Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210138865-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/01/2021 16:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Yên Thành, huyện Ý Yên | Chủ đầu tư | Chủ đầu tư: UBND xã Yên Thành + Địa chỉ: Xã Yên Thành, huyện Ý Yên, tỉnh Nam Định + Điện thoại: 0395 584529 |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210101832 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn cấp trên hỗ trợ, vốn ngân sách xã và các nuồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-21 16:01:00 đến ngày 2021-01-31 16:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nam Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,672,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2018(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.508E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.01E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(5) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(6) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong vòng 05 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu là: 02 hợp đồng(ii) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,115 tỷ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2,230 tỷ. Trong đó 2,230 = 2 x 1,115- Loại công trình: Công trình giao thông, Nông Nghiệp.- Cấp công trình: Cấp IV trở lên Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.115.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.230.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | ≥ 01 Kỹ sư xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, Vệ sinh môi trường. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Kỹ sư xây dựng.- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ và vệ sinh môi trường. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Kỹ sư kinh tế |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô vận chuyển tự đổ ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các yêu cầu, còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào ≥ 0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các yêu cầu, còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đầm cóc ≥80Kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các yêu cầu, còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông xi măng ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các yêu cầu, còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn vữa - dung tích 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các yêu cầu, còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các yêu cầu, còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các yêu cầu, còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Kè chống sạt lở đường trục xã | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất cấp I | Theo thiết kế được phê duyệt | 803,533 | m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo thiết kế được phê duyệt | 89.877 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo thiết kế được phê duyệt | 5,0786 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I | Theo thiết kế được phê duyệt | 250,1159 | 100m |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo thiết kế được phê duyệt | 40,02 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M100 | Theo thiết kế được phê duyệt | 240,11 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100 | Theo thiết kế được phê duyệt | 317,39 | m3 |
| 8 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,834 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép mũ tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,996 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 2x4 | Theo thiết kế được phê duyệt | 14,59 | m3 |
| 11 | Đá 1x2 làm tầng lọc ngược | Theo thiết kế được phê duyệt | 6,02 | m3 |
| 12 | Ống nhựa PVC D6 dài 50cm | Theo thiết kế được phê duyệt | 47 | m |
| 13 | Vải địa kỹ thuật | Theo thiết kế được phê duyệt | 23,5 | m2 |
| 14 | Mua thêm đất về đắp | Theo thiết kế được phê duyệt | 318,18 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤6000m-đất cấp I | Theo thiết kế được phê duyệt | 3,5347 | 100m3 |
| B | Xây dựng cầu bê tông | |||
| 1 | Đào xúc đất -đất cấp I | Theo thiết kế được phê duyệt | 133,612 | m3 |
| 2 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,1076 | 100m3 |
| 3 | Bơm nước hố móng | Theo thiết kế được phê duyệt | 5 | ca |
| 4 | Đóng cọc tre, dài >2,5m -đất cấp I | Theo thiết kế được phê duyệt | 9,75 | 100m |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,3 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,085 | 100m2 |
| 7 | Bê tông mố - chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 47 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép mố, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,351 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép mố, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,842 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép mố, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,03 | tấn |
| 11 | Ván khuôn thanh chống | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,198 | 100m2 |
| 12 | Bê tông thanh chống, bê tông M250, đá 1x2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 3,3 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép thanh chống, ĐK ≤10mm, chiều dài ≤6m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,078 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép thanh chống, ĐK ≤18mm, chiều dài ≤6m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,186 | tấn |
| 15 | Xếp đá khan có chít mạch, mặt bằng, vữa XM M50 | Theo thiết kế được phê duyệt | 3,08 | m3 |
| 16 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,54 | m3 |
| 17 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,0308 | 100m3 |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, dầm bản cầu | Theo thiết kế được phê duyệt | 27,6 | m2 |
| 19 | Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép ≤18mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,595 | tấn |
| 20 | Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép >18mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,8 | tấn |
| 21 | Bê tông dầm cầu, bê tông M300, đá 1x2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 8,53 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤5T bằng máy | Theo thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 23 | Lắp dựng cốt thép , ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,1187 | tấn |
| 24 | Bê tông, bê tông M300, đá 1x2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,89 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép , ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,4775 | tấn |
| 26 | Bê tông, bê tông M300, đá 1x2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,7 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ lan can | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,0778 | 100m2 |
| 28 | Bê tông lan can, bê tông M300, đá 1x2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,2 | m3 |
| 29 | Gia công lan can | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,2191 | tấn |
| 30 | Lắp dựng lan can sắt | Theo thiết kế được phê duyệt | 6,72 | m2 |
| 31 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo thiết kế được phê duyệt | 6,24 | m3 |
| 32 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bản dẫn | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,048 | 100m2 |
| 33 | Sản xuất lắp đặt cốt thép bản dẫn - đường kính cốt thép ≤10mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,36 | 100kg |
| 34 | Sản xuất lắp đặt cốt thép bản dẫn - đường kính cốt thép >10mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 5,04 | 100kg |
| 35 | Bê tông bản dẫn, bê tông M300, đá 1x2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 5,55 | m3 |
| 36 | Lắp đặt cấu kiện bê tông trọng lượng > 50kg | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | 1cấu kiện |
| 37 | Lắp đặt khe co giãn dầm đúc sẵn | Theo thiết kế được phê duyệt | 11 | m |
| 38 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,48 | 100m3 |
| 39 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I | Theo thiết kế được phê duyệt | 3,84 | 100m |
| 40 | Phên nứa chắn đất loại dài 2m, cao 0,5m | Theo thiết kế được phê duyệt | 96 | m2 |
| 41 | Tre nẹp ngang luồng loại A dài 3m | Theo thiết kế được phê duyệt | 64 | m |
| 42 | Đào phá bờ vây sau khi thi công xong -đất cấp II | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,48 | 100m3 |
| 43 | Gia công cốt thép giằng ngang | Theo thiết kế được phê duyệt | 20,84 | kg |
| 44 | Bạt dứa giữ đất | Theo thiết kế được phê duyệt | 128 | m2 |
| 45 | Đào móng tường -đất cấp I | Theo thiết kế được phê duyệt | 40,322 | m3 |
| 46 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I | Theo thiết kế được phê duyệt | 12,375 | 100m |
| 47 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M100 | Theo thiết kế được phê duyệt | 15,84 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, cao >2m, vữa XM M100 | Theo thiết kế được phê duyệt | 22,53 | m3 |
| 49 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,036 | 100m2 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,0562 | tấn |
| 51 | Bê tông mũ tường, bê tông M200, đá 1x2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,45 | m3 |
| 52 | Đá 1x2 làm tầng lọc ngược | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,26 | m3 |
| 53 | Ống nhựa PVC D6 dài 50cm | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | m |
| 54 | Vải địa kỹ thuật | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | m2 |
| 55 | Thi công móng đá thải đầm chặt | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,2703 | 100m3 |
| 56 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,0618 | 100m2 |
| 57 | Bê tông, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 21,63 | m3 |
| 58 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x100cm | Theo thiết kế được phê duyệt | 14 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2018(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.508E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.01E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(5) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(6) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong vòng 05 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu là: 02 hợp đồng(ii) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,115 tỷ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2,230 tỷ. Trong đó 2,230 = 2 x 1,115- Loại công trình: Công trình giao thông, Nông Nghiệp.- Cấp công trình: Cấp IV trở lên Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.115.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.230.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường: | 1 | - Trình độ chuyên môn: Kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công: | 1 | ≥ 01 Kỹ sư xây dựng | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, Vệ sinh môi trường. | 1 | - Trình độ chuyên môn: Kỹ sư xây dựng.- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ và vệ sinh môi trường. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán. | 1 | - Trình độ chuyên môn: Kỹ sư kinh tế | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô vận chuyển tự đổ ≥ 5 tấn | Đảm bảo các yêu cầu, còn sử dung tốt | 2 |
| 2 | Máy đào ≥ 0,4m3 | Đảm bảo các yêu cầu, còn sử dung tốt | 1 |
| 3 | Đầm cóc ≥80Kg | Đảm bảo các yêu cầu, còn sử dung tốt | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông xi măng ≥ 250 lít | Đảm bảo các yêu cầu, còn sử dung tốt | 2 |
| 5 | Máy trộn vữa - dung tích 80 lít | Đảm bảo các yêu cầu, còn sử dung tốt | 2 |
| 6 | Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất 1kW | Đảm bảo các yêu cầu, còn sử dung tốt | 2 |
| 7 | Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất 1,5kW | Đảm bảo các yêu cầu, còn sử dung tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi