Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210137769-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/02/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Yên Hòa | Chủ đầu tư | UBND xã Yên Hòa; Địa chỉ: Xã Yên Hòa, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình. |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210137746 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn đấu giá giá trị quyền sử dụng đất gai đoạn 2020-2021 và các nguồn huy động hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 14 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-20 23:16:00 đến ngày 2021-02-01 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,109,291,634 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.094E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành dân dụng và công nghiệpĐã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Có tài liệu chứng minh kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành dân dụng và công nghiệp. Đã thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Có tài liệu chứng minh kèm theo.. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phấn điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành điện.- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên có hạng mục điện, Có tài liệu chứng minh kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phấn cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên có hạng mục cấp thoát nước, Có tài liệu chứng minh kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học ngành bảo hộ lao động.- Đã làm cán bộ ATLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, Có tài liệu chứng minh kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | : Có bằng đại học.Có chứng chỉ định giá còn hiệu lực.- Đã làm cán bộ thanh toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, Có tài liệu chứng minh kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng. Đã làm cán bộ quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có xác nhận của chủ đầu tư. ợng công trình: |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học chuyên ngành trắc đại. Đã làm cán bộ trắc đạc ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=5T (kèm theo đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=23kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=0,8m3 (kèo theo kiểm định chất lượng còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Búa căn khí nén | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1,5m3/ph |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Cần trục ôtô | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=6T(kèo theo kiểm định chất lượng còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ 02 TẦNG 06 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | 3,9661 | 100m3 | |
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | 133,575 | 100m | |
| 3 | Đệm đá dăm chèn đầu cọc | 19,3168 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,3141 | 100m2 | |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | 22,7943 | m3 | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,6938 | tấn | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 2,6781 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 2,705 | tấn | |
| 9 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 1,0739 | 100m2 | |
| 10 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | 74,6884 | m3 | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,0988 | tấn | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,0432 | tấn | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 1,1719 | tấn | |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, trụ móng | 0,4389 | 100m2 | |
| 15 | Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | 3,6209 | m3 | |
| 16 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 35,649 | m3 | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,1385 | tấn | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,845 | tấn | |
| 19 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,7577 | 100m2 | |
| 20 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 12,5012 | m3 | |
| 21 | Lấp đất chân móng công trình bằng đầm cóc | 1,322 | 100m3 | |
| 22 | Vận chuyển đất cấp II | 2,6441 | 100m3 | |
| 23 | Đắp cát nền móng công trình | 1,1627 | 100m3 | |
| 24 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 23,6485 | m3 | |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,2356 | tấn | |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,0575 | tấn | |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 1,823 | tấn | |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,2281 | tấn | |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 1,2657 | tấn | |
| 30 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 2,1974 | 100m2 | |
| 31 | Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | 7,0276 | m3 | |
| 32 | Đổ bê tông cột đá 1x2, mác 200 | 6,7082 | m3 | |
| 33 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 3,21 | 100m2 | |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,5406 | tấn | |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 2,2082 | tấn | |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 0,6549 | tấn | |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,6122 | tấn | |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 2,7455 | tấn | |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 0,6253 | tấn | |
| 40 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 24,3898 | m3 | |
| 41 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,815 | 100m2 | |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,1259 | tấn | |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,1937 | tấn | |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,1244 | tấn | |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,2521 | tấn | |
| 46 | Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | 4,9324 | m3 | |
| 47 | Ván khuôn cầu thang thường | 0,3015 | 100m2 | |
| 48 | Cốt thép cầu thang, đường kính | 0,385 | tấn | |
| 49 | Cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao | 0,1924 | tấn | |
| 50 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | 3,1196 | m3 | |
| 51 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn sàn mái | 5,319 | 100m2 | |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 8,5026 | tấn | |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,0352 | tấn | |
| 54 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 70,2396 | m3 | |
| 55 | Ngâm nước xi măng bảo dưỡng mái (5kg xi/m3) | 120,024 | m2 | |
| 56 | Quét vật liệu chống thấm sàn bê tông bằng màng vật liệu Composite +lưới thuỷ tinh mác 300# | 115,5452 | m2 | |
| 57 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | 115,5452 | m2 | |
| 58 | Láng mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | 18,9 | m2 | |
| 59 | Bê tông xỉ nhẹ tôn nền | 2,7158 | m3 | |
| 60 | Xây gạch bê tông, xây tường thẳng, chiều dày | 45,9114 | m3 | |
| 61 | Xây gạch bê tông, xây tường thẳng, chiều dày | 50,5084 | m3 | |
| 62 | Xây gạch bê tông, xây tường thẳng, chiều dày | 1,814 | m3 | |
| 63 | Xây gạch bê tông, xây tường thẳng, chiều dày | 14,4267 | m3 | |
| 64 | Xây gạch bê tông, xây cột, trụ, chiều cao | 6,7481 | m3 | |
| 65 | Xây gạch bê tông, xây cột, trụ, chiều cao | 6,0294 | m3 | |
| 66 | Xây gạch bê tông, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | 6,8102 | m3 | |
| 67 | Xây gạch bê tông, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | 0,8415 | m3 | |
| 68 | Trát xà dầm, vữa XM mác 100 | 271,3152 | m2 | |
| 69 | Trát trần, vữa XM mác 100 | 547,02 | m2 | |
| 70 | Trát mặt dưới lanh tô + hèm cửa, vữa XM mác 100 | 63,283 | m2 | |
| 71 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | 159,72 | m2 | |
| 72 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | 46,518 | m2 | |
| 73 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 352,1512 | m2 | |
| 74 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 331,0592 | m2 | |
| 75 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 740,1964 | m2 | |
| 76 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | 153,8 | m | |
| 77 | Đắp phào kép, vữa XM mác 100 | 98 | m | |
| 78 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 100 | 67,14 | m | |
| 79 | Đắp đấu trụ cột sảnh | 2 | cái | |
| 80 | Đắp chân trụ cột sảnh | 2 | cái | |
| 81 | Đắp đố cột | 19 | cái | |
| 82 | Đắp đỉnh cột | 11 | Cái | |
| 83 | Mua đất màu trồng hoa | 2,8 | m3 | |
| 84 | Đào xúc đất đổ vào bồn hoa | 2,8 | m3 | |
| 85 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 27,8962 | m2 | |
| 86 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | 24,6632 | m2 | |
| 87 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | 134,4452 | m2 | |
| 88 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | 476,1532 | m2 | |
| 89 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | 24,5856 | m2 | |
| 90 | Lát gạch đất nung kích thước gạch | 12,36 | m2 | |
| 91 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.668,3326 | m2 | |
| 92 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 583,6832 | m2 | |
| 93 | Sản xuất + lắp dựng lan can inox | 669,3 | kg | |
| 94 | Mua, lắp dựng trụ thang | 1 | cái | |
| 95 | Tấm tôn cửa thang lên mái | 1 | cái | |
| 96 | Mua khoá cửa thang lên mái | 1 | cái | |
| 97 | Mua Cửa đi (cửa nhựa lõi thép kính dày 6,38mm; đơn giá đã bao gồm cả phụ kiện) | 36 | m2 | |
| 98 | Mua Cửa sổ (cửa nhựa lõi thép kính dày 6,38mm; đơn giá đã bao gồm cả phụ kiện) | 69,12 | m2 | |
| 99 | Lắp dựng cửa khung nhựa lõi thép | 105,12 | m2 | |
| 100 | Sản xuất vách kính khung nhựa lõi thép kính 6,38ly | 7,92 | m2 | |
| 101 | Lắp đặt Vách kính khung nhựa lõi thép | 7,92 | m2 | |
| 102 | Gia công hoa sắt 14x14 | 1,5317 | tấn | |
| 103 | Sản xuất + lắp dựng khung inox bảo vệ | 45,5816 | kg | |
| 104 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 71,1 | m2 | |
| 105 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 55,748 | m2 | |
| 106 | Gia công xà gồ thép | 1,4859 | tấn | |
| 107 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,4859 | tấn | |
| 108 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 126,1888 | m2 | |
| 109 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 3,0973 | 100m2 | |
| 110 | Tôn úp nóc, góc xối rộng 0,4m | 48,8 | md | |
| 111 | Ke nắp tôn chống gió bão+đinh mũ liên kết mái tôn với xà gồ (4,5 chiếc /m2) | 1.393,785 | cái | |
| 112 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 6,8097 | 100m2 | |
| 113 | Lắp đặt các loại đèn LED dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 36 | bộ | |
| 114 | Lắp đặt đèn Led ốp trần D300 -24W | 7 | bộ | |
| 115 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | 6 | cái | |
| 116 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 36 | cái | |
| 117 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 100 | m | |
| 118 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 80 | m | |
| 119 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 250 | m | |
| 120 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 220 | m | |
| 121 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 200 | m | |
| 122 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | 1 | cái | |
| 123 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | 2 | cái | |
| 124 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | 6 | cái | |
| 125 | Lắp đặt công tắc ba | 12 | cái | |
| 126 | Lắp đặt công tắc đơn | 8 | cái | |
| 127 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 22 | cái | |
| 128 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | 8 | hộp | |
| 129 | Móc quạt trần fi 16; L=400 | 36 | cái | |
| 130 | Đế âm + mặt | 26 | cái | |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 1.500 | m | |
| 132 | Lắp đặt vỏ tủ điện sơn tĩnh điện âm tường 200*150*100 | 2 | cái | |
| 133 | Băng dính PVC | 30 | cuộn | |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 32mm | 0,03 | 100m | |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mm | 0,6 | 100m | |
| 136 | Lắp đặt cút nhưa PVC, đường kính 90mm | 16 | cái | |
| 137 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC, đường kính 90mm | 16 | cái | |
| 138 | Rọ chắn rác D100 | 8 | cái | |
| 139 | Đai giữ ống | 40 | cái | |
| 140 | Đào móng công trình, đất cấp II | 0,2464 | 100m3 | |
| 141 | Đắp đất công trình | 0,2464 | 100m3 | |
| 142 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | 4 | cái | |
| 143 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | 105 | m | |
| 144 | Kéo rải dây chống sét dưới đất, loại dây thép D12mm | 45 | m | |
| 145 | Gia công và đóng cọc chống sét | 4 | cọc | |
| B | HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | 2,526 | 100m3 | |
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | 63,9491 | 100m | |
| 3 | Đệm đá dăm chèn đầu cọc tre | 11,5599 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,2534 | 100m2 | |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | 12,7898 | m3 | |
| 6 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | 79,3082 | m3 | |
| 7 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 14,9838 | m3 | |
| 8 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 15,2973 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,3801 | 100m2 | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,1242 | tấn | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,6337 | tấn | |
| 12 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 6,2716 | m3 | |
| 13 | Lấp đất chân móng | 1,4989 | 100m3 | |
| 14 | Vận chuyển đất cấp II | 1,0271 | 100m3 | |
| 15 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 48,1252 | m3 | |
| 16 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 9,3763 | m3 | |
| 17 | Trát tường rào, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 509,2972 | m2 | |
| 18 | Trát trụ cột, lam đứng, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 210,3464 | m2 | |
| 19 | Đắp vữa đầu trụ | 5,2272 | m2 | |
| 20 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 58,08 | m | |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 719,6436 | m2 | |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra đất cấp II | 6,4856 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0288 | 100m2 | |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | 0,648 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,1408 | 100m2 | |
| 5 | Đổ bê tông móng đá 1x2, mác 200 | 1,984 | m3 | |
| 6 | Lấp đất chân móng | 0,0216 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất cấp II | 0,0432 | 100m3 | |
| 8 | Đá mạt tôn nền | 0,054 | 100m3 | |
| 9 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 3,79 | m3 | |
| 10 | Gia công cột bằng thép hình | 0,2739 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng cột thép các loại | 0,2739 | tấn | |
| 12 | Gia công xà gồ thép | 0,2743 | tấn | |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,2743 | tấn | |
| 14 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 0,1847 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | 0,1847 | tấn | |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 41,3696 | m2 | |
| 17 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 0,4286 | 100m2 | |
| 18 | Tôn úp sườn, úp nóc, khổ rộng 0,4m | 18,3 | m | |
| 19 | Đai bắt tôn chống gió bão+đinh mũ liên kết mái tôn với xà gồ (4,5 chiếc /m2) | 192,87 | cái | |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Đào móng công trìn | 0,1536 | 100m3 | |
| 2 | Đóng cọc tre chiều dài cọc | 7,601 | 100m | |
| 3 | Đệm đá dăm chèn đầu cọc tre | 1,0992 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0259 | 100m2 | |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | 1,2161 | m3 | |
| 6 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 2,9466 | m3 | |
| 7 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 3,0888 | m3 | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0167 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,123 | tấn | |
| 10 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0588 | 100m2 | |
| 11 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,9702 | m3 | |
| 12 | Lấp đất chân móng công trình | 0,0512 | 100m3 | |
| 13 | Vận chuyển đất cấp II | 0,1024 | 100m3 | |
| 14 | Đá mạt tôn nền | 0,0159 | 100m3 | |
| 15 | Đổ bê tông t nền, đá 1x2, mác 150 | 0,638 | m3 | |
| 16 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0079 | 100m2 | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,001 | tấn | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,0038 | tấn | |
| 19 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 0,0484 | m3 | |
| 20 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,057 | 100m2 | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0237 | tấn | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,1064 | tấn | |
| 23 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,6372 | m3 | |
| 24 | Ván khuôn sàn mái | 0,1362 | 100m2 | |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,1894 | tấn | |
| 26 | Đổ bê tôngsàn mái, đá 1x2, mác 200 | 1,6 | m3 | |
| 27 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 6,7171 | m3 | |
| 28 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 0,3538 | m3 | |
| 29 | Trát trần, vữa XM mác 100 | 13,62 | m2 | |
| 30 | Trát xà dầm, vữa XM mác 100 | 5,7 | m2 | |
| 31 | Trát mặt dưới lanh tô + hèm cửa, vữa XM mác 75 | 3,168 | m2 | |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 39,1204 | m2 | |
| 33 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 8,224 | m2 | |
| 34 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 16,08 | m | |
| 35 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | 7,5568 | m2 | |
| 36 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | 24,912 | m2 | |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 30,712 | m2 | |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 39,1204 | m2 | |
| 39 | Mua cửa đi cửa nhựa lõi thép, kính dày 6,38ly (đã bao gồm cả phụ kiện) | 3,2 | m2 | |
| 40 | Mua cửa sổ cửa nhựa lõi thép, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện) | 0,72 | m2 | |
| 41 | Lắp dựng cửa nhựa lõi thép | 3,92 | m2 | |
| 42 | Gia công hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14mm | 0,0166 | tấn | |
| 43 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 0,72 | m2 | |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 0,6048 | m2 | |
| 45 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống ẩm | 2 | bộ | |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 20 | m | |
| 47 | Lắp đặt công tắc đơn | 2 | cái | |
| 48 | Đế âm + mặt | 2 | cái | |
| 49 | Băng dính PVC | 1 | cuộn | |
| 50 | Lắp đặt chậu xí bệt | 2 | bộ | |
| 51 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 2 | bộ | |
| 52 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 2 | bộ | |
| 53 | Lắp đặt gương soi | 2 | cái | |
| 54 | Lắp đặt kệ kính | 2 | cái | |
| 55 | Lắp đặt giá treo | 2 | cái | |
| 56 | Lắp đặt hộp đựng | 2 | cái | |
| 57 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | 2 | cái | |
| 58 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | 1 | bể | |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | 0,2 | 100m | |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | 0,03 | 100m | |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | 0,03 | 100m | |
| 62 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm | 6 | cái | |
| 63 | Lắp đặt cút PPR, đường kính cút d=20mm | 15 | cái | |
| 64 | Lắp đặt cút PPR, đường kính cút d=32mm | 1 | cái | |
| 65 | Lắp đặt cút PPR, đường kính cút d=50mm | 2 | cái | |
| 66 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 20mm | 5 | cái | |
| 67 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50-32mm | 1 | cái | |
| 68 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32-20mm | 1 | cái | |
| 69 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | 1 | cái | |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 110mm | 0,15 | 100m | |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 76mm | 0,2 | 100m | |
| 72 | Lắp đặt cút nhựa UPVC, đường kính 110mm | 4 | cái | |
| 73 | Lắp đặt cút nhựa UPVC, đường kính 76mm | 2 | cái | |
| 74 | Lắp đặt chếch nhựa UPVC, đường kính 110mm | 2 | cái | |
| 75 | Lắp đặt chếch nhựa UPVC, đường kính 76mm | 2 | cái | |
| 76 | Lắp đặt măng sông nhựa UPVC, đường kính 110mm | 4 | cái | |
| 77 | Lắp đặt măng sông nhựa UPVC, đường kính 76mm | 4 | cái | |
| 78 | Lắp đặt tê nhựa UPVC, đường kính 76mm | 2 | cái | |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 32mm | 0,03 | 100m | |
| 80 | Keo gián | 5 | hộp | |
| 81 | Đào móng công trình, đất cấp II | 0,1002 | 100m3 | |
| 82 | Đóng cọc tre , chiều dài cọc | 1,6575 | 100m | |
| 83 | Đệm đá dăm chèn đầu cọc tre | 0,3995 | m3 | |
| 84 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | 0,442 | m3 | |
| 85 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0792 | tấn | |
| 86 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0406 | tấn | |
| 87 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0269 | 100m2 | |
| 88 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | 0,6561 | m3 | |
| 89 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | 2,266 | m3 | |
| 90 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 13,068 | m2 | |
| 91 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 13,12 | m2 | |
| 92 | Lấp đất chân tường bể bằng đầm cóc | 0,037 | 100m3 | |
| 93 | Vận chuyển đất cấp II | 0,0632 | 100m3 | |
| 94 | Bả bằng bột bả vào tường | 13,068 | m2 | |
| 95 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | 2,1872 | m2 | |
| 96 | Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,4 | m3 | |
| 97 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | 0,0402 | tấn | |
| 98 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,061 | 100m2 | |
| 99 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | 5 | cấu kiện | |
| E | HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG, BỒN CÂY | |||
| 1 | Đắp đất công trình | 1,5188 | 100m3 | |
| 2 | Đắp cát nền sân | 2,5314 | 100m3 | |
| 3 | Rải đá mạt tạo phẳng | 51,949 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 168,098 | m3 | |
| 5 | Lát gạch đất nung kích thước gạch | 2.322,98 | m2 | |
| 6 | Đào đất móng băng đất cấp II | 2,1127 | m3 | |
| 7 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | 2,1127 | m3 | |
| 8 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 4,4266 | m3 | |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 28,6726 | m2 | |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 28,6726 | m2 | |
| 11 | Mua đất trồng cây | 5,1581 | m3 | |
| 12 | Đào xúc đất đổ vào bồn cây | 5,1581 | m3 | |
| F | HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp II | 24,0833 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | 4,836 | m3 | |
| 3 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 6,435 | m3 | |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 58,5 | m2 | |
| 5 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 23,4 | m2 | |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 2,8392 | m3 | |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | 0,3327 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | 0,5716 | 100m2 | |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | 78 | cấu kiện | |
| 10 | Lấp đất tường rãnh | 8,0278 | m3 | |
| 11 | Vận chuyển đất cấp II | 0,1606 | 100m3 | |
| 12 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp II | 3,0118 | m3 | |
| 13 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | 0,222 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0192 | 100m2 | |
| 15 | Đổ bê tông móng đá 1x2, mác 200 | 0,2904 | m3 | |
| 16 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | 0,244 | m3 | |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | 0,0186 | tấn | |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn ống cống | 0,0697 | 100m2 | |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 3 | cấu kiện | |
| 20 | Lấp đất chân móng ống cống | 1,0039 | m3 | |
| 21 | Vận chuyển đất cấp II | 0,0201 | 100m3 | |
| 22 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra,đất cấp II | 1,462 | m3 | |
| 23 | Đổ bê tông, đá 2x4, mác 100 | 0,0941 | m3 | |
| 24 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | 0,1897 | m3 | |
| 25 | Trát tường hố ga, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 1,5294 | m2 | |
| 26 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 0,3025 | m2 | |
| 27 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | 0,0415 | m3 | |
| 28 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | 0,0041 | tấn | |
| 29 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | 0,0081 | 100m2 | |
| 30 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng | 1 | cái | |
| 31 | Lấp đất chân móng hố ga | 0,4873 | m3 | |
| 32 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II | 0,9747 | m3 | |
| G | HẠNG MỤC : PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | 29,5 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ trần | 135,3676 | m2 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông | 29,9492 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch | 56,882 | m3 | |
| 5 | Đào móng công trình, đất cấp IV | 1,0338 | 100m3 | |
| 6 | Đào xúc phế thải đất cấp IV | 1,9021 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất cấp IV | 1,9021 | 100m3 | |
| 8 | Tháo dỡ mái bằng | 90,552 | m2 | |
| 9 | Tháo dỡ kết sắt thép | 0,7231 | tấn | |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông | 4,6986 | m3 | |
| 11 | Phá dỡ kết cấu gạch | 34,4687 | m3 | |
| 12 | Đào móng công trình, đất cấp IV | 0,5332 | 100m3 | |
| 13 | Đào xúc phế thải đất cấp IV | 0,9249 | 100m3 | |
| 14 | Vận chuyển đất cấp IV | 4,7291 | 100m3 | |
| 15 | Tháo dỡ mái | 91,2834 | m2 | |
| 16 | Tháo dỡ kết cấu gỗ | 0,6571 | m3 | |
| 17 | Tháo dỡ cửa | 5,88 | m2 | |
| 18 | Phá dỡ kết cấu gạch | 15,7317 | m3 | |
| 19 | Đào móng công trình, đất cấp IV | 0,1487 | 100m3 | |
| 20 | Đào xúc phế thải, đất cấp IV | 0,306 | 100m3 | |
| 21 | Vận chuyển đất cấp IV | 0,306 | 100m3 | |
| 22 | Tháo dỡ mái | 12,549 | m2 | |
| 23 | Tháo dỡ kết cấu gỗ | 0,0694 | m3 | |
| 24 | Phá dỡ kết cấu gạch | 1,9146 | m3 | |
| 25 | Đào xúc phế thải, đất cấp IV | 0,0191 | 100m3 | |
| 26 | Vận chuyển đất cấp IV | 0,0191 | 100m3 | |
| 27 | Tháo dỡ mái | 9,261 | m2 | |
| 28 | Tháo dỡ kết cấu gỗ | 0,0194 | m3 | |
| 29 | Phá dỡ kết cấu gạch | 2,7617 | m3 | |
| 30 | Đào xúc phế thải đất cấp IV | 0,0276 | 100m3 | |
| 31 | Vận chuyển đất cấp IV | 0,0467 | 100m3 | |
| 32 | Phá dỡ kết cấu gạch gắn đầu búa thủy lực | 1,3813 | m3 | |
| 33 | Đào xúc phế thải đất cấp IV | 0,0138 | 100m3 | |
| 34 | Vận chuyển đất đất cấp IV | 0,0138 | 100m3 | |
| 35 | Phá dỡ kết cấu gạch gắn đầu búa thủy lực | 36,3558 | m3 | |
| 36 | Đào xúc phế thải đất cấp IV | 0,3636 | 100m3 | |
| 37 | Vận chuyển đất cấp IV | 0,3636 | 100m3 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.094E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành dân dụng và công nghiệpĐã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Có tài liệu chứng minh kèm theo. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành dân dụng và công nghiệp. Đã thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Có tài liệu chứng minh kèm theo.. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phấn điện | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành điện.- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên có hạng mục điện, Có tài liệu chứng minh kèm theo. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phấn cấp thoát nước | 1 | Có bằng đại học chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên có hạng mục cấp thoát nước, Có tài liệu chứng minh kèm theo. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ quản lý ATLĐ | 1 | Có bằng đại học ngành bảo hộ lao động.- Đã làm cán bộ ATLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, Có tài liệu chứng minh kèm theo. | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ thanh toán | 1 | : Có bằng đại học.Có chứng chỉ định giá còn hiệu lực.- Đã làm cán bộ thanh toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, Có tài liệu chứng minh kèm theo. | 3 | 3 |
| 7 | Cán bộ quản lý chất lượng | 1 | Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng. Đã làm cán bộ quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có xác nhận của chủ đầu tư. ợng công trình: | 3 | 3 |
| 8 | Cán bộ trắc đạc | 1 | Có bằng đại học chuyên ngành trắc đại. Đã làm cán bộ trắc đạc ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có xác nhận của chủ đầu tư. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn cốt thép | >=5kW | 2 |
| 2 | Máy đầm đất cầm tay | >=70kg | 3 |
| 3 | Ô tô tự đổ | >=5T (kèm theo đăng kiểm còn hiệu lực) | 3 |
| 4 | Máy đầm bàn | >=1kW | 3 |
| 5 | Máy đầm dùi | >=1,5kW | 3 |
| 6 | Máy hàn điện | >=23kw | 2 |
| 7 | Máy đào | >=0,8m3 (kèo theo kiểm định chất lượng còn hiệu lực) | 1 |
| 8 | Búa căn khí nén | >=1,5m3/ph | 1 |
| 9 | Cần trục ôtô | >=6T(kèo theo kiểm định chất lượng còn hiệu lực) | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông | >= 250l | 4 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi