Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210134821-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/01/2021 19:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG QUANG TÙNG | Chủ đầu tư | UBND xã Hùng Cường, Địa chỉ: xã Hùng Cường, Thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210110435 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-20 17:37:00 đến ngày 2021-01-30 19:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,808,035,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.44E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công xây dựng công trình cho Cơ quan Nhà nước, Đơn vị sự nghiệp. Thi công các công việc tương tự về quy mô, bản chất và độ phức tạp Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã làm Chỉ huy trưởng tối thiểu 03 công trình dân dụng-công nghiệp, Được minh chứng bằng Bản sao phô tô công chứng:- Bằng đại học chuyên ngành Dân dụng - Công nghiệp;- Chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát về PCCC, Tư vấn giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình, Tư vấn giám sát công trình dân dụng – công nghiệp còn hiệu lực;- Bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường, Bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường về PCCC còn hiệu lực;- Giấy chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh môi trường còn hiệu lực- Bản chụp được chứng thực các tài liệu để chứng minh kinh nghiệm về công trình tương tự của nhân sự.- Bản chụp được chứng thực các tài liệu để chứng minh về khả năng huy động nhân sự.Lưu ý: Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc nêu trên để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã tham gia trực tiếp tối thiểu 01 công trình dân dụng-công nghiệp, Được minh chứng bằng Bản sao phô tô công chứng:- Bằng đại học;- Chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát công trình dân dụng – công nghiệp còn hiệu lực;- Giấy chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh môi trường còn hiệu lực- Bản chụp được chứng thực các tài liệu để chứng minh kinh nghiệm về công trình tương tự của nhân sự.- Bản chụp được chứng thực các tài liệu để chứng minh về khả năng huy động nhân sự.Lưu ý: Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc nêu trên để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 17 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và kèm theo bản chụp được chứng thực các tài liệu để chứng minh khả năng huy động thiết bị để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 17 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và kèm theo bản chụp được chứng thực các tài liệu để chứng minh khả năng huy động thiết bị để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 17 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và kèm theo bản chụp được chứng thực các tài liệu để chứng minh khả năng huy động thiết bị để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 17 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và kèm theo bản chụp được chứng thực các tài liệu để chứng minh khả năng huy động thiết bị để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 17 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và kèm theo bản chụp được chứng thực các tài liệu để chứng minh khả năng huy động thiết bị để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: Xây dựng nhà bộ môn, phòng chức năng. | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 3,2087 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 80,2171 | 1m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 113,42 | 100m |
| 4 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 22,684 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,17 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 15,508 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,6671 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,6526 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 2,2391 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 3,8711 | tấn |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 71,2216 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,2922 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,291 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,2007 | tấn |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 4,8679 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng gạch XMCL 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 46,5503 | m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 3,0341 | 100m3 |
| 18 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 327,0539 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 3,9806 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 3,9806 | 100m3/1km |
| 21 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 1,8519 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,5666 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 1,1167 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 1,5448 | tấn |
| 25 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 11,8325 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 2,5849 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,968 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 3,0588 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 2,8453 | tấn |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 30,3742 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 4,9408 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 6,4765 | tấn |
| 33 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 48,5768 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,9395 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,1443 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,2608 | tấn |
| 37 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 3,5621 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,5898 | 100m2 |
| 39 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 5,8152 | m3 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,5399 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,185 | tấn |
| 42 | Xây móng bằng gạch XMCL 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 82,5451 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6x10x21cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 21,9091 | m3 |
| 44 | Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6x10x21cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 11,0389 | m3 |
| 45 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6x10x21cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 18,7018 | m3 |
| 46 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 973,532 | m2 |
| 47 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 31,212 | m2 |
| 48 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 246,4043 | m2 |
| 49 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 420,5792 | m2 |
| 50 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 84,64 | m |
| 51 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 71,6845 | m2 |
| 52 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 472,499 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 472,499 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 1.728,1232 | m2 |
| 55 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 137,2 | m |
| 56 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 64,8 | m |
| 57 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 1,099 | tấn |
| 58 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 1,0282 | tấn |
| 59 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 89,7788 | 1m2 |
| 60 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 2,0563 | 100m2 |
| 61 | Sản xuất tôn úp nóc khổ rộng 400mm, dày 0,42mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 39,3 | md |
| 62 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 61,64 | m2 |
| 63 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, bê tông nền tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 16,7123 | m3 |
| 64 | Lát nền, sàn gạch granit nhám KT 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 406,9812 | m2 |
| 65 | Lát nền, sàn gạch vệ sinh ceramic KT 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 38,666 | m2 |
| 66 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch ceramic 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 186,4896 | m2 |
| 67 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 40,6504 | m2 |
| 68 | Cửa nhựa lõi thép cửa đi hai cánh + phụ trội, kính an toàn 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 37,548 | m2 |
| 69 | Phụ kiện cửa đi hai cánh (bản lề 3d, khóa đa điểm, lưỡi ga, chốt) | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 15 | bộ |
| 70 | Cửa nhựa sổ lõi thép cửa sổ + phụ trội, kính an toàn 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 68,4 | m2 |
| 71 | Phụ kiện cửa sổ (bản lề, khóa đa điểm, tay nắm, chốt) | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 22 | bộ |
| 72 | Lắp dựng cửa nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 105,948 | m2 |
| 73 | Gia công hoa sắt 12x12 mm hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 1,1959 | tấn |
| 74 | Lắp dựng hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 66,96 | m2 |
| 75 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 17,76 | m2 |
| 76 | Vách kính khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 17,76 | m2 |
| 77 | Gia công hoa sắt cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,2688 | tấn |
| 78 | Lắp dựng lan can sắt cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 19,44 | m2 |
| 79 | Gia công lan can sắt mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,4553 | tấn |
| 80 | Lắp dựng lan can sắt lan can mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 14,365 | m2 |
| 81 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 100,765 | 1m2 |
| 82 | Tay vịn cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 18,2 | md |
| 83 | Trụ cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 1 | cái |
| 84 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 8,9271 | 100m2 |
| 85 | Lắp đặt tủ điện tổng 200x300x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 1 | hộp |
| 86 | Lắp đặt tủ điện KT 100x150x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 3 | hộp |
| 87 | Lắp đặt các automat 3 pha 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 3 | cái |
| 88 | Lắp đặt các automat 2 pha 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 7 | cái |
| 89 | Lắp đặt các automat 2 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 3 | cái |
| 90 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 23 | cái |
| 91 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 77 | hộp |
| 92 | Lắp đặt dây dẫn 3x16+1x10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 200 | m |
| 93 | Lắp đặt dây dẫn 4 dây 3x6+1x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 8,6 | m |
| 94 | Lắp đặt xà sứ L50x5 - 30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 2 | bộ |
| 95 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 56,4 | m |
| 96 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 36,9 | m |
| 97 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 355,4 | m |
| 98 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 367,6 | m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 690 | m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 8 | m |
| 101 | Lắp đặt côn, cút nhựa ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 150 | cái |
| 102 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 6 | cái |
| 103 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 8 | cái |
| 104 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 28 | cái |
| 106 | Lắp đặt đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 42 | hộp |
| 107 | Lắp đặt đèn nêôn đôi, L=1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 30 | bộ |
| 108 | Lắp đặt đèn led trần 24w 30x30 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 22 | bộ |
| 109 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 20 | cái |
| 110 | Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công - đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 7,15 | 1m3 |
| 111 | Lấp đất đào rãnh chôn dây tiếp địa. | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 2,3833 | m3 |
| 112 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 44 | m |
| 113 | Gia công kim thu sét, dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 2 | cái |
| 114 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 2 | cái |
| 115 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 12 | m |
| 116 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 2 | hộp |
| 117 | Thép dẹt 40x4: | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 6,28 | kg |
| 118 | Kẹp định vị cáp thoát sét | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 2 | bộ |
| 119 | Kẹp nối cáp thoát sét với cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 6 | bộ |
| 120 | Quả nậm sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 2 | quả |
| 121 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 6 | cọc |
| 122 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 3,2028 | 1m2 |
| 123 | Xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 30 | kg |
| 124 | Cát vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 1 | m3 |
| 125 | Hóa chất điện trở gem | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 1 | bao |
| 126 | Hộp đựng thiết bị cứu hoả bằng tôn, kt:(150x600x800) | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 5 | cái |
| 127 | Bình cứu hoả MFZ8 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 10 | bình |
| 128 | Bính chữa cháy CO2 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 5 | bình |
| 129 | Bảng nội quy, tiêu lệnh | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 5 | bộ |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,3 | 100m |
| 131 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 24 | cái |
| 132 | Lắp đặt van ren PPR, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 24 | cái |
| 133 | Lắp đặt nối thẳng PPR đường kính 25mm, bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 10 | cái |
| 134 | Lắp nút bịt đầu ống PPR ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 24 | cái |
| 135 | Lắp đặt khóa xoay ĐK ≤25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 8 | cái |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,216 | 100m |
| 137 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40mm, bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 4 | cái |
| 138 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 9 | cái |
| 139 | Lắp đặt côn thu PPR đường kính 40-25 mm, bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 4 | cái |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,216 | 100m |
| 141 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 8 | cái |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,4 | 100m |
| 143 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 10 | cái |
| 144 | Lắp đặt Y nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 20 | cái |
| 145 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 20 | cái |
| 146 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60-90 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 4 | cái |
| 147 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 4 | cái |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90 -110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,565 | 100m |
| 149 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 12 | cái |
| 150 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 4 | cái |
| 151 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 20 | cái |
| 152 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 4 | cái |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 1,6 | 100 m |
| 154 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 5 | cái |
| 155 | Lắp đặt măng xông, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 7 | cái |
| 156 | Lắp đặt van khóa HDPE, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 2 | cái |
| 157 | Lắp đặt van khóa HDPE ĐK40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 1 | cái |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,473 | 100m |
| 159 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 16 | cái |
| 160 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 26 | cái |
| 161 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 12 | cái |
| 162 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 4 | bộ |
| 163 | Lắp đặt vòi xịt | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 4 | cái |
| 164 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 6 | bộ |
| 165 | Van xả tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 6 | bộ |
| 166 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 6 | bộ |
| 167 | Van xả tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 6 | bộ |
| 168 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 1 | bể |
| 169 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 8 | bộ |
| 170 | Vòi chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 8 | bộ |
| 171 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 8 | cái |
| 172 | Lắp đặt máy bơm Q=3m3; H=20m | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 1 | bộ |
| 173 | Giếng khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 1 | cái |
| 174 | Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, ĐK 250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 3 | cái |
| 175 | Đào bể phốt-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 3,2819 | 1m3 |
| 176 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,0109 | 100m3 |
| 177 | Ván khuôn móng bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,039 | 100m2 |
| 178 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,459 | m3 |
| 179 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể phốt, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,0328 | tấn |
| 180 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể phốt, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,0492 | tấn |
| 181 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,694 | m3 |
| 182 | Xây hố van, hố ga bằng gạch XMCL 6x10x21cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 1,3762 | m3 |
| 183 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,0279 | tấn |
| 184 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,0216 | 100m2 |
| 185 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,391 | m3 |
| 186 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 6 | cái |
| 187 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 9,081 | m2 |
| 188 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 1,9598 | m2 |
| 189 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 3,75 | m2 |
| 190 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 5 | cái |
| 191 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,05 | 100m |
| 192 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,15 | 100m |
| 193 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,0219 | 100m3 |
| 194 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,0219 | 100m3/1km |
| 195 | Đào móng bể nước-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 5,3924 | 1m3 |
| 196 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,0178 | 100m3 |
| 197 | Ván khuôn móng bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,0455 | 100m2 |
| 198 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,8296 | m3 |
| 199 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể phốt, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,1995 | tấn |
| 200 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể phốt, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,2077 | tấn |
| 201 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 4,3865 | m3 |
| 202 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6x10x21cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 3,1467 | m3 |
| 203 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,0279 | tấn |
| 204 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,0133 | 100m2 |
| 205 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,6821 | m3 |
| 206 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 8,664 | m2 |
| 207 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 8,664 | m2 |
| 208 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 4,968 | m2 |
| 209 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,0355 | 100m3 |
| 210 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,0355 | 100m3/1km |
| 211 | Đồng hồ nước đấu nối và các ống đấu nối phụ trợ | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 1 | cái |
| B | HẠNG MỤC: Các hạng mục phụ trợ | |||
| 1 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 5 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 7,35 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 24,5 | m |
| 4 | Tháo dỡ hệ thống cấp nước khu vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 1 | - |
| 5 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 25,492 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ mái Fibrôxi măng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 18,4728 | m2 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 3,2691 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 7,9999 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 8,1364 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 3,2035 | m3 |
| 11 | Phá dỡ móng bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,6883 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,0233 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,0233 | 100m3/1km |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 16,1086 | m3 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 9,5485 | m3 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 8,4876 | m3 |
| 17 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 15 | cây |
| 18 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 15 | gốc |
| 19 | Vận chuyển cây, gốc cây | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 5 | công |
| 20 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,1575 | 100m2 |
| 21 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 8,3475 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 20,6168 | m3 |
| 23 | Ốp gạch thẻ 60x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 78,75 | m2 |
| 24 | Tôn cát toàn bộ nền sân trường theo cốt thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 364 | m3 |
| 25 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 292,5 | m3 |
| 26 | Lát nền sân bằng gạch terrazzo 40x40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 1.807 | m2 |
| 27 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 77,4581 | 1m3 |
| 28 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 11,7291 | m3 |
| 29 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,3364 | 100m2 |
| 30 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 11,7291 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6x10x21 cm- Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 20,2019 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 190,194 | m2 |
| 33 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 80,8972 | m2 |
| 34 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,4896 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 1,3535 | tấn |
| 36 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 8,3967 | m3 |
| 37 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 162 | 1cấu kiện |
| 38 | Trồng cây bằng lăng gốc 8-12cm, chiều cao cây 3-4 (cả công trồng, đất trồng và phân bón) | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 3 | Cây |
| 39 | Trồng cây phượng vĩ ĐK gốc 15-20cm, chiều cao cây 4-5m (cả công trồng, đất trồng và phân bón) | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 1 | Cây |
| 40 | Duy trì cây bóng mát loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 4 | 1cây/năm |
| 41 | Làm cọc chữ V hàn chân hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 36 | cọc |
| 42 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,4718 | tấn |
| 43 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,4718 | tấn |
| 44 | Tôn thưng tường | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 1,2358 | 100m2 |
| 45 | Gia công cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,2197 | tấn |
| 46 | Bản lề cánh cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 12 | Cái |
| 47 | Khóa cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 1 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.44E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công xây dựng công trình cho Cơ quan Nhà nước, Đơn vị sự nghiệp. Thi công các công việc tương tự về quy mô, bản chất và độ phức tạp Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Đã làm Chỉ huy trưởng tối thiểu 03 công trình dân dụng-công nghiệp, Được minh chứng bằng Bản sao phô tô công chứng:- Bằng đại học chuyên ngành Dân dụng - Công nghiệp;- Chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát về PCCC, Tư vấn giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình, Tư vấn giám sát công trình dân dụng – công nghiệp còn hiệu lực;- Bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường, Bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường về PCCC còn hiệu lực;- Giấy chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh môi trường còn hiệu lực- Bản chụp được chứng thực các tài liệu để chứng minh kinh nghiệm về công trình tương tự của nhân sự.- Bản chụp được chứng thực các tài liệu để chứng minh về khả năng huy động nhân sự.Lưu ý: Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc nêu trên để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Đã tham gia trực tiếp tối thiểu 01 công trình dân dụng-công nghiệp, Được minh chứng bằng Bản sao phô tô công chứng:- Bằng đại học;- Chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát công trình dân dụng – công nghiệp còn hiệu lực;- Giấy chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh môi trường còn hiệu lực- Bản chụp được chứng thực các tài liệu để chứng minh kinh nghiệm về công trình tương tự của nhân sự.- Bản chụp được chứng thực các tài liệu để chứng minh về khả năng huy động nhân sự.Lưu ý: Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc nêu trên để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm bàn | Hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 17 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và kèm theo bản chụp được chứng thực các tài liệu để chứng minh khả năng huy động thiết bị để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 2 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 17 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và kèm theo bản chụp được chứng thực các tài liệu để chứng minh khả năng huy động thiết bị để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 3 | Máy hàn | Hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 17 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và kèm theo bản chụp được chứng thực các tài liệu để chứng minh khả năng huy động thiết bị để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa | Hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 17 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và kèm theo bản chụp được chứng thực các tài liệu để chứng minh khả năng huy động thiết bị để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ | Hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 17 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và kèm theo bản chụp được chứng thực các tài liệu để chứng minh khả năng huy động thiết bị để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi