Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210137769-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/02/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Yên Hòa
Chủ đầu tư UBND xã Yên Hòa; Địa chỉ: Xã Yên Hòa, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình.
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210137746
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn đấu giá giá trị quyền sử dụng đất gai đoạn 2020-2021 và các nguồn huy động hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 14 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-20 23:16:00 đến ngày 2021-02-01 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,109,291,634 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.094E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành dân dụng và công nghiệpĐã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Có tài liệu chứng minh kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành dân dụng và công nghiệp. Đã thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Có tài liệu chứng minh kèm theo..
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phấn điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành điện.- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên có hạng mục điện, Có tài liệu chứng minh kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phấn cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên có hạng mục cấp thoát nước, Có tài liệu chứng minh kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học ngành bảo hộ lao động.- Đã làm cán bộ ATLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, Có tài liệu chứng minh kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn : Có bằng đại học.Có chứng chỉ định giá còn hiệu lực.- Đã làm cán bộ thanh toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, Có tài liệu chứng minh kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng. Đã làm cán bộ quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có xác nhận của chủ đầu tư. ợng công trình:
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học chuyên ngành trắc đại. Đã làm cán bộ trắc đạc ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị >=5kW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị >=70kg
- Số lượng tối thiểu 3
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị >=5T (kèm theo đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị >=1kW
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị >=1,5kW
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị >=23kw
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị >=0,8m3 (kèo theo kiểm định chất lượng còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Búa căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị >=1,5m3/ph
- Số lượng tối thiểu 1
9-Cần trục ôtô
- Đặc điểm thiết bị >=6T(kèo theo kiểm định chất lượng còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị >= 250l
- Số lượng tối thiểu 4
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ 02 TẦNG 06 PHÒNG HỌC
1Đào móng công trình, đất cấp II3,9661100m3
2Đóng cọc tre, chiều dài cọc 133,575100m
3Đệm đá dăm chèn đầu cọc19,3168m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,3141100m2
5Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 10022,7943m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,6938tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 2,6781tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm2,705tấn
9Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy1,0739100m2
10Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 20074,6884m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0988tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0432tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 1,1719tấn
14Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, trụ móng0,4389100m2
15Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 2003,6209m3
16Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 35,649m3
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,1385tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,845tấn
19Ván khuôn xà dầm, giằng0,7577100m2
20Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 20012,5012m3
21Lấp đất chân móng công trình bằng đầm cóc1,322100m3
22Vận chuyển đất cấp II2,6441100m3
23Đắp cát nền móng công trình1,1627100m3
24Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 15023,6485m3
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,2356tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0575tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 1,823tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,2281tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 1,2657tấn
30Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật2,1974100m2
31Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 2007,0276m3
32Đổ bê tông cột đá 1x2, mác 2006,7082m3
33Ván khuôn xà dầm, giằng3,21100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,5406tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 2,2082tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 0,6549tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,6122tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 2,7455tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 0,6253tấn
40Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 20024,3898m3
41Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,815100m2
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,1259tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,1937tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,1244tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,2521tấn
46Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 2004,9324m3
47Ván khuôn cầu thang thường0,3015100m2
48Cốt thép cầu thang, đường kính 0,385tấn
49Cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao 0,1924tấn
50Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 2003,1196m3
51Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn sàn mái5,319100m2
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 8,5026tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,0352tấn
54Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 20070,2396m3
55Ngâm nước xi măng bảo dưỡng mái (5kg xi/m3)120,024m2
56Quét vật liệu chống thấm sàn bê tông bằng màng vật liệu Composite +lưới thuỷ tinh mác 300#115,5452m2
57Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100115,5452m2
58Láng mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 10018,9m2
59Bê tông xỉ nhẹ tôn nền2,7158m3
60Xây gạch bê tông, xây tường thẳng, chiều dày 45,9114m3
61Xây gạch bê tông, xây tường thẳng, chiều dày 50,5084m3
62Xây gạch bê tông, xây tường thẳng, chiều dày 1,814m3
63Xây gạch bê tông, xây tường thẳng, chiều dày 14,4267m3
64Xây gạch bê tông, xây cột, trụ, chiều cao 6,7481m3
65Xây gạch bê tông, xây cột, trụ, chiều cao 6,0294m3
66Xây gạch bê tông, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao 6,8102m3
67Xây gạch bê tông, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao 0,8415m3
68Trát xà dầm, vữa XM mác 100271,3152m2
69Trát trần, vữa XM mác 100547,02m2
70Trát mặt dưới lanh tô + hèm cửa, vữa XM mác 10063,283m2
71Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100159,72m2
72Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 10046,518m2
73Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75352,1512m2
74Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75331,0592m2
75Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75740,1964m2
76Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100153,8m
77Đắp phào kép, vữa XM mác 10098m
78Đắp phào đơn, vữa XM mác 10067,14m
79Đắp đấu trụ cột sảnh2cái
80Đắp chân trụ cột sảnh2cái
81Đắp đố cột19cái
82Đắp đỉnh cột11Cái
83Mua đất màu trồng hoa2,8m3
84Đào xúc đất đổ vào bồn hoa2,8m3
85Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 7527,8962m2
86Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 7524,6632m2
87Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100134,4452m2
88Lát nền, sàn, kích thước gạch 476,1532m2
89Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 24,5856m2
90Lát gạch đất nung kích thước gạch 12,36m2
91Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ1.668,3326m2
92Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ583,6832m2
93Sản xuất + lắp dựng lan can inox669,3kg
94Mua, lắp dựng trụ thang1cái
95Tấm tôn cửa thang lên mái1cái
96Mua khoá cửa thang lên mái1cái
97Mua Cửa đi (cửa nhựa lõi thép kính dày 6,38mm; đơn giá đã bao gồm cả phụ kiện)36m2
98Mua Cửa sổ (cửa nhựa lõi thép kính dày 6,38mm; đơn giá đã bao gồm cả phụ kiện)69,12m2
99Lắp dựng cửa khung nhựa lõi thép105,12m2
100Sản xuất vách kính khung nhựa lõi thép kính 6,38ly7,92m2
101Lắp đặt Vách kính khung nhựa lõi thép7,92m2
102Gia công hoa sắt 14x141,5317tấn
103Sản xuất + lắp dựng khung inox bảo vệ45,5816kg
104Lắp dựng hoa sắt cửa71,1m2
105Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ55,748m2
106Gia công xà gồ thép1,4859tấn
107Lắp dựng xà gồ thép1,4859tấn
108Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ126,1888m2
109Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ3,0973100m2
110Tôn úp nóc, góc xối rộng 0,4m48,8md
111Ke nắp tôn chống gió bão+đinh mũ liên kết mái tôn với xà gồ (4,5 chiếc /m2)1.393,785cái
112Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 6,8097100m2
113Lắp đặt các loại đèn LED dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng36bộ
114Lắp đặt đèn Led ốp trần D300 -24W7bộ
115Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường6cái
116Lắp đặt quạt điện - Quạt trần36cái
117Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 100m
118Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 80m
119Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 250m
120Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 220m
121Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 200m
122Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 1cái
123Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe2cái
124Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe6cái
125Lắp đặt công tắc ba12cái
126Lắp đặt công tắc đơn8cái
127Lắp đặt ổ cắm đôi22cái
128Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp 8hộp
129Móc quạt trần fi 16; L=40036cái
130Đế âm + mặt26cái
131Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 1.500m
132Lắp đặt vỏ tủ điện sơn tĩnh điện âm tường 200*150*1002cái
133Băng dính PVC30cuộn
134Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 32mm0,03100m
135Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mm0,6100m
136Lắp đặt cút nhưa PVC, đường kính 90mm16cái
137Lắp đặt măng sông nhựa PVC, đường kính 90mm16cái
138Rọ chắn rác D1008cái
139Đai giữ ống40cái
140Đào móng công trình, đất cấp II0,2464100m3
141Đắp đất công trình0,2464100m3
142Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m4cái
143Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm105m
144Kéo rải dây chống sét dưới đất, loại dây thép D12mm45m
145Gia công và đóng cọc chống sét4cọc
B HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO
1Đào móng công trình, đất cấp II2,526100m3
2Đóng cọc tre, chiều dài cọc 63,9491100m
3Đệm đá dăm chèn đầu cọc tre11,5599m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,2534100m2
5Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 10012,7898m3
6Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 10079,3082m3
7Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 7514,9838m3
8Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 15,2973m3
9Ván khuôn xà dầm, giằng0,3801100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,1242tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,6337tấn
12Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2006,2716m3
13Lấp đất chân móng1,4989100m3
14Vận chuyển đất cấp II1,0271100m3
15Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 48,1252m3
16Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 9,3763m3
17Trát tường rào, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75509,2972m2
18Trát trụ cột, lam đứng, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75210,3464m2
19Đắp vữa đầu trụ5,2272m2
20Đắp phào đơn, vữa XM mác 7558,08m
21Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ719,6436m2
C HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE GIÁO VIÊN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra đất cấp II6,4856m3
2Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,0288100m2
3Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 1000,648m3
4Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,1408100m2
5Đổ bê tông móng đá 1x2, mác 2001,984m3
6Lấp đất chân móng0,0216100m3
7Vận chuyển đất cấp II0,0432100m3
8Đá mạt tôn nền0,054100m3
9Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 2003,79m3
10Gia công cột bằng thép hình0,2739tấn
11Lắp dựng cột thép các loại0,2739tấn
12Gia công xà gồ thép0,2743tấn
13Lắp dựng xà gồ thép0,2743tấn
14Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ 0,1847tấn
15Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 0,1847tấn
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ41,3696m2
17Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ0,4286100m2
18Tôn úp sườn, úp nóc, khổ rộng 0,4m18,3m
19Đai bắt tôn chống gió bão+đinh mũ liên kết mái tôn với xà gồ (4,5 chiếc /m2)192,87cái
D HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN
1Đào móng công trìn0,1536100m3
2Đóng cọc tre chiều dài cọc 7,601100m
3Đệm đá dăm chèn đầu cọc tre1,0992m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,0259100m2
5Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 1001,2161m3
6Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 752,9466m3
7Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 3,0888m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0167tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,123tấn
10Ván khuôn xà dầm, giằng0,0588100m2
11Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2000,9702m3
12Lấp đất chân móng công trình0,0512100m3
13Vận chuyển đất cấp II0,1024100m3
14Đá mạt tôn nền0,0159100m3
15Đổ bê tông t nền, đá 1x2, mác 1500,638m3
16Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0079100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,001tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,0038tấn
19Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2000,0484m3
20Ván khuôn xà dầm, giằng0,057100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0237tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,1064tấn
23Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2000,6372m3
24Ván khuôn sàn mái0,1362100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,1894tấn
26Đổ bê tôngsàn mái, đá 1x2, mác 2001,6m3
27Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 6,7171m3
28Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 0,3538m3
29Trát trần, vữa XM mác 10013,62m2
30Trát xà dầm, vữa XM mác 1005,7m2
31Trát mặt dưới lanh tô + hèm cửa, vữa XM mác 753,168m2
32Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7539,1204m2
33Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 758,224m2
34Trát gờ chỉ, vữa XM mác 7516,08m
35Lát nền, sàn, kích thước gạch 7,5568m2
36Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 24,912m2
37Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ30,712m2
38Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ39,1204m2
39Mua cửa đi cửa nhựa lõi thép, kính dày 6,38ly (đã bao gồm cả phụ kiện)3,2m2
40Mua cửa sổ cửa nhựa lõi thép, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện)0,72m2
41Lắp dựng cửa nhựa lõi thép3,92m2
42Gia công hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14mm0,0166tấn
43Lắp dựng hoa sắt cửa0,72m2
44Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ0,6048m2
45Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống ẩm2bộ
46Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 20m
47Lắp đặt công tắc đơn2cái
48Đế âm + mặt2cái
49Băng dính PVC1cuộn
50Lắp đặt chậu xí bệt2bộ
51Lắp đặt chậu rửa 1 vòi2bộ
52Lắp đặt vòi rửa 1 vòi2bộ
53Lắp đặt gương soi2cái
54Lắp đặt kệ kính2cái
55Lắp đặt giá treo2cái
56Lắp đặt hộp đựng2cái
57Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm2cái
58Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m31bể
59Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm0,2100m
60Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm0,03100m
61Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm0,03100m
62Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm6cái
63Lắp đặt cút PPR, đường kính cút d=20mm15cái
64Lắp đặt cút PPR, đường kính cút d=32mm1cái
65Lắp đặt cút PPR, đường kính cút d=50mm2cái
66Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 20mm5cái
67Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50-32mm1cái
68Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32-20mm1cái
69Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm1cái
70Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 110mm0,15100m
71Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 76mm0,2100m
72Lắp đặt cút nhựa UPVC, đường kính 110mm4cái
73Lắp đặt cút nhựa UPVC, đường kính 76mm2cái
74Lắp đặt chếch nhựa UPVC, đường kính 110mm2cái
75Lắp đặt chếch nhựa UPVC, đường kính 76mm2cái
76Lắp đặt măng sông nhựa UPVC, đường kính 110mm4cái
77Lắp đặt măng sông nhựa UPVC, đường kính 76mm4cái
78Lắp đặt tê nhựa UPVC, đường kính 76mm2cái
79Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 32mm0,03100m
80Keo gián5hộp
81Đào móng công trình, đất cấp II0,1002100m3
82Đóng cọc tre , chiều dài cọc 1,6575100m
83Đệm đá dăm chèn đầu cọc tre0,3995m3
84Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 1000,442m3
85Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0792tấn
86Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0406tấn
87Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,0269100m2
88Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 2000,6561m3
89Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 752,266m3
90Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7513,068m2
91Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7513,12m2
92Lấp đất chân tường bể bằng đầm cóc0,037100m3
93Vận chuyển đất cấp II0,0632100m3
94Bả bằng bột bả vào tường13,068m2
95Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 1002,1872m2
96Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2000,4m3
97Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan0,0402tấn
98Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,061100m2
99Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg5cấu kiện
E HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG, BỒN CÂY
1Đắp đất công trình1,5188100m3
2Đắp cát nền sân2,5314100m3
3Rải đá mạt tạo phẳng51,949m3
4Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150168,098m3
5Lát gạch đất nung kích thước gạch 2.322,98m2
6Đào đất móng băng đất cấp II2,1127m3
7Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 1002,1127m3
8Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 4,4266m3
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7528,6726m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ28,6726m2
11Mua đất trồng cây5,1581m3
12Đào xúc đất đổ vào bồn cây5,1581m3
F HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào rãnh thoát nước, đất cấp II24,0833m3
2Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 1004,836m3
3Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 6,435m3
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7558,5m2
5Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 7523,4m2
6Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2002,8392m3
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan0,3327tấn
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan0,5716100m2
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg78cấu kiện
10Lấp đất tường rãnh8,0278m3
11Vận chuyển đất cấp II0,1606100m3
12Đào rãnh thoát nước, đất cấp II3,0118m3
13Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 1000,222m3
14Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,0192100m2
15Đổ bê tông móng đá 1x2, mác 2000,2904m3
16Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 2000,244m3
17Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính 0,0186tấn
18Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn ống cống0,0697100m2
19Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu3cấu kiện
20Lấp đất chân móng ống cống1,0039m3
21Vận chuyển đất cấp II0,0201100m3
22Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra,đất cấp II1,462m3
23Đổ bê tông, đá 2x4, mác 1000,0941m3
24Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 750,1897m3
25Trát tường hố ga, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 751,5294m2
26Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 750,3025m2
27Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 2000,0415m3
28Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan0,0041tấn
29Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan0,0081100m2
30Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng 1cái
31Lấp đất chân móng hố ga0,4873m3
32Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II0,9747m3
G HẠNG MỤC : PHÁ DỠ
1Tháo dỡ cửa29,5m2
2Tháo dỡ trần135,3676m2
3Phá dỡ kết cấu bê tông29,9492m3
4Phá dỡ kết cấu gạch56,882m3
5Đào móng công trình, đất cấp IV1,0338100m3
6Đào xúc phế thải đất cấp IV1,9021100m3
7Vận chuyển đất cấp IV1,9021100m3
8Tháo dỡ mái bằng90,552m2
9Tháo dỡ kết sắt thép0,7231tấn
10Phá dỡ kết cấu bê tông4,6986m3
11Phá dỡ kết cấu gạch34,4687m3
12Đào móng công trình, đất cấp IV0,5332100m3
13Đào xúc phế thải đất cấp IV0,9249100m3
14Vận chuyển đất cấp IV4,7291100m3
15Tháo dỡ mái91,2834m2
16Tháo dỡ kết cấu gỗ0,6571m3
17Tháo dỡ cửa5,88m2
18Phá dỡ kết cấu gạch15,7317m3
19Đào móng công trình, đất cấp IV0,1487100m3
20Đào xúc phế thải, đất cấp IV0,306100m3
21Vận chuyển đất cấp IV0,306100m3
22Tháo dỡ mái12,549m2
23Tháo dỡ kết cấu gỗ0,0694m3
24Phá dỡ kết cấu gạch1,9146m3
25Đào xúc phế thải, đất cấp IV0,0191100m3
26Vận chuyển đất cấp IV0,0191100m3
27Tháo dỡ mái9,261m2
28Tháo dỡ kết cấu gỗ0,0194m3
29Phá dỡ kết cấu gạch2,7617m3
30Đào xúc phế thải đất cấp IV0,0276100m3
31Vận chuyển đất cấp IV0,0467100m3
32Phá dỡ kết cấu gạch gắn đầu búa thủy lực1,3813m3
33Đào xúc phế thải đất cấp IV0,0138100m3
34Vận chuyển đất đất cấp IV0,0138100m3
35Phá dỡ kết cấu gạch gắn đầu búa thủy lực36,3558m3
36Đào xúc phế thải đất cấp IV0,3636100m3
37Vận chuyển đất cấp IV0,3636100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.094E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành dân dụng và công nghiệpĐã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Có tài liệu chứng minh kèm theo.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành dân dụng và công nghiệp. Đã thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Có tài liệu chứng minh kèm theo..33
3 Cán bộ kỹ thuật phấn điện 1 - Có bằng đại học chuyên ngành điện.- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên có hạng mục điện, Có tài liệu chứng minh kèm theo.33
4 Cán bộ kỹ thuật phấn cấp thoát nước 1 Có bằng đại học chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên có hạng mục cấp thoát nước, Có tài liệu chứng minh kèm theo.33
5 Cán bộ quản lý ATLĐ 1 Có bằng đại học ngành bảo hộ lao động.- Đã làm cán bộ ATLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, Có tài liệu chứng minh kèm theo.33
6 Cán bộ thanh toán 1 : Có bằng đại học.Có chứng chỉ định giá còn hiệu lực.- Đã làm cán bộ thanh toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, Có tài liệu chứng minh kèm theo.33
7 Cán bộ quản lý chất lượng 1 Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng. Đã làm cán bộ quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có xác nhận của chủ đầu tư. ợng công trình:33
8 Cán bộ trắc đạc 1 Có bằng đại học chuyên ngành trắc đại. Đã làm cán bộ trắc đạc ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có xác nhận của chủ đầu tư.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn cốt thép >=5kW2
2 Máy đầm đất cầm tay >=70kg3
3 Ô tô tự đổ >=5T (kèm theo đăng kiểm còn hiệu lực)3
4 Máy đầm bàn >=1kW3
5 Máy đầm dùi >=1,5kW3
6 Máy hàn điện >=23kw2
7 Máy đào >=0,8m3 (kèo theo kiểm định chất lượng còn hiệu lực)1
8 Búa căn khí nén >=1,5m3/ph1
9 Cần trục ôtô >=6T(kèo theo kiểm định chất lượng còn hiệu lực)1
10 Máy trộn bê tông >= 250l4
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->