn bê tông xi măng ≥ 250 lít Đảm bảo các yêu cầu, còn sử dung tốt2
5 Máy trộn vữa - dung tích 80 lít Đảm bảo các yêu cầu, còn sử dung tốt2
6 Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất 1kW Đảm bảo các yêu cầu, còn sử dung tốt2
7 Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất 1,5kW Đảm bảo các yêu cầu, còn sử dung tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->