Gói thầu: Gói thầu số 05 - Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210138714-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/02/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Tư vấn XDGT Hải Dương | Chủ đầu tư | UBND xã Hợp Tiến (Địa chỉ: Xã Hợp Tiến, huyện Nam Sách, tỉnh Hải Dương), điện thoại 0902259818; số fax: , email: |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05 - Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210136046 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-21 11:19:00 đến ngày 2021-02-01 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hải Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,758,422,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.727E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công các hạng mục: Mặt đường BTN, móng cấp phối đá dăm; thi công đắp cát nền đường; hệ thống thoát nước. + Trong 1 hợp đồng có đủ các hạng mục tương tự trên và có khối lượng hoặc giá trị hạng mục tương tự tối thiểu bằng 70% khối lượng hoặc giá trị khối lượng mời thầu hạng mục đó thì coi là đảm bảo tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp. + Trường hợp trong 1 hợp đồng không đồng thời có các hạng mục trên thì nhiều hợp đồng cộng lại có đủ các hạng mục tương tự nêu trên, đồng thời mỗi hạng mục tương tự trong 1 hợp đồng có khối lượng hoặc giá trị tối thiểu bằng 70% khối lượng hoặc giá trị khối lượng mời thầu hạng mục đó. Thì được tính là 1 hợp đồng tương tự đảm bảo tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp.- Tương tự về quy mô công việc: như mục (i) và (ii) dưới đây. Hợp đồng tương tự đã thực hiện phải được chứng minh bằng các tài liệu sau: - Tài liệu chứng minh có hạng mục tương tự; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận công trình hoàn thành của Chủ đầu tư (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) - Các tài liệu khác (nếu có). (Các tài liệu phải được chứng thực) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV cùng loại. Phải có tài liệu chứng minh (Xác nhận của Chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng)-Tài liệu là bản chính hoặc chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV cùng loại. Phải có tài liệu chứng minh (Xác nhận của Chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng)-Tài liệu là bản chính hoặc chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, có giấy tờ chứng minh hoặc thẻ an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy ủi 110cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng.- Có giấy chứng nhận máy hoạt động an toàn (giấy đăng kiểm, giấy chứng nhận kiểm định) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy rải | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng.- Có giấy chứng nhận máy hoạt động an toàn (giấy đăng kiểm, giấy chứng nhận kiểm định) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào 0,8M3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng.- Có giấy chứng nhận máy hoạt động an toàn (giấy đăng kiểm, giấy chứng nhận kiểm định) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Ô tô tự đổ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký ô tô.- Có giấy chứng nhận máy hoạt động an toàn (giấy đăng kiểm, giấy chứng nhận kiểm định) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy lu bánh thép, Loại 10-16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng.- Có giấy chứng nhận máy hoạt động an toàn (giấy đăng kiểm, giấy chứng nhận kiểm định) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy lu bánh lốp 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng.- Có giấy chứng nhận máy hoạt động an toàn (giấy đăng kiểm, giấy chứng nhận kiểm định) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm rung tự hành 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng.- Có giấy chứng nhận máy hoạt động an toàn (giấy đăng kiểm, giấy chứng nhận kiểm định) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Thiết bị tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn vữa 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Cần trục ô tô 6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng.- Có giấy chứng nhận máy hoạt động an toàn (giấy đăng kiểm, giấy chứng nhận kiểm định) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Trạm trộn Bê tông nhựa công suất ≥80T/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng.- Có giấy chứng nhận máy hoạt động an toàn (giấy đăng kiểm, giấy chứng nhận kiểm định) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Công dọn, phát quang mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | công |
| 2 | Vét bùn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,17 | m3 |
| 3 | Vét bùn bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,4457 | 100m3 |
| 4 | Bơm hạ thấp mực nước trong ao, mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | ca |
| 5 | Vét hữu cơ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,37 | m3 |
| 6 | Vét hữu cơ bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2829 | 100m3 |
| 7 | Đào cấp thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,78 | m3 |
| 8 | Đào trả mương bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,01 | m3 |
| 9 | Đào mương bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4312 | 100m3 |
| 10 | Đắp trả mương đầm K.85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5516 | 100m3 |
| 11 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1418 | 100m3 |
| 12 | Đào cống dọc bằng thủ công đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,11 | m3 |
| 13 | Đào móng bằng máy đào đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1501 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát hố móng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9606 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2202 | 100m3 |
| 16 | Đào khuôn cũ - Đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6238 | 100m3 |
| 17 | Đào khuôn thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 244,929 | m3 |
| 18 | Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,0436 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất bọc, đắp hè đầm K.90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,9671 | 100m3 |
| 20 | Mua đất đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.933,2839 | m3 |
| 21 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp I (ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,784 | 100m |
| 22 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp I (không ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,416 | 100m |
| 23 | Ghép phên nứa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 186,6 | m2 |
| 24 | Dây thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,63 | kg |
| 25 | Đất đắp bù phạm vi đóng cọc tre, đầm chặt K.85 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,31 | m3 |
| 26 | Đắp cát nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,5303 | 100m3 |
| 27 | Đắp cát nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4706 | 100m3 |
| 28 | Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,1191 | 100m2 |
| 29 | Vận chuyển vầng cỏ tiếp 100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,1191 | 100m2 |
| 30 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,2055 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,2055 | 100m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Cắt mặt đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,97 | 100m |
| 2 | Xáo xới mặt đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,0217 | 100m2 |
| 3 | Lu lèn đầm lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,0217 | 100m2 |
| 4 | Bù vênh MĐC bằng C.P.Đ.D loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3471 | 100m3 |
| 5 | Móng cấp phối đá dăm loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3945 | 100m3 |
| 6 | Móng cấp phối đá dăm loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,6027 | 100m3 |
| 7 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,4404 | 100m2 |
| 8 | Tưới thấm bám bằng nhựa lỏng MC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,7235 | 100m2 |
| 9 | Bù vênh trên MĐC bằng BTN C19 quy đổi dày TB 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,6567 | 100m2 |
| 10 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,1639 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất bê tông nhựa C19 bằng trạm trộn 120T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,6632 | 100tấn |
| 12 | Vận chuyển BTN từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,6632 | 100tấn |
| 13 | Vận chuyển BTN từ trạm trộn đến vị trí đổ 9,5km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,6632 | 100tấn |
| C | ĐƯỜNG RẼ LOẠI I | |||
| 1 | Móng cấp phối đá dăm loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3573 | 100m3 |
| 2 | Tưới thấm bám bằng nhựa lỏng MC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3817 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3817 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất bê tông nhựa C19 bằng trạm trộn 120T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3958 | 100tấn |
| 5 | Vận chuyển BTN từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3958 | 100tấn |
| 6 | Vận chuyển BTN từ trạm trộn đến vị trí đổ 9,5km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3958 | 100tấn |
| D | ĐƯỜNG RẼ LOẠI II | |||
| 1 | Đào khuôn đường đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5199 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3119 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5199 | 100m3 |
| 4 | Móng cấp phối đá dăm loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2911 | 100m3 |
| 5 | Móng cấp phối đá dăm loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,156 | 100m3 |
| 6 | Tưới thấm bám bằng nhựa lỏng MC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0398 | 100m2 |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0398 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất bê tông nhựa C19 bằng trạm trộn 120T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1728 | 100tấn |
| 9 | Vận chuyển BTN từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1728 | 100tấn |
| 10 | Vận chuyển BTN từ trạm trộn đến vị trí đổ 9,5km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1728 | 100tấn |
| 11 | Đào hố cao su đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4801 | 100m3 |
| 12 | Đào hố cao su đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3549 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4801 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4669 | 100m3 |
| 15 | Móng cấp phối đá dăm loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8881 | 100m3 |
| 16 | Móng cấp phối đá dăm loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8894 | 100m3 |
| E | BLOCK + HÈ PHỐ | |||
| 1 | Lắp đặt viên đan rãnh (0.05x0.25x0.5)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 349 | cái |
| 2 | Bê tông viên đan rãnh M200# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,18 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ viên đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0436 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt viên bó vỉa vát thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168 | m |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,54 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,336 | 100m2 |
| 7 | Lắp đặt viên bó vỉa cửa thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 8 | Bê tông M.250# viên Block cửa thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0368 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép viên bó vỉa cửa thu D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0232 | tấn |
| 13 | Lát gạch Block tự chèn dày 6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,87 | m2 |
| 14 | Đắp cát vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,84 | m3 |
| F | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 87,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 87,5cm (2 biển) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt biển tam giác KT (87.5x87.5x87.5) và 1 biển chữ nhật KT (37.5x87.5)cm loại 2 biển /cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt biển chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Di chuyển biển báo giao thông, cột KM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5 | công |
| 6 | Dán màng phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3315 | m2 |
| 7 | Trồng mới cọc tiêu (KT:15x15x120)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94 | cái |
| 8 | Đào hố móng cột đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,52 | m3 |
| 9 | Bê tông M.150# (Đá 2x4, độ sụt 2-4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,67 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,85 | m3 |
| 11 | Bê tông M.200# (Đá 1x2, độ sụt 2-4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,82 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3854 | 100m2 |
| 13 | Sơn cột tiêu, cột H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,72 | m2 |
| 14 | Tôn mạ kẽm dày 2mm (3 mặt cọc tiêu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,23 | m2 |
| 15 | Dán màng phản quang 3M seri 3400 (03 mặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,23 | m2 |
| 16 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,37 | m2 |
| 17 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,7 | m2 |
| 18 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | m2 |
| 19 | Rải thảm mặt BTN C19-chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1723 | 100m2 |
| 20 | Sản xuất bê tông nhựa C19 bằng trạm trộn 120T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0164 | 100tấn |
| 21 | Vận chuyển BTN từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0164 | 100tấn |
| 22 | Vận chuyển BTN từ trạm trộn đến vị trí đổ 9,5km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0164 | 100tấn |
| G | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,141 | 100m3 |
| 2 | Phá bỏ cống hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,89 | m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3356 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4516 | 100m3 |
| 5 | Đóng cọc tre, dài >2,5m bằng thủ công-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,73 | 100m |
| 6 | Đệm đá 4x6 móng dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,15 | m3 |
| 7 | Tường thân hố thu, bê tông M.200# (đá 2x4) đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,96 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1644 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép bậc thang hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0408 | tấn |
| 10 | Lắp đặt xà đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 11 | Bê tông xà dầm, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | m3 |
| 12 | Ván khuôn dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0171 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0052 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0171 | tấn |
| 15 | Móng tường, bê tông M.150# (đá 2x4) đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,86 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0214 | 100m2 |
| 17 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,45 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9639 | 100m2 |
| 19 | Xây rãnh bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,44 | m3 |
| 20 | Trát rãnh dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,72 | m2 |
| 21 | Lắp đặt tấm đan, khối móng hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | 1cấu kiện |
| 22 | Bê tông tấm đan, khối móng hố thu, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,21 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2127 | 100m2 |
| 24 | Thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2034 | tấn |
| 25 | Lắp đặt thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2034 | tấn |
| 26 | Cốt thép tấm đan, khối móng hố thu D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2744 | tấn |
| 27 | Cốt thép tấm đan, khối móng hố thu D>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0522 | tấn |
| 28 | Lắp đặt lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 29 | Mua lắp đặt ống cống D60 dày 6cm, L=2.5m(Trên hè) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | 1 đoạn ống |
| 30 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK = 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 31 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | mối nối |
| 32 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK =800mm (lòng đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | 1 đoạn ống |
| 33 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK =800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | cái |
| 34 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | mối nối |
| 35 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK = 1000mm (trên hè) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | 1 đoạn ống |
| 36 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK =1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | cái |
| 37 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | mối nối |
| 38 | Đắp bù đế móng cống dọc bằng cát đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,15 | m3 |
| 39 | Móng CPDD loại II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1104 | 100m3 |
| 40 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,235 | 100m3 |
| 41 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5295 | 100m3 |
| 42 | Đóng cọc gỗ (phần ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,85 | 100m |
| 43 | Đóng cọc gỗ (phần không ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,15 | 100m |
| 44 | Đóng cọc tre, dài >2,5m bằng thủ công-đất cấp I (đóng xiên, ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7275 | 100m |
| 45 | Đóng cọc tre, dài >2,5m bằng thủ công-đất cấp I (xiên, không ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2925 | 100m |
| 46 | Cọc tre nằm ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87 | m |
| 47 | Ghép vải bạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 304,5 | m2 |
| 48 | Dây thép buộc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,48 | kg |
| 49 | Xúc đất vào bảo tải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 979 | bao |
| 50 | Đắp bao tải đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,96 | m3 |
| 51 | Ca máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | ca |
| 52 | Thanh thải dòng chảy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9396 | 100m3 |
| 53 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1887 | 100m3 |
| 54 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1887 | 100m3 |
| 55 | Láng bãi đúc, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m2 |
| 56 | Đệm đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m3 |
| 57 | Nhân công san gạt mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| H | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG PHỤC VỤ THI CÔNG | |||
| 1 | Cọc tiêu bằng ống nhựa uPVC D6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,4 | m |
| 2 | Dán màng phản quang màu trắng đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,22 | m2 |
| 3 | Bê tông M.200 đế cọc tiêu đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ bê tông cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0192 | 100m2 |
| 5 | Dây phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 6 | Cờ hiệu tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 7 | Cán cờ hiệu tam giác bằng tre | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 8 | Biển báo chữ nhật (KT: 128x40)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 9 | Biển báo chữ nhật(KT 90x130)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 10 | Biển báo chữ nhật(KT 100x25)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Biển báo tam giác (KT:70x70x70)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 12 | Đèn cảnh báo giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Nhân công điều khiển giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.727E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công các hạng mục: Mặt đường BTN, móng cấp phối đá dăm; thi công đắp cát nền đường; hệ thống thoát nước. + Trong 1 hợp đồng có đủ các hạng mục tương tự trên và có khối lượng hoặc giá trị hạng mục tương tự tối thiểu bằng 70% khối lượng hoặc giá trị khối lượng mời thầu hạng mục đó thì coi là đảm bảo tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp. + Trường hợp trong 1 hợp đồng không đồng thời có các hạng mục trên thì nhiều hợp đồng cộng lại có đủ các hạng mục tương tự nêu trên, đồng thời mỗi hạng mục tương tự trong 1 hợp đồng có khối lượng hoặc giá trị tối thiểu bằng 70% khối lượng hoặc giá trị khối lượng mời thầu hạng mục đó. Thì được tính là 1 hợp đồng tương tự đảm bảo tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp.- Tương tự về quy mô công việc: như mục (i) và (ii) dưới đây. Hợp đồng tương tự đã thực hiện phải được chứng minh bằng các tài liệu sau: - Tài liệu chứng minh có hạng mục tương tự; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận công trình hoàn thành của Chủ đầu tư (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) - Các tài liệu khác (nếu có). (Các tài liệu phải được chứng thực) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV cùng loại. Phải có tài liệu chứng minh (Xác nhận của Chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng)-Tài liệu là bản chính hoặc chứng thực. | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV cùng loại. Phải có tài liệu chứng minh (Xác nhận của Chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng)-Tài liệu là bản chính hoặc chứng thực. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, có giấy tờ chứng minh hoặc thẻ an toàn lao động. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy ủi 110cv | - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng.- Có giấy chứng nhận máy hoạt động an toàn (giấy đăng kiểm, giấy chứng nhận kiểm định) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. | 1 |
| 2 | Máy rải | - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng.- Có giấy chứng nhận máy hoạt động an toàn (giấy đăng kiểm, giấy chứng nhận kiểm định) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. | 1 |
| 3 | Máy đào 0,8M3 | - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng.- Có giấy chứng nhận máy hoạt động an toàn (giấy đăng kiểm, giấy chứng nhận kiểm định) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. | 1 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng. | 2 |
| 5 | Ô tô tự đổ 10T | - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký ô tô.- Có giấy chứng nhận máy hoạt động an toàn (giấy đăng kiểm, giấy chứng nhận kiểm định) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. | 2 |
| 6 | Máy lu bánh thép, Loại 10-16 tấn | - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng.- Có giấy chứng nhận máy hoạt động an toàn (giấy đăng kiểm, giấy chứng nhận kiểm định) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. | 2 |
| 7 | Máy lu bánh lốp 16T | - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng.- Có giấy chứng nhận máy hoạt động an toàn (giấy đăng kiểm, giấy chứng nhận kiểm định) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. | 2 |
| 8 | Máy đầm rung tự hành 25T | - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng.- Có giấy chứng nhận máy hoạt động an toàn (giấy đăng kiểm, giấy chứng nhận kiểm định) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. | 1 |
| 9 | Thiết bị tưới nhựa | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng. | 1 |
| 10 | Máy trộn vữa 150 lít | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng. | 1 |
| 11 | Máy trộn bê tông 250 lít | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng. | 1 |
| 12 | Cần trục ô tô 6T | - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng.- Có giấy chứng nhận máy hoạt động an toàn (giấy đăng kiểm, giấy chứng nhận kiểm định) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. | 1 |
| 13 | Trạm trộn Bê tông nhựa công suất ≥80T/h | - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng.- Có giấy chứng nhận máy hoạt động an toàn (giấy đăng kiểm, giấy chứng nhận kiểm định) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi