Gói thầu: Thi công xây dựng công trình các công trình CQT khu vực Bãi Cháy năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210136645-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/01/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình các công trình CQT khu vực Bãi Cháy năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210136559 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Tín dụng thương mại và khấu hao cơ bản |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-20 16:16:00 đến ngày 2021-01-31 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,206,846,442 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 93,000,000 VNĐ ((Chín mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.86E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là N = 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V = 4.3 tỷ VND (N x V = X) hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn N, trong đó có ítnhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X+ Hợp đồng có tính chất tương tự là hợp đồng xây lắp đường dây và trạm biến áp đến 35kV.+ Mỗi hợp đồng có kèm theo: Hợp đồng đầy đủ (hợp đồng, phụ lục hợp đồng, bảng giá)và một trong các tài liệu sau: Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc hóa đơn VAT hoặc biên bản thanh lý hợp đồng. + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động nhóm 2 của đơn vị có thẩm quyền cấp- Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/ hoặc trạm biến áp trung, hạ áp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần Xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học (chuyên ngành xây dựng, Kiến trúc);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động nhóm 2 của đơn vị có thẩm quyền cấp- Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần Điện |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động nhóm 2 của đơn vị có thẩm quyền cấp- Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Điện, hoặc Xây dựng, hoặc Cao đẳng chuyên ngành an toàn lao động trở lên.-Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động nhóm 2 của đơn vị có thẩm quyền cấp- Xác nhận của Chủ đầu tư đã phụ trách an toàn ít nhất 01 (một) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải > 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô trọng tải 2,5 – 12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải 2,5 – 12 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép đầu cốt tiết diện 25-400mm2 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng cho dây tiết diện 25-400mm2 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Xây dựng mới xuất tuyến 22kV mạch kép sau TBA 110kV Cái Lân cấp điện cho phường Giếng Đáy, Hà Khẩu, TP Hạ Long. | |||
| B | Phần thi công xây dựng công trình | |||
| 1 | Lắp đặt Tủ xuất tuyến máy cắt hợp bộ 24kV-630A-25kA/s đặt trong TBA 110kV | TU-24kV, vật tư A cấp | 2 | tủ |
| 2 | Lắp đặt Tủ trung thế RMU 24kV-630A 4 ngăn, loại modul có mở rộng được gồm 03 ngăn cầu dao phụ tải 24kV-630A và 01 ngăn máy cắt bảo vệ đường dây 24kV-630A, bao gồm: động cơ đóng cắt cầu dao phụ tải và máy cắt; điện trở sấy các ngăn; đồng hồ báo áp suất khí và các phụ kiện cần thiết khác, Vỏ tủ ngoài trời | RMU-24kV, vật tư A cấp | 2 | tủ |
| 3 | Lắp đặt Tủ điều khiển bao gồm (Hệ thống cấp nguồn; card RTU điều khiển trung tâm kết nối SCADA với giao thức truyền thông 101/104; card RTU chuyển đổi bao gồm các chức năng: điều khiển động cơ, phát hiện sự cố pha - pha, pha đất, sự cố mất pha, giám sát điện áp, dòng điện; các thiết bị lấy lấy tín hiệu dòng và áp; các hệ thống hiện thị ,cáp kết nối và các phụ kiện kèm theo), Modem 3G chuyên dùng có lắp Sim | RTU, vật tư A cấp | 2 | tủ |
| 4 | Kéo rải và lắp đặt cáp đoạn đi trong TBA 110kV. Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-3x240 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-3x240, vật tư A cấp | 0,8 | 100m |
| 5 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong hào cáp. Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-3x240 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-3x240, vật tư A cấp | 4,82 | 100m |
| 6 | Kéo rải và lắp đặt cáp ngầm phần đấu nối và dự phòng. | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-3x240, vật tư A cấp | 0,9 | 100m |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa HDPE 195/150 | HDPE 195/150 | 8,23 | 100m |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt ống thép bảo vệ cáp D200 | D200 | 0,24 | 100m |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt đầu cáp co nguội đồng 3x240mm2 | DAUCAP-3x240 | 4 | đầu cáp |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt đầu cáp Tplug đồng 3x240mm2 | TPLUG-3x240 | 6 | đầu cáp |
| 11 | Hào cáp ngầm đôi (1 ống dự phòng) 24kV đi dưới vỉa hè | HAOCAP-2 | 158 | m |
| 12 | Hào cáp ngầm đôi (1 ống dự phòng) 24kV đi dưới đường bê tông | HAOCAP-3 | 8 | m |
| 13 | Hào cáp ngầm đôi (1 ống dự phòng) 24kV đi dưới nền đất | HAOCAP-4 | 75 | m |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa tủ RMU | RC | 1 | Bộ |
| 15 | Giếng cáp ngầm | GIENG | 1 | Giếng |
| 16 | Nắp đậy giếng cáp ngầm | NAP | 3 | Giếng |
| 17 | Thií nghiệm cáp lực, điện áp 1-35kV, cáp 1 ruột | TNC | 4 | sợi |
| C | Hạng mục khác | |||
| 1 | Bảo hiểm công trình | BH | 1 | trọn bộ |
| D | Cải tạo đường dây 371 E5.4 và chống quá tải các TBA khu vực Bãi Cháy, TP Hạ Long năm 2021. | |||
| E | Phần đường dây trung thế | |||
| 1 | Lắp đặt Dây nhôm lõi thép AC95/16 bôi mỡ (1 mach, 3 dây) | AC 95/16, vật tư A cấp | 4,65 | km |
| 2 | Căng lại dây dẫn AC95/16 | AC 95/16 | 2,037 | km |
| 3 | Lắp đặt Cách điện đứng 35kV, sứ đứng 35kV | SĐ-35, vật tư A cấp | 36 | 1 sứ |
| 4 | Lắp đặt Chuỗi sứ néo CN-35kV+ phụ kiện 5 chi tiết ( khóa máng) | CN-35kV+ Phụ kiện 5 chi tiết KM, vật tư A cấp | 96 | bộ |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt đầu cốt thẻ bài SYG 95 | SYG 95 | 18 | cái |
| 6 | Kẹp cáp 3 Bu lông 50-150 | KEPCAP | 36 | cái |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Biển báo an toàn cột | BB | 21 | bộ |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Xà bằng néo chuỗi cột đơn | XN35B | 2 | Bộ |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ chữ A | XĐ35A | 2 | Bộ |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo chữ A cột đơn | XN35A | 4 | Bộ |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo chữ A cột đúp | XN35A-2 | 1 | Bộ |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo cột sắt | XN35-CS | 8 | Bộ |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt Xà quay 3 pha cột đơn | XQ3 | 2 | Bộ |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt Chụp ngọn cột tròn 3m cột đơn | CNT3m | 1 | Bộ |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt Giằng cột đôi 14m | GC-14 | 1 | Bộ |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt Lắp đặt Tiếp địa RC | R4C | 10 | bộ |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt Cột bê tông cốt thép li tâm không dự ứng lực trước nhóm I dài 14m NPC.I-14-190-11 | NPC.I-14-19-11 | 4 | cột |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt Cột bê tông cốt thép li tâm không dự ứng lực trước nhóm I dài 14m NPC.I-16-190-11 | NPC.I-16-19-11 | 5 | cột |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt Cột sắt 16m | CS-16m | 8 | cột |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt Dây néo | DN | 6 | bộ |
| 21 | Thi công Móng cột MT4-16 | MT4-16 | 5 | Móng |
| 22 | Thi công Móng cột MT4-14 | MT4-14 | 2 | Móng |
| 23 | Thi công Móng cột MTK-14 | MTK-14 | 1 | Móng |
| 24 | Thi công Móng cột sắt MCS-16 | MCS-16 | 8 | Móng |
| 25 | Thi công Móng néo | MN | 6 | Móng |
| 26 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tông | TN TĐ BT | 10 | vị trí |
| 27 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng thép | TN TĐ T | 8 | vị trí |
| F | Phần đường cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Lắp đặt Dao cách ly 22kV | DCL-24, vật tư A cấp | 3 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt Chống sét van 22kV đường dây | CSV-24, vật tư A cấp | 3 | Bộ |
| 3 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-12,7kV-(3x70)mm2 kéo rải trong hào cáp | Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-12,7kV-(3x70)mm2 vật tư A cấp | 695 | m |
| 4 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-12,7kV-(3x70)mm2 kéo rải lên cột | Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-12,7kV-(3x70)mm2 vật tư A cấp | 48 | m |
| 5 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-12,7kV-(3x70)mm2 kéo vào tủ RMU | Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-12,7kV-(3x70)mm2 vật tư A cấp | 35 | m |
| 6 | Kéo rải Dây nhôm lõi thép bọc cách điện 22kV AC-70/11-XLPE2.5-HDPE | AC-70/11-XLPE2.5-HDPE, vật tư A cấp | 54 | m |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE-160/125 đường dây | HDPE-160/125 | 715 | m |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE-110/90 đường dây | HDPE-110/90 | 274 | m |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt Dây composit buộc cổ sứ đơn | Dây composit buộc cổ sứ đơn | 3 | Cái |
| 10 | Kẹp cáp 3 bu lông 70 | Kẹp cáp 3 bu lông 70 | 36 | Cái |
| 11 | Mốc báo cáp 22kV | MBC | 50 | cái |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt Đầu cáp ngầm đồng ngoài trời co nguội 24kV 3x70mm2 | ĐC-3x70 CN | 3 | bộ |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt Đầu cáp ngầm đồng Tplug 24kV 3x70mm2 | ĐC-3x70 TPLUG | 2 | bộ |
| 14 | Biển báo, chỉ dẫn | BB | 6 | cái |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt Đầu cốt SYG 70 | SYG 70 | 9 | cái |
| 16 | Lắp đặt Cách điện đứng 22kV, sứ đứng 22kV | SĐ 22kV, vật tư A cấp | 15 | quả |
| 17 | Thi công Hào cáp 1 cáp trung áp đi dưới đường bê tông HC1 | HC1 | 475 | m |
| 18 | Thi công Hào cáp 1 cáp trung áp đi dưới vỉa hè HC2 | HC2 | 66 | m |
| 19 | Thi công Hào cáp 1 cáp trung áp +1 hạ áp đi dưới đường bê tông HC3 | HC3 | 74 | m |
| 20 | Thi công Hào cáp 1 cáp trung áp +1 hạ áp đi dưới vỉa hè HC4 | HC4 | 0 | m |
| 21 | Thi công Hào cáp 1 cáp trung áp +2 hạ áp đi dưới đường bê tông HC5 | HC5 | 60 | m |
| 22 | Thi công Hào cáp 1 cáp trung áp +2 hạ áp đi dưới vỉa hè HC6 | HC6 | 40 | m |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt Xà phụ 1 pha | XP1 | 3 | Bộ |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt Xà lắp đặt dao cách ly và chống sét van cột đơn | XCD-CS22-1 | 3 | Bộ |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt Ghế cách điện | GCĐ | 3 | Bộ |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt Bộ truyền động tay dao | BTĐ | 3 | Bộ |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt Thang trèo | TT | 3 | Bộ |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt Cô dê ôm cáp lên cột | CDC | 3 | Bộ |
| 29 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | TNCL | 5 | sợi |
| G | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Lắp đặt Máy biến áp lực 400kVA-22/0,4kV | 400kVA-22/0,4kV -Kiểu kín - Sứ Plugin, vật tư A cấp | 5 | máy |
| 2 | Lắp đặt Tủ RMU 24kV 03 ngăn trong đó: 02 ngăn CDPT 630A- 20kA/s cho lộ cáp đến và đi , 01 cầu dao phụ tải + cầu chì 20kA/s đi máy biến áp , cách điện điện SF6, loại compact không mở rộng (Bao gồm Vỏ tủ ngoài trời, 01 bộ chỉ báo sự cố, Điện trở sấy và phụ kiện) | RMU-24, vật tư A cấp | 5 | tủ |
| 3 | Lắp đặt Tủ điện hạ thế kiêm trụ đỡ MBA 600A-800V (Trọn bộ bao gồm cả thang máng, hộp chụp cực cao hạ thế...) | TĐ.TRU-600V-630A (5x250A), vật tư A cấp | 5 | tủ |
| 4 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha | 400kVA-22/0,4kV -Kiểu kín - Sứ Plugin | 5 | máy |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cáp ngầm đồng Tplug 24kV 3x70mm2 | ĐC-3x70 TPLUG | 5 | bộ |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cáp Ebow pha 3x70mm2 - 24kV | EBOW 3x70 | 10 | bộ |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Cáp ngầm đồng 24kV-1x70mm2 từ tủ RMU sang TBA | CXV/24kV-1x70 | 120 | m |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Cáp tổng hạ thế Cu/XLPE/PVC-0,6kV: 1x300mm2 cho trạm trụ | Cu/XLPE/PVC-0,6kV: 1x300mm2-Trụ | 60 | m |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Cáp Cu/PVC-0,6kV: 1x95mm2 nối tiếp địa | Cu/XLPE/PVC-0,6kV- 1x95 | 60 | m |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt đầu cốt đồng M300 | ĐC-M300 | 40 | cái |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt đầu cốt đồng M95 | ĐC-M95 | 40 | cái |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE-110/90 TBA | HDPE-110/90 | 75 | m |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE-32/25 luồn tiếp địa | HDPE-32/25 | 75 | m |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt Biển an toàn, chỉ dẫn, cấm lửa,… | BB | 30 | bộ |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa trạm trụ | NĐ-TBA.TRUB | 5 | HT |
| 16 | Thi công Móng đặt TBA | M.TBA | 5 | móng |
| 17 | Thi công Móng tủ RMU | M.RMU | 5 | móng |
| 18 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | GĐ4CN 0,4 | 5 | bộ |
| 19 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | GĐ1CN 0,4 | 15 | sợi |
| 20 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | GĐ2CN 0,4 | 20 | sợi |
| H | Phần đường dây 0,4kV | |||
| 1 | Lắp đặt Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6/1kV -4x120mm2 | CXV/DSTA-4x120 , vật tư A cấp | 586 | m |
| 2 | Lắp đặt Cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6/1kV -4x150mm2 | AXV/DATA-4x150, vật tư A cấp | 3.338,3 | m |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cáp ngầm hạ áp đồng 4x120 | ĐC-4x120 | 12 | Bộ |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng 120 | M120 | 56 | Cái |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt nhôm 150 | A150 | 556 | Cái |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE-110/90 hạ áp | HDPE 110/90-HA | 3.028 | m |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Đai thép không gỉ | DTKG | 72 | cái |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Khóa Đai thép không gỉ | KDTKG | 72 | cái |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Móc treo F20 | MT | 12 | cái |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp siết cáp vặn xoắn 25-120 | 13 | bộ | |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt Mốc báo cáp hạ áp | MBC-0,4 | 152 | cái |
| 12 | Thi công Hào cáp hạ thế 1 lộ vỉa hè | HCA1 | 1.729 | m |
| 13 | Thi công Hào cáp hạ thế 1 lộ đường bê tông | HCA2 | 218 | m |
| 14 | Thi công Hào cáp hạ thế 2 lộ vỉa hè | HCA3 | 168 | m |
| 15 | Thi công Hào cáp hạ thế 2 lộ đường bê tông | HCA4 | 128 | m |
| 16 | Thi công Hào cáp hạ thế 3 lộ vỉa hè | HCA5 | 150 | m |
| 17 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | tncl | 13 | sợi |
| 18 | Thu hồi Cột bê tông li tâm cao 10m | LT-10 | 6 | cột |
| 19 | Thu hồi Cột bê tông li tâm cao 12m | LT-12 | 1 | cột |
| 20 | Thu hồi Cột bê tông li tâm cao 12m đúp | 2LT-12 | 1 | cột |
| 21 | Thu hồi Cột sắt 12m | CS-12m | 8 | cột |
| 22 | Thu hồi Sứ đỡ | SĐ | 52 | quả |
| 23 | Thu hồi Chuỗi néo thủy tinh | CN-10 | 60 | chuỗi |
| 24 | Thu hồi Chuỗi polyme | CN | 6 | chuỗi |
| 25 | Thu hồi Xà đỡ | XĐ | 4 | bộ |
| 26 | Thu hồi Xà néo | XN | 0 | bộ |
| 27 | Thu hồi Xà néo đúp | XN2 | 1 | bộ |
| 28 | Thu hồi Xà lệch | XL | 4 | bộ |
| 29 | Thu hồi Xà Quay | XQ | 2 | bộ |
| 30 | Thu hồi Chụp cột sắt 3m | CNV3 | 1 | bộ |
| 31 | Thu hồi Dây dẫn | AC-70/11 | 1.546 | m |
| I | Hạng mục khác | |||
| 1 | Bảo hiểm công trình | BHCT | 1 | HM |
| 2 | Thí nghiệm mẫu phụ kiện | TNM | 4 | Mẫu |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.86E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là N = 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V = 4.3 tỷ VND (N x V = X) hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn N, trong đó có ítnhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X+ Hợp đồng có tính chất tương tự là hợp đồng xây lắp đường dây và trạm biến áp đến 35kV.+ Mỗi hợp đồng có kèm theo: Hợp đồng đầy đủ (hợp đồng, phụ lục hợp đồng, bảng giá)và một trong các tài liệu sau: Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc hóa đơn VAT hoặc biên bản thanh lý hợp đồng. + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động nhóm 2 của đơn vị có thẩm quyền cấp- Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/ hoặc trạm biến áp trung, hạ áp | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần Xây dựng | 2 | - Có bằng tốt nghiệp đại học (chuyên ngành xây dựng, Kiến trúc);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động nhóm 2 của đơn vị có thẩm quyền cấp- Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp | 5 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần Điện | 2 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động nhóm 2 của đơn vị có thẩm quyền cấp- Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp | 5 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Điện, hoặc Xây dựng, hoặc Cao đẳng chuyên ngành an toàn lao động trở lên.-Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động nhóm 2 của đơn vị có thẩm quyền cấp- Xác nhận của Chủ đầu tư đã phụ trách an toàn ít nhất 01 (một) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu | Trọng tải > 5 tấn | 1 |
| 2 | Ô tô trọng tải 2,5 – 12 tấn | Trọng tải 2,5 – 12 tấn | 2 |
| 3 | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép đầu cốt tiết diện 25-400mm2 | Dùng cho dây tiết diện 25-400mm2 | 2 |
| 4 | Máy đầm đất | Cầm tay | 2 |
| 5 | Tời | 5 tấn | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông | 250l | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi