Gói thầu: di dời đường dây trung thế, trạm biến áp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210131574-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/02/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công Ty TNHH Tư Vấn Xây Dựng BA | Chủ đầu tư | Ủy ban nhân dân thị xã Tân Uyên + Địa chỉ: Khu phố 2, phường Uyên Hưng, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương; + Điện thoại: (0274) 3 656 241 |
| Tên gói thầu | di dời đường dây trung thế, trạm biến áp |
| Số hiệu KHLCNT | 20190437336 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ và ngân sách thị xã Tân Uyên |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-21 09:25:00 đến ngày 2021-02-01 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,335,647,622 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,034,000 VNĐ ((Hai mươi triệu ba mươi bốn nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.003E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình: - Công trình di dời hoặc công trình làm mới: đường dây và trạm biến áp thuộc công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật. - Hoặc công trình năng lượng cấp IV, có tính chất di dời đường dây và trạm biến áp hoặc thi công mới đường dây và trạm biến áp.(b) Tương tự về quy mô công việc: công trình có giá trị xây lắp lớn hơn hoặc bằng 934.953.000 đồng.- Số lượng hợp đồng đã thực hiện: có ít nhất 02 công trình.Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X= N x V Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 934.953.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.869.906.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng chỉ huy thi công công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành điện công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình năng lượng – đường dây và trạm biến áp (hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát được phép giám sát công trình điện) hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III trở lên có di dời hệ thống đường dây và trạm biến áp hoặc 02 công trình giao thông cấp IV có di dời hệ thống đường dây và trạm biến áp; Hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình năng lượng cấp III hoặc 02 công trình năng lượng cấp IV có tính chất di dời đường dây và trạm biến áp hoặc thi công mới đường dây và trạm biến áp.- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III trở lên có di dời hệ thống đường dây và trạm biến áp hoặc 02 công trình giao thông cấp IV có di dời hệ thống đường dây và trạm biến áp; hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình năng lượng cấp III hoặc 02 công trình năng lượng cấp IV có tính chất di dời đường dây và trạm biến áp hoặc thi công mới đường dây và trạm biến áp.- Có hồ sơ chứng minh kinh nghiệm và hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý kỹ thuật công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành điện công nghiệp- Đã từng tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III trở lên có di dời hệ thống đường dây và trạm biến áp hoặc 02 công trình giao thông cấp IV có di dời hệ thống đường dây và trạm biến áp; Hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình năng lượng cấp III hoặc 02 công trình năng lượng cấp IV có tính chất di dời đường dây và trạm biến áp hoặc thi công mới đường dây và trạm biến áp- Có hồ sơ chứng minh kinh nghiệm và hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách đo đạc công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành khảo sát địa hình hoặc chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ hành nghề thuộc chuyên môn khảo sát địa hình.- Đã từng tham gia đo đạc ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III trở lên có di dời hệ thống đường dây và trạm biến áp hoặc 02 công trình giao thông cấp IV có di dời hệ thống đường dây và trạm biến áp; hoặc đã tham gia đo đạc ít nhất 01 công trình năng lượng cấp III hoặc 02 công trình năng lượng cấp IV có tính chất di dời đường dây và trạm biến áp hoặc thi công mới đường dây và trạm biến áp- Có hồ sơ chứng minh kinh nghiệm và hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành xây dựng được đào tạo lớp huấn luyện an toàn lao động.- Đã từng tham gia phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III trở lên có di dời hệ thống đường dây và trạm biến áp hoặc 02 công trình giao thông cấp IV có di dời hệ thống đường dây và trạm biến áp; hoặc đã tham gia phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình năng lượng cấp III hoặc 02 công trình năng lượng cấp IV có tính chất di dời đường dây và trạm biến áp hoặc thi công mới đường dây và trạm biến áp- Có hồ sơ chứng minh kinh nghiệm và hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân sự và chứng minh nhân dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 7 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có tối thiểu 05 công nhân kỹ thuật điện có chứng chỉ huấn luyện an toàn điện- Có tối thiểu 02 công nhân lao động kỹ thuật trong lĩnh vực điều khiển – vận hành thiết bị cơ giới thi công. Gồm các lĩnh vực điều khiển ô tô tải có cẩu, xe ô tô tải. Mỗi lĩnh vực có tối thiểu 01 công nhân.- Có chứng chỉ nghề và hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân sự và chứng minh nhân dân. (không yêu cầu kinh nghiệm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan lỗ cột điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Nếu thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê mướn thiết bị và có photo chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê. Thiết bị phải có giấy kiểm định chất lượng còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô cần trục | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Nếu thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê mướn thiết bị và có photo chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê. Thiết bị phải có giấy kiểm định chất lượng còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy kinh vĩ hoặc máy thủy bình. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Nếu thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê mướn thiết bị và có photo chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê. Thiết bị phải có giấy kiểm định chất lượng còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Xe nâng người làm việc trên cao hoặc xe thang | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Nếu thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê mướn thiết bị và có photo chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê. Thiết bị phải có giấy kiểm định chất lượng còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Xe ô tô tải thùng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Nếu thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê mướn thiết bị và có photo chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê. Thiết bị phải có giấy kiểm định chất lượng còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đo điện trở | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Nếu thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê mướn thiết bị và có photo chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Sào tiếp địa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Nếu thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê mướn thiết bị và có photo chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Kiềm ép thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Nếu thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê mướn thiết bị và có photo chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Phuly đỡ dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Nếu thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê mướn thiết bị và có photo chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục I: Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | Khoản |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | Khoản |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | Khoản |
| 5 | Chi phí bảo trì Công trình | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 12 | Tháng |
| 6 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | Khoản |
| 7 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | Khoản |
| 8 | Chi phí làm đường tránh | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | Khoản |
| 9 | Chi phí kiểm soát giao thông và bảo trì đường tránh | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 8 | Tháng |
| 10 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | Khoản |
| B | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - ĐIỆN LỰC TÂN UYÊN QUẢN LÝ | |||
| 1 | Trụ BTLT-12m ghép đôi | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 8 | trụ |
| 2 | Móng M12a | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 11 | bộ |
| 3 | Móng M12BT1 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 4 | bộ |
| 4 | Móng M12BT2 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 9 | bộ |
| 5 | Xà đỡ góc GL2-2000 (mạch dưới) | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 2 | bộ |
| 6 | Xà T-2000 (DT-2000) - trụ đơn | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 2 | bộ |
| 7 | Tiếp địa lặp lại đường dây trung thế - khoan giếng (trụ không tiếp địa) | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 6 | bộ |
| 8 | Tiếp địa trạm biến áp, thiết bị đường dây - khoan giếng | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 3 | bộ |
| 9 | PHẦN DÂY SỨ PHỤ KIỆN | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | trọn bộ |
| 10 | PHẦN THIẾT BỊ TRÊN KHÔNG XDM | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | trọn bộ |
| 11 | Phần dây, sứ, phụ kiện | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | trọn bộ |
| 12 | Phần thiết bị | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | trọn bộ |
| 13 | PHẦN VẬN CHUYỂN BỐC DỠ | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | trọn bộ |
| C | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP - ĐIỆN LỰC TÂN UYÊN QUẢN LÝ | |||
| 1 | - Đà FCO-800 + thanh chống | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 2 | bộ |
| 2 | - Đà FCO-2400 + thanh chống | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | bộ |
| 3 | - Giá treo 03 máy biến áp | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 2 | bộ |
| 4 | - Cáp đồng bọc CV-600V-50mm2 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,016 | km |
| 5 | - Cáp đồng bọc CV-600V-150mm2 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,016 | km |
| 6 | - Cáp đồng bọc CEV 24KV-25mm2 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,012 | km |
| 7 | - Kẹp dây nóng | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 3 | cái |
| 8 | - Kẹp quai U | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 3 | cái |
| 9 | - Thùng MCCB + ĐK | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 2 | cái |
| 10 | MBT 1x25KVA-12,7/0,22-0,4KV | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 3 | máy |
| 11 | MBT 1x50KVA-12,7/0,22-0,4KV | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 2 | máy |
| 12 | FCO 24KV-100A | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 5 | bộ |
| 13 | Chống sét van LA 18KV -10KA | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 5 | bộ |
| 14 | - TI 600V-250/5A | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 2 | cái |
| 15 | - CB 3 pha 600V-250A | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 3 | cái |
| 16 | - ĐK hữu công 220/380V-120A | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | cái |
| 17 | - ĐK hữu công 220/380V-5A | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | cái |
| 18 | - Ống PVC 114 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 2,4 | 10m |
| 19 | - Code trụ bắt ống PVC 114 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 6 | bộ |
| 20 | - Ống PVC 114 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 2,4 | 10m |
| 21 | - Co PVC 114 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 8 | cái |
| 22 | - Nắp che đầu cực MBA | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 5 | cái |
| 23 | - Nắp che đầu cực FCO (trên + dưới) | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 5 | Bộ |
| 24 | - Nắp che đầu cực LA | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 5 | cái |
| 25 | PHẦN VẬN CHUYỂN | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | trọn bộ |
| D | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ- ĐIỆN LỰC TÂN UYÊN QUẢN LÝ | |||
| 1 | Trụ BTLT-8,5m đơn - trụ không tiếp địa | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 6 | trụ |
| 2 | Trụ BTLT-8,5m ghép đôi | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 4 | trụ |
| 3 | Móng M8,5a | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 21 | bộ |
| 4 | Móng M8,5BT2 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 4 | bộ |
| 5 | Móng M8,5BT1 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 3 | bộ |
| 6 | Tiếp địa lặp lại hạ thế cáp ABC (trụ không có tiếp địa thân trụ) | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 2 | bộ |
| 7 | Tiếp địa lặp lại hạ thế cáp AV | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 6 | bộ |
| 8 | PHẦN DÂY SỨ PHỤ KIỆN | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | trọn bộ |
| 9 | PHẦN THÁO GỠ - LẮP LẠI | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | trọn bộ |
| E | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRÊN KHÔNG - ĐIỆN LỰC BẮC TÂN UYÊN QUẢN LÝ | |||
| 1 | Trụ BTLT-12m đơn | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 3 | trụ |
| 2 | Trụ BTLT-12m ghép đôi | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 5 | trụ |
| 3 | Móng M12a | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 8 | bộ |
| 4 | Móng M12BT1 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 2 | bộ |
| 5 | Móng M12BT2 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 5 | bộ |
| 6 | Xà đỡ thẳng I-2000 - 4 ốp | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 5 | bộ |
| 7 | Xà đỡ thẳng IL2-2000 (mạch dưới) | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 2 | bộ |
| 8 | Xà đỡ góc GL2-2000 (mạch dưới) | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | bộ |
| 9 | Tiếp địa lặp lại đường dây trung thế - khoan giếng (trụ không tiếp địa) | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 2 | bộ |
| 10 | Tiếp địa trạm biến áp, thiết bị đường dây - khoan giếng | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 2 | bộ |
| 11 | PHẦN DÂY SỨ PHỤ KIỆN | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | trọn bộ |
| 12 | PHẦN THIẾT BỊ TRÊN KHÔNG XDM | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | trọn bộ |
| 13 | Phần dây, sứ, phụ kiện | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | trọn bộ |
| 14 | Phần thiết bị | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | trọn bộ |
| 15 | PHẦN VẬN CHUYỂN BỐC DỠ | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | trọn bộ |
| F | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP - ĐIỆN LỰC BẮC TÂN UYÊN QUẢN LÝ | |||
| 1 | - Đà sắt U 160-3000 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 2 | cây |
| 2 | - Đà sắt U 4,5x46x100x500 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 4 | cây |
| 3 | - Đà sắt U 4,5x46x100x1130 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 2 | cây |
| 4 | - Đà sắt L8x75x75x2800 3 ốp | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 2 | cây |
| 5 | - Đà sắt L8x75x75x2400 0ốp - bắt tủ | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 2 | cây |
| 6 | - Đà FCO-2400 + thanh chống | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | bộ |
| 7 | - Cáp đồng bọc CV-600V-150mm2 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,016 | km |
| 8 | - Cáp đồng bọc CV-600V-200mm2 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,048 | km |
| 9 | - Cáp đồng bọc CEV 24KV-25mm2 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,009 | km |
| 10 | - Kẹp dây nóng | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 3 | cái |
| 11 | - Kẹp quai U | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 3 | cái |
| 12 | - Sứ đứng -24KV | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 3 | bộ |
| 13 | MBT III-400KVA-22/0,4KV | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | máy |
| 14 | FCO 24KV-100A | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 3 | bộ |
| 15 | Chống sét van LA 18KV -10KA | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 3 | bộ |
| 16 | - TI 600V-500/5A | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 3 | cái |
| 17 | - CB 3 pha 600V-320A | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 2 | cái |
| 18 | - ĐK hữu công 220/380V-5A | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | cái |
| 19 | - Thùng tole đôi 2 ngăn ( loại lớn ) | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | cái |
| 20 | - Ống PVC 114 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1,2 | 10m |
| 21 | - Code trụ bắt ống PVC 114 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 3 | bộ |
| 22 | - Thùng tole trạm giàn khách hàng | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | cái |
| 23 | - Code trụ bắt ống PVC | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 6 | bộ |
| 24 | - Ống PVC 114 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1,2 | 10m |
| 25 | - Co PVC 114 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 4 | cái |
| 26 | - Băng keo cách điện | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | cuộn |
| 27 | - Băng quấn Silicon | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | cuộn |
| 28 | - Nắp che đầu cực MBA | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 3 | cái |
| 29 | - Nắp che đầu cực FCO (trên + dưới) | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 3 | Bộ |
| 30 | - Nắp che đầu cực LA | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 3 | cái |
| 31 | PHẦN VẬN CHUYỂN | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | trọn bộ |
| G | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - ĐIỆN LỰC BẮC TÂN UYÊN QUẢN LÝ | |||
| 1 | Trụ BTLT-8,5m ghép đôi | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 3 | trụ |
| 2 | Móng M8,5BT2 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 3 | bộ |
| 3 | Tiếp địa lặp lại hạ thế cáp AV | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 3 | bộ |
| 4 | PHẦN DÂY SỨ PHỤ KIỆN | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | trọn bộ |
| 5 | PHẦN THÁO GỠ - LẮP LẠI | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | trọn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.003E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình: - Công trình di dời hoặc công trình làm mới: đường dây và trạm biến áp thuộc công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật. - Hoặc công trình năng lượng cấp IV, có tính chất di dời đường dây và trạm biến áp hoặc thi công mới đường dây và trạm biến áp.(b) Tương tự về quy mô công việc: công trình có giá trị xây lắp lớn hơn hoặc bằng 934.953.000 đồng.- Số lượng hợp đồng đã thực hiện: có ít nhất 02 công trình.Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X= N x V Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 934.953.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.869.906.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng chỉ huy thi công công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành điện công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình năng lượng – đường dây và trạm biến áp (hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát được phép giám sát công trình điện) hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III trở lên có di dời hệ thống đường dây và trạm biến áp hoặc 02 công trình giao thông cấp IV có di dời hệ thống đường dây và trạm biến áp; Hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình năng lượng cấp III hoặc 02 công trình năng lượng cấp IV có tính chất di dời đường dây và trạm biến áp hoặc thi công mới đường dây và trạm biến áp.- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III trở lên có di dời hệ thống đường dây và trạm biến áp hoặc 02 công trình giao thông cấp IV có di dời hệ thống đường dây và trạm biến áp; hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình năng lượng cấp III hoặc 02 công trình năng lượng cấp IV có tính chất di dời đường dây và trạm biến áp hoặc thi công mới đường dây và trạm biến áp.- Có hồ sơ chứng minh kinh nghiệm và hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân sự. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ quản lý kỹ thuật công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành điện công nghiệp- Đã từng tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III trở lên có di dời hệ thống đường dây và trạm biến áp hoặc 02 công trình giao thông cấp IV có di dời hệ thống đường dây và trạm biến áp; Hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình năng lượng cấp III hoặc 02 công trình năng lượng cấp IV có tính chất di dời đường dây và trạm biến áp hoặc thi công mới đường dây và trạm biến áp- Có hồ sơ chứng minh kinh nghiệm và hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân sự. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách đo đạc công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành khảo sát địa hình hoặc chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ hành nghề thuộc chuyên môn khảo sát địa hình.- Đã từng tham gia đo đạc ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III trở lên có di dời hệ thống đường dây và trạm biến áp hoặc 02 công trình giao thông cấp IV có di dời hệ thống đường dây và trạm biến áp; hoặc đã tham gia đo đạc ít nhất 01 công trình năng lượng cấp III hoặc 02 công trình năng lượng cấp IV có tính chất di dời đường dây và trạm biến áp hoặc thi công mới đường dây và trạm biến áp- Có hồ sơ chứng minh kinh nghiệm và hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân sự. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành xây dựng được đào tạo lớp huấn luyện an toàn lao động.- Đã từng tham gia phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III trở lên có di dời hệ thống đường dây và trạm biến áp hoặc 02 công trình giao thông cấp IV có di dời hệ thống đường dây và trạm biến áp; hoặc đã tham gia phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình năng lượng cấp III hoặc 02 công trình năng lượng cấp IV có tính chất di dời đường dây và trạm biến áp hoặc thi công mới đường dây và trạm biến áp- Có hồ sơ chứng minh kinh nghiệm và hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân sự và chứng minh nhân dân. | 3 | 2 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 7 | - Có tối thiểu 05 công nhân kỹ thuật điện có chứng chỉ huấn luyện an toàn điện- Có tối thiểu 02 công nhân lao động kỹ thuật trong lĩnh vực điều khiển – vận hành thiết bị cơ giới thi công. Gồm các lĩnh vực điều khiển ô tô tải có cẩu, xe ô tô tải. Mỗi lĩnh vực có tối thiểu 01 công nhân.- Có chứng chỉ nghề và hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân sự và chứng minh nhân dân. (không yêu cầu kinh nghiệm) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan lỗ cột điện | Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Nếu thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê mướn thiết bị và có photo chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê. Thiết bị phải có giấy kiểm định chất lượng còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Ô tô cần trục | Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Nếu thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê mướn thiết bị và có photo chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê. Thiết bị phải có giấy kiểm định chất lượng còn hiệu lực | 2 |
| 3 | Máy kinh vĩ hoặc máy thủy bình. | Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Nếu thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê mướn thiết bị và có photo chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê. Thiết bị phải có giấy kiểm định chất lượng còn hiệu lực | 2 |
| 4 | Xe nâng người làm việc trên cao hoặc xe thang | Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Nếu thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê mướn thiết bị và có photo chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê. Thiết bị phải có giấy kiểm định chất lượng còn hiệu lực | 2 |
| 5 | Xe ô tô tải thùng | Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Nếu thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê mướn thiết bị và có photo chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê. Thiết bị phải có giấy kiểm định chất lượng còn hiệu lực | 2 |
| 6 | Máy đo điện trở | Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Nếu thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê mướn thiết bị và có photo chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê. | 2 |
| 7 | Sào tiếp địa | Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Nếu thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê mướn thiết bị và có photo chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê. | 2 |
| 8 | Kiềm ép thủy lực | Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Nếu thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê mướn thiết bị và có photo chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê. | 2 |
| 9 | Phuly đỡ dây | Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Nếu thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê mướn thiết bị và có photo chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê. | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi