Gói thầu: Gói thầu số 05 - Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210138714-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/02/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần Tư vấn XDGT Hải Dương
Chủ đầu tư UBND xã Hợp Tiến (Địa chỉ: Xã Hợp Tiến, huyện Nam Sách, tỉnh Hải Dương), điện thoại 0902259818; số fax: , email:
Tên gói thầu Gói thầu số 05 - Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210136046
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 75 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-21 11:19:00 đến ngày 2021-02-01 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,758,422,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.727E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công các hạng mục: Mặt đường BTN, móng cấp phối đá dăm; thi công đắp cát nền đường; hệ thống thoát nước. + Trong 1 hợp đồng có đủ các hạng mục tương tự trên và có khối lượng hoặc giá trị hạng mục tương tự tối thiểu bằng 70% khối lượng hoặc giá trị khối lượng mời thầu hạng mục đó thì coi là đảm bảo tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp. + Trường hợp trong 1 hợp đồng không đồng thời có các hạng mục trên thì nhiều hợp đồng cộng lại có đủ các hạng mục tương tự nêu trên, đồng thời mỗi hạng mục tương tự trong 1 hợp đồng có khối lượng hoặc giá trị tối thiểu bằng 70% khối lượng hoặc giá trị khối lượng mời thầu hạng mục đó. Thì được tính là 1 hợp đồng tương tự đảm bảo tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp.- Tương tự về quy mô công việc: như mục (i) và (ii) dưới đây. Hợp đồng tương tự đã thực hiện phải được chứng minh bằng các tài liệu sau: - Tài liệu chứng minh có hạng mục tương tự; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận công trình hoàn thành của Chủ đầu tư (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) - Các tài liệu khác (nếu có). (Các tài liệu phải được chứng thực)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV cùng loại. Phải có tài liệu chứng minh (Xác nhận của Chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng)-Tài liệu là bản chính hoặc chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV cùng loại. Phải có tài liệu chứng minh (Xác nhận của Chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng)-Tài liệu là bản chính hoặc chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, có giấy tờ chứng minh hoặc thẻ an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy ủi 110cv
- Đặc điểm thiết bị - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng.- Có giấy chứng nhận máy hoạt động an toàn (giấy đăng kiểm, giấy chứng nhận kiểm định) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy rải
- Đặc điểm thiết bị - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng.- Có giấy chứng nhận máy hoạt động an toàn (giấy đăng kiểm, giấy chứng nhận kiểm định) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào 0,8M3
- Đặc điểm thiết bị - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng.- Có giấy chứng nhận máy hoạt động an toàn (giấy đăng kiểm, giấy chứng nhận kiểm định) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Ô tô tự đổ 10T
- Đặc điểm thiết bị - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký ô tô.- Có giấy chứng nhận máy hoạt động an toàn (giấy đăng kiểm, giấy chứng nhận kiểm định) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy lu bánh thép, Loại 10-16 tấn
- Đặc điểm thiết bị - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng.- Có giấy chứng nhận máy hoạt động an toàn (giấy đăng kiểm, giấy chứng nhận kiểm định) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy lu bánh lốp 16T
- Đặc điểm thiết bị - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng.- Có giấy chứng nhận máy hoạt động an toàn (giấy đăng kiểm, giấy chứng nhận kiểm định) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm rung tự hành 25T
- Đặc điểm thiết bị - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng.- Có giấy chứng nhận máy hoạt động an toàn (giấy đăng kiểm, giấy chứng nhận kiểm định) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Thiết bị tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn vữa 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Cần trục ô tô 6T
- Đặc điểm thiết bị - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng.- Có giấy chứng nhận máy hoạt động an toàn (giấy đăng kiểm, giấy chứng nhận kiểm định) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
13-Trạm trộn Bê tông nhựa công suất ≥80T/h
- Đặc điểm thiết bị - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng.- Có giấy chứng nhận máy hoạt động an toàn (giấy đăng kiểm, giấy chứng nhận kiểm định) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Công dọn, phát quang mặt bằngMô tả kỹ thuật theo chương V7công
2Vét bùn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V127,17m3
3Vét bùn bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V11,4457100m3
4Bơm hạ thấp mực nước trong ao, mươngMô tả kỹ thuật theo chương V15ca
5Vét hữu cơ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V25,37m3
6Vét hữu cơ bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V2,2829100m3
7Đào cấp thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V154,78m3
8Đào trả mương bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V27,01m3
9Đào mương bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V2,4312100m3
10Đắp trả mương đầm K.85Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5516100m3
11Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1418100m3
12Đào cống dọc bằng thủ công đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V46,11m3
13Đào móng bằng máy đào đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V4,1501100m3
14Đắp cát hố móng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9606100m3
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2202100m3
16Đào khuôn cũ - Đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6238100m3
17Đào khuôn thủ công, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V244,929m3
18Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V22,0436100m3
19Đắp đất bọc, đắp hè đầm K.90Mô tả kỹ thuật theo chương V37,9671100m3
20Mua đất đắpMô tả kỹ thuật theo chương V2.933,2839m3
21Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp I (ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V44,784100m
22Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp I (không ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V17,416100m
23Ghép phên nứaMô tả kỹ thuật theo chương V186,6m2
24Dây thépMô tả kỹ thuật theo chương V153,63kg
25Đất đắp bù phạm vi đóng cọc tre, đầm chặt K.85 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V58,31m3
26Đắp cát nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V23,5303100m3
27Đắp cát nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V14,4706100m3
28Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V28,1191100m2
29Vận chuyển vầng cỏ tiếp 100mMô tả kỹ thuật theo chương V28,1191100m2
30Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V26,2055100m3
31Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V26,2055100m3
B MẶT ĐƯỜNG
1Cắt mặt đường cũMô tả kỹ thuật theo chương V1,97100m
2Xáo xới mặt đường cũMô tả kỹ thuật theo chương V8,0217100m2
3Lu lèn đầm lạiMô tả kỹ thuật theo chương V8,0217100m2
4Bù vênh MĐC bằng C.P.Đ.D loại 1Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3471100m3
5Móng cấp phối đá dăm loại 2Mô tả kỹ thuật theo chương V8,3945100m3
6Móng cấp phối đá dăm loại 1Mô tả kỹ thuật theo chương V10,6027100m3
7Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V18,4404100m2
8Tưới thấm bám bằng nhựa lỏng MCMô tả kỹ thuật theo chương V56,7235100m2
9Bù vênh trên MĐC bằng BTN C19 quy đổi dày TB 3cmMô tả kỹ thuật theo chương V16,6567100m2
10Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V75,1639100m2
11Sản xuất bê tông nhựa C19 bằng trạm trộn 120T/hMô tả kỹ thuật theo chương V13,6632100tấn
12Vận chuyển BTN từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10TMô tả kỹ thuật theo chương V13,6632100tấn
13Vận chuyển BTN từ trạm trộn đến vị trí đổ 9,5km tiếp theo, ô tô tự đổ 10TMô tả kỹ thuật theo chương V13,6632100tấn
C ĐƯỜNG RẼ LOẠI I
1Móng cấp phối đá dăm loại 1Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3573100m3
2Tưới thấm bám bằng nhựa lỏng MCMô tả kỹ thuật theo chương V2,3817100m2
3Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,3817100m2
4Sản xuất bê tông nhựa C19 bằng trạm trộn 120T/hMô tả kỹ thuật theo chương V0,3958100tấn
5Vận chuyển BTN từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10TMô tả kỹ thuật theo chương V0,3958100tấn
6Vận chuyển BTN từ trạm trộn đến vị trí đổ 9,5km tiếp theo, ô tô tự đổ 10TMô tả kỹ thuật theo chương V0,3958100tấn
D ĐƯỜNG RẼ LOẠI II
1Đào khuôn đường đất C2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5199100m3
2Đắp cát nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3119100m3
3Đắp cát nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5199100m3
4Móng cấp phối đá dăm loại 2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2911100m3
5Móng cấp phối đá dăm loại 1Mô tả kỹ thuật theo chương V0,156100m3
6Tưới thấm bám bằng nhựa lỏng MCMô tả kỹ thuật theo chương V1,0398100m2
7Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,0398100m2
8Sản xuất bê tông nhựa C19 bằng trạm trộn 120T/hMô tả kỹ thuật theo chương V0,1728100tấn
9Vận chuyển BTN từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10TMô tả kỹ thuật theo chương V0,1728100tấn
10Vận chuyển BTN từ trạm trộn đến vị trí đổ 9,5km tiếp theo, ô tô tự đổ 10TMô tả kỹ thuật theo chương V0,1728100tấn
11Đào hố cao su đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,4801100m3
12Đào hố cao su đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,3549100m3
13Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4801100m3
14Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4669100m3
15Móng cấp phối đá dăm loại 2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8881100m3
16Móng cấp phối đá dăm loại 1Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8894100m3
E BLOCK + HÈ PHỐ
1Lắp đặt viên đan rãnh (0.05x0.25x0.5)mMô tả kỹ thuật theo chương V349cái
2Bê tông viên đan rãnh M200#Mô tả kỹ thuật theo chương V2,18m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ viên đan rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,0436100m2
4Lắp đặt viên bó vỉa vát thườngMô tả kỹ thuật theo chương V168m
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V4,54m3
6Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,336100m2
7Lắp đặt viên bó vỉa cửa thuMô tả kỹ thuật theo chương V5m
8Bê tông M.250# viên Block cửa thuMô tả kỹ thuật theo chương V0,23m3
9Ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0368100m2
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05m3
11Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,004100m2
12Cốt thép viên bó vỉa cửa thu DMô tả kỹ thuật theo chương V0,0232tấn
13Lát gạch Block tự chèn dày 6cmMô tả kỹ thuật theo chương V36,87m2
14Đắp cát vàngMô tả kỹ thuật theo chương V1,84m3
F AN TOÀN GIAO THÔNG
1Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 87,5cmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
2Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 87,5cm (2 biển)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Sản xuất, lắp đặt biển tam giác KT (87.5x87.5x87.5) và 1 biển chữ nhật KT (37.5x87.5)cm loại 2 biển /cộtMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
4Lắp đặt biển chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5Di chuyển biển báo giao thông, cột KMMô tả kỹ thuật theo chương V6,5công
6Dán màng phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V0,3315m2
7Trồng mới cọc tiêu (KT:15x15x120)cmMô tả kỹ thuật theo chương V94cái
8Đào hố móng cột đất C2Mô tả kỹ thuật theo chương V7,52m3
9Bê tông M.150# (Đá 2x4, độ sụt 2-4)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,67m3
10Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,85m3
11Bê tông M.200# (Đá 1x2, độ sụt 2-4)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,82m3
12Ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,3854100m2
13Sơn cột tiêu, cột HMô tả kỹ thuật theo chương V35,72m2
14Tôn mạ kẽm dày 2mm (3 mặt cọc tiêu)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,23m2
15Dán màng phản quang 3M seri 3400 (03 mặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,23m2
16Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V125,37m2
17Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V73,7m2
18Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,2m2
19Rải thảm mặt BTN C19-chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1723100m2
20Sản xuất bê tông nhựa C19 bằng trạm trộn 120T/hMô tả kỹ thuật theo chương V0,0164100tấn
21Vận chuyển BTN từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10TMô tả kỹ thuật theo chương V0,0164100tấn
22Vận chuyển BTN từ trạm trộn đến vị trí đổ 9,5km tiếp theo, ô tô tự đổ 10TMô tả kỹ thuật theo chương V0,0164100tấn
G THOÁT NƯỚC
1Đào hố móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,141100m3
2Phá bỏ cống hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V20,89m3
3Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,3356100m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4516100m3
5Đóng cọc tre, dài >2,5m bằng thủ công-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V54,73100m
6Đệm đá 4x6 móng dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V27,15m3
7Tường thân hố thu, bê tông M.200# (đá 2x4) đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V13,96m3
8Ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V1,1644100m2
9Cốt thép bậc thang hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V0,0408tấn
10Lắp đặt xà đỡMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
11Bê tông xà dầm, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15m3
12Ván khuôn dầmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0171100m2
13Sản xuất, lắp đặt cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0052tấn
14Sản xuất, lắp đặt cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0171tấn
15Móng tường, bê tông M.150# (đá 2x4) đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V40,86m3
16Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,0214100m2
17Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V18,45m3
18Ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,9639100m2
19Xây rãnh bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,44m3
20Trát rãnh dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V51,72m2
21Lắp đặt tấm đan, khối móng hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V581cấu kiện
22Bê tông tấm đan, khối móng hố thu, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,21m3
23Ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,2127100m2
24Thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,2034tấn
25Lắp đặt thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,2034tấn
26Cốt thép tấm đan, khối móng hố thu DMô tả kỹ thuật theo chương V0,2744tấn
27Cốt thép tấm đan, khối móng hố thu D>10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0522tấn
28Lắp đặt lưới chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
29Mua lắp đặt ống cống D60 dày 6cm, L=2.5m(Trên hè)Mô tả kỹ thuật theo chương V151 đoạn ống
30Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK = 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V45cái
31Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V15mối nối
32Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK =800mm (lòng đường)Mô tả kỹ thuật theo chương V191 đoạn ống
33Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK =800mmMô tả kỹ thuật theo chương V49cái
34Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 800mmMô tả kỹ thuật theo chương V15mối nối
35Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK = 1000mm (trên hè)Mô tả kỹ thuật theo chương V351 đoạn ống
36Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK =1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V105cái
37Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V33mối nối
38Đắp bù đế móng cống dọc bằng cát đenMô tả kỹ thuật theo chương V10,15m3
39Móng CPDD loại IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1104100m3
40Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V0,235100m3
41Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5295100m3
42Đóng cọc gỗ (phần ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,85100m
43Đóng cọc gỗ (phần không ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,15100m
44Đóng cọc tre, dài >2,5m bằng thủ công-đất cấp I (đóng xiên, ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,7275100m
45Đóng cọc tre, dài >2,5m bằng thủ công-đất cấp I (xiên, không ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2925100m
46Cọc tre nằm ngangMô tả kỹ thuật theo chương V87m
47Ghép vải bạtMô tả kỹ thuật theo chương V304,5m2
48Dây thép buộcMô tả kỹ thuật theo chương V20,48kg
49Xúc đất vào bảo tảiMô tả kỹ thuật theo chương V979bao
50Đắp bao tải đấtMô tả kỹ thuật theo chương V93,96m3
51Ca máy bơmMô tả kỹ thuật theo chương V3ca
52Thanh thải dòng chảyMô tả kỹ thuật theo chương V0,9396100m3
53Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V2,1887100m3
54Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V2,1887100m3
55Láng bãi đúc, dày 3cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V100m2
56Đệm đá dămMô tả kỹ thuật theo chương V10m3
57Nhân công san gạt mặt bằngMô tả kỹ thuật theo chương V2công
H ĐẢM BẢO GIAO THÔNG PHỤC VỤ THI CÔNG
1Cọc tiêu bằng ống nhựa uPVC D6cmMô tả kỹ thuật theo chương V22,4m
2Dán màng phản quang màu trắng đỏMô tả kỹ thuật theo chương V4,22m2
3Bê tông M.200 đế cọc tiêu đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,27m3
4Ván khuôn gỗ bê tông cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V0,0192100m2
5Dây phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V250m
6Cờ hiệu tam giácMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
7Cán cờ hiệu tam giác bằng treMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
8Biển báo chữ nhật (KT: 128x40)cmMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
9Biển báo chữ nhật(KT 90x130)cmMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
10Biển báo chữ nhật(KT 100x25)cmMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
11Biển báo tam giác (KT:70x70x70)cmMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
12Đèn cảnh báo giao thôngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
13Nhân công điều khiển giao thôngMô tả kỹ thuật theo chương V75công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.727E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công các hạng mục: Mặt đường BTN, móng cấp phối đá dăm; thi công đắp cát nền đường; hệ thống thoát nước. + Trong 1 hợp đồng có đủ các hạng mục tương tự trên và có khối lượng hoặc giá trị hạng mục tương tự tối thiểu bằng 70% khối lượng hoặc giá trị khối lượng mời thầu hạng mục đó thì coi là đảm bảo tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp. + Trường hợp trong 1 hợp đồng không đồng thời có các hạng mục trên thì nhiều hợp đồng cộng lại có đủ các hạng mục tương tự nêu trên, đồng thời mỗi hạng mục tương tự trong 1 hợp đồng có khối lượng hoặc giá trị tối thiểu bằng 70% khối lượng hoặc giá trị khối lượng mời thầu hạng mục đó. Thì được tính là 1 hợp đồng tương tự đảm bảo tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp.- Tương tự về quy mô công việc: như mục (i) và (ii) dưới đây. Hợp đồng tương tự đã thực hiện phải được chứng minh bằng các tài liệu sau: - Tài liệu chứng minh có hạng mục tương tự; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận công trình hoàn thành của Chủ đầu tư (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) - Các tài liệu khác (nếu có). (Các tài liệu phải được chứng thực)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV cùng loại. Phải có tài liệu chứng minh (Xác nhận của Chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng)-Tài liệu là bản chính hoặc chứng thực.32
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV cùng loại. Phải có tài liệu chứng minh (Xác nhận của Chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng)-Tài liệu là bản chính hoặc chứng thực.32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, có giấy tờ chứng minh hoặc thẻ an toàn lao động.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy ủi 110cv - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng.- Có giấy chứng nhận máy hoạt động an toàn (giấy đăng kiểm, giấy chứng nhận kiểm định) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.1
2 Máy rải - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng.- Có giấy chứng nhận máy hoạt động an toàn (giấy đăng kiểm, giấy chứng nhận kiểm định) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.1
3 Máy đào 0,8M3 - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng.- Có giấy chứng nhận máy hoạt động an toàn (giấy đăng kiểm, giấy chứng nhận kiểm định) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.1
4 Máy đầm đất cầm tay 70kg Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng.2
5 Ô tô tự đổ 10T - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký ô tô.- Có giấy chứng nhận máy hoạt động an toàn (giấy đăng kiểm, giấy chứng nhận kiểm định) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.2
6 Máy lu bánh thép, Loại 10-16 tấn - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng.- Có giấy chứng nhận máy hoạt động an toàn (giấy đăng kiểm, giấy chứng nhận kiểm định) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.2
7 Máy lu bánh lốp 16T - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng.- Có giấy chứng nhận máy hoạt động an toàn (giấy đăng kiểm, giấy chứng nhận kiểm định) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.2
8 Máy đầm rung tự hành 25T - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng.- Có giấy chứng nhận máy hoạt động an toàn (giấy đăng kiểm, giấy chứng nhận kiểm định) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.1
9 Thiết bị tưới nhựa Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng.1
10 Máy trộn vữa 150 lít Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng.1
11 Máy trộn bê tông 250 lít Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng.1
12 Cần trục ô tô 6T - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng.- Có giấy chứng nhận máy hoạt động an toàn (giấy đăng kiểm, giấy chứng nhận kiểm định) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.1
13 Trạm trộn Bê tông nhựa công suất ≥80T/h - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng.- Có giấy chứng nhận máy hoạt động an toàn (giấy đăng kiểm, giấy chứng nhận kiểm định) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->