Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210134306-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/02/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG PHÚ THÀNH
Chủ đầu tư Ủy ban nhân dân xã An Đổ; Địa chỉ: Xã An Đổ, huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20201280178
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-21 15:04:00 đến ngày 2021-02-01 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,268,580,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.090287E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.180574E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.088.006.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.176.012.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng minh nhân dân/căn cước công dân- Tài liệu chứng minh: Bản Scan bằng gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng đại học, chứng chỉ hành nghề hoặc xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã tham gia để đủ điều kiện làm chỉ huy trưởng nếu có.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ thi công trực tiếp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về về xây dựng dân dụng.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất- Tài liệu chứng minh: Bản Scan bằng gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng đại học
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=70kg, hoạt động tốt.Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=1kW, hoạt động tốt. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=1,5kW, hoạt động tốt. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu 0,4 -0,8m3, hoạt động tốt. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=80 lít, hoạt động tốt. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 5KW, hoạt động tốt. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Có hóa đơn chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng >= 5 tấn, hoạt động tốt. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A *Mô tả công việc mời thầu
B NHÀ LỚP HỌC (Phần móng, phần thô)
1Bê tông cọc, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V78,65m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V9,4868100m2
3Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,3696tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8,5592tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2808tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V2,0626tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V2,0626tấn
8Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 25x25cm - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V12,48100m
9Đập đầu cọc bê tông các loại - Trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V2,6m3
10Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2081 mối nối
11Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V541,51011m3
12Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,9448m3
13Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,077100m2
14Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V1,7032100m2
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,055tấn
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,9622tấn
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,3158tấn
18Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V67,8806m3
19Ván khuôn cổ cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4795100m2
20Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,143tấn
21Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2223tấn
22Bê tông cổ cột, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,7084m3
23Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V53,2904m3
24Ván khuôn gỗ giằng móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3727100m2
25Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1754tấn
26Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9748tấn
27Bê tông giằng móng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,1489m3
28Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,4356100m3
29Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,979100m3
30Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,7063100m3
31Bê tông nền, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,2508m3
32Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,552100m2
33Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,463tấn
34Lắp dựng cốt thép cột, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,5349tấn
35Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,9088m3
36Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,0852100m2
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5105tấn
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5175tấn
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V7,4088tấn
40Bê tông xà dầm, giằng bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,16m3
41Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V6,7987100m2
42Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V7,3268tấn
43Bê tông sàn mái , bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V65,9592m3
44Ván khuôn mái sảnh, sê nô - Chiều dày ≤45cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2184100m2
45Bê tông mái sảnh, sê nô - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,3039m3
46Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7464100m2
47Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt,ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2284tấn
48Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2632tấn
49Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,2568m3
50Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, tay vịn lan can, lam chắn nắngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1886100m2
51Gia công, lắp đặt cốt thép tay vịn lan can, lam chắn nắngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1605tấn
52Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8742m3
53Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V19cái
54Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V92,8872m3
55Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30, lam chắn nắng, cửa thang lên máiMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4325m3
56Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,9589m3
57Ván khuôn lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1058100m2
58Lắp dựng cốt thép lan can, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0719tấn
59Bê tông lan can, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0163m3
60Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7716tấn
61Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V36,3011m2
62Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V45,1375m2
63Ván khuôn chắn mái (CM)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0389100m2
64Lắp dựng cốt thép chắn mái (CM), ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0141tấn
65Bê tông chắn mái (CM), bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2035m3
66Xây tường thẳng chắn mái, tường thu hồi bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,8944m3
67Ván khuôn giằng thu hồiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3305100m2
68Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1097tấn
69Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5296tấn
70Bê tông giằng thu hồi, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,6353m3
71Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V2,57tấn
72Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1162tấn
73Bu lông M14Mô tả kỹ thuật theo Chương V130cái
74Bu lông M12Mô tả kỹ thuật theo Chương V240cái
75Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V176,63521m2
76Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V2,57tấn
77Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V3,4017100m2
78Nắp cửa tônMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
79Thang sắt lên mái D=18Mô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
80Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0174m2
C Cầu thang bộ
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,184m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0086100m2
3Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8474m3
4Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1214100m2
5Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0697tấn
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0202tấn
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3228tấn
8Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1148m3
9Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2726100m2
10Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3502tấn
11Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,5577m3
12Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9702m3
13Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V36,8m2
14Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V36,8m2
15Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V36,8m2
16Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,728m2
17Láng granitô cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V116,64m2
18Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V47,04m
19Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2458tấn
20Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V6,9595m2
21Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V10,42m2
22Gia công lắp đặt con cái gỗMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
23Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ KT 8x14cmMô tả kỹ thuật theo Chương V10,42m
24Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V4,168m2
D Hoàn thiện:
1Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V65,55m2
2Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V192,6144m2
3Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V636,6024m2
4Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V208,524m2
5Trát tường chắn mái, tường thu hồi dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V199,4687m2
6Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V423,3011m2
7Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,92m2
8Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V626,722m2
9Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V183,887m2
10Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V217m
11Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V197,48m
12Đắp quả trámMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
13Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,6599m2
14Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V519,3032m2
15Bả bằng bột bả vào tường thành sê nô, tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo Chương V640,835m2
16Bả bằng bột bả vào tường trongMô tả kỹ thuật theo Chương V626,722m2
17Bả bằng bột bả vào cột ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V152,687m2
18Bả bằng bột bả vào cột trong nhà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V876,326m2
19Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V793,522m2
20Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.503,048m2
21Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo Chương V6,6303100m2
22Cửa đi nhựa lõi thépMô tả kỹ thuật theo Chương V38,88m2
23Phụ kiện cửa đi 2 cánh, cửa nhựa lõi thépMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
24Cửa sổ PVC lõi thép, cửa trượtMô tả kỹ thuật theo Chương V51,84m2
25Cửa sổ PVC lõi thép, cửa mở quayMô tả kỹ thuật theo Chương V25,92m2
26Phụ kiện cửa sổ, cửa trượt, cửa mở quayMô tả kỹ thuật theo Chương V36bộ
27Vách kính cố địnhMô tả kỹ thuật theo Chương V47,1673m2
28Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnMô tả kỹ thuật theo Chương V47,1673m2
29Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V116,64m2
30Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,476tấn
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V17,6881m2
32Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,476tấn
33Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1593tấn
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V49,23361m2
35Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V116,64m2
E Sảnh
1Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0335100m2
2Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,7103m3
3Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,3023m3
4Đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V14,226m3
5Bê tông nền M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5807m3
6Láng granitô cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V40,1445m2
7Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V89,21m
8Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,4885m2
F Tam cấp:
1Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6552m3
2Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,1432m3
3Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4256m3
4Láng granitô cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V8,46m2
5Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,8m
6Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,7992m2
7Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,4m
8Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V13,7992m2
9Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V13,7992m2
G Bồn hoa
1Đào móng băng, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,62481m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0441100m2
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7056m3
4Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8489m3
5Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0187m3
6Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,4195m2
7Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,5685m2
8Mua đất màu bồn hoaMô tả kỹ thuật theo Chương V2,183m3
9Đắp đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,875m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0175100m3
H NHÀ LỚP HỌC (PHẦN LẮP ĐẶT)
1Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V36bộ
2Lắp đặt đèn ốp trần 300x300Mô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
3Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
4Móc quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V427m
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V246m
7Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V438m
8Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V12m
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V100m
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V76m
11Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V750m
12Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V100m
13Lắp đặt ô cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V36cái
14Lắp đặt công tắc đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
15Lắp đặt công tắc đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
16Lắp đặt công tắc đơn đảo chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
17Mặt công tắc, ổ cắmMô tả kỹ thuật theo Chương V46cái
18Hạt công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V22cái
19Lắp đặt đế âm tự chống cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V46hộp
20Lắp đặt hộp nối, phân dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V12hộp
21Tủ điện tầngMô tả kỹ thuật theo Chương V2tủ
22Hộp điện phòng chứa 2MCBMô tả kỹ thuật theo Chương V6tủ
23Lắp đặt các automat 1 pha 20AMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
24Lắp đặt các automat 1 pha 50AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
25Lắp đặt các automat 3 pha 100AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
26Lắp đặt cầu dao 2 pha 150AMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
27Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V80m
28Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V32m
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V3,01441m2
30Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
31Đóng cọc chống sét đã có sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V5cọc
32Chân bật D12 cố địnhMô tả kỹ thuật theo Chương V56cái
33Phòng cháy chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V0
34Tủ chứa bình cứu hoả 500x600x180Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
35Bình cứu hoảMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
36Bảng tiêu lệnh phòng cháy chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
37Bảng chỉ dẫn phòng cháy chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
38Lắp đặt ống nhựa uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7155100m
39Lắp đặt cút nhựa D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
40Lắp đặt ống nhựa uPVC D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,075100m
41Lắp đặt măng sông uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
42Lắp đặt cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
43Lắp đặt chếch uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
I Rãnh thoát nước
1Tháo dỡ tấm đan rãnh thoát nước cũMô tả kỹ thuật theo Chương V5công
2Vét bùn rãnh thoát nước cũMô tả kỹ thuật theo Chương V5công
3Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V65,84761m3
4Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,0502m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,2942m3
6Ván khuôn móng băngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2588100m2
7Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V40,0109m3
8Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9808100m2
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9297tấn
10Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,1048m3
11Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V145,3675m2
12Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V38,91m2
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3207100m2
14Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V6,4864m3
15Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V104cái
16Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V21,6667m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4334100m3
J Cống thoát nước
1Đào rãnh thoát nước, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V18,0091m3
2Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,26m3
3Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
4Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,181 đoạn ống
5Nối ống bê tông bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo Chương V16mối nối
6Đắp móng đường ống bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V6,003m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1201100m3
K NHÀ VỆ SINH (PHẦN XÂY LẮP)
1Đào móng cột, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V98,07431m3
2Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,4315m3
3Ván khuôn móng băngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1035100m2
4Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,616m3
5Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,1036m3
6Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,185100m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0684tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4368tấn
9Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,1364m3
10Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,2968m3
11Bê tông lót móng bê phốt, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,92m3
12Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0596100m2
13Bê tông đáy bể, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,52m3
14Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1885tấn
15Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8512m3
16Xây tường bể phốt bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,9526m3
17Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V35,217m2
18Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,2725m2
19Ngâm nước xi măng chống thấm (5kg/m2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,8864m2
20Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,073100m2
21Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1101tấn
22Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V1,344m3
23Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
24Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V43,6493m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ-Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5447100m3
26Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,135100m3
27Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1808100m2
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0643tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6123tấn
30Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,9888m3
31Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,941100m2
32Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,851tấn
33Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,0008m3
34Ván khuôn gỗ lanh tôMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1007100m2
35Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0388tấn
36Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4938m3
37Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,2093m3
38Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,1018m3
39Ván khuôn móng băng vách ngăn xây gạchMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0228100m2
40Bê tông lót móng vách ngăn, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3642m3
41Xây tường thẳng vách ngăn bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5258m3
42Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,2532m3
43Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V45,3878m2
44Ốp tường trụ, cột - gạch 300x600, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V45,3878m2
45Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,08m2
46Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V94,0964m2
47Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V208,496m2
48Ốp tường trụ, cột - gạch 300x600, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V288,468m2
49Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V52,968m2
50Lát nền, sàn gạch ceramic - gạch 300x300, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V52,968m2
51Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V40,88m
52Kẻ chỉ tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V46,52m
53Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V40,88m
54Láng sê nô mái, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,6396m2
55Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V112,176m2
56Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V165,8874m2
57Mua cửa đi, cửa nhựa lõi thépMô tả kỹ thuật theo Chương V21,06m2
58Phụ kiện cửa đi 1 cánh cửa nhựa lõi thépMô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
59Mua cửa sổ, cửa nhựa lõi thépMô tả kỹ thuật theo Chương V3,78m2
60Phụ kiện cửa sổ mở đẩy cửa nhựa lõi thépMô tả kỹ thuật theo Chương V14bộ
61Lắp dựng cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V24,841m2
62Bê tông lót móng tam cấp rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7564m3
63Xây bậc tam cấp bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9423m3
64Trát bậc tam cấp, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,3518m2
65Lát nền, sàn gạch ceramic - gạch 300x300, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,2818m2
L NHÀ VỆ SINH (PHẦN LẮP ĐẶT)
1Tủ điện 200x250x150Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
2Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều 50 AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
3Lắp đặt các automat 1 pha 40AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
4Lắp đặt các automat 1 pha 10AMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
5Lắp đặt đèn ốp trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
6Lắp đặt công tắc đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
7Lắp đặt công tắc đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
8Hạt công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
9Mặt công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
10Lắp đặt ô cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
11Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 15mmMô tả kỹ thuật theo Chương V140,82m
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V100,32m
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V40,5m
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
15Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
16Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
17Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
18Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
19Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
20Bộ xả tiểuMô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
21Lắp đặt chậu tiểu nữMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
22Vòi tiểu nữMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
23Lắp đặt khóa đồngMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
24Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,66100m
25Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,88100m
26Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,155100m
27Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,322100m
28Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,49100m
29Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
30Lắp đặt van xả cặnMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
31Lắp tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V31cái
32Lắp tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
33Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
34Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
35Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
36Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
37Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
38Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
39Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
40Lắp đặt tê nhựa - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V42cái
41Lắp đặt tê nhựa - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
42Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
43Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
44Máy bơm 6m3/h, h 30mMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
45Lắp đặt ống thông hơi D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,06100m
46Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bể
47Lắp đặt phễu thoát sànMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
48Lắp đặt ống - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5100m
49Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0264100m
50Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,18100m
51Lắp đặt cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
52Ống thông ngăn bể phốtMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
M Cổng xây mới
1Đào móng cột, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V16,82911m3
2Ván khuôn móng băngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0334100m2
3Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1804m3
4Ván khuôn móng băngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1295100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0396tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2753tấn
7Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,4566m3
8Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V5,6097m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1122100m3
10Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1267100m2
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0164tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1128tấn
13Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,697m3
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3295100m2
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,052tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1949tấn
17Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0761m3
18Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2898100m2
19Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2749tấn
20Bê tông sàn mái , bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,7213m3
21Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,4867m3
22Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6228m3
23Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1308m3
24Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,59m2
25Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,15m2
26Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V34,15m2
27Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,3906m2
28Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,46m
29Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 22viên/m2 XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,4573m2
30Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo Chương V27,016m2
31Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V62,264m2
32Gia công cổng sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5021tấn
33Tôn bịt hoa văn trang trí cổngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,22m2
34Mũi giáo gangMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
35Chi tiết sen hoa 1Mô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
36Chi tiết sen hoa 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
37Chi tiết sen hoa 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
38Chi tiết sen hoa 4Mô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V31,60361m2
40Bản lề cối + Bánh xeMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
41Lắp dựng cổngMô tả kỹ thuật theo Chương V16,175m2
N Tường rào loại 1
1Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V152,66881m3
2Ván khuôn móng băngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,372100m2
3Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,136m3
4Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,2118m3
5Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V44,3982m3
6Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,558100m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1404tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8991tấn
9Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,138m3
10Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V66,888m3
11Vận chuyển đất - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8575100m3
12Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V38,0359m3
13Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,7448m3
14Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V704,1184m2
15Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V135,6124m2
16Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V202,28m
17Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V404,56m
18Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo Chương V839,73m2
O Tường rào loại 2
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V91,10881m3
2Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V52,725100m
3Ván khuôn móng băngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,222100m2
4Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,436m3
5Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,2393m3
6Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,4957m3
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,333100m2
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,083tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5365tấn
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,663m3
11Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V39,951m3
12Vận chuyển đất - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5117100m3
13Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,7114m3
14Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,3888m3
15Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V420,4204m2
16Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V82,8124m2
17Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V120,68m
18Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V241,36m
19Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo Chương V503,232m2
P SÂN LÁT GẠCH
1Đắp cát , độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,136100m3
2Ni lông chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V2.568m2
3Bê tông nền , M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V256,8m3
4Lát gạch xi măng, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.716m2
Q Bồn cây
1Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V18,01131m3
2Ván khuôn móng băngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2182100m2
3Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,6904m3
4Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,3178m3
5Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V6,0037m3
6Vận chuyển đất - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1201100m3
7Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V89,4456m2
8Ốp gạch thẻ bồn hoaMô tả kỹ thuật theo Chương V56,7216m2
9Mua đất màu bồn hoaMô tả kỹ thuật theo Chương V28,26m3
R NHÀ XE XÂY MỚI
1Đào móng cột, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V1,9441m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1476100m2
3Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,324m3
4Bê tông móng , M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,575m3
5Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,648m3
6Vận chuyển đất - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,013100m3
7Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,07m3
8Rải ni lông chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V135,35m2
9Bê tông nền , M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,535m3
10Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2488tấn
11Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,437tấn
12Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5489tấn
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V68,47571m2
14Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,437tấn
15Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5489tấn
16Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2488tấn
17Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V1,288100m2
18Tôn phẳng bịt đầu máiMô tả kỹ thuật theo Chương V8m
19Máng tôn thu nước dày 0,45mm khổ 300Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,2m
20Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 76mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,252100m
21Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 76mmMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.090287E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.180574E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.088.006.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.176.012.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng minh nhân dân/căn cước công dân- Tài liệu chứng minh: Bản Scan bằng gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng đại học, chứng chỉ hành nghề hoặc xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã tham gia để đủ điều kiện làm chỉ huy trưởng nếu có.53
2 Cán bộ thi công trực tiếp 2 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về về xây dựng dân dụng.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất- Tài liệu chứng minh: Bản Scan bằng gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng đại học32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm cóc Công suất >=70kg, hoạt động tốt.Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.1
2 Đầm bàn Công suất >=1kW, hoạt động tốt. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.1
3 Đầm dùi Công suất >=1,5kW, hoạt động tốt. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.1
4 Máy đào Dung tích gầu 0,4 -0,8m3, hoạt động tốt. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.1
5 Máy trộn vữa Công suất >=80 lít, hoạt động tốt. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.1
6 Máy cắt uốn Công suất >= 5KW, hoạt động tốt. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Có hóa đơn chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê.1
7 Ô tô tự đổ Tải trọng >= 5 tấn, hoạt động tốt. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->