Gói thầu: Xây lắp + Thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210130082-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/02/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu NGÂN HÀNG NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM CHI NHÁNH TỈNH BẮC KẠN
Chủ đầu tư Agribank chi nhánh tỉnh Bắc Kạn, địa chỉ: Tổ 1, phường Phùng Chí Kiên, TP Bắc kạn, điện thoại: 02093.870.560 - Fax: 02093.870.560.
Tên gói thầu Xây lắp + Thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210129738
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn điều lệ dành cho đầu tư XDCB và mua sắm TSCĐ của Agribank
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-18 16:46:00 đến ngày 2021-02-01 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Kạn
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,350,103,815 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.526E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.305E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có 02 hợp đồng xây dựng công trình dân dụng cấp 3.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.046.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.092.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ tốt nghiệp trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kế toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ tốt nghiệp đại học chuyên ngành kế toán.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích 80 Lít
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy tời
- Đặc điểm thiết bị Tời vật liệu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
5-Giàn giáo thi công
- Đặc điểm thiết bị Giàn giáo thép
- Số lượng tối thiểu 40
6-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nước
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá
- Số lượng tối thiểu 1
9-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tải
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào
- Số lượng tối thiểu 1
12-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 2
13-Đầm Bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm Bàn
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt sắt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy duỗi thép
- Đặc điểm thiết bị Máy duỗi thép
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy hàn nhiệt ( Hàn ống PPR)
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn nhiệt ( Hàn ống PPR)
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: SAN NỀN, KÈ CHẮN ĐẤT
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V30,885m2
2Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V105,8033m2
3Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V79,772m2
4Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,2813tấn
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,0299m3
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả kỹ thuật theo chương V46,094m3
7Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V3,0492m3
8Phá dỡ xà dầm bê tông giẳng bê tông cốt thép bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,181m3
9Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,7986m3
10Phá dỡ móng xây đáMô tả kỹ thuật theo chương V23,504m3
11Phá dỡ tường xây đá các loại chiều dày ≤33cmMô tả kỹ thuật theo chương V202,0173m3
12Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tả kỹ thuật theo chương V5,1667m3
13Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả kỹ thuật theo chương V4,1008m3
14Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,736m3
15Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,63m3
16Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,8086m3
17Phá dỡ xà dầm bê tông giẳng bê tông cốt thép bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0669m3
18Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,3673m3
19Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1701m3
20Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,3888m3
21Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,394m3
22Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5469m3
23Hút bể tự hoại trọn góiMô tả kỹ thuật theo chương V1bể
24Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6125m3
25Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7395m3
26Phá dỡ móng xây gạchMô tả kỹ thuật theo chương V0,7371m3
27Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,225m3
28Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,965m3
29Phá dỡ móng xây gạchMô tả kỹ thuật theo chương V4,4213m3
30Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,001m3
31Phá dỡ hàng rào song sắt loại phức tạpMô tả kỹ thuật theo chương V23,408m2
32Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V3,135m2
33Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V13,86m2
34Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V10,56m2
35Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,0519tấn
36Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tả kỹ thuật theo chương V4,1651m3
37Công tác xúc rác phế thải xây dựng tại các điểm tập kết rác tập trung bằng cơ giớiMô tả kỹ thuật theo chương V735,84681tấn phế thải xây dựng
38Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TMô tả kỹ thuật theo chương V325,5753m3
39Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5TMô tả kỹ thuật theo chương V325,5753m3
40Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V6,4032100m3
41Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V6,7105100m3
42Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V6,7105100m3
43Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V39,22m3
44Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,1219100m3
45Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V154,51m3
46Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V6,0313m3
47Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1207100m2
48Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V48,264m3
49Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V42,0648m3
50Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,4826100m2
51Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9304100m2
52Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,0501tấn
53Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,191tấn
54Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,5365tấn
55Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,065100m
56Xây tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ bằng gạch bê tông-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6828m3
57Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,002m2
58Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,4087m3
59Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V8,5382m3
60Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,461m3
61Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,176m2
62Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,4697m2
63Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,25m3
64Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,44m3
65Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, cao >2m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,4m3
B HẠNG MỤC 2: SÂN ĐƯỜNG, HÀNG RÀO, RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V5,5758m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9196m3
3Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6018m3
4Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0371tấn
5Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4382m3
6Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0366100m2
7Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgMô tả kỹ thuật theo chương V33cái
8Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,42m2
9Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,455m2
10Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V12,42m2
11Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, ĐK 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V12,5đoạn
12Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,5039m3
13Bê tông lót móng, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M100, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,343m3
14Xây móng bằng gạch bê tông-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4406m3
15Xây tường thẳng bằng gạch bê tông-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0826m3
16Xây tường thẳng bằng gạch bê tông-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0571m3
17Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V30,568m2
18Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V30,568m2
19Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,7003m3
20Bê tông lót móng, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M100, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3699m3
21Xây tường thẳng bằng gạch bê tông-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4058m3
22Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V16,714m2
23Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V16,714m2
24Cạo rỉ các kết cấu thépMô tả kỹ thuật theo chương V20,824m2
25Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V20,824m2
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V20,824m2
27Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V118,1024m2
28Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V118,1024m2
29Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,3m3
30Bê tông lót móng, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M100, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3m3
31Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,92m3
32Sản suất trụ đèn InoxMô tả kỹ thuật theo chương V74,298kg
33Đèn đường Led Philips 150W ZPD003-150Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
34Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
35Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V0m
36Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V53,85m3
37Lát gạch đất nung-tiết diện gạch ≤0,16mmMô tả kỹ thuật theo chương V252m2
38Sửa chữa cổng inox cũ sau khi tháo ra lắp vào vị trí mới ( bao gồm cả dây điện và Phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Trọn bộ
39Khoan xoay bơm rửa bằng ống mẫu ở trên cạn, độ sâu hố khoan từ 0m đến 30m, cấp đất đá I - IIIMô tả kỹ thuật theo chương V101m khoan
40Khoan xoay bơm rửa bằng ống mẫu ở trên cạn, độ sâu hố khoan từ 0m đến 30m, cấp đất đá IV-VIMô tả kỹ thuật theo chương V151m khoan
41Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 125mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
42Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
43Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
44Chõ Halin Giếng khoanMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
45Máy bơm nước li tâm INTER CM, công suất 3KW, cột áp 22,3 - 36,4Mô tả kỹ thuật theo chương V1bơm
C HẠNG MỤC 3: XÂY DỰNG NHÀ PHỤ TRỢ 02 TẦNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V68,448m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V28,0397m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V10,485m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2596tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,383tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6441tấn
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V14,518m3
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,3704100m2
9Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,4447100m2
10Xây móng bằng gạch bê tông-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V42,974m3
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2524tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,0471tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2141tấn
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V12,8882m3
15Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,1292100m2
16Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V162,6616m3
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1332tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,1417tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,9767tấn
20Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V12,2703m3
21Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,9583100m2
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,7864tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,6541tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,005tấn
25Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V2,6009100m2
26Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V20,6981m3
27Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V4,567tấn
28Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V47,9698m3
29Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V4,141100m2
30Xây tường thẳng bằng gạch bê tông-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V118,5433m3
31Xây tường thẳng bằng gạch bê tông-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,7837m3
32Xây tường thẳng bằng gạch bê tông-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,5076m3
33Xây tường thẳng bằng gạch bê tông-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,0633m3
34Xây tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ bằng gạch bê tông-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,702m3
35Xây cột, trụ bằng gạch bê tông, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1742m3
36Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,5791m3
37Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,9694100m2
38Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1862tấn
39Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0796tấn
40Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7183m3
41Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,7848m3
42Bê tông lót móng, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M100, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3924m3
43Xây tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ bằng gạch bê tông-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7165m3
44Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,9521tấn
45Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,9521tấn
46Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V1,9875100m2
47Tấm tôn úp nóc khổ 400 dày 0,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V17,18m
48Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V22,6018m3
49Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V909,938m2
50Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V480,7926m2
51Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V414,9703m2
52Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V97,2362m2
53Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V26,002m2
54Lát nền, sàn gạch granite-tiết diện gạch ≤ 0,36m2Mô tả kỹ thuật theo chương V380,5419m2
55Lát nền, sàn gạch-tiết diện gạch ≤ 0,09m2Mô tả kỹ thuật theo chương V21,6791m2
56Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,09m2Mô tả kỹ thuật theo chương V129,952m2
57Lát đá bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V8,5865m2
58Lát đá bậc cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V15,81m2
59Ốp đá cẩm thạch vào tường TD đá >0,25m2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,904m2
60Ốp đá granit vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V3,84m2
61Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,0294tấn
62Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.448,1465m2
63Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V480,4926m2
64Cửa đi nhôm hệ ( Tương đương hệ Việt pháp 450)Mô tả kỹ thuật theo chương V48,96m2
65Cửa sổ nhôm hệ ( Tương đương hệ Việt pháp 450)Mô tả kỹ thuật theo chương V38,4m2
66Vách kính nhôm hệ ( Tương đương hệ Việt pháp 450)Mô tả kỹ thuật theo chương V12,84m2
67Khóa cửa điMô tả kỹ thuật theo chương V19bộ
68Sản xuất lan can Inox Bao gồm cả Lắp đặt, hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V210,4015kg
69Sản xuất Tay vịn cầu thang Inox Bao gồm cả Lắp đặt, hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V48,651kg
70Sản xuất Sen hoa cửa sổ Inox Bao gồm cả Lắp đặt, hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V346,05kg
71Chắn nắng Inox Bao gồm cả Lắp đặt, hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V45,594kg
72Khung đỡ kính cường lựcMô tả kỹ thuật theo chương V39,1466kg
73Mái kính cường lực dày 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,162m2
74Cửa đi Inox Bao gồm cả Lắp đặt, hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V144,6kg
75Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V25,0893m2
76Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V25,0893m2
77Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V25,0893m2
78Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V60,4942m2
79Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V60,4942m2
80Lát gạch đất nung-tiết diện gạch ≤0,16mmMô tả kỹ thuật theo chương V60,4942m2
81Lưới thép 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V60,4942m2
82Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V15,4042m2
83Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V70m
84Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
85Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
86Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2m
87Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2m
88Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
89Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
90Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V330m
91Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V330m
92Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V330m
93Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V550m
94Lắp đặt các automat 1 pha ≤100AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
95Lắp đặt các automat 1 pha ≤100AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
96Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
97Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
98Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
99Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
100Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
101Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
102Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
103Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
104Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
105Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
106Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10hộp
107Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
108Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15hộp
109Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
110Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
111Lắp đặt ô cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V25cái
112Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V25hộp
113Lắp đặt đèn sát trần có chụpMô tả kỹ thuật theo chương V22bộ
114Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
115Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
116Lắp đặt đèn thường có chụpMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
117Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤500cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V7hộp
118Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤1600cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
119Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V7hộp
120Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,209100m
121Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,085100m
122Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,052100m
123Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,56100m
124Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
125Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
126Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
127Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
128Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V41cái
129Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V23cái
130Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V49cái
131Lắp đặt van điện, ĐK 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
132Lắp đặt van ren, ĐK50mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
133Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
134Lắp đặt xí bệt ( Tương đương hãng Inax)Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
135Lắp đặt chậu rửa 2 vòi ( Tương đương hãng Inax)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
136Lắp đặt chậu rửa 1 vòi ( Tương đương hãng Inax)Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
137Lắp đặt chậu tiểu nam ( Tương đương hãng Inax)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
138Lắp đặt chậu tiểu nam để sàn ( Tương đương Viglacela TA27-302)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
139Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen ( Tương đương hãng Inax)Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
140Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tụcMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
141Lắp đặt bể nước Inox 3m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
142Lắp đặt kệ kính ( Tương đương hãng Inax)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
143Lắp đặt gương soi ( Tương đương hãng Inax)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
144Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
145Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 125mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,361100m
146Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,691100m
147Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,225100m
148Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V7100m
149Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 125mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
150Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
151Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
152Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V14,6995m3
153Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6333m3
154Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4297m3
155Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1171tấn
156Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0226100m2
157Xây tường thẳng bằng gạch bê tông-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,5901m3
158Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,9544m2
159Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V40,4m2
160Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V40,4m2
161Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0509tấn
162Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0832100m2
163Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6656m3
164Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,28m3
165Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,1095tấn
166Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0448100m2
167Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
D HẠNG MỤC 4: LẮP ĐẶT HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA NHÀ PHỤ TRỢ 02 TẦNG
1Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V7máy
2Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 9,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
3Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mmMô tả kỹ thuật theo chương V24m
E HẠNG MỤC 5: PHÒNG CHỐNG MỐI NHÀ PHỤ TRỢ 02 TẦNG
1Tạo hào phòng mối bao ngoài, đào hào rộng 50cm, sâu 60 - 80 cm sát chân tường phía ngoài. Lấp đất hoặc cát trở lại hào, đồng thời tiến hành xử lý phần đất hoặc cát đó bằng dung dịch Lenfos 50ECMô tả kỹ thuật theo chương V7,4985m3
2Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào sử dụng dung dịch Lenfos 50ECMô tả kỹ thuật theo chương V6,0201m3
3Xử lý phòng mối sàn các tầng: sử dụng dung dịch Lenfos 50ECMô tả kỹ thuật theo chương V226,02m2
F HẠNG MỤC 6: NHÀ LÀM VIỆC 02 TẦNG – CẢI TẠO, SỬA CHỮA
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,0592m3
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tả kỹ thuật theo chương V3,3099m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayMô tả kỹ thuật theo chương V1,0128m3
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cmMô tả kỹ thuật theo chương V5,139m3
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6812m3
6Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V17,115m2
7Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V8,1524m2
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5TMô tả kỹ thuật theo chương V12,7081m3
9Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5TMô tả kỹ thuật theo chương V12,7081m3
10Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V767,289m2
11Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V424,362m2
12Xây tường thẳng bằng gạch bê tông-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8308m3
13Xây tường thẳng bằng gạch bê tông-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,327m3
14Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2Mô tả kỹ thuật theo chương V11,1981m2
15Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2Mô tả kỹ thuật theo chương V60,72m2
16Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxMô tả kỹ thuật theo chương V1,92m2
17Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,0108tấn
18Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,9787m2
19Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V782,2677m2
20Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V424,362m2
21Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V24,9924m2
22Cửa đi Nhôm hệ ( Tương đương việt pháp hệ 450)Mô tả kỹ thuật theo chương V13,2m2
23Sản xuất cửa sổ nhôm hệ ( Tương đương việt pháp hệ 450)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,84m2
24Khóa cửaMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
25Cửa đi Inox Bao gồm cả Lắp đặt, hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V48,2kg
26Sản xuất Sen hoa cửa sổ Inox Bao gồm cả Lắp đặt, hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V36,45kg
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2101tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2677tấn
29Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2342m3
30Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2255100m2
31Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V15,105m2
32Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V15,105m2
33Ốp đá granit vào tường có chốt InoxMô tả kỹ thuật theo chương V135,941m2
34Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V3,6957100m2
35Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,289m3
36Xây móng bằng gạch bê tông-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,423m3
37Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,76m2
38Ốp đá cẩm thạch vào tường TD đá ≤0,16m2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,376m2
39Lát đá bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V24,757m2
G HẠNG MỤC 6: NHÀ BẢO VỆ , ATM, MÁY PHÁT ĐIỆN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V9,6m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,616m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7728m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0648tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1086tấn
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6597m3
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0512100m2
8Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0458100m2
9Xây móng bằng gạch bê tông-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6752m3
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0328tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2304tấn
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1226m3
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1824100m2
14Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V8,9703m3
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0276tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1768tấn
17Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,239m3
18Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2253100m2
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0593tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2465tấn
21Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1416100m2
22Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6351m3
23Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3619tấn
24Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,2774m3
25Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,4569100m2
26Xây tường thẳng bằng gạch bê tông-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,7271m3
27Xây tường thẳng bằng gạch bê tông-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3235m3
28Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0265tấn
29Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0271tấn
30Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,264m3
31Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0385100m2
32Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,062m3
33Bê tông lót móng, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M100, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,531m3
34Xây tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ bằng gạch bê tông-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7258m3
35Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1979tấn
36Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1979tấn
37Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,5182100m2
38Tấm tôn úp nóc khổ 400 dày 0,42mmMô tả kỹ thuật theo chương V15,4m
39Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1164tấn
40Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1164tấn
41Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5101m3
42Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,75m3
43Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V104,896m2
44Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V92,6136m2
45Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V48,832m2
46Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,5028m2
47Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,7856m2
48Lát nền, sàn gạch granite-tiết diện gạch ≤ 0,36m2Mô tả kỹ thuật theo chương V28,113m2
49Lát đá bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V7,965m2
50Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V164,2308m2
51Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V92,613m2
52Cửa đi nhôm hệ kính an toàn dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V9,312m2
53Cửa sổ nhôm hệ kính an toàn dày 6,38mm ( Tương đương việt pháp hệ 450)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,92m2
54Cửa chớp lật kính an toàn dày 6,38mm ( Tương đương việt pháp hệ 450)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,96m2
55Khóa cửa điMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
56Cửa kính cường lực dày 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,76m2
57Bản lề thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
58Tay nắm InoxMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
59Viền nhôm A38 xung quang cửa:Mô tả kỹ thuật theo chương V9,6m
60Sản xuất Sen hoa cửa sổ Inox Bao gồm cả Lắp đặt, hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V16,8kg
61Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,764m2
62Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V13,764m2
63Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V13,764m2
64Inox làm khung váchMô tả kỹ thuật theo chương V34,8918kg
65Vách CompositeMô tả kỹ thuật theo chương V10,041m2
66Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
67Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
68Lắp đặt dây đơn ≤ 25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
69Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
70Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
71Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V32m
72Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V32m
73Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V31m
74Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V63m
75Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤48mmMô tả kỹ thuật theo chương V40m
76Lắp đặt các automat 3 pha ≤100AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
77Lắp đặt các automat 1 pha ≤100AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
78Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
79Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
80Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
81Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
82Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
83Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
84Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
85Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
86Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
87Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
88Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
89Lắp đặt ô cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
90Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V6hộp
91Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
92Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
93Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤500cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
94Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
95Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V19,952m3
96Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V4cọc
97Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V11m
98Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V10m
99Băng báo cápMô tả kỹ thuật theo chương V30m
100Sứ báo cápMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
101Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V19,952m3
102Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,105100m
103Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
104Di chuyển máy phát điện và tủ ATSMô tả kỹ thuật theo chương V1trọn khoán
H HẠNG MỤC 7: MẠNG VI TÍNH
1Kéo giải dây cáp UTP CAT 5 trong máng cáp có sẵn dây RJ45 .Mô tả kỹ thuật theo chương V5,210m
2Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V52m
3Đấu nối cáp vào đầu rắc cắm RJ45:Mô tả kỹ thuật theo chương V4đầu
4Kiểm tra mạngMô tả kỹ thuật theo chương V4nốt
5Đục tường đi cáp + Vận chuyển máy ATMMô tả kỹ thuật theo chương V10công
6Lắp đặt máy ATMMô tả kỹ thuật theo chương V2công
7Di chuyển Lắp đặt hệ thống đường truyền camera, khoan hệ thống tiếp địa từ Nhà ATM cũ sang ATM mớiMô tả kỹ thuật theo chương V1trọn khoán
I HẠNG MỤC 8: NHÀ ĐỂ XE
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,864m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,864m3
3Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,0704tấn
4Gia công giằng mái thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0734tấn
5Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0666tấn
6Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,2784100m2
J HẠNG MỤC 9: THIẾT BỊ
1Điều hòa 1 chiều 12.000BTUMô tả kỹ thuật theo chương V7Bộ
2Tủ cấp đông lạnh ( Sanaky)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
3Tủ lạnh 200 lít SanyoMô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
4Giường ngủ gỗ sồi KT: 1,2x1,8MMô tả kỹ thuật theo chương V7Giường
5Tủ quần áo 2 buồng Gỗ sồi KT: 1,3mx2mMô tả kỹ thuật theo chương V4Tủ
6Bàn ăn gỗ sồi hình chữ nhật ( 01 bàn + 6 ghế)Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
7Tủ bếp nhôm sơn tĩnh điện loại cánh đố to, bản lề inox khoét âm:Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.526E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.305E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có 02 hợp đồng xây dựng công trình dân dụng cấp 3.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.046.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.092.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Trình độ tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng32
2 Cán bộ kỹ thuật công trình 1 Trình độ tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng32
3 Cán bộ kỹ thuật công trình 1 Trình độ tốt nghiệp trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng32
4 Cán bộ kế toán 1 Trình độ tốt nghiệp đại học chuyên ngành kế toán.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Máy trộn 250 lít2
2 Máy trộn vữa Dung tích 80 Lít2
3 Máy tời Tời vật liệu1
4 Máy khoan Máy khoan bê tông2
5 Giàn giáo thi công Giàn giáo thép40
6 Máy bơm nước Máy bơm nước2
7 Máy phát điện Máy phát điện1
8 Máy cắt gạch đá Máy cắt gạch đá1
9 Đầm cóc Đầm cóc1
10 Ô tô tải Ô tô tải1
11 Máy đào Máy đào1
12 Đầm dùi Đầm dùi2
13 Đầm Bàn Đầm Bàn1
14 Máy cắt sắt Máy cắt sắt1
15 Máy duỗi thép Máy duỗi thép1
16 Máy hàn nhiệt ( Hàn ống PPR) Máy hàn nhiệt ( Hàn ống PPR)1
17 Máy thủy bình Máy thủy bình1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->