Gói thầu: Thi công xây dựng công trình các công trình CQT khu vực Bãi Cháy năm 2021

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210136645-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/01/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Quảng Ninh
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình các công trình CQT khu vực Bãi Cháy năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210136559
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Tín dụng thương mại và khấu hao cơ bản
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-20 16:16:00 đến ngày 2021-01-31 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,206,846,442 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 93,000,000 VNĐ ((Chín mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.86E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) số lượng hợp đồng là N = 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V = 4.3 tỷ VND (N x V = X) hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn N, trong đó có ítnhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X+ Hợp đồng có tính chất tương tự là hợp đồng xây lắp đường dây và trạm biến áp đến 35kV.+ Mỗi hợp đồng có kèm theo: Hợp đồng đầy đủ (hợp đồng, phụ lục hợp đồng, bảng giá)và một trong các tài liệu sau: Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc hóa đơn VAT hoặc biên bản thanh lý hợp đồng. + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động nhóm 2 của đơn vị có thẩm quyền cấp- Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/ hoặc trạm biến áp trung, hạ áp
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần Xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học (chuyên ngành xây dựng, Kiến trúc);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động nhóm 2 của đơn vị có thẩm quyền cấp- Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần Điện
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động nhóm 2 của đơn vị có thẩm quyền cấp- Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Điện, hoặc Xây dựng, hoặc Cao đẳng chuyên ngành an toàn lao động trở lên.-Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động nhóm 2 của đơn vị có thẩm quyền cấp- Xác nhận của Chủ đầu tư đã phụ trách an toàn ít nhất 01 (một) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải > 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô trọng tải 2,5 – 12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải 2,5 – 12 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép đầu cốt tiết diện 25-400mm2
- Đặc điểm thiết bị Dùng cho dây tiết diện 25-400mm2
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm đất
- Đặc điểm thiết bị Cầm tay
- Số lượng tối thiểu 2
5-Tời
- Đặc điểm thiết bị 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250l
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Xây dựng mới xuất tuyến 22kV mạch kép sau TBA 110kV Cái Lân cấp điện cho phường Giếng Đáy, Hà Khẩu, TP Hạ Long.
B Phần thi công xây dựng công trình
1Lắp đặt Tủ xuất tuyến máy cắt hợp bộ 24kV-630A-25kA/s đặt trong TBA 110kVTU-24kV, vật tư A cấp2tủ
2Lắp đặt Tủ trung thế RMU 24kV-630A 4 ngăn, loại modul có mở rộng được gồm 03 ngăn cầu dao phụ tải 24kV-630A và 01 ngăn máy cắt bảo vệ đường dây 24kV-630A, bao gồm: động cơ đóng cắt cầu dao phụ tải và máy cắt; điện trở sấy các ngăn; đồng hồ báo áp suất khí và các phụ kiện cần thiết khác, Vỏ tủ ngoài trờiRMU-24kV, vật tư A cấp2tủ
3Lắp đặt Tủ điều khiển bao gồm (Hệ thống cấp nguồn; card RTU điều khiển trung tâm kết nối SCADA với giao thức truyền thông 101/104; card RTU chuyển đổi bao gồm các chức năng: điều khiển động cơ, phát hiện sự cố pha - pha, pha đất, sự cố mất pha, giám sát điện áp, dòng điện; các thiết bị lấy lấy tín hiệu dòng và áp; các hệ thống hiện thị ,cáp kết nối và các phụ kiện kèm theo), Modem 3G chuyên dùng có lắp SimRTU, vật tư A cấp2tủ
4Kéo rải và lắp đặt cáp đoạn đi trong TBA 110kV. Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-3x240Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-3x240, vật tư A cấp0,8100m
5Kéo rải và lắp đặt cáp trong hào cáp. Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-3x240Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-3x240, vật tư A cấp4,82100m
6Kéo rải và lắp đặt cáp ngầm phần đấu nối và dự phòng.Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-3x240, vật tư A cấp0,9100m
7Cung cấp và lắp đặt ống nhựa HDPE 195/150HDPE 195/1508,23100m
8Cung cấp và lắp đặt ống thép bảo vệ cáp D200D2000,24100m
9Cung cấp và lắp đặt đầu cáp co nguội đồng 3x240mm2DAUCAP-3x2404đầu cáp
10Cung cấp và lắp đặt đầu cáp Tplug đồng 3x240mm2TPLUG-3x2406đầu cáp
11Hào cáp ngầm đôi (1 ống dự phòng) 24kV đi dưới vỉa hèHAOCAP-2158m
12Hào cáp ngầm đôi (1 ống dự phòng) 24kV đi dưới đường bê tôngHAOCAP-38m
13Hào cáp ngầm đôi (1 ống dự phòng) 24kV đi dưới nền đấtHAOCAP-475m
14Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa tủ RMURC1Bộ
15Giếng cáp ngầmGIENG1Giếng
16Nắp đậy giếng cáp ngầmNAP3Giếng
17Thií nghiệm cáp lực, điện áp 1-35kV, cáp 1 ruộtTNC4sợi
C Hạng mục khác
1Bảo hiểm công trìnhBH1trọn bộ
D Cải tạo đường dây 371 E5.4 và chống quá tải các TBA khu vực Bãi Cháy, TP Hạ Long năm 2021.
E Phần đường dây trung thế
1Lắp đặt Dây nhôm lõi thép AC95/16 bôi mỡ (1 mach, 3 dây)AC 95/16, vật tư A cấp4,65km
2Căng lại dây dẫn AC95/16AC 95/162,037km
3Lắp đặt Cách điện đứng 35kV, sứ đứng 35kVSĐ-35, vật tư A cấp361 sứ
4Lắp đặt Chuỗi sứ néo CN-35kV+ phụ kiện 5 chi tiết ( khóa máng)CN-35kV+ Phụ kiện 5 chi tiết KM, vật tư A cấp96bộ
5Cung cấp và lắp đặt đầu cốt thẻ bài SYG 95SYG 9518cái
6Kẹp cáp 3 Bu lông 50-150KEPCAP36cái
7Cung cấp và lắp đặt Biển báo an toàn cộtBB21bộ
8Cung cấp và lắp đặt Xà bằng néo chuỗi cột đơnXN35B2Bộ
9Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ chữ AXĐ35A2Bộ
10Cung cấp và lắp đặt Xà néo chữ A cột đơnXN35A4Bộ
11Cung cấp và lắp đặt Xà néo chữ A cột đúpXN35A-21Bộ
12Cung cấp và lắp đặt Xà néo cột sắtXN35-CS8Bộ
13Cung cấp và lắp đặt Xà quay 3 pha cột đơnXQ32Bộ
14Cung cấp và lắp đặt Chụp ngọn cột tròn 3m cột đơnCNT3m1Bộ
15Cung cấp và lắp đặt Giằng cột đôi 14mGC-141Bộ
16Cung cấp và lắp đặt Lắp đặt Tiếp địa RCR4C10bộ
17Cung cấp và lắp đặt Cột bê tông cốt thép li tâm không dự ứng lực trước nhóm I dài 14m NPC.I-14-190-11NPC.I-14-19-114cột
18Cung cấp và lắp đặt Cột bê tông cốt thép li tâm không dự ứng lực trước nhóm I dài 14m NPC.I-16-190-11NPC.I-16-19-115cột
19Cung cấp và lắp đặt Cột sắt 16mCS-16m8cột
20Cung cấp và lắp đặt Dây néoDN6bộ
21Thi công Móng cột MT4-16MT4-165Móng
22Thi công Móng cột MT4-14MT4-142Móng
23Thi công Móng cột MTK-14MTK-141Móng
24Thi công Móng cột sắt MCS-16MCS-168Móng
25Thi công Móng néoMN6Móng
26Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tôngTN TĐ BT10vị trí
27Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng thépTN TĐ T8vị trí
F Phần đường cáp ngầm trung thế
1Lắp đặt Dao cách ly 22kVDCL-24, vật tư A cấp3Bộ
2Lắp đặt Chống sét van 22kV đường dâyCSV-24, vật tư A cấp3Bộ
3Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-12,7kV-(3x70)mm2 kéo rải trong hào cápCu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-12,7kV-(3x70)mm2 vật tư A cấp695m
4Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-12,7kV-(3x70)mm2 kéo rải lên cộtCu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-12,7kV-(3x70)mm2 vật tư A cấp48m
5Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-12,7kV-(3x70)mm2 kéo vào tủ RMUCu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-12,7kV-(3x70)mm2 vật tư A cấp35m
6Kéo rải Dây nhôm lõi thép bọc cách điện 22kV AC-70/11-XLPE2.5-HDPEAC-70/11-XLPE2.5-HDPE, vật tư A cấp54m
7Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE-160/125 đường dâyHDPE-160/125715m
8Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE-110/90 đường dâyHDPE-110/90274m
9Cung cấp, lắp đặt Dây composit buộc cổ sứ đơnDây composit buộc cổ sứ đơn3Cái
10Kẹp cáp 3 bu lông 70Kẹp cáp 3 bu lông 7036Cái
11Mốc báo cáp 22kVMBC50cái
12Cung cấp, lắp đặt Đầu cáp ngầm đồng ngoài trời co nguội 24kV 3x70mm2ĐC-3x70 CN3bộ
13Cung cấp, lắp đặt Đầu cáp ngầm đồng Tplug 24kV 3x70mm2ĐC-3x70 TPLUG2bộ
14Biển báo, chỉ dẫnBB6cái
15Cung cấp, lắp đặt Đầu cốt SYG 70SYG 709cái
16Lắp đặt Cách điện đứng 22kV, sứ đứng 22kVSĐ 22kV, vật tư A cấp15quả
17Thi công Hào cáp 1 cáp trung áp đi dưới đường bê tông HC1HC1475m
18Thi công Hào cáp 1 cáp trung áp đi dưới vỉa hè HC2HC266m
19Thi công Hào cáp 1 cáp trung áp +1 hạ áp đi dưới đường bê tông HC3HC374m
20Thi công Hào cáp 1 cáp trung áp +1 hạ áp đi dưới vỉa hè HC4HC40m
21Thi công Hào cáp 1 cáp trung áp +2 hạ áp đi dưới đường bê tông HC5HC560m
22Thi công Hào cáp 1 cáp trung áp +2 hạ áp đi dưới vỉa hè HC6HC640m
23Cung cấp và lắp đặt Xà phụ 1 phaXP13Bộ
24Cung cấp và lắp đặt Xà lắp đặt dao cách ly và chống sét van cột đơnXCD-CS22-13Bộ
25Cung cấp và lắp đặt Ghế cách điệnGCĐ3Bộ
26Cung cấp và lắp đặt Bộ truyền động tay daoBTĐ3Bộ
27Cung cấp và lắp đặt Thang trèoTT3Bộ
28Cung cấp và lắp đặt Cô dê ôm cáp lên cộtCDC3Bộ
29Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtTNCL5sợi
G Phần trạm biến áp
1Lắp đặt Máy biến áp lực 400kVA-22/0,4kV400kVA-22/0,4kV -Kiểu kín - Sứ Plugin, vật tư A cấp5máy
2Lắp đặt Tủ RMU 24kV 03 ngăn trong đó: 02 ngăn CDPT 630A- 20kA/s cho lộ cáp đến và đi , 01 cầu dao phụ tải + cầu chì 20kA/s đi máy biến áp , cách điện điện SF6, loại compact không mở rộng (Bao gồm Vỏ tủ ngoài trời, 01 bộ chỉ báo sự cố, Điện trở sấy và phụ kiện)RMU-24, vật tư A cấp5tủ
3Lắp đặt Tủ điện hạ thế kiêm trụ đỡ MBA 600A-800V (Trọn bộ bao gồm cả thang máng, hộp chụp cực cao hạ thế...)TĐ.TRU-600V-630A (5x250A), vật tư A cấp5tủ
4Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha 400kVA-22/0,4kV -Kiểu kín - Sứ Plugin5máy
5Cung cấp và lắp đặt Đầu cáp ngầm đồng Tplug 24kV 3x70mm2ĐC-3x70 TPLUG5bộ
6Cung cấp và lắp đặt Đầu cáp Ebow pha 3x70mm2 - 24kVEBOW 3x7010bộ
7Cung cấp và lắp đặt Cáp ngầm đồng 24kV-1x70mm2 từ tủ RMU sang TBACXV/24kV-1x70120m
8Cung cấp và lắp đặt Cáp tổng hạ thế Cu/XLPE/PVC-0,6kV: 1x300mm2 cho trạm trụCu/XLPE/PVC-0,6kV: 1x300mm2-Trụ60m
9Cung cấp và lắp đặt Cáp Cu/PVC-0,6kV: 1x95mm2 nối tiếp địaCu/XLPE/PVC-0,6kV- 1x9560m
10Cung cấp và lắp đặt đầu cốt đồng M300ĐC-M30040cái
11Cung cấp và lắp đặt đầu cốt đồng M95ĐC-M9540cái
12Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE-110/90 TBAHDPE-110/9075m
13Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE-32/25 luồn tiếp địaHDPE-32/2575m
14Cung cấp và lắp đặt Biển an toàn, chỉ dẫn, cấm lửa,…BB30bộ
15Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa trạm trụNĐ-TBA.TRUB5HT
16Thi công Móng đặt TBAM.TBA5móng
17Thi công Móng tủ RMUM.RMU5móng
18Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp GĐ4CN 0,45bộ
19Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtGĐ1CN 0,415sợi
20Thí nghiệm cáp lực, điện áp GĐ2CN 0,420sợi
H Phần đường dây 0,4kV
1Lắp đặt Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6/1kV -4x120mm2CXV/DSTA-4x120 , vật tư A cấp586m
2Lắp đặt Cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6/1kV -4x150mm2AXV/DATA-4x150, vật tư A cấp3.338,3m
3Cung cấp và lắp đặt Đầu cáp ngầm hạ áp đồng 4x120ĐC-4x12012Bộ
4Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng 120M12056Cái
5Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt nhôm 150A150556Cái
6Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE-110/90 hạ ápHDPE 110/90-HA3.028m
7Cung cấp và lắp đặt Đai thép không gỉDTKG72cái
8Cung cấp và lắp đặt Khóa Đai thép không gỉKDTKG72cái
9Cung cấp và lắp đặt Móc treo F20MT12cái
10Cung cấp và lắp đặt Kẹp siết cáp vặn xoắn 25-12013bộ
11Cung cấp và lắp đặt Mốc báo cáp hạ ápMBC-0,4152cái
12Thi công Hào cáp hạ thế 1 lộ vỉa hèHCA11.729m
13Thi công Hào cáp hạ thế 1 lộ đường bê tôngHCA2218m
14Thi công Hào cáp hạ thế 2 lộ vỉa hèHCA3168m
15Thi công Hào cáp hạ thế 2 lộ đường bê tôngHCA4128m
16Thi công Hào cáp hạ thế 3 lộ vỉa hèHCA5150m
17Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộttncl13sợi
18Thu hồi Cột bê tông li tâm cao 10mLT-106cột
19Thu hồi Cột bê tông li tâm cao 12mLT-121cột
20Thu hồi Cột bê tông li tâm cao 12m đúp2LT-121cột
21Thu hồi Cột sắt 12mCS-12m8cột
22Thu hồi Sứ đỡ52quả
23Thu hồi Chuỗi néo thủy tinhCN-1060chuỗi
24Thu hồi Chuỗi polymeCN6chuỗi
25Thu hồi Xà đỡ4bộ
26Thu hồi Xà néoXN0bộ
27Thu hồi Xà néo đúpXN21bộ
28Thu hồi Xà lệchXL4bộ
29Thu hồi Xà QuayXQ2bộ
30Thu hồi Chụp cột sắt 3mCNV31bộ
31Thu hồi Dây dẫnAC-70/111.546m
I Hạng mục khác
1Bảo hiểm công trìnhBHCT1HM
2Thí nghiệm mẫu phụ kiệnTNM4Mẫu
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.86E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) số lượng hợp đồng là N = 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V = 4.3 tỷ VND (N x V = X) hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn N, trong đó có ítnhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X+ Hợp đồng có tính chất tương tự là hợp đồng xây lắp đường dây và trạm biến áp đến 35kV.+ Mỗi hợp đồng có kèm theo: Hợp đồng đầy đủ (hợp đồng, phụ lục hợp đồng, bảng giá)và một trong các tài liệu sau: Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc hóa đơn VAT hoặc biên bản thanh lý hợp đồng. + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động nhóm 2 của đơn vị có thẩm quyền cấp- Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/ hoặc trạm biến áp trung, hạ áp53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần Xây dựng 2 - Có bằng tốt nghiệp đại học (chuyên ngành xây dựng, Kiến trúc);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động nhóm 2 của đơn vị có thẩm quyền cấp- Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp52
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần Điện 2 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động nhóm 2 của đơn vị có thẩm quyền cấp- Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp52
4 Cán bộ phụ trách an toàn 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Điện, hoặc Xây dựng, hoặc Cao đẳng chuyên ngành an toàn lao động trở lên.-Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động nhóm 2 của đơn vị có thẩm quyền cấp- Xác nhận của Chủ đầu tư đã phụ trách an toàn ít nhất 01 (một) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu Trọng tải > 5 tấn1
2 Ô tô trọng tải 2,5 – 12 tấn Trọng tải 2,5 – 12 tấn2
3 Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép đầu cốt tiết diện 25-400mm2 Dùng cho dây tiết diện 25-400mm22
4 Máy đầm đất Cầm tay2
5 Tời 5 tấn2
6 Máy trộn bê tông 250l1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->