Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210115844-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/02/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàn Kiếm | Chủ đầu tư | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàn Kiếm, Địa chỉ: Số 126 phố Hàng Trống, phường Hàng Trống, quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội; Điện thoại: 024.38254330; |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200778357 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận Hoàn Kiếm |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 200 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-11 16:38:00 đến ngày 2021-02-01 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 15,683,102,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.35E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.7E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự có tối thiểu các hạng mục sau: lát đá hè; điện, chiếu sáng Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥36.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trường: Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc giao; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật tối thiểu hạng III còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu- Đã từng tham gia 01 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự (tài liệu chứng minh có tên cán bộ: Biên bản nghiệm thu hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, hoặc xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng đại học hoặc bằng cấp trước đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật: Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông- Đã từng tham gia 01 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự (tài liệu chứng minh có tên cán bộ: Biên bản nghiệm thu hoặc quyết định thành bập ban chỉ huy công trường, hoặc xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng đại học hoặc bằng cấp trước đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật: Kỹ sư xây dựng dân dụng- Đã từng tham gia 01 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự (tài liệu chứng minh có tên cán bộ: Biên bản nghiệm thu hoặc quyết định thành bập ban chỉ huy công trường, hoặc xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng đại học hoặc bằng cấp trước đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật: Kỹ sư kinh tế xây dựng- Đã từng tham gia 01 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự (tài liệu chứng minh có tên cán bộ: Biên bản nghiệm thu hoặc quyết định thành bập ban chỉ huy công trường, hoặc xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng đại học hoặc bằng cấp trước đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật: Đại học chuyên ngành điện- Đã từng tham gia 01 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự (tài liệu chứng minh có tên cán bộ: Biên bản nghiệm thu hoặc quyết định thành bập ban chỉ huy công trường, hoặc xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng đại học hoặc bằng cấp trước đại học. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật: Đại học chuyên ngành cấp thoát nước- Đã từng tham gia 01 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự (tài liệu chứng minh có tên cán bộ: Biên bản nghiệm thu hoặc quyết định thành bập ban chỉ huy công trường, hoặc xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng đại học hoặc bằng cấp trước đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động: Đại học chuyên ngành kỹ thuật; Có chứng chỉ huấn luyện vệ sinh an toàn lao động- Đã từng tham gia 01 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự (tài liệu chứng minh có tên cán bộ: Biên bản nghiệm thu hoặc quyết định thành bập ban chỉ huy công trường, hoặc xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng đại học hoặc bằng cấp trước đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 2-Máy lu ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy rải 130-140CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | 130-140CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy cắt, uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | cắt, uốn cốt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy đầm bàn ≥ 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy khoan cắt bê tông ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy trộn vữa ≥ 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | đo đạc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | đo đạc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | bơm nước |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy ép đầu cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | ép đầu cốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy đo điện trở tiếp địa | |
| - Đặc điểm thiết bị | đo điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy đo điện trở tiếp xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | đo điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần hè, thoát nước | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả tại chương V | 7.600,56 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông tảng rời | Mô tả tại chương V | 68,77 | m3 |
| 3 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thép | Mô tả tại chương V | 179,49 | m3 |
| 4 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Mô tả tại chương V | 61,62 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả tại chương V | 7,659 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo, đất cấp IV | Mô tả tại chương V | 7,659 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả tại chương V | 7,659 | 100m3 |
| 8 | Công tác vận hành bãi chôn lấp chất thải rắn xây dựng với công suất bãi 500 - 1.000 tấn/ngày | Mô tả tại chương V | 1.684,98 | tấn |
| 9 | Đào khuôn hè, đất cấp III | Mô tả tại chương V | 1.494,34 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả tại chương V | 14,943 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả tại chương V | 14,943 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả tại chương V | 14,943 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả tại chương V | 0,15 | 100m3 |
| 14 | Lát đá xanh đen KT 40x40x5 cm | Mô tả tại chương V | 5.469,36 | m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả tại chương V | 476,445 | m3 |
| 16 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả tại chương V | 63,886 | 100m2 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả tại chương V | 6,389 | 100m3 |
| 18 | Lát đá dẫn hướng đá xanh đen xẻ rãnh bề mặt 40x40x5 cm | Mô tả tại chương V | 919,2 | m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả tại chương V | 64,95 | m3 |
| 20 | Bó gốc cây bằng đá 10x15- màu xanh đen | Mô tả tại chương V | 2.257,29 | m |
| 21 | Lắp dựng viên vỉa gốc cây đá xanh đen 10x15 | Mô tả tại chương V | 3.071,143 | cái |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả tại chương V | 42,996 | m3 |
| 23 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả tại chương V | 214,98 | m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả tại chương V | 4,299 | 100m2 |
| 25 | Hồng Lộc (H=1,5-1,7m, D=0,5-0,8m) | Mô tả tại chương V | 75 | cây |
| 26 | Dâm bụt thái (H=0,3-0,4m, D=0,3-0,4m) 16 cây/1m2 | Mô tả tại chương V | 3.880 | cây |
| 27 | Lan sẻ quạt (H=0,2-0,3m, D=0,2-0,3m) 16 cây/1m2 | Mô tả tại chương V | 13.008 | cây |
| 28 | Ngọc bút (H=0,3-0,4m, D=0,3-0,4m) 16 cây/1m2 | Mô tả tại chương V | 5.632 | cây |
| 29 | Cỏ viền Lan chi (H=0,1-0,25M, D= 0,1- 0,3M); 20cây/m2 | Mô tả tại chương V | 7.120 | cây |
| 30 | Bồi đất màu | Mô tả tại chương V | 529,05 | 1m3 |
| 31 | Lắp dựng bó vỉa hè bằng đá 26x23 cm - màu xanh đen | Mô tả tại chương V | 1.171 | cấu kiện |
| 32 | Bó vỉa hè, đường đá 26x23x100 cm - màu xanh đen | Mô tả tại chương V | 1.229,55 | m |
| 33 | Lắp dựng bó vỉa hè bằng đá 26x22 cm - màu xanh đen | Mô tả tại chương V | 113,7 | cấu kiện |
| 34 | Bó vỉa hè, đường đá 26x22x100 cm - màu xanh đen | Mô tả tại chương V | 119,385 | m |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả tại chương V | 92,783 | m3 |
| 36 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả tại chương V | 334,022 | m2 |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả tại chương V | 3,803 | 100m2 |
| 38 | Lát tấm đan rãnh bằng đá KT 30x50x6 | Mô tả tại chương V | 342,6 | m2 |
| 39 | Lắp dựng bó vỉa hè bằng đá 26x22 cm - màu xanh đen | Mô tả tại chương V | 74 | cái |
| 40 | Bó vỉa hè, đường đá 26x22x45 cm - màu xanh đen | Mô tả tại chương V | 34,965 | m |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả tại chương V | 2,058 | m3 |
| 42 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả tại chương V | 8,658 | m2 |
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả tại chương V | 0,089 | 100m2 |
| 44 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Mô tả tại chương V | 117,8 | 10m |
| 45 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thép | Mô tả tại chương V | 23,56 | m3 |
| 46 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả tại chương V | 0,236 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo, đất cấp IV | Mô tả tại chương V | 0,236 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả tại chương V | 0,236 | 100m3 |
| 49 | Công tác vận hành bãi chôn lấp chất thải rắn xây dựng với công suất bãi 500 - 1.000 tấn/ngày | Mô tả tại chương V | 51,92 | tấn |
| 50 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C9,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cm. Hạt mịn | Mô tả tại chương V | 2,479 | 100m2 |
| 51 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Mô tả tại chương V | 2,479 | 100m2 |
| 52 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm. Hạt trung | Mô tả tại chương V | 2,479 | 100m2 |
| 53 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Mô tả tại chương V | 2,479 | 100m2 |
| 54 | Tháo dỡ tấm đan rãnh cũ | Mô tả tại chương V | 1.178 | cấu kiện |
| 55 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Mô tả tại chương V | 58,9 | m3 |
| 56 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả tại chương V | 0,589 | 100m3 |
| 57 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả tại chương V | 0,589 | 100m3 |
| 58 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Mô tả tại chương V | 0,589 | 100m3 |
| 59 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả tại chương V | 0,448 | 100m3 |
| 60 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả tại chương V | 0,448 | 100m3 |
| 61 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Mô tả tại chương V | 0,448 | 100m3 |
| 62 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả tại chương V | 44,764 | m3 |
| 63 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả tại chương V | 10,072 | tấn |
| 64 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả tại chương V | 4,241 | 100m2 |
| 65 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả tại chương V | 2.356 | cái |
| 66 | Tháo dỡ tấm đan cũ | Mô tả tại chương V | 20 | cấu kiện |
| 67 | Tháo dỡ nắp composite | Mô tả tại chương V | 20 | cấu kiện |
| 68 | Phá dỡ tấm sàn bê tông cốt thép hiện trạng | Mô tả tại chương V | 5,4 | m3 |
| 69 | Phá dỡ kết cấu bê tông cổ ga | Mô tả tại chương V | 1,4 | m3 |
| 70 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch - cổ ga cũ | Mô tả tại chương V | 2,64 | m3 |
| 71 | Cắt Bê tông nhựa đường | Mô tả tại chương V | 6,16 | 10m |
| 72 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thép | Mô tả tại chương V | 1,232 | m3 |
| 73 | Đào đất cấp 3 miệng ga xây tấm sàn | Mô tả tại chương V | 18,4 | m3 |
| 74 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả tại chương V | 0,286 | 100m3 |
| 75 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả tại chương V | 0,286 | 100m3 |
| 76 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Mô tả tại chương V | 0,286 | 100m3 |
| 77 | Công tác vận hành bãi chôn lấp chất thải rắn xây dựng với công suất bãi 500 - 1.000 tấn/ngày | Mô tả tại chương V | 53,824 | tấn |
| 78 | Sản xuát lắp dựng cốt thép tấm sàn D | Mô tả tại chương V | 0,54 | tấn |
| 79 | Gia công lắp dựng ván khuôn tấm sàn | Mô tả tại chương V | 0,86 | 100m2 |
| 80 | Đổ bê tông tấm sàn đá 1x2 mac 200 | Mô tả tại chương V | 5,4 | m3 |
| 81 | Lắp dựng tấm sàn | Mô tả tại chương V | 20 | cấu kiện |
| 82 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả tại chương V | 0,44 | m3 |
| 83 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại chương V | 11,8 | m2 |
| 84 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 200 | Mô tả tại chương V | 1,4 | m3 |
| 85 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả tại chương V | 0,249 | 100m2 |
| 86 | Thay mới nắp ga composite | Mô tả tại chương V | 20 | bộ |
| 87 | Lắp dựng nắp ga gang | Mô tả tại chương V | 20 | cái |
| 88 | Tấm chắn rác | Mô tả tại chương V | 20 | bộ |
| 89 | Lắp dựng tấm chắn rác | Mô tả tại chương V | 20 | cái |
| 90 | Vỉa hàm ếch bằng đá | Mô tả tại chương V | 20 | viên |
| 91 | Lắp dựng vỉa hàm ếch | Mô tả tại chương V | 20 | cái |
| 92 | Nạo vét Hút bùn hố ga | Mô tả tại chương V | 6 | m3 |
| 93 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả tại chương V | 0,06 | 100m3 |
| 94 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả tại chương V | 0,06 | 100m3 |
| 95 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Mô tả tại chương V | 0,06 | 100m3 |
| 96 | Tháo dỡ nắp ga bưu điện | Mô tả tại chương V | 46 | cái |
| 97 | Phá dỡ bê tông cổ ga | Mô tả tại chương V | 2,728 | m3 |
| 98 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả tại chương V | 0,027 | 100m3 |
| 99 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả tại chương V | 0,027 | 100m3 |
| 100 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Mô tả tại chương V | 0,027 | 100m3 |
| 101 | Công tác vận hành bãi chôn lấp chất thải rắn xây dựng với công suất bãi 500 - 1.000 tấn/ngày | Mô tả tại chương V | 5,94 | tấn |
| 102 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả tại chương V | 46 | cái |
| 103 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả tại chương V | 3,902 | m3 |
| 104 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả tại chương V | 0,536 | 100m2 |
| 105 | Tháo dỡ tấm đan | Mô tả tại chương V | 21 | cấu kiện |
| 106 | Phá dỡ kết cấu bê tông cổ ga | Mô tả tại chương V | 4,725 | m3 |
| 107 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả tại chương V | 0,047 | 100m3 |
| 108 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả tại chương V | 0,047 | 100m3 |
| 109 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Mô tả tại chương V | 0,047 | 100m3 |
| 110 | Công tác vận hành bãi chôn lấp chất thải rắn xây dựng với công suất bãi 500 - 1.000 tấn/ngày | Mô tả tại chương V | 10,34 | tấn |
| 111 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 200 | Mô tả tại chương V | 6,741 | m3 |
| 112 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cổ ga | Mô tả tại chương V | 0,926 | 100m2 |
| 113 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả tại chương V | 21 | cấu kiện |
| 114 | Tháo dỡ tấm nắp ga gang | Mô tả tại chương V | 8 | cấu kiện |
| 115 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch- cổ ga cũ | Mô tả tại chương V | 0,8 | m3 |
| 116 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả tại chương V | 0,008 | 100m3 |
| 117 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả tại chương V | 0,008 | 100m3 |
| 118 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Mô tả tại chương V | 0,008 | 100m3 |
| 119 | Công tác vận hành bãi chôn lấp chất thải rắn xây dựng với công suất bãi 500 - 1.000 tấn/ngày | Mô tả tại chương V | 1,76 | tấn |
| 120 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 250 | Mô tả tại chương V | 1,12 | m3 |
| 121 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ ga | Mô tả tại chương V | 0,109 | 100m2 |
| 122 | Lắp dựng tấm nắp ga gang | Mô tả tại chương V | 8 | cấu kiện |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D110mm | Mô tả tại chương V | 19,6 | 100m |
| 124 | Cút PVC D110 | Mô tả tại chương V | 1.960 | cái |
| B | Phần chiếu sáng | |||
| 1 | Đào đất hố móng | Mô tả tại chương V | 0,9 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông móng, ván khuôn gỗ | Mô tả tại chương V | 0,0325 | 100m2 |
| 3 | Lắp đặt khung móng tủ điện M16x650 | Mô tả tại chương V | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa xoắn D65/50 bảo vệ cáp vào ra | Mô tả tại chương V | 0,08 | 100m |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả tại chương V | 0,45 | m3 |
| 6 | Đóng cọc tiếp địa có sẵn V63*63*6*2500 | Mô tả tại chương V | 4 | cọc |
| 7 | Kéo rải dây chống sét dưới đất, loại dây thép D10mm | Mô tả tại chương V | 3 | m |
| 8 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép dẹt 40x4 | Mô tả tại chương V | 15,7 | m |
| 9 | Lắp đặt dây tiếp địa trung tính M50mm2 | Mô tả tại chương V | 3 | m |
| 10 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại chương V | 1 | m2 |
| 11 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng độ cao H | Mô tả tại chương V | 1 | 1 tủ |
| 12 | Đào đất móng cột | Mô tả tại chương V | 24,444 | m3 |
| 13 | Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M10x76/300 | Mô tả tại chương V | 97 | bộ |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả tại chương V | 24,444 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cột đèn trang trí (trọn bộ) | Mô tả tại chương V | 97 | cột |
| 16 | Vận chuyển cột đèn trong phạm vi 500m | Mô tả tại chương V | 97 | cột |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả tại chương V | 0,2444 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả tại chương V | 0,2444 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả tại chương V | 0,2444 | 100m3 |
| 20 | Đóng cọc tiếp địa V63*63*6*2500 | Mô tả tại chương V | 97 | cọc |
| 21 | Dây nối tiếp địa thép D10 | Mô tả tại chương V | 178,93 | kg |
| 22 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Mô tả tại chương V | 242,5 | m |
| 23 | Tai bắt dây tiếp địa | Mô tả tại chương V | 97 | cái |
| 24 | Đầu cốt đồng M10 | Mô tả tại chương V | 1.032 | cái |
| 25 | Đầu cốt đồng M16 | Mô tả tại chương V | 8 | cái |
| 26 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả tại chương V | 104 | 10 đầu cốt |
| 27 | Luồn dây lên đèn, dây Cu/PVC-3x1,5mm2 | Mô tả tại chương V | 0,774 | 100m |
| 28 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả tại chương V | 97 | cái |
| 29 | Lắp cửa cột compozit, Lắp cửa cho cột thép | Mô tả tại chương V | 97 | cái |
| 30 | Đánh số cột thép | Mô tả tại chương V | 0,97 | 10 cột |
| 31 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Mô tả tại chương V | 3,8 | 100m |
| 32 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông asphal + phá hè đá | Mô tả tại chương V | 109,838 | m3 |
| 33 | Phá dỡ kết cấu mặt đường câp phối đá dăm | Mô tả tại chương V | 47,12 | m3 |
| 34 | Đào đất rãnh cáp | Mô tả tại chương V | 619,09 | m3 |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống nhựa xoắn HDPE f65/50 | Mô tả tại chương V | 16,32 | 100m |
| 36 | Lắp đặt cáp ngầm 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x16mm2 | Mô tả tại chương V | 0,1212 | 100m |
| 37 | Lắp đặt cáp ngầm 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x10mm2 | Mô tả tại chương V | 16,2037 | 100m |
| 38 | Lắp đặt dây đồng mềm M10 nối tiếp địa liên hoàn | Mô tả tại chương V | 16,2037 | 100m |
| 39 | Cát đen | Mô tả tại chương V | 233,62 | m3 |
| 40 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Mô tả tại chương V | 233,62 | m3 |
| 41 | Băng báo hiệu cáp (bề rộng 0,2m) | Mô tả tại chương V | 1.491 | m |
| 42 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả tại chương V | 894,6 | 100m2 |
| 43 | Mốc báo hiệu đường cáp ngầm | Mô tả tại chương V | 111 | mốc |
| 44 | Lắp đặt mốc báo cáp | Mô tả tại chương V | 111 | 1 lỗ khoan |
| 45 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả tại chương V | 4,1093 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả tại chương V | 3,6512 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả tại chương V | 3,6512 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo trong phạm vi > 5km, đất cấp III | Mô tả tại chương V | 3,6512 | 100m3 |
| 49 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, dày 30cm | Mô tả tại chương V | 0,3135 | 100m3 |
| 50 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, dày 15cm | Mô tả tại chương V | 0,3152 | 100m3 |
| 51 | Bê tông asphalt hạt trung, chiều dày 5cm | Mô tả tại chương V | 1,045 | 100m2 |
| 52 | Bê tông asphalt hạt mịn, chiều dày 3cm | Mô tả tại chương V | 1,045 | 100m2 |
| 53 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Mô tả tại chương V | 1,045 | 100m2 |
| 54 | Ca xe vận chuyển vận tư | Mô tả tại chương V | 2 | ca |
| 55 | Lắp đặt công tơ điện | Mô tả tại chương V | 1 | cái |
| C | Trang thiết bị đô thị | |||
| 1 | Ghế băng | Mô tả tại chương V | 32 | cái |
| 2 | Thùng rác | Mô tả tại chương V | 40 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.35E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.7E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự có tối thiểu các hạng mục sau: lát đá hè; điện, chiếu sáng Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥36.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Chỉ huy trưởng công trường: Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc giao; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật tối thiểu hạng III còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu- Đã từng tham gia 01 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự (tài liệu chứng minh có tên cán bộ: Biên bản nghiệm thu hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, hoặc xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng đại học hoặc bằng cấp trước đại học | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Cán bộ kỹ thuật: Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông- Đã từng tham gia 01 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự (tài liệu chứng minh có tên cán bộ: Biên bản nghiệm thu hoặc quyết định thành bập ban chỉ huy công trường, hoặc xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng đại học hoặc bằng cấp trước đại học | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Cán bộ kỹ thuật: Kỹ sư xây dựng dân dụng- Đã từng tham gia 01 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự (tài liệu chứng minh có tên cán bộ: Biên bản nghiệm thu hoặc quyết định thành bập ban chỉ huy công trường, hoặc xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng đại học hoặc bằng cấp trước đại học | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Cán bộ kỹ thuật: Kỹ sư kinh tế xây dựng- Đã từng tham gia 01 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự (tài liệu chứng minh có tên cán bộ: Biên bản nghiệm thu hoặc quyết định thành bập ban chỉ huy công trường, hoặc xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng đại học hoặc bằng cấp trước đại học | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Cán bộ kỹ thuật: Đại học chuyên ngành điện- Đã từng tham gia 01 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự (tài liệu chứng minh có tên cán bộ: Biên bản nghiệm thu hoặc quyết định thành bập ban chỉ huy công trường, hoặc xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng đại học hoặc bằng cấp trước đại học. | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Cán bộ kỹ thuật: Đại học chuyên ngành cấp thoát nước- Đã từng tham gia 01 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự (tài liệu chứng minh có tên cán bộ: Biên bản nghiệm thu hoặc quyết định thành bập ban chỉ huy công trường, hoặc xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng đại học hoặc bằng cấp trước đại học | 3 | 2 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động: Đại học chuyên ngành kỹ thuật; Có chứng chỉ huấn luyện vệ sinh an toàn lao động- Đã từng tham gia 01 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự (tài liệu chứng minh có tên cán bộ: Biên bản nghiệm thu hoặc quyết định thành bập ban chỉ huy công trường, hoặc xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng đại học hoặc bằng cấp trước đại học | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥ 5T | ≥ 5T | 5 |
| 2 | Máy lu ≥ 10T | ≥ 10T | 1 |
| 3 | Máy rải 130-140CV | 130-140CV | 1 |
| 4 | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW | ≥ 1,7kW | 3 |
| 5 | Máy cắt, uốn cốt thép | cắt, uốn cốt thép | 3 |
| 6 | Máy đầm bàn ≥ 1kW | ≥ 1kW | 3 |
| 7 | Máy đầm cóc | đầm | 3 |
| 8 | Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | đầm | 3 |
| 9 | Máy hàn điện | hàn | 1 |
| 10 | Máy khoan cắt bê tông ≥ 1,5kW | ≥ 1,5kW | 3 |
| 11 | Máy trộn bê tông ≥ 250l | ≥ 250l | 1 |
| 12 | Máy trộn vữa ≥ 80l | ≥ 80l | 1 |
| 13 | Máy toàn đạc | đo đạc | 1 |
| 14 | Máy thủy bình | đo đạc | 1 |
| 15 | Máy bơm nước | bơm nước | 1 |
| 16 | Máy ép đầu cốt | ép đầu cốt | 1 |
| 17 | Máy đo điện trở tiếp địa | đo điện | 1 |
| 18 | Máy đo điện trở tiếp xúc | đo điện | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi