Gói thầu: Chi phí xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210137990-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/01/2021 11:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Trung Châu
Tên gói thầu Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210122630
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-21 11:18:00 đến ngày 2021-01-31 11:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,683,173,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Nhà thầu chuẩn bị sẵn hóa đơn Liên 1 và Liên 3 đã xuất trả Bên thanh toán - Chủ đầu tư; Trong trường hợp cần xác minh bên mời thầu sẽ yêu cầu được kiểm tra thực tế công trường của nhà thầu, nhà thầu phải có trách nhiệm hướng dẫn, tạo điều kiện cho tổ chuyên gia xét thầu đi kiểm tra hiện trường và kiểm tra thông tin Bên giao thầu có trong Hợp đồng tương tự
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: kỹ sư hệ thống điện- Trình độ: Đại học trở lên- Có đủ điều kiện đối với chỉ huy trưởng tối thiểu hạng III trở lên theo quy định tại điều 53 Nghị định 59/NĐ-CP và Nghị định 100/NĐ-CP. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh làm đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 gói thầu tương tự có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có chứng chỉ TVGS công trình HTKT hạng III trở lên còn hiệu lực.- Kèm theo CMND- Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11A, 11B, 11C Chương IV HSMT;- Nhà thầu phải có bản cam kết không bố trí Nhân sự này trùng thời gian thi công gói thầu khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư kỹ thuật xây dựng công trình giao thông + CMND- Tài liệu đã làm CBKT ít nhất 01 gói thầu tương tự (thi công chiếu sáng), Bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng công trình giao thông.- Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11A, 11B, 11C Chương IV HSMT;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư điện + CMND- Tài liệu đã làm CBKT 01 gói thầu tương tự (thi công chiếu sáng), Bằng tốt nghiệp đại học ngành điện công nghiệp- Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11A, 11B, 11C Chương IV HSMT;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư kinh tế xây dựng + CMND + Chứng chỉ định giá- Tài liệu đã làm CBKT 01 gói thầu tương tự (thi công chiếu sáng), Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11A, 11B, 11C Chương IV HSMT;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSMT + CMND
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tài liệu đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ 01 gói thầu tương tự (thi công chiếu sáng), Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Bảo hộ lao động,- Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11A, 11B, 11C Chương IV HSMT;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Tổ trưởng kỹ thuật + CMND
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Hệ thống điện- Trình độ: Trung cấp trở lên kèm Bản sao chứng thực bằng cấp;- Đã đảm nhiệm vị trí đội trưởng ít nhất 01 công trình lắp đặt hệ thống điện chiếu sáng có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: - Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11A, 11B, 11C Chương IV HSMT;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Lực lượng công nhân kỹ thuật, - Có tối thiểu 20 công nhân kỹ thuật
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn - Bố trí đủ tổ trưởng công nhân các nghề:Các tổ trưởng thợ điện, công nhân điều khiển máy thi công tham gia thi công công trình và công việc dự kiến đảm nhận. (Số lượng công nhân kê khai phải phù hợp theo kế hoạch, biện pháp thi công, biểu đồ nhân lực trên công trường và tiến độ thi công của nhà thầu) đã qua đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận.- Có tối thiểu 20 công nhân kỹ thuật có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận nâng bậc trong đó bố trí tối thiểu 05 công nhân điện chiếu sáng bậc 4/7 trở lên cùng CMND
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ >= 5T
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
12-Xe cẩu
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
13-Xe nâng người làm việc trên cao
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG ĐƯỜNG VÂN THỦY
1Lắp giá đỡ tủ điệnMô tả theo yêu cầu Chương V1bộ
2Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Mô tả theo yêu cầu Chương V1tủ
3Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 50mmMô tả theo yêu cầu Chương V6,5m
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mmMô tả theo yêu cầu Chương V0,01100m
5Gia công và đóng cọc chống sétMô tả theo yêu cầu Chương V4cọc
6Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả theo yêu cầu Chương V35,938m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo yêu cầu Chương V0,1418100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu Chương V0,2785100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo, đất cấp IIMô tả theo yêu cầu Chương V0,2785100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km cuối, đất cấp IIMô tả theo yêu cầu Chương V0,2785100m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu Chương V21,76m3
12Khung móng cho cột thépMô tả theo yêu cầu Chương V34bộ
13Lắp dựng Cột đèn chiếu sáng, cột bát giác liền cần đơn, cao 8m, dày 3.5mmMô tả theo yêu cầu Chương V34cột
14Lắp đèn Đèn Led 100W- DIMMô tả theo yêu cầu Chương V34bộ
15Luồn cáp ngầm cửa cộtMô tả theo yêu cầu Chương V34đầu cáp
16Luồn dây 3x1,5 mm từ cáp ngầm lên đènMô tả theo yêu cầu Chương V3,06100m
17Lắp bảng điện cửa cộtMô tả theo yêu cầu Chương V34bảng
18Đánh số cột thépMô tả theo yêu cầu Chương V3,410 cột
19Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnMô tả theo yêu cầu Chương V34bộ
20Rải dây tiếp địa M10Mô tả theo yêu cầu Chương V0,68100m
21Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả theo yêu cầu Chương V20,8552m3
22Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo yêu cầu Chương V1,877100m3
23Cắt mặt đường bê tôngMô tả theo yêu cầu Chương V31,810m
24Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả theo yêu cầu Chương V9,54m3
25Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả theo yêu cầu Chương V0,3163100m3
26Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu Chương V2,3871100m3
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo, đất cấp IIMô tả theo yêu cầu Chương V2,3871100m3
28Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km cuối, đất cấp IIMô tả theo yêu cầu Chương V2,3871100m3
29Rải cáp ngầm 4x10mmMô tả theo yêu cầu Chương V11,059100m
30Rải dây tiếp địa M10Mô tả theo yêu cầu Chương V11,059100m
31Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính 40/30mmMô tả theo yêu cầu Chương V1.105,9m
32Xếp gạchMô tả theo yêu cầu Chương V8.895,6viên
33Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo yêu cầu Chương V1,0872100m3
34Đấu nối cấp điện chiếu sángMô tả theo yêu cầu Chương V1vị trí
35Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả theo yêu cầu Chương V0,593100m3
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả theo yêu cầu Chương V71,1648m3
37Nạo vét bùn rãnhMô tả theo yêu cầu Chương V31,71m3
38Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu Chương V0,4059100m3
39Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo, đất cấp IMô tả theo yêu cầu Chương V0,4059100m3
40Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km cuối, đất cấp IMô tả theo yêu cầu Chương V0,4059100m3
41Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả theo yêu cầu Chương V28,031m3
42Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả theo yêu cầu Chương V73,3572m3
43Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả theo yêu cầu Chương V22,1422m3
44Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả theo yêu cầu Chương V327m3
45Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu Chương V2,1002100m3
46Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo, đất cấp IVMô tả theo yêu cầu Chương V2,1002100m3
47Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km cuối, đất cấp IVMô tả theo yêu cầu Chương V2,1002100m3
48Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗMô tả theo yêu cầu Chương V71,82210m
49Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả theo yêu cầu Chương V157,808m3
50Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu Chương V2,3671100m3
51Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo, đất cấp IVMô tả theo yêu cầu Chương V2,3671100m3
52Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km cuối, đất cấp IVMô tả theo yêu cầu Chương V2,3671100m3
53Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng Mô tả theo yêu cầu Chương V188,23m3
54Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo yêu cầu Chương V15,9651100m3
55Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo yêu cầu Chương V0,0422100m3
56Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả theo yêu cầu Chương V3,1171100m3
57Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu Chương V22,7737100m3
58Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo, đất cấp IIMô tả theo yêu cầu Chương V22,7737100m3
59Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km cuối, đất cấp IIMô tả theo yêu cầu Chương V22,7737100m3
60Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả theo yêu cầu Chương V0,6322100m3
61Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả theo yêu cầu Chương V75,8664m3
62Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả theo yêu cầu Chương V29,7705m3
63Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả theo yêu cầu Chương V2,007100m2
64Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu Chương V89,3115m3
65Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu Chương V176,616m3
66Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu Chương V936,6m2
67Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu Chương V267,6m2
68Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu Chương V3,2045tấn
69Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả theo yêu cầu Chương V6,69100m2
70Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu Chương V51,513m3
71Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính Mô tả theo yêu cầu Chương V3,6661tấn
72Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính Mô tả theo yêu cầu Chương V2,288tấn
73Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả theo yêu cầu Chương V2,9597100m2
74Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả theo yêu cầu Chương V55,0721m3
75Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả theo yêu cầu Chương V669cấu kiện
76Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả theo yêu cầu Chương V1,3669m3
77Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả theo yêu cầu Chương V0,1472100m2
78Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu Chương V4,1006m3
79Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu Chương V12,2046m3
80Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu Chương V43,296m2
81Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu Chương V7,92m2
82Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mũ hố ga, đường kính Mô tả theo yêu cầu Chương V0,1951tấn
83Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả theo yêu cầu Chương V0,3898100m2
84Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông mũ hố ga, đá 1x2, mác 250Mô tả theo yêu cầu Chương V2,8151m3
85Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính Mô tả theo yêu cầu Chương V0,1617tấn
86Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính Mô tả theo yêu cầu Chương V0,2391tấn
87Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả theo yêu cầu Chương V0,0986100m2
88Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả theo yêu cầu Chương V1,9712m3
89Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả theo yêu cầu Chương V22cấu kiện
90Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả theo yêu cầu Chương V0,2485m3
91Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả theo yêu cầu Chương V0,0268100m2
92Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu Chương V0,7456m3
93Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu Chương V1,836m3
94Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu Chương V6,384m2
95Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu Chương V1,44m2
96Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mũ hố ga, đường kính Mô tả theo yêu cầu Chương V0,0355tấn
97Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ hố gaMô tả theo yêu cầu Chương V0,0815100m2
98Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông mũ hố ga, đá 1x2, mác 250Mô tả theo yêu cầu Chương V0,5118m3
99Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính Mô tả theo yêu cầu Chương V0,0294tấn
100Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính Mô tả theo yêu cầu Chương V0,0435tấn
101Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả theo yêu cầu Chương V0,0179100m2
102Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả theo yêu cầu Chương V0,3584m3
103Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả theo yêu cầu Chương V4cấu kiện
104Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả theo yêu cầu Chương V37,605m3
105Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả theo yêu cầu Chương V2,07100m2
106Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu Chương V112,815m3
107Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu Chương V212,52m3
108Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu Chương V1.104m2
109Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu Chương V414m2
110Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mũ rãnh, đường kính Mô tả theo yêu cầu Chương V3,3051tấn
111Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ rãnhMô tả theo yêu cầu Chương V6,9100m2
112Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ rãnh, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu Chương V53,13m3
113Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính Mô tả theo yêu cầu Chương V5,8236tấn
114Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính Mô tả theo yêu cầu Chương V5,0025tấn
115Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanMô tả theo yêu cầu Chương V4,9459100m2
116Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả theo yêu cầu Chương V74,1888m3
117Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả theo yêu cầu Chương V1.380cấu kiện
118Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả theo yêu cầu Chương V1,815m3
119Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả theo yêu cầu Chương V0,1657100m2
120Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu Chương V5,4451m3
121Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu Chương V14,9688m3
122Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu Chương V53,76m2
123Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu Chương V13,44m2
124Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mũ hố ga, đường kính Mô tả theo yêu cầu Chương V0,226tấn
125Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả theo yêu cầu Chương V0,4561100m2
126Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu Chương V3,4511m3
127Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính Mô tả theo yêu cầu Chương V0,2102tấn
128Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính Mô tả theo yêu cầu Chương V0,1928tấn
129Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả theo yêu cầu Chương V0,1752100m2
130Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả theo yêu cầu Chương V2,8812m3
131Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả theo yêu cầu Chương V42cấu kiện
132Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả theo yêu cầu Chương V0,5186m3
133Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả theo yêu cầu Chương V0,0473100m2
134Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu Chương V1,5557m3
135Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu Chương V3,7224m3
136Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu Chương V13,56m2
137Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu Chương V3,84m2
138Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mũ hố ga, đường kính Mô tả theo yêu cầu Chương V0,0646tấn
139Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả theo yêu cầu Chương V0,1303100m2
140Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu Chương V0,986m3
141Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính Mô tả theo yêu cầu Chương V0,0601tấn
142Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính Mô tả theo yêu cầu Chương V0,0551tấn
143Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả theo yêu cầu Chương V0,0501100m2
144Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả theo yêu cầu Chương V0,8232m3
145Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả theo yêu cầu Chương V12cấu kiện
146Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả theo yêu cầu Chương V0,173m3
147Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả theo yêu cầu Chương V0,0149100m2
148Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu Chương V0,6919m3
149Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu Chương V1,9591m3
150Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu Chương V3,914m2
151Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu Chương V1m2
152Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mũ hố ga, đường kính Mô tả theo yêu cầu Chương V0,0325tấn
153Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả theo yêu cầu Chương V0,0285100m2
154Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông mũ hố ga, đá 1x2, mác 250Mô tả theo yêu cầu Chương V0,3275m3
155Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính Mô tả theo yêu cầu Chương V0,007tấn
156Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính Mô tả theo yêu cầu Chương V0,0326tấn
157Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả theo yêu cầu Chương V0,3261100m2
158Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả theo yêu cầu Chương V0,2366m3
159Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả theo yêu cầu Chương V2cấu kiện
160Công tác sản xuất lắp dựng thang thép D20Mô tả theo yêu cầu Chương V0,0136tấn
161Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả theo yêu cầu Chương V0,173m3
162Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả theo yêu cầu Chương V0,0149100m2
163Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu Chương V0,6919m3
164Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu Chương V1,9751m3
165Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu Chương V3,888m2
166Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu Chương V1m2
167Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mũ hố ga, đường kính Mô tả theo yêu cầu Chương V0,0325tấn
168Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả theo yêu cầu Chương V0,0285100m2
169Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông mũ hố ga, đá 1x2, mác 250Mô tả theo yêu cầu Chương V0,3275m3
170Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính Mô tả theo yêu cầu Chương V0,0072tấn
171Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính Mô tả theo yêu cầu Chương V0,0326tấn
172Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả theo yêu cầu Chương V0,0109100m2
173Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả theo yêu cầu Chương V0,233m3
174Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả theo yêu cầu Chương V2cấu kiện
175Công tác sản xuất lắp dựng thang thép D20Mô tả theo yêu cầu Chương V0,0136tấn
176Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính Mô tả theo yêu cầu Chương V0,0039tấn
177Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính Mô tả theo yêu cầu Chương V0,0196tấn
178Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả theo yêu cầu Chương V0,009100m2
179Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả theo yêu cầu Chương V0,1128m3
180Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả theo yêu cầu Chương V4cấu kiện
B HẠNG MỤC: CHIẾU SÁNG ĐƯỜNG TRUNG HÀ LÀNG THÔN 1
1Lắp giá đỡ tủ điệnMô tả theo yêu cầu Chương V1bộ
2Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Mô tả theo yêu cầu Chương V1tủ
3Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 50mmMô tả theo yêu cầu Chương V6,5m
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mmMô tả theo yêu cầu Chương V0,01100m
5Gia công và đóng cọc chống sétMô tả theo yêu cầu Chương V5cọc
6Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả theo yêu cầu Chương V32,767m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo yêu cầu Chương V0,1293100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu Chương V0,254100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo, đất cấp IIMô tả theo yêu cầu Chương V0,254100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2 km cuối, đất cấp IIMô tả theo yêu cầu Chương V0,254100m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu Chương V19,84m3
12Cung cấp và lắp dựng KM cột M16x240x240x525Mô tả theo yêu cầu Chương V31chiếc
13Cung cấp cọc tiếp địa L63x63x6-L=2500Mô tả theo yêu cầu Chương V31chiếc
14Cột đèn chiếu sáng, cột bát giác liền cần đơn, cao 8m, dày 3.5mmMô tả theo yêu cầu Chương V31cột
15Lắp choá đèn Led 100W-DimMô tả theo yêu cầu Chương V31bộ
16Luồn cáp ngầm cửa cộtMô tả theo yêu cầu Chương V31đầu cáp
17Luồn dây 3x1,5 mm từ cáp ngầm lên đènMô tả theo yêu cầu Chương V2,635100m
18Bảng điện cửa cột đènMô tả theo yêu cầu Chương V31bộ
19Đánh số cột thépMô tả theo yêu cầu Chương V3,110 cột
20Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnMô tả theo yêu cầu Chương V31bộ
21Rải dây tiếp địa M10Mô tả theo yêu cầu Chương V0,62100m
22Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả theo yêu cầu Chương V196,092m3
23Cắt mặt đường bê tôngMô tả theo yêu cầu Chương V167,610m
24Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả theo yêu cầu Chương V75,42m3
25Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả theo yêu cầu Chương V0,3352100m3
26Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu Chương V3,0463100m3
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo, đất cấp IIMô tả theo yêu cầu Chương V3,0463100m3
28Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km cuối, đất cấp IIMô tả theo yêu cầu Chương V3,0463100m3
29Rải cáp ngầm 4x10mmMô tả theo yêu cầu Chương V9,572100m
30Rải dây tiếp địa M10Mô tả theo yêu cầu Chương V9,572100m
31Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính 40/30mmMô tả theo yêu cầu Chương V957,2m
32Xếp gạchMô tả theo yêu cầu Chương V7.542viên
33Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo yêu cầu Chương V0,9721100m3
34Đấu nối cấp điện chiếu sángMô tả theo yêu cầu Chương V1vị trí
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Nhà thầu chuẩn bị sẵn hóa đơn Liên 1 và Liên 3 đã xuất trả Bên thanh toán - Chủ đầu tư; Trong trường hợp cần xác minh bên mời thầu sẽ yêu cầu được kiểm tra thực tế công trường của nhà thầu, nhà thầu phải có trách nhiệm hướng dẫn, tạo điều kiện cho tổ chuyên gia xét thầu đi kiểm tra hiện trường và kiểm tra thông tin Bên giao thầu có trong Hợp đồng tương tự
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Chuyên ngành: kỹ sư hệ thống điện- Trình độ: Đại học trở lên- Có đủ điều kiện đối với chỉ huy trưởng tối thiểu hạng III trở lên theo quy định tại điều 53 Nghị định 59/NĐ-CP và Nghị định 100/NĐ-CP. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh làm đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 gói thầu tương tự có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có chứng chỉ TVGS công trình HTKT hạng III trở lên còn hiệu lực.- Kèm theo CMND- Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11A, 11B, 11C Chương IV HSMT;- Nhà thầu phải có bản cam kết không bố trí Nhân sự này trùng thời gian thi công gói thầu khác.75
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Kỹ sư kỹ thuật xây dựng công trình giao thông + CMND- Tài liệu đã làm CBKT ít nhất 01 gói thầu tương tự (thi công chiếu sáng), Bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng công trình giao thông.- Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11A, 11B, 11C Chương IV HSMT;53
3 Cán bộ kỹ thuật 1 - Kỹ sư điện + CMND- Tài liệu đã làm CBKT 01 gói thầu tương tự (thi công chiếu sáng), Bằng tốt nghiệp đại học ngành điện công nghiệp- Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11A, 11B, 11C Chương IV HSMT;53
4 Cán bộ thanh quyết toán 1 - Kỹ sư kinh tế xây dựng + CMND + Chứng chỉ định giá- Tài liệu đã làm CBKT 01 gói thầu tương tự (thi công chiếu sáng), Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11A, 11B, 11C Chương IV HSMT;53
5 Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSMT + CMND 1 -Tài liệu đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ 01 gói thầu tương tự (thi công chiếu sáng), Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Bảo hộ lao động,- Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11A, 11B, 11C Chương IV HSMT;53
6 Tổ trưởng kỹ thuật + CMND 1 - Chuyên ngành: Hệ thống điện- Trình độ: Trung cấp trở lên kèm Bản sao chứng thực bằng cấp;- Đã đảm nhiệm vị trí đội trưởng ít nhất 01 công trình lắp đặt hệ thống điện chiếu sáng có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: - Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11A, 11B, 11C Chương IV HSMT;53
7 Lực lượng công nhân kỹ thuật, - Có tối thiểu 20 công nhân kỹ thuật 5 - Bố trí đủ tổ trưởng công nhân các nghề:Các tổ trưởng thợ điện, công nhân điều khiển máy thi công tham gia thi công công trình và công việc dự kiến đảm nhận. (Số lượng công nhân kê khai phải phù hợp theo kế hoạch, biện pháp thi công, biểu đồ nhân lực trên công trường và tiến độ thi công của nhà thầu) đã qua đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận.- Có tối thiểu 20 công nhân kỹ thuật có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận nâng bậc trong đó bố trí tối thiểu 05 công nhân điện chiếu sáng bậc 4/7 trở lên cùng CMND53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ >= 5T kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực2
2 Máy bơm nước kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê1
3 Máy phát điện kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê1
4 Máy thủy bình kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực1
5 Máy nén khí kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê1
6 Máy trộn bê tông kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê2
7 Máy đầm cóc kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê1
8 Máy đầm bàn kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê3
9 Máy đầm dùi kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê3
10 Máy hàn kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê1
11 Máy cắt uốn thép kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê1
12 Xe cẩu kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực2
13 Xe nâng người làm việc trên cao kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->