Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210134306-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/02/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG PHÚ THÀNH | Chủ đầu tư | Ủy ban nhân dân xã An Đổ; Địa chỉ: Xã An Đổ, huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201280178 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-21 15:04:00 đến ngày 2021-02-01 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,268,580,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.090287E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.180574E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.088.006.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.176.012.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng minh nhân dân/căn cước công dân- Tài liệu chứng minh: Bản Scan bằng gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng đại học, chứng chỉ hành nghề hoặc xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã tham gia để đủ điều kiện làm chỉ huy trưởng nếu có. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về về xây dựng dân dụng.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất- Tài liệu chứng minh: Bản Scan bằng gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=70kg, hoạt động tốt.Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=1kW, hoạt động tốt. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=1,5kW, hoạt động tốt. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu 0,4 -0,8m3, hoạt động tốt. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=80 lít, hoạt động tốt. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt uốn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 5KW, hoạt động tốt. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Có hóa đơn chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng >= 5 tấn, hoạt động tốt. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | *Mô tả công việc mời thầu | |||
| B | NHÀ LỚP HỌC (Phần móng, phần thô) | |||
| 1 | Bê tông cọc, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78,65 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,4868 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3696 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,5592 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2808 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0626 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0626 | tấn |
| 8 | Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 25x25cm - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,48 | 100m |
| 9 | Đập đầu cọc bê tông các loại - Trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6 | m3 |
| 10 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 208 | 1 mối nối |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 541,5101 | 1m3 |
| 12 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,9448 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,077 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7032 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,055 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9622 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3158 | tấn |
| 18 | Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,8806 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cổ cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4795 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,143 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2223 | tấn |
| 22 | Bê tông cổ cột, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,7084 | m3 |
| 23 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,2904 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3727 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1754 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9748 | tấn |
| 27 | Bê tông giằng móng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,1489 | m3 |
| 28 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4356 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,979 | 100m3 |
| 30 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7063 | 100m3 |
| 31 | Bê tông nền, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,2508 | m3 |
| 32 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,552 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,463 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5349 | tấn |
| 35 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,9088 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0852 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5105 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5175 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,4088 | tấn |
| 40 | Bê tông xà dầm, giằng bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,16 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,7987 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,3268 | tấn |
| 43 | Bê tông sàn mái , bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,9592 | m3 |
| 44 | Ván khuôn mái sảnh, sê nô - Chiều dày ≤45cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2184 | 100m2 |
| 45 | Bê tông mái sảnh, sê nô - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,3039 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7464 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt,ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2284 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2632 | tấn |
| 49 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,2568 | m3 |
| 50 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, tay vịn lan can, lam chắn nắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1886 | 100m2 |
| 51 | Gia công, lắp đặt cốt thép tay vịn lan can, lam chắn nắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1605 | tấn |
| 52 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8742 | m3 |
| 53 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | cái |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92,8872 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30, lam chắn nắng, cửa thang lên mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4325 | m3 |
| 56 | Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,9589 | m3 |
| 57 | Ván khuôn lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1058 | 100m2 |
| 58 | Lắp dựng cốt thép lan can, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0719 | tấn |
| 59 | Bê tông lan can, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0163 | m3 |
| 60 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7716 | tấn |
| 61 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,301 | 1m2 |
| 62 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,1375 | m2 |
| 63 | Ván khuôn chắn mái (CM) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0389 | 100m2 |
| 64 | Lắp dựng cốt thép chắn mái (CM), ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0141 | tấn |
| 65 | Bê tông chắn mái (CM), bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2035 | m3 |
| 66 | Xây tường thẳng chắn mái, tường thu hồi bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,8944 | m3 |
| 67 | Ván khuôn giằng thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3305 | 100m2 |
| 68 | Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1097 | tấn |
| 69 | Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5296 | tấn |
| 70 | Bê tông giằng thu hồi, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6353 | m3 |
| 71 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,57 | tấn |
| 72 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1162 | tấn |
| 73 | Bu lông M14 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130 | cái |
| 74 | Bu lông M12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 240 | cái |
| 75 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 176,6352 | 1m2 |
| 76 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,57 | tấn |
| 77 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4017 | 100m2 |
| 78 | Nắp cửa tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 79 | Thang sắt lên mái D=18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 80 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0174 | m2 |
| C | Cầu thang bộ | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,184 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0086 | 100m2 |
| 3 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8474 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1214 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0697 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0202 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3228 | tấn |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1148 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2726 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3502 | tấn |
| 11 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5577 | m3 |
| 12 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9702 | m3 |
| 13 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,8 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,8 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,8 | m2 |
| 16 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,728 | m2 |
| 17 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 116,64 | m2 |
| 18 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,04 | m |
| 19 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2458 | tấn |
| 20 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,9595 | m2 |
| 21 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,42 | m2 |
| 22 | Gia công lắp đặt con cái gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 23 | Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ KT 8x14cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,42 | m |
| 24 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,168 | m2 |
| D | Hoàn thiện: | |||
| 1 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,55 | m2 |
| 2 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 192,6144 | m2 |
| 3 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 636,6024 | m2 |
| 4 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 208,524 | m2 |
| 5 | Trát tường chắn mái, tường thu hồi dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 199,4687 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 423,3011 | m2 |
| 7 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,92 | m2 |
| 8 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 626,722 | m2 |
| 9 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 183,887 | m2 |
| 10 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 217 | m |
| 11 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 197,48 | m |
| 12 | Đắp quả trám | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 13 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,6599 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 519,3032 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào tường thành sê nô, tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 640,835 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 626,722 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào cột ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 152,687 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào cột trong nhà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 876,326 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 793,522 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.503,048 | m2 |
| 21 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,6303 | 100m2 |
| 22 | Cửa đi nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,88 | m2 |
| 23 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh, cửa nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 24 | Cửa sổ PVC lõi thép, cửa trượt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,84 | m2 |
| 25 | Cửa sổ PVC lõi thép, cửa mở quay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,92 | m2 |
| 26 | Phụ kiện cửa sổ, cửa trượt, cửa mở quay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | bộ |
| 27 | Vách kính cố định | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,1673 | m2 |
| 28 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,1673 | m2 |
| 29 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 116,64 | m2 |
| 30 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,476 | tấn |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,688 | 1m2 |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,476 | tấn |
| 33 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1593 | tấn |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,2336 | 1m2 |
| 35 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 116,64 | m2 |
| E | Sảnh | |||
| 1 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0335 | 100m2 |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7103 | m3 |
| 3 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,3023 | m3 |
| 4 | Đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,226 | m3 |
| 5 | Bê tông nền M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5807 | m3 |
| 6 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,1445 | m2 |
| 7 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89,21 | m |
| 8 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,4885 | m2 |
| F | Tam cấp: | |||
| 1 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6552 | m3 |
| 2 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1432 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4256 | m3 |
| 4 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,46 | m2 |
| 5 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,8 | m |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,7992 | m2 |
| 7 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,4 | m |
| 8 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,7992 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,7992 | m2 |
| G | Bồn hoa | |||
| 1 | Đào móng băng, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6248 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0441 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7056 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8489 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0187 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,4195 | m2 |
| 7 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,5685 | m2 |
| 8 | Mua đất màu bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,183 | m3 |
| 9 | Đắp đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,875 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0175 | 100m3 |
| H | NHÀ LỚP HỌC (PHẦN LẮP ĐẶT) | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ốp trần 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 4 | Móc quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 427 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 246 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 438 | m |
| 8 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 750 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 13 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc đơn đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 17 | Mặt công tắc, ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46 | cái |
| 18 | Hạt công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 19 | Lắp đặt đế âm tự chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46 | hộp |
| 20 | Lắp đặt hộp nối, phân dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | hộp |
| 21 | Tủ điện tầng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | tủ |
| 22 | Hộp điện phòng chứa 2MCB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | tủ |
| 23 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 24 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt các automat 3 pha 100A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt cầu dao 2 pha 150A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 27 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 28 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | m |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0144 | 1m2 |
| 30 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 31 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cọc |
| 32 | Chân bật D12 cố định | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | cái |
| 33 | Phòng cháy chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0 | |
| 34 | Tủ chứa bình cứu hoả 500x600x180 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 35 | Bình cứu hoả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 36 | Bảng tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 37 | Bảng chỉ dẫn phòng cháy chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7155 | 100m |
| 39 | Lắp đặt cút nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,075 | 100m |
| 41 | Lắp đặt măng sông uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 42 | Lắp đặt cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 43 | Lắp đặt chếch uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| I | Rãnh thoát nước | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan rãnh thoát nước cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | công |
| 2 | Vét bùn rãnh thoát nước cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | công |
| 3 | Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,8476 | 1m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,0502 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,2942 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2588 | 100m2 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,0109 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9808 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9297 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,1048 | m3 |
| 11 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 145,3675 | m2 |
| 12 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,91 | m2 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3207 | 100m2 |
| 14 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,4864 | m3 |
| 15 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 104 | cái |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,6667 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4334 | 100m3 |
| J | Cống thoát nước | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,009 | 1m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,26 | m3 |
| 3 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | 1 đoạn ống |
| 5 | Nối ống bê tông bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | mối nối |
| 6 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,003 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1201 | 100m3 |
| K | NHÀ VỆ SINH (PHẦN XÂY LẮP) | |||
| 1 | Đào móng cột, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98,0743 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4315 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1035 | 100m2 |
| 4 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,616 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,1036 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,185 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0684 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4368 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1364 | m3 |
| 10 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,2968 | m3 |
| 11 | Bê tông lót móng bê phốt, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,92 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0596 | 100m2 |
| 13 | Bê tông đáy bể, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,52 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1885 | tấn |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8512 | m3 |
| 16 | Xây tường bể phốt bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,9526 | m3 |
| 17 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,217 | m2 |
| 18 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,2725 | m2 |
| 19 | Ngâm nước xi măng chống thấm (5kg/m2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,8864 | m2 |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,073 | 100m2 |
| 21 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1101 | tấn |
| 22 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,344 | m3 |
| 23 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 24 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,6493 | m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ-Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5447 | 100m3 |
| 26 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,135 | 100m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1808 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0643 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6123 | tấn |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9888 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,941 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,851 | tấn |
| 33 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,0008 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1007 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0388 | tấn |
| 36 | Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4938 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,2093 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,1018 | m3 |
| 39 | Ván khuôn móng băng vách ngăn xây gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0228 | 100m2 |
| 40 | Bê tông lót móng vách ngăn, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3642 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng vách ngăn bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5258 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2532 | m3 |
| 43 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,3878 | m2 |
| 44 | Ốp tường trụ, cột - gạch 300x600, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,3878 | m2 |
| 45 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,08 | m2 |
| 46 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94,0964 | m2 |
| 47 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 208,496 | m2 |
| 48 | Ốp tường trụ, cột - gạch 300x600, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 288,468 | m2 |
| 49 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,968 | m2 |
| 50 | Lát nền, sàn gạch ceramic - gạch 300x300, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,968 | m2 |
| 51 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,88 | m |
| 52 | Kẻ chỉ tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,52 | m |
| 53 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,88 | m |
| 54 | Láng sê nô mái, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,6396 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112,176 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 165,8874 | m2 |
| 57 | Mua cửa đi, cửa nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,06 | m2 |
| 58 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh cửa nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 59 | Mua cửa sổ, cửa nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,78 | m2 |
| 60 | Phụ kiện cửa sổ mở đẩy cửa nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bộ |
| 61 | Lắp dựng cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,84 | 1m2 |
| 62 | Bê tông lót móng tam cấp rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7564 | m3 |
| 63 | Xây bậc tam cấp bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9423 | m3 |
| 64 | Trát bậc tam cấp, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,3518 | m2 |
| 65 | Lát nền, sàn gạch ceramic - gạch 300x300, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,2818 | m2 |
| L | NHÀ VỆ SINH (PHẦN LẮP ĐẶT) | |||
| 1 | Tủ điện 200x250x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều 50 Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt đèn ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 6 | Lắp đặt công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 8 | Hạt công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 9 | Mặt công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140,82 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100,32 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,5 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 15 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 16 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 17 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 18 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 20 | Bộ xả tiểu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 21 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 22 | Vòi tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 23 | Lắp đặt khóa đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,66 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,88 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,155 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,322 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,49 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 30 | Lắp đặt van xả cặn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31 | cái |
| 32 | Lắp tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 35 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 36 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 39 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt tê nhựa - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | cái |
| 41 | Lắp đặt tê nhựa - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 43 | Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 44 | Máy bơm 6m3/h, h 30m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt ống thông hơi D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 46 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bể |
| 47 | Lắp đặt phễu thoát sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 48 | Lắp đặt ống - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0264 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | 100m |
| 51 | Lắp đặt cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 52 | Ống thông ngăn bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| M | Cổng xây mới | |||
| 1 | Đào móng cột, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,8291 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0334 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1804 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1295 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0396 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2753 | tấn |
| 7 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4566 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,6097 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1122 | 100m3 |
| 10 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1267 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0164 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1128 | tấn |
| 13 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,697 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3295 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,052 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1949 | tấn |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0761 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2898 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2749 | tấn |
| 20 | Bê tông sàn mái , bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7213 | m3 |
| 21 | Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4867 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6228 | m3 |
| 23 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1308 | m3 |
| 24 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,59 | m2 |
| 25 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,15 | m2 |
| 26 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,15 | m2 |
| 27 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,3906 | m2 |
| 28 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,46 | m |
| 29 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 22viên/m2 XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,4573 | m2 |
| 30 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,016 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,264 | m2 |
| 32 | Gia công cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5021 | tấn |
| 33 | Tôn bịt hoa văn trang trí cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,22 | m2 |
| 34 | Mũi giáo gang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 35 | Chi tiết sen hoa 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 36 | Chi tiết sen hoa 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 37 | Chi tiết sen hoa 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 38 | Chi tiết sen hoa 4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,6036 | 1m2 |
| 40 | Bản lề cối + Bánh xe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 41 | Lắp dựng cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,175 | m2 |
| N | Tường rào loại 1 | |||
| 1 | Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 152,6688 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,372 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,136 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,2118 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,3982 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,558 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1404 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8991 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,138 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,888 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8575 | 100m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,0359 | m3 |
| 13 | Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,7448 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 704,1184 | m2 |
| 15 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 135,6124 | m2 |
| 16 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 202,28 | m |
| 17 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 404,56 | m |
| 18 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 839,73 | m2 |
| O | Tường rào loại 2 | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91,1088 | 1m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,725 | 100m |
| 3 | Ván khuôn móng băng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,222 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,436 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,2393 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,4957 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,333 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,083 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5365 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,663 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,951 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5117 | 100m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,7114 | m3 |
| 14 | Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,3888 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 420,4204 | m2 |
| 16 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,8124 | m2 |
| 17 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120,68 | m |
| 18 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 241,36 | m |
| 19 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 503,232 | m2 |
| P | SÂN LÁT GẠCH | |||
| 1 | Đắp cát , độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,136 | 100m3 |
| 2 | Ni lông chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.568 | m2 |
| 3 | Bê tông nền , M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 256,8 | m3 |
| 4 | Lát gạch xi măng, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.716 | m2 |
| Q | Bồn cây | |||
| 1 | Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,0113 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2182 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,6904 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,3178 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,0037 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1201 | 100m3 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89,4456 | m2 |
| 8 | Ốp gạch thẻ bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,7216 | m2 |
| 9 | Mua đất màu bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,26 | m3 |
| R | NHÀ XE XÂY MỚI | |||
| 1 | Đào móng cột, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,944 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1476 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,324 | m3 |
| 4 | Bê tông móng , M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,575 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,648 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,013 | 100m3 |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,07 | m3 |
| 8 | Rải ni lông chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 135,35 | m2 |
| 9 | Bê tông nền , M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,535 | m3 |
| 10 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2488 | tấn |
| 11 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,437 | tấn |
| 12 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5489 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,4757 | 1m2 |
| 14 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,437 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5489 | tấn |
| 16 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2488 | tấn |
| 17 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,288 | 100m2 |
| 18 | Tôn phẳng bịt đầu mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m |
| 19 | Máng tôn thu nước dày 0,45mm khổ 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,2 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,252 | 100m |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.090287E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.180574E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.088.006.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.176.012.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng minh nhân dân/căn cước công dân- Tài liệu chứng minh: Bản Scan bằng gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng đại học, chứng chỉ hành nghề hoặc xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã tham gia để đủ điều kiện làm chỉ huy trưởng nếu có. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ thi công trực tiếp | 2 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về về xây dựng dân dụng.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất- Tài liệu chứng minh: Bản Scan bằng gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng đại học | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm cóc | Công suất >=70kg, hoạt động tốt.Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 1 |
| 2 | Đầm bàn | Công suất >=1kW, hoạt động tốt. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 1 |
| 3 | Đầm dùi | Công suất >=1,5kW, hoạt động tốt. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 1 |
| 4 | Máy đào | Dung tích gầu 0,4 -0,8m3, hoạt động tốt. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa | Công suất >=80 lít, hoạt động tốt. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 1 |
| 6 | Máy cắt uốn | Công suất >= 5KW, hoạt động tốt. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Có hóa đơn chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê. | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ | Tải trọng >= 5 tấn, hoạt động tốt. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi