Gói thầu: Gói thầu số 4: Cung cấp vật tư thiết bị và thi công xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210116597-02
Thời điểm đóng mở thầu 01/02/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Hà Tĩnh - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc
Chủ đầu tư Công ty Điện lực Hà Tĩnh (Số 06 Đại lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh – TP Hà Tĩnh – Tỉnh Hà Tĩnh). Điện thoại: 02392.210955 Fax: Email: [email protected]
Tên gói thầu Gói thầu số 4: Cung cấp vật tư thiết bị và thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210107711
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay TDTM KHCB của EVN–NPC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-12 09:34:00 đến ngày 2021-02-01 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Tĩnh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,772,263,201 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.31E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình đường dây trung, hạ áp trở lên.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng & Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ các biên bản nghiệm thu, xác nhận của CĐT với công trình này.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.140.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.280.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát;- Phải được huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động theo Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 và phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 khi thực hiện công việc theo qui định- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/ hoặc trạm biến áp trung, hạ áp trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật phần Xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học (chuyên ngành xây dựng, Kiến trúc)- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát;- Phải được huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động theo Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 và phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 khi thực hiện công việc theo qui định- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật phần Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát;- Phải được huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động theo Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 và phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 khi thực hiện công việc theo qui định- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành: Điện, hoặc Xây dựng.- Phải được huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động theo Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 và phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 khi thực hiện công việc theo qui định- Đã phụ trách an toàn ít nhất 01 (một) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ôtô tải trọng ≥ 2,5T
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Xe cẩu tự hành ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
4-Đầm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy kéo, máy hãm ≥ 3 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
6-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
7-Máy xúc ≥ 0.5 m³
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần ĐZ trung áp trên không
1Mua sắm dây dẫn AC70/11Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7.124m
2Kéo rải dây dẫn AC70/11Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6.984m
3Sứ Ðỡ 45kVTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật56Quả
4Sứ Ðỡ 24kVTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật93Quả
5Chuỗi sứ néo Polyme CN-22 + phụ kiện : CN-22Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật67Chuỗi
6Chuỗi sứ néo Polyme CN-35 + phụ kiện : CN-35Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật56Chuỗi
7Cầu dao căng trên dây 24kV LTD24/630ATheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Bộ
8Cầu dao căng trên dây 35kV LTD35/630ATheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
9Kẹp cáp hotline (bao gồm cả kẹp quai), CC-HotlineTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15Bộ
10Ðầu cốt nhôm, Cu/Al-70Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18Bộ
11Cặp cáp 70, CC-70Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật195Bộ
12Ống bọc cách điện cổ sứ trung ápTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật60m
13Biển báo tên cột, biển đề canTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật34Bộ
14Biển báo cột cầu dao BB-CDTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3Bộ
15Móng cột MT3-12Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9Móng
16Móng cột MT3a-14Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Móng
17Móng cột MT4a-16Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5Móng
18Móng cột MT5a-18Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Móng
19Móng cột MTK-12Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7Móng
20Móng cột MTK-14Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9Móng
21Móng cột MTK-16Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Móng
22Tiếp địa RC-4Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật31Bộ
23Tiếp địa RC-8Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3Bộ
24Cột bê tông li tâm 18m, I-18-190-9,2Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Cột
25Cột bê tông li tâm 16m, I-16-190-11Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4Cột
26Cột bê tông li tâm 16m, I-16-190-9,2Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5Cột
27Cột bê tông li tâm 14m, I-14-190-13 (cột nối)Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Cột
28Cột bê tông li tâm 14m, I-14-190-11 (cột nối)Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4Cột
29Cột bê tông li tâm 14m, I-14-190-9,2 (cột nối)Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13Cột
30Cột bê tông li tâm 12m, I-12-190-10Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3Cột
31Cột bê tông li tâm 12m, I-12-190-9Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20Cột
32Xà đỡ thẳng 3 pha bằng 22kV, XÐ22-2LTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5Bộ
33Xà đỡ góc 3 pha bằng 22kV, XÐG22-2LTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4Bộ
34Xà néo đúp 3 pha bằng cột dọc tuyến 22kV, XNÐ22-2DTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10Bộ
35Xà néo đúp 3 pha bằng cột ngang tuyến 22kV, XNÐ22-2NTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
36Xà thẳng 3 pha bằng 35kV, XÐ35-2LTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3Bộ
37Xà néo góc đúp 3 pha bằng dọc tuyến, XNÐ35-2DTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5Bộ
38Xà néo góc đúp 3 pha bằng ngang tuyến 35kV, XNÐ35-2NTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Bộ
39Xà néo đúp 3 pha dọc 35kV cột dọc tuyến XNÐ35-3DTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
40Xà néo đúp 3 pha dọc 35kV cột ngang tuyến XNÐ35-3NTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
41Xà đỡ góc 3 pha dọc 35kV XÐG35-3LTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3Bộ
42Xà néo 3 pha dọc 35kV XN35-3LTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
43Xà rẽ 2 pha, XR-2LTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3Bộ
44Xà rẽ 3 pha, XR-3LTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6Bộ
45Xà rẽ đúp 3 pha cột ngang tuyến, XRĐ-3NTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
46Xà phụ XP-1Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3Bộ
47Xà phụ XP-2Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
48Giằng cột đúp GC-12Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
49Giằng cột đúp GC-14Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9Bộ
50Giằng cột đúp GC-16Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Bộ
51Cổ dề néo CND-2Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Bộ
B Phần ĐZ trung áp cáp ngầm
1Cầu dao cách ly 35kV, DN35/630ATheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
2Chống sét van 48kVTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
3Dây nhôm lõi thép bọc Al/XLPE/HDPE/4,3-70Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30m
4Dây đồng mềm nhiều sợi CXV35Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6m
5Mua sắm Cáp ngầm 35kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-3x70mm2Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật135m
6Kéo rải Cáp ngầm 35kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-3x70mm2Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật132m
7Sứ đứng 45kV + tyTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13Quả
8Ðầu cốt nhôm, Cu/Al-70Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6Bộ
9Cặp cáp 70, CC-70Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6Bộ
10Ðầu cốt đồng Cu-35Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4Bộ
11Biển báo cáp ngầm BB-CNTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Bộ
12Biển báo cột cầu dao BB-CDTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
13Hộp đầu cáp co nguội 3M ngoài trời kV - 3x70Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
14Hộp đầu cáp Hộp đầu cáp Enbowr-35kVTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
15Ống nhựa xoắn HDPE D160/125Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật122m
16Ống thép qua đường D168/5Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9m
17Mốc báo hiệu cáp ngầm MBHTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật23Bộ
18Hào cáp vỉa hè lát gạch Block HC35-1BLTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật116m
19Tiếp địa RC-4Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
20Xà đỡ cầu dao XCD-1Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
21Ghế cách điện GCĐ-1Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
22Thang sắt TS-3Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
23Xà đỡ đầu cáp và CSV, XSV-1Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
24Tay giữ cáp trên cột TGC-1Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
25Xà phụ XP-1Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
26Xà phụ XP-2Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
27Xà phụ XP-3Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
28Bộ truyền động BTĐTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
C Phần TBA
1Vận chuyển Lắp đặt Máy biến áp 180KVA-35/0,4KV (Vật tư A cấp)Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Máy
2Vận chuyển Lắp đặt Máy biến áp 250KVA-35/0,4KV (Vật tư A cấp)Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5Máy
3Vận chuyển Lắp đặt Máy biến áp 320KVA-35/0,4KV kiểu kín (Vật tư A cấp)Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Máy
4Vận chuyển Lắp đặt Máy biến áp 180KVA-22/0,4KV (Vật tư A cấp)Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3Máy
5Vận chuyển Lắp đặt Máy biến áp 250KVA-22/0,4KV (Vật tư A cấp)Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Máy
6Vận chuyển Lắp đặt Máy biến áp 320KVA-22/0,4KV (Vật tư A cấp)Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Máy
7Vận chuyển Lắp đặt Máy biến áp 250KVA-10(22)/0,4KV (Vật tư A cấp)Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3Máy
8Cầu chì tự rơi Polymer 35kV : FCO-35Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6Bộ
9Cầu chì tự rơi Polymer 22kV : FCO-22Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9Bộ
10Chống sét van 48KV + phụ kiện (bộ 3 pha)Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6Bộ
11Chống sét van 24KV + phụ kiện (bộ 3 pha)Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6Bộ
12Chống sét van 15KV + phụ kiện (bộ 3 pha)Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3Bộ
13Tủ điện 400V-300A (3x150A)Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4Tủ
14Tủ điện 400V-400A (2x200A+1x150A)Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10Tủ
15Tủ điện 400V-500A (2x200A+2x150A)Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Tủ
16Tủ RMU 3 ngăn 40,5kV trọn bộ : 02 ngăn cầu dao phụ tải 630A + 1 ngăn cầu chì bảo vệ MBA 200ATheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Tủ
17Trụ thép đỡ máy biến áp trọn bộ cả tủ hạ áp 500A 4 lộ ra (2x200A+2x150A); tích hợp tủ RMU 3 ngăn, thang trèo)Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Tủ
18Sứ đứng 24kV + tyTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật156Quả
19Sứ đứng 45kV + tyTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật120Quả
20Sứ chuỗi Polyme CN-35 + phụ kiệnTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6Chuỗi
21Sứ chuỗi Polyme CN-22 + phụ kiệnTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15Chuỗi
22Sứ hạ thế A30Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật60Quả
23Dây nhôm lõi thép bọc Al/XLPE/HDPE/2,5Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật216m
24Dây nhôm lõi thép bọc Al/XLPE/HDPE/4,3Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật144m
25Cáp ngầm 35kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-1x50Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật24m
26Cáp lực Cu/XLPE/PVC 1x300Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật42m
27Cáp lực Cu/XLPE/PVC 1x240Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật210m
28Cáp lực Cu/XLPE/PVC 1x185Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật84m
29Cáp lực Cu/XLPE/PVC 1x150Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14m
30Cáp lực Cu/XLPE/PVC 1x120Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật70m
31Cáp lực Cu/XLPE/PVC 1x95Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật28m
32Dây đồng mềm CXV35Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật234m
33Dây đồng mềm CXV95Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật81m
34Đầu cốt đồng nhôm AM-50Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật225Cái
35Đầu cốt đồng Cu-35Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật96Cái
36Đầu cốt đồng Cu-95Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật40Cái
37Đầu cốt đồng Cu-120Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20Cái
38Đầu cốt đồng Cu-150Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Cái
39Đầu cốt đồng Cu-185Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật86Cái
40Đầu cốt đồng Cu-240Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật60Cái
41Đầu cốt đồng Cu-300Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12Cái
42Đầu cáp trong nhà 1 pha 35kV ÐC 35kV-1x50-ITheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3Cái
43Đầu cáp trong nhà 1 pha 35kV ÐC 35kV-1x50-OTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3Cái
44Kẹp cáp hotline (bao gồm cả kẹp quai), CC-HotlineTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật45Cái
45Cặp cáp CC-70Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật150Cái
46Ống nhựa HDPE 90/65Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật450m
47Đai thép không gỉ + khóa đai, ĐTKG+KĐTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật90Cái
48Chụp đầu cực cầu chì rơi CC-FCOTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật90Cái
49Chụp đầu cực chống sét van CC-CSVTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật45Cái
50Chụp đầu cực trung thế MBA CCTT-MBATheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật45Cái
51Biển tên trạm và biển báo nguy hiểm BBTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật32Cái
52Tiếp địa trạm treo TĐT-2Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15HT
53Tiếp địa trạm trụ thép TĐ-MBATheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1HT
54Cột bê tông li tâm 12m, I-12-190-10Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật28Cột
55Cột bê tông li tâm 14m, I-14-190-11Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Cột
56Xà đón dây đầu trạm dọc cột XDD-22Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8Bộ
57Xà đón dây đầu trạm dọc cột XDD-35Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8Bộ
58Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến XĐN-2,6Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7Bộ
59Xà lắp SI và chống sét van XSI-2,6Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15Bộ
60Xà đỡ sứ trung gian XTG-2,6-1Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15Bộ
61Xà đỡ sứ trung gian XTG-2,6Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15Bộ
62Giá đỡ máy biến áp GĐM-2,6Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15Bộ
63Ghế cách điện GCĐ-2,6Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9Bộ
64Thang săt TS-3Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9Bộ
65Dây leo tiếp địa trạm dọc tuyến DLTĐ-D-12Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10Bộ
66Dây leo tiếp địa trạm ngang tuyến DLTĐ-N-12Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4Bộ
67Dây leo tiếp địa trạm ngang tuyến DLTĐ-N-14Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
68Giá đỡ cáp lực sợi đơn XCLTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15Bộ
69Giá đỡ tủ XĐTTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15Bộ
70Móng trạm trụ thép MBATheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1móng
71Móng cột MT4-12-2,6Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật28móng
72Móng cột MT4-14-2,6Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2móng
D Phần đường dây hạ áp
1Mua sắm Cáp vặn xoắn AL-XLPE 4x35Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật567m
2Mua sắm Cáp vặn xoắn AL-XLPE 4x50Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.670m
3Mua sắm Cáp vặn xoắn AL-XLPE 4x70Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3.142m
4Mua sắm Cáp vặn xoắn AL-XLPE 4x95Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7.485m
5Mua sắm Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x120+1x70Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật327m
6Lắp đặt Cáp vặn xoắn AL-XLPE 4x35Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật556m
7Lắp đặt Cáp vặn xoắn AL-XLPE 4x50Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.618m
8Lắp đặt Cáp vặn xoắn AL-XLPE 4x70Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3.080m
9Lắp đặt Cáp vặn xoắn AL-XLPE 4x95Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7.338m
10Lắp đặt Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x120+1x70Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật320m
11Lắp đặt Sứ A30 + ty mạTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật40Quả
12Kẹp hãm cáp KH-4x95Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật171Bộ
13Kẹp treo cáp KT-4x95Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật472Bộ
14Kẹp treo cáp KT-2x50Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
15Bịt đầu cáp BĐC-95Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật372Bộ
16Ghíp đấu GN4-95Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật250Bộ
17Ghíp đấu GN2-35Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật276Bộ
18Đai thép không gỉ + khóa đai treo hòm công tơ ĐTKGTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật96Bộ
19Đầu cáp co nóng 0,6/1kV 3x120+1x70Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8Bộ
20Ống nhựa xoắn HDPE-165/125Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật300m
21Đầu cốt đồng nhôm AM-95Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật144Bộ
22Đầu cốt đồng nhôm AM-70Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16Bộ
23Hào cáp ngầm đi dưới nền gạch Blook HC0,4kV-2BLTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11m
24Hào cáp ngầm đi cắt đường bê tông HC0,4kV-2BTTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật43m
25Tiếp địa RLLTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật41Vị trí
26Cột bê tông ly tâm 7,5m, I-7,5-160-3Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật24cột
27Cột bê tông ly tâm 8,5m, I-8,5-190-3Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật53cột
28Cột bê tông ly tâm 8,5m, I-8,5-190-4,3Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật23cột
29Cột bê tông ly tâm 10m, I-10-190-4,3Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9cột
30Cột bê tông ly tâm 10m, I-10-190-5Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cột
31Cột bê tông ly tâm 10m, I-10-190-12Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cột
32Cột bê tông ly tâm 12m, I-12-190-10Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cột
33Cột bê tông ly tâm 7,5m, I-7,5-190-12Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14cột
34Cột bê tông ly tâm 8,5m, I-8,5-190-12Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30cột
35Xà néo trên cột tròn 4 dây, XNT-4Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5Bộ
36Giá đỡ cáp lên cột đơn loại 1 cáp GĐC-VTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
37Giá đỡ cáp lên cột đơn loại 1 cáp GĐC-1Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
38Giá đỡ cáp lên cột đơn loại 2 cáp GĐC-2Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Bộ
39Gông cột vuông đơn CDV-1Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật111Bộ
40Gông cột vuông kép CDV-2Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật26Bộ
41Cổ dề cột li tâm đơn CD190-T1Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật242Bộ
42Cổ dề cột li tâm đúp CD190-T2Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật21Bộ
43Cổ dề cột li tâm đơn CD160-T1Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật38Bộ
44Cổ dề cột li tâm đúp CD160-T2Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4Bộ
45Móng cột ly tâm đơn MLT-1Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật52Móng
46Móng cột ly tâm đơn MLT-2Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật35Móng
47Móng cột ly tâm đơn MLT-3Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật23Móng
48Móng cột bê tông ly tâm đơn MLT-3-ĐBTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật53Móng
E Phần thu hồi, chuyển hộp công tơ
1Thu hồi dây AV35Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.354m
2Thu hồi dây AV16Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật462m
3Thu hồi dây Alus2x25Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật612m
4Thu hồi dây Alus2x35Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.049m
5Thu hồi dây Alus4x35Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật317m
6Thu hồi cột H5,5mTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật22Cột
7Thu hồi cột H6,5mTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10Cột
8Thu hồi cột LT6,5mTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Cột
9Thu hồi cột H7,5mTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Cột
10Thu hồi cột LT7,5mTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Cột
11Thu hồi cột bê tông tự đúcTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14Cột
12Thu hồi xà đỡ XĐ-2-THTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16Bộ
13Thu hồi xà đỡ XĐ-4-THTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7Bộ
14Thu hồi xà néo XN-2-THTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13Bộ
15Thu hồi sứ A20Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật110Quả
16Thu hồi khóa đỡ KĐ2x25-THTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12Cái
17Thu hồi khóa đỡ KĐ2x35-THTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật33Cái
18Thu hồi khóa đỡ KĐ4x35-THTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6Cái
19Thu hồi khóa đỡ KĐ4x70-THTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
20Thu hồi khóa néo KN2x25-THTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6Cái
21Thu hồi khóa néo KN2x35-THTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật66Cái
22Thu hồi khóa néo KN4x35-THTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9Cái
23Thu hồi khóa néo KN4x70-THTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Cái
24Hòm công tơ đấu trả lại (H1)Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12Hộp
25Hòm công tơ đấu trả lại (H2)Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật44Hộp
26Hòm công tơ đấu trả lại (H4)Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật34Hộp
27Tháo hạ, đấu trả lại hòm công tơ, H1Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7Hộp
28Tháo hạ, đấu trả lại hòm công tơ, H2Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật23Hộp
29Tháo hạ, đấu trả lại hòm công tơ, H4Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18Hộp
F Thí nghiệm mẫu
1Thí nghiệm mẫu Dây nhôm lõi thép AC70/11Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3mẫu
2Thí nghiệm mẫu Cáp vặn xoắn AL-XLPE 4x35Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1mẫu
3Thí nghiệm mẫu Cáp vặn xoắn AL-XLPE 4x50Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2mẫu
4Thí nghiệm mẫu Cáp vặn xoắn AL-XLPE 4x70Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2mẫu
5Thí nghiệm mẫu Cáp vặn xoắn AL-XLPE 4x95Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3mẫu
6Thí nghiệm mẫu Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x120+1x70Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1mẫu
7Thí nghiệm mẫu Cách điện đứng 22kV : SĐ-22Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
8Thí nghiệm mẫu Cách điện đứng 35kV: SÐ-35Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
9Thí nghiệm mẫu Chuỗi néo cách điện 22kV: CN-22Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
10Thí nghiệm mẫu Chuỗi néo cách điện 35kV: CN-35Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.31E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình đường dây trung, hạ áp trở lên.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng & Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ các biên bản nghiệm thu, xác nhận của CĐT với công trình này.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.140.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.280.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát;- Phải được huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động theo Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 và phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 khi thực hiện công việc theo qui định- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/ hoặc trạm biến áp trung, hạ áp trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện)53
2 Giám sát kỹ thuật phần Xây dựng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học (chuyên ngành xây dựng, Kiến trúc)- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát;- Phải được huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động theo Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 và phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 khi thực hiện công việc theo qui định- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện)53
3 Giám sát kỹ thuật phần Điện 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát;- Phải được huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động theo Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 và phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 khi thực hiện công việc theo qui định- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện)53
4 Cán bộ phụ trách an toàn 1 - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành: Điện, hoặc Xây dựng.- Phải được huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động theo Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 và phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 khi thực hiện công việc theo qui định- Đã phụ trách an toàn ít nhất 01 (một) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ôtô tải trọng ≥ 2,5T Còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)2
2 Xe cẩu tự hành ≥ 5T Còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)2
3 Máy đầm bàn Còn hoạt động tốt4
4 Đầm bê tông Còn hoạt động tốt4
5 Máy kéo, máy hãm ≥ 3 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng Còn hoạt động tốt4
6 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Còn hoạt động tốt4
7 Máy xúc ≥ 0.5 m³ Còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->