Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ chi phí xây lắp+ chi phí dự phòng;

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210138738-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/02/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH QUÝ HỢP PHÁT
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ chi phí xây lắp+ chi phí dự phòng;
Số hiệu KHLCNT 20210137656
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước theo quyết định số 442/QĐ-UBND ngày 21/02/2020 của UBND huyện Bảo Lâm.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-21 13:42:00 đến ngày 2021-02-01 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lâm Đồng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,417,400,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 21,200,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu hai trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.44933333E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8348E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 496.090.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥992.180.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Bằng tốt nghiệp từ Đại học trở lên có chuyên ngành Dân dụng - Công nghiệp;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng - Công nghiệp theo quy định hiện hành, còn hiệu lực;+ Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ của nhân sự đã được đào tạo, bồi dưỡng, huấn luyện về ATLĐ – VSLĐ;+ Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình Dân dụng - Công nghiệp tối thiểu 05 năm;+ Đã từng đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình Dân dụng - Công nghiệp trong vòng 05 năm trở lại đây;+ Các Quyết định bổ nhiệm hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với vị trí đã từng đảm nhận là chỉ huy trưởng công trình hoặc giám sát kỹ thuật các công trình xây dựng trước đây.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Bằng tốt nghiệp từ Đại học trở lên có chuyên ngành Dân dụng - Công nghiệp;+ Đã từng tham gia hoặc từng làm cán bộ kỹ thuật cho ít nhất 01 công trình Dân dụng - Công nghiệp trong vòng 05 năm trở lại đây.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác thanh quyết toán công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên có chuyên ngành Dân dụng - Công nghiệp;+ Đã từng tham gia hoặc từng làm cán bộ kỹ thuật hoặc từng tham gia công tác lập hồ sơ thanh quyết toán cho ít nhất 01 công trình Dân dụng - Công nghiệp trong vòng 03 năm trở lại đây.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân lao động thuộc quản lý của nhà thầu:
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Có danh sách công nhân tối thiểu 10 người.- Có danh sách công nhân kỹ thuật có chúung chỉ đào tào nghề, công nhân kỹ thuật có tay nghề phù hợp với công việc của gói thầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị - công suất: 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị - công suất: 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị - trọng lượng: 70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bê tông, dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - công suất: 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào một gầu, bánh xích
- Đặc điểm thiết bị - dung tích gầu: 0,80 m3
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị - công suất: 23kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị - công suất: 0,62kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan đứng
- Đặc điểm thiết bị - công suất: 4,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị - công suất: 2,7kW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị - công suất: 2,7kW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị - dung tích: 150 lít
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị - công suất: 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị - trọng tải: 10T
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị - Đã được kiểm định chất lượng
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY MỚI HỘI TRƯỜNG THÔN 10A
B PHẦN MÓNG
1Đào móng bằng máy đào Theo - EHSMT0,201100 m3
2Đào móng băng rộng Theo - EHSMT5,44m3
3Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6Theo - EHSMT2,856m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo - EHSMT0,046100 m2
5Bê tông móng chiều rộng Theo - EHSMT6,717m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo - EHSMT0,161100 m2
7Bê tông cổ cột tiết diện Theo - EHSMT0,94m3
8Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính Theo - EHSMT0,041tấn
9Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính Theo - EHSMT0,584tấn
10Bê tông đà kiềng nhà vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2Theo - EHSMT3,492m3
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đà kiềng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo - EHSMT0,349100 m2
12Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính Theo - EHSMT0,066tấn
13Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính Theo - EHSMT0,502tấn
14Đắp cát nền móng công trìnhTheo - EHSMT1,86m3
15Xây móng bằng đá chẻ (15x20x25)cm vữa XM Mác 75 XMPC40Theo - EHSMT26,991m3
16Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo - EHSMT2,111100 m3
17Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo - EHSMT1,857100 m3 đất nguyên thổ
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IITheo - EHSMT1,857100 m3 đất nguyên thổ
19Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II(*2)Theo - EHSMT1,857100 m3 đất nguyên thổ/1km
20Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6Theo - EHSMT17,88m3
C PHẦN THÂN
1Bê tông cột tiết diện Theo - EHSMT3,722m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo - EHSMT0,638100 m2
3Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo - EHSMT0,092tấn
4Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mTheo - EHSMT0,415tấn
5Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 11,5x8x18cm, chiều dày 11,5cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Theo - EHSMT17,54m3
6Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 8x8x18cm ( mượn mã gạch ống 8x8x19cm), chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Theo - EHSMT17,042m3
7Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo - EHSMT0,875m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo - EHSMT0,109100 m2
9Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo - EHSMT0,044tấn
10Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo - EHSMT0,057tấn
11Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo - EHSMT2,328m3
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo - EHSMT0,254100 m2
13Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo - EHSMT0,06tấn
14Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mTheo - EHSMT0,291tấn
15Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt, hoa sắtTheo - EHSMT0,496tấn
16Tạm tính ổ khóa tay nắm Việt TiệpTheo - EHSMT2bộ
17Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa khung sắtTheo - EHSMT22,54m2
D PHẦN MÁI
1Gia công cấu kiện sắt thép, vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤ 9mTheo - EHSMT1,185tấn
2Lắp dựng cấu kiện thép, lắp vì kèo thép khẩu độ ≤ 18mTheo - EHSMT1,185tấn
3Sản xuất cấu kiện sắt thép, xà gồ thépTheo - EHSMT1,121tấn
4Lắp dựng xà gồ thépTheo - EHSMT1,121tấn
5Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo - EHSMT2,691100 m2
6Làm trần tôn lạnhTheo - EHSMT1,762100 m2
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn diềm máiTheo - EHSMT0,132100 m2
8Bê tông diềm mái vữa Mác 200 đá 1x2Theo - EHSMT2,2m3
9Công tác gia công, lắp dựng cốt thép diềm mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo - EHSMT0,104tấn
10Chỉ trầnTheo - EHSMT57,6m
E PHẦN HOÀN THIỆN
1Lát nền, sàn, gạch ceramic kích thước gạch 40x40cm vữa XM Mác 75 XMPC40Theo - EHSMT199,575m2
2Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo - EHSMT278,94m2
3Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo - EHSMT257,87m2
4Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo - EHSMT8,8m2
5Trát sê nô, mái hắt, lam ngang vữa XM Mác 75 PCB40Theo - EHSMT24,08m2
6Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40Theo - EHSMT25,26m2
7Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tườngTheo - EHSMT536,81m2
8Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trầnTheo - EHSMT58,14m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiTheo - EHSMT291,93m2
10Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiTheo - EHSMT303,02m2
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 1 nước phủTheo - EHSMT31,995m2
12Cắt và lắp kính chiều dày kính ≤ 7mm gắn bằng matit vào cửa, vách dạng thườngTheo - EHSMT11,27m2
13Bảng tên văn hóaTheo - EHSMT1Bộ
F PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt quạt điện, loại quạt trầnTheo - EHSMT3cái
2Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo - EHSMT7bộ
3Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 16mmTheo - EHSMT100m
4Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1,5mm2Theo - EHSMT80m
5Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 2,5mm2Theo - EHSMT98m
6Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 3mm2Theo - EHSMT100m
7Lắp đặt đế âm tườngTheo - EHSMT7hộp
8Lắp đặt mặt nạ âm tường gắn 1-3 thiết bịTheo - EHSMT7hộp
9Lắp đặt công tắc, loại 1 hạtTheo - EHSMT4cái
10Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôiTheo - EHSMT7cái
11Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều, cường độ dòng điện ≤ 100AmpeTheo - EHSMT1bộ
12Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 50AmpeTheo - EHSMT6cái
13Lắp đặt hộp nối phân dây,Theo - EHSMT8hộp
14Tủ điệnTheo - EHSMT1Bộ
G HẠNG MỤC: XÂY MỚI HỘI TRƯỜNG THÔN 5
H PHẦN MÓNG
1Đào móng bằng máy đào Theo - EHSMT0,405100 m3
2Đào móng băng rộng Theo - EHSMT8,776m3
3Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6Theo - EHSMT3,213m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo - EHSMT0,049100 m2
5Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo - EHSMT7,93m3
6Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo - EHSMT0,726m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo - EHSMT0,125100 m2
8Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mmTheo - EHSMT0,061tấn
9Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mmTheo - EHSMT0,587tấn
10Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo - EHSMT4,224m3
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo - EHSMT0,422100 m2
12Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo - EHSMT0,085tấn
13Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mTheo - EHSMT0,578tấn
14Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo - EHSMT2,181m3
15Xây móng bằng đá chẻ (15x20x25)cm vữa XM Mác 75 XMPC40Theo - EHSMT13,283m3
16Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo - EHSMT0,748100 m3
17Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo - EHSMT0,257100 m3 đất nguyên thổ
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IITheo - EHSMT0,257100 m3 đất nguyên thổ
19Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II(*2)Theo - EHSMT0,257100 m3 đất nguyên thổ/1km
20Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6Theo - EHSMT19,033m3
I PHẦN THÂN
1Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo - EHSMT4,17m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo - EHSMT0,728100 m2
3Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo - EHSMT0,105tấn
4Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mTheo - EHSMT0,473tấn
5Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 11,5x8x18cm, chiều dày 11,5cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40Theo - EHSMT18,271m3
6Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm( muọn mã gạch ống 8x8x19cm), chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Theo - EHSMT16,175m3
7Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Theo - EHSMT4,708m3
8Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo - EHSMT0,932m3
9Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo - EHSMT0,009100 m2
10Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo - EHSMT0,049tấn
11Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo - EHSMT0,063tấn
12Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo - EHSMT2,582m3
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo - EHSMT0,299100 m2
14Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo - EHSMT0,077tấn
15Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mTheo - EHSMT0,302tấn
16Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt, hoa sắtTheo - EHSMT0,627tấn
17Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa khung sắtTheo - EHSMT28,48m2
18Tạm tính ổ khóa tay nắm Việt TiệpTheo - EHSMT5bộ
J PHẦN MÁI
1Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo - EHSMT1,301tấn
2Lắp dựng cấu kiện thép, vì kèo thép khẩu độ Theo - EHSMT1,301tấn
3Sản xuất cấu kiện sắt thép, xà gồ thépTheo - EHSMT1,353tấn
4Lắp dựng xà gồ thépTheo - EHSMT1,353tấn
5Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo - EHSMT3,256100 m2
6Làm trần tôn lạnhTheo - EHSMT1,683100 m2
7Chỉ trầnTheo - EHSMT56,6m
8Bê tông diềm mái vữa Mác 200 đá 1x2Theo - EHSMT2,864m3
9Công tác gia công, lắp dựng cốt thép diềm mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo - EHSMT0,134tấn
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố diềm máiTheo - EHSMT17,186m2
K PHẦN HOÀN THIỆN
1Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,16m2 vữa XM Mác 75 PCB40Theo - EHSMT28,32m2
2Lát nền, sàn, gạch ceramic tiết diện gạch ≤ 0,16m2 vữa XM Mác 75 PCB40Theo - EHSMT189,245m2
3Lát nền, sàn, gạch ceramic tiết diện gạch ≤ 0,09m2 vữa XM Mác 75 PCB40Theo - EHSMT8,525m2
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo - EHSMT337,02m2
5Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo - EHSMT300,56m2
6Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40Theo - EHSMT21,12m2
7Trát sê nô, mái hắt, lam ngang vữa XM Mác 75 PCB40Theo - EHSMT18,118m2
8Trát xà dầm vữa XM Mác 75 XMPC40Theo - EHSMT29,72m2
9Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tườngTheo - EHSMT637,58m2
10Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trầnTheo - EHSMT68,958m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiTheo - EHSMT351,4m2
12Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiTheo - EHSMT355,138m2
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 1 nước phủTheo - EHSMT25,304m2
14Cắt và lắp kính chiều dày kính ≤ 7mm gắn bằng matit vào cửa, vách dạng thườngTheo - EHSMT14,24m2
15bảng tên văn hóaTheo - EHSMT1Bộ
L PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt quạt điện, loại quạt trầnTheo - EHSMT3cái
2Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo - EHSMT12bộ
3Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 16mmTheo - EHSMT200m
4Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1,5mm2Theo - EHSMT160m
5Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 2,5mm2Theo - EHSMT120m
6Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 3mm2Theo - EHSMT100m
7Lắp đặt đế âm tườngTheo - EHSMT8hộp
8Lắp đặt mặt nạ âm tườngTheo - EHSMT8hộp
9Lắp đặt công tắc, loại 1 hạtTheo - EHSMT8cái
10Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôiTheo - EHSMT8cái
11Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều, cường độ dòng điện ≤ 60AmpeTheo - EHSMT1bộ
12Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 50AmpeTheo - EHSMT1cái
13Tủ điệnTheo - EHSMT1Bộ
14Lắp đặt hộp nối, phân dây diện tích hộp ≤ 40cm2Theo - EHSMT8hộp
M PHẦN NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmTheo - EHSMT0,2100 m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmTheo - EHSMT0,43100 m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo - EHSMT0,1100 m
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmTheo - EHSMT0,04100 m
5Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mmTheo - EHSMT5cái
6Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mmTheo - EHSMT3cái
7Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmTheo - EHSMT1cái
8Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmTheo - EHSMT10cái
9Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmTheo - EHSMT5cái
10Tạm tính ống nối 42/27Theo - EHSMT3cái
11Tạm tính co ren trong D27Theo - EHSMT5cái
12Tạm tính van khóa tổng D34/27Theo - EHSMT1cái
13Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo - EHSMT2bộ
14Lắp đặt chậu xí bệtTheo - EHSMT1bộ
15Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmTheo - EHSMT2cái
16Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo - EHSMT2bộ
17Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo - EHSMT1cái
18Lắp đặt gương soiTheo - EHSMT2cái
19Lắp đặt chậu tiểu namTheo - EHSMT3bộ
20Lắp đặt hộp đựngTheo - EHSMT2cái
21Bộ xả tiểu namTheo - EHSMT3Bộ
22bộ xả lavoboTheo - EHSMT2Bộ
23Dây nối mềmTheo - EHSMT6Sợi
N HẦM TỰ HOẠI
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1 m sâu > 1 m đất cấp IITheo - EHSMT11,867m3
2Bê tông móng chiều rộng Theo - EHSMT1,372m3
3Xây móng bằng đá chẻ (15x20x25)cm vữa XM Mác 75 XMPC40Theo - EHSMT0,188m3
4Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Theo - EHSMT2,933m3
5Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo - EHSMT16,32m2
6Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo - EHSMT0,499m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo - EHSMT0,019100 m2
8Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, pa nen, đường kính Theo - EHSMT0,03tấn
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo - EHSMT8cấu kiện
10Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmTheo - EHSMT3cái
11Làm tầng lọc đá dăm 1x2Theo - EHSMT0,001100 m3
12Làm tầng lọc đá dăm 2x4Theo - EHSMT0,002100 m3
13Làm tầng lọc đá dăm 4x6Theo - EHSMT0,002100 m3
14Tạm tính than củiTheo - EHSMT5KG
O PHẦN CỐNG
1Xây gối cống bằng gạch không nung 5x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm vữa XM Mác 100Theo - EHSMT0,335m3
2Xây cuốn cống bằng gạch không nung 5x8x18cm vữa XM Mác 100Theo - EHSMT0,17m3
3Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m bằng cần cẩu, đường kính ống 600mmTheo - EHSMT10đoạn
4Xây tường bằng đá chẻ (15x20x25)cm, chiều dày Theo - EHSMT0,746m3
5Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo - EHSMT0,347100 m3
P THÁP NƯỚC
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IITheo - EHSMT0,02100 m3 đất nguyên thổ
2Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6Theo - EHSMT0,181m3
3lắp đặt Bulon neoTheo - EHSMT16Cái
4Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mmTheo - EHSMT0,033tấn
5Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mmTheo - EHSMT0,021tấn
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo - EHSMT0,081100 m2
7Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo - EHSMT1,09m3
8Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo - EHSMT0,007100 m3
9Gia công cấu kiện sắt thép, hệ khung dànTheo - EHSMT0,434tấn
10Lắp đặt kết cấu thép đỡ bồn nướcTheo - EHSMT0,434tấn
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 1 nước phủTheo - EHSMT14,586m2
12Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3Theo - EHSMT1bể
Q GIẾNG NƯỚC
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo - EHSMT6,28m3 đất nguyên thổ
2Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Theo - EHSMT0,075m3
3Công tác gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, đường kính cốt thép ≤ 10mmTheo - EHSMT0,006tấn
4Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo - EHSMT0,161m3
5Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75 PCB40Theo - EHSMT0,754m3
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo - EHSMT1,131m2
7Bộ máy bơm nước( bao gồm ống và dây điện)Theo - EHSMT1bộ
R CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòngTheo - EHSMT1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.44933333E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8348E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 496.090.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥992.180.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng: 1 + Bằng tốt nghiệp từ Đại học trở lên có chuyên ngành Dân dụng - Công nghiệp;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng - Công nghiệp theo quy định hiện hành, còn hiệu lực;+ Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ của nhân sự đã được đào tạo, bồi dưỡng, huấn luyện về ATLĐ – VSLĐ;+ Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình Dân dụng - Công nghiệp tối thiểu 05 năm;+ Đã từng đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình Dân dụng - Công nghiệp trong vòng 05 năm trở lại đây;+ Các Quyết định bổ nhiệm hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với vị trí đã từng đảm nhận là chỉ huy trưởng công trình hoặc giám sát kỹ thuật các công trình xây dựng trước đây.55
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp: 1 + Bằng tốt nghiệp từ Đại học trở lên có chuyên ngành Dân dụng - Công nghiệp;+ Đã từng tham gia hoặc từng làm cán bộ kỹ thuật cho ít nhất 01 công trình Dân dụng - Công nghiệp trong vòng 05 năm trở lại đây.55
3 Cán bộ phụ trách công tác thanh quyết toán công trình: 1 + Bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên có chuyên ngành Dân dụng - Công nghiệp;+ Đã từng tham gia hoặc từng làm cán bộ kỹ thuật hoặc từng tham gia công tác lập hồ sơ thanh quyết toán cho ít nhất 01 công trình Dân dụng - Công nghiệp trong vòng 03 năm trở lại đây.33
4 Công nhân lao động thuộc quản lý của nhà thầu: 10 - Có danh sách công nhân tối thiểu 10 người.- Có danh sách công nhân kỹ thuật có chúung chỉ đào tào nghề, công nhân kỹ thuật có tay nghề phù hợp với công việc của gói thầu này.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7kW1
2 Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5kW1
3 Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg1
4 Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5kW1
5 Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 0,80 m31
6 Máy hàn xoay chiều - công suất: 23kW1
7 Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 0,62kW1
8 Máy khoan đứng - công suất: 4,5kW1
9 Máy mài - công suất: 2,7kW1
10 Máy mài - công suất: 2,7kW1
11 Máy trộn vữa - dung tích: 150 lít1
12 Máy ủi - công suất: 110CV1
13 Ô tô tự đổ - trọng tải: 10T1
14 Máy thuỷ bình - Đã được kiểm định chất lượng1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->