Gói thầu: Gói thầu số 3: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210139764-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/02/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lục Bà Rịa - Vũng Tàu
Chủ đầu tư Công ty Điện lực Bà Rịa - Vũng Tàu, 60 Trần Hưng Đạo, phường 1, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; Điện thoại: 0254 2210979, 0254 2211115; Fax: 0254 3856104.
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20210139730
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tự có của EVN SPC và vay tín dụng thương mại
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-21 15:52:00 đến ngày 2021-02-01 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,680,821,591 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 175,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình đường dây trung thế và trạm biến áp.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học chuyên ngành điện, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình điện cấp điện áp ≥ 22kV và đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình điện cấp điện áp ≥ 22kV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật, chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học chuyên ngành điện và đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật, chất lượng ít nhất 01 công trình điện cấp điện áp ≥ 22kV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách an toàn thi công công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học chuyên ngành điện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 500 lít
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm đất (đầm bàn, đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị 0,8 kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm bê tông (đầm dùi)
- Đặc điểm thiết bị 0,8 kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào đất
- Đặc điểm thiết bị Loại nhỏ
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy kéo dây
- Đặc điểm thiết bị Kéo dây
- Số lượng tối thiểu 2
8-Xe Cẩu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
9-Dụng cụ đo lường kiểm tra, thiết bị định vị
- Đặc điểm thiết bị Các loại
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 3 PHA XÂY DỰNG MỚI
1Móng cột 14m 02 đà cản 1,5m đối xứng - M14-2bChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng15Móng
2Móng bê tông cột 14m ghép sát - MBT14-2Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng2Móng
B PHẦN TIẾP ĐỊA ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 3 PHA XÂY DỰNG MỚI
1Bộ tiếp đất lặp lại (cột 14m) - loại 1 cọcChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng4Bộ
C PHẦN CỘT ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 3 PHA XÂY DỰNG MỚI
1Cột bê tông ly tâm 14m, lực đầu cột 650kgf (Có dây tiếp đất luồn trong thân cột)Chi tiết trong BVTC và Mục II - Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí sơn biển báo an toàn và số trụ15Cột
2Cột bê tông ly tâm 14m, lực đầu cột 850kgf (Có dây tiếp đất luồn trong thân cột)Chi tiết trong BVTC và Mục II - Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí sơn biển báo an toàn và số trụ4Trụ
D PHẦN XÀ, NÉO ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 3 PHA XÂY DỰNG MỚI
1Bộ xà kép 2400 cột đơn - X.K24Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;1Bộ
2Bộ xà cân kép 2400 cột ghép sát - X.K24KChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;4Bộ
3Bộ xà đơn 2000 cột đơn lệch 2/3 - X.IT1Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;15Bộ
4Bộ xà đơn 2000 cột đơn lệch 2/3 lắp trên tháp U120- X.IT1.U120Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;2Bộ
5Bộ đà 2,4m lắp trên tháp đà U160 - K24-U160Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;1Bộ
6Bộ tháp đà U160 cột đơn - TS.U160Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;3Bộ
7Bộ ghép trụ BTLT 14mChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;2Bộ
E PHẦN DÂY, SỨ VÀ PHỤ KIỆN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 3 PHA XÂY DỰNG MỚI
1Dây dẫn nhôm lõi thép trần AC 150/19B cấp 823 mét; Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT807mét
2Dây nhôm lõi thép bọc ACXH- 24KV-240mm²B cấp 2469 mét; Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT2.421mét
3Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa - Đth-TChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;17bộ
4Bộ cách điện đứng - SĐU-24kV-POLYMER (Sử dụng dây buộc cổ sứ)Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;51bộ
5Bộ cách điện đứng - SĐU-24kV-POLYMER (Sử dụng kẹp dây)Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;11bộ
6Chuỗi cách điện néo Polymer 24kV-70kN (dây ACX240, ACXH240) Lắp vào xà - CN-X-PGChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;24chuỗi
7Chuỗi cách điện néo Polymer 24kV - 70KN (dây AC150) Lắp vào cột ghép - CN -Tk-PGChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;7chuỗi
8Ống nối lèo cho dây AC 150Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;3cái
9Giáp buộc cổ sứ đơn thẳng composite cho dây 240Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;51cái
10Kẹp nối bọc cách điện IPC cỡ dây 240mm²Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;12cái
11Ống nối lèo cho dây AC-240 (Kèm ống co nhiệt loại 35kV-1m/mối nối) + bọc cách điệnChi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;6cái
12Ống nối chịu lực cho dây AC-240 (Kèm ống co nhiệt loại 35kV-1m/mối nối)Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;2cái
13Ống nối chịu lực cho dây AC 150Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;1cái
F PHẦN THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 3 PHA XÂY DỰNG MỚI
1RECLOSER 24kV 3P 630AA cấp1bộ
2LTD 24kV-800AChi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;3bộ
3Chống sét van LA 18kV - 10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ)Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;6bộ
G PHẦN MÓNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ CẢI TẠO
1Móng cột 14m 02 đà cản 1,5m đối xứng - M14-2bChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng93Móng
2Móng bê tông cột 14m ghép sát - MBT14-2Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng17Móng
H PHẦN TIẾP ĐỊA ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ CẢI TẠO
1Bộ tiếp đất lặp lại (cột 14m) - loại 1 cọcChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng21Bộ
2Bộ tiếp đất lặp lại (cột 18m) - loại 1 cọcChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng3Bộ
I PHẦN CỘT ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ CẢI TẠO
1Cột bê tông ly tâm 14m, lực đầu cột 650kgf (Có dây tiếp đất luồn trong thân cột)Chi tiết trong BVTC và Mục II - Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí sơn biển báo an toàn và số trụ104Cột
2Cột bê tông ly tâm 14m, lực đầu cột 850kgf (Có dây tiếp đất luồn trong thân cột)Chi tiết trong BVTC và Mục II - Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí sơn biển báo an toàn và số trụ22Trụ
J PHẦN XÀ, NÉO ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ CẢI TẠO
1Bộ xà cân đơn 2000 cột đơn - X.ITChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;24Bộ
2Bộ xà kép 2400 cột đơn mạch 2 trụ 18m- K24-2.18KNChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;5Bộ
3Bộ xà kép 2400 cột đơn mạch 3 trụ 18m- K24-3.18KNChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;5Bộ
4Bộ xà đơn 2400 cột đơn - X.X24Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;65Bộ
5Đà sắt trụ II 2,4m kép - tim 1,4 X.HN24Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;2Bộ
6Bộ xà cân kép 2400 cột ghép sát - X.K24KChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;16Bộ
7Bộ xà cân kép 2400 cột ghép sát mạch 2 - X.K24K-2Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;31Bộ
8Bộ xà đơn 2000 cột đơn mạch 2 lệch 2/3 - X.IT1-2Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;42Bộ
9Bộ xà đơn 2000 cột đơn lệch 2/3 - X.IT1Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;9Bộ
10Bộ xà đơn 2000 cột đơn lệch 2/3 mạch 2 trụ 18m - X.IT1 -2-18Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;8Bộ
11Bộ xà đơn 2000 cột đơn lệch 2/3 mạch 3 trụ 18m - X.IT1 -3-18Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;8Bộ
12Bộ xà kép 2000 cột đơn lệch 2/3 - X.IG1Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;2Bộ
13Bộ xà kép 2000 cột đơn lệch 2/3 mạch 2 - X.IG1-2Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;7Bộ
14Bộ xà kép 2400 cột BTLT 18m ghép sát mạch 2 - K24-2.18KDChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;4Bộ
15Bộ xà kép 2400 cột BTLT 18m ghép sát mạch 3 - K24-3.18KDChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;4Bộ
16Bộ xà đơn 2400 cột đơn mạch 2 - X.X24-2Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;83Bộ
17Bộ xà đơn 2000 cột đơn lệch - X.IT2Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;14Bộ
18Bộ xà kép 2000 cột ghép lệch - X.IG2KChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;2Bộ
19Bộ xà đơn 2000 cột đơn lệch 2/3 lắp trên tháp U120- X.IT1.U120Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;8Bộ
20Bộ tháp đà U160 cột đơn - TS.U160Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;70Bộ
21Bộ ghép trụ BTLT 14mChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;17Bộ
K PHẦN DÂY, SỨ VÀ PHỤ KIỆN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ CẢI TẠO
1Dây dẫn nhôm lõi thép trần AC 240/32B cấp 757 mét; Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT742mét
2Dây dẫn nhôm lõi thép trần AC 150/19B cấp 12070 mét; Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT11.833mét
3Dây nhôm lõi thép bọc ACXH- 24KV-240mm²B cấp 40750 mét; Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT39.951mét
4Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa - Đth-TChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;293bộ
5Bộ cách điện đứng - SĐU-24kV-POLYMER (Sử dụng dây buộc cổ sứ)Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;903bộ
6Bộ cách điện đỡ thẳng - SĐI-24kV-POLYMER (Sử dụng dây buộc cổ sứ)Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;24bộ
7Bộ cách điện đứng - SĐU-24kV-POLYMER (Sử dụng kẹp dây)Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;251bộ
8Bộ cách điện đỡ thẳng - SĐI-24kV-POLYMER (Sử dụng kẹp dây)Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;4bộ
9Chuỗi cách điện néo Polymer 24kV-70kN (dây ACX240, ACXH240) Lắp vào xà - CN-X-PGChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;351chuỗi
10Chuỗi cách điện néo Polymer 24kV - 70KN (dây AC150) Lắp vào cột ghép - CN -Tk-PGChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;109chuỗi
11Ống nối lèo cho dây AC-240 (Kèm ống co nhiệt loại 35kV-1m/mối nối) + bọc cách điệnChi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;168cái
12Ống nối lèo cho dây AC 150Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;45cái
13Ống nối lèo cho dây AC240Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;9cái
14Kẹp nối bọc cách điện IPC cỡ dây 240mm²Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;258cái
15Giáp buộc cổ sứ đơn thẳng composite cho dây 240Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;927cái
16Ống nối chịu lực cho dây AC 150Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;8cái
17Ống nối chịu lực cho dây AC 240Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;1cái
18Ống nối chịu lực cho dây AC-240 (Kèm ống co nhiệt loại 35kV-1m/mối nối)Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;27cái
L PHẦN THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ CẢI TẠO
1RECLOSER 24kV 3P 630AA cấp2Bộ
2LTD 24kV-800AChi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;12Bộ
M PHẦN VẬT TƯ THU HỒI VÀ SỬ DỤNG LẠI ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1Tháo thu hồi bộ cách điện đứng - SĐUNhập kho Công ty Điện lực BRVT20Sứ
2Tháo lắp bộ cách điện đứng - SĐU-24kV229Sứ
3Tháo và lắp SĐI - 24kV90Bộ
4Tháo bộ cách điện đỡ thẳng - SĐI-24kVNhập kho Công ty Điện lực BRVT14Bộ
5Tháo và lắp SĐG - 24kV30Bộ
6Tháo SĐG-24kVNhập kho Công ty Điện lực BRVT3Bộ
7Tháo thu hồi chuỗi cách điệnNhập kho Công ty Điện lực BRVT61Chuỗi
8Tháo lắp chuỗi cách điện 24KV-70KN141Chuỗi
9Nhổ thu hồi cột bê tông ly tâm trung thế hiện hữu về kho điện lựcNhập kho Công ty Điện lực BRVT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng30Bộ
10Tháo lắp xà thép X.IT212Bộ
11Tháo lắp xà thép X.IG5Bộ
12Tháo và lắp xà thép X.IT50Bộ
13Tháo thu hồi bộ xà cân 2,4mNhập kho Công ty Điện lực BRVT4Bộ
14Tháo thu hồi bộ xà 2mNhập kho Công ty Điện lực BRVT1Bộ
15Tháo & lắp xà thép X-K24K13Bộ
16Tháo hạ và thu hồi dây dẫn dẫn nhôm lõi thép ACX70Nhập kho Công ty Điện lực BRVT609mét
17Tháo hạ và thu hồi dây dẫn dẫn nhôm lõi thép trần AC70Nhập kho Công ty Điện lực BRVT3.299mét
18Tháo hạ và lắp lại dây dẫn dẫn nhôm lõi thép trần AC120901mét
19Tháo thu hồi dây dẫn dẫn nhôm lõi thép trần AC120Nhập kho Công ty Điện lực BRVT8.070mét
20Tháo hạ và lắp lại dây dẫn dẫn nhôm lõi thép ACX1855.406mét
21Tháo & Lắp đặt REC1Cái
22Tháo & Lắp đặt LTD6Cái
N PHẦN THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP
1Máy biến áp 3P loại 22/0,4kV- 250kVAA cấp1máy
2Chụp bảo vệ MBAChi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;1máy
3FCO 15/27kV-100A (kể cả Bass, kể cả nắp chụp)Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;3bộ
4FuseLink 8KChi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;3cái
5Chống sét van LA 18kV - 10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ)Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;3bộ
6Tủ công tơ và MCCB tổngChi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;1bộ
7Tủ hạ thế 2 lộ raChi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;1bộ
O PHẦN DÂY, XÀ VÀ PHỤ KIỆN TRẠM BIẾN ÁP
1Bộ đà đỡ máy biến áp trụ ghépChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;1Bộ
2Bộ đà composite 2,4m đơn mạch, kép mạchChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;1Bộ
3Bộ cách điện đứng - SĐU-24kV-POLYMER (có kẹp dây)Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;7Bộ
4Bộ Code tủ điện 2 ống trụ kép 14m - Ống D114Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;2Bộ
5Bộ Code ống trụ kép 14m - Ống D114Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;2Bộ
6Bộ tiếp địa Trạm 3 pha - Loại 9 cọcChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng1Bộ
7Bộ dây dẫn xuống 22KV 3 phaChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;1Bộ
8Bộ dây dẫn hạ thế Trạm 250KVAChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;1Bộ
9Bảng số trụ và biển báo nguy hiểmChi tiết trong BVTC;1Bảng
10Bảng tên trạm (theo mẫu Điện lực)1Bảng
P PHẦN THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP THÁO LẮP LẠI
1Máy biến áp 1P loại 12,7/0,22kV- 75kVA - Tháo lắp lại1máy
2Chụp bảo vệ MBA - Sử dụng lại1máy
3FCO 15/27kV-100A (kể cả Bass, kể cả nắp chụp) - Tháo lắp lại1bộ
4Chụp bảo vệ FCO-LBFCO - Sử dụng lại1máy
5FuseLink 8K - Tháo lắp lại1cái
6Chống sét van LA 18kV - 10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ) - Tháo lắp lại1bộ
7Tủ hạ thế 2 lộ ra - Tháo lắp lại1bộ
Q PHẦN DÂY, XÀ VÀ PHỤ KIỆN TRẠM BIẾN ÁP THÁO LẮP LẠI
1Giá lắp máy biến áp 1 pha 75kVA- Tháo lắp Sử dụng lại1Bộ
2Bộ xà Composite 0,8m kép - trụ ghép - Đ.G1K.C75 - Sử dụng lại1Bộ
3Bộ tiếp đất trạm biến áp loại 7 cọcChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng1Bộ
4Bộ Code 2 ống trụ kép 14m - trạm treoChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng2Bộ
5Bộ dây dẫn xuống 22kV 1 phaChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng1Bộ
6Bộ dây dẫn hạ thế Trạm 75KVAChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng1Bộ
7Bảng báo an toàn- sử dụng lại1Bảng
8Bảng tên trạm (theo mẫu Điện lực) - sử dụng lại1Bảng
R PHẦN VẬT TƯ THU HỒI TRẠM BIẾN ÁP THÁO LẮP LẠI
1Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-25mm²Nhập kho Công ty Điện lực BRVT3mét
2Đà săt bắt FCO, LA TBA 1 PNhập kho Công ty Điện lực BRVT1bộ
S PHẦN MÓNG CÁP NGẦM TRUNG THẾ XÂY DỰNG MỚI
1Mương cáp ngầm 1 mạch đi 1 ống tái lập vỉa hè gạch con sâuChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng58mét
T PHẦN TIẾP ĐỊA CÁP NGẦM TRUNG THẾ XÂY DỰNG MỚI
1Tiếp đất trụ cáp ngầmChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng2Bộ
U PHẦN XÀ, NÉO CÁP NGẦM TRUNG THẾ XÂY DỰNG MỚI
1Bộ xà kép 2400 cột đơn - X.K24Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;2Bộ
2Giá đỡ đầu cáp ngầm - GIADOCAPChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;2Bộ
V PHẦN DÂY, SỨ VÀ PHỤ KIỆN CÁP NGẦM TRUNG THẾ XÂY DỰNG MỚI
1Cáp ngầm 3 pha-CXV(CRV)/Sehh-DSTA-3x240mm²-24kVB cấp 88 mét; Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT86mét
2Đầu cáp O.D 24kV-3x240mm²Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;2bộ
3Biển báo chỉ danh đầu tuyếnChi tiết trong BVTC;1cái
4Ống nối kiểu H (Liên kết giữa ống thép và ống nhựa xoắn)Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;2cái
5Mốc báo hiệu cáp ngầmChi tiết trong BVTC;3bộ
6Ống sắt tráng kẽm Ø 168 dài 3m cho kéo cáp ngầm lên trụChi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;20mét
7Côdê Ø 168 kẹp ống STKChi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;12cái
8Kẹp IPC cỡ dây 95-240mm²Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;6cái
9Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-240mm²Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;18mét
W PHẦN THIẾT BỊ CÁP NGẦM TRUNG THẾ XÂY DỰNG MỚI
1Chống sét van LA 18kV - 10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ)Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;6bộ
X HẠNG MỤC KHÁC
1Chi phí bảo hiểm công trìnhNhà thầu chào trọn gói cho mục này1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình đường dây trung thế và trạm biến áp.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ đại học chuyên ngành điện, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình điện cấp điện áp ≥ 22kV và đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình điện cấp điện áp ≥ 22kV.33
2 Phụ trách kỹ thuật, chất lượng công trình 1 Có trình độ đại học chuyên ngành điện và đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật, chất lượng ít nhất 01 công trình điện cấp điện áp ≥ 22kV.21
3 Phụ trách an toàn thi công công trình 1 Có trình độ đại học chuyên ngành điện.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông ≥ 500 lít1
2 Đầm đất (đầm bàn, đầm cóc) 0,8 kW1
3 Đầm bê tông (đầm dùi) 0,8 kW1
4 Máy bơm nước ≥ 1,5 kW1
5 Ô tô tải ≥ 5 tấn1
6 Máy đào đất Loại nhỏ1
7 Máy kéo dây Kéo dây2
8 Xe Cẩu ≥ 10 tấn1
9 Dụng cụ đo lường kiểm tra, thiết bị định vị Các loại1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->