Gói thầu: Công trình đường từ xã Hải Phú đi đường tỉnh 561 tại xã Vạn Trạch

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210129084-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/01/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Bố Trạch
Chủ đầu tư UBND huyện Bố Trạch, Tiểu khu 3, thị trấn Hoàn Lão, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình. Số điện thoại: 0232.3611187/ Fax:0232.3862121.
Tên gói thầu Công trình đường từ xã Hải Phú đi đường tỉnh 561 tại xã Vạn Trạch
Số hiệu KHLCNT 20210128909
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-19 16:35:00 đến ngày 2021-01-30 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,154,821,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành trên 80% tối thiểu 01 hợp đồng thi công đường giao thông có giá trị hợp đồng ≥ 8,0 tỷ VNĐ với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) từ năm 2017 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).- Hợp đồng để được đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, chất lượng (có xác nhận của chủ đầu tư) và đảm bảo về tính chất tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc như sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu: mặt đường rộng từ 5,5m trở lên kết cấu bằng BTXM, móng đường cấp phối đá dăm;.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp tối thiểu 8,0 tỷ VND/01 hợp đồng.Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao công chứng các loại hồ sơ sau:- QĐ phê duyệt DA hoặc BC KT-KT.- QĐ phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.- Hợp đồng thi công bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng. - Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo phụ lục khối lượng và giá trị hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) hoặc hồ sơ nghiệm thu khối lượng giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng giao thông, đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông, đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách đảm bảo vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật môi trường, đã phụ trách đảm bảo vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình giao thông hoặc thủy lợi
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật có tay nghề phù hợp để bố trí thực hiện gói thầu
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Đội ngũ công nhân kỹ thuật lành có bậc tay nghề từ bậc 3/7 trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào gàu ≥1,25m3
- Đặc điểm thiết bị 125M3
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi ≥110CV
- Đặc điểm thiết bị 110CV
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ô tô tự đổ ≥10T
- Đặc điểm thiết bị 10T
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy lu rung ≥16T
- Đặc điểm thiết bị 16T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy rải CPĐD ≥ 60M3/h
- Đặc điểm thiết bị 60M3/H
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy lu bánh thép 16T
- Đặc điểm thiết bị 16T
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy cắt uốn 5KW
- Đặc điểm thiết bị 5KW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bàn 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm cóc 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn vữa BT ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị 250l
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy hàn điện ≥ 23kw
- Đặc điểm thiết bị 23kw
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy cắt, uốn thép ≥ 5kw
- Đặc điểm thiết bị 5kw
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy bơm nước ≥ 120CV
- Đặc điểm thiết bị 120CV
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy nén khí 600m3/h
- Đặc điểm thiết bị 600m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy cắt bê tông 12CV
- Đặc điểm thiết bị 12CV
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG
1Vét hữu cơ bằng máy đào 1,25m3Như bản vẽ thi công kèm theo7,2009100m3
2Đào nền và khuôn đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IIINhư bản vẽ thi công kèm theo4,3814100m3
3Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng 100% đất đào nền và khuôn đường, đất C3 )Như bản vẽ thi công kèm theo4,3814100m3
4Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (Đất còn thiếu mua về đắp)Như bản vẽ thi công kèm theo80,7061100m3
5Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Mua đất về đắp 100%Như bản vẽ thi công kèm theo32,1591100m3
6Lu tăng cường nền đường bằng máy đầm 16T, K=0,98Như bản vẽ thi công kèm theo18,4656100m3
7BT mặt đường dày 20cm, đá 1x2 M300Như bản vẽ thi công kèm theo2.382,7764m3
8Lót bạt 1 lớp cách lyNhư bản vẽ thi công kèm theo119,1388100m2
9Ván khuôn thép mặt đường bê tôngNhư bản vẽ thi công kèm theo13,3836100m2
10Thi công khe coNhư bản vẽ thi công kèm theo1.987,2233m
11Thi công khe giãnNhư bản vẽ thi công kèm theo397,4447m
12Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cmNhư bản vẽ thi công kèm theo21,6788100m
13Sản xuất thanh truyền lực khe dọcNhư bản vẽ thi công kèm theo1,4445tấn
14Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cmNhư bản vẽ thi công kèm theo21,6788100m
15Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiNhư bản vẽ thi công kèm theo25,1169100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmNhư bản vẽ thi công kèm theo72,00910m3/1km
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển 3kmNhư bản vẽ thi công kèm theo72,00910m3/1km
B NÚT GIAO
1Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IIINhư bản vẽ thi công kèm theo0,1531100m3
2Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Như bản vẽ thi công kèm theo0,1208100m3
3BT mặt đường dày 20cm, đá 1x2 M300Như bản vẽ thi công kèm theo6,49m3
4Rải bạt 1 lớp cách lyNhư bản vẽ thi công kèm theo0,2949100m2
5Làm móng đường làm mới lớp trên cấp phối đá dăm 0,075-50mmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,0644100m3
6Ván khuôn thép mặt đường bê tôngNhư bản vẽ thi công kèm theo0,1348100m2
C HẠNG MỤC: GIA CỐ MÁI TALUY
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp IIINhư bản vẽ thi công kèm theo3,8506100m3
2Làm lớp đệm CPĐD loại II, dày 10cm chân khayNhư bản vẽ thi công kèm theo8,87m3
3Lót bạt 1 lớp cách ly mái taluyNhư bản vẽ thi công kèm theo2,8047100m2
4Ván khuôn chân khay móng gia cố mái ta luyNhư bản vẽ thi công kèm theo1,3295100m2
5Bê tông chân khay SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Như bản vẽ thi công kèm theo50,91m3
6Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100Như bản vẽ thi công kèm theo177,859m3
D HẠNG MỤC: BIỂN BÁO, CỌC TIÊU
1Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cmNhư bản vẽ thi công kèm theo4cái
2Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025Như bản vẽ thi công kèm theo58cái
E HẠNG MỤC: CỐNG HỘP 1x(2X3)M TẠI KM0+951,35
F a) THÂN CỐNG
1Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2Như bản vẽ thi công kèm theo27,96m3
2Lắp dựng cốt thép ống cống, buy ĐK ≤10mmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,0234tấn
3Lắp dựng cốt thép ống cống, buy ĐK ≤18mmNhư bản vẽ thi công kèm theo3,4033tấn
4Ván khuôn thân cốngNhư bản vẽ thi công kèm theo1,8081100m2
5Bê tông móng cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Như bản vẽ thi công kèm theo7,2m3
6Ván khuôn móng cốngNhư bản vẽ thi công kèm theo0,06100m2
7Bê tông bản dẫn M200 đá 1x2Như bản vẽ thi công kèm theo4,8m3
8Lắp dựng cốt thép bản dẫn, ĐK ≤10mmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,0927tấn
9Lắp dựng cốt thép bản dẫn, ĐK ≤18mmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,0088tấn
10Ván khuôn bản dẫnNhư bản vẽ thi công kèm theo0,08100m2
11Bê tông mui luyện, M300, đá 1x2Như bản vẽ thi công kèm theo6,04m3
12Quét nhựa bitum nóng vào ống cốngNhư bản vẽ thi công kèm theo78,15m2
13Làm lớp đệm bằng CPĐD loại II, dày 10cmNhư bản vẽ thi công kèm theo2,4m3
G b) THƯỢNG LƯU
1BT tường đầu, tường cánh đá 2x4 M150Như bản vẽ thi công kèm theo9,79m3
2BT móng tường đầu, tường cánh, chân khay, đá 2x4 M150Như bản vẽ thi công kèm theo23,77m3
3Xây gia cố sân cống bằng đá hộc, VXM100Như bản vẽ thi công kèm theo15,06m3
4Làm lớp đệm bằng CPĐD loại II, dày 10cmNhư bản vẽ thi công kèm theo7,85m3
H c) HẠ LƯU
1BT tường đầu, tường cánh đá 2x4 M150Như bản vẽ thi công kèm theo9,79m3
2BT móng tường đầu, tường cánh, chân khay, đá 2x4 M150Như bản vẽ thi công kèm theo25,38m3
3Làm lớp đệm bằng CPĐD loại II, dày 10cmNhư bản vẽ thi công kèm theo10,16m3
4Xây gia cố sân cống bằng đá hộc, VXM100Như bản vẽ thi công kèm theo22,79m3
5Đá hộc xếp khanNhư bản vẽ thi công kèm theo7,54m3
I d) HẠNG MỤC KHÁC
1Đào móng bằng máy đào Như bản vẽ thi công kèm theo4,928100m3
2Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Như bản vẽ thi công kèm theo1,4175100m3
3Đắp đất giáp thổ móng cống, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng đất đào móng)Như bản vẽ thi công kèm theo1,232100m3
4Ván khuôn tường đầu, tường cánh, móng cống chân khay móng, gia cố mái ta luyNhư bản vẽ thi công kèm theo1,8059100m2
5Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2m -đất cấp INhư bản vẽ thi công kèm theo39100m
6Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tôngNhư bản vẽ thi công kèm theo11,36m3
7Bơm nước hố móngNhư bản vẽ thi công kèm theo1ca
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmNhư bản vẽ thi công kèm theo6,51810m3/1km
9Đắp đê quai (Tận dụng đất đào móng)Như bản vẽ thi công kèm theo0,6518100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmNhư bản vẽ thi công kèm theo36,9610m3/1km
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển 3kmNhư bản vẽ thi công kèm theo36,9610m3/1km
J HẠNG MỤC: CỐNG HỘP 1x(2X3)M TẠI KM1+037,85
K a) THÂN CỐNG
1Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2Như bản vẽ thi công kèm theo27,96m3
2Lắp dựng cốt thép ống cống, buy ĐK ≤10mmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,0234tấn
3Lắp dựng cốt thép ống cống, buy ĐK ≤18mmNhư bản vẽ thi công kèm theo3,4033tấn
4Ván khuôn thân cốngNhư bản vẽ thi công kèm theo1,8081100m2
5Bê tông móng cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Như bản vẽ thi công kèm theo7,2m3
6Ván khuôn móng cốngNhư bản vẽ thi công kèm theo0,06100m2
7Bê tông bản dẫn M200 đá 1x2Như bản vẽ thi công kèm theo4,8m3
8Lắp dựng cốt thép bản dẫn, ĐK ≤10mmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,0927tấn
9Lắp dựng cốt thép bản dẫn, ĐK ≤18mmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,0088tấn
10Ván khuôn bản dẫnNhư bản vẽ thi công kèm theo0,08100m2
11Bê tông mui luyện, M300, đá 1x2Như bản vẽ thi công kèm theo6,04m3
12Quét nhựa bitum nóng vào ống cốngNhư bản vẽ thi công kèm theo78,15m2
13Làm lớp đệm bằng CPĐD loại II, dày 10cmNhư bản vẽ thi công kèm theo2,4m3
L b) THƯỢNG LƯU
1BT tường đầu, tường cánh đá 2x4 M150Như bản vẽ thi công kèm theo9,79m3
2BT móng tường đầu, tường cánh, chân khay, đá 2x4 M150Như bản vẽ thi công kèm theo23,77m3
3Xây gia cố sân cống bằng đá hộc, VXM100Như bản vẽ thi công kèm theo15,06m3
4Làm lớp đệm bằng CPĐD loại II, dày 10cmNhư bản vẽ thi công kèm theo7,85m3
M c) HẠ LƯU
1BT tường đầu, tường cánh đá 2x4 M150Như bản vẽ thi công kèm theo9,79m3
2BT móng tường đầu, tường cánh, chân khay, đá 2x4 M150Như bản vẽ thi công kèm theo25,38m3
3Làm lớp đệm bằng CPĐD loại II, dày 10cmNhư bản vẽ thi công kèm theo10,16m3
4Xây gia cố sân cống bằng đá hộc, VXM100Như bản vẽ thi công kèm theo22,79m3
5Đá hộc xếp khanNhư bản vẽ thi công kèm theo7,54m3
N d) HẠNG MỤC KHÁC
1Đào móng bằng máy đào Như bản vẽ thi công kèm theo3,584100m3
2Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Như bản vẽ thi công kèm theo1,4175100m3
3Đắp đất giáp thổ móng cống, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng đất đào móng)Như bản vẽ thi công kèm theo0,896100m3
4Ván khuôn tường đầu, tường cánh, móng cống chân khay móng, gia cố mái ta luyNhư bản vẽ thi công kèm theo1,8059100m2
5Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2,0m -đất cấp INhư bản vẽ thi công kèm theo39100m
6Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tôngNhư bản vẽ thi công kèm theo11,36m3
7Bơm nước hố móngNhư bản vẽ thi công kèm theo1ca
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmNhư bản vẽ thi công kèm theo6,51810m3/1km
9Đắp đê quai (Tận dụng đất đào móng)Như bản vẽ thi công kèm theo0,6518100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmNhư bản vẽ thi công kèm theo26,8810m3/1km
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển 3kmNhư bản vẽ thi công kèm theo26,8810m3/1km
O HẠNG MỤC: CỐNG HỘP 1x(1X1)M TẠI KM1+268.95
P a) THÂN CỐNG
1BT ống cống đúc sẵn đá 1x2 M200Như bản vẽ thi công kèm theo3,94m3
2Cốt thép ống cống đúc sẵn fi Như bản vẽ thi công kèm theo0,4179tấn
3Ván khuôn thân cốngNhư bản vẽ thi công kèm theo0,7008100m2
4BT móng cống, chân khay, đá 2x4 M150Như bản vẽ thi công kèm theo2,66m3
5Ván khuôn móng cốngNhư bản vẽ thi công kèm theo0,0406100m2
6Quét nhựa bitum nóng vào ống cốngNhư bản vẽ thi công kèm theo32m2
7Làm lớp đệm bằng CPĐD loại II, dày 10cmNhư bản vẽ thi công kèm theo1,06m3
8LĐ cống hộp trọng lượng Như bản vẽ thi công kèm theo81cấu kiện
9Đá hộc xếp khanNhư bản vẽ thi công kèm theo5,31m3
Q b) THƯỢNG LƯU
1BT tường đầu, tường cánh đá 2x4 M150Như bản vẽ thi công kèm theo1,68m3
2BT móng tường đầu, tường cánh, chân khay, đá 2x4 M150Như bản vẽ thi công kèm theo3,8m3
3Làm lớp đệm bằng CPĐD loại II, dày 10cmNhư bản vẽ thi công kèm theo1,49m3
4Xây gia cố sân cống bằng đá hộc, VXM100Như bản vẽ thi công kèm theo3,63m3
R c) HẠ LƯU
1BT tường đầu, tường cánh đá 2x4 M150Như bản vẽ thi công kèm theo1,68m3
2BT móng cống, chân khay, đá 2x4 M150Như bản vẽ thi công kèm theo3,8m3
3Làm lớp đệm bằng CPĐD loại II, dày 10cmNhư bản vẽ thi công kèm theo1,49m3
4Xây gia cố sân cống bằng đá hộc, VXM100Như bản vẽ thi công kèm theo3,63m3
S d) HẠNG MỤC KHÁC
1Đào móng bằng máy đào Như bản vẽ thi công kèm theo0,3453100m3
2Đắp đất giáp thổ móng cống, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng đất đào móng)Như bản vẽ thi công kèm theo0,0991100m3
3Ván khuôn tường đầu, tường cánh, móng cống chân khay móng, gia cố mái ta luyNhư bản vẽ thi công kèm theo0,1955100m2
4Làm lớp đệm bằng CPĐD loại II, dày 10cmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,32m3
T HẠNG MỤC: CỐNG HỘP 3(2X3)M TẠI KM1+383,51
U a) THÂN CỐNG
1Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2Như bản vẽ thi công kèm theo68,63m3
2Lắp dựng cốt thép ống cống, buy ĐK ≤10mmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,1598tấn
3Lắp dựng cốt thép ống cống, buy, ĐK ≤18mmNhư bản vẽ thi công kèm theo8,4787tấn
4Ván khuôn thân cốngNhư bản vẽ thi công kèm theo4,2096100m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Như bản vẽ thi công kèm theo17,17m3
6Ván khuôn móng cốngNhư bản vẽ thi công kèm theo0,096100m2
7Bê tông bản dẫn M200 đá 1x2Như bản vẽ thi công kèm theo4,8m3
8Lắp dựng cốt thép bản dẫn, ĐK ≤10mmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,3707tấn
9Lắp dựng cốt thép bản dẫn, ĐK ≤18mmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,0354tấn
10Ván khuôn bản dẫnNhư bản vẽ thi công kèm theo0,08100m2
11Quét nhựa bitum nóng vào ống cốngNhư bản vẽ thi công kèm theo217,28m2
12Làm lớp đệm bằng CPĐD loại II, dày 10cmNhư bản vẽ thi công kèm theo5,72m3
V b) THƯỢNG LƯU
1BT tường đầu, tường cánh đá 2x4 M150Như bản vẽ thi công kèm theo11,74m3
2BT móng cống, chân khay, đá 2x4 M150Như bản vẽ thi công kèm theo40,64m3
3Làm lớp đệm bằng CPĐD loại II, dày 10cmNhư bản vẽ thi công kèm theo14,51m3
4Xây gia cố sân cống bằng đá hộc, VXM100Như bản vẽ thi công kèm theo36,26m3
W c) HẠ LƯU
1BT tường đầu, tường cánh đá 2x4 M150Như bản vẽ thi công kèm theo11,74m3
2BT móng cống, chân khay, đá 2x4 M150Như bản vẽ thi công kèm theo40,64m3
3Làm lớp đệm bằng CPĐD loại II, dày 10cmNhư bản vẽ thi công kèm theo17,93m3
4Xây gia cố sân cống bằng đá hộc, VXM100Như bản vẽ thi công kèm theo22,79m3
5Đá hộc xếp khanNhư bản vẽ thi công kèm theo12,29m3
X d) HẠNG MỤC KHÁC
1Đào móng bằng máy đào Như bản vẽ thi công kèm theo4,7901100m3
2Đắp đất giáp thổ móng cống, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng đất đào móng)Như bản vẽ thi công kèm theo1,1975100m3
3Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Như bản vẽ thi công kèm theo2,3097100m3
4Ván khuôn tường đầu, tường cánh, móng cống chân khay móng, gia cố mái ta luyNhư bản vẽ thi công kèm theo2,0747100m2
5Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2,0m -đất cấp INhư bản vẽ thi công kèm theo79,5100m
6Bơm nước hố móngNhư bản vẽ thi công kèm theo1ca
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmNhư bản vẽ thi công kèm theo28,29610m3/1km
8Đắp đê quaiNhư bản vẽ thi công kèm theo2,8396100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmNhư bản vẽ thi công kèm theo35,92610m3/1km
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển 3kmNhư bản vẽ thi công kèm theo35,9210m3/1km
Y HẠNG MỤC: CỐNG HỘP 1x(3X3)M TẠI KM2+313,15
Z a) THÂN CỐNG
1Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2Như bản vẽ thi công kèm theo33,38m3
2Lắp dựng cốt thép ống cống, buy ĐK ≤10mmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,1348tấn
3Lắp dựng cốt thép ống cống, buy, ĐK ≤18mmNhư bản vẽ thi công kèm theo3,4363tấn
4Ván khuôn thân cốngNhư bản vẽ thi công kèm theo2,0982100m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Như bản vẽ thi công kèm theo6,24m3
6Ván khuôn móng cốngNhư bản vẽ thi công kèm theo0,0551100m2
7Bê tông bản dẫn M200 đá 1x2Như bản vẽ thi công kèm theo4,8m3
8Lắp dựng cốt thép bản dẫn, ĐK ≤10mmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,0927tấn
9Lắp dựng cốt thép bản dẫn, ĐK ≤18mmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,0088tấn
10Ván khuôn bản dẫnNhư bản vẽ thi công kèm theo0,08100m2
11Bê tông mui luyện, M300, đá 1x2Như bản vẽ thi công kèm theo5,69m3
12Quét nhựa bitum nóng vào ống cốngNhư bản vẽ thi công kèm theo89,93m2
13Làm lớp đệm bằng CPĐD loại II, dày 10cmNhư bản vẽ thi công kèm theo2,08m3
AA b) THƯỢNG LƯU
1BT tường đầu, tường cánh đá 2x4 M150Như bản vẽ thi công kèm theo20,04m3
2BT móng tường đầu, tường cánh, chân khay, đá 2x4 M150Như bản vẽ thi công kèm theo35,9m3
3Làm lớp đệm bằng CPĐD loại II, dày 10cmNhư bản vẽ thi công kèm theo14,44m3
4Xây gia cố sân cống bằng đá hộc, VXM100Như bản vẽ thi công kèm theo17,24m3
AB c) HẠ LƯU
1BT tường đầu, tường cánh đá 2x4 M150Như bản vẽ thi công kèm theo20,04m3
2BT móng cống, chân khay, đá 2x4 M150Như bản vẽ thi công kèm theo35,9m3
3Làm lớp đệm bằng CPĐD loại II, dày 10cmNhư bản vẽ thi công kèm theo16,88m3
4Xây gia cố sân cống bằng đá hộc, VXM100Như bản vẽ thi công kèm theo26m3
5Đá hộc xếp khanNhư bản vẽ thi công kèm theo8,78m3
AC d) HẠNG MỤC KHÁC
1Đào móng bằng máy đào Như bản vẽ thi công kèm theo7,8486100m3
2Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Như bản vẽ thi công kèm theo1,6379100m3
3Đắp đất giáp thổ móng cống, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng đất đào móng)Như bản vẽ thi công kèm theo1,9622100m3
4Ván khuôn tường đầu, tường cánh, móng cống chân khay móng, gia cố mái ta luyNhư bản vẽ thi công kèm theo2,9743100m2
5Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2,0m -đất cấp INhư bản vẽ thi công kèm theo45,5100m
6Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tôngNhư bản vẽ thi công kèm theo19,05m3
7Bơm nước hố móngNhư bản vẽ thi công kèm theo1ca
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmNhư bản vẽ thi công kèm theo29,54910m3/1km
9Đắp đê quaiNhư bản vẽ thi công kèm theo2,9549100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmNhư bản vẽ thi công kèm theo58,86410m3/1km
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển 3kmNhư bản vẽ thi công kèm theo58,8710m3/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành trên 80% tối thiểu 01 hợp đồng thi công đường giao thông có giá trị hợp đồng ≥ 8,0 tỷ VNĐ với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) từ năm 2017 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).- Hợp đồng để được đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, chất lượng (có xác nhận của chủ đầu tư) và đảm bảo về tính chất tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc như sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu: mặt đường rộng từ 5,5m trở lên kết cấu bằng BTXM, móng đường cấp phối đá dăm;.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp tối thiểu 8,0 tỷ VND/01 hợp đồng.Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao công chứng các loại hồ sơ sau:- QĐ phê duyệt DA hoặc BC KT-KT.- QĐ phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.- Hợp đồng thi công bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng. - Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo phụ lục khối lượng và giá trị hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) hoặc hồ sơ nghiệm thu khối lượng giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng giao thông, đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét55
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông, đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét33
3 Cán bộ phụ trách đảm bảo vệ sinh môi trường 1 Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật môi trường, đã phụ trách đảm bảo vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình giao thông hoặc thủy lợi22
4 Công nhân kỹ thuật có tay nghề phù hợp để bố trí thực hiện gói thầu 20 Đội ngũ công nhân kỹ thuật lành có bậc tay nghề từ bậc 3/7 trở lên22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào gàu ≥1,25m3 125M32
2 Máy ủi ≥110CV 110CV2
3 Ô tô tự đổ ≥10T 10T3
4 Máy lu rung ≥16T 16T1
5 Máy rải CPĐD ≥ 60M3/h 60M3/H2
6 Máy lu bánh thép 16T 16T3
7 Máy cắt uốn 5KW 5KW2
8 Máy đầm bàn 1,5kW 1,5kW2
9 Máy đầm cóc 1,5kW 1,5kW2
10 Máy đầm dùi 1,5kW 1,5kW2
11 Máy trộn vữa BT ≥ 250l 250l2
12 Máy hàn điện ≥ 23kw 23kw2
13 Máy cắt, uốn thép ≥ 5kw 5kw2
14 Máy bơm nước ≥ 120CV 120CV1
15 Máy nén khí 600m3/h 600m3/h1
16 Máy cắt bê tông 12CV 12CV1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->