Gói thầu: Gói thầu số 4: Cung cấp vật tư thiết bị và thi công xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210116597-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/02/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Hà Tĩnh - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc | Chủ đầu tư | Công ty Điện lực Hà Tĩnh (Số 06 Đại lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh – TP Hà Tĩnh – Tỉnh Hà Tĩnh). Điện thoại: 02392.210955 Fax: Email: [email protected] |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4: Cung cấp vật tư thiết bị và thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210107711 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay TDTM KHCB của EVN–NPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-12 09:34:00 đến ngày 2021-02-01 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Tĩnh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,772,263,201 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.31E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình đường dây trung, hạ áp trở lên.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng & Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ các biên bản nghiệm thu, xác nhận của CĐT với công trình này.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.140.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.280.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát;- Phải được huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động theo Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 và phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 khi thực hiện công việc theo qui định- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/ hoặc trạm biến áp trung, hạ áp trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật phần Xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học (chuyên ngành xây dựng, Kiến trúc)- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát;- Phải được huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động theo Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 và phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 khi thực hiện công việc theo qui định- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật phần Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát;- Phải được huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động theo Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 và phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 khi thực hiện công việc theo qui định- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành: Điện, hoặc Xây dựng.- Phải được huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động theo Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 và phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 khi thực hiện công việc theo qui định- Đã phụ trách an toàn ít nhất 01 (một) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ôtô tải trọng ≥ 2,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Xe cẩu tự hành ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Đầm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy kéo, máy hãm ≥ 3 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Máy xúc ≥ 0.5 m³ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần ĐZ trung áp trên không | |||
| 1 | Mua sắm dây dẫn AC70/11 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7.124 | m |
| 2 | Kéo rải dây dẫn AC70/11 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6.984 | m |
| 3 | Sứ Ðỡ 45kV | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 56 | Quả |
| 4 | Sứ Ðỡ 24kV | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 93 | Quả |
| 5 | Chuỗi sứ néo Polyme CN-22 + phụ kiện : CN-22 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 67 | Chuỗi |
| 6 | Chuỗi sứ néo Polyme CN-35 + phụ kiện : CN-35 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 56 | Chuỗi |
| 7 | Cầu dao căng trên dây 24kV LTD24/630A | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 8 | Cầu dao căng trên dây 35kV LTD35/630A | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 9 | Kẹp cáp hotline (bao gồm cả kẹp quai), CC-Hotline | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | Bộ |
| 10 | Ðầu cốt nhôm, Cu/Al-70 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | Bộ |
| 11 | Cặp cáp 70, CC-70 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 195 | Bộ |
| 12 | Ống bọc cách điện cổ sứ trung áp | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 13 | Biển báo tên cột, biển đề can | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34 | Bộ |
| 14 | Biển báo cột cầu dao BB-CD | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 15 | Móng cột MT3-12 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | Móng |
| 16 | Móng cột MT3a-14 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Móng |
| 17 | Móng cột MT4a-16 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Móng |
| 18 | Móng cột MT5a-18 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Móng |
| 19 | Móng cột MTK-12 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | Móng |
| 20 | Móng cột MTK-14 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | Móng |
| 21 | Móng cột MTK-16 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Móng |
| 22 | Tiếp địa RC-4 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31 | Bộ |
| 23 | Tiếp địa RC-8 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 24 | Cột bê tông li tâm 18m, I-18-190-9,2 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cột |
| 25 | Cột bê tông li tâm 16m, I-16-190-11 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cột |
| 26 | Cột bê tông li tâm 16m, I-16-190-9,2 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Cột |
| 27 | Cột bê tông li tâm 14m, I-14-190-13 (cột nối) | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cột |
| 28 | Cột bê tông li tâm 14m, I-14-190-11 (cột nối) | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cột |
| 29 | Cột bê tông li tâm 14m, I-14-190-9,2 (cột nối) | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | Cột |
| 30 | Cột bê tông li tâm 12m, I-12-190-10 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cột |
| 31 | Cột bê tông li tâm 12m, I-12-190-9 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | Cột |
| 32 | Xà đỡ thẳng 3 pha bằng 22kV, XÐ22-2L | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Bộ |
| 33 | Xà đỡ góc 3 pha bằng 22kV, XÐG22-2L | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 34 | Xà néo đúp 3 pha bằng cột dọc tuyến 22kV, XNÐ22-2D | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | Bộ |
| 35 | Xà néo đúp 3 pha bằng cột ngang tuyến 22kV, XNÐ22-2N | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 36 | Xà thẳng 3 pha bằng 35kV, XÐ35-2L | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 37 | Xà néo góc đúp 3 pha bằng dọc tuyến, XNÐ35-2D | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Bộ |
| 38 | Xà néo góc đúp 3 pha bằng ngang tuyến 35kV, XNÐ35-2N | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 39 | Xà néo đúp 3 pha dọc 35kV cột dọc tuyến XNÐ35-3D | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 40 | Xà néo đúp 3 pha dọc 35kV cột ngang tuyến XNÐ35-3N | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 41 | Xà đỡ góc 3 pha dọc 35kV XÐG35-3L | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 42 | Xà néo 3 pha dọc 35kV XN35-3L | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 43 | Xà rẽ 2 pha, XR-2L | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 44 | Xà rẽ 3 pha, XR-3L | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 45 | Xà rẽ đúp 3 pha cột ngang tuyến, XRĐ-3N | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 46 | Xà phụ XP-1 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 47 | Xà phụ XP-2 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 48 | Giằng cột đúp GC-12 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 49 | Giằng cột đúp GC-14 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | Bộ |
| 50 | Giằng cột đúp GC-16 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 51 | Cổ dề néo CND-2 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| B | Phần ĐZ trung áp cáp ngầm | |||
| 1 | Cầu dao cách ly 35kV, DN35/630A | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 2 | Chống sét van 48kV | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 3 | Dây nhôm lõi thép bọc Al/XLPE/HDPE/4,3-70 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 4 | Dây đồng mềm nhiều sợi CXV35 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m |
| 5 | Mua sắm Cáp ngầm 35kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-3x70mm2 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 135 | m |
| 6 | Kéo rải Cáp ngầm 35kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-3x70mm2 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 132 | m |
| 7 | Sứ đứng 45kV + ty | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | Quả |
| 8 | Ðầu cốt nhôm, Cu/Al-70 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 9 | Cặp cáp 70, CC-70 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 10 | Ðầu cốt đồng Cu-35 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 11 | Biển báo cáp ngầm BB-CN | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 12 | Biển báo cột cầu dao BB-CD | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 13 | Hộp đầu cáp co nguội 3M ngoài trời kV - 3x70 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 14 | Hộp đầu cáp Hộp đầu cáp Enbowr-35kV | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 15 | Ống nhựa xoắn HDPE D160/125 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 122 | m |
| 16 | Ống thép qua đường D168/5 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | m |
| 17 | Mốc báo hiệu cáp ngầm MBH | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | Bộ |
| 18 | Hào cáp vỉa hè lát gạch Block HC35-1BL | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 116 | m |
| 19 | Tiếp địa RC-4 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 20 | Xà đỡ cầu dao XCD-1 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 21 | Ghế cách điện GCĐ-1 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 22 | Thang sắt TS-3 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 23 | Xà đỡ đầu cáp và CSV, XSV-1 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 24 | Tay giữ cáp trên cột TGC-1 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 25 | Xà phụ XP-1 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 26 | Xà phụ XP-2 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 27 | Xà phụ XP-3 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 28 | Bộ truyền động BTĐ | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| C | Phần TBA | |||
| 1 | Vận chuyển Lắp đặt Máy biến áp 180KVA-35/0,4KV (Vật tư A cấp) | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Máy |
| 2 | Vận chuyển Lắp đặt Máy biến áp 250KVA-35/0,4KV (Vật tư A cấp) | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Máy |
| 3 | Vận chuyển Lắp đặt Máy biến áp 320KVA-35/0,4KV kiểu kín (Vật tư A cấp) | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Máy |
| 4 | Vận chuyển Lắp đặt Máy biến áp 180KVA-22/0,4KV (Vật tư A cấp) | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Máy |
| 5 | Vận chuyển Lắp đặt Máy biến áp 250KVA-22/0,4KV (Vật tư A cấp) | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Máy |
| 6 | Vận chuyển Lắp đặt Máy biến áp 320KVA-22/0,4KV (Vật tư A cấp) | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Máy |
| 7 | Vận chuyển Lắp đặt Máy biến áp 250KVA-10(22)/0,4KV (Vật tư A cấp) | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Máy |
| 8 | Cầu chì tự rơi Polymer 35kV : FCO-35 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 9 | Cầu chì tự rơi Polymer 22kV : FCO-22 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | Bộ |
| 10 | Chống sét van 48KV + phụ kiện (bộ 3 pha) | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 11 | Chống sét van 24KV + phụ kiện (bộ 3 pha) | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 12 | Chống sét van 15KV + phụ kiện (bộ 3 pha) | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 13 | Tủ điện 400V-300A (3x150A) | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Tủ |
| 14 | Tủ điện 400V-400A (2x200A+1x150A) | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | Tủ |
| 15 | Tủ điện 400V-500A (2x200A+2x150A) | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Tủ |
| 16 | Tủ RMU 3 ngăn 40,5kV trọn bộ : 02 ngăn cầu dao phụ tải 630A + 1 ngăn cầu chì bảo vệ MBA 200A | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Tủ |
| 17 | Trụ thép đỡ máy biến áp trọn bộ cả tủ hạ áp 500A 4 lộ ra (2x200A+2x150A); tích hợp tủ RMU 3 ngăn, thang trèo) | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Tủ |
| 18 | Sứ đứng 24kV + ty | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 156 | Quả |
| 19 | Sứ đứng 45kV + ty | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | Quả |
| 20 | Sứ chuỗi Polyme CN-35 + phụ kiện | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Chuỗi |
| 21 | Sứ chuỗi Polyme CN-22 + phụ kiện | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | Chuỗi |
| 22 | Sứ hạ thế A30 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | Quả |
| 23 | Dây nhôm lõi thép bọc Al/XLPE/HDPE/2,5 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 216 | m |
| 24 | Dây nhôm lõi thép bọc Al/XLPE/HDPE/4,3 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 144 | m |
| 25 | Cáp ngầm 35kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-1x50 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | m |
| 26 | Cáp lực Cu/XLPE/PVC 1x300 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | m |
| 27 | Cáp lực Cu/XLPE/PVC 1x240 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 210 | m |
| 28 | Cáp lực Cu/XLPE/PVC 1x185 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 84 | m |
| 29 | Cáp lực Cu/XLPE/PVC 1x150 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | m |
| 30 | Cáp lực Cu/XLPE/PVC 1x120 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | m |
| 31 | Cáp lực Cu/XLPE/PVC 1x95 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | m |
| 32 | Dây đồng mềm CXV35 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 234 | m |
| 33 | Dây đồng mềm CXV95 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 81 | m |
| 34 | Đầu cốt đồng nhôm AM-50 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 225 | Cái |
| 35 | Đầu cốt đồng Cu-35 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 96 | Cái |
| 36 | Đầu cốt đồng Cu-95 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | Cái |
| 37 | Đầu cốt đồng Cu-120 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | Cái |
| 38 | Đầu cốt đồng Cu-150 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 39 | Đầu cốt đồng Cu-185 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 86 | Cái |
| 40 | Đầu cốt đồng Cu-240 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | Cái |
| 41 | Đầu cốt đồng Cu-300 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | Cái |
| 42 | Đầu cáp trong nhà 1 pha 35kV ÐC 35kV-1x50-I | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cái |
| 43 | Đầu cáp trong nhà 1 pha 35kV ÐC 35kV-1x50-O | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cái |
| 44 | Kẹp cáp hotline (bao gồm cả kẹp quai), CC-Hotline | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | Cái |
| 45 | Cặp cáp CC-70 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | Cái |
| 46 | Ống nhựa HDPE 90/65 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 450 | m |
| 47 | Đai thép không gỉ + khóa đai, ĐTKG+KĐ | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | Cái |
| 48 | Chụp đầu cực cầu chì rơi CC-FCO | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | Cái |
| 49 | Chụp đầu cực chống sét van CC-CSV | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | Cái |
| 50 | Chụp đầu cực trung thế MBA CCTT-MBA | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | Cái |
| 51 | Biển tên trạm và biển báo nguy hiểm BB | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | Cái |
| 52 | Tiếp địa trạm treo TĐT-2 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | HT |
| 53 | Tiếp địa trạm trụ thép TĐ-MBA | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | HT |
| 54 | Cột bê tông li tâm 12m, I-12-190-10 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | Cột |
| 55 | Cột bê tông li tâm 14m, I-14-190-11 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cột |
| 56 | Xà đón dây đầu trạm dọc cột XDD-22 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Bộ |
| 57 | Xà đón dây đầu trạm dọc cột XDD-35 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Bộ |
| 58 | Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến XĐN-2,6 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | Bộ |
| 59 | Xà lắp SI và chống sét van XSI-2,6 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | Bộ |
| 60 | Xà đỡ sứ trung gian XTG-2,6-1 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | Bộ |
| 61 | Xà đỡ sứ trung gian XTG-2,6 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | Bộ |
| 62 | Giá đỡ máy biến áp GĐM-2,6 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | Bộ |
| 63 | Ghế cách điện GCĐ-2,6 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | Bộ |
| 64 | Thang săt TS-3 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | Bộ |
| 65 | Dây leo tiếp địa trạm dọc tuyến DLTĐ-D-12 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | Bộ |
| 66 | Dây leo tiếp địa trạm ngang tuyến DLTĐ-N-12 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 67 | Dây leo tiếp địa trạm ngang tuyến DLTĐ-N-14 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 68 | Giá đỡ cáp lực sợi đơn XCL | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | Bộ |
| 69 | Giá đỡ tủ XĐT | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | Bộ |
| 70 | Móng trạm trụ thép MBA | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | móng |
| 71 | Móng cột MT4-12-2,6 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | móng |
| 72 | Móng cột MT4-14-2,6 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | móng |
| D | Phần đường dây hạ áp | |||
| 1 | Mua sắm Cáp vặn xoắn AL-XLPE 4x35 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 567 | m |
| 2 | Mua sắm Cáp vặn xoắn AL-XLPE 4x50 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.670 | m |
| 3 | Mua sắm Cáp vặn xoắn AL-XLPE 4x70 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3.142 | m |
| 4 | Mua sắm Cáp vặn xoắn AL-XLPE 4x95 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7.485 | m |
| 5 | Mua sắm Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x120+1x70 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 327 | m |
| 6 | Lắp đặt Cáp vặn xoắn AL-XLPE 4x35 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 556 | m |
| 7 | Lắp đặt Cáp vặn xoắn AL-XLPE 4x50 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.618 | m |
| 8 | Lắp đặt Cáp vặn xoắn AL-XLPE 4x70 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3.080 | m |
| 9 | Lắp đặt Cáp vặn xoắn AL-XLPE 4x95 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7.338 | m |
| 10 | Lắp đặt Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x120+1x70 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 320 | m |
| 11 | Lắp đặt Sứ A30 + ty mạ | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | Quả |
| 12 | Kẹp hãm cáp KH-4x95 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 171 | Bộ |
| 13 | Kẹp treo cáp KT-4x95 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 472 | Bộ |
| 14 | Kẹp treo cáp KT-2x50 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 15 | Bịt đầu cáp BĐC-95 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 372 | Bộ |
| 16 | Ghíp đấu GN4-95 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 250 | Bộ |
| 17 | Ghíp đấu GN2-35 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 276 | Bộ |
| 18 | Đai thép không gỉ + khóa đai treo hòm công tơ ĐTKG | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 96 | Bộ |
| 19 | Đầu cáp co nóng 0,6/1kV 3x120+1x70 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Bộ |
| 20 | Ống nhựa xoắn HDPE-165/125 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 300 | m |
| 21 | Đầu cốt đồng nhôm AM-95 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 144 | Bộ |
| 22 | Đầu cốt đồng nhôm AM-70 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | Bộ |
| 23 | Hào cáp ngầm đi dưới nền gạch Blook HC0,4kV-2BL | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | m |
| 24 | Hào cáp ngầm đi cắt đường bê tông HC0,4kV-2BT | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 43 | m |
| 25 | Tiếp địa RLL | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 41 | Vị trí |
| 26 | Cột bê tông ly tâm 7,5m, I-7,5-160-3 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cột |
| 27 | Cột bê tông ly tâm 8,5m, I-8,5-190-3 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 53 | cột |
| 28 | Cột bê tông ly tâm 8,5m, I-8,5-190-4,3 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | cột |
| 29 | Cột bê tông ly tâm 10m, I-10-190-4,3 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cột |
| 30 | Cột bê tông ly tâm 10m, I-10-190-5 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cột |
| 31 | Cột bê tông ly tâm 10m, I-10-190-12 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cột |
| 32 | Cột bê tông ly tâm 12m, I-12-190-10 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cột |
| 33 | Cột bê tông ly tâm 7,5m, I-7,5-190-12 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cột |
| 34 | Cột bê tông ly tâm 8,5m, I-8,5-190-12 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cột |
| 35 | Xà néo trên cột tròn 4 dây, XNT-4 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Bộ |
| 36 | Giá đỡ cáp lên cột đơn loại 1 cáp GĐC-V | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 37 | Giá đỡ cáp lên cột đơn loại 1 cáp GĐC-1 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 38 | Giá đỡ cáp lên cột đơn loại 2 cáp GĐC-2 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 39 | Gông cột vuông đơn CDV-1 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 111 | Bộ |
| 40 | Gông cột vuông kép CDV-2 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | Bộ |
| 41 | Cổ dề cột li tâm đơn CD190-T1 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 242 | Bộ |
| 42 | Cổ dề cột li tâm đúp CD190-T2 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | Bộ |
| 43 | Cổ dề cột li tâm đơn CD160-T1 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 38 | Bộ |
| 44 | Cổ dề cột li tâm đúp CD160-T2 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 45 | Móng cột ly tâm đơn MLT-1 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 52 | Móng |
| 46 | Móng cột ly tâm đơn MLT-2 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | Móng |
| 47 | Móng cột ly tâm đơn MLT-3 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | Móng |
| 48 | Móng cột bê tông ly tâm đơn MLT-3-ĐB | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 53 | Móng |
| E | Phần thu hồi, chuyển hộp công tơ | |||
| 1 | Thu hồi dây AV35 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.354 | m |
| 2 | Thu hồi dây AV16 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 462 | m |
| 3 | Thu hồi dây Alus2x25 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 612 | m |
| 4 | Thu hồi dây Alus2x35 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.049 | m |
| 5 | Thu hồi dây Alus4x35 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 317 | m |
| 6 | Thu hồi cột H5,5m | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | Cột |
| 7 | Thu hồi cột H6,5m | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | Cột |
| 8 | Thu hồi cột LT6,5m | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cột |
| 9 | Thu hồi cột H7,5m | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cột |
| 10 | Thu hồi cột LT7,5m | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cột |
| 11 | Thu hồi cột bê tông tự đúc | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | Cột |
| 12 | Thu hồi xà đỡ XĐ-2-TH | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | Bộ |
| 13 | Thu hồi xà đỡ XĐ-4-TH | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | Bộ |
| 14 | Thu hồi xà néo XN-2-TH | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | Bộ |
| 15 | Thu hồi sứ A20 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 110 | Quả |
| 16 | Thu hồi khóa đỡ KĐ2x25-TH | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | Cái |
| 17 | Thu hồi khóa đỡ KĐ2x35-TH | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33 | Cái |
| 18 | Thu hồi khóa đỡ KĐ4x35-TH | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Cái |
| 19 | Thu hồi khóa đỡ KĐ4x70-TH | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 20 | Thu hồi khóa néo KN2x25-TH | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Cái |
| 21 | Thu hồi khóa néo KN2x35-TH | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 66 | Cái |
| 22 | Thu hồi khóa néo KN4x35-TH | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | Cái |
| 23 | Thu hồi khóa néo KN4x70-TH | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 24 | Hòm công tơ đấu trả lại (H1) | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | Hộp |
| 25 | Hòm công tơ đấu trả lại (H2) | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 44 | Hộp |
| 26 | Hòm công tơ đấu trả lại (H4) | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34 | Hộp |
| 27 | Tháo hạ, đấu trả lại hòm công tơ, H1 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | Hộp |
| 28 | Tháo hạ, đấu trả lại hòm công tơ, H2 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | Hộp |
| 29 | Tháo hạ, đấu trả lại hòm công tơ, H4 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | Hộp |
| F | Thí nghiệm mẫu | |||
| 1 | Thí nghiệm mẫu Dây nhôm lõi thép AC70/11 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | mẫu |
| 2 | Thí nghiệm mẫu Cáp vặn xoắn AL-XLPE 4x35 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | mẫu |
| 3 | Thí nghiệm mẫu Cáp vặn xoắn AL-XLPE 4x50 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | mẫu |
| 4 | Thí nghiệm mẫu Cáp vặn xoắn AL-XLPE 4x70 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | mẫu |
| 5 | Thí nghiệm mẫu Cáp vặn xoắn AL-XLPE 4x95 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | mẫu |
| 6 | Thí nghiệm mẫu Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x120+1x70 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | mẫu |
| 7 | Thí nghiệm mẫu Cách điện đứng 22kV : SĐ-22 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 8 | Thí nghiệm mẫu Cách điện đứng 35kV: SÐ-35 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 9 | Thí nghiệm mẫu Chuỗi néo cách điện 22kV: CN-22 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 10 | Thí nghiệm mẫu Chuỗi néo cách điện 35kV: CN-35 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.31E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình đường dây trung, hạ áp trở lên.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng & Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ các biên bản nghiệm thu, xác nhận của CĐT với công trình này.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.140.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.280.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát;- Phải được huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động theo Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 và phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 khi thực hiện công việc theo qui định- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/ hoặc trạm biến áp trung, hạ áp trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện) | 5 | 3 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật phần Xây dựng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học (chuyên ngành xây dựng, Kiến trúc)- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát;- Phải được huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động theo Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 và phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 khi thực hiện công việc theo qui định- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện) | 5 | 3 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật phần Điện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát;- Phải được huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động theo Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 và phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 khi thực hiện công việc theo qui định- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện) | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn | 1 | - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành: Điện, hoặc Xây dựng.- Phải được huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động theo Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 và phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 khi thực hiện công việc theo qui định- Đã phụ trách an toàn ít nhất 01 (một) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ôtô tải trọng ≥ 2,5T | Còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | 2 |
| 2 | Xe cẩu tự hành ≥ 5T | Còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | 2 |
| 3 | Máy đầm bàn | Còn hoạt động tốt | 4 |
| 4 | Đầm bê tông | Còn hoạt động tốt | 4 |
| 5 | Máy kéo, máy hãm ≥ 3 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng | Còn hoạt động tốt | 4 |
| 6 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Còn hoạt động tốt | 4 |
| 7 | Máy xúc ≥ 0.5 m³ | Còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi