Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210134821-01
Thời điểm đóng mở thầu 30/01/2021 19:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG QUANG TÙNG
Chủ đầu tư UBND xã Hùng Cường, Địa chỉ: xã Hùng Cường, Thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210110435
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-20 17:37:00 đến ngày 2021-01-30 19:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,808,035,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.44E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công xây dựng công trình cho Cơ quan Nhà nước, Đơn vị sự nghiệp. Thi công các công việc tương tự về quy mô, bản chất và độ phức tạp
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đã làm Chỉ huy trưởng tối thiểu 03 công trình dân dụng-công nghiệp, Được minh chứng bằng Bản sao phô tô công chứng:- Bằng đại học chuyên ngành Dân dụng - Công nghiệp;- Chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát về PCCC, Tư vấn giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình, Tư vấn giám sát công trình dân dụng – công nghiệp còn hiệu lực;- Bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường, Bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường về PCCC còn hiệu lực;- Giấy chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh môi trường còn hiệu lực- Bản chụp được chứng thực các tài liệu để chứng minh kinh nghiệm về công trình tương tự của nhân sự.- Bản chụp được chứng thực các tài liệu để chứng minh về khả năng huy động nhân sự.Lưu ý: Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc nêu trên để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đã tham gia trực tiếp tối thiểu 01 công trình dân dụng-công nghiệp, Được minh chứng bằng Bản sao phô tô công chứng:- Bằng đại học;- Chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát công trình dân dụng – công nghiệp còn hiệu lực;- Giấy chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh môi trường còn hiệu lực- Bản chụp được chứng thực các tài liệu để chứng minh kinh nghiệm về công trình tương tự của nhân sự.- Bản chụp được chứng thực các tài liệu để chứng minh về khả năng huy động nhân sự.Lưu ý: Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc nêu trên để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 17 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và kèm theo bản chụp được chứng thực các tài liệu để chứng minh khả năng huy động thiết bị để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 17 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và kèm theo bản chụp được chứng thực các tài liệu để chứng minh khả năng huy động thiết bị để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 17 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và kèm theo bản chụp được chứng thực các tài liệu để chứng minh khả năng huy động thiết bị để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 17 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và kèm theo bản chụp được chứng thực các tài liệu để chứng minh khả năng huy động thiết bị để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 17 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và kèm theo bản chụp được chứng thực các tài liệu để chứng minh khả năng huy động thiết bị để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: Xây dựng nhà bộ môn, phòng chức năng.
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương III3,2087100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương III80,21711m3
3Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương III113,42100m
4Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương III22,684m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương III0,17100m2
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương III15,508m3
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương III0,6671100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương III0,6526tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương III2,2391tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương III3,8711tấn
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương III71,2216m3
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương III0,2922100m2
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương III0,291tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương III0,2007tấn
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương III4,8679m3
16Xây móng bằng gạch XMCL 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương III46,5503m3
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương III3,0341100m3
18Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương III327,0539m3
19Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương III3,9806100m3
20Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương III3,9806100m3/1km
21Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương III1,8519100m2
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương III0,5666tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương III1,1167tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương III1,5448tấn
25Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương III11,8325m3
26Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương III2,5849100m2
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương III0,968tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương III3,0588tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương III2,8453tấn
30Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương III30,3742m3
31Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương III4,9408100m2
32Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương III6,4765tấn
33Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương III48,5768m3
34Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương III0,9395100m2
35Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương III0,1443tấn
36Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương III0,2608tấn
37Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương III3,5621m3
38Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương III0,5898100m2
39Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương III5,8152m3
40Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương III0,5399tấn
41Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương III0,185tấn
42Xây móng bằng gạch XMCL 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương III82,5451m3
43Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6x10x21cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương III21,9091m3
44Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6x10x21cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương III11,0389m3
45Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6x10x21cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương III18,7018m3
46Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương III973,532m2
47Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương III31,212m2
48Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương III246,4043m2
49Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương III420,5792m2
50Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo chương III84,64m
51Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo chương III71,6845m2
52Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương III472,499m2
53Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương III472,499m2
54Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương III1.728,1232m2
55Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương III137,2m
56Đắp phào kép, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương III64,8m
57Sản xuất xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương III1,099tấn
58Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương III1,0282tấn
59Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương III89,77881m2
60Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương III2,0563100m2
61Sản xuất tôn úp nóc khổ rộng 400mm, dày 0,42mm.Mô tả kỹ thuật theo chương III39,3md
62Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương III61,64m2
63Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, bê tông nền tầng 1Mô tả kỹ thuật theo chương III16,7123m3
64Lát nền, sàn gạch granit nhám KT 600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương III406,9812m2
65Lát nền, sàn gạch vệ sinh ceramic KT 300x300mmMô tả kỹ thuật theo chương III38,666m2
66Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch ceramic 300x600mmMô tả kỹ thuật theo chương III186,4896m2
67Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngMô tả kỹ thuật theo chương III40,6504m2
68Cửa nhựa lõi thép cửa đi hai cánh + phụ trội, kính an toàn 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương III37,548m2
69Phụ kiện cửa đi hai cánh (bản lề 3d, khóa đa điểm, lưỡi ga, chốt)Mô tả kỹ thuật theo chương III15bộ
70Cửa nhựa sổ lõi thép cửa sổ + phụ trội, kính an toàn 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương III68,4m2
71Phụ kiện cửa sổ (bản lề, khóa đa điểm, tay nắm, chốt)Mô tả kỹ thuật theo chương III22bộ
72Lắp dựng cửa nhựaMô tả kỹ thuật theo chương III105,948m2
73Gia công hoa sắt 12x12 mm hoa sắt cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương III1,1959tấn
74Lắp dựng hoa sắt cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương III66,96m2
75Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnMô tả kỹ thuật theo chương III17,76m2
76Vách kính khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương III17,76m2
77Gia công hoa sắt cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương III0,2688tấn
78Lắp dựng lan can sắt cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương III19,44m2
79Gia công lan can sắt mặt tiềnMô tả kỹ thuật theo chương III0,4553tấn
80Lắp dựng lan can sắt lan can mặt tiềnMô tả kỹ thuật theo chương III14,365m2
81Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương III100,7651m2
82Tay vịn cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương III18,2md
83Trụ cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương III1cái
84Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao Mô tả kỹ thuật theo chương III8,9271100m2
85Lắp đặt tủ điện tổng 200x300x400mmMô tả kỹ thuật theo chương III1hộp
86Lắp đặt tủ điện KT 100x150x200mmMô tả kỹ thuật theo chương III3hộp
87Lắp đặt các automat 3 pha 50AMô tả kỹ thuật theo chương III3cái
88Lắp đặt các automat 2 pha 32AMô tả kỹ thuật theo chương III7cái
89Lắp đặt các automat 2 pha 16AMô tả kỹ thuật theo chương III3cái
90Lắp đặt các automat 1 pha 20AMô tả kỹ thuật theo chương III23cái
91Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Mô tả kỹ thuật theo chương III77hộp
92Lắp đặt dây dẫn 3x16+1x10 mmMô tả kỹ thuật theo chương III200m
93Lắp đặt dây dẫn 4 dây 3x6+1x4Mô tả kỹ thuật theo chương III8,6m
94Lắp đặt xà sứ L50x5 - 30cmMô tả kỹ thuật theo chương III2bộ
95Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mmMô tả kỹ thuật theo chương III56,4m
96Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4 mmMô tả kỹ thuật theo chương III36,9m
97Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mmMô tả kỹ thuật theo chương III355,4m
98Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mmMô tả kỹ thuật theo chương III367,6m
99Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo chương III690m
100Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mmMô tả kỹ thuật theo chương III8m
101Lắp đặt côn, cút nhựa ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo chương III150cái
102Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương III6cái
103Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương III8cái
104Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương III1cái
105Lắp đặt ô cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương III28cái
106Lắp đặt đế âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương III42hộp
107Lắp đặt đèn nêôn đôi, L=1,2mMô tả kỹ thuật theo chương III30bộ
108Lắp đặt đèn led trần 24w 30x30Mô tả kỹ thuật theo chương III22bộ
109Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương III20cái
110Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công - đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương III7,151m3
111Lấp đất đào rãnh chôn dây tiếp địa.Mô tả kỹ thuật theo chương III2,3833m3
112Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmMô tả kỹ thuật theo chương III44m
113Gia công kim thu sét, dài 1mMô tả kỹ thuật theo chương III2cái
114Lắp đặt kim thu sét, dài 1mMô tả kỹ thuật theo chương III2cái
115Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mmMô tả kỹ thuật theo chương III12m
116Hộp kiểm tra tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương III2hộp
117Thép dẹt 40x4:Mô tả kỹ thuật theo chương III6,28kg
118Kẹp định vị cáp thoát sétMô tả kỹ thuật theo chương III2bộ
119Kẹp nối cáp thoát sét với cọcMô tả kỹ thuật theo chương III6bộ
120Quả nậm sứMô tả kỹ thuật theo chương III2quả
121Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương III6cọc
122Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương III3,20281m2
123Xi măngMô tả kỹ thuật theo chương III30kg
124Cát vàngMô tả kỹ thuật theo chương III1m3
125Hóa chất điện trở gemMô tả kỹ thuật theo chương III1bao
126Hộp đựng thiết bị cứu hoả bằng tôn, kt:(150x600x800)Mô tả kỹ thuật theo chương III5cái
127Bình cứu hoả MFZ8Mô tả kỹ thuật theo chương III10bình
128Bính chữa cháy CO2Mô tả kỹ thuật theo chương III5bình
129Bảng nội quy, tiêu lệnhMô tả kỹ thuật theo chương III5bộ
130Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mmMô tả kỹ thuật theo chương III0,3100m
131Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương III24cái
132Lắp đặt van ren PPR, ĐK 25mmMô tả kỹ thuật theo chương III24cái
133Lắp đặt nối thẳng PPR đường kính 25mm, bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương III10cái
134Lắp nút bịt đầu ống PPR ĐK 25mmMô tả kỹ thuật theo chương III24cái
135Lắp đặt khóa xoay ĐK ≤25mmMô tả kỹ thuật theo chương III8cái
136Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn,Mô tả kỹ thuật theo chương III0,216100m
137Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40mm, bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương III4cái
138Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương III9cái
139Lắp đặt côn thu PPR đường kính 40-25 mm, bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương III4cái
140Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 48mmMô tả kỹ thuật theo chương III0,216100m
141Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48 mmMô tả kỹ thuật theo chương III8cái
142Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo chương III0,4100m
143Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương III10cái
144Lắp đặt Y nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo chương III20cái
145Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương III20cái
146Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60-90 mmMô tả kỹ thuật theo chương III4cái
147Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125mmMô tả kỹ thuật theo chương III4cái
148Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90 -110mmMô tả kỹ thuật theo chương III0,565100m
149Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương III12cái
150Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương III4cái
151Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương III20cái
152Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương III4cái
153Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 32mmMô tả kỹ thuật theo chương III1,6100 m
154Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo chương III5cái
155Lắp đặt măng xông, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo chương III7cái
156Lắp đặt van khóa HDPE, ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo chương III2cái
157Lắp đặt van khóa HDPE ĐK40mmMô tả kỹ thuật theo chương III1cái
158Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương III0,473100m
159Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110 mmMô tả kỹ thuật theo chương III16cái
160Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương III26cái
161Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương III12cái
162Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương III4bộ
163Lắp đặt vòi xịtMô tả kỹ thuật theo chương III4cái
164Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương III6bộ
165Van xả tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương III6bộ
166Lắp đặt chậu tiểu nữMô tả kỹ thuật theo chương III6bộ
167Van xả tiểu nữMô tả kỹ thuật theo chương III6bộ
168Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương III1bể
169Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương III8bộ
170Vòi chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương III8bộ
171Lắp đặt phễu thu, ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo chương III8cái
172Lắp đặt máy bơm Q=3m3; H=20mMô tả kỹ thuật theo chương III1bộ
173Giếng khoanMô tả kỹ thuật theo chương III1cái
174Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, ĐK 250mmMô tả kỹ thuật theo chương III3cái
175Đào bể phốt-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương III3,28191m3
176Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương III0,0109100m3
177Ván khuôn móng bể phốtMô tả kỹ thuật theo chương III0,039100m2
178Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương III0,459m3
179Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể phốt, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương III0,0328tấn
180Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể phốt, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương III0,0492tấn
181Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương III0,694m3
182Xây hố van, hố ga bằng gạch XMCL 6x10x21cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương III1,3762m3
183Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương III0,0279tấn
184Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương III0,0216100m2
185Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương III0,391m3
186Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương III6cái
187Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương III9,081m2
188Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương III1,9598m2
189Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương III3,75m2
190Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110 mmMô tả kỹ thuật theo chương III5cái
191Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương III0,05100m
192Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 40mmMô tả kỹ thuật theo chương III0,15100m
193Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương III0,0219100m3
194Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương III0,0219100m3/1km
195Đào móng bể nước-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương III5,39241m3
196Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương III0,0178100m3
197Ván khuôn móng bể phốtMô tả kỹ thuật theo chương III0,0455100m2
198Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương III0,8296m3
199Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể phốt, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương III0,1995tấn
200Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể phốt, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương III0,2077tấn
201Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương III4,3865m3
202Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6x10x21cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương III3,1467m3
203Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương III0,0279tấn
204Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương III0,0133100m2
205Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương III0,6821m3
206Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương III8,664m2
207Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương III8,664m2
208Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương III4,968m2
209Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương III0,0355100m3
210Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương III0,0355100m3/1km
211Đồng hồ nước đấu nối và các ống đấu nối phụ trợMô tả kỹ thuật theo chương III1cái
B HẠNG MỤC: Các hạng mục phụ trợ
1Tháo dỡ bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương III5bộ
2Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo chương III7,35m2
3Tháo dỡ khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo chương III24,5m
4Tháo dỡ hệ thống cấp nước khu vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương III1-
5Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo chương III25,492m2
6Tháo dỡ mái Fibrôxi măng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương III18,4728m2
7Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương III3,2691m3
8Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương III7,9999m3
9Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương III8,1364m3
10Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương III3,2035m3
11Phá dỡ móng bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương III0,6883m3
12Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương III0,0233100m3
13Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương III0,0233100m3/1km
14Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương III16,1086m3
15Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương III9,5485m3
16Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương III8,4876m3
17Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cmMô tả kỹ thuật theo chương III15cây
18Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cmMô tả kỹ thuật theo chương III15gốc
19Vận chuyển cây, gốc câyMô tả kỹ thuật theo chương III5công
20Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương III0,1575100m2
21Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương III8,3475m3
22Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương III20,6168m3
23Ốp gạch thẻ 60x250Mô tả kỹ thuật theo chương III78,75m2
24Tôn cát toàn bộ nền sân trường theo cốt thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương III364m3
25Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương III292,5m3
26Lát nền sân bằng gạch terrazzo 40x40cmMô tả kỹ thuật theo chương III1.807m2
27Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương III77,45811m3
28Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương III11,7291m3
29Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương III0,3364100m2
30Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương III11,7291m3
31Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6x10x21 cm- Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương III20,2019m3
32Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương III190,194m2
33Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương III80,8972m2
34Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương III0,4896100m2
35Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương III1,3535tấn
36Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương III8,3967m3
37Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương III1621cấu kiện
38Trồng cây bằng lăng gốc 8-12cm, chiều cao cây 3-4 (cả công trồng, đất trồng và phân bón)Mô tả kỹ thuật theo chương III3Cây
39Trồng cây phượng vĩ ĐK gốc 15-20cm, chiều cao cây 4-5m (cả công trồng, đất trồng và phân bón)Mô tả kỹ thuật theo chương III1Cây
40Duy trì cây bóng mát loại 1Mô tả kỹ thuật theo chương III41cây/năm
41Làm cọc chữ V hàn chân hàng ràoMô tả kỹ thuật theo chương III36cọc
42Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương III0,4718tấn
43Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương III0,4718tấn
44Tôn thưng tườngMô tả kỹ thuật theo chương III1,2358100m2
45Gia công cổng sắtMô tả kỹ thuật theo chương III0,2197tấn
46Bản lề cánh cổngMô tả kỹ thuật theo chương III12Cái
47Khóa cổngMô tả kỹ thuật theo chương III1Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.44E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công xây dựng công trình cho Cơ quan Nhà nước, Đơn vị sự nghiệp. Thi công các công việc tương tự về quy mô, bản chất và độ phức tạp
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Đã làm Chỉ huy trưởng tối thiểu 03 công trình dân dụng-công nghiệp, Được minh chứng bằng Bản sao phô tô công chứng:- Bằng đại học chuyên ngành Dân dụng - Công nghiệp;- Chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát về PCCC, Tư vấn giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình, Tư vấn giám sát công trình dân dụng – công nghiệp còn hiệu lực;- Bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường, Bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường về PCCC còn hiệu lực;- Giấy chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh môi trường còn hiệu lực- Bản chụp được chứng thực các tài liệu để chứng minh kinh nghiệm về công trình tương tự của nhân sự.- Bản chụp được chứng thực các tài liệu để chứng minh về khả năng huy động nhân sự.Lưu ý: Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc nêu trên để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu55
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Đã tham gia trực tiếp tối thiểu 01 công trình dân dụng-công nghiệp, Được minh chứng bằng Bản sao phô tô công chứng:- Bằng đại học;- Chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát công trình dân dụng – công nghiệp còn hiệu lực;- Giấy chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh môi trường còn hiệu lực- Bản chụp được chứng thực các tài liệu để chứng minh kinh nghiệm về công trình tương tự của nhân sự.- Bản chụp được chứng thực các tài liệu để chứng minh về khả năng huy động nhân sự.Lưu ý: Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc nêu trên để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm bàn Hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 17 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và kèm theo bản chụp được chứng thực các tài liệu để chứng minh khả năng huy động thiết bị để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê1
2 Máy đầm dùi Hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 17 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và kèm theo bản chụp được chứng thực các tài liệu để chứng minh khả năng huy động thiết bị để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê1
3 Máy hàn Hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 17 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và kèm theo bản chụp được chứng thực các tài liệu để chứng minh khả năng huy động thiết bị để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê1
4 Máy trộn vữa Hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 17 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và kèm theo bản chụp được chứng thực các tài liệu để chứng minh khả năng huy động thiết bị để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê1
5 Ô tô tự đổ Hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 17 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và kèm theo bản chụp được chứng thực các tài liệu để chứng minh khả năng huy động thiết bị để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->