Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210115844-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/02/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàn Kiếm
Chủ đầu tư Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàn Kiếm, Địa chỉ: Số 126 phố Hàng Trống, phường Hàng Trống, quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội; Điện thoại: 024.38254330;
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200778357
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận Hoàn Kiếm
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 200 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-11 16:38:00 đến ngày 2021-02-01 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 15,683,102,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.35E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.7E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự có tối thiểu các hạng mục sau: lát đá hè; điện, chiếu sáng
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥36.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trường: Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc giao; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật tối thiểu hạng III còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu- Đã từng tham gia 01 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự (tài liệu chứng minh có tên cán bộ: Biên bản nghiệm thu hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, hoặc xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng đại học hoặc bằng cấp trước đại học
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật: Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông- Đã từng tham gia 01 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự (tài liệu chứng minh có tên cán bộ: Biên bản nghiệm thu hoặc quyết định thành bập ban chỉ huy công trường, hoặc xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng đại học hoặc bằng cấp trước đại học
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật: Kỹ sư xây dựng dân dụng- Đã từng tham gia 01 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự (tài liệu chứng minh có tên cán bộ: Biên bản nghiệm thu hoặc quyết định thành bập ban chỉ huy công trường, hoặc xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng đại học hoặc bằng cấp trước đại học
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật: Kỹ sư kinh tế xây dựng- Đã từng tham gia 01 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự (tài liệu chứng minh có tên cán bộ: Biên bản nghiệm thu hoặc quyết định thành bập ban chỉ huy công trường, hoặc xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng đại học hoặc bằng cấp trước đại học
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật: Đại học chuyên ngành điện- Đã từng tham gia 01 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự (tài liệu chứng minh có tên cán bộ: Biên bản nghiệm thu hoặc quyết định thành bập ban chỉ huy công trường, hoặc xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng đại học hoặc bằng cấp trước đại học.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật: Đại học chuyên ngành cấp thoát nước- Đã từng tham gia 01 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự (tài liệu chứng minh có tên cán bộ: Biên bản nghiệm thu hoặc quyết định thành bập ban chỉ huy công trường, hoặc xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng đại học hoặc bằng cấp trước đại học
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động: Đại học chuyên ngành kỹ thuật; Có chứng chỉ huấn luyện vệ sinh an toàn lao động- Đã từng tham gia 01 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự (tài liệu chứng minh có tên cán bộ: Biên bản nghiệm thu hoặc quyết định thành bập ban chỉ huy công trường, hoặc xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng đại học hoặc bằng cấp trước đại học
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 5
2-Máy lu ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy rải 130-140CV
- Đặc điểm thiết bị 130-140CV
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy cắt, uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị cắt, uốn cốt thép
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy đầm bàn ≥ 1kW
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1kW
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị đầm
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị đầm
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị hàn
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan cắt bê tông ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn vữa ≥ 80l
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80l
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị đo đạc
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị đo đạc
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị bơm nước
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy ép đầu cốt
- Đặc điểm thiết bị ép đầu cốt
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy đo điện trở tiếp địa
- Đặc điểm thiết bị đo điện
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy đo điện trở tiếp xúc
- Đặc điểm thiết bị đo điện
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần hè, thoát nước
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả tại chương V7.600,56m2
2Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông tảng rờiMô tả tại chương V68,77m3
3Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thépMô tả tại chương V179,49m3
4Phá dỡ móng các loại, móng gạchMô tả tại chương V61,62m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả tại chương V7,659100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo, đất cấp IVMô tả tại chương V7,659100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả tại chương V7,659100m3
8Công tác vận hành bãi chôn lấp chất thải rắn xây dựng với công suất bãi 500 - 1.000 tấn/ngàyMô tả tại chương V1.684,98tấn
9Đào khuôn hè, đất cấp IIIMô tả tại chương V1.494,34m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả tại chương V14,943100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả tại chương V14,943100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả tại chương V14,943100m3
13Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả tại chương V0,15100m3
14Lát đá xanh đen KT 40x40x5 cmMô tả tại chương V5.469,36m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150Mô tả tại chương V476,445m3
16Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả tại chương V63,886100m2
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả tại chương V6,389100m3
18Lát đá dẫn hướng đá xanh đen xẻ rãnh bề mặt 40x40x5 cmMô tả tại chương V919,2m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả tại chương V64,95m3
20Bó gốc cây bằng đá 10x15- màu xanh đenMô tả tại chương V2.257,29m
21Lắp dựng viên vỉa gốc cây đá xanh đen 10x15Mô tả tại chương V3.071,143cái
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả tại chương V42,996m3
23Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả tại chương V214,98m2
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả tại chương V4,299100m2
25Hồng Lộc (H=1,5-1,7m, D=0,5-0,8m)Mô tả tại chương V75cây
26Dâm bụt thái (H=0,3-0,4m, D=0,3-0,4m) 16 cây/1m2Mô tả tại chương V3.880cây
27Lan sẻ quạt (H=0,2-0,3m, D=0,2-0,3m) 16 cây/1m2Mô tả tại chương V13.008cây
28Ngọc bút (H=0,3-0,4m, D=0,3-0,4m) 16 cây/1m2Mô tả tại chương V5.632cây
29Cỏ viền Lan chi (H=0,1-0,25M, D= 0,1- 0,3M); 20cây/m2Mô tả tại chương V7.120cây
30Bồi đất màuMô tả tại chương V529,051m3
31Lắp dựng bó vỉa hè bằng đá 26x23 cm - màu xanh đenMô tả tại chương V1.171cấu kiện
32Bó vỉa hè, đường đá 26x23x100 cm - màu xanh đenMô tả tại chương V1.229,55m
33Lắp dựng bó vỉa hè bằng đá 26x22 cm - màu xanh đenMô tả tại chương V113,7cấu kiện
34Bó vỉa hè, đường đá 26x22x100 cm - màu xanh đenMô tả tại chương V119,385m
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả tại chương V92,783m3
36Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả tại chương V334,022m2
37Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả tại chương V3,803100m2
38Lát tấm đan rãnh bằng đá KT 30x50x6Mô tả tại chương V342,6m2
39Lắp dựng bó vỉa hè bằng đá 26x22 cm - màu xanh đenMô tả tại chương V74cái
40Bó vỉa hè, đường đá 26x22x45 cm - màu xanh đenMô tả tại chương V34,965m
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả tại chương V2,058m3
42Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả tại chương V8,658m2
43Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả tại chương V0,089100m2
44Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗMô tả tại chương V117,810m
45Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thépMô tả tại chương V23,56m3
46Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả tại chương V0,236100m3
47Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo, đất cấp IVMô tả tại chương V0,236100m3
48Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả tại chương V0,236100m3
49Công tác vận hành bãi chôn lấp chất thải rắn xây dựng với công suất bãi 500 - 1.000 tấn/ngàyMô tả tại chương V51,92tấn
50Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C9,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cm. Hạt mịnMô tả tại chương V2,479100m2
51Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Mô tả tại chương V2,479100m2
52Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm. Hạt trungMô tả tại chương V2,479100m2
53Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Mô tả tại chương V2,479100m2
54Tháo dỡ tấm đan rãnh cũMô tả tại chương V1.178cấu kiện
55Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácMô tả tại chương V58,9m3
56Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả tại chương V0,589100m3
57Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả tại chương V0,589100m3
58Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IMô tả tại chương V0,589100m3
59Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả tại chương V0,448100m3
60Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả tại chương V0,448100m3
61Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5kmMô tả tại chương V0,448100m3
62Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả tại chương V44,764m3
63Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơnMô tả tại chương V10,072tấn
64Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả tại chương V4,241100m2
65Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả tại chương V2.356cái
66Tháo dỡ tấm đan cũMô tả tại chương V20cấu kiện
67Tháo dỡ nắp compositeMô tả tại chương V20cấu kiện
68Phá dỡ tấm sàn bê tông cốt thép hiện trạngMô tả tại chương V5,4m3
69Phá dỡ kết cấu bê tông cổ gaMô tả tại chương V1,4m3
70Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch - cổ ga cũMô tả tại chương V2,64m3
71Cắt Bê tông nhựa đườngMô tả tại chương V6,1610m
72Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thépMô tả tại chương V1,232m3
73Đào đất cấp 3 miệng ga xây tấm sànMô tả tại chương V18,4m3
74Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả tại chương V0,286100m3
75Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả tại chương V0,286100m3
76Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5kmMô tả tại chương V0,286100m3
77Công tác vận hành bãi chôn lấp chất thải rắn xây dựng với công suất bãi 500 - 1.000 tấn/ngàyMô tả tại chương V53,824tấn
78Sản xuát lắp dựng cốt thép tấm sàn DMô tả tại chương V0,54tấn
79Gia công lắp dựng ván khuôn tấm sànMô tả tại chương V0,86100m2
80Đổ bê tông tấm sàn đá 1x2 mac 200Mô tả tại chương V5,4m3
81Lắp dựng tấm sànMô tả tại chương V20cấu kiện
82Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả tại chương V0,44m3
83Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả tại chương V11,8m2
84Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 200Mô tả tại chương V1,4m3
85Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả tại chương V0,249100m2
86Thay mới nắp ga compositeMô tả tại chương V20bộ
87Lắp dựng nắp ga gangMô tả tại chương V20cái
88Tấm chắn rácMô tả tại chương V20bộ
89Lắp dựng tấm chắn rácMô tả tại chương V20cái
90Vỉa hàm ếch bằng đáMô tả tại chương V20viên
91Lắp dựng vỉa hàm ếchMô tả tại chương V20cái
92Nạo vét Hút bùn hố gaMô tả tại chương V6m3
93Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả tại chương V0,06100m3
94Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả tại chương V0,06100m3
95Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IMô tả tại chương V0,06100m3
96Tháo dỡ nắp ga bưu điệnMô tả tại chương V46cái
97Phá dỡ bê tông cổ gaMô tả tại chương V2,728m3
98Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả tại chương V0,027100m3
99Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả tại chương V0,027100m3
100Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5kmMô tả tại chương V0,027100m3
101Công tác vận hành bãi chôn lấp chất thải rắn xây dựng với công suất bãi 500 - 1.000 tấn/ngàyMô tả tại chương V5,94tấn
102Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả tại chương V46cái
103Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 200Mô tả tại chương V3,902m3
104Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả tại chương V0,536100m2
105Tháo dỡ tấm đanMô tả tại chương V21cấu kiện
106Phá dỡ kết cấu bê tông cổ gaMô tả tại chương V4,725m3
107Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả tại chương V0,047100m3
108Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả tại chương V0,047100m3
109Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5kmMô tả tại chương V0,047100m3
110Công tác vận hành bãi chôn lấp chất thải rắn xây dựng với công suất bãi 500 - 1.000 tấn/ngàyMô tả tại chương V10,34tấn
111Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 200Mô tả tại chương V6,741m3
112Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cổ gaMô tả tại chương V0,926100m2
113Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả tại chương V21cấu kiện
114Tháo dỡ tấm nắp ga gangMô tả tại chương V8cấu kiện
115Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch- cổ ga cũMô tả tại chương V0,8m3
116Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả tại chương V0,008100m3
117Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T km tiếp theo trong phạm vi Mô tả tại chương V0,008100m3
118Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5kmMô tả tại chương V0,008100m3
119Công tác vận hành bãi chôn lấp chất thải rắn xây dựng với công suất bãi 500 - 1.000 tấn/ngàyMô tả tại chương V1,76tấn
120Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 250Mô tả tại chương V1,12m3
121Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ gaMô tả tại chương V0,109100m2
122Lắp dựng tấm nắp ga gangMô tả tại chương V8cấu kiện
123Lắp đặt ống nhựa U.PVC D110mmMô tả tại chương V19,6100m
124Cút PVC D110Mô tả tại chương V1.960cái
B Phần chiếu sáng
1Đào đất hố móngMô tả tại chương V0,9m3
2Ván khuôn cho bê tông móng, ván khuôn gỗMô tả tại chương V0,0325100m2
3Lắp đặt khung móng tủ điện M16x650Mô tả tại chương V1bộ
4Lắp đặt ống nhựa xoắn D65/50 bảo vệ cáp vào raMô tả tại chương V0,08100m
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả tại chương V0,45m3
6Đóng cọc tiếp địa có sẵn V63*63*6*2500Mô tả tại chương V4cọc
7Kéo rải dây chống sét dưới đất, loại dây thép D10mmMô tả tại chương V3m
8Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép dẹt 40x4Mô tả tại chương V15,7m
9Lắp đặt dây tiếp địa trung tính M50mm2Mô tả tại chương V3m
10Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả tại chương V1m2
11Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng độ cao HMô tả tại chương V11 tủ
12Đào đất móng cộtMô tả tại chương V24,444m3
13Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M10x76/300Mô tả tại chương V97bộ
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả tại chương V24,444m3
15Lắp dựng cột đèn trang trí (trọn bộ)Mô tả tại chương V97cột
16Vận chuyển cột đèn trong phạm vi 500mMô tả tại chương V97cột
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả tại chương V0,2444100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả tại chương V0,2444100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả tại chương V0,2444100m3
20Đóng cọc tiếp địa V63*63*6*2500Mô tả tại chương V97cọc
21Dây nối tiếp địa thép D10Mô tả tại chương V178,93kg
22Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmMô tả tại chương V242,5m
23Tai bắt dây tiếp địaMô tả tại chương V97cái
24Đầu cốt đồng M10Mô tả tại chương V1.032cái
25Đầu cốt đồng M16Mô tả tại chương V8cái
26Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả tại chương V10410 đầu cốt
27Luồn dây lên đèn, dây Cu/PVC-3x1,5mm2Mô tả tại chương V0,774100m
28Lắp bảng điện cửa cộtMô tả tại chương V97cái
29Lắp cửa cột compozit, Lắp cửa cho cột thépMô tả tại chương V97cái
30Đánh số cột thépMô tả tại chương V0,9710 cột
31Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Mô tả tại chương V3,8100m
32Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông asphal + phá hè đáMô tả tại chương V109,838m3
33Phá dỡ kết cấu mặt đường câp phối đá dămMô tả tại chương V47,12m3
34Đào đất rãnh cápMô tả tại chương V619,09m3
35Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống nhựa xoắn HDPE f65/50Mô tả tại chương V16,32100m
36Lắp đặt cáp ngầm 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x16mm2Mô tả tại chương V0,1212100m
37Lắp đặt cáp ngầm 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x10mm2Mô tả tại chương V16,2037100m
38Lắp đặt dây đồng mềm M10 nối tiếp địa liên hoànMô tả tại chương V16,2037100m
39Cát đenMô tả tại chương V233,62m3
40Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmMô tả tại chương V233,62m3
41Băng báo hiệu cáp (bề rộng 0,2m)Mô tả tại chương V1.491m
42Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả tại chương V894,6100m2
43Mốc báo hiệu đường cáp ngầmMô tả tại chương V111mốc
44Lắp đặt mốc báo cápMô tả tại chương V1111 lỗ khoan
45Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả tại chương V4,1093100m3
46Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả tại chương V3,6512100m3
47Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả tại chương V3,6512100m3
48Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo trong phạm vi > 5km, đất cấp IIIMô tả tại chương V3,6512100m3
49Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, dày 30cmMô tả tại chương V0,3135100m3
50Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, dày 15cmMô tả tại chương V0,3152100m3
51Bê tông asphalt hạt trung, chiều dày 5cmMô tả tại chương V1,045100m2
52Bê tông asphalt hạt mịn, chiều dày 3cmMô tả tại chương V1,045100m2
53Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Mô tả tại chương V1,045100m2
54Ca xe vận chuyển vận tưMô tả tại chương V2ca
55Lắp đặt công tơ điệnMô tả tại chương V1cái
C Trang thiết bị đô thị
1Ghế băngMô tả tại chương V32cái
2Thùng rácMô tả tại chương V40cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.35E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.7E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự có tối thiểu các hạng mục sau: lát đá hè; điện, chiếu sáng
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥36.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Chỉ huy trưởng công trường: Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc giao; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật tối thiểu hạng III còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu- Đã từng tham gia 01 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự (tài liệu chứng minh có tên cán bộ: Biên bản nghiệm thu hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, hoặc xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng đại học hoặc bằng cấp trước đại học53
2 Cán bộ kỹ thuật 2 Cán bộ kỹ thuật: Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông- Đã từng tham gia 01 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự (tài liệu chứng minh có tên cán bộ: Biên bản nghiệm thu hoặc quyết định thành bập ban chỉ huy công trường, hoặc xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng đại học hoặc bằng cấp trước đại học32
3 Cán bộ kỹ thuật 1 Cán bộ kỹ thuật: Kỹ sư xây dựng dân dụng- Đã từng tham gia 01 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự (tài liệu chứng minh có tên cán bộ: Biên bản nghiệm thu hoặc quyết định thành bập ban chỉ huy công trường, hoặc xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng đại học hoặc bằng cấp trước đại học32
4 Cán bộ kỹ thuật 1 Cán bộ kỹ thuật: Kỹ sư kinh tế xây dựng- Đã từng tham gia 01 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự (tài liệu chứng minh có tên cán bộ: Biên bản nghiệm thu hoặc quyết định thành bập ban chỉ huy công trường, hoặc xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng đại học hoặc bằng cấp trước đại học32
5 Cán bộ kỹ thuật 1 Cán bộ kỹ thuật: Đại học chuyên ngành điện- Đã từng tham gia 01 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự (tài liệu chứng minh có tên cán bộ: Biên bản nghiệm thu hoặc quyết định thành bập ban chỉ huy công trường, hoặc xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng đại học hoặc bằng cấp trước đại học.32
6 Cán bộ kỹ thuật 1 Cán bộ kỹ thuật: Đại học chuyên ngành cấp thoát nước- Đã từng tham gia 01 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự (tài liệu chứng minh có tên cán bộ: Biên bản nghiệm thu hoặc quyết định thành bập ban chỉ huy công trường, hoặc xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng đại học hoặc bằng cấp trước đại học32
7 Cán bộ kỹ thuật 1 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động: Đại học chuyên ngành kỹ thuật; Có chứng chỉ huấn luyện vệ sinh an toàn lao động- Đã từng tham gia 01 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự (tài liệu chứng minh có tên cán bộ: Biên bản nghiệm thu hoặc quyết định thành bập ban chỉ huy công trường, hoặc xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng đại học hoặc bằng cấp trước đại học32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 5T ≥ 5T5
2 Máy lu ≥ 10T ≥ 10T1
3 Máy rải 130-140CV 130-140CV1
4 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW ≥ 1,7kW3
5 Máy cắt, uốn cốt thép cắt, uốn cốt thép3
6 Máy đầm bàn ≥ 1kW ≥ 1kW3
7 Máy đầm cóc đầm3
8 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW đầm3
9 Máy hàn điện hàn1
10 Máy khoan cắt bê tông ≥ 1,5kW ≥ 1,5kW3
11 Máy trộn bê tông ≥ 250l ≥ 250l1
12 Máy trộn vữa ≥ 80l ≥ 80l1
13 Máy toàn đạc đo đạc1
14 Máy thủy bình đo đạc1
15 Máy bơm nước bơm nước1
16 Máy ép đầu cốt ép đầu cốt1
17 Máy đo điện trở tiếp địa đo điện1
18 Máy đo điện trở tiếp xúc đo điện1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->