Gói thầu: Công trình đường từ xã Hải Phú đi đường tỉnh 561 tại xã Vạn Trạch
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210129084-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/01/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Bố Trạch | Chủ đầu tư | UBND huyện Bố Trạch, Tiểu khu 3, thị trấn Hoàn Lão, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình. Số điện thoại: 0232.3611187/ Fax:0232.3862121. |
| Tên gói thầu | Công trình đường từ xã Hải Phú đi đường tỉnh 561 tại xã Vạn Trạch |
| Số hiệu KHLCNT | 20210128909 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 18 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-19 16:35:00 đến ngày 2021-01-30 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,154,821,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành trên 80% tối thiểu 01 hợp đồng thi công đường giao thông có giá trị hợp đồng ≥ 8,0 tỷ VNĐ với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) từ năm 2017 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).- Hợp đồng để được đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, chất lượng (có xác nhận của chủ đầu tư) và đảm bảo về tính chất tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc như sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu: mặt đường rộng từ 5,5m trở lên kết cấu bằng BTXM, móng đường cấp phối đá dăm;.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp tối thiểu 8,0 tỷ VND/01 hợp đồng.Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao công chứng các loại hồ sơ sau:- QĐ phê duyệt DA hoặc BC KT-KT.- QĐ phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.- Hợp đồng thi công bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng. - Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo phụ lục khối lượng và giá trị hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) hoặc hồ sơ nghiệm thu khối lượng giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng giao thông, đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông, đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách đảm bảo vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật môi trường, đã phụ trách đảm bảo vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình giao thông hoặc thủy lợi |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật có tay nghề phù hợp để bố trí thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Đội ngũ công nhân kỹ thuật lành có bậc tay nghề từ bậc 3/7 trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào gàu ≥1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | 125M3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ủi ≥110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Ô tô tự đổ ≥10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy lu rung ≥16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy rải CPĐD ≥ 60M3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | 60M3/H |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy lu bánh thép 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy cắt uốn 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm bàn 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm cóc 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn vữa BT ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy hàn điện ≥ 23kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy cắt, uốn thép ≥ 5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy bơm nước ≥ 120CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | 120CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy nén khí 600m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | 600m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy cắt bê tông 12CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | 12CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Vét hữu cơ bằng máy đào 1,25m3 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 7,2009 | 100m3 |
| 2 | Đào nền và khuôn đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4,3814 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng 100% đất đào nền và khuôn đường, đất C3 ) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4,3814 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (Đất còn thiếu mua về đắp) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 80,7061 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Mua đất về đắp 100% | Như bản vẽ thi công kèm theo | 32,1591 | 100m3 |
| 6 | Lu tăng cường nền đường bằng máy đầm 16T, K=0,98 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 18,4656 | 100m3 |
| 7 | BT mặt đường dày 20cm, đá 1x2 M300 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2.382,7764 | m3 |
| 8 | Lót bạt 1 lớp cách ly | Như bản vẽ thi công kèm theo | 119,1388 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Như bản vẽ thi công kèm theo | 13,3836 | 100m2 |
| 10 | Thi công khe co | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1.987,2233 | m |
| 11 | Thi công khe giãn | Như bản vẽ thi công kèm theo | 397,4447 | m |
| 12 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 21,6788 | 100m |
| 13 | Sản xuất thanh truyền lực khe dọc | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,4445 | tấn |
| 14 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 21,6788 | 100m |
| 15 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Như bản vẽ thi công kèm theo | 25,1169 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Như bản vẽ thi công kèm theo | 72,009 | 10m3/1km |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển 3km | Như bản vẽ thi công kèm theo | 72,009 | 10m3/1km |
| B | NÚT GIAO | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,1531 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,1208 | 100m3 |
| 3 | BT mặt đường dày 20cm, đá 1x2 M300 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 6,49 | m3 |
| 4 | Rải bạt 1 lớp cách ly | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,2949 | 100m2 |
| 5 | Làm móng đường làm mới lớp trên cấp phối đá dăm 0,075-50mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0644 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,1348 | 100m2 |
| C | HẠNG MỤC: GIA CỐ MÁI TALUY | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3,8506 | 100m3 |
| 2 | Làm lớp đệm CPĐD loại II, dày 10cm chân khay | Như bản vẽ thi công kèm theo | 8,87 | m3 |
| 3 | Lót bạt 1 lớp cách ly mái taluy | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,8047 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn chân khay móng gia cố mái ta luy | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,3295 | 100m2 |
| 5 | Bê tông chân khay SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 50,91 | m3 |
| 6 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 177,859 | m3 |
| D | HẠNG MỤC: BIỂN BÁO, CỌC TIÊU | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4 | cái |
| 2 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 58 | cái |
| E | HẠNG MỤC: CỐNG HỘP 1x(2X3)M TẠI KM0+951,35 | |||
| F | a) THÂN CỐNG | |||
| 1 | Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 27,96 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép ống cống, buy ĐK ≤10mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0234 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép ống cống, buy ĐK ≤18mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3,4033 | tấn |
| 4 | Ván khuôn thân cống | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,8081 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 7,2 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cống | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,06 | 100m2 |
| 7 | Bê tông bản dẫn M200 đá 1x2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4,8 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép bản dẫn, ĐK ≤10mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0927 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép bản dẫn, ĐK ≤18mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0088 | tấn |
| 10 | Ván khuôn bản dẫn | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,08 | 100m2 |
| 11 | Bê tông mui luyện, M300, đá 1x2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 6,04 | m3 |
| 12 | Quét nhựa bitum nóng vào ống cống | Như bản vẽ thi công kèm theo | 78,15 | m2 |
| 13 | Làm lớp đệm bằng CPĐD loại II, dày 10cm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,4 | m3 |
| G | b) THƯỢNG LƯU | |||
| 1 | BT tường đầu, tường cánh đá 2x4 M150 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 9,79 | m3 |
| 2 | BT móng tường đầu, tường cánh, chân khay, đá 2x4 M150 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 23,77 | m3 |
| 3 | Xây gia cố sân cống bằng đá hộc, VXM100 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 15,06 | m3 |
| 4 | Làm lớp đệm bằng CPĐD loại II, dày 10cm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 7,85 | m3 |
| H | c) HẠ LƯU | |||
| 1 | BT tường đầu, tường cánh đá 2x4 M150 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 9,79 | m3 |
| 2 | BT móng tường đầu, tường cánh, chân khay, đá 2x4 M150 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 25,38 | m3 |
| 3 | Làm lớp đệm bằng CPĐD loại II, dày 10cm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 10,16 | m3 |
| 4 | Xây gia cố sân cống bằng đá hộc, VXM100 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 22,79 | m3 |
| 5 | Đá hộc xếp khan | Như bản vẽ thi công kèm theo | 7,54 | m3 |
| I | d) HẠNG MỤC KHÁC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4,928 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,4175 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất giáp thổ móng cống, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng đất đào móng) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,232 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh, móng cống chân khay móng, gia cố mái ta luy | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,8059 | 100m2 |
| 5 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2m -đất cấp I | Như bản vẽ thi công kèm theo | 39 | 100m |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông | Như bản vẽ thi công kèm theo | 11,36 | m3 |
| 7 | Bơm nước hố móng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | ca |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Như bản vẽ thi công kèm theo | 6,518 | 10m3/1km |
| 9 | Đắp đê quai (Tận dụng đất đào móng) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,6518 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Như bản vẽ thi công kèm theo | 36,96 | 10m3/1km |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển 3km | Như bản vẽ thi công kèm theo | 36,96 | 10m3/1km |
| J | HẠNG MỤC: CỐNG HỘP 1x(2X3)M TẠI KM1+037,85 | |||
| K | a) THÂN CỐNG | |||
| 1 | Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 27,96 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép ống cống, buy ĐK ≤10mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0234 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép ống cống, buy ĐK ≤18mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3,4033 | tấn |
| 4 | Ván khuôn thân cống | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,8081 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 7,2 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cống | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,06 | 100m2 |
| 7 | Bê tông bản dẫn M200 đá 1x2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4,8 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép bản dẫn, ĐK ≤10mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0927 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép bản dẫn, ĐK ≤18mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0088 | tấn |
| 10 | Ván khuôn bản dẫn | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,08 | 100m2 |
| 11 | Bê tông mui luyện, M300, đá 1x2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 6,04 | m3 |
| 12 | Quét nhựa bitum nóng vào ống cống | Như bản vẽ thi công kèm theo | 78,15 | m2 |
| 13 | Làm lớp đệm bằng CPĐD loại II, dày 10cm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,4 | m3 |
| L | b) THƯỢNG LƯU | |||
| 1 | BT tường đầu, tường cánh đá 2x4 M150 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 9,79 | m3 |
| 2 | BT móng tường đầu, tường cánh, chân khay, đá 2x4 M150 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 23,77 | m3 |
| 3 | Xây gia cố sân cống bằng đá hộc, VXM100 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 15,06 | m3 |
| 4 | Làm lớp đệm bằng CPĐD loại II, dày 10cm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 7,85 | m3 |
| M | c) HẠ LƯU | |||
| 1 | BT tường đầu, tường cánh đá 2x4 M150 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 9,79 | m3 |
| 2 | BT móng tường đầu, tường cánh, chân khay, đá 2x4 M150 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 25,38 | m3 |
| 3 | Làm lớp đệm bằng CPĐD loại II, dày 10cm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 10,16 | m3 |
| 4 | Xây gia cố sân cống bằng đá hộc, VXM100 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 22,79 | m3 |
| 5 | Đá hộc xếp khan | Như bản vẽ thi công kèm theo | 7,54 | m3 |
| N | d) HẠNG MỤC KHÁC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3,584 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,4175 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất giáp thổ móng cống, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng đất đào móng) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,896 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh, móng cống chân khay móng, gia cố mái ta luy | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,8059 | 100m2 |
| 5 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2,0m -đất cấp I | Như bản vẽ thi công kèm theo | 39 | 100m |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông | Như bản vẽ thi công kèm theo | 11,36 | m3 |
| 7 | Bơm nước hố móng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | ca |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Như bản vẽ thi công kèm theo | 6,518 | 10m3/1km |
| 9 | Đắp đê quai (Tận dụng đất đào móng) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,6518 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Như bản vẽ thi công kèm theo | 26,88 | 10m3/1km |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển 3km | Như bản vẽ thi công kèm theo | 26,88 | 10m3/1km |
| O | HẠNG MỤC: CỐNG HỘP 1x(1X1)M TẠI KM1+268.95 | |||
| P | a) THÂN CỐNG | |||
| 1 | BT ống cống đúc sẵn đá 1x2 M200 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3,94 | m3 |
| 2 | Cốt thép ống cống đúc sẵn fi | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,4179 | tấn |
| 3 | Ván khuôn thân cống | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,7008 | 100m2 |
| 4 | BT móng cống, chân khay, đá 2x4 M150 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,66 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cống | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0406 | 100m2 |
| 6 | Quét nhựa bitum nóng vào ống cống | Như bản vẽ thi công kèm theo | 32 | m2 |
| 7 | Làm lớp đệm bằng CPĐD loại II, dày 10cm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,06 | m3 |
| 8 | LĐ cống hộp trọng lượng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 8 | 1cấu kiện |
| 9 | Đá hộc xếp khan | Như bản vẽ thi công kèm theo | 5,31 | m3 |
| Q | b) THƯỢNG LƯU | |||
| 1 | BT tường đầu, tường cánh đá 2x4 M150 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,68 | m3 |
| 2 | BT móng tường đầu, tường cánh, chân khay, đá 2x4 M150 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3,8 | m3 |
| 3 | Làm lớp đệm bằng CPĐD loại II, dày 10cm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,49 | m3 |
| 4 | Xây gia cố sân cống bằng đá hộc, VXM100 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3,63 | m3 |
| R | c) HẠ LƯU | |||
| 1 | BT tường đầu, tường cánh đá 2x4 M150 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,68 | m3 |
| 2 | BT móng cống, chân khay, đá 2x4 M150 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3,8 | m3 |
| 3 | Làm lớp đệm bằng CPĐD loại II, dày 10cm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,49 | m3 |
| 4 | Xây gia cố sân cống bằng đá hộc, VXM100 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3,63 | m3 |
| S | d) HẠNG MỤC KHÁC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,3453 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất giáp thổ móng cống, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng đất đào móng) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0991 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh, móng cống chân khay móng, gia cố mái ta luy | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,1955 | 100m2 |
| 4 | Làm lớp đệm bằng CPĐD loại II, dày 10cm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,32 | m3 |
| T | HẠNG MỤC: CỐNG HỘP 3(2X3)M TẠI KM1+383,51 | |||
| U | a) THÂN CỐNG | |||
| 1 | Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 68,63 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép ống cống, buy ĐK ≤10mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,1598 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép ống cống, buy, ĐK ≤18mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 8,4787 | tấn |
| 4 | Ván khuôn thân cống | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4,2096 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 17,17 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cống | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,096 | 100m2 |
| 7 | Bê tông bản dẫn M200 đá 1x2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4,8 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép bản dẫn, ĐK ≤10mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,3707 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép bản dẫn, ĐK ≤18mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0354 | tấn |
| 10 | Ván khuôn bản dẫn | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,08 | 100m2 |
| 11 | Quét nhựa bitum nóng vào ống cống | Như bản vẽ thi công kèm theo | 217,28 | m2 |
| 12 | Làm lớp đệm bằng CPĐD loại II, dày 10cm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 5,72 | m3 |
| V | b) THƯỢNG LƯU | |||
| 1 | BT tường đầu, tường cánh đá 2x4 M150 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 11,74 | m3 |
| 2 | BT móng cống, chân khay, đá 2x4 M150 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 40,64 | m3 |
| 3 | Làm lớp đệm bằng CPĐD loại II, dày 10cm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 14,51 | m3 |
| 4 | Xây gia cố sân cống bằng đá hộc, VXM100 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 36,26 | m3 |
| W | c) HẠ LƯU | |||
| 1 | BT tường đầu, tường cánh đá 2x4 M150 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 11,74 | m3 |
| 2 | BT móng cống, chân khay, đá 2x4 M150 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 40,64 | m3 |
| 3 | Làm lớp đệm bằng CPĐD loại II, dày 10cm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 17,93 | m3 |
| 4 | Xây gia cố sân cống bằng đá hộc, VXM100 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 22,79 | m3 |
| 5 | Đá hộc xếp khan | Như bản vẽ thi công kèm theo | 12,29 | m3 |
| X | d) HẠNG MỤC KHÁC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4,7901 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất giáp thổ móng cống, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng đất đào móng) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,1975 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,3097 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh, móng cống chân khay móng, gia cố mái ta luy | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,0747 | 100m2 |
| 5 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2,0m -đất cấp I | Như bản vẽ thi công kèm theo | 79,5 | 100m |
| 6 | Bơm nước hố móng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | ca |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Như bản vẽ thi công kèm theo | 28,296 | 10m3/1km |
| 8 | Đắp đê quai | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,8396 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Như bản vẽ thi công kèm theo | 35,926 | 10m3/1km |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển 3km | Như bản vẽ thi công kèm theo | 35,92 | 10m3/1km |
| Y | HẠNG MỤC: CỐNG HỘP 1x(3X3)M TẠI KM2+313,15 | |||
| Z | a) THÂN CỐNG | |||
| 1 | Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 33,38 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép ống cống, buy ĐK ≤10mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,1348 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép ống cống, buy, ĐK ≤18mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3,4363 | tấn |
| 4 | Ván khuôn thân cống | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,0982 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 6,24 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cống | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0551 | 100m2 |
| 7 | Bê tông bản dẫn M200 đá 1x2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4,8 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép bản dẫn, ĐK ≤10mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0927 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép bản dẫn, ĐK ≤18mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0088 | tấn |
| 10 | Ván khuôn bản dẫn | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,08 | 100m2 |
| 11 | Bê tông mui luyện, M300, đá 1x2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 5,69 | m3 |
| 12 | Quét nhựa bitum nóng vào ống cống | Như bản vẽ thi công kèm theo | 89,93 | m2 |
| 13 | Làm lớp đệm bằng CPĐD loại II, dày 10cm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,08 | m3 |
| AA | b) THƯỢNG LƯU | |||
| 1 | BT tường đầu, tường cánh đá 2x4 M150 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 20,04 | m3 |
| 2 | BT móng tường đầu, tường cánh, chân khay, đá 2x4 M150 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 35,9 | m3 |
| 3 | Làm lớp đệm bằng CPĐD loại II, dày 10cm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 14,44 | m3 |
| 4 | Xây gia cố sân cống bằng đá hộc, VXM100 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 17,24 | m3 |
| AB | c) HẠ LƯU | |||
| 1 | BT tường đầu, tường cánh đá 2x4 M150 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 20,04 | m3 |
| 2 | BT móng cống, chân khay, đá 2x4 M150 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 35,9 | m3 |
| 3 | Làm lớp đệm bằng CPĐD loại II, dày 10cm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 16,88 | m3 |
| 4 | Xây gia cố sân cống bằng đá hộc, VXM100 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 26 | m3 |
| 5 | Đá hộc xếp khan | Như bản vẽ thi công kèm theo | 8,78 | m3 |
| AC | d) HẠNG MỤC KHÁC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào | Như bản vẽ thi công kèm theo | 7,8486 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,6379 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất giáp thổ móng cống, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng đất đào móng) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,9622 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh, móng cống chân khay móng, gia cố mái ta luy | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,9743 | 100m2 |
| 5 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2,0m -đất cấp I | Như bản vẽ thi công kèm theo | 45,5 | 100m |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông | Như bản vẽ thi công kèm theo | 19,05 | m3 |
| 7 | Bơm nước hố móng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | ca |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Như bản vẽ thi công kèm theo | 29,549 | 10m3/1km |
| 9 | Đắp đê quai | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,9549 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Như bản vẽ thi công kèm theo | 58,864 | 10m3/1km |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển 3km | Như bản vẽ thi công kèm theo | 58,87 | 10m3/1km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành trên 80% tối thiểu 01 hợp đồng thi công đường giao thông có giá trị hợp đồng ≥ 8,0 tỷ VNĐ với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) từ năm 2017 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).- Hợp đồng để được đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, chất lượng (có xác nhận của chủ đầu tư) và đảm bảo về tính chất tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc như sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu: mặt đường rộng từ 5,5m trở lên kết cấu bằng BTXM, móng đường cấp phối đá dăm;.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp tối thiểu 8,0 tỷ VND/01 hợp đồng.Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao công chứng các loại hồ sơ sau:- QĐ phê duyệt DA hoặc BC KT-KT.- QĐ phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.- Hợp đồng thi công bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng. - Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo phụ lục khối lượng và giá trị hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) hoặc hồ sơ nghiệm thu khối lượng giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng giao thông, đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông, đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách đảm bảo vệ sinh môi trường | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật môi trường, đã phụ trách đảm bảo vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình giao thông hoặc thủy lợi | 2 | 2 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật có tay nghề phù hợp để bố trí thực hiện gói thầu | 20 | Đội ngũ công nhân kỹ thuật lành có bậc tay nghề từ bậc 3/7 trở lên | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào gàu ≥1,25m3 | 125M3 | 2 |
| 2 | Máy ủi ≥110CV | 110CV | 2 |
| 3 | Ô tô tự đổ ≥10T | 10T | 3 |
| 4 | Máy lu rung ≥16T | 16T | 1 |
| 5 | Máy rải CPĐD ≥ 60M3/h | 60M3/H | 2 |
| 6 | Máy lu bánh thép 16T | 16T | 3 |
| 7 | Máy cắt uốn 5KW | 5KW | 2 |
| 8 | Máy đầm bàn 1,5kW | 1,5kW | 2 |
| 9 | Máy đầm cóc 1,5kW | 1,5kW | 2 |
| 10 | Máy đầm dùi 1,5kW | 1,5kW | 2 |
| 11 | Máy trộn vữa BT ≥ 250l | 250l | 2 |
| 12 | Máy hàn điện ≥ 23kw | 23kw | 2 |
| 13 | Máy cắt, uốn thép ≥ 5kw | 5kw | 2 |
| 14 | Máy bơm nước ≥ 120CV | 120CV | 1 |
| 15 | Máy nén khí 600m3/h | 600m3/h | 1 |
| 16 | Máy cắt bê tông 12CV | 12CV | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi